🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Xà Ích Xe Tang
💀 Quái & Boss

Xà Ích Xe Tang

L Hearse Driver · Đồi Mộ Tro · Hồi I

Lớp: Mini-bossHạng: LMB_B1_1giả địnhCập nhật: 2026-11-07
1920
HP
2
pha
10
đòn
2
CV
50
giây mục tiêu

1Nhận diện

Động lực thiết kế: ĐỘNG LỰC: mini-boss cổng Hồi I dạy 3 bài: (1) làn tím = đi ngang, không lùi thẳng; (2) roi Y×2/Y×3 = ĐÁP trọn chuỗi được thưởng khựng/Vỡ Thế; (3) sân là vũ khí: bia + chuông làm xe đâm kẹt, làn xe nghiền chính bầy thây (khoảnh khắc trailer). ĐỒ THỊ ĐÒN (doc 14 §6): DECIDE mỗi khi hết REST/RECOVER và mỗi 0.25 s khi MOVE; s_a = q_a·R_a·G_a·K_a·T_a; chuỗi tối đa 3 đòn (max_links 2, p_link × 0.7^(k−1)), khe u ~ Beta(2,3) trong [gap_min, gap_max]; chống lặp K 0.35/0/3.0; cặp link không lặp 2 chuỗi liền. Bảng q và đồ thị ở phases[].params. P1 q gốc: A01 0.273, A02 0.164, A03 0.091, A04 0.145, A05 0.091, A06 0.109, A07 0.127; y gốc 0.714; CV1 TVD 0.087 (λ 1.000) y 0.714; CV2 TVD 0.131 (λ 1.000) y 0.586 | P2 q gốc: A01 0.212, A02 0.173, A03 0.077, A04 0.115, A05 0.077, A06 0.115, A07 0.096, A08 0.135; y gốc 0.753; CV1 TVD 0.069 (λ 1.000) y 0.753; CV2 TVD 0.127 (λ 1.000) y 0.647. TRO NHỚ (doc 14 §8.3, §11): mini có đúng 2 thế đáp viết tay, ≤ 1 bật; đánh giá đầu trận (sau cảnh vào) và lúc vào pha 2; ứng viên = CV có cờ MESO qua ngưỡng bật hiệu lực (§7.3, theo baseline hero) 2 phòng liền, chọn lề lớn nhất; cần L_eff ≥ 2, qua 60 s đầu run, còn ô ngân sách Hồi I (1 ô, mini ưu tiên hơn Tinh Anh). Trần TVD 0.20 (MRN04: 0.25/0.30); sau dịch y(q) ≥ 0.50 bắt buộc. BÁO MỖI LẦN BẬT/ĐỔI: t0 xe khựng 0.6 s pose ash_read (bất động, vẫn nhận đòn, VFX_MB_B1_1_ash_read_pose) + ◆ ash-eye #f2ead8 trên socket overhead 0.6 s + Mắt Tro loé + SFX_SHARED_ash_read + callout "NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: <thói quen>" 2.5 s + bark CV; nameplate thêm "◆ Quan Lăn Đón Đầu" (CV1) / "◆ Khinh Kẻ Gạt" (CV2); hiệu lực ở DECIDE đầu tiên sau t0 + 1.0 s; không đổi khi Vỡ Thế/WINDUP/STRIKE/LINK. Trang codex CV mở ngay lần gặp đầu. CÔNG BẰNG: mọi CV giữ tell/windup/sát thương/hitbox/token; CV1 trả lời DEFLECT/DASH/EXIT, CV2 trả lời DASH/EXIT/DEFLECT; cửa phạt +0.25/+0.20 s; 0 nhịp lừa trong kit; mercy HP < 25% → cấp −1 + k 0.5 trong 10 s; mất ≥ 40% HP trong 20 s do mini đang có CV → CV ngủ 20 s. Không MACRO/Sổ Thù/Sẹo (chỉ BS_B1–BS_B4). TUYỆT VỌNG: HP ≤ 15% → A09 Đám Rước Cuối 1 lần ở REST kế, kết thúc bằng tự Vỡ Thế 3.5 s (cửa xả sát thương cuối trận). QUÁI PHỤ: sân rỉ 2 Thây Tro/6.5 s; Thả Quan 6 thây/lần (cd 16 s, trần 18); tổng ≤ 30; dừng 3 s khi đổi pha và trong A09. NGÂN SÁCH (doc 17 §5.3): HP 1920 = P1 1152 + P2 768; TTK thuần 27.4 s, trận 50 s; Y đơn 26 · Y chuỗi 22/nhịp · P 36 (22%/18.3%/30% HP hero gốc).

Lớp
Mini-boss
Hạng
L
Biome
Đồi Mộ Tro B1
Hồi
I
Nút
Mini-boss MBS
Rig
construct_driver
Thời lượng mục tiêu
50 s
TP giữ chỗ
30
Nhạc
GATE_MINI · nút MBS (Cổng) mọi biome · mọi MB_ (MB_B1_1, MB_B2_1, MB_B2_2, MB_B3_1, MB_B3… MUS_miniboss_gate
Codex
Xà Ích Xe Tang CDX_mb_b1_1
PhầnIDBán kínhNhân STVỡ được
Người Láidriver101.25không
Thân Xe Tangcart200.8không
Ngựa Gỗhorse141không
Chồng Quancoffin_stack121có
HP
1920
MOVE_SPEED
50
RADIUS
20
MASS
6
ARMOR
15
POISE
150
POISE_REGEN
15
POISE_DELAY
2.5
BROKEN_TIME
3.5
BROKEN_MULT
1.5
DOT_RES
25

Dấu nhận giữa đám đông: Khối ngang dài 96 px duy nhất trong B1: vành nón tang tròn trên cao + 2 bánh gỗ tròn dưới thấp + chồng hộp quan vuông ở đuôi; giữa bầy Thây Tro đứng thẳng 32 px, đọc ngay là 'cỗ xe' chứ không phải người.

Bảng màu:

#8a8f9a#6b7a72#c9c2b0#5a5470#9ff3ff#4a3f38#6e5d4e#8c7f68#2e2a33

Truyền thuyết: LORE: Người đánh xe tang của Làng Gặt dưới chân Đồi Mộ Tro. Đêm Câm (NT 0) ông chở 3 quan của làng lên nhà nguyện chờ chuông làng ngân tiễn; chuông không ngân, ông không dám dỡ quan khi chưa có tiếng chuông, nên quay xe chở tiếp. Bốn mươi năm sau ông vẫn chạy vòng con đường đồi; Tro bám vào xe, roi và cái ghế lái. Con ngựa thật đã thành tro từ lâu, ông đóng lại một con ngựa từ ván quan và dây thừng (luật bestiary L1 việc cuối đời, L2 Tro bám vật). Mỗi lần dừng xe là "tới nơi": ông thả quan xuống, và thứ trong quan đứng dậy. Ông không ghét ai (L4): hero chỉ là người đứng giữa đường xe. Roi tang buộc dải khăn tang của người vợ ông chở chuyến đầu tiên. CẢNH VÀO (≤ 3 s thoại, mini bất tử, doc 15 §8): hero tới tâm − 120 px → cửa gỗ sập, tro rơi dày → tiếng bánh gỗ nghiến từ sương phía Tây (SFX_MB_B1_1_intro, VFX_MB_B1_1_intro_fog_roll) → mũi tên mép màn → xe tang trồi khỏi sương theo con đường lún, ngựa gỗ thở khò khè qua khe ván, xe dừng cách hero 160 px, chồng quan va lộc cộc → người lái kéo vành nón, giơ roi chỉ hero; thẻ tên "XÀ ÍCH XE TANG" 2.5 s + nhạc MUS_miniboss_gate stinger boss_intro → thoại DLG_MB_B1_1_INTRO_001: "Tránh đường. Người đi chưa tới giờ." → nếu hero có dòng riêng: DLG_H01_MB_B1_1_001 (Varek): "Xe của làng mình... Bác vẫn chưa về à?" · DLG_H02_MB_B1_1_001 (Bodan): "Ba quan một người lái. Vai bác chắc mỏi lắm." → MESO chọn thế đáp (§8.3) rồi DECIDE đầu tiên. CHUYỂN PHA (40% HP): xe chòng chành, 2 quan rơi lật, người lái đứng dậy trên ghế — DLG_MB_B1_1_PHASE_001: "Chuông chưa gióng thì còn chở." (SFX_MB_B1_1_phase, VFX_MB_B1_1_phase2_spill). CẢNH CHẾT (2.5 s, World ×0.3 trong 0.5 s đầu): bánh trái gãy văng, lăn một vòng quanh sân rồi đổ; ngựa gỗ sụp thành đống ván; người lái bước xuống, gỡ nón tang đặt lên chiếc quan cuối, chạm tay vào nắp — DLG_MB_B1_1_DEFEAT_001: "Tới rồi." — rồi hoá tro từ chân lên (VFX_MB_B1_1_death_ash, SFX_MB_B1_1_death); nắp quan mở: rỗng, chỉ có tro rơi xuống; dải khăn tang trên roi bay lên và tan thành Mảnh Vọng; quái phụ tan tro 0.8 s; nhạc stinger victory. BARK (cho av/MB_B1_1.json, ≤ 1 dòng, ≤ 1 bark/4 s, ưu tiên boss): BARK_MB_B1_1_intro "Tránh đường. Người đi chưa tới giờ." · BARK_MB_B1_1_charge "Dạt ra hai bên!" · BARK_MB_B1_1_coffin "Tới nơi rồi, xuống thôi." · BARK_MB_B1_1_whip "Đi! Đi!" · BARK_MB_B1_1_crash "Ơ... cái bia ai dựng giữa đường." · BARK_MB_B1_1_broken "Cái trục... cái trục gãy rồi." · BARK_MB_B1_1_phase "Chuông chưa gióng thì còn chở." · BARK_MB_B1_1_cv1 "Đứng xa thì quan lăn tới đón." · BARK_MB_B1_1_cv2 "Gạt roi giỏi. Bánh xe thì gạt sao?" · BARK_MB_B1_1_desperate "Chuyến cuối! Ai đi thì lên!" · BARK_MB_B1_1_death "Tới rồi."

2Mở màn & hạ gục

Mở màn

Xà Ích Xe Tang · DLG_MB_B1_1_INTRO_001
“Tránh đường. Người đi chưa tới giờ.”
bark · BARK_MB_B1_1_intro
“Tránh đường. Người đi chưa tới giờ.”
BossIntro (sau thẻ tên, = DLG_MB_B1_1_INTRO_001)

SFX: BossIntro bossId=MB_B1_1 (hero tới tâm − 120 px, cửa gỗ sập; kèm SN_B… SFX_MB_B1_1_intro

Hạ gục

Xà Ích Xe Tang · DLG_MB_B1_1_DEFEAT_001
“Tới rồi.”
bark · BARK_MB_B1_1_death
“Tới rồi.”
BossDefeated (= DLG_MB_B1_1_DEFEAT_001)

3Đấu trường

Sân đấu Xà Ích Xe Tangcircle · bán kính 200 pxboss r 20circle · bán kính 200 pxsàn 3/4 · cao × 0.5
Hình
circle
Kích thước
200
Phòng
Đường Xe Tang RM_B1_hearse_road
Khoá cổng
có
Hazard
Chuông Làng HZ_B1_bell · Bãi Xương HZ_B1_bone_field

Ghi chú sân: Sân Đường Xe Tang: tròn đường kính 400 px (size_px = bán kính 200, như BS_B1/MB_B4_1; doc 15 §8), cửa đóng khi hero tới tâm − 120 px. Bố cục: con đường đất lún rộng 56 px chạy Đông–Tây qua tâm (lối xe vào từ sương phía Tây); 4 bia mộ cao (vật cao, chặn đạn Y và Quan Lăn, phá không được) ở 4 góc chéo cách tâm 130 px, mỗi bia 24×16 px chân; 1 chuông làng HZ_B1_bell treo khung gỗ ở Bắc cách tâm 150 px (hero gõ được: choáng r100 trúng cả quái; lên mini = −15 Thế; nếu làn Lao Xe đi qua trong 24 px của khung chuông hoặc bia → xe đâm, kẹt 2.0 s, −30 Thế); 1 bãi xương HZ_B1_bone_field r60 ở Đông-Nam cách tâm 120 px (−15% tốc cho cả hero và quái, INV-17). Đạo cụ trang trí (không va chạm): vệt bánh xe cũ khắc vòng quanh sân, giấy tiền tro bay, 2 cột đèn tro tắt ở cửa. Sân rỉ: TRICKLE 2 Thây Tro mỗi 6.5 s (≈ 6/19.5 s) từ mép sân ngoài r90 quanh hero, không sinh trong lúc mini đang windup P; trần quái phụ 30 sống (gồm thây từ Thả Quan). Đổi pha: sân rỉ dừng 3 s; 2 quan rơi khỏi xe thành xác quan nằm (vật cao 20×12 px, phá được HP 60) ở vị trí xe lúc chuyển pha. Lao Xe/Đám Rước nghiền mọi quái phụ trong làn (40 sát thương, hits_enemies) — nhử xe qua bầy là lời giải có chủ đích. Màn 480×270 không chứa trọn sân: đòn khởi phát ngoài màn có mũi tên mép màn ≥ 0.45 s + phần làn tím trong vùng an toàn hiện đủ (doc 11 §5.3). Kết trận: quái phụ tan tro 0.8 s.

