1Tổng quan
Mục đích: ngân sách số cho người soạn nội dung: đường cong sức mạnh run, XP, phong bì hero, ngân sách đòn/kỹ năng/ult/Edge/Relic/Cộng Hưởng/Tiến Hoá, ngân sách kẻ địch theo Hồi × hạng, đe doạ bầy, Khăn Tang + Act Mutator, Vàng Mã trong run, tiền meta + bảng giờ chơi, rarity/may mắn, quy trình cân bằng. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md + data/_bible.json (canon: §2 run/XP, §3 meta/tiền tệ, §4 Khăn Tang/mode, §5 hero, §6 nâng cấp/rarity, §7 kẻ địch); 10-Combat-Core.md (POWER, pipeline sát thương §3, co giãn §2.4, Thế §4, trạng thái §5); 11-Defense-Tells.md (token, cửa sổ ĐÁP); 13-Upgrades-Builds.md §12 (ô + giá Sạp); 15-Horde-Director-Encounters.md §2 (TP, B_room, BPS_act); 16-Run-Structure-Map.md §4.2 (trọng số icon thưởng); GDD demo GDD/Data/Tuning.csv, HeroMoves.csv, Enemies.csv, EnemyAttacks.csv (mốc Hồi I). Được dùng bởi: doc hero H01–H12 (kit, kỹ năng, ult, Edge), doc kẻ địch/biome/boss, doc đạo diễn bầy & phòng (15-…), doc nâng cấp (Edge chung, Relic, affix, Cộng Hưởng), doc meta/hub/mode, doc UI cửa hàng, telemetry; công cụ GDD/Full/tools/balance_calc.py.
2Phạm vi, đơn vị, công cụ
- Doc này cho ngân sách (bao nhiêu); cách tính sát thương/co giãn ở doc 10 (doc 10 thắng về công thức, Bible thắng về số canon). Số
[ASSUMED]= lượt đầu, playtest chỉnh qua CSV; đổi số = đổibalance_calc.py+ doc này cùng lượt, chạy--selftest. - Đơn vị:
coef= sát thương / POWER (POWER = 10 mọi hero, doc 10 Q5) · DPS = HP/s · diện tíchA= px² mặt sàn ·PI= chỉ số sức mạnh build (đầu run = 1.00) ·DE= DPS-tương-đương 1 lần dùng đòn (coef) ·TP= điểm đe doạ đạo diễn bầy (thang DUY NHẤT = doc 15 §2.1; doc này không giữ TP) ·PI_enc= PI lúc gặp (Cổng/boss, §5.1) ·DI= chỉ số khó (nhân). - Công cụ (
py -3 GDD/Full/tools/balance_calc.py …):xp·power·heroes·skill·enemy/enemies·director·heat·gold·rarity·meta·hours·--selftest(tái tạo MỌI ví dụVD-…trong doc này; 0 lỗi mới được merge). - Đường cong dữ liệu (schema
curves.schema.json, idCRV_): XP lên cấp kế CRV_xp_level, Hệ số XP nhận theo Hồi CRV_xp_act_mult, Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index, Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act, Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_dmg_act, Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck, Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room, Điểm Thông Thạo lên hạng MR CRV_mastery_rank — số lấy từ các bảng dưới.
3Đường cong sức mạnh run (Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index)
📊 CRV_power_index
Chỉ số sức mạnh build theo phút · CRV_power_index
1.1 Định nghĩa
PI= giá trị build so với kit gốc Lv1 của chính hero (1.00). Cấp KHÔNG tăng sát thương (doc 10 Q5); PI chỉ đến từ: lượt chọn (draft/EDGE+/thẻ kỹ năng), Relic, Then Chốt, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, ô kỹ năng 3,RSTnâng hạng.- Giá trị nguồn (phần của PI gốc 1.00):
| Nguồn | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 lượt chọn TB (mọi nguồn thẻ) | 0.05 | trộn chọn thực 50/36/12/2 (C/R/E/L) → 0.0503 |
| Edge COMMON · RARE · EPIC | 0.035 · 0.055 · 0.085 | mỗi hạng (thẻ nâng hạng = cùng giá trị rarity) |
| Then Chốt (LEGENDARY, E37–E40) | 0.14 | = +0.09 so với lượt chọn TB |
| Relic thường | 0.15 | luật 0.08 + 2 affix × 0.035 |
| Relic Lời Nguyền | luật +0.20, hại −0.08, + 2 affix 0.035 | ròng 0.19, chỉ từ SEC |
| Cộng Hưởng bậc I / bậc II | +0.05 / +0.10 | CỘNG THÊM trên giá trị các Edge |
| Tiến Hoá EVO1–3 / EVO4 | +0.12 / +0.20 | ròng sau khi thay 2 Edge; EVO4 kỳ vọng 15% run |
| Ô kỹ năng 3 (sau BS_B2) | +0.10 | kỹ năng thứ 3 lắp bằng draft/SKILL |
RST nâng hạng kỹ năng | +0.05 | 1 lần kỳ vọng/run (Hồi III) |
| Meta (ngoài PI run) | ≤ +0.06 sát thương, +10 HP | UP_FORGE_1/4 +3% ×2, UP_HEARTH_1/3/4 (canon Bible); tổng meta ≤ 15% (đo 14.9%); Lễ Vật ngoài trần này (≤ 0.15/món, ≤ 0.21/run, §10.4) |
1.2 Phân bổ theo Hồi (đường trung vị 32:10, Bible §2)
Lượt chọn = lên cấp + EDGE+ (Bible §2.1, DEC-2026-11-07-12: ~20 + ~9 = 29). Nguồn nhận trong Hồi X có hiệu lực từ Hồi X+1.
| Hồi | Phút vào | Lên cấp | EDGE+ | Lượt chọn | Nguồn khác trong Hồi | ΔPI | PI vào | PI doc 10 | Relic giữ | Ô kỹ năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | 0:00 | 7 (Lv1→8) | 2 | 9 | Relic 1 (Cổng) | +0.60 | 1.00 | 1.00 | 0 | 2 |
| II | 6:30 | 4 (→12) | 2 | 6 | Relic, Then Chốt (BS_B2), CH I | +0.59 | 1.60 | 1.60 | 1 | 2 |
| III | 13:40 | 4 (→16) | 3 | 7 | Relic, ô 3, CH I, CH II, RST | +0.80 | 2.19 | 2.20 | 2 | 3 |
| IV | 21:00 | 4 (→20) | 2 | 6 | EVO1–3, EVO4 (kỳ vọng 0.03) | +0.45 | 2.99 | 3.00 | 3 | 3 |
| Kết | 28:20 | 1 (→21) | 0 | 1 | — | +0.05 | 3.44 | 3.45 | 3 | 3 |
| cuối | 32:10 | — | — | 29 | — | Σ 2.49 | 3.49 | 3.49 | 3 (GD3: 4) | 3 |
- ΔPI = lượt chọn × 0.05 + nguồn khác: III 7 × 0.05 + (Relic 0.15 + ô 3 0.10 + CH I 0.05 + CH II 0.10 + RST 0.05) = 0.80 · IV 6 × 0.05 + EVO 0.12 + EVO4 0.03 = 0.45.
- 2026-11-07 — Quyết định:
power_curvedoc 10 §2.4 = PI lúc VÀO Hồi (= cuối Hồi trước; Hồi I = đầu run) = I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 · B6 3.49. Lệch phân bổ ≤ 0.5% (bảng trên). Hệ quả: quái được soạn theo sức mạnh lúc vào Hồi → dễ dần trong Hồi (cảm giác mạnh lên), Hồi kế đặt lại thử thách. - 2026-11-07 — Quyết định (DEC-2026-11-07-12): hệ số XP Hồi ×1.0/1.4/2.9/4.3 → lên cấp/Hồi 7/4/4/4/1, lượt chọn 9/6/7/6/1 = 29 (bản cũ 9/6/5/5/1 = 26). PI vào IV 2.89 → 2.99, Kết 3.29 → 3.44, cuối 3.34 → 3.49;
power_curveIV 2.90 → 3.00, Kết 3.30 → 3.45, B6 3.34 → 3.49. Quái/Tinh Anh/boss Hồi III–IV, Kết, B6 soạn lại theo đường mới (§3.3, §5); doc 10 §2.4,curves.json(Chỉ số sức mạnh build theo phút CRV_power_index, Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act),balance_calc.py(PI_AUTH,ACT_XP_MULT,LEVELUPS_PER_ACT) và dữ liệu quái theo cùng số. - B6: PI = 3.49 (không có lượt chọn mới).
1.3 PI theo phút (nội suy tuyến tính trong Hồi, power / pi_at_minute)
| Phút | 0 | 3 | 6.5 | 10 | 13.67 | 17 | 21 | 25 | 28.33 | 32.17 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PI | 1.000 | 1.277 | 1.600 | 1.888 | 2.190 | 2.554 | 2.990 | 3.235 | 3.440 | 3.490 |
VD-PI1: PI vào Hồi III = 1.00 + 0.60 + 0.59 = 2.19; vào Hồi IV = 2.19 + 0.80 = 2.99; cuối run 3.49. VD-PI2: phút 17 ∈ Hồi III (13.667–21.000): 2.19 + 0.80 × (17 − 13.667)/7.333 = 2.554.
4XP & cấp (XP lên cấp kế CRV_xp_level, Hệ số XP nhận theo Hồi CRV_xp_act_mult)
📊 XP & cấp
Hệ số XP nhận theo Hồi · CRV_xp_act_mult
2.1 Công thức (canon Bible §2.1)
XP(L→L+1) = 8 + 6L + 1.2L² · hệ số Hồi nhân XP NHẬN (DEC-2026-11-07-12): I ×1.0 · II ×1.4 · III ×2.9 · IV ×4.3 · Kết ×4.3 · B6 ×4.3 (= Kết; BS_TRUE XP 0) · MUT09 +15% XP · MESO dịch spawn +x% → +x% XP (Bible §8.2).
| Lv | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| XP lên cấp kế | 15.2 | 24.8 | 36.8 | 51.2 | 68.0 | 87.2 | 108.8 | 132.8 | 159.2 | 188.0 | 219.2 | 252.8 | 288.8 | 327.2 | 368.0 | 411.2 | 456.8 | 504.8 | 555.2 | 608.0 | 663.2 | 720.8 |
| XP cộng dồn để ĐẠT | 0 | 15.2 | 40.0 | 76.8 | 128.0 | 196.0 | 283.2 | 392.0 | 524.8 | 684.0 | 872.0 | 1091.2 | 1344.0 | 1632.8 | 1960.0 | 2328.0 | 2739.2 | 3196.0 | 3700.8 | 4256.0 | 4864.0 | 5527.2 |
2.2 XP theo nguồn & theo Hồi
| Nguồn (XP gốc, trước hệ số Hồi) | XP |
|---|---|
quái thường TB (canon 0.4) = lớp swarm 0.3 · lớp mid (fast/mid/bomber) 0.6 · lớp heavy (heavy/support/nest) 1.0; trộn 75/18/7 | 0.403 |
| Tinh Anh · Mini-boss · boss Hồi · BS_FINAL | 40 · 60 · 80 · 150 |
xong phòng chiến (CMB/CHL/RSC) | 25 |
| Cổng kỳ vọng (DUEL 40 · HUNT 80 · MBS 60) | 60 |
| BS_TRUE | 0 (hết run, không lên cấp) |
XP_act = 600 kill × 0.4 + 3 × 25 + 60 + 80 = 455 (Kết: 205 kill × 0.4 + 150 = 232).
| Hồi | XP gốc | Hệ số | XP nhận | Cộng dồn | Cấp cuối Hồi | Lên cấp trong Hồi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | 455 | ×1.0 | 455.0 | 455.0 | Lv8 | 7 |
| II | 455 | ×1.4 | 637.0 | 1092.0 | Lv12 (cổng Then Chốt) | 4 |
| III | 455 | ×2.9 | 1319.5 | 2411.5 | Lv16 | 4 |
| IV | 455 | ×4.3 | 1956.5 | 4368.0 | Lv20 | 4 |
| Kết | 232 | ×4.3 | 997.6 | 5365.6 | Lv21 | 1 |
VD-XP1/2: cuối Hồi II 1092.0 ≥ 1091.2 → Lv12 (sát ngưỡng: Hồi II hụt > 1.2 XP → Lv11 → luật Then Chốt "lần lên cấp đầu sau đó" của Bible §2.1 lo phần này). VD-XP3: cuối Hồi III 2411.5 ≥ 2328.0 → Lv16 (dư 83.5); cuối Hồi IV 4368.0 ≥ 4256.0 → Lv20 (dư 112.0); Kết +997.6 → 5365.6 ≥ 4864.0 → Lv21 (Lv22 cần 5527.2).
- Số lên cấp/run = 20 (Lv1→21), draft/run = 29 ± 2 (20 + 9
EDGE+) = Bible §2.1 (DEC-2026-11-07-12). 2026-11-07 — Quyết định: "20–28 lần lên cấp/run" trong yêu cầu ngân sách = số lượt chọn sức mạnh (draft) = 29 ± 2 canon; số lên cấp 20 (Lv1→21) theo Bible §2.1; bỏ bản cũ 17 lên cấp / 26 ± 2 draft (hệ số ×1.8/2.2). - Kiểm biên: Cổng thứ 2 ở cả 4 Hồi = +60 × (1.0 + 1.4 + 2.9 + 4.3) = +576 XP → 5941.6 → Lv22 (21 lên cấp, 30 draft, vẫn trong 29 ± 2). Không đường STANDARD nào được vượt Lv22 (5527.2 → Lv22, Lv23 cần 6248.0).
