1Tổng quan
39
VFX
44
SFX
19
bark
0
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.2, §2.4, §4.2–4.4, §5.1, §5.3, §6.3–6.4, §9, §11.1, §12.2 · enemies/B1.json (VFX ở file av/EN_B1 phần vfx riêng). Bus: quái S = EnemyHorde (EnemyCrowd), Tinh Anh = Enemy (nhánh EnemyHeavy, schema chưa có enum EnemyHeavy).
2VFX (39)
39 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_EL_B1_01_A01_cleave | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e3834#495550#87958f#5c554b#c9c2b0 | EL_B1_01_A01 Chặt Bổ: t = 0 = tick va chạm (windup 0.60 s, active 0.10 s, lunge 10 px); ĐÁP → choáng 1.0 s, −45 Thế; trúng → VFX_SHARED_hit_heavy |
| VFX_EL_B1_01_A02_sweep | M | body_front | 12 | 0.4 | #2e3834#495550#87958f#5c554b#c9c2b0 | EL_B1_01_A02 Quét Đôi: 2 nhịp, khe 0.40 s; t = 0 = tick va chạm của mỗi nhịp (windup 0.50 s); nhịp 2 phát lại cùng sheet với flip (quét trái tay) |
| VFX_EL_B1_01_A03_leap | M | body_front | 27 | 0.9 | #2e3834#495550#87958f | EL_B1_01_A03 Nện Mộ windup 0.90 s: t = 0 = tick nện; khoá điểm rơi ở 60% (t = −0.36), nhảy 60 px trong −0.36 → 0; vùng P chung r70 (tâm trước 30 px) + tell_aur… |
| VFX_EL_B1_01_A03_slam | L | overhead | 18 | 0.6 | #2e3834#495550#87958f#5c554b#c9c2b0 | EL_B1_01_A03 tick nện (t = 0, active 0.12 s): tâm = điểm khoá trước chân 30 px; 34 sát thương, hất hero 40 px |
| VFX_EL_B1_01_A04_chain_hook | S | overhead | 5 | 0.333 | #2e3834#495550#87958f#5c554b#c9c2b0 | EL_B1_01_A04 Xích Lôi (chỉ qua link sau Quét Đôi): t = 0 = móc rời tay; bay 180 px/s, tầm 200 px ở h 16; ĐÁP → móc bay ngược (runtime đảo hướng, hàng LUT hero)… |
| VFX_EL_B1_01_A05_step_cleave | M | body_front | 23 | 0.75 | #2e3834#495550#87958f#5c554b#c9c2b0 | EL_B1_01_A05 Chặt Bổ Xông (biến thể ASH EL_B1_01_CV2): bước 40 px trong −0.25 → −0.05 của windup 0.60 s; t = 0 = tick va chạm; hitbox/sát thương = A01 |
| VFX_EL_B1_02_A01_mallet | M | body_front | 12 | 0.4 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#c9c2b0 | EL_B1_02_A01 Gõ Mõ Sọ: t = 0 = tick va chạm (windup 0.50 s, active 0.10 s, lunge 8 px); ĐÁP → choáng 1.0 s, −45 Thế; trúng → VFX_SHARED_hit_blunt |
| VFX_EL_B1_02_A02_chant_ring | XL | floor_tell | 36 | 1.2 | #b14cff#ffffff | EL_B1_02_A02 Âm Tụng: windup 0.90 s (aura + ! chung, đường đi r20 → r160 vẽ bởi VFX_SHARED_tell_zone_p từ tick 0); t = 0 = vòng sóng bắt đầu chạy r(t) = 20 + 1… |
| VFX_EL_B1_02_A03_chant_aura | M | body_back | 12 | 1 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#c9c2b0 | EL_B1_02_A03 Tụng Hồi kênh 2.5 s (tell NONE, không sát thương): t = 0 = bắt đầu kênh; loop tới hết kênh; ngắt (cú ≥ 20 sát thương hoặc Vỡ Thế) → runtime tan 0.… |
| VFX_EL_B1_02_A03_corpse_rise | S | body_front | 12 | 1 | #3b384e#5a5470#726f89#c9c2b0 | EL_B1_02_A03: gắn lên mỗi xác quái S chết ≤ 6 s trong r160 (tối đa 8) từ t = 0 = bắt đầu kênh; loop tới hết kênh 2.5 s rồi runtime chuyển VFX_SHARED_summon_vor… |
