1Tổng quan
20
VFX
24
SFX
0
bark
48
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §3.3, §6 · 31-VFX-Bible §3–§9 · 32-Audio-Bible §4.2, §10 · biomes/B5.json
2VFX (20)
20 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_ENV_B5_ash_suspend | XL | floor_decal | 16 | 1.067 | #e0dcd2#a8a49b#75736b | vào bất kỳ phòng B5: bật loop; mật độ theo phòng (cầu 0→100% theo fz 400–1080) |
| VFX_ENV_B5_ash_rise_column | M | floor_decal | 12 | 1 | #a8a49b#75736b#4c4b45#302c26 | HZ_B5_ash_rise: hết 0.30 s hiện N → loop tới hết ải; tắt 0.3 s ở t = 60 |
| VFX_ENV_B5_dome_shard_fall | M | overhead | 24 | 0.8 | #a89676#756a4f#4c4632#504a40#302c26 | HZ_B5_dome_shard windup start (t = 0) → chạm sàn t = 0.8 |
| VFX_ENV_B5_dome_shard_hit | M | overhead | 15 | 0.5 | #a89676#756a4f#504a40#3e3931#75736b | HZ_B5_dome_shard tick va chạm (t = 0) |
| VFX_ENV_B5_chain_snap | XL | overhead | 15 | 0.5 | #6a6255#504a40#3e3931#756a4f#75736b | HZ_B5_taut_chain: t = 0 = tick giật căng (sau windup P 1.0 s) |
| VFX_ENV_B5_mute_bell_thud | L | floor_decal | 15 | 0.5 | #a89676#756a4f#a8a49b#75736b | HZ_B5_mute_bell: t = 0 = sóng phát (0.3 s sau khi đòn hero trúng chuông) |
| VFX_ENV_B5_censer_pour | M | overhead | 18 | 0.6 | #a8a49b#75736b#4c4b45#756a4f | HZ_B5_censer_spill: t = 0 = đòn trúng lư; tro chạm sàn ở t = 0.45 |
| VFX_ENV_B5_censer_puddle | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #75736b#4c4b45#3e3931#302c26 | HZ_B5_censer_spill: hết 0.30 s hiện N → loop 5 s → tan 0.3 s |
| VFX_ENV_B5_inhale_streaks | XL | floor_decal | 15 | 1 | #e0dcd2#a8a49b#75736b | HZ_B5_bell_inhale: t = 0 = báo (1.0 s) → kéo 3.0 s → tắt 0.3 s |
| VFX_ENV_B5_moonshaft_motes | M | floor_decal | 24 | 2 | #e0dcd2#d9cda9#a8a49b | loop trong ENV_B5_light_moonshaft |
| VFX_ENV_B5_candle_flame | S | body_front | 8 | 0.667 | #e0c8a0#d9cda9#a89f83 | loop trên ENV_B5_light_waker_candles |
| VFX_ENV_B5_bronze_break | M | overhead | 12 | 0.4 | #6a6255#504a40#3e3931#756a4f#e0dcd2 | ENV_B5_prop_offering_altar HP về 0 (t = 0) |
| VFX_ENV_B5_urn_burst | S | overhead | 30 | 1 | #e0dcd2#a8a49b#75736b#756a4f | ENV_B5_prop_ash_urn vỡ (t = 0) |
| VFX_ENV_B5_segment_sweep | XL | floor_decal | 24 | 0.8 | #a8a49b#75736b#757059 | WS_B5_TRIAL_01 đổi đoạn: t = 15 / 30 / 45 s (t = 0 = mốc đoạn) |
| VFX_ENV_B5_trial_ash_out | S | overhead | 24 | 0.8 | #e0dcd2#a8a49b#75736b#4c4b45 | WS_B5_TRIAL_01 t = 60 s: mỗi quái sống (instance/quái, tối đa 160; phần dư dùng death_s rút gọn) |
| VFX_ENV_B5_bell_rim_reveal | XL | overhead | 60 | 2 | #504a40#3e3931#302c26#a89676#756a4f#a8a49b | t = 60 s + 0.8 s (sau trial_ash_out) → 2.0 s → ARENA_SEALED |
| VFX_ENV_B5_climb_arrive | XL | screen | 30 | 1 | #e0dcd2#a8a49b#75736b | RM_B5_king_chain_climb kết thúc (t = 4.0 s) → vào Sân Vành |
