1Tổng quan
2Đồi Mộ Tro · 9 quái · 2 boss
Biome Đồi Mộ Tro B1 · Trang bầy quái chi tiết →
Mini-boss & boss
3Đầm Vải Liệm · 9 quái · 3 boss
Biome Đầm Vải Liệm B2 · Trang bầy quái chi tiết →
Thây Đuối
bầy cận chiến; trồi từ nước nông (ấn 0.6 s), Cào Y; lá chắn thịt đi trước quái đánh xa
Ếch Vây
vồ/lao: nhảy chém Y theo vòng cung, nằm sấp sau cú nhảy; vai khắc MESO A02 HIGH
Rắn Bùa
đánh xa: cầu độc vòng cầu Y (ĐÁP hoặc 1 cú bất kỳ bắn rơi), rơi đất để vũng toé N 2 s; vai khắc MESO A05 HIGH · A10 LOW
Mộc Thi
trụ đứng yên: Gai Rễ P theo đường thẳng 220 px, Quật Cành Y khi bị áp sát; vai khắc MESO A03 HIGH
Bướm Liệm
bầy bay làm chậm: rắc bụi = vùng chậm −15% N không sát thương (không token), Chích Y; vai khắc MESO A05 HIGH · A06 HIGH · A03 HIGH
Càng Bùn
phục kích: lặn bùn (gợn bùn luôn vẽ 100%), Trồi Lên P vòng dưới chân hero, Kẹp Y; vai khắc MESO A06 HIGH
Đò Thây
tổ di động trên nước: thả 4 Thây Đuối/6 s (ấn 0.6 s), Mái Chèo Y khi bị áp sát; mục tiêu ưu tiên diệt của B2
Phù Thủy Móc Liệm
Tinh Anh kéo-giữ: Móc Kéo Y (kéo hero 60 px) nối Quật Liệm Y×2, Vùng Nguyền P đè chỗ đứng; trừng phạt đứng xa (CV1) và ĐÁP theo nhịp (CV2)
Thợ Săn Lưới
Tinh Anh rào lối: bẫy N tại 3 điểm cuối Lướt gần nhất của hero (thấy được, BASE), Ném Lưới P (Trói 0.8 s), Lao Phóng Y + Lao Đôi Y×2; trừng phạt Lướt liên tục (CV1) và đứng lì (CV2)
Mini-boss & boss
4Lò Đúc Câm · 9 quái · 3 boss
Biome Lò Đúc Câm B3 · Trang bầy quái chi tiết →
Thợ Bễ
hỗ trợ: Thổi Bễ r80 làm quái quanh nóng cam 6 s (Tinh Anh/mini +30% Thế), Đập Bễ Y; ưu tiên diệt
Đá Lăn Lò
lăn Y hết 220 px theo hướng khoá, cán cả quái trên đường; vỡ thành 2 mảnh nhỏ khi chết
Phu Bom
ném bom P vòng cầu; MICRO [ASH]: đổi sang mìn P khi A06 > 40%, mặc định bom
Nhím Gai Lò
phản đòn: bị đánh từ sau lưng → Bắn Gai P vòng (windup 0.45 s); trước mặt Cắn Gai Y
Pháo Thủ Nồi Hơi
Tinh Anh tầm trung: Ngắm Tia Y (đạn phản được), Cối Pháo P (≤ 2 đạn tím), chống áp sát bằng Báng Nồi Y → Xả Van P
Kẻ Giật Rối
Tinh Anh điều rối: 3 xác rối phát lại vùng trúng của 3 đòn gần nhất hero vừa đánh trên màn (BASE) bằng cung chém chung Y
Mini-boss & boss
5Thành Chuông Treo · 10 quái · 3 boss
Biome Thành Chuông Treo B4 · Trang bầy quái chi tiết →
Cận Vệ Rỗng
khiên hàng ngắn 2–4: khiên trước 120° xoay theo hướng đòn cuối nhận, Đâm Giáo Y; ĐÁP lên Đâm Giáo vỡ khiên + choáng 1.5 s. Vai khắc MESO: không bao giờ là đích composition_bias (doc 15 §12)
Thú Đá Mái