5Phong bì hero (12 hero, ±10% tổng giá trị)
3.1 Tham chiếu kit (H01 Varek, số demo)
- ST (đơn mục tiêu, HP/s) = combo/chu kỳ + 0.75 × Σ(kỹ năng đơn mục tiêu / thời gian hồi chiêu); không chí mạng (5% chung mọi hero), không ult, không Phản.
- HD ("sức dọn", HP/s × mục tiêu) = như ST nhưng mỗi cú ×
n = clamp(A × 0.002, 1, 48)(mật độ bầy tham chiếuRHO_REF1 quái/500 px²; trần mục tiêu doc 10 §3.5). - H01: combo A1 1.4 (quạt r44 150°) · A2 1.5 (r44 160°) · A3 3.4 (r52 220°), chu kỳ 0.36 + 0.36 + 0.56 = 1.28 s → 4.92 coef/s; SK01 4.0 (chữ nhật 260×56, cd 6) · SK02 5.0 r64 + 2 cột 2.6 r30 (cd 9).
VD-H1: ST 60.6 →ST_REF60 · HD 671.9 →HD_REF670 (ở PI 1.00).
3.2 Giá trị tổng V
V = ST_n^0.30 × HD_n^0.35 × EHP_n^0.25 × MOB_n^0.10
EHP_n = HP / 120 × DEF_n MOB_n = tốc chạy / 135
ST_n = ST_kit / 60 HD_n = HD_kit / 670 (đo ở PI 1.00, Lv1, không Edge)
- Luật: 0.90 ≤ V ≤ 1.10 (cứng); soạn nhắm 0.97–1.03.
DEF_n= hệ số phòng thủ bị động: 1.00 mặc định; H02 1.05 (Đinh = giáp); H06 0.95 (HP xám = rủi ro). Verb ĐÁP + verb giữ KHÔNG vàoDEF_n(mỗi hero 1 verb mỗi loại, giá trị ngang nhau theo hợp đồng INV-11). - Kit hero phải đo được: ST trong ±5% của
60 × ST_n, HD trong ±10% của670 × HD_n(Sân Tập đo DPS, Sân Tập ST_YARD).
| ID | Hero | Vai | HP | Tốc | ST_n | HD_n | EHP_n | MOB_n | V |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H01 | Varek | cận nhanh, quét bầy | 120 | 135 | 1.00 | 1.00 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| H02 | Bodan | cận nặng, siêu giáp | 160 | 130 | 0.88 | 0.92 | 1.400 | 0.963 | 1.013 |
| H03 | Halka | tầm với, dây chuyền | 115 | 138 | 1.05 | 1.00 | 0.958 | 1.022 | 1.006 |
| H04 | Sậu | tay đôi, cắt đường | 105 | 145 | 1.10 | 0.98 | 0.875 | 1.074 | 0.995 |
| H05 | Oska | khống chế, hút cụm | 140 | 132 | 0.90 | 1.02 | 1.167 | 0.978 | 1.012 |
| H06 | Ruvan | đấm/vật, rủi ro | 130 | 136 | 1.05 | 0.95 | 1.029 | 1.007 | 1.005 |
| H07 | Veyra | tầm xa, xuyên hàng | 100 | 142 | 1.12 | 1.00 | 0.833 | 1.052 | 0.993 |
| H08 | Dov | nổ nón tầm gần | 110 | 136 | 1.00 | 1.05 | 0.917 | 1.007 | 0.996 |
| H09 | Kessa | bắt theo đường, ném | 110 | 140 | 0.95 | 1.08 | 0.917 | 1.037 | 0.993 |
| H10 | Ingra | vùng đặt trước | 105 | 134 | 0.95 | 1.12 | 0.875 | 0.993 | 0.990 |
| H11 | Wenna | bẫy địa hình | 125 | 134 | 0.95 | 1.02 | 1.042 | 0.993 | 1.001 |
| H12 | Ambrin | nhịp, triệu hồi | 115 | 138 | 0.98 | 1.02 | 0.958 | 1.022 | 0.992 |
VD-H2: H02 = 0.88^0.30 × 0.92^0.35 × (160/120 × 1.05)^0.25 × (130/135)^0.10 = 0.9624 × 0.9713 × 1.0878 × 0.9962 = 1.013; H07 = 0.993.
- Hero mạnh ST (H04, H07) trả bằng HP thấp; hero HP cao (H02, H05) trả bằng ST/HD. Dải trục:
ST_n,HD_n∈ [0.88, 1.12]; HP theo Bible §5 (100–160), tốc 130–145 (INV-05/17).
3.3 DPS theo Hồi (= HP/s ở PI vào Hồi; ST | HD)
ST(h, act) = 60 × ST_n × PI(act) · HD(h, act) = 670 × HD_n × PI(act); PI = power_curve §1.2 (I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45).
| ID | I | II | III | IV | Kết |
|---|---|---|---|---|---|
| H01 | 60 | 670 | 96 | 1072 | 132 | 1474 | 180 | 2010 | 207 | 2312 |
| H02 | 53 | 616 | 84 | 986 | 116 | 1356 | 158 | 1849 | 182 | 2127 |
| H03 | 63 | 670 | 101 | 1072 | 139 | 1474 | 189 | 2010 | 217 | 2312 |
| H04 | 66 | 657 | 106 | 1051 | 145 | 1445 | 198 | 1970 | 228 | 2265 |
| H05 | 54 | 683 | 86 | 1093 | 119 | 1503 | 162 | 2050 | 186 | 2358 |
| H06 | 63 | 636 | 101 | 1018 | 139 | 1400 | 189 | 1910 | 217 | 2196 |
| H07 | 67 | 670 | 108 | 1072 | 148 | 1474 | 202 | 2010 | 232 | 2312 |
| H08 | 60 | 704 | 96 | 1126 | 132 | 1548 | 180 | 2111 | 207 | 2427 |
| H09 | 57 | 724 | 91 | 1158 | 125 | 1592 | 171 | 2171 | 197 | 2496 |
| H10 | 57 | 750 | 91 | 1201 | 125 | 1651 | 171 | 2251 | 197 | 2589 |
| H11 | 57 | 683 | 91 | 1093 | 125 | 1503 | 171 | 2050 | 197 | 2358 |
| H12 | 59 | 683 | 94 | 1093 | 129 | 1503 | 176 | 2050 | 203 | 2358 |
- Sim cân bằng (cổng MS): mỗi hero, build trung vị, ST/HD cuối mỗi Hồi trong ±15% bảng này; lệch > 15% ở ≥ 2 Hồi → chỉnh hệ số đòn của hero, không chỉnh quái.
- Dư Âm (
ULT_GAUGE): thời gian nạp 0→100 ở Lv10 trong giao tranh = 50 s mục tiêu (dải 45–60, Bible §5.1), lệch giữa hero ≤ ±10% (45–55 s); đo ở sim với nguồnvong_gaincủa từng hero + ĐÁP +4 + Né Hoàn Hảo +4.
6Ngân sách đòn & kỹ năng
4.1 DPS-tương-đương (DE) của 1 lần dùng
DE = Σ_hit [ coef_i × aoe(A_i) + 0.01 × kb_px_i × aoe(A_i) ]
+ aoe(A_1) × [ 2.0 × CC_cứng_s + Σ CC_mềm + 3.0 × DISARM + Σ trạng_thái ]
+ 0.03 × Thế + 0.015 × px_dịch_chuyển + 2.0 × bất_tử_s + 1.0 × siêu_giáp_s
+ 0.20 × hồi_%HP + 0.15 × khiên_%HP
aoe(A) = min(2.5, 1 + 0.25 × log2(1 + A/1000))
- Mỗi thành phần (cú, cột, sóng) tính riêng; vùng chồng nhau chỉ tính 1 lần (cột nằm trong vùng chính → bỏ). Đạn xuyên vô hạn:
A = tầm × 2r; xuyên n:A ≤ n × 500. Đa nhịp: cộng coef mọi nhịp. Đòn lên M/L/XL: CC đổi Thế theo doc 10 §5.3 → tính ở mục Thế.
| Hình | A (px²) | aoe | n mục tiêu (HD) |
|---|---|---|---|
| tròn r24 · r40 · r48 · r64 | 1810 · 5027 · 7238 · 12868 | 1.37 · 1.65 · 1.76 · 1.95 | 3.6 · 10.1 · 14.5 · 25.7 |
| tròn r80 · r90 · r110 · r140 | 20106 · 25447 · 38013 · 61575 | 2.10 · 2.18 · 2.32 · 2.49 | 40.2 · 48 · 48 · 48 |
| quạt A1 r44 150° · A3 r52 220° | 2534 · 5191 | 1.46 · 1.66 | 5.1 · 10.4 |
| chữ nhật 200×32 · 320×24 (Kẻ Mực) · 260×56 | 6400 · 7680 · 14560 | 1.72 · 1.78 · 1.99 | 12.8 · 15.4 · 29.1 |
Quy đổi giá trị phụ (coef-tương-đương, mỗi mục tiêu S trừ khi ghi):
| Hiệu ứng | Giá trị | Hiệu ứng | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Choáng STS_STUN / Trói STS_BIND / Ghim STS_PIN / đóng băng | 2.0 / s | Chậm STS_SLOW 25% | 0.5 / s (tỉ lệ theo %) |
| Mù STS_BLIND · Khiếp STS_DREAD | 1.5 / s | Tước Khí STS_DISARM 2.0 s | 3.0 |
| đẩy / kéo / hất | 0.01 / px | Thế lên M/L/XL | 0.03 / điểm |
| Than Hồng STS_EMBER (1 lần áp) | 2.0 | Sương Giá STS_FROST (1 lớp) | 1.4 |
| Điện Giật STS_SHOCK (1 lần áp) | 1.2 | Mục Rữa STS_ROT (1 lớp) | 1.5 |
| Trói STS_BIND 1.2 s (gói) | 2.4 | Khiếp STS_DREAD 1.5 s (gói) | 2.25 |
| dịch chuyển người chơi điều hướng | 0.015 / px | bất tử | 2.0 / s |
| siêu giáp | 1.0 / s | hồi HP · khiên | 0.20 · 0.15 / 1% HP_MAX |
Câm STS_MUTE chỉ địch → hero, không định giá. Triệu hồi (Phường H12, tường H02): DE = DE các đòn nó gây trong đời + phần chặn tính như khiên.
4.2 Ngân sách kỹ năng theo thời gian hồi chiêu
budget(cd) = 1.75 × cd × (1 + 0.04 × (cd − 6)) (cd ≥ 2 s; tính ở hạng I)
tỉ lệ = DE / budget: XANH 0.80–1.20 · VÀNG 0.65–0.80 hoặc 1.20–1.35 (ghi lý do trong doc hero) · ĐỎ ngoài → cấm, chỉnh số
| cd (s) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 15 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| budget (coef) | 4.62 | 6.44 | 8.40 | 10.50 | 15.12 | 20.30 | 26.04 | 35.70 | 54.60 |
| Nhóm (Bible §6: 2 mỗi nhóm/hero) | cd | Cơ cấu DE bắt buộc |
|---|---|---|
| dọn bầy | 6–10 s | ≥ 60% DE từ sát thương có aoe ≥ 1.6 |
| khống chế | 8–12 s | ≥ 40% DE từ CC/trạng thái |
| tay đôi | 5–8 s | aoe ≤ 1.3; ≥ 60% DE từ coef + Thế |
| nhịp độ (di chuyển, tài nguyên, buff) | 3–8 s | ≥ 30% DE từ dịch chuyển/bất tử/tài nguyên (tài nguyên quy đổi = PI §4.4) |
- Hạng II = +20% DE, hạng III = +40% DE so với hạng I (hoặc đổi hành vi, cùng +40%). Thẻ nâng hạng = 1 lượt chọn (0.05 PI).
- Combo cơ bản = 75–85% ST kit (H01: 4.92 / 6.06 coef/s = 81%).
Ví dụ (py -3 balance_calc.py skill …):
VD-S1H01_SK01 Lưỡi Liềm Đỏ: 4.0 × aoe(260×56 = 14560 → 1.990) = 7.96 + đẩy 0.01 × 28 × 1.990 = 0.557 + Thế 5 × 0.03 = 0.15 → DE 8.667; budget(6) 10.50 → 0.825 XANH.VD-S2H01_SK02 Nhảy Tàn Phá: 5.0 × 1.948 (r64) = 9.742 + 2 cột ngoài vùng 2.6 × 1.484 (r30) = 7.717 + đẩy (0.974 + 0.594) + Thế 20 → 0.60 + nhảy 110 px → 1.65 + bất tử 0.36 s → 0.72 → DE 21.997; budget(9) 17.64 → 1.247 VÀNG (lý do canon demo: khoá trên không 0.36 s, không Lướt huỷ, cd dài). Cột 1 (40 px) nằm trong r64 → không tính.VD-S4nháp dọn bầy mới: 3.0 tròn r56 (A 9852, aoe 1.860) = 5.580 + đẩy 20 → 0.372 + Than Hồng STS_EMBER 2.0 × 1.860 = 3.720, cd 8 → DE 9.672 / 15.12 = 0.640 ĐỎ → nâng coef lên 6.0 → DE 15.252 → 1.009 XANH.VD-S5tay đôi: 10.0 đơn mục tiêu + Thế 30 + lao 60 px, cd 7 → DE 11.80 / 12.74 = 0.926 XANH.
