1Định danh & tiểu sử
- Danh hiệu
- Kẻ Vung Đe
- Vũ khí
- đe nam châm trên xích
- Nhóm vai
CONTROL— gom/bắt/chia bầy, DPS đơn thấp hơn- Độ khó
- 4/5
- Mở khoá
KILL_MINIBOSS· Hạ 1 mini-boss Hồi III (MB_B3_1 hoặc MB_B3_2) rồi trả 12 Mảnh Vọng ở ST_FORGE · Mảnh Vang: 12- Mốc
- Cập nhật U3 MS06
- Verb tag
- Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM
Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)
Tiểu sử
Thợ rèn đinh quan làng ven Sông Tro: thấp, đậm, ít lời, đếm việc bằng số đinh. Học nghề Grem ngoài lò phường bằng than vụn; hai thầy trò cãi như búa lệch nhịp. Đêm mảnh lưỡi rơi trúng đe, sắt cả lò rít lên bay về nó. Cô buộc đe vào xích mà đi, tin nó hút được cả lõi về. Bodan mua đinh nhiều nhất, trả bằng chuyện người chết; cô nghe hết. Ruvan bị cô mắng vì nung quá lửa, vẫn ngồi xem cô quay đe. Phường Đúc Câm tịch thu đe; cô vào Hồi III lấy lại, không xin ai. Không giận người chết, chỉ giận việc dở dang. "Sắt nào cũng có đường về." · "Đứng yên là nguội." · "Đinh cuối cùng, tôi đóng cho Lặng."
Câu nói
Ghi chú lệch có chủ đích
2026-11-07 — Lệch brief doc 12 §11.5 (cân ngân sách doc 17 §4.2–4.3, balance_calc move_de): SK06 Vành Đai Sắt hồi chiêu 8 s (brief 10 s → 0.75 VÀNG) → 0.94 XANH; SK08 Từ Trường hồi chiêu 6.5 s (brief 9 s → dưới 0.80 VÀNG; 7 s = 0.797) → 0.875 XANH; SK01 nhịp quét 10 tick nhưng 1 mục tiêu ≤ 1 lần/20 tick (9 nhịp/mục tiêu) → 1.035 XANH; SK04 thêm sát thương quét coef 2.5 + STS_SLOW 50% 4 s (brief chỉ dồn hàng) → 0.85 XANH; SK07 cắm đe CIRCLE r40 coef 2.0 thêm cạnh đoạn xích coef 2.0 → 0.91 XANH; SK03 thêm nghiền 0.3/15 tick + lõi sập r48 coef 2.5 → 0.86 XANH; SK02 0.87 · SK05 0.83 (Đà tham chiếu 70). UL2 mỗi cú = 5.0 + Đà ép 100 × 0.15 = coef 20 (brief ghi coef 5.0 gốc; 3 × 5.0 = 15 coef → dưới sàn ult) → DE 86.2 (0.86); UL1 hút 6 nhịp 3.5 r160 + nổ r140 coef 8.0 → DE 85.9; UL3 2 đe phụ 0.6/12 tick 10 s + Ném Đe luôn hút → DE 84.0. ST ước tính 55.7 HP/s (đích 54.0, combo 75%), HD 647.6 (đích 683.4, 95%) → V 1.002; HD cần đo ở Sân Tập. Đà thêm +2/S chết bởi đe (trần 10/s) để bầy nuôi tài nguyên (HF-03) — ngoài brief. Ném Đe cũng dùng được ở Đà < 40 (tiêu về 0, không vùng hút). Lướt Đà < 60 mất 20 Đà (đọc ngược từ passive Quán Tính). Chân dung theo doc 30 §5.3 (bust 128, màn chọn 192). mastery_unlocks Edge sinh lại từ unlock_rank của hero_upgrades/H05.json (mẫu khối doc 13 §5.5): MR03 E05/E11/E17/E23; MR06 E06/E12/E18/E29; MR08 E24/E30/E35/E36; MR10 E37–E40 (Then Chốt); mọi Edge khác E01–E34 ở MR01. VFX template_src (tpl_*) là tên khuôn đổi màu đề xuất cho agent AV. [ASSUMED] mọi tick frame data lượt đầu, place_min/default/max 48/120/180, hold_max_s SK03 1.0 / SK07 0.8, giá skin 30/45/60, ngưỡng Từ Tính 40 / Mặt Trời Sắt 100, drill id Sân Tập. 2026-11-07 — SK07 tầm cắm đe/bay giảm 160 → 110 px (place, fly_px, lunge_px, LINE len) theo trần lunge skill doc 12 §3.5; hệ số giữ nguyên. UL1: mọi move_id của ult tính tick từ tick 0 của ult — BURST startup 87 / active 6 / recovery 39 (kết thúc tick 132 = 2.2 s). Quay Chắn/Xích Rỗng poise_dmg 45 + poise_dmg_override M 45 · L 40 · XL 35 khớp kết quả chung ĐÁP. 2026-11-07 — Khớp AV data/av/H05__actor_sfx.json (nguồn tên clip): anim attack_1..4 → attack1..4, skill_* → sk01..sk08 theo số SK, ult_forge_hole/ult_sky_anvil/ult_eternal → ul1/ul2/ul3, attack_3_twin → as2_fin; AS2.new_clip = as2_fin, AS3.new_clip = as3_fin (thay attack4); visual.clips dựng lại theo actors[H05].clips (frames/hit_frames của AV thắng: idle 48, run 18, dash 9, answer 9, hurt 10, death 72; thêm answer_hit, hold_in, hold_out, wake, victory, hub_idle, select…), dirs giữ như cũ, ult_cast/revive/select = 1 hướng. H05_HEAVY_SPIN cancel ATTACK@0 → COMBO_A@0 (doc 51 §4.0a). H05_COMBO_A_4 = cú follow_up sau finisher A3 (doc 12 Q30). mastery_unlocks bỏ MR13/MR14/MR17/MR19 (id mỹ phẩm không có trong meta.json mastery.ranks[].unlock_ids); MR20 chỉ SKN_H05_4 (danh hiệu giữ ở title_mr20_vi).
2Hình ảnh & bảng màu
- Màu slot
- #242db2 hue 236°
- Vòng chân
- #dcdaff r 10 px
- Sprite
- 32 px cao
- Chân dung
- bust 128/128 · body 192/192 · viền #5557d4
- Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_oska.js
Skin
Clip hoạt ảnh (39) — số khung
| Clip | Khung | Lặp | Khung trúng | Hướng |
|---|---|---|---|---|
| idle | 48 | có | — | 5+3 |
| run | 18 | có | — | 5+3 |
| dash | 9 | — | — | 5+3 |
| attack1 | 28 | — | 4 | 5+3 |
| attack2 | 28 | — | 4 | 5+3 |
| attack3 | 38 | — | 6 | 5+3 |
| attack4 | 36 | — | 4 | 5+3 |
| spin_start | 4 | — | — | 5+3 |
| spin_loop | 12 | có | 0/6 | 5+3 |
| dash_attack | 11 | — | 2 | 5+3 |
| answer | 9 | — | 0 | 5+3 |
| answer_hit | 18 | — | 1 | 5+3 |
| hold_in | 8 | — | — | 5+3 |
| hold_loop | 12 | có | — | 5+3 |
| hold_out | 6 | — | — | 5+3 |
| counter | 14 | — | 3 | 5+3 |
| sk01 | 12 | có | 0/5 | 5+3 |
| sk02 | 15 | — | 4 | 5+3 |
| sk03 | 16 | — | 6 | 5+3 |
| sk04 | 15 | — | 5 | 5+3 |
| sk05 | 22 | — | 9 | 5+3 |
| sk06 | 12 | có | — | 5+3 |
| sk07 | 20 | — | 5/11 | 5+3 |
| sk08 | 14 | — | 5 | 5+3 |
| ult_cast | 15 | — | — | 1 |
| ul1 | 66 | — | 36/60 | 5+3 |
| ul2 | 48 | — | 12/26/40 | 5+3 |
| ul3 | 15 | — | 7 | 5+3 |
| as2_fin | 38 | — | 6 | 5+3 |
| as3_fin | 36 | — | 4 | 5+3 |
| hurt | 10 | — | — | 5+3 |
| broken | 27 | có | — | 5+3 |
| death | 72 | — | — | 5+3 |
| revive | 75 | — | — | 1 |
| wake | 40 | — | — | 5+3 |
| victory | 54 | — | — | 5+3 |
| victory_idle | 24 | có | — | 5+3 |
| hub_idle | 72 | có | — | 5+3 |
| select | 48 | có | — | 1 |
3Chỉ số & khung vai trò
| Chỉ số | Tên | Giá trị | Đơn vị | So max roster | Roster min–max | Nhóm min–max |
|---|---|---|---|---|---|---|
HP_MAX | HP tối đa | 140 | HP | 140 | 100 – 160 | 110 – 140 |
MOVE_SPEED | Tốc chạy | 132 | px sàn/s | 132 | 130 – 145 | 132 – 140 |
ACCEL_TIME | Thời gian tăng/giảm tốc | 0.06 | s | 0.06 | 0.06 – 0.06 | 0.06 – 0.06 |
POWER | Lực | 10 | điểm | 10 | 10 – 10 | 10 – 10 |
DMG_INC | Sát thương | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ATK_SPEED | Tốc đánh | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CRIT_CHANCE | Tỉ lệ chí mạng | 5 | % | 5 | 5 – 5 | 5 – 5 |
CRIT_MULT | Hệ số chí mạng | 2 | × | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
AREA | Cỡ vùng | 1 | × bán kính | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PROJ_SPEED | Tốc đạn hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
DURATION | Thời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff) | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CDR | Giảm thời gian hồi chiêu kỹ năng | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
DASH_CHARGES | Lượt Lướt | 2 | lượt | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
DASH_RECHARGE | Nạp 1 lượt Lướt | 0.7 | s | 0.7 | 0.7 – 0.7 | 0.7 – 0.7 |
ANSWER_WINDOW | Cửa sổ ĐÁP | 0.16 | s | 0.16 | 0.15 – 0.18 | 0.15 – 0.16 |
POISE_MAX | Thế hero | 100 | điểm | 100 | 100 – 100 | 100 – 100 |
POISE_REGEN | Hồi Thế | 40 | điểm/s | 40 | 40 – 40 | 40 – 40 |
DR | Giảm sát thương nhận | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ELITE_DMG | Sát thương lên M/L/XL | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
STATUS_POWER | Uy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây) | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
HEAL_MULT | Hệ số hồi phục HP | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PICKUP_R | Bán kính hút XP/cầu máu | 50 | px | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
ULT_GAIN | Hệ số nạp Dư Âm | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
RES_GAIN | Hệ số nạp tài nguyên hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
KNOCKBACK | Lực đẩy | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
SHIELD_CAP | Trần khiên | 50 | % HP tối đa | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
dash_px | — | 88 | — | 88 | 72 – 90 | 80 – 88 |
4Tài nguyên & nội tại
- Tài nguyên
- Đà MOMENTUM · kiểu
GAUGE - Khoảng
- 0 – 100 (bắt đầu 0)
- Suy giảm
- sau 1 s: −20/s, sàn 0
- Khi trúng đòn
- −20
- ĐÁP
- 15
- Né hoàn hảo
- 15
- Sự kiện đầy
- res_full
- HUD
- BAR · hud_bottom_left_under_hp
- Liên kết Dư Âm
- +10 Dư Âm mỗi lần ném đe (H05_COMBO_A_3 hoặc H05_SK02) khi Đà ≥ 60 lúc ném; chung: ĐÁP +4, Né Hoàn Hảo +4
| Sự kiện | Lượng | Trần/s | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| heavy | 25 | 25 | +25 Đà mỗi giây khi giữ Đánh quay đe (H05_HEAVY_SPIN), cộng theo tick (+25/60 mỗi tick), không cần trúng |
| answer | 15 | — | Quay Chắn thành công +15; Xích Rỗng (đe đang ném) +0; MRN07 bậc 2: 0 khi Đà < 20 |
| perfect_dodge | 15 | — | Né Hoàn Hảo +15 |
| kill | 2 | 10 | mỗi quái S chết bởi đe/xích (combo, Lướt-đánh, Phản) +2, trần 10/s — bầy nuôi Đà khi chưa quay (HF-03) |
| skill | 10 | 10 | H05_SK08 Từ Trường: +10 Đà mỗi giây trong 5 s, không cần quay |
Tiêu
| Hành động | Giá | Thiếu vẫn dùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| A3 · COMBO_A H05_COMBO_A_3 | 40 | có | Ném Đe tiêu 40 Đà; tầm, sát thương và Thế tính theo Đà TRƯỚC khi tiêu; Đà < 40 vẫn ném, về 0, không tạo vùng hút |
| Sao Băng Đe H05_SK02 | 30 | không | Sao Băng Đe cần ≥ 30 Đà; thiếu → từ chối, ô nháy |
| Lõi Từ H05_SK03 | 40 | không | Lõi Từ cần ≥ 40 Đà |
| Nện Đe Trăm Cân H05_SK05 | 100 | có | Nện Đe Trăm Cân tiêu HẾT Đà hiện có (0 Đà vẫn dùng được, ở bản không thưởng) |
| DASH | 20 | có | Lướt khi Đà < 60 mất 20 Đà (không bao giờ chặn Lướt, INV-11); Đà ≥ 60 → Quán Tính miễn |
Trạng thái theo ngưỡng
Từ Tính ≥ 40
Quán Tính ≥ 60
Mặt Trời Sắt ≥ 100
Nội tại: Quán Tính
5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt
ĐÁP: Quay Chắn
Kết quả chung (S choáng 1.0 s + đẩy 30; M −45 · L −40 · XL −35 Thế) + mở Phản; quái S trong r40 bị đe quất đẩy 40 px
Đạn Y bị xích quất văng theo tiếp tuyến vòng quay thành đạn hero ×2 sát thương, không bẻ hướng, không mở Phản
+15 Đà*; đe đang bay (sau A3/SK02) → Xích Rỗng: cửa sổ 0.14 s (9 tick), vẫn trung hoà mọi đòn Y, +0 Đà, vẫn mở Phản
- window_s
- 0.16
- poise_dmg_override
- M 45, L 40, XL 35
- res_gain
- 15
- needs_resource
- không
Giữ: Quỹ Đạo
Thế = sát thương đạn bị chặn × 1.0 (≥ 6/đạn); hồi Thế dừng khi đang giữ
Đòn P trúng khi đang giữ Quỹ Đạo: sát thương đủ + Vỡ Thế 0.9 s (che thân)
- mechanic
- ORBIT
- armor_tier
- NONE
- move_mult
- 0.6
- max_s
- 0
- cooldown_s
- 0
Lướt
- dash_px
- 88
- anim
- dash
- afterimage
- có
- trail_vfx
- VFX_H05_dash_fling
Verb bầy
Vùng hút r90 của Ném Đe (Đà ≥ 40) và Lõi Từ r110 kéo quái về tâm theo khối; hero duy nhất có hút cụm
- verb
- PULL
- by_mass
- S kéo 100% về tâm (≤ 180 px/s, dừng ở r12), M kéo 50% tốc, L không kéo, −8 Thế/s, XL không kéo, −8 Thế/s
Ghi đè input (input_override)
- attack_hold_ticks
- 12
- attack_hold_action
- CHANNEL
- charge_move_mult
- 0.6
- place_min
- 48
- place_default
- 120
- place_max
- 180
- aim_rotate_max
- 540
- Kiểu bấm kỹ năng
- H05_SK01
TAP· H05_SK02TAP· H05_SK03HOLD· H05_SK04TAP· H05_SK05TAP· H05_SK06TAP· H05_SK07HOLD· H05_SK08TAP
6Bộ đòn & frame data
| Đòn | Slot | Khởi t | Hiệu lực t | Hồi t | Tổng s | Coef | Lớp đòn | Hitbox | Mục tiêu | Thế | Hitstop s | Trauma | Giáp | Huỷ vào | Cờ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quất Đe Trái H05_COMBO_A_1 | COMBO_A | 8 | 4 | 16 | 0.467 | 1.8 | LIGHT | ARC r 56 arc 140 off_fwd 0 | 48 | 6 | 0.035 | 0 | NONE | — | — | đe quất ngang trái → phải trên xích 40 px; combo_link 27 tick; recovery: kỹ năng/ult/đi sau 60% |