| VFX_EL_B1_02_A04_mallet_chain | M | body_front | 12 | 0.4 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#c9c2b0 | EL_B1_02_A04 Chuỗi Mõ: 3 nhịp, khe 0.40 s; t = 0 = tick va chạm mỗi nhịp (windup 0.55 s, lunge 6 px); nhịp 2 flip, nhịp 3 như nhịp 1 |
| VFX_EL_B1_02_candle_flame | S | body_front | 8 | 0.667 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EL_B1_02 sống: loop nến sọ trên vai (socket head lệch vai) từ spawn tới chết; chết → runtime cắt sheet (nến tắt) |
| VFX_EN_B1_01_A01_claw | M | body_front | 9 | 0.3 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#adb3bc | EN_B1_01_A01 Cào: t = 0 = tick va chạm (sau windup 0.40 s, active 0.08 s, lunge 4 px); glint 1/2 + viền trắng = VFX_SHARED_tell_glint_y / tell_rim_y ở đầu móng |
| VFX_EN_B1_01_A02_drag_claw | M | body_front | 16 | 0.533 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#adb3bc | EN_B1_01_A02 Lê Cào: lê 12 px trong 0.12 s active; t = 0 = tick va chạm ở cuối cú lê; sau đòn nằm sấp 0.60 s (cửa phạt) |
| VFX_EN_B1_01_grave_rise | S | body_front | 19 | 0.633 | #3b3d47#5c554b#8d8578#c9c2b0 | EN_B1_01 spawn kiểu trồi mộ (RING r160 / NEST): t = 0 = hết ấn VFX_SHARED_spawn_mark 0.6 s (INV-14), cùng frame đầu clip spawn 19 frame |
| VFX_EN_B1_02_A01_pounce_trail | M | body_front | 14 | 0.467 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f#9ff3ff | EN_B1_02_A01 Vồ: t = 0 = bật khỏi đất (đầu active 0.22 s, lao 70 px, hitbox tròn r10 ở đầu suốt quãng lao); góc lệch theo EN_B1_02_CV1 = hướng dir của sheet |
| VFX_EN_B1_02_A02_hook_claw | M | body_front | 9 | 0.3 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f | EN_B1_02_A02 Cào Quặp (hero < 30 px): t = 0 = tick va chạm (windup 0.35 s, active 0.08 s, lunge 4 px) |
| VFX_EN_B1_03_A01_charge | S | body_front | 16 | 0.55 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_03_A01 Cầu Bùa windup: t = 0 = nhả đạn (windup 0.55 s, khoá đích ở 70% windup = t −0.165); glint 1 = VFX_SHARED_tell_glint_y ở đầu gậy tại t = −0.55 |
| VFX_EN_B1_03_A01_orb | S | overhead | 6 | 0.4 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_03_A01 (1 viên) và EN_B1_03_A02 (3 viên quạt 18°): t = 0 = rời đầu gậy; bay 120 px/s tới tầm 300 px (2.5 s) ở h 12; chạm hero/tường → VFX_SHARED_hit_blast |
| VFX_EN_B1_03_A02_fan_charge | S | body_front | 20 | 0.667 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_03_A02 Quạt Bùa windup 0.65 s (từ phút 3 Hồi): t = 0 = nhả 3 cầu lệch ±18°; khoá hướng ở 70% (t = −0.195) |
| VFX_EN_B1_03_staff_flame | S | body_front | 8 | 0.667 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_03 sống: loop gắn đầu gậy (socket tip của gậy tre) từ spawn tới chết; chết → runtime cắt sheet, phụt 2 MOTE (lửa tắt phụt) |
| VFX_EN_B1_04_A01_shield_bash | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f#8d8578 | EN_B1_04_A01 Húc Khiên: lao 20 px trong 0.10 s cuối; t = 0 = tick va chạm mặt khiên (windup 0.50 s); đẩy hero 20 px; ĐÁP → VFX_SHARED_shield_break |
