1Định danh & tiểu sử
- Danh hiệu
- Kẻ Thắt Nút
- Vũ khí
- thòng lọng xâu xu: sợi dây gai bện xâu 36 đồng xu giấy lỗ vuông, đầu dây là nút thòng lọng buộc quả chuông giấy
- Nhóm vai
CONTROL— gom/bắt/chia bầy, DPS đơn thấp hơn- Độ khó
- 4/5
- Mở khoá
KILL_MARKED_ELITE· hạ 10 Tinh Anh có Ấn (cộng dồn tài khoản, mọi mode trừ CUSTOM) rồi trả 12 Mảnh Vọng ở ST_FORGE · Mảnh Vang: 12- Mốc
- Cập nhật U3 MS06
- Verb tag
- Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT
Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)
Tiểu sử
Kessa lớn lên giữa hồ dán và xu giấy lỗ vuông ở Làng Vàng Mã; Đêm Câm thiêu cả làng, chỉ chuỗi xu của mẹ cháy mà không tàn. Lém, nhanh tay, mặc cả cả với Bà Mott, nhưng nút nào cũng thắt hai lần. Cô buộc lại thứ Tro làm rời: người với tên, xác với huyệt; đổi xu lấy tên với Veyra ở bến kênh, đi theo vạch phấn của Sậu để mỗi xác buộc được có huyệt. Chỉ tin kẻ buộc nổi thứ có dấu. "Đứng yên. Ta đang nhớ tên ngươi." · "Một nút cho người, một nút cho đường về." · "Xu này không mua được gì. Nó chỉ không chịu tắt."
Câu nói
Ghi chú lệch có chủ đích
2026-11-07 lệch brief doc 12 §11.9 (đã cân bằng bằng balance_calc): (1) Nổ Bó: brief 'coef 1.0 × số quái bó' → 0.15 × số quái bó (bó 6 = 0.9) để HD kit = 747 trong 724 ±10% (bản 1.0 × số quái cho HD ≈ 1.180, ĐỎ); quái trong bó vẫn nhận coef 2.0 như brief. (2) H09_SK08 hồi chiêu 9 → 8 s: nhóm nhịp độ 3–8 s (doc 17 §4.2). (3) A4 tách 3 hàng: H09_COMBO_A_4 (ném, finisher) + H09_HEAVY_1 (nổ r56, slot HEAVY) + H09_HEAVY_2 (quật ngã Bó Sáu r80) vì hero AUTO_CHAIN không có heavy giữ. (4) Lễ Thả Vàng Mã giữ coef 6.0/bó, thêm Siết 3 × 3.0 r140 + quái trong bó nhận 6.0 khi rơi để đạt ngân sách Ult (DE 87). (5) Thòng Lọng Cuối thêm cú giật đứt coef 80 sau DOT 6.0/s 1.6 s (UL2 cần coef đơn mục tiêu ≥ 55). Số [ASSUMED] chờ sim: ULT_INTERVAL (Dư Âm +3/quái Ném Bó, mục tiêu 45–55 s), hồi Lưới Xu 1.0 s, AS2/AS3 ≤ +5% so AS1. Kiểm: ST 55.7 (57 ±5%) · HD 747 (724 ±10%) · V 0.998 · SK01 0.90 · SK02 0.82 · SK03 0.86 · SK04 1.14 · SK05 1.14 · SK06 0.85 · SK07 0.87 · SK08 0.81 · UL1 0.87 · UL2 0.94 · UL3 0.98 (XANH). 2026-11-07 - H09_UL3 bỏ 'Vòng không trần': res_max dạng = 12 (HUD PIPS 2 hàng × 6, đủ chỗ cho H09_SK08 trần 10); DE cộng thêm tính lại = 40.64 (dây 220 × 24, combo ×1.5) + 11.69 (5 lưới) + 45.0 (bó trung bình 9 = +3 quái × 5 lần ném × coef 2.0 × 1.5) + 1.0 = 98.33 → 0.98 XANH; trần lý thuyết bó 12 mọi lần ném = 143.3 (không đạt được trong 9 s, Nổ Bó giữ members_max 6 = coef 0.9). 2026-11-07 - H09_AS2 bỏ bundle_cap 4: Dạng Rèn chỉ đổi 1 trường tài nguyên (gain: quấn Tinh Anh M +4 Vòng thay +2, doc 12 §2.6); bó vẫn ≤ 6 = res_max, phía combo đổi bằng knock_n 4.
2Hình ảnh & bảng màu
- Màu slot
- #b20068 hue 325°
- Vòng chân
- #ff8cc4 r 6 px
- Sprite
- 34 px cao
- Chân dung
- bust 128/128 · body 192/192 · viền #ff8cc4
- Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h09.js
Skin
Clip hoạt ảnh (34) — số khung
| Clip | Khung | Lặp | Khung trúng | Hướng |
|---|---|---|---|---|
| idle | 48 | có | — | 5+3 |
| run | 18 | có | — | 5+3 |
| dash | 10 | — | 0 | 5+3 |
| attack1 | 28 | — | 3 | 5+3 |
| attack2 | 28 | — | 3 | 5+3 |
| attack3 | 32 | — | 4 | 5+3 |
| attack4 | 44 | — | 5/15 | 5+3 |
| dash_attack | 28 | — | 2 | 5+3 |
| answer | 12 | — | 0 | 5+3 |
| answer_hit | 18 | — | 2 | 5+3 |
| hold_in | 9 | — | 2 | 5+3 |
| hold_loop | 12 | có | — | 5+3 |
| hold_out | 6 | — | — | 5+3 |
| counter | 30 | — | 3 | 5+3 |
| sk01 | 48 | — | 5/11 | 5+3 |
| sk02 | 36 | — | 5 | 5+3 |
| sk03 | 40 | — | 8 | 5+3 |
| sk04 | 36 | — | 5 | 5+3 |
| sk05 | 34 | — | 4 | 5+3 |
| sk06 | 44 | — | 4/25 | 5+3 |
| sk07 | 56 | — | 4/26 | 5+3 |
| sk08 | 36 | — | 5 | 5+3 |
| ul1 | 66 | — | 9/36/42/48 | 5+3 |
| ul2 | 54 | — | 5/48 | 5+3 |
| ul3 | 15 | — | 9 | 5+3 |
| hurt | 10 | — | — | 5+3 |
| broken | 27 | có | — | 5+3 |
| death | 72 | — | — | 5+3 |
| wake | 36 | — | — | 5+3 |
| victory | 54 | — | — | 5+3 |
| hub_idle | 72 | có | — | 5+3 |
| select | 48 | có | — | 1 |
| as2_fin | 44 | — | 6/16 | 5+3 |
| as3_fin | 38 | — | 4/12 | 5+3 |
3Chỉ số & khung vai trò
| Chỉ số | Tên | Giá trị | Đơn vị | So max roster | Roster min–max | Nhóm min–max |
|---|---|---|---|---|---|---|
HP_MAX | HP tối đa | 110 | HP | 110 | 100 – 160 | 110 – 140 |
MOVE_SPEED | Tốc chạy | 140 | px sàn/s | 140 | 130 – 145 | 132 – 140 |
ACCEL_TIME | Thời gian tăng/giảm tốc | 0.06 | s | 0.06 | 0.06 – 0.06 | 0.06 – 0.06 |
POWER | Lực | 10 | điểm | 10 | 10 – 10 | 10 – 10 |
DMG_INC | Sát thương | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ATK_SPEED | Tốc đánh | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CRIT_CHANCE | Tỉ lệ chí mạng | 5 | % | 5 | 5 – 5 | 5 – 5 |
CRIT_MULT | Hệ số chí mạng | 2 | × | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
AREA | Cỡ vùng | 1 | × bán kính | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PROJ_SPEED | Tốc đạn hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
DURATION | Thời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff) | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CDR | Giảm thời gian hồi chiêu kỹ năng | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
DASH_CHARGES | Lượt Lướt | 2 | lượt | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
DASH_RECHARGE | Nạp 1 lượt Lướt | 0.7 | s | 0.7 | 0.7 – 0.7 | 0.7 – 0.7 |
ANSWER_WINDOW | Cửa sổ ĐÁP | 0.16 | s | 0.16 | 0.15 – 0.18 | 0.15 – 0.16 |
POISE_MAX | Thế hero | 100 | điểm | 100 | 100 – 100 | 100 – 100 |
POISE_REGEN | Hồi Thế | 40 | điểm/s | 40 | 40 – 40 | 40 – 40 |
DR | Giảm sát thương nhận | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ELITE_DMG | Sát thương lên M/L/XL | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
STATUS_POWER | Uy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây) | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
HEAL_MULT | Hệ số hồi phục HP | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PICKUP_R | Bán kính hút XP/cầu máu | 50 | px | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
ULT_GAIN | Hệ số nạp Dư Âm | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
RES_GAIN | Hệ số nạp tài nguyên hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
KNOCKBACK | Lực đẩy | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
SHIELD_CAP | Trần khiên | 50 | % HP tối đa | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
dash_px | — | 84 | — | 84 | 72 – 90 | 80 – 88 |
4Tài nguyên & nội tại
- Tài nguyên
- Vòng KNOT · kiểu
PIPS - Khoảng
- 0 – 6 (bắt đầu 0)
- Suy giảm
- —
- Khi trúng đòn
- −1
- ĐÁP
- 1
- Né hoàn hảo
- 1
- Sự kiện đầy
- res_full
- HUD
- PIPS · góc dưới trái, ngay dưới thanh HP: 6 ô vuông 6 px hình đồng xu lỗ vuông, ô sáng màu slot = Vòng đang có; Vòng 7–12: hàng pip thứ 2 phía trên, viền slot
- Liên kết Dư Âm
- +3 Dư Âm mỗi quái trong bó khi Ném Bó (≤ +18 mỗi lần); chung: ĐÁP thành công +4, Né Hoàn Hảo +4
| Sự kiện | Lượng | Trần/s | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| attack | 1 | — | +1 mỗi quái S mà dây A1/A2 hoặc Vòng Quét (Đánh sau Lướt) cắt qua; quái đó bị quấn vào bó, kéo theo sau lưng Kessa 180 px/s; bó ≤ 6 quái (= res_max; dạng H09_UL3 ≤ 12) |
| attack | 2 | — | +2 khi dây quấn 1 Tinh Anh M (neo, Siết, không ném) hoặc móc neo vào L/XL (canon Bible §5.2); mỗi mục tiêu tính 1 lần cho tới khi Ném Bó |
| answer | 1 | — | Quăng Vòng Xu thành công (cận chiến S thì kẻ đánh vào bó) |
| perfect_dodge | 1 | — | Đu Dây Né Hoàn Hảo: cú quăng kế bắt đầu với 1 Vòng sẵn |
| counter | 1 | — | Nút Thắt Chết quấn mục tiêu S vào bó |
| skill_hit | 1 | 10 | H09_SK07 Đu Neo kéo S về và H09_SK08 Quăng Vòng Đôi: +1 mỗi quái quấn được |
Tiêu
| Hành động | Giá | Thiếu vẫn dùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| A4 · COMBO_A H09_COMBO_A_4 | 6 | có | Ném Bó: tiêu hết Vòng đang có, mỗi Vòng = 1 nút của bó; 0 Vòng vẫn ra Ném Bó bản quật dây trống (LINE 140 × 24, coef 2.0) |
| Neo Siết H09_SK05 | 2 | không | Neo Siết; thiếu 2 Vòng → kỹ năng bị từ chối, HUD nháy ô |
Trạng thái theo ngưỡng
Bó Sáu ≥ 6
Nội tại: Xu Cháy Theo Dây
5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt
ĐÁP: Quăng Vòng Xu
chung doc 11 §2.2 + dây bắn thẳng vào kẻ đánh rồi giật ngược: quái S bị quấn vào bó (+1 Vòng), kéo 40 px về phía Kessa; Tinh Anh M −25 Thế (canon, thay −45); L −40 / XL −35 Thế (số chung); mở cửa sổ Phản 1.0 s
dây móc viên đạn Y rồi quăng ngược theo đúng đường dây: ×3 sát thương gốc, xuyên 3, không bẻ hướng, tốc ×1.6; không mở Phản
kẻ cận chiến S bị quấn thẳng vào bó (+1 Vòng) — ĐÁP nuôi Ném Bó; đạn quăng ngược ×3 xuyên 3 quét cả hàng sau kẻ bắn
- window_s
- 0.16
- poise_dmg_override
- M 25, L 40, XL 35
- res_gain
- 1
- needs_resource
- không
Giữ: Lưới Xu
không tốn Thế, không tốn Vòng; 1 lưới tồn tại, thả lưới mới thay lưới cũ; hồi 1.0 s tính từ lúc thả
lưới không chặn đòn P; Kessa không giảm sát thương → P trúng thường, không Vỡ Thế
- mechanic
- NET
- armor_tier
- NONE
- move_mult
- 1
- max_s
- 4
- cooldown_s
- 1
Lướt
- dash_px
- 84
- anim
- dash
- afterimage
- có
- trail_vfx
- VFX_H09_dash_swing_trail
Verb bầy
quấn theo đường dây rồi Ném Bó; không hút vùng — chỉ quái dây thật sự cắt qua mới vào bó
- verb
- THROW
- by_mass
- S 1 Vòng, vào bó, bị kéo theo dây và không hành động tới khi bị ném hoặc 3 s; Ném Bó: văng 160 px, nhận coef 2.0, M 2 Vòng, Siết (DOT A3 đủ), không ném: Ném Bó thành cú quật dây coef 2.0 −20 Thế, L dây neo: mỗi lần giật (Đánh/Ném Bó trong lúc neo) Siết DOT coef 0.8/s 2 s + −8 Thế, XL như L: dây neo, Siết DOT + −8 Thế mỗi lần giật; boss không bị kéo
Ghi đè input (input_override)
- attack_hold_ticks
- 12
- attack_hold_action
- AUTO_CHAIN
- place_min
- 32
- place_default
- 96
- place_max
- 180
- aim_rotate_max
- 720
- Kiểu bấm kỹ năng
- H09_SK01
TAP· H09_SK02TAP· H09_SK03HOLD· H09_SK04TAP· H09_SK05TAP· H09_SK06TAP· H09_SK07TAP· H09_SK08TAP
6Bộ đòn & frame data
| Đòn | Slot | Khởi t | Hiệu lực t | Hồi t | Tổng s | Coef | Lớp đòn | Hitbox | Mục tiêu | Thế | Hitstop s | Trauma | Giáp | Huỷ vào | Cờ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quăng Dây I H09_COMBO_A_1 | COMBO_A | 6 | 3 | 12 | 0.35 | 1.2 | LIGHT | LINE len 140 w 20 | 48 | 4 | 0.035 | 0 | NONE | — | atk_speed_scales/pull/pierce | quăng dây thẳng theo hướng ngắm; CHỈ quái S dây cắt qua bị quấn (+1 Vòng/quái) và kéo về sau lưng Kessa 180 px/s; không hút vùng; quái trong bó không hành động tới khi bị ném hoặc 3 s (hết 3 s: rơi ra, khựng 0.18 s, Vòng giữ nguyên); bó đầy 6 → dây vẫn gây sát thương nhưng không quấn thêm |
| Quăng Dây II H09_COMBO_A_2 | COMBO_A | 6 | 3 | 12 | 0.35 | 1.2 | LIGHT | LINE len 140 w 20 | 48 | 4 | 0.035 | 0 | NONE | — | atk_speed_scales/pull/pierce | quăng trái tay (sheet a1 lật gương); cùng luật quấn A1 — 2 cú cắt chéo qua 1 hàng quái là đầy bó ở mật độ chuẩn |
| Siết H09_COMBO_A_3 | COMBO_A | 8 | 4 | 14 | 0.433 | 1.5 | MEDIUM | CIRCLE r 40 off_fwd −20 | 48 | 8 | 0.045 | 0.22 | NONE | SKILL@12/ULT@12 | atk_speed_scales | giật căng dây: vòng r40 quanh bó (sau lưng 20 px) gây coef 1.5 mọi quái trong vòng; mỗi thành viên bó + M/L/XL đang bị neo nhận Siết DOT coef 0.8/s trong 2 s (tick 0.5 s, không chí mạng); L/XL đang neo −8 Thế mỗi lần giật; nới ma trận: kỹ năng/ult từ tick 12 (hết active) để nối Neo Siết/Quật Bó Sáu |
| Ném Bó H09_COMBO_A_4 | COMBO_A | 10 | 5 | 18 | 0.55 | 2 | HEAVY | CIRCLE r 56 off_fwd 160 | 48 | 20 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | finisher/shieldbreak/atk_speed_scales | vung cả bó theo cung qua đầu, ném tới điểm ngắm ≤ 160 px (bay 0.33 s); mỗi quái S trong bó nhận coef 2.0 khi chạm sàn rồi bung khỏi bó; M/L/XL đang neo không bay: nhận quật dây coef 2.0, M −20 Thế, L/XL −8 Thế; tiêu hết Vòng; bó rỗng → quật dây LINE 140 × 24 coef 2.0 trước mặt |
| Nổ Bó H09_HEAVY_1 | HEAVY | 20 | 2 | 0 | 0.367 | 0.9 | HEAVY | CIRCLE r 56 off_fwd 160 | 48 | 10 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | — | tick 20 sau khi nhả A4 (bó chạm đất): nổ r56 coef 0.15 × số quái trong bó (bó 6 = 0.9) lên MỌI quái trong vùng, nhân passive +4%/Vòng; biến chính lũ quái thành đạn đập vào cụm khác; Dư Âm +3/quái trong bó (≤ +18); chỉ nổ khi bó có ≥ 1 quái S |
| Quật Ngã Bó Sáu H09_HEAVY_2 | HEAVY | 20 | 2 | 0 | 0.367 | 0 | HEAVY | CIRCLE r 80 off_fwd 160 | 48 | 10 | 0 | 0.45 | NONE | — | launch | chỉ khi Ném Bó ở trạng thái Bó Sáu (6 Vòng): quật ngã r80 cùng tick nổ — quái S hất tung 0.5 s, M đổi thành −10 Thế, L/XL bỏ qua; xu cháy màu slot rơi lả tả (money shot) |
| Đu Dây H09_DASH | DASH | 0 | 9 | 3 | 0.2 | 0 | LIGHT | NONE | 1 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Lướt chung INV-12 (84 px / 9 tick, bất tử 12 tick); hình: dây quăng lên 1 điểm neo ảo cao 48 px phía trước rồi đu theo cung — neo chỉ là hình ảnh, không va chạm; Né Hoàn Hảo: cú quăng kế bắt đầu với 1 Vòng |
| Vòng Quét H09_DASH_ATTACK | DASH_ATTACK | 4 | 4 | 14 | 0.367 | 1.6 | MEDIUM | ARC r 56 arc 270 | 48 | 6 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | atk_speed_scales/pull | Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: quay dây 270° r56 khi vừa đáp, quấn mọi quái S dây quét qua (+1 Vòng/quái); tính là bước 1 combo (cú kế = A2) |
| Quăng Vòng Xu H09_ANSWER | ANSWER | 0 | 10 | 8 | 0.3 | 0 | ANSWER | LINE len 160 w 16 | 8 | 25 | 0.08 | 0.25 | NONE | — | chain_answer/pull | cửa sổ W = 10 tick từ tick bấm, bảo vệ 360°; anim tự xoay về mối đe doạ Y gần nhất; dây thẳng tới kẻ tấn công: cận chiến S bị quấn vào bó (+1 Vòng) và giật 40 px, M −25 Thế; sát thương của chính ĐÁP = 0; hụt → khoá 18 tick |
| Đạn Quăng Ngược H09_ANSWER_THROWBACK | ANSWER | 0 | 30 | 0 | 0.5 | 0 | ANSWER | LINE len 300 w 12 | 3 | 0 | 0.035 | 0 | NONE | — | pierce | đạn Y bị dây móc quăng ngược theo đúng đường dây: sát thương = 3.0 × sát thương gốc viên đạn, xuyên 3, không bẻ hướng; đổi sang ramp slot + lõi `#fff6f0` ngay frame quăng (INV-01a) |
| Lưới Xu H09_HOLD | HOLD | 4 | 240 | 6 | 4.167 | 0 | LIGHT | CIRCLE r 48 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | còn giữ RB/RMB ở tick W → thả lưới xu r48 tại chân, sống 240 tick; quái S bước vào STS_BIND 0.6 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế; mỗi quái 1 lần/lưới); đạn Y bay qua mép lưới bị dập; P không bị chặn; Kessa đi tự do ×1.0 khi lưới đã nằm; Lướt huỷ anim thả bất kỳ tick |
| Nút Thắt Chết H09_COUNTER | COUNTER | 6 | 5 | 18 | 0.483 | 18 | COUNTER | CIRCLE r 40 off_fwd 24 | 48 | 30 | 0.12 | 0.45 | INVULN | — | shieldbreak/pull | Đánh trong cửa sổ Phản 1.0 s: thòng lọng siết cổ mục tiêu ✦, giật nó 64 px về chân Kessa rồi đá xoáy: coef 18 (180 ở POWER 10) lên mục tiêu + mọi quái trong r40, −30 Thế, phá khiên; S bị quấn vào bó (+1 Vòng); bất tử từ tick 0 tới hết active |
| Quật Bó Sáu — quấn H09_SK01_WRAP | SKILL | 10 | 4 | 0 | 0.233 | 0 | SKILL | CIRCLE r 72 | 6 | 0 | 0 | 0 | FIRM | — | pull | quấn tức thì ≤ 6 quái S gần nhất trong r72, kéo về 32 px trước mặt (240 px/s); không cộng Vòng (bó riêng của kỹ năng) |
| Quật Bó Sáu — quật H09_SK01_SLAM | SKILL | 22 | 4 | 22 | 0.8 | 5.5 | SKILL | CIRCLE r 96 off_fwd 24 | 48 | 15 | 0.06 | 0.5 | FIRM | — | launch | nhấc cả bó qua đầu, quật xuống r96 coef 5.5; bó đủ 6 → quật ngã r80 (S hất tung 0.5 s, M −10 Thế); giáp FIRM trong startup/active, Lướt/ĐÁP huỷ được |
| Dây Xu Cháy — quăng H09_SK02_ROPE | SKILL | 9 | 4 | 16 | 0.483 | 2.5 | SKILL | LINE len 260 w 24 | 48 | 6 | 0.04 | 0.2 | NONE | — | pierce | quăng dây dài 260 px không quấn (chỉ cắt), xuyên mọi quái |
| Dây Xu Cháy — vệt H09_SK02_TRAIL | SKILL | 13 | 180 | 0 | 3.217 | 0.6 | SKILL | LINE len 260 w 24 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | rehit | dây rơi xuống thành vệt xu cháy w24 dọc đường quăng, 3 s, coef 0.6 mỗi 0.5 s lên quái đứng trong vệt; fill đặc ≤ 45% viền slot 1 px (FX-04) |
| Lưới Vàng Mã — chụp H09_SK03_NET_LAND | SKILL | 16 | 3 | 14 | 0.55 | 3 | SKILL | CIRCLE r 64 off_fwd 96 | 48 | 10 | 0.05 | 0.25 | NONE | — | — | giữ để ngắm điểm (place 32/96/180 px), thả: lưới vàng mã bay 16 tick chụp r64 coef 3.0 + STS_BIND 0.8 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế); off_fwd = place_point |
| Lưới Vàng Mã — giữ H09_SK03_NET_ZONE | SKILL | 19 | 300 | 0 | 5.317 | 0 | SKILL | CIRCLE r 64 off_fwd 96 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | lưới nằm 5 s: quái S bước vào STS_BIND 0.8 s (trần 10 lần trói/lưới, mỗi quái 1 lần), quái đứng trong lưới STS_SLOW 40%; lưới KHÔNG chặn đạn (khác Lưới Xu) |
| Xâu Chuỗi Xu — nối H09_SK04_LINK | SKILL | 10 | 3 | 16 | 0.483 | 0 | SKILL | CIRCLE r 120 | 5 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | xâu 5 quái gần nhất trong r120 vào 1 chuỗi xu 4 s: trói 0.6 s khi nối; sát thương lên 1 quái chia thêm 50% sang mỗi quái còn lại trong chuỗi (không chí mạng lại, không nảy tiếp); quái nối không rời nhau quá 96 px |
| Xâu Chuỗi Xu — giật gom H09_SK04_SNAP | SKILL | 240 | 2 | 0 | 4.033 | 0 | SKILL | CIRCLE r 120 | 5 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | hết 4 s chuỗi giật gom: quái còn sống kéo ≤ 60 px về trọng tâm chuỗi + trói 0.6 s (sẵn cụm cho Ném Bó) |
| Neo Siết — móc H09_SK05_ANCHOR | SKILL | 8 | 3 | 12 | 0.383 | 0 | SKILL | LINE len 160 w 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | móc neo dây gai vào 1 mục tiêu 4 s; trong lúc neo, chạm Đánh = cú Giật thay bước combo (combo giữ bước) |
| Neo Siết — giật H09_SK05_JERK | SKILL | 6 | 3 | 15 | 0.4 | 1 | SKILL | LINE len 160 w 16 | 1 | 8 | 0.05 | 0.22 | NONE | — | shieldbreak | mỗi cú giật (≤ 4, cách ≥ 0.40 s): coef 1.0 + Siết DOT coef 1.5/s 2 s (làm mới, không cộng dồn) + −8 Thế (M −20); giật thứ 2 và 4 áp 1 lớp STS_ROT; cú giật đầu phá khiên |
| Giật Phăng — móc H09_SK06_PULL | SKILL | 8 | 3 | 10 | 0.35 | 0 | SKILL | LINE len 200 w 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | pull | quăng dây ≤ 200 px vào 1 kẻ S/M (ưu tiên kẻ bắn hoặc kẻ đang windup chưa tới glint 2): giật về sát chân 240 px/s; S khựng + windup < 50% bị huỷ; M kéo 50% quãng, windup giữ nguyên (tell trung thực); L/XL không kéo, −15 Thế |
| Giật Phăng — đá H09_SK06_KICK | SKILL | 6 | 4 | 16 | 0.433 | 8 | SKILL | ARC r 36 arc 120 | 1 | 30 | 0.07 | 0.3 | NONE | — | — | mục tiêu vừa tới chân: đá coef 8.0 + Siết DOT coef 1.5/s 2 s, −30 Thế |
| Đu Neo — quăng H09_SK07_CAST | SKILL | 7 | 3 | 0 | 0.167 | 0 | SKILL | LINE len 180 w 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | pull | dây ≤ 180 px: trúng M/L/XL hoặc vật cao → Kessa thu dây bay tới (240 px/s, giáp FIRM, không bất tử); trúng S → S bay về chân Kessa vào bó (+1 Vòng); trượt → dây thu về, hoàn 50% hồi chiêu |
| Đu Neo — đạp H09_SK07_KICK | SKILL | 45 | 4 | 14 | 1.05 | 3 | SKILL | CIRCLE r 48 | 48 | 15 | 0.05 | 0.25 | FIRM | — | — | đáp tới neo: đạp r48 coef 3.0, −15 Thế; dừng trước thân M/L/XL 16 px; Lướt/ĐÁP huỷ quãng bay bất kỳ tick |
| Quăng Vòng Đôi H09_SK08_CROSS | SKILL | 10 | 4 | 16 | 0.5 | 2.4 | SKILL | LINE len 160 w 20 | 48 | 6 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | pull/pierce | 2 dây 160 × 20 chéo hình X (±45° quanh hướng ngắm), mỗi quái trúng tối đa 1 dây: coef 2.4, quấn mọi quái cắt qua (+1 Vòng/quái); 4 s trần Vòng 6 → 10 (hết 4 s chưa ném: Vòng kẹp về 6) |
| Lễ Thả Vàng Mã — quấn H09_UL1_WRAP | ULT | 18 | 36 | 0 | 0.9 | 3 | ULT | CIRCLE r 140 | 128 | 0 | 0 | 0 | INVULN | — | rehit/pull/shieldbreak | trăm sợi dây xu toả r140 quấn mọi quái S thành 3 bó (chia theo 3 cung 120°), Siết 3 nhịp coef 3.0 cách 12 tick |
| Lễ Thả Vàng Mã — thả H09_UL1_DROP | ULT | 72 | 25 | 35 | 2.2 | 6 | ULT | CIRCLE r 80 off_fwd 96 | 128 | 40 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak/launch | 3 bó tung lên, rơi ở 3 điểm cách 96 px (0°/120°/240° quanh hướng ngắm), cách nhau 12 tick: mỗi bó nổ r80 coef 6.0 + quật ngã; mỗi quái trong bó nhận thêm coef 6.0 khi rơi |
| Thòng Lọng Cuối — siết H09_UL2_CINCH | ULT | 10 | 86 | 12 | 1.8 | 3 | ULT | LINE len 140 w 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | INVULN | — | rehit/shieldbreak | thòng lọng ôm 1 M/L/XL gần nhất trong 140 px (không có → S lớn nhất), siết 1.6 s: DOT coef 6.0/s (3 nhịp × 3.0) |
| Thòng Lọng Cuối — giật đứt H09_UL2_SNAP | ULT | 96 | 2 | 10 | 1.8 | 80 | ULT | CIRCLE r 24 off_fwd 140 | 1 | 60 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak/execute | giật đứt dây: coef 80, −60 Thế, kết liễu ≤ 20% HP (M 20%, L 10%, XL: ×1.5 cú này khi HP boss ≤ 20%) |
| Mạng Xu Ngàn Sợi — kích H09_UL3_ACTIVATE | ULT | 18 | 4 | 8 | 0.5 | 2 | ULT | CIRCLE r 96 | 128 | 20 | 0.1 | 0.55 | INVULN | — | shieldbreak | xu bung thành mạng r96 quanh thân (coef 2.0, đẩy 60), rồi vào dạng 9 s |
| Mạng Xu Ngàn Sợi — lưới rơi H09_UL3_NET | ULT | 0 | 180 | 0 | 3 | 0 | ULT | CIRCLE r 64 off_fwd 220 | 128 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | trong dạng: mỗi Ném Bó để lưới r64 3 s tại điểm rơi; quái S bước vào STS_BIND 0.6 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế) |
| Ném Bó Xích Đồng H09_AS2_FIN | ASPECT | 12 | 6 | 20 | 0.633 | 2.6 | HEAVY | CIRCLE r 56 off_fwd 110 | 48 | 26 | 0.07 | 0.45 | NONE | — | finisher/shieldbreak/launch/atk_speed_scales | Dạng Rèn AS2 thay A4: xích xu đồng nặng quật cả bó (≤ 6 = res_max) xuống 110 px trước mặt; bó ≥ 4 (knock_n) → quật ngã r80 |
| Ném Bó Giấy Cháy H09_AS3_FIN | ASPECT | 8 | 5 | 15 | 0.467 | 1.7 | HEAVY | CIRCLE r 56 off_fwd 170 | 48 | 17 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | finisher/shieldbreak/atk_speed_scales | Dạng Rèn AS3 thay A4: dây giấy cháy ném bó 170 px, đường bay để vệt xu cháy w20 2 s, ZONE coef 0.4 mỗi 0.5 s |
78 kỹ năng
Quật Bó Sáu
skill.bundle_slamHạng III: ngưỡng quật ngã hạ từ bó 6 xuống bó 4 (tham số knock_n), hệ số ×1.40 so với hạng I; dùng lại sheet VFX_H09_SK01_six_slam
Đòn: · SKILL H09_SK01_WRAP · · SKILL H09_SK01_SLAM · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA
Dây Xu Cháy
skill.coin_trailHạng III: vệt xu khi hết 3 s nổ lách tách dọc cả đường (AREA coef 1.4, cùng hình LINE 260 × 24), hệ số ×1.40; dùng lại sheet VFX_H09_SK02_coin_trail chạy ngược
Đòn: · SKILL H09_SK02_ROPE · · SKILL H09_SK02_TRAIL · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng Sàn ZONE
Lưới Vàng Mã
skill.net_trapHạng III: hết 5 s lưới thu túi: quái còn trong lưới bị kéo ≤ 48 px về tâm + Trói 0.8 s (cụm sẵn cho Ném Bó); hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H09_SK03_NET_LAND · · SKILL H09_SK03_NET_ZONE · Tag: Kỹ năng SKILL · Trói STS_BIND
Xâu Chuỗi Xu
skill.tetherHạng III: quái trong chuỗi chết → đồng xu của nó nổ AREA r40 coef 2.0 (không nảy chuỗi); chia sát thương 50% → 70% (×1.40)
Đòn: · SKILL H09_SK04_LINK · · SKILL H09_SK04_SNAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Dây chuyền CHAIN
Neo Siết
skill.anchor_lineHạng III: cú giật thứ 4 kéo mục tiêu 32 px về Kessa và lan Siết (cùng DOT) sang mọi quái trong r40 quanh nó; hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H09_SK05_ANCHOR · · SKILL H09_SK05_JERK · Tag: Kỹ năng SKILL · Mục Rữa STS_ROT
Giật Phăng
skill.pull_singleHạng III: có 2 lượt dùng (charges 2, nạp tuần tự 8 s) — giật liền 2 kẻ bắn khỏi đội hình; hệ số đá ×1.40
Đòn: · SKILL H09_SK06_PULL · · SKILL H09_SK06_KICK · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ
Đu Neo
skill.rope_reelHạng III: đáp xuống neo hoàn 1 lượt Lướt (tái dùng ngay để rút lui); hệ số đạp ×1.40
Đòn: · SKILL H09_SK07_CAST · · SKILL H09_SK07_KICK · Tag: Kỹ năng SKILL · Di chuyển MOVE
Quăng Vòng Đôi
skill.line_wrapHạng III: thêm dây thứ 3 dọc hướng ngắm (3 dây hình sao 6 cánh), cùng sheet VFX_H09_SK08_cross_ropes xoay 90°; hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H09_SK08_CROSS · Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT
83 tuyệt kỹ (Ult)
Lễ Thả Vàng Mã
ult.bundle_throwQuấn mọi quái trong r140 thành 3 bó rồi thả: mỗi bó nổ r80 gây 6× Lực.
Thòng Lọng Cuối
ult.cinch_tickSiết 1 kẻ lớn 1.6 s (6× Lực/s) rồi giật đứt 80× Lực, kết liễu dưới 20% HP.
Mạng Xu Ngàn Sợi
ult.net_trap9 s: dây dài 220 px, combo ×1.5; mỗi Ném Bó để lưới r64 Trói 0.6 s; Vòng và bó tối đa 12 (Nổ Bó vẫn tính ≤ 6 quái).
Ghi đè khi biến hình
- H09_COMBO_A_1.shape
- shape LINE, len 220, w 24
- H09_COMBO_A_2.shape
- shape LINE, len 220, w 24
- COMBO_A.coef_mult
- 1.5
- H09_HEAVY_1.on_land
- H09_UL3_NET
- resource.res_max
- 12
- H09_SK08_CROSS.shape
- shape LINE, len 220, w 24
- ult_gauge_gain
- 0
93 Dạng Rèn
Thòng Lọng Xâu Xu
Kit gốc: dây gai xâu xu 140 px, bó tối đa 6 quái.
- Combo
- tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
- Luật tài nguyên
- giữ gốc
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- —
Đòn: A4 · COMBO_A H09_COMBO_A_4
Dây Xích Xu Đồng
Xích 110 px, sát thương ×1.3; quấn Tinh Anh M +4 Vòng; bó ≥ 4 đã quật ngã r80.
- Combo
- tempo_mult 0.9, arc_add 0, range_add −30
- Luật tài nguyên
- quấn Tinh Anh M cộng 4 Vòng thay 2; các nguồn khác giữ nguyên
- Lệch độ khó
- axis V, delta −1
- mechanic_key
- passive.bundle_slam
Đòn: AS2_FIN · ASPECT H09_AS2_FIN
Thòng Lọng Giấy Mã
Dây giấy 170 px, nhịp ×1.2, sát thương ×0.85; Ném Bó để vệt xu cháy 2 s.
- Combo
- tempo_mult 1.2, arc_add 0, range_add 30
- Luật tài nguyên
- 3 s không quăng dây → mất 1 Vòng mỗi 2 s
- Lệch độ khó
- axis R, delta 1
- mechanic_key
- passive.coin_trail
Đòn: AS3_FIN · ASPECT H09_AS3_FIN
10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá
Then Chốt (LEGENDARY)
Đáp Bằng Cả Bó
ĐÁP thành công khi bó ≥ 3 quái: tự Ném Bó vào kẻ đánh ×1.3; giữ lại 1 Vòng.
answer.bundle_throw + res_spend.res_floorLê Bó Qua Bầy
Đu Dây lê cả bó: quái S Lướt xuyên bị quấn (≤ 3/lượt); Ném Bó trong 1.5 s sau Lướt ×1.35.
dash_through.line_wrap + dash_end.bundle_throwNút Thắt Giăng Lưới
Nút Thắt Chết thả Lưới Xu phụ r48 3 s; Phản lên quái bị Trói ×1.4, cửa sổ Phản +0.3 s.
counter.net_trap + counter.counter_window_extendBó Vang Hai Nhịp
Ném Bó lúc Bó Sáu nổ vang lần hai sau 0.6 s (50% sát thương); mỗi Vòng tiêu +2 Dư Âm.
res_full.bundle_throw + res_spend.res_to_ultHướng build Combo · 6 Edge
Cộng Hưởng: Quấn Siết Ném H09_RS1 · Combo COMBO
Thay bậc I: dây không còn rỗng sau Ném Bó — đường thu dây quấn ≤ {cap} quái S vào bó mới, +1 Vòng mỗi quái, nên chuỗi combo kế bắt đầu với bó sẵn.
Dây Dài Tay
Combo: dây Quăng Dây (A1–A2) dài +10/18/25%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
len_inc | 10 | 18 | 25 |
passive.range_extendGai Xu Bén
Siết (A3): Siết mỗi thành viên bó +0.2/0.35/0.5× Lực/s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dot_add | 0.2 | 0.35 | 0.5 |
attack.cinch_tickBó Nổ Rộng
Nổ Bó (đòn nặng của Ném Bó): bán kính nổ +10/18/25%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
r_inc | 10 | 18 | 25 |
passive.area_growSiết Theo Chuỗi
Khi Siết (A3) trúng quái đang bị Xâu Chuỗi Xu, phần chia sang quái nối +15/24%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
share_add | 15 | 24 |
attack.tetherChéo Dây Siết Bầy
Khi dùng Quăng Vòng Đôi, quái 2 dây chéo quấn chịu Siết 0.8/1.3× Lực/s trong 2 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
dot_coef | 0.8 | 1.3 |
skill_hit.cinch_tickBó Nảy Hai Lần
Ném Bó nổ xong, bó nảy sang cụm gần nhất trong 120 px, nổ thêm 60% sát thương.
combo_end.bundle_throwHướng build Lướt · 6 Edge
Cộng Hưởng: Gió Đu Dây H09_RS2 · Lướt DASH
Thay bậc I: mỗi lần Đu Dây là 1 lần thu dây — điểm đáp luôn kéo theo 1 quái S vào bó (+1 Vòng), Lướt thành nguồn nuôi Ném Bó.
Đu Xa
Đu Dây: cự ly Lướt +4/7/10% (trần 96 px).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dist_inc | 4 | 7 | 10 |
passive.dash_distanceVòng Quét Gai
Vòng Quét: cung +20/35/50°.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
arc_add | 20 | 35 | 50 |
dash_attack.arc_widenBó Đập Cuối Đà
Khi Lướt xong, nếu bó có ≥ 2 quái, bó đập xuống r48 gây 0.8/1.4/2× Lực.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef | 0.8 | 1.4 | 2 |
dash_end.bundle_slamĐu Neo Lượn
Đu Neo tới nơi: hoàn 1 lượt Lướt, tốc chạy +12/19% trong 1.5 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
move_inc | 12 | 19 |
skill_hit.rope_reelLướt Rắc Xu Cháy
Khi Lướt (Dây Xu Cháy đang lắp), để vệt xu cháy w16 1/1.6 s, 0.8× Lực/s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
duration_s | 1 | 1.6 |
dash.coin_trailĐu Dây Quấn Trọn
Đu Dây thành cú lượn: quái S trong r40 dọc đường Lướt bị quấn vào bó (≤ 3/lượt).
dash.line_wrapHướng build Đáp · 6 Edge
Cộng Hưởng: Lưới Giăng Sẵn H09_RS3 · Đáp ANSWER
Thay bậc I: luật 1 lưới đổi thành {nets_max} lưới cùng lúc; ĐÁP thành công gần lưới xoá hồi 1.0 s của Lưới Xu.
Vòng Xu Mở Sớm
Quăng Vòng Xu: cửa sổ ĐÁP +0.01/0.02/0.03 s, dây dài +24/42/60 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
window_add | 0.01 | 0.02 | 0.03 |
len_add | 24 | 42 | 60 |
answer.answer_window_addLưới Trói Chặt
Mỗi 1 s, quái đứng trong Lưới Xu bị Trói thêm 0.3/0.5/0.75 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
duration_s | 0.3 | 0.5 | 0.75 |
hold_tick.apply_bindLưới Ngàn Sợi Dày
Mạng Xu Ngàn Sợi: lưới rơi sau Ném Bó r +10/18/25%, tồn tại +0.5/0.9/1.25 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
net_r_inc | 10 | 18 | 25 |
net_t_add | 0.5 | 0.9 | 1.25 |
throw.net_trapĐáp Gọi Lưới
Khi ĐÁP thành công, Lưới Vàng Mã hồi chiêu −1/1.6 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
amount | 1 | 1.6 |
answer.cooldown_reduceGiật Cả Chuỗi
Khi ĐÁP thành công lên quái đang bị Xâu Chuỗi Xu, cả chuỗi bị giật 40/64 px về Kessa.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
pull_px | 40 | 64 |
answer.tetherGiật Vào Lưới
ĐÁP lên kẻ cận chiến: kẻ đó bị giật vào Lưới Xu (≤ 140 px); Ném Bó lên quái trong lưới ×1.25.
answer.net_trapHướng build Phản · 6 Edge
Cộng Hưởng: Nút Chồng Nút H09_RS4 · Phản COUNTER
Thay bậc I: cú đá Phản thành cú quật đất — quái S trong vùng nổ bị quấn vào bó, Phản ×{more_mult} lên mọi khối.
Nút Siết Rỉ Máu
Khi Phản trúng, Nút Thắt Chết để Siết 0.6/1.05/1.5× Lực/s trong 3 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dot_coef | 0.6 | 1.05 | 1.5 |
counter.cinch_tickGiật Neo Theo Nút
Khi Phản trúng kẻ đang bị Neo Siết, giật dây: Siết 0.5/0.9/1.25× Lực/s, −4/7/10 Thế.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dot_coef | 0.5 | 0.9 | 1.25 |
poise | 4 | 7 | 10 |
counter.anchor_lineNút Mục
Khi Phản trúng, gây Mục Rữa 2/3.5/5 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
duration_s | 2 | 3.5 | 5 |
counter.apply_rotGiật Phăng Mở Nút
Giật Phăng: kẻ bị giật tới chân mở cửa sổ Phản 0.6/1 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
window_s | 0.6 | 1 |
skill_hit.pull_singleThòng Lọng Thắt Sẵn
Thòng Lọng Cuối: −Thế thêm 10/16, ngưỡng kết liễu +3/5% HP.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
poise_add | 10 | 16 |
execute_add | 3 | 5 |
ult.anchor_lineNút Chết Gom Bầy
Nút Thắt Chết quấn thêm ≤ 3 quái S trong r72 quanh mục tiêu vào bó; cú đá trúng cả bó.
counter.line_wrapHướng build Kỹ năng · 6 Edge
Cộng Hưởng: Tay Nghề Thắt Nút H09_RS5 · Kỹ năng SKILL
Thay bậc I: mọi kỹ năng thành 1 cú quăng dây — quái S trúng kỹ năng vào bó (≤ {cap}), kỹ năng nuôi Vòng như Quăng Dây.
Xu Cháy Đượm
Dây Xu Cháy: vệt xu cháy gây sát thương mỗi nhịp +15/26/38%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dps_inc | 15 | 26 | 38 |
zone_tick.coin_trailNeo Gom Nút
Khi Đu Neo trúng M/L/XL hay vật, +1/1/2 Vòng.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
amount | 1 | 1 | 2 |
skill_hit.res_addQuật Bó Rộng Vòng
Quật Bó Sáu: bán kính quấn +12/20 px, cú quật +0.5/0.8× Lực.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
r_add | 12 | 20 |
coef_add | 0.5 | 0.8 |
skill_hit.bundle_slamLưới Giấy Mục
Lưới Vàng Mã: quái bị Trói trong lưới chịu Mục Rữa 3/4.8 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
duration_s | 3 | 4.8 |
place.apply_rotNeo Ba Lần Giật
Neo Siết: thời gian neo +1/1.6 s, mỗi lần giật −3/5 Thế thêm.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
t_add | 1 | 1.6 |
poise_add | 3 | 5 |
skill_hit.anchor_lineGiật Phăng Cả Hàng
Giật Phăng: dây quấn mọi quái S nó cắt qua (≤ 4) vào bó trước khi giật kẻ chính.
skill_hit.line_wrapHướng build Tài nguyên: Vòng · 6 Edge
Cộng Hưởng: Sáu Nút Một Bó H09_RS6 · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT
Thay bậc I: mốc Bó Sáu dời {delta} (6 → 5 Vòng), Ném Bó ở mốc đó ×{more_mult} — quật ngã đến sớm 1 nhịp quăng.
Xu Nóng Từng Nút
Xu Cháy Theo Dây: mỗi Vòng tiêu khi Ném Bó thêm +1/2/3% sát thương.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
per_knot_add | 1 | 2 | 3 |
res_spend.res_dumpBó Sáu Quật Mạnh
Bó Sáu: quật ngã r +8/14/20 px, hất tung +0.1/0.2/0.25 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
r_add | 8 | 14 | 20 |
launch_add | 0.1 | 0.2 | 0.25 |
res_full.bundle_slamVòng Đôi Tràn Nút
Vòng vượt 6 trong Quăng Vòng Đôi: khi hết hạn, mỗi Vòng thừa +3/5 Dư Âm.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
amount | 3 | 5 |
res_gain.res_overflowLễ Thả Bó Nặng
Lễ Thả Vàng Mã: mỗi bó rơi quật ngã quái S trong r100/120, hất tung 0.5 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
knock_r | 100 | 120 |
ult.bundle_slamQuật Cả Bó Đang Kéo
Quật Bó Sáu ném luôn bó đang kéo vào tâm quật, Vòng giữ nguyên; cú quật ×1.2.
skill.bundle_throwBó Còn Buộc Dây
Ném Bó xong, dây còn buộc bó 2 s: Đánh kế giật bó về quét w32, 1.5× Lực mỗi quái.
throw.rope_reelTiến Hoá
Nút Xu Hồng Cháy
Bó cháy xu hồng: mỗi lần bó nổ để vòng xu cháy r72 3 s (1.2× Lực/s); bó nảy 2 lần.
- Cần Edge
- Xu Nóng Từng Nút H09_E31 · Bó Nảy Hai Lần H09_E06
- Điều kiện
SKILL_RANKQuật Bó Sáu H09_SK01 = 3 — Quật Bó Sáu đạt hạng III trong run.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- throw.coin_trail
Lưới Xâu Chuỗi
Quái bị Trói trong Lưới Xu tự nối chuỗi xu (≤ 8): sát thương lên 1 quái chia 40% sang cả chuỗi; Ném Bó vào lưới giật cả chuỗi 64 px vào tâm.
- Cần Edge
- Lưới Trói Chặt H09_E14 · Siết Theo Chuỗi H09_E04
- Điều kiện
RESONANCELưới Giăng Sẵn H09_RS3 = 1 — Lưới Giăng Sẵn (RS3) đạt bậc I.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- hold_tick.tether
Bão Neo Siết
Neo Siết giữ 3 dây neo; mỗi Đánh giật cả 3 dây: Siết 1.5× Lực/s, −8 Thế, Mục Rữa 2 s.
- Cần Edge
- Giật Neo Theo Nút H09_E20 · Neo Ba Lần Giật H09_E29
- Điều kiện
LEVEL= 14 — Đạt Lv14 trong run.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- attack.anchor_line
Thòng Lọng Thức Tỉnh
Thòng lọng thành xích xu cháy: dây dài 168 px rộng 28 px, Siết r52, Ném Bó nổ r72, mọi cú quấn gây Mục Rữa 2 s.
- Cần Edge
- —
- Điều kiện
BOSS_KILLEDThợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — Hạ BS_B3 trong run + 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ.- Mở
- Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
- mechanic
- passive.weapon_awaken
Mẫu câu (17)
| ID | Câu |
|---|---|
| TPL_H09_bundle_bounce | Hook H09.bundle_bounce: phát khi Ném Bó nổ xong; bó văng sang cụm gần nhất rồi nổ lại; cụm mở câu 'Ném Bó nổ xong,'. |
| TPL_H09_swing_wrap | Hook H09.swing_wrap: Đu Dây thành cú lượn quanh điểm neo ảo, quét quấn quái S dọc đường Lướt; cụm mở câu 'Đu Dây thành cú lượn:'. |
| TPL_H09_chain_yank | Hook H09.chain_yank: ĐÁP thành công lên quái đang nối bởi Xâu Chuỗi Xu giật mọi quái trong chuỗi về phía Kessa. |
| TPL_H09_yank_to_net | Hook H09.yank_to_net: ĐÁP thành công lên kẻ cận chiến kéo kẻ đó vào tâm Lưới Xu đang có; quái trong lưới nhận Ném Bó mạnh hơn. |
| TPL_H09_deadknot_lasso | Hook H09.deadknot_lasso: Nút Thắt Chết quăng thòng lọng rộng, quấn quái S quanh mục tiêu vào bó rồi đá cả bó. |
| TPL_H09_yank_line | Hook H09.yank_line: dây Giật Phăng quấn quái S trên đường bay vào bó trước khi giật kẻ chính về chân. |
| TPL_H09_slam_with_bundle | Hook H09.slam_bundle: Quật Bó Sáu dùng bó đang kéo làm búa quật; quái của bó không rời bó, Vòng không tiêu. |
| TPL_H09_tethered_bundle | Hook H09.bundle_reel: sau Ném Bó dây còn buộc bó; cú Đánh kế giật bó về, quét quái dọc đường về. |
| TPL_H09_answer_bundle | Hook H09.lp_answer_bundle: ĐÁP thành công khi bó đủ lớn tự kích Ném Bó vào kẻ tấn công, không ngắt combo. |
| TPL_H09_dash_drag | Hook H09.lp_dash_drag: Đu Dây lê bó theo, quấn quái S bị Lướt xuyên; Ném Bó ngay sau Lướt mạnh hơn. |
| TPL_H09_counter_net | Hook H09.lp_counter_net: Nút Thắt Chết thả 1 Lưới Xu phụ tại mục tiêu, không thay lưới chính. |
| TPL_H09_bundle_echo | Hook H09.lp_bundle_echo: Ném Bó lúc Bó Sáu nổ lần hai tại cùng điểm; Vòng tiêu đổi sang Dư Âm. |
| TPL_H09_rs1_return_wrap | Cộng Hưởng H09_RS1 bậc II: dây thu về sau Ném Bó quấn quái S dọc đường thu. |
| TPL_H09_rs2_reel_dash | Cộng Hưởng H09_RS2 bậc II: cuối Đu Dây giật 1 quái S gần nhất về và quấn vào bó. |
| TPL_H09_rs3_twin_net | Cộng Hưởng H09_RS3 bậc II: Lưới Xu giữ 2 lưới; ĐÁP gần lưới xoá hồi chiêu lưới. |
| TPL_H09_rs5_skill_wrap | Cộng Hưởng H09_RS5 bậc II: kỹ năng trúng quái S quấn chúng vào bó. |
| TPL_H09_rs6_five_knot | Cộng Hưởng H09_RS6 bậc II: mốc Bó Sáu dời xuống 5 Vòng. |
11Thông Thạo (mastery)
Thử thách Thông Thạo
| Thử thách | Điều kiện | Thưởng |
|---|---|---|
| ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1 | answer_count 30, reward_vi khung bia mộ 'Vòng Xu Giật Ngược' | — |
| Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2 | full_event_count 10, state BO_SAU, reward_vi khung bia mộ 'Sáu Nút Một Bó' | — |
| Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3 | purple_hits_max 0, reward_vi khung bia mộ 'Lưới Không Rách' | — |
| Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4 | skills_used_max 1, act_reached 2, reward_vi khung bia mộ 'Một Sợi Dây' | — |
| Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5 | do_tang_min 8, boss BS_FINAL, reward_vi danh hiệu 'Kẻ Thức Tang Kessa' | — |
- Danh hiệu MR20
- Nút Thắt Không Tuột
- Mốc thoại MR11
- Con buộc cho người ta mãi. Để ta buộc lại dây giày cho con một lần. DLG_ULLA_H09_001
- Mốc thoại MR15
- Móc treo xu của con bé mòn bóng. Nút thắt nhiều hơn số đinh ta đóng. DLG_GREM_H09_001
- Bia mộ
- TMB_H09
12VFX spec
SIGNATURE · 14
H09_COMBO_A_1 / H09_COMBO_A_2 (clip attack1/attack2, hit frame 3): t …
Dây xu quăng thẳng LINE 140 × 20 trên sàn: dây gai 1 px slot, 35 xu ngà cháy lõi trắng nóng, dải sàn slot mờ đúng biên hitbox; dây giật về kéo bó quái (quấn do VFX_H09_wrap_knot). SK02 dùng bậc 1.7 ×1.09 cho 260 px; EVO4 168 × 28 = bậc 1.3 ×0.92; UL3 220 × 24 = bậc 1.7 ×0.92.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_COMBO_A_1 / H09_COMBO_A_2 (clip attack1/attack2, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực đầu (startup 6 tick = 0.10 s); A2 phát cùng sheet với flip:true (quăng trái tay); H09_SK02_ROPE dùng bậc 1.7 (LINE 260)
- Canvas
- 156×48 gốc 8/38
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind EMBER, count 10, speed 40, life_s 0.25, hex #ff8cc4, gravity −60, shadow không
- Hitbox
- shape line L140 W20, match dây + dải sàn W20 phủ 100% chữ nhật 140 × 20 (màn e: 140 × 10); chót dây + thòng lọng vượt 6 px (≤ 6 M) ✓; hitbox = hình, lệch 0 px hai cạnh bên; hướng n/s dài màn 70 px (§2.1), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-attack1.js (effect + act; mượn trace + glowAlong của src/fx/moves, WEAPONS.coin_lasso trong _h09.js); attack2 = cùng file knob flip
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L140 W20 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | thòng lọng quay 1 vòng elip rx 10 ry 5 trên tay phải (socket hand_main, h 22), vệt 1 px #6b0546, chuông giấy 4×4 ở nút |
| −0.033 | vòng quay khép, tay vung ra trước; 3 xu đầu dây loé #ff8cc4 |
| 0 | WHITE FRAME: dây duỗi thẳng 0 → 70 px dọc hướng ngắm, đầu thòng lọng lõi #fff6f0 3×3 |
| 0.033 | dây đủ 140 px nằm sát sàn (h 2 → 0), 35 xu cháy lõi #fff6f0 viền #ff8cc4; dải sàn floorLine W20 #b20068 α 0.35 phủ đúng hitbox |
| 0.05 | hết hiệu lực: xu nguội #ff8cc4 → #d4358a, dải sàn α 0.35 → 0.15 |
| 0.15 | dây giật về: sóng sin 2 nhịp biên độ 3 px chạy từ chót về tay, 10 EMBER bốc lên |
| 0.3 | dây còn 40 px cuộn về cổ tay, xu #b20068 |
| 0.4 | rỗng |
on_wrap: mỗi quái S bị dây cắt qua vào bó (A1/A2, Vòng Quét, H09_SK01…
Dấu quấn trên từng quái S vào bó: 3 vòng dây slot siết quanh eo + nút kép lõi trắng nóng; sau 0.4 s chỉ còn dây nối 1 px kéo về Kessa (bó kéo sau lưng 24 px, 180 px/s). Không phải trạng thái: STS_BIND riêng là VFX_SHARED_sts_bind.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- on_wrap: mỗi quái S bị dây cắt qua vào bó (A1/A2, Vòng Quét, H09_SK01_WRAP, H09_SK08, H09_UL1_WRAP, E12, RS1, RS2, RS5); t = 0 = tick quấn của quái đó
- Canvas
- 32×32 gốc 16/28
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 3, speed 30, life_s 0.2, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js (mượn p.ellipse vòng xích của shared/sts-bind, knob turns:3, scale:1)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME: 3 vòng dây elip rx 9 ry 4 quấn quanh eo quái (y −10/−13/−16), nút lõi #fff6f0 3×3 |
| 0.033 | vòng siết vào rx 9 → 7, 4 xu loé #ff8cc4 |
| 0.067 | nút thắt kép: 2 tai dây 3 px chĩa lên, chuông giấy 4×4 #f4ecd8 lắc 1 px |
| 0.2 | dây nguội #d4358a, 3 MOTE bay về phía Kessa (hướng dây nối bó) |
| 0.4 | rỗng — dây nối bó 1 px chuyển sang RopeLine runtime |
H09_COMBO_A_3 Siết (clip attack3, hit frame 4): t = 0 = tick hiệu lực…
Siết: dây giật bó sau lưng, vòng dây trên sàn thắt từ r48 về r40 đúng vùng trúng, 8 điểm siết chớp trắng nóng. Quái S trong vòng nhận Siết DOT (VFX_H09_cinch_dot).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_COMBO_A_3 Siết (clip attack3, hit frame 4): t = 0 = tick hiệu lực (startup 8 tick = 0.133 s); vòng sàn tâm lùi 20 px sau chân (off_fwd −20) = chỗ bó
- Canvas
- 112×72 gốc 76/44
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 120, life_s 0.22, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r40, match shadeFloor r40 phủ 100% đĩa r40 (elip màn 80×40) tâm −20 px; vành W3 vượt 2 px (≤ 6) ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-attack3.js (floorRing + slam nhỏ từ _lib.js, knob radius)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | Kessa giật dây qua vai: dây căng từ tay về bó sau lưng, 6 xu trên dây loé lần lượt |
| −0.05 | vòng dây trên sàn tâm (−20, 0) r48 viền 1 px #b20068 hiện đủ |
| 0 | WHITE FRAME: vòng thắt r48 → r40 trong 2 frame, viền 3 px lõi #fff6f0 viền #ff8cc4; shadeFloor r40 #b20068 α 0.3 |
| 0.067 | 8 điểm siết chớp trên vành r40 (mỗi 45°), 8 SPARK bật lên |
| 0.2 | vành nguội #d4358a → #850055, xu rơi lách tách |
| 0.5 | rỗng |
H09_COMBO_A_4 Ném Bó (clip attack4, hit frames 5/15): t = 0 = nhả bó …
Ném Bó: bó giấy-quái quay qua đầu rồi bay vòng cầu 160 px, chạm sàn mở đĩa slot r56 đúng vùng trúng + xu ngà văng. Bó 0 Vòng = quật dây trống LINE 140 × 24: phát VFX_H09_a1_rope_cast bậc 1.0 (hình W20, hitbox W24 lớn hơn 2 px mỗi cạnh ≤ 4 ✓).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_COMBO_A_4 Ném Bó (clip attack4, hit frames 5/15): t = 0 = nhả bó (frame 5, startup 10 tick); bó bay vòng cầu 160 px tốc 480 px/s, chạm sàn t = 0.333 (frame 15) = tick sát thương r56 tại off_fwd 160
- Canvas
- 248×120 gốc 24/84
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0.333/0.4 · dissipate 0.4/0.7
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind CHUNK, count 12, speed 110, life_s 0.45, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r56, match đĩa shadeFloor r56 phủ 100% (elip màn 112×56) tâm off_fwd 160; vành W2 vượt 1 px ✓; trúng đúng frame chạm (0.333 s sau nhả = hit frame 15), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-attack4.js (fly3 cho vòng cầu + bóng, slam(o,{D:56}) của _lib.js, knob radius/range)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | Kessa quay bó 1 vòng qua đầu (r24, h 30): dây căng #850055, 6 nút xu loé lần lượt #ff8cc4 |
| 0 | nhả: chớp #fff6f0 2 frame ở tay, bó (khối giấy 14×12 viền slot, quái thật do runtime ném theo) rời tay |
| 0.167 | đỉnh vòng cầu x 80 h 56 (H = 0.35 × 160); bóng sàn rx 6 ry 3 α 0.45 → 0.3 chạy dưới bó; dây duỗi theo |
| 0.333 | WHITE FRAME chạm sàn x 160: đĩa shadeFloor r56 #b20068 α 0.4 + vành r56 W2 #ff8cc4 lõi #fff6f0 1 frame |
| 0.4 | 12 xu ngà văng 3 chiều (spawn3), vành nguội #d4358a |
| 0.7 | rỗng; nổ tiếp theo (nếu có Nổ Bó) là VFX_H09_bundle_burst |
H09_HEAVY_1 Nổ Bó: t = 0 = bó chạm sàn (tick hiệu lực, 2 tick) tại of…
Nổ Bó: bó giấy-quái nổ tung, vành slot nở tới r56, giấy ngà mép cháy hồng + xu cháy bung 3 chiều. UL1 r80 = bậc 1.3 ×1.10; EVO4 r72 = bậc 1.3 ×0.99; E06 nảy scale 0.8 = bậc 1.0 ×0.87 (kẹp, viền thủ tục đúng r thật).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_HEAVY_1 Nổ Bó: t = 0 = bó chạm sàn (tick hiệu lực, 2 tick) tại off_fwd 160; cũng H09_UL1_DROP (r80, 3 bó), H09_AS3_FIN (r56 tại 170), E06 (nảy, scale 0.8)
- Canvas
- 128×96 gốc 64/64
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.617
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind FLAKE, count 16, speed 90, life_s 0.5, hex #d8cfb4, gravity 300, shadow có/kind CHUNK, count 10, speed 130, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r56, match vành r56 + shadeFloor phủ 100% đĩa r56 từ frame 2 (0.067 s); trong 2 tick hiệu lực vành đang nở r16→56 — hitbox áp đủ r56 ngay tick 0 (hero ≤ hình + 4 px chấp nhận ở frame 0–1); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-bundle-burst.js (slam của _lib.js, knob radius, paper:true)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.05 | bó co lại 2 px, nút xu sáng #ffd1e7 |
| 0 | WHITE FRAME: lõi #fff6f0 r16 + cột sáng 6×40 px; vành sàn nở r16 → r56 trong 2 frame |
| 0.067 | vành r56 W3 #ff8cc4, shadeFloor r56 #b20068 α 0.35; 16 FLAKE giấy ngà + 10 xu cháy bung spray 3 chiều |
| 0.25 | giấy rơi lả tả, mép cháy #d4358a; vành nguội #850055 W1 |
| 0.617 | rỗng; xác quái trong bó tan = VFX_H09_paper_ash |
H09_ANSWER Quăng Vòng Xu (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick ĐÁP…
ĐÁP Quăng Vòng Xu: dây xu bắn thẳng 160 px trong 2 frame, dải sàn slot đúng LINE 160 × 16, thòng lọng chụp kẻ đánh rồi giật ngược. Đạn bị móc: chuyển sang VFX_H09_answer_throwback.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_ANSWER Quăng Vòng Xu (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick ĐÁP hợp lệ (cửa sổ 10 tick = 0.16 s), dây bắn thẳng về tâm kẻ tấn công Y gần nhất / tâm viên đạn
- Canvas
- 192×72 gốc 12/48
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape line L160 W16, match dải sàn W16 phủ 100% LINE 160 × 16 (màn e 160 × 8); thòng lọng vượt chót 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-answer.js (trace + glowAlong của src/fx/moves; knob len 160)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W16 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME: dây bắn 0 → 160 px trong 2 frame ở h 14, đầu thòng lọng mở elip rx 8 ry 4 lõi #fff6f0 |
| 0.067 | dải sàn W16 #b20068 α 0.4 phủ đúng LINE 160 × 16 trong 2 frame; thòng lọng chụp (kẻ trúng nhận VFX_H09_wrap_knot) |
| 0.1 | giật ngược: sóng căng chạy chót → tay, 8 xu loé #ffd1e7 |
| 0.25 | dây cuộn về tay, xu nguội #d4358a |
| 0.4 | rỗng |
H09_HOLD Lưới Xu (clip hold_in hit frame 2 → hold_loop): t = 0 = lưới…
Lưới Xu: lưới giấy-dây mắt thoi phẳng trên sàn r48, xu ngà ở mắt giao nhấp nháy; quái đi vào bị Trói (VFX_SHARED_sts_bind). Không dùng fill 25% + viền 2 px kiểu tell P: viền 2 px nhưng lưới rỗng, màu slot.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_HOLD Lưới Xu (clip hold_in hit frame 2 → hold_loop): t = 0 = lưới chạm sàn tại chân (startup 4 tick), loop tới 4.0 s hoặc thả lưới mới; E18, RS3 (2 lưới), E39 dùng biến thể riêng
- Canvas
- 112×64 gốc 56/32
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape circle r48, match vành r48 W2 trùng biên ±1 px; lưới mắt 8 px phủ đều đĩa r48 (≥ 90% diện tích có mắt lưới trong 4 px) ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-coin-net.js (floorRing + floorLine mask elip, loop seam qua cycle)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: lưới rơi từ h 16 xuống sàn trong 0.1 s, α 0 → 1, vành r48 W2 #ff8cc4 |
| 0.1 | loop: mắt lưới thoi 8×4 px dây 1 px #850055, 12 xu ngà ở mắt giao nhấp nháy lần lượt (1 xu/frame) |
| 0.5 | đạn Y chạm mép → runtime chớp xu gần nhất #fff6f0 1 frame + VFX_H09_hit_coin |
| 1 | khép loop; ra: α → 0 trong 0.15 s |
H09_COUNTER Nút Thắt Chết (clip counter, hit frame 3): t = 0 = tick h…
Nút Thắt Chết: thòng lọng chụp kẻ tấn công, giật 64 px về trước mặt rồi đá: nút dây bung chữ thập trắng nóng, đĩa slot r40 đúng vùng trúng, dây đứt rơi. E24 r72 / RS4 r64: cùng sheet bậc 1.7 ×1.06 / bậc 1.7 ×0.94.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_COUNTER Nút Thắt Chết (clip counter, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực (startup 6 tick), bất tử 0–11 tick; giật mục tiêu 64 px rồi đá CIRCLE r40 tại off_fwd 24
- Canvas
- 128×96 gốc 40/64
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind CHUNK, count 10, speed 140, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r40, match đĩa shadeFloor r40 tâm off_fwd 24 phủ 100% (elip màn 80×40); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-counter.js (flare + slam nhỏ của _lib.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | thòng lọng bay tới mục tiêu tại x 88, siết 2 vòng; RopeLine căng |
| −0.05 | giật: mục tiêu trượt 88 → 24 (runtime), dây rung 2 px |
| 0 | WHITE FRAME: nút thắt chết bung 4 tai dây chữ thập 16 px lõi #fff6f0 tại (24, h 12); đĩa sàn r40 #b20068 α 0.45 |
| 0.083 | vành r40 W3 #ff8cc4, 10 xu văng spray 3 chiều |
| 0.25 | dây đứt thành 6 đoạn rơi, vành nguội |
| 0.5 | rỗng |
H09_SK01_SLAM Quật Bó Sáu (clip sk01, hit frame 11): t = 0 = tick quậ…
Quật Bó Sáu: bó 6 quái nhấc qua đầu rồi quật xuống, nứt sàn 8 tia, vành sóng slot r96 đúng vùng trúng và vành mảnh r80 báo quật ngã. Hạng III: knock_n 6 → 4 chỉ đổi luật, cùng sheet; E27/E35 không đổi hình quật.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK01_SLAM Quật Bó Sáu (clip sk01, hit frame 11): t = 0 = tick quật (startup 22 tick = 0.367 s), CIRCLE r96 tại off_fwd 24
- Canvas
- 224×152 gốc 88/100
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.06
- Hạt
- kind DUST, count 20, speed 70, life_s 0.45, hex #a89f86, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r96, match shadeFloor r96 phủ 100% elip màn 192×96 tâm off_fwd 24; vành W4 vượt 2 px (≤ 10 L) ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-sk01.js (slam + fly3 của _lib.js; knob radius, knock_r)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | bó vừa quấn (từ VFX_H09_SK01_wrap_pull) bị nhấc qua đầu h 60, dây căng thẳng đứng |
| −0.067 | bó lao xuống, vệt dọc 6 px #ff8cc4 |
| 0 | WHITE FRAME: chạm tại (24,0); lõi #fff6f0 r20; nứt 8 tia r60 |
| 0.067 | sóng vành r96 W4 #ff8cc4 + shadeFloor r96 #b20068 α 0.4; vành phụ r80 W1 #ffd1e7 = vùng quật ngã (bó ≥ knock_n) |
| 0.3 | 20 DUST viền vành, xu văng (VFX_H09_coin_shower) |
| 0.8 | rỗng; nứt decal 2 s |
H09_SK04_LINK Xâu Chuỗi Xu (clip sk04, hit frame 5): t = 0 = tick nối…
Xâu Chuỗi Xu: mỗi quái bị nối mang 1 đồng xu xoay trước ngực, dây xu nối các quái; đòn lên 1 quái chớp trắng chạy dọc chuỗi. Hạng III: quái trong chuỗi chết → vành thủ tục r40 + VFX_H09_hit_coin × 3.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK04_LINK Xâu Chuỗi Xu (clip sk04, hit frame 5): t = 0 = tick nối, ≤ 5/6 quái trong r120, 4.0 s; H09_SK04_SNAP tại 4.0 s kéo 60 px về tâm; cũng E04, E17
- Canvas
- 24×16 gốc 12/10
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape circle r120, match vòng chọn r120 vẽ thủ tục đúng r thật (lệch 0 px); r > 112 nên không làm sheet, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-coin-link.js (nút xu loop; dây nối = RopeLine runtime)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r120 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: vòng thủ tục r120 W1 #ff8cc4 chạy 0.2 s quanh Kessa (shader); mỗi quái được nối nhận 1 nút xu |
| 0.1 | loop nút: đồng xu 6×6 lỗ vuông ngà viền #ff8cc4 xoay 4 pha trước ngực quái, 2 mắt dây 1 px hai bên |
| 0.5 | đòn lên 1 quái: runtime chạy chớp #fff6f0 dọc RopeLine sang các quái khác trong 0.1 s (chia sát thương) |
| 0.667 | khép loop; SNAP: các nút giật về tâm 60 px, RopeLine căng thẳng rồi tắt |
H09_UL1_WRAP Lễ Thả Vàng Mã (clip ul1, hit frame 9): t = 0 = tick quấ…
Lễ Thả Vàng Mã: thòng lọng khổng lồ quật xuống thành vòng r140, mưa vàng mã ngà cháy mép hồng, vòng thắt 3 nhịp gom quái thành 3 bó rồi ném đi. E34 knock r100/120 chỉ đổi luật quật khi bó rơi.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_UL1_WRAP Lễ Thả Vàng Mã (clip ul1, hit frame 9): t = 0 = tick quấn đầu (startup 18 tick = 0.30 s), CIRCLE r140, 3 nhịp mỗi 12 tick; World chậm 0.5; bất tử 0–132 tick; cũng E34
- Canvas
- 320×200 gốc 160/130
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind FLAKE, count 24, speed 70, life_s 0.9, hex #d8cfb4, gravity 120, shadow không
- Hitbox
- shape circle r140, match vòng shader vẽ đúng r thật mỗi nhịp (0 px); fill α 0.2 phủ 100% đĩa r140 ở nhịp 1, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-ul1.js (xoáy giấy + thòng lọng); vòng sàn = shader FloorEllipse {shape:ring}
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r140 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | Kessa quay thòng lọng lớn qua đầu r32 h 40; 24 tờ vàng mã ngà bốc lên từ chân theo xoáy |
| 0 | WHITE FRAME: thòng lọng quật xuống thành vòng sàn r140 (thủ tục, W3 #ff8cc4 lõi #fff6f0 1 frame); giấy trong xoáy bùng cháy mép hồng |
| 0.1 | vòng thắt r140 → r100 → r60 qua 3 nhịp 0.2 s (mỗi nhịp chớp #ffd1e7 1 frame), giấy rơi như mưa trong r140 |
| 0.6 | quái bị gom thành 3 bó tại 0/120/240° cách 96 px; RopeLine 3 sợi nối bó về tay |
| 0.9 | 3 bó rời tay = VFX_H09_UL1_bundle_toss ×3 |
| 1 | giấy cuối chạm sàn tan, rỗng |
H09_UL2 Thòng Lọng Cuối (clip ul2, hit frames 5/48): CINCH t = −1.6 (…
Thòng Lọng Cuối: thòng lọng ba vòng chụp kẻ lớn, siết dần 1.6 s, căng tới đứt thì 36 đồng xu bung ra cùng chớp trắng nóng — cú giật đứt kết liễu.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_UL2 Thòng Lọng Cuối (clip ul2, hit frames 5/48): CINCH t = −1.6 (startup 10 tick), DOT 1.6 s; t = 0 = SNAP (96 tick) CIRCLE r24 tại mục tiêu, kết liễu < 20% HP; pivot = chân mục tiêu (≤ 140 px)
- Canvas
- 96×112 gốc 48/96
- Pha (s)
- antic −1.6/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind CHUNK, count 36, speed 150, life_s 0.5, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r24, match đĩa r24 tại chân mục tiêu (off_fwd 140) phủ 100%; giai đoạn CINCH = LINE 140 × 16 đơn mục tiêu (dải phóng thủ tục), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-ul2.js (vòng siết + Bits xu, knob targetScale 1.0)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r24 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −1.6 | thòng lọng lớn chụp từ trên xuống quanh mục tiêu: 3 vòng xu rx 24 ry 12 tại h 8/20/32 |
| −1.2 | vòng siết dần rx 24 → 14, mỗi 0.5 s nhịp DOT: xu loé #fff6f0 1 frame (runtime), dây rung 1 px |
| −0.3 | căng tột: dây thẳng đứng, 12 xu dựng đứng toả ra, rung 2 px |
| 0 | WHITE FRAME: dây đứt — chớp #fff6f0 r24 + 4 tia chữ thập 20 px; đĩa sàn r24 #b20068 α 0.5 |
| 0.067 | 36 xu bung khỏi dây spray 3 chiều, giấy cháy mép hồng |
| 0.5 | rỗng |
H09_UL3_ACTIVATE Mạng Xu Ngàn Sợi (clip ul3, hit frame 9): t = 0 = ti…
Mạng Xu Ngàn Sợi: thòng lọng tách 12 sợi toả r96 thành mạng 2 tầng gắn xu, đẩy lùi rồi co vào thân thành hào quang dạng 9 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_UL3_ACTIVATE Mạng Xu Ngàn Sợi (clip ul3, hit frame 9): t = 0 = tick kích hoạt (startup 18 tick), CIRCLE r96, đẩy 60 px; dạng 9.0 s; E15 dùng làm FX mở lưới sau Ném Bó
- Canvas
- 224×160 gốc 112/108
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.9
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape circle r96, match shadeFloor r96 phủ 100%; vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-ul3.js (tia xuyên tâm + floorRing)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | thòng lọng tách thành 12 sợi xoè quanh Kessa như nan quạt h 24 |
| 0 | WHITE FRAME: 12 sợi bắn toả r96 trong 2 frame, đầu sợi lõi #fff6f0; vành r96 W3 + shadeFloor α 0.35 |
| 0.067 | sợi nối ngang thành mạng nhện 2 tầng (r48, r96), 24 xu ở mắt giao loé |
| 0.4 | mạng co về thân thành hào quang dạng = VFX_H09_UL3_form_aura |
| 0.9 | rỗng |
H09_EVO4 Thòng Lọng Thức Tỉnh (awakening): loop trên vũ khí suốt run …
Thức Tỉnh: thòng lọng thành xích xu cháy trên tay Kessa. Hình đòn thức tỉnh: A1/A2 168 × 28 = VFX_H09_a1_rope_cast bậc 1.3 ×0.92; A3 r52 = VFX_H09_a3_cinch bậc 1.3; Ném Bó r72 = VFX_H09_bundle_burst bậc 1.3 ×0.99.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_EVO4 Thòng Lọng Thức Tỉnh (awakening): loop trên vũ khí suốt run sau khi thức tỉnh; mọi cú quấn kèm STS_ROT 2.0 s
- Canvas
- 32×32 gốc 16/24
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 2, speed 20, life_s 0.5, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h09-awaken.js (loop seam qua cycle)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: dây cuộn trên vai/cẳng tay chuyển thành xích xu cháy, α 0 → 1 |
| 0.1 | loop: 6 xu trên cuộn dây cháy lõi #fff6f0 viền #ff8cc4, 2 EMBER/0.5 s bốc lên, tàn tro #6b0546 rơi |
| 1 | khép loop |
TEMPLATE · 25
on_hit của H09_COMBO_A_1/A_2, H09_SK02_ROPE: t = 0 = frame chạm, quay…
Trúng dây xu: chớp thoi trắng nóng + 3 vệt slot theo hướng dây + 2 đồng xu ngà văng nảy.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- on_hit của H09_COMBO_A_1/A_2, H09_SK02_ROPE: t = 0 = frame chạm, quay theo hướng dây
- Canvas
- 32×24 gốc 10/16
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind STREAK, count 3, speed 160, life_s 0.12, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 2, speed 70, life_s 0.3, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor impacts/hit-spark --opts palette + knob coins:2
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME: chớp thoi 7×5 #fff6f0 tại điểm chạm |
| 0.033 | 3 STREAK theo hướng dây dài 8/6/5 px #ff8cc4, 2 xu ngà 3×3 văng ngược |
| 0.133 | xu rơi nảy 1 lần, vệt nguội #b20068 |
| 0.3 | rỗng |
H09_DASH Đu Dây: t = 0 = frame 0 Lướt (iframe 0–12 tick), lướt 84 px …
Đu Dây: dây quăng lên neo ảo phía trước, Kessa đu theo cung để lại dải lụa slot và bụi; afterimage + bụi chung do VFX_SHARED_dash_afterimage/dash_dust.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_DASH Đu Dây: t = 0 = frame 0 Lướt (iframe 0–12 tick), lướt 84 px trong 9 tick; neo ảo 48 px phía trước h 40
- Canvas
- 128×72 gốc 12/52
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 4, speed 30, life_s 0.25, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/dust-dash --opts palette + cung swing mới trong src/fx/heroes/h09-dash.js
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | dây bật từ tay tới neo ảo (48, h 40): 1 px #850055, chớp nút #fff6f0 |
| 0.05 | Kessa đu theo cung r48 (thân do clip dash); dải lụa slot 3 px vẽ cung sau lưng, bụi chân |
| 0.15 | tới đích 84 px, dây nhả, neo tan thành 4 MOTE |
| 0.4 | cung lụa nguội #6b0546 rồi rỗng |
H09_DASH_ATTACK Vòng Quét (clip dash_attack, hit frame 2): t = 0 = ti…
Vòng Quét: dây xu quét 270° quanh Kessa đúng rẻ quạt r56, kéo quái S vào bó. E08 (+20/35/50°): xuất thêm 3 ô knob span 290/305/320 (nạp lười khi có E08), không đổi màu.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_DASH_ATTACK Vòng Quét (clip dash_attack, hit frame 2): t = 0 = tick hiệu lực (startup 4 tick); quét ARC r56 270° quanh chân
- Canvas
- 136×88 gốc 68/56
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.467
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 110, life_s 0.2, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape sector r56 a270, match vệt W4 + floorArc r56 trùng biên P(φ) ±2 px (≤ 4); phủ ≥ 95% rẻ quạt (đo --dirs); 90° hở sau lưng không vẽ, wave none
- Nguồn
- recolor melee/spin-slash --opts palette + knob span, coins:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a270 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | dây quay ngược 30° sau lưng, xu loé |
| 0 | WHITE FRAME: dây quét cung 270° r56 ở h 8 trong 2 frame, mép trước lõi #fff6f0; drawBack nửa xa |
| 0.067 | vệt quét đặc 4 px #ff8cc4 → #b20068, floorArc r56 W1 viền đúng biên |
| 0.2 | vệt rách thành xu rơi |
| 0.467 | rỗng |
H09_ANSWER_THROWBACK (ĐÁP lên đạn Y): t = 0 = frame móc đạn (clip ans…
Đạn quăng ngược: viên đạn địch bị dây xu quấn 2 vòng, đổi sang ramp Kessa lõi trắng nóng (INV-01a), bay ×1.6 tốc theo đúng đường dây, xuyên 3.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_ANSWER_THROWBACK (ĐÁP lên đạn Y): t = 0 = frame móc đạn (clip answer_hit, hit frame 2); bay ngược theo đường dây 420 px/s, tầm 300 px, xuyên 3, ×3 sát thương
- Canvas
- 32×24 gốc 16/18
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape proj r6, match lõi vẽ r4 + 2 px = r6 (hero: va = lõi + 2) ✓; LINE 300 × 12 = quỹ đạo r6 quét 300 px, wave none
- Nguồn
- recolor projectiles/energy-disc --opts palette
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME khi móc: viên đạn đổi ramp hero, lõi #fff6f0 r3 + 2 vòng dây quấn rx 5 ry 3 |
| 0.067 | bay loop: đĩa lõi r4 #fff6f0 viền 1 px #ff8cc4, 3 xu đuôi cách 4 px α 0.6/0.4/0.2 |
| 0.4 | khép loop; chạm/hết tầm → VFX_H09_hit_coin |
H09_HEAVY_2 Bó Sáu (6 Vòng): t = 0 = bó quật sàn tại off_fwd 160, r80…
Bó Sáu quật ngã: bó rơi thẳng xuống, sàn nứt 6 tia, vành sóng slot và 6 đồng xu dựng quanh vành. Sheet gốc r48: HEAVY_2/AS2 r80 = bậc 1.7 ×0.98 (hạng L); E32 r88 = 1.7 ×1.08, r94 = 2.2 ×0.89, r100 = 2.2 ×0.95; E09 r48 = bậc 1.0.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_HEAVY_2 Bó Sáu (6 Vòng): t = 0 = bó quật sàn tại off_fwd 160, r80, hất tung 0.5 s; cũng H09_AS2_FIN (knock r80), E09 (r48 cuối Lướt), E32 (r +8/14/20)
- Canvas
- 128×96 gốc 64/64
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind DUST, count 12, speed 60, life_s 0.4, hex #a89f86, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 6, speed 50, life_s 0.5, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r80, match sheet gốc r48 (bậc 1.0) phủ 100% đĩa r48 của E09; HEAVY_2 r80 = bậc 1.7 (r81.6) ×0.98 → vành 80 px, lệch 0–2 px; vành W4 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor impacts/ground-slam --opts palette + knob coins:6
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r80 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | bó rơi thẳng từ h 30, bóng sàn co lại |
| 0 | WHITE FRAME: chạm, lõi #fff6f0 r12; nứt sàn 6 tia dài r48 |
| 0.067 | sóng sàn vành r48 W4 #ff8cc4 + shadeFloor r48 #b20068 α 0.4; 6 xu lớn 4×4 dựng đứng quanh vành rồi lật |
| 0.3 | bụi DUST 12 hạt viền vành, vết nứt decal giữ 1.5 s |
| 0.7 | rỗng |
resource KNOT chạm 6 (state BO_SAU, res_full); RS6 bậc II: chạm 5; t …
Bó Sáu: 6 đồng xu quanh vòng chân cùng loé trắng nóng rồi dựng xoay — báo Ném Bó kế sẽ quật ngã r80.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- resource KNOT chạm 6 (state BO_SAU, res_full); RS6 bậc II: chạm 5; t = 0 = tick đầy
- Canvas
- 32×24 gốc 16/14
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor pickups/coin-spin --opts palette
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 6 chấm xu 2 px quanh vòng chân (r 12) cùng loé #fff6f0; vòng chân nháy #ff8cc4 1 lần (runtime) |
| 0.067 | 6 xu dựng đứng xoay 4 pha quanh chân, nhích lên h 4 |
| 0.3 | xu hạ về sàn, giữ sáng #ff8cc4 |
| 0.5 | rỗng — HUD 6 ô sáng giữ trạng thái |
status Siết (DOT) trên mục tiêu: A3, H09_SK05_JERK, H09_UL2_CINCH, E0…
Siết DOT: 2 vòng dây slot bó eo quái + giọt slot rỉ xuống; mỗi tick 0.5 s viền nháy hồng 1 frame. Ra: α → 0 trong 0.15 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- status Siết (DOT) trên mục tiêu: A3, H09_SK05_JERK, H09_UL2_CINCH, E02, E05, E19 → loop tới hết thời lượng Siết; nhịp sát thương 0.5 s = runtime nháy 1 frame
- Canvas
- 24×24 gốc 12/20
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind DRIP, count 3, speed 10, life_s 0.3, hex #d4358a, gravity 300, shadow không
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor status/bleeding --opts palette + 2 vòng dây từ h09-wrap-knot
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: α 0 → 1, 2 vòng dây rx 8 ry 3 quanh eo |
| 0.1 | dây trượt siết 1 px/frame, 3 giọt slot 1×2 #d4358a nhỏ xuống (rỉ) |
| 0.667 | khép loop nối frame 0 (check.mjs seam) |
H09_SK01_WRAP (clip sk01, hit frame 5): t = 0 = tick quấn (startup 10…
Quấn kéo của Quật Bó Sáu: vòng dây slot quật xuống r72 rồi thắt về r32, gom quái thành bó trước cú quật. E27 (+12/+20) = bậc 1.3 ×0.90 / ×0.98.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK01_WRAP (clip sk01, hit frame 5): t = 0 = tick quấn (startup 10 tick), CIRCLE r72 quanh chân, kéo ≤ 6 quái về 32 px
- Canvas
- 160×104 gốc 80/64
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.2
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape circle r72, match vòng r72 + shadeFloor phủ 100% ở frame 0–1 (tick quấn); vành W2 vượt 1 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js knob mode:'pull', radius 72
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | thòng lọng xoay 2 vòng qua đầu r20 h 30, mở rộng dần |
| 0 | WHITE FRAME: vòng dây quật xuống sàn r72 W2 lõi #fff6f0 viền #ff8cc4, shadeFloor r72 α 0.3 |
| 0.067 | vòng thắt r72 → r32 trong 4 frame (kéo quái theo), mỗi quái nhận VFX_H09_wrap_knot |
| 0.2 | vòng còn r32 chuyển sang bó cho VFX_H09_SK01_six_slam |
H09_SK02_TRAIL Dây Xu Cháy: t = 0 = tick vùng (startup 13 tick), 3.0 …
Vệt xu cháy: dây rơi để lại 1 đường xu ngà cháy lửa hồng trắng dọc LINE 260 × 24, dải nền slot tối mờ đúng bề rộng. E11 vệt Lướt w16 dài 84 = 6 ô bước 16 + dải W16. Hạng III: hết giờ nổ lách tách = sheet chạy ngược + VFX_H09_hit_coin mỗi ô.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK02_TRAIL Dây Xu Cháy: t = 0 = tick vùng (startup 13 tick), 3.0 s, nhịp 0.5 s; cũng E11 (vệt Lướt w16), E25; hạng III: hết 3 s nổ dọc vệt = phát sheet ngược 1 lần
- Canvas
- 32×20 gốc 16/10
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 17, speed 25, life_s 0.4, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
- Hitbox
- shape line L260 W24, match dải shader W24 = đúng biên (0 px); ô xu elip r12 bước 16 px phủ ≥ 92% dải; hai đầu vượt 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor fire/fire-ring --opts palette + knob tile:true (ô 32×20 đẳng hướng)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L260 W24 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: xu rơi từ dây xuống sàn, α 0 → 1 |
| 0.1 | loop ô: cụm 3 xu cháy trong elip rx 12 ry 6, lửa nhỏ 2×4 px lõi #fff6f0 viền #ff8cc4 bập bùng 2 pha, 1 EMBER/ô/0.25 s |
| 0.667 | khép loop; ra: xu tắt #6b0546 rồi α → 0 trong 0.15 s |
H09_SK03_NET_LAND (clip sk03, hit frame 8): t = 0 = lưới chạm sàn tại…
Lưới Vàng Mã: tấm lưới giấy ngà bung từ trên cao chụp xuống r64, mắt vuông hoa văn ấn, 4 xu góc nhấp nháy suốt 5 s; quái bước vào bị Trói. E15 (+10/18/25%) = bậc 1.0 ×1.10 / 1.3 ×0.91 / 1.3 ×0.96.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK03_NET_LAND (clip sk03, hit frame 8): t = 0 = lưới chạm sàn tại điểm ngắm (off_fwd 96, ≤ 180 px), CIRCLE r64; giữ 5.0 s = lặp frame 12–23; cũng H09_UL3_NET (r64, 3.0 s)
- Canvas
- 160×112 gốc 80/72
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind FLAKE, count 8, speed 60, life_s 0.35, hex #d8cfb4, gravity 300, shadow không
- Hitbox
- shape circle r64, match vành r64 W2 trùng biên ±1 px, mắt lưới 8 px phủ ≥ 90% đĩa ✓, wave none
- Nguồn
- recolor nature/root-snare --opts palette + knob paper:true, mesh:'square'
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | lưới giấy gấp bung từ h 40 (bóng sàn r24 → r64 lớn dần dưới nó) |
| 0 | WHITE FRAME: chụp sàn; vành r64 W2 lõi #fff6f0 1 frame, mắt lưới vuông 8 px hiện đủ |
| 0.067 | 8 FLAKE giấy bật mép; vành #ff8cc4, giấy ngà #d8cfb4 có hoa văn ấn 1 px #850055 |
| 0.2 | bắt đầu đoạn loop 12–23 (0.4 s): góc lưới phập phồng 1 px, 4 xu ở 4 góc loé lần lượt |
| 0.6 | cuối đoạn loop nối frame 12; hết giờ: α → 0 trong 0.2 s (runtime); hạng III: vành co r64 → r16 trong 0.2 s trước khi tắt |
H09_SK05_ANCHOR (clip sk05, hit frame 4): t = 0 = móc neo cắm vào mục…
Neo Siết: móc 3 ngạnh cắm vào kẻ lớn, dây xu căng thẳng giữa tay Kessa và mục tiêu suốt 4 s; mỗi cú Đánh là 1 sóng giật chạy dọc dây + tia lửa ở móc, Siết hiện bằng VFX_H09_cinch_dot.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK05_ANCHOR (clip sk05, hit frame 4): t = 0 = móc neo cắm vào mục tiêu (≤ 160 px), neo 4.0 s; mỗi H09_SK05_JERK phát lại frame 0–5; cũng E20, E29
- Canvas
- 32×32 gốc 16/24
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind SPARK, count 4, speed 90, life_s 0.18, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape line L160 W16, match dải cắt thủ tục W16 phủ 100% LINE 160 × 16 trong 2 frame phóng; trúng 1 mục tiêu ưu tiên M/L/XL, wave procedural
- Nguồn
- recolor melee/whip-crack --opts palette (sóng giật) + móc mới trong src/fx/heroes/h09-anchor.js
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W16 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME: móc neo 3 ngạnh 7×7 cắm vào ngực mục tiêu, lõi #fff6f0; dải cắt W16 α 0.35 dọc RopeLine 2 frame |
| 0.05 | 3 vòng xu bấu quanh móc, dây căng thẳng |
| 0.167 | giật (JERK): sóng căng chạy từ tay Kessa tới móc 0.067 s, 4 SPARK tại móc |
| 0.4 | rỗng — móc nhỏ 3×3 #ff8cc4 giữ bằng RopeLine tới hết neo |
H09_SK06_PULL → H09_SK06_KICK (clip sk06, hit frames 4/25): t = 0 = t…
Giật Phăng: dây móc 1 kẻ cách ≤ 200 px kéo phăng về chân, Kessa đá cung 120° trắng nóng, xu văng. E30 scale 1.3 = bậc 1.3.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK06_PULL → H09_SK06_KICK (clip sk06, hit frames 4/25): t = 0 = tick đá khi mục tiêu tới chân (startup kick 6 tick), ARC r36 120°; giai đoạn kéo LINE 200 × 16 tốc 240 px/s vẽ bằng RopeLine
- Canvas
- 96×72 gốc 24/48
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind CHUNK, count 6, speed 120, life_s 0.35, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape sector r36 a120, match vệt đá + floorArc trùng biên P(φ) ±2 px, phủ ≥ 95%; LINE 200 × 16 của đoạn kéo = dải phóng thủ tục 100%, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-attack1.js (phần thu dây) + swing đá mới trong src/fx/heroes/h09-sk06.js
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay sector r36 a120 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | mục tiêu bị kéo tới, dây cuộn về tay thành 2 vòng |
| 0 | WHITE FRAME: cú đá vung cung 120° r36 h 6 lõi #fff6f0, mép trước viền #ff8cc4 |
| 0.067 | floorArc r36 W1 đúng biên; 6 xu văng theo hướng đá |
| 0.4 | rỗng |
H09_SK07_CAST → H09_SK07_KICK (clip sk07, hit frames 4/26): t = 0 = t…
Đu Neo: dây móc kẻ lớn, Kessa bay theo dây để vệt gió slot rồi đạp xuống mở vành r48 đúng vùng trúng. Bụi chung VFX_SHARED_dash_dust.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK07_CAST → H09_SK07_KICK (clip sk07, hit frames 4/26): t = 0 = tick đạp khi đáp tại neo (lunge 180 px), CIRCLE r48 quanh chân; trúng quái S thì chỉ kéo về (không phát pha đạp)
- Canvas
- 128×80 gốc 64/52
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind DUST, count 10, speed 60, life_s 0.35, hex #a89f86, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match shadeFloor r48 phủ 100% (elip 96×48); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor moves/dash-strike --opts palette + knob landRing:48
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | Kessa bay theo dây (RopeLine thu ngắn), vệt gió 3 dải slot sau lưng dài 24 px |
| 0 | WHITE FRAME: đạp xuống, lõi #fff6f0 r12; vành r48 W3 #ff8cc4 + shadeFloor r48 α 0.35 |
| 0.067 | 10 DUST viền vành, 4 xu văng |
| 0.5 | rỗng |
H09_SK08_CROSS Quăng Vòng Đôi (clip sk08, hit frame 5): t = 0 = tick …
Quăng Vòng Đôi: 2 dây xu bật chéo chữ X qua chân Kessa (mỗi dây 160 × 20), quấn mọi quái cắt qua. Hạng III = 3 bản (−45°/0°/+45°) cùng sheet, không sheet mới; UL3 dài 220 × 24 = bậc 1.3 ×1.06.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_SK08_CROSS Quăng Vòng Đôi (clip sk08, hit frame 5): t = 0 = tick hiệu lực (startup 10 tick); sheet = 1 dây LINE 160 × 20 xuyên tâm chân; runtime phát 2 bản ở hướng ngắm ±45° (ô dir ±1), hạng III thêm bản thứ 3 đúng hướng ngắm
- Canvas
- 192×64 gốc 96/40
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.333
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape line L160 W20, match mỗi bản: dải W20 phủ 100% LINE 160 × 20 xuyên tâm; 2 bản ±45° = 2 hitbox; chót vượt 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-attack1.js knob centered:true, len 160
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W20 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | 2 thòng lọng quay 2 tay, mỗi vòng r12 |
| 0 | WHITE FRAME: dây bật thẳng hai chiều từ tâm −80 → +80 px trong 2 frame, xu lõi #fff6f0; dải sàn W20 #b20068 α 0.35 |
| 0.067 | dây căng, quái cắt qua nhận VFX_H09_wrap_knot; xu nguội #ff8cc4 |
| 0.2 | hai đầu dây cuộn về tâm |
| 0.333 | rỗng |
H09_UL1_DROP: t = 0 = bó chạm sàn (startup 72 tick = 1.2 s); 3 bản tạ…
Bó ném của Lễ Thả: 3 bó giấy-quái bay vòng cầu thấp 96 px theo 3 hướng 120°, bóng chạy dưới; chạm sàn nổ r80.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_UL1_DROP: t = 0 = bó chạm sàn (startup 72 tick = 1.2 s); 3 bản tại hướng 0/120/240° cách 96 px; runtime dời pivot sàn tuyến tính 96 px trong 0.3 s, sheet nướng độ cao
- Canvas
- 32×56 gốc 16/50
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.1
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-attack4.js knob range:0, height:34
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | bó giấy-quái 14×12 rời tay, h(u) = 4·34·u·(1 − u) |
| −0.15 | đỉnh h 34, bó lộn 1 vòng, bóng sàn rx 6 ry 3 α 0.3 |
| 0 | WHITE FRAME chạm sàn (nổ = VFX_H09_bundle_burst bậc 1.3 ×1.10, r80) |
| 0.1 | rỗng |
trong dạng H09_UL3 (9.0 s): loop quanh Kessa từ t = 0.4 s sau kích ho…
Hào quang dạng Mạng Xu: 8 đồng xu ngà viền hồng quay quanh hông Kessa, tai dây phấp phới — báo dây đang dài 220 px, combo ×1.5.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- trong dạng H09_UL3 (9.0 s): loop quanh Kessa từ t = 0.4 s sau kích hoạt; tắt khi hết dạng (ra 0.15 s)
- Canvas
- 48×48 gốc 24/40
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor holy/halo --opts palette + knob coins:8
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: α 0 → 1 |
| 0.1 | loop: vòng xu rx 14 ry 7 quay quanh hông h 14 (8 xu, 1 xu/45°), 4 tai dây 6 px phấp phới sau lưng |
| 1 | khép loop (seam) |
H09_AS2_FIN Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng (clip as2_fin, hit frames 6/16)…
Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng: xích xu xỉn quay qua đầu rồi nện xuống cách 110 px, vành slot r56 đúng vùng trúng. Bảng màu = ramp H09 lệch hue −3° (hue_shift), xu đồng = giấy xỉn #a89f86 (cấm đồng bão hoà dải tell).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_AS2_FIN Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng (clip as2_fin, hit frames 6/16): t = 0 = đầu xích nện sàn tại off_fwd 110 (frame 16), CIRCLE r56; xích bay 420 px/s
- Canvas
- 208×112 gốc 24/76
- Pha (s)
- antic −0.333/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind GRIT, count 8, speed 90, life_s 0.3, hex #a89f86, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r56, match shadeFloor r56 tâm off_fwd 110 phủ 100%; vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor impacts/ground-slam --opts palette (ramp H09 lệch −3°) + xích từ WEAPONS.coin_chain_bronze
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.333 | xích xu quay 1 vòng qua đầu, mắt xích 3×2 #a89f86 viền slot |
| −0.262 | nhả (frame 6): đầu xích (cụm 4 xu lớn) bay thấp h 16, bóng chạy dưới |
| 0 | WHITE FRAME: nện tại (110,0); lõi #fff6f0 r14; vành r56 W3 + shadeFloor α 0.4 |
| 0.067 | mắt xích nảy lách cách, 8 GRIT sàn |
| 0.6 | rỗng; quật ngã r80 = VFX_H09_bo_sau_knockdown |
H09_AS3_FIN Dạng Rèn Thòng Lọng Giấy Mã: t = 0 = bó chạm sàn tại off_…
Vệt giấy mã cháy của Dạng Rèn Giấy Mã: đường bay Ném Bó 170 px để lại giấy ngà cháy mép hồng 2 s; nổ đích r56 = VFX_H09_bundle_burst.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_AS3_FIN Dạng Rèn Thòng Lọng Giấy Mã: t = 0 = bó chạm sàn tại off_fwd 170 (frame 12); vệt giấy cháy w20 dọc đường bay 170 px, 2.0 s, nhịp 0.5 s
- Canvas
- 32×20 gốc 16/10
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape line L170 W20, match dải shader W20 đúng biên; ô giấy elip r10 bước 16 px phủ ≥ 90%, wave none
- Nguồn
- recolor fire/fire-ring (ô của VFX_H09_SK02_coin_trail) --opts palette (ramp H09 lệch +3°), knob paper:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L170 W20 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: giấy rụng từ dây xuống sàn, α 0 → 1 |
| 0.1 | loop ô: 2 tờ vàng mã ngà cháy mép, lửa 2×3 lõi #fff6f0 viền slot bập bùng |
| 0.667 | khép loop; ra: giấy thành tro #6e6656 α → 0 0.15 s |
H09_E37 Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó (ON_ANSWER, bó ≥ 3): t = 0 = nhả bó,…
Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó: dây ĐÁP giật cả bó vòng qua sườn rồi phóng thẳng vào kẻ tấn công; nổ đích dùng VFX_H09_bundle_burst. Giữ 1 Vòng: 1 chấm xu chân vẫn sáng.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_E37 Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó (ON_ANSWER, bó ≥ 3): t = 0 = nhả bó, ngay sau VFX_H09_answer_coin_loop frame 3 (0.1 s); bó bay theo dây tới kẻ tấn công
- Canvas
- 112×72 gốc 40/48
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.2
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-answer.js knob bundle:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | bó sau lưng bị dây ĐÁP giật vòng qua sườn: cung r24 h 12, vệt slot 3 px |
| 0 | WHITE FRAME: nhả về hướng ngắm, vệt bắn 48 px lõi #fff6f0 |
| 0.033 | bó rời sheet: runtime chạy sprite VFX_H09_UL1_bundle_toss (h 12, tốc 600 px/s) dọc RopeLine tới kẻ đánh; chạm = VFX_H09_bundle_burst r56 ×1.3 |
| 0.2 | rỗng |
H09_E38 Then Chốt Lê Bó Qua Bầy (ON_DASH): t = 0 = frame 0 Lướt; bó k…
Then Chốt Lê Bó Qua Bầy: Đu Dây kéo lê bó cào 2 rãnh trên sàn, xu toé lửa, quái S bị Lướt xuyên quấn thêm vào bó.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_E38 Then Chốt Lê Bó Qua Bầy (ON_DASH): t = 0 = frame 0 Lướt; bó kéo sau lưng 24 px lê theo 84 px; quấn ≤ 3 quái S Lướt xuyên
- Canvas
- 128×64 gốc 12/44
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 18, speed 80, life_s 0.15, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-dash.js knob drag:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | bó giật theo dây, cào sàn: vệt cào 2 rãnh song song cách 6 px #6b0546 |
| 0.05 | xu trên bó toé tia 6 SPARK mỗi 0.05 s; quái quấn thêm nhận VFX_H09_wrap_knot |
| 0.15 | dừng tại 84 px, vệt cào nguội |
| 0.4 | rỗng; 1.5 s sau: chấm xu chân nháy #ffd1e7 báo Ném Bó ×1.35 |
H09_E39 Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới (ON_COUNTER): t = 0 = tick đá c…
Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới: Phản thả lưới xu phụ r48 tại kẻ bị đá, tâm có nút chết đập nhịp; quái bị Trói trong lưới nhận Phản ×1.4.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_E39 Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới (ON_COUNTER): t = 0 = tick đá của Nút Thắt Chết; lưới phụ r48 tại mục tiêu, 3.0 s, không thay lưới chính
- Canvas
- 112×64 gốc 56/32
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape circle r48, match vành r48 W2 trùng biên ±1 px, lưới phủ ≥ 90%, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-coin-net.js knob centerKnot:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: lưới bung từ nút thắt tâm, α 0 → 1 trong 0.1 s |
| 0.1 | loop: lưới thoi như Lưới Xu nhưng tâm có nút chết chữ thập 7×7 #ff8cc4 đập nhịp 2 Hz |
| 1 | khép loop; ra α → 0 0.15 s |
H09_E40 Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp (Ném Bó lúc Bó Sáu): t = 0 = 0.6 s…
Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp: 0.6 s sau nổ đầu, chỗ cũ vang lần hai bằng vành kép tối hơn 1 bậc + xu bay lên; Vòng tiêu đổi sang Dư Âm (HUD).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_E40 Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp (Ném Bó lúc Bó Sáu): t = 0 = 0.6 s sau nổ đầu, cùng điểm, CIRCLE r56, 50% sát thương
- Canvas
- 128×96 gốc 64/64
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.617
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind CHUNK, count 8, speed 90, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r56, match shadeFloor r56 phủ 100%; vành ngoài W2 vượt 1 px ✓, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-bundle-burst.js knob echo:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.05 | 6 nút xu còn lại trên sàn sáng lên #ffd1e7 |
| 0 | WHITE FRAME: tiếng vang — vành kép r40 và r56 nở cùng lúc, lõi #fff6f0 r10 |
| 0.067 | shadeFloor r56 #850055 α 0.3 (tối hơn nổ đầu 1 bậc), 8 xu xoay bay lên h 24 |
| 0.617 | rỗng |
H09_EVO1 Nút Xu Hồng Cháy: mỗi lần bó nổ (VFX_H09_bundle_burst) để vò…
Tiến Hoá Nút Xu Hồng Cháy: mỗi bó nổ để lại vòng 18 nút xu cháy r72 trong 3 s; bó nảy 2 lần (mỗi lần 1 vòng). Mở khoá phát VFX_SHARED_evolution_forge.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_EVO1 Nút Xu Hồng Cháy: mỗi lần bó nổ (VFX_H09_bundle_burst) để vòng xu cháy CIRCLE r72 tại tâm nổ, 3.0 s, 1.2× Lực/s; loop
- Canvas
- 160×80 gốc 80/40
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 18, speed 25, life_s 0.5, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
- Hitbox
- shape circle r72, match đĩa trong α 0.2 phủ 100% r72; vành nút r64–72 trùng biên ngoài ±2 px, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js knob ring:18, burn:true
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: nút xu rơi thành vòng, α 0 → 1 |
| 0.1 | loop: 18 nút xu cháy trên vành r64–72 (1 nút/20°), lửa 2×4 lõi #fff6f0 viền #ff8cc4 2 pha; đĩa trong #6b0546 α 0.2 |
| 0.667 | khép loop; ra: nút tắt dần ngược chiều kim đồng hồ 0.15 s |
H09_EVO2 Lưới Xâu Chuỗi: mỗi quái bị Trói trong Lưới Xu (≤ 8) tự nối …
Tiến Hoá Lưới Xâu Chuỗi: quái bị Trói trong Lưới Xu đeo đồng xu nhỏ nối dây với nhau và với tâm lưới; đòn lên 1 quái chia 40% dọc chuỗi.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_EVO2 Lưới Xâu Chuỗi: mỗi quái bị Trói trong Lưới Xu (≤ 8) tự nối chuỗi xu; loop tới khi rời lưới/chết; Ném Bó vào lưới giật cả chuỗi 64 px vào tâm
- Canvas
- 24×16 gốc 12/10
- Pha (s)
- antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-coin-link.js knob size:5
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vào: mắt lưới gần nhất bắn 1 sợi tới quái, α 0 → 1 |
| 0.1 | loop nút: đồng xu nhỏ 5×5 viền #ff8cc4 + 2 sợi lưới 1 px chĩa về tâm lưới |
| 0.667 | khép loop; giật chuỗi: RopeLine căng + chớp #fff6f0 chạy về tâm 0.1 s |
H09_EVO3 Bão Neo Siết: mỗi Đánh khi có ≥ 1 neo SK05: t = 0 = tick giậ…
Tiến Hoá Bão Neo Siết: 3 dây neo cùng căng từ nắm tay Kessa, mỗi Đánh giật cả 3 — nút siết loé ở tay, sóng chạy dọc 3 dây; Mục Rữa hiện bằng VFX_SHARED_sts_rot.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H09_EVO3 Bão Neo Siết: mỗi Đánh khi có ≥ 1 neo SK05: t = 0 = tick giật; ≤ 3 dây neo cùng giật
- Canvas
- 64×48 gốc 24/36
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind SPARK, count 6, speed 90, life_s 0.18, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor src/fx/heroes/h09-attack3.js knob radius:10, floor:false
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | WHITE FRAME: nắm tay bung nút siết r10 lõi #fff6f0, 3 dây neo (RopeLine) căng cùng lúc |
| 0.05 | vòng siết nhỏ r10 → r6 tại tay (thu nhỏ của A3), 6 SPARK |
| 0.167 | sóng giật chạy dọc 3 dây tới 3 móc (mỗi móc phát lại VFX_H09_SK05_anchor_line frame 0–5) |
| 0.4 | rỗng |
LIBRARY · 2
sau H09_SK01_SLAM và H09_HEAVY_2: t = 0 = frame quật
Mưa xu trang trí sau cú quật: 16 xu ngà viền slot bắn lên rồi rơi nảy trong r64. Không phải tiền nhặt (Vàng Mã = giấy ngà + dấu mực, khác hình).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- sau H09_SK01_SLAM và H09_HEAVY_2: t = 0 = frame quật
- Canvas
- 128×96 gốc 64/72
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind CHUNK, count 16, speed 120, life_s 0.6, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor spawn/coin-drop --opts palette
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 16 xu ngà 3×3 bắn lên từ tâm |
| 0.2 | đỉnh h 40, xu xoay 4 pha |
| 0.45 | xu chạm sàn trong r64, nảy 1 lần, bóng 2×1 |
| 0.6 | rỗng |
on_death của quái thuộc bó bị nổ (H09_HEAVY_1): t = 0 = frame chết
Xác quái trong bó tan thành giấy vàng mã ngà mép cháy hồng rồi thành tro — thay tro chết thường cho quái chết do Nổ Bó (giới hạn VFX chết 12/frame).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- on_death của quái thuộc bó bị nổ (H09_HEAVY_1): t = 0 = frame chết
- Canvas
- 32×32 gốc 16/28
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind FLAKE, count 10, speed 40, life_s 0.45, hex #d8cfb4, gravity 120, shadow không
- Hitbox
- shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/death-ash --opts palette
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | loé viền thân #ff8cc4 1 frame |
| 0.067 | thân vỡ thành 10 mảnh giấy ngà 2×2 mép cháy hồng bay lên h 12 |
| 0.3 | giấy hoá tro #6e6656 rơi |
| 0.5 | rỗng |
13SFX
| SFX | Loại | ms | Biến thể | Bus | Ưu tiên | Giọng | LUFS | Tell | Nguồn | Trạng thái | Brief |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=1 (H09_COMBO_A_1), aspect → bộ biế… SFX_H09_a1_swing | swing | 240 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | foley | brief | Quăng Dây I: sợi dây gai xâu 36 xu giấy được quăng thẳng ra trước như vạch dài trên sàn — nhanh, nhẹ, có thớ xơ thừng và lớp xu giấy (không phải kim loại sáng). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như roi da nổ đanh, kiếm chém thép, tiếng xu kim loại ngân tonal dài hay chuông gió. |
| HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=2 (H09_COMBO_A_2, H09_COMBO_A_3 Si… SFX_H09_a2_swing | swing | 260 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | foley | brief | Quăng Dây II / Siết / Vòng Quét: cùng chất liệu dây gai + xu giấy như A1 nhưng cung ngược, thêm lớp dây bị kéo căng khi Siết (ma sát thớ thừng). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như roi da nổ đanh, kiếm chém thép, tiếng xu kim loại ngân tonal dài hay chuông gió. |
| HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=4 (H09_COMBO_A_4 Ném Bó; H09_AS2_F… SFX_H09_a3_swing | swing | 320 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | foley | brief | Ném Bó (đòn kết chuỗi = a3 nặng): cô quay cả bó quái (tới 6 con) trên đầu rồi nhả — nặng, tròn, có quán tính; tiếng bó rơi là SFX_H09_combo_special riêng. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như búa tạ vung, cánh quạt, tiếng gió bão kéo dài. |
| HeroHitBatch heroId=H09 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; + hit_multi/h… SFX_H09_hit | hit | 180 | 4 | HeroAttack | 30 | 4 | −20 | none | foley | brief | Cú trúng của dây xu: quất + quấn, mềm hơn lưỡi thép, đặc tính 'sột' của dây siết vào vật (người chơi phải nghe được 'đã quấn'). Gộp bầy: ≥ 4 mục tiêu/frame → 1 phát + lớp hit_mass. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như kiếm chém thịt, đấm găng, roi nổ đanh. |
| HeroComboSpecial heroId=H09 branch=BUNDLE (bó chạm đất H09_COMBO_A_4;… SFX_H09_combo_special | impact | 650 | 3 | HeroAttack | 20 | 2 | −17 | none | foley | brief | Ném Bó chạm đất = 'khối thịt rơi' (doc 32 §2.3): cả bó tới 6 quái rơi đập sàn rồi bung dây, xu giấy cháy rắc. Số quái trong bó → gain +0.5 dB mỗi quái (≤ +3 dB), không đổi pitch. AS2 thêm mắt xích đồng đập sàn; AS3 thêm phụt lửa giấy dài hơn 100 ms. KHÔNG được nghe như nổ bom, đá tảng rơi, tiếng gỗ quan tài (H02). |
| HeroDash heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_dash_base) SFX_H09_dash | move | 260 | 3 | Hero | 20 | 1 | −21 | none | foley | brief | Đu Dây 84 px: thân bay theo nửa vòng dây, chân trần, chuông giấy ở đuôi dây. Xếp trên dash_base chung. KHÔNG được nghe như áo choàng phần phật lớn, tiếng gió phản lực. |
| HeroAnswerSuccess heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_answer_core; s… SFX_H09_answer | answer | 380 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −14 | none | foley | brief | Quăng Vòng Xu: quất dây + giật (doc 32 §2.3). Lớp chung answer_core = 'thành công', lớp này = 'là Kessa': phải nghe rõ cú GIẬT kéo về. Đạn quăng ngược thêm proj_reflect chung. KHÔNG được nghe như kim loại gạt kim loại (H01), chuông, tiếng xu ngân dài. |
| HeroCounter heroId=H09 (H09_COUNTER Nút Thắt Chết, + hit_heavy chung) SFX_H09_counter | hit | 520 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −14 | none | foley | brief | Nút Thắt Chết: giật kẻ địch về sát chân rồi đá, dây thắt nút chết — nặng, dứt khoát, kết thúc bằng tiếng nút bị kéo chặt hai lần (Kessa thắt nút nào cũng hai lần). KHÔNG được nghe như chém kép kim loại, đấm găng sắt (H06). |
| HeroHoldStart heroId=H09 (H09_HOLD Lưới Xu; mỗi lần thả lưới mới thay… SFX_H09_hold_start | cast | 350 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −18 | none | foley | brief | Lưới Xu: lưới thả loạt xu (doc 32 §2.3) — tiếng rắc xu như rắc gạo rồi lưới dây bung trên sàn. Cooldown 1000 ms = hồi 1.0 s của verb giữ. KHÔNG được nghe như lưới kim loại, xích rơi, mưa đá. |
| HeroHoldStart heroId=H09 → loop tới HeroHoldEnd hoặc lưới hết 4.0 s /… SFX_H09_hold_loop | loop | 2000 | 1 | HeroDefense | 20 | 1 | −26 | none | foley | brief | Loop lưới đang giữ: rất khẽ, chỉ để người chơi biết lưới còn; dừng ngay khi thả/huỷ, không fade dài (INV-11). Đạn Y bị dập ở mép lưới dùng âm chung, không thuộc loop này. KHÔNG được nghe như ù điện, tiếng chuông gió, tiếng xích kéo lê. |
| HeroHoldEnd heroId=H09 cancelled=false|true (thả nút giữ, lưới hết hạ… SFX_H09_hold_end | cast | 280 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −21 | none | foley | brief | Kết thúc Lưới Xu: dây chùng, lưới tan thành xu rơi nhẹ — ngắn, không nặng. KHÔNG được nghe như vật vỡ, kính rơi. |
| HeroResource heroId=H09 kind=gain (+1/+2 Vòng: quấn S/M, móc neo L/XL… SFX_H09_res_gain | impact | 140 | 6 | Hero | 30 | 2 | −22 | none | foley | brief | Mỗi quái bị quấn = 1 nút thắt 'sột' (doc 32 §2.3); bậc cao độ theo số Vòng cho người chơi đếm bằng tai tới Bó Sáu. Nhiều quái quấn cùng lúc → 1 phát + gain +1 dB mỗi quái thêm (≤ +3 dB). UL3 (Vòng không trần): từ Vòng 7 giữ cao độ +5. KHÔNG được nghe như tiếng 'tinh' (dải tell), coin pickup sáng, click UI. |
| HeroResource heroId=H09 kind=full (đạt 6 Vòng = Bó Sáu) · H09_HEAVY_2… SFX_H09_res_full | cast | 600 | 2 | Hero | 20 | 1 | −17 | none | foley | brief | Bó Sáu: báo Ném Bó kế sẽ quật ngã r80 — người chơi phải nhận ra ngay giữa bầy; tiếng mõ là chữ ký Kessa (motif A–C–D–E–D, mõ + đàn nguyệt). Khi phát trên H09_HEAVY_2 thì bỏ lớp transient, giữ body + tail đè lên slam_ground. KHÔNG được nghe như chuông đồng ngân, tiếng tell 'tinh', fanfare lên cấp. |
| HeroResource heroId=H09 kind=spend (Ném Bó tiêu hết Vòng; H09_SK05 Ne… SFX_H09_res_spend | cast | 420 | 3 | Hero | 20 | 1 | −20 | none | foley | brief | Xả Vòng: tất cả nút của bó tuột ra cùng lúc khi ném — tiếng dây vuột khỏi tay; 0 Vòng (quật dây trống) chỉ phát transient. KHÔNG được nghe như tiền xu kim loại đổ, xé vải lớn. |
| SkillCast skillId=H09_SK01 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK01_cast | cast | 850 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Quật Bó Sáu: hai pha quấn rồi quật cả bó — âm 'bó 6 quật ngã' gọn bản kỹ năng (bản Ult nặng hơn). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK02 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK02_cast | cast | 700 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Dây Xu Cháy: dây quăng xa rồi cả chuỗi xu giấy bốc cháy thành vệt — lửa giấy khô, nhanh tắt. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK03 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK03_cast | cast | 750 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Lưới Vàng Mã: tấm lưới giấy hồ gấp nếp bay lên rồi chụp xuống — giấy cứng, nặng hơn giấy thường. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK04 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK04_cast | cast | 650 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Xâu Chuỗi Xu: dây xâu 5 quái như xâu xu; lần giật gom phát lại cùng âm +2 bán cung. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK05 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK05_cast | cast | 600 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Neo Siết: móc và giật kẻ lớn — trọng lượng nằm ở dây căng, không ở cú quất. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK06 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK06_cast | cast | 800 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Giật Phăng: lôi 1 quái từ xa ≤ 200 px về chân rồi đá — âm kéo lê dài là đặc trưng; đòn Vọng (echo_move) dùng chính âm này qua fx_reverse_tint, 0 âm mới. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK07 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK07_cast | cast | 900 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Đu Neo: Kessa tự bay theo dây tới kẻ lớn rồi đạp; trúng quái nhỏ thì phát nhánh kéo về (body đảo hướng quét xuống). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| SkillCast skillId=H09_SK08 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK08_cast | cast | 500 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Quăng Vòng Đôi: bản đôi của Quăng Dây, cảm giác 'X' — rõ hai nhịp. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da. |
| UltActivate ultId=H09_UL1 (+ ult_core chung, + explode_s chung mỗi bó… SFX_H09_UL1_paper_drop | cast | 2600 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Lễ Thả Vàng Mã: Ult chữ ký 'bó 6 quật ngã' bản lớn nhất (doc 32 §2.3) — quấn cả vùng thành 3 bó rồi thả từng bó nổ, kết như lễ hoá vàng. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như pháo hoa, nổ bom, dàn hợp xướng. |
| UltActivate ultId=H09_UL2 (+ ult_core chung; khung 48 + hit_heavy chu… SFX_H09_UL2_last_noose | cast | 2400 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Thòng Lọng Cuối: căng thẳng dồn tới cú giật đứt kết liễu (≤ 20% HP) — đường cong âm lượng tăng đều, đỉnh ở khung 48. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như dây đàn đứt tonal, súng nổ, tiếng xương gãy ghê rợn. |
| UltActivate ultId=H09_UL3 (+ ult_core chung) · mỗi lưới r64 khi Ném B… SFX_H09_UL3_thousand_net | cast | 1500 | 2 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Mạng Xu Ngàn Sợi: vào dạng 9 s, dây dài, Vòng không trần — âm 'mở dạng' sáng nhất bộ Kessa; bản lưới rơi trong dạng −6 dB. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như chuông gió, phép băng, tiếng tiền xu kim loại đổ. |
| Gắng sức: H09_COMBO_A_4, H09_HEAVY_2, SkillCast H09_SK01/SK05/SK06/SK… SFX_H09_vo_effort | vocal | 300 | 5 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Tiếng gắng sức khi quăng/ném nặng, không la hét mỗi nhát thường. Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như tiếng hét chiến trận, tiếng cười, kiai võ thuật. |
| HeroDamaged heroId=H09 (+ hero_hurt_impact chung) SFX_H09_vo_hurt | vocal | 250 | 5 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Trúng đòn: ngắn, cứng cỏi, không than. Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như rên dài, la thất thanh. |
| HeroDeath heroId=H09 (+ hero_death chung, SN_DEATH) SFX_H09_vo_death | vocal | 1400 | 2 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Chết: lặng, cam chịu nhưng còn tiếc (với tay về chuỗi xu). Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như tiếng hét kịch tính, nấc khóc. |
14Câu thoại (bark)
| Bark | Kích hoạt | Câu thoại | Ưu tiên | Hồi s | 1 lần |
|---|---|---|---|---|---|
| run_start_1 | RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake) | Xu đã xâu, nút đã thắt. Đi thôi. | hero | 0 | — |
| run_start_2 | RunStart act=I | Một nút cho người, một nút cho đường về. | hero | 0 | — |
| run_start_3 | RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK) | Đêm nay ai mất tên, ta buộc tên lại cho. | hero | 0 | — |
| level_up_1 | LevelUp (DraftOpen, trước khi mở thẻ) | Dây dài thêm một gang. Lại đây nào. | hero | 30 | — |
| level_up_2 | LevelUp | Thêm một nút nữa. Mẹ ơi, con nhớ rồi. | hero | 30 | — |
| level_up_3 | LevelUp | Món này đáng giá. Ta không trả lại đâu. | hero | 30 | — |
| perfect_def_1 | HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=true | Đứng yên. Ta đang nhớ tên ngươi. | hero | 12 | — |
| perfect_def_2 | HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=true (đạn quăng ngược) | Trả lại đây. Ta không nhận hàng xấu. | hero | 12 | — |
| perfect_def_3 | HeroPerfectDodge heroId=H09 | Hụt rồi. Giờ thì vào bó. | hero | 12 | — |
| low_hp_1 | HeroLowHp hpPct<=30 (1 lần mỗi lần tụt ngưỡng) | Nút lỏng rồi… thắt lại, thắt lại. | hero | 20 | — |
| low_hp_2 | HeroLowHp hpPct<=30 | Chưa đâu. Xu này còn chưa tắt. | hero | 20 | — |
| low_hp_3 | HeroLowHp hpPct<=15 | Mẹ ơi, giữ chặt đầu dây giùm con. | hero | 20 | — |
| elite_1 | EliteSpawn (Tinh Anh có Ấn vào tầm nhìn) | Có Ấn à? Ấn càng đắt, ta ném càng xa. | hero | 25 | — |
| elite_2 | EliteSpawn | Con này to. Siết hai vòng cho chắc. | hero | 25 | — |
| elite_3 | AshVariantOn ownerId=EL_* (Tinh Anh đổi thế Tro Nhớ) | Đổi thế à? Nút của ta cũng đổi được. | hero | 25 | — |
| boss_intro_1 | BossIntro bossId=MB_*|BS_* (sau khung tên, bark boss trước) | Lớn cỡ nào thì cũng có chỗ thắt nút. | hero | 0 | — |
| boss_intro_2 | BossIntro | Ngươi đã lấy tên của bao nhiêu người? | hero | 0 | — |
| boss_intro_3 | BossIntro bossId=BS_FINAL | Neo vào đây. Ta không buông trước đâu. | hero | 0 | có |
| victory_1 | BossDefeated (clip victory) | Xong. Tên ngươi, ta buộc lại cho huyệt. | hero | 0 | — |
| victory_2 | BossDefeated | Nút thứ hai thắt rồi. Ngủ yên đi. | hero | 0 | — |
| victory_3 | RoomCleared nodeType=BOS act=VI (thắng cả run) | Xu này không mua được gì. Nó chỉ không chịu tắt. | hero | 0 | có |
| death_1 | HeroDeath heroId=H09 (cùng vo_death, trước SN_DEATH) | Dây… còn một nút… chưa thắt… | hero | 0 | — |
| death_2 | HeroDeath heroId=H09 | Mẹ ơi… con làm rơi chuỗi xu rồi. | hero | 0 | — |
| revive_1 | HeroRevive heroId=H09 | Chưa tới lượt ta lên giàn hoá vàng. | hero | 0 | — |
| bo_sau_1 | HeroResource heroId=H09 kind=full (Bó Sáu) | Đủ sáu rồi! Tránh ra, ta ném đây! | hero | 20 | — |
| ult_1 | UltActivate ultId=H09_UL1 | Thả vàng mã! Đi đường bình an! | hero | 0 | — |
| ult_2 | UltActivate ultId=H09_UL2 | Thòng lọng cuối. Thắt rồi, khỏi gỡ. | hero | 0 | — |
| hub_hearth_1 | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH (NPC_ULLA) | Lửa của bà ấm hơn lửa xu. Một chút thôi. | hero | 60 | — |
| hub_market_1 | HubStationInteract stationId=ST_MARKET (NPC_MOTT) | Bà Mott, giá này là giá cướp. Bớt nửa. | hero | 60 | — |
| hub_forge_1 | HubStationInteract stationId=ST_FORGE (NPC_GREM) | Bện chặt vào. Dây đứt là ta đòi tiền. | hero | 60 | — |
| hub_dock_1 | HubStationInteract stationId=ST_DOCK (NPC_CALLA) | Qua bến này, ai trả đò cho người không tên? | hero | 60 | — |
| hub_ledger_1 | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER (NPC_HOL) | Ghi tên họ vào đi. Ta mang xác về rồi. | hero | 60 | — |
| hub_idle_1 | HubIdle heroId=H09 (đứng yên > 20 s, clip hub_idle) | Ba mươi sáu xu. Đủ. Lần này đủ. | hero | 90 | — |