1Tổng quan
28
VFX
27
SFX
8
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6, §5.6b, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §3, §4, §5, §9, §11 · 11-Defense-Tells §1 · 14-Adaptive-AI §8.3 (CV1/CV2 pose ash_read + bark) · bosses/MB_B2_1.json; vfx[] rỗng: spec VFX_MB_B2_1_* nằm ở av/MB_B2_1__vfx.json
2VFX (28)
28 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_MB_B2_1_a01_cocoon_throw | S | overhead | 24 | 0.8 | #3f5355#617271#8fa3a0#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A01 nhả (t = 0 = tơ đứt ở chân sau, sau windup 0.80 s); 3 kén (2 nếu chùm đã vỡ), mỗi kén 1 instance bay vòng cầu tới 1 điểm FAR ≥ 90 px quanh hero |
| VFX_MB_B2_1_a01_hatch | M | overhead | 15 | 0.5 | #273538#3f5355#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | Kén A01/A10 hết xoáy 1.0 s (t = 0 = nở, EN_B2_01 spawn cùng frame); khi kén bị 2 cú hero phá trong xoáy: phát từ frame 2 với cờ empty (không quái, không vạt li… |
| VFX_MB_B2_1_a02_spit | S | overhead | 6 | 0.4 | #273538#3d4b4b#617271#8fa3a0#d6d8d0 | MB_B2_1_A02 nhả (t = 0 tại socket head, sau windup 0.70 s); 2 cục tơ lệch nhau 28°, bay thẳng 130 px/s ở h 16 tới cuối tầm ≤ 220 px (≤ 1.69 s, active 1.6 s); t… |
| VFX_MB_B2_1_a02_web_puddle | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3d4b4b#617271#8fa3a0#b9b6aa | Đạn A02 chạm sàn/trúng hero (t = 0): vùng N r28 sống 4.0 s, chậm 30%, 0 sát thương, còn chậm 1.0 s sau khi ra |
| VFX_MB_B2_1_a03_stab | M | overhead | 10 | 0.33 | #273538#3d4b4b#617271#8fa3a0#d6d8d0 | MB_B2_1_A03 va chạm mỗi nhịp (3 nhịp, khe 0.40 s; t = 0 = tick va chạm, active 0.08 s); nhịp 1 chân trái, nhịp 2 chân phải (lật d), nhịp 3 cả hai (2 instance l… |
| VFX_MB_B2_1_a04_lunge_stab | M | overhead | 11 | 0.37 | #273538#3d4b4b#617271#8fa3a0#d6d8d0 | MB_B2_1_A04 va chạm mỗi nhịp (3 nhịp, khe 0.40 s, active 0.08 s); thân đã chồm 40 px trong windup (VFX_MB_B2_1_a04_step_dust); thứ tự chân như A03 |
| VFX_MB_B2_1_a04_step_dust | M | body_back | 15 | 0.5 | #273538#3f5355#4a5a48#5e7a7a#7b9395 | MB_B2_1_A04 windup bắt đầu (t = −0.55 so với va chạm nhịp 1): thân chồm 40 px về hero trong 0.25 s (−0.55 → −0.30), 6 chân cào bùn |
| VFX_MB_B2_1_a05_pull | S | overhead | 12 | 0.4 | #3d4b4b#617271#8fa3a0#b9b6aa#d6d8d0 | Đầu móc A05 trúng hero (t = 0): 32 sát thương + kéo hero 48 px về Mẹ trong 0.25 s |
| VFX_MB_B2_1_a05_tether | S | overhead | 4 | 0.267 | #2e464c#476e75#8fa3a0#b9b6aa#9ff3ff | MB_B2_1_A05 nhả (t = 0 tại socket chest = bụng, sau windup 0.55 s); đầu móc Y_REFLECT bay thẳng 220 px/s ở h 14 tới 240 px (1.09 s ≤ active 1.1 s); sợi tơ kéo … |
| VFX_MB_B2_1_a06_cocoon_sweep | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3d4b4b#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A06 va chạm (t = 0, active 0.08 s): cung 160° PHÍA SAU thân, tâm lùi 8 px, r64; đẩy hero 40 px; trúng cả Thây Đuối |
| VFX_MB_B2_1_a07_canopy_drop | L | overhead | 24 | 0.8 | #3d4b4b#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A07 windup bắt đầu (t = −0.75 so với va chạm): màn tơ 150×56 rơi từ tán xuống đúng vùng P chữ nhật đặt ngang qua hero (trục dài ⟂ đường Mẹ–hero); chạm … |
| VFX_MB_B2_1_a07_pin_break | M | overhead | 12 | 0.4 | #3d4b4b#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | 1 kén ghim A07 nhận 1 cú hero (t = 0): kén vỡ, cả màn tan 0.30 s (vùng N tắt cùng lúc) |
