🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss
💀 Quái & Boss

Quái & Boss

Bestiary theo biome — bấm thẻ để xem chỉ số, khung đòn, thích nghi.

Cập nhật: 2026-11-07
39
quái & Tinh Anh
13
mini-boss & boss
283
đòn địch
16
Ấn Tinh Anh

1Tổng quan

Số quái theo biomeSố quái theo biomeQuái thườngTinh AnhMini-bossBoss0510Đồi Mộ TroĐồi Mộ Tro · Quái thường: 77Đồi Mộ Tro · Tinh Anh: 22Đồi Mộ Tro · Mini-boss: 11Đồi Mộ Tro · Boss: 1111Đầm Vải LiệmĐầm Vải Liệm · Quái thường: 77Đầm Vải Liệm · Tinh Anh: 22Đầm Vải Liệm · Mini-boss: 22Đầm Vải Liệm · Boss: 1112Lò Đúc CâmLò Đúc Câm · Quái thường: 77Lò Đúc Câm · Tinh Anh: 22Lò Đúc Câm · Mini-boss: 22Lò Đúc Câm · Boss: 1112Thành Chuông TreoThành Chuông Treo · Quái thường: 77Thành Chuông Treo · Tinh Anh: 33Thành Chuông Treo · Mini-boss: 22Thành Chuông Treo · Boss: 1113Đỉnh Chuông CâmĐỉnh Chuông Câm · Quái thường: 0Đỉnh Chuông Câm · Tinh Anh: 0Đỉnh Chuông Câm · Mini-boss: 0Đỉnh Chuông Câm · Boss: 111Bờ LặngBờ Lặng · Quái thường: 22Bờ Lặng · Tinh Anh: 0Bờ Lặng · Mini-boss: 0Bờ Lặng · Boss: 113
Lớp tell của mọi đòn địchLớp tell của mọi đòn địchKhông tell: 9 (3%)Không tell: 26 (9%)Tím · không chặn: 89 (31%)Vàng · ĐÁP được: 159 (56%)283đònKhông tell — 9 (3%)Không tell — 26 (9%)Tím · không chặn — 89 (31%)Vàng · ĐÁP được — 159 (56%)
HP mini-boss & bossHP mini-boss & bossXà Ích Xe TangXà Ích Xe Tang: 19201920Người Gác ChuôngNgười Gác Chuông: 24002400Mẹ Kén Tơ TroMẹ Kén Tơ Tro: 28302830Cá Voi XácCá Voi Xác: 28302830Lão Lái Đò Không BếnLão Lái Đò Không Bến: 56805680Cỗ Máy BướcCỗ Máy Bước: 38603860Gã Hai Đầu LòGã Hai Đầu Lò: 38603860Thợ Cả Đúc ChuôngThợ Cả Đúc Chuông: 85408540Rồng Hai ĐầuRồng Hai Đầu: 48404840Kiếm Sĩ GươngKiếm Sĩ Gương: 48404840Thống Lĩnh Yvra & Rồng KhànThống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn: 98409840Vua Dravos, Mũ ChuôngVua Dravos, Mũ Chuông: 13 82013 820Cái LặngCái Lặng: 16 58016 580
Màu: L = mini-boss, XL = boss.

2Đồi Mộ Tro · 9 quái · 2 boss

Biome Đồi Mộ Tro B1 · Trang bầy quái chi tiết →

Thây Tro

EN_B1_01
SQuái thường

bầy cận chiến (lớp swarm)

Quỷ Rãnh

EN_B1_02
SQuái thường

vồ/lao (lớp fast, 118 px/s

Thầy Bùa Tro

EN_B1_03
SQuái thường

đánh xa/ném (lớp mid)

Khiên Mộ

EN_B1_04
SQuái thường

khiên (lớp heavy)

Xác Trương

EN_B1_05
SQuái thường

tự nổ (lớp bomber)

Xạ Thủ Lồng Than

EN_B1_06
SQuái thường

bắn đón đầu (lớp mid)

Hồn Khói

EN_B1_07
SQuái thường

phục kích/ẩn (lớp fast, bay)

Đồ Tể Mộ

EL_B1_01
MTinh Anh

Tinh Anh cận chiến nặng

Kẻ Tụng Tro

EL_B1_02
MTinh Anh

Tinh Anh hỗ trợ

Mini-boss & boss

Xà Ích Xe Tang

MB_B1_1
LMini-boss

HP 1920 · 2 pha · 10 đòn · 50 s

Người Gác Chuông

BS_B1
XLBoss

HP 2400 · 3 pha · 14 đòn · 90 s

3Đầm Vải Liệm · 9 quái · 3 boss

Biome Đầm Vải Liệm B2 · Trang bầy quái chi tiết →

Thây Đuối

EN_B2_01
SQuái thường

bầy cận chiến; trồi từ nước nông (ấn 0.6 s), Cào Y; lá chắn thịt đi trước quái đánh xa

