🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Hệ thống › Hub & tiến trình meta
⚙️ Hệ thống

Hub & tiến trình meta

Doc 18 trình bày kèm trạm, nâng trạm, mở khoá, Thông Thạo và mỹ phẩm từ data/meta.json.

Cập nhật: 2026-11-07

1Tổng quan

8
trạm
5
Phục Dựng
30
nâng trạm
95
nút mở khoá
20
hạng Thông Thạo
102
mỹ phẩm
shared_edges_start
40
relics_start
24
unlock_cost_total
6500

Mục đích: luật đầy đủ của vòng meta ngoài run: hub HUB_BELL_TOWER, 8 trạm, Phục Dựng GD1–GD5, 30 nâng trạm UP_*, Lễ Vật LV01–LV06, mọi nút mở khoá (hero, Dạng Rèn, ult, mode, Khăn Tang, trạm, pool), Thông Thạo MR01–MR20 + TT1–TT5, mỹ phẩm, codex/sưu tập, cờ FLAG_*, móc thành tựu, onboarding 3 run đầu, bảng nhịp giờ chơi, chống cày. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md §3, §4, §7.6, §9 + data/_bible.json (meta, flags, npcs, currencies) · 12-Hero-Framework §2.6–2.8 · 13-Upgrades-Builds §4, §5.5, §10.6 · 16-Run-Structure-Map §1, §8–§9 · 17-Economy-Balance §10 · 20-World-Lore §2.5, §8 · 32-Audio-Bible §3.7 · 51-Data-Schema §4.22. Được dùng bởi: data/meta.json (bản dữ liệu, nguồn sự thật — doc này mô tả đúng từng hàng) · dev Unity (MetaProgression, HubController, UnlockService, MasteryService, save PlayerDataManager.Meta) · agent hero (skin, Thông Thạo), agent codex/achievements/dialogue/npcs, UI hub, tools/balance_calc.py hours.

2Phạm vi, thứ bậc, từ vựng điều kiện

  • Số canon (giá GD, UP_*, LV, Mảnh Vọng, MR, TT) chép nguyên từ Bible §3 / _bible.json.meta; số còn lại theo doc 17 §10; phần ghi [ASSUMED] = quyết định của doc này, chỉnh bằng telemetry EA.
  • meta.json = nguồn sự thật. Doc này và meta.json phải khớp từng id/giá; sửa 1 bên → sửa bên kia cùng lượt + validate.py.
  • Mọi tiền meta giữ 100% khi chết/bỏ run (Bible §3). Vàng Mã (Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD) không phải tiền meta.

0.1 condition.kind (từ vựng ĐÓNG cho stations[].unlock, unlock_nodes[].condition; hero file dùng cùng chuỗi cho identity.unlock.condition_id)

kindrefop · valueĐếm thế nào
NONE——luôn đạt
RUN_COMPLETE—>= nrun kết thúc (chết/bỏ/thắng) có ≥ 1 phòng chiến; mọi mode trừ CUSTOM
KILL_BOSSBS_*>= nsố lần hạ boss đó, cộng dồn tài khoản
KILL_MINI_ACTHồi I..IV>= nhạ mini-boss MB_<Bn>_* của Hồi đó
NODE_CLEARloại nút (RSC…)== Hồixong ≥ 1 nút loại đó ở Hồi đó
ACT_CLEARHồi>= nhạ boss Hồi đó (qua Hồi)
COUNT_ANSWER · COUNT_PERFECT_DODGE · COUNT_MARKED_ELITE—>= nĐÁP thành công · Né Hoàn Hảo · Tinh Anh mang Ấn EM bị hạ (cộng dồn)
LEDGER_PAGES—>= nsố trang Sổ Tang đã có (§9)
ENDINGEND_*== trueđã đạt kết (END_ASH_CROWN đặt cả END_BELL_TOLL)
GDChuông Thử sáng đèn: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL; cảnh truyện Lem. GD1..Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện của FLAG_SHORE_OPEN; Thầy Hol nghe lại chuông. GD5== trueđã mua mức Phục Dựng
FLAGFLAG_*== truecờ §10 bật
UNLOCKUNL_*== truenút mở khoá khác đã đạt (tiền đề)
  • Đếm chiến công: hồi tố từ run đầu đời, mọi mode trừ CUSTOM; DAILY/Truy Tuần tính chiến công nhưng nội dung mượn theo seed không tính là "đã mở" (doc 12 §2.8).

3Vòng meta & bố cục hub

Vòng (Bible §3): chết/thắng → màn tổng kết (doc 16 §9) → thức dậy ở Lửa Canh ST_HEARTH → tiêu tiền meta ở trạm → chọn hero/loadout ở Lửa Canh ST_HEARTH → (Lễ Vật ở Chợ Đò ST_MARKET, Khăn Tang ở Chuông Thử ST_TEST_BELL) → chọn mode ở Bến Đò ST_DOCK → run. "Thức Lại" trên màn tổng kết: vào run mới cùng loadout ≤ 5 s, bỏ hub (Lễ Vật không mua lại).

1.1 Bố cục scene (1 scene Hub_BellTower, góc 3/4, PPU 16)

  • Kích thước sân chơi: 60 × 34 ô 16 px = 960 × 544 px (2 × 2 màn 480 × 270); camera theo hero, giới hạn trong sân. Tháp ở giữa-trên, bến sông ở dưới, đồi B1 lối ra phía bắc.
  • Đi bộ tốc hero gốc; dịch chuyển nhanh: nút MAP (d-pad lên / M) mở danh sách trạm đã mở (màn HubTravel, doc 40) → chọn → mờ 0.25 s → đứng trước trạm. Đứng trong r24 px của trạm → nhắc nút INTERACT (B / G; trong hub nút Đánh X / LMB cũng tương tác). View/Tab ngoài trận = "Chi tiết" (doc 40 UI-05), không phải dịch chuyển. Bảng phím đầy đủ: Bible §1.1 + doc 41.
  • Mọi trạm có 1 prop chủ 48–64 px + 2 prop phụ (doc 30 §6) và vị trí ô cố định:
TrạmÔ (x, y) tâm propVị tríProp chủ env_prop
Lửa Canh ST_HEARTH Lửa Canh(30, 14)chân tháp, trung tâm; điểm hồi sinhST_HEARTH prop chủ 64 px: bếp đá tròn, lửa hổ phách 8 frame @8 fps, t… ENV_HUB_hearth_fire
Lò Rèn Vọng ST_FORGE Lò Rèn Vọng(18, 12)trái thápST_FORGE prop chủ 56 px: lò đá nhỏ + đe sắt; than lò 6 frame @8 fps. … ENV_HUB_forge_anvil
Sổ Tang ST_LEDGER Sổ Tang(42, 12)phải tháp, dưới mái hiênST_LEDGER prop chủ 48 px: bàn viết dưới hiên, Sổ Tang dày mở, lọ mực,… ENV_HUB_ledger_desk
Chuông Thử ST_TEST_BELL Chuông Thử(30, 6)sân trên, dưới chuông gãyST_TEST_BELL prop chủ 56 px: khung gỗ + chuông nhỏ đồng (vành 20 px).… ENV_HUB_test_bell
Chợ Đò ST_MARKET Chợ Đò(14, 24)bờ tráiST_MARKET prop chủ 56 px: sạp gỗ mái vải tang, hộp giấy lời trăng trố… ENV_HUB_market_stall
Bến Đò ST_DOCK Bến Đò(30, 30)bến dưới cùng, mép Sông TroST_DOCK prop chủ 64 px cao gồm sào: đò gỗ dài, đèn mũi, nhấp nhô 8 fr… ENV_HUB_dock_ferry
Sân Tập ST_YARD Sân Tập(48, 24)bãi phảiST_YARD prop chủ 44 px = cọc + Bù Nhìn Răm (NPC). Clip hurt 9 frame @… ENV_HUB_yard_dummy
Tủ Áo Tang ST_WARDROBE Tủ Áo Tang(36, 9)trong tháp tầng ba (cầu thang sau Lửa Canh)ST_WARDROBE prop chủ 48 px trong loft: rương áo kinh đô nắp mở, vải t… ENV_HUB_wardrobe_chest
  • Trạm chưa mở: prop có mặt nhưng phủ vải xám/không đèn, không nhắc INTERACT; NPC chưa xuất hiện (trừ Lem: ngồi cạnh chuông tối từ đầu, chỉ thoại).
  • Lớp Phục Dựng (cộng dồn, không 5 bộ art): GD1 tầng trệt + chuông nhỏ sáng · GD2 sạp thứ 2 + dây lời trăng trối · GD3 tầng hai + 5 dải khăn · GD4 tầng ba + rương áo · GD5 chuông lớn treo trên đỉnh + vòng sáng toàn sân. Mỗi lớp = prop + 1 đèn (α ≤ 0.25) + bật ambience thêm 1 lớp; nhạc HUB · HUB_BELL_TOWER Tháp Chuông Gãy (mọi trạm ST_*) · S0 + stem GĐ Phục Dựng đã mở (GD1–… MUS_hub_bell_tower thêm 1 lớp nhạc cụ/GD [ASSUMED], chờ agent audio xác nhận ở doc 32.
  • Trang trí đặt được (§8): 6 bệ tượng quanh sân trên · 3 kệ hộp nhạc trong tháp (1 hộp phát/lần) · 10 khung tranh dọc tường tháp (hiện 10 tranh đã chọn).

4Tám trạm (canon Bible §3.1; mở theo stations[].unlock)

📊 Tám trạm

🔔
Tháp Chuông Gãy Tháp chuông làng bến bên Sông Tro, nơi Lửa Canh cuối còn cháy. 1 scene đi bộ được, 8 trạm, dịch chuyển nhanh giữa trạm; Phục Dựng GD1–GD5 thắp lại từng tầng bằng lớp đạo cụ + ánh sáng cộng dồn.

Lửa Canh

ST_HEARTH

Điểm thức dậy sau mỗi run; chọn hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng khởi đầu; mua Phục Dựng GD1–GD5 và nâng UP_HEARTH_1–4; hàng đợi beat truyện chính của Bà Ulla.

NPC
Bà Ulla NPC_ULLA
Mở
NONE
Ghi chú
sẵn từ lần mở game đầu
Nâng trạm
4
Đạo cụ
ST_HEARTH prop chủ 64 px: bếp đá tròn, lửa hổ phách 8 frame @8 fps, t… ENV_HUB_hearth_fire

Lò Rèn Vọng

ST_FORGE

Rèn mảnh mở hero bằng Mảnh Vọng, mua Dạng Rèn AS2/AS3 và ult UL2/UL3, xem công thức Tiến Hoá (EVO4 hiện ở MR12); nâng UP_FORGE_1–5.

NPC
Lão Grem NPC_GREM
Mở
RUN_COMPLETE >= 1
Ghi chú
mở sau run đầu (beat rèn H02 miễn phí)
Nâng trạm
5
Đạo cụ
ST_FORGE prop chủ 56 px: lò đá nhỏ + đe sắt; than lò 6 frame @8 fps. … ENV_HUB_forge_anvil

Bến Đò

ST_DOCK

Chọn mode và xuất phát (cảnh đò 6 s); Calla báo điềm đêm; trao Chìa Đò khi đủ 4 Lời Gửi; nâng UP_DOCK_1–3.

NPC
Calla NPC_CALLA
Mở
NONE
Ghi chú
sẵn; mode ngoài STANDARD theo nút UNL_MODE_*
Nâng trạm
3
Đạo cụ
ST_DOCK prop chủ 64 px cao gồm sào: đò gỗ dài, đèn mũi, nhấp nhô 8 fr… ENV_HUB_dock_ferry

Sổ Tang

ST_LEDGER

Codex ~120 trang, lịch sử run, bia mộ hero, Sổ Thù theo boss, Bàn Thờ Ký Ức gột Sẹo 200 Tro Hồn (150 với UP_TEST_BELL_4), Thắp Nến Bia 25 Nến Canh/nến; nâng UP_LEDGER_1–3.

NPC
Thầy Hol NPC_HOL
Mở
RUN_COMPLETE >= 1
Ghi chú
mở sau run đầu (bia mộ đầu tiên)
Nâng trạm
3
Đạo cụ
ST_LEDGER prop chủ 48 px: bàn viết dưới hiên, Sổ Tang dày mở, lọ mực,… ENV_HUB_ledger_desk

Chuông Thử

ST_TEST_BELL

Trước GD1: chuông tối, Lem chỉ trò chuyện. Sau GD1: đổi Tro Hồn → Nến Canh 100:1, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL_1–4. Sau END_BELL_TOLL: buộc Khăn Tang MRN01–MRN10; GD3 thêm MRN11–MRN15.

NPC
Nhóc Lem NPC_LEM
Mở
GD GD1 == có
Ghi chú
chuông sáng đèn ở GD1
Nâng trạm
4
Đạo cụ
ST_TEST_BELL prop chủ 56 px: khung gỗ + chuông nhỏ đồng (vành 20 px).… ENV_HUB_test_bell

Chợ Đò

ST_MARKET

Mở Edge chung/Relic vào pool bằng Tro Hồn (56 mục, +12 sau GD2), bán Lễ Vật LV01–LV06 trước run, nâng Đổi/Xoá/Giữ qua UP_MARKET_1–5.