| VFX_EN_B1_04_A02_mace_chop | M | body_front | 10 | 0.333 | #2e3834#495550#5c554b#8d8578#c9c2b0 | EN_B1_04_A02 Chuỳ Qua Khiên: t = 0 = tick va chạm (windup 0.45 s, active 0.08 s, lunge 6 px); khiên vẫn giơ; khi Hở cooldown 2.0 s |
| VFX_EN_B1_04_shield_spark | S | overhead | 7 | 0.233 | #3b3d47#8a8f9a#adb3bc#c9c2b0 | EN_B1_04 đòn MELEE/PROJ/AREA của hero có gốc trong cung khiên 120° → ×0.15 sát thương + hero bật 6 px: t = 0 = frame chạm, đặt tại điểm chạm trên mặt khiên |
| VFX_EN_B1_05_A01_blast | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f#c1ff8f | EN_B1_05_A01 tick nổ (t = 0, active 0.05 s) và nổ trễ khi chết (t = 0.35 s sau VFX_EN_B1_05_death_burst): 22 sát thương hero, 40 lên mọi quái trong r48 |
| VFX_EN_B1_05_A01_swell | S | body_front | 30 | 1 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f#c1ff8f | EN_B1_05_A01 Phát Nổ windup 1.0 s: t = 0 = tick nổ; chạy song song vùng P chung r48 (VFX_SHARED_tell_zone_p + tell_aura_p + tell_bang_p từ t = −1.0) |
| VFX_EN_B1_05_A02_puddle | M | floor_decal | 12 | 1 | #2e3834#495550#6b7a72#c1ff8f | EN_B1_05_A02 Ợ Mủ Tro (hành vi đi đường, hero ngoài 120 px): t = 0 = vũng sinh sau lưng 10 px; mờ hiện 0.30 s không sát thương, sống 4.0 s, tan 0.30 s; 2 sát t… |
| VFX_EN_B1_05_death_burst | S | body_front | 11 | 0.367 | #2e3834#495550#6b7a72#87958f#c1ff8f | EN_B1_05 bị giết trước khi tự nổ: t = 0 = tick chết; nổ trễ 0.35 s → VFX_EN_B1_05_A01_blast (vùng P chung r48 hiện ngay tick chết, đầy đúng 0.35 s) |
| VFX_EN_B1_06_A01_arrow | S | overhead | 4 | 0.267 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff#8d8578 | EN_B1_06_A01: t = 0 = rời dây; bay 190 px/s ở h 10, tầm 320 px; trúng hero → VFX_SHARED_hit_pierce; trượt cắm sàn → VFX_EN_B1_06_A01_ember_cell |
| VFX_EN_B1_06_A01_draw | S | body_front | 18 | 0.6 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff#8d8578 | EN_B1_06_A01 Tên Ngắm windup 0.6 s: t = 0 = buông dây; khoá điểm đón đầu ở 70% (t = −0.18); glint 1 chung ở mũi tên tại t = −0.6 |
| VFX_EN_B1_06_A01_ember_cell | S | floor_decal | 8 | 0.667 | #2e464c#476e75#68a3a8#8d8578 | EN_B1_06_A01 trượt: t = 0 = tên cắm sàn; ô cháy N r12 mờ hiện 0.30 s không sát thương, sống 3.0 s (2 sát thương/0.5 s), tan 0.30 s |
| VFX_EN_B1_06_A02_ember_field | M | floor_decal | 12 | 1 | #2e464c#476e75#68a3a8#8d8578 | EN_B1_06_A02: t = 0 = 0.30 s sau khi vùng sinh (hết mờ hiện); cháy 3.5 s, 3 sát thương/0.5 s, tan 0.30 s |
| VFX_EN_B1_06_A02_volley | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff#8d8578 | EN_B1_06_A02 Mưa Than: t = 0 = hết windup 0.7 s, vùng N r24 bắt đầu mờ hiện tại điểm hero đang đứng; 6 tên rơi chạm sàn đúng t = 0.30 (vùng bắt đầu cháy) |
| VFX_EN_B1_06_cage_break | S | body_front | 30 | 1 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_06 chết: t = 0 = tick chết; lồng rơi vỡ, than ma rắc thành vệt cosmetic 1.0 s (không sát thương, không vẽ mẫu chấm N vì không có hiệu lực) |
| VFX_EN_B1_06_cage_glow | S | body_back | 8 | 0.667 | #2e464c#476e75#68a3a8#9ff3ff | EN_B1_06 sống: loop gắn lồng than sau lưng (socket back) từ spawn tới chết |
| VFX_EN_B1_07_A01_reveal | S | body_front | 8 | 0.267 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#9ff3ff | EN_B1_07 hiện thân trước A01 Vuốt Hiện: t = 0 = bắt đầu hiện (thân 25% → 100% trong 0.25 s), ngay sau đó windup 0.40 s (+0–0.15 s trì khi EN_B1_07_CV1 bật) |
| VFX_EN_B1_07_A01_slash | M | body_front | 12 | 0.4 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#adb3bc | EN_B1_07_A01 Vuốt Hiện: t = 0 = đầu active 0.15 s (lao 40 px, hitbox tròn r12 ở đầu); glint 2 chung đúng 7 tick trước va chạm |
| VFX_EN_B1_07_A02_smoke_pool | M | floor_decal | 12 | 1 | #242334#3b384e#5a5470 | EN_B1_07_A02 Tan Khói: t = 0 = vùng sinh tại chỗ; mờ hiện 0.30 s không sát thương, sống 3.0 s (1 sát thương/0.5 s, chậm 20% cả quái), tan 0.30 s |
| VFX_EN_B1_07_death_wisp | S | body_front | 12 | 0.4 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#9ff3ff | EN_B1_07 chết: t = 0 = tick chết; tan thành khói bay lên 0.4 s, không để xác |
3SFX (44)
44 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_EN_B1_01_A01_swipe | swing | EnemyHorde | 220 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_01, attackId=EN_B1_01_A01) — khung 13 clip attack, chỉ con giữ token MELEE |
| SFX_EN_B1_01_A02_drag | swing | EnemyHorde | 300 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_01, attackId=EN_B1_01_A02) — khung 10 clip attack2 |
| SFX_EN_B1_01_grave_rise | cast | EnemyHorde | 700 | 4 | none | EnemySpawned (enemyId=EN_B1_01, style=emerge) — khung 0 clip spawn; ≥ 6 con trong 0.3 s → 1 lần +3 dB (doc 32 §6.3) |
| SFX_EN_B1_01_vocal | vocal | EnemyHorde | 500 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_01) — con gần hero nhất trong khung, ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_02_A01_pounce | swing | EnemyHorde | 300 | 4 | none | EnemyAttackStart (enemyId=EN_B1_02, attackId=EN_B1_02_A01) — khung 10 clip attack (bật vồ) |
| SFX_EN_B1_02_A02_hook | swing | EnemyHorde | 230 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_02, attackId=EN_B1_02_A02) — khung 11 clip attack2 |
| SFX_EN_B1_02_vocal | vocal | EnemyHorde | 350 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_02) — ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_03_A01_charge | cast | EnemyHorde | 650 | 3 | none | EnemyWindupStart (enemyId=EN_B1_03, attackId=EN_B1_03_A01|EN_B1_03_A02) — khung 0 clip attack/attack2, cắt tại khung thả |
| SFX_EN_B1_03_A01_cast | shot | EnemyHorde | 300 | 4 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_03, attackId=EN_B1_03_A01) — khung 16 clip attack |
| SFX_EN_B1_03_A02_fan_cast | shot | EnemyHorde | 380 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_03, attackId=EN_B1_03_A02) — khung 16 clip attack2 (1 lần cho cả 3 cầu) |
| SFX_EN_B1_03_vocal | vocal | EnemyHorde | 600 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_03) — ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_04_A01_bash | hit | EnemyHorde | 280 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_04, attackId=EN_B1_04_A01) — khung 12 clip attack (lao 20 px + mặt khiên chạm) |
| SFX_EN_B1_04_A02_chop | swing | EnemyHorde | 220 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_04, attackId=EN_B1_04_A02) — khung 11 clip attack2 |
| SFX_EN_B1_04_shield_clang | impact | EnemyHorde | 180 | 5 | none | ShieldBlocked (enemyId=EN_B1_04) — đòn MELEE/PROJ/AREA có gốc trong cung khiên 120° (×0.15), cùng VFX_EN_B1_04_shield_spark |
| SFX_EN_B1_04_shield_shatter | impact | EnemyHorde | 550 | 3 | none | ShieldBroken (enemyId=EN_B1_04) — khung vỡ khiên (ĐÁP Húc Khiên, đòn shieldbreak, đánh sau lưng); cùng VFX_SHARED_shield_break + SFX_SHARED_poise_break không p… |
| SFX_EN_B1_04_vocal | vocal | EnemyHorde | 420 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_04) — ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_05_A01_swell | cast | EnemyHorde | 1000 | 3 | none | EnemyWindupStart (enemyId=EN_B1_05, attackId=EN_B1_05_A01) — khung 0 clip attack, cắt cứng ở khung nổ (29); cũng phát ở death khung 0 bản 0.35 s |
| SFX_EN_B1_05_A02_belch | cast | EnemyHorde | 480 | 3 | none | EnemyAttackStart (enemyId=EN_B1_05, attackId=EN_B1_05_A02) — khung 9 clip belch (vũng N sinh) |
| SFX_EN_B1_05_vocal_gurgle | vocal | EnemyHorde | 550 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_05) — ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_06_A01_draw | cast | EnemyHorde | 480 | 3 | none | EnemyWindupStart (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A01) — khung 6 clip attack (chấm tên vào lồng), cắt ở khung buông 15 |
| SFX_EN_B1_06_A01_loose | shot | EnemyHorde | 280 | 4 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A01) — khung 15 clip attack |
| SFX_EN_B1_06_A02_volley | shot | EnemyHorde | 800 | 3 | none | EnemyProjectileFire (enemyId=EN_B1_06, attackId=EN_B1_06_A02) — khung 16 clip attack2 |
| SFX_EN_B1_06_cage_break | impact | EnemyHorde | 550 | 3 | none | EnemyDeath (enemyId=EN_B1_06) — khung 7 clip death (lồng rơi vỡ), cùng VFX_EN_B1_06_cage_break |
| SFX_EN_B1_06_vocal | vocal | EnemyHorde | 420 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_06) — ≤ 1/250 ms toàn loài |
| SFX_EN_B1_07_A01_reveal | cast | EnemyHorde | 280 | 3 | none | EnemyReveal (enemyId=EN_B1_07) — 0.25 s hiện thân trước windup A01 (alpha 0.25 → 1) |
| SFX_EN_B1_07_A01_slash | swing | EnemyHorde | 230 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EN_B1_07, attackId=EN_B1_07_A01) — khung 12 clip attack (lao 40 px) |