4.3 Ngân sách Ult
ULT_BUDGET = 2.0 coef/s × T_nạp 50 s = 100(dải xanh 80–120). Hero có T_nạp đo được khác 50 s (45–55) → budget = 2.0 × T.- UL1 nổ vùng: ≥ 60% DE từ aoe ≥ 2.0 · UL2 kết liễu tay đôi: aoe ≤ 1.3, coef đơn mục tiêu ≥ 55,
execute_pcttheo doc 10 §3.4 (XL thay bằng ×1.5) · UL3 biến hình 8–10 s: DE cộng thêm trong thời gian biến hình = 100 (≈ 11 coef/s × 9 s), bất tử khi kích hoạt ≤ 0.5 s. Mọi ultshieldbreak,max_targets128. VD-S3H01_UL1 Trăng Máu: 8 nhát 6.0 r30 (aoe 1.484) + đẩy 30 → 74.80 · nổ 9.0 r110 (aoe 2.321) + đẩy 60 → 22.29 · Thế 8 × 10 + 40 = 120 → 3.60 · bất tử 2.2 s → 4.40 → DE 105.08 → 1.051 XANH.
4.4 Edge, Relic, affix — % sức mạnh hero
- Giá trị thẻ (phần của PI 1.00) = 0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOB (tỉ lệ thay đổi đo trên kit Lv1). Dung sai mỗi thẻ ±20% giá trị rarity.
| Rarity | Giá trị/hạng | Dải chấp nhận | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| COMMON | 0.035 | 0.028–0.042 | |
| RARE | 0.055 | 0.044–0.066 | |
| EPIC | 0.085 | 0.068–0.102 | |
| LEGENDARY (Then Chốt) | 0.14 | 0.112–0.168 | 2 tag, ≥ 1 luật mới; ≤ 1 Then Chốt/hero đảo 1 trục Tro Nhớ |
| Relic thường | luật 0.08 + 2 affix | 0.15 tổng | affix trung vị 0.035, cuộn 0.6×–1.4× (0.021–0.049) |
| Relic Lời Nguyền | luật +0.20 − hại 0.08 + 2 affix | 0.19 ròng | hại phải là bất lợi THẬT, cùng thang quy đổi |
Quy đổi 1% PI (tại kit gốc; bể cộng doc 10 §2.3 tự giảm dần):
| Chỉ số | = 1% PI | Chỉ số | = 1% PI |
|---|---|---|---|
DMG_INC | +1.54% | ATK_SPEED | +2.2% |
CRIT_CHANCE (×2.0) | +1.54 điểm % | ELITE_DMG | +3.3% |
CDR | +5% | AREA | +8% bán kính |
HP_MAX | +4% (+4.8 HP ở 120) | DR | +4 điểm % |
MOVE_SPEED | +10% (trần ×1.40) | ULT_GAIN | +8% |
RES_GAIN | +6% | STATUS_POWER | +6% |
ANSWER_WINDOW +0.01 s | 1% (giá cố định) | DASH_CHARGES +1 | 2.5% (giá cố định) |
- Ví dụ khớp demo: Edge chung VITAL thay E19 "+25 HP" = 20.8% HP → 0.25 × 0.208 = 0.052 → RARE; E12 "+0.03 s cửa sổ ĐÁP" = 0.03 → COMMON; Edge chung CRIT thay E20 "+10% chí mạng" = 0.65 × 0.10 = 0.065 → RARE (biên trên).
- Affix trung vị 0.035 =
ATK_SPEED+7.7% ·CRIT_CHANCE+5.4 điểm ·HP_MAX+14% ·CDR+17.5% (trần CDR 50%) ·ELITE_DMG+11.6%.
4.5 Cộng Hưởng & Tiến Hoá
| Mục | Ngưỡng | Ngân sách (cộng thêm trên Edge) | Luật |
|---|---|---|---|
| Cộng Hưởng hero bậc I | 3 Edge cùng tag (đếm theo hạng) | +0.05 | 1 hiệu ứng mới, không đổi luật |
| Cộng Hưởng hero bậc II | 5 | +0.10 (tổng +0.15) | đổi đúng 1 luật; sim: đạt ở ≥ 30% run MR01 |
| Cộng Hưởng chung SRS (8 tag) | 3 Edge chung cùng tag | +0.06 [ASSUMED] | 1 bậc |
| Cộng Hưởng chung cặp trạng thái | có cả 2 trạng thái | +0.08 [ASSUMED] | phản ứng cặp doc 10 §5.4 |
| Tiến Hoá EVO1–3 | 2 Edge hạng max + 1 điều kiện | +0.12 ròng (giữ giá trị 2 Edge bị thay) | thẻ viền đồng |
| Tiến Hoá EVO4 Thức Tỉnh | 2 Cộng Hưởng II + hạ BS_B3 trong run | +0.20 | kỳ vọng 15% run |
- Trần build hợp lệ: PI cuối run ≤ 4.20 ở build tối ưu (sim 1.000 run, p99); vượt → hạ giá trị Cộng Hưởng/Tiến Hoá trước, không hạ Edge lẻ.
7Ngân sách kẻ địch (Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act, Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_dmg_act)
📊 Ngân sách kẻ địch
Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc · CRV_enemy_hp_act
Nhân sát thương địch theo Hồi lệch gốc · CRV_enemy_dmg_act
5.1 Công thức soạn (số ghi vào dữ liệu quái = ở Hồi gốc)
cú_TB(act) = 2.1 × POWER × PI(act) (cú combo TB của H01: (1.4+1.5+3.4)/3)
HP_hero_ref(act)= 120 × EHP_idx(act) EHP_idx: I 1.00 · II 1.20 · III 1.40 · IV 1.55 · Kết 1.65 · B6 1.70
quái thường: HP = rhu(k_hp × cú_TB(home)) dmg = rhu(%HP × HP_hero_ref(home))
Tinh Anh: HP = r10(60 × PI_gate × 0.90 × 10 s) (TTK thuần 10 s)
Mini-boss: HP = r10(60 × PI_gate × 0.85 × 1.08 × 50 s × 0.55) (trận 50 s, thời gian đánh 55%)
Boss: HP = r10(60 × PI_boss × 0.80 × 1.10 × T_boss × 0.50) (T_boss = Bible §2: 90/105/110/110/150/180 s)
PI_gate(act) = pi_at_minute(phút_vào(act) + 0.45 × độ_dài(act)) (Cổng R2–R4 ≈ 45% Hồi; §1.3)
PI_boss(act) = PI_vào(Hồi kế) − thưởng của chính boss (draft 0.05; BS_B2 = Then Chốt 0.14; BS_FINAL/BS_TRUE: PI cuối 3.49)
| Hồi | phút Cổng | PI_gate | Boss | PI_boss |
|---|---|---|---|---|
| I | 2.925 | 1.270 | BS_B1 | 1.60 − 0.05 = 1.55 |
| II | 9.725 | 1.866 | BS_B2 | 2.19 − 0.14 = 2.05 |
| III | 16.967 | 2.550 | BS_B3 | 2.99 − 0.05 = 2.94 |
| IV | 24.300 | 3.193 | BS_B4 | 3.44 − 0.05 = 3.39 |
| Kết · B6 | — | — | BS_FINAL · BS_TRUE | 3.49 · 3.49 |
- 2026-11-07 — III/IV/Kết/B6 tính lại theo §1.2 mới (DEC-2026-11-07-12): PI_gate III 2.505 → 2.550, IV 3.070 → 3.193; PI_boss BS_B3 2.84 → 2.94, BS_B4 3.24 → 3.39, BS_FINAL/BS_TRUE 3.34 → 3.49.
- 0.90/0.85/0.80 = giáp M/L/XL (doc 10 §2.2); 1.08/1.10 = thưởng Vỡ Thế + Phản.
rhu= làm tròn nửa lên;r10= bội 10. - 2026-11-07 — Quyết định (PI lúc gặp): M/L/XL soạn theo
PI_gate/PI_boss, KHÔNG theo PI vào Hồi (bản cũ: Tinh Anh Hồi I gặp ở PI 1.27 → TTK 7.9 s < sàn 8 s; BS_B2 trận 82 s vs Bible 105 s, trượt KPI ±20% §11.1). Quái thường (S) giữ PI vào Hồi (dễ dần trong Hồi = cảm giác mạnh lên). Ngoại lệ canon demo giữ số: EL_B1_01 520 (TTK 7.6 s, trận 21.7 s) · BS_B1 2400 (trận 58.7 s vs 90 s, −35%) — chấp nhận vì Hồi I = nhịp học; KPI §11.1 cho 2 id này đo theo số canon. - 2026-11-07 — Quyết định (TTK): "Tinh Anh 8–15 s" = TTK thuần (HP ÷ ST hiệu dụng); trận thực = TTK ÷ 0.35 = 23–43 s (khớp doc 10 §2.4 "Tinh Anh 25–45 s" và KPI demo Q6). Mini 40–60 s, boss 90–150 s (BS_TRUE 180 s) = trận thực.
- Ở Hồi khác Hồi gốc: × doc 10 §2.4 (HP × PI(act)/PI(home), dmg × EHP_idx ratio — Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act; Khăn Tang, ENDLESS, mutator, CUSTOM).
5.2 Quái thường (S) — lớp × Hồi gốc
PI vào Hồi (soạn S, power_curve §1.2): I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · B6 3.49 → cú_TB 21.0 / 33.6 / 46.2 / 63.0 / 73.29; HP_hero_ref 120 / 144 / 168 / 186 / 204. TP: xem doc 15 §2.1 (theo id quái, không theo lớp).
| Lớp | k_hp | dmg %HP · tell | Nhịp (cd sau đòn) | Tốc gốc | XP | Token | I HP/dmg | II | III | IV | B6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
swarm bầy | 0.67 | 5.0% Y | 1.6 s | 52 | 0.3 | cận | 14 / 6 | 23 / 7 | 31 / 8 | 42 / 9 | 49 / 10 |
shield_swarm khiên bầy | 0.90 | 5.0% Y | 1.6 s | 46 | 0.3 | cận | 19 / 6 | 30 / 7 | 42 / 8 | 57 / 9 | 66 / 10 |
fast vồ/lao | 0.48 | 6.7% Y | 2.5 s | ≤ 118 | 0.6 | cận | 10 / 8 | 16 / 10 | 22 / 11 | 30 / 12 | 35 / 14 |
mid xa/phục kích | 0.95 | 8.3% Y | 3.0 s | 46 | 0.6 | đạn hoặc cận | 20 / 10 | 32 / 12 | 44 / 14 | 60 / 15 | 70 / 17 |
bomber tự nổ/bom | 1.05 | 18.3% P | 4.0 s (bom) | 40 | 0.6 | tím | 22 / 22 | 35 / 26 | 49 / 31 | 66 / 34 | 77 / 37 |
heavy khiên/húc/trụ | 2.20 | 10.0% Y | 2.2 s | 40 | 1.0 | cận | 46 / 12 | 74 / 14 | 102 / 17 | 139 / 19 | 161 / 20 |
support buff | 1.50 | 6.7% Y | 3.0 s | 44 | 1.0 | cận | 32 / 8 | 50 / 10 | 69 / 11 | 95 / 12 | 110 / 14 |
nest tổ sinh | 3.00 | 8.3% Y | 6.0 s (thả quái) | 30 | 1.0 | cận | 63 / 10 | 101 / 12 | 139 / 14 | 189 / 15 | 220 / 17 |
echo_shade bóng (chỉ EN_B6_01) | 2.00 | 12.0% Y (Đòn Vọng) | 4.0 s | 100 | 0 | cận | — | — | — | — | 147 / 24 |
- 2026-11-07 — cột IV và B6 tính lại theo
power_curvemới (IV 2.90 → 3.00, B6 3.34 → 3.49; DEC-2026-11-07-12); cột I–III, dmg (theoEHP_idx) không đổi. shield_swarm: khiên trước 120° (shield_mult0.15, doc 10 §3); ĐÁP lên Húc Khiên Y vỡ khiên + choáng 1.5 s (canon); MIX B4 12%, nhómSHIELD, đi hàng 2–4, trần sống 24 (doc 15 §2.1/§9.1 Q16). Sau lưng/vỡ khiên = 0.90 cú TB → chết 1 cú; trước khiên = 6.0 cú → luật chơi "vòng sau hoặc ĐÁP", không phải tường máu. Cả hàng 4 con IV = 228 HP (bảnheavy: 4 × 139 = 556).echo_shade(EN_B6_01,mass_classS canon): Đòn Vọng Y windup 0.60 s [ASSUMED] (≥ 0.30 INV-03), 1 token cận; Thế 0 (S, không Vỡ Thế); không TP (doc 15 §2.1, ≤ 2 do kịch bản BS_TRUE P3); XP 0 (BS_TRUE XP 0). Tốc 100 ≤ 118 (INV-05/17).
VD-E1: Hồi I khớp demo: Thây Tro 14/6 · Quỷ Rãnh 10/8 · Thầy Bùa Tro 20/10 · Xác Trương 22/22 · Khiên Mộ 46/12. Luật "1–2 cú": swarm 0.67 cú TB, fast 0.48, mid/bomber ~1.0, heavy 2.2 cú TB = 2 cú nếu có A3 (34 + 15 ≥ 46); support/nest là mục tiêu ưu tiên (1.5–3.0 cú, thưởng XP 1.0).
- Tốc: INV-05/17 — gốc ≤ 118; sau mọi buff ≤ tốc cơ bản hero đang chơi / 1.1 (H02 130 → 118.2). Tốc KHÔNG co giãn theo Hồi.