Ếch Vây

EN_B2_02
SQuái thường

vồ/lao: nhảy chém Y theo vòng cung, nằm sấp sau cú nhảy; vai khắc MESO A02 HIGH

Rắn Bùa

EN_B2_03
SQuái thường

đánh xa: cầu độc vòng cầu Y (ĐÁP hoặc 1 cú bất kỳ bắn rơi), rơi đất để vũng toé N 2 s; vai khắc MESO A05 HIGH · A10 LOW

Mộc Thi

EN_B2_04
SQuái thường

trụ đứng yên: Gai Rễ P theo đường thẳng 220 px, Quật Cành Y khi bị áp sát; vai khắc MESO A03 HIGH

Bướm Liệm

EN_B2_05
SQuái thường

bầy bay làm chậm: rắc bụi = vùng chậm −15% N không sát thương (không token), Chích Y; vai khắc MESO A05 HIGH · A06 HIGH · A03 HIGH

Càng Bùn

EN_B2_06
SQuái thường

phục kích: lặn bùn (gợn bùn luôn vẽ 100%), Trồi Lên P vòng dưới chân hero, Kẹp Y; vai khắc MESO A06 HIGH

Đò Thây

EN_B2_07
SQuái thường

tổ di động trên nước: thả 4 Thây Đuối/6 s (ấn 0.6 s), Mái Chèo Y khi bị áp sát; mục tiêu ưu tiên diệt của B2

Phù Thủy Móc Liệm

EL_B2_01
MTinh Anh

Tinh Anh kéo-giữ: Móc Kéo Y (kéo hero 60 px) nối Quật Liệm Y×2, Vùng Nguyền P đè chỗ đứng; trừng phạt đứng xa (CV1) và ĐÁP theo nhịp (CV2)

Thợ Săn Lưới

EL_B2_02
MTinh Anh

Tinh Anh rào lối: bẫy N tại 3 điểm cuối Lướt gần nhất của hero (thấy được, BASE), Ném Lưới P (Trói 0.8 s), Lao Phóng Y + Lao Đôi Y×2; trừng phạt Lướt liên tục (CV1) và đứng lì (CV2)

Mini-boss & boss

Mẹ Kén Tơ Tro

MB_B2_1
LMini-boss

HP 2830 · 2 pha · 11 đòn · 50 s

Cá Voi Xác

MB_B2_2
LMini-boss

HP 2830 · 2 pha · 11 đòn · 50 s

Lão Lái Đò Không Bến

BS_B2
XLBoss

HP 5680 · 3 pha · 14 đòn · 105 s

4Lò Đúc Câm · 9 quái · 3 boss

Biome Lò Đúc Câm B3 · Trang bầy quái chi tiết →

Phu Xỉ

EN_B3_01
SQuái thường

bầy; Gõ Búa Y

Thợ Bễ

EN_B3_02
SQuái thường

hỗ trợ: Thổi Bễ r80 làm quái quanh nóng cam 6 s (Tinh Anh/mini +30% Thế), Đập Bễ Y; ưu tiên diệt

Đá Lăn Lò

EN_B3_03
SQuái thường

lăn Y hết 220 px theo hướng khoá, cán cả quái trên đường; vỡ thành 2 mảnh nhỏ khi chết

Phu Bom

EN_B3_04
SQuái thường

ném bom P vòng cầu; MICRO [ASH]: đổi sang mìn P khi A06 > 40%, mặc định bom

Bò Giáp

EN_B3_05
SQuái thường

Húc Y thẳng; đâm tường tự choáng 1.5 s

Cưa Đồng

EN_B3_06
SQuái thường

kéo/cưa: Kìm Kéo Y kéo hero lại gần, Lướt Cưa Y lao ngắn

Nhím Gai Lò

EN_B3_07
SQuái thường

phản đòn: bị đánh từ sau lưng → Bắn Gai P vòng (windup 0.45 s); trước mặt Cắn Gai Y

Pháo Thủ Nồi Hơi

EL_B3_01
MTinh Anh

Tinh Anh tầm trung: Ngắm Tia Y (đạn phản được), Cối Pháo P (≤ 2 đạn tím), chống áp sát bằng Báng Nồi Y → Xả Van P

