🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Art · VFX · Âm thanh › Môi trường Lò Đúc Câm
🎨 Art · VFX · Âm thanh

AV · Môi trường Lò Đúc Câm

Spec VFX, SFX, bark và tài sản môi trường của Môi trường Lò Đúc Câm (Môi trường).

ENV_B3Cập nhật: 2026-11-07

1Tổng quan

22
VFX
26
SFX
0
bark
50
tài sản môi trường
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §3.3, §6 · 31-VFX-Bible §3, §9 · 32-Audio-Bible §10
VFX theo hạng cỡVFX theo hạng cỡS: 6 (27%)M: 11 (50%)L: 3 (14%)XL: 2 (9%)22VFXS — 6 (27%)M — 11 (50%)L — 3 (14%)XL — 2 (9%)
SFX theo busSFX theo busWorldWorld: 1818AmbienceAmbience: 88

2VFX (22)

22 dòng
IDHạngLớpFrameGiâyPaletteKích hoạt
VFX_ENV_B3_pour_streamMbody_front361.2#4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#4c756eHZ_B3_pour windup start (t=0) → va chạm t=0.8
VFX_ENV_B3_pour_splashMoverhead100.33#4c3c2e#755a47#a87b65#72a89bHZ_B3_pour va chạm t=0
VFX_ENV_B3_pour_poolMfloor_decal121#304c49#4c756e#4c3c2e#755a47HZ_B3_pour va chạm +0.33 s; sống 3.0 s
VFX_ENV_B3_mold_shadowMshadow301#0a0810#1b1718HZ_B3_mold windup start (t=0) → t=1.0
VFX_ENV_B3_mold_impactMoverhead120.4#2c2728#393233#4a4143#615658#4c3c2eHZ_B3_mold va chạm t=0
VFX_ENV_B3_mold_liftMbody_front301#42444c#666a75#393233#4a4143HZ_B3_mold +6.0 s (hết block_s)
VFX_ENV_B3_conveyor_reverseSfloor_decal121#666a75#949ba8#322c2dHZ_B3_conveyor đảo chiều −1.0 s
VFX_ENV_B3_conveyor_dustSfloor_decal80.67#393233#8a8480băng chuyền chạy; 1 cụm/1.5 s mỗi đoạn
VFX_ENV_B3_hook_readySfloor_decal80.67#666a75#949ba8#322c2dmóc cẩu sẵn sàng (hết hồi 8 s); loop
VFX_ENV_B3_hook_sweepLbody_back150.5#42444c#666a75#949ba8#cbd2e0HZ_B3_hook hero bám móc t=0 → thả t=0.5
VFX_ENV_B3_steam_jetMfloor_decal151#4a4143#8a8480#b9b5c6#d0ccd6HZ_B3_steam bật (t=0), sống 2.0 s
VFX_ENV_B3_furnace_blastMoverhead120.4#4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#4a4143HZ_B3_furnace va chạm t=0 (sau windup P 0.9 s)
VFX_ENV_B3_cart_sparksSbody_back80.53#949ba8#cbd2e0#a87b65HZ_B3_slag_cart chạy; loop theo xe
VFX_ENV_B3_quench_burstMfloor_decal181.5#8a8480#b9b5c6#d0ccd6#304c49máng tôi bị đòn nặng t=0; 1.5 s
VFX_ENV_B3_shatter_clayMoverhead120.4#2c2728#393233#4a4143#755a47mold_stack / bell_core_form vỡ t=0
VFX_ENV_B3_shatter_slagSoverhead100.33#42444c#4c3c2e#755a47#2c2728slag_barrel vỡ t=0
VFX_ENV_B3_bell_roll_dustSfloor_decal150.5#393233#8a8480mute_bell_small bị đánh → lăn 0.5 s
VFX_ENV_B3_ash_fallXLfloor_decal302#8a8699#b9b5c6#4a4446ambient phòng B3 (mọi phòng); loop
VFX_ENV_B3_ember_motesMfloor_decal242#755a47#a87b65#e0b199ambient quanh cửa lò / Lò Mẹ r96; loop
VFX_ENV_B3_room_enterLfloor_decal240.8#4a4446#8a8699#4a4143vào phòng B3 t=0 (cửa @)
VFX_ENV_B3_room_clearXLfloor_decal240.8#4a4446#4a4143#4c3c2ephòng B3 xong t=0 (cùng VFX tan tro quái)
VFX_ENV_B3_ash_wallLbody_front301#4a4446#8a8699#b9b5c6GAUNTLET: hero qua mốc mỗi 600 px