- Windup ≥ 0.30 s (INV-03);
Xác TrươngP r48 sát thương lên quái 40 (canon).
| Lớp | Quái 1.0 |
|---|---|
swarm | EN_B1_01 · EN_B2_01 · EN_B2_05 · EN_B3_01 |
shield_swarm | EN_B4_01 (khiên chính diện B4: MIX 12%, nhóm SHIELD, trần sống 24, hàng 2–4, TP 0.8; doc 15 §2.1/§9.1 Q16) |
fast | EN_B1_02 · EN_B1_07 · EN_B2_02 · EN_B4_02 (bổ nhào; vai bầy B4: MIX 63%, nhóm SWARM, không trần (cap_alive null), hàng 6–12, TP 0.6; doc 15 §2.1/§9.1 Q16) |
mid | EN_B1_03 · EN_B1_06 · EN_B2_03 · EN_B2_06 · EN_B3_06 · EN_B3_07 · EN_B4_04 · EN_B4_05 · EN_B4_06 · EN_B6_02 |
bomber | EN_B1_05 · EN_B3_04 · EN_B4_03 |
heavy | EN_B1_04 · EN_B2_04 · EN_B3_03 (mảnh vỡ = 2 × swarm) · EN_B3_05 |
support | EN_B3_02 · EN_B4_07 |
nest | EN_B2_07 (thả 4 EN_B2_01 / 6 s; con không trừ ví, doc 15 §2.1) |
echo_shade | EN_B6_01 (chỉ BS_TRUE P3, ≤ 2) |
- B6: EN_B6_02 Tiếng Câm =
midcột B6 (70 / 17; Nuốt P câm kỹ năng 2 s là hiệu ứng, sát thương 17 = 8.3% × 204). Quái B1–B4 ở ải B6 co giãn theo doc 10 §2.4 với act = 6. - 2026-11-07 — Quyết định: EN_B4_01 =
shield_swarm(khiên chính diện, TP 0.8); EN_B4_02 =fast(bổ nhào, khớp MUT04 doc 15 §2.6); EN_B6_01 = Secho_shade(canonmass_classS), bỏ "M, 0.5 × Tinh Anh B6". - 2026-11-07 — Quyết định (vai bầy B4, theo doc 15 Q16 +
data/enemies/B4.json): vai bầy B4 = EN_B4_02 (fast, MIX 63%, nhómSWARM, không trần); EN_B4_01 = khiên MIX 12%, nhómSHIELD, trần sống 24, hàng 2–4, không là đíchcomposition_bias. Bỏ bản cũ "EN_B4_01 vai bầy MIX 40%, trần 70 · EN_B4_02 FLOCK trần 60". Lý do: khiên chính diện ×0.15 ở 40% bầy làm hero PROJ/AREA trượt P2 ≥ 120 kill/phút; TP TB B4 = 0.91 (doc 15 §9.1).
5.3 Tinh Anh (M) · Mini-boss (L) · Boss (XL)
| Hạng | Hồi | PI_enc | HP | TTK thuần | Trận thực | dmg Y đơn · Y chuỗi/nhịp · P | Thế | Tốc | Nghỉ | XP | TP giữ chỗ (doc 15) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tinh Anh | I | 1.270 | 690 (EL_B1_01 canon 520 = 7.6 s / 21.7 s) | 10.1 s | 28.7 s | 24 · 18 · 34 | 100 | 48 | 1.0 s | 40 | 12 |
| II | 1.866 | 1010 | 10.0 | 28.7 | 29 · 22 · 41 | ||||||
| III | 2.550 | 1380 | 10.0 | 28.6 | 34 · 25 · 48 | ||||||
| IV | 3.193 | 1720 | 10.0 | 28.5 | 37 · 28 · 53 | ||||||
| Mini | I | 1.270 | 1920 | 27.4 | 49.9 | 26 · 22 · 36 | 150 | 50 | 0.9 s | 60 | 30 |
| II | 1.866 | 2830 | 27.5 | 50.1 | 32 · 26 · 43 | ||||||
| III | 2.550 | 3860 | 27.5 | 50.0 | 37 · 31 · 50 | ||||||
| IV | 3.193 | 4840 | 27.5 | 50.0 | 41 · 34 · 56 | ||||||
| Boss | BS_B1 | 1.55 | 3680 → canon 2400 (29.3 s / 58.7 s) | 45.0 | 89.9 | 26 · 22 · 36; đạn Y 16, vòng P 26 | 200 | 55 | 0.8/0.5/0.4 s | 80 | 60 |
| BS_B2 | 2.05 | 5680 | 52.5 | 105.0 | 32 · 26 · 43; đạn 19, vòng 31 | ||||||
| BS_B3 | 2.94 | 8540 | 55.0 | 110.0 | 37 · 31 · 50; đạn 22, vòng 36 | ||||||
| BS_B4 | 3.39 | 9840 | 55.0 | 109.9 | 41 · 34 · 56; đạn 25, vòng 40 | ||||||
| BS_FINAL | 3.49 | 13820 | 75.0 | 150.0 | 44 · 36 · 59; đạn 26, vòng 43 | 150 | 60 | ||||
| BS_TRUE | 3.49 | 16580 | 90.0 | 180.0 | như BS_FINAL | 0 | 60 |
- 2026-11-07 — HP Tinh Anh/Mini Hồi III–IV và BS_B3/BS_B4/BS_FINAL/BS_TRUE tính lại theo PI_gate/PI_boss §5.1 mới (cũ: 1350/1660 · 3790/4650 · 8250/9410/13230/15870); TTK/trận thực giữ mục tiêu; dmg không đổi.
- TP cột cuối = chỗ giữ trong ví của doc 15 §2.1 (Cổng/sân boss xếp lịch, không trừ ngân sách phòng); MUT05 / MRN05 nhân theo doc 15.
- %HP hero của Hồi gốc: Tinh Anh Y đơn 20% · Y chuỗi 15%/nhịp · P 28.3% · Mini Y đơn 22% · chuỗi 18.3% · P 30% · Boss Y đơn 22% · chuỗi 18.3% · đạn Y 13.3% · vòng P 21.7% · P 30%.
VD-E2: BS_B1 = demo (22 · 26 · 36 · 16). - Thế không co giãn theo Hồi (cơ chế định thời); EM01 ×1.5; giảm dần ×1.25/lần Vỡ (doc 10 §4.1).
- Tinh Anh trong
CMB/CHL(ngoài Cổng): HP × 0.8, không Relic.
Chia pha (khoá pha doc 10 §3.4):
| Boss | P1 | P2 | P3 | Ví dụ HP |
|---|---|---|---|---|
| BS_B1–BS_B4 | 50% | 25% | 25% | BS_B1 (canon 2400) 1200 / 600 / 600 (P2 < 50%, P3 < 25% = canon demo) |
| BS_FINAL | 15% | 75% (3 bóng × 25% HP: BS_B4 → B3 → B2) | 10% | 2070 / 10370 / 1380 (VD-E4) |
| BS_TRUE | 40% | 30% | 30% | 6630 / 4970 / 4980 |
| Mini-boss | 60% (P1) | 40% (P2 "giận") | — | Mini Hồi I 1920 → 1150 / 770 |
Mini-boss — dạng dữ liệu (boss.schema phases[], trần ai.mini_phases_max 2):
phases = [
{ phase 1, hp_enter_pct 100, invuln_s 0, rest_s 0.90, attacks = kit P1 của mini },
{ phase 2, name_vi "Giận", hp_enter_pct 40, invuln_s 0, rest_s 0.72 (= 0.8 × P1), attacks = CÙNG danh sách P1 }
]
- "Giận" = pha 2 thật (không phải modifier trong P1): vào ở 40% HP, không bất tử, không đẩy (không
push_r), chỉ nghỉ −20%; đòn mới ở P2 CHỈ khi doc của chính mini đó liệt kê (khi đó vẫn giữrest_s0.72). Pha 3 cấm (trần 2).
2026-11-07 — Quyết định: BS_FINAL P2 "đổi bóng mỗi 25% HP" đọc theo HP tổng → P2 = 75%; P1/P3 ngắn (P3 = 3 sóng có khe theo thời gian + đòn cuối).
5.4 Co giãn — ví dụ
VD-E3: EN_B1_04 (heavy, gốc I) gặp ở Hồi III: HP 46 × PI(III)/PI(I) 2.20 = 101.2 → 101; dmg 12 × EHP_idx 168/120 = 1.40 → 16.8 → 17. Thêm MRN01 ×2 + MRN03 ×1: HP 46 × 2.20 × 1.24 = 125.5 → 125; dmg 12 × 1.40 × 1.15 = 19.32 → 19. 2026-11-07 — theo doc 10 §2.4 / Q6 + Nhân HP địch theo Hồi lệch gốc CRV_enemy_hp_act (tỉ lệ PI/EHP_idx), bỏ mũ cũ ×1.30^Δ / ×1.15^Δ (78 / 16 → 101 / 17).VD-E5: Tinh Anh Hồi IV, MRN01 ×3 + MRN03 ×2: HP 1720 × 1.36 = 2339 → TTK thuần ở PI_gate 3.193 = 2339 ÷ (60 × 3.193 × 0.90) = 13.6 s (vẫn ≤ 15 s); Y đơn 37 × 1.30 → 48.VD-E7(PI lúc gặp): Cổng Hồi I phút 0 + 0.45 × 6.5 = 2.925 → PI_gate 1.00 + 0.60 × 0.45 = 1.270 → Tinh Anh r10(60 × 1.27 × 0.90 × 10) = 690 (TTK 10.1 s); EL_B1_01 canon 520 → 7.6 s (ngoại lệ). BS_B2: PI_boss 2.19 − 0.14 = 2.05 → r10(60 × 2.05 × 0.88 × 105 × 0.5) = 5680 (trận 105.0 s = Bible).VD-E8(EN_B4_01shield_swarm, MIX 12%, trần 24): HP rhu(0.90 × 2.1 × 10 × 3.00) = rhu(56.7) = 57; dmg rhu(5% × 186) = 9; trước khiên 57 ÷ (63.0 × 0.15) = 6.0 cú; 24 con (trần doc 15) = 1368 HP (ở HP 55 cũ của PI 2.90: 1320; bảnheavy: 24 × 139 = 3336). EN_B4_02 (fast, vai bầy B4) = rhu(0.48 × 63.0) = 30 / rhu(6.7% × 186) = 12.VD-E9(B6): EN_B6_02mid= rhu(0.95 × 73.29) = 70 / rhu(0.083 × 204) = 17; EN_B6_01echo_shade= rhu(2.0 × 73.29) = 147 / rhu(0.12 × 204) = 24.VD-E6ENDLESS vòng 3: HP ×1.36, dmg ×1.18. Kết (B5) trộn B1–B4: quái B1 ở Hồi 5 = ×1.30⁴ = ×2.86 HP (Thây Tro 40 HP = 0.58 cú TB Kết).
8Ngân sách đe doạ bầy & mật độ (cho doc đạo diễn bầy 15-…)
📊 Ngân sách đe doạ
Tốc nạp ngân sách đe doạ theo Hồi · CRV_bps_act
Nhân mật độ density_mult · CRV_density
- 2026-11-07 — Quyết định: TP,
B_room,BPS_act, MIX, đường pha thuộc doc 15 (§2.1–2.5, §9.1). Doc này chỉ giữ kill/phút, quái/s, trần đe doạ thô; thang TP theo lớp cũ (swarm 1.0 … nest 4.0, Tinh Anh 25, Mini 60) BỎ. - Mục tiêu kill/phút trong phòng chiến: 0–10 s: 90 · 10–30 s: 180 · 30 s–hết: 200 (sàn KPI P2 = 120 từ giây 15). ~600 kill/Hồi (Bible).
kill/s = kill/phút ÷ 60(1.50 · 3.00 · 3.33) ·cấp spawn (quái/s) = BPS(t) ÷ TP_TB(biome)(doc 15 §2.4 + §9.1) · luật: cấp spawn ở phút 0 ≥ kill/s đỉnh 3.33 (không bao giờ "đói quái" khi người chơi giết nhanh).
| Hồi | TP TB biome (15 §9.1) | B_room → sống đỉnh PURGE | BPS_act phút 0 → 6+ (15 §2.4) | cấp spawn quái/s phút 0 → 6+ | dư so với 200 kill/phút |
|---|---|---|---|---|---|
| I | 0.76 | 130 → 171 | 3.40 → 4.22 | 4.47 → 5.55 | +1.14 quái/s |
| II | 0.83 | 145 → 175 | 3.80 → 4.71 | 4.58 → 5.68 | +1.25 |
| III | 0.93 | 160 → 172 | 4.20 → 5.21 | 4.52 → 5.60 | +1.18 |
| IV | 0.91 | 170 → 187 | 4.50 → 5.58 | 4.95 → 6.13 | +1.61 |
- 2026-11-07 — hàng IV theo MIX B4 doc 15 §9.1 (EN_B4_02 63% TP 0.6 · EN_B4_01 12% TP 0.8 → TP TB 0.91; cũ 0.97 khi EN_B4_01 là vai bầy 40%): sống đỉnh 170 ÷ 0.91 = 187, cấp spawn 4.50 ÷ 0.91 = 4.95 → 5.58 ÷ 0.91 = 6.13 quái/s.
VD-D1(thang doc 15): Hồi I, R2CMBPURGE, m_act 1: BPS 3.4 × 1.04 = 3.54 TP/s ÷ 0.76 = 4.65 quái/s; kill 180/phút = 3.00/s → dư 1.65 quái/s nạp tới sống đỉnh 171 (= 130 TP); ở 200/phút dư 1.32. Mở màn ví 0.45 × 130 = 58.5 TP ≈ 77 quái (doc 15 §2.5/§2.7). Số cũ 12.35 / 9.10 / 4.33 TP/s bỏ.- Đường sống trong phòng =
phase(x)doc 15 §2.5 (không còn bảng alive riêng ở doc này). Trần alive 250 (MRN02 +15%/bậc vẫn trần 250; preset Deck 180). Kết: ải 60 s,B_obj180 ÷ 0.80 = 225 sống, 205 kill. - Trần đe doạ thô (Σ dmg/chu kỳ của các quái ĐANG giữ token, trước phòng thủ): I 15% · II 16% · III 17% · IV 18% · Kết 19% HP_hero_ref/s.