4Pha & thanh máu (2 pha)

Thanh máu theo pha — Xà Ích Xe TangMốc HP vào từng pha (hp_enter_pct)P1 Chuyến Đêm: 100% → 40% · HP 1152P1 · Chuyến Đêm100%P2 Giận: 40% → 0% · HP 768P2 · Giận40%0%tuyệt vọng ≤ 15%HP 1920 · mục tiêu 50 s
PhaTênHP vào %Bất tử sNghỉ sĐẩy rSố đònStinger
1Chuyến Đêm10000.9—8—
2Giận4000.72—10—
P1 · Chuyến Đêm

Hình dạng: xe tang 2 bánh nguyên vẹn, chồng 3 quan buộc dây sau xe, người lái ngồi thẳng đội nón tang, roi tang cuộn trên đùi

Sân đổi: không đổi; xe chạy vòng theo vệt bánh cũ khi MOVE (r_pref theo trọng số đòn)

Đòn: Roi Tang MB_B1_1_A01 · Lao Xe MB_B1_1_A02 · Thả Quan MB_B1_1_A03 · Quan Lăn MB_B1_1_A04 · Quẹt Đuôi Xe MB_B1_1_A05 · Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06 · Roi Trì MB_B1_1_A07 · Quan Lăn Đón Đầu MB_B1_1_A10

hp_range_pct
100, 40
hp_pool
1152
rest_s_note
doc 17 §5.3
max_links
2
max_chain_attacks
3
q_order
MB_B1_1_A01, MB_B1_1_A02, MB_B1_1_A03, MB_B1_1_A04, MB_B1_1_A05, MB_B1_1_A06, MB_B1_1_A07, MB_B1_1_A08, MB_B1_1_A09, MB_B1_1_A10
q_base
0.27, 0.16, 0.09, 0.14, 0.09, 0.11, 0.13, 0, 0, 0
y_floor_base
0.71
q_cv1
0.27, 0.16, 0.09, 0.06, 0.09, 0.11, 0.13, 0, 0, 0.09
tvd_cv1
0.09
lambda_cv1
1
y_floor_cv1
0.71
q_cv2
0.18, 0.24, 0.08, 0.13, 0.08, 0.16, 0.12, 0, 0, 0
tvd_cv2
0.13
lambda_cv2
1
y_floor_cv2
0.59
move_graph
A01>A02 p0.30 gap0.45-0.80 hero_d 120..400, A01>A04 p0.25 gap0.40-0.70 hero_d 80..320, A03>A04 p0.35 gap0.50-0.90 hero_d 80..320, A04>A01 p0.30 gap0.40-0.65 hero_d 0..84, A05>A06 p0.40 gap0.40-0.70 hero_d 0..96, A10>A01 p0.30 gap0.40-0.65 hero_d 0..84
P2 · Giận

Hình dạng: người lái đứng dậy trên ghế, nón tang rách vành, 1 xương sườn ngựa gỗ gãy lủng lẳng, mắt người lái sáng eye-cold, chồng quan còn 1 (lắp lại đủ 3 quan nếu chồng quan đã vỡ ở pha 1)

Sân đổi: 2 quan rơi thành xác quan nằm (vật cao, HP 60) ở chỗ xe lúc chuyển pha; sân rỉ dừng 3 s; không bất tử, không đẩy (doc 17 §5.3); thêm A08 Roi Tang Ba Nhịp và đòn tuyệt vọng A09 Đám Rước Cuối (1 lần khi HP ≤ 15%)

Đòn: Roi Tang MB_B1_1_A01 · Lao Xe MB_B1_1_A02 · Thả Quan MB_B1_1_A03 · Quan Lăn MB_B1_1_A04 · Quẹt Đuôi Xe MB_B1_1_A05 · Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06 · Roi Trì MB_B1_1_A07 · Roi Tang Ba Nhịp MB_B1_1_A08 · Đám Rước Cuối MB_B1_1_A09 · Quan Lăn Đón Đầu MB_B1_1_A10

hp_range_pct
40, 0
hp_pool
768
rest_s_note
doc 17 §5.3
max_links
2
max_chain_attacks
3
q_order
MB_B1_1_A01, MB_B1_1_A02, MB_B1_1_A03, MB_B1_1_A04, MB_B1_1_A05, MB_B1_1_A06, MB_B1_1_A07, MB_B1_1_A08, MB_B1_1_A09, MB_B1_1_A10
q_base
0.21, 0.17, 0.08, 0.12, 0.08, 0.12, 0.1, 0.14, 0, 0
y_floor_base
0.75
q_cv1
0.21, 0.17, 0.08, 0.05, 0.08, 0.12, 0.1, 0.14, 0, 0.07
tvd_cv1
0.07
lambda_cv1
1
y_floor_cv1
0.75
q_cv2
0.13, 0.25, 0.07, 0.1, 0.07, 0.17, 0.09, 0.12, 0, 0
tvd_cv2
0.13
lambda_cv2
1
y_floor_cv2
0.65
move_graph
A01>A02 p0.30 gap0.45-0.80 hero_d 120..400, A01>A04 p0.25 gap0.40-0.70 hero_d 80..320, A03>A04 p0.35 gap0.50-0.90 hero_d 80..320, A04>A01 p0.30 gap0.40-0.65 hero_d 0..84, A05>A06 p0.40 gap0.40-0.70 hero_d 0..96, A06>A02 p0.25 gap0.50-0.90 phase 2; hero_d 120..400, A07>A08 p0.45 gap0.35-0.60 phase 2; hero_d 0..84, A10>A01 p0.30 gap0.40-0.65 hero_d 0..84
desperation_hp_pct
15
desperation_attack
MB_B1_1_A09

5Bộ đòn (10)

Khung đòn Xà Ích Xe TangKhung đòn Xà Ích Xe Tangkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.511.522.533.54Roi Tang · A01Roi Tang · A01 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sRoi Tang · A01 · active 0.08s · 2 nhịp, khe 0.4 sRoi Tang · A01 · recovery 0.6s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.18sLao Xe · A02Lao Xe · A02 · startup 0.9sLao Xe · A02 · active 0.8sLao Xe · A02 · recovery 1.4s3.1sThả Quan · A03Thả Quan · A03 · startup 0.6sThả Quan · A03 · active 0.3sThả Quan · A03 · recovery 0.8s1.7sQuan Lăn · A04Quan Lăn · A04 · startup 0.55sQuan Lăn · A04 · active 2sQuan Lăn · A04 · recovery 0.5s3.05sQuẹt Đuôi Xe · A05Quẹt Đuôi Xe · A05 · startup 0.5sQuẹt Đuôi Xe · A05 · active 0.08sQuẹt Đuôi Xe · A05 · recovery 0.55s1.13sNgựa Gỗ Dậm · A06Ngựa Gỗ Dậm · A06 · startup 0.7sNgựa Gỗ Dậm · A06 · active 0.1sNgựa Gỗ Dậm · A06 · recovery 0.7s1.5sRoi Trì · A07Roi Trì · A07 · startup 0.85sRoi Trì · A07 · active 0.08sRoi Trì · A07 · recovery 0.7s1.63sRoi Tang Ba Nhịp · A08Roi Tang Ba Nhịp · A08 · startup 0.5s · 3 nhịp, khe 0.4 sRoi Tang Ba Nhịp · A08 · active 0.08s · 3 nhịp, khe 0.4 sRoi Tang Ba Nhịp · A08 · recovery 0.8s · 3 nhịp, khe 0.4 s1.38sĐám Rước Cuối · A09Đám Rước Cuối · A09 · startup 0.9sĐám Rước Cuối · A09 · active 2.7sĐám Rước Cuối · A09 · recovery 0.4s4sQuan Lăn Đón Đầu · A10Quan Lăn Đón Đầu · A10 · startup 0.55sQuan Lăn Đón Đầu · A10 · active 2sQuan Lăn Đón Đầu · A10 · recovery 0.75s3.3s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Roi Tang MB_B1_1_A01Vàngmelee20.50.080.622MELEE0–842.530, 221, 2HEAVYBASE
Lao Xe MB_B1_1_A02Tímlunge10.90.81.436AREA120–400818, 181, 2SIGNATUREBASE
Thả Quan MB_B1_1_A03Khôngsummon10.60.30.80PURE0–4001610, 81, 2NONEBASE
Quan Lăn MB_B1_1_A04Vàngprojectile10.5520.526PROJ80–320516, 121, 2PROJBASE
Quẹt Đuôi Xe MB_B1_1_A05Vàngmelee10.50.080.5526MELEE0–70410, 81, 2HEAVYBASE
Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06Tímaoe_front10.70.10.736AREA0–96712, 121, 2HEAVYBASE
Roi Trì MB_B1_1_A07Vàngline10.850.080.726MELEE0–88514, 101, 2HEAVYBASE
Roi Tang Ba Nhịp MB_B1_1_A08Vàngmelee30.50.080.822MELEE0–8460, 142HEAVYBASE
Đám Rước Cuối MB_B1_1_A09Tímspecial10.92.70.436AREA0–4009990, 02SIGNATUREBASE
Quan Lăn Đón Đầu MB_B1_1_A10Vàngprojectile10.5520.7526PROJ80–32050, 01, 2PROJASH