NPC
Bà Mott NPC_MOTT
Mở
RUN_COMPLETE >= 2
Ghi chú
mở sau run thứ 2
Nâng trạm
5
Đạo cụ
ST_MARKET prop chủ 56 px: sạp gỗ mái vải tang, hộp giấy lời trăng trố… ENV_HUB_market_stall

Sân Tập

ST_YARD

Tell dummy chỉnh windup/tốc/nhịp lừa, bài tập ĐÁP, replay 10 s, frame data, đo DPS, 5 Thử Thách Thông Thạo/hero; không thưởng tiền meta; nâng UP_YARD_1–3.

NPC
Bù Nhìn Răm NPC_RAM
Mở
RUN_COMPLETE >= 3
Ghi chú
mở sau run thứ 3
Nâng trạm
3
Đạo cụ
ST_YARD prop chủ 44 px = cọc + Bù Nhìn Răm (NPC). Clip hurt 9 frame @… ENV_HUB_yard_dummy

Tủ Áo Tang

ST_WARDROBE

Skin hero (LUT trong slot màu), đặt trang trí tháp (tượng boss, hộp nhạc, tranh codex), lưu loadout; nâng UP_WARDROBE_1–3.

NPC
—
Mở
GD GD4 == có
Ghi chú
mở ở GD4
Nâng trạm
3
Đạo cụ
ST_WARDROBE prop chủ 48 px trong loft: rương áo kinh đô nắp mở, vải t… ENV_HUB_wardrobe_chest

TrạmNPCChức năng (menu)MởNâng trạm
Lửa Canh ST_HEARTH Lửa CanhBà Ulla NPC_ULLA Bà UllaChọn hero · ult · Dạng Rèn · 2 kỹ năng khởi đầu · Phục Dựng GD1–GD5 · hàng đợi beat truyệnsẵnUP_HEARTH_1–4
Lò Rèn Vọng ST_FORGE Lò Rèn VọngLão Grem NPC_GREM Lão GremRèn hero (Mảnh Vọng) · mua AS2/AS3, UL2/UL3 · công thức Tiến Hoá (EVO4 hiện ở MR12)xong run 1UP_FORGE_1–5
Bến Đò ST_DOCK Bến ĐòCalla NPC_CALLA CallaChọn mode (STANDARD/DAILY/Truy Tuần/ENDLESS/BOSS_RUSH/CUSTOM) · xuất phát (cảnh đò 6 s) · Chìa ĐòsẵnUP_DOCK_1–3
Sổ Tang ST_LEDGER Sổ TangThầy Hol NPC_HOL Thầy HolCodex ~120 trang · lịch sử run · bia mộ · Sổ Thù · Bàn Thờ Ký Ức (gột Sẹo 200, UP_TEST_BELL_4 → 150) · Thắp Nến Bia 25 Nến Canhxong run 1UP_LEDGER_1–3
Chuông Thử ST_TEST_BELL Chuông ThửNhóc Lem NPC_LEM Nhóc LemĐổi Tro Hồn → Nến Canh 100:1 · Mắt Tro · Khăn Tang (sau END_BELL_TOLL)GD1UP_TEST_BELL_1–4
Chợ Đò ST_MARKET Chợ ĐòBà Mott NPC_MOTT Bà MottMở Edge chung/Relic vào pool · Lễ Vật · (nâng Đổi/Xoá/Giữ)xong run 2UP_MARKET_1–5
Sân Tập ST_YARD Sân TậpBù Nhìn Răm NPC_RAM Bù Nhìn RămTell dummy (windup/tốc/nhịp lừa) · bài tập ĐÁP · replay 10 s · frame data · đo DPS · TT1–TT5xong run 3UP_YARD_1–3
Tủ Áo Tang ST_WARDROBE Tủ Áo Tang—Skin · trang trí tháp · loadoutGD4UP_WARDROBE_1–3
  • Mở trạm [ASSUMED] (Bible chỉ khoá Chuông Thử ở GD1 và Tủ Áo Tang ở GD4): run 1 → FORGE + LEDGER, run 2 → MARKET, run 3 → YARD. Lý do: tối đa 2 trạm mới/lần về hub để không ngợp; trạm mở có beat giới thiệu ≤ 3 câu.
  • Mọi menu trạm: tay cầm LB/RB đổi tab, A mua/chọn (giữ 0.5 s nếu giá ≥ 500 Tro Hồn hoặc ≥ 10 Mảnh Vọng), B thoát. Thiếu tiền: nút xám + số còn thiếu.
  • Sân Tập: dummy dùng đúng tell Y/P/N + INV-03/11/12/15; 0 tiền meta, 0 XP Thông Thạo; Thử Thách TT chỉ đếm trong run thật (Sân Tập chỉ hướng dẫn).
  • Chuông Thử trước GD1: Lem thoại 1 beat/lần về hub (tối đa 3), không menu.

5Phục Dựng GD1–GD5 (Tro Hồn, ở Lửa Canh ST_HEARTH; canon Bible §3.2)

📊 Phục Dựng

Giá Phục Dựng cộng dồnGiá Phục Dựng cộng dồnTro Hồn cộng dồn0500010 00015 0000GD1GD2GD3GD4GD5Tro HồnTro Hồn cộng dồnTro Hồn cộng dồn · 0: 0Tro Hồn cộng dồn · 1: 500Tro Hồn cộng dồn · 2: 1700Tro Hồn cộng dồn · 3: 4200Tro Hồn cộng dồn · 4: 8200Tro Hồn cộng dồn · 5: 14 200
MốcGiáMởCờCảnh
GD1500Chuông Thử sáng đèn: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL; cảnh truyện Lem.ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHTUlla rắc tro vào Lửa Canh, tầng trệt sáng; Lem lần đầu gõ thử chuông nhỏ và hỏi Kẻ Thức có lạnh không (8 s).
GD21200Chợ Đò mở rộng: +12 mục pool (8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT).+12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDEBà Mott dựng thêm sạp thứ hai, treo dây lời trăng trối dọc bến (6 s).
GD32500MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run.MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEPTầng hai sáng; Lem buộc thêm 5 dải khăn lên xà chuông (6 s).
GD44000Mở Tủ Áo Tang (ST_WARDROBE); Lửa Gửi 2/run.Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPENUlla mở rương áo tang cũ của kinh đô; tầng ba sáng (8 s).
GD56000Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện của FLAG_SHORE_OPEN; Thầy Hol nghe lại chuông.Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNGGrem và Calla kéo chuông nứt lên đỉnh tháp; chuông ngân 1 tiếng, Hol nói câu duy nhất bằng giọng (12 s).

GĐGiáTiền đềMởCờCảnh truyện
GD1500—Chuông Thử sáng: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, UP_TEST_BELL; cảnh LemST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHTUlla rắc tro, tầng trệt sáng; Lem gõ thử chuông nhỏ (8 s)
GD21.200GD1Chợ Đò +12 mục pool (8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT)+12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDEMott dựng sạp thứ 2 (6 s)
GD32.500GD2MRN11–MRN15 (Độ Tang tối đa 43, dùng được sau END_BELL_TOLL); Relic tối đa 4/runMRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEPtầng hai sáng; Lem buộc 5 dải khăn (6 s)
GD44.000GD3Tủ Áo Tang Tủ Áo Tang ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/runMở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPENUlla mở rương áo kinh đô (8 s)
GD56.000GD4Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPENChuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNGGrem + Calla kéo chuông lên; Hol nói câu duy nhất (12 s)
  • Tổng 14.200. Mua tuần tự; cảnh chạy ngay khi mua (bỏ qua được sau 2 s, xem lại ở Sổ Tang › Lịch sử). Build MS04 chỉ có GD1–GD3 (GD3 lúc đó chỉ +1 ô Relic, DEC-2026-11-07-07); GD4–GD5 vào MS07.
  • VD (mô hình trung vị doc 17 §10.3: thu nhập theo phân bố kết quả, Lễ Vật −100/run từ run 5, 50% Tro Hồn ròng vào Phục Dựng): Tro Hồn ròng TB/run = 149 (run 1–6) · 260 (7–15) · 492 (16–30) · 671 (31–40) · 942 (sau clear) → GD1 run ~8 · GD2 run ~16 · GD3 run ~26 · GD4 run ~39 · GD5 run 52 (15.8 h, khớp doc 17).

6Ba mươi nâng trạm UP_<STATION>_n (Tro Hồn; canon Bible §3.6)

📊 Nâng trạm

Giá nâng trạm (Tro Hồn)Giá nâng trạm (Tro Hồn)Nút 1Nút 2Nút 3Nút 4Nút 5050010001500Lửa CanhLửa Canh · Nút 1: 150150Lửa Canh · Nút 2: 250250Lửa Canh · Nút 3: 350350Lửa Canh · Nút 4: 450450Lửa Canh · Nút 5: 01200Lò Rèn VọngLò Rèn Vọng · Nút 1: 150150Lò Rèn Vọng · Nút 2: 250250Lò Rèn Vọng · Nút 3: 350350Lò Rèn Vọng · Nút 4: 450450Lò Rèn Vọng · Nút 5: 5505501750Bến ĐòBến Đò · Nút 1: 150150Bến Đò · Nút 2: 250250Bến Đò · Nút 3: 350350Bến Đò · Nút 4: 0Bến Đò · Nút 5: 0750Sổ TangSổ Tang · Nút 1: 150150Sổ Tang · Nút 2: 250250Sổ Tang · Nút 3: 350350Sổ Tang · Nút 4: 0Sổ Tang · Nút 5: 0750Chuông ThửChuông Thử · Nút 1: 150150Chuông Thử · Nút 2: 250250Chuông Thử · Nút 3: 350350Chuông Thử · Nút 4: 450450Chuông Thử · Nút 5: 01200Chợ ĐòChợ Đò · Nút 1: 150150Chợ Đò · Nút 2: 250250Chợ Đò · Nút 3: 350350Chợ Đò · Nút 4: 450450Chợ Đò · Nút 5: 6506501850Sân TậpSân Tập · Nút 1: 150150Sân Tập · Nút 2: 250250Sân Tập · Nút 3: 350350Sân Tập · Nút 4: 0Sân Tập · Nút 5: 0750Tủ Áo TangTủ Áo Tang · Nút 1: 150150Tủ Áo Tang · Nút 2: 250250Tủ Áo Tang · Nút 3: 350350Tủ Áo Tang · Nút 4: 0Tủ Áo Tang · Nút 5: 0750
30 dòng
Nâng trạmTrạmBậcGiáHiệu ứng
Củi Khô UP_HEARTH_1Lửa Canh ST_HEARTH1150+10 HP tối đa mỗi run.
Bầu Nước Lửa UP_HEARTH_2Lửa Canh ST_HEARTH2250Vào run với +1 bình hồi 30% HP.
Than Hồng Giữ UP_HEARTH_3Lửa Canh ST_HEARTH3350Trước phòng R1: thêm 1 lượt Edge hero miễn phí, chọn 1 trong 2 (không tính vào draft).
Túi Giấy Tiền UP_HEARTH_4Lửa Canh ST_HEARTH4450Vào run với +50 Vàng Mã.
Đá Mài Tro UP_FORGE_1Lò Rèn Vọng ST_FORGE1150+3% sát thương mọi nguồn.
Búa Nắn UP_FORGE_2Lò Rèn Vọng ST_FORGE2250Mỗi run cuộn lại 1 affix Relic (chọn lại giá trị trong dải).
Khuôn Đôi UP_FORGE_3Lò Rèn Vọng ST_FORGE3350Relic đầu tiên của run: chọn 1 trong 2.
Than Lò Sâu UP_FORGE_4Lò Rèn Vọng ST_FORGE4450+3% sát thương mọi nguồn.
Mắt Thợ Rèn UP_FORGE_5Lò Rèn Vọng ST_FORGE5550Viền Tiến Hoá hiện sớm 1 Edge trước khi đủ điều kiện.
Đèn Mũi Đò UP_DOCK_1Bến Đò ST_DOCK1150Bản đồ hiện loại sự kiện của mọi nút EVT.
Sào Rẽ Nước UP_DOCK_2Bến Đò ST_DOCK2250Mỗi run đổi làn 1 lần ở hàng R4.
Khoang Hàng Rộng UP_DOCK_3Bến Đò ST_DOCK3350Sạp Rong ở DOCK +1 món.
Bút Ghi Nhịp UP_LEDGER_1Sổ Tang ST_LEDGER1150Codex hiện frame data của đòn địch đã gặp.
Trang Recap Dài UP_LEDGER_2Sổ Tang ST_LEDGER2250Recap chết ghi thêm 60 s cuối.
Mực Đôi UP_LEDGER_3Sổ Tang ST_LEDGER3350Trang Sổ Tang rơi từ boss ×2.
Mắt Tro I UP_TEST_BELL_1Chuông Thử ST_TEST_BELL1150Mắt Tro hiện 1 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn.
Mắt Tro II UP_TEST_BELL_2Chuông Thử ST_TEST_BELL2250Mắt Tro hiện 3 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn.
Lời Lem Dặn UP_TEST_BELL_3Chuông Thử ST_TEST_BELL3350Trước mỗi boss hiện 1 gợi ý phản chế thế đáp.
Tro Nhẹ UP_TEST_BELL_4Chuông Thử ST_TEST_BELL4450Gột 1 Sẹo ở Bàn Thờ Ký Ức còn 150 Tro Hồn.
Lời Mặc Cả I UP_MARKET_1Chợ Đò ST_MARKET1150+1 Đổi, +1 Xoá mỗi run.
Lời Mặc Cả II UP_MARKET_2Chợ Đò ST_MARKET2250+1 Đổi, +1 Giữ mỗi run.
Mâm Cúng Đôi UP_MARKET_3Chợ Đò ST_MARKET3350Mua tối đa 2 Lễ Vật mỗi run.
Lời Mặc Cả III UP_MARKET_4Chợ Đò ST_MARKET4450+1 Đổi, +1 Xoá, +1 Giữ (tổng 5/3/3).
Mối Quen Bà Mott UP_MARKET_5Chợ Đò ST_MARKET5650Giá Sạp Rong −10% (làm tròn xuống bội 5).
Bù Nhìn Mặc Giáp UP_YARD_1Sân Tập ST_YARD1150Dummy mẫu boss: chạy chuỗi đòn của boss Hồi đã gặp.
Mắt Răm Tinh UP_YARD_2Sân Tập ST_YARD2250Replay Sân Tập dài 30 s.
Bóng Kẻ Thức UP_YARD_3Sân Tập ST_YARD3350Sân Tập hiện bóng đường đi của run tốt nhất (1 run).
Móc Áo Ba UP_WARDROBE_1Tủ Áo Tang ST_WARDROBE1150Lưu 3 loadout (hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng).
Gương Tang UP_WARDROBE_2Tủ Áo Tang ST_WARDROBE2250Xem trước Dạng Rèn chưa mua ở Lửa Canh.
Thuốc Nhuộm Tro UP_WARDROBE_3Tủ Áo Tang ST_WARDROBE3350Đổi màu phụ của skin trong slot INV-01 (4° tối đa).