| VFX_ENV_B5_reverse_ashfall | XL | overhead | 30 | 2 | #e0dcd2#a8a49b#e0d7b9#a89f83 | END_BELL_TOLL: lệnh 'gióng' ở RM_B5_under_bell (t = 0 = chuông ngân) — chỉ 1 lần/run |
| VFX_ENV_B5_sluice_open | M | overhead | 36 | 1.2 | #a8a49b#75736b#4c4b45#3e3931 | ENV_B5_prop_sluice_gate mở bằng Chìa Đò (t = 0) |
| VFX_ENV_B5_shard_socket_glow | S | floor_decal | 8 | 0.667 | #e0dcd2#e0d7b9#a89f83 | BS_FINAL vào P3 (t = 0) → loop tới hết trận; 12 instance tại 12 hốc |
3SFX (24)
24 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_B5_amb_bed | amb_bed | Ambience | 64 000 | 1 | none | BiomeEnter biome=B5 (mọi phòng B5 trừ RM_B5_under_bell): bed SFX_B5_amb_bed, crossfade 1.5 s |
| SFX_B5_hz_ash_rise | loop | World | 4000 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_ash_rise phase=state: cột mọc (t = 0.30 s sau hiện) + lớp loop gắn cột; bed B5 cộng +1.5 dB mỗi cột (tối đa +4.5 dB) |
| SFX_ENV_B5_spot_bronze_tick | amb_spot | Ambience | 900 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B5 (1 spot / 6–14 s, pan ngẫu nhiên ±0.6) |
| SFX_ENV_B5_spot_ash_swirl | amb_spot | Ambience | 1400 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B5 (1 spot / 6–14 s, pan ngẫu nhiên ±0.6) |
| SFX_ENV_B5_spot_dome_grit | amb_spot | Ambience | 1200 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B5 (1 spot / 6–14 s, pan ngẫu nhiên ±0.6) |
| SFX_ENV_B5_spot_chain_settle | amb_spot | Ambience | 1100 | 4 | none | AmbienceSpot biome=B5 (1 spot / 6–14 s, pan ngẫu nhiên ±0.6) |
| SFX_ENV_B5_shard_fall | tell_p | Tell | 800 | 3 | P | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_dome_shard phase=windup (lớp phụ của tell P, ≤ −12 dB dưới asset tell) |
| SFX_ENV_B5_shard_hit | impact | World | 700 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_dome_shard phase=impact (tick va chạm) |
| SFX_ENV_B5_chain_taut | tell_p | Tell | 1000 | 3 | P | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_taut_chain phase=windup (lớp phụ tell P 1.0 s, ≤ −12 dB dưới asset tell) |
| SFX_ENV_B5_chain_snap | impact | World | 800 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_taut_chain phase=impact (tick va chạm) |
| SFX_ENV_B5_mute_bell_thud | impact | World | 700 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_mute_bell phase=impact: đòn hero trúng chuông (transient) + sóng phát 0.3 s sau (body) |
| SFX_ENV_B5_censer_swing | impact | World | 600 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_censer_spill phase=impact: đòn trúng lư |
| SFX_ENV_B5_censer_pour | impact | World | 700 | 3 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_censer_spill phase=state: dòng tro đổ (t = 0.3 → 0.6) + chạm sàn |
