🔔 Bladewake GDD
⚔️ Kẻ Thức (Hero)

Oska

Kẻ Vung Đe · đe nam châm trên xích · H05

Nhóm vai: CONTROLTài nguyên: Đà#242db2Cập nhật: 2026-11-07
140
HP tối đa
132
Tốc chạy
4
Độ khó / 5
30
Đòn
40
Edge
41
VFX

1Định danh & tiểu sử

Danh hiệu
Kẻ Vung Đe
Vũ khí
đe nam châm trên xích
Nhóm vai
CONTROL — gom/bắt/chia bầy, DPS đơn thấp hơn
Độ khó
4/5
Mở khoá
KILL_MINIBOSS · Hạ 1 mini-boss Hồi III (MB_B3_1 hoặc MB_B3_2) rồi trả 12 Mảnh Vọng ở ST_FORGE · Mảnh Vang: 12
Mốc
Cập nhật U3 MS06
Verb tag
Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM

Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)

Trục T1
Trục R2
Trục V2
Trục S1
Trục D1
🎯
Pitch Nữ thợ rèn thấp đậm; quả đe quay quanh cô là cả một hệ mặt trời nghiền nát bầy.

Tiểu sử

Thợ rèn đinh quan làng ven Sông Tro: thấp, đậm, ít lời, đếm việc bằng số đinh. Học nghề Grem ngoài lò phường bằng than vụn; hai thầy trò cãi như búa lệch nhịp. Đêm mảnh lưỡi rơi trúng đe, sắt cả lