🔔 Bladewake GDD
⚔️ Kẻ Thức (Hero)

Kessa

Kẻ Thắt Nút · thòng lọng xâu xu: sợi dây gai bện xâu 36 đồng xu giấy lỗ vuông, đầu dây là nút thòng lọng buộc quả chuông giấy · H09

Nhóm vai: CONTROLTài nguyên: Vòng#b20068Cập nhật: 2026-11-07
110
HP tối đa
140
Tốc chạy
4
Độ khó / 5
35
Đòn
40
Edge
41
VFX

1Định danh & tiểu sử

Danh hiệu
Kẻ Thắt Nút
Vũ khí
thòng lọng xâu xu: sợi dây gai bện xâu 36 đồng xu giấy lỗ vuông, đầu dây là nút thòng lọng buộc quả chuông giấy
Nhóm vai
CONTROL — gom/bắt/chia bầy, DPS đơn thấp hơn
Độ khó
4/5
Mở khoá
KILL_MARKED_ELITE · hạ 10 Tinh Anh có Ấn (cộng dồn tài khoản, mọi mode trừ CUSTOM) rồi trả 12 Mảnh Vọng ở ST_FORGE · Mảnh Vang: 12
Mốc
Cập nhật U3 MS06
Verb tag
Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)

Trục T1
Trục R1
Trục V2
Trục S2
Trục D1
🎯
Pitch Cô gái Làng Vàng Mã quăng thòng lọng xâu xu cháy: dây cắt qua ai là quấn kẻ đó, siết cả bó rồi ném chính lũ quái vào đám khác.

Tiểu sử

Kessa lớn lên giữa hồ dán và xu giấy lỗ vuông ở Làng Vàng Mã; Đêm Câm thiêu cả làng, chỉ chuỗi xu của mẹ cháy mà không tàn. Lém, nhanh tay, mặc cả cả với Bà Mott, nhưng nút nào cũng thắt hai lần. Cô buộc lại thứ Tro làm rời: người với tên, xác với huyệt; đổi xu lấy tên với Veyra ở bến kênh, đi theo vạch phấn của Sậu để mỗi xác buộc được có huyệt. Chỉ tin kẻ buộc nổi thứ có dấu. "Đứng yên. Ta đang nhớ tên ngươi." · "Một nút cho người, một nút cho đường về." · "Xu này không mua được gì. Nó chỉ không chịu tắt."

Câu nói

“Xu đã xâu, nút đã thắt. Đi thôi.”RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake)
“Một nút cho người, một nút cho đường về.”RunStart act=I
“Đêm nay ai mất tên, ta buộc tên lại cho.”RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK)
Ghi chú lệch có chủ đích

2026-11-07 lệch brief doc 12 §11.9 (đã cân bằng bằng balance_calc): (1) Nổ Bó: brief 'coef 1.0 × số quái bó' → 0.15 × số quái bó (bó 6 = 0.9) để HD kit = 747 trong 724 ±10% (bản 1.0 × số quái cho HD ≈ 1.180, ĐỎ); quái trong bó vẫn nhận coef 2.0 như brief. (2) H09_SK08 hồi chiêu 9 → 8 s: nhóm nhịp độ 3–8 s (doc 17 §4.2). (3) A4 tách 3 hàng: H09_COMBO_A_4 (ném, finisher) + H09_HEAVY_1 (nổ r56, slot HEAVY) + H09_HEAVY_2 (quật ngã Bó Sáu r80) vì hero AUTO_CHAIN không có heavy giữ. (4) Lễ Thả Vàng Mã giữ coef 6.0/bó, thêm Siết 3 × 3.0 r140 + quái trong bó nhận 6.0 khi rơi để đạt ngân sách Ult (DE 87). (5) Thòng Lọng Cuối thêm cú giật đứt coef 80 sau DOT 6.0/s 1.6 s (UL2 cần coef đơn mục tiêu ≥ 55). Số [ASSUMED] chờ sim: ULT_INTERVAL (Dư Âm +3/quái Ném Bó, mục tiêu 45–55 s), hồi Lưới Xu 1.0 s, AS2/AS3 ≤ +5% so AS1. Kiểm: ST 55.7 (57 ±5%) · HD 747 (724 ±10%) · V 0.998 · SK01 0.90 · SK02 0.82 · SK03 0.86 · SK04 1.14 · SK05 1.14 · SK06 0.85 · SK07 0.87 · SK08 0.81 · UL1 0.87 · UL2 0.94 · UL3 0.98 (XANH). 2026-11-07 - H09_UL3 bỏ 'Vòng không trần': res_max dạng = 12 (HUD PIPS 2 hàng × 6, đủ chỗ cho H09_SK08 trần 10); DE cộng thêm tính lại = 40.64 (dây 220 × 24, combo ×1.5) + 11.69 (5 lưới) + 45.0 (bó trung bình 9 = +3 quái × 5 lần ném × coef 2.0 × 1.5) + 1.0 = 98.33 → 0.98 XANH; trần lý thuyết bó 12 mọi lần ném = 143.3 (không đạt được trong 9 s, Nổ Bó giữ members_max 6 = coef 0.9). 2026-11-07 - H09_AS2 bỏ bundle_cap 4: Dạng Rèn chỉ đổi 1 trường tài nguyên (gain: quấn Tinh Anh M +4 Vòng thay +2, doc 12 §2.6); bó vẫn ≤ 6 = res_max, phía combo đổi bằng knock_n 4.

2Hình ảnh & bảng màu

Màu slot
#b20068 hue 325°
Vòng chân
#ff8cc4 r 6 px
Sprite
34 px cao
Chân dung
bust 128/128 · body 192/192 · viền #ff8cc4
Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h09.js
🎨
Khoá hình Cao 34 px (đứng se/sw), rộng 18 px; 3 khối: búi tóc tròn cao cài 3 que giấy cuộn (đỉnh đầu) · áo cánh vải thô tro than xắn tay, yếm giấy hồ gấp nếp ngà · quần ống túm buộc dây, chân trần. Dấu nhận giữa 200 quái: vòng dây xu màu slot cuộn 3 vòng quanh vai trái và cẳng tay phải, đuôi dây lủng lẳng 10 px kết nút thòng lọng có quả chuông giấy 4×4 px. Vũ khí `coin_lasso`: dây gai bện 1 px tông slot r3, xâu xu lỗ vuông 3×3 px ngà `#f4ecd8` viền slot r6, cứ 4 px 1 xu; khi quăng dây duỗi thẳng thành vạch LINE 140 px trên sàn, xu cháy lõi `#fff6f0` viền slot. Đọc ở 3/4 top-down: búi tóc + que giấy tạo đỉnh nhọn nhìn từ trên; vòng dây màu slot là khối sáng duy nhất trên thân tối; bó quái kéo sau lưng nối bằng 1 đường slot 1 px. Chân dung bust: 3/4 mặt hướng phải, môi mím cười nửa miệng, 1 xu ngậm giữa răng, tóc mai cháy sém; biểu cảm resolve = mắt nheo kéo dây căng, grief = cúi nhìn chuỗi xu của mẹ. Tư thế chọn hero: đứng nghiêng 3/4, tay phải quay thòng lọng thành vòng tròn r20 trên đầu, tay trái giữ chuỗi xu như tràng hạt, vạt yếm bay; vòng chân slot. BẮT BUỘC: xu = ngà + viền slot, giấy = ngà; lửa xu = lõi trắng nóng + viền slot. CẤM: xu/giấy/lửa vàng bão hoà (dải tell 32–62°); mũ vành rộng, ủng, áo khoác da, khăn quàng cổ tam giác (không gợi người chăn bò miền Tây); roi da; dây/xích màu tím; mặt nạ; vũ khí thứ hai; hình nhân giấy trên thân (của riêng H04 cấm, giữ khác biệt).
Ramp màu KessaRamp màu Kessasignaturesignature #ffd1e7#ffd1e7signature #ff8cc4#ff8cc4signature #d4358a#d4358asignature #850055#850055skinskin #f2d0b4#f2d0b4skin #d9a582#d9a582skin #a8714f#a8714fskin #6b4433#6b4433clothcloth #8a7f78#8a7f78cloth #5e5450#5e5450cloth #3d3534#3d3534cloth #241e1f#241e1fcoin_papercoin_paper #f4ecd8#f4ecd8coin_paper #d8cfb4#d8cfb4coin_paper #a89f86#a89f86coin_paper #6e6656#6e6656
visual.palette_ramps

Skin

Áo Tang Hồ Dán

SKN_H09_1
PAL_LUT_SKN_H09_1
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 30

Phiên Chợ Âm

SKN_H09_2
PAL_LUT_SKN_H09_2
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 45

Nút Thắt Rằm

SKN_H09_3
PAL_LUT_SKN_H09_3
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 60

Xu Ngà Không Tắt

SKN_H09_4
PAL_LUT_SKN_H09_4
mr MR20
Clip hoạt ảnh (34) — số khung
Số khung theo clipSố khung theo clipidleidle: 4848runrun: 1818dashdash: 1010attack1attack1: 2828attack2attack2: 2828attack3attack3: 3232attack4attack4: 4444dash_attackdash_attack: 2828answeranswer: 1212answer_hitanswer_hit: 1818hold_inhold_in: 99hold_loophold_loop: 1212hold_outhold_out: 66countercounter: 3030sk01sk01: 4848sk02sk02: 3636sk03sk03: 4040sk04sk04: 3636sk05sk05: 3434sk06sk06: 4444sk07sk07: 5656sk08sk08: 3636ul1ul1: 6666ul2ul2: 5454ul3ul3: 1515hurthurt: 1010brokenbroken: 2727deathdeath: 7272wakewake: 3636victoryvictory: 5454hub_idlehub_idle: 7272selectselect: 4848as2_finas2_fin: 4444as3_finas3_fin: 3838
visual.clips
34 dòng
ClipKhungLặpKhung trúngHướng
idle48có—5+3
run18có—5+3
dash10—05+3
attack128—35+3
attack228—35+3
attack332—45+3
attack444—5/155+3
dash_attack28—25+3
answer12—05+3
answer_hit18—25+3
hold_in9—25+3
hold_loop12có—5+3
hold_out6——5+3
counter30—35+3
sk0148—5/115+3
sk0236—55+3
sk0340—85+3
sk0436—55+3
sk0534—45+3
sk0644—4/255+3
sk0756—4/265+3
sk0836—55+3
ul166—9/36/42/485+3
ul254—5/485+3
ul315—95+3
hurt10——5+3
broken27có—5+3
death72——5+3
wake36——5+3
victory54——5+3
hub_idle72có—5+3
select48có—1
as2_fin44—6/165+3
as3_fin38—4/125+3

3Chỉ số & khung vai trò

Chỉ số Kessa so với khungMỗi trục chia theo max của 12 heroKessaKhung nhóm (max)Khung nhóm (min)TB 12 heroHP_MAXMOVE_SPEEDANSWER_WINDOWdash_pxKessaKessa · HP_MAX: 110Kessa · MOVE_SPEED: 140Kessa · ANSWER_WINDOW: 0.16Kessa · dash_px: 84Khung nhóm (max)Khung nhóm (max) · HP_MAX: 140Khung nhóm (max) · MOVE_SPEED: 140Khung nhóm (max) · ANSWER_WINDOW: 0.16Khung nhóm (max) · dash_px: 88Khung nhóm (min)Khung nhóm (min) · HP_MAX: 110Khung nhóm (min) · MOVE_SPEED: 132Khung nhóm (min) · ANSWER_WINDOW: 0.15Khung nhóm (min) · dash_px: 80TB 12 heroTB 12 hero · HP_MAX: 119.58TB 12 hero · MOVE_SPEED: 136.67TB 12 hero · ANSWER_WINDOW: 0.16TB 12 hero · dash_px: 80.83
Trục = chỉ số khác nhau giữa các hero; 100% = max roster. Khung nhóm = min–max các hero cùng role_group (Oska, Kessa, Wenna).
27 dòng
Dòng sáng = hero đứng đầu/cuối roster ở chỉ số đó
Chỉ sốTênGiá trịĐơn vịSo max rosterRoster min–maxNhóm min–max
HP_MAXHP tối đa110HP
110
100 – 160110 – 140
MOVE_SPEEDTốc chạy140px sàn/s
140
130 – 145132 – 140
ACCEL_TIMEThời gian tăng/giảm tốc0.06s
0.06
0.06 – 0.060.06 – 0.06
POWERLực10điểm
10
10 – 1010 – 10
DMG_INCSát thương0+%
0
0 – 00 – 0
ATK_SPEEDTốc đánh1×
1
1 – 11 – 1
CRIT_CHANCETỉ lệ chí mạng5%
5
5 – 55 – 5
CRIT_MULTHệ số chí mạng2×
2
2 – 22 – 2
AREACỡ vùng1× bán kính
1
1 – 11 – 1
PROJ_SPEEDTốc đạn hero1×
1
1 – 11 – 1
DURATIONThời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff)1×
1
1 – 11 – 1
CDRGiảm thời gian hồi chiêu kỹ năng0%
0
0 – 00 – 0
DASH_CHARGESLượt Lướt2lượt
2
2 – 22 – 2
DASH_RECHARGENạp 1 lượt Lướt0.7s
0.7
0.7 – 0.70.7 – 0.7
ANSWER_WINDOWCửa sổ ĐÁP0.16s
0.16
0.15 – 0.180.15 – 0.16
POISE_MAXThế hero100điểm
100
100 – 100100 – 100
POISE_REGENHồi Thế40điểm/s
40
40 – 4040 – 40
DRGiảm sát thương nhận0%
0
0 – 00 – 0
ELITE_DMGSát thương lên M/L/XL0+%
0
0 – 00 – 0
STATUS_POWERUy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây)0+%
0
0 – 00 – 0
HEAL_MULTHệ số hồi phục HP1×
1
1 – 11 – 1
PICKUP_RBán kính hút XP/cầu máu50px
50
50 – 5050 – 50
ULT_GAINHệ số nạp Dư Âm1×
1
1 – 11 – 1
RES_GAINHệ số nạp tài nguyên hero1×
1
1 – 11 – 1
KNOCKBACKLực đẩy1×
1
1 – 11 – 1
SHIELD_CAPTrần khiên50% HP tối đa
50
50 – 5050 – 50
dash_px—84—
84
72 – 9080 – 88

4Tài nguyên & nội tại

Thanh VòngThanh Vòng 0–6, ngưỡng trạng tháiBó Sáu ≥ 606khởi đầu 06 · Bó Sáu
resource.thresholds
Tài nguyên
Vòng KNOT · kiểu PIPS
Khoảng
0 – 6 (bắt đầu 0)
Suy giảm
—
Khi trúng đòn
−1
ĐÁP
1
Né hoàn hảo
1
Sự kiện đầy
res_full
HUD
PIPS · góc dưới trái, ngay dưới thanh HP: 6 ô vuông 6 px hình đồng xu lỗ vuông, ô sáng màu slot = Vòng đang có; Vòng 7–12: hàng pip thứ 2 phía trên, viền slot
Liên kết Dư Âm
+3 Dư Âm mỗi quái trong bó khi Ném Bó (≤ +18 mỗi lần); chung: ĐÁP thành công +4, Né Hoàn Hảo +4
Nguồn nạp Vòng (mỗi sự kiện)Nguồn nạp Vòng (mỗi sự kiện)attackattack: 11attackattack: 22answeranswer: 11perfect_dodgeperfect_dodge: 11countercounter: 11skill_hitskill_hit: 11
resource.gain
Sự kiệnLượngTrần/sGhi chú
attack1—+1 mỗi quái S mà dây A1/A2 hoặc Vòng Quét (Đánh sau Lướt) cắt qua; quái đó bị quấn vào bó, kéo theo sau lưng Kessa 180 px/s; bó ≤ 6 quái (= res_max; dạng H09_UL3 ≤ 12)
attack2—+2 khi dây quấn 1 Tinh Anh M (neo, Siết, không ném) hoặc móc neo vào L/XL (canon Bible §5.2); mỗi mục tiêu tính 1 lần cho tới khi Ném Bó
answer1—Quăng Vòng Xu thành công (cận chiến S thì kẻ đánh vào bó)
perfect_dodge1—Đu Dây Né Hoàn Hảo: cú quăng kế bắt đầu với 1 Vòng sẵn
counter1—Nút Thắt Chết quấn mục tiêu S vào bó
skill_hit110H09_SK07 Đu Neo kéo S về và H09_SK08 Quăng Vòng Đôi: +1 mỗi quái quấn được

Tiêu

Hành độngGiáThiếu vẫn dùngGhi chú
A4 · COMBO_A H09_COMBO_A_46cóNém Bó: tiêu hết Vòng đang có, mỗi Vòng = 1 nút của bó; 0 Vòng vẫn ra Ném Bó bản quật dây trống (LINE 140 × 24, coef 2.0)
Neo Siết H09_SK052khôngNeo Siết; thiếu 2 Vòng → kỹ năng bị từ chối, HUD nháy ô

Trạng thái theo ngưỡng

Bó Sáu ≥ 6

Ném Bó kế quật ngã r80: quái S hất tung 0.5 s, Tinh Anh M −10 Thế; vòng chân nháy 1 lần

Nội tại: Xu Cháy Theo Dây

H09_PASSIVEper_knot_pct: 4max_pct: 24bundle_hold_s: 3
Mỗi Vòng đang giữ: Ném Bó +4% sát thương (6 Vòng +24%).

5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt

ĐÁP: Quăng Vòng Xu

· ANSWER H09_ANSWERlen_max: 160w: 16aim: tâm kẻ tấn công Y gần nhất, đạn: tâm viên đạnwindow_t: 10

chung doc 11 §2.2 + dây bắn thẳng vào kẻ đánh rồi giật ngược: quái S bị quấn vào bó (+1 Vòng), kéo 40 px về phía Kessa; Tinh Anh M −25 Thế (canon, thay −45); L −40 / XL −35 Thế (số chung); mở cửa sổ Phản 1.0 s

dây móc viên đạn Y rồi quăng ngược theo đúng đường dây: ×3 sát thương gốc, xuyên 3, không bẻ hướng, tốc ×1.6; không mở Phản

kẻ cận chiến S bị quấn thẳng vào bó (+1 Vòng) — ĐÁP nuôi Ném Bó; đạn quăng ngược ×3 xuyên 3 quét cả hàng sau kẻ bắn

window_s
0.16
poise_dmg_override
M 25, L 40, XL 35
res_gain
1
needs_resource
không
ĐÁP: Quăng Vòng XuĐÁP: Quăng Vòng Xu48 px96 px144 px192 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giữ: Lưới Xu

· HOLD H09_HOLDr: 48t: 4bind_s: 0.6bind_m_s: 0.4lxl_poise: 15nets_max: 1blocks: đạn Y bay qua mép lưới bị dập tắt; đạn P và cận chiến không bị chặnhold_key: hold.coin_netdefense_effect: NET_TRAPdefense_sub: BLOCK_PROJ

không tốn Thế, không tốn Vòng; 1 lưới tồn tại, thả lưới mới thay lưới cũ; hồi 1.0 s tính từ lúc thả

lưới không chặn đòn P; Kessa không giảm sát thương → P trúng thường, không Vỡ Thế

mechanic
NET
armor_tier
NONE
move_mult
1
max_s
4
cooldown_s
1

Phản: Nút Thắt Chết

· COUNTER H09_COUNTER
lunge_px
16
damage_eq
180
Phản: Nút Thắt ChếtPhản: Nút Thắt Chết16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40 off_fwd 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lướt

· DASH H09_DASH
dash_px
84
anim
dash
afterimage
có
trail_vfx
VFX_H09_dash_swing_trail

Verb bầy

quấn theo đường dây rồi Ném Bó; không hút vùng — chỉ quái dây thật sự cắt qua mới vào bó

verb
THROW
by_mass
S 1 Vòng, vào bó, bị kéo theo dây và không hành động tới khi bị ném hoặc 3 s; Ném Bó: văng 160 px, nhận coef 2.0, M 2 Vòng, Siết (DOT A3 đủ), không ném: Ném Bó thành cú quật dây coef 2.0 −20 Thế, L dây neo: mỗi lần giật (Đánh/Ném Bó trong lúc neo) Siết DOT coef 0.8/s 2 s + −8 Thế, XL như L: dây neo, Siết DOT + −8 Thế mỗi lần giật; boss không bị kéo
Ghi đè input (input_override)
attack_hold_ticks
12
attack_hold_action
AUTO_CHAIN
place_min
32
place_default
96
place_max
180
aim_rotate_max
720
Kiểu bấm kỹ năng
H09_SK01 TAP · H09_SK02 TAP · H09_SK03 HOLD · H09_SK04 TAP · H09_SK05 TAP · H09_SK06 TAP · H09_SK07 TAP · H09_SK08 TAP

6Bộ đòn & frame data

Frame data Kessa · COMBO_AFrame data Kessa · COMBO_Akhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 t51015202530A1 Quăng Dây IA1 Quăng Dây I · startup 6t · coef 1.2A1 Quăng Dây I · active 3t · coef 1.2A1 Quăng Dây I · recovery 12t · coef 1.221tA2 Quăng Dây IIA2 Quăng Dây II · startup 6t · coef 1.2A2 Quăng Dây II · active 3t · coef 1.2A2 Quăng Dây II · recovery 12t · coef 1.221tA3 SiếtA3 Siết · startup 8t · coef 1.5A3 Siết · active 4t · coef 1.5A3 Siết · recovery 14t · coef 1.526tA4 Ném BóA4 Ném Bó · startup 10t · coef 2A4 Ném Bó · active 5t · coef 2A4 Ném Bó · recovery 18t · coef 233t
Tick = 1/60 s (doc 12 §3.1) · khởi / hiệu lực / hồi
35 dòng
35 đòn · hero_moves
ĐònSlotKhởi tHiệu lực tHồi tTổng sCoefLớp đònHitboxMục tiêuThếHitstop sTraumaGiápHuỷ vàoCờGhi chú
Quăng Dây I H09_COMBO_A_1COMBO_A63120.351.2LIGHTLINE len 140 w 204840.0350NONE—atk_speed_scales/pull/piercequăng dây thẳng theo hướng ngắm; CHỈ quái S dây cắt qua bị quấn (+1 Vòng/quái) và kéo về sau lưng Kessa 180 px/s; không hút vùng; quái trong bó không hành động tới khi bị ném hoặc 3 s (hết 3 s: rơi ra, khựng 0.18 s, Vòng giữ nguyên); bó đầy 6 → dây vẫn gây sát thương nhưng không quấn thêm
Quăng Dây II H09_COMBO_A_2COMBO_A63120.351.2LIGHTLINE len 140 w 204840.0350NONE—atk_speed_scales/pull/piercequăng trái tay (sheet a1 lật gương); cùng luật quấn A1 — 2 cú cắt chéo qua 1 hàng quái là đầy bó ở mật độ chuẩn
Siết H09_COMBO_A_3COMBO_A84140.4331.5MEDIUMCIRCLE r 40 off_fwd −204880.0450.22NONESKILL@12/ULT@12atk_speed_scalesgiật căng dây: vòng r40 quanh bó (sau lưng 20 px) gây coef 1.5 mọi quái trong vòng; mỗi thành viên bó + M/L/XL đang bị neo nhận Siết DOT coef 0.8/s trong 2 s (tick 0.5 s, không chí mạng); L/XL đang neo −8 Thế mỗi lần giật; nới ma trận: kỹ năng/ult từ tick 12 (hết active) để nối Neo Siết/Quật Bó Sáu
Ném Bó H09_COMBO_A_4COMBO_A105180.552HEAVYCIRCLE r 56 off_fwd 16048200.070.28NONE—finisher/shieldbreak/atk_speed_scalesvung cả bó theo cung qua đầu, ném tới điểm ngắm ≤ 160 px (bay 0.33 s); mỗi quái S trong bó nhận coef 2.0 khi chạm sàn rồi bung khỏi bó; M/L/XL đang neo không bay: nhận quật dây coef 2.0, M −20 Thế, L/XL −8 Thế; tiêu hết Vòng; bó rỗng → quật dây LINE 140 × 24 coef 2.0 trước mặt
Nổ Bó H09_HEAVY_1HEAVY20200.3670.9HEAVYCIRCLE r 56 off_fwd 16048100.070.28NONE——tick 20 sau khi nhả A4 (bó chạm đất): nổ r56 coef 0.15 × số quái trong bó (bó 6 = 0.9) lên MỌI quái trong vùng, nhân passive +4%/Vòng; biến chính lũ quái thành đạn đập vào cụm khác; Dư Âm +3/quái trong bó (≤ +18); chỉ nổ khi bó có ≥ 1 quái S
Quật Ngã Bó Sáu H09_HEAVY_2HEAVY20200.3670HEAVYCIRCLE r 80 off_fwd 160481000.45NONE—launchchỉ khi Ném Bó ở trạng thái Bó Sáu (6 Vòng): quật ngã r80 cùng tick nổ — quái S hất tung 0.5 s, M đổi thành −10 Thế, L/XL bỏ qua; xu cháy màu slot rơi lả tả (money shot)
Đu Dây H09_DASHDASH0930.20LIGHTNONE1000NONE——Lướt chung INV-12 (84 px / 9 tick, bất tử 12 tick); hình: dây quăng lên 1 điểm neo ảo cao 48 px phía trước rồi đu theo cung — neo chỉ là hình ảnh, không va chạm; Né Hoàn Hảo: cú quăng kế bắt đầu với 1 Vòng
Vòng Quét H09_DASH_ATTACKDASH_ATTACK44140.3671.6MEDIUMARC r 56 arc 2704860.0450.22NONE—atk_speed_scales/pullĐánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: quay dây 270° r56 khi vừa đáp, quấn mọi quái S dây quét qua (+1 Vòng/quái); tính là bước 1 combo (cú kế = A2)
Quăng Vòng Xu H09_ANSWERANSWER01080.30ANSWERLINE len 160 w 168250.080.25NONE—chain_answer/pullcửa sổ W = 10 tick từ tick bấm, bảo vệ 360°; anim tự xoay về mối đe doạ Y gần nhất; dây thẳng tới kẻ tấn công: cận chiến S bị quấn vào bó (+1 Vòng) và giật 40 px, M −25 Thế; sát thương của chính ĐÁP = 0; hụt → khoá 18 tick
Đạn Quăng Ngược H09_ANSWER_THROWBACKANSWER03000.50ANSWERLINE len 300 w 12300.0350NONE—pierceđạn Y bị dây móc quăng ngược theo đúng đường dây: sát thương = 3.0 × sát thương gốc viên đạn, xuyên 3, không bẻ hướng; đổi sang ramp slot + lõi `#fff6f0` ngay frame quăng (INV-01a)
Lưới Xu H09_HOLDHOLD424064.1670LIGHTCIRCLE r 4848000NONE——còn giữ RB/RMB ở tick W → thả lưới xu r48 tại chân, sống 240 tick; quái S bước vào STS_BIND 0.6 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế; mỗi quái 1 lần/lưới); đạn Y bay qua mép lưới bị dập; P không bị chặn; Kessa đi tự do ×1.0 khi lưới đã nằm; Lướt huỷ anim thả bất kỳ tick
Nút Thắt Chết H09_COUNTERCOUNTER65180.48318COUNTERCIRCLE r 40 off_fwd 2448300.120.45INVULN—shieldbreak/pullĐánh trong cửa sổ Phản 1.0 s: thòng lọng siết cổ mục tiêu ✦, giật nó 64 px về chân Kessa rồi đá xoáy: coef 18 (180 ở POWER 10) lên mục tiêu + mọi quái trong r40, −30 Thế, phá khiên; S bị quấn vào bó (+1 Vòng); bất tử từ tick 0 tới hết active
Quật Bó Sáu — quấn H09_SK01_WRAPSKILL10400.2330SKILLCIRCLE r 726000FIRM—pullquấn tức thì ≤ 6 quái S gần nhất trong r72, kéo về 32 px trước mặt (240 px/s); không cộng Vòng (bó riêng của kỹ năng)
Quật Bó Sáu — quật H09_SK01_SLAMSKILL224220.85.5SKILLCIRCLE r 96 off_fwd 2448150.060.5FIRM—launchnhấc cả bó qua đầu, quật xuống r96 coef 5.5; bó đủ 6 → quật ngã r80 (S hất tung 0.5 s, M −10 Thế); giáp FIRM trong startup/active, Lướt/ĐÁP huỷ được
Dây Xu Cháy — quăng H09_SK02_ROPESKILL94160.4832.5SKILLLINE len 260 w 244860.040.2NONE—piercequăng dây dài 260 px không quấn (chỉ cắt), xuyên mọi quái
Dây Xu Cháy — vệt H09_SK02_TRAILSKILL1318003.2170.6SKILLLINE len 260 w 2448000NONE—rehitdây rơi xuống thành vệt xu cháy w24 dọc đường quăng, 3 s, coef 0.6 mỗi 0.5 s lên quái đứng trong vệt; fill đặc ≤ 45% viền slot 1 px (FX-04)
Lưới Vàng Mã — chụp H09_SK03_NET_LANDSKILL163140.553SKILLCIRCLE r 64 off_fwd 9648100.050.25NONE——giữ để ngắm điểm (place 32/96/180 px), thả: lưới vàng mã bay 16 tick chụp r64 coef 3.0 + STS_BIND 0.8 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế); off_fwd = place_point
Lưới Vàng Mã — giữ H09_SK03_NET_ZONESKILL1930005.3170SKILLCIRCLE r 64 off_fwd 9648000NONE——lưới nằm 5 s: quái S bước vào STS_BIND 0.8 s (trần 10 lần trói/lưới, mỗi quái 1 lần), quái đứng trong lưới STS_SLOW 40%; lưới KHÔNG chặn đạn (khác Lưới Xu)
Xâu Chuỗi Xu — giật gom H09_SK04_SNAPSKILL240204.0330SKILLCIRCLE r 1205000NONE——hết 4 s chuỗi giật gom: quái còn sống kéo ≤ 60 px về trọng tâm chuỗi + trói 0.6 s (sẵn cụm cho Ném Bó)
Neo Siết — móc H09_SK05_ANCHORSKILL83120.3830SKILLLINE len 160 w 161000NONE——móc neo dây gai vào 1 mục tiêu 4 s; trong lúc neo, chạm Đánh = cú Giật thay bước combo (combo giữ bước)
Neo Siết — giật H09_SK05_JERKSKILL63150.41SKILLLINE len 160 w 16180.050.22NONE—shieldbreakmỗi cú giật (≤ 4, cách ≥ 0.40 s): coef 1.0 + Siết DOT coef 1.5/s 2 s (làm mới, không cộng dồn) + −8 Thế (M −20); giật thứ 2 và 4 áp 1 lớp STS_ROT; cú giật đầu phá khiên
Giật Phăng — móc H09_SK06_PULLSKILL83100.350SKILLLINE len 200 w 161000NONE—pullquăng dây ≤ 200 px vào 1 kẻ S/M (ưu tiên kẻ bắn hoặc kẻ đang windup chưa tới glint 2): giật về sát chân 240 px/s; S khựng + windup < 50% bị huỷ; M kéo 50% quãng, windup giữ nguyên (tell trung thực); L/XL không kéo, −15 Thế
Giật Phăng — đá H09_SK06_KICKSKILL64160.4338SKILLARC r 36 arc 1201300.070.3NONE——mục tiêu vừa tới chân: đá coef 8.0 + Siết DOT coef 1.5/s 2 s, −30 Thế
Đu Neo — quăng H09_SK07_CASTSKILL7300.1670SKILLLINE len 180 w 161000NONE—pulldây ≤ 180 px: trúng M/L/XL hoặc vật cao → Kessa thu dây bay tới (240 px/s, giáp FIRM, không bất tử); trúng S → S bay về chân Kessa vào bó (+1 Vòng); trượt → dây thu về, hoàn 50% hồi chiêu
Đu Neo — đạp H09_SK07_KICKSKILL454141.053SKILLCIRCLE r 4848150.050.25FIRM——đáp tới neo: đạp r48 coef 3.0, −15 Thế; dừng trước thân M/L/XL 16 px; Lướt/ĐÁP huỷ quãng bay bất kỳ tick
Quăng Vòng Đôi H09_SK08_CROSSSKILL104160.52.4SKILLLINE len 160 w 204860.0450.22NONE—pull/pierce2 dây 160 × 20 chéo hình X (±45° quanh hướng ngắm), mỗi quái trúng tối đa 1 dây: coef 2.4, quấn mọi quái cắt qua (+1 Vòng/quái); 4 s trần Vòng 6 → 10 (hết 4 s chưa ném: Vòng kẹp về 6)
Lễ Thả Vàng Mã — quấn H09_UL1_WRAPULT183600.93ULTCIRCLE r 140128000INVULN—rehit/pull/shieldbreaktrăm sợi dây xu toả r140 quấn mọi quái S thành 3 bó (chia theo 3 cung 120°), Siết 3 nhịp coef 3.0 cách 12 tick
Lễ Thả Vàng Mã — thả H09_UL1_DROPULT7225352.26ULTCIRCLE r 80 off_fwd 96128400.10.8INVULN—shieldbreak/launch3 bó tung lên, rơi ở 3 điểm cách 96 px (0°/120°/240° quanh hướng ngắm), cách nhau 12 tick: mỗi bó nổ r80 coef 6.0 + quật ngã; mỗi quái trong bó nhận thêm coef 6.0 khi rơi
Thòng Lọng Cuối — siết H09_UL2_CINCHULT1086121.83ULTLINE len 140 w 161000INVULN—rehit/shieldbreakthòng lọng ôm 1 M/L/XL gần nhất trong 140 px (không có → S lớn nhất), siết 1.6 s: DOT coef 6.0/s (3 nhịp × 3.0)
Thòng Lọng Cuối — giật đứt H09_UL2_SNAPULT962101.880ULTCIRCLE r 24 off_fwd 1401600.10.8INVULN—shieldbreak/executegiật đứt dây: coef 80, −60 Thế, kết liễu ≤ 20% HP (M 20%, L 10%, XL: ×1.5 cú này khi HP boss ≤ 20%)
Mạng Xu Ngàn Sợi — kích H09_UL3_ACTIVATEULT18480.52ULTCIRCLE r 96128200.10.55INVULN—shieldbreakxu bung thành mạng r96 quanh thân (coef 2.0, đẩy 60), rồi vào dạng 9 s
Mạng Xu Ngàn Sợi — lưới rơi H09_UL3_NETULT0180030ULTCIRCLE r 64 off_fwd 220128000NONE——trong dạng: mỗi Ném Bó để lưới r64 3 s tại điểm rơi; quái S bước vào STS_BIND 0.6 s (M 0.4 s, L/XL −15 Thế)
Ném Bó Xích Đồng H09_AS2_FINASPECT126200.6332.6HEAVYCIRCLE r 56 off_fwd 11048260.070.45NONE—finisher/shieldbreak/launch/atk_speed_scalesDạng Rèn AS2 thay A4: xích xu đồng nặng quật cả bó (≤ 6 = res_max) xuống 110 px trước mặt; bó ≥ 4 (knock_n) → quật ngã r80
Ném Bó Giấy Cháy H09_AS3_FINASPECT85150.4671.7HEAVYCIRCLE r 56 off_fwd 17048170.070.28NONE—finisher/shieldbreak/atk_speed_scalesDạng Rèn AS3 thay A4: dây giấy cháy ném bó 170 px, đường bay để vệt xu cháy w20 2 s, ZONE coef 0.4 mỗi 0.5 s

78 kỹ năng

Hồi chiêu 8 kỹ năngHồi chiêu 8 kỹ năngQuật Bó SáuQuật Bó Sáu: 9 s9 sDây Xu CháyDây Xu Cháy: 7 s7 sLưới Vàng MãLưới Vàng Mã: 11 s11 sXâu Chuỗi XuXâu Chuỗi Xu: 10 s10 sNeo SiếtNeo Siết: 8 s8 sGiật PhăngGiật Phăng: 8 s8 sĐu NeoĐu Neo: 6 s6 sQuăng Vòng ĐôiQuăng Vòng Đôi: 8 s8 s
skills[].cooldown_s

Quật Bó Sáu

H09_SK01CLEARHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.bundle_slam
IQuấn 6 quái trong r72, quật r96 gây 5.5× Lực. Bó 6 quật ngã r80.IIQuấn 6 quái trong r72, quật r96 gây 6.9× Lực. Bó 6 quật ngã r80.IIIQuấn 6 quái, quật r96 gây 7.7× Lực. Bó 4 đã quật ngã r80.

Hạng III: ngưỡng quật ngã hạ từ bó 6 xuống bó 4 (tham số knock_n), hệ số ×1.40 so với hạng I; dùng lại sheet VFX_H09_SK01_six_slam

Đòn: · SKILL H09_SK01_WRAP · · SKILL H09_SK01_SLAM · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA

Hitbox Quật Bó Sáu — quấnHitbox Quật Bó Sáu — quấn24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Dây Xu Cháy

H09_SK02CLEARHồi: 7 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.coin_trail
IQuăng dây 260 px gây 2.5× Lực, để vệt xu cháy 3 s: 0.6× Lực mỗi 0.5 s.IIQuăng dây 260 px gây 2.5× Lực, để vệt xu cháy 3 s: 0.75× Lực mỗi 0.5 s.IIIDây 260 px gây 3.5× Lực; vệt cháy 0.84× Lực/0.5 s, tắt thì nổ 1.4× Lực.

Hạng III: vệt xu khi hết 3 s nổ lách tách dọc cả đường (AREA coef 1.4, cùng hình LINE 260 × 24), hệ số ×1.40; dùng lại sheet VFX_H09_SK02_coin_trail chạy ngược

Đòn: · SKILL H09_SK02_ROPE · · SKILL H09_SK02_TRAIL · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng Sàn ZONE

Hitbox Dây Xu Cháy — quăngHitbox Dây Xu Cháy — quăng72 px144 px216 px288 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 260 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lưới Vàng Mã

H09_SK03CONTROLHồi: 11 sGiá: 0Bấm: HOLDGiữ tối đa: 1 s
mechanic_key skill.net_trap
IChụp lưới r64 cách ≤ 180 px gây 3× Lực, giữ 5 s: quái bước vào bị Trói 0.8 s.IIChụp lưới r64 cách ≤ 180 px gây 3.75× Lực, giữ 5 s: quái bước vào bị Trói 0.8 s.IIILưới r64 gây 4.2× Lực, Trói 0.8 s; hết giờ lưới thu lại kéo quái 48 px về tâm.

Hạng III: hết 5 s lưới thu túi: quái còn trong lưới bị kéo ≤ 48 px về tâm + Trói 0.8 s (cụm sẵn cho Ném Bó); hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H09_SK03_NET_LAND · · SKILL H09_SK03_NET_ZONE · Tag: Kỹ năng SKILL · Trói STS_BIND

Hitbox Lưới Vàng Mã — chụpHitbox Lưới Vàng Mã — chụp48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64 off_fwd 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Xâu Chuỗi Xu

H09_SK04CONTROLHồi: 10 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.tether
IXâu 5 quái trong r120 4 s: đòn lên 1 quái chia 50% sang quái còn lại.IIXâu 6 quái trong r120 4 s: đòn lên 1 quái chia 50% sang quái còn lại.IIIXâu 6 quái, chia 70% sát thương; quái trong chuỗi chết nổ r40 2× Lực.

Hạng III: quái trong chuỗi chết → đồng xu của nó nổ AREA r40 coef 2.0 (không nảy chuỗi); chia sát thương 50% → 70% (×1.40)

Đòn: · SKILL H09_SK04_LINK · · SKILL H09_SK04_SNAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Dây chuyền CHAIN

Hitbox Xâu Chuỗi Xu — nốiHitbox Xâu Chuỗi Xu — nối32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Neo Siết

H09_SK05DUELHồi: 8 sGiá: 2Bấm: TAPphá khiên
mechanic_key skill.anchor_line
INeo 4 s; mỗi Đánh là 1 cú giật (4 lần): 1× Lực, Siết 1.5× Lực/s.IINeo 4 s; mỗi Đánh là 1 cú giật (4 lần): 1.25× Lực, Siết 1.88× Lực/s.IIINeo 4 s, giật 1.4× Lực, Siết 2.1× Lực/s; giật cuối lan Siết r40.

Hạng III: cú giật thứ 4 kéo mục tiêu 32 px về Kessa và lan Siết (cùng DOT) sang mọi quái trong r40 quanh nó; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H09_SK05_ANCHOR · · SKILL H09_SK05_JERK · Tag: Kỹ năng SKILL · Mục Rữa STS_ROT

Hitbox Neo Siết — mócHitbox Neo Siết — móc48 px96 px144 px192 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giật Phăng

H09_SK06DUELHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.pull_single
IGiật 1 quái cách ≤ 200 px về chân, đá 8× Lực, Siết 1.5× Lực/s.IIGiật 1 quái cách ≤ 200 px về chân, đá 10× Lực, Siết 1.5× Lực/s.IIIGiật quái ≤ 200 px về chân, đá 11.2× Lực; có 2 lượt.

Hạng III: có 2 lượt dùng (charges 2, nạp tuần tự 8 s) — giật liền 2 kẻ bắn khỏi đội hình; hệ số đá ×1.40

Đòn: · SKILL H09_SK06_PULL · · SKILL H09_SK06_KICK · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Hitbox Giật Phăng — mócHitbox Giật Phăng — móc56 px112 px168 px224 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 200 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đu Neo

H09_SK07TEMPOHồi: 6 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.rope_reel
IQuăng dây ≤ 180 px: trúng kẻ lớn thì bay tới đạp r48 3× Lực; trúng quái nhỏ thì kéo về.IIQuăng dây ≤ 180 px, đạp r48 3× Lực. Hồi chiêu 5.1 s.IIIBay tới neo đạp 4.2× Lực; đáp xuống hoàn 1 lượt Lướt.

Hạng III: đáp xuống neo hoàn 1 lượt Lướt (tái dùng ngay để rút lui); hệ số đạp ×1.40

Đòn: · SKILL H09_SK07_CAST · · SKILL H09_SK07_KICK · Tag: Kỹ năng SKILL · Di chuyển MOVE

Hitbox Đu Neo — quăngHitbox Đu Neo — quăng48 px96 px144 px192 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 180 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quăng Vòng Đôi

H09_SK08TEMPOHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.line_wrap
I2 dây chéo 160 px gây 2.4× Lực, quấn mọi quái cắt qua; 4 s trần Vòng thành 10.II2 dây chéo 160 px gây 3× Lực, quấn mọi quái cắt qua; 4 s trần Vòng thành 10.III3 dây hình sao 160 px gây 3.36× Lực; 4 s trần Vòng thành 10.

Hạng III: thêm dây thứ 3 dọc hướng ngắm (3 dây hình sao 6 cánh), cùng sheet VFX_H09_SK08_cross_ropes xoay 90°; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H09_SK08_CROSS · Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Hitbox Quăng Vòng ĐôiHitbox Quăng Vòng Đôi48 px96 px144 px192 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 160 w 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

83 tuyệt kỹ (Ult)

Lễ Thả Vàng Mã

H09_UL1AREAThời lượng: 2.2 sBất tử t: 0/132Chậm thế giới: 0.5
mechanic_key ult.bundle_throw

Quấn mọi quái trong r140 thành 3 bó rồi thả: mỗi bó nổ r80 gây 6× Lực.

wrap_r: 140bundles: 3burst_r: 80burst_coef: 6member_coef: 6siet_coef: 3siet_hits: 3launch_s: 0.5de: 87.05

Đòn: · ULT H09_UL1_WRAP · · ULT H09_UL1_DROP

Hitbox Lễ Thả Vàng Mã — quấnHitbox Lễ Thả Vàng Mã — quấn40 px80 px120 px160 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thòng Lọng Cuối

H09_UL2EXECUTEThời lượng: 1.8 sBất tử t: 0/108Chậm thế giới: 0.4
mechanic_key ult.cinch_tick

Siết 1 kẻ lớn 1.6 s (6× Lực/s) rồi giật đứt 80× Lực, kết liễu dưới 20% HP.

range: 140cinch_t: 1.6dot_coef: 6snap_coef: 80poise: 60execute_pct: 0.2execute_pct_ui: 20de: 94.43

Đòn: · ULT H09_UL2_CINCH · · ULT H09_UL2_SNAP

Hitbox Thòng Lọng Cuối — siếtHitbox Thòng Lọng Cuối — siết40 px80 px120 px160 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 140 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mạng Xu Ngàn Sợi

H09_UL3TRANSFORMThời lượng: 9 sBất tử t: 0/30Chậm thế giới: 0.6
mechanic_key ult.net_trap

9 s: dây dài 220 px, combo ×1.5; mỗi Ném Bó để lưới r64 Trói 0.6 s; Vòng và bó tối đa 12 (Nổ Bó vẫn tính ≤ 6 quái).

form_t: 9len: 220coef_mult: 1.5net_r: 64net_t: 3bind_s: 0.6res_max: 12de_add: 98.33
Ghi đè khi biến hình
H09_COMBO_A_1.shape
shape LINE, len 220, w 24
H09_COMBO_A_2.shape
shape LINE, len 220, w 24
COMBO_A.coef_mult
1.5
H09_HEAVY_1.on_land
H09_UL3_NET
resource.res_max
12
H09_SK08_CROSS.shape
shape LINE, len 220, w 24
ult_gauge_gain
0

Đòn: · ULT H09_UL3_ACTIVATE · · ULT H09_UL3_NET

Hitbox Mạng Xu Ngàn Sợi — kíchHitbox Mạng Xu Ngàn Sợi — kích24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

93 Dạng Rèn

Thòng Lọng Xâu Xu

H09_AS1Lớp vũ khí: coin_lassoMảnh Vang: 0

Kit gốc: dây gai xâu xu 140 px, bó tối đa 6 quái.

Combo
tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
giữ gốc
Lệch độ khó
—
mechanic_key
—

Đòn: A4 · COMBO_A H09_COMBO_A_4

VFX — · SFX —

Dây Xích Xu Đồng

H09_AS2Lớp vũ khí: coin_chain_bronzeMảnh Vang: 8Lệch hue: −3°Clip mới: as2_fin

Xích 110 px, sát thương ×1.3; quấn Tinh Anh M +4 Vòng; bó ≥ 4 đã quật ngã r80.

Combo
tempo_mult 0.9, arc_add 0, range_add −30
Luật tài nguyên
quấn Tinh Anh M cộng 4 Vòng thay 2; các nguồn khác giữ nguyên
Lệch độ khó
axis V, delta −1
mechanic_key
passive.bundle_slam

Đòn: AS2_FIN · ASPECT H09_AS2_FIN

Thòng Lọng Giấy Mã

H09_AS3Lớp vũ khí: paper_lassoMảnh Vang: 15Lệch hue: 3°Clip mới: as3_fin

Dây giấy 170 px, nhịp ×1.2, sát thương ×0.85; Ném Bó để vệt xu cháy 2 s.

Combo
tempo_mult 1.2, arc_add 0, range_add 30
Luật tài nguyên
3 s không quăng dây → mất 1 Vòng mỗi 2 s
Lệch độ khó
axis R, delta 1
mechanic_key
passive.coin_trail

Đòn: AS3_FIN · ASPECT H09_AS3_FIN

10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá

40
Edge
6
Cộng Hưởng
4
Tiến Hoá
4
Then Chốt
Độ hiếm 40 EdgeĐộ hiếm 40 EdgeCOMMON: 16 (40%)RARE: 13 (32%)EPIC: 7 (18%)LEGENDARY: 4 (10%)40EdgeCOMMON — 16 (40%)RARE — 13 (32%)EPIC — 7 (18%)LEGENDARY — 4 (10%)
Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)SKILLSKILL: 1616RES:KNOTRES:KNOT: 99ANSWERANSWER: 88DASHDASH: 77COUNTERCOUNTER: 77COMBOCOMBO: 66ULTULT: 44PROJPROJ: 22STS_BINDSTS_BIND: 22STS_ROTSTS_ROT: 22
edges[].tags
COMMONRAREEPICLEGENDARY

Then Chốt (LEGENDARY)

Đáp Bằng Cả Bó

H09_E37LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

ĐÁP thành công khi bó ≥ 3 quái: tự Ném Bó vào kẻ đánh ×1.3; giữ lại 1 Vòng.

ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · MORE · answer.bundle_throw + res_spend.res_floor
target VERB:ANSWER, tpl TPL_H09_answer_bundle, n 3, more_mult 1.3, floor 1
Tag: Đáp ANSWER · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Lê Bó Qua Bầy

H09_E38LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Đu Dây lê cả bó: quái S Lướt xuyên bị quấn (≤ 3/lượt); Ném Bó trong 1.5 s sau Lướt ×1.35.

ON_DASH · CUSTOM_HOOK · MORE · dash_through.line_wrap + dash_end.bundle_throw
target VERB:DASH, tpl TPL_H09_dash_drag, cap 3, t 1.5, more_mult 1.35, offer_excl XG_H09_DASH_SWING
Tag: Lướt DASH · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Nút Thắt Giăng Lưới

H09_E39LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Nút Thắt Chết thả Lưới Xu phụ r48 3 s; Phản lên quái bị Trói ×1.4, cửa sổ Phản +0.3 s.

ON_COUNTER · CUSTOM_HOOK · MORE · counter.net_trap + counter.counter_window_extend
target VERB:COUNTER, tpl TPL_H09_counter_net, r 48, t 3, more_mult 1.4, window_add 0.3, offer_excl XG_H09_COUNTER_WRAP
Tag: Phản COUNTER · Đáp ANSWER

Bó Vang Hai Nhịp

H09_E40LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Ném Bó lúc Bó Sáu nổ vang lần hai sau 0.6 s (50% sát thương); mỗi Vòng tiêu +2 Dư Âm.

ON_RESOURCE_FULL · CUSTOM_HOOK · NONE · res_full.bundle_throw + res_spend.res_to_ult
target RES, tpl TPL_H09_bundle_echo, delay_s 0.6, echo_pct 50, rate 2
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT · Tuyệt kỹ ULT

Hướng build Combo · 6 Edge

Cộng Hưởng: Quấn Siết Ném H09_RS1 · Combo COMBO

Bậc I≥ 3 Edge tag
Tốc đánh combo +11%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Ném Bó xong, dây thu về 160 px quấn quái S nó cắt qua (≤ 3).
Thay bậc I: dây không còn rỗng sau Ném Bó — đường thu dây quấn ≤ {cap} quái S vào bó mới, +1 Vòng mỗi quái, nên chuỗi combo kế bắt đầu với bó sẵn.

Dây Dài Tay

H09_E01COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Combo: dây Quăng Dây (A1–A2) dài +10/18/25%.

tham sốH1H2H3
len_inc101825
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.range_extend
target VERB:COMBO
Tag: Combo COMBO

Gai Xu Bén

H09_E02COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Siết (A3): Siết mỗi thành viên bó +0.2/0.35/0.5× Lực/s.

tham sốH1H2H3
dot_add0.20.350.5
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · attack.cinch_tick
target H09_MV_A3
Tag: Combo COMBO

Bó Nổ Rộng

H09_E03COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Nổ Bó (đòn nặng của Ném Bó): bán kính nổ +10/18/25%.

tham sốH1H2H3
r_inc101825
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.area_grow
target H09_MV_NEM_BO_NO
Tag: Combo COMBO

Siết Theo Chuỗi

H09_E04RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Siết (A3) trúng quái đang bị Xâu Chuỗi Xu, phần chia sang quái nối +15/24%.

tham sốH1H2
share_add1524
ON_HIT · MODIFY_MOVE · NONE · attack.tether
target H09_SK04
Tag: Combo COMBO · Kỹ năng SKILL

Chéo Dây Siết Bầy

H09_E05RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi dùng Quăng Vòng Đôi, quái 2 dây chéo quấn chịu Siết 0.8/1.3× Lực/s trong 2 s.

tham sốH1H2
dot_coef0.81.3
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.cinch_tick
target H09_SK08, t 2
Tag: Combo COMBO · Kỹ năng SKILL

Bó Nảy Hai Lần

H09_E06EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Ném Bó nổ xong, bó nảy sang cụm gần nhất trong 120 px, nổ thêm 60% sát thương.

ON_RESOURCE_SPEND · CUSTOM_HOOK · NONE · combo_end.bundle_throw
target H09_MV_A4, tpl TPL_H09_bundle_bounce, bounce_r 120, echo_pct 60, offer_requires EDGE:H09_E03, offer_excl XG_H09_THROW_AFTER, vfx_variant scale:0.8;tint:#ff8cc4
Tag: Combo COMBO · Phóng PROJ

Hướng build Lướt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Gió Đu Dây H09_RS2 · Lướt DASH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Đu Dây nạp lại nhanh +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Cuối Lướt, dây giật quái S gần nhất trong r64 về 48 px và quấn vào bó.
Thay bậc I: mỗi lần Đu Dây là 1 lần thu dây — điểm đáp luôn kéo theo 1 quái S vào bó (+1 Vòng), Lướt thành nguồn nuôi Ném Bó.

Đu Xa

H09_E07COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Đu Dây: cự ly Lướt +4/7/10% (trần 96 px).

tham sốH1H2H3
dist_inc4710
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.dash_distance
target VERB:DASH
Tag: Lướt DASH

Vòng Quét Gai

H09_E08COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Vòng Quét: cung +20/35/50°.

tham sốH1H2H3
arc_add203550
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · dash_attack.arc_widen
target H09_MV_VONG_QUET
Tag: Lướt DASH

Bó Đập Cuối Đà

H09_E09COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Lướt xong, nếu bó có ≥ 2 quái, bó đập xuống r48 gây 0.8/1.4/2× Lực.

tham sốH1H2H3
coef0.81.42
ON_DASH · BLAST · NONE · dash_end.bundle_slam
target VERB:DASH, n 2, r 48, vfx_variant scale:0.6
Tag: Lướt DASH

Đu Neo Lượn

H09_E10RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Đu Neo tới nơi: hoàn 1 lượt Lướt, tốc chạy +12/19% trong 1.5 s.

tham sốH1H2
move_inc1219
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.rope_reel
target H09_SK07, dash_refund 1, buff_s 1.5, icd_s 4
Tag: Lướt DASH · Kỹ năng SKILL

Lướt Rắc Xu Cháy

H09_E11RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Lướt (Dây Xu Cháy đang lắp), để vệt xu cháy w16 1/1.6 s, 0.8× Lực/s.

tham sốH1H2
duration_s11.6
ON_DASH · SPAWN_ZONE · NONE · dash.coin_trail
target H09_SK02, w 16, tick 0.5, dps 0.8
Tag: Lướt DASH · Kỹ năng SKILL

Đu Dây Quấn Trọn

H09_E12EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Đu Dây thành cú lượn: quái S trong r40 dọc đường Lướt bị quấn vào bó (≤ 3/lượt).

ON_DASH · CUSTOM_HOOK · NONE · dash.line_wrap
target VERB:DASH, tpl TPL_H09_swing_wrap, r 40, cap 3, offer_excl XG_H09_DASH_SWING, vfx_variant tint:#ff8cc4
Tag: Lướt DASH

Hướng build Đáp · 6 Edge

Cộng Hưởng: Lưới Giăng Sẵn H09_RS3 · Đáp ANSWER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Lưới Xu: tồn tại +1 s, bán kính +8 px.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Lưới Xu giữ được 2 lưới; ĐÁP thành công trong r96 quanh lưới hồi lưới ngay.
Thay bậc I: luật 1 lưới đổi thành {nets_max} lưới cùng lúc; ĐÁP thành công gần lưới xoá hồi 1.0 s của Lưới Xu.

Vòng Xu Mở Sớm

H09_E13COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Quăng Vòng Xu: cửa sổ ĐÁP +0.01/0.02/0.03 s, dây dài +24/42/60 px.

tham sốH1H2H3
window_add0.010.020.03
len_add244260
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · answer.answer_window_add
target VERB:ANSWER
Tag: Đáp ANSWER

Lưới Trói Chặt

H09_E14COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Mỗi 1 s, quái đứng trong Lưới Xu bị Trói thêm 0.3/0.5/0.75 s.

tham sốH1H2H3
duration_s0.30.50.75
INTERVAL · APPLY_STATUS · NONE · hold_tick.apply_bind
target VERB:HOLD, status STS_BIND, interval_s 1, chance 100
Tag: Đáp ANSWER · Trói STS_BIND

Lưới Ngàn Sợi Dày

H09_E15COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Mạng Xu Ngàn Sợi: lưới rơi sau Ném Bó r +10/18/25%, tồn tại +0.5/0.9/1.25 s.

tham sốH1H2H3
net_r_inc101825
net_t_add0.50.91.25
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · throw.net_trap
target H09_UL3
Tag: Đáp ANSWER · Tuyệt kỹ ULT

Đáp Gọi Lưới

H09_E16RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi ĐÁP thành công, Lưới Vàng Mã hồi chiêu −1/1.6 s.

tham sốH1H2
amount11.6
ON_ANSWER · COOLDOWN · NONE · answer.cooldown_reduce
target H09_SK03
Tag: Đáp ANSWER · Kỹ năng SKILL

Giật Cả Chuỗi

H09_E17RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi ĐÁP thành công lên quái đang bị Xâu Chuỗi Xu, cả chuỗi bị giật 40/64 px về Kessa.

tham sốH1H2
pull_px4064
ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · NONE · answer.tether
target H09_SK04, tpl TPL_H09_chain_yank, offer_excl XG_H09_ANSWER_PULL
Tag: Đáp ANSWER · Kỹ năng SKILL

Giật Vào Lưới

H09_E18EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

ĐÁP lên kẻ cận chiến: kẻ đó bị giật vào Lưới Xu (≤ 140 px); Ném Bó lên quái trong lưới ×1.25.

ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · MORE · answer.net_trap
target VERB:ANSWER, tpl TPL_H09_yank_to_net, pull_r 140, more_mult 1.25, offer_requires EDGE:H09_E14, offer_excl XG_H09_ANSWER_PULL, vfx_variant tint:#ff8cc4;scale:1.2
Tag: Đáp ANSWER · Trói STS_BIND

Hướng build Phản · 6 Edge

Cộng Hưởng: Nút Chồng Nút H09_RS4 · Phản COUNTER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Sát thương lên Tinh Anh, L, XL +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Nút Thắt Chết quật mục tiêu xuống: nổ r64 3× Lực; Phản ×1.2.
Thay bậc I: cú đá Phản thành cú quật đất — quái S trong vùng nổ bị quấn vào bó, Phản ×{more_mult} lên mọi khối.

Nút Siết Rỉ Máu

H09_E19COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, Nút Thắt Chết để Siết 0.6/1.05/1.5× Lực/s trong 3 s.

tham sốH1H2H3
dot_coef0.61.051.5
ON_COUNTER · MODIFY_MOVE · NONE · counter.cinch_tick
target VERB:COUNTER, t 3
Tag: Phản COUNTER

Giật Neo Theo Nút

H09_E20COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng kẻ đang bị Neo Siết, giật dây: Siết 0.5/0.9/1.25× Lực/s, −4/7/10 Thế.

tham sốH1H2H3
dot_coef0.50.91.25
poise4710
ON_COUNTER · MODIFY_MOVE · NONE · counter.anchor_line
target H09_SK05
Tag: Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL

Nút Mục

H09_E21COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, gây Mục Rữa 2/3.5/5 s.

tham sốH1H2H3
duration_s23.55
ON_COUNTER · APPLY_STATUS · NONE · counter.apply_rot
target VERB:COUNTER, status STS_ROT, chance 100
Tag: Phản COUNTER · Mục Rữa STS_ROT

Giật Phăng Mở Nút

H09_E22RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Giật Phăng: kẻ bị giật tới chân mở cửa sổ Phản 0.6/1 s.

tham sốH1H2
window_s0.61
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.pull_single
target H09_SK06
Tag: Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL

Thòng Lọng Thắt Sẵn

H09_E23RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Thòng Lọng Cuối: −Thế thêm 10/16, ngưỡng kết liễu +3/5% HP.

tham sốH1H2
poise_add1016
execute_add35
ON_ULT · MODIFY_MOVE · NONE · ult.anchor_line
target H09_UL2
Tag: Phản COUNTER · Tuyệt kỹ ULT

Nút Chết Gom Bầy

H09_E24EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Nút Thắt Chết quấn thêm ≤ 3 quái S trong r72 quanh mục tiêu vào bó; cú đá trúng cả bó.

ON_COUNTER · CUSTOM_HOOK · NONE · counter.line_wrap
target VERB:COUNTER, tpl TPL_H09_deadknot_lasso, r 72, cap 3, offer_requires EDGE:H09_E19, offer_excl XG_H09_COUNTER_WRAP
Tag: Phản COUNTER

Hướng build Kỹ năng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Tay Nghề Thắt Nút H09_RS5 · Kỹ năng SKILL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hồi chiêu kỹ năng −20%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Kỹ năng trúng quái S quấn chúng vào bó (≤ 3/lần); hồi chiêu −20%.
Thay bậc I: mọi kỹ năng thành 1 cú quăng dây — quái S trúng kỹ năng vào bó (≤ {cap}), kỹ năng nuôi Vòng như Quăng Dây.

Xu Cháy Đượm

H09_E25COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Dây Xu Cháy: vệt xu cháy gây sát thương mỗi nhịp +15/26/38%.

tham sốH1H2H3
dps_inc152638
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · zone_tick.coin_trail
target H09_SK02
Tag: Kỹ năng SKILL

Neo Gom Nút

H09_E26COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Đu Neo trúng M/L/XL hay vật, +1/1/2 Vòng.

tham sốH1H2H3
amount112
ON_SKILL_CAST · RESOURCE · NONE · skill_hit.res_add
target H09_SK07, cap_per_s 4
Tag: Kỹ năng SKILL

Quật Bó Rộng Vòng

H09_E27RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Quật Bó Sáu: bán kính quấn +12/20 px, cú quật +0.5/0.8× Lực.

tham sốH1H2
r_add1220
coef_add0.50.8
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.bundle_slam
target H09_SK01
Tag: Kỹ năng SKILL

Lưới Giấy Mục

H09_E28RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Lưới Vàng Mã: quái bị Trói trong lưới chịu Mục Rữa 3/4.8 s.

tham sốH1H2
duration_s34.8
ON_SKILL_CAST · APPLY_STATUS · NONE · place.apply_rot
target H09_SK03, status STS_ROT, chance 100
Tag: Kỹ năng SKILL · Mục Rữa STS_ROT

Neo Ba Lần Giật

H09_E29RAREHạng tối đa: 2Mở: MR06

Neo Siết: thời gian neo +1/1.6 s, mỗi lần giật −3/5 Thế thêm.

tham sốH1H2
t_add11.6
poise_add35
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.anchor_line
target H09_SK05
Tag: Kỹ năng SKILL

Giật Phăng Cả Hàng

H09_E30EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Giật Phăng: dây quấn mọi quái S nó cắt qua (≤ 4) vào bó trước khi giật kẻ chính.

ON_SKILL_CAST · CUSTOM_HOOK · NONE · skill_hit.line_wrap
target H09_SK06, tpl TPL_H09_yank_line, cap 4, offer_requires EDGE:H09_E22, vfx_variant scale:1.3
Tag: Kỹ năng SKILL

Hướng build Tài nguyên: Vòng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Sáu Nút Một Bó H09_RS6 · Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Bậc I≥ 3 Edge tag
Nạp Vòng +25%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Bó Sáu kích ở 5 Vòng; Ném Bó lúc Bó Sáu ×1.2.
Thay bậc I: mốc Bó Sáu dời {delta} (6 → 5 Vòng), Ném Bó ở mốc đó ×{more_mult} — quật ngã đến sớm 1 nhịp quăng.

Xu Nóng Từng Nút

H09_E31COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Xu Cháy Theo Dây: mỗi Vòng tiêu khi Ném Bó thêm +1/2/3% sát thương.

tham sốH1H2H3
per_knot_add123
ON_RESOURCE_SPEND · MODIFY_MOVE · NONE · res_spend.res_dump
target RES
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Bó Sáu Quật Mạnh

H09_E32COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Bó Sáu: quật ngã r +8/14/20 px, hất tung +0.1/0.2/0.25 s.

tham sốH1H2H3
r_add81420
launch_add0.10.20.25
ON_RESOURCE_FULL · MODIFY_MOVE · NONE · res_full.bundle_slam
target H09_MV_BO_SAU
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT

Vòng Đôi Tràn Nút

H09_E33RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Vòng vượt 6 trong Quăng Vòng Đôi: khi hết hạn, mỗi Vòng thừa +3/5 Dư Âm.

tham sốH1H2
amount35
ON_RESOURCE_GAIN · ULT_GAUGE · NONE · res_gain.res_overflow
target H09_SK08, cap_per_s 10
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT · Kỹ năng SKILL

Lễ Thả Bó Nặng

H09_E34RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Lễ Thả Vàng Mã: mỗi bó rơi quật ngã quái S trong r100/120, hất tung 0.5 s.

tham sốH1H2
knock_r100120
ON_ULT · MODIFY_MOVE · NONE · ult.bundle_slam
target H09_UL1, launch_s 0.5
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT · Tuyệt kỹ ULT

Quật Cả Bó Đang Kéo

H09_E35EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Quật Bó Sáu ném luôn bó đang kéo vào tâm quật, Vòng giữ nguyên; cú quật ×1.2.

ON_SKILL_CAST · CUSTOM_HOOK · MORE · skill.bundle_throw
target H09_SK01, tpl TPL_H09_slam_with_bundle, more_mult 1.2
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT · Kỹ năng SKILL

Bó Còn Buộc Dây

H09_E36EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Ném Bó xong, dây còn buộc bó 2 s: Đánh kế giật bó về quét w32, 1.5× Lực mỗi quái.

ON_RESOURCE_SPEND · CUSTOM_HOOK · NONE · throw.rope_reel
target H09_MV_A4, tpl TPL_H09_tethered_bundle, t 2, w 32, coef 1.5, offer_requires EDGE:H09_E31, offer_excl XG_H09_THROW_AFTER
Tag: Tài nguyên: Vòng RES:KNOT · Phóng PROJ

Tiến Hoá

requires_edges + condition.ref → Tiến Hoá

Nút Xu Hồng Cháy

H09_EVO1

Bó cháy xu hồng: mỗi lần bó nổ để vòng xu cháy r72 3 s (1.2× Lực/s); bó nảy 2 lần.

Cần Edge
Xu Nóng Từng Nút H09_E31 · Bó Nảy Hai Lần H09_E06
Điều kiện
SKILL_RANK Quật Bó Sáu H09_SK01 = 3 — Quật Bó Sáu đạt hạng III trong run.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
throw.coin_trail

Lưới Xâu Chuỗi

H09_EVO2

Quái bị Trói trong Lưới Xu tự nối chuỗi xu (≤ 8): sát thương lên 1 quái chia 40% sang cả chuỗi; Ném Bó vào lưới giật cả chuỗi 64 px vào tâm.

Cần Edge
Lưới Trói Chặt H09_E14 · Siết Theo Chuỗi H09_E04
Điều kiện
RESONANCE Lưới Giăng Sẵn H09_RS3 = 1 — Lưới Giăng Sẵn (RS3) đạt bậc I.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
hold_tick.tether

Bão Neo Siết

H09_EVO3

Neo Siết giữ 3 dây neo; mỗi Đánh giật cả 3 dây: Siết 1.5× Lực/s, −8 Thế, Mục Rữa 2 s.

Cần Edge
Giật Neo Theo Nút H09_E20 · Neo Ba Lần Giật H09_E29
Điều kiện
LEVEL = 14 — Đạt Lv14 trong run.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
attack.anchor_line

Thòng Lọng Thức Tỉnh

H09_EVO4Thức Tỉnh

Thòng lọng thành xích xu cháy: dây dài 168 px rộng 28 px, Siết r52, Ném Bó nổ r72, mọi cú quấn gây Mục Rữa 2 s.

Cần Edge
—
Điều kiện
BOSS_KILLED Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — Hạ BS_B3 trong run + 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ.
Mở
Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
mechanic
passive.weapon_awaken
Mẫu câu (17)
IDCâu
TPL_H09_bundle_bounceHook H09.bundle_bounce: phát khi Ném Bó nổ xong; bó văng sang cụm gần nhất rồi nổ lại; cụm mở câu 'Ném Bó nổ xong,'.
TPL_H09_swing_wrapHook H09.swing_wrap: Đu Dây thành cú lượn quanh điểm neo ảo, quét quấn quái S dọc đường Lướt; cụm mở câu 'Đu Dây thành cú lượn:'.
TPL_H09_chain_yankHook H09.chain_yank: ĐÁP thành công lên quái đang nối bởi Xâu Chuỗi Xu giật mọi quái trong chuỗi về phía Kessa.
TPL_H09_yank_to_netHook H09.yank_to_net: ĐÁP thành công lên kẻ cận chiến kéo kẻ đó vào tâm Lưới Xu đang có; quái trong lưới nhận Ném Bó mạnh hơn.
TPL_H09_deadknot_lassoHook H09.deadknot_lasso: Nút Thắt Chết quăng thòng lọng rộng, quấn quái S quanh mục tiêu vào bó rồi đá cả bó.
TPL_H09_yank_lineHook H09.yank_line: dây Giật Phăng quấn quái S trên đường bay vào bó trước khi giật kẻ chính về chân.
TPL_H09_slam_with_bundleHook H09.slam_bundle: Quật Bó Sáu dùng bó đang kéo làm búa quật; quái của bó không rời bó, Vòng không tiêu.
TPL_H09_tethered_bundleHook H09.bundle_reel: sau Ném Bó dây còn buộc bó; cú Đánh kế giật bó về, quét quái dọc đường về.
TPL_H09_answer_bundleHook H09.lp_answer_bundle: ĐÁP thành công khi bó đủ lớn tự kích Ném Bó vào kẻ tấn công, không ngắt combo.
TPL_H09_dash_dragHook H09.lp_dash_drag: Đu Dây lê bó theo, quấn quái S bị Lướt xuyên; Ném Bó ngay sau Lướt mạnh hơn.
TPL_H09_counter_netHook H09.lp_counter_net: Nút Thắt Chết thả 1 Lưới Xu phụ tại mục tiêu, không thay lưới chính.
TPL_H09_bundle_echoHook H09.lp_bundle_echo: Ném Bó lúc Bó Sáu nổ lần hai tại cùng điểm; Vòng tiêu đổi sang Dư Âm.
TPL_H09_rs1_return_wrapCộng Hưởng H09_RS1 bậc II: dây thu về sau Ném Bó quấn quái S dọc đường thu.
TPL_H09_rs2_reel_dashCộng Hưởng H09_RS2 bậc II: cuối Đu Dây giật 1 quái S gần nhất về và quấn vào bó.
TPL_H09_rs3_twin_netCộng Hưởng H09_RS3 bậc II: Lưới Xu giữ 2 lưới; ĐÁP gần lưới xoá hồi chiêu lưới.
TPL_H09_rs5_skill_wrapCộng Hưởng H09_RS5 bậc II: kỹ năng trúng quái S quấn chúng vào bó.
TPL_H09_rs6_five_knotCộng Hưởng H09_RS6 bậc II: mốc Bó Sáu dời xuống 5 Vòng.

11Thông Thạo (mastery)

Thông Thạo Kessa MR01–MR20Thông Thạo Kessa MR01–MR20MR02MR05MR07MR10MR12MR15MR17MR20Quật Bó Sáu · Lưới Vàng Mã · Neo Siết · Đu Neo · Lễ Thả Vàng Mã · Thòng Lọng Xâu Xu · Dây Dài Tay · Gai Xu Bén · Bó Nổ Rộng · Siết Theo Chuỗi · Chéo Dây Siết Bầy · Bó Nảy Hai Lần · Đu Xa · Vòng Quét Gai · Bó Đập Cuối Đà · Đu Neo Lượn · Lướt Rắc Xu Cháy · Đu Dây Quấn Trọn · Vòng Xu Mở Sớm · Lưới Trói Chặt · Lưới Ngàn Sợi Dày · Đáp Gọi Lưới · Giật Cả Chuỗi · Giật Vào Lưới · Nút Siết Rỉ Máu · Giật Neo Theo Nút · Nút Mục · Giật Phăng Mở Nút · Thòng Lọng Thắt Sẵn · Nút Chết Gom BầyQuật Bó Sáu · Lưới Vàng M…MR01 · 30 mởDây Xu CháyDây Xu CháyMR02 · 1 mởXu Cháy Đượm · Neo Gom Nút · Quật Bó Rộng Vòng · Lưới Giấy MụcXu Cháy Đượm · Neo Gom Nú…MR03 · 4 mởXâu Chuỗi XuXâu Chuỗi XuMR04 · 1 mởĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. · Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run.ĐÁP {answers} tell vàng t…MR05 · 2 mởNeo Ba Lần Giật · Giật Phăng Cả Hàng · Xu Nóng Từng Nút · Bó Sáu Quật MạnhNeo Ba Lần Giật · Giật Ph…MR06 · 4 mởGiật PhăngGiật PhăngMR07 · 1 mởVòng Đôi Tràn Nút · Lễ Thả Bó Nặng · Quật Cả Bó Đang Kéo · Bó Còn Buộc DâyVòng Đôi Tràn Nút · Lễ Th…MR08 · 4 mởQuăng Vòng ĐôiQuăng Vòng ĐôiMR09 · 1 mởĐáp Bằng Cả Bó · Lê Bó Qua Bầy · Nút Thắt Giăng Lưới · Bó Vang Hai NhịpĐáp Bằng Cả Bó · Lê Bó Qu…MR10 · 4 mởCon buộc cho người ta mãi. Để ta buộc lại dây giày cho con một lần.Con buộc cho người ta mãi…MR11 · 1 mởThòng Lọng Thức TỉnhThòng Lọng Thức TỉnhMR12 · 1 mởMóc treo xu của con bé mòn bóng. Nút thắt nhiều hơn số đinh ta đóng.Móc treo xu của con bé mò…MR15 · 1 mởHạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… · Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. · Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}.Hạ 1 boss Hồi mà không tr…MR16 · 3 mởTMB_H09TMB_H09MR18 · 1 mởThòng Lọng NgàThòng Lọng NgàMR20 · 1 mở
mastery.mastery_unlocks
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed…
Quật Bó Sáu H09_SK01 · Lưới Vàng Mã H09_SK03 · Neo Siết H09_SK05 · Đu Neo H09_SK07 · Lễ Thả Vàng Mã H09_UL1 · Thòng Lọng Xâu Xu H09_AS1 · Dây Dài Tay H09_E01 · Gai Xu Bén H09_E02 · Bó Nổ Rộng H09_E03 · Siết Theo Chuỗi H09_E04 · Chéo Dây Siết Bầy H09_E05 · Bó Nảy Hai Lần H09_E06 · Đu Xa H09_E07 · Vòng Quét Gai H09_E08 · Bó Đập Cuối Đà H09_E09 · Đu Neo Lượn H09_E10 · Lướt Rắc Xu Cháy H09_E11 · Đu Dây Quấn Trọn H09_E12 · Vòng Xu Mở Sớm H09_E13 · Lưới Trói Chặt H09_E14 · Lưới Ngàn Sợi Dày H09_E15 · Đáp Gọi Lưới H09_E16 · Giật Cả Chuỗi H09_E17 · Giật Vào Lưới H09_E18 · Nút Siết Rỉ Máu H09_E19 · Giật Neo Theo Nút H09_E20 · Nút Mục H09_E21 · Giật Phăng Mở Nút H09_E22 · Thòng Lọng Thắt Sẵn H09_E23 · Nút Chết Gom Bầy H09_E24
MR02+1 kỹ năng (SK02).
Dây Xu Cháy H09_SK02
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.
MR04+1 kỹ năng (SK04).
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.
MR07+1 kỹ năng (SK06).
Giật Phăng H09_SK06
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T…
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).
TMB_H09
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_…

Thử thách Thông Thạo

Thử tháchĐiều kiệnThưởng
ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1answer_count 30, reward_vi khung bia mộ 'Vòng Xu Giật Ngược'—
Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2full_event_count 10, state BO_SAU, reward_vi khung bia mộ 'Sáu Nút Một Bó'—
Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3purple_hits_max 0, reward_vi khung bia mộ 'Lưới Không Rách'—
Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4skills_used_max 1, act_reached 2, reward_vi khung bia mộ 'Một Sợi Dây'—
Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5do_tang_min 8, boss BS_FINAL, reward_vi danh hiệu 'Kẻ Thức Tang Kessa'—
Danh hiệu MR20
Nút Thắt Không Tuột
Mốc thoại MR11
Con buộc cho người ta mãi. Để ta buộc lại dây giày cho con một lần. DLG_ULLA_H09_001
Mốc thoại MR15
Móc treo xu của con bé mòn bóng. Nút thắt nhiều hơn số đinh ta đóng. DLG_GREM_H09_001
Bia mộ
TMB_H09

12VFX spec

Nhịp pha 41 VFX của KessaNhịp pha 41 VFX của Kessakhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 s0.511.52a1_rope_casta1_rope_cast · startup 0.1sa1_rope_cast · active 0.05sa1_rope_cast · recovery 0.35s0.5swrap_knotwrap_knot · active 0.07swrap_knot · recovery 0.33s0.4sa3_cincha3_cinch · startup 0.13sa3_cinch · active 0.07sa3_cinch · recovery 0.43s0.63sa4_bundle_throwa4_bundle_throw · startup 0.17sa4_bundle_throw · active 0.07sa4_bundle_throw · recovery 0.3s0.53sbundle_burstbundle_burst · startup 0.05sbundle_burst · active 0.07sbundle_burst · recovery 0.55s0.67sanswer_coin_loopanswer_coin_loop · active 0.03sanswer_coin_loop · recovery 0.37s0.4shold_coin_nethold_coin_net · startup 0.1shold_coin_net · recovery 0.15s0.25scounter_deadknotcounter_deadknot · startup 0.1scounter_deadknot · active 0.08scounter_deadknot · recovery 0.42s0.6sSK01_six_slamSK01_six_slam · startup 0.2sSK01_six_slam · active 0.07sSK01_six_slam · recovery 0.73s1sSK04_coin_chainSK04_coin_chain · startup 0.1sSK04_coin_chain · recovery 0.15s0.25sUL1_paper_dropUL1_paper_drop · startup 0.3sUL1_paper_drop · active 0.1sUL1_paper_drop · recovery 0.9s1.3sUL2_last_nooseUL2_last_noose · startup 1.6sUL2_last_noose · active 0.07sUL2_last_noose · recovery 0.43s2.1sUL3_thousand_netUL3_thousand_net · startup 0.3sUL3_thousand_net · active 0.07sUL3_thousand_net · recovery 0.83s1.2sEVO4_awaken_ropeEVO4_awaken_rope · startup 0.1sEVO4_awaken_rope · recovery 0.15s0.25shit_coinhit_coin · active 0.03shit_coin · recovery 0.27s0.3sdash_swing_traildash_swing_trail · active 0.05sdash_swing_trail · recovery 0.35s0.4sdash_attack_whirldash_attack_whirl · startup 0.07sdash_attack_whirl · active 0.07sdash_attack_whirl · recovery 0.4s0.53sanswer_throwbackanswer_throwback · active 0.07sanswer_throwback · recovery 0.33s0.4sbo_sau_knockdownbo_sau_knockdown · startup 0.1sbo_sau_knockdown · active 0.07sbo_sau_knockdown · recovery 0.63s0.8sres_full_knotsres_full_knots · active 0.07sres_full_knots · recovery 0.43s0.5scinch_dotcinch_dot · startup 0.1scinch_dot · recovery 0.15s0.25sSK01_wrap_pullSK01_wrap_pull · startup 0.17sSK01_wrap_pull · active 0.07sSK01_wrap_pull · recovery 0.13s0.37sSK02_coin_trailSK02_coin_trail · startup 0.1sSK02_coin_trail · recovery 0.15s0.25sSK03_paper_netSK03_paper_net · startup 0.2sSK03_paper_net · active 0.07sSK03_paper_net · recovery 0.53s0.8sSK05_anchor_lineSK05_anchor_line · active 0.05sSK05_anchor_line · recovery 0.35s0.4sSK06_yankSK06_yank · startup 0.2sSK06_yank · active 0.07sSK06_yank · recovery 0.33s0.6sSK07_reel_kickSK07_reel_kick · startup 0.2sSK07_reel_kick · active 0.07sSK07_reel_kick · recovery 0.43s0.7sSK08_cross_ropesSK08_cross_ropes · startup 0.17sSK08_cross_ropes · active 0.07sSK08_cross_ropes · recovery 0.27s0.5sUL1_bundle_tossUL1_bundle_toss · startup 0.3sUL1_bundle_toss · active 0.03sUL1_bundle_toss · recovery 0.07s0.4sUL3_form_auraUL3_form_aura · startup 0.1sUL3_form_aura · recovery 0.15s0.25sAS2_chain_slamAS2_chain_slam · startup 0.33sAS2_chain_slam · active 0.07sAS2_chain_slam · recovery 0.53s0.93sAS3_paper_trailAS3_paper_trail · startup 0.1sAS3_paper_trail · recovery 0.15s0.25sE37_answer_bundleE37_answer_bundle · startup 0.2sE37_answer_bundle · active 0.03sE37_answer_bundle · recovery 0.17s0.4sE38_dash_dragE38_dash_drag · active 0.05sE38_dash_drag · recovery 0.35s0.4sE39_counter_netE39_counter_net · startup 0.1sE39_counter_net · recovery 0.15s0.25sE40_bundle_echoE40_bundle_echo · startup 0.05sE40_bundle_echo · active 0.07sE40_bundle_echo · recovery 0.55s0.67sEVO1_burning_knotEVO1_burning_knot · startup 0.1sEVO1_burning_knot · recovery 0.15s0.25sEVO2_net_chainEVO2_net_chain · startup 0.1sEVO2_net_chain · recovery 0.15s0.25sEVO3_anchor_stormEVO3_anchor_storm · active 0.05sEVO3_anchor_storm · recovery 0.35s0.4scoin_showercoin_shower · active 0.03scoin_shower · recovery 0.57s0.6spaper_ashpaper_ash · active 0.07spaper_ash · recovery 0.43s0.5s
phases antic / impact / dissipate (giây)
anticimpactdissipate

SIGNATURE · 14

H09_COMBO_A_1 / H09_COMBO_A_2 (clip attack1/attack2, hit frame 3): t …

VFX_H09_a1_rope_castSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Dây xu quăng thẳng LINE 140 × 20 trên sàn: dây gai 1 px slot, 35 xu ngà cháy lõi trắng nóng, dải sàn slot mờ đúng biên hitbox; dây giật về kéo bó quái (quấn do VFX_H09_wrap_knot). SK02 dùng bậc 1.7 ×1.09 cho 260 px; EVO4 168 × 28 = bậc 1.3 ×0.92; UL3 220 × 24 = bậc 1.7 ×0.92.

#6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_a1_rope_cast15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H09_a1_rope_castHitbox VFX_H09_a1_rope_cast40 px80 px120 px160 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 140 w 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_COMBO_A_1 / H09_COMBO_A_2 (clip attack1/attack2, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực đầu (startup 6 tick = 0.10 s); A2 phát cùng sheet với flip:true (quăng trái tay); H09_SK02_ROPE dùng bậc 1.7 (LINE 260)
Canvas
156×48 gốc 8/38
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.035
Hạt
kind EMBER, count 10, speed 40, life_s 0.25, hex #ff8cc4, gravity −60, shadow không
Hitbox
shape line L140 W20, match dây + dải sàn W20 phủ 100% chữ nhật 140 × 20 (màn e: 140 × 10); chót dây + thòng lọng vượt 6 px (≤ 6 M) ✓; hitbox = hình, lệch 0 px hai cạnh bên; hướng n/s dài màn 70 px (§2.1), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-attack1.js (effect + act; mượn trace + glowAlong của src/fx/moves, WEAPONS.coin_lasso trong _h09.js); attack2 = cùng file knob flip
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L140 W20 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1thòng lọng quay 1 vòng elip rx 10 ry 5 trên tay phải (socket hand_main, h 22), vệt 1 px #6b0546, chuông giấy 4×4 ở nút
−0.033vòng quay khép, tay vung ra trước; 3 xu đầu dây loé #ff8cc4
0WHITE FRAME: dây duỗi thẳng 0 → 70 px dọc hướng ngắm, đầu thòng lọng lõi #fff6f0 3×3
0.033dây đủ 140 px nằm sát sàn (h 2 → 0), 35 xu cháy lõi #fff6f0 viền #ff8cc4; dải sàn floorLine W20 #b20068 α 0.35 phủ đúng hitbox
0.05hết hiệu lực: xu nguội #ff8cc4 → #d4358a, dải sàn α 0.35 → 0.15
0.15dây giật về: sóng sin 2 nhịp biên độ 3 px chạy từ chót về tay, 10 EMBER bốc lên
0.3dây còn 40 px cuộn về cổ tay, xu #b20068
0.4rỗng

on_wrap: mỗi quái S bị dây cắt qua vào bó (A1/A2, Vòng Quét, H09_SK01…

VFX_H09_wrap_knotSIGNATURELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Dấu quấn trên từng quái S vào bó: 3 vòng dây slot siết quanh eo + nút kép lõi trắng nóng; sau 0.4 s chỉ còn dây nối 1 px kéo về Kessa (bó kéo sau lưng 24 px, 180 px/s). Không phải trạng thái: STS_BIND riêng là VFX_SHARED_sts_bind.

#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_wrap_knot12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
on_wrap: mỗi quái S bị dây cắt qua vào bó (A1/A2, Vòng Quét, H09_SK01_WRAP, H09_SK08, H09_UL1_WRAP, E12, RS1, RS2, RS5); t = 0 = tick quấn của quái đó
Canvas
32×32 gốc 16/28
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 3, speed 30, life_s 0.2, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js (mượn p.ellipse vòng xích của shared/sts-bind, knob turns:3, scale:1)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME: 3 vòng dây elip rx 9 ry 4 quấn quanh eo quái (y −10/−13/−16), nút lõi #fff6f0 3×3
0.033vòng siết vào rx 9 → 7, 4 xu loé #ff8cc4
0.067nút thắt kép: 2 tai dây 3 px chĩa lên, chuông giấy 4×4 #f4ecd8 lắc 1 px
0.2dây nguội #d4358a, 3 MOTE bay về phía Kessa (hướng dây nối bó)
0.4rỗng — dây nối bó 1 px chuyển sang RopeLine runtime

H09_COMBO_A_3 Siết (clip attack3, hit frame 4): t = 0 = tick hiệu lực…

VFX_H09_a3_cinchSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Siết: dây giật bó sau lưng, vòng dây trên sàn thắt từ r48 về r40 đúng vùng trúng, 8 điểm siết chớp trắng nóng. Quái S trong vòng nhận Siết DOT (VFX_H09_cinch_dot).

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_a3_cinch19 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–5dissipate · khung 6–1819 khung · 30 fps · 0.633 s
Hitbox VFX_H09_a3_cinchHitbox VFX_H09_a3_cinch8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_COMBO_A_3 Siết (clip attack3, hit frame 4): t = 0 = tick hiệu lực (startup 8 tick = 0.133 s); vòng sàn tâm lùi 20 px sau chân (off_fwd −20) = chỗ bó
Canvas
112×72 gốc 76/44
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.045
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 120, life_s 0.22, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r40, match shadeFloor r40 phủ 100% đĩa r40 (elip màn 80×40) tâm −20 px; vành W3 vượt 2 px (≤ 6) ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-attack3.js (floorRing + slam nhỏ từ _lib.js, knob radius)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133Kessa giật dây qua vai: dây căng từ tay về bó sau lưng, 6 xu trên dây loé lần lượt
−0.05vòng dây trên sàn tâm (−20, 0) r48 viền 1 px #b20068 hiện đủ
0WHITE FRAME: vòng thắt r48 → r40 trong 2 frame, viền 3 px lõi #fff6f0 viền #ff8cc4; shadeFloor r40 #b20068 α 0.3
0.0678 điểm siết chớp trên vành r40 (mỗi 45°), 8 SPARK bật lên
0.2vành nguội #d4358a → #850055, xu rơi lách tách
0.5rỗng

H09_COMBO_A_4 Ném Bó (clip attack4, hit frames 5/15): t = 0 = nhả bó …

VFX_H09_a4_bundle_throwSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Ném Bó: bó giấy-quái quay qua đầu rồi bay vòng cầu 160 px, chạm sàn mở đĩa slot r56 đúng vùng trúng + xu ngà văng. Bó 0 Vòng = quật dây trống LINE 140 × 24: phát VFX_H09_a1_rope_cast bậc 1.0 (hình W20, hitbox W24 lớn hơn 2 px mỗi cạnh ≤ 4 ✓).

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_a4_bundle_throw26 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5dissipate · khung 6–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–2526 khung · 30 fps · 0.867 s
Hitbox VFX_H09_a4_bundle_throwHitbox VFX_H09_a4_bundle_throw16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_COMBO_A_4 Ném Bó (clip attack4, hit frames 5/15): t = 0 = nhả bó (frame 5, startup 10 tick); bó bay vòng cầu 160 px tốc 480 px/s, chạm sàn t = 0.333 (frame 15) = tick sát thương r56 tại off_fwd 160
Canvas
248×120 gốc 24/84
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0.333/0.4 · dissipate 0.4/0.7
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.07
Hạt
kind CHUNK, count 12, speed 110, life_s 0.45, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match đĩa shadeFloor r56 phủ 100% (elip màn 112×56) tâm off_fwd 160; vành W2 vượt 1 px ✓; trúng đúng frame chạm (0.333 s sau nhả = hit frame 15), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-attack4.js (fly3 cho vòng cầu + bóng, slam(o,{D:56}) của _lib.js, knob radius/range)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167Kessa quay bó 1 vòng qua đầu (r24, h 30): dây căng #850055, 6 nút xu loé lần lượt #ff8cc4
0nhả: chớp #fff6f0 2 frame ở tay, bó (khối giấy 14×12 viền slot, quái thật do runtime ném theo) rời tay
0.167đỉnh vòng cầu x 80 h 56 (H = 0.35 × 160); bóng sàn rx 6 ry 3 α 0.45 → 0.3 chạy dưới bó; dây duỗi theo
0.333WHITE FRAME chạm sàn x 160: đĩa shadeFloor r56 #b20068 α 0.4 + vành r56 W2 #ff8cc4 lõi #fff6f0 1 frame
0.412 xu ngà văng 3 chiều (spawn3), vành nguội #d4358a
0.7rỗng; nổ tiếp theo (nếu có Nổ Bó) là VFX_H09_bundle_burst

H09_HEAVY_1 Nổ Bó: t = 0 = bó chạm sàn (tick hiệu lực, 2 tick) tại of…

VFX_H09_bundle_burstSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Nổ Bó: bó giấy-quái nổ tung, vành slot nở tới r56, giấy ngà mép cháy hồng + xu cháy bung 3 chiều. UL1 r80 = bậc 1.3 ×1.10; EVO4 r72 = bậc 1.3 ×0.99; E06 nảy scale 0.8 = bậc 1.0 ×0.87 (kẹp, viền thủ tục đúng r thật).

#470031#850055#b20068#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0
Dải khung VFX_H09_bundle_burst20 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–3dissipate · khung 4–1920 khung · 30 fps · 0.667 s
Hitbox VFX_H09_bundle_burstHitbox VFX_H09_bundle_burst16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_HEAVY_1 Nổ Bó: t = 0 = bó chạm sàn (tick hiệu lực, 2 tick) tại off_fwd 160; cũng H09_UL1_DROP (r80, 3 bó), H09_AS3_FIN (r56 tại 170), E06 (nảy, scale 0.8)
Canvas
128×96 gốc 64/64
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.617
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind FLAKE, count 16, speed 90, life_s 0.5, hex #d8cfb4, gravity 300, shadow có/kind CHUNK, count 10, speed 130, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match vành r56 + shadeFloor phủ 100% đĩa r56 từ frame 2 (0.067 s); trong 2 tick hiệu lực vành đang nở r16→56 — hitbox áp đủ r56 ngay tick 0 (hero ≤ hình + 4 px chấp nhận ở frame 0–1); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-bundle-burst.js (slam của _lib.js, knob radius, paper:true)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.05bó co lại 2 px, nút xu sáng #ffd1e7
0WHITE FRAME: lõi #fff6f0 r16 + cột sáng 6×40 px; vành sàn nở r16 → r56 trong 2 frame
0.067vành r56 W3 #ff8cc4, shadeFloor r56 #b20068 α 0.35; 16 FLAKE giấy ngà + 10 xu cháy bung spray 3 chiều
0.25giấy rơi lả tả, mép cháy #d4358a; vành nguội #850055 W1
0.617rỗng; xác quái trong bó tan = VFX_H09_paper_ash

H09_ANSWER Quăng Vòng Xu (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick ĐÁP…

VFX_H09_answer_coin_loopSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

ĐÁP Quăng Vòng Xu: dây xu bắn thẳng 160 px trong 2 frame, dải sàn slot đúng LINE 160 × 16, thòng lọng chụp kẻ đánh rồi giật ngược. Đạn bị móc: chuyển sang VFX_H09_answer_throwback.

#6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_answer_coin_loop12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H09_answer_coin_loopHitbox VFX_H09_answer_coin_loop48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_ANSWER Quăng Vòng Xu (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick ĐÁP hợp lệ (cửa sổ 10 tick = 0.16 s), dây bắn thẳng về tâm kẻ tấn công Y gần nhất / tâm viên đạn
Canvas
192×72 gốc 12/48
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
—
Hitbox
shape line L160 W16, match dải sàn W16 phủ 100% LINE 160 × 16 (màn e 160 × 8); thòng lọng vượt chót 4 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-answer.js (trace + glowAlong của src/fx/moves; knob len 160)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W16 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME: dây bắn 0 → 160 px trong 2 frame ở h 14, đầu thòng lọng mở elip rx 8 ry 4 lõi #fff6f0
0.067dải sàn W16 #b20068 α 0.4 phủ đúng LINE 160 × 16 trong 2 frame; thòng lọng chụp (kẻ trúng nhận VFX_H09_wrap_knot)
0.1giật ngược: sóng căng chạy chót → tay, 8 xu loé #ffd1e7
0.25dây cuộn về tay, xu nguội #d4358a
0.4rỗng

H09_HOLD Lưới Xu (clip hold_in hit frame 2 → hold_loop): t = 0 = lưới…

VFX_H09_hold_coin_netSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Lưới Xu: lưới giấy-dây mắt thoi phẳng trên sàn r48, xu ngà ở mắt giao nhấp nháy; quái đi vào bị Trói (VFX_SHARED_sts_bind). Không dùng fill 25% + viền 2 px kiểu tell P: viền 2 px nhưng lưới rỗng, màu slot.

#470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_hold_coin_net12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Hitbox VFX_H09_hold_coin_netHitbox VFX_H09_hold_coin_net16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_HOLD Lưới Xu (clip hold_in hit frame 2 → hold_loop): t = 0 = lưới chạm sàn tại chân (startup 4 tick), loop tới 4.0 s hoặc thả lưới mới; E18, RS3 (2 lưới), E39 dùng biến thể riêng
Canvas
112×64 gốc 56/32
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape circle r48, match vành r48 W2 trùng biên ±1 px; lưới mắt 8 px phủ đều đĩa r48 (≥ 90% diện tích có mắt lưới trong 4 px) ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-coin-net.js (floorRing + floorLine mask elip, loop seam qua cycle)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: lưới rơi từ h 16 xuống sàn trong 0.1 s, α 0 → 1, vành r48 W2 #ff8cc4
0.1loop: mắt lưới thoi 8×4 px dây 1 px #850055, 12 xu ngà ở mắt giao nhấp nháy lần lượt (1 xu/frame)
0.5đạn Y chạm mép → runtime chớp xu gần nhất #fff6f0 1 frame + VFX_H09_hit_coin
1khép loop; ra: α → 0 trong 0.15 s

H09_COUNTER Nút Thắt Chết (clip counter, hit frame 3): t = 0 = tick h…

VFX_H09_counter_deadknotSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Nút Thắt Chết: thòng lọng chụp kẻ tấn công, giật 64 px về trước mặt rồi đá: nút dây bung chữ thập trắng nóng, đĩa slot r40 đúng vùng trúng, dây đứt rơi. E24 r72 / RS4 r64: cùng sheet bậc 1.7 ×1.06 / bậc 1.7 ×0.94.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_counter_deadknot18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H09_counter_deadknotHitbox VFX_H09_counter_deadknot8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_COUNTER Nút Thắt Chết (clip counter, hit frame 3): t = 0 = tick hiệu lực (startup 6 tick), bất tử 0–11 tick; giật mục tiêu 64 px rồi đá CIRCLE r40 tại off_fwd 24
Canvas
128×96 gốc 40/64
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind CHUNK, count 10, speed 140, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r40, match đĩa shadeFloor r40 tâm off_fwd 24 phủ 100% (elip màn 80×40); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-counter.js (flare + slam nhỏ của _lib.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1thòng lọng bay tới mục tiêu tại x 88, siết 2 vòng; RopeLine căng
−0.05giật: mục tiêu trượt 88 → 24 (runtime), dây rung 2 px
0WHITE FRAME: nút thắt chết bung 4 tai dây chữ thập 16 px lõi #fff6f0 tại (24, h 12); đĩa sàn r40 #b20068 α 0.45
0.083vành r40 W3 #ff8cc4, 10 xu văng spray 3 chiều
0.25dây đứt thành 6 đoạn rơi, vành nguội
0.5rỗng

H09_SK01_SLAM Quật Bó Sáu (clip sk01, hit frame 11): t = 0 = tick quậ…

VFX_H09_SK01_six_slamSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Quật Bó Sáu: bó 6 quái nhấc qua đầu rồi quật xuống, nứt sàn 8 tia, vành sóng slot r96 đúng vùng trúng và vành mảnh r80 báo quật ngã. Hạng III: knock_n 6 → 4 chỉ đổi luật, cùng sheet; E27/E35 không đổi hình quật.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#ffd1e7#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK01_six_slam30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H09_SK01_six_slamHitbox VFX_H09_SK01_six_slam24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK01_SLAM Quật Bó Sáu (clip sk01, hit frame 11): t = 0 = tick quật (startup 22 tick = 0.367 s), CIRCLE r96 tại off_fwd 24
Canvas
224×152 gốc 88/100
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind DUST, count 20, speed 70, life_s 0.45, hex #a89f86, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r96, match shadeFloor r96 phủ 100% elip màn 192×96 tâm off_fwd 24; vành W4 vượt 2 px (≤ 10 L) ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-sk01.js (slam + fly3 của _lib.js; knob radius, knock_r)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2bó vừa quấn (từ VFX_H09_SK01_wrap_pull) bị nhấc qua đầu h 60, dây căng thẳng đứng
−0.067bó lao xuống, vệt dọc 6 px #ff8cc4
0WHITE FRAME: chạm tại (24,0); lõi #fff6f0 r20; nứt 8 tia r60
0.067sóng vành r96 W4 #ff8cc4 + shadeFloor r96 #b20068 α 0.4; vành phụ r80 W1 #ffd1e7 = vùng quật ngã (bó ≥ knock_n)
0.320 DUST viền vành, xu văng (VFX_H09_coin_shower)
0.8rỗng; nứt decal 2 s

H09_SK04_LINK Xâu Chuỗi Xu (clip sk04, hit frame 5): t = 0 = tick nối…

VFX_H09_SK04_coin_chainSIGNATURELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Xâu Chuỗi Xu: mỗi quái bị nối mang 1 đồng xu xoay trước ngực, dây xu nối các quái; đòn lên 1 quái chớp trắng chạy dọc chuỗi. Hạng III: quái trong chuỗi chết → vành thủ tục r40 + VFX_H09_hit_coin × 3.

#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK04_coin_chain8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Hitbox VFX_H09_SK04_coin_chainHitbox VFX_H09_SK04_coin_chain32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK04_LINK Xâu Chuỗi Xu (clip sk04, hit frame 5): t = 0 = tick nối, ≤ 5/6 quái trong r120, 4.0 s; H09_SK04_SNAP tại 4.0 s kéo 60 px về tâm; cũng E04, E17
Canvas
24×16 gốc 12/10
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape circle r120, match vòng chọn r120 vẽ thủ tục đúng r thật (lệch 0 px); r > 112 nên không làm sheet, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-coin-link.js (nút xu loop; dây nối = RopeLine runtime)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r120 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: vòng thủ tục r120 W1 #ff8cc4 chạy 0.2 s quanh Kessa (shader); mỗi quái được nối nhận 1 nút xu
0.1loop nút: đồng xu 6×6 lỗ vuông ngà viền #ff8cc4 xoay 4 pha trước ngực quái, 2 mắt dây 1 px hai bên
0.5đòn lên 1 quái: runtime chạy chớp #fff6f0 dọc RopeLine sang các quái khác trong 0.1 s (chia sát thương)
0.667khép loop; SNAP: các nút giật về tâm 60 px, RopeLine căng thẳng rồi tắt

H09_UL1_WRAP Lễ Thả Vàng Mã (clip ul1, hit frame 9): t = 0 = tick quấ…

VFX_H09_UL1_paper_dropSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Lễ Thả Vàng Mã: thòng lọng khổng lồ quật xuống thành vòng r140, mưa vàng mã ngà cháy mép hồng, vòng thắt 3 nhịp gom quái thành 3 bó rồi ném đi. E34 knock r100/120 chỉ đổi luật quật khi bó rơi.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0
Dải khung VFX_H09_UL1_paper_drop39 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–11dissipate · khung 12–3839 khung · 30 fps · 1.3 s
Hitbox VFX_H09_UL1_paper_dropHitbox VFX_H09_UL1_paper_drop40 px80 px120 px160 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_UL1_WRAP Lễ Thả Vàng Mã (clip ul1, hit frame 9): t = 0 = tick quấn đầu (startup 18 tick = 0.30 s), CIRCLE r140, 3 nhịp mỗi 12 tick; World chậm 0.5; bất tử 0–132 tick; cũng E34
Canvas
320×200 gốc 160/130
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.1
Hạt
kind FLAKE, count 24, speed 70, life_s 0.9, hex #d8cfb4, gravity 120, shadow không
Hitbox
shape circle r140, match vòng shader vẽ đúng r thật mỗi nhịp (0 px); fill α 0.2 phủ 100% đĩa r140 ở nhịp 1, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-ul1.js (xoáy giấy + thòng lọng); vòng sàn = shader FloorEllipse {shape:ring}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r140 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.3Kessa quay thòng lọng lớn qua đầu r32 h 40; 24 tờ vàng mã ngà bốc lên từ chân theo xoáy
0WHITE FRAME: thòng lọng quật xuống thành vòng sàn r140 (thủ tục, W3 #ff8cc4 lõi #fff6f0 1 frame); giấy trong xoáy bùng cháy mép hồng
0.1vòng thắt r140 → r100 → r60 qua 3 nhịp 0.2 s (mỗi nhịp chớp #ffd1e7 1 frame), giấy rơi như mưa trong r140
0.6quái bị gom thành 3 bó tại 0/120/240° cách 96 px; RopeLine 3 sợi nối bó về tay
0.93 bó rời tay = VFX_H09_UL1_bundle_toss ×3
1giấy cuối chạm sàn tan, rỗng

H09_UL2 Thòng Lọng Cuối (clip ul2, hit frames 5/48): CINCH t = −1.6 (…

VFX_H09_UL2_last_nooseSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Thòng Lọng Cuối: thòng lọng ba vòng chụp kẻ lớn, siết dần 1.6 s, căng tới đứt thì 36 đồng xu bung ra cùng chớp trắng nóng — cú giật đứt kết liễu.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_UL2_last_noose63 khung @ 30 fpsantic · khung 0–47impact · khung 48–50dissipate · khung 51–6263 khung · 30 fps · 2.1 s
Hitbox VFX_H09_UL2_last_nooseHitbox VFX_H09_UL2_last_noose8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_UL2 Thòng Lọng Cuối (clip ul2, hit frames 5/48): CINCH t = −1.6 (startup 10 tick), DOT 1.6 s; t = 0 = SNAP (96 tick) CIRCLE r24 tại mục tiêu, kết liễu < 20% HP; pivot = chân mục tiêu (≤ 140 px)
Canvas
96×112 gốc 48/96
Pha (s)
antic −1.6/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind CHUNK, count 36, speed 150, life_s 0.5, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r24, match đĩa r24 tại chân mục tiêu (off_fwd 140) phủ 100%; giai đoạn CINCH = LINE 140 × 16 đơn mục tiêu (dải phóng thủ tục), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-ul2.js (vòng siết + Bits xu, knob targetScale 1.0)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r24 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−1.6thòng lọng lớn chụp từ trên xuống quanh mục tiêu: 3 vòng xu rx 24 ry 12 tại h 8/20/32
−1.2vòng siết dần rx 24 → 14, mỗi 0.5 s nhịp DOT: xu loé #fff6f0 1 frame (runtime), dây rung 1 px
−0.3căng tột: dây thẳng đứng, 12 xu dựng đứng toả ra, rung 2 px
0WHITE FRAME: dây đứt — chớp #fff6f0 r24 + 4 tia chữ thập 20 px; đĩa sàn r24 #b20068 α 0.5
0.06736 xu bung khỏi dây spray 3 chiều, giấy cháy mép hồng
0.5rỗng

H09_UL3_ACTIVATE Mạng Xu Ngàn Sợi (clip ul3, hit frame 9): t = 0 = ti…

VFX_H09_UL3_thousand_netSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Mạng Xu Ngàn Sợi: thòng lọng tách 12 sợi toả r96 thành mạng 2 tầng gắn xu, đẩy lùi rồi co vào thân thành hào quang dạng 9 s.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_UL3_thousand_net36 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–11dissipate · khung 12–3536 khung · 30 fps · 1.2 s
Hitbox VFX_H09_UL3_thousand_netHitbox VFX_H09_UL3_thousand_net24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_UL3_ACTIVATE Mạng Xu Ngàn Sợi (clip ul3, hit frame 9): t = 0 = tick kích hoạt (startup 18 tick), CIRCLE r96, đẩy 60 px; dạng 9.0 s; E15 dùng làm FX mở lưới sau Ném Bó
Canvas
224×160 gốc 112/108
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.9
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
—
Hitbox
shape circle r96, match shadeFloor r96 phủ 100%; vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-ul3.js (tia xuyên tâm + floorRing)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.3thòng lọng tách thành 12 sợi xoè quanh Kessa như nan quạt h 24
0WHITE FRAME: 12 sợi bắn toả r96 trong 2 frame, đầu sợi lõi #fff6f0; vành r96 W3 + shadeFloor α 0.35
0.067sợi nối ngang thành mạng nhện 2 tầng (r48, r96), 24 xu ở mắt giao loé
0.4mạng co về thân thành hào quang dạng = VFX_H09_UL3_form_aura
0.9rỗng

H09_EVO4 Thòng Lọng Thức Tỉnh (awakening): loop trên vũ khí suốt run …

VFX_H09_EVO4_awaken_ropeSIGNATURELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Thức Tỉnh: thòng lọng thành xích xu cháy trên tay Kessa. Hình đòn thức tỉnh: A1/A2 168 × 28 = VFX_H09_a1_rope_cast bậc 1.3 ×0.92; A3 r52 = VFX_H09_a3_cinch bậc 1.3; Ném Bó r72 = VFX_H09_bundle_burst bậc 1.3 ×0.99.

#29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_EVO4_awaken_rope12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_EVO4 Thòng Lọng Thức Tỉnh (awakening): loop trên vũ khí suốt run sau khi thức tỉnh; mọi cú quấn kèm STS_ROT 2.0 s
Canvas
32×32 gốc 16/24
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 2, speed 20, life_s 0.5, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h09-awaken.js (loop seam qua cycle)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: dây cuộn trên vai/cẳng tay chuyển thành xích xu cháy, α 0 → 1
0.1loop: 6 xu trên cuộn dây cháy lõi #fff6f0 viền #ff8cc4, 2 EMBER/0.5 s bốc lên, tàn tro #6b0546 rơi
1khép loop

TEMPLATE · 25

on_hit của H09_COMBO_A_1/A_2, H09_SK02_ROPE: t = 0 = frame chạm, quay…

VFX_H09_hit_coinTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Trúng dây xu: chớp thoi trắng nóng + 3 vệt slot theo hướng dây + 2 đồng xu ngà văng nảy.

#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_hit_coin9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
on_hit của H09_COMBO_A_1/A_2, H09_SK02_ROPE: t = 0 = frame chạm, quay theo hướng dây
Canvas
32×24 gốc 10/16
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind STREAK, count 3, speed 160, life_s 0.12, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 2, speed 70, life_s 0.3, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor impacts/hit-spark --opts palette + knob coins:2
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME: chớp thoi 7×5 #fff6f0 tại điểm chạm
0.0333 STREAK theo hướng dây dài 8/6/5 px #ff8cc4, 2 xu ngà 3×3 văng ngược
0.133xu rơi nảy 1 lần, vệt nguội #b20068
0.3rỗng

H09_DASH Đu Dây: t = 0 = frame 0 Lướt (iframe 0–12 tick), lướt 84 px …

VFX_H09_dash_swing_trailTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Đu Dây: dây quăng lên neo ảo phía trước, Kessa đu theo cung để lại dải lụa slot và bụi; afterimage + bụi chung do VFX_SHARED_dash_afterimage/dash_dust.

#470031#850055#d4358a#ff8cc4#fff6f0
Dải khung VFX_H09_dash_swing_trail12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_DASH Đu Dây: t = 0 = frame 0 Lướt (iframe 0–12 tick), lướt 84 px trong 9 tick; neo ảo 48 px phía trước h 40
Canvas
128×72 gốc 12/52
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 30, life_s 0.25, hex #ff8cc4, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor bladewake/dust-dash --opts palette + cung swing mới trong src/fx/heroes/h09-dash.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0dây bật từ tay tới neo ảo (48, h 40): 1 px #850055, chớp nút #fff6f0
0.05Kessa đu theo cung r48 (thân do clip dash); dải lụa slot 3 px vẽ cung sau lưng, bụi chân
0.15tới đích 84 px, dây nhả, neo tan thành 4 MOTE
0.4cung lụa nguội #6b0546 rồi rỗng

H09_DASH_ATTACK Vòng Quét (clip dash_attack, hit frame 2): t = 0 = ti…

VFX_H09_dash_attack_whirlTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Vòng Quét: dây xu quét 270° quanh Kessa đúng rẻ quạt r56, kéo quái S vào bó. E08 (+20/35/50°): xuất thêm 3 ô knob span 290/305/320 (nạp lười khi có E08), không đổi màu.

#6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_dash_attack_whirl16 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1516 khung · 30 fps · 0.533 s
Hitbox VFX_H09_dash_attack_whirlHitbox VFX_H09_dash_attack_whirl16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 270sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_DASH_ATTACK Vòng Quét (clip dash_attack, hit frame 2): t = 0 = tick hiệu lực (startup 4 tick); quét ARC r56 270° quanh chân
Canvas
136×88 gốc 68/56
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.467
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 110, life_s 0.2, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r56 a270, match vệt W4 + floorArc r56 trùng biên P(φ) ±2 px (≤ 4); phủ ≥ 95% rẻ quạt (đo --dirs); 90° hở sau lưng không vẽ, wave none
Nguồn
recolor melee/spin-slash --opts palette + knob span, coins:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a270 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067dây quay ngược 30° sau lưng, xu loé
0WHITE FRAME: dây quét cung 270° r56 ở h 8 trong 2 frame, mép trước lõi #fff6f0; drawBack nửa xa
0.067vệt quét đặc 4 px #ff8cc4 → #b20068, floorArc r56 W1 viền đúng biên
0.2vệt rách thành xu rơi
0.467rỗng

H09_ANSWER_THROWBACK (ĐÁP lên đạn Y): t = 0 = frame móc đạn (clip ans…

VFX_H09_answer_throwbackTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Đạn quăng ngược: viên đạn địch bị dây xu quấn 2 vòng, đổi sang ramp Kessa lõi trắng nóng (INV-01a), bay ×1.6 tốc theo đúng đường dây, xuyên 3.

#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_answer_throwback6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H09_answer_throwbackHitbox VFX_H09_answer_throwback8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 6sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_ANSWER_THROWBACK (ĐÁP lên đạn Y): t = 0 = frame móc đạn (clip answer_hit, hit frame 2); bay ngược theo đường dây 420 px/s, tầm 300 px, xuyên 3, ×3 sát thương
Canvas
32×24 gốc 16/18
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape proj r6, match lõi vẽ r4 + 2 px = r6 (hero: va = lõi + 2) ✓; LINE 300 × 12 = quỹ đạo r6 quét 300 px, wave none
Nguồn
recolor projectiles/energy-disc --opts palette
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME khi móc: viên đạn đổi ramp hero, lõi #fff6f0 r3 + 2 vòng dây quấn rx 5 ry 3
0.067bay loop: đĩa lõi r4 #fff6f0 viền 1 px #ff8cc4, 3 xu đuôi cách 4 px α 0.6/0.4/0.2
0.4khép loop; chạm/hết tầm → VFX_H09_hit_coin

H09_HEAVY_2 Bó Sáu (6 Vòng): t = 0 = bó quật sàn tại off_fwd 160, r80…

VFX_H09_bo_sau_knockdownTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Bó Sáu quật ngã: bó rơi thẳng xuống, sàn nứt 6 tia, vành sóng slot và 6 đồng xu dựng quanh vành. Sheet gốc r48: HEAVY_2/AS2 r80 = bậc 1.7 ×0.98 (hạng L); E32 r88 = 1.7 ×1.08, r94 = 2.2 ×0.89, r100 = 2.2 ×0.95; E09 r48 = bậc 1.0.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_bo_sau_knockdown24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H09_bo_sau_knockdownHitbox VFX_H09_bo_sau_knockdown24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 80sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_HEAVY_2 Bó Sáu (6 Vòng): t = 0 = bó quật sàn tại off_fwd 160, r80, hất tung 0.5 s; cũng H09_AS2_FIN (knock r80), E09 (r48 cuối Lướt), E32 (r +8/14/20)
Canvas
128×96 gốc 64/64
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind DUST, count 12, speed 60, life_s 0.4, hex #a89f86, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 6, speed 50, life_s 0.5, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r80, match sheet gốc r48 (bậc 1.0) phủ 100% đĩa r48 của E09; HEAVY_2 r80 = bậc 1.7 (r81.6) ×0.98 → vành 80 px, lệch 0–2 px; vành W4 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
recolor impacts/ground-slam --opts palette + knob coins:6
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r80 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1bó rơi thẳng từ h 30, bóng sàn co lại
0WHITE FRAME: chạm, lõi #fff6f0 r12; nứt sàn 6 tia dài r48
0.067sóng sàn vành r48 W4 #ff8cc4 + shadeFloor r48 #b20068 α 0.4; 6 xu lớn 4×4 dựng đứng quanh vành rồi lật
0.3bụi DUST 12 hạt viền vành, vết nứt decal giữ 1.5 s
0.7rỗng

resource KNOT chạm 6 (state BO_SAU, res_full); RS6 bậc II: chạm 5; t …

VFX_H09_res_full_knotsTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Bó Sáu: 6 đồng xu quanh vòng chân cùng loé trắng nóng rồi dựng xoay — báo Ném Bó kế sẽ quật ngã r80.

#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_res_full_knots15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
resource KNOT chạm 6 (state BO_SAU, res_full); RS6 bậc II: chạm 5; t = 0 = tick đầy
Canvas
32×24 gốc 16/14
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor pickups/coin-spin --opts palette
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
06 chấm xu 2 px quanh vòng chân (r 12) cùng loé #fff6f0; vòng chân nháy #ff8cc4 1 lần (runtime)
0.0676 xu dựng đứng xoay 4 pha quanh chân, nhích lên h 4
0.3xu hạ về sàn, giữ sáng #ff8cc4
0.5rỗng — HUD 6 ô sáng giữ trạng thái

status Siết (DOT) trên mục tiêu: A3, H09_SK05_JERK, H09_UL2_CINCH, E0…

VFX_H09_cinch_dotTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L2

Siết DOT: 2 vòng dây slot bó eo quái + giọt slot rỉ xuống; mỗi tick 0.5 s viền nháy hồng 1 frame. Ra: α → 0 trong 0.15 s.

#6b0546#850055#d4358a#ff8cc4
Dải khung VFX_H09_cinch_dot8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
status Siết (DOT) trên mục tiêu: A3, H09_SK05_JERK, H09_UL2_CINCH, E02, E05, E19 → loop tới hết thời lượng Siết; nhịp sát thương 0.5 s = runtime nháy 1 frame
Canvas
24×24 gốc 12/20
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind DRIP, count 3, speed 10, life_s 0.3, hex #d4358a, gravity 300, shadow không
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor status/bleeding --opts palette + 2 vòng dây từ h09-wrap-knot
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: α 0 → 1, 2 vòng dây rx 8 ry 3 quanh eo
0.1dây trượt siết 1 px/frame, 3 giọt slot 1×2 #d4358a nhỏ xuống (rỉ)
0.667khép loop nối frame 0 (check.mjs seam)

H09_SK01_WRAP (clip sk01, hit frame 5): t = 0 = tick quấn (startup 10…

VFX_H09_SK01_wrap_pullTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Quấn kéo của Quật Bó Sáu: vòng dây slot quật xuống r72 rồi thắt về r32, gom quái thành bó trước cú quật. E27 (+12/+20) = bậc 1.3 ×0.90 / ×0.98.

#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK01_wrap_pull11 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–7dissipate · khung 8–1011 khung · 30 fps · 0.367 s
Hitbox VFX_H09_SK01_wrap_pullHitbox VFX_H09_SK01_wrap_pull24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK01_WRAP (clip sk01, hit frame 5): t = 0 = tick quấn (startup 10 tick), CIRCLE r72 quanh chân, kéo ≤ 6 quái về 32 px
Canvas
160×104 gốc 80/64
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.2
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape circle r72, match vòng r72 + shadeFloor phủ 100% ở frame 0–1 (tick quấn); vành W2 vượt 1 px ✓, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js knob mode:'pull', radius 72
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167thòng lọng xoay 2 vòng qua đầu r20 h 30, mở rộng dần
0WHITE FRAME: vòng dây quật xuống sàn r72 W2 lõi #fff6f0 viền #ff8cc4, shadeFloor r72 α 0.3
0.067vòng thắt r72 → r32 trong 4 frame (kéo quái theo), mỗi quái nhận VFX_H09_wrap_knot
0.2vòng còn r32 chuyển sang bó cho VFX_H09_SK01_six_slam

H09_SK02_TRAIL Dây Xu Cháy: t = 0 = tick vùng (startup 13 tick), 3.0 …

VFX_H09_SK02_coin_trailTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: SLOD: L2

Vệt xu cháy: dây rơi để lại 1 đường xu ngà cháy lửa hồng trắng dọc LINE 260 × 24, dải nền slot tối mờ đúng bề rộng. E11 vệt Lướt w16 dài 84 = 6 ô bước 16 + dải W16. Hạng III: hết giờ nổ lách tách = sheet chạy ngược + VFX_H09_hit_coin mỗi ô.

#29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK02_coin_trail8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Hitbox VFX_H09_SK02_coin_trailHitbox VFX_H09_SK02_coin_trail72 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK02_TRAIL Dây Xu Cháy: t = 0 = tick vùng (startup 13 tick), 3.0 s, nhịp 0.5 s; cũng E11 (vệt Lướt w16), E25; hạng III: hết 3 s nổ dọc vệt = phát sheet ngược 1 lần
Canvas
32×20 gốc 16/10
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 17, speed 25, life_s 0.4, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
Hitbox
shape line L260 W24, match dải shader W24 = đúng biên (0 px); ô xu elip r12 bước 16 px phủ ≥ 92% dải; hai đầu vượt 4 px ✓, wave none
Nguồn
recolor fire/fire-ring --opts palette + knob tile:true (ô 32×20 đẳng hướng)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L260 W24 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: xu rơi từ dây xuống sàn, α 0 → 1
0.1loop ô: cụm 3 xu cháy trong elip rx 12 ry 6, lửa nhỏ 2×4 px lõi #fff6f0 viền #ff8cc4 bập bùng 2 pha, 1 EMBER/ô/0.25 s
0.667khép loop; ra: xu tắt #6b0546 rồi α → 0 trong 0.15 s

H09_SK03_NET_LAND (clip sk03, hit frame 8): t = 0 = lưới chạm sàn tại…

VFX_H09_SK03_paper_netTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Lưới Vàng Mã: tấm lưới giấy ngà bung từ trên cao chụp xuống r64, mắt vuông hoa văn ấn, 4 xu góc nhấp nháy suốt 5 s; quái bước vào bị Trói. E15 (+10/18/25%) = bậc 1.0 ×1.10 / 1.3 ×0.91 / 1.3 ×0.96.

#470031#850055#ff8cc4#d8cfb4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK03_paper_net24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H09_SK03_paper_netHitbox VFX_H09_SK03_paper_net16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK03_NET_LAND (clip sk03, hit frame 8): t = 0 = lưới chạm sàn tại điểm ngắm (off_fwd 96, ≤ 180 px), CIRCLE r64; giữ 5.0 s = lặp frame 12–23; cũng H09_UL3_NET (r64, 3.0 s)
Canvas
160×112 gốc 80/72
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.05
Hạt
kind FLAKE, count 8, speed 60, life_s 0.35, hex #d8cfb4, gravity 300, shadow không
Hitbox
shape circle r64, match vành r64 W2 trùng biên ±1 px, mắt lưới 8 px phủ ≥ 90% đĩa ✓, wave none
Nguồn
recolor nature/root-snare --opts palette + knob paper:true, mesh:'square'
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2lưới giấy gấp bung từ h 40 (bóng sàn r24 → r64 lớn dần dưới nó)
0WHITE FRAME: chụp sàn; vành r64 W2 lõi #fff6f0 1 frame, mắt lưới vuông 8 px hiện đủ
0.0678 FLAKE giấy bật mép; vành #ff8cc4, giấy ngà #d8cfb4 có hoa văn ấn 1 px #850055
0.2bắt đầu đoạn loop 12–23 (0.4 s): góc lưới phập phồng 1 px, 4 xu ở 4 góc loé lần lượt
0.6cuối đoạn loop nối frame 12; hết giờ: α → 0 trong 0.2 s (runtime); hạng III: vành co r64 → r16 trong 0.2 s trước khi tắt

H09_SK05_ANCHOR (clip sk05, hit frame 4): t = 0 = móc neo cắm vào mục…

VFX_H09_SK05_anchor_lineTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Neo Siết: móc 3 ngạnh cắm vào kẻ lớn, dây xu căng thẳng giữa tay Kessa và mục tiêu suốt 4 s; mỗi cú Đánh là 1 sóng giật chạy dọc dây + tia lửa ở móc, Siết hiện bằng VFX_H09_cinch_dot.

#470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK05_anchor_line12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H09_SK05_anchor_lineHitbox VFX_H09_SK05_anchor_line48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK05_ANCHOR (clip sk05, hit frame 4): t = 0 = móc neo cắm vào mục tiêu (≤ 160 px), neo 4.0 s; mỗi H09_SK05_JERK phát lại frame 0–5; cũng E20, E29
Canvas
32×32 gốc 16/24
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind SPARK, count 4, speed 90, life_s 0.18, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L160 W16, match dải cắt thủ tục W16 phủ 100% LINE 160 × 16 trong 2 frame phóng; trúng 1 mục tiêu ưu tiên M/L/XL, wave procedural
Nguồn
recolor melee/whip-crack --opts palette (sóng giật) + móc mới trong src/fx/heroes/h09-anchor.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W16 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME: móc neo 3 ngạnh 7×7 cắm vào ngực mục tiêu, lõi #fff6f0; dải cắt W16 α 0.35 dọc RopeLine 2 frame
0.053 vòng xu bấu quanh móc, dây căng thẳng
0.167giật (JERK): sóng căng chạy từ tay Kessa tới móc 0.067 s, 4 SPARK tại móc
0.4rỗng — móc nhỏ 3×3 #ff8cc4 giữ bằng RopeLine tới hết neo

H09_SK06_PULL → H09_SK06_KICK (clip sk06, hit frames 4/25): t = 0 = t…

VFX_H09_SK06_yankTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Giật Phăng: dây móc 1 kẻ cách ≤ 200 px kéo phăng về chân, Kessa đá cung 120° trắng nóng, xu văng. E30 scale 1.3 = bậc 1.3.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK06_yank18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H09_SK06_yankHitbox VFX_H09_SK06_yank8 px16 px24 px32 px40 pxARChurtbox r 7shape ARC r 36 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK06_PULL → H09_SK06_KICK (clip sk06, hit frames 4/25): t = 0 = tick đá khi mục tiêu tới chân (startup kick 6 tick), ARC r36 120°; giai đoạn kéo LINE 200 × 16 tốc 240 px/s vẽ bằng RopeLine
Canvas
96×72 gốc 24/48
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind CHUNK, count 6, speed 120, life_s 0.35, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r36 a120, match vệt đá + floorArc trùng biên P(φ) ±2 px, phủ ≥ 95%; LINE 200 × 16 của đoạn kéo = dải phóng thủ tục 100%, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-attack1.js (phần thu dây) + swing đá mới trong src/fx/heroes/h09-sk06.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay sector r36 a120 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2mục tiêu bị kéo tới, dây cuộn về tay thành 2 vòng
0WHITE FRAME: cú đá vung cung 120° r36 h 6 lõi #fff6f0, mép trước viền #ff8cc4
0.067floorArc r36 W1 đúng biên; 6 xu văng theo hướng đá
0.4rỗng

H09_SK07_CAST → H09_SK07_KICK (clip sk07, hit frames 4/26): t = 0 = t…

VFX_H09_SK07_reel_kickTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Đu Neo: dây móc kẻ lớn, Kessa bay theo dây để vệt gió slot rồi đạp xuống mở vành r48 đúng vùng trúng. Bụi chung VFX_SHARED_dash_dust.

#470031#850055#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK07_reel_kick21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H09_SK07_reel_kickHitbox VFX_H09_SK07_reel_kick16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK07_CAST → H09_SK07_KICK (clip sk07, hit frames 4/26): t = 0 = tick đạp khi đáp tại neo (lunge 180 px), CIRCLE r48 quanh chân; trúng quái S thì chỉ kéo về (không phát pha đạp)
Canvas
128×80 gốc 64/52
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind DUST, count 10, speed 60, life_s 0.35, hex #a89f86, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r48, match shadeFloor r48 phủ 100% (elip 96×48); vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
recolor moves/dash-strike --opts palette + knob landRing:48
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2Kessa bay theo dây (RopeLine thu ngắn), vệt gió 3 dải slot sau lưng dài 24 px
0WHITE FRAME: đạp xuống, lõi #fff6f0 r12; vành r48 W3 #ff8cc4 + shadeFloor r48 α 0.35
0.06710 DUST viền vành, 4 xu văng
0.5rỗng

H09_SK08_CROSS Quăng Vòng Đôi (clip sk08, hit frame 5): t = 0 = tick …

VFX_H09_SK08_cross_ropesTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Quăng Vòng Đôi: 2 dây xu bật chéo chữ X qua chân Kessa (mỗi dây 160 × 20), quấn mọi quái cắt qua. Hạng III = 3 bản (−45°/0°/+45°) cùng sheet, không sheet mới; UL3 dài 220 × 24 = bậc 1.3 ×1.06.

#6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_SK08_cross_ropes15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–7dissipate · khung 8–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H09_SK08_cross_ropesHitbox VFX_H09_SK08_cross_ropes48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_SK08_CROSS Quăng Vòng Đôi (clip sk08, hit frame 5): t = 0 = tick hiệu lực (startup 10 tick); sheet = 1 dây LINE 160 × 20 xuyên tâm chân; runtime phát 2 bản ở hướng ngắm ±45° (ô dir ±1), hạng III thêm bản thứ 3 đúng hướng ngắm
Canvas
192×64 gốc 96/40
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.333
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
—
Hitbox
shape line L160 W20, match mỗi bản: dải W20 phủ 100% LINE 160 × 20 xuyên tâm; 2 bản ±45° = 2 hitbox; chót vượt 4 px ✓, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-attack1.js knob centered:true, len 160
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W20 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1672 thòng lọng quay 2 tay, mỗi vòng r12
0WHITE FRAME: dây bật thẳng hai chiều từ tâm −80 → +80 px trong 2 frame, xu lõi #fff6f0; dải sàn W20 #b20068 α 0.35
0.067dây căng, quái cắt qua nhận VFX_H09_wrap_knot; xu nguội #ff8cc4
0.2hai đầu dây cuộn về tâm
0.333rỗng

H09_UL1_DROP: t = 0 = bó chạm sàn (startup 72 tick = 1.2 s); 3 bản tạ…

VFX_H09_UL1_bundle_tossTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Bó ném của Lễ Thả: 3 bó giấy-quái bay vòng cầu thấp 96 px theo 3 hướng 120°, bóng chạy dưới; chạm sàn nổ r80.

#470031#850055#ff8cc4#d8cfb4#fff6f0
Dải khung VFX_H09_UL1_bundle_toss12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–9dissipate · khung 10–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_UL1_DROP: t = 0 = bó chạm sàn (startup 72 tick = 1.2 s); 3 bản tại hướng 0/120/240° cách 96 px; runtime dời pivot sàn tuyến tính 96 px trong 0.3 s, sheet nướng độ cao
Canvas
32×56 gốc 16/50
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.1
Easing
curve inOutQuad, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-attack4.js knob range:0, height:34
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.3bó giấy-quái 14×12 rời tay, h(u) = 4·34·u·(1 − u)
−0.15đỉnh h 34, bó lộn 1 vòng, bóng sàn rx 6 ry 3 α 0.3
0WHITE FRAME chạm sàn (nổ = VFX_H09_bundle_burst bậc 1.3 ×1.10, r80)
0.1rỗng

trong dạng H09_UL3 (9.0 s): loop quanh Kessa từ t = 0.4 s sau kích ho…

VFX_H09_UL3_form_auraTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Hào quang dạng Mạng Xu: 8 đồng xu ngà viền hồng quay quanh hông Kessa, tai dây phấp phới — báo dây đang dài 220 px, combo ×1.5.

#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_UL3_form_aura12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
trong dạng H09_UL3 (9.0 s): loop quanh Kessa từ t = 0.4 s sau kích hoạt; tắt khi hết dạng (ra 0.15 s)
Canvas
48×48 gốc 24/40
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor holy/halo --opts palette + knob coins:8
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: α 0 → 1
0.1loop: vòng xu rx 14 ry 7 quay quanh hông h 14 (8 xu, 1 xu/45°), 4 tai dây 6 px phấp phới sau lưng
1khép loop (seam)

H09_AS2_FIN Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng (clip as2_fin, hit frames 6/16)…

VFX_H09_AS2_chain_slamTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng: xích xu xỉn quay qua đầu rồi nện xuống cách 110 px, vành slot r56 đúng vùng trúng. Bảng màu = ramp H09 lệch hue −3° (hue_shift), xu đồng = giấy xỉn #a89f86 (cấm đồng bão hoà dải tell).

#470035#85005c#b20071#ff8cca#a89f86#fff6f0
Dải khung VFX_H09_AS2_chain_slam28 khung @ 30 fpsantic · khung 0–9impact · khung 10–11dissipate · khung 12–2728 khung · 30 fps · 0.933 s
Hitbox VFX_H09_AS2_chain_slamHitbox VFX_H09_AS2_chain_slam16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_AS2_FIN Dạng Rèn Dây Xích Xu Đồng (clip as2_fin, hit frames 6/16): t = 0 = đầu xích nện sàn tại off_fwd 110 (frame 16), CIRCLE r56; xích bay 420 px/s
Canvas
208×112 gốc 24/76
Pha (s)
antic −0.333/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 90, life_s 0.3, hex #a89f86, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match shadeFloor r56 tâm off_fwd 110 phủ 100%; vành W3 vượt 2 px ✓, wave none
Nguồn
recolor impacts/ground-slam --opts palette (ramp H09 lệch −3°) + xích từ WEAPONS.coin_chain_bronze
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.333xích xu quay 1 vòng qua đầu, mắt xích 3×2 #a89f86 viền slot
−0.262nhả (frame 6): đầu xích (cụm 4 xu lớn) bay thấp h 16, bóng chạy dưới
0WHITE FRAME: nện tại (110,0); lõi #fff6f0 r14; vành r56 W3 + shadeFloor α 0.4
0.067mắt xích nảy lách cách, 8 GRIT sàn
0.6rỗng; quật ngã r80 = VFX_H09_bo_sau_knockdown

H09_AS3_FIN Dạng Rèn Thòng Lọng Giấy Mã: t = 0 = bó chạm sàn tại off_…

VFX_H09_AS3_paper_trailTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: SLOD: L2

Vệt giấy mã cháy của Dạng Rèn Giấy Mã: đường bay Ném Bó 170 px để lại giấy ngà cháy mép hồng 2 s; nổ đích r56 = VFX_H09_bundle_burst.

#6b0541#b2005f#ff8cbe#d8cfb4#6e6656#fff6f0
Dải khung VFX_H09_AS3_paper_trail8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Hitbox VFX_H09_AS3_paper_trailHitbox VFX_H09_AS3_paper_trail48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 170 w 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_AS3_FIN Dạng Rèn Thòng Lọng Giấy Mã: t = 0 = bó chạm sàn tại off_fwd 170 (frame 12); vệt giấy cháy w20 dọc đường bay 170 px, 2.0 s, nhịp 0.5 s
Canvas
32×20 gốc 16/10
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape line L170 W20, match dải shader W20 đúng biên; ô giấy elip r10 bước 16 px phủ ≥ 90%, wave none
Nguồn
recolor fire/fire-ring (ô của VFX_H09_SK02_coin_trail) --opts palette (ramp H09 lệch +3°), knob paper:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay line L170 W20 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: giấy rụng từ dây xuống sàn, α 0 → 1
0.1loop ô: 2 tờ vàng mã ngà cháy mép, lửa 2×3 lõi #fff6f0 viền slot bập bùng
0.667khép loop; ra: giấy thành tro #6e6656 α → 0 0.15 s

H09_E37 Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó (ON_ANSWER, bó ≥ 3): t = 0 = nhả bó,…

VFX_H09_E37_answer_bundleTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó: dây ĐÁP giật cả bó vòng qua sườn rồi phóng thẳng vào kẻ tấn công; nổ đích dùng VFX_H09_bundle_burst. Giữ 1 Vòng: 1 chấm xu chân vẫn sáng.

#6b0546#b20068#ff8cc4#ffd1e7#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_E37_answer_bundle12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–6dissipate · khung 7–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_E37 Then Chốt Đáp Bằng Cả Bó (ON_ANSWER, bó ≥ 3): t = 0 = nhả bó, ngay sau VFX_H09_answer_coin_loop frame 3 (0.1 s); bó bay theo dây tới kẻ tấn công
Canvas
112×72 gốc 40/48
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.2
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-answer.js knob bundle:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2bó sau lưng bị dây ĐÁP giật vòng qua sườn: cung r24 h 12, vệt slot 3 px
0WHITE FRAME: nhả về hướng ngắm, vệt bắn 48 px lõi #fff6f0
0.033bó rời sheet: runtime chạy sprite VFX_H09_UL1_bundle_toss (h 12, tốc 600 px/s) dọc RopeLine tới kẻ đánh; chạm = VFX_H09_bundle_burst r56 ×1.3
0.2rỗng

H09_E38 Then Chốt Lê Bó Qua Bầy (ON_DASH): t = 0 = frame 0 Lướt; bó k…

VFX_H09_E38_dash_dragTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L2

Then Chốt Lê Bó Qua Bầy: Đu Dây kéo lê bó cào 2 rãnh trên sàn, xu toé lửa, quái S bị Lướt xuyên quấn thêm vào bó.

#29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_E38_dash_drag12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_E38 Then Chốt Lê Bó Qua Bầy (ON_DASH): t = 0 = frame 0 Lướt; bó kéo sau lưng 24 px lê theo 84 px; quấn ≤ 3 quái S Lướt xuyên
Canvas
128×64 gốc 12/44
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 18, speed 80, life_s 0.15, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-dash.js knob drag:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0bó giật theo dây, cào sàn: vệt cào 2 rãnh song song cách 6 px #6b0546
0.05xu trên bó toé tia 6 SPARK mỗi 0.05 s; quái quấn thêm nhận VFX_H09_wrap_knot
0.15dừng tại 84 px, vệt cào nguội
0.4rỗng; 1.5 s sau: chấm xu chân nháy #ffd1e7 báo Ném Bó ×1.35

H09_E39 Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới (ON_COUNTER): t = 0 = tick đá c…

VFX_H09_E39_counter_netTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới: Phản thả lưới xu phụ r48 tại kẻ bị đá, tâm có nút chết đập nhịp; quái bị Trói trong lưới nhận Phản ×1.4.

#470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_E39_counter_net12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Hitbox VFX_H09_E39_counter_netHitbox VFX_H09_E39_counter_net16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_E39 Then Chốt Nút Thắt Giăng Lưới (ON_COUNTER): t = 0 = tick đá của Nút Thắt Chết; lưới phụ r48 tại mục tiêu, 3.0 s, không thay lưới chính
Canvas
112×64 gốc 56/32
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape circle r48, match vành r48 W2 trùng biên ±1 px, lưới phủ ≥ 90%, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-coin-net.js knob centerKnot:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: lưới bung từ nút thắt tâm, α 0 → 1 trong 0.1 s
0.1loop: lưới thoi như Lưới Xu nhưng tâm có nút chết chữ thập 7×7 #ff8cc4 đập nhịp 2 Hz
1khép loop; ra α → 0 0.15 s

H09_E40 Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp (Ném Bó lúc Bó Sáu): t = 0 = 0.6 s…

VFX_H09_E40_bundle_echoTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp: 0.6 s sau nổ đầu, chỗ cũ vang lần hai bằng vành kép tối hơn 1 bậc + xu bay lên; Vòng tiêu đổi sang Dư Âm (HUD).

#29001c#6b0546#850055#d4358a#ffd1e7#fff6f0
Dải khung VFX_H09_E40_bundle_echo20 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–3dissipate · khung 4–1920 khung · 30 fps · 0.667 s
Hitbox VFX_H09_E40_bundle_echoHitbox VFX_H09_E40_bundle_echo16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_E40 Then Chốt Bó Vang Hai Nhịp (Ném Bó lúc Bó Sáu): t = 0 = 0.6 s sau nổ đầu, cùng điểm, CIRCLE r56, 50% sát thương
Canvas
128×96 gốc 64/64
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.617
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind CHUNK, count 8, speed 90, life_s 0.4, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match shadeFloor r56 phủ 100%; vành ngoài W2 vượt 1 px ✓, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-bundle-burst.js knob echo:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.056 nút xu còn lại trên sàn sáng lên #ffd1e7
0WHITE FRAME: tiếng vang — vành kép r40 và r56 nở cùng lúc, lõi #fff6f0 r10
0.067shadeFloor r56 #850055 α 0.3 (tối hơn nổ đầu 1 bậc), 8 xu xoay bay lên h 24
0.617rỗng

H09_EVO1 Nút Xu Hồng Cháy: mỗi lần bó nổ (VFX_H09_bundle_burst) để vò…

VFX_H09_EVO1_burning_knotTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Tiến Hoá Nút Xu Hồng Cháy: mỗi bó nổ để lại vòng 18 nút xu cháy r72 trong 3 s; bó nảy 2 lần (mỗi lần 1 vòng). Mở khoá phát VFX_SHARED_evolution_forge.

#29001c#6b0546#b20068#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_EVO1_burning_knot8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Hitbox VFX_H09_EVO1_burning_knotHitbox VFX_H09_EVO1_burning_knot24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_EVO1 Nút Xu Hồng Cháy: mỗi lần bó nổ (VFX_H09_bundle_burst) để vòng xu cháy CIRCLE r72 tại tâm nổ, 3.0 s, 1.2× Lực/s; loop
Canvas
160×80 gốc 80/40
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 18, speed 25, life_s 0.5, hex #ff8cc4, gravity −40, shadow không
Hitbox
shape circle r72, match đĩa trong α 0.2 phủ 100% r72; vành nút r64–72 trùng biên ngoài ±2 px, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-wrap-knot.js knob ring:18, burn:true
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 lên sheet + 1 ảnh in-game, ghi lệch px vào hitbox.match, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: nút xu rơi thành vòng, α 0 → 1
0.1loop: 18 nút xu cháy trên vành r64–72 (1 nút/20°), lửa 2×4 lõi #fff6f0 viền #ff8cc4 2 pha; đĩa trong #6b0546 α 0.2
0.667khép loop; ra: nút tắt dần ngược chiều kim đồng hồ 0.15 s

H09_EVO2 Lưới Xâu Chuỗi: mỗi quái bị Trói trong Lưới Xu (≤ 8) tự nối …

VFX_H09_EVO2_net_chainTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Tiến Hoá Lưới Xâu Chuỗi: quái bị Trói trong Lưới Xu đeo đồng xu nhỏ nối dây với nhau và với tâm lưới; đòn lên 1 quái chia 40% dọc chuỗi.

#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_EVO2_net_chain8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_EVO2 Lưới Xâu Chuỗi: mỗi quái bị Trói trong Lưới Xu (≤ 8) tự nối chuỗi xu; loop tới khi rời lưới/chết; Ném Bó vào lưới giật cả chuỗi 64 px vào tâm
Canvas
24×16 gốc 12/10
Pha (s)
antic 0/0.1 · impact 0.1/0.1 · dissipate 0.1/0.25
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-coin-link.js knob size:5
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vào: mắt lưới gần nhất bắn 1 sợi tới quái, α 0 → 1
0.1loop nút: đồng xu nhỏ 5×5 viền #ff8cc4 + 2 sợi lưới 1 px chĩa về tâm lưới
0.667khép loop; giật chuỗi: RopeLine căng + chớp #fff6f0 chạy về tâm 0.1 s

H09_EVO3 Bão Neo Siết: mỗi Đánh khi có ≥ 1 neo SK05: t = 0 = tick giậ…

VFX_H09_EVO3_anchor_stormTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Tiến Hoá Bão Neo Siết: 3 dây neo cùng căng từ nắm tay Kessa, mỗi Đánh giật cả 3 — nút siết loé ở tay, sóng chạy dọc 3 dây; Mục Rữa hiện bằng VFX_SHARED_sts_rot.

#470031#850055#d4358a#ff8cc4#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_EVO3_anchor_storm12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H09_EVO3 Bão Neo Siết: mỗi Đánh khi có ≥ 1 neo SK05: t = 0 = tick giật; ≤ 3 dây neo cùng giật
Canvas
64×48 gốc 24/36
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind SPARK, count 6, speed 90, life_s 0.18, hex #ff8cc4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor src/fx/heroes/h09-attack3.js knob radius:10, floor:false
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0WHITE FRAME: nắm tay bung nút siết r10 lõi #fff6f0, 3 dây neo (RopeLine) căng cùng lúc
0.05vòng siết nhỏ r10 → r6 tại tay (thu nhỏ của A3), 6 SPARK
0.167sóng giật chạy dọc 3 dây tới 3 móc (mỗi móc phát lại VFX_H09_SK05_anchor_line frame 0–5)
0.4rỗng

LIBRARY · 2

sau H09_SK01_SLAM và H09_HEAVY_2: t = 0 = frame quật

VFX_H09_coin_showerLIBRARYLớp: overheadCỡ: MLOD: L1

Mưa xu trang trí sau cú quật: 16 xu ngà viền slot bắn lên rồi rơi nảy trong r64. Không phải tiền nhặt (Vàng Mã = giấy ngà + dấu mực, khác hình).