| SFX_ENV_B5_inhale | loop | World | 4300 | 2 | none | HazardTrigger hazardId=HZ_B5_bell_inhale phase=windup: báo 1.0 s + kéo 3.0 s (một sự kiện, lặp vùng kéo) |
| SFX_ENV_B5_bronze_break | impact | World | 600 | 3 | none | PropBroken biome=B5 propId=ENV_B5_prop_offering_altar |
| SFX_ENV_B5_urn_burst | impact | World | 500 | 4 | none | PropBroken biome=B5 propId=ENV_B5_prop_ash_urn |
| SFX_ENV_B5_segment_shift | stinger | Stinger | 900 | 1 | none | RoomStart (WS_B5_TRIAL_01) + hẹn giờ đổi đoạn t = 15/30/45 s (đồng bộ ô nhạc kế của MUS_finale_crown) |
| SFX_ENV_B5_trial_ash_out | stinger | Stinger | 1300 | 1 | none | RoomStart (WS_B5_TRIAL_01) + hẹn giờ t = 60 s (1 lần, không theo từng quái) |
| SFX_ENV_B5_bell_rim_reveal | stinger | Stinger | 2200 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_FINAL: đồng bộ VFX_ENV_B5_bell_rim_reveal t = 0 → chạm vành t = 1.6 |
| SFX_ENV_B5_climb_arrive | stinger | Stinger | 1000 | 1 | none | RoomStart (RM_B5_king_chain_climb) + hẹn giờ t = 4.0 s → màn tro rẽ |
| SFX_ENV_B5_sluice_open | impact | World | 1500 | 1 | none | PropBroken biome=B5 propId=ENV_B5_prop_sluice_gate (mở). Quyết định 2026-11-07 - prop mở / tương tác / lại gần không có EventName riêng ở doc 32 §12.2: theo dò… |
| SFX_ENV_B5_ninh_handbell | move | World | 800 | 1 | none | PropBroken biome=B5 propId=ENV_B5_prop_ninh_handbell (tương tác) |
| SFX_ENV_B5_candle_loop | loop | Ambience | 6000 | 1 | none | BiomeEnter biome=B5: loop vị trí gắn ENV_B5_light_waker_candles, nghe khi hero trong r ≤ 96 |
| SFX_ENV_B5_shard_socket_wake | stinger | Stinger | 1000 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_FINAL phase=3: 12 hốc sáng (1 lần) |
4Tài sản môi trường (48)
48 dòng
| ID | Loại | Palette | Mô tả |
|---|---|---|---|
| ENV_B5_floor_bronze_plate | FLOOR | #1d1a16#24211c#2e2a24#2b2721#312d27#37322b#756a4f#4c4632 | Sàn Sân Vành: 2 đĩa đồng xỉn chữ nhật nằm/ô (3/4, cao = ½ rộng), mạch mortar #1d1a16 1 px, mép đĩa sáng 1 px floor_lit trên-trái; biến thể 2–8: đĩa lệch, 1 đinh tán, vệt tro, rạn tóc, đĩa khắc tên (≤… |
| ENV_B5_floor_rim_stone | FLOOR | #1d1a16#24211c#2e2a24#2b2721#312d27#37322b#3e3931#302c26 | Sàn sân miệng chuông (BS_FINAL): phiến đá xám-đồng lớn 2 phiến/ô, mạch mortar 1 px; biến thể có đoạn tia khắc hướng tâm (ghép thành 12 tia bằng tile rule theo góc ô so với tâm sân), không bao giờ cun… |
| ENV_B5_floor_dome_stair | FLOOR | #1d1a16#24211c#2e2a24#2b2721#312d27#37322b#504a40#3e3931 | Sàn bậc/bến/cầu/ngai: đá vòm chẻ thô 3 phiến/ô, mép bậc sáng 1 px; dùng ở Bến Cuối, Cầu Xích, Ngai, Đầu Kênh. Biến thể bậc (sọc ngang mỗi 16 px sàn) cho cầu leo. |
| ENV_B5_detail_plate_crack | FLOOR_DETAIL | #1d1a16#24211c#37322b#4c4632 | Rạn trên đĩa đồng/đá 1 px mortar + mép sáng lit; ≤ 30% ô sàn, ≤ 15% trong r120 quanh tâm sân. |