Roi Tang

MB_B1_1_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 22 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 2.5 sNhịp: 2 × khe 0.4 s

Mô tả: Roi da buộc khăn tang quất 2 nhịp hình quạt r84 cung 100° trước xe; mỗi nhịp glint riêng ở chót roi, khe 0.40 s. ĐÁP trọn 2 nhịp: người lái khựng 1.4 s, mỗi nhịp −40 Thế.

Dáng tell: người lái nhổm khỏi ghế, roi tang vung ngược qua vai, dải khăn tang buộc cán bay ngang; nhịp 2 quất trái tay

Cách đáp: ĐÁP từng nhịp theo glint 2 ở chót roi; hoặc Lướt ra sau đuôi xe (coi chừng Quẹt Đuôi Xe) hay ra ngoài r84.

chain_answer
STUN:1.4
hero_kb_px
16
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
60
anim
whip_2
Nối đòn
→ Lao Xe MB_B1_1_A02 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · hero_d 120..400
→ Quan Lăn MB_B1_1_A04 · p 0.25 · khe 0.4–0.7 s · hero_d 80..320
VFX/SFX
MB_B1_1_A01 mỗi nhịp (2 nhịp, khe 0.40 s): t = 0 = tick va chạm của n… VFX_MB_B1_1_a01_whip_trail · MB_B1_1_A01 (2 nhịp) và MB_B1_1_A08 (3 nhịp): t = 0 = tick va chạm mỗ… VFX_MB_B1_1_a01_whip_crack · EnemyAttackSwing attackId=MB_B1_1_A01|MB_B1_1_A08 (mỗi nhịp; bắt đầu … SFX_MB_B1_1_a01_whip_swing · EnemyImpact attackId=MB_B1_1_A01 (mỗi nhịp, kể cả hụt) SFX_MB_B1_1_a01_whip_crack · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A01Hitbox MB_B1_1_A0124 px48 px72 px96 pxARChurtbox r 7shape ARC r 84 arc 100 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lao Xe

MB_B1_1_A02
Tím · không chặnLoại: lungeST: 36 AREAWindup: 0.9 sHồi chiêu: 8 sĐòn đặc trưng

Mô tả: Đòn chữ ký: làn tím RECT dài 360 rộng 44 hiện đủ kích thước từ tick 0, hướng chốt vào hero lúc bắt đầu windup (không bám theo); xe lao 360 px trong 0.8 s, nghiền mọi thứ trong làn: hero 36 + đẩy 64 px, quái phụ 40 (Thây Tro chết ngay). Windup siêu giáp (Thế mất ×0.5). Làn chạm khung chuông hoặc bia trong 24 px → xe đâm, kẹt 2.0 s thay hồi 1.4 s, −30 Thế. Không windup mới nào khác trong 0.6 s cuối windup.

Dáng tell: xe lùi nửa thân, ngựa gỗ chồm hai chân trước, người lái giật cương bằng cả hai tay, bánh gỗ cày đất phụt tro

Cách đáp: Lướt hoặc đi ngang ra khỏi làn; đứng trước bia/chuông để xe đâm kẹt 2.0 s; nhử làn đi qua bầy thây để xe tự nghiền bầy.

chain_answer
NONE
hero_kb_px
64
lunge_px
360
hits_enemies
có
hyper
có
angle_max
30
anim
charge
VFX/SFX
windup MB_B1_1_A02 (t = −0.90 → 0) và windup từng làn MB_B1_1_A09 (là… VFX_MB_B1_1_a02_charge_dust · active MB_B1_1_A02 (t = 0 → 0.80, xe đi 360 px = 450 px/s) và mỗi làn… VFX_MB_B1_1_a02_wheel_trail · MB_B1_1_A02 khi làn chạm khung chuông HZ_B1_bell hoặc bia mộ trong 24… VFX_MB_B1_1_a02_crash · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A02|MB_B1_1_A09 (chạy suốt windup +… SFX_MB_B1_1_a02_wheel_roll · EnemyHitEnemy attackId=MB_B1_1_A02|MB_B1_1_A09 (nghiền quái phụ trong… SFX_MB_B1_1_a02_crush · CartCrash bossId=MB_B1_1 (làn Lao Xe chạm bia/khung chuông trong 24 p… SFX_MB_B1_1_a02_crash · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell
Hitbox MB_B1_1_A02Hitbox MB_B1_1_A02104 px208 px312 px416 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 360 w 44 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thả Quan

MB_B1_1_A03
Không tellLoại: summonST: 0 PUREWindup: 0.6 sHồi chiêu: 16 s

Mô tả: Thả 3 quan xuống sau xe (cách nhau 40 px, ngoài r90 quanh hero); mỗi quan nằm xoáy trung tính 1.0 s (INV-14) rồi bật nắp ra 2 Thây Tro = 6 thây; trần 18 thây sống từ đòn này, tính vào trần quái phụ 30. Quan là vật phá được HP 30 trong lúc xoáy: phá trước 1.0 s → quan đó rỗng, 0 thây. Con sinh không trừ ví (doc 15 §2.1). Không sát thương, không tell.

Dáng tell: người lái cắt dây buộc bằng lưỡi roi, nghiêng ghế, chồng quan trượt ra sau xe

Cách đáp: Đập vỡ quan trong 1.0 s xoáy (1 cú bất kỳ ≥ 30 sát thương), hoặc kéo thây vào làn Lao Xe kế tiếp.

summon
enemy: EN_B1_01 · count: 6 · cap: 18 · vortex_s: 1
chain_answer
NONE
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
180
anim
coffin_drop
Triệu hồi
Thây Tro EN_B1_01
Nối đòn
→ Quan Lăn MB_B1_1_A04 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · hero_d 80..320
VFX/SFX
MB_B1_1_A03: windup 0.60 s (cắt dây, quan trượt) → active 0.30 s; 3 b… VFX_MB_B1_1_a03_coffin_drop · MB_B1_1_A03: hết xoáy 1.0 s sau khi quan chạm sàn → nắp bật, 2 Thây T… VFX_MB_B1_1_a03_coffin_break · EnemyAttackActive attackId=MB_B1_1_A03 (frame 6 clip coffin_drop: dây… SFX_MB_B1_1_a03_rope_cut · CoffinLanded ownerId=MB_B1_1 (mỗi quan A03 chạm đất, 3 lần lệch 0.08 … SFX_MB_B1_1_a03_coffin_land · SummonVortexEnd ownerId=MB_B1_1 (quan A03 bật nắp, 2 Thây Tro bước ra… SFX_MB_B1_1_a03_lid_burst
Hitbox MB_B1_1_A03Hitbox MB_B1_1_A038 px16 px24 px32 pxNONEhurtbox r 7shape NONEsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quan Lăn

MB_B1_1_A04
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 26 PROJWindup: 0.55 sHồi chiêu: 5 s

Mô tả: Đạp 1 quan lăn thẳng về vị trí hero lúc glint 1 (đạn Y_HEAVY tốc 160, bán kính 12, tầm 320); glint vàng + viền trắng như đòn cận chiến. ĐÁP: quan dừng và vỡ (không phản ngược). Va bia mộ/xác quan → vỡ. Dùng quan trong chồng: phần chồng quan đã vỡ → A03, A04 (và biến thể A10) khoá tới pha 2.