VD-D2: 4 Thây Tro (6 / 2.53 s) + 3 Thầy Bùa Tro (10 / 4.0 s) = 17.0 HP/s = 14.2% (dưới trần 15%). Vượt trần → đạo diễn hoãn cấp token mới (không đổi tell/windup). - Cổng: DUEL alive ≤ 60, HUNT ≤ 140; sân boss/mini: rỉ ≥ 6 quái S / 20 s (Bible), add ≤ 40.
- Sát thương nhận mục tiêu (trung vị): ≤ 25% HP_MAX mỗi phòng chiến trước hồi phục (+8% xong phòng); boss Hồi: 40–60% HP.
9Khăn Tang (MRN01–MRN15) & Act Mutator (MUT01–MUT12)
7.1 Công thức áp
HP_địch × (1 + 0.12 × r_MRN01) dmg_địch × (1 + 0.15 × r_MRN03) (doc 10 §2.4, nhân sau co giãn Hồi)
spawn × (1 + 0.15 × r_MRN02), alive ≤ 250 HEAL_MULT × (1 − 0.20 × r_MRN11), sàn 0.20
ULT_GAIN × 0.80 (MRN08) × 0.80 (MUT06) ĐÁP hụt khoá 0.30 + 0.15 × r_MRN07 (0.45 / 0.60 s)
thời gian hồi sau đòn địch × 0.80 (MRN12), windup giữ sàn INV-03 Độ Tang = Σ bậc × điểm/bậc (0–43)
DI = Π (1 + DI_bậc)^bậc × Π (1 + DI_mutator) mục tiêu 3.5% DI mỗi điểm Độ Tang
| ID | Tên | Bậc max | Điểm/bậc | DI/bậc [ASSUMED] | DI/điểm | Tỉ lệ / 3.5% |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MRN01 | Tro Dày | 3 | 1 | 4.2% | 4.20% | 1.20 |
| MRN02 | Bầy Đói | 2 | 2 | 6.0% | 3.00% | 0.86 |
| MRN03 | Đòn Nặng | 2 | 1 | 5.0% | 5.00% | 1.43 |
| MRN04 | Tro Nhớ Sâu | 2 | 2 | 6.0% | 3.00% | 0.86 |
| MRN05 | Ấn Lan | 1 | 3 | 10.0% | 3.33% | 0.95 |
| MRN06 | Không Lửa Gửi | 1 | 2 | 8.0% | 4.00% | 1.14 |
| MRN07 | Gạt Hẹp | 2 | 2 | 6.0% | 3.00% | 0.86 |
| MRN08 | Dư Âm Chậm | 1 | 2 | 6.0% | 3.00% | 0.86 |
| MRN09 | Ô Trống | 1 | 2 | 7.0% | 3.50% | 1.00 |
| MRN10 | Cổng Kép | 1 | 3 | 10.0% | 3.33% | 0.95 |
| MRN11 | Thương Tích | 2 | 1 | 4.0% | 4.00% | 1.14 |
| MRN12 | Nhịp Dồn | 1 | 2 | 8.0% | 4.00% | 1.14 |
| MRN13 | Tro Thức Sớm | 1 | 3 | 6.0% | 2.00% | 0.57 |
| MRN14 | Kẻ Truy Tang | 1 | 3 | 10.0% | 3.33% | 0.95 |
| MRN15 | Tro Sống | 2 | 2 | 6.0% | 3.00% | 0.86 |
- Luật kiểm (
heat): tỉ lệ ngoài 0.5–1.5 → chỉnh số hiệu ứng (không đổi điểm canon). MRN13 (0.57) và MRN03 (1.43) sát biên → ưu tiên đo telemetry đầu EA. VD-K1: MRN01 ×3 + MRN03 ×2 + MRN07 ×1 → Độ Tang 3 + 2 + 2 = 7, DI = 1.042³ × 1.05² × 1.06 = 1.322.VD-K2: Độ Tang 43 (mọi bậc max) → DI 4.01.- MRN10 Cổng Kép: 2 trận Cổng, thưởng cả 2 (XP, Relic, Tro Hồn, Mảnh Vọng). MRN14: Tinh Anh săn đuổi = Tinh Anh của Hồi, HP × 1.0, không Relic, XP 40, mỗi 3 phòng. Chống chết 1 đòn tắt ở Độ Tang ≥ 16 (doc 10 §3.3).
- Thưởng theo Độ Tang (canon + doc này): Nến Canh = Độ Tang mỗi boss hạ (×3 lần đầu mỗi mức × hero) · Thông Thạo +3 × Độ Tang · DAILY điểm × (1 + 0.05 × Độ Tang) · mốc tài khoản 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 Mảnh Vọng · may mắn rarity +0.25 × Độ Tang (§9). Tro Hồn KHÔNG nhân theo Độ Tang (chống cày).
7.2 Act Mutator (số canon run.act_mutators, không co giãn theo Hồi)
| ID | Hiệu ứng (canon) | Hệ số số học | DI [ASSUMED] | Hồi được bốc | Bù/thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| MUT01 Trăng Tro | quái +10% tốc, Vàng Mã +20% | tốc × 1.10 (kẹp INV-17) | 4% | II–IV | Vàng Mã × 1.20 |
| MUT02 Đêm Đặc | tầm nhìn sàn r260 | — | 4% | II–IV | — |
| MUT03 Mưa Chuông | chuông hazard ×2 | nhịp hazard ÷ 2 (≥ 1.0 s, INV-18) | 3% | II–IV | — |
| MUT04 Đàn Vồ | 30% bầy → quái vồ của biome | trộn: 30% vai bầy → vai vồ của biome (doc 15 §2.6: B1/B2 fast · B3 EN_B3_05 heavy) | 5% | III | — |
| MUT05 Hồn Nặng | Tinh Anh +1 Ấn, Relic lựa 3 | TP giữ chỗ Tinh Anh 12 × 1.3 (doc 15) | 6% | IV | Relic chọn 1/3 |
| MUT06 Ngân Lặng | cd kỹ năng +20%, Dư Âm −20% | cd × 1.20, ULT_GAIN × 0.80 | 6% | IV | — |
| MUT07 Tro Ấm | cầu máu ×2, HP địch +10% | rơi 4%; mutator_hp 1.10 | 1.5% | II–IV | hồi phục |
| MUT08 Đá Rơi | cột P mỗi 8 s, trúng cả quái | 1 token tím | 4% | II–IV | — |
| MUT09 Bầy Liền | mật độ +20%, XP +15% | spawn × 1.20 (trần 250) | 6% | IV | XP × 1.15 |
| MUT10 Thề Câm | không SHP, +1 RST | — | 3% | II–IV | +1 RST |
| MUT11 Lửa Gió | vùng cháy địch + hero +30% | AREA vùng cháy × 1.30 (cả hai phía) | 3% | II–IV | — |
| MUT12 Gương Tro | Tro Nhớ MESO từ phòng 1, Tro Hồn +25% | — | 5% | III–IV | Tro Hồn × 1.25 |
- Luật bốc: DI mutator ≤ ngân sách Hồi: II ≤ 4% · III ≤ 5% · IV ≤ 6%; trọng số đều trong nhóm hợp lệ; không trùng mutator trong 1 run.
CHLdùng nhóm an toàn MUT01/02/04/08/09/11 (canon), thưởng ×2 — ởCHLbỏ trần DI theo Hồi. - 2026-11-07 — Quyết định: MUT04 chỉ bốc ở Hồi III (bỏ IV) và bỏ đổi B4 EN_B4_01 → EN_B4_02: EN_B4_02 đã là vai bầy
fastcủa B4 (Q9) nên MUT04 ở Hồi IV là no-op. - Nhân dồn với Khăn Tang (doc 10 §2.4:
mutator_hp× MRN01). Tell tím của mutator ăn token tím INV-08.
10Kinh tế trong run — Vàng Mã (Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD)
📊 Vàng Mã
Vàng Mã
#d8cfb4Phạm vi: runNguồn (8)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
enemy_kill | quái chết (600 kill/Hồi → 30/Hồi; 205 ở Kết → 10,2) | 0.05 | /con |
gold_room | icon GOLD nút C Hồi I/II/III/IV (CRV_gold_room): kỳ vọng 3 phòng C × icon 0.30 × CHL 1.2 = 64,8/86,4/108,0/129,6 mỗi Hồi | 60/80/100/120 | /nút |
event | sự kiện EVT (TB; 30% tiện ích là EVT) | 60 | /EVT |
draft_skip | bỏ qua 1 draft (5% lượt chọn; 29 lượt/run, DEC-2026-11-07-12) | 15 | /lần |
relic_dismantle | phân rã Relic khi đầy | 80 | /Relic |
sec_no_relic | Mộ Lạc SEC khi chưa có Relic (+ 1 Lời Nguyền) | 80 | /lần |
lv03_offering | Lễ Vật LV03 đầu run | 100 | /run |
up_hearth_4 | nâng trạm UP_HEARTH_4 đầu run | 50 | /run |
Chỗ tiêu (7)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
shop_edge | Edge COMMON / RARE / EPIC ở Sạp Rong/DOCK | 80/110/140 | Vàng Mã |
shop_skill_card | thẻ kỹ năng (học/đổi/nâng hạng) | 100 | Vàng Mã |
shop_relic | Relic theo rarity ô Sạp COMMON / RARE / EPIC (bảng giá doc 13 §12.2); kỳ vọng theo Hồi 174/182/189/195 | 150/200/250 | Vàng Mã |
shop_potion | bình 30% HP (mang ≤ 2) | 60 | Vàng Mã |
reroll | +1 Đổi thẻ (reroll draft) | 40 | Vàng Mã |
banish | +1 Xoá thẻ (banish) | 60 | Vàng Mã |
event_offering | Lễ Vật trong EVT (cost theo sự kiện) | EVT.cost | Vàng Mã |
- Hành Trình
- 1
- Lễ Ngày
- 1
- Canh Thâu Đêm
- 1
- Đêm Hồi Chuông
- không bản đồ, không Sạp (build dựng trước, 16 §10.4)
- Lễ Tự Chọn
- như STANDARD (tiền trong run; ×0 chỉ áp tiền meta)
Đích thu nhập: 681,7/run (VD-G1, Bible 500–700; 29 lượt chọn) + LV03 100 + UP_HEARTH_4 50 → 831,7; theo Hồi 126,8/144,1/189,9/210,7, Kết 10,2; tiêu 3–5 món/run (VD-G3); MUT01 ×1,20 mọi nguồn trong Hồi đó; UP_MARKET_5 giá ×0,90 làm tròn bội 5; mất khi hết run
Vàng Mã icon GOLD theo Hồi · CRV_gold_room
8.1 Nguồn (kỳ vọng theo Hồi)
| Nguồn | Luật | I | II | III | IV | Kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| quái 0.05/con | 600 kill/Hồi; 205 ở Kết | 30.0 | 30.0 | 30.0 | 30.0 | 10.2 |
phòng GOLD (Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room) | 60 / 80 / 100 / 120 theo Hồi; 3 phòng C/Hồi × trọng số icon 0.30 × hệ số CHL 1.2 (20% CHL × 2, doc 16 §4.2) = 0.36 | 64.8 | 86.4 | 108.0 | 129.6 | — |
EVT | TB 60 / EVT; 30% tiện ích là EVT | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | — |
| bỏ qua draft | +15; 5% lượt chọn (9/6/7/6 lượt, §1.2) | 6.8 | 4.5 | 5.3 | 4.5 | — |
| phân rã Relic khi đầy | +80; P 0 / 5 / 35 / 35% | 0 | 4.0 | 28.0 | 28.0 | — |
SEC chưa có Relic | +80; P(SEC) 15% × P(chưa Relic) 60/10/5/5% | 7.2 | 1.2 | 0.6 | 0.6 | — |
| Tổng | 126.8 | 144.1 | 189.9 | 210.7 | 10.2 |
VD-G1: 3 × 0.30 × 1.2 × (60/80/100/120) = 64.8/86.4/108/129.6 → 681.7 Vàng Mã/run (Bible 500–700 ✓, trước thưởng meta); + LV03 100 + UP_HEARTH_4 50 → 831.7. MUT01 × 1.20 mọi nguồn trong Hồi đó.
- 2026-11-07 — Quyết định: tỉ lệ phòng mang
GOLD= trọng số icon doc 16 §4.2 (0.30) ×CHL1.2, bỏ giả định 25% cũ (560.6 → 679.4); 2026-11-07 — lượt chọn 26 → 29 (DEC-2026-11-07-12) thêm 2.25 Vàng Mã bỏ qua draft → 681.7. Vàng Mã icon GOLD theo Hồi CRV_gold_room (curves.json): giá trị 60/80/100/120 giữ; công thức kỳ vọng =3 × 0.30 × 1.2 × gold_room[act].