| Quất Đe Phải H05_COMBO_A_2 | COMBO_A | 8 | 4 | 16 | 0.467 | 1.8 | MEDIUM | ARC r 56 arc 140 off_fwd 0 | 48 | 8 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | quất ngược phải → trái; giữ Đánh ≥ 12 tick ở bất kỳ bước nào → vào Quay (H05_HEAVY_SPIN) |
| Ném Đe H05_COMBO_A_3 | COMBO_A | 12 | 4 | 22 | 0.633 | 3 | HEAVY | CIRCLE r 40 | 48 | 20 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | finisher/shieldbreak | chạm thứ 3 hoặc nhả giữ khi đang Quay; đe bay thẳng Đà × 1.6 px (48–160) tốc 540 px/s, đẩy dạt S 16 px trên đường; chạm đất: CIRCLE r40 sát thương 3.0 + Đà × 0.03, Thế 20 + Đà × 0.4 (Đà 100 = −60, canon); Đà ≥ 40 → vùng hút H05_COMBO_A_3_PULL; active tính từ tick đe chạm đất; tiêu 40 Đà sau khi tính; đe nằm tại chỗ tới khi Giật Về hoặc tự thu sau 1.0 s (12 tick, 0 sát thương) |
| Vùng Hút Đe H05_COMBO_A_3_PULL | RESOURCE | 0 | 120 | 0 | 2 | 0 | LIGHT | CIRCLE r 90 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | pull | vùng hút đặc (lõi trắng nóng + viền slot) quanh đe 2 s: S kéo 100%, M 50%, L/XL không kéo −8 Thế/s; Giật Về sớm thu vùng ngay |
| Giật Về H05_COMBO_A_4 | COMBO_A | 8 | 8 | 20 | 0.6 | 2.5 | MEDIUM | LINE w 24 len 160 | 48 | 10 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | follow_up | chạm Đánh ≤ 1.0 s sau khi đe chạm đất: giật xích, đe bay về tay theo đoạn đe → hero, trúng 1 lần/mục tiêu, kéo theo S 16 px về phía Oska; xong combo về A1 |
| Quay Đe H05_HEAVY_SPIN | HEAVY | 6 | 360 | 8 | 6.233 | 0.8 | LIGHT | RING r 32 band 20 | 48 | 3 | 0.035 | 0 | NONE | SKILL@0/ULT@0/COMBO_A@0 | rehit/charge | giữ Đánh ≥ 12 tick: đe quay quanh thân, bán kính vòng = 32 + Đà × 0.4 (r72 ở Đà 100), mỗi 12 tick trúng 1 lần/mục tiêu, đẩy S ra ngoài 12 px; +25 Đà/s; đi ×0.6, xoay ngắm ≤ 540°/s; nhả = Ném Đe; giữ quá 6 s tự ném; Lướt/ĐÁP huỷ bất kỳ tick, không mất Đà |
| Quăng Mình H05_DASH | DASH | 0 | 9 | 3 | 0.2 | 0 | LIGHT | NONE | 1 | 0 | 0 | 0 | INVULN | — | — | ném đe ra trước rồi bị xích kéo theo 88 px (không phụ thuộc vị trí đe); i-frame 12 tick; hậu Lướt 3 tick; Lướt 2 sau 6 tick |
| Đe Văng H05_DASH_ATTACK | DASH_ATTACK | 4 | 4 | 14 | 0.367 | 1.6 | MEDIUM | CIRCLE r 48 | 48 | 8 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: đe văng 1 vòng 360° quanh chỗ đáp; tính là bước 1 combo (cú kế = A2) |
| Quay Chắn H05_ANSWER | ANSWER | 0 | 10 | 6 | 0.267 | 0 | ANSWER | CIRCLE r 40 | 48 | 45 | 0.08 | 0.25 | NONE | — | — | đe quất 1 vòng r40 quanh thân; bảo vệ 360° theo hợp đồng ĐÁP; trong W đi ×0.5; hụt khoá 18 tick |
| Xích Rỗng H05_ANSWER_HOLLOW | ANSWER | 0 | 9 | 6 | 0.25 | 0 | ANSWER | CIRCLE r 40 | 48 | 45 | 0.08 | 0.25 | NONE | — | — | biến thể khi đe không trong tay: chỉ xích trống quất, cửa sổ 0.14 s, +0 Đà, vẫn trung hoà + mở Phản (Phản kéo đe về giáng) |
| Quỹ Đạo H05_HOLD | HOLD | 0 | 600 | 0 | 10 | 0 | LIGHT | RING r 56 band 16 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | rehit | giữ RB/RMB qua tick W: đe quay vòng r56 đi theo thân; đạn Y chạm vòng bị dập tắt (tốn Thế); quái S chạm vòng bị đẩy 24 px; Đà không giảm; active 600 = trần tick ghi, thực tế giữ tới khi thả |
| Đe Giáng H05_COUNTER | COUNTER | 6 | 4 | 18 | 0.467 | 18 | COUNTER | CIRCLE r 48 off_fwd 24 | 48 | 30 | 0.12 | 0.45 | INVULN | — | shieldbreak | Đánh trong cửa sổ Phản 60 tick: lao ≤ 48 px tới dấu ✦, đe giáng thẳng từ trên CIRCLE r48 (tâm trước 24 px); 180 tương đương ở POWER 10, −30 Thế, bất tử tick 0–10 |
| H05_SK01_ORBIT H05_SK01_ORBIT | SKILL | 8 | 180 | 10 | 3.3 | 0.9 | SKILL | RING r 96 band 24 | 48 | 4 | 0.02 | 0.12 | NONE | — | rehit | đe ép quỹ đạo r96 trong 3 s không cần Đà; đe quét nửa vòng mỗi 10 tick, 1 mục tiêu trúng ≤ 1 lần/20 tick (9 nhịp/mục tiêu) |
| H05_SK02_RELEASE H05_SK02_RELEASE | SKILL | 6 | 26 | 14 | 0.767 | 2 | SKILL | CIRCLE r 16 | 48 | 10 | 0.03 | 0.22 | NONE | — | pierce | nhả đe theo tiếp tuyến vòng quay hiện tại (không quay: thẳng hướng ngắm), bay 260 px xuyên mọi quái; sát thương 2.0 + Đà × 0.04 tính trước khi tiêu 30 Đà; hết tầm xích tự thu 12 tick |
| H05_SK03_CAST H05_SK03_CAST | SKILL | 12 | 2 | 18 | 0.533 | 0 | SKILL | NONE | 1 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | giữ ngắm ≤ 1.0 s, thả: búng lõi nam châm tới điểm đặt ≤ 180 px |
| H05_SK03_PULL H05_SK03_PULL | SKILL | 0 | 150 | 0 | 2.5 | 0.3 | SKILL | CIRCLE r 110 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | pull/rehit | vùng hút r110 2.5 s: S kéo 100%, M 50%, L/XL −8 Thế/s; nghiền 0.3 mỗi 15 tick |
| H05_SK03_IMPLODE H05_SK03_IMPLODE | SKILL | 0 | 3 | 0 | 0.05 | 2.5 | SKILL | CIRCLE r 48 | 48 | 20 | 0.05 | 0.3 | NONE | — | — | hết 2.5 s lõi sập: CIRCLE r48 tại tâm |
| H05_SK04_SWEEP H05_SK04_SWEEP | SKILL | 10 | 6 | 14 | 0.5 | 2.5 | SKILL | ARC r 96 arc 180 | 48 | 15 | 0.05 | 0.25 | NONE | — | — | quét xích 180° r96: quái S bị lùa về 1 hàng thẳng dài 140 px trước mặt (dịch ≤ 96 px trong 0.2 s), chậm 50% 4 s; M chỉ chậm; L/XL −15 Thế |
| H05_SK05_CRUSH H05_SK05_CRUSH | SKILL | 15 | 3 | 26 | 0.733 | 4 | SKILL | CIRCLE r 20 off_fwd 40 | 1 | 0 | 0.08 | 0.5 | HYPER | — | shieldbreak | nhấc đe qua đầu (siêu giáp 15 tick) rồi nện 1 mục tiêu: 4.0 + Đà × 0.06, Thế −Đà × 0.6 (Đà 100 = 10.0 / −60); tiêu hết Đà |
| H05_SK06_BELT H05_SK06_BELT | SKILL | 6 | 240 | 8 | 4.233 | 0.6 | SKILL | RING r 48 band 16 | 48 | 4 | 0.02 | 0.1 | NONE | — | rehit | 3 mảnh sắt quay r48 quanh Oska 4 s (hero rảnh tay sau 14 tick): chặn ≤ 6 đạn Y (không tốn Thế), chạm quái 0.6/20 tick |
| H05_SK07_ANCHOR H05_SK07_ANCHOR | SKILL | 10 | 3 | 0 | 0.217 | 2 | SKILL | CIRCLE r 40 | 48 | 8 | 0.04 | 0.22 | NONE | — | — | giữ ngắm ≤ 0.8 s, thả: đe cắm xuống điểm ≤ 110 px (CIRCLE r40); trần lunge skill 110 px theo doc 12 §3.5 |
| H05_SK07_YANK H05_SK07_YANK | SKILL | 4 | 12 | 14 | 0.5 | 2 | SKILL | LINE w 24 len 110 | 48 | 8 | 0.04 | 0.22 | NONE | — | airborne | giật thân bay tới đe (AIRBORNE bất tử 12 tick), đoạn xích quét LINE w24 trúng 1 lần/mục tiêu; đáp cầm đe sẵn |
| H05_SK08_FIELD H05_SK08_FIELD | SKILL | 8 | 300 | 12 | 5.333 | 0 | SKILL | CIRCLE r 120 | 128 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | hào quang từ r120 đi theo thân 5 s: quái trong vòng chậm 30% (+0.3 s khi ra); Đà +10/s không cần quay; hero rảnh tay sau 20 tick |
| H05_UL1_VORTEX H05_UL1_VORTEX | ULT | 15 | 72 | 0 | 1.45 | 3.5 | ULT | CIRCLE r 160 | 128 | 10 | 0.02 | 0.3 | INVULN | — | pull/rehit/shieldbreak | đe quay hoá hố đen r160 1.2 s: hút 240 px/s, nghiền 3.5 mỗi 12 tick; tick tính từ tick 0 của ult (lên 0–15, hút 15–87) |
| H05_UL1_BURST H05_UL1_BURST | ULT | 87 | 6 | 39 | 2.2 | 8 | ULT | CIRCLE r 140 | 128 | 60 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak | mọi move của ult tính tick từ tick 0 của ult: nổ ra ở tick 87 (ngay khi hố VORTEX 15+72 tick kết thúc), active 87–93, hồi 39 tick → kết thúc tick 132; đe nổ r140 ở tâm hố; tổng ult 132 tick = 2.2 s; bất tử [0,132] |
| H05_UL2_SLAM H05_UL2_SLAM | ULT | 10 | 58 | 28 | 1.6 | 20 | ULT | CIRCLE r 20 | 1 | 60 | 0.1 | 0.55 | INVULN | — | shieldbreak/execute/rehit | khoá M/L/XL gần nhất trong 140 px; 3 cú nện ở tick 10/38/66, Đà ép 100: mỗi cú 5.0 + 100 × 0.15 = 20, −60 Thế; ≤ 20% HP → kết liễu (XL: ×1.5) |
| H05_UL3_CAST H05_UL3_CAST | ULT | 0 | 30 | 0 | 0.5 | 0 | ULT | NONE | 1 | 0 | 0 | 0.3 | INVULN | — | shieldbreak | clip kích 0.5 s bất tử; vào dạng 10 s |
| H05_UL3_ORBIT H05_UL3_ORBIT | ULT | 0 | 600 | 0 | 10 | 0.6 | ULT | RING r 72 band 24 | 128 | 3 | 0.02 | 0 | NONE | — | rehit/shieldbreak | 2 đe phụ quay r72 quanh Oska 10 s, 1 mục tiêu trúng ≤ 1 lần/12 tick |
| H05_AS2_TWIN_THROW H05_AS2_TWIN_THROW | ASPECT | 12 | 4 | 22 | 0.633 | 2.1 | HEAVY | CIRCLE r 28 | 48 | 14 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | finisher/shieldbreak | thay A3 khi lắp AS2: 2 đe nhỏ bay chéo ±20°, tự quay về tay 1 lần (trúng cả 2 chiều), không cần Giật Về; Đà ≥ 40 → 2 vùng hút r64 1.4 s |
| H05_AS3_WALL_SLAM H05_AS3_WALL_SLAM | ASPECT | 0 | 1 | 0 | 0.017 | 2 | MEDIUM | CIRCLE r 16 | 1 | 10 | 0.045 | 0.25 | NONE | — | — | khi lắp AS3: quái bị đẩy (mọi nguồn của Oska) chạm tường/vật cao nhận thêm 2.0, 1 lần/mục tiêu/0.5 s |
78 kỹ năng
Thái Dương Đe
skill.orbit_growHạng III: Hạng III: hết 3 s đe văng ra vành r120 đẩy quái S 48 px (dùng lại sheet SK01 bậc cỡ 1.3); hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H05_SK01_ORBIT · Tag: Vùng rộng AREA · Combo COMBO
Sao Băng Đe
skill.orbit_releaseHạng III: Hạng III: hết tầm đe nện CIRCLE r48 coef 1.5 rồi mới thu xích (dùng lại VFX_H05_anvil_impact); hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H05_SK02_RELEASE · Tag: Phóng PROJ · Tài nguyên RES
Lõi Từ
skill.pull_clusterHạng III: Hạng III: lõi sập rộng r64 (bậc cỡ 1.3 của cùng sheet) và kéo quái S còn sống về tâm lần cuối 24 px; hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H05_SK03_CAST · · SKILL H05_SK03_PULL · · SKILL H05_SK03_IMPLODE · Tag: Vùng Sàn ZONE · Tài nguyên RES
Dồn Bầy
skill.herdHạng III: Hạng III: quét đủ 360° (tham số arc, dùng lại sheet), hàng dồn luôn nằm theo hướng ngắm; hệ số ×1.40
Nện Đe Trăm Cân
skill.mass_crushHạng III: Hạng III: dùng ở Đà ≥ 80 → hoàn lại 30 Đà sau cú nện; hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H05_SK05_CRUSH · Tag: Tài nguyên RES
Vành Đai Sắt
skill.orbit_projectileHạng III: Hạng III: mỗi đạn Y bị chặn +5 Đà; hệ số ×1.40
Kéo Mình Theo Xích
skill.chain_yank_pathHạng III: Hạng III: đáp xuống +20 Đà và bước combo kế = A3 Ném Đe; hệ số ×1.40
Đòn: · SKILL H05_SK07_ANCHOR · · SKILL H05_SK07_YANK · Tag: Di chuyển MOVE
Từ Trường
skill.slowHạng III: Hạng III: Đà +14/s; mỗi lần Ném Đe/Sao Băng Đe trong lúc bật kéo dài Từ Trường +1 s (tối đa +2 s); hệ số ×1.40 quy đổi qua Đà
Đòn: · SKILL H05_SK08_FIELD · Tag: Tài nguyên RES · Di chuyển MOVE
83 tuyệt kỹ (Ult)
Hố Đen Lò Rèn
ult.pull_clusterĐe quay hoá hố hút r160 trong 1.2 s, nghiền 3.5× Lực mỗi nhịp; rồi nổ r140 gây 8× Lực.
Đe Trời Giáng
ult.mass_crushKhoá kẻ M/L/XL gần nhất trong 140 px, nện 3 cú Đà ép 100: mỗi cú 20× Lực, −60 Thế; còn ≤ 20% HP thì chết.
Đòn: · ULT H05_UL2_SLAM
Quỹ Đạo Vĩnh Cửu
ult.orbit_projectile10 s: thêm 2 đe phụ quay r72 gây 0.6× Lực mỗi nhịp; Đà khoá 100, Ném Đe luôn tạo vùng hút.
Ghi đè khi biến hình
- MOMENTUM
- lock 100, decay 0, spend 0
- H05_COMBO_A_3
- pull_always có, res_delta 0, pull_r 90
- H05_HEAVY_SPIN
- r_fixed 72
- sub_orbit
- move_id H05_UL3_ORBIT, n 2, r 72, coef 0.6, rehit_t 12
- H05_SK02
- res_cost 0
- ult_gauge_gain
- 0
93 Dạng Rèn
Đe Nam Châm
Đe rèn trên xích: quỹ đạo r32 → r72 theo Đà, Ném Đe bay Đà × 1.6 px.
- Combo
- tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
- Luật tài nguyên
- giữ gốc
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- —
Đe Đôi Xích Ngắn
Quỹ đạo r28 → r56, nhịp ×1.25, sát thương ×0.7; quay +35 Đà/s; Ném Đe phóng 2 đe chéo ±20°, tự quay về 1 lần.
- Combo
- tempo_mult 1.25, arc_add 0, range_add −12
- Luật tài nguyên
- Quay nạp +35 Đà mỗi giây thay +25.
- Lệch độ khó
- axis T, delta 1
- mechanic_key
- passive.boomerang
Đòn: · ASPECT H05_AS2_TWIN_THROW
Đe Gai
Nhịp ×0.85, sát thương ×1.3; Đà rơi 10/s; quái bị đẩy chạm tường nhận 2× Lực.
- Combo
- tempo_mult 0.85, arc_add 0, range_add 0
- Luật tài nguyên
- Đà rơi −10/s thay −20/s sau 1.0 s không quay/ném.