| SFX_EN_B1_07_A02_fade | cast | EnemyHorde | 600 | 3 | none | EnemyAttackStart (enemyId=EN_B1_07, attackId=EN_B1_07_A02) — khung 6 clip fade (vùng khói N sinh) |
| SFX_EN_B1_07_feint | move | EnemyHorde | 140 | 3 | none | EnemyFeint (enemyId=EN_B1_07, cv=EN_B1_07_CV1) — khung 0 clip attack_hesitate, phát CÙNG SFX_SHARED_tell_feint |
| SFX_EN_B1_07_whisper | vocal | EnemyHorde | 700 | 4 | none | EnemyAggro/EnemyIdleVocal (enemyId=EN_B1_07) — khi đang mờ 25%, ≤ 1/250 ms toàn loài; ≤ 1 voice |
| SFX_EL_B1_01_A01_cleave | swing | Enemy | 380 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A01|EL_B1_01_A05) — khung 18 clip attack (A05 nối từ attack_step) |
| SFX_EL_B1_01_A02_sweep | swing | Enemy | 350 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A02) — khung 12 và 24 clip attack2 (1 lần/nhịp; nhịp 2 pitch −1 bán cung) |
| SFX_EL_B1_01_A03_leap | move | Enemy | 480 | 3 | none | EnemyAttackStart (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A03) — khung 9 clip attack3 (bật nhảy) |
| SFX_EL_B1_01_A03_slam | impact | Enemy | 800 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A03) — khung 21 clip attack3, CÙNG SFX_SHARED_tell_p_impact + SFX_SHARED_slam_ground |
| SFX_EL_B1_01_A04_chain_whirl | cast | Enemy | 600 | 3 | none | EnemyWindupStart (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A04) — khung 0 clip throw, kết ở khung ném 16 bằng tiếng xích duỗi |
| SFX_EL_B1_01_A05_step | move | Enemy | 320 | 3 | none | EnemyWindupStart (enemyId=EL_B1_01, attackId=EL_B1_01_A05) — khung 4 clip attack_step (sải 40 px) |
| SFX_EL_B1_01_death | impact | Enemy | 1400 | 3 | none | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B1_01 — khung 0 clip death (thay kill_crunch cho Tinh Anh) |
| SFX_EL_B1_01_vocal | vocal | Enemy | 850 | 4 | none | EliteSpawn (enemyId=EL_B1_01) + EnemyAggro; cũng phát cùng bark (voice_sfx); ≤ 1/1.5 s |
| SFX_EL_B1_02_A01_knock | hit | Enemy | 300 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_02, attackId=EL_B1_02_A01) — khung 15 clip attack; bản −6 dB ở spawn khung 14 |
| SFX_EL_B1_02_A02_chant | cast | Enemy | 1200 | 3 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_02, attackId=EL_B1_02_A02) — khung 21 clip attack2 (vòng sóng bắt đầu lan); CÙNG SFX_SHARED_tell_p_impact |
| SFX_EL_B1_02_A03_chant_loop | loop | Enemy | 2000 | 3 | none | EnemyChannelStart/End (enemyId=EL_B1_02, attackId=EL_B1_02_A03) — loop từ khung 0 chant_in tới hết kênh 2.5 s hoặc bị ngắt (dừng ngay, fade 30 ms) |
| SFX_EL_B1_02_A03_interrupt | impact | Enemy | 600 | 3 | none | ChannelInterrupted (enemyId=EL_B1_02) — cú hero ≥ 20 hoặc Vỡ Thế trong kênh A03; cùng clip stagger |
| SFX_EL_B1_02_A04_knock_chain | hit | Enemy | 240 | 4 | none | EnemyImpact (enemyId=EL_B1_02, attackId=EL_B1_02_A04) — khung 16/28/40 clip attack3 + khung 12 attack3_beat4 (nhịp k: pitch +1 bán cung × (k−1), tối đa +3) |