#b20068#ff8cc4#a89f86#f4ecd8#fff6f0
Dải khung VFX_H09_coin_shower18 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
sau H09_SK01_SLAM và H09_HEAVY_2: t = 0 = frame quật
Canvas
128×96 gốc 64/72
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind CHUNK, count 16, speed 120, life_s 0.6, hex #f4ecd8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor spawn/coin-drop --opts palette
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
016 xu ngà 3×3 bắn lên từ tâm
0.2đỉnh h 40, xu xoay 4 pha
0.45xu chạm sàn trong r64, nảy 1 lần, bóng 2×1
0.6rỗng

on_death của quái thuộc bó bị nổ (H09_HEAVY_1): t = 0 = frame chết

VFX_H09_paper_ashLIBRARYLớp: overheadCỡ: SLOD: L1

Xác quái trong bó tan thành giấy vàng mã ngà mép cháy hồng rồi thành tro — thay tro chết thường cho quái chết do Nổ Bó (giới hạn VFX chết 12/frame).

#6e6656#a89f86#d8cfb4#f4ecd8#d4358a
Dải khung VFX_H09_paper_ash15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
on_death của quái thuộc bó bị nổ (H09_HEAVY_1): t = 0 = frame chết
Canvas
32×32 gốc 16/28
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind FLAKE, count 10, speed 40, life_s 0.45, hex #d8cfb4, gravity 120, shadow không
Hitbox
shape none, match n/a — FX không mang hitbox; sát thương/hiệu ứng do move data quyết, wave none
Nguồn
recolor bladewake/death-ash --opts palette
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H09), hitbox_overlay n/a (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0loé viền thân #ff8cc4 1 frame
0.067thân vỡ thành 10 mảnh giấy ngà 2×2 mép cháy hồng bay lên h 12
0.3giấy hoá tro #6e6656 rơi
0.5rỗng

13SFX

SFX theo loạiSFX theo loạicast: 15 (54%)swing: 3 (11%)vocal: 3 (11%)hit: 2 (7%)impact: 2 (7%)move: 1 (4%)answer: 1 (4%)loop: 1 (4%)28SFXcast — 15 (54%)swing — 3 (11%)vocal — 3 (11%)hit — 2 (7%)impact — 2 (7%)move — 1 (4%)answer — 1 (4%)loop — 1 (4%)
Độ dài (ms)Độ dài (ms)a1_swinga1_swing: 240 ms240 msa2_swinga2_swing: 260 ms260 msa3_swinga3_swing: 320 ms320 mshithit: 180 ms180 mscombo_specialcombo_special: 650 ms650 msdashdash: 260 ms260 msansweranswer: 380 ms380 mscountercounter: 520 ms520 mshold_starthold_start: 350 ms350 mshold_loophold_loop: 2000 ms2000 mshold_endhold_end: 280 ms280 msres_gainres_gain: 140 ms140 msres_fullres_full: 600 ms600 msres_spendres_spend: 420 ms420 msSK01_castSK01_cast: 850 ms850 msSK02_castSK02_cast: 700 ms700 msSK03_castSK03_cast: 750 ms750 msSK04_castSK04_cast: 650 ms650 msSK05_castSK05_cast: 600 ms600 msSK06_castSK06_cast: 800 ms800 msSK07_castSK07_cast: 900 ms900 msSK08_castSK08_cast: 500 ms500 msUL1_paper_dropUL1_paper_drop: 2600 ms2600 msUL2_last_nooseUL2_last_noose: 2400 ms2400 msUL3_thousand_netUL3_thousand_net: 1500 ms1500 msvo_effortvo_effort: 300 ms300 msvo_hurtvo_hurt: 250 ms250 msvo_deathvo_death: 1400 ms1400 ms
28 dòng
SFXLoạimsBiến thểBusƯu tiênGiọngLUFSTellNguồnTrạng tháiBrief
HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=1 (H09_COMBO_A_1), aspect → bộ biế… SFX_H09_a1_swingswing2404HeroAttack202−19nonefoleybriefQuăng Dây I: sợi dây gai xâu 36 xu giấy được quăng thẳng ra trước như vạch dài trên sàn — nhanh, nhẹ, có thớ xơ thừng và lớp xu giấy (không phải kim loại sáng). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như roi da nổ đanh, kiếm chém thép, tiếng xu kim loại ngân tonal dài hay chuông gió.
HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=2 (H09_COMBO_A_2, H09_COMBO_A_3 Si… SFX_H09_a2_swingswing2604HeroAttack202−19nonefoleybriefQuăng Dây II / Siết / Vòng Quét: cùng chất liệu dây gai + xu giấy như A1 nhưng cung ngược, thêm lớp dây bị kéo căng khi Siết (ma sát thớ thừng). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như roi da nổ đanh, kiếm chém thép, tiếng xu kim loại ngân tonal dài hay chuông gió.
HeroAttackCut heroId=H09 moveIndex=4 (H09_COMBO_A_4 Ném Bó; H09_AS2_F… SFX_H09_a3_swingswing3204HeroAttack202−19nonefoleybriefNém Bó (đòn kết chuỗi = a3 nặng): cô quay cả bó quái (tới 6 con) trên đầu rồi nhả — nặng, tròn, có quán tính; tiếng bó rơi là SFX_H09_combo_special riêng. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như búa tạ vung, cánh quạt, tiếng gió bão kéo dài.
HeroHitBatch heroId=H09 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; + hit_multi/h… SFX_H09_hithit1804HeroAttack304−20nonefoleybriefCú trúng của dây xu: quất + quấn, mềm hơn lưỡi thép, đặc tính 'sột' của dây siết vào vật (người chơi phải nghe được 'đã quấn'). Gộp bầy: ≥ 4 mục tiêu/frame → 1 phát + lớp hit_mass. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +4 file mỗi bộ): AS2 Dây Xích Xu Đồng = xích đồng xỉn nặng hơn, gốc −3 bán cung, thêm lách cách mắt xích ≤ 40 ms; AS3 Thòng Lọng Giấy Mã = dây giấy xoắn nhẹ, gốc +2 bán cung, xé gió mỏng + giấy sột 30 ms, không xu. KHÔNG được nghe như kiếm chém thịt, đấm găng, roi nổ đanh.
HeroComboSpecial heroId=H09 branch=BUNDLE (bó chạm đất H09_COMBO_A_4;… SFX_H09_combo_specialimpact6503HeroAttack202−17nonefoleybriefNém Bó chạm đất = 'khối thịt rơi' (doc 32 §2.3): cả bó tới 6 quái rơi đập sàn rồi bung dây, xu giấy cháy rắc. Số quái trong bó → gain +0.5 dB mỗi quái (≤ +3 dB), không đổi pitch. AS2 thêm mắt xích đồng đập sàn; AS3 thêm phụt lửa giấy dài hơn 100 ms. KHÔNG được nghe như nổ bom, đá tảng rơi, tiếng gỗ quan tài (H02).
HeroDash heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_dash_base) SFX_H09_dashmove2603Hero201−21nonefoleybriefĐu Dây 84 px: thân bay theo nửa vòng dây, chân trần, chuông giấy ở đuôi dây. Xếp trên dash_base chung. KHÔNG được nghe như áo choàng phần phật lớn, tiếng gió phản lực.
HeroAnswerSuccess heroId=H09 (lớp hero trên SFX_SHARED_answer_core; s… SFX_H09_answeranswer3803HeroDefense22−14nonefoleybriefQuăng Vòng Xu: quất dây + giật (doc 32 §2.3). Lớp chung answer_core = 'thành công', lớp này = 'là Kessa': phải nghe rõ cú GIẬT kéo về. Đạn quăng ngược thêm proj_reflect chung. KHÔNG được nghe như kim loại gạt kim loại (H01), chuông, tiếng xu ngân dài.
HeroCounter heroId=H09 (H09_COUNTER Nút Thắt Chết, + hit_heavy chung) SFX_H09_counterhit5203HeroDefense22−14nonefoleybriefNút Thắt Chết: giật kẻ địch về sát chân rồi đá, dây thắt nút chết — nặng, dứt khoát, kết thúc bằng tiếng nút bị kéo chặt hai lần (Kessa thắt nút nào cũng hai lần). KHÔNG được nghe như chém kép kim loại, đấm găng sắt (H06).
HeroHoldStart heroId=H09 (H09_HOLD Lưới Xu; mỗi lần thả lưới mới thay… SFX_H09_hold_startcast3503HeroDefense201−18nonefoleybriefLưới Xu: lưới thả loạt xu (doc 32 §2.3) — tiếng rắc xu như rắc gạo rồi lưới dây bung trên sàn. Cooldown 1000 ms = hồi 1.0 s của verb giữ. KHÔNG được nghe như lưới kim loại, xích rơi, mưa đá.
HeroHoldStart heroId=H09 → loop tới HeroHoldEnd hoặc lưới hết 4.0 s /… SFX_H09_hold_looploop20001HeroDefense201−26nonefoleybriefLoop lưới đang giữ: rất khẽ, chỉ để người chơi biết lưới còn; dừng ngay khi thả/huỷ, không fade dài (INV-11). Đạn Y bị dập ở mép lưới dùng âm chung, không thuộc loop này. KHÔNG được nghe như ù điện, tiếng chuông gió, tiếng xích kéo lê.
HeroHoldEnd heroId=H09 cancelled=false|true (thả nút giữ, lưới hết hạ… SFX_H09_hold_endcast2803HeroDefense201−21nonefoleybriefKết thúc Lưới Xu: dây chùng, lưới tan thành xu rơi nhẹ — ngắn, không nặng. KHÔNG được nghe như vật vỡ, kính rơi.
HeroResource heroId=H09 kind=gain (+1/+2 Vòng: quấn S/M, móc neo L/XL… SFX_H09_res_gainimpact1406Hero302−22nonefoleybriefMỗi quái bị quấn = 1 nút thắt 'sột' (doc 32 §2.3); bậc cao độ theo số Vòng cho người chơi đếm bằng tai tới Bó Sáu. Nhiều quái quấn cùng lúc → 1 phát + gain +1 dB mỗi quái thêm (≤ +3 dB). UL3 (Vòng không trần): từ Vòng 7 giữ cao độ +5. KHÔNG được nghe như tiếng 'tinh' (dải tell), coin pickup sáng, click UI.
HeroResource heroId=H09 kind=full (đạt 6 Vòng = Bó Sáu) · H09_HEAVY_2… SFX_H09_res_fullcast6002Hero201−17nonefoleybriefBó Sáu: báo Ném Bó kế sẽ quật ngã r80 — người chơi phải nhận ra ngay giữa bầy; tiếng mõ là chữ ký Kessa (motif A–C–D–E–D, mõ + đàn nguyệt). Khi phát trên H09_HEAVY_2 thì bỏ lớp transient, giữ body + tail đè lên slam_ground. KHÔNG được nghe như chuông đồng ngân, tiếng tell 'tinh', fanfare lên cấp.
HeroResource heroId=H09 kind=spend (Ném Bó tiêu hết Vòng; H09_SK05 Ne… SFX_H09_res_spendcast4203Hero201−20nonefoleybriefXả Vòng: tất cả nút của bó tuột ra cùng lúc khi ném — tiếng dây vuột khỏi tay; 0 Vòng (quật dây trống) chỉ phát transient. KHÔNG được nghe như tiền xu kim loại đổ, xé vải lớn.
SkillCast skillId=H09_SK01 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK01_castcast8503Hero202−17nonefreesoundbriefQuật Bó Sáu: hai pha quấn rồi quật cả bó — âm 'bó 6 quật ngã' gọn bản kỹ năng (bản Ult nặng hơn). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK02 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK02_castcast7003Hero202−17nonefreesoundbriefDây Xu Cháy: dây quăng xa rồi cả chuỗi xu giấy bốc cháy thành vệt — lửa giấy khô, nhanh tắt. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK03 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK03_castcast7503Hero202−17nonefreesoundbriefLưới Vàng Mã: tấm lưới giấy hồ gấp nếp bay lên rồi chụp xuống — giấy cứng, nặng hơn giấy thường. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK04 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK04_castcast6503Hero202−17nonefreesoundbriefXâu Chuỗi Xu: dây xâu 5 quái như xâu xu; lần giật gom phát lại cùng âm +2 bán cung. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK05 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK05_castcast6003Hero202−17nonefreesoundbriefNeo Siết: móc và giật kẻ lớn — trọng lượng nằm ở dây căng, không ở cú quất. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK06 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK06_castcast8003Hero202−17nonefreesoundbriefGiật Phăng: lôi 1 quái từ xa ≤ 200 px về chân rồi đá — âm kéo lê dài là đặc trưng; đòn Vọng (echo_move) dùng chính âm này qua fx_reverse_tint, 0 âm mới. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK07 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK07_castcast9003Hero202−17nonefreesoundbriefĐu Neo: Kessa tự bay theo dây tới kẻ lớn rồi đạp; trúng quái nhỏ thì phát nhánh kéo về (body đảo hướng quét xuống). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
SkillCast skillId=H09_SK08 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng) SFX_H09_SK08_castcast5003Hero202−17nonefreesoundbriefQuăng Vòng Đôi: bản đôi của Quăng Dây, cảm giác 'X' — rõ hai nhịp. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener xu cháy lách tách (biến thể), không id mới. KHÔNG được nghe như phép thuật lấp lánh, kim loại ngân dài, roi da.
UltActivate ultId=H09_UL1 (+ ult_core chung, + explode_s chung mỗi bó… SFX_H09_UL1_paper_dropcast26001Hero51−13nonefoleybriefLễ Thả Vàng Mã: Ult chữ ký 'bó 6 quật ngã' bản lớn nhất (doc 32 §2.3) — quấn cả vùng thành 3 bó rồi thả từng bó nổ, kết như lễ hoá vàng. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như pháo hoa, nổ bom, dàn hợp xướng.
UltActivate ultId=H09_UL2 (+ ult_core chung; khung 48 + hit_heavy chu… SFX_H09_UL2_last_noosecast24001Hero51−13nonefoleybriefThòng Lọng Cuối: căng thẳng dồn tới cú giật đứt kết liễu (≤ 20% HP) — đường cong âm lượng tăng đều, đỉnh ở khung 48. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như dây đàn đứt tonal, súng nổ, tiếng xương gãy ghê rợn.
UltActivate ultId=H09_UL3 (+ ult_core chung) · mỗi lưới r64 khi Ném B… SFX_H09_UL3_thousand_netcast15002Hero51−13nonefoleybriefMạng Xu Ngàn Sợi: vào dạng 9 s, dây dài, Vòng không trần — âm 'mở dạng' sáng nhất bộ Kessa; bản lưới rơi trong dạng −6 dB. Kèm stinger ult_H09 (motif A–C–D–E–D đàn nguyệt gẩy + mõ, doc 32 §3.3); send Ult: Music −6 dB, Enemy −6 dB. KHÔNG được nghe như chuông gió, phép băng, tiếng tiền xu kim loại đổ.
Gắng sức: H09_COMBO_A_4, H09_HEAVY_2, SkillCast H09_SK01/SK05/SK06/SK… SFX_H09_vo_effortvocal3005VO451−20noneoutsourcebriefTiếng gắng sức khi quăng/ném nặng, không la hét mỗi nhát thường. Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như tiếng hét chiến trận, tiếng cười, kiai võ thuật.
HeroDamaged heroId=H09 (+ hero_hurt_impact chung) SFX_H09_vo_hurtvocal2505VO451−20noneoutsourcebriefTrúng đòn: ngắn, cứng cỏi, không than. Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như rên dài, la thất thanh.
HeroDeath heroId=H09 (+ hero_death chung, SN_DEATH) SFX_H09_vo_deathvocal14002VO451−20noneoutsourcebriefChết: lặng, cam chịu nhưng còn tiếc (với tay về chuỗi xu). Giọng nữ trẻ 17–20 tuổi, lém, hơi khàn; không lời, không âm tiết nhận ra được của ngôn ngữ thật (doc 32 §9); diễn viên thuê, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu, không giọng tổng hợp. KHÔNG được nghe như tiếng hét kịch tính, nấc khóc.

14Câu thoại (bark)

33 dòng
BarkKích hoạtCâu thoạiƯu tiênHồi s1 lần
run_start_1RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake)Xu đã xâu, nút đã thắt. Đi thôi.hero0—
run_start_2RunStart act=IMột nút cho người, một nút cho đường về.hero0—
run_start_3RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK)Đêm nay ai mất tên, ta buộc tên lại cho.hero0—
level_up_1LevelUp (DraftOpen, trước khi mở thẻ)Dây dài thêm một gang. Lại đây nào.hero30—
level_up_2LevelUpThêm một nút nữa. Mẹ ơi, con nhớ rồi.hero30—
level_up_3LevelUpMón này đáng giá. Ta không trả lại đâu.hero30—
perfect_def_1HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=trueĐứng yên. Ta đang nhớ tên ngươi.hero12—
perfect_def_2HeroAnswerSuccess heroId=H09 perfect=true (đạn quăng ngược)Trả lại đây. Ta không nhận hàng xấu.hero12—
perfect_def_3HeroPerfectDodge heroId=H09Hụt rồi. Giờ thì vào bó.hero12—
low_hp_1HeroLowHp hpPct<=30 (1 lần mỗi lần tụt ngưỡng)Nút lỏng rồi… thắt lại, thắt lại.hero20—
low_hp_2HeroLowHp hpPct<=30Chưa đâu. Xu này còn chưa tắt.hero20—
low_hp_3HeroLowHp hpPct<=15Mẹ ơi, giữ chặt đầu dây giùm con.hero20—
elite_1EliteSpawn (Tinh Anh có Ấn vào tầm nhìn)Có Ấn à? Ấn càng đắt, ta ném càng xa.hero25—
elite_2EliteSpawnCon này to. Siết hai vòng cho chắc.hero25—
elite_3AshVariantOn ownerId=EL_* (Tinh Anh đổi thế Tro Nhớ)Đổi thế à? Nút của ta cũng đổi được.hero25—
boss_intro_1BossIntro bossId=MB_*|BS_* (sau khung tên, bark boss trước)Lớn cỡ nào thì cũng có chỗ thắt nút.hero0—
boss_intro_2BossIntroNgươi đã lấy tên của bao nhiêu người?hero0—
boss_intro_3BossIntro bossId=BS_FINALNeo vào đây. Ta không buông trước đâu.hero0có
victory_1BossDefeated (clip victory)Xong. Tên ngươi, ta buộc lại cho huyệt.hero0—
victory_2BossDefeatedNút thứ hai thắt rồi. Ngủ yên đi.hero0—
victory_3RoomCleared nodeType=BOS act=VI (thắng cả run)Xu này không mua được gì. Nó chỉ không chịu tắt.hero0có
death_1HeroDeath heroId=H09 (cùng vo_death, trước SN_DEATH)Dây… còn một nút… chưa thắt…hero0—
death_2HeroDeath heroId=H09Mẹ ơi… con làm rơi chuỗi xu rồi.hero0—
revive_1HeroRevive heroId=H09Chưa tới lượt ta lên giàn hoá vàng.hero0—
bo_sau_1HeroResource heroId=H09 kind=full (Bó Sáu)Đủ sáu rồi! Tránh ra, ta ném đây!hero20—
ult_1UltActivate ultId=H09_UL1Thả vàng mã! Đi đường bình an!hero0—
ult_2UltActivate ultId=H09_UL2Thòng lọng cuối. Thắt rồi, khỏi gỡ.hero0—
hub_hearth_1HubStationInteract stationId=ST_HEARTH (NPC_ULLA)Lửa của bà ấm hơn lửa xu. Một chút thôi.hero60—
hub_market_1HubStationInteract stationId=ST_MARKET (NPC_MOTT)Bà Mott, giá này là giá cướp. Bớt nửa.hero60—
hub_forge_1HubStationInteract stationId=ST_FORGE (NPC_GREM)Bện chặt vào. Dây đứt là ta đòi tiền.hero60—
hub_dock_1HubStationInteract stationId=ST_DOCK (NPC_CALLA)Qua bến này, ai trả đò cho người không tên?hero60—
hub_ledger_1HubStationInteract stationId=ST_LEDGER (NPC_HOL)Ghi tên họ vào đi. Ta mang xác về rồi.hero60—
hub_idle_1HubIdle heroId=H09 (đứng yên > 20 s, clip hub_idle)Ba mươi sáu xu. Đủ. Lần này đủ.hero90—