3SFX (26)

26 dòng
IDLoạiBusmsBiến thểTellHook
SFX_B3_amb_bedamb_bedAmbience64 0001noneBiomeEnter biome=B3 (vào phòng B3, fade 1.0 s)
SFX_ENV_B3_spot_hammeramb_spotAmbience9006noneAmbienceSpot biome=B3 (lớp __spot của bed) mỗi 6–14 s
SFX_ENV_B3_spot_crane_chainamb_spotAmbience12005noneAmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s
SFX_ENV_B3_spot_slag_fallamb_spotAmbience10005noneAmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s
SFX_ENV_B3_spot_mold_crackamb_spotAmbience4006noneAmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s
SFX_ENV_B3_spot_steam_faramb_spotAmbience13004noneAmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s
SFX_B3_hz_pour_bronzeimpactWorld11004noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=impact (va chạm t=0; lớp thêm sau SFX_SHARED_tell_p_impact)
SFX_ENV_B3_pour_pool_sizzleloopWorld15003noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=state (vũng đồng nguội sống 3.0 s; loop, tắt fade 0.3 s)
SFX_B3_hz_mold_dropimpactWorld10004noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=impact (va chạm t=0)
SFX_ENV_B3_mold_chain_releasemoveWorld7003noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=windup (t=0)
SFX_B3_hz_conveyorloopWorld40002noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=state (loop khi đoạn băng trong khung)
SFX_ENV_B3_conveyor_clunkmoveWorld9003noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=windup (đảo chiều −1.0 s)
SFX_B3_hz_crane_hookswingWorld6504noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=impact (hero bám móc t=0)
SFX_ENV_B3_hook_latchimpactWorld2004noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=windup (hero chạm vùng bắt t=0, trước swing)
SFX_ENV_B3_steam_hissloopWorld20003noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_steam phase=impact (van bật t=0, loop 2.0 s)
SFX_ENV_B3_furnace_roarexplodeWorld16003noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_furnace phase=impact (va chạm t=0, sau tell P chung)
SFX_ENV_B3_cart_rumbleloopWorld25002noneHazardTrigger hazardId=HZ_B3_slag_cart phase=state (xe chạy; loop, spatial theo xe)
SFX_ENV_B3_quench_hissimpactWorld13003nonePropBroken biome=B3 propId=quench_trough (bị đòn nặng t=0)
SFX_ENV_B3_break_clayhitWorld6004nonePropBroken biome=B3 propId=mold_stack | bell_core_form (vỡ t=0)
SFX_ENV_B3_break_slaghitWorld7004nonePropBroken biome=B3 propId=slag_barrel (vỡ t=0)
SFX_ENV_B3_bell_thudhitWorld3004nonePropBroken biome=B3 propId=mute_bell_small | mute_bell_rack (bị đánh t=0)
SFX_ENV_B3_bell_rollmoveWorld6003nonePropBroken biome=B3 propId=mute_bell_small (lăn 0.5 s, nối sau SFX_ENV_B3_bell_thud)
SFX_ENV_B3_room_entermoveWorld9003noneRoomStart (phòng B3) t=0
SFX_ENV_B3_room_clearamb_spotAmbience12002noneRoomCleared (phòng B3; sau SFX_SHARED_room_clear 0.3 s)
SFX_ENV_B3_furnace_breathloopAmbience60002noneBiomeEnter biome=B3 roomId=phòng có cửa lò/Lò Mẹ (loop spatial theo nguồn, ≤ 2 nguồn)
SFX_ENV_B3_ash_wallmoveWorld7003noneGauntletWall biome=B3 (tường tro dựng sau hero t=0)

4Tài sản môi trường (50)