- Lệch độ khó
- axis R, delta −1
- mechanic_key
- passive.wall_slam
Đòn: · ASPECT H05_AS3_WALL_SLAM
10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá
Then Chốt (LEGENDARY)
Lõi Sao Rèn
Ném Đe vào Lõi Từ: đe nhập lõi, không tiêu Đà; lõi sập thêm Đà × 0.08 × Lực, −Đà × 0.6 Thế.
place.pull_cluster + detonate.mass_crushQuỹ Đạo Không Ngừng
Lướt không ngắt Quay hay mất Đà; Quay sau Lướt ×1.3 sát thương trong 2 s.
dash.orbit_grow + dash_through.herdNém Dọc Hàng
Sau Dồn Bầy 3 s, Ném Đe bay dọc hàng xuyên mọi quái; Giật Về kéo cả hàng ×1.35.
combo_end.herd + throw.chain_yank_pathXích Hồi Giáng
Xích Rỗng thu đe về theo xích (3 × Lực); Đe Giáng ×1.4 rồi quay 1 vòng r72.
answer.chain_yank_path + counter.orbit_projectileHướng build Combo · 6 Edge
Cộng Hưởng: Vòng Quay Rèn H05_RS1 · Combo COMBO
Quay Đe không còn ghìm bước nặng (đi ×0.6 → ×0.85) và vòng quay không co dưới r48 kể cả ở Đà 0.
Xích Nối Dài
Combo: bán kính +20/35/50%, cung quất +20/35/50°.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
radius_inc | 20 | 35 | 50 |
arc_add | 20 | 35 | 50 |
passive.range_extendĐe Nghiến Vòng
Quay Đe: sát thương +24/42/60%, quỹ đạo +8/14/20 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef_inc | 24 | 42 | 60 |
r_add | 8 | 14 | 20 |
heavy.orbit_growThái Dương Bùng
Thái Dương Đe: quỹ đạo +12/22/30 px; mỗi lượt quét trúng +2/4/5 Đà.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
r_add | 12 | 22 | 30 |
mom | 2 | 4 | 5 |
skill_hit.orbit_growQuỹ Đạo Tàn Sao
Khi Quỹ Đạo Vĩnh Cửu kết thúc, bắn 2 đe phụ theo tiếp tuyến gây 6/9.6 × Lực, xuyên 8.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 6 | 9.6 |
ult_end.orbit_releaseĐe Nảy Dội
Khi Ném Đe chạm đất, đe nảy 48 px, nổ r48 gây 2/3.2 + Đà × 0.02 × Lực.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 2 | 3.2 |
throw.mass_crushVành Nhật Hoa
Khi Đà đầy, 2 mảnh sắt quay quỹ đạo r64 4 s, mỗi 20 tick gây 0.4 × Lực.
res_full.orbit_projectileHướng build Lướt · 6 Edge
Cộng Hưởng: Quăng Mình Giữ Đà H05_RS2 · Lướt DASH
Đe Văng không cần bấm Đánh trong cửa sổ sau Lướt: mỗi lần đáp tự quất trọn vòng r48.
Quăng Gọn
Lướt: thời gian nạp −20/35/50%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
recharge_pct | 20 | 35 | 50 |
passive.dash_rechargeĐe Văng Nặng
Đe Văng: thêm Đà × 0.016/0.028/0.04 × Lực, phá thêm 6/11/15 Thế.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef_mom | 0.016 | 0.028 | 0.04 |
poise_add | 6 | 11 | 15 |
dash_attack.mass_crushQuán Tính Sớm
Quán Tính: mốc bật −6/11/15 Đà.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
delta | 6 | 11 | 15 |
passive.res_threshold_shiftĐáp Đất Rung Xích
Khi dùng Kéo Mình Theo Xích, lúc đáp nổ r64 gây 1.6/2.55 × Lực; quái bị đẩy chạm tường nhận 1.5 × Lực.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 1.6 | 2.55 |
skill_hit.wall_slamLộn Vòng Né
Khi Né Hoàn Hảo, xích quét r72 gây 1.5/2.4 × Lực, lùa quái S thành hàng 120 px.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 1.5 | 2.4 |
perfect_dodge.herdQuăng Mình Hút Bầy
Khi Lướt ở Đà ≥ 40, điểm đáp để lại vùng hút r64 trong 1 s, nghiền 0.6 × Lực/s.
dash_end.pull_clusterHướng build Đáp · 6 Edge
Cộng Hưởng: Vòng Chắn Thép H05_RS3 · Đáp ANSWER
Quay Chắn thành vòng dọn chỗ: quái S quanh Oska bị hất ra mép r72, đạn Y quất văng ×3 thay ×2.
Vòng Chắn Rộng
Quỹ Đạo: bán kính vòng +12/21/30%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
r_inc | 12 | 21 | 30 |
passive.hold_shape_growĐai Sắt Dày
Vành Đai Sắt: thời lượng +0.8/1.4/2 s, chặn thêm 1/1/2 đạn.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dur_add | 0.8 | 1.4 | 2 |
block_add | 1 | 1 | 2 |
skill_hit.orbit_projectileĐạn Nuôi Đà
Khi Quỹ Đạo đỡ đòn, +4/7/10 Đà.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
amount | 4 | 7 | 10 |
hold_block.res_addQuay Chắn Điện
Khi ĐÁP thành công, quái trong r72 bị Điện Giật 3/4.8 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
duration_s | 3 | 4.8 |
answer.apply_shockXích Rỗng Thu Đe
Khi Xích Rỗng thành công, đe đang bay giật về tay, gây 2/3.2 × Lực trên đường xích; +10/16 Đà.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 2 | 3.2 |
amount | 10 | 16 |
answer.boomerangQuỹ Đạo Phản Lực
Quỹ Đạo: đạn Y chạm vòng bị quất văng theo tiếp tuyến ×1.5; giá Thế ×0.5.
hold_block.orbit_releaseHướng build Phản · 6 Edge
Cộng Hưởng: Đe Giáng Vang H05_RS4 · Phản COUNTER
Mỗi Phản thành tâm hút: quái S quanh điểm giáng bị kéo về 1.0 s, sẵn cho Giật Về hoặc Quay.
Giáng Dồn Đà
Phản: sát thương +25/44/63%; Nện Đe Trăm Cân kế tính thêm 16/28/40 Đà.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef_inc | 25 | 44 | 63 |
mom_bonus | 16 | 28 | 40 |
counter.mass_crushCửa Phản Dài
Phản: cửa sổ +0.12/0.21/0.3 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
window_add | 0.12 | 0.21 | 0.3 |
passive.counter_window_extendÁn Đe Trời
Khi Phản trúng, +3/5/8 Dư Âm; Đe Trời Giáng kết liễu dưới 22% HP.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
amount | 3 | 5 | 8 |
counter.ult_gainXích Trói Giáng
Khi Phản trúng, quái trong r64 bị Trói 1.5/2.4 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
duration_s | 1.5 | 2.4 |
counter.apply_bindMảnh Đe Bay
Khi Phản trúng, bắn 3 mảnh sắt bay 140 px rồi quay về, gây 0.8/1.3 × Lực mỗi lượt, xuyên 3.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 0.8 | 1.3 |
counter.boomerangGiật Đe Xuyên Hàng
Sau Phản, đe cắm lại 1.5 s; Giật Về từ đó xuyên cả hàng 200 px, gây 4 × Lực.
counter.chain_yank_pathHướng build Kỹ năng · 6 Edge
Cộng Hưởng: Lò Rèn Thuần H05_RS5 · Kỹ năng SKILL
Sao Băng Đe, Lõi Từ, Nện Đe Trăm Cân chỉ ăn một nửa Đà: xả kỹ năng mà vẫn giữ mốc Từ Tính/Quán Tính.
Nhật Thực Dài
Thái Dương Đe: thời lượng +0.6/1.05/1.5 s, sát thương +20/35/50%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dur_add | 0.6 | 1.05 | 1.5 |
coef_inc | 20 | 35 | 50 |
skill.duration_extendLùa Hàng Dài
Dồn Bầy: hàng dồn +30/52/76 px, chậm lâu thêm 1/1.75/2.5 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
len_add | 30 | 52 | 76 |
slow_s_add | 1 | 1.75 | 2.5 |
skill_hit.herdVành Đai Hất Mảnh
Khi Vành Đai Sắt kết thúc, 3 mảnh sắt văng theo tiếp tuyến gây 2/3.2 × Lực, xuyên 4.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 2 | 3.2 |
skill_hit.orbit_releaseXích Quét Đường
Kéo Mình Theo Xích: xích rộng +16/26 px, kéo quái S theo 48/76 px.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
w_add | 16 | 26 |
drag_px | 48 | 76 |
skill_hit.chain_yank_pathTừ Trường Ghì
Từ Trường: bán kính +24/38 px, thời lượng +1/1.6 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
r_add | 24 | 38 |
dur_add | 1 | 1.6 |
skill_hit.slowSao Băng Hồi Quỹ
Sao Băng Đe: hết tầm đe bay về gây 70% sát thương; hoàn 2 Đà mỗi quái trúng (≤ 20).
skill_hit.boomerangHướng build Tài nguyên: Đà · 6 Edge
Cộng Hưởng: Đà Sắt Không Tắt H05_RS6 · Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM
Ở Quán Tính, bị trúng đòn không còn trừ 20 Đà; cú ném ở Mặt Trời Sắt chỉ tốn 20 Đà.
Lõi Từ Nặng
Lõi Từ: giá −4/7/10 Đà, vùng hút +12/22/30 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
cost_cut | 4 | 7 | 10 |
r_add | 12 | 22 | 30 |
skill_hit.pull_clusterBúa Nện Hoàn Đà
Khi dùng Nện Đe Trăm Cân, hoàn 20/35/50% Đà vừa tiêu.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
refund_pct | 20 | 35 | 50 |
skill.res_refundHố Đen Sâu Lò
Hố Đen Lò Rèn: nổ +30/48% sát thương; ném đe khi Quán Tính +2/3 Dư Âm.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef_inc | 30 | 48 |
gauge | 2 | 3 |
throw.ult_gainSao Băng Hút Đà
Khi Sao Băng Đe trúng, +4/6 Đà mỗi quái (tối đa 24 mỗi lần).
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
amount | 4 | 6 |
proj_hit.res_addTừ Trường Tràn Đà
Từ Trường: Đà không giảm; Đà vượt 100 đổi thành Dư Âm (5 Đà = 1).
skill.res_overflowMặt Trời Sắt Rơi
Ném Đe ở Đà ≥ 80: vùng hút r130 2.5 s, rồi sập nổ r72 gây 2.5 × Lực.
throw.pull_clusterTiến Hoá
Thái Dương Nghiền Bầy
Quay Đe ở Đà ≥ 60 hoá Thái Dương: quỹ đạo ép r96, mỗi 10 tick nghiền 0.9 × Lực, ×1.2.
- Cần Edge
- Đe Nghiến Vòng H05_E02 · Nhật Thực Dài H05_E25
- Điều kiện
SKILL_RANKThái Dương Đe H05_SK01 = 3 — Thái Dương Đe đang lắp ở hạng III- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- res_threshold.orbit_grow
Giếng Từ Song Sinh
Vùng hút của Lướt chạm Lõi Từ thì nhập lõi: lõi +24 px, thêm 1 s; Lõi Từ miễn giá khi Đà ≥ 60.
- Cần Edge
- Lõi Từ Nặng H05_E31 · Quăng Mình Hút Bầy H05_E12
- Điều kiện
RESONANCESàn Tro Đặc SRS05 = 1 — Cộng Hưởng chung Vùng Đọng (ZONE) đạt bậc I- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- zone_tick.pull_cluster
Sao Xích Trói Hàng
Sao Băng Đe gây Trói 1.5 s; lúc bay về giật mọi quái bị Trói theo xích, nện r64 gây 3 × Lực.
- Cần Edge
- Xích Trói Giáng H05_E22 · Sao Băng Hồi Quỹ H05_E30
- Điều kiện
LEVELLV = 15 — Lv ≥ 15 trong run- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- status.chain_yank_path
Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao
Thức Tỉnh: Quất Đe quét trọn vòng r64, gây Điện Giật 2 s; Ném Đe luôn mở vùng hút.
- Cần Edge
- —
- Điều kiện
BOSS_KILLEDThợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ BS_B3 trong run- Mở
- Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
- mechanic
- passive.weapon_awaken
Mẫu câu (12)
| ID | Câu |
|---|---|
| TPL_H05_ul3_end | Khi Quỹ Đạo Vĩnh Cửu kết thúc, |
| TPL_H05_hollow_recall | Xích Rỗng giật đe đang bay về tay theo đường xích, trúng 1 lần mỗi mục tiêu. |
| TPL_H05_orbit_fling | Đạn Y chạm vòng Quỹ Đạo bị quất văng theo tiếp tuyến thành đạn của Oska. |
| TPL_H05_counter_yank | Đe Giáng cắm lại tại chỗ; Đánh kế là Giật Về từ điểm cắm. |
| TPL_H05_belt_end | Khi Vành Đai Sắt kết thúc, |
| TPL_H05_meteor_return | Sao Băng Đe hết tầm thì bay ngược về tay theo đường cũ, trúng lại mọi quái. |
| TPL_H05_field_overflow | Trong Từ Trường, Đà không giảm và phần vượt trần đổi thành Dư Âm. |
| TPL_H05_iron_sun_well | Ném Đe ở Đà cao mở vùng hút lớn rồi sập nổ tại tâm. |
| TPL_H05_star_core | Đe rơi trong Lõi Từ nhập vào lõi; lõi sập tính theo Đà hiện có. |
| TPL_H05_endless_orbit | Lướt khi đang Quay giữ nguyên vòng quay và Đà; quái bị xuyên văng ra mép quỹ đạo. |
| TPL_H05_line_throw | Sau Dồn Bầy, Ném Đe bay dọc hàng dồn; Giật Về kéo cả hàng về chân Oska. |
| TPL_H05_hollow_strike | Xích Rỗng thu đe về; Đe Giáng xong đe quay trọn 1 vòng quanh Oska. |
11Thông Thạo (mastery)
Thử thách Thông Thạo
| Thử thách | Điều kiện | Thưởng |
|---|---|---|
| ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1 | answers 30, tell Y | khung bia mộ Vòng Xích |
| Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2 | full_events 10, res MOMENTUM, note Đà chạm 100 (IRON_SUN) 10 lần trong 1 run | khung bia mộ Mặt Đe |
| Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3 | boss_act 3, purple_hits 0 | khung bia mộ Lõi Từ |
| Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4 | act_reach 2, skills_max 1 | khung bia mộ Đinh Quan |
| Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5 | boss BS_FINAL, do_tang_min 8 | danh hiệu Kẻ Thức Tang Oska |
- Danh hiệu MR20
- Người Đóng Đinh Cuối
- Mốc thoại MR11
- Tay con chai như tay thợ già. Ngâm nước ấm đi, đe chờ được. DLG_ULLA_H05_001
- Mốc thoại MR15
- Đe của con bé giờ kêu đúng nốt. Ta nghe rồi. Không chê nữa. DLG_GREM_H05_001
- Bia mộ
- TMB_H05
12VFX spec
TEMPLATE · 25
Đà vượt ngưỡng đi lên: 40 (MAGNETIC Từ Tính) hoặc 60 (INERTIA Quán Tí…
Ngưỡng Đà: Từ Tính (40) đọc trên vũ khí — xích sáng dần về đe, vụn sắt bị hút; Quán Tính (60) đọc dưới chân — vòng chân chớp + vệt quán tính. Không che tell, không chớp màn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Đà vượt ngưỡng đi lên: 40 (MAGNETIC Từ Tính) hoặc 60 (INERTIA Quán Tính); t = 0 = tick vượt; không phát lại khi Đà dao động quanh ngưỡng trong 0.5 s (runtime trễ). Cũng: H05_RS5
- Canvas
- 64×56 gốc 32/48
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 3, speed 60, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-mom-threshold.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | hàng 40: 3 MOTE vụn sắt nhảy khỏi sàn r20 bay về đe; hàng 60: vòng chân co r14 → r10 |
| 0 | hàng 40: sóng sáng #a7a3ff chạy dọc xích từ tay tới đe trong 2 frame, 3 mắt cuối đổi #5557d4 (giữ suốt trạng thái); hàng 60: vòng chân đặc r12 chớp #fff6f0 1 frame + 2 vệt ngang quán tính #5557d4 dài 12 px sau lưng |
| 0.067 | vụn sắt dính vào đe (hàng 40) / vệt quán tính trôi ra sau 8 px (hàng 60) |
| 0.5 | rỗng |
Đà chạm 100 (IRON_SUN Mặt Trời Sắt, full_event res_full): t = 0 = tic…
Mặt Trời Sắt: khối đe bùng trắng nóng, vòng sàn bung đúng r72 báo quỹ đạo tối đa — đỉnh tài nguyên của Oska, 1 lần mỗi lần đầy.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Đà chạm 100 (IRON_SUN Mặt Trời Sắt, full_event res_full): t = 0 = tick chạm 100; quỹ đạo đạt r72, đe chạm = −60 Thế. Cũng: H05_RS6
- Canvas
- 160×96 gốc 80/60
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 12, speed 180, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-mom-full.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | khối đe sáng dần #5557d4 → #a7a3ff, 6 STAR nhỏ tụ về đe |
| 0 | khối đe trắng nóng #fff6f0 1 frame + #ffffff lõi; vòng sàn đặc mỏng r72 W 4 #5557d4 bung từ thân ra trong 2 frame (= cỡ quỹ đạo tối đa) |
| 0.067 | vòng giữ 4 frame, 12 SPARK văng tiếp tuyến dọc vòng; mắt xích toàn đoạn #a7a3ff |
| 0.3 | vòng nguội #242db2 → #1a236b, tan dither |
| 0.6 | rỗng; trạng thái Mặt Trời Sắt giữ bằng hàng Đà 100 của VFX_H05_orbit_ring |
H05_DASH Quăng Mình (clip dash 6 frame): t = 0 = tick bấm Lướt; đe né…