| ENV_B5_detail_ash_drift | FLOOR_DETAIL | #75736b#4c4b45#37322b | Tro dồn sát sàn thành gờ mỏng (lơ lửng 1–2 px trên sàn, không đổ bóng); hình vệt dài, KHÔNG vòng/chấm tròn (cấm giống N). |
| ENV_B5_detail_rivet_seam | FLOOR_DETAIL | #756a4f#4c4632#1d1a16#37322b | Đường nối đĩa đồng + 2–3 đinh tán 2×1 px; chỉ ở Sân Vành. |
| ENV_B5_edge_ash_void | EDGE | #1d1a16#24211c#2e2a24#2b2721#312d27#37322b#3e3931#302c26 | Mép sàn → vực mây tro: mặt rơi 24 px w2→w3 + dither Bayer tối đáy về void #15131d; dưới mép 3 vệt mây tro α 0.30 trôi chậm (lớp Map, dưới tell). Va chạm cứng chữ nhật theo ô (không rơi, không ring-ou… |
| ENV_B5_wall_n_dome_footing | WALL_N | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#1d1a16#0b0a10 | Chân vòm đá Bắc/Đông/Tây: đỉnh 32×16 w0, mặt đứng 48 px w1/w2 có gân đá chạy dọc, chân w3; mỗi 4 ô có 1 hốc nến tắt. Cao 48 px → mờ α 0.45 khi che hero (doc 30 §6.2). |
| ENV_B5_wall_s_bronze_rail | WALL_S | #504a40#3e3931#302c26#a89676#756a4f#4c4632#0b0a10 | Lan can đồng thấp rìa Nam: đỉnh 32×16 + mặt 16 px, tay vịn đồng xỉn bronze e1/e2, trụ đá w1; không bao giờ che hero. |
| ENV_B5_liquid_soul_channel | LIQUID | #24211c#2b2721#4c4b45#75736b#3e3931 | Nước Kênh Dẫn Hồn ở Đầu Kênh: xám tro sẫm, gợn chảy về Nam 8 frame @8 loop, tro lơ lửng trên mặt (chấm 1 px đứng yên, không trôi theo nước). Trang trí, không hazard, không làm chậm (chỉ đò đi trên đó… |
| ENV_B5_decal_radial_spoke | DECAL | #1d1a16#24211c#4c4a39 | Tia khắc sàn hướng tâm dài 64 px (rãnh 1 px mortar + mép vàng xỉn e3); 12 tia ở sân miệng chuông = 12 mảnh Lưỡi Vọng. Không cung tròn. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_soot_smear | DECAL | #1d1a16#24211c#4c4b45 | Vệt bồ hóng hình vệt chổi (không tròn) quanh lò tắt, nến, lư tro. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_bell_drag | DECAL | #1d1a16#4c4632#37322b | Hai vệt cào song song do kéo chuông làng trên đĩa đồng, dẫn từ Đầu Cầu tới đống chuông. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_wax_drip | DECAL | #a89f83#757059#4c4a39 | Sáp nến chảy loang hình giọt dài quanh nến tang (S ≤ 22%). Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_bronze_splash | DECAL | #756a4f#4c4632#37322b | Đồng nguội bắn tung từ thời đúc chuông (vệt nhánh, không tròn), quanh giá khuôn gắn lõi. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_chain_scrape | DECAL | #1d1a16#3e3931#37322b | Vết xích cào thẳng dưới 2 xích căng — báo làn Xích Căng trước khi P bật (đọc môi trường, không phải tell). Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_ash_footprints | DECAL | #75736b#4c4b45#37322b | Dấu chân in trong tro sát sàn: 1 đôi lớn đi lên, 1 đôi nhỏ lên rồi xuống (Dravos và Ulla) — cầu leo và Đầu Cầu. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_decal_name_etching | DECAL | #1d1a16#757059#4c4a39 | Tên người chết khắc kín đĩa đồng (nét 1 px vàng xỉn e2/e3, chữ giả không đọc được); ≤ 20% ô Sân Vành. Lớp Map, không va chạm, ≤ 120 decal/phòng. |
| ENV_B5_prop_mute_bell_small | PROP | #e0cdab#a89676#756a4f#4c4632#75736b#4c4b45#0b0a10 | Chuông làng câm đặt sàn, miệng úp, không lưỡi, khắc tên làng. Che tầm thấp. Phá: KHÔNG (đồng đặc). Tương tác: không. Rơi: không. |
| ENV_B5_prop_mute_bell_heap | PROP | #e0cdab#a89676#756a4f#4c4632#a8a49b#75736b#3e3931#302c26 | Đống 7–9 chuông làng câm chồng nghiêng, chuông nhà nguyện/chuông phao/chuông mộc/chuông phố mỗi đống 1 dáng chủ đạo theo vùng gốc. Va chạm chữ nhật 96×48 sàn, chặn đạn địch và đạn hero thường (đạn xu… |
| ENV_B5_prop_hanging_mute_bell | PROP_ANIM | #e0cdab#a89676#756a4f#4c4632#504a40#3e3931#a89f83#0b0a10 | Chuông làng câm treo giá gỗ 2 cột — HZ_B5_mute_bell. Hurtbox chuông r14 (h 20–40). Tương tác: đòn hero → 'thịch' + choáng quái r100. Anim: đứng yên khi sẵn sàng (viền ngà #e0d7b9 1 px dưới miệng), lắ… |
| ENV_B5_prop_tongue_rack | PROP | #a89676#756a4f#4c4632#504a40#3e3931#757059#0b0a10 | Giá gỗ xếp lưỡi chuông bị rút như giáo, mỗi lưỡi buộc thẻ gỗ tên làng. Va chạm 56×16. Phá: không. Kể chuyện Đêm Câm. |
| ENV_B5_prop_chain_anchor | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#756a4f#4c4632#0b0a10 | Cọc neo đá + tời gỉ giữ đầu xích lớn — gốc HZ_B5_taut_chain. Tời quay 0.4 s trước khi xích giật (đọc môi trường thêm, tell thật là vùng P). Va chạm elip 28×20. Phá: không. |
| ENV_B5_prop_chain_coil | PROP | #504a40#3e3931#302c26#756a4f#4c4632#0b0a10 | Đống xích lớn cuộn tròn trên sàn (mắt xích 6×4 px). Va chạm elip thấp; quái bị đẩy vào không kẹt (đẩy trượt). Phá: không. |
| ENV_B5_prop_hanging_censer | PROP_ANIM | #e0cdab#a89676#756a4f#4c4632#a8a49b#75736b#3e3931#0b0a10 | Lư đồng treo xích trên cột sắt — HZ_B5_censer_spill. Hurtbox lư r12 (h 32–44). Đòn hero hoặc quái bị đẩy/ném va vào → lư văng 0.45 s rồi đổ tro (vũng N r48, 5 s). Anim: văng 8 frame @12 (one-shot, qu… |
| ENV_B5_prop_offering_altar | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#a89f83#757059#0b0a10 | Bàn lễ đá thấp, trên có bát tro, thẻ tên. Phá ĐƯỢC: 40 HP, mọi sát thương (hero; quái không nhắm) → vỡ 0.4 s (VFX_ENV_B5_bronze_break), mất va chạm. Rơi: KHÔNG tiền/không hồi (ải Kết không ví, ngân s… |
| ENV_B5_prop_court_banner | PROP_ANIM | #a8a49b#75736b#4c4b45#504a40#3e3931#4c4632#0b0a10 | Cờ Triều Đình Treo rách trên cán sắt: vải tro ngà, Mũ Chuông vẽ mực; phần phật 6 frame @6 hướng gió đỉnh; khi HZ_B5_bell_inhale báo, cờ quay về tâm (đọc thêm). Chỉ đặt sát tường/rìa (cao 60). |
| ENV_B5_prop_kneeling_guard | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#75736b#4c4b45#0b0a10 | Tượng cận vệ đá quỳ một gối, giáo dựng, mặt quay vào Đại Chuông. Va chạm elip 24×16. Phá: không. 3 biến thể (nguyên, mất đầu, giáo gãy). |
| ENV_B5_prop_pillar_dome | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#1d1a16#0b0a10 | Cột đá đỡ vòm, cao 108 px — CHỈ ở rìa ngoài vùng an toàn 427×267 (r ≥ 280 Sân Vành, ngoài vành sân miệng chuông), doc 30 §6.2. Mờ α 0.45 khi che. |
| ENV_B5_prop_pillar_snapped | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#1d1a16#0b0a10 | Cột vòm gãy ngang ngực: chỗ núp đạn (chặn đạn địch Y/P thường; đạn P vòng cầu bay qua). Phá: không. |
| ENV_B5_prop_bronze_rubble | PROP | #a89676#756a4f#4c4632#3e3931#302c26#0b0a10 | Đống đồng vụn và đá vòm thấp, không va chạm (đi qua); cũng là decal để lại sau HZ_B5_dome_shard 6 s. Phá: không. |
| ENV_B5_prop_dead_brazier | PROP | #504a40#3e3931#302c26#756a4f#4c4632#75736b#0b0a10 | Lò lửa triều đình đã tắt từ Đêm Câm, đầy tro nguội — không vũng sáng (đỉnh không có lửa người sống). Va chạm elip. Phá: không. |
| ENV_B5_prop_ash_urn | PROP | #a8a49b#75736b#4c4b45#756a4f#4c4632#0b0a10 | Hũ tro tiễn bằng gốm men tro, nắp buộc khăn. Phá ĐƯỢC: 1 đòn bất kỳ của hero hoặc quái bị đẩy vào → vỡ, tro bay lên chậm (VFX_ENV_B5_urn_burst, cosmetic 1.0 s). Rơi: không (ải Kết không ví). Hiệu ứng… |
| ENV_B5_prop_waker_remains | PROP | #e0dcd2#a8a49b#75736b#4c4b45#a89f83#757059#3e3931#0b0a10 | Hài cốt Barro (Kẻ Thức đời hai) nằm nghiêng sát mép sụt, khăn tang ngà mục buộc cổ tay, tay mở trống (mảnh đã rời). Không va chạm. Tương tác: lần đầu đứng cạnh 1.0 s → 1 câu hero (dialogue) + mở dòng… |
| ENV_B5_prop_crown_throne | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#e0cdab#a89676#756a4f#4c4632 | Ngai đá lưng cao chạm hình chuông úp, tay ngai mòn 1 chỗ (nơi đặt chuông của Ninh). Va chạm 56×32. Đặt mép Bắc (ngoài vùng giao chiến). Landmark LMK_B5_crown_throne. |
| ENV_B5_prop_ninh_handbell | PROP | #a89676#756a4f#4c4632#a89f83#0b0a10 | Chuông tay đồng nhỏ của Ninh, không lưỡi, buộc dải vải trắng ngà. Tương tác (nút Tương tác, chỉ sau BS_FINAL): nhấc lên lắc → không tiếng (chỉ vải sột soạt SFX_ENV_B5_ninh_handbell) → mở codex. Không… |
| ENV_B5_prop_core_cast_rig | PROP | #504a40#3e3931#302c26#e0cdab#a89676#756a4f#4c4632#75736b | Giá khuôn và tời của Thợ Cả Đúc Chuông dùng để đúc chỗ gắn lõi lên Mũ Chuông; khuôn nứt, vệt đồng bắn quanh chân. Va chạm 32×20. Đứng sau ngai. |
| ENV_B5_prop_sluice_gate | PROP_ANIM | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#a89676#756a4f#4c4632#75736b | Cửa cống đá-đồng chắn Kênh Dẫn Hồn, ổ khoá hình mái chèo. Tương tác: Chìa Đò (tự động khi FLAG_SHORE_OPEN) → nâng cửa 12 frame @12 one-shot (VFX_ENV_B5_sluice_open). Va chạm 64×16 tới khi mở. |
| ENV_B5_prop_last_boat | PROP_ANIM | #504a40#3e3931#302c26#a8a49b#75736b#4c4b45#756a4f#0b0a10 | Đò Calla (đò cuối): buộc ở Bến Cuối, sau BS_FINAL nằm ở Đầu Kênh. Dập dềnh 4 frame @4. Va chạm 64×20 (đứng lên = cảnh chuyển). |
| ENV_B5_prop_dock_stall | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#a8a49b#75736b#756a4f#4c4632 | Sạp bến 4 ô (UP_DOCK_3 → 5) dựng trên thùng đò: mái vải tro, đèn lồng treo dùng ENV_B5_light_calla_lantern. Tương tác: mở cửa hàng DOCK. Va chạm 48×20. |
| ENV_B5_prop_bell_lip_north | PROP | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#e0cdab#a89676#756a4f#4c4632 | Mép Đại Chuông nhìn từ dưới ở rìa Bắc sân: cung miệng chuông đồng xỉn cao 96 px, khắc 7 dấu thợ mờ, bóng lòng chuông tối phía trên. Luôn ngoài vùng an toàn (backdrop), va chạm = tường vành. Không mờ … |
| ENV_B5_prop_ulla_lamp_post | PROP | #504a40#3e3931#302c26#a89676#756a4f#4c4632#75736b#0b0a10 | Cột đèn sắt đầu cầu, đèn lồng tắt (bấc còn, dầu khô) — đèn Bà Ulla. Không sáng. Va chạm elip nhỏ. Landmark LMK_B5_ulla_lamp. |
| ENV_B5_light_moonshaft | LIGHT | #e0dcd2#a8a49b#d9cda9 | Cột trăng tro xiên từ khe vòm (trên-trái → dưới-phải, đúng hướng sáng game): dải sáng α 0.12 + vũng sàn elip r64 α 0.20 màu Đèn #d9cda9; hạt bụi lơ lửng VFX_ENV_B5_moonshaft_motes. Lớp Map/FXBot, dướ… |
| ENV_B5_light_waker_candles | PROP_ANIM | #e0c8a0#d9cda9#a89f83#757059#4c4a39#0b0a10 | Cụm 3–5 nến tang do Kẻ Thức đời trước thắp — lửa người sống, ánh ấm duy nhất trong ải. Lửa 8 frame @8 loop (VFX_ENV_B5_candle_flame), vũng sáng r48 α 0.20, nhấp nháy ≤ 2 Hz biên độ α 0.05. Không va c… |
| ENV_B5_light_calla_lantern | PROP_ANIM | #e0c8a0#d9cda9#a8a49b#75736b#504a40#0b0a10 | Đèn lồng đò Calla treo cần tre (Bến Cuối, Đầu Kênh): lửa ấm 8 frame @8, vũng sáng r64 α 0.22. Không va chạm. |
| ENV_B5_prop_rim_pillar_bell | PROP_ANIM | #6a6255#504a40#3e3931#302c26#e0cdab#a89676#756a4f#4c4632 | Trụ đá vành cao 44 px mang 1 chuông nhỏ câm ở đỉnh (chuông 16×14) — HZ_B5_rim_bell, 8 cái ở r236 sân BS_FINAL. Va chạm elip 20×14 (chỉ trụ). Hurtbox chuông r14 ở h 44–58. Sẵn sàng: đứng yên, viền ngà… |
| ENV_B5_decal_bell_shadow | DECAL | #1d1a16#24211c | Bóng tròn tối của miệng Đại Chuông ở tâm sân BS_FINAL: elip r70 (140×70 màn), tô tối −12% V về mortar, mép mờ dither 4 px, KHÔNG viền, KHÔNG sáng, không chấm — không thể đọc thành tell. Không va chạm… |
| ENV_B5_decal_shard_socket | DECAL | #1d1a16#24211c#757059#4c4a39 | Hốc khắc hình mảnh lưỡi (thoi dẹt 24×10 màn, không tròn) cuối mỗi tia khắc ở r150; P1–P2 tối (rãnh mortar + mép vàng xỉn e3). P3 sáng bằng VFX_ENV_B5_shard_socket_glow phủ trên. 12 cái. |