Giá: nút n = 50 + 100 × n (150/250/350/450/550); ngoại lệ Mối Quen Bà Mott UP_MARKET_5 = 650 → tổng 9.000. Tiền đề: UP_X_n cần UP_X_(n−1); nút 1 cần trạm đã mở (params.requires). Mọi hiệu ứng vĩnh viễn, áp ở STANDARD/ENDLESS; DAILY/Truy Tuần/BOSS_RUSH bỏ qua mọi nâng trạm ảnh hưởng run (công bằng leaderboard; doc 13 §4.1); CUSTOM theo thanh trượt.

IDTrạmnTênGiáHiệu ứngTiền đề
UP_HEARTH_1ST_HEARTH1Củi Khô150+10 HP tối đa mỗi run.NONE
UP_HEARTH_2ST_HEARTH2Bầu Nước Lửa250Vào run với +1 bình hồi 30% HP.UP_HEARTH_1
UP_HEARTH_3ST_HEARTH3Than Hồng Giữ350Lượt Edge hero đầu tiên của run: chọn 1 trong 2.UP_HEARTH_2
UP_HEARTH_4ST_HEARTH4Túi Giấy Tiền450Vào run với +50 Vàng Mã.UP_HEARTH_3
UP_FORGE_1ST_FORGE1Đá Mài Tro150+3% sát thương mọi nguồn.ST_FORGE
UP_FORGE_2ST_FORGE2Búa Nắn250Mỗi run cuộn lại 1 affix Relic (chọn lại giá trị trong dải).UP_FORGE_1
UP_FORGE_3ST_FORGE3Khuôn Đôi350Relic đầu tiên của run: chọn 1 trong 2.UP_FORGE_2
UP_FORGE_4ST_FORGE4Than Lò Sâu450+3% sát thương mọi nguồn.UP_FORGE_3
UP_FORGE_5ST_FORGE5Mắt Thợ Rèn550Viền Tiến Hoá hiện sớm 1 Edge trước khi đủ điều kiện.UP_FORGE_4
UP_DOCK_1ST_DOCK1Đèn Mũi Đò150Bản đồ hiện loại sự kiện của mọi nút EVT.NONE
UP_DOCK_2ST_DOCK2Sào Rẽ Nước250Mỗi run đổi làn 1 lần ở hàng R4.UP_DOCK_1
UP_DOCK_3ST_DOCK3Khoang Hàng Rộng350Sạp Rong ở DOCK +1 món.UP_DOCK_2
UP_LEDGER_1ST_LEDGER1Bút Ghi Nhịp150Codex hiện frame data của đòn địch đã gặp.ST_LEDGER
UP_LEDGER_2ST_LEDGER2Trang Recap Dài250Recap chết ghi thêm 60 s cuối.UP_LEDGER_1
UP_LEDGER_3ST_LEDGER3Mực Đôi350Trang Sổ Tang rơi từ boss ×2.UP_LEDGER_2
UP_TEST_BELL_1ST_TEST_BELL1Mắt Tro I150Mắt Tro hiện 1 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn.GD1
UP_TEST_BELL_2ST_TEST_BELL2Mắt Tro II250Mắt Tro hiện 3 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn.UP_TEST_BELL_1
UP_TEST_BELL_3ST_TEST_BELL3Lời Lem Dặn350Trước mỗi boss hiện 1 gợi ý phản chế thế đáp.UP_TEST_BELL_2
UP_TEST_BELL_4ST_TEST_BELL4Tro Nhẹ450Gột 1 Sẹo ở Bàn Thờ Ký Ức còn 150 Tro Hồn.UP_TEST_BELL_3
UP_MARKET_1ST_MARKET1Lời Mặc Cả I150+1 Đổi, +1 Xoá mỗi run.ST_MARKET
UP_MARKET_2ST_MARKET2Lời Mặc Cả II250+1 Đổi, +1 Giữ mỗi run.UP_MARKET_1
UP_MARKET_3ST_MARKET3Mâm Cúng Đôi350Mua tối đa 2 Lễ Vật mỗi run.UP_MARKET_2
UP_MARKET_4ST_MARKET4Lời Mặc Cả III450+1 Đổi, +1 Xoá, +1 Giữ (tổng 5/3/3).UP_MARKET_3
UP_MARKET_5ST_MARKET5Mối Quen Bà Mott650Giá Sạp Rong −10% (làm tròn xuống bội 5).UP_MARKET_4
UP_YARD_1ST_YARD1Bù Nhìn Mặc Giáp150Dummy mẫu boss: chạy chuỗi đòn của boss Hồi đã gặp.ST_YARD
UP_YARD_2ST_YARD2Mắt Răm Tinh250Replay Sân Tập dài 30 s.UP_YARD_1
UP_YARD_3ST_YARD3Bóng Kẻ Thức350Sân Tập hiện bóng đường đi của run tốt nhất (1 run).UP_YARD_2
UP_WARDROBE_1ST_WARDROBE1Móc Áo Ba150Lưu 3 loadout (hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng).GD4
UP_WARDROBE_2ST_WARDROBE2Gương Tang250Xem trước Dạng Rèn chưa mua ở Lửa Canh.UP_WARDROBE_1
UP_WARDROBE_3ST_WARDROBE3Thuốc Nhuộm Tro350Đổi màu phụ của skin trong slot INV-01 (4° tối đa).UP_WARDROBE_2
Σ9.000
  • Trần sức mạnh meta (doc 17 §10.4 luật 1): Σ giá trị hero từ nâng trạm v_pct = 1.94 + 1.94 (UP_FORGE_1/4: 1.03^0.65) + 2.02 (UP_HEARTH_1: (130/120)^0.25) + 1.0 (UP_HEARTH_2 [ASSUMED]) + 5.0 (UP_HEARTH_3: thêm 1 Edge hero trước R1) + 3.0 (UP_HEARTH_4: +50 Vàng Mã đầu run) = 14.9% ≤ 15% (meta_power_cap_pct = 15). UP_FORGE_3 chỉ đổi lựa chọn Relic, v_pct 0. 2026-11-07 - Quyết định: theo meta.json, trần meta 8% → 15% vì hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 là canon Bible và có v_pct > 0.
  • Đổi/Xoá/Giữ gốc 2/1/1 → UP_MARKET_1/2/4 → 5/3/3 (trần meta canon); trần trong run gồm mua ở Sạp: 9/5/3 (doc 13 §4.1).
  • UP_MARKET_5: −10% mọi món Sạp Rong, làm tròn XUỐNG bội 5 (Edge C 80 → 70, Relic EPIC 250 → 225; doc 13 §12).
  • UP_TEST_BELL_1–2 Mắt Tro: màn trước run ở Chuông Thử hiện 1 (rồi 3) trục PSP A01–A12 có điểm cao nhất (doc 14 §7), chữ + thanh; không đổi Tro Nhớ.
  • UP_WARDROBE_3: màu phụ ±4° trong slot INV-01; không chạm dải tell vàng/tím (validator INV-01a).

7Lễ Vật LV01–LV06 (Tro Hồn, Chợ Đò ST_MARKET; canon Bible §3.6)

📊 Lễ Vật

Giá Lễ VậtGiá Lễ VậtNén HươngNén Hương: 50 Tro Hồn50 Tro HồnBát GạoBát Gạo: 80 Tro Hồn80 Tro HồnGói Tiền GiấyGói Tiền Giấy: 100 Tro Hồn100 Tro HồnNến ĐôiNến Đôi: 120 Tro Hồn120 Tro HồnÁo GiấyÁo Giấy: 150 Tro Hồn150 Tro HồnChuông NhỏChuông Nhỏ: 200 Tro Hồn200 Tro Hồn
Lễ VậtGiáHiệu ứng
Nén Hương LV0150Run này +1 Đổi.
Bát Gạo LV0280Run này +20 HP tối đa.
Gói Tiền Giấy LV03100Vào run với +100 Vàng Mã.
Nến Đôi LV04120Lượt draft đầu tiên hiện 4 thẻ.
Áo Giấy LV05150Khiên chặn 1 đòn trúng đầu tiên.
Chuông Nhỏ LV06200Vào run với 1 Relic thường ngẫu nhiên (COMMON).

IDTênGiáHiệu ứng (1 run)PI (doc 17 §10.4)
LV01Nén Hương50+1 Đổi0.01
LV02Bát Gạo80+20 HP tối đa0.042
LV03Gói Tiền Giấy100+100 Vàng Mã0.06
LV04Nến Đôi120lượt draft đầu 4 thẻ0.02
LV05Áo Giấy150khiên chặn 1 đòn trúng đầu0.03
LV06Chuông Nhỏ2001 Relic COMMON ngẫu nhiên đầu run0.15
  • 1 món/run (UP_MARKET_3 → 2, không trùng món); mua trước khi xuất phát, tiêu hao khi run bắt đầu (bỏ run vẫn mất). Tắt ở DAILY/Truy Tuần/BOSS_RUSH; CUSTOM ×0 tiền nên vẫn mua được nhưng không khuyến nghị (UI cảnh báo).
  • Trần: mỗi món ≤ 0.15 PI, tổng ≤ 0.21 PI/run (cặp mạnh nhất LV06 + LV03 = 0.21). Bản EVT trong run trả bằng Vàng Mã (doc 16 §3, events.json).
  • "Thức Lại" giữ nguyên loadout nhưng KHÔNG mua lại Lễ Vật (doc 16 §8.1).

8Cây mở khoá (unlock_nodes, 95 nút)

📊 Cây mở khoá

Nút mở khoá theo nhánhNút mở khoá theo nhánhASPECT: 24 (25%)ULT: 24 (25%)POOL: 22 (23%)HERO: 12 (13%)STATION: 6 (6%)MODE: 5 (5%)MOURNING: 2 (2%)95nútASPECT — 24 (25%)ULT — 24 (25%)POOL — 22 (23%)HERO — 12 (13%)STATION — 6 (6%)MODE — 5 (5%)MOURNING — 2 (2%)
95 dòng
NútĐíchNhánhĐiều kiệnGiá
UNL_HERO_H01Varek H01HEROSẵn từ đầu. Giá 0 Mảnh Vọng.—
UNL_HERO_H02Bodan H02HEROXong 1 run (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến). Giá 0 Mảnh Vọng.—
UNL_HERO_H03Halka H03HEROHạ BS_B1. Giá 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H04Sậu H04HEROXong 1 nút RSC ở Hồi II. Giá 10 Mảnh Vọng.10 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H05Oska H05HEROHạ 1 mini-boss Hồi III (MB_B3_*). Giá 12 Mảnh Vọng.12 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H06Ruvan H06HEROHạ BS_B2. Giá 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H07Veyra H07HERO150 lần ĐÁP thành công (cộng dồn tài khoản). Giá 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H08Dov H08HEROQua Hồi III (hạ BS_B3). Giá 12 Mảnh Vọng.12 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H09Kessa H09HEROHạ 10 Tinh Anh có Ấn (cộng dồn). Giá 12 Mảnh Vọng.12 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H10Ingra H10HEROCó 20 trang Sổ Tang. Giá 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H11Wenna H11HERO30 Né Hoàn Hảo (cộng dồn). Giá 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_HERO_H12Ambrin H12HEROĐạt END_BELL_TOLL (END_ASH_CROWN cũng tính). Giá 16 Mảnh Vọng.16 Mảnh Vọng
UNL_H01_AS2Liềm Móc Xích H01_AS2ASPECTVarek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H01_AS3Liềm Gương H01_AS3ASPECTVarek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H01_UL2Nhát Gặt Cuối H01_UL2ULTVarek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H01_UL3Mùa Gặt H01_UL3ULTVarek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H02_AS2Nắp Quan Đá H02_AS2ASPECTBodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H02_AS3Nắp Quan Sắt Rỉ H02_AS3ASPECTBodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H02_UL2Đóng Quan Tài H02_UL2ULTBodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H02_UL3Người Khiêng Bất Động H02_UL3ULTBodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H03_AS2Giáo Chuông Đôi H03_AS2ASPECTHalka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H03_AS3Giáo Móc Chuông H03_AS3ASPECTHalka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H03_UL2Hồi Chuông Tiễn H03_UL2ULTHalka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H03_UL3Lính Gác Cuối H03_UL3ULTHalka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H04_AS2Compa Đồng Chân Dài H04_AS2ASPECTSậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H04_AS3Compa Gãy Khớp H04_AS3ASPECTSậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H04_UL2Chấm Huyệt Tử H04_UL2ULTSậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H04_UL3Thước Trời H04_UL3ULTSậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H05_AS2Đe Đôi Xích Ngắn H05_AS2ASPECTOska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H05_AS3Đe Gai H05_AS3ASPECTOska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H05_UL2Đe Trời Giáng H05_UL2ULTOska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H05_UL3Quỹ Đạo Vĩnh Cửu H05_UL3ULTOska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H06_AS2Găng Xích Nguội H06_AS2ASPECTRuvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H06_AS3Găng Búa Đôi H06_AS3ASPECTRuvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H06_UL2Trăm Búa Rèn H06_UL2ULTRuvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H06_UL3Thân Thép Nóng Chảy H06_UL3ULTRuvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H07_AS2Cung Sừng Ngắn H07_AS2ASPECTVeyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H07_AS3Cung Xương Lớn H07_AS3ASPECTVeyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H07_UL2Tên Hồi Cuối H07_UL2ULTVeyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H07_UL3Thợ Săn Gió Lạnh H07_UL3ULTVeyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H08_AS2Hoả Mai Nòng Chụm H08_AS2ASPECTDov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H08_AS3Pháo Tay Loa Rộng H08_AS3ASPECTDov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H08_UL2Phát Cuối Đội Đèn H08_UL2ULTDov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H08_UL3Nòng Loa Vô Tận H08_UL3ULTDov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H09_AS2Dây Xích Xu Đồng H09_AS2ASPECTKessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H09_AS3Thòng Lọng Giấy Mã H09_AS3ASPECTKessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H09_UL2Thòng Lọng Cuối H09_UL2ULTKessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H09_UL3Mạng Xu Ngàn Sợi H09_UL3ULTKessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H10_AS2Lư Đôi Treo Xích H10_AS2ASPECTIngra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H10_AS3Lư Sắt Nặng H10_AS3ASPECTIngra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H10_UL2Gọi Tên Người Chết H10_UL2ULTIngra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H10_UL3Thân Khói H10_UL3ULTIngra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H11_AS2Xẻng Mũi Nhọn H11_AS2ASPECTWenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H11_AS3Cuốc Chim Mộ H11_AS3ASPECTWenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H11_UL2Huyệt Riêng H11_UL2ULTWenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H11_UL3Người Gác Huyệt H11_UL3ULTWenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_H12_AS2Kèn Đồng Loa Lớn H12_AS2ASPECTAmbrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng.8 Mảnh Vọng
UNL_H12_AS3Kèn Lá Xương H12_AS3ASPECTAmbrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2).15 Mảnh Vọng
UNL_H12_UL2Kèn Tiễn Một Người H12_UL2ULTAmbrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng.6 Mảnh Vọng
UNL_H12_UL3Ban Nhạc Bất Tận H12_UL3ULTAmbrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2).10 Mảnh Vọng
UNL_MODE_DAILYLễ Ngày DAILYMODEQua Hồi I lần đầu (hạ BS_B1 ở STANDARD).—
UNL_MODE_WEEKLYDAILY:WEEKLYMODEĐạt END_BELL_TOLL; Truy Tuần là biến thể tuần của DAILY.—
UNL_MODE_ENDLESSCanh Thâu Đêm ENDLESSMODEĐạt END_BELL_TOLL.—
UNL_MODE_CUSTOMLễ Tự Chọn CUSTOMMODEĐạt END_BELL_TOLL.—
UNL_MODE_BOSS_RUSHĐêm Hồi Chuông BOSS_RUSHMODEĐã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn).—
UNL_MRN_BASEMRN01-MRN10MOURNINGĐạt END_BELL_TOLL; buộc ở ST_TEST_BELL (Độ Tang tối đa 29).—
UNL_MRN_DEEPMRN11-MRN15MOURNINGĐạt END_BELL_TOLL và đã mua GD3 (Độ Tang tối đa 43).—
UNL_ST_FORGELò Rèn Vọng ST_FORGESTATIONXong run 1.—
UNL_ST_LEDGERSổ Tang ST_LEDGERSTATIONXong run 1.—
UNL_ST_MARKETChợ Đò ST_MARKETSTATIONXong run 2.—
UNL_ST_YARDSân Tập ST_YARDSTATIONXong run 3.—
UNL_ST_TEST_BELLChuông Thử ST_TEST_BELLSTATIONMua GD1 (500 Tro Hồn ở ST_HEARTH).—
UNL_ST_WARDROBETủ Áo Tang ST_WARDROBESTATIONMua GD4 (4.000 Tro Hồn).—
UNL_POOL_SE_CRITSE_BLOCK:CRIT:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối CRIT: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_VITALSE_BLOCK:VITAL:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối VITAL: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_AREASE_BLOCK:AREA:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối AREA: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_PROJSE_BLOCK:PROJ:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối PROJ: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_ZONESE_BLOCK:ZONE:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối ZONE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_SUMMONSE_BLOCK:SUMMON:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối SUMMON: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_CHAINSE_BLOCK:CHAIN:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối CHAIN: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_MOVESE_BLOCK:MOVE:RARE2+EPICPOOLEdge chung khối MOVE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_EMBERSE_BLOCK:EMBER:RAREPOOLEdge chung khối EMBER: RARE (90 Tro Hồn).90 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_EMBER_EPICSE_BLOCK:EMBER:EPICPOOLEdge chung khối EMBER: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_FROSTSE_BLOCK:FROST:RAREPOOLEdge chung khối FROST: RARE (90 Tro Hồn).90 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_FROST_EPICSE_BLOCK:FROST:EPICPOOLEdge chung khối FROST: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_SHOCKSE_BLOCK:SHOCK:RAREPOOLEdge chung khối SHOCK: RARE (90 Tro Hồn).90 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_SHOCK_EPICSE_BLOCK:SHOCK:EPICPOOLEdge chung khối SHOCK: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_ROTSE_BLOCK:ROT:RAREPOOLEdge chung khối ROT: RARE (90 Tro Hồn).90 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_ROT_EPICSE_BLOCK:ROT:EPICPOOLEdge chung khối ROT: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_BINDSE_BLOCK:BIND:ALLPOOLEdge chung khối BIND: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn.360 Tro Hồn
UNL_POOL_SE_DREADSE_BLOCK:DREAD:ALLPOOLEdge chung khối DREAD: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn.360 Tro Hồn
UNL_POOL_RL_COMMONRL:COMMONPOOL9 Relic COMMON × 80 = 720 Tro Hồn.720 Tro Hồn
UNL_POOL_RL_RARERL:RAREPOOL9 Relic RARE × 100 = 900 Tro Hồn.900 Tro Hồn
UNL_POOL_RL_EPICRL:EPICPOOL8 Relic EPIC × 120 = 960 Tro Hồn, cần GD2.960 Tro Hồn
UNL_POOL_RL_CURSEDRL:CURSEDPOOL10 Relic Lời Nguyền × 80 = 800 Tro Hồn.800 Tro Hồn

[NONE] ─ UNL_HERO_H01 ─┬─ UNL_H01_AS2/AS3, UNL_H01_UL2/UL3 (mỗi hero 4 nút, chỉ cần hero đã mở)
                       └─ … (12 hero × 4 = 48 nút ASPECT/ULT)
RUN_COMPLETE≥1 ─ UNL_HERO_H02 · UNL_ST_FORGE · UNL_ST_LEDGER
RUN_COMPLETE≥2 ─ UNL_ST_MARKET ─ 18 nút POOL Edge chung + 4 nút POOL Relic (EPIC/E trạng thái cần GD2)
RUN_COMPLETE≥3 ─ UNL_ST_YARD
GD1 ─ UNL_ST_TEST_BELL      GD4 ─ UNL_ST_WARDROBE
chiến công ─ UNL_HERO_H03…H11 (+ Mảnh Vọng ở ST_FORGE)
ACT_CLEAR I ─ UNL_MODE_DAILY
FLAG_ALL_ACT_BOSSES ─ UNL_MODE_BOSS_RUSH
END_BELL_TOLL ─┬─ UNL_HERO_H12 · UNL_MODE_WEEKLY · UNL_MODE_ENDLESS · UNL_MODE_CUSTOM · UNL_MRN_BASE
               └─ + GD3 ─ UNL_MRN_DEEP

6.1 Hero (track HERO; canon Bible §3.4, doc 12 §2.8)

NútHeroĐiều kiện (kind · ref · value)Mảnh VọngDạy hệ thốngMốc build
UNL_HERO_H01VarekNONE0ngữ pháp gốcMS02
UNL_HERO_H02BodanRUN_COMPLETE ≥ 10hero dễ nhất ngay sau run đầuMS02
UNL_HERO_H03HalkaKILL_BOSS BS_B1 ≥ 16tầm với, bossMS03
UNL_HERO_H04SậuNODE_CLEAR RSC == II10nút Giải CứuMS04
UNL_HERO_H05OskaKILL_MINI_ACT III ≥ 112Cổng MBSMS06
UNL_HERO_H06RuvanKILL_BOSS BS_B2 ≥ 18rủi ro caoMS03
UNL_HERO_H07VeyraCOUNT_ANSWER ≥ 1506thời điểmMS02
UNL_HERO_H08DovACT_CLEAR III ≥ 112đạn theo thứ tựMS05
UNL_HERO_H09KessaCOUNT_MARKED_ELITE ≥ 1012Ấn EMMS06
UNL_HERO_H10IngraLEDGER_PAGES ≥ 208codexMS04
UNL_HERO_H11WennaCOUNT_PERFECT_DODGE ≥ 308Lướt chính xácMS05
UNL_HERO_H12AmbrinENDING END_BELL_TOLL16kết truyệnMS07
Σ98
  • Luồng: chiến công đạt → beat Grem "mảnh rung" + icon "!" ở ST_FORGE → người chơi trả Mảnh Vọng → hero vào ST_HEARTH ở MR01. Đạt mà thiếu Mảnh: "đã thức, chờ rèn" + số Mảnh còn thiếu. Chưa đạt: bóng đen + gợi ý chữ điều kiện + tiến độ số (vd "ĐÁP 112/150").
  • H02 miễn phí: Grem rèn ngay ở lần đầu vào ST_FORGE (beat onboarding §12).
  • Hero 13+ (hậu 1.0): điều kiện + giá theo DEC-; tổng Mảnh Vọng mở hero 1.0 giữ 98.

6.2 Dạng Rèn & Ult (track ASPECT/ULT, 48 nút; canon Bible §3.4)

Nút (mỗi hero Hxx)ĐíchGiá Mảnh VọngTiền đề
UNL_Hxx_AS2Hxx_AS28UNL_HERO_Hxx
UNL_Hxx_AS3Hxx_AS315UNL_HERO_Hxx (không cần AS2)
UNL_Hxx_UL2Hxx_UL26UNL_HERO_Hxx
UNL_Hxx_UL3Hxx_UL310UNL_HERO_Hxx (không cần UL2)
  • Hxx ∈ H01…H12 → 48 nút; mỗi hero 39 Mảnh → 468; + hero 98 = 566 = đích cố định Mảnh Vọng (Bible §3.3). AS1/UL1 miễn phí ở MR01. Không khoá theo Thông Thạo.
  • Chọn ở ST_HEARTH, khoá trong run. UP_WARDROBE_2 cho xem trước Dạng Rèn chưa mua (dummy ở Sân Tập 10 s).

