1Tổng quan
🎨 Định hướng Art
Camera 3/4, cỡ chuẩn, sở hữu màu, actor spec, pipeline pixelfx.
✨ VFX Bible
Đọc được giữa bầy, ngôn ngữ thời gian, hạng cỡ, ngân sách hạt.
🔊 Audio Bible
Bus trộn, tell âm thanh, nhạc thích nghi, VO và bark.
🎼 Danh sách cue nhạc
22 cue · 24 leitmotif theo biome và trạng thái.
🏆 Thành tựu
Chính sách và phân nhóm thành tựu Steam.
2Spec theo chủ sở hữu
Mỗi chủ sở hữu (hero, bộ quái biome, mini-boss, boss, môi trường, dùng chung, UI) giữ file AV riêng.
39 dòng
| Chủ sở hữu | Nhóm | VFX | SFX | Bark | Môi trường | Actor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Varek H01 | Hero | 41 | 28 | 36 | 0 | 1 |
| Bodan H02 | Hero | 41 | 28 | 37 | 0 | 1 |
| Halka H03 | Hero | 41 | 28 | 38 | 0 | 1 |
| Sậu H04 | Hero | 41 | 28 | 35 | 0 | 1 |
| Oska H05 | Hero | 41 | 28 | 35 | 0 | 1 |
| Ruvan H06 | Hero | 41 | 28 | 34 | 0 | 1 |
| Veyra H07 | Hero | 41 | 28 | 32 | 0 | 1 |
| Dov H08 | Hero | 41 | 28 | 30 | 0 | 1 |
| Kessa H09 | Hero | 41 | 28 | 33 | 0 | 1 |
| Ingra H10 | Hero | 41 | 28 | 35 | 0 | 1 |
| Wenna H11 | Hero | 41 | 28 | 36 | 0 | 1 |
| Ambrin H12 | Hero | 41 | 28 | 40 | 0 | 1 |
| Quái Đồi Mộ Tro EN_B1 | Quái theo biome | 39 | 44 | 19 | 0 | 9 |
| Quái Đầm Vải Liệm EN_B2 | Quái theo biome | 44 | 48 | 12 | 0 | 9 |
| Quái Lò Đúc Câm EN_B3 | Quái theo biome | 41 | 55 | 18 | 0 | 9 |
| Quái Thành Chuông Treo EN_B4 | Quái theo biome | 52 | 44 | 18 | 0 | 10 |
| Quái Bờ Lặng EN_B6 | Quái theo biome | 15 | 10 | 0 | 0 | 2 |
| Xà Ích Xe Tang MB_B1_1 | Mini-boss | 24 | 28 | 11 | 0 | 1 |
| Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 | Mini-boss | 28 | 27 | 8 | 0 | 1 |
| Cá Voi Xác MB_B2_2 | Mini-boss | 23 | 17 | 8 | 0 | 1 |
| Cỗ Máy Bước MB_B3_1 | Mini-boss | 22 | 21 | 8 | 0 | 1 |
| Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2 | Mini-boss | 21 | 21 | 10 | 0 | 1 |
| Rồng Hai Đầu MB_B4_1 | Mini-boss | 31 | 23 | 10 | 0 | 1 |
| Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2 | Mini-boss | 18 | 8 | 8 | 0 | 1 |
| Người Gác Chuông BS_B1 | Boss | 43 | 37 | 13 | 0 | 1 |
| Lão Lái Đò Không Bến BS_B2 | Boss | 34 | 29 | 14 | 0 | 1 |
| Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 | Boss | 28 | 23 | 20 | 0 | 1 |
| Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4 | Boss | 34 | 34 | 12 | 0 | 1 |
| Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINAL | Boss | 32 | 27 | 18 | 0 | 1 |
| Cái Lặng BS_TRUE | Boss | 27 | 27 | 7 | 0 | 1 |
| Môi trường Đồi Mộ Tro ENV_B1 | Môi trường | 32 | 30 | 0 | 52 | 0 |
| Môi trường Đầm Vải Liệm ENV_B2 | Môi trường | 27 | 26 | 0 | 47 | 0 |
| Môi trường Lò Đúc Câm ENV_B3 | Môi trường | 22 | 26 | 0 | 50 | 0 |
| Môi trường Thành Chuông Treo ENV_B4 | Môi trường | 23 | 23 | 0 | 55 | 0 |
| Môi trường Đỉnh Chuông Câm ENV_B5 | Môi trường | 20 | 24 | 0 | 48 | 0 |
| Môi trường Bờ Lặng ENV_B6 | Môi trường | 19 | 17 | 0 | 33 | 0 |
| Môi trường Tháp Chuông Gãy ENV_HUB | Môi trường | 24 | 29 | 0 | 73 | 7 |
| Dùng chung SHARED | Dùng chung & UI | 74 | 58 | 0 | 0 | 0 |
| Giao diện (UI) UI | Dùng chung & UI | 27 | 37 | 0 | 0 | 0 |
3Sở hữu màu
Hero giữ slot hue riêng; vàng và tím dành riêng cho tell.
Luật sở hữu màu đầy đủ (doc 30 §3.1)
| Luật | Giá trị | Áp cho |
|---|---|---|
| Dải tell vàng | hue 32–62°, S ≥ 45% → CHỈ #ffd84a tell Y (glint, viền nháy, đạn Y) | mọi sprite, tile, VFX world |
| Dải tell tím | hue 260–290°, S ≥ 45% → CHỈ #b14cff tell P (vùng sàn, hào quang, !) | như trên |
| Ngoại lệ duy nhất | glint vàng kim Dòng Chảy (H01) / Relic ≤ 2 px/frame, không trên vũ khí địch | VFX hero |
| Slot hero | tâm ±10°, skin ±4° (biến thể bằng S/V) | lưỡi vũ khí, viền FX, vòng chân, rim, afterimage, ult, triệu hồi, đạn phản |
| Cấm đỏ thẫm | hue 340–10°, S > 30% cấm trên thân địch + môi trường | địch, tile, prop (trừ H01 FX) |
| Thân địch | S ≤ 40%; điểm nhấn S > 40% chỉ khi ≤ 10% pixel sprite | mọi EN/EL/MB/BS |
| Môi trường | S ≤ 40% mọi pixel (gồm kim loại nung B3; đèn đo trên pixel sau blend, màu tint cột Đèn §3.3 không phải token palette) → tự động ngoài 2 dải tell | tile, prop, decal, vũng sáng |
| Tương phản | V thân nhân vật ≥ 1.35 × V sàn base biome; sàn tối dần ra mép màn (chỉ sàn) | hero, địch, NPC |
| Chấm xám vùng đọng | #e8e4f0 viền chấm 2 px + fill chấm thưa 15% = CHỈ cho N (INV-02); tile/decal không được dùng mẫu chấm vòng | VFX địch, hazard |
| Gạch chéo | dành cho chế độ mù màu tím P; cấm ở mọi tile/decal/FX khác | toàn game |
| Screen-space | HUD + số sát thương không áp slot (INV-01g); số chí mạng ngà + "!" (không vàng tell); thanh Thế boss bạc | UI |