Kẻ Giật Rối

EL_B3_02
MTinh Anh

Tinh Anh điều rối: 3 xác rối phát lại vùng trúng của 3 đòn gần nhất hero vừa đánh trên màn (BASE) bằng cung chém chung Y

Mini-boss & boss

Cỗ Máy Bước

MB_B3_1
LMini-boss

HP 3860 · 2 pha · 12 đòn · 50 s

Gã Hai Đầu Lò

MB_B3_2
LMini-boss

HP 3860 · 2 pha · 11 đòn · 50 s

Thợ Cả Đúc Chuông

BS_B3
XLBoss

HP 8540 · 3 pha · 17 đòn · 110 s

5Thành Chuông Treo · 10 quái · 3 boss

Biome Thành Chuông Treo B4 · Trang bầy quái chi tiết →

Cận Vệ Rỗng

EN_B4_01
SQuái thường

khiên hàng ngắn 2–4: khiên trước 120° xoay theo hướng đòn cuối nhận, Đâm Giáo Y; ĐÁP lên Đâm Giáo vỡ khiên + choáng 1.5 s. Vai khắc MESO: không bao giờ là đích composition_bias (doc 15 §12)

Thú Đá Mái

EN_B4_02
SQuái thường

vai bầy B4 (MIX 63%): đàn bay từ trên vực (giữ cờ flying), Bổ Nhào Y theo đường khoá ở 60% windup, trúng làm chậm. Không phải vai khắc MESO: bị Đạo Diễn Tro rút điểm khi dịch MESO (doc 14 §8.2); bay/làm chậm ở B4 = EN_B4_03, EN_B4_05

Chim Than

EN_B4_03
SQuái thường

bổ nhào bom: vẽ đường tím rồi lao bom P theo đường thẳng, rơi than N khi chết. Vai khắc MESO: bổ nhào bom (A02 HIGH, A08 HIGH)

Rồng Non Tro

EN_B4_04
SQuái thường

phun nón: Phun Tro = 3 phụt rời trong nón 50°, mỗi phụt 1 glint Y (Y×3, khe 0.35 s); quẫy đuôi phía sau. Ép hero rời trục trước mặt nó

Lục Lạc Sét

EN_B4_05
SQuái thường

dây nối: cặp lục lạc sắt treo bay, Bước Xích Y nhảy dọc xích treo, căng Xích Điện P giữa 2 chiếc. Không dáng người. Vai khắc MESO: dây nối (A03 HIGH, A05 HIGH)

Pha Lê Tro

EN_B4_06
SQuái thường

trụ tái tụ: Quạt Mảnh Y (đạn phản được); sau mỗi 2 loạt vỡ tan rồi tụ lại cách 120–160 px (ấn tro 0.8 s, không đánh khi tụ). Vai khắc MESO: trụ tái tụ (A05 HIGH, A06 HIGH)

Tiểu Đồng Chuông

EN_B4_07
SQuái thường

hỗ trợ, ưu tiên diệt: aura r100 +15% tốc đi quái (kẹp INV-17), đứng sau bầy. Vai khắc MESO: hỗ trợ/buff (A10 LOW)

Kiếm Khách Rút Đao

EL_B4_01
MTinh Anh

Tinh Anh đấu tay đôi: Rút Đao Y tầm 56 px; Thế Phản = tư thế + glyph ◆ ngà 0.6 s, đánh vào lúc đó → Phản Trảm Y (ĐÁP được). Phạt người bấm dồn; khắc A07 MASH (CV1) và Lướt một phía (CV2)

Kỳ Thủ Tro

EL_B4_02
MTinh Anh

Tinh Anh điều quân: cắm cờ hào quang (vùng viền xám r90, quái thường trong vùng giáp +20); Thách Đấu = vòng r140 báo trước 0.8 s, quái thường rút ra khỏi vòng 6 s. Ép chọn: phá cờ hay đánh nó; khắc A05 gom cụm AoE (CV1) và đứng một chỗ A09 (CV2)

Đấu Sĩ Cánh Quạ

EL_B4_03
MTinh Anh

Tinh Anh chuỗi dài: Chuỗi Cánh Quạ Y 3–7 nhịp; BASE dừng ở nhịp 5 → 1 đòn P Sập Cánh; [ASH] dừng 1 nhịp trước chuỗi ĐÁP TB của hero (báo đủ windup). Khắc A01.DEFLECT (CV1) và Lướt liên tục A03 (CV2)