| VFX_MB_B2_1_a07_web_mat | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #273538#3d4b4b#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | A07 chạm sàn (t = 0): màn nằm lại vùng N 150×56 trong 5.0 s (chậm 30%, 0 sát thương); 2 kén ghim (vật thể HP 1) ở 2 đầu trục dài |
| VFX_MB_B2_1_a08_land | L | overhead | 27 | 0.9 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A08 đáp (t = 0, active 0.15 s) tại tâm vòng P r56; nghiền cả Thây Đuối; đáp trong r60 túi khí ma trơi → kích nổ túi (FX hazard riêng) |
| VFX_MB_B2_1_a08_leap | M | body_back | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#7b9395#b9b6aa | MB_B2_1_A08 windup bắt đầu (t = −0.80 so với đáp): co lò xo 0.25 s, bật lên tại −0.55, bay theo tơ HYPER tới điểm hero đứng lúc bắt đầu windup |
| VFX_MB_B2_1_a09_lines | M | body_back | 27 | 0.9 | #3d4b4b#5e6e5d#617271#8fa3a0#b9b6aa | MB_B2_1_A09 windup bắt đầu (t = −0.90 so với gảy): Mẹ ở tâm, 3 sợi tơ căng từ thân tới 3 cột rễ còn đứng (Bắc/Đông/Tây, cách tâm 150 px, tối đa 200 px); sheet … |
| VFX_MB_B2_1_a09_pluck | M | overhead | 15 | 0.5 | #273538#3d4b4b#617271#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A09 gảy (t = 0, active 0.12 s): cả 3 sợi bật cùng lúc dọc 3 đường P (rộng 12, dài tới cột ≤ 200); trúng cả Thây Đuối trên đường |
| VFX_MB_B2_1_a10_cocoon_rain | S | overhead | 24 | 0.8 | #3d4b4b#617271#8fa3a0#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | Mỗi kén A10 rơi (t = 0 = chạm sàn tâm vòng P r40; vòng k chạm 0.40·(k − 1) s sau vòng 1); kén rơi từ h 140 trong 0.80 s cuối windup của vòng đó |
| VFX_MB_B2_1_a10_impact | M | overhead | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#94978e#d6d8d0 | Kén A10 chạm sàn (t = 0, va chạm vòng P r40, active 0.10 s); 4 vòng cách 0.40 s (≤ 2 va chạm P vào vị trí hero mỗi 0.30 s) |
| VFX_MB_B2_1_a10_rip | M | overhead | 18 | 0.6 | #273538#617271#8fa3a0#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | MB_B2_1_A10 windup bắt đầu (t = −0.80 so với va chạm vòng 1): Mẹ dựng thẳng, cắn đứt toàn bộ chùm kén còn lại, quăng ngược lên tán |
| VFX_MB_B2_1_a11_bite | M | overhead | 9 | 0.3 | #273538#3d4b4b#617271#8fa3a0#d6d8d0 | MB_B2_1_A11 va chạm (t = 0, active 0.08 s): 2 kìm hàm sập, cung 90° r40 phía trước |
| VFX_MB_B2_1_ash_read_pose | M | body_back | 18 | 0.6 | #3d4b4b#617271#8fa3a0#b9b6aa#d6d8d0 | Báo đọc Tro Nhớ (CV1/CV2 bật hoặc đổi, đầu trận sau thẻ tên hoặc lúc qua 40% HP; t = 0 = đầu khựng 0.6 s, không windup, vẫn nhận đòn) |
| VFX_MB_B2_1_broken | L | body_back | 24 | 0.8 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b9b6aa#9ff3ff | Mẹ vào Vỡ Thế (t = 0, kéo 3.5 s): sụp bụng xuống bùn, 6 chân quỳ; chồng VFX_SHARED_guard_break |
| VFX_MB_B2_1_cluster_break | M | overhead | 21 | 0.7 | #273538#617271#8fa3a0#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | Chùm kén nhận đủ 340 sát thương trong Vỡ Thế (t = 0); sau đó Đẻ Kén 2 kén/lần, Mưa Kén 3 kén |
| VFX_MB_B2_1_death_unravel | L | overhead | 60 | 2 | #262c2e#3f5355#5e7a7a#8a8f9a#b9b6aa#d6d8d0 | HP Mẹ về 0 (t = 0; kịch bản 3.5 s, lần giết sau 2.0 s: sheet giữ nguyên, MOTE cắt còn 0.5 s) |
| VFX_MB_B2_1_intro_descend | L | overhead | 48 | 1.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#7b9395#b9b6aa#d6d8d0 | Cảnh mở: Mẹ tụt theo 1 sợi tơ từ tán (t = −0.6), t = 0 = 6 chân chạm nước nông; Mẹ bất tử lúc khoá cổng |