vai bầy B4 (MIX 63%): đàn bay từ trên vực (giữ cờ flying), Bổ Nhào Y theo đường khoá ở 60% windup, trúng làm chậm. Không phải vai khắc MESO: bị Đạo Diễn Tro rút điểm khi dịch MESO (doc 14 §8.2); bay/làm chậm ở B4 = EN_B4_03, EN_B4_05
Chim Than
bổ nhào bom: vẽ đường tím rồi lao bom P theo đường thẳng, rơi than N khi chết. Vai khắc MESO: bổ nhào bom (A02 HIGH, A08 HIGH)
Rồng Non Tro
phun nón: Phun Tro = 3 phụt rời trong nón 50°, mỗi phụt 1 glint Y (Y×3, khe 0.35 s); quẫy đuôi phía sau. Ép hero rời trục trước mặt nó
Lục Lạc Sét
dây nối: cặp lục lạc sắt treo bay, Bước Xích Y nhảy dọc xích treo, căng Xích Điện P giữa 2 chiếc. Không dáng người. Vai khắc MESO: dây nối (A03 HIGH, A05 HIGH)
Pha Lê Tro
trụ tái tụ: Quạt Mảnh Y (đạn phản được); sau mỗi 2 loạt vỡ tan rồi tụ lại cách 120–160 px (ấn tro 0.8 s, không đánh khi tụ). Vai khắc MESO: trụ tái tụ (A05 HIGH, A06 HIGH)
Tiểu Đồng Chuông
hỗ trợ, ưu tiên diệt: aura r100 +15% tốc đi quái (kẹp INV-17), đứng sau bầy. Vai khắc MESO: hỗ trợ/buff (A10 LOW)
Kiếm Khách Rút Đao
Tinh Anh đấu tay đôi: Rút Đao Y tầm 56 px; Thế Phản = tư thế + glyph ◆ ngà 0.6 s, đánh vào lúc đó → Phản Trảm Y (ĐÁP được). Phạt người bấm dồn; khắc A07 MASH (CV1) và Lướt một phía (CV2)
Kỳ Thủ Tro
Tinh Anh điều quân: cắm cờ hào quang (vùng viền xám r90, quái thường trong vùng giáp +20); Thách Đấu = vòng r140 báo trước 0.8 s, quái thường rút ra khỏi vòng 6 s. Ép chọn: phá cờ hay đánh nó; khắc A05 gom cụm AoE (CV1) và đứng một chỗ A09 (CV2)
Đấu Sĩ Cánh Quạ
Tinh Anh chuỗi dài: Chuỗi Cánh Quạ Y 3–7 nhịp; BASE dừng ở nhịp 5 → 1 đòn P Sập Cánh; [ASH] dừng 1 nhịp trước chuỗi ĐÁP TB của hero (báo đủ windup). Khắc A01.DEFLECT (CV1) và Lướt liên tục A03 (CV2)
Mini-boss & boss
6Đỉnh Chuông Câm · 0 quái · 1 boss
Biome Đỉnh Chuông Câm B5
Mini-boss & boss
7Bờ Lặng · 2 quái · 1 boss
Biome Bờ Lặng B6 · Trang bầy quái chi tiết →
Bóng Kẻ Thức
bóng 1 hero (ramp đảo + lõi tối), 1 Đòn Vọng Y; chỉ là quái phụ ở BS_TRUE P3 (≤ 2). Vai: gương
Tiếng Câm
đốm im lặng trôi; Nuốt P vùng tròn, trúng = câm kỹ năng 2 s; nòng cốt ải B6 (trộn quái B1–B4). Vai: khoá vùng + trừng phạt lối chơi dồn kỹ năng → buộc di chuyển liên tục, ưu tiên diệt đốm trước khi tung kỹ năng và chọn chỗ giết (vũng gương khi chết). MIX theo loại trận: SHORE_TRIAL 20/100 (đàn 2–3, trần DRIFT 12, TP 1.5/con); sân BS_TRUE rỉ 1 con/10 s cùng SWARM; không xuất hiện ở trận khác. Chết: rơi xuống, vỡ thành Vũng Gương N (A04).