6.3 Mode & Khăn Tang (track MODE/MOURNING; Bible §4, §4.1)

NútĐíchĐiều kiệnGhi chú
UNL_MODE_DAILYDAILY Lễ NgàyACT_CLEAR I1 lượt tính điểm/ngày; +2 Mảnh Vọng
UNL_MODE_WEEKLYTruy Tuần (biến thể DAILY)ENDING END_BELL_TOLLĐộ Tang cố định 8; +3 Mảnh lần đầu/tuần
UNL_MODE_ENDLESSENDLESS Canh Thâu ĐêmEND_BELL_TOLL+30 Tro Hồn/tầng, +3 Nến Canh/5 tầng
UNL_MODE_CUSTOMCUSTOM Lễ Tự ChọnEND_BELL_TOLLtiền meta ×0, không thành tựu
UNL_MODE_BOSS_RUSHBOSS_RUSH Đêm Hồi ChuôngFLAG FLAG_ALL_ACT_BOSSES6 trận; Tro Hồn ×0.5
UNL_MRN_BASEMRN01–MRN10END_BELL_TOLLĐộ Tang 0–29
UNL_MRN_DEEPMRN11–MRN15END_BELL_TOLL + GD3Độ Tang 0–43
  • STANDARD sẵn. Không mode/Khăn Tang nào tốn tiền.
  • Mốc Độ Tang theo tài khoản (thưởng 1 lần/tài khoản; kích hoạt khi lần đầu hạ 1 boss Hồi bất kỳ trong run đang buộc Độ Tang ≥ mốc [ASSUMED]; mốc cao đạt trước thì nhận luôn các mốc thấp hơn): 4 → 1 · 8 → 2 · 16 → 3 · 24 → 4 · 32 → 5 Mảnh Vọng (Σ 15). Mốc 4/8/16 kèm beat Lem (DEC-2026-11-07-15).

6.4 Trạm (track STATION)

UNL_ST_FORGE (run 1) · UNL_ST_LEDGER (run 1) · UNL_ST_MARKET (run 2) · UNL_ST_YARD (run 3) · UNL_ST_TEST_BELL (GD1) · UNL_ST_WARDROBE (GD4). ST_HEARTH, ST_DOCK sẵn (không nút).

6.5 Pool chung ở Chợ Đò (track POOL, 22 nút nhóm; canon Bible §3.4, doc 13 §5.5 + §10.6)

  • Sẵn: 40 Edge chung (pool_start: mỗi khối hiệu ứng 3 C + R thứ nhất = 32; EMBER/FROST/SHOCK/ROT 2 C = 8) + 24 Relic (13 C / 7 R / 2 E / 2 Lời Nguyền).
  • Mở: 32 Edge chung (4 C + 14 R + 14 E = 3.120) + 36 Relic (9/9/8/10 = 3.380) = 6.500 Tro Hồn. Mua lẻ từng mục (người chơi chọn, không gói ngẫu nhiên); mục đã mua vào pool vĩnh viễn cho mọi hero. 1 nút = 1 nhóm cùng luật mở; cost = tổng nhóm.
NútNhóm (target)MụcGiáTiền đề
UNL_POOL_SE_CRITSE_BLOCK:CRIT:RARE2+EPICEdge chung khối CRIT: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_VITALSE_BLOCK:VITAL:RARE2+EPICEdge chung khối VITAL: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_AREASE_BLOCK:AREA:RARE2+EPICEdge chung khối AREA: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_PROJSE_BLOCK:PROJ:RARE2+EPICEdge chung khối PROJ: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_ZONESE_BLOCK:ZONE:RARE2+EPICEdge chung khối ZONE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_SUMMONSE_BLOCK:SUMMON:RARE2+EPICEdge chung khối SUMMON: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_CHAINSE_BLOCK:CHAIN:RARE2+EPICEdge chung khối CHAIN: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_MOVESE_BLOCK:MOVE:RARE2+EPICEdge chung khối MOVE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn.200UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_EMBERSE_BLOCK:EMBER:RAREEdge chung khối EMBER: RARE (90 Tro Hồn).90UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_EMBER_EPICSE_BLOCK:EMBER:EPICEdge chung khối EMBER: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110GD2
UNL_POOL_SE_FROSTSE_BLOCK:FROST:RAREEdge chung khối FROST: RARE (90 Tro Hồn).90UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_FROST_EPICSE_BLOCK:FROST:EPICEdge chung khối FROST: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110GD2
UNL_POOL_SE_SHOCKSE_BLOCK:SHOCK:RAREEdge chung khối SHOCK: RARE (90 Tro Hồn).90UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_SHOCK_EPICSE_BLOCK:SHOCK:EPICEdge chung khối SHOCK: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110GD2
UNL_POOL_SE_ROTSE_BLOCK:ROT:RAREEdge chung khối ROT: RARE (90 Tro Hồn).90UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_ROT_EPICSE_BLOCK:ROT:EPICEdge chung khối ROT: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2.110GD2
UNL_POOL_SE_BINDSE_BLOCK:BIND:ALLEdge chung khối BIND: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn.360UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_SE_DREADSE_BLOCK:DREAD:ALLEdge chung khối DREAD: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn.360UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_RL_COMMONRL:COMMON9 Relic COMMON × 80 = 720 Tro Hồn.720UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_RL_RARERL:RARE9 Relic RARE × 100 = 900 Tro Hồn.900UNL_ST_MARKET
UNL_POOL_RL_EPICRL:EPIC8 Relic EPIC × 120 = 960 Tro Hồn, cần GD2.960GD2
UNL_POOL_RL_CURSEDRL:CURSED10 Relic Lời Nguyền × 80 = 800 Tro Hồn.800UNL_ST_MARKET
Σ6.500
  • Trước GD2: 56 mục mua được; GD2 thêm 12 (4 Edge EPIC trạng thái + 8 Relic EPIC). Id cụ thể của từng mục = hàng pool_start: false trong shared_edges.json / relics.json (field unlock_cost ở đó phải bằng giá mục ở bảng này).
  • Thứ tự gợi ý trong UI: rẻ trước, nhóm theo tag; mục mới mua có nhãn "mới" ở thẻ draft đầu tiên gặp.

9Thông Thạo MR01–MR20 (mỗi hero; canon Bible §3.5, doc 12 §2.7)

📊 Thông Thạo

Điểm Thông Thạo cộng dồn tới MR (XP = 150 + 20 × n)Điểm Thông Thạo cộng dồn tới MR (XP = 150 + 20 × n)Điểm cộng dồn020004000600080005101520MRđiểmĐiểm cộng dồnĐiểm cộng dồn · 2: 170Điểm cộng dồn · 3: 360Điểm cộng dồn · 4: 570Điểm cộng dồn · 5: 800Điểm cộng dồn · 6: 1050Điểm cộng dồn · 7: 1320Điểm cộng dồn · 8: 1610Điểm cộng dồn · 9: 1920Điểm cộng dồn · 10: 2250Điểm cộng dồn · 11: 2600Điểm cộng dồn · 12: 2970Điểm cộng dồn · 13: 3360Điểm cộng dồn · 14: 3770Điểm cộng dồn · 15: 4200Điểm cộng dồn · 16: 4650Điểm cộng dồn · 17: 5120Điểm cộng dồn · 18: 5610Điểm cộng dồn · 19: 6120Điểm cộng dồn · 20: 6650

Công thức: P = (60 + 40 * acts_cleared + 20 * (bosses + minis) + 3 * DoTang) * mode_mult; acts_cleared gồm B5/B6 khi hạ boss; ENDLESS: tầng = 0.5 Hồi làm tròn xuống; P = 0 nếu run không vào phòng chiến nào

Hành Trình
1
Lễ Ngày
0.5
Canh Thâu Đêm
1
Đêm Hồi Chuông
0.5
Lễ Tự Chọn
0
HạngMởId mở
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Edge hero (4 × 6 tag verb).Hxx_SK01, Hxx_SK03, Hxx_SK05, Hxx_SK07, Hxx_UL1, Hxx_AS1
MR02+1 kỹ năng (SK02).Hxx_SK02
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.—
MR04+1 kỹ năng (SK04).Hxx_SK04
MR05Thử Thách TT1–TT2 hiện ở ST_YARD.TT1, TT2
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.—
MR07+1 kỹ năng (SK06).Hxx_SK06
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).—
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).Hxx_SK08
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.Hxx_E37, Hxx_E38, Hxx_E39, Hxx_E40
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.—
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của Thông Thạo).Hxx_EVO4
MR13Khung chân dung bạc ở màn chọn hero.FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx
MR14Khung thẻ hero: thẻ Edge của hero dùng viền riêng.FRAME_CARD_Hxx
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.—
MR16Thử Thách TT3–TT5 hiện ở ST_YARD.TT3, TT4, TT5
MR17Lửa Canh đổi viền lửa sang màu slot hero khi hero được chọn (LUT, 0 sheet).HEARTH_FLAME_LUT_Hxx
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).TMB_Hxx
MR19Danh hiệu phụ dưới tên ở hub và recap.SUBTITLE_Hxx
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_Hxx_MR20). 2026-11-07 - Quyết định: id mỹ phẩm Thông Thạo theo mẫu Hxx = id hero: MR13 FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx, MR14 FRAME_CARD_Hxx, MR17 HEARTH_FLAME_LUT_Hxx, MR18 TMB_Hxx, MR19 SUBTITLE_Hxx, MR20 SKN_Hxx_4 + TITLE_Hxx_MR20 (kiểu đa số ở hero H04–H12); file hero dùng đúng các id này.SKN_Hxx_4, TITLE_Hxx_MR20

Khuôn thử thách

Thử tháchMô tảTham số
TT1ĐÁP 30 tell vàng trong 1 run.answers: 30, tell: Y, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 5
TT2Đầy tài nguyên riêng 10 lần trong 1 run.fills: 10, event: full_event, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 5
TT3Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào (0 trúng).hits_allowed: 0, tell: P, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 16
TT4Qua Hồi II chỉ dùng 1 kỹ năng.skills: 1, act: II, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 16
TT5Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ 8.do_tang_min: 8, boss: BS_FINAL, reward: TITLE, mr_visible: 16

Điểm run: P = (60 + 40 × Hồi qua + 20 × (boss + mini-boss hạ) + 3 × Độ Tang) × mode_mult — STANDARD/ENDLESS ×1 · DAILY/BOSS_RUSH ×0.5 · CUSTOM ×0. "Hồi qua" gồm Kết (B5) và Bí mật (B6) khi hạ boss của chúng; ENDLESS: mỗi tầng = 0.5 Hồi (làm tròn xuống). Run không vào phòng chiến nào: P = 0. Sân Tập: 0. Bậc: XP(MRn → MRn+1) = 150 + 20n; tràn XP chuyển bậc kế; không mất XP. Hero mượn ở DAILY nhận XP vào kho chờ, áp khi hero được mở.

  • VD 1: chết ở Hồi III, đã hạ BS_B1, MB_B2_1, BS_B2, Độ Tang 0 → P = 60 + 80 + 60 = 200. VD 2: thắng BS_FINAL Độ Tang 8, hạ 4 boss Hồi + 3 mini + BS_FINAL → P = 60 + 200 + 160 + 24 = 444. VD 3: cùng VD 2 nhưng DAILY → 222.
  • Nhịp (Bible §3.5, DEC-2026-11-07-02): P TB ~300 (mô phỏng 306, run thắng ≈ 396) → MR10 = 2.250 XP ≈ 8 run · MR20 = 6.650 XP ≈ 22 run · 12 hero ≈ 265 run ≈ 100–130 h.
BậcXP cộng dồnThưởng (ranks[].grants_vi)unlock_ids (Hxx = hero)
MR0104/8 kỹ năng (SK01/03/05/07) · UL1 · AS1 · 24/40 Edge heroHxx_SK01/03/05/07, Hxx_UL1, Hxx_AS1
MR02170+1 kỹ năngHxx_SK02
MR03360+4 Edge (RARE còn lại tag 1–4)— (theo unlock_rank hàng Edge)
MR04570+1 kỹ năngHxx_SK04
MR05800TT1–TT2 hiệnTT1, TT2
MR061.050+4 Edge (R tag 5 + EPIC tag 1–3)—
MR071.320+1 kỹ năngHxx_SK06
MR081.610+4 Edge (EPIC tag 4–6; đủ 36)—
MR091.920+1 kỹ năng (đủ 8)Hxx_SK08
MR102.250Then Chốt E37–E40 vào poolHxx_E37–E40
MR112.600beat hub riêng với Ulla [ASSUMED]—
MR122.970công thức EVO4 hiện ở ST_FORGEHxx_EVO4
MR133.360khung chân dung bạc [ASSUMED]FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx
MR143.770khung thẻ heroFRAME_CARD_Hxx
MR154.200beat hub riêng với Grem [ASSUMED]—
MR164.650TT3–TT5 hiệnTT3, TT4, TT5
MR175.120viền Lửa Canh màu slot hero [ASSUMED]HEARTH_FLAME_LUT_Hxx
MR185.610bia mộ riêngTMB_Hxx
MR196.120danh hiệu phụ [ASSUMED]SUBTITLE_Hxx
MR206.650skin ngà + danh hiệu NgàSKN_Hxx_4, TITLE_Hxx_MR20
  • Mở khoá sức mạnh cuối = MR12 (EVO4). MR11/13/15/17/19: 0 sức mạnh, 0 anim mới, 0 tiền tệ.
  • meta.json.mastery.ranks = 1 khuôn chung cho 12 hero (thay Hxx); số theo hero (nếu có) ở heroes/<Hxx>.json (mastery).
  • Thử Thách TT1–TT5 (challenge_templates; số mặc định, hero file được ghi đè số; thưởng chỉ mỹ phẩm):
IDMẫu câuparams mặc địnhHiện ởThưởng
TT1ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 runanswers 30MR05khung bia mộ
TT2Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 runfills 10 (full_event của hero)MR05khung bia mộ
TT3Hạ 1 boss Hồi không trúng đòn tímhits_allowed 0MR16khung bia mộ
TT4Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năngskills 1MR16khung bia mộ
TT5Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}do_tang_min 8MR16danh hiệu "Kẻ Thức Tang <tên hero>"
  • TT đếm ở STANDARD/ENDLESS; không ở CUSTOM; Thương Xót bật → TT5 không tính (gắn Độ Tang, khoá như thành tựu Độ Tang); TT1–TT4 vẫn tính. UI: thanh MR ở màn chọn hero + màn tổng kết; bậc lên hiện thẻ thưởng 1.5 s/thẻ, bấm bỏ qua.