Dáng tell: người lái đạp gót vào quan trên cùng, xe nghiêng về phía hero

Cách đáp: ĐÁP để dừng quan; Lướt xuyên qua; hoặc đứng sau bia mộ chặn đường lăn.

proj
proj_cat: Y_HEAVY · speed: 160 · radius: 12 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 320 · destructible: không · height_px: 10
chain_answer
NONE
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
90
anim
coffin_kick
Nối đòn
→ Roi Tang MB_B1_1_A01 · p 0.3 · khe 0.4–0.65 s · hero_d 0..84
VFX/SFX
đạn MB_B1_1_A04 và MB_B1_1_A10 (Y_HEAVY): t = 0 = quan rời xe hết win… VFX_MB_B1_1_a04_coffin_roll · quan lăn A04/A10 kết thúc: bị ĐÁP (dừng + vỡ), chạm bia mộ/xác quan, … VFX_MB_B1_1_a04_coffin_shatter · EnemyProjectileFire attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (frame 5 clip co… SFX_MB_B1_1_a04_coffin_kick · EnemyProjectileAlive attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (loop khi quan … SFX_MB_B1_1_a04_coffin_roll · EnemyProjectileEnd attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (ĐÁP dừng quan, v… SFX_MB_B1_1_a04_coffin_shatter · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A04Hitbox MB_B1_1_A048 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 12 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quẹt Đuôi Xe

MB_B1_1_A05
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 26 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Phản xạ BASE: chỉ dùng khi hero đang đứng trong cung 120° sau đuôi xe (vị trí thấy trên màn, đọc lúc DECIDE). Đuôi xe quét cung 120° r64 lệch sau 40 px; xong đòn xe đã xoay 180°, ngựa gỗ hướng về chỗ hero.

Dáng tell: ngựa gỗ quay ngoắt, đuôi xe và chồng quan văng nửa vòng về phía sau

Cách đáp: ĐÁP theo glint ở góc đuôi xe; hoặc Lướt sang hông xe, không đứng mãi sau đuôi.

chain_answer
NONE
hero_kb_px
40
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
180
anim
tail_swing
Nối đòn
→ Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06 · p 0.4 · khe 0.4–0.7 s · hero_d 0..96
VFX/SFX
MB_B1_1_A05: t = 0 = tick va chạm (active 0.08 s); hướng e của sheet … VFX_MB_B1_1_a05_tail_sweep · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A05 (ngựa gỗ quay ngoắt; năng lượng… SFX_MB_B1_1_a05_axle_creak · EnemyImpact attackId=MB_B1_1_A05 (đuôi xe quét qua cung) SFX_MB_B1_1_a05_tail_hit · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A05Hitbox MB_B1_1_A0516 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 64 arc 120 off_back 40 layer…sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Ngựa Gỗ Dậm

MB_B1_1_A06
Tím · không chặnLoại: aoe_frontST: 36 AREAWindup: 0.7 sHồi chiêu: 7 s

Mô tả: Ngựa gỗ chồm rồi nện hai vó: vùng tím tròn r56 tâm lệch trước 40 px, đầy đúng tick va chạm sau 0.70 s; 36 sát thương + đẩy 32 px. Vùng P không để lại N.

Dáng tell: ngựa gỗ khung sườn chồm cao, hai vó gỗ bọc sắt giơ quá đầu người lái, khớp gỗ kêu răng rắc

Cách đáp: Lướt hoặc đi ra khỏi vòng tím; vòng bám trước mũi xe nên vòng ra hông là an toàn nhất.

chain_answer
NONE
hero_kb_px
32
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
45
anim
horse_stomp
Nối đòn
→ Lao Xe MB_B1_1_A02 · p 0.25 · khe 0.5–0.9 s · phase 2; hero_d 120..400
VFX/SFX
MB_B1_1_A06: t = 0 = tick va chạm sau windup 0.70 s, tại tâm vùng (ch… VFX_MB_B1_1_a06_hoof_slam · MB_B1_1_A06: t = 0 = tick va chạm (active 0.10 s), tâm = chân xe + 40… VFX_MB_B1_1_a06_dust_ring · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A06 (ngựa gỗ chồm, suốt windup 0.70… SFX_MB_B1_1_a06_wood_creak · EnemyImpact attackId=MB_B1_1_A06 (tick va chạm, chồng SFX_SHARED_tell… SFX_MB_B1_1_a06_hoof_slam · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell
Hitbox MB_B1_1_A06Hitbox MB_B1_1_A0624 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56 off_fwd 40 layers GROU…sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Roi Trì

MB_B1_1_A07
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lineST: 26 MELEEWindup: 0.85 sHồi chiêu: 5 s

Mô tả: Đòn trì viết sẵn (mix-up BASE, doc 14 §6.4 b): roi giơ cao giữ 0.85 s rồi bổ thẳng một đường dài 88 rộng 16. Glint 1 lúc giơ roi, glint 2 đúng 7 tick trước va chạm như mọi đòn Y; không phải nhịp lừa, không tốn quota.

Dáng tell: roi cuộn vòng giơ thẳng trên nón tang, người lái giữ yên, khăn tang rủ xuống (pose giữ riêng, khác Roi Tang)

Cách đáp: Đừng ĐÁP theo pose giơ roi: đợi glint 2 ở chót roi; hoặc Lướt ngang khỏi đường bổ hẹp.

chain_answer
NONE
hero_kb_px
24
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
40
anim
whip_hold
Nối đòn
→ Roi Tang Ba Nhịp MB_B1_1_A08 · p 0.45 · khe 0.35–0.6 s · phase 2; hero_d 0..84
VFX/SFX
windup MB_B1_1_A07 (t = −0.85 → 0): runtime phát loop suốt pose giữ r… VFX_MB_B1_1_a07_whip_coil · MB_B1_1_A07: t = 0 = tick va chạm (active 0.08 s), roi bổ thẳng theo … VFX_MB_B1_1_a07_whip_crack · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A07 (roi cuộn giơ cao, giữ 0.85 s; … SFX_MB_B1_1_a07_whip_coil · EnemyImpact attackId=MB_B1_1_A07 (bổ thẳng 1 đường dài 88) SFX_MB_B1_1_a07_whip_crack · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A07Hitbox MB_B1_1_A0724 px48 px72 px96 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 88 w 16 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Roi Tang Ba Nhịp

MB_B1_1_A08
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 22 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 6 sNhịp: 3 × khe 0.4 s

Mô tả: Chỉ pha 2: Roi Tang thêm nhịp 3 (Y×3, khe 0.40 s, mỗi nhịp glint riêng), quạt r84 cung 100°. ĐÁP trọn 3 nhịp → Vỡ Thế ngay (chain_answer BROKEN, doc 11 §2.2).