Quăng Mình: đe phóng trước, xích kéo Oska bay theo — Lướt đọc như bị chính vũ khí lôi đi. Đà ≥ 60 xích sáng slot cả đoạn (Quán Tính: không mất Đà).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_DASH Quăng Mình (clip dash 6 frame): t = 0 = tick bấm Lướt; đe ném ra trước rồi xích kéo thân 88 px trong active 9 tick (0.15 s), i-frame 12 tick, hậu Lướt 3 tick; đi kèm VFX_SHARED_dash_dust + afterimage runtime
- Canvas
- 120×40 gốc 12/30
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-dash.js (act clip dash; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | đe bắn khỏi tay về phía trước 96 px trong 2 frame (vệt 3 ghost #5557d4), chớp #ffffff tay 1 frame |
| 0.067 | xích căng thẳng tay → đe; dọc xích 1 vệt sáng #a7a3ff chạy về thân (lực kéo) |
| 0.15 | thân tới điểm 88 px (runtime), đe vào tay; vòng sàn r10 #242db2 ở điểm đáp |
| 0.3 | vệt nguội #1a236b, rỗng |
H05_COMBO_A_1 (A1, clip attack1 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm…
Quất Đe Trái: khối đe sắt quét cung 140° trên xích 40 px, vệt dày có mép trắng nóng; đọc được nhờ khối đe tách rời thân + xích căng, không phải lưỡi chém. Lên mục tiêu: VFX_SHARED_hit_blunt.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COMBO_A_1 (A1, clip attack1 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick (0.133 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 16 tick, bước 8 px; quất trái → phải
- Canvas
- 96×88 gốc 20/56
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind GRIT, count 6, speed 140, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape sector r56 a140, match gốc = chân trước bước 8 px; tâm đe ở R 42 từ chân sau bước + nửa đe 6 + bước 8 = 56 ✓; elip màn 112×56 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-attack-1.js (act clip attack1; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a140 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | đe kéo về sau hông phải, xích 40 px chùng thành cung; 2 mắt xích gần đe sáng #5557d4 |
| 0 | đe quét cung 140° (−70° → +70° quanh hướng ngắm) trong 2 frame; vệt sau đe dày 12 px: mép ngoài trắng nóng #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; 1 frame #ffffff trên mặt đe |
| 0.033 | đe qua giữa cung, 6 GRIT sắt văng theo tiếp tuyến; vết quét sàn floorArc r56 W 2 #242db2 α 0.6 |
| 0.067 | đe dừng ở mép cung, xích thẳng căng 1 frame; vệt tách 3 đoạn, nguội #5557d4 → #1a236b |
| 0.3 | còn 2 đoạn vệt #1a236b α 0.4 và vết sàn mờ dither |
| 0.6 | rỗng hoàn toàn |
H05_COMBO_A_2 (A2, clip attack2 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm…
Quất Đe Phải: cùng ngữ pháp A1, lật chiều quét (flip:true) và nặng hơn 1 bậc (vệt dày 12 px, thêm 2 GRIT). Thức Tỉnh: hàng opts ring 360° r64. AS2 (đe đôi r44, hue −3) và AS3 (đe gai, hue +3) xuất lại qua hero.mjs --as.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COMBO_A_2 (A2, clip attack2 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick, active 4 tick, recovery 16 tick, bước 8 px; quất ngược phải → trái; trauma 0.22
- Canvas
- 96×88 gốc 20/56
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind GRIT, count 8, speed 150, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape sector r56 a140, match gốc = chân trước bước 8 px; tâm đe ở R 42 từ chân sau bước + nửa đe 6 + bước 8 = 56 ✓; elip màn 112×56 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-attack-2.js (act clip attack2; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a140 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | đe kéo về sau hông trái, xích 40 px chùng thành cung; 2 mắt xích gần đe sáng #5557d4 |
| 0 | đe quét cung 140° (−70° → +70° quanh hướng ngắm) trong 2 frame; vệt sau đe dày 12 px: mép ngoài trắng nóng #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; 1 frame #ffffff trên mặt đe |
| 0.033 | đe qua giữa cung, 6 GRIT sắt văng theo tiếp tuyến; vết quét sàn floorArc r56 W 2 #242db2 α 0.6 |
| 0.067 | đe dừng ở mép cung, xích thẳng căng 1 frame; vệt tách 3 đoạn, nguội #5557d4 → #1a236b |
| 0.3 | còn 2 đoạn vệt #1a236b α 0.4 và vết sàn mờ dither |
| 0.6 | rỗng hoàn toàn |
khi đe rời tay: bay sau A3/SK02/AS2, nằm đất (≤ 1.0 s), Giật Về A4, H…
Xích nối tay với đe: chuỗi mắt sắt nhỏ chạy ánh lam, chùng khi đe nằm, căng thẳng khi giật — sợi chỉ cho người chơi biết đe ở đâu và sẽ về đường nào. Tối đa 50 mắt (200 px, H05_E24).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- khi đe rời tay: bay sau A3/SK02/AS2, nằm đất (≤ 1.0 s), Giật Về A4, H05_E24 đe cắm 1.5 s, H05_E22 Trói sau Phản (0.2 s nối tới mỗi mục tiêu); t = 0 = tick đe rời tay; runtime đặt mắt xích dọc đoạn hand_main → đe
- Canvas
- 8×8 gốc 4/4
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.333
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-chain-tether.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | mắt xích 3×2 #1a236b viền #0e1747, 1 px sáng #5557d4 ở mép trên |
| 0.083 | ánh sáng #a7a3ff chạy qua 1 mắt (lặp dọc xích, lệch pha 1 frame mỗi mắt) |
| 0.167 | xích căng: mắt sáng thành #fff6f0 1 frame khi Giật Về/căng (runtime chọn hàng tense) |
| 0.333 | khớp frame 0, loop |
H05_DASH_ATTACK Đe Văng (clip dash_attack hit frame 2/11): Đánh trong…
Đe Văng: sau Lướt, đe quét trọn 1 vòng quanh chỗ đáp — vòng đặc có mép trắng nóng, đọc là đòn mở bầy (HF-07, trúng ≥ 4 S).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_DASH_ATTACK Đe Văng (clip dash_attack hit frame 2/11): Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau; t = 0 = tick va chạm sau startup 4 tick, active 4 tick, recovery 14 tick, bước 12 px; hitstop 0.045, trauma 0.22. Cũng: H05_RS2
- Canvas
- 112×80 gốc 56/52
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind GRIT, count 8, speed 150, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r48, match tâm đe R 40 + nửa đe 6 = 46, mép vệt ngoài 48 = elip màn 96×48 ✓; vành sàn trùng biên ± 1 px; phủ ≥ 92%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-dash-attack.js (act clip dash_attack; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | đe trong tay rơi xuống ngang hông, xích tuột 40 px |
| 0 | đe văng 1 vòng 360° quanh chỗ đáp trong 2 frame; vệt tròn kín dày 12 px: mép ngoài #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; chớp #ffffff 1 frame mặt đe |
| 0.033 | vành bụi sàn r48 #242db2 α 0.5 + 8 GRIT toả 360° |
| 0.067 | vệt vòng tách 4 đoạn, nguội #1a236b; đe về tay |
| 0.4 | rỗng |
đạn Y bị Quay Chắn quất văng theo tiếp tuyến (×2 sát thương, tốc ×1.6…
Phản đạn: chớp chữ thập trắng tại chỗ xích quất trúng đạn + vệt tiếp tuyến chỉ hướng đạn bị văng — đạn đổi ngay sang màu Oska.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- đạn Y bị Quay Chắn quất văng theo tiếp tuyến (×2 sát thương, tốc ×1.6, không mở Phản) hoặc chạm vòng Quỹ Đạo khi có H05_E18 (×1.5); t = 0 = frame phản; cũng H05_RS3
- Canvas
- 32×32 gốc 16/20
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 5, speed 220, life_s 0.2, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape proj r6, match đạn phản giữ bán kính lõi đạn gốc 4 + 2 = 6 (luật đạn hero §7); vệt tiếp tuyến không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor impacts/ricochet --opts palette H05 (+ vệt tiếp tuyến mới trong src/fx/heroes/oska-proj-deflect.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | chớp #ffffff 1 frame hình chữ thập 9×9 tại điểm chạm; đạn đổi sang ramp hero + lõi #fff6f0 ngay frame này (INV-01a) |
| 0.033 | vệt tiếp tuyến 20 px #5557d4 → #242db2 dày 3 px chỉ hướng đạn bay đi; 5 SPARK bắn ngược |
| 0.1 | vòng dội r8 #a7a3ff tan |
| 0.3 | rỗng (đạn phản bay tiếp bằng sprite đạn tô PAL_LUT hàng H05) |
H05_ANSWER_HOLLOW Xích Rỗng: ĐÁP khi đe đang bay/nằm ngoài tay; t = 0…
Xích Rỗng: biến thể khi đe không trong tay — chỉ sợi xích trống quất vòng mảnh, đọc rõ là ĐÁP yếu hơn (không có khối đe, không +Đà).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_ANSWER_HOLLOW Xích Rỗng: ĐÁP khi đe đang bay/nằm ngoài tay; t = 0 = tick bấm; cửa sổ 9 tick (0.15 s), recovery 6 tick, +0 Đà, vẫn trung hoà + mở Phản. Cũng: H05_E17 (thu đe, nối VFX_H05_yank_line), H05_E40 (thu đe 3.0 × Lực)
- Canvas
- 96×64 gốc 48/40
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.15 · dissipate 0.15/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind STREAK, count 4, speed 180, life_s 0.2, hex #fff6f0, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match móc ở R 36 + nửa móc 2 = 38; hitbox lớn hơn hình 2 px (≤ 4 cho phép) = elip màn 80×40; phủ 100% chu vi, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-answer-hollow.js (biến thể clip answer, vũ khí WEAPONS.anvil_chain opts {hollow:true}; costume _oska.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | chỉ xích trống quất 1 vòng r40 trong 4.5 frame: đầu xích là móc 4×4 #a7a3ff, thân vệt MỎNG 4 px #242db2 (khác Quay Chắn dày 10 px có đe) |
| 0.033 | vòng sàn r40 W 1 #242db2 α 0.6 (mảnh hơn Quay Chắn) |
| 0.15 | trúng: chớp #fff6f0 1 frame ở móc + 4 STREAK; đầu xích chỉ về phía đe đang bay |
| 0.3 | rỗng |
H05_SK02 Sao Băng Đe → H05_SK02_RELEASE (clip sk02 = attack3, nhả fra…
Sao Băng Đe: đe bọc quầng chàm đặc lao như sao chổi xuyên cả bầy, đuôi thon dài 40 px chỉ hướng bay; khác Ném Đe (xoay lộn, không quầng).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK02 Sao Băng Đe → H05_SK02_RELEASE (clip sk02 = attack3, nhả frame 4/15): t = 0 = tick nhả sau startup 6 tick; đe bay theo tiếp tuyến vòng quay (không quay: hướng ngắm) 600 px/s, 260 px = 0.433 s, xuyên mọi quái; hết tầm thu 12 tick. Cũng: H05_E04 (2 đe phụ ×1.25), H05_E27 (mảnh sắt, hàng shard), H05_E30 (bay về 70%), H05_EVO3 (gây Trói)
- Canvas
- 64×32 gốc 48/18
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 16, speed 60, life_s 0.25, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape proj r16, match params w 32 → bán kính va 16 = quầng r14 + 2 ✓ (luật đạn hero); đường quét 260 × 32 phủ 100% bởi quầng, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-sk02-meteor.js (mượn projectiles/cannonball + fire/meteor; costume _oska.js; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r16 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | (thân) đe quay nhanh 1/2 vòng, sáng dần #a7a3ff |
| 0 | nhả: đầu sao băng = đe 12×10 bọc quầng đặc r14 #5557d4 lõi #fff6f0; đuôi sao chổi 40 px thon dần #242db2 → #1a236b; chớp #ffffff 1 frame |
| 0.133 | đuôi rung xen kẽ 2 bề rộng (6 / 8 px), 2 SPARK rơi sau đuôi mỗi frame |
| 0.533 | khớp frame 0, loop tới hết tầm; hạng III hết tầm → VFX_H05_anvil_impact bậc 1.3 |
H05_SK04 Dồn Bầy → H05_SK04_SWEEP (clip sk04 = attack2, hit frame 5/1…
Dồn Bầy: xích + đe cào cung 180° sát sàn, bụi bị lùa vào một vạch thẳng trước mặt — người chơi thấy ngay hàng quái sắp đứng để Ném Đe xuyên (H05_E39).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK04 Dồn Bầy → H05_SK04_SWEEP (clip sk04 = attack2, hit frame 5/15): t = 0 = tick va chạm sau startup 10 tick, active 6 tick (0.1 s); quái S bị lùa về 1 hàng thẳng 140 px trước mặt trong 0.2 s, chậm 50% 4 s (VFX_SHARED_sts_slow). Cũng: H05_E11 (r72, hàng 120), H05_E39
- Canvas
- 128×120 gốc 20/68
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind DUST, count 9, speed 120, life_s 0.4, hex #242db2, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r96 a180, match đe ở R 84 + nửa đe 6 + vệt 6 = 96 ✓ = elip màn 192×96 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-skill-sweep.js (act clip sk04; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r96 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | xích duỗi dài 96 px, đe kéo sát đất sau lưng |
| 0 | đe + xích quét cung 180° sát sàn (h 4) trong 3 frame; xích là 'cào' dày 6 px #242db2 với mắt #5557d4, đe kéo vệt 14 px #5557d4 → #fff6f0 ở mép ngoài |
| 0.1 | vết lùa: 9 vệt bụi cong #242db2 α 0.5 từ cung chạy vào trục giữa; vạch hàng floorLine 140 × 8 px #5557d4 α 0.45 trước mặt (nơi bầy dồn lại) |
| 0.3 | vạch hàng mờ dần α 0.45 → 0, bụi lắng |
| 0.6 | rỗng |
H05_SK05 Nện Đe Trăm Cân → H05_SK05_CRUSH (clip sk05 hit frame 9/22):…
Nện Đe Trăm Cân: đe khổng lồ nhấc cao rực sáng theo Đà rồi nện gọn một mục tiêu — hố nhỏ, nặng, không loang (chỉ 1 mục tiêu).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK05 Nện Đe Trăm Cân → H05_SK05_CRUSH (clip sk05 hit frame 9/22): t = 0 = tick va chạm sau startup 15 tick (0.25 s, siêu giáp: đe nhấc qua đầu), active 3 tick, recovery 26; lao 32 px; 1 mục tiêu CIRCLE r20 tâm trước 40 px; hitstop 0.08, trauma 0.5 (T3); kèm VFX_SHARED_hit_heavy + VFX_H05_hit_spark
- Canvas
- 96×112 gốc 16/92
- Pha (s)
- antic −0.25/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind CHUNK, count 6, speed 140, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.25, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r20, match đĩa đặc r20 tâm trước 40 px = elip màn 40×20; vành bụi vượt 6 px (trần S/M); phủ 100%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-skill-crush.js (act clip sk05; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.25 | đe nhấc qua đầu h 48, sáng theo Đà: hàng 0 #242db2, hàng 50 #5557d4, hàng 100 #a7a3ff + 6 STAR tụ vào; xích quấn tay căng |
| −0.067 | đe khựng đỉnh 2 frame (đọc siêu giáp), bóng sàn tại tâm trước 40 px rx 9 |
| 0 | nện 2 frame: vệt dọc 12 px #fff6f0; frame #ffffff; đĩa đặc r20 tại x 40: lõi #fff6f0 r8, viền 1 px #5557d4; hố lún 3 px |
| 0.067 | vành bụi r20 → r26 (vượt ≤ 6 px), 6 CHUNK; nứt 4 tia ngắn #0e1747 |
| 1 | rỗng; decal hố 2.0 s |
H05_SK06 Vành Đai Sắt → H05_SK06_BELT (clip sk06 = hold_loop; hero rả…