| VFX_MB_B2_1_phase2_tear | L | overhead | 45 | 1.5 | #273538#3f5355#617271#8fa3a0#94978e#d6d8d0 | Qua 40% HP (t = 0, không bất tử, không đẩy hero): Mẹ cắn đứt nửa chùm kén; kén rơi bùn không nở, tan 1.5 s; mái tơ rách kéo theo VFX_MB_B2_1_web_strip tại t 0.2 |
| VFX_MB_B2_1_web_strip | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #3d4b4b#617271#94978e#b9b6aa#d6d8d0 | Đổi pha (t = 0 = 0.2 s sau phase2_tear): mái tơ rách, 3 dải tơ rủ thành vùng N chậm 25%, 0 sát thương, rộng 32 dài 90 từ cột Bắc/Đông/Tây hướng vào tâm; sống t… |
3SFX (27)
27 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_MB_B2_1_intro_descend | impact | Boss | 3000 | 1 | none | BossIntro bossId=MB_B2_1 (cảnh mở; cùng SN_BOSS_INTRO + stinger MUS_miniboss_gate do MusicDirector) |
| SFX_MB_B2_1_step | move | Boss | 180 | 6 | none | AnimEvent clip=move frame 0/8/15/23 (chân đi chạm bùn) + clip=leap_land frame 29 (bám lại) |
| SFX_MB_B2_1_vocal | vocal | Boss | 900 | 4 | none | AnimEvent clip=idle frame 24 (≤ 1 lần/6 s) + BarkShown speakerId=MB_B2_1 (1 tiếng kèm bark intro/summon/phase2/desperate) |
| SFX_MB_B2_1_hurt | hit | Boss | 260 | 4 | none | EnemyDamaged target=MB_B2_1 (sau gộp HordeAudio; part cocoon_cluster → lớp kén thay lớp vỏ) |
| SFX_MB_B2_1_broken | vocal | Boss | 1300 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=MB_B2_1 (khung 0 clip broken; cùng BARK_MB_B2_1_broken) |
| SFX_MB_B2_1_death | impact | Boss | 3500 | 1 | none | BossDefeated bossId=MB_B2_1 (clip death; transient gắn khung 9/18/27) |
| SFX_MB_B2_1_cluster_break | explode | Boss | 1100 | 1 | none | PartBroken enemyId=MB_B2_1 part=cocoon_cluster (chùm kén nhận đủ 340 sát thương) |
| SFX_MB_B2_1_phase2_tear | impact | Boss | 1800 | 1 | none | BossPhase bossId=MB_B2_1 phase=2 (khung 6–20 clip desperate_rain phát 1.0×; cùng BARK_MB_B2_1_phase2) |
| SFX_MB_B2_1_feint | tell_y | Tell | 220 | 2 | Y | EnemyFeint enemyId=MB_B2_1 attackId=MB_B2_1_A03|MB_B2_1_A04 (nhịp lừa BASE 25%, chỉ nhịp 3; phát chồng SFX_SHARED_tell_feint) |
| SFX_MB_B2_1_a01_throw | swing | Boss | 520 | 3 | none | EnemyAttackRelease attackId=MB_B2_1_A01 (tell NONE: không âm tell chung) |
| SFX_MB_B2_1_a01_crack | impact | Boss | 600 | 4 | none | CocoonHatch ownerId=MB_B2_1 (kén nở sau xoáy trung tính 1.0 s; A01 và A10 dùng chung) + CocoonDestroyed (kén bị phá 2 cú: lớp transient, bỏ tail) |
| SFX_MB_B2_1_a02_spit | shot | Boss | 320 | 3 | none | EnemyAttackRelease attackId=MB_B2_1_A02 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell suốt windup + SFX_SHARED_tell_p_proj loop khi đạn bay, chung) |
| SFX_MB_B2_1_a02_splat | impact | Boss | 420 | 3 | none | EnemyProjectileEnd attackId=MB_B2_1_A02 (đạn chạm sàn cuối tầm hoặc trúng hero → đặt vùng tơ N r28) |
| SFX_MB_B2_1_a03_stab | swing | Boss | 300 | 4 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A03|MB_B2_1_A04 mỗi nhịp (tell vàng = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh lịch T−0.12 s, chung) |
| SFX_MB_B2_1_a04_scuttle | move | Boss | 380 | 2 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_1_A04 (pose chồm CV1, khung 56–61 clip attack_stab3, trong lúc code bước 40 px) |
| SFX_MB_B2_1_a05_shoot | shot | Boss | 520 | 3 | none | EnemyAttackRelease attackId=MB_B2_1_A05 (tell vàng = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh lịch T−0.12 s, chung; đạn Y_REFLECT) |