Dáng tell: người lái đứng hẳn trên ghế, quất roi xoay ba vòng, nón tang lệch

Cách đáp: ĐÁP đủ 3 nhịp để phá thế ngay; không chắc thì Lướt ra ngoài r84 sau nhịp 1.

chain_answer
BROKEN
hero_kb_px
16
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
60
anim
whip_3
VFX/SFX
MB_B1_1_A08 (chỉ pha 2) mỗi nhịp (3 nhịp, khe 0.40 s): t = 0 = tick v… VFX_MB_B1_1_a08_whip_spin · MB_B1_1_A01 (2 nhịp) và MB_B1_1_A08 (3 nhịp): t = 0 = tick va chạm mỗ… VFX_MB_B1_1_a01_whip_crack · EnemyAttackSwing attackId=MB_B1_1_A01|MB_B1_1_A08 (mỗi nhịp; bắt đầu … SFX_MB_B1_1_a01_whip_swing · EnemyImpact attackId=MB_B1_1_A08 (nhịp 1..3; biến thể k = nhịp k) SFX_MB_B1_1_a08_whip_crack3 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A08Hitbox MB_B1_1_A0824 px48 px72 px96 pxARChurtbox r 7shape ARC r 84 arc 100 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đám Rước Cuối

MB_B1_1_A09
Tím · không chặnLoại: specialST: 36 AREAWindup: 0.9 sHồi chiêu: 999 sĐòn đặc trưng

Mô tả: Đòn tuyệt vọng: 1 lần duy nhất khi HP ≤ 15% (pha 2), chèn ở REST kế, bỏ qua utility. 3 làn Lao Xe nối tiếp, mỗi làn là 1 vùng tím riêng hiện đủ kích thước: làn 1 windup 0.90 s, làn 2 và 3 windup 0.70 s mỗi làn (≥ sàn 0.60 L), chỉ 1 làn tím trên sàn cùng lúc; làn sau bắt đầu ở đầu đối diện của làn trước, chốt hướng vào hero lúc windup của nó bắt đầu. Mỗi làn 36 + đẩy 64 px, nghiền quái phụ 40. Sau làn 3 xe đâm vỡ vào mép sân: tự Vỡ Thế 3.5 s (Thế về 0), rơi 2 quan rỗng. Trong lúc làm đòn này sân rỉ dừng.

Dáng tell: người lái đứng, giơ roi lên trời, quất ngựa gỗ liên hồi; 3 quan còn lại rung bật nắp

Cách đáp: Mỗi làn chỉ cần Lướt/đi ngang 1 lần; đứng gần tâm để làn sau luôn có đường ra; xả kỹ năng/ult vào xe vỡ.

chain_answer
NONE
hero_kb_px
64
lunge_px
360
hits_enemies
có
hyper
có
angle_max
180
anim
last_procession
VFX/SFX
MB_B1_1_A09 (pha 2, HP ≤ 15%, 1 lần): bật ở đầu windup làn 1 (t = −0.… VFX_MB_B1_1_a09_procession · active MB_B1_1_A02 (t = 0 → 0.80, xe đi 360 px = 450 px/s) và mỗi làn… VFX_MB_B1_1_a02_wheel_trail · MB_B1_1_A09: hết làn 3, xe đâm vỡ vào mép sân r200; t = 0 = tick đâm;… VFX_MB_B1_1_a09_cart_wreck · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A09 (làn 1; HP ≤ 15%, 1 lần) SFX_MB_B1_1_a09_whip_frenzy · EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A02|MB_B1_1_A09 (chạy suốt windup +… SFX_MB_B1_1_a02_wheel_roll · EnemyAttackEnd attackId=MB_B1_1_A09 (sau làn 3: xe đâm vỡ vào mép sân… SFX_MB_B1_1_a09_cart_wreck · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell
Hitbox MB_B1_1_A09Hitbox MB_B1_1_A09104 px208 px312 px416 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 360 w 44 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quan Lăn Đón Đầu

MB_B1_1_A10
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 26 PROJWindup: 0.55 sHồi chiêu: 5 sBiến thể của: MB_B1_1_A04

Mô tả: Biến thể của A04 do MB_B1_1_CV1 mở: cùng tell, windup, sát thương, đạn; chỉ đổi điểm ngắm đón đầu aim_lead_px 20–40 px theo vận tốc TB 1.0 s của hero (whitelist doc 14 §12.2); hồi +0.25 s so với gốc (cửa phạt dài hơn).

Dáng tell: pose tell thay: người lái nghiêng nón nhìn theo hướng hero đang chạy, gót đạp xéo quan (cùng clip coffin_kick, đổi khung đầu)

Cách đáp: Đổi hướng chạy ngay lúc glint 1, hoặc đứng lại ĐÁP; Lướt xuyên qua quan vẫn an toàn.

Mặc định Tro: Khi Tro Nhớ tắt hoặc CV1 ngủ: không dùng, trọng số trả về A04 Quan Lăn ngắm thẳng vị trí hiện tại.

proj
proj_cat: Y_HEAVY · speed: 160 · radius: 12 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 320 · destructible: không · height_px: 10
chain_answer
NONE
hits_enemies
không
hyper
không
angle_max
90
anim
coffin_kick_lead
Nối đòn
→ Roi Tang MB_B1_1_A01 · p 0.3 · khe 0.4–0.65 s · hero_d 0..84
VFX/SFX
đạn MB_B1_1_A04 và MB_B1_1_A10 (Y_HEAVY): t = 0 = quan rời xe hết win… VFX_MB_B1_1_a04_coffin_roll · quan lăn A04/A10 kết thúc: bị ĐÁP (dừng + vỡ), chạm bia mộ/xác quan, … VFX_MB_B1_1_a04_coffin_shatter · EnemyProjectileFire attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (frame 5 clip co… SFX_MB_B1_1_a04_coffin_kick · EnemyProjectileAlive attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (loop khi quan … SFX_MB_B1_1_a04_coffin_roll · EnemyProjectileEnd attackId=MB_B1_1_A04|MB_B1_1_A10 (ĐÁP dừng quan, v… SFX_MB_B1_1_a04_coffin_shatter · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox MB_B1_1_A10Hitbox MB_B1_1_A108 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 12 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

6Combo (6)