10Mỹ phẩm (cosmetics, Nến Canh; đích cố định 2.430)

📊 Mỹ phẩm

Mỹ phẩm theo loạiMỹ phẩm theo loạiSKIN: 48 (47%)PAINTING: 30 (29%)MUSIC_BOX: 18 (18%)STATUE: 6 (6%)102mónSKIN — 48 (47%)PAINTING — 30 (29%)MUSIC_BOX — 18 (18%)STATUE — 6 (6%)
Tổng giá theo loại (Nến Canh)Tổng giá theo loại (Nến Canh)SKINSKIN: 16201620PAINTINGPAINTING: 300300MUSIC_BOXMUSIC_BOX: 270270STATUESTATUE: 240240
102 dòng
MónLoạiGiá
Liềm Sương SKN_H01_1SKIN30 Nến Canh
Liềm Mun SKN_H01_2SKIN45 Nến Canh
Liềm Đồng Cũ SKN_H01_3SKIN60 Nến Canh
Liềm Ngà SKN_H01_4SKIN—
Nắp Quan Sương SKN_H02_1SKIN30 Nến Canh
Nắp Quan Mun SKN_H02_2SKIN45 Nến Canh
Nắp Quan Đồng Cũ SKN_H02_3SKIN60 Nến Canh
Nắp Quan Ngà SKN_H02_4SKIN—
Giáo Chuông Sương SKN_H03_1SKIN30 Nến Canh
Giáo Chuông Mun SKN_H03_2SKIN45 Nến Canh
Giáo Chuông Đồng Cũ SKN_H03_3SKIN60 Nến Canh
Giáo Chuông Ngà SKN_H03_4SKIN—
Compa Mực Sương SKN_H04_1SKIN30 Nến Canh
Compa Mực Mun SKN_H04_2SKIN45 Nến Canh
Compa Mực Đồng Cũ SKN_H04_3SKIN60 Nến Canh
Compa Mực Ngà SKN_H04_4SKIN—
Đe Xích Sương SKN_H05_1SKIN30 Nến Canh
Đe Xích Mun SKN_H05_2SKIN45 Nến Canh
Đe Xích Đồng Cũ SKN_H05_3SKIN60 Nến Canh
Đe Xích Ngà SKN_H05_4SKIN—
Găng Lò Sương SKN_H06_1SKIN30 Nến Canh
Găng Lò Mun SKN_H06_2SKIN45 Nến Canh
Găng Lò Đồng Cũ SKN_H06_3SKIN60 Nến Canh
Găng Lò Ngà SKN_H06_4SKIN—
Cung Sườn Sương SKN_H07_1SKIN30 Nến Canh
Cung Sườn Mun SKN_H07_2SKIN45 Nến Canh
Cung Sườn Đồng Cũ SKN_H07_3SKIN60 Nến Canh
Cung Sườn Ngà SKN_H07_4SKIN—
Nòng Loa Sương SKN_H08_1SKIN30 Nến Canh
Nòng Loa Mun SKN_H08_2SKIN45 Nến Canh
Nòng Loa Đồng Cũ SKN_H08_3SKIN60 Nến Canh
Nòng Loa Ngà SKN_H08_4SKIN—
Thòng Lọng Sương SKN_H09_1SKIN30 Nến Canh
Thòng Lọng Mun SKN_H09_2SKIN45 Nến Canh
Thòng Lọng Đồng Cũ SKN_H09_3SKIN60 Nến Canh
Thòng Lọng Ngà SKN_H09_4SKIN—
Lư Trầm Sương SKN_H10_1SKIN30 Nến Canh
Lư Trầm Mun SKN_H10_2SKIN45 Nến Canh
Lư Trầm Đồng Cũ SKN_H10_3SKIN60 Nến Canh
Lư Trầm Ngà SKN_H10_4SKIN—
Xẻng Huyệt Sương SKN_H11_1SKIN30 Nến Canh
Xẻng Huyệt Mun SKN_H11_2SKIN45 Nến Canh
Xẻng Huyệt Đồng Cũ SKN_H11_3SKIN60 Nến Canh
Xẻng Huyệt Ngà SKN_H11_4SKIN—
Kèn Tang Sương SKN_H12_1SKIN30 Nến Canh
Kèn Tang Mun SKN_H12_2SKIN45 Nến Canh
Kèn Tang Đồng Cũ SKN_H12_3SKIN60 Nến Canh
Kèn Tang Ngà SKN_H12_4SKIN—
Tượng Người Gác Chuông STATUE_BS_B1STATUE40 Nến Canh
Tượng Lão Lái Đò Không Bến STATUE_BS_B2STATUE40 Nến Canh
Tượng Thợ Cả Đúc Chuông STATUE_BS_B3STATUE40 Nến Canh
Tượng Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn STATUE_BS_B4STATUE40 Nến Canh
Tượng Vua Dravos, Mũ Chuông STATUE_BS_FINALSTATUE40 Nến Canh
Tượng Cái Lặng STATUE_BS_TRUESTATUE40 Nến Canh
Hộp nhạc Đồi Mộ Tro MBOX_b1_grave_hillMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Đầm Vải Liệm MBOX_b2_shroud_marshMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Lò Đúc Câm MBOX_b3_mute_foundryMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Thành Chuông Treo MBOX_b4_hanging_cityMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Người Gác Chuông MBOX_boss_b1_bell_wardenMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Lão Lái Đò MBOX_boss_b2_ferrymanMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Thợ Cả MBOX_boss_b3_founderMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Yvra MBOX_boss_b4_yvraMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Mũ Chuông MBOX_finale_crownMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Bờ Lặng MBOX_quiet_shoreMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Cổng Mini MBOX_miniboss_gateMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Đò Ngang MBOX_dock_crossingMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Tháp Chuông Gãy MBOX_hub_bell_towerMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Đêm Câm MBOX_title_mute_nightMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Văn Bia MBOX_death_epitaphMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Hồi Chuông MBOX_end_bell_tollMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Mũ Tro MBOX_end_ash_crownMUSIC_BOX15 Nến Canh
Hộp nhạc Bến Bình Yên MBOX_end_quiet_shoreMUSIC_BOX15 Nến Canh
Tranh chân dung Varek ART_h01PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Bodan ART_h02PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Halka ART_h03PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Sậu ART_h04PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Oska ART_h05PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Ruvan ART_h06PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Veyra ART_h07PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Dov ART_h08PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Kessa ART_h09PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Ingra ART_h10PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Wenna ART_h11PAINTING10 Nến Canh
Tranh chân dung Ambrin ART_h12PAINTING10 Nến Canh
Tranh Người Gác Chuông ART_bs_b1PAINTING10 Nến Canh
Tranh Lão Lái Đò Không Bến ART_bs_b2PAINTING10 Nến Canh
Tranh Thợ Cả Đúc Chuông ART_bs_b3PAINTING10 Nến Canh
Tranh Yvra & Rồng Khàn ART_bs_b4PAINTING10 Nến Canh
Tranh Vua Dravos ART_bs_finalPAINTING10 Nến Canh
Tranh Cái Lặng ART_bs_truePAINTING10 Nến Canh
Tranh Bà Ulla ART_npc_ullaPAINTING10 Nến Canh
Tranh Lão Grem ART_npc_gremPAINTING10 Nến Canh
Tranh Calla ART_npc_callaPAINTING10 Nến Canh
Tranh Thầy Hol ART_npc_holPAINTING10 Nến Canh
Tranh Nhóc Lem ART_npc_lemPAINTING10 Nến Canh
Tranh Bà Mott ART_npc_mottPAINTING10 Nến Canh
Tranh Bù Nhìn Răm ART_npc_ramPAINTING10 Nến Canh
Tranh Tháp Chuông Gãy ART_hubPAINTING10 Nến Canh
Tranh Đồi Mộ Tro ART_b1PAINTING10 Nến Canh
Tranh Đầm Vải Liệm ART_b2PAINTING10 Nến Canh
Tranh Lò Đúc Câm ART_b3PAINTING10 Nến Canh
Tranh Thành Chuông Treo ART_b4PAINTING10 Nến Canh

LoạiSốGiáTổngĐiều kiện muaNơi
Skin SKN_Hxx_1/2/336 (3/hero)30 / 45 / 601.620hero đã mởST_WARDROBE (GD4)
Skin ngà SKN_Hxx_4120 (thưởng MR20)—MR20 hero đóST_WARDROBE
Tượng boss STATUE_*640240đã hạ boss đó ≥ 1ST_WARDROBE, bệ sân trên
Hộp nhạc MBOX_*1815270đã nghe cue đó trong gamekệ trong tháp
Tranh codex ART_*3010300trang codex chủ thể đã mởtường tháp + trang codex
Thắp Nến Bia∞25/nếnsink lặpcó ≥ 1 bia mộ heroST_LEDGER
  • Skin = LUT trong slot màu của hero (hue ±4°, INV-01b; không chạm dải tell), 0 sheet mới. 4 họ LUT dùng chung: 1 Sương (sáng +15%, bão hoà −20%) · 2 Mun (sáng −20%) · 3 Đồng Cũ (bão hoà −30%, viền kim loại ấm trong slot) · 4 Ngà (sáng +25%, bão hoà −40%). Tên = vật biểu tượng hero + họ.
HeroSKN_1 (30)SKN_2 (45)SKN_3 (60)SKN_4 ngà (MR20)
H01Liềm SươngLiềm MunLiềm Đồng CũLiềm Ngà
H02Nắp Quan SươngNắp Quan MunNắp Quan Đồng CũNắp Quan Ngà
H03Giáo Chuông SươngGiáo Chuông MunGiáo Chuông Đồng CũGiáo Chuông Ngà
H04Compa Mực SươngCompa Mực MunCompa Mực Đồng CũCompa Mực Ngà
H05Đe Xích SươngĐe Xích MunĐe Xích Đồng CũĐe Xích Ngà
H06Găng Lò SươngGăng Lò MunGăng Lò Đồng CũGăng Lò Ngà
H07Cung Sườn SươngCung Sườn MunCung Sườn Đồng CũCung Sườn Ngà
H08Nòng Loa SươngNòng Loa MunNòng Loa Đồng CũNòng Loa Ngà
H09Thòng Lọng SươngThòng Lọng MunThòng Lọng Đồng CũThòng Lọng Ngà
H10Lư Trầm SươngLư Trầm MunLư Trầm Đồng CũLư Trầm Ngà
H11Xẻng Huyệt SươngXẻng Huyệt MunXẻng Huyệt Đồng CũXẻng Huyệt Ngà
H12Kèn Tang SươngKèn Tang MunKèn Tang Đồng CũKèn Tang Ngà

11Codex Sổ Tang & Sưu Tập (Sổ Tang ST_LEDGER)

NguồnTrangGhi chú
Mỗi lần về hub (sau run có ≥ 1 phòng chiến)+1Hol viết 1 trang từ hàng chờ; ưu tiên: (1) kẻ hạ hero run vừa rồi · (2) chủ thể gặp mới nhất · (3) chờ lâu nhất
Hạ boss Hồi / BS_FINAL / BS_TRUE lần đầu+1 trang riêng boss (×2 với UP_LEDGER_3)trang thứ 2 = trang LORE của phe boss
Icon thưởng META trên bản đồ (doc 16 §4.2)+1 (nếu còn trang chưa viết)—
BS_B4 hạ lần đầutrang "Lý do của Vua" (LORE)đọc trang → Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). FLAG_DRAVOS_PAGE_READ
Mở hero · beat arc NPCtrang hero/NPC tự viếtkhông tốn lượt hàng chờ
  • Đọc trang mới: chấm "!" ở ST_LEDGER; đọc ≥ 2 s = "đã đọc" (cờ đọc riêng, cần cho FLAG_DRAVOS_PAGE_READ). UP_LEDGER_1: trang quái/boss thêm tab frame data đòn đã gặp.
  • Tab ở ST_LEDGER: Codex · Lịch Sử Run (100 run gần nhất: hero, mode, Độ Tang, kết quả, build, phút) · Bia Mộ (mỗi hero 1 bia, TMB_Hxx từ MR18; Thắp Nến Bia) · Sổ Thù (MACRO theo boss, doc 14) · Bàn Thờ Ký Ức (gột Sẹo) · Sưu Tập.
  • Sưu Tập (thanh % theo nhóm; "Hoàn tất tài khoản" = trung bình cộng % các nhóm): hero 12 · Dạng Rèn 36 · ult 36 · Edge chung 72 · Relic 60 · trang codex ~120 · mỹ phẩm 102 (48 skin + 6 tượng + 18 hộp + 30 tranh) · bậc MR 240 (12 × 20) · Thử Thách 60 (12 × 5) · kết 3 · Phục Dựng 5 · nâng trạm 30. Thành tựu Steam hiện riêng.