Vành Đai Sắt: các mảnh sắt răng cưa quay đều quanh Oska như vành tinh cầu — đếm được số mảnh = số lớp chắn; khác Quỹ Đạo (1 khối đe, vòng kín).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK06 Vành Đai Sắt → H05_SK06_BELT (clip sk06 = hold_loop; hero rảnh tay sau 14 tick): t = 0 = tick vào vành sau startup 6 tick; 3 mảnh (hạng II/III 4) quay r48 band 16 trong 4.0 s, chặn ≤ 6 (8) đạn Y, chạm quái 0.6 mỗi 20 tick. Cũng: H05_E06 (2 mảnh r64 4 s), H05_E27 (văng mảnh lúc hết)
- Canvas
- 112×80 gốc 56/52
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape ring r48 w16, match mảnh 8 px chạy tâm r48, vệt + mảnh phủ band 16 tại vị trí mảnh; floorGlowRing đúng tâm ± 1 px; va chạm theo mảnh, không phủ kín, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-sk06-iron-belt.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r48 w16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | mảnh sắt 8×6 răng cưa bung ra từ tạp dề, bay tới r48 |
| 0 | 3 mảnh cách đều 120°, mỗi mảnh #1a236b viền #5557d4, cạnh trước #fff6f0 1 px; vệt ngắn 40° sau mỗi mảnh #242db2 |
| 0.2 | mảnh xoay quanh trục riêng 90°; mảnh ở nửa xa vẽ vfx-back |
| 0.4 | mảnh dịch đúng 120° → khớp frame 0, loop (1 vòng = 1.2 s) |
H05_SK07 Kéo Mình Theo Xích (clip sk07 hit frame 5 và 11/20): ANCHOR …
Kéo Mình Theo Xích: đe cắm phập xuống đất như mỏ neo, xích căng thành đường đặc 24 px rồi Oska bị kéo bay theo — đường bay chính là vùng sát thương.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK07 Kéo Mình Theo Xích (clip sk07 hit frame 5 và 11/20): ANCHOR giữ ngắm ≤ 0.8 s, thả: startup 10 tick, đe cắm xuống điểm ≤ 160 px (CIRCLE r40, active 3); YANK startup 4 tick: thân bay 160 px theo xích (AIRBORNE, bất tử tick 4–16), LINE w24 trúng 1 lần/mục tiêu; t = 0 = tick đe cắm. Cũng: H05_E10 (đáp nổ r64 → VFX_H05_anvil_impact + VFX_H05_AS3_wall_slam)
- Canvas
- 96×72 gốc 48/52
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.04
- Hạt
- kind CHUNK, count 4, speed 120, life_s 0.4, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind GRIT, count 6, speed 90, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r40, match ANCHOR: đĩa + viền đúng r40 = elip màn 80×40, phủ 100%; YANK: floorLine thủ tục đúng L thật (≤ 160) × W24, vượt 0 px, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-skill-yank.js (act clip sk07; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | đe bay vòng cầu H 32 tới điểm đặt, xích kéo theo (VFX_H05_chain_tether) |
| 0 | đe cắm nghiêng 30°, sừng chỉ về Oska; frame #ffffff; đĩa đặc r40 lõi #fff6f0 r10, viền 1 px #5557d4; 4 CHUNK |
| 0.067 | xích căng (tether hàng tense); runtime vẽ floorLine W 24 #242db2 α 0.5 từ Oska tới đe trong lúc YANK (0.2 s) |
| 0.3 | thân tới đe (runtime), đe rút khỏi đất: 6 GRIT + hố nhỏ |
| 0.8 | đĩa nguội, decal hố 1.5 s, rỗng |
H05_SK08 Từ Trường → H05_SK08_FIELD (clip sk08 = answer, hit frame 5/…
Từ Trường: vùng từ đặc màu chàm đi theo Oska, mạt sắt xếp thành đường sức quanh chân — đọc là 'vùng chậm của hero' (đặc, viền 1 px), không phải vòng tím tell.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK08 Từ Trường → H05_SK08_FIELD (clip sk08 = answer, hit frame 5/14; hero rảnh tay sau 20 tick): t = 0 = tick bật sau startup 8 tick; hào quang r120 đi theo thân 5.0 s, quái trong vòng chậm 30% (VFX_SHARED_sts_slow), Đà +10/s. Cũng: H05_E35 (Đà tràn → Dư Âm)
- Canvas
- 224×120 gốc 112/60
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 8, speed 20, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r120, match viền 1 px + fill thủ tục đúng r120 = elip màn 240×120 (vượt 0 px); sheet decor ở trong r104, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-sk08-field.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r120 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | vòng thủ tục nở r0 → r120 outQuart 0.133 s từ chân |
| 0 | shader: fill đặc 40% #1a236b + viền slot 1 px #5557d4 đúng r120; sheet: 12 cung đường sức từ #5557d4 W 1 nối r24 → r104 như mạt sắt quanh nam châm, lõi chân #fff6f0 r6 |
| 0.5 | đường sức nhịp sáng lan ra ngoài 1 lần/0.5 s; 8 MOTE xoay chậm ngược chiều kim đồng hồ |
| 1 | khớp frame 0, loop tới 5.0 s; tắt: runtime co 0.15 s |
mở mọi Ult của Oska (H05_UL1 / H05_UL2 / H05_UL3; clip ult_cast 15 fr…
Mở Ult: xích quấn xoắn quanh người, đe giơ cao bừng trắng nóng — tư thế chung báo cả 3 Ult của Oska.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- mở mọi Ult của Oska (H05_UL1 / H05_UL2 / H05_UL3; clip ult_cast 15 frame dirs 1, UL3 dùng ul3 = ult_cast): t = 0 = tick bấm Ult; 0.5 s, bất tử; world_slow do runtime (0.5 / 0.4 / 0.6)
- Canvas
- 96×112 gốc 48/96
- Pha (s)
- antic 0/0.3 · impact 0.3/0.367 · dissipate 0.367/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind STAR, count 8, speed 50, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 6, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-ult-cast.js (act clip ult_cast; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | xích bung khỏi tay quấn 2 vòng xoắn ốc quanh thân từ chân lên vai (r18 → r12), mắt xích #5557d4 |
| 0.167 | đe giơ thẳng lên đầu h 40, rãnh mặt đe sáng #a7a3ff; 8 STAR tụ vào đe |
| 0.3 | đe trắng nóng #fff6f0 + frame #ffffff; vòng sàn đặc r24 #242db2 bung dưới chân, viền 1 px #5557d4 |
| 0.367 | xích xoắn bung ra, mắt văng 6 GRIT |
| 0.5 | rỗng — Ult chính tiếp nối |
H05_AS2_TWIN_THROW (Dạng Rèn Đe Đôi Xích Ngắn thay A3; clip as2_fin n…
Đe Đôi: hai đe nhỏ quay tít trên xích ngắn thành hai đĩa xoáy lao chéo rồi vòng về — nhanh, nhẹ, khác hẳn khối đe đơn xoay lộn của Ném Đe.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_AS2_TWIN_THROW (Dạng Rèn Đe Đôi Xích Ngắn thay A3; clip as2_fin nhả frame 6/19): t = 0 = tick nhả sau startup 12 tick; 2 đe nhỏ bay chéo ±20°, 540 px/s, tầm Đà × 1.28 (≤ 128 px), tự quay về tay 1 lần (trúng cả 2 chiều); Đà ≥ 40 → 2 VFX_H05_pull_well r64 1.4 s. Cũng: H05_E23 (3 mảnh sắt bay 140 px rồi về), H05_E30 (Sao Băng bay về)
- Canvas
- 64×40 gốc 32/28
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape proj r28, match đĩa xoáy r26 + 2 = 28 = CIRCLE r28 của move ✓ (luật đạn hero); 2 đĩa đo riêng, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-attack-3-twin.js (act clip as2_fin; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r28 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | (thân) 2 đe nhỏ xoay ở 2 tay |
| 0 | mỗi đe nhỏ 9×8 xoay trên xích ngắn 12 px tạo đĩa xoáy r26 (vệt tròn #5557d4 → #242db2 W 4, mép #fff6f0); chớp #ffffff 1 frame |
| 0.267 | đĩa xoáy đổi chiều (lượt về): vệt sáng chuyển sang mép sau |
| 0.533 | khớp frame 0, loop tới khi về tay |
H05_AS3_WALL_SLAM (Dạng Rèn Đe Gai): quái bị đẩy bởi mọi nguồn của Os…
Nện Tường: gai sắt đâm ra từ chỗ quái bị đập vào tường — thưởng thị giác cho lối chơi đẩy quái của Đe Gai.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_AS3_WALL_SLAM (Dạng Rèn Đe Gai): quái bị đẩy bởi mọi nguồn của Oska chạm tường/vật cao → +2.0 × Lực, 1 lần/mục tiêu/0.5 s; t = 0 = tick chạm tường; hướng sheet = pháp tuyến tường. Cũng: H05_E10 (đáp Kéo Mình Theo Xích, ×1.5)
- Canvas
- 48×40 gốc 24/32
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind GRIT, count 4, speed 100, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r16, match đĩa sàn r16 = elip màn 32×16 tại điểm chạm; gai vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-as3-wall-slam.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r16 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | frame #ffffff hình bán nguyệt dán mặt tường r10; 5 gai sắt 2×6 #5557d4 đầu #fff6f0 đâm ra từ mặt tường |
| 0.033 | nứt tường 4 tia #0e1747 dài 8–12 px; đĩa sàn nhỏ r16 #242db2 α 0.6 viền 1 px #5557d4 dưới chân quái |
| 0.1 | gai thu lại, 4 GRIT rơi nảy |
| 0.4 | rỗng |
H05_E37 Lõi Sao Rèn (Then Chốt): đe Ném Đe (A3/AS2) chạm vùng VFX_H05…
Lõi Sao Rèn: khối đe chìm vào lõi nam châm, lõi hoá ngôi sao trắng nóng tia chàm nhạt — báo cú sập sắp tới sẽ ăn theo Đà.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_E37 Lõi Sao Rèn (Then Chốt): đe Ném Đe (A3/AS2) chạm vùng VFX_H05_SK03_core → đe nhập lõi, không tiêu Đà; t = 0 = tick đe vào lõi; lõi sập (hàng implode của SK03) thêm Đà × 0.08 × Lực, −Đà × 0.6 Thế
- Canvas
- 128×96 gốc 64/64
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.8
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind STAR, count 8, speed 30, life_s 0.7, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-e37-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | đe bị lõi hút lệch quỹ đạo, xoắn 1 vòng r20 quanh lõi |
| 0 | đe chìm vào lõi: frame #ffffff; lõi nở r8 → r16 thành 'lõi sao' — 5 tia ngắn #a7a3ff dài 10 px xoay chậm, quầng #5557d4 r24 |
| 0.1 | 6 đường sức của SK03 đổi #a7a3ff (báo lõi được nạp Đà); 8 STAR quay quanh lõi r24 |
| 0.8 | lõi sao giữ bằng hàng loop SK03 (opts star:true) tới khi sập; sheet này rỗng |
H05_E38 Quỹ Đạo Không Ngừng (Then Chốt): Lướt khi đang Quay không ngắ…
Quỹ Đạo Không Ngừng: đe bùng đuôi sao trắng xanh suốt 2 s sau Lướt — đọc rõ là cửa sổ ×1.3 sát thương của Quay.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_E38 Quỹ Đạo Không Ngừng (Then Chốt): Lướt khi đang Quay không ngắt Quay, không mất Đà; Quay sau Lướt ×1.3 sát thương trong 2.0 s; t = 0 = tick hết Lướt; runtime gắn sheet vào vị trí đe trên quỹ đạo VFX_H05_orbit_ring trong 2.0 s
- Canvas
- 32×32 gốc 16/20
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 4, speed 160, life_s 0.2, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-e38-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | (lúc Lướt) xích không thu, đe kéo theo thân thành vệt thẳng 3 ghost |
| 0 | quanh đe: 3 đuôi sao chổi ngắn 8 px #a7a3ff → #5557d4 xoay ngược chiều quỹ đạo, lõi #fff6f0 nhịp 1 frame |
| 0.2 | 4 SPARK bắn khỏi đe theo tiếp tuyến |
| 0.4 | khớp frame 0, loop; hết 2.0 s runtime tắt 3 frame |
H05_E39 Ném Dọc Hàng (Then Chốt): trong 3.0 s sau H05_SK04, Ném Đe ba…
Ném Dọc Hàng: vạch hàng dồn nhịp sáng mời người chơi ném, rồi đe xé dọc cả hàng như kim xuyên chỉ.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_E39 Ném Dọc Hàng (Then Chốt): trong 3.0 s sau H05_SK04, Ném Đe bay DỌC hàng đã dồn và xuyên mọi quái; Giật Về kéo cả hàng ×1.35; t = 0 = tick nhả Ném Đe trong cửa sổ; trong cửa sổ hàng dồn có vạch nhịp sáng (hàng opts mark)
- Canvas
- 160×40 gốc 8/28
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.233 · dissipate 0.233/0.5
- Easing
- curve linear, freeze_s 0.035
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape line L140 W24, match vệt throw W 24 sàn dọc vạch 140 px (dài màn theo §2.1: e/w 140, n/s 70, chéo 111); phủ 100%, vượt ≤ 4 px, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-e39-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay line L140 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | hàng mark: vạch hàng 140 × 8 sàn #5557d4 nhịp α 0.3 ↔ 0.6 mỗi 0.25 s suốt 3.0 s |
| 0 | đe bay dọc vạch 540 px/s (140 px = 0.26 s): vệt đặc W 24 #5557d4 → #242db2 mép #fff6f0, mỗi quái bị xuyên chớp vòng r6 #ffffff 1 frame |
| 0.233 | đe tới cuối hàng, vệt tách đoạn nguội #1a236b |
| 0.5 | rỗng; Giật Về tiếp theo dùng VFX_H05_yank_line (more 1.35) |
H05_E40 Xích Hồi Giáng (Then Chốt): Xích Rỗng thành công → đe đang ba…
Xích Hồi Giáng: xích bùng sáng kéo đe về và quấn nạp vào tay — báo cú Đe Giáng tiếp theo nặng hơn và kết bằng vòng quay r72.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_E40 Xích Hồi Giáng (Then Chốt): Xích Rỗng thành công → đe đang bay giật về theo xích (3.0 × Lực trên đường, vẽ bằng VFX_H05_yank_line); Đe Giáng kế ×1.4 rồi quay 1 vòng r72 (hàng spin của VFX_H05_counter_drop); t = 0 = tick Xích Rỗng trúng
- Canvas
- 96×64 gốc 48/44
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind STAR, count 3, speed 20, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-e40-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | móc xích của Xích Rỗng bùng #fff6f0 1 frame; toàn bộ mắt xích tới đe sáng #a7a3ff chạy về thân (2 frame) |
| 0.067 | dấu 'nạp' trên tay: vòng xích 2 lớp #5557d4 quấn cẳng tay phải r6, 3 STAR xoay — báo Đe Giáng kế được ×1.4 |
| 0.3 | vòng xích giữ, nhịp 1 frame #fff6f0 |
| 0.6 | rỗng; dấu nạp tiếp tục bằng glow thân runtime tới khi Phản dùng hoặc hết cửa sổ Phản |
H05_EVO1 Thái Dương Nghiền Bầy rèn xong (thẻ Tiến Hoá + thân, cùng VF…
Thái Dương Nghiền Bầy: Quay Đe và Thái Dương Đe hoà làm một — đe phình thành mặt trời sắt, vòng r96 bung báo quỹ đạo mới.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_EVO1 Thái Dương Nghiền Bầy rèn xong (thẻ Tiến Hoá + thân, cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: lần đầu Quay Đe chạm Đà 60 mỗi phòng → phát lại 1 lần trước khi quỹ đạo ép r96 (dùng VFX_H05_SK01_sun_orbit, rehit 10 tick, ×1.2); t = 0 = frame nhập
- Canvas
- 208×112 gốc 104/100
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-evo1-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; đe xoay quanh thẻ r20 |
| −0.2 | đe phình ×1.5, quầng #5557d4 → #a7a3ff như mặt trời |
| 0 | frame #ffffff 2 frame; đe thành 'mặt trời sắt' r12 #fff6f0 với 8 tia #a7a3ff, vòng sàn r96 W 2 #5557d4 bung (cỡ quỹ đạo mới) |
| 0.3 | mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần |
| 1 | rỗng |
H05_EVO2 Giếng Từ Song Sinh rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge…
Giếng Từ Song Sinh: hai giếng hút xoắn vào nhau thành một lõi lớn hơn — báo Lõi Từ vừa nở thêm 24 px và kéo dài 1 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_EVO2 Giếng Từ Song Sinh rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: vùng hút của Lướt (VFX_H05_pull_well, H05_E12) chạm VFX_H05_SK03_core → phát tại điểm nhập, lõi +24 px, +1.0 s; t = 0 = frame nhập