Mini-boss & boss
8Ai đọc thói quen nào (trục PSP A01–A12)
| Tinh Anh / boss | CV1 | CV2 |
|---|---|---|
| Đồ Tể Mộ EL_B1_01 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi đòn vàng | Cự ly đánh A02 · HIGH · Đánh Tinh Anh từ xa |
| Kẻ Tụng Tro EL_B1_02 | Ưu tiên mục tiêu A10 · LOW · Bỏ mặc quái đứng xa và quái hỗ trợ | Cự ly đánh A02 · LOW · Áp sát Tinh Anh |
| Xà Ích Xe Tang MB_B1_1 | Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh từ xa | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt |
| Người Gác Chuông BS_B1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt đòn vàng | Phía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một phía |
| Phù Thủy Móc Liệm EL_B2_01 | Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh Tinh Anh từ xa | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · ĐÁP liên tục |
| Thợ Săn Lưới EL_B2_02 | Tần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục | Ô sân quen A09 · HIGH · đứng lì một chỗ |
| Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 | Cự ly đánh A02 · HIGH · đánh từ xa | Tần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục |
| Cá Voi Xác MB_B2_2 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi nhịp theo thói | Cự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, chạy thẳng |
| Lão Lái Đò Không Bến BS_B2 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt sào ngay khi thấy pose | Cự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, giữ cách lão |
| Pháo Thủ Nồi Hơi EL_B3_01 | Cự ly đánh A02 · LOW · bạn áp sát Tinh Anh để đánh | Tỉ phần đạn/ném A06 · HIGH · bạn đánh bằng đạn và phản đạn |
| Kẻ Giật Rối EL_B3_02 | Ô sân quen A09 · HIGH · bạn đứng lì một ô sân | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt liên tục |
| Cỗ Máy Bước MB_B3_1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}% | Cự ly đánh A02 · HIGH · bạn đánh từ xa {pct}% |
| Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt nhiều — đầu nhỏ giành nhịp | Cự ly đánh A02 · HIGH · bạn đánh từ xa — đầu to sải bước |
| Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt sớm theo búa | Phía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một bên |
| Kiếm Khách Rút Đao EL_B4_01 | Bấm dồn A07 · HIGH · bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung | Phía Lướt A04 · SIDE · Lướt né về cùng một phía |
| Kỳ Thủ Tro EL_B4_02 | Tỉ phần đòn diện rộng A05 · HIGH · gom cụm bầy rồi quét AoE | Ô sân quen A09 · HIGH · đứng giữ một góc sân |
| Đấu Sĩ Cánh Quạ EL_B4_03 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi | Tần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục trong giao tranh |
| Rồng Hai Đầu MB_B4_1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}% đòn vàng — Gạt ngay khi sừng hạ | Phía Lướt A04 · SIDE · Lướt lệch về một phía |
| Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · bạn Gạt {pct}% đòn vàng | Bấm dồn A07 · HIGH · bạn bấm dồn khi đòn đang lên ({pct}%) |
| Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt ngay khi mũi thương vừa hạ | Tần suất Lướt A03 · HIGH · Lướt liên tục khi giao tranh |
| Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINAL | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT · HIGH · Gạt mọi nhịp vàng theo nhịp thân thay vì theo glint thứ hai | Cự ly đánh A02 · HIGH · Đánh từ xa, giữ khoảng cách với vua |
| Cái Lặng BS_TRUE | — | — |
9Mini-boss & boss (13)
| Tên | Lớp | Hạng | Biome | Hồi | HP | Pha | Đòn | Combo | CV | Mục tiêu s |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xà Ích Xe Tang MB_B1_1 | Mini-boss | L | Đồi Mộ Tro B1 | I | 1920 | 2 | 10 | 6 | 2 | 50 |
| Người Gác Chuông BS_B1 | Boss | XL | Đồi Mộ Tro B1 | I | 2400 | 3 | 14 | 9 | 2 | 90 |
| Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 | Mini-boss | L | Đầm Vải Liệm B2 | II | 2830 | 2 | 11 | 5 | 2 | 50 |
| Cá Voi Xác MB_B2_2 | Mini-boss | L | Đầm Vải Liệm B2 | II | 2830 | 2 | 11 | 4 | 2 | 50 |
| Lão Lái Đò Không Bến BS_B2 | Boss | XL | Đầm Vải Liệm B2 | II | 5680 | 3 | 14 | 9 | 2 | 105 |
| Cỗ Máy Bước MB_B3_1 | Mini-boss | L | Lò Đúc Câm B3 | III | 3860 | 2 | 12 | 5 | 2 | 50 |
| Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2 | Mini-boss | L | Lò Đúc Câm B3 | III | 3860 | 2 | 11 | 6 | 2 | 50 |
| Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 | Boss | XL | Lò Đúc Câm B3 | III | 8540 | 3 | 17 | 8 | 2 | 110 |
| Rồng Hai Đầu MB_B4_1 | Mini-boss | L | Thành Chuông Treo B4 | IV | 4840 | 2 | 13 | 6 | 2 | 50 |
| Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2 | Mini-boss | L | Thành Chuông Treo B4 | IV | 4840 | 2 | 11 | 6 | 2 | 50 |
| Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4 | Boss | XL | Thành Chuông Treo B4 | IV | 9840 | 3 | 16 | 8 | 2 | 110 |
| Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINAL | Boss cuối | XL | Đỉnh Chuông Câm B5 | V | 13 820 | 3 | 20 | 9 | 2 | 150 |
| Cái Lặng BS_TRUE | Boss thật | XL | Bờ Lặng B6 | VI | 16 580 | 3 | 18 | 8 | 0 | 180 |
10Ấn Tinh Anh
16 Ấn Tinh Anh (elite modifiers) →
Giáp Đồng EM01 · Hối Hả EM02 · Hút Hồn EM03 · Gọi Bầy EM04 · Nổ Chết EM05 · Gai Ngược EM06 · Ẩn Ảnh EM07 · Song Sinh EM08 · Khiên Bùa EM09 · Nam Châm EM10 · Vũng Tro EM11 · Nhớ Sẵn EM12 · Chuông Câm EM13 · Xích Hồn EM14 · Mưa Tro EM15 · Thề Thù EM16