12Cờ (flags, FLAG_*)

📊 Cờ

20 dòng
CờĐiều kiệnHiệu ứng
FLAG_FIRST_WAKEHoàn thành cảnh mở đầu lần mở game đầu.Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1.
FLAG_FIRST_RUN_DONEXong run đầu (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến).Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02.
FLAG_FIRST_BOSS_DOWNHạ BS_B1 lần đầu (mọi mode trừ CUSTOM).Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1.
FLAG_ACT_ONE_CLEAREDQua Hồi I lần đầu ở STANDARD.Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY).
FLAG_LEM_LIGHTMua GD1.ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt.
FLAG_MARKET_WIDEMua GD2.+12 mục pool ở Chợ Đò.
FLAG_MOURNING_DEEPMua GD3.MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run.
FLAG_WARDROBE_OPENMua GD4.Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run.
FLAG_BELL_HUNGMua GD5.Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN.
FLAG_ALL_ACT_BOSSESĐã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn tài khoản).Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH).
FLAG_DRAVOS_PAGE_READĐọc trang Sổ Tang về lý do Dravos (rơi ở Hồi IV).Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN).
FLAG_BELL_TOLLĐạt END_BELL_TOLL hoặc END_ASH_CROWN lần đầu.Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12.
FLAG_ASH_CROWNĐạt END_ASH_CROWN lần đầu.Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6.
FLAG_SENDOFF_WARDENHạ BS_B1 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol.
FLAG_SENDOFF_FERRYMANHạ BS_B2 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha.
FLAG_SENDOFF_FOUNDERHạ BS_B3 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem.
FLAG_SENDOFF_YVRAHạ BS_B4 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos.
FLAG_FERRY_KEYCó đủ 4 cờ Lời Gửi rồi về hub; beat Calla ở ST_DOCK chạy.Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong).
FLAG_SHORE_OPENFLAG_BELL_TOLL + 4 Lời Gửi + FLAG_BELL_HUNG (GD5) + FLAG_FERRY_KEY.Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE).
FLAG_QUIET_SHOREĐạt END_QUIET_SHORE lần đầu.Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến).

CờĐiều kiệnHiệu ứng
Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. FLAG_FIRST_WAKEHoàn thành cảnh mở đầu lần mở game đầu.Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1.
Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02. FLAG_FIRST_RUN_DONEXong run đầu (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến).Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02.
Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1. FLAG_FIRST_BOSS_DOWNHạ BS_B1 lần đầu (mọi mode trừ CUSTOM).Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1.
Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY). FLAG_ACT_ONE_CLEAREDQua Hồi I lần đầu ở STANDARD.Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY).
ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHTMua GD1.ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt.
+12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDEMua GD2.+12 mục pool ở Chợ Đò.
MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEPMua GD3.MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run.
Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPENMua GD4.Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run.
Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNGMua GD5.Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN.
Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH). FLAG_ALL_ACT_BOSSESĐã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn tài khoản).Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH).
Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). FLAG_DRAVOS_PAGE_READĐọc trang Sổ Tang về lý do Dravos (rơi ở Hồi IV).Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN).
Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. FLAG_BELL_TOLLĐạt END_BELL_TOLL hoặc END_ASH_CROWN lần đầu.Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12.
Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6. FLAG_ASH_CROWNĐạt END_ASH_CROWN lần đầu.Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6.
Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol. FLAG_SENDOFF_WARDENHạ BS_B1 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol.
Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha. FLAG_SENDOFF_FERRYMANHạ BS_B2 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha.
Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem. FLAG_SENDOFF_FOUNDERHạ BS_B3 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem.
Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos. FLAG_SENDOFF_YVRAHạ BS_B4 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4.Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos.
Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong). FLAG_FERRY_KEYCó đủ 4 cờ Lời Gửi rồi về hub; beat Calla ở ST_DOCK chạy.Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong).
Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPENFLAG_BELL_TOLL + 4 Lời Gửi + FLAG_BELL_HUNG (GD5) + FLAG_FERRY_KEY.Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE).
Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến). FLAG_QUIET_SHOREĐạt END_QUIET_SHORE lần đầu.Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến).
  • Cờ chỉ bật, không tắt (trừ chọn lại kết END_ASH_CROWN vẫn giữ cờ). Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN canon Bible §3.7; còn lại [ASSUMED] do doc này đặt để dialogue/achievements/codex trỏ vào.
  • Beat truyện hub (Bible §3.7): mỗi lần về hub ≥ 1 beat mới nếu hàng đợi có; hàng đợi đẩy khi cờ bật, khi chết lần đầu bởi chủ thể X, gặp boss/hero lần đầu, GĐ Phục Dựng, Lời Gửi, trang Sổ Tang. Tối đa 2 beat/lần về hub (onboarding: 2), còn lại chờ lần sau. Nội dung beat ở dialogue.json (DLG_<NPC>_HUB_nnn).

13Móc thành tựu (sự kiện MetaProgression phát; achievements.json trỏ vào bằng condition.kind §0.1)

Sự kiệnPayloadDùng cho
meta.hero_unlockedheromở hero (đơn lẻ, đủ 12)
meta.aspect_bought · meta.ult_boughthero, idđủ Dạng Rèn/ult
meta.gd_doneGD1–GD5Phục Dựng
meta.station_upgradeUP_*đủ 30 nâng trạm
meta.pool_unlockedid, tổng đã mởpool đầy
meta.mastery_rankhero, MRnnMR10/MR20 hero, MR20 ×12
meta.challenge_donehero, TTnTT (TT5 khoá khi Thương Xót)
meta.cosmetic_bought · meta.candle_litid, kind · tổng nếnsưu tập, Thắp Nến Bia
meta.ledger_pagestổng20/60/100 trang
meta.flag_setFLAG_*Lời Gửi, Chìa Đò, FLAG_SHORE_OPEN
meta.endingEND_*3 kết
meta.mourning_milestoneĐộ Tang 4/8/16/24/32mốc Độ Tang (khoá khi Thương Xót)
meta.currency_totalCUR_*, tổng tích luỹmốc tiền (không mốc nào bắt cày quá đích cố định)
  • CUSTOM: không phát sự kiện thành tựu. Thương Xót: chặn sự kiện có Độ Tang (mercy_blocked).

14Onboarding — 3 run đầu (kịch bản)

BướcNơiBeat (≤ 3 câu/beat)Hệ thống lộ ra
0aMàn tiêu đềTITLE · màn tiêu đề + menu chính (Cài đặt/Credits mở từ đây giữ nguyên cue dưới SN_DRAFT)… MUS_title_mute_night; "Bắt đầu"—
0bCảnh mở 20 s (bỏ qua sau 2 s)Đêm Câm: chuông câm, mảnh rơi, Kẻ Thức ngãHub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. FLAG_FIRST_WAKE
0cST_HEARTHUlla thổi lửa, Varek thức; "Con lại thức rồi."H01 khoá sẵn SK01+SK03, UL1, AS1 (không menu)
0dĐi bộ tới ST_DOCK (chỉ 2 trạm sáng)Calla: "Lên đồi. Đừng dừng ở chỗ chuông câm."đi bộ, INTERACT, chọn STANDARD (mode khác ẩn)
Run 1Hồi Ihướng dẫn trong run thuộc doc 11/16; Tro Nhớ tắt 3 run đầu đời (Bible §4.2)—
1aTổng kếttab Thưởng nhấn Tro Hồn + "Giữ 100% khi chết"tiền meta
1bST_HEARTHUlla chỉ Phục Dựng GD1 (thanh 500)Phục Dựng
1cST_FORGE mởGrem rèn Bodan miễn phí (cảnh 4 s)mở hero, Mảnh Vọng (giải thích bằng H03 "chờ hạ BS_B1")
1dST_LEDGER mởHol đưa bia mộ đầu tiên + trang kẻ đã hạ herocodex, bia mộ
Run 2—chọn hero H01/H02; chọn 2 kỹ năng trong 4màn chọn loadout đủ
2aST_MARKET mởMott: "Lời cuối thì rẻ, Relic thì không."pool, Lễ Vật (mua tự do)
2bBảng MAPnhắc dịch chuyển nhanh (≥ 4 trạm)fast travel
Run 3———
3aST_YARD mởRăm thách bài ĐÁP 1 (tell vàng, 10 lần)Sân Tập (0 thưởng)
3bHàng đợinếu đủ 500 Tro Hồn: Ulla nhắc GD1 → LemChuông Thử (GD1)
  • Không popup chữ dài: mọi hướng dẫn = beat NPC + 1 dòng gợi ý nút. Tối đa 2 trạm mới/lần về hub. Người chơi bỏ qua beat được; hệ thống vẫn mở.
  • "Thức Lại" ẩn ở run 1–2 (để người chơi đi qua hub), hiện từ run 3.

15Nhịp tiến trình (người chơi trung vị, doc 17 §10.3 + ước tính §3)

📊 Nhịp mở khoá theo giờ

Giờ chơi tích luỹ theo số run (người chơi trung vị)Giờ chơi tích luỹ theo số run (người chơi trung vị)giờ chơi0255075100125050100150200250rungiờgiờ chơigiờ chơi · 0: 0.33giờ chơi · 1: 0.45giờ chơi · 3: 0.7giờ chơi · 5: 0.9giờ chơi · 8: 1.4giờ chơi · 15: 2.8giờ chơi · 16: 3.1giờ chơi · 26: 5.9giờ chơi · 39: 10.2giờ chơi · 40: 10.5giờ chơi · 52: 15.8giờ chơi · 54: 16.7giờ chơi · 64: 21.1giờ chơi · 73: 25.1giờ chơi · 80: 28.1giờ chơi · 261: 108.2
Mốc mở khoá ≤ 30 giờMốc mở khoá ≤ 30 giờ5h10h15h20h25hgiờonboarding xong; H01onboarding xong; H010.33 h · run 0H02; ST_FORGE, ST_LEDGERH02; ST_FORGE, ST_LEDGER0.45 h · run 1ST_MARKET, ST_YARDST_MARKET, ST_YARD0.7 h · run 3qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảqua Hồi I → DAILY; H03 kh…0.9 h · run 5GD1 → Chuông Thử, đổi Nến CanhGD1 → Chuông Thử, đổi Nến…1.4 h · run 85–6 hero (H06, H07 theo chiến công5–6 hero (H06, H07 theo c…2.8 h · run 15GD2 (+12 mục pool)GD2 (+12 mục pool)3.1 h · run 16GD3; H10 (~20 trang)GD3; H10 (~20 trang)5.9 h · run 26GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/runGD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi…10.2 h · run 39END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; KEND_BELL_TOLL; H12 → đủ 1…10.5 h · run 40GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 L…15.8 h · run 52hết đích cố định Tro Hồn 29.700hết đích cố định Tro Hồn …16.7 h · run 54END_QUIET_SHOREEND_QUIET_SHORE21.1 h · run 64mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọ…25.1 h · run 73mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nmọi mỹ phẩm (2.430); sau …28.1 h · run 80
Bảng mốc (doc 18 §13)
GiờRunNgười chơi có
0.330onboarding xong; H01
0.451H02; ST_FORGE, ST_LEDGER
0.73ST_MARKET, ST_YARD
0.95qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh
1.48GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh
2.8155–6 hero (H06, H07 theo chiến công)
3.116GD2 (+12 mục pool)
5.926GD3; H10 (~20 trang)
10.239GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run
10.540END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần
15.852GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò)
16.754hết đích cố định Tro Hồn 29.700
21.164END_QUIET_SHORE
25.173mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)
28.180mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia
108.2261MR20 cả 12 hero = 100%

GiờRunNgười chơi có
0.330onboarding xong; H01
~0.451H02; ST_FORGE, ST_LEDGER
~0.73ST_MARKET, ST_YARD
0.95qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh
~1.48GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh
~2.8155–6 hero (H06, H07 theo chiến công)
~3.116GD2 (+12 mục pool)
~5.926GD3; H10 (~20 trang)
~10.239GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run
10.540END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần
15.852GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò)
16.754hết đích cố định Tro Hồn 29.700
21.164END_QUIET_SHORE
25.173mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566)
28.180mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia
108.2261MR20 cả 12 hero = 100%
  • Khớp Bible §3.8 (DEC-2026-11-07-02): Hồi I 1–1.5 h (sim 0.9, sát biên dưới) · END_BELL_TOLL 10–14 h · 12 hero ≈ clear đầu · END_QUIET_SHORE 20–28 h · Dạng Rèn/ult 25–35 h · 100% 100–130 h. KPI milestone{key, playtime} lệch > ±20% → chỉnh theo doc 17 §11.
  • Giờ ước tính (~) = 20 phút onboarding + phút/run theo phân bố kết quả doc 17 + 2.5 phút hub/run: run 1–6 7.1 phút · 7–15 11.9 · 16–30 17.0 · 31–40 20.8.

16Chống cày (doc 17 §10.4; economy.anti_grind_vi)

  1. Sức mạnh meta có trần: Σ nâng trạm ≤ 15% giá trị hero (đo 14.9%, §4); mọi mở khoá khác chỉ mở pool/lựa chọn, không cộng chỉ số. PI run không phụ thuộc giờ cày.
  2. Tro Hồn không nhân theo Độ Tang; kill ≤ 30% thu nhập run (đo 8.5%); CUSTOM ×0; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; Sân Tập 0.
  3. Mảnh Vọng chủ yếu từ "lần đầu": cặp boss Hồi × hero +3 (≤ 144), mốc Độ Tang (Σ 15), boss thế đáp lần đầu +1 → lặp 1 boss Hồi chỉ +2.
  4. Tro Hồn → Nến Canh 100:1 một chiều, không trần; Nến Canh chỉ mỹ phẩm. Sink vô hạn: Tro Hồn = Lễ Vật · gột Sẹo · đổi Nến Canh; Nến Canh = Thắp Nến Bia.
  5. Lễ Vật ≤ 1/run (2 với UP_MARKET_3), mỗi món ≤ 0.15 PI, tổng ≤ 0.21 PI; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH.
  6. ENDLESS ≈ 3.715 Tro Hồn/h = ×1.40 STANDARD (2.663/h): chấp nhận vì mở sau clear và đích hữu hạn; nút endless_sa_floor_cap chờ telemetry + DEC-.
  7. Không tiền tệ nào mua bằng tiền thật; không gói ngẫu nhiên; không đồng hồ chờ, không năng lượng.
  8. Chiến công mở hero đếm hồi tố, cộng dồn, mọi mode trừ CUSTOM → không bắt chơi lại để "kích hoạt".
  9. Không mở khoá nào cần lặp > 1 lần cùng một việc ngoài 3 bộ đếm hero (ĐÁP 150, Né Hoàn Hảo 30, Tinh Anh có Ấn 10) — mỗi bộ đạt tự nhiên trong ≤ 3 h chơi (ĐÁP 1.2/phút, Né Hoàn Hảo 0.4/phút, 0.9 Tinh Anh có Ấn/Hồi).

17Kinh tế meta (economy; doc 17 §10)

📊 Kinh tế meta

29 700
Tro Hồn đích cố định
566
Mảnh Vọng đích cố định
2430
Nến Canh đích cố định
Tro Hồn mỗi run theo kết quảTro Hồn mỗi run theo kết quảD1D1: 88.588.5D2D2: 393.1393.1D3D3: 712.6712.6D4D4: 1047.21047.2D5D5: 1308.31308.3WW: 1499.51499.5W6W6: 1845.21845.2
Mảnh Vọng & thời lượng theo kết quả runMảnh Vọng & thời lượng theo kết quả runMảnh Vọngphút010203040D1D2D3D4D5WW6Mảnh VọngMảnh Vọng · 0: 0.23Mảnh Vọng · 1: 2.68Mảnh Vọng · 2: 5.12Mảnh Vọng · 3: 7.58Mảnh Vọng · 4: 9.8Mảnh Vọng · 5: 12.8Mảnh Vọng · 6: 17.8phútphút · 0: 3.25phút · 1: 10.08phút · 2: 17.33phút · 3: 24.67phút · 4: 30.25phút · 5: 32.17phút · 6: 36.17
Kết quảTro HồnMảnh VọngThông ThạoPhút
D188.50.2364.53.25
D2393.12.68133.510.08
D3712.65.12202.517.33
D41047.27.58271.524.67
D51308.39.833630.25
W1499.512.839632.17
W61845.217.841636.17

Chống cày


Tiền tệĐích cố địnhThành phần
Tro Hồn CUR_SOUL_ASH Tro Hồn29.700Phục Dựng 14.200 + nâng trạm 9.000 + pool 6.500 (+ sink mềm: Lễ Vật 50–200/run, gột Sẹo 200/150, đổi Nến Canh 100:1)
Mảnh Vọng CUR_ECHO_SHARD Mảnh Vọng566hero 98 + 12 × (AS2 8 + AS3 15 + UL2 6 + UL3 10)
Nến Canh CUR_VIGIL_CANDLE Nến Canh2.430skin 1.620 + tượng 240 + hộp nhạc 270 + tranh 300 (+ Thắp Nến Bia 25/nến)
Thông Thạo (điểm)79.8006.650 × 12 hero

Thu nhập theo kết quả run (STANDARD, Độ Tang 0, gồm META 10.8/Hồi; economy.income_by_outcome):

Kết quảTro HồnMảnh VọngĐiểm Thông ThạoPhút
D1 chết Hồi I88.50.2364.53.25
D2 chết Hồi II393.12.68133.510.08
D3 chết Hồi III712.65.12202.517.33
D4 chết Hồi IV1047.27.58271.524.67
D5 chết ở Kết1308.39.80336.030.25
W thắng (END_BELL_TOLL)1499.512.80396.032.17
W6 thắng + BS_TRUE1845.217.80416.036.17
  • Hệ số mode (canon currency_mode_multipliers): STANDARD đủ · DAILY Tro Hồn ×0.5, Mảnh 2/ngày (+3/tuần Truy Tuần), Nến top 10% +5, MR ×0.5 · ENDLESS ×1 + 30 Tro Hồn/tầng, +3 Nến/5 tầng · BOSS_RUSH ×0.5, Mảnh 1 lần đầu/tuần, Nến 0, MR ×0.5 · CUSTOM ×0.
  • Màn tổng kết (doc 16 §9.1, tab Thưởng) hiện: Tro Hồn theo nguồn, Mảnh Vọng, Nến Canh, P + thanh MR, tiến độ mở khoá gần nhất (tối đa 3 dòng, vd "H07: 112/150 ĐÁP"), trang Sổ Tang mới.

18Dữ liệu lưu & dịch vụ (Unity)

  • PlayerDataManager.Meta (DataPlayer; mặc định trong SetupDefaultData()): currencies{CUR_*: số} · gd_level 0–5 · upgrades[UP_*] · unlocks[UNL_*] · pool_owned[SE/RL ids] · counters{runs_complete, answers, perfect_dodges, marked_elites, ledger_pages, kills_boss{BS_*}, kills_mini_act{I–IV}, nodes_cleared{RSC_II…}, acts_cleared{I–VI}} · mastery{Hxx: {xp, mr, tt_done[], xp_pending}} · cosmetics_owned[], equipped{Hxx: SKN}, decor{statues[6], mbox, paintings[10]} · candles_lit{Hxx: n} · flags[] · codex{written[], read[], silhouettes[]} · beat_queue[] · firsts{pair_boss_hero[], candle_level_hero[], answer_state_boss_hero[], mourning_milestones[]} · loadouts[3].
  • Lưu: khi về hub (sau tổng kết), sau mỗi giao dịch ở trạm, khi thoát game; KHÔNG lưu trong vòng Update. Giao dịch nguyên tử: trừ tiền + thêm id cùng 1 lần ghi.
  • Dịch vụ: UnlockService.Evaluate() chạy sau mỗi run và sau mỗi giao dịch, duyệt unlock_nodes theo condition §0.1 → đẩy beat/icon "!"; MasteryService.AddRunPoints(hero, P); HubController bật lớp Phục Dựng theo gd_level; trạm ẩn/hiện theo stations[].unlock — dùng UIManager, không SetActive trực tiếp cho UI (rule core-system).
  • Telemetry: meta_gain{run_id, soul_ash, echo, candle, P}, meta_spend{id, cur, amount}, milestone{key, playtime} (doc 17 §11.1).

19Quy tắc cho dev/AI

  • data/meta.json là nguồn sự thật; doc này phải khớp từng id/giá. Đổi số canon (GD, UP_*, LV, Mảnh Vọng hero/AS/UL, MR, TT, giá mỹ phẩm) chỉ qua DEC- ở Bible; chạy py -3 GDD/Full/tools/validate.py --file GDD/Full/data/meta.json tới 0 ERROR.
  • condition.kind chỉ lấy từ §0.1; thêm kind mới = sửa §0.1 + UnlockService cùng lượt.
  • Không thêm nguồn/đích tiền tệ ngoài doc 17 §8/§10; không thêm nâng trạm cộng chỉ số (trần 15%); mọi mở khoá mới chỉ mở lựa chọn.
  • Id cố định: trạm ST_* (8), GD1–GD5, UP_<ST>_n (30), LV01–LV06, UNL_* (95), MR01–MR20, TT1–TT5, FLAG_* (20), mỹ phẩm SKN_Hxx_1–4 / STATUE_<BossId> / MBOX_<đuôi cue> / ART_<chủ thể>. Không đổi id sau ship.
  • Hero file: visual.skins = SKN_Hxx_1..3 (Nến Canh) + SKN_Hxx_4 (ngà, MR20); identity.unlock.condition_id = kind ở §6.1; echo_shard_cost = cột Mảnh Vọng §6.1.
  • shared_edges.json/relics.json: unlock_cost = giá mục §6.5; số mục pool_start = 40/24. codex.json: 30 trang có painting: true khớp ART_* §8.
  • Onboarding: không thêm popup chữ; hướng dẫn qua beat NPC ≤ 3 câu, ≤ 2 trạm mới/lần về hub.
  • Mọi chữ hiển thị trong meta.json là _vi; mẫu câu {param} phải có khoá trong params.

20Quyết định đã chốt

QQuyết địnhLý do
M12026-11-07 — Mở trạm: FORGE + LEDGER sau run 1, MARKET sau run 2, YARD sau run 3; HEARTH + DOCK sẵn; TEST_BELL GD1, WARDROBE GD4 (canon)≤ 2 trạm mới/lần về hub; Bible chỉ khoá 2 trạm
M22026-11-07 — condition.kind đóng 14 giá trị §0.1, dùng chung cho hero/codex/achievements1 bộ đánh giá UnlockService
M32026-11-07 — Pool Chợ Đò = 22 nút nhóm (18 Edge chung + 4 Relic), mua lẻ; cost nút = tổng nhóm; GD2 khoá 4 nhóm EPIC trạng thái + Relic EPICkhớp 3.120 + 3.380 = 6.500 và "+12 mục" GD2
M42026-11-07 — AS3 không cần AS2, UL3 không cần UL2Bible chỉ đặt giá; chọn tự do = nhiều biến thể sớm
M52026-11-07 — Nâng trạm tuần tự trong trạm; params.requires; v_pct đo trần 15% (14.9%)schema không có field tiền đề; trần doc 17 §10.4
M62026-11-07 — Skin: 4 họ LUT Sương/Mun/Đồng Cũ/Ngà; SKN_Hxx_4 = ngà MR20 giá 0Bible: 3 skin Nến Canh + skin ngà; LUT trong slot ±4°
M72026-11-07 — Tranh codex 30 = 12 hero + 6 boss + 7 NPC + 5 nơi (HUB, B1–B4); hộp nhạc = 18 cue canon doc 32 §3.7số canon 30/18, chủ thể cố định
M82026-11-07 — Trang Sổ Tang: Hol viết 1 trang/lần về hub + trang boss lần đầu + META; "bóng" khi gặp lần đầu không tínhkhớp mô hình doc 17 (1 trang/run), H10 ≈ run 20
M92026-11-07 — 19 cờ ngoài FLAG_SHORE_OPEN (§10)dialogue/codex/achievements cần id ổn định
M102026-11-07 — Nhịp giờ theo Bible §3.8 bản DEC-2026-11-07-02 (doc 00) thay chuỗi cũ trong _bible.json.meta.playtime/mastery.rank_cost (30–35 h, ~180 h, P TB 150)doc 00 có DEC mới hơn; báo người duyệt Bible đồng bộ _bible.json
M112026-11-07 — Mốc Độ Tang tài khoản kích hoạt khi hạ boss Hồi đầu tiên ở Độ Tang ≥ mốc; nhận gộp mốc thấpBible không nói sự kiện kích hoạt
M122026-11-07 — TT5 khoá khi Thương Xót bật; TT1–TT4 vẫn tínhBible: Thương Xót chỉ khoá leaderboard + thành tựu Độ Tang
M132026-11-07 — Phím hub §1.1: INTERACT = B / G (+ X / LMB trong hub), MAP = d-pad lên / M; thay bản phím cũ lệch canonBible §1.1 + DEC-2026-11-07-06; khớp doc 40 UI-05 + doc 41