- Canvas
- 96×112 gốc 48/100
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-evo2-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; 2 xoắn ốc nhỏ r12 quay ngược nhau |
| −0.2 | 2 xoắn ốc kéo lại gần, đường sức nối 2 tâm #5557d4 |
| 0 | frame #ffffff 2 frame; 2 xoắn hợp thành 1 lõi #fff6f0 r10, vòng sàn r24 #5557d4 W 2 nở ra ngoài (= +24 px của lõi) |
| 0.3 | mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần |
| 1 | rỗng |
H05_EVO3 Sao Xích Trói Hàng rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge…
Sao Xích Trói Hàng: sao băng quấn xích kéo cả chuỗi quái bị Trói về rồi nện đĩa đặc r64 — kết của chuỗi Trói.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_EVO3 Sao Xích Trói Hàng rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: Sao Băng Đe bay về giật mọi quái bị Trói (VFX_SHARED_sts_bind) theo xích rồi nện r64 3.0 × Lực → phát tại điểm nện; t = 0 = tick nện
- Canvas
- 144×112 gốc 72/100
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r64, match đĩa đặc + viền 1 px đúng r64 = elip màn 128×64 ở frame 0; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-evo3-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; sao băng nhỏ bay vòng quanh thẻ, đuôi mang 3 mắt xích |
| −0.2 | xích quấn sao băng 2 vòng, mắt xích #a7a3ff |
| 0 | frame #ffffff 2 frame; sao băng nện: đĩa đặc r64 lõi #fff6f0 r16, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4 đúng r64; 6 mắt xích văng toả |
| 0.3 | mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần |
| 1 | rỗng |
SIGNATURE · 14
H05_ANSWER Quay Chắn (clip answer hit frame 0/8): t = 0 = tick bấm (s…
Quay Chắn: đe quất một vòng tròn kín đúng cửa sổ ĐÁP, vòng sàn mỏng cho thấy vùng bảo vệ 360°; trúng thì chớp trắng nóng + tia bật ra, hụt thì nguội tắt ngay (khoá 18 tick đọc được).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_ANSWER Quay Chắn (clip answer hit frame 0/8): t = 0 = tick bấm (startup 0); cửa sổ 10 tick (0.167 s), recovery 6 tick; trúng: hitstop 0.08, trauma 0.25, +15 Đà, đi kèm VFX_SHARED_answer_flash tại điểm chạm; hụt: khoá 18 tick. Cũng: H05_E16 (STS_SHOCK r72), H05_RS3
- Canvas
- 96×64 gốc 48/40
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.167 · dissipate 0.167/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind STREAK, count 6, speed 200, life_s 0.2, hex #fff6f0, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match tâm đe R 34 + nửa đe 6 = 40 = elip màn 80×40 ✓; vòng sàn đúng r40 ± 1 px; phủ 100% chu vi, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-answer.js (act clip answer; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | đe bật khỏi tay quất 1 vòng r40 trong 5 frame (0.167 s = đúng cửa sổ W); vệt kín dày 10 px #5557d4 → #242db2, mép ngoài #fff6f0 |
| 0.033 | vòng sàn đặc mỏng r40 W 2 #242db2 α 0.6 hiện suốt cửa sổ — người chơi thấy đúng vùng bảo vệ 360° |
| 0.167 | hàng hit: vòng chớp #fff6f0 1 frame r40 + 6 STREAK bật ra ngoài; hàng whiff: vòng nguội #1a236b ngay, không chớp |
| 0.4 | rỗng |
H05_HOLD Quỹ Đạo (giữ RB/RMB qua tick W; clip hold_loop 12 frame loop…
Quỹ Đạo: vòng đe quay đều thành bức tường tròn có mấu chắn đứng — rõ ràng là phòng thủ (khác Quay Đe tấn công: vệt chỉ 120°, vòng lớn dần). Đạn Y chạm vòng tắt ngay.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_HOLD Quỹ Đạo (giữ RB/RMB qua tick W; clip hold_loop 12 frame loop): t = 0 = tick vào giữ; vòng r56 band 16 đi theo thân, rehit 12 tick đẩy S 24 px; đạn Y chạm vòng bị dập (tốn Thế ≥ 6/đạn); vào 0.1 s, ra 0.15 s; Đà không giảm khi giữ. Cũng: H05_E18 (văng đạn ×1.5)
- Canvas
- 128×88 gốc 64/56
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape ring r56 w16, match vệt kín dày 16 sàn tâm r56 = elip ngoài 128×64 / trong 96×48; floorGlowRing trùng tâm ± 1 px; phủ 100% chu vi, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-hold-loop.js (act clip hold_loop; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r56 w16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | (hold_start) xích duỗi, vòng nở r40 → r56 trong 3 frame |
| 0 | đe chạy quỹ đạo r56 nhanh (1 vòng/0.4 s), vệt kín 360° dày = band 16: thân #242db2 α 0.7, mép ngoài #a7a3ff 1 px, mép trong #1a236b |
| 0.1 | 4 'mấu chắn' cao 8–16 px (vạch đứng #5557d4 2 px) đứng trên vòng ở 4 góc, quay theo — đọc là tường chắn đạn |
| 0.2 | đe qua nửa xa (n) → drawBack lớp vfx-back |
| 0.4 | khớp frame 0, loop; khi thả: runtime phát 4 frame co r56 → r40 + tan (0.15 s) |
H05_COMBO_A_3 (A3 Ném Đe, clip attack3 nhả ở frame 6/19, hoặc nhả giữ…
Đe bay: khối sắt xoay lộn kéo vệt bóng ma ngắn và xích căng sau lưng; Đà ≥ 40 có vụn sắt xoáy quanh đe báo trước vùng hút. Đẩy dạt quái S 16 px trên đường bay.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COMBO_A_3 (A3 Ném Đe, clip attack3 nhả ở frame 6/19, hoặc nhả giữ khi đang Quay): t = 0 = tick nhả sau startup 12 tick (0.2 s); đe bay thẳng 540 px/s, tầm Đà × 1.6 (48–160 px) = 0.09–0.30 s; runtime bóng h 0 riêng; chạm đất → VFX_H05_anvil_impact
- Canvas
- 32×32 gốc 16/24
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 4, speed 30, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape proj r8, match lõi đe 12×10 → bán kính lõi 6 + 2 = 8 (luật đạn hero §7); vùng đẩy dạt 16 px đo trên đường bay; bóng đúng tâm ± 1 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-attack-3.js (act clip attack3; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r8 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | (trong clip thân) đe quay 1 vòng sau lưng, xích dài ra 40 → 56 px |
| 0 | frame nhả: chớp #ffffff 1 frame ở tay; đe 12×10 xoay 45°/frame, mép trước #fff6f0, mặt đe #242db2, rãnh #a7a3ff |
| 0.067 | đuôi vệt 3 bản đe mờ dần #5557d4 → #1a236b sau đe (ghost cách 6 px); xích kéo theo = VFX_H05_chain_tether |
| 0.267 | Đà ≥ 40: 4 MOTE sắt vụn bị hút xoáy quanh đe r10 (báo vùng hút sắp mở) |
| 0.533 | khớp frame 0, loop tới khi chạm đất |
đe chạm đất sau A3 (cũng: H05_SK02 hạng III hết tầm r48, H05_E05 nảy …
Nện đất của đe: đĩa đặc lõi trắng nóng, viền slot 1 px đúng r40, nứt sàn + mảnh sắt văng — cú nặng nhất combo (T2). Đà 100 = −60 Thế: thêm vòng #a7a3ff 1 frame ở r44.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- đe chạm đất sau A3 (cũng: H05_SK02 hạng III hết tầm r48, H05_E05 nảy r48, H05_E10 đáp r64, H05_E36 sập r72): t = 0 = tick chạm, active 4 tick; hitstop 0.07 s, trauma 0.28
- Canvas
- 112×72 gốc 56/48
- Pha (s)
- antic −0.033/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind CHUNK, count 10, speed 160, life_s 0.45, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match đĩa đặc + viền 1 px vẽ đúng r40 = elip màn 80×40; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-anvil-impact.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.033 | đe ở h 8 rơi thẳng, bóng sàn co lại rx 6 |
| 0 | frame trắng #ffffff khối đe + đĩa sàn đặc r40: lõi #fff6f0 r12, thân #5557d4 → #242db2, viền slot 1 px #5557d4 ĐÚNG r40 |
| 0.033 | vành bụi sắt lan r24 → r40 (spray 3 chiều), 10 CHUNK văng cao ≤ 20 px; nứt sàn 5 tia #0e1747 dài 14–22 px |
| 0.1 | đĩa nguội #242db2 → #1a236b, vành tan thành 6 đốm |
| 0.3 | chỉ còn decal nứt #0e1747 α 0.6 (giữ 1.5 s qua runtime decal) + đe nằm im |
| 0.5 | sheet rỗng (đe nằm do thân/prop runtime giữ tới Giật Về hoặc tự thu 1.0 s) |
H05_COMBO_A_3_PULL: đe A3 chạm đất khi Đà lúc nhả ≥ 40 (UL3: luôn; H0…
Vùng Hút Đe: giếng nam châm đặc màu chàm cuộn xoắn vào khối đe, lõi trắng nóng — đọc ngay là vùng của hero (đặc, viền 1 px), không lẫn vòng tím rỗng của tell P. S bị kéo 180 px/s về r12, M 50%, L/XL không kéo −8 Thế/s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COMBO_A_3_PULL: đe A3 chạm đất khi Đà lúc nhả ≥ 40 (UL3: luôn; H05_EVO4: luôn); t = 0 = tick chạm đất; sống 2.0 s (120 tick), rehit 6 tick; Giật Về sớm thu vùng ngay (runtime tan dither 0.15 s). Cũng: H05_E12 điểm đáp Lướt r64 1.0 s, H05_E36 r130 2.5 s, H05_AS2_TWIN_THROW 2 vùng r64 1.4 s
- Canvas
- 144×80 gốc 72/40
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 8, speed 90, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r90, match bậc 1.3 ×1.082 → fill r90 = elip màn 180×90; viền 1 px thủ tục luôn đúng r thật; phủ 100%, vượt ≤ 1 px (làm tròn chẵn), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-pull-well.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r90 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | runtime nở đĩa r54 (×0.6) → r90 outQuart + dither vào 0.1 s, cùng tick anvil_impact |
| 0 | đĩa ĐẶC r90 (elip 180×90): fill 50% #1a236b/#242db2, 3 dải xoắn ốc #5557d4 dày 3 px cuộn vào tâm, lõi trắng nóng #fff6f0 r10 quanh đe, viền slot 1 px #5557d4 đúng r90 |
| 0.25 | dải xoắn quay 30°/frame vào trong (ngược chiều kim đồng hồ trên màn); 8 MOTE vụn sắt trượt theo dải về lõi |
| 0.5 | lõi nhịp sáng #a7a3ff → #fff6f0 1 frame (nhịp rehit 6 tick đọc bằng mắt mỗi 0.5 s, không ồn) |
| 1 | khớp frame 0, loop |
H05_COMBO_A_4 Giật Về (A4, clip attack4 hit frame 4/18): chạm Đánh ≤ …
Giật Về: khối đe xé đường thẳng trở về tay kéo theo vệt đặc rộng đúng 24 px, lôi quái S 16 px về phía Oska. Chiều dài thật do runtime (đe → hero), sheet chỉ là đầu vệt.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COMBO_A_4 Giật Về (A4, clip attack4 hit frame 4/18): chạm Đánh ≤ 1.0 s sau khi đe chạm đất; t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick, active 8 tick (0.133 s) = đe bay về 1200 px/s; cũng H05_E17 (Xích Rỗng thu đe), H05_E24 (xuyên hàng 200 px w32), H05_E39 (kéo cả hàng ×1.35)
- Canvas
- 48×32 gốc 40/22
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.133 · dissipate 0.133/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind GRIT, count 4, speed 80, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape line L160 W24, match đầu vệt rộng 24 sàn = hitbox W24; decal floorLine thủ tục đúng L thật (≤ 160) × W24; phủ 100%, vượt ≤ 2 px, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-attack-4.js (act clip attack4; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | xích căng thẳng (chain_tether hàng tense), đe rung 1 px 2 frame |
| 0 | đe giật khỏi đất, chớp #ffffff 1 frame; đầu vệt 40×24 sàn: đe + smear 28 px phía sau #5557d4 → #242db2, mép trước #fff6f0 |
| 0.067 | runtime trượt đầu vệt từ vị trí đe về hand_main (1200 px/s, tối đa 160 px = 0.133 s); decal floorLine W 24 #242db2 α 0.5 kéo theo |
| 0.133 | đe vào tay, chớp vòng r8 #a7a3ff ở tay; 4 GRIT rơi dọc đường |
| 0.4 | decal đường kéo tan dither, rỗng |
H05_HEAVY_SPIN Quay Đe (giữ Đánh ≥ 12 tick; clip spin_loop 12 frame, …
Quay Đe — mảnh chữ ký của Oska: khối đe vẽ vòng quỹ đạo quanh thân, vệt cung đặc dày đúng band, nửa xa lặn sau lưng; vòng lớn dần theo Đà tới r72. Mỗi nhịp hit đẩy quái S ra 12 px.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_HEAVY_SPIN Quay Đe (giữ Đánh ≥ 12 tick; clip spin_loop 12 frame, hit frame 0 và 6): t = 0 = tick vào quay sau startup 6 tick; 1 vòng quay = 0.4 s = 2 nhịp rehit 12 tick; bán kính r = 32 + Đà × 0.4 (r72 ở Đà 100), band 20; tối đa 6 s rồi tự Ném Đe. Cũng: UL3 r cố định 72, H05_E38 (Quay sau Lướt ×1.3), H05_RS1
- Canvas
- 176×104 gốc 88/60
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind GRIT, count 3, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape ring r32 w20, match vệt cung dày W = band 20 sàn đặt tâm tại r_row (r 32→72 theo Đà); hàng r_row ± 12% kẹp runtime → biên lệch ≤ 4 px; floorGlowRing đúng tâm band ± 1 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-spin-loop.js (act clip spin_loop; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r32 w20 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | (spin_start 4 frame ở thân) đe văng ra từ tay, xích duỗi 32 px |
| 0 | đe ở góc 0° (e), vệt cung 120° phía sau đe dày = band 20 sàn: mép ngoài #fff6f0 1 px, thân #5557d4 → #242db2 → #1a236b; frame hit 0: mặt đe chớp #ffffff 1 frame |
| 0.1 | đe ở 90° (s, gần người xem, vẽ lớp vfx), xích là đường 1 px #1a236b + mắt #242db2 mỗi 4 px |
| 0.2 | frame hit 6: đe ở 180° (w), chớp mặt đe lần 2; 3 GRIT văng tiếp tuyến |
| 0.3 | đe ở 270° (n, nửa xa → drawBack lớp vfx-back sau thân) |
| 0.4 | khớp frame 0, loop |
H05_COUNTER Đe Giáng (clip counter hit frame 3/14): Đánh trong cửa sổ…
Đe Giáng: đòn Phản duy nhất giáng thẳng từ trên xuống (khác mọi hero) — đe vút cao rồi nện đĩa đặc trắng nóng r48 phía trước, nứt sàn nặng. 180 tương đương ở POWER 10.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_COUNTER Đe Giáng (clip counter hit frame 3/14): Đánh trong cửa sổ Phản 60 tick; t = 0 = tick va chạm sau startup 6 tick (lao ≤ 48 px tới ✦), active 4 tick, recovery 18; hitstop 0.12, trauma 0.45; đi kèm VFX_SHARED_counter_mark + VFX_H05_iron_debris. Cũng: H05_E40 (×1.4 + quay vòng r72), H05_RS4
- Canvas
- 128×120 gốc 36/96
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind CHUNK, count 6, speed 170, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 10, speed 70, life_s 0.4, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match đĩa tâm trước 24 px, r48 = elip màn 96×48; viền 1 px đúng biên; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-counter.js (act clip counter; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | đe vút lên h 64 phía trên điểm tâm (24 px trước), xích dựng đứng; bóng sàn rx 6 nở dần |