8.2 Đích & giá (chủ sở hữu bảng ô + giá = doc 13 §12.1–12.2; tuning shop.*)
| Món | Giá COMMON · RARE · EPIC | Ghi chú |
|---|---|---|
| Edge (mới/nâng hạng) | 80 · 110 · 140 | canon 80–140 |
| Relic | 150 · 200 · 250 | canon; rarity cuộn theo relic.act1–4; giá kỳ vọng/Hồi = Σ trọng số × giá: I 0.60/0.32/0.08 → 174 · II 0.50/0.36/0.14 → 182 · III → 189 · IV → 195 |
| thẻ kỹ năng | 100 | [ASSUMED] doc 13 |
| bình 30% HP | 60 | sức chứa 2 (doc 10 §8.3) |
| Lễ Vật bản run LV01 · LV02 · LV04 · LV05 | 50 · 70 · 60 · 80 | doc 13 §12.2 [ASSUMED] |
| đổi thẻ · xoá thẻ (dịch vụ) | 40 · 60 | ≤ 2 mỗi loại/lần ghé |
| UP_MARKET_5 | × 0.90, làm tròn XUỐNG bội 5 | VD-G2: Relic RARE 200 → 180 · Edge RARE 110 → 99 → 95 · Edge C 80 → 70 |
- Ô hàng (doc 13 §12.1):
SHP6 ô = Edge hero · Edge chung · thẻ kỹ năng · Relic (đầy → Edge hero) · bình · Lễ Vật bản run.DOCK4 ô = Edge (hero 60/chung 40) · Relic (đầy → Edge chung) · bình · Lễ Vật bản run; ô 5 (UP_DOCK_3) = thẻ kỹ năng; 1 Đổi miễn phí/lần. - 2026-11-07 — Quyết định: bỏ giá Relic
r10(150 + 100q)của bản cũ; giá Relic = bảng rarity doc 13 §12.2 (tuningshop.relic_price), chất lượng affix không đổi giá. - Giá không lạm phát theo Hồi (thu nhập/Hồi tăng 126.8 → 210.7 đủ bù rarity cao hơn).
VD-G3kế hoạch tiêu trung vị: DOCK sau I (126.8): Edge RARE 110 → dư 16.8 → DOCK sau II (160.9): Edge EPIC 140 → dư 20.9 → DOCK sau III (210.8): Edge EPIC 140 + 1 Đổi 40 → dư 30.8 → DOCK trước Kết (241.5): Edge RARE 110 + bình 60 + 1 Đổi 40 → dư 31.5 (+10.2 kill Kết = 41.7 bỏ). = 5 món + 2 Đổi (khớp "3–5 món"); không mua Relic (§1.2: đã giữ 3 khi vào Hồi IV = trần).- Hiệu suất (Vàng Mã / 1.00 PI): Edge C 2.286 · R 2.000 · E 1.647 · Relic COMMON 1.000 · RARE 1.333 · EPIC 1.667 · Relic giá kỳ vọng I 1.160 → IV 1.300 → Relic hời nhất nhưng trần 3 (GD3: 4).
11Rarity, may mắn, pity (Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck)
📊 Rarity & may mắn
Trọng số rarity draft theo may mắn · CRV_rarity_luck
Δ = min(18, 3 × (Hồi − 1) + 0.25 × Độ Tang) (Kết = Hồi 5)
COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + 0.6Δ · EPIC = 8 + 0.4Δ · LEGENDARY = 2 (chỉ Lv ≥ 12 & còn Then Chốt; nếu không → cộng vào EPIC)
| Hồi | Độ Tang 0 (C/R/E/L · P(≥1 Sử Thi+)/draft) | Độ Tang 8 | Độ Tang 16 | Độ Tang 43 |
|---|---|---|---|---|
| I | 62/28/8/2 · 0.271 | 60/29.2/8.8/2 · 0.290 | 58/30.4/9.6/2 · 0.309 | 51.2/34.5/12.3/2 · 0.371 |
| II | 59/29.8/9.2/2 · 0.300 | 57/31/10/2 · 0.319 | 55/32.2/10.8/2 · 0.337 | 48.2/36.2/13.5/2 · 0.397 |
| III | 56/31.6/10.4/2 · 0.328 | 54/32.8/11.2/2 · 0.346 | 52/34/12/2 · 0.364 | 45.2/38/14.7/2 · 0.422 |
| IV | 53/33.4/11.6/2 · 0.355 | 51/34.6/12.4/2 · 0.373 | 49/35.8/13.2/2 · 0.390 | 44/38.8/15.2/2 · 0.432 |
| Kết | 50/35.2/12.8/2 · 0.382 | 48/36.4/13.6/2 · 0.399 | 46/37.6/14.4/2 · 0.416 | 44/38.8/15.2/2 · 0.432 |
- Hồi I Độ Tang 0 = canon 62/28/8/2 (
VD-R1: Hồi IV Độ Tang 16 → 49/35.8/13.2/2). Lv < 12: LEGENDARY 0, EPIC += 2. - Pity (canon): 8 draft liền không Sử Thi+ → draft kế chắc ≥ 1. Hồi I: P(≥ 1 Sử Thi+/draft) 0.271 → kỳ vọng 3.7 draft (
VD-R2); pity kích ở ~8% chuỗi (0.729⁸ = 0.080). - Relic: chất lượng affix q TB 0.50 + 0.05 × (Hồi − 1), trần 0.75; affix cuộn đều trong [0.6×, 1.4×] trung vị. Lời Nguyền: trọng số 0, chỉ
SEC. Sạp Rong/DOCK dùng cùng trọng số của Hồi.
12Kinh tế meta
📊 Tiền tệ meta: nguồn → chỗ tiêu
Tro Hồn
#e8e4f0Phạm vi: metaNguồn (14)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
enemy_kill | quái chết (phần quái ≤ 30% Tro Hồn run) | 0.05 | /con |
room_clear | xong phòng chiến C Hồi I/II/III/IV | 30/35/40/32 | /phòng |
finale_trial | xong ải Kết | 50 | /lần |
elite_kill | hạ Tinh Anh | 25 | /con |
miniboss_kill | hạ mini-boss | 60 | /con |
act_boss_kill | hạ boss Hồi | 120 | /con |
bs_final_kill | hạ BS_FINAL | 200 | /lần |
bs_true_kill | hạ BS_TRUE | 300 | /lần |
boss_cv_bonus | hạ boss đang ở thế đáp (CV bật): × Tro Hồn của boss đó | 1.5 | × |
scar_bonus | Sẹo đã khắc: + % Tro Hồn từ boss đó mỗi Sẹo | 20 | %/Sẹo |
meso_shift | phòng có dịch spawn MESO: Tro Hồn phòng × (1 + s), s ∈ 0/0.05/0.10/0.15 | 1 + s | × |
meta_icon | icon thưởng META nút C (CHL ×2 = 120) | 60 | /nút |
mut12 | Act Mutator MUT12: Tro Hồn trong Hồi đó | 1.25 | × |
endless_floor | ENDLESS: mỗi tầng qua | 30 | /tầng |
Chỗ tiêu (6)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
restoration | Phục Dựng GD1–GD5 500/1.200/2.500/4.000/6.000 (tổng 14.200) | 500/1200/2500/4000/6000 | Tro Hồn |
station_upgrades | 30 nút nâng trạm 150–650 (tổng 9.000) | 9000 | Tro Hồn tổng |
dock_market_pool | mở Edge chung/Relic vào pool ở Chợ Đò (tổng 6.500) | 6500 | Tro Hồn tổng |
offering | Lễ Vật LV01–LV06 trước run (≤ 1/run, UP_MARKET_3 → 2; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH) | 50/80/100/120/150/200 | Tro Hồn/món |
scar_cleanse | gột 1 Sẹo ở ST_LEDGER (UP_TEST_BELL_4: 150) | 200 | Tro Hồn/Sẹo |
candle_exchange | đổi sang Nến Canh ở Chuông Thử (1 chiều, không trần) | 100 | Tro Hồn → 1 Nến Canh |
- Hành Trình
- 1
- Lễ Ngày
- 0.5
- Canh Thâu Đêm
- 1
- Đêm Hồi Chuông
- 0.5
- Lễ Tự Chọn
- 0
Đích thu nhập: TB ~850/run (Bible 400–1.500); STANDARD thắng 1.499,5 (VD-M1; 2026-11-07 - phòng Hồi IV 45 → 32 để giữ trần Bible), chết Hồi II 393,1; kill 8,7% thu nhập run thắng (130/1.499,5, trần 30%); tốc STANDARD ~2.596/h · ENDLESS 3.715/h; tổng đích cố định 29.700 (+ sink mềm vô hạn)
Mảnh Vọng
#cfd8e8Phạm vi: metaTrần: 566Nguồn (9)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
miniboss_kill | hạ mini-boss | 1 | /con |
act_boss_kill | hạ boss Hồi | 2 | /con |
first_pair | lần đầu mỗi cặp (boss Hồi × hero), tối đa 144 | 3 | /cặp |
bs_final_kill | hạ BS_FINAL | 3 | /lần |
bs_true_kill | hạ BS_TRUE | 5 | /lần |
daily | hoàn thành DAILY | 2 | /ngày |
weekly | Truy Tuần | 3 | /tuần |
mourning_milestone | mốc Độ Tang theo tài khoản 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 (tổng 15) | 1/2/3/4/5 | /mốc |
boss_cv_first | hạ boss đang ở thế đáp lần đầu mỗi (boss × hero) / mỗi cv_id | 1 | /lần đầu |
Chỗ tiêu (3)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
hero_unlock | mở hero: H03 6 · H04 10 · H05 12 · H06 8 · H07 6 · H08 12 · H09 12 · H10 8 · H11 8 · H12 16 | 98 | Mảnh Vọng tổng |
ult_unlock | ult UL2 / UL3 mỗi hero | 6/10 | Mảnh Vọng |
aspect_unlock | Dạng Rèn AS2 / AS3 mỗi hero | 8/15 | Mảnh Vọng |
- Hành Trình
- 1
- Lễ Ngày
- chỉ 2/ngày (+3/tuần Truy Tuần)
- Canh Thâu Đêm
- 1
- Đêm Hồi Chuông
- 1 lần đầu/tuần
- Lễ Tự Chọn
- 0
Đích thu nhập: STANDARD thắng 12,80/run (W6 + BS_TRUE 17,80), chết Hồi II 2,68 (VD-M1); tổng đích cố định 566 (mọi Dạng Rèn/ult ≈ run 73, 25 h mô phỏng); nguồn chủ yếu 'lần đầu' (cặp ≤ 144, mốc Độ Tang 15)
Nến Canh
#e6dcc8Phạm vi: metaNguồn (4)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
mourning_boss | hạ boss có Khăn Tang: = Độ Tang (× 3 lần đầu mỗi mức × hero) | DoTang | /boss |
daily_top | DAILY top 10% | 5 | /ngày |
endless_5floors | ENDLESS mỗi 5 tầng | 3 | /5 tầng |
soul_ash_exchange | đổi từ Tro Hồn 100:1 ở Chuông Thử | 1 | /100 Tro Hồn |
Chỗ tiêu (4)
| Khoá | Mô tả | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|---|
hero_skin | 36 skin (3/hero, LUT trong slot): 30/45/60 cho skin 1/2/3 mỗi hero, TB 45 | 30/45/60 | Nến Canh/skin |
boss_statue | 6 tượng boss | 40 | Nến Canh/tượng |
music_box | 18 hộp nhạc | 15 | Nến Canh/hộp |
codex_painting | 30 tranh codex | 10 | Nến Canh/tranh |
- Hành Trình
- 1
- Lễ Ngày
- top 10% +5
- Canh Thâu Đêm
- boss như STANDARD + 3/5 tầng
- Đêm Hồi Chuông
- 0
- Lễ Tự Chọn
- 0
Đích thu nhập: chỉ mỹ phẩm; tổng đích cố định 2.430 (mọi mỹ phẩm ≈ run 80, 28,1 h mô phỏng); không mua được bằng tiền thật
Thu nhập theo kết quả run
| Kết quả | Tro Hồn | Mảnh Vọng | Thông Thạo | Phút |
|---|---|---|---|---|
D1 | 88.5 | 0.23 | 64.5 | 3.25 |
D2 | 393.1 | 2.68 | 133.5 | 10.08 |
D3 | 712.6 | 5.12 | 202.5 | 17.33 |
D4 | 1047.2 | 7.58 | 271.5 | 24.67 |
D5 | 1308.3 | 9.8 | 336 | 30.25 |
W | 1499.5 | 12.8 | 396 | 32.17 |
W6 | 1845.2 | 17.8 | 416 | 36.17 |
Nhịp mở khoá theo giờ
Bảng mốc (doc 18 §13)
| Giờ | Run | Người chơi có |
|---|---|---|
| 0.33 | 0 | onboarding xong; H01 |
| 0.45 | 1 | H02; ST_FORGE, ST_LEDGER |
| 0.7 | 3 | ST_MARKET, ST_YARD |
| 0.9 | 5 | qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh |
| 1.4 | 8 | GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh |
| 2.8 | 15 | 5–6 hero (H06, H07 theo chiến công) |
| 3.1 | 16 | GD2 (+12 mục pool) |
| 5.9 | 26 | GD3; H10 (~20 trang) |
| 10.2 | 39 | GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run |
| 10.5 | 40 | END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần |
| 15.8 | 52 | GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò) |
| 16.7 | 54 | hết đích cố định Tro Hồn 29.700 |
| 21.1 | 64 | END_QUIET_SHORE |
| 25.1 | 73 | mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566) |
| 28.1 | 80 | mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia |
| 108.2 | 261 | MR20 cả 12 hero = 100% |
10.1 Nguồn & đích (canon Bible §3.3–3.6; số chốt cho triển khai)
| Tiền tệ | Nguồn (số chốt) | Đích (giá) | Tổng đích cố định |
|---|---|---|---|
| Tro Hồn CUR_SOUL_ASH Tro Hồn | quái 0.05 · xong phòng chiến 30/35/40/32 (Hồi I–IV), ải Kết 50 · icon META +60 (CHL 120; doc 16 §4.2 [ASSUMED]) = 3 × 0.05 × 1.2 × 60 = 10.8/Hồi · Tinh Anh 25 · mini 60 · boss Hồi 120 · BS_FINAL 200 · BS_TRUE 300 · boss đang ở thế đáp ×1.5 · Sẹo +20%/Sẹo · MESO +x% · MUT12 ×1.25 · ENDLESS +30/tầng | Phục Dựng GD1–GD5 500/1.200/2.500/4.000/6.000 · 30 nút trạm 150–650 · mở pool Chợ Đò 6.500 · Lễ Vật LV01–LV06 50/80/100/120/150/200 · gột Sẹo 200 (150) · 100 → 1 Nến Canh | 29.700 (+ sink mềm vô hạn) |
| Mảnh Vọng CUR_ECHO_SHARD Mảnh Vọng | mini 1 · boss Hồi 2 · lần đầu (boss Hồi × hero) +3 (≤ 144) · BS_FINAL 3 · BS_TRUE 5 · DAILY 2 · Truy Tuần 3/tuần · mốc Độ Tang 4/8/16/24/32 → 1/2/3/4/5 · boss thế đáp lần đầu (boss × hero) +1 | hero 98 (H03 6 · H04 10 · H05 12 · H06 8 · H07 6 · H08 12 · H09 12 · H10 8 · H11 8 · H12 16) · mỗi hero UL2 6 · AS2 8 · UL3 10 · AS3 15 | 566 |
| Nến Canh CUR_VIGIL_CANDLE Nến Canh | boss hạ có Khăn Tang = Độ Tang (×3 lần đầu mỗi mức × hero) · DAILY top 10% +5 · ENDLESS +3/5 tầng · Tro Hồn 100:1 | 36 skin 45 TB (30–60 theo bậc skin: 30/45/60 cho skin 1/2/3 mỗi hero) · 6 tượng boss 40 · 18 hộp nhạc 15 · 30 tranh codex 10 · Thắp Nến Bia (Sổ Tang ST_LEDGER) 25/nến, không giới hạn | 2.430 (+ sink lặp vô hạn) |
| Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD Vàng Mã | §8 | §8 | run, mất khi hết run |
| Thông Thạo (điểm, không phải tiền) | P = 60 + 40 × Hồi qua + 20 × (boss + mini hạ) + 3 × Độ Tang; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; CUSTOM ×0 | XP(MRn→n+1) = 150 + 20n → MR20 = 6.650/hero | 79.800 (12 hero) |
- Cổng kỳ vọng Tro Hồn = 0.55 × (1.4 Tinh Anh × 25) + 0.45 × 60 = 46.25. Tro Hồn mỗi Hồi qua = 30 kill + 3 × phòng + 10.8
META+ 46.25 + 120 = I 297.05 · II 312.05 · III 327.05 · IV 342.05. - Thắp Nến Bia (2026-11-07, sink lặp duy nhất của Nến Canh): ở Sổ Tang ST_LEDGER, mỗi bia mộ hero (lịch sử run) thắp thêm 1 nến = 25 Nến Canh; không trần; chỉ hình (nến cháy trên bia + đếm "n nến" trên tháp hub), không chỉ số. Lý do: mọi đích cố định Nến Canh hết ở ~run 80 (§10.3) trong khi nguồn vô hạn → không có sink thì Nến Canh + kênh Tro Hồn → Nến Canh 100:1 thành tiền chết ~80 h cuối.