ComboChuỗiPhaGhi chú
Roi Rồi LaoRoi Tang MB_B1_1_A01 → Lao Xe MB_B1_1_A021, 2Link A01→A02 p 0.30, khe 0.45–0.80 s (u ~ Beta(2,3)), chỉ nối khi hero đã lùi ra 120–400 px sau roi. Phạt người né roi bằng cách chạy thẳng ra xa; làn tím vẫn đủ 0.90 s.
Quẹt Đuôi, Ngựa DậmQuẹt Đuôi Xe MB_B1_1_A05 → Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A061, 2Link A05→A06 p 0.40, khe 0.40–0.70 s, cần hero ≤ 96 px. Xe xoay 180° sau Quẹt Đuôi nên vòng vó tím rơi đúng chỗ người đứng sau đuôi; Lướt ra hông.
Quan Lăn Rồi RoiQuan Lăn MB_B1_1_A04 → Roi Tang MB_B1_1_A011, 2Link A04→A01 p 0.30, khe 0.40–0.65 s, chỉ khi hero đã áp sát ≤ 84 px (người lao vào sau khi ĐÁP quan). A10 (biến thể) dùng cùng link.
Thả Quan, Lăn QuanThả Quan MB_B1_1_A03 → Quan Lăn MB_B1_1_A041, 2Link A03→A04 p 0.35, khe 0.50–0.90 s: quan lăn ép hero rời chỗ đứng đập quan đang xoáy; ĐÁP quan lăn rồi đập quan vẫn kịp nếu đứng trong 80 px.
Roi Trì, Ba NhịpRoi Trì MB_B1_1_A07 → Roi Tang Ba Nhịp MB_B1_1_A082Pha 2. Link A07→A08 p 0.45, khe 0.35–0.60 s. Đổi nhịp chậm → nhanh: Roi Trì 0.85 s rồi Ba Nhịp 0.50 s; mọi glint 2 vẫn 7 tick trước va chạm; 0 nhịp lừa (quota ≤ 1/chuỗi không dùng).
Đuôi, Vó, LaoQuẹt Đuôi Xe MB_B1_1_A05 → Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06 → Lao Xe MB_B1_1_A022Pha 2, chuỗi dài nhất (max_links L = 2 → 3 đòn). A06→A02 p 0.25 × 0.7, khe 0.50–0.90 s; 2 vùng tím không bao giờ cùng lúc (P của mini độc quyền khi đang windup).

7Đồ thị nối đòn

Đồ thị nối đòn Xà Ích Xe Tang: đòn trước (hàng) → đòn sau (cột), xác suất pĐồ thị nối đòn Xà Ích Xe Tang: đòn trước (hàng) → đòn sau (cột), xác suất pA01A02A04A06A08A01 · Roi TangA01 · Roi Tang × A01: —A01 · Roi Tang × A02: 0.30.3A01 · Roi Tang × A04: 0.250.25A01 · Roi Tang × A06: —A01 · Roi Tang × A08: —A03 · Thả QuanA03 · Thả Quan × A01: —A03 · Thả Quan × A02: —A03 · Thả Quan × A04: 0.350.35A03 · Thả Quan × A06: —A03 · Thả Quan × A08: —A04 · Quan LănA04 · Quan Lăn × A01: 0.30.3A04 · Quan Lăn × A02: —A04 · Quan Lăn × A04: —A04 · Quan Lăn × A06: —A04 · Quan Lăn × A08: —A05 · Quẹt Đuôi XeA05 · Quẹt Đuôi Xe × A01: —A05 · Quẹt Đuôi Xe × A02: —A05 · Quẹt Đuôi Xe × A04: —A05 · Quẹt Đuôi Xe × A06: 0.40.4A05 · Quẹt Đuôi Xe × A08: —A06 · Ngựa Gỗ DậmA06 · Ngựa Gỗ Dậm × A01: —A06 · Ngựa Gỗ Dậm × A02: 0.250.25A06 · Ngựa Gỗ Dậm × A04: —A06 · Ngựa Gỗ Dậm × A06: —A06 · Ngựa Gỗ Dậm × A08: —A07 · Roi TrìA07 · Roi Trì × A01: —A07 · Roi Trì × A02: —A07 · Roi Trì × A04: —A07 · Roi Trì × A06: —A07 · Roi Trì × A08: 0.450.45A10 · Quan Lăn Đón ĐầuA10 · Quan Lăn Đón Đầu × A01: 0.30.3A10 · Quan Lăn Đón Đầu × A02: —A10 · Quan Lăn Đón Đầu × A04: —A10 · Quan Lăn Đón Đầu × A06: —A10 · Quan Lăn Đón Đầu × A08: —0.250.45
Ô = xác suất p của link từ đòn ở hàng sang đòn ở cột (attacks[].links). Bấm hàng/cột để mở đòn. Đòn đứng riêng (không link): Đám Rước Cuối.

8Thích nghi & trí nhớ

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
MB_B1_1_CV1Cự ly đánh A02HIGH0.60.452UNLOCK_ATTACK → MB_B1_1_A10A04DEFLECT, DASH, EXITđánh từ xa
MB_B1_1_CV2Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A01 ×0.7, A02 ×1.6, A06 ×1.6A01, A02, A06DASH, EXIT, DEFLECTGạt

CV1 — đánh từ xa

MB_B1_1_CV1
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: UNLOCK_ATTACKHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: đánh từ xa

Gợi ý: Quan lăn đón đầu hướng bạn chạy: đổi hướng lúc glint 1, đứng lại ĐÁP, hoặc Lướt xuyên quan. Áp sát hơn trong 2 phòng là Tro quên.

bark “Đứng xa thì quan lăn tới đón.”
Ngưỡng MB_B1_1_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Cự ly đánh A02
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Quan Lăn MB_B1_1_A04
Đòn biến thể
Quan Lăn Đón Đầu MB_B1_1_A10 · lấy 0.6
Tham số
aim_lead_px 20–40 (mặc định 0)
Trả lời
DEFLECT, DASH, EXIT
Hồi thêm
0.25 s
Nhịp lừa
không
Pha
1, 2
Codex
Xà Ích Xe Tang CDX_mb_b1_1

CV2 — Gạt

MB_B1_1_CV2
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: WEIGHT_MULTHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: Gạt

Gợi ý: Xe bớt roi, lao và dậm vó nhiều hơn: Lướt ra khỏi làn/vòng tím, dụ làn vào bia hoặc chuông để xe kẹt 2.0 s; roi còn lại vẫn ĐÁP được.

bark “Gạt roi giỏi. Bánh xe thì gạt sao?”
Ngưỡng MB_B1_1_CV2Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Pha phòng thủ A01 · DEFLECT
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Roi Tang MB_B1_1_A01 · Lao Xe MB_B1_1_A02 · Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06
Nhân trọng số
Roi Tang MB_B1_1_A01 ×0.7 · Lao Xe MB_B1_1_A02 ×1.6 · Ngựa Gỗ Dậm MB_B1_1_A06 ×1.6
Trả lời
DASH, EXIT, DEFLECT
Hồi thêm
0.2 s
Nhịp lừa
không
Pha
1, 2
Codex
Xà Ích Xe Tang CDX_mb_b1_1

Trí nhớ xuyên run

Tro Nhớ MACRO
không
Cho Sẹo
không
Thẻ mở trận
—
Tro lơi tay
—

9Tuyệt vọng & Vỡ Thế

PhaTham sốGiá trị
2desperation_hp_pct15
2desperation_attackMB_B1_1_A09
bark · BARK_MB_B1_1_desperate
“Chuyến cuối! Ai đi thì lên!”
EnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A09 (HP ≤ 15%, 1 lần)

Thế & Vỡ Thế

Đòn chuỗi ĐÁP
Roi Tang MB_B1_1_A01 · Roi Tang Ba Nhịp MB_B1_1_A08

Thưởng Vỡ Thế: Vỡ Thế 3.5 s: xe khựng, người lái gục trên ghế, hurtbox Người Lái lộ viền eye-cold 1 px → đòn vào Người Lái ×1.25 phần × 1.5 Vỡ Thế; không windup, không P mới, không đổi thế đáp; sân rỉ tiếp tục. Mỗi lần Vỡ Thế sau: Thế tối đa ×1.25 (trần ×2.0).