| 0 | đe giáng thẳng đứng 2 frame, vệt dọc 12 px #5557d4 → #fff6f0; frame chạm #ffffff + đĩa sàn đặc r48 tại tâm trước 24 px: lõi #fff6f0 r14, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4 |
| 0.033 | sóng sàn r20 → r48 (spray 3 chiều), 6 CHUNK + nứt 6 tia #0e1747 dài 16–26 px |
| 0.12 | đĩa nguội #1a236b, đe nằm lún 2 px |
| 0.7 | rỗng; decal nứt giữ 2.0 s |
H05_SK01 Thái Dương Đe → H05_SK01_ORBIT (clip sk01 = spin_loop, hit f…
Thái Dương Đe: đe trắng nóng ép quỹ đạo rộng r96 quanh Oska như một mặt trời sắt, vệt nửa vòng dày nghiền bầy 3 s; hạng III kết bằng cú văng r120.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK01 Thái Dương Đe → H05_SK01_ORBIT (clip sk01 = spin_loop, hit frame 0 và 5): t = 0 = tick vào quỹ đạo sau startup 8 tick; quỹ đạo ép r96 band 24 trong 3.0 s (180 tick), đe quét nửa vòng mỗi 10 tick (1 vòng = 0.333 s), 1 mục tiêu ≤ 1 lần/20 tick; đi ×0.6. Cũng: H05_EVO1 (Quay Đe Đà ≥ 60 hoá Thái Dương)
- Canvas
- 224×136 gốc 112/76
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.333
- Easing
- curve linear, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind GRIT, count 4, speed 140, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape ring r96 w24, match vệt dày 24 sàn tâm r96: elip ngoài 216×108, trong 168×84; floorGlowRing trùng tâm ± 1 px; phủ 100% chu vi theo 2 nhịp/vòng, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-skill-orbit.js (act clip sk01; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r96 w24 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | xích duỗi 40 → 96 px, đe văng ra ngoài; vòng sàn r96 hiện dither 4 frame |
| 0 | đe nóng trắng (mặt #fff6f0, viền #a7a3ff) kéo vệt nửa vòng 180° dày = band 24: #5557d4 → #242db2 → #1a236b; frame hit 0 chớp #ffffff mặt đe |
| 0.167 | frame hit 5: đe ở phía đối diện, chớp lần 2; 4 GRIT văng tiếp tuyến; vòng sàn floorGlowRing r96 W 12 α 0.4 nhịp sáng |
| 0.333 | khớp frame 0, loop; hết 3 s runtime phát 6 frame tan (vệt nguội, xích thu) |
H05_SK03 Lõi Từ (clip sk03 hit frame 6/16): CAST giữ ngắm ≤ 1.0 s, th…
Lõi Từ: một khối cầu nam châm cắm xuống đất, đường sức chàm đặc cuốn cả bầy vào tâm 2.5 s rồi sập nổ trắng nóng r48 — vùng hút lớn nhất ngoài ult (S 100%, M 50%, L/XL −8 Thế/s).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_SK03 Lõi Từ (clip sk03 hit frame 6/16): CAST giữ ngắm ≤ 1.0 s, thả = t_cast (startup 12 tick) búng lõi tới điểm ≤ 180 px; t = 0 = tick lõi chạm đất = bắt đầu H05_SK03_PULL r110 2.5 s (rehit 15 tick nghiền 0.3); t = 2.5 = H05_SK03_IMPLODE r48 (active 3 tick, trauma 0.3). Cũng: H05_E37 (đe nhập lõi), H05_EVO2 (vùng Lướt nhập lõi +24 px, +1.0 s)
- Canvas
- 232×136 gốc 116/72
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind MOTE, count 10, speed 110, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 150, life_s 0.4, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r110, match PULL: fill + viền 1 px đúng r110 = elip màn 220×110, phủ 100%; IMPLODE r48 = elip màn 96×48 bởi đĩa hàng implode, bụi vượt ≤ 6 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-sk03-core.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r110 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | hàng land (6 frame @30): lõi nam châm 8×8 (khối cầu sắt #1a236b, 2 cực #fff6f0) bay vòng cầu H 24 rồi cắm xuống, chớp #ffffff 1 frame |
| 0 | hàng loop: đĩa ĐẶC r110 fill 45% #1a236b + 6 đường sức từ cong #5557d4 W 2 từ mép về lõi, lõi #fff6f0 r8 + quầng #a7a3ff r16; viền slot 1 px #5557d4 đúng r110 |
| 0.25 | đường sức trượt vào tâm 1 bước/frame; 10 MOTE vụn sắt bay theo đường sức (nhịp nghiền 15 tick = 0.25 s: lõi nháy #fff6f0 1 frame) |
| 1 | khớp frame 0, loop tới 2.5 s |
| 2.5 | hàng implode (15 frame @30): đường sức co sập về tâm 3 frame, frame #ffffff, đĩa đặc r48 lõi #fff6f0 r14 + 8 CHUNK bắn lên rồi rơi; tan 0.4 s |
H05_UL1 Hố Đen Lò Rèn (clip ul1 66 frame, hit frame 36 và 60): VORTEX…
Hố Đen Lò Rèn: đe co lại thành hố đen có vành trắng nóng, cánh xoắn chàm cuốn cả bầy và sắt vụn vào tâm 1.2 s rồi nổ bung đĩa đặc r140 — khoảnh khắc 'mặt trời sắt sụp' của Oska.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_UL1 Hố Đen Lò Rèn (clip ul1 66 frame, hit frame 36 và 60): VORTEX sau startup 15 tick: t = 0 = tick mở hố; hố r160 1.2 s, hút 240 px/s, nghiền 3.5 mỗi 12 tick (6 nhịp); t = 1.2 = H05_UL1_BURST nổ r140 (active 6 tick, Thế 60, trauma 0.8) + VFX_SHARED_screen_flash_ult; tổng ult 2.2 s
- Canvas
- 320×200 gốc 160/120
- Pha (s)
- antic −0.25/0 · impact 1.2/1.3 · dissipate 1.3/1.95
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind MOTE, count 24, speed 140, life_s 1.2, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 28, speed 200, life_s 0.6, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r160, match VORTEX: viền + fill thủ tục đúng r160 = elip màn 320×160 (vượt 0 px); BURST r140 = elip màn 280×140 bởi đĩa shader cùng frame; sheet cánh xoắn trong r140, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-ult-forge-hole.js (act clip ul1; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r160 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.25 | (sau ult_cast) đe quay quanh thân nhanh dần r40 → r24, vệt kín #5557d4 |
| 0 | đe co lại thành lõi hố: đĩa #080d29 r16 viền vành bồi tụ #fff6f0 2 px + #a7a3ff; 4 cánh xoắn #242db2 → #1a236b quét tới r140 trên sàn; shader: fill đặc 40% #0e1747 + viền 1 px #5557d4 đúng r160 |
| 0.2 | cánh xoắn quay 24°/frame; 24 MOTE + 12 CHUNK sắt vụn cuốn theo xoắn vào lõi; mỗi 0.2 s (nhịp 12 tick) vành bồi tụ nháy #ffffff 1 frame |
| 1.1 | cánh xoắn co hết vào lõi 3 frame, lõi nén r16 → r6 |
| 1.2 | BURST: frame #ffffff; đĩa đặc r140 bung outExpo 3 frame (lõi #fff6f0 r40, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4); 16 CHUNK văng cao 40 px |
| 1.3 | vành nổ nguội #1a236b, mảnh rơi nảy; decal nứt toả r60 giữ 3.0 s |
| 1.95 | rỗng |
H05_UL2 Đe Trời Giáng (clip ul2 48 frame, hit frame 12/26/40): khoá M…
Đe Trời Giáng: một khối đe khổng lồ treo xích từ trời nện ba lần trúng một kẻ lớn — đọc là đòn hành quyết đơn mục tiêu (hố nhỏ r20, không loang).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_UL2 Đe Trời Giáng (clip ul2 48 frame, hit frame 12/26/40): khoá M/L/XL gần nhất trong 140 px, lao 80 px; 3 cú nện ở tick 10/38/66 sau ult_cast (t = 0 / 0.467 / 0.933 s), mỗi cú 20 × Lực, −60 Thế, ≤ 20% HP → kết liễu; hitstop 0.1, trauma 0.55; cú 3 kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
- Canvas
- 96×160 gốc 48/136
- Pha (s)
- antic −0.233/0 · impact 0/0.967 · dissipate 0.967/1.367
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind CHUNK, count 18, speed 160, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.4, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r20, match đĩa đặc r20 = elip màn 40×20; vành bụi r28 vượt 8 px (trần L 10 px); 3 cú cùng tâm mục tiêu khoá, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-ul2-sky-anvil.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.233 | đe khổng lồ (×2: 24×20) hiện trên đầu mục tiêu h 112, xích thẳng đứng lên mép trên khung; bóng sàn r12 nở dần |
| 0 | cú 1: đe rơi 3 frame (vệt dọc 16 px #5557d4 → #fff6f0), frame #ffffff; đĩa đặc r20 lõi #fff6f0 r8, viền 1 px #5557d4; vành bụi tới r28 |
| 0.2 | xích giật đe lên lại h 112 trong 6 frame |
| 0.467 | cú 2: như cú 1, vành bụi #a7a3ff |
| 0.933 | cú 3: đe ×2.4 (29×24), frame #ffffff 2 frame, 10 CHUNK; nếu kết liễu: mục tiêu vỡ bằng tro của chính nó (VFX chết chung) + vòng #fff6f0 r32 1 frame |
| 1.367 | đe tan thành 6 STAR bay lên; rỗng |
H05_UL3 Quỹ Đạo Vĩnh Cửu → H05_UL3_ORBIT (clip spin_loop): t = 0 = ti…
Quỹ Đạo Vĩnh Cửu: hai đe phụ trắng nóng đuổi nhau trên vòng r72 suốt 10 s trong khi đe chính vẫn quay Mặt Trời Sắt — hệ ba vật thể quanh Oska.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_UL3 Quỹ Đạo Vĩnh Cửu → H05_UL3_ORBIT (clip spin_loop): t = 0 = tick hết H05_UL3_CAST (0.5 s); 2 đe phụ quay r72 band 24 quanh Oska 10 s, 1 mục tiêu ≤ 1 lần/12 tick; Đà khoá 100, Ném Đe luôn mở VFX_H05_pull_well, Quay Đe cố định r72. Cũng: H05_E04 (hết dạng: 2 đe phụ bắn tiếp tuyến = VFX_H05_SK02_meteor ×1.25)
- Canvas
- 176×104 gốc 88/60
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind GRIT, count 2, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape ring r72 w24, match vệt dày 24 sàn tâm r72: elip ngoài 168×84 / trong 120×60; floorGlowRing đúng tâm ± 1 px; va chạm theo vị trí 2 đe, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-ul3-twin-orbit.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r72 w24 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | 2 đe phụ 10×8 tách khỏi đe chính, bay ra r72 đối xứng |
| 0 | 2 đe phụ cách 180°, mỗi đe kéo vệt 90° dày = band 24: #5557d4 → #242db2 → #1a236b, mép ngoài #a7a3ff 1 px; đe phụ mặt #fff6f0 |
| 0.2 | đe phụ qua nửa xa → vfx-back; 2 GRIT mỗi nhịp; vòng sàn floorGlowRing r72 W 12 α 0.35 |
| 0.4 | mỗi đe dịch đúng 180° → khớp frame 0, loop (1 vòng = 0.8 s); hết 10 s: runtime phát 6 frame đe phụ tan thành STAR |
H05_EVO4 Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao — t = 0 = khi Tiến Hoá rèn xong (cùng …
Thức Tỉnh: đe vỡ vỏ lộ lõi sao trắng nóng, vòng r64 bung báo quét trọn vòng mới của Quất Đe, tia zigzag báo Điện Giật — cột mốc cuối của Oska.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H05_EVO4 Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao — t = 0 = khi Tiến Hoá rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge) và mỗi lần vào trận/hồi sinh có EVO4; trạng thái: A1/A2 dùng hàng opts ring (RING 360° r64, xem VFX_H05_a1_swing) + STS_SHOCK 2 s (VFX_SHARED_sts_shock), Ném Đe luôn mở VFX_H05_pull_well
- Canvas
- 144×112 gốc 72/100
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.05
- Hạt
- kind STAR, count 12, speed 60, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 8, speed 80, life_s 0.5, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/oska-evo4-awaken.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | đe bay lên trên đầu h 48, 12 STAR + 8 GRIT sắt vụn từ sàn bị hút vào đe |
| −0.2 | đe nén lại, rãnh mặt đe thành ngôi sao 5 cánh #a7a3ff (đe 'lõi sao') |
| 0 | frame #ffffff 2 frame; đe vỡ vỏ ngoài thành 6 mảnh lộ lõi #fff6f0; vòng sàn đặc r64 #242db2 W 4 viền 1 px #5557d4 bung (cỡ quét mới của A1/A2); 4 zigzag #a7a3ff nhảy từ đe xuống sàn (hình SHOCK) |
| 0.1 | đe rơi về tay, các mảnh vỏ quay quanh r16 rồi tan |
| 1 | rỗng |
LIBRARY · 2
mảnh sắt vỡ: chạm của H05_COUNTER (cùng tick counter_drop, tâm trước …
Mảnh Sắt: chùm mảnh sắt nóng bật tung rồi rơi nảy — lớp 'nặng' đi kèm Đe Giáng và nguồn bùng của Mảnh Đe Bay. Không tự gây sát thương.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- mảnh sắt vỡ: chạm của H05_COUNTER (cùng tick counter_drop, tâm trước 24 px), H05_E23 Mảnh Đe Bay (bùng 3 mảnh khi Phản trúng, rồi bay bằng VFX_H05_AS2_twin_throw hàng shard); t = 0 = tick chạm
- Canvas
- 64×56 gốc 32/44
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind CHUNK, count 8, speed 150, life_s 0.45, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind GRIT, count 4, speed 90, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- recolor explosions/dirt-explosion --opts palette H05 (thư viện pixelfx debris; bản đóng gói src/fx/heroes/oska-iron-debris.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | chớp #ffffff 1 frame r6; 8 CHUNK sắt 2×2 → 4×3 (#1a236b thân, cạnh #5557d4, 1 px #fff6f0 nóng) bật lên cao 16–28 px |
| 0.1 | mảnh xoay lộn đạt đỉnh, 4 GRIT nhỏ #a7a3ff tụt sau |
| 0.3 | mảnh rơi nảy 1 lần trên sàn (bóng h 0), cạnh nóng nguội về #1a236b |
| 0.5 | mảnh tan dither, rỗng |
tia trúng riêng của đe lên mục tiêu: H05_SK05_CRUSH (cùng VFX_SHARED_…
Tia trúng đe: vòng dội tròn trắng → chàm + vụn sắt văng theo hướng nện — đòn cùn, không phải tia chém.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- tia trúng riêng của đe lên mục tiêu: H05_SK05_CRUSH (cùng VFX_SHARED_hit_heavy) và các cú đe nặng khi trúng Tinh Anh/Boss; t = 0 = tick trúng; R5: ≤ 16 VFX trúng mới/frame
- Canvas
- 32×32 gốc 16/20
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind GRIT, count 4, speed 160, life_s 0.25, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
- Nguồn
- recolor impacts/blunt-hit --opts palette H05 (thư viện pixelfx hit_blunt)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 1 frame #ffffff: vòng dội tròn r6 (không 4 cánh — dạng glint tell Y bị cấm) |
| 0.033 | vòng dội nở r6 → r12 #a7a3ff → #5557d4 dày 2 px; 4 GRIT bật theo hướng đòn |
| 0.1 | vòng tan thành 6 đốm #242db2 |
| 0.3 | rỗng |
13SFX
| SFX | Loại | ms | Biến thể | Bus | Ưu tiên | Giọng | LUFS | Tell | Nguồn | Trạng thái | Brief |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=1 (H05_COMBO_A_1, H05_DASH_ATTACK)… SFX_H05_a1_swing | swing | 240 | 4 | HeroAttack | 20 | 6 | −19 | none | freesound | brief | Đe gang trên xích quất ngang: nặng, tròn, đọc rõ khối sắt bay chứ không phải lưỡi chém. AS2 = 2 lớp whoosh nhỏ lệch 30 ms, +6% pitch; AS3 = thêm lớp gai rít nhẹ 2 kHz −12 dB, −4% pitch. KHÔNG được nghe như kiếm chém, roi da quất, quạt máy hay whoosh hoạt hình. |
| HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=2 (H05_COMBO_A_2); H05_HEAVY_SPIN … SFX_H05_a2_swing | swing | 220 | 4 | HeroAttack | 20 | 6 | −19 | none | freesound | brief | Quất ngược tay và nhịp quay: cùng chất a1 nhưng nhẹ hơn 1 dB, cao hơn 4%; khi quay, mỗi nhịp là một tiếng 'vù' chồng lên hum xích, càng nhiều Đà càng cao. KHÔNG được nghe như cánh quạt trực thăng, tiếng gió đều hay roi. |
| HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=3 (H05_COMBO_A_3 Ném Đe, H05_AS2_T… SFX_H05_a3_swing | shot | 420 | 4 | HeroAttack | 20 | 4 | −17 | none | freesound | brief | Ném Đe là đòn kết chuỗi nặng: nghe được trọng lượng bay ra xa; va chạm đất là âm `SFX_H05_hit` biến thể `heavy` riêng. AS2 = 2 lớp body lệch 40 ms, ngắn hơn 30%; AS3 = body dày +2 dB, −6% pitch. KHÔNG được nghe như tên lửa, đạn pháo rít, hay lưỡi rìu xoay. |
| HeroHitBatch heroId=H05 → HordeAudio §6.1 (mọi đòn đe/xích, AS3 Đập T… SFX_H05_hit | hit | 200 | 6 | HeroAttack | 30 | 4 | −20 | none | freesound | brief | Âm trúng chất liệu đe gang: nặng, cụt, có trọng lượng. 6 biến thể = 4 thường + `heavy` (Ném Đe chạm đất / Nện Đe, +3 dB body, thêm sub 60 Hz 120 ms) + `wall` (AS3 Đập Tường: thêm đá vỡ 'rắc' 150 ms). AS2 bộ biến thể nhẹ hơn −2 dB +5% pitch. KHÔNG được nghe như chuông, nồi niêu, gõ ống thép rỗng hay đe ngân dài. |
| HeroComboSpecial heroId=H05 branch=yank (H05_COMBO_A_4 Giật Về) SFX_H05_combo_special | swing | 360 | 4 | HeroAttack | 20 | 3 | −18 | none | synth | brief | Nhánh chữ ký H05 (doc 32 §4.4 #5 giật đe về): người chơi phải nghe ra đe đang quay về tay, khác hẳn Ném Đe. KHÔNG được nghe như dây cung, tiếng tên bay hay kéo cáp điện. |
| HeroDash heroId=H05 (H05_DASH Quăng Mình), lớp hero trên SFX_SHARED_d… SFX_H05_dash | move | 300 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −21 | none | foley | brief | Lướt bằng cách bị xích kéo theo đe: nghe khối nặng đi trước, thân đi sau. Đà ≥ 60 (Quán Tính, không mất Đà) thêm lớp hum xích +2 dB thay lớp đáp. KHÔNG được nghe như dịch chuyển phép, gió mỏng hay nhảy lò xo. |
| HeroAnswerSuccess heroId=H05 (Quay Chắn + Xích Rỗng), xếp trên SFX_SH… SFX_H05_answer | answer | 380 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −14 | none | synth | brief | Lớp riêng Oska trên lõi ĐÁP chung (doc 32 §2.3: xích quất vòng). Biến thể 3 = Xích Rỗng: bỏ body đe, chỉ xích trống quất mỏng hơn 2 dB; đạn bị văng tiếp tuyến cộng `SFX_SHARED_proj_reflect` do runtime. KHÔNG được nghe như kiếm gạt, khiên gỗ hay chuông. |
| HeroCounter heroId=H05 (H05_COUNTER Đe Giáng) SFX_H05_counter | impact | 600 | 3 | HeroAttack | 2 | 2 | −15 | none | freesound | brief | Phản đòn đe giáng thẳng từ trên (hitstop 0.12 s, trauma 0.45): cú nặng nhất ngoài Ult, phải nghe đất lún. Xích Rỗng mở Phản = thêm lớp xích giật về 80 ms trước transient. KHÔNG được nghe như nổ thuốc, sấm, hay chuông vỡ. |
| HeroHoldStart heroId=H05 (H05_HOLD Quỹ Đạo) SFX_H05_hold_start | move | 260 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −18 | none | foley | brief | Vào thế Quỹ Đạo: đe được nhấc lên quay quanh người, báo người chơi vòng chắn đạn đã bật. KHÔNG được nghe như động cơ khởi động hay phép thuật nạp. |
| HeroHoldStart heroId=H05 → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/hu… SFX_H05_hold_loop | loop | 1200 | 1 | HeroDefense | 20 | 1 | −24 | none | foley | brief | Nền giữ Quỹ Đạo (doc 32 §2.3 'vù vù liên tục'): loop 1.2 s mẫu-chính-xác 44.1 kHz (52920 mẫu, 3 vòng quay). Đạn bị chặn = `SFX_SHARED_proj_reflect` riêng, không trong loop. Hồi Thế dừng → không thêm lớp. KHÔNG được nghe như quạt trần, máy xay, hay hum điện. |
| HeroHoldEnd heroId=H05 (cancelled=true/false) SFX_H05_hold_end | move | 200 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −22 | none | foley | brief | Thả Quỹ Đạo: đe rơi về tay, kết thúc vòng chắn rõ ràng. KHÔNG được nghe như tắt máy hay phép tan. |
| HeroResource heroId=H05 kind=gain (Đà tăng: Quay Đe +25/s, ĐÁP +15, N… SFX_H05_res_gain | loop | 800 | 1 | Hero | 20 | 1 | −24 | none | synth | brief | Âm tài nguyên Đà (doc 32 §2.3/§12.2 'H05 Đà → pitch loop'): người chơi nghe Đà dâng lên qua cao độ hum, không cần nhìn thanh. Loop 0.8 s = 35280 mẫu 44.1 kHz; tắt fade 150 ms khi ngừng quay 1.0 s (Đà bắt đầu rơi). AS2 nạp +35/s = cao độ dâng nhanh hơn, cùng asset. KHÔNG được nghe như động cơ xe, máy phát điện hay ong bay. |
| HeroResource heroId=H05 kind=full (Đà chạm 100 = Mặt Trời Sắt); cũng … SFX_H05_res_full | cast | 450 | 3 | Hero | 20 | 1 | −20 | none | synth | brief | Đà 100 = 'xích rít căng' (doc 32 §2.3): mốc sức mạnh, đe chạm lúc này −60 Thế. 3 biến thể = full / thr60 / thr40 (thr thấp hơn 3 và 5 bán cung, −6 dB). KHÔNG được nghe như chuông báo, còi hay tiếng phép nạp đầy. |
| HeroResource heroId=H05 kind=spend (Ném Đe −40, SK02 −30, SK03 −40, S… SFX_H05_res_spend | cast | 280 | 3 | Hero | 20 | 1 | −22 | none | synth | brief | Tiêu Đà: hum tụt độ cao cho người chơi nghe năng lượng đã đổ vào đòn; biến thể 'pull' có lớp hút ngược khi tạo vùng hút r90. KHÔNG được nghe như hút bụi, hố đen phim viễn tưởng dài hay xả hơi. |
| SkillCast skillId=H05_SK01 (Thái Dương Đe, H05_SK01_ORBIT) SFX_H05_SK01_cast | cast | 760 | 2 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | synth | brief | Mở quỹ đạo lớn r96 trong 3 s không cần Đà: rộng và nặng hơn Quay Đe. Hạng II–III = cùng âm + lớp sweetener lạo xạo dày. KHÔNG được nghe như cối xay gió, trực thăng hay lốc xoáy phép. |
| SkillCast skillId=H05_SK02 (Sao Băng Đe, H05_SK02_RELEASE) SFX_H05_SK02_cast | cast | 620 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Đe phóng như sao băng xuyên hàng quái (mỗi quái trúng = SFX_H05_hit gộp bầy). Thiếu Đà bị từ chối = UI `SFX_UI_error`, không phát âm này. KHÔNG được nghe như tên lửa, đạn pháo rít cao hay sao băng phép lấp lánh. |
| SkillCast skillId=H05_SK03 (Lõi Từ: CAST khung 6, PULL loop 2.5 s do … SFX_H05_SK03_cast | cast | 900 | 2 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | synth | brief | Nam châm rèn hút bầy về một điểm rồi sập: đọc được 3 pha búng – hút – sập. Không kéo dài lớp hút trầm quá 0.25 s (AUD-02). KHÔNG được nghe như hố đen viễn tưởng, tiếng điện từ ù ù hay nổ phép. |
| SkillCast skillId=H05_SK04 (Dồn Bầy, H05_SK04_SWEEP) SFX_H05_SK04_cast | cast | 700 | 2 | Hero | 20 | 3 | −18 | none | foley | brief | Lùa quái thành hàng: âm xích cào sàn rộng, không phải đòn chém. Chậm 50% = `SFX_SHARED_status_apply` do runtime. KHÔNG được nghe như roi da, chổi quét hay máy cưa. |
| SkillCast skillId=H05_SK05 (Nện Đe Trăm Cân, H05_SK05_CRUSH) SFX_H05_SK05_cast | explode | 880 | 2 | Hero | 20 | 2 | −16 | none | freesound | brief | Cú nện đơn mục tiêu nặng nhất kit (hitstop 0.08, trauma 0.50): Đà càng cao body càng to. Đà 0 = bản không thưởng, body −4 dB. KHÔNG được nghe như bom nổ, sấm hay chuông vỡ. |
| SkillCast skillId=H05_SK06 (Vành Đai Sắt, H05_SK06_BELT) SFX_H05_SK06_cast | cast | 600 | 2 | Hero | 20 | 3 | −17 | none | foley | brief | Vành chắn 3 mảnh sắt 4 s quanh người: nhẹ, nhanh, nhiều mảnh, khác vòng đe đơn của Quỹ Đạo. KHÔNG được nghe như dao bay, đồng xu ngân hay khiên phép. |
| SkillCast skillId=H05_SK07 (Kéo Mình Theo Xích: ANCHOR khung 5, YANK … SFX_H05_SK07_cast | cast | 700 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | synth | brief | Neo đe rồi tự giật mình bay tới: 2 nhịp rõ (cắm – bay). KHÔNG được nghe như móc câu, súng bắn dây hay dịch chuyển. |
| SkillCast skillId=H05_SK08 (Từ Trường, H05_SK08_FIELD) SFX_H05_SK08_cast | cast | 1000 | 2 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | synth | brief | Hào quang chậm bầy 5 s đi theo thân: âm mở vùng mịn, không nổ. KHÔNG được nghe như điện từ ù ù, rè radio, chuông gió hay phép băng. |
| UltActivate ultId=H05_UL1 (Hố Đen Lò Rèn: VORTEX + BURST), kèm ult_co… SFX_H05_UL1_forge_hole | explode | 3200 | 1 | Hero | 5 | 3 | −13 | none | synth | brief | Ult hút cả bầy về lò rồi nổ (doc 32 §2.3 'đe rơi + vùng hút trầm hút ngược'): 2.2 s khớp 132 tick + đuôi 1.0 s. Motif C–C–G–F trên trống đồng + bễ nằm ở stinger ult_H05, âm này chỉ giữ 2 nhịp đầu. KHÔNG được nghe như hố đen viễn tưởng, động cơ phản lực hay hợp xướng. |
| UltActivate ultId=H05_UL2 (Đe Trời Giáng, H05_UL2_SLAM), kèm ult_core… SFX_H05_UL2_sky_anvil | explode | 2200 | 1 | Hero | 5 | 3 | −13 | none | freesound | brief | Ult đơn mục tiêu 3 cú nện từ trời (1.6 s + đuôi): nhịp 3 cú phải đếm được (cách 14 frame = 0.47 s). KHÔNG được nghe như bom rơi, sấm sét hay thiên thạch phim. |
| UltActivate ultId=H05_UL3 (Quỹ Đạo Vĩnh Cửu, CAST); 10 s dạng quay dù… SFX_H05_UL3_eternal_orbit | cast | 1600 | 1 | Hero | 5 | 3 | −13 | none | synth | brief | Mở dạng 10 s ba đe quay: âm mở ngắn, phần kéo dài là loop res_gain ở đỉnh để không phủ mix (UL3 cast 0.5 s). Hết dạng = res_spend biến thể pull −6 dB. KHÔNG được nghe như máy móc, động cơ hay hum điện. |
| Gắng sức: Ném Đe Đà ≥ 60, Nện Đe Trăm Cân, Đe Giáng, Ult (≤ 1 lần/1.2… SFX_H05_vo_effort | vocal | 450 | 5 | VO | 45 | 2 | −20 | none | outsource | brief | Giọng không lời (doc 32 §9): nữ thợ rèn ít lời, gắng sức bằng hơi bụng như nhấc vật nặng, không la hét. Thu diễn viên thuê, hợp đồng chuyển nhượng quyền; không giọng AI. KHÔNG được ra âm tiết có nghĩa của ngôn ngữ thật nào, không tiếng thét chiến đấu kiểu anime. |
| HeroDamaged heroId=H05 (sau hero_hurt_impact) SFX_H05_vo_hurt | vocal | 350 | 5 | VO | 45 | 2 | −20 | none | outsource | brief | Trúng đòn: ngắn, cứng, kiểu người lì đòn. HeroLowHp không thêm giọng (loop hero_low_hp chung). KHÔNG được la to, khóc hay rên kéo dài. |
| HeroDeath heroId=H05 (khung 18 death, cùng hero_death + DEATH) SFX_H05_vo_death | vocal | 1100 | 2 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Chết: tiếc nuối việc dở dang hơn là đau (lore: không giận người chết, chỉ giận việc dở dang). KHÔNG được thét, khóc, hay nói thành lời. |
14Câu thoại (bark)
| Bark | Kích hoạt | Câu thoại | Ưu tiên | Hồi s | 1 lần |
|---|---|---|---|---|---|
| run_start_1 | RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I) | Sắt nào cũng có đường về. | hero | 0 | — |
| run_start_2 | RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3) | Đứng yên là nguội. Đi thôi. | hero | 0 | — |
| run_start_3 | RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3) | Đe nặng, xích dài. Đủ việc cho hôm nay. | hero | 0 | — |
| level_up_1 | LevelUp (trước DraftOpen, chỉ khi không có boss/NPC bark trong 4 s) | Thêm một nhịp búa, thêm một vòng xích. | hero | 30 | — |
| level_up_2 | LevelUp (luân phiên) | Tay quen rồi. Quay nhanh nữa. | hero | 30 | — |
| level_up_3 | EvolutionGranted heroId=H05 (Tiến Hoá H05_EVO1–EVO4, lần đầu trong run) | Lò còn đỏ thì rèn tiếp. | hero | 60 | — |
| perfect_1 | HeroAnswerSuccess heroId=H05 perfect=true (Quay Chắn đúng cửa 0.16 s) | Quất trúng nhịp. Trả lại đây! | hero | 20 | — |
| perfect_2 | HeroAnswerSuccess perfect=true có đạn Y bị văng tiếp tuyến | Đạn của mày, trả lại gấp đôi. | hero | 20 | — |
| perfect_3 | HeroAnswerSuccess perfect=true khi đe đang bay (Xích Rỗng) | Đe chưa về, xích vẫn chặn được. | hero | 30 | — |
| perfect_dodge | HeroPerfectDodge heroId=H05 (+15 Đà) | Hụt rồi. Đà vẫn còn nguyên. | hero | 25 | — |
| mom_full | HeroResource heroId=H05 kind=full (Đà 100, lần đầu mỗi phòng) | Mặt Trời Sắt, quay đi! | hero | 60 | — |
| low_hp_1 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (lần đầu mỗi phòng) | Nứt rồi… nhưng chưa gãy. | hero | 45 | — |
| low_hp_2 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (luân phiên) | Thở đều. Đe vẫn quay. | hero | 45 | — |
| low_hp_3 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.15 | Chưa xong việc, chưa được nằm. | hero | 60 | — |
| elite_1 | EliteSpawn (Tinh Anh EL_ vào tầm nhìn, sau stinger elite_in 1.0 s) | Con này dày sắt. Nện mạnh hơn. | hero | 30 | — |
| elite_2 | EliteSpawn (luân phiên) | Lại đây, vào vòng quay của tôi. | hero | 30 | — |
| elite_3 | EliteSpawn affixId=EM bất kỳ (có Ấn) | Ấn trên đầu nó… để đe xoá đi. | hero | 40 | — |
| boss_intro_1 | BossIntro (sau dòng của boss, khung tên boss 2.0 s kết thúc) | To mấy cũng phải về đe. | hero | 0 | — |
| boss_intro_2 | BossIntro (luân phiên) | Việc dở của ai, để tôi làm nốt. | hero | 0 | — |
| boss_intro_3 | BossIntro bossId=BS_B3 (Hồi III, lấy lại đe từ Phường Đúc Câm) | Đe của tôi. Tôi tự lấy về. | hero | 0 | có |
| boss_intro_4 | BossIntro bossId=BS_TRUE (Cái Lặng) | Đinh cuối cùng, tôi đóng cho Lặng. | hero | 0 | có |
| ult_forge | UltActivate ultId=H05_UL1 (khung 15 ul1, lần đầu mỗi phòng) | Cả lò, về đây! | hero | 60 | — |
| ult_sky | UltActivate ultId=H05_UL2 (khung 9 ul2, lần đầu mỗi phòng) | Trăm cân, rơi! | hero | 60 | — |
| victory_1 | BossDefeated (khung 24 clip victory) | Xong một việc. Còn đinh nào nữa? | hero | 0 | — |
| victory_2 | BossDefeated (luân phiên) | Nằm yên. Lần này đóng chặt rồi. | hero | 0 | — |
| victory_3 | RoomCleared nodeType=BOS hoặc MBS không trúng đòn tím nào | Sắt về chỗ sắt. Người về chỗ người. | hero | 0 | — |
| death_1 | HeroDeath heroId=H05 (khung 18 clip death, trước SN_DEATH tắt hẳn) | Lò… chưa tắt mà… | hero | 0 | — |
| death_2 | HeroDeath (luân phiên) | Đinh cuối… còn dở… | hero | 0 | — |
| hub_wake | Hub: clip wake xong tại ST_HEARTH | Ngủ đủ rồi. Lò không tự đỏ. | hero | 0 | — |
| hub_grem | HubStationInteract stationId=ST_FORGE | Lão Grem, búa lão lại lệch nhịp rồi. | hero | 0 | — |
| hub_aspect | AspectEquipped heroId=H05 tại ST_FORGE (đổi Dạng Rèn) | Đe nào cũng được, miễn quay đúng. | hero | 0 | — |
| hub_ledger | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER | Ghi vào sổ: mười hai cây đinh một ngày. | hero | 0 | — |
| hub_dock | HubStationInteract stationId=ST_DOCK (xác nhận xuất phát) | Chị Calla, chở tôi qua. Đe tôi tự xách. | hero | 0 | — |
| hub_yard | HubStationInteract stationId=ST_YARD | Răm, đứng yên đó. Tôi thử vòng mới. | hero | 0 | — |
| hub_unlock | UnlockGranted id=H05 (mở hero ở ST_FORGE) | Trả đe cho tôi. Việc dở để tôi làm. | hero | 0 | có |