Tài sản theo loạiTài sản theo loạiPROPPROP: 2020PROP_ANIMPROP_ANIM: 99DECALDECAL: 88FLOORFLOOR: 66LIGHTLIGHT: 22FLOOR_DETAILFLOOR_DETAIL: 11EDGEEDGE: 11WALL_NWALL_N: 11WALL_SWALL_S: 11LIQUIDLIQUID: 11
50 dòng
IDLoạiPaletteMô tả
ENV_B3_floor_slabFLOOR#1b1718#211d1e#2a2526#272223#2d2829#322c2d#2c2728Sàn chính: 2 phiến gang đúc chịu lửa/ô 32×32 px sàn thật (32×16 trên màn), mạch mortar #1b1718 1 px. Gốc 60% + 7 biến thể 40% (vết rỗ khí 2×1, đinh tán 1 px, mép mòn sáng lit #322c2d ở cạnh trên-trái…
ENV_B3_floor_sandFLOOR#211d1e#2a2526#2d2829#322c2d#4c3c2e#3a3230Sàn cát đúc (khu khuôn): hạt cát 1 px rải Bayer thưa, vệt cào song song hướng Đông–Tây, 1/8 ô có dấu đáy khuôn tròn mờ ≤ 1 bậc sáng. RuleTile chuyển tiếp sang floor_slab bằng 4 ô mép (cát lấn mạch đá…
ENV_B3_floor_grateFLOOR#1b1718#2a2526#42444c#666a75#4c3c2eLưới sắt trên rãnh xỉ: 4 thanh ngang sắt i3/i2, khe tối mortar; dưới khe le lói cam nung c3 (không phát sáng, không anim). Đi được, không làm chậm. Dùng làm đường băng qua hố xỉ và nắp rãnh quanh Lò …
ENV_B3_floor_detailFLOOR_DETAIL#1b1718#322c2d#393233#4c3c2e#304c49#42444c8 chi tiết sàn trên Tilemap con: nứt nhiệt chân chim, vảy xỉ, giọt đồng nguội verdigris v3, đinh tán, vết kéo xích, mạt sắt, bu-lông rơi, vết cháy xém. Mật độ ≤ 30% ô sàn, ≤ 15% trong r120 quanh tâm …
ENV_B3_edge_slag_pitEDGE#393233#2c2728#1b1718#4c3c2e#755a47#15131dMép sàn → hố xỉ: RuleTile blob 47 ô (8 hướng). Mặt rơi 24 px = w2 → w3 + dither Bayer 4×4 tối đáy, đáy hố là xỉ cam nung c3/c2 tĩnh (không anim, không sáng). Không có va chạm sát thương: hố = tường m…
ENV_B3_wall_n_brickWALL_N#615658#4a4143#393233#2c2728#1b1718#4c3c2e#42444cTường Bắc/Đông/Tây gạch chịu lửa: đỉnh 32×16 w0, mặt đứng 48 px w1/w2 (gạch 8×4 so le), chân w3 + vệt muội. Cứ 4 ô có 1 ô biến thể ống khói/khe thông gió (mặt tối c3, không sáng). RuleTile 16 ô 4 hướ…
ENV_B3_wall_s_railWALL_S#949ba8#666a75#42444c#2c2728#1b1718Rìa Nam hướng camera: lan can sắt thấp mặt ≤ 16 px (2 thanh ngang + cọc mỗi 16 px), không bao giờ che hero (doc 30 §6.2). RuleTile 16.
ENV_B3_liquid_cold_bronzeLIQUID#304c49#4c756e#4c3c2e#755a47#1b1718Rãnh đồng nguội trang trí: mặt đặc verdigris v3/v2 với màng nguội c3 trôi chậm; 8 frame @8 fps loop. KHÔNG gây sát thương (trang trí; vũng đồng nóng gây sát thương là VFX hazard HZ_B3_pour, không phả…
ENV_B3_conveyor_belt_ewFLOOR#42444c#666a75#1b1718#211d1e#393233Băng chuyền Đông–Tây (ô của HZ_B3_conveyor): mặt xích tấm 8 px, con lăn 2 bên; 8 frame @24 fps loop, mỗi frame dịch 1 px = 24 px/s trên màn = 24 px/s sàn (trục E/W không co). Mũi tên dập nổi 3 px mỗi…
ENV_B3_conveyor_belt_nsFLOOR#42444c#666a75#1b1718#211d1e#393233Băng chuyền Bắc–Nam: cùng hình ew xoay; 8 frame @12 fps, 1 px/frame = 12 px/s trên màn = 24 px/s sàn (trục N/S co ½, doc 30 §2.1).
ENV_B3_rail_trackFLOOR#666a75#42444c#393233#1b1718#2a2526Ray xe xỉ (đường của HZ_B3_slag_cart): RuleTile 16 ô (thẳng E/W, N/S, 4 cua 90°, 4 chữ T, ngã tư, 2 đầu cụt có chặn đệm, 2 bến). Tà vẹt gỗ cháy w2 mỗi 8 px, 2 ray sắt i2 sáng mặt trên. Đi được; xe ch…
ENV_B3_bell_mold_largePROP#0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#4c3c2e#304c49Khuôn Chuông Lớn úp miệng xuống, vỏ đất nung nứt đai sắt. Không phá, chặn đạn và thân (vật cao cho DUEL/A08). Mờ α 0.45 khi che hero. Va chạm elip 48×40 px sàn.
ENV_B3_mold_stackPROP#0b0a10#4a4143#393233#2c2728#755a47#4c3c2eChồng 3 khuôn nhỏ. Phá được: 3 nhịp (cú trúng ≥ 1 sát thương = 1 nhịp, HEAVY/kỹ năng/ult = 2, cách ≥ 0.25 s). Vỡ: đẩy quái S trong r32 ra 40 px (0 sát thương), để decal mảnh đất 8 s. Rơi: không (doc …
ENV_B3_mute_bell_rackPROP#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#72a89b#4c756e#304c49Giá Chuông Câm: khung sắt treo 3 chuông verdigris không lưỡi, miệng chuông bịt chì. Không phá. Bị đánh: chuông lắc 0.3 s, KHÔNG phát âm ngân (chỉ tiếng 'thịch' gỗ đục, doc 32 cấm chuông ở bed). Đặt s…
ENV_B3_mute_bell_smallPROP#0b0a10#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49#42444cChuông câm nhỏ đặt sàn. Tương tác: 1 cú bất kỳ → chuông đổ lăn 64 px theo hướng cú đánh trong 0.5 s, quái S trên đường bị đẩy 24 px (0 sát thương, trúng cả quái); dừng ở tường; đánh lại được sau 3 s.…
ENV_B3_anvilPROP#0b0a10#cbd2e0#949ba8#666a75#42444c#2c2728Đe đúc trên gốc gỗ cháy. Không phá. Cao 20 px: chặn thân, không chặn đạn (luật B3: chỉ vật cao ≥ 28 px chặn đạn). Trang trí ở RST/DUEL.
ENV_B3_quench_troughPROP#0b0a10#4a4143#393233#666a75#4c756e#304c49Máng Tôi: máng gỗ đai sắt đầy nước đen. Tương tác: cú HEAVY/kỹ năng/ult trúng máng → hơi tôi bùng r48 quanh máng trong 1.5 s, 0 sát thương; quái S trong vùng nhận STS_BLIND 1.5 s (quái mất mục tiêu);…
ENV_B3_slag_barrelPROP#0b0a10#666a75#42444c#393233#755a47#4c3c2eThùng Xỉ. Phá được 1 cú: tung mảnh xỉ, đẩy quái S trong r24 ra 30 px, 0 sát thương; để decal_slag_crust 8 s. Rơi: không.
ENV_B3_coal_heapPROP#0b0a10#1b1718#3a3436#4a4446#4c3c2eĐống Than thấp: chặn thân, không chặn đạn. Không phá. Đặt quanh cửa lò, góc phòng.
ENV_B3_bellows_largePROP_ANIM#0b0a10#4a4143#393233#2c2728#666a75#755a47#4c3c2eBễ Lớn kéo xích, phồng xẹp đều. Không phá. Trang trí cạnh cửa lò; nhịp anim 0.75 s/chu kỳ, không đồng bộ nhạc.
ENV_B3_furnace_mouthPROP_ANIM#0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#e0b199#a87b65#755a47Cửa Lò Phụ trong tường Bắc: miệng vòm 40 px, lửa cam nung xỉn lập loè. Là nguồn HZ_B3_furnace (phả hơi lò P) và điểm BURST của Director (quái tràn ra sau mỗi lần phả). Không phá. Vũng sáng lò r72.
ENV_B3_crane_postPROP#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#393233Trụ Cẩu sắt tán đinh, cần ngang vươn 96 px trên đầu (cần vẽ ở lớp trên cao, không va chạm). Không phá. Mỗi trụ mang 1 ENV_B3_crane_hook của HZ_B3_hook.
ENV_B3_crane_hookPROP_ANIM#0b0a10#cbd2e0#949ba8#666a75#42444cMóc Cẩu treo xích, đung đưa ±4 px. Đáy móc ở h 24 trên sàn, bóng elip 7×3 tại chân. Không va chạm thân. Lướt chạm vùng bắt r20 quanh bóng → HZ_B3_hook. Khi đang hồi (8 s) xích kéo móc lên h 40 và tối…
ENV_B3_chain_pilePROP#0b0a10#949ba8#666a75#42444cĐống Xích thấp, không va chạm, trang trí quanh trụ cẩu.
ENV_B3_ingot_rackPROP#0b0a10#393233#2c2728#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49Giá Thỏi Đồng verdigris xếp chéo. Không phá, chặn đạn. Đặt dọc tường kho.
ENV_B3_tool_rackPROP#0b0a10#4a4143#393233#949ba8#666a75#42444cGiá Kìm Búa dựng tường: kìm đúc, búa tạ, gầu nhỏ. Không phá. Chỉ đặt sát tường Bắc.
ENV_B3_pipe_ventPROP#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#2c2728#304c49Ống Xả Hơi đứng cạnh tường, miệng van hướng ra sàn. Nguồn HZ_B3_steam (vùng N dải 96×24 trước miệng). Không phá. Đồng hồ áp 4 px trên ống quay kim theo nhịp xả (tín hiệu phụ, không phải tell).
ENV_B3_slag_cartPROP_ANIM#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#755a47#4c3c2e#2c2728Xe Goòng Xỉ trên ray (HZ_B3_slag_cart). Đỗ ở bến: va chạm rect, đứng yên. Chạy: bánh quay 4 frame @15 fps; thùng chở xỉ cam nung c2/c3 không phát sáng (cấm đỏ thẫm). Không phá.
ENV_B3_pour_ladlePROP_ANIM#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#e0b199#a87b65#755a47#4c3c2eGầu Rót treo trên ray trần (nguồn HZ_B3_pour): gầu sắt treo h 48, bóng elip 14×7 tại chân. Anim nghiêng 12 frame @30 không loop phát đúng windup 0.8 s (giữ frame cuối 0.4 s) rồi dựng lại 0.4 s. Không…
ENV_B3_mold_hoistPROP#0b0a10#615658#4a4143#393233#666a75#42444cKhuôn Treo: khuôn chuông úp treo xích trên cao (nguồn HZ_B3_mold), vẽ ở lớp trên cao, bóng sàn r56 mờ thường trực α 0.15 (luôn thấy chỗ khuôn có thể rơi). Không va chạm khi treo; sau khi rơi = vật cả…
ENV_B3_bell_core_formPROP#0b0a10#4a4143#393233#a87b65#755a47#4c3c2eLõi Khuôn Đất: khối đất sét định hình lõi chuông, quấn rơm cháy. Phá được 5 nhịp (luật nhịp như mold_stack). Vỡ: đẩy quái S trong r40 ra 48 px, 0 sát thương. Chặn đạn khi còn đứng (cao 36 ≥ 28).
ENV_B3_ledger_deskPROP#0b0a10#4a4143#393233#2c2728#4c3c2e#c9c2b4Bàn Sổ Thợ: sổ ghi mẻ đúc, chồng phiếu, dấu phường (chuông không lưỡi trong vòng tròn, nét mực tối, không viền sáng). Prop chủ phòng EVT.
ENV_B3_mute_bell_giantPROP#0b0a10#a7e0d2#72a89b#4c756e#304c49#42444c#2c2728Chuông Câm Khổng Lồ trong Kho Chuông Câm: cao 96 px > 64 → CHỈ đặt rìa ngoài vùng an toàn 427×267 (doc 30 §6.2). Miệng bịt chì, không lưỡi. Không phá. Landmark LMK_B3_mute_vault.