Mini-boss & boss

Rồng Hai Đầu

MB_B4_1
LMini-boss

HP 4840 · 2 pha · 13 đòn · 50 s

Kiếm Sĩ Gương

MB_B4_2
LMini-boss

HP 4840 · 2 pha · 11 đòn · 50 s

Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn

BS_B4
XLBoss

HP 9840 · 3 pha · 16 đòn · 110 s

6Đỉnh Chuông Câm · 0 quái · 1 boss

Biome Đỉnh Chuông Câm B5

Mini-boss & boss

Vua Dravos, Mũ Chuông

BS_FINAL
XLBoss cuối

HP 13 820 · 3 pha · 20 đòn · 150 s

7Bờ Lặng · 2 quái · 1 boss

Biome Bờ Lặng B6 · Trang bầy quái chi tiết →

Bóng Kẻ Thức

EN_B6_01
SQuái thường

bóng 1 hero (ramp đảo + lõi tối), 1 Đòn Vọng Y; chỉ là quái phụ ở BS_TRUE P3 (≤ 2). Vai: gương

Tiếng Câm

EN_B6_02
SQuái thường

đốm im lặng trôi; Nuốt P vùng tròn, trúng = câm kỹ năng 2 s; nòng cốt ải B6 (trộn quái B1–B4). Vai: khoá vùng + trừng phạt lối chơi dồn kỹ năng → buộc di chuyển liên tục, ưu tiên diệt đốm trước khi tung kỹ năng và chọn chỗ giết (vũng gương khi chết). MIX theo loại trận: SHORE_TRIAL 20/100 (đàn 2–3, trần DRIFT 12, TP 1.5/con); sân BS_TRUE rỉ 1 con/10 s cùng SWARM; không xuất hiện ở trận khác. Chết: rơi xuống, vỡ thành Vũng Gương N (A04).

Mini-boss & boss

Cái Lặng

BS_TRUE
XLBoss thật

HP 16 580 · 3 pha · 18 đòn · 180 s

8Ai đọc thói quen nào (trục PSP A01–A12)