| SFX_MB_B2_1_a05_pull | hit | Boss | 340 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A05 (tơ móc trúng hero, kéo 48 px trong 0.25 s) |
| SFX_MB_B2_1_a06_sweep | swing | Boss | 520 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A06 (tell vàng = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh lịch T−0.12 s, chung) |
| SFX_MB_B2_1_a07_tear | move | Boss | 700 | 2 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_1_A07 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell suốt windup 0.75 s, chung) |
| SFX_MB_B2_1_a07_slam | impact | Boss | 900 | 2 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A07 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_impact chung cùng tick; phát sau 20 ms) |
| SFX_MB_B2_1_a08_jump | move | Boss | 420 | 2 | none | EnemyAttackRelease attackId=MB_B2_1_A08 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell chung đang chạy tới tick đáp) |
| SFX_MB_B2_1_a08_land | explode | Boss | 900 | 2 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A08 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_impact chung cùng tick; phát sau 20 ms; nổ túi khí ma trơi = âm hazard riêng) |
| SFX_MB_B2_1_a09_tension | move | Boss | 900 | 1 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_1_A09 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell chung suốt 0.9 s; âm này cắt cứng tại tick gảy) |
| SFX_MB_B2_1_a09_snap | impact | Boss | 700 | 2 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A09 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_impact chung cùng tick; phát sau 20 ms) |
| SFX_MB_B2_1_a10_rip | cast | Boss | 1300 | 1 | none | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_1_A10 (tell tím = SFX_SHARED_tell_p_swell chung; SIGNATURE) |
| SFX_MB_B2_1_a10_impact | impact | Boss | 520 | 4 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A10 mỗi vòng kén (4 lần cách 0.40 s; tell tím = SFX_SHARED_tell_p_impact chung cùng tick, phát sau 20 ms) |
| SFX_MB_B2_1_a11_bite | swing | Boss | 220 | 3 | none | EnemyImpact attackId=MB_B2_1_A11 (tell vàng = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh lịch T−0.12 s, chung) |
4Bark (8)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_MB_B2_1_intro | MB_B2_1 | BossIntro bossId=MB_B2_1 (khung 34 clip intro, sau thẻ tên; giọng Tro thì thầm qua tơ) | Kén nào cũng có một người chờ đò. |
| BARK_MB_B2_1_cv1 | ASH | AshVariantOn cv=MB_B2_1_CV1 (axis A02 HIGH, đánh từ xa; cùng pose ash_read + callout NÓ Đ… | Đứng xa thì tơ tìm tới. |
| BARK_MB_B2_1_cv2 | ASH | AshVariantOn cv=MB_B2_1_CV2 (axis A03 HIGH, Lướt liên tục; cùng pose ash_read + callout N… | Lướt mãi cũng mắc tơ. |
| BARK_MB_B2_1_loose | ASH | AshVariantOff cv=MB_B2_1_CV1|MB_B2_1_CV2 (trục xuống dưới thr_off 0.45; đợi REST, không g… | Tro lơi tay rồi. |
| BARK_MB_B2_1_summon | MB_B2_1 | EnemyAttackRelease attackId=MB_B2_1_A01 (khung 18 clip summon_cocoon; ≤ 1 lần/22 s theo l… | Dậy đi. Đò chưa tới đâu. |
| BARK_MB_B2_1_broken | MB_B2_1 | PoiseBroken enemyId=MB_B2_1 (khung 0 clip broken) | [tơ chùng] |
| BARK_MB_B2_1_phase2 | MB_B2_1 | BossPhase bossId=MB_B2_1 phase=2 (qua 40% HP; = phụ đề DLG_MB_B2_1_PHASE_001) | Kén rụng rồi. Mẹ không còn gì để giữ. |
| BARK_MB_B2_1_desperate | MB_B2_1 | EnemyWindupStart attackId=MB_B2_1_A10 (Mưa Kén, HP ≤ 15% pha Giận, 1 lần/trận) | Mang hết theo. Không để ai lại. |