ENV_B3_mother_furnacePROP_ANIM#0b0a10#615658#4a4143#393233#2c2728#e0b199#a87b65#755a47Lò Mẹ: lò vòm 3 miệng ở tường Bắc sân BS_B3, cao 96 px ở rìa ngoài. Lửa cam nung xỉn thở 8 frame @8. Không phá. Landmark LMK_B3_mother_furnace; 3 vũng sáng lò r72.
ENV_B3_lantern_postPROP_ANIM#0b0a10#666a75#42444c#e0b199#a87b65Cột Đèn Thợ: đèn dầu lồng sắt. Không phá. Vũng sáng r32. Ngọn lửa 8 frame @8.
ENV_B3_light_furnaceLIGHT#e0b199Vũng sáng lò: elip sàn r72 additive, màu Đèn #d99f82, α 0.22, nhấp nháy 1.5 Hz biên độ α 0.04 (≤ 2 Hz, ≤ 0.05). Dưới lớp tell.
ENV_B3_light_lanternLIGHT#e0b199Vũng sáng đèn thợ r32, α 0.18, nhấp nháy 1.0 Hz biên độ α 0.03.
ENV_B3_obj_brazierPROP_ANIM#0b0a10#949ba8#666a75#42444c#e0b199#a87b65#755a47Sprite OBJ_BRAZIER_B3 = Lò Canh Xưởng: lò than nhỏ trên chân sắt, r20. Lửa 8 @8; thanh lửa HUD trên lò. HP 300 (VIGIL). Lửa nhỏ dần theo HP (3 bậc 100/60/30%).
ENV_B3_obj_bell_blankPROP#0b0a10#615658#4a4143#393233#755a47#4c3c2eSprite OBJ_BELL_B3 = Chuông Mộc Chưa Đúc: phôi chuông đất sét trên giá, chưa có lưỡi. Gõ đủ 5 nhịp (Hồi III) → 'ngân' bằng sóng r140 (diệt quái S) — âm SFX_SHARED_objective_bell, không chuông kim loạ…
ENV_B3_obj_nest_moldPROP#0b0a10#4a4143#393233#2c2728#755a47#4c3c2e#304c49Sprite OBJ_NEST_B3 = Khuôn Nứt: khuôn chuông nứt dọc, từ khe trào Phu Xỉ (gói 4 con/6 s). HP 570 (Hồi III). 3 bậc nứt theo HP 100/66/33%. Vỡ: sóng đẩy r100 quái S.
ENV_B3_obj_cocoon_moldPROP#0b0a10#615658#4a4143#393233#4c756e#304c49#cfd8e8Sprite OBJ_COCOON_B3 = Kén trong Khuôn: khuôn chuông kín, khe sáng ngà-lam #cfd8e8 (mảnh Kẻ Thức bên trong). HP 400, ≤ 25 sát thương/cú. 4 bậc vỡ vỏ theo mỗi 100 HP.
ENV_B3_obj_carrierPROP_ANIM#0b0a10#615658#4a4143#393233#755a47#4c3c2e#cfd8e8Sprite OBJ_CARRIER_B3 (CHASE) = Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuông: xác thợ học việc còm 30 px, tạp dề da cháy sém, ôm lưỡi chuông đồng nguội trước ngực. Sheet 8 hướng (xuất 8, gói 5, lật 3): run 8 fra…
ENV_B3_decal_sootDECAL#1b1718#211d1e#1f1b1cMuội loang đen quanh cửa lò, ống xả. Dither 4×4 mép.
ENV_B3_decal_bronze_splashDECAL#4c756e#304c49#4c3c2eGiọt đồng nguội verdigris bắn tung (hình giọt, không tròn đều, không viền sáng).
ENV_B3_decal_slag_crustDECAL#4c3c2e#2c2728#1b1718Vảy xỉ khô; cũng là decal sau khi thùng xỉ vỡ (sống 8 s, tan dither 0.5 s).
ENV_B3_decal_drag_marksDECAL#322c2d#2d2829#2c2728Vết kéo khuôn song song trên cát đúc.
ENV_B3_decal_chalk_marksDECAL#8a8480#5e5856#322c2dDấu phấn thợ: vạch đếm mẻ, số mẻ, mũi tên chỉ lò. Nét hở, không vẽ vòng kín (tránh giống vùng tell).
ENV_B3_decal_ash_driftDECAL#4a4446#3a3436#322c2dTro gió dồn chân tường (tro rơi như tuyết, doc 20 §4.4).
ENV_B3_decal_burn_ringDECAL#1b1718#1f1b1c#4c3c2eVết cháy đế khuôn: elip tối đặc, KHÔNG viền sáng 2 px, không fill thưa (doc 30 §6.3).
ENV_B3_decal_footprintsDECAL#1b1718#211d1eDấu guốc sắt thợ đúc dẫn về Lò Mẹ.