Thói quen người chơi mỗi Tinh Anh / boss đọcThói quen người chơi mỗi Tinh Anh / boss đọcA01 Pha phòng t…A02 Cự ly đánhA03 Tần suất Lư…A04 Phía LướtA05 Tỉ phần đòn…A06 Tỉ phần đạn…A07 Bấm dồnA08 Núp vật caoA09 Ô sân quenA10 Ưu tiên mục…A11 Dồn sát thư…A12 Độ chính xácĐồ Tể MộĐồ Tể Mộ × A01 Pha phòng thủ: 11Đồ Tể Mộ × A02 Cự ly đánh: 11Đồ Tể Mộ × A03 Tần suất Lướt: —Đồ Tể Mộ × A04 Phía Lướt: —Đồ Tể Mộ × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Đồ Tể Mộ × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Đồ Tể Mộ × A07 Bấm dồn: —Đồ Tể Mộ × A08 Núp vật cao: —Đồ Tể Mộ × A09 Ô sân quen: —Đồ Tể Mộ × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Đồ Tể Mộ × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Đồ Tể Mộ × A12 Độ chính xác: —Kẻ Tụng TroKẻ Tụng Tro × A01 Pha phòng thủ: —Kẻ Tụng Tro × A02 Cự ly đánh: 11Kẻ Tụng Tro × A03 Tần suất Lướt: —Kẻ Tụng Tro × A04 Phía Lướt: —Kẻ Tụng Tro × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Kẻ Tụng Tro × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Kẻ Tụng Tro × A07 Bấm dồn: —Kẻ Tụng Tro × A08 Núp vật cao: —Kẻ Tụng Tro × A09 Ô sân quen: —Kẻ Tụng Tro × A10 Ưu tiên mục tiêu: 11Kẻ Tụng Tro × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Kẻ Tụng Tro × A12 Độ chính xác: —Xà Ích Xe TangXà Ích Xe Tang × A01 Pha phòng thủ: 11Xà Ích Xe Tang × A02 Cự ly đánh: 11Xà Ích Xe Tang × A03 Tần suất Lướt: —Xà Ích Xe Tang × A04 Phía Lướt: —Xà Ích Xe Tang × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Xà Ích Xe Tang × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Xà Ích Xe Tang × A07 Bấm dồn: —Xà Ích Xe Tang × A08 Núp vật cao: —Xà Ích Xe Tang × A09 Ô sân quen: —Xà Ích Xe Tang × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Xà Ích Xe Tang × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Xà Ích Xe Tang × A12 Độ chính xác: —Người Gác ChuôngNgười Gác Chuông × A01 Pha phòng thủ: 11Người Gác Chuông × A02 Cự ly đánh: —Người Gác Chuông × A03 Tần suất Lướt: —Người Gác Chuông × A04 Phía Lướt: 11Người Gác Chuông × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Người Gác Chuông × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Người Gác Chuông × A07 Bấm dồn: —Người Gác Chuông × A08 Núp vật cao: —Người Gác Chuông × A09 Ô sân quen: —Người Gác Chuông × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Người Gác Chuông × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Người Gác Chuông × A12 Độ chính xác: —Phù Thủy Móc LiệmPhù Thủy Móc Liệm × A01 Pha phòng thủ: 11Phù Thủy Móc Liệm × A02 Cự ly đánh: 11Phù Thủy Móc Liệm × A03 Tần suất Lướt: —Phù Thủy Móc Liệm × A04 Phía Lướt: —Phù Thủy Móc Liệm × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Phù Thủy Móc Liệm × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Phù Thủy Móc Liệm × A07 Bấm dồn: —Phù Thủy Móc Liệm × A08 Núp vật cao: —Phù Thủy Móc Liệm × A09 Ô sân quen: —Phù Thủy Móc Liệm × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Phù Thủy Móc Liệm × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Phù Thủy Móc Liệm × A12 Độ chính xác: —Thợ Săn LướiThợ Săn Lưới × A01 Pha phòng thủ: —Thợ Săn Lưới × A02 Cự ly đánh: —Thợ Săn Lưới × A03 Tần suất Lướt: 11Thợ Săn Lưới × A04 Phía Lướt: —Thợ Săn Lưới × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Thợ Săn Lưới × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Thợ Săn Lưới × A07 Bấm dồn: —Thợ Săn Lưới × A08 Núp vật cao: —Thợ Săn Lưới × A09 Ô sân quen: 11Thợ Săn Lưới × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Thợ Săn Lưới × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Thợ Săn Lưới × A12 Độ chính xác: —Mẹ Kén Tơ TroMẹ Kén Tơ Tro × A01 Pha phòng thủ: —Mẹ Kén Tơ Tro × A02 Cự ly đánh: 11Mẹ Kén Tơ Tro × A03 Tần suất Lướt: 11Mẹ Kén Tơ Tro × A04 Phía Lướt: —Mẹ Kén Tơ Tro × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Mẹ Kén Tơ Tro × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Mẹ Kén Tơ Tro × A07 Bấm dồn: —Mẹ Kén Tơ Tro × A08 Núp vật cao: —Mẹ Kén Tơ Tro × A09 Ô sân quen: —Mẹ Kén Tơ Tro × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Mẹ Kén Tơ Tro × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Mẹ Kén Tơ Tro × A12 Độ chính xác: —Cá Voi XácCá Voi Xác × A01 Pha phòng thủ: 11Cá Voi Xác × A02 Cự ly đánh: 11Cá Voi Xác × A03 Tần suất Lướt: —Cá Voi Xác × A04 Phía Lướt: —Cá Voi Xác × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Cá Voi Xác × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Cá Voi Xác × A07 Bấm dồn: —Cá Voi Xác × A08 Núp vật cao: —Cá Voi Xác × A09 Ô sân quen: —Cá Voi Xác × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Cá Voi Xác × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Cá Voi Xác × A12 Độ chính xác: —Lão Lái Đò Không BếnLão Lái Đò Không Bến × A01 Pha phòng thủ: 11Lão Lái Đò Không Bến × A02 Cự ly đánh: 11Lão Lái Đò Không Bến × A03 Tần suất Lướt: —Lão Lái Đò Không Bến × A04 Phía Lướt: —Lão Lái Đò Không Bến × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Lão Lái Đò Không Bến × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Lão Lái Đò Không Bến × A07 Bấm dồn: —Lão Lái Đò Không Bến × A08 Núp vật cao: —Lão Lái Đò Không Bến × A09 Ô sân quen: —Lão Lái Đò Không Bến × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Lão Lái Đò Không Bến × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Lão Lái Đò Không Bến × A12 Độ chính xác: —Pháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi × A01 Pha phòng thủ: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A02 Cự ly đánh: 11Pháo Thủ Nồi Hơi × A03 Tần suất Lướt: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A04 Phía Lướt: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A06 Tỉ phần đạn/ném: 11Pháo Thủ Nồi Hơi × A07 Bấm dồn: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A08 Núp vật cao: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A09 Ô sân quen: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Pháo Thủ Nồi Hơi × A12 Độ chính xác: —Kẻ Giật RốiKẻ Giật Rối × A01 Pha phòng thủ: 11Kẻ Giật Rối × A02 Cự ly đánh: —Kẻ Giật Rối × A03 Tần suất Lướt: —Kẻ Giật Rối × A04 Phía Lướt: —Kẻ Giật Rối × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Kẻ Giật Rối × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Kẻ Giật Rối × A07 Bấm dồn: —Kẻ Giật Rối × A08 Núp vật cao: —Kẻ Giật Rối × A09 Ô sân quen: 11Kẻ Giật Rối × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Kẻ Giật Rối × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Kẻ Giật Rối × A12 Độ chính xác: —Cỗ Máy BướcCỗ Máy Bước × A01 Pha phòng thủ: 11Cỗ Máy Bước × A02 Cự ly đánh: 11Cỗ Máy Bước × A03 Tần suất Lướt: —Cỗ Máy Bước × A04 Phía Lướt: —Cỗ Máy Bước × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Cỗ Máy Bước × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Cỗ Máy Bước × A07 Bấm dồn: —Cỗ Máy Bước × A08 Núp vật cao: —Cỗ Máy Bước × A09 Ô sân quen: —Cỗ Máy Bước × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Cỗ Máy Bước × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Cỗ Máy Bước × A12 Độ chính xác: —Gã Hai Đầu LòGã Hai Đầu Lò × A01 Pha phòng thủ: 11Gã Hai Đầu Lò × A02 Cự ly đánh: 11Gã Hai Đầu Lò × A03 Tần suất Lướt: —Gã Hai Đầu Lò × A04 Phía Lướt: —Gã Hai Đầu Lò × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Gã Hai Đầu Lò × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Gã Hai Đầu Lò × A07 Bấm dồn: —Gã Hai Đầu Lò × A08 Núp vật cao: —Gã Hai Đầu Lò × A09 Ô sân quen: —Gã Hai Đầu Lò × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Gã Hai Đầu Lò × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Gã Hai Đầu Lò × A12 Độ chính xác: —Thợ Cả Đúc ChuôngThợ Cả Đúc Chuông × A01 Pha phòng thủ: 11Thợ Cả Đúc Chuông × A02 Cự ly đánh: —Thợ Cả Đúc Chuông × A03 Tần suất Lướt: —Thợ Cả Đúc Chuông × A04 Phía Lướt: 11Thợ Cả Đúc Chuông × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Thợ Cả Đúc Chuông × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Thợ Cả Đúc Chuông × A07 Bấm dồn: —Thợ Cả Đúc Chuông × A08 Núp vật cao: —Thợ Cả Đúc Chuông × A09 Ô sân quen: —Thợ Cả Đúc Chuông × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Thợ Cả Đúc Chuông × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Thợ Cả Đúc Chuông × A12 Độ chính xác: —Kiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao × A01 Pha phòng thủ: —Kiếm Khách Rút Đao × A02 Cự ly đánh: —Kiếm Khách Rút Đao × A03 Tần suất Lướt: —Kiếm Khách Rút Đao × A04 Phía Lướt: 11Kiếm Khách Rút Đao × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Kiếm Khách Rút Đao × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Kiếm Khách Rút Đao × A07 Bấm dồn: 11Kiếm Khách Rút Đao × A08 Núp vật cao: —Kiếm Khách Rút Đao × A09 Ô sân quen: —Kiếm Khách Rút Đao × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Kiếm Khách Rút Đao × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Kiếm Khách Rút Đao × A12 Độ chính xác: —Kỳ Thủ TroKỳ Thủ Tro × A01 Pha phòng thủ: —Kỳ Thủ Tro × A02 Cự ly đánh: —Kỳ Thủ Tro × A03 Tần suất Lướt: —Kỳ Thủ Tro × A04 Phía Lướt: —Kỳ Thủ Tro × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: 11Kỳ Thủ Tro × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Kỳ Thủ Tro × A07 Bấm dồn: —Kỳ Thủ Tro × A08 Núp vật cao: —Kỳ Thủ Tro × A09 Ô sân quen: 11Kỳ Thủ Tro × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Kỳ Thủ Tro × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Kỳ Thủ Tro × A12 Độ chính xác: —Đấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ × A01 Pha phòng thủ: 11Đấu Sĩ Cánh Quạ × A02 Cự ly đánh: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A03 Tần suất Lướt: 11Đấu Sĩ Cánh Quạ × A04 Phía Lướt: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A07 Bấm dồn: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A08 Núp vật cao: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A09 Ô sân quen: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Đấu Sĩ Cánh Quạ × A12 Độ chính xác: —Rồng Hai ĐầuRồng Hai Đầu × A01 Pha phòng thủ: 11Rồng Hai Đầu × A02 Cự ly đánh: —Rồng Hai Đầu × A03 Tần suất Lướt: —Rồng Hai Đầu × A04 Phía Lướt: 11Rồng Hai Đầu × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Rồng Hai Đầu × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Rồng Hai Đầu × A07 Bấm dồn: —Rồng Hai Đầu × A08 Núp vật cao: —Rồng Hai Đầu × A09 Ô sân quen: —Rồng Hai Đầu × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Rồng Hai Đầu × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Rồng Hai Đầu × A12 Độ chính xác: —Kiếm Sĩ GươngKiếm Sĩ Gương × A01 Pha phòng thủ: 11Kiếm Sĩ Gương × A02 Cự ly