10.2 Thu nhập theo kết quả run (STANDARD, gồm META 10.8/Hồi; chưa gồm MESO/Sẹo/thế đáp/thưởng cặp)
| Kết quả | Tro Hồn | Mảnh Vọng | Điểm Thông Thạo (Độ Tang 0) | Phút (không hub) |
|---|---|---|---|---|
| D1 chết Hồi I | 88.5 | 0.23 | 64.5 | 3.25 |
| D2 chết Hồi II | 393.1 | 2.68 | 133.5 | 10.08 |
| D3 chết Hồi III | 712.6 | 5.12 | 202.5 | 17.33 |
| D4 chết Hồi IV | 1027.7 | 7.58 | 271.5 | 24.67 |
| D5 chết ở Kết | 1269.3 | 9.80 | 336.0 | 30.25 |
| W thắng (END_BELL_TOLL) | 1499.5 | 12.80 | 396.0 | 32.17 |
| W6 thắng + BS_TRUE | 1806.2 | 17.80 | 416.0 | 36.17 |
VD-M1. Chết giữa Hồi k = Hồi trước đủ + 50% phòng/kill/META/Cổng của Hồi k. Kill chiếm 130 / 1499.5 = 8.7% thu nhập run thắng (trần Bible 30%). Run thắng 1499.5 trong biên Bible "400–1.500" (đã áp nút Q16: xong phòng Hồi IV 45 → 32). Mode: DAILY/BOSS_RUSH Tro Hồn ×0.5, CUSTOM ×0 (canon currency_mode_multipliers).
10.3 Bảng giờ chơi (mô phỏng kỳ vọng, py -3 balance_calc.py hours)
Mô hình người chơi trung vị [ASSUMED, chỉnh bằng telemetry EA]: onboarding 20 phút; hub 2.5 phút/run; phân bố kết quả theo run: 1–6 D1 80% / D2 20% · 7–15 D1 35 / D2 45 / D3 17 / D4 3 · 16–30 D1 15 / D2 35 / D3 30 / D4 15 / D5 3 / W 2 · 31+ D1 8 / D2 24 / D3 30 / D4 22 / D5 9 / W 7 · sau clear đầu: tự nâng Độ Tang (2 + 0.35/run, trần 20) giữ D2 12 / D3 25 / D4 25 / D5 13 / W 25; B6 thắng 35% khi tới; Lễ Vật 100 Tro Hồn/run từ run 5; Tro Hồn chia 50/50 Phục Dựng ↔ trạm + pool; Mảnh Vọng ưu tiên hero (giữ 16 khi còn hero khoá); chơi hero "ruột" 50% run (thưởng cặp ×0.5); ĐÁP 1.2/phút, Né Hoàn Hảo 0.4/phút, 1 trang Sổ Tang/run, 0.9 Tinh Anh có Ấn/Hồi.
| Mốc | Run | Giờ (mô phỏng) | Mục tiêu Bible §3.8 | Khớp |
|---|---|---|---|---|
| qua Hồi I | 5 | 0.9 | 1–1.5 h | sát biên dưới |
| END_BELL_TOLL (clear đầu) | 40 | 10.5 | 10–14 h | ✓ |
| đủ 12 hero | 40 | 10.5 | ≈ clear đầu (11–15 h) | ✓ (H12 mở ở END_BELL_TOLL + 16 Mảnh) |
| Phục Dựng GD5 | 53 | 16.2 | — | |
| FLAG_SHORE_OPEN | 53 | 16.2 | — | |
| hết đích cố định Tro Hồn 29.700 | 54 | 16.6 | ~35 run (Bible §3.3) | ✗ nhẹ (54 run vì Lễ Vật ăn 100/run) |
| END_QUIET_SHORE | 65 | 21.5 | 20–28 h | ✓ |
| mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566) | 73 | 25.0 | 25–35 h | ✓ (biên dưới) |
| mọi mỹ phẩm Nến Canh 2.430 (sau đó: Thắp Nến Bia 25/nến) | 80 | 28.1 | — | |
| MR20 cả 12 hero | 261 | 108.2 | 100–130 h | ✓ (điểm TB thực ≈ 306/run) |
| 100% (mọi đích trên) | 261 | 108.2 | 100–130 h | ✓ |
VD-M3 (2026-11-07, dán từ py -3 balance_calc.py hours; mục tiêu = Bible §3.8 sau DEC-2026-11-07-02). Kết luận: mọi mốc có mục tiêu đều trong dải Bible; mô phỏng hiện hành 10.5 / 21.5 / 25.0 / 108.2 h (DEC-2026-11-07-02 ghi 21.9 h trước nút Q16 Hồi IV 45 → 32; chênh −0.4 h, vẫn trong 20–28 h).
- 2026-11-07 — Quyết định: Bible chọn Đề xuất A (DEC-2026-11-07-02): đủ 12 hero ≈ clear đầu (11–15 h) · END_QUIET_SHORE 20–28 h · mọi Dạng Rèn/ult 25–35 h · MR20 ×12 100–130 h. Lý do: premium 14.99 USD, 100% > 100 h là đủ; mở hero sớm = nhiều biến thể sớm (P6). Bỏ bảng cũ (GD5 run 52 / 15.8 h, END_QUIET_SHORE run 64 / 21.1 h, Dạng Rèn 25.1 h).
- Đề xuất B (không chọn, giữ làm nút nếu telemetry EA quá nhanh): Mảnh Vọng boss Hồi 2 → 1 và thưởng cặp +3 → +2 (Dạng Rèn/ult ≈ 45 h) · H12 thêm điều kiện "hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ 8" · GD5 6.000 → 12.000 ·
XP(MRn→n+1) = 150 + 35n(MR20 ≈ 9.500/hero ≈ 150 h).
10.4 Luật chống cày (anti-grind)
- Sức mạnh meta (nâng trạm) có trần: tổng meta ≤ 15% (đo 14.9%: FORGE +3% ×2, HEARTH +10 HP, +1 bình, +50 Vàng Mã, Relic đầu chọn 1/2 — hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 canon Bible); trần này KHÔNG gồm Lễ Vật (luật 6). 2026-11-07 — Quyết định: nâng trần 8% → 15% vì hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 canon Bible đo ra 14.9%; giữ canon, không cắt hiệu ứng. Mọi mở khoá khác chỉ mở pool/lựa chọn, không cộng chỉ số. Run PI (§1) không phụ thuộc giờ cày.
- Tro Hồn không nhân theo Độ Tang; kill ≤ 30% thu nhập run (đo 8.7%); CUSTOM ×0; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; Sân Tập 0.
- Mảnh Vọng chủ yếu từ "lần đầu" (cặp boss × hero ≤ 144, mốc Độ Tang 15, thế đáp lần đầu) → lặp 1 boss chỉ +2.
- Tro Hồn → Nến Canh 100:1 một chiều, không trần (canon); Nến Canh chỉ mỹ phẩm. Sink vô hạn: Tro Hồn = Lễ Vật · gột Sẹo · đổi Nến Canh; Nến Canh = Thắp Nến Bia 25/nến (§10.1).
- Tốc kiếm Tro Hồn: STANDARD thắng 1499.5 / 34.67 phút = 2.595/h; ENDLESS (tầng = 2 phòng + boss ≈ 4.2 phút, 2 × 32 + 18 kill + 120 + 30 = 232) ≈ 3.314/h (×1.28). Chấp nhận vì ENDLESS mở sau clear đầu và đích Tro Hồn hữu hạn; nút
endless_sa_floor_cap: nếu telemetry cho ENDLESS > 40% Tro Hồn của người chơi chưa hết đích cố định → Tro Hồn boss ENDLESS từ vòng 2 ×0.5 (cầnDEC-). - Lễ Vật ≤ 1/run (UP_MARKET_3 → 2); mỗi món ≤ 0.15 PI; tổng Lễ Vật/run ≤ 0.21 PI; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH. Trần gộp meta ≤ 0.15 + Lễ Vật ≤ 0.21 = 0.36 PI = 10.3% PI cuối 3.49.
| Lễ Vật | Hiệu ứng (canon) | PI | Cách tính |
|---|---|---|---|
| LV01 Nén Hương | +1 Đổi | 0.01 | 1 Đổi ≈ 20% chất lượng 1 lượt chọn × 0.05 |
| LV02 Bát Gạo | +20 HP tối đa | 0.042 | 0.25 (trọng số EHP) × 20/120 |
| LV03 Gói Tiền Giấy | +100 Vàng Mã | 0.06 | 100 ÷ ~1.650 Vàng Mã/PI (Edge EPIC §8.2) |
| LV04 Nến Đôi | draft đầu 4 thẻ | 0.02 | +1 ứng viên ≈ +40% chất lượng 1 lượt chọn × 0.05 |
| LV05 Áo Giấy | khiên chặn 1 đòn | 0.03 | ≈ +12% EHP 1 lần × 0.25 |
| LV06 Chuông Nhỏ | 1 Relic thường đầu run | 0.15 | = Relic thường §1.1 |
- Cặp mạnh nhất (UP_MARKET_3): LV06 + LV03 = 0.21 · LV06 + LV02 = 0.192. 2026-11-07 — Quyết định: bỏ trần cũ "≤ 0.05 PI/món" (canon LV06 = 0.15 vượt 3×); giữ LV06 canon, Lễ Vật tách khỏi trần meta (tổng meta ≤ 15%, đo 14.9%). Lý do: Lễ Vật là sink Tro Hồn trả mỗi run (không cộng dồn qua giờ cày), mạnh ở đầu run, chỉ 4.3% PI cuối (0.15 ÷ 3.49).
- Không tiền tệ nào mua được bằng tiền thật (Bible §13).
13Phương pháp cân bằng
11.1 KPI telemetry (mỗi run gửi; dashboard theo hero × Hồi × Độ Tang × mode)
| KPI | Mục tiêu | Sự kiện / cách đo |
|---|---|---|
| kill/phút phòng chiến (từ giây 15) | 180 trung vị, sàn 120 (P2) | room_end{kills, secs} |
| sát thương nhận / phòng chiến | ≤ 25% HP_MAX trung vị | room_end{dmg_taken} |
| TTK thuần Tinh Anh · trận thực | 8–15 s · 25–45 s | elite_kill{dmg_time, fight_time} (dmg_time = giây có gây sát thương) |
| trận mini · boss | 40–60 s · Bible §2 ±20% | boss_phase{phase, hp, t} |
| Ult | 1 / 45–60 s ở Lv10, lệch hero ≤ ±10% | ult_cast{gauge_fill_s} |
| ĐÁP + Né Hoàn Hảo thành công | 40–60% | answer{ok} perfect_dodge{ok} |
| trúng đòn tím | < 30% số tell tím nhắm hero | hit_taken{tell:P} |
| run | 26:00–35:00 · draft 29 ± 2 · cấp cuối 21 ± 1 | run_end{secs, drafts, level} |
| tỉ lệ chọn Edge | mỗi Edge 0.5×–2.0× trung vị cùng rarity | draft_offer{cards} draft_pick{card} |
| Cộng Hưởng II | ≥ 30% run MR01 (Bible) | resonance{tier} |
| thắng theo hero (Độ Tang 0, ≥ 20 run/hero) | ± 5 điểm % quanh trung vị roster | run_end{hero, result} |
| Vàng Mã / run · món mua | 500–700 · 3–5 món | shop_purchase |
| Tro Hồn TB / run (mọi người chơi) | ~850 (Bible) | meta_gain |
| giờ tới mốc §10.3 | trong ±20% bảng đã duyệt | milestone{key, playtime} |
| Tro Nhớ | ≥ 60% nhận ra · ≤ 15% thấy bất công (khảo sát) | khảo sát cuối run |
| chết bởi 1 đòn | ≤ 15% số chết do 1 đòn địch | recap INV-16 hero_died{top_source} |
11.2 Nút chỉnh (thứ tự ưu tiên khi lệch; KHÔNG chạm INV-02..INV-18)
| # | Lớp | Nút | Nơi |
|---|---|---|---|
| 1 | mật độ/nhịp | kill/phút mục tiêu, trần đe doạ thô (§6); B_room, BPS_act, MIX, TP (doc 15) | §6, doc 15 |
| 2 | HP quái | k_hp, TTK Tinh Anh, UPTIME, T_boss, PI_gate/PI_boss | §5 |
| 3 | sát thương quái | dmg_pct theo lớp/hạng | §5 |
| 4 | hero | hệ số đòn, thời gian hồi chiêu (giữ V 0.97–1.03) | doc hero + §3–4 |
| 5 | thẻ | giá trị rarity, Cộng Hưởng/Tiến Hoá | §4.4–4.5 |
| 6 | may mắn | Δ rarity, pity | §9 |
| 7 | kinh tế run | GOLD_ROOM, trọng số icon GOLD (doc 16 §4.2), giá Sạp Rong (doc 13 §12.2) | §8 |
| 8 | kinh tế meta | nguồn ngoài canon (phòng 30/35/40/32, mô hình giờ); số canon chỉ qua DEC- | §10 |
Windup, tell, token, cửa sổ ĐÁP, Lướt KHÔNG phải nút cân bằng.
11.3 Vòng tái cân bằng
- Trước mỗi MS: sim 1.000 run/hero (bot chính sách trung vị: chọn thẻ theo tag, ĐÁP 50%, Né Hoàn Hảo 40%) → kiểm §3 (ST/HD ±15%), §1 (PI cuối Hồi ±10%), §5 (TTK), §2 (cấp cuối 21 ± 1, draft 29 ± 2). Trượt → chặn MS.
- EA, mỗi 2 tuần: dashboard KPI §11.1 → đánh dấu ngoại lệ (lệch > ngưỡng 2 kỳ liên tiếp) → đề xuất sửa (chạy
balance_calc.py skill/enemycho từng đòn/quái sửa) →--selftest0 lỗi → patch note ghi số cũ → mới. - Một lần sửa chỉ 1 lớp nút cho cùng 1 KPI; đo lại 1 kỳ trước khi chạm lớp kế.
- Sửa > 15% một số → ghi vào "Quyết định đã chốt" của doc sở hữu số đó; chạm số canon →
DEC-YYYY-MM-DD-nnở Bible. - Sau 1.0: KPI theo hero mới (hero 13+) phải lọt §3.2 trước khi phát hành.
14Quy tắc cho dev/AI
- Mọi đòn/kỹ năng/ult mới: chạy
py -3 GDD/Full/tools/balance_calc.py skill …→ XANH, hoặc VÀNG kèm lý do 1 dòng trong doc hero; ĐỎ = không merge. - Mọi quái mới: gán 1 lớp §5.2 (thường, PI vào Hồi gốc) hoặc hạng M/L/XL (HP theo
PI_gate/PI_boss§5.1); số HP/dmg lấy từenemy/enemies; không tự đặt HP ngoài công thức trừ canon demo (EL_B1_01 520, BS_B1 2400). - TP chỉ đọc từ doc 15 §2.1 (
spawn.tptrong enemies); doc này không có thang TP. Mini-boss:phases[]đúng mẫu §5.3 (P2 "Giận" 40%,rest_s0.8 × P1). - Giá Sạp/ô hàng chỉ đọc doc 13 §12 (tuning
shop.*); trọng số icon thưởng chỉ đọc doc 16 §4.2. - Mọi Edge/Relic/affix: tính giá trị bằng
0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOBhoặc bảng quy đổi §4.4; lọt dải rarity ±20%. - Hero mới/sửa kit: V ∈ [0.90, 1.10], soạn nhắm 0.97–1.03; đo ST/HD ở Sân Tập.
- Không thêm nguồn/đích tiền tệ ngoài §8/§10; số canon (Bible §3) chỉ đổi qua
DEC-. - Không co giãn chỉ số quái theo HP/cấp hero (doc 10 §2.4); Khăn Tang/mutator chỉ theo §7.
- Đổi bất kỳ số nào trong doc này → sửa
balance_calc.pycùng lượt +--selftest0 lỗi; ví dụVD-…mới phải thêm vào selftest. - Telemetry §11.1 là bắt buộc từ MS02 (Next Fest demo).
15Quyết định đã chốt
| Q | Quyết định | Lý do |
|---|---|---|
| Q1 Chỉ số sức mạnh | PI = giá trị build, đầu run 1.00; nguồn: lượt chọn 0.05, Relic 0.15, Then Chốt 0.14, CH I/II +0.05/+0.10, EVO +0.12/+0.20, ô 3 +0.10, RST +0.05 | 1 thang chung cho thẻ, Relic, quái; cấp không tăng sát thương (doc 10 Q5) |
Q2 power_curve doc 10 | 2026-11-07 — đọc là PI lúc VÀO Hồi; phân bổ §1.2 khớp ≤ 0.5%; 2026-11-07 (DEC-2026-11-07-12) — I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 · B6 3.49 (cũ IV 2.90 · Kết 3.30 · B6 3.34) | quái soạn theo sức mạnh lúc vào Hồi; doc 10 ghi "cuối Hồi" = cuối Hồi trước |
| Q3 "20–28 lần lên cấp" | 2026-11-07 — hiểu là lượt chọn (draft) = 29 ± 2; lên cấp 20 (Lv1→21), hệ số XP ×1.0/1.4/2.9/4.3 (Kết ×4.3); KPI "draft 29 ± 2 · cấp cuối 21 ± 1" (bỏ 26 ± 2 / 17 lên cấp / Lv18) | Bible §2.1 canon XP/cấp (DEC-2026-11-07-12) |
| Q4 Tham chiếu DPS | ST_REF 60, HD_REF 670 từ kit demo H01; mật độ 1 quái/500 px²; kỹ năng dùng 75% | số demo là mốc Hồi I |
| Q5 Giá trị hero | V = ST^0.30 · HD^0.35 · EHP^0.25 · MOB^0.10 ∈ [0.90, 1.10] | ±10% tổng giá trị, cho phép hero lệch trục |
| Q6 Ngân sách kỹ năng | 1.75 × cd × (1 + 0.04(cd − 6)); aoe = 1 + 0.25·log2(1 + A/1000) ≤ 2.5; dải 0.80–1.20 / 0.65–1.35 | demo SK01 0.825, SK02 1.247 (vàng có lý do), UL1 1.051 |
| Q7 Ult | 100 coef-tương-đương = 2.0/s × 50 s | 1 Ult / 45–60 s (Bible §5.1) |
| Q8 TTK | 2026-11-07 — Tinh Anh 8–15 s = TTK thuần (soạn 10 s), trận thực = ÷ 0.35; mini 50 s trận; boss = thời lượng Bible × 50% thời gian đánh | khớp doc 10 "Tinh Anh 25–45 s" + demo 520/2400 |
| Q9 Quái thường | 7 lớp HP/dmg + shield_swarm (EN_B4_01) + echo_shade (EN_B6_01) (§5.2), 30 quái gán lớp, cột IV PI 3.00, cột B6 PI 3.49; số Hồi I = demo; 2026-11-07 — EN_B4_02 → fast = vai bầy B4 (MIX 63%, SWARM, không trần); EN_B4_01 khiên MIX 12%, trần 24, hàng 2–4 | "1–2 cú ở Hồi gốc" đo bằng cú TB; vai bầy B4 khớp doc 15 Q16 (khiên chính diện chỉ 12% → bầy Hồi IV không miễn đòn) |
| Q10 Pha boss | 50/25/25; BS_FINAL 15/75/10 (3 bóng × 25% HP); BS_TRUE 40/30/30; mini-boss 2026-11-07 — 2 pha: P2 "Giận" hp_enter_pct 40, invuln_s 0, rest_s 0.8 × P1, cùng đòn | Bible "đổi bóng mỗi 25% HP" đọc theo HP tổng; mini ≤ ai.mini_phases_max 2, dữ liệu khớp boss.schema |
| Q11 Đe doạ bầy | 2026-11-07 — TP/B_room/BPS_act thuộc doc 15; doc này giữ kill/phút 90/180/200, cấp spawn ≥ 3.33 quái/s, trần đe doạ thô 15–19% HP/s | 1 thang TP duy nhất (bản cũ lệch 1.7×); P2 + công bằng (token INV-08 vẫn là trần cứng) |
| Q12 Khăn Tang | DI mục tiêu 3.5%/điểm; DI ước lượng bảng §7.1; điểm canon giữ | kiểm nhất quán điểm/bậc trước telemetry |
| Q13 Mutator | số canon, không co giãn theo Hồi; ngân sách DI II 4% / III 5% / IV 6% | mutator dễ đọc, khó tăng theo Hồi |
| Q14 Vàng Mã | 2026-11-07 — GOLD 60/80/100/120 × 3 phòng × 0.30 (icon doc 16) × 1.2 (CHL); giá theo doc 13 §12.2: Edge 80/110/140, Relic 150/200/250 (kỳ vọng 174/182/189/195), kỹ năng 100, bình 60, đổi 40, xoá 60; UP_MARKET_5 làm tròn xuống; kỳ vọng 681.7/run (29 lượt chọn) | trong 500–700 Bible, 5 món + 2 Đổi; 1 nguồn giá/1 nguồn trọng số |
| Q15 Rarity | Δ = 3(Hồi − 1) + 0.25·Độ Tang, trần 18; Hồi I = canon 62/28/8/2 | thưởng tiến sâu + Khăn Tang, không phá pity |
| Q16 Tro Hồn xong phòng | 30/35/40/32 theo Hồi, Kết 50; 2026-11-07 — cộng icon META 10.8/Hồi → run thắng 1538.5 vượt biên Bible 1.500 → đã áp nút xong phòng Hồi IV 45 → 32 (−39 → W 1499.5) | Bible "30–50": 32 vẫn trong dải; giữ tới telemetry EA |
| Q17 Giờ chơi | 2026-11-07 — mô phỏng balance_calc.py hours: clear đầu 10.5 h · GD5/FLAG_SHORE_OPEN run 53 / 16.2 h · hết Tro Hồn cố định run 54 / 16.6 h · END_QUIET_SHORE run 65 / 21.5 h · Dạng Rèn/ult run 73 / 25.0 h · MR20 ×12 run 261 / 108.2 h (sau nút Q16); Bible chọn đề xuất A (DEC-2026-11-07-02), mọi mốc trong dải §3.8 | H12 mở ở clear đầu; P TB thực ≈ 306/run |
| Q18 ENDLESS | chấp nhận ×1.28 Tro Hồn/giờ (sau nút Q16) so với STANDARD; nút trần chờ telemetry | đích Tro Hồn hữu hạn, ENDLESS mở sau clear |
| Q19 PI lúc gặp | 2026-11-07 — M/L/XL soạn ở PI_gate (45% Hồi) / PI_boss (PI vào Hồi kế − thưởng boss); EL_B1_01 520 + BS_B1 2400 giữ làm ngoại lệ canon | soạn theo PI vào Hồi làm Tinh Anh I < sàn 8 s, BS_B2 −22% so với Bible |
| Q20 Lễ Vật | 2026-11-07 — bảng PI LV01–LV06; ≤ 0.15/món, ≤ 0.21/run, ngoài trần meta (tổng meta ≤ 15%, đo 14.9%) | LV06 canon = 1 Relic = 0.15 PI; không đổi canon Bible §3.6 |
| Q21 Sink Nến Canh | 2026-11-07 — Thắp Nến Bia ở Sổ Tang ST_LEDGER 25 Nến Canh/nến, lặp vô hạn, chỉ hình | nguồn Nến Canh vô hạn, đích cố định hết ở ~run 80; giữ canon "đổi 100:1 không trần" |