| SFX_EL_B1_02_death | impact | Enemy | 1400 | 3 | none | EnemyKilledBatch elites[] chứa EL_B1_02 — khung 0 clip death |
| SFX_EL_B1_02_vocal_chant | vocal | Enemy | 850 | 4 | none | EliteSpawn (enemyId=EL_B1_02) + EnemyAggro/Idle; voice_sfx của bark; ≤ 1/1.5 s |
4Bark (19)
19 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_EL_B1_01_spawn | EL_B1_01 | EliteSpawn enemyId=EL_B1_01 (sau callout TINH ANH XUẤT HIỆN) | Thịt mới về chợ mộ. |
| BARK_EL_B1_01_slam | EL_B1_01 | EnemyWindupStart attackId=EL_B1_01_A03 (≤ 1 lần/12 s) | Xuống đất! |
| BARK_EL_B1_01_hook | EL_B1_01 | EnemyWindupStart attackId=EL_B1_01_A04 | Chạy đâu. Lại đây. |
| BARK_EL_B1_01_answered | EL_B1_01 | EnemyAnswered enemyId=EL_B1_01 (bị ĐÁP, ≤ 1 lần/10 s) | Tay ngươi cứng đấy. |
| BARK_EL_B1_01_broken | EL_B1_01 | PoiseBroken enemyId=EL_B1_01 | Dao... nặng quá. |
| BARK_EL_B1_01_death | EL_B1_01 | EnemyKilled enemyId=EL_B1_01 | Chặt mãi... không hết. |
| BARK_EL_B1_01_cv1 | EL_B1_01 | AshVariantOn cv=EL_B1_01_CV1 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: Gạt mọi đòn vàng') | Gạt đi. Đất mộ không gạt được. |
| BARK_EL_B1_01_cv2 | EL_B1_01 | AshVariantOn cv=EL_B1_01_CV2 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: đánh Tinh Anh từ xa') | Đứng xa thì dao đi tới. |
| BARK_EL_B1_02_spawn | EL_B1_02 | EliteSpawn enemyId=EL_B1_02 (sau callout TINH ANH XUẤT HIỆN) | Mõ gõ ba hồi, người nằm phải dậy. |
| BARK_EL_B1_02_revive | EL_B1_02 | EnemyWindupStart attackId=EL_B1_02_A03 (bắt đầu kênh Tụng Hồi, ≤ 1 lần/15 s) | Dậy đi. Chưa tới giờ nằm. |
| BARK_EL_B1_02_ring | EL_B1_02 | EnemyWindupStart attackId=EL_B1_02_A02 (≤ 1 lần/14 s) | Nghe cho hết bài. |
| BARK_EL_B1_02_interrupt | EL_B1_02 | ChannelInterrupted enemyId=EL_B1_02 (kênh A03 bị ngắt) | Bài kinh... đứt rồi. |
| BARK_EL_B1_02_broken | EL_B1_02 | PoiseBroken enemyId=EL_B1_02 | Mõ rơi... ai nhặt giùm. |
| BARK_EL_B1_02_death | EL_B1_02 | EnemyKilled enemyId=EL_B1_02 | Ai tụng cho ta đây... |
| BARK_EL_B1_02_cv1 | EL_B1_02 | AshVariantOn cv=EL_B1_02_CV1 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: bỏ mặc quái đứng xa') | Không ai canh, ta tụng tiếp. |
| BARK_EL_B1_02_cv2 | EL_B1_02 | AshVariantOn cv=EL_B1_02_CV2 (cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: áp sát Tinh Anh') | Đứng gần thì nghe trọn bài kinh. |
| BARK_EN_B1_07_cv1 | EN_B1_07 | AshVariantOn cv=EN_B1_07_CV1 (Tro Nhớ bật nhịp trì; 1 lần/run, chữ trên con Hồn Khói gần … | Khói biết bạn bấm sớm. |
| BARK_EN_B1_02_cv1 | EN_B1_02 | CounterFirstSeen cv=EN_B1_02_CV1 (lần đầu mỗi run cú vồ lệch góc ≥ 10° theo cú Lướt cuối;… | Rãnh đã nghe tiếng chân bạn. |
| BARK_EN_B1_06_cv1 | EN_B1_06 | CounterFirstSeen cv=EN_B1_06_CV1 (lần đầu mỗi run tên ngắm đón đầu ≥ 30 px; BASE, ngưỡng … | Lồng than đã đo bước chạy của bạn. |