đánh: —Kiếm Sĩ Gương × A03 Tần suất Lướt: —Kiếm Sĩ Gương × A04 Phía Lướt: —Kiếm Sĩ Gương × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Kiếm Sĩ Gương × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Kiếm Sĩ Gương × A07 Bấm dồn: 11Kiếm Sĩ Gương × A08 Núp vật cao: —Kiếm Sĩ Gương × A09 Ô sân quen: —Kiếm Sĩ Gương × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Kiếm Sĩ Gương × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Kiếm Sĩ Gương × A12 Độ chính xác: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng KhànThống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A01 Pha phòng thủ: 11Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A02 Cự ly đánh: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A03 Tần suất Lướt: 11Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A04 Phía Lướt: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A07 Bấm dồn: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A08 Núp vật cao: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A09 Ô sân quen: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn × A12 Độ chính xác: —Vua Dravos, Mũ ChuôngVua Dravos, Mũ Chuông × A01 Pha phòng thủ: 11Vua Dravos, Mũ Chuông × A02 Cự ly đánh: 11Vua Dravos, Mũ Chuông × A03 Tần suất Lướt: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A04 Phía Lướt: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A07 Bấm dồn: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A08 Núp vật cao: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A09 Ô sân quen: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Vua Dravos, Mũ Chuông × A12 Độ chính xác: —Cái LặngCái Lặng × A01 Pha phòng thủ: —Cái Lặng × A02 Cự ly đánh: —Cái Lặng × A03 Tần suất Lướt: —Cái Lặng × A04 Phía Lướt: —Cái Lặng × A05 Tỉ phần đòn diện rộng: —Cái Lặng × A06 Tỉ phần đạn/ném: —Cái Lặng × A07 Bấm dồn: —Cái Lặng × A08 Núp vật cao: —Cái Lặng × A09 Ô sân quen: —Cái Lặng × A10 Ưu tiên mục tiêu: —Cái Lặng × A11 Dồn sát thương lúc Vỡ Thế: —Cái Lặng × A12 Độ chính xác: —01 số CV
Ô = số CV (adaptive counters) của hàng đó đọc trục PSP ở cột; ô trống = không đọc.
22 dòng
Tinh Anh / bossCV1CV2
Đồ Tể Mộ EL_B1_01Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi đòn vàngCự ly đánh A02 · HIGH · Đánh Tinh Anh từ xa
Kẻ Tụng Tro EL_B1_02Ưu tiên mục tiêu A10 · LOW · Bỏ mặc quái đứng xa và quái hỗ trợCự ly đánh A02 · LOW · Áp sát Tinh Anh
Xà Ích Xe Tang MB_B1_1Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh từ xaPha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt
Người Gác Chuông BS_B1Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt đòn vàngPhía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một phía
Phù Thủy Móc Liệm EL_B2_01Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh Tinh Anh từ xaPha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · ĐÁP liên tục
Thợ Săn Lưới EL_B2_02Tần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tụcÔ sân quen A09 · HIGH · đứng lì một chỗ
Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh từ xaTần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục
Cá Voi Xác MB_B2_2Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi nhịp theo thóiCự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, chạy thẳng
Lão Lái Đò Không Bến BS_B2Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt sào ngay khi thấy poseCự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, giữ cách lão
Pháo Thủ Nồi Hơi EL_B3_01Cự ly đánh A02 · LOW · bạn áp sát Tinh Anh để đánhTỉ phần đạn/ném A06 · HIGH · bạn đánh bằng đạn và phản đạn
Kẻ Giật Rối EL_B3_02Ô sân quen A09 · HIGH · bạn đứng lì một ô sânPha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt liên tục
Cỗ Máy Bước MB_B3_1Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}%Cự ly đánh A02 · HIGH · bạn đánh từ xa {pct}%
Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt nhiều — đầu nhỏ giành nhịpCự ly đánh A02 · HIGH · bạn đánh từ xa — đầu to sải bước
Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt sớm theo búaPhía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một bên
Kiếm Khách Rút Đao EL_B4_01Bấm dồn A07 · HIGH · bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vungPhía Lướt A04 · SIDE · Lướt né về cùng một phía
Kỳ Thủ Tro EL_B4_02Tỉ phần đòn diện rộng A05 · HIGH · gom cụm bầy rồi quét AoEÔ sân quen A09 · HIGH · đứng giữ một góc sân
Đấu Sĩ Cánh Quạ EL_B4_03Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗiTần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục trong giao tranh
Rồng Hai Đầu MB_B4_1Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}% đòn vàng — Gạt ngay khi sừng hạPhía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một phía
Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}% đòn vàngBấm dồn A07 · HIGH · bạn bấm dồn khi đòn đang lên ({pct}%)
Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt ngay khi mũi thương vừa hạTần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục khi giao tranh
Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINALPha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi nhịp vàng theo nhịp thân thay vì theo glint thứ haiCự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, giữ khoảng cách với vua
Cái Lặng BS_TRUE——