Ghi chú: Thế 150, hồi 15/s sau 2.5 s không mất Thế. ĐÁP mỗi nhịp Y cận chiến −40 (hoặc số riêng hero Bible §5.1). Roi Tang Y×2 ĐÁP trọn → khựng 1.4 s; Roi Tang Ba Nhịp Y×3 ĐÁP trọn → Vỡ Thế ngay. ĐÁP Quan Lăn: dừng quan, 0 Thế (không phản). Khống chế lên L → −15 Thế/lần (gồm chuông làng HZ_B1_bell). Xe đâm bia/chuông khi Lao Xe → −30 Thế + kẹt 2.0 s. Windup Lao Xe/Đám Rước siêu giáp: Thế mất ×0.5. Chồng Quan (phần phá được): nhận 240 sát thương trên phần → vỡ, A03/A04/A10 khoá tới pha 2 (vào pha 2 xe lắp lại 3 quan). Đám Rước Cuối kết thúc bằng tự Vỡ Thế.

10Quái phụ

Rỉ quái phụ
6 con · mỗi 19.5 s
Nguồn
Thây Tro EN_B1_01
Đòn triệu hồiQuáiSốTrầnKhác
Thả Quan MB_B1_1_A03Thây Tro EN_B1_01618vortex_s: 1

11Phần thưởng

60
XP
60
Tro Hồn
1
Mảnh Vọng
2
chọn Relic
0
% hồi máu tới

Lần hạ đầu: Thưởng nút MBS: Relic chọn 1 trong 2 + 1 Mảnh Vọng + XP 60 + 60 Tro Hồn + hồi +8% HP tối đa như mọi phòng G (doc 16 §5.1; không hồi tới mức). Lần đầu hạ: trang Sổ Tang CDX_mb_b1_1 mở đủ lore + 2 trang thế đáp. Không có thưởng thế đáp Sổ Thù (chỉ boss Hồi).

12Thoại & bark

Xà Ích Xe Tang · DLG_MB_B1_1_PHASE_001
“Chuông chưa gióng thì còn chở.”

Thoại theo hero

Varek H01
Varek · DLG_H01_MB_B1_1_001
“Xe của làng mình... Bác vẫn chưa về à?”
Bodan H02
Bodan · DLG_H02_MB_B1_1_001
“Ba quan một người lái. Vai bác chắc mỏi lắm.”

Bark (11)

BarkKích hoạtLờiƯu tiên1 lần
BARK_MB_B1_1_introBossIntro (sau thẻ tên, = DLG_MB_B1_1_INTRO_001)Tránh đường. Người đi chưa tới giờ.bosscó
BARK_MB_B1_1_chargeEnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A02 (≤ 1 lần/12 s)Dạt ra hai bên!bosskhông
BARK_MB_B1_1_coffinEnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A03Tới nơi rồi, xuống thôi.bosskhông
BARK_MB_B1_1_whipEnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A01|MB_B1_1_A08 (≤ 1 lần/10 s)Đi! Đi!bosskhông
BARK_MB_B1_1_crashCartCrash (Lao Xe đâm bia/khung chuông)Ơ... cái bia ai dựng giữa đường.bosskhông
BARK_MB_B1_1_brokenPoiseBroken enemyId=MB_B1_1 (trừ tự Vỡ Thế cuối A09)Cái trục... cái trục gãy rồi.bosskhông
BARK_MB_B1_1_phaseBossPhase phase=2 (= DLG_MB_B1_1_PHASE_001)Chuông chưa gióng thì còn chở.bosscó
BARK_MB_B1_1_cv1AshVariantOn cv=MB_B1_1_CV1 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: đánh từ xa')Đứng xa thì quan lăn tới đón.ash_calloutkhông
BARK_MB_B1_1_cv2AshVariantOn cv=MB_B1_1_CV2 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: Gạt')Gạt roi giỏi. Bánh xe thì gạt sao?ash_calloutkhông
BARK_MB_B1_1_desperateEnemyWindupStart attackId=MB_B1_1_A09 (HP ≤ 15%, 1 lần)Chuyến cuối! Ai đi thì lên!bosscó
BARK_MB_B1_1_deathBossDefeated (= DLG_MB_B1_1_DEFEAT_001)Tới rồi.bosscó

13VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của MB_B1_1 → · 24 VFX · 28 SFX trong file av

VFX: cảnh vào MB_B1_1: t = 0 khi cửa gỗ sập (hero tới tâm − 120 px); sương… VFX_MB_B1_1_intro_fog_roll · MOVE của MB_B1_1 (xe chạy vòng theo vệt bánh cũ): runtime phát 1 bản … VFX_MB_B1_1_wheel_dust · Tro Nhớ bật/đổi thế đáp (MESO, CV1/CV2): t = 0 = t0 xe khựng 0.6 s po… VFX_MB_B1_1_ash_read_pose · Vỡ Thế của MB_B1_1 (hết Thế 150, ĐÁP trọn MB_B1_1_A08, hoặc tự Vỡ Thế… VFX_MB_B1_1_broken_slump · MB_B1_1 chuyển pha 2 (HP 40%): t = 0 = xe chòng chành, cùng VFX_SHARE… VFX_MB_B1_1_phase2_spill · phần coffin_stack (Chồng Quan, phá được) nhận đủ 240 sát thương: t = … VFX_MB_B1_1_coffin_stack_break · cảnh chết MB_B1_1 (2.5 s): t = 0 sau thoại DLG_MB_B1_1_DEFEAT_001 khi… VFX_MB_B1_1_death_ash

SFX: BossIntro bossId=MB_B1_1 (hero tới tâm − 120 px, cửa gỗ sập; kèm SN_B… SFX_MB_B1_1_intro · BossMove bossId=MB_B1_1 (state MOVE, clip move; tốc phát = vận tốc/50… SFX_MB_B1_1_wheel_loop · EnemyAnimEvent bossId=MB_B1_1 clip=idle frame=10 (và mỗi 1.5 s khi MO… SFX_MB_B1_1_horse_breath · EnemyDamaged target=MB_B1_1 (mỗi lần trúng sau gộp HordeAudio §6.1; p… SFX_MB_B1_1_hurt · PoiseBroken enemyId=MB_B1_1 (Vỡ Thế, gồm tự Vỡ Thế cuối A09; phát chồ… SFX_MB_B1_1_broken · BossPhase bossId=MB_B1_1 phase=2 (40% HP; kèm stinger phase2) SFX_MB_B1_1_phase · PartBroken enemyId=MB_B1_1 part=coffin_stack (nhận 240 sát thương trê… SFX_MB_B1_1_coffin_stack_break · BossDefeated bossId=MB_B1_1 (cảnh chết 2.5 s; kèm stinger victory) SFX_MB_B1_1_death · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read