9Mini-boss & boss (13)

TênLớpHạngBiomeHồiHPPhaĐònComboCVMục tiêu s
Xà Ích Xe Tang MB_B1_1Mini-bossLĐồi Mộ Tro B1I19202106250
Người Gác Chuông BS_B1BossXLĐồi Mộ Tro B1I24003149290
Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1Mini-bossLĐầm Vải Liệm B2II28302115250
Cá Voi Xác MB_B2_2Mini-bossLĐầm Vải Liệm B2II28302114250
Lão Lái Đò Không Bến BS_B2BossXLĐầm Vải Liệm B2II568031492105
Cỗ Máy Bước MB_B3_1Mini-bossLLò Đúc Câm B3III38602125250
Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2Mini-bossLLò Đúc Câm B3III38602116250
Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3BossXLLò Đúc Câm B3III854031782110
Rồng Hai Đầu MB_B4_1Mini-bossLThành Chuông Treo B4IV48402136250
Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2Mini-bossLThành Chuông Treo B4IV48402116250
Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4BossXLThành Chuông Treo B4IV984031682110
Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINALBoss cuốiXLĐỉnh Chuông Câm B5V13 82032092150
Cái Lặng BS_TRUEBoss thậtXLBờ Lặng B6VI16 58031880180
Thời lượng mục tiêu (s)Thời lượng mục tiêu (s)Xà Ích Xe TangXà Ích Xe Tang: 50 s50 sNgười Gác ChuôngNgười Gác Chuông: 90 s90 sMẹ Kén Tơ TroMẹ Kén Tơ Tro: 50 s50 sCá Voi XácCá Voi Xác: 50 s50 sLão Lái Đò Không BếnLão Lái Đò Không Bến: 105 s105 sCỗ Máy BướcCỗ Máy Bước: 50 s50 sGã Hai Đầu LòGã Hai Đầu Lò: 50 s50 sThợ Cả Đúc ChuôngThợ Cả Đúc Chuông: 110 s110 sRồng Hai ĐầuRồng Hai Đầu: 50 s50 sKiếm Sĩ GươngKiếm Sĩ Gương: 50 s50 sThống Lĩnh Yvra & Rồng KhànThống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn: 110 s110 sVua Dravos, Mũ ChuôngVua Dravos, Mũ Chuông: 150 s150 sCái LặngCái Lặng: 180 s180 s

10Ấn Tinh Anh

16 Ấn Tinh Anh (elite modifiers) →

Giáp Đồng EM01 · Hối Hả EM02 · Hút Hồn EM03 · Gọi Bầy EM04 · Nổ Chết EM05 · Gai Ngược EM06 · Ẩn Ảnh EM07 · Song Sinh EM08 · Khiên Bùa EM09 · Nam Châm EM10 · Vũng Tro EM11 · Nhớ Sẵn EM12 · Chuông Câm EM13 · Xích Hồn EM14 · Mưa Tro EM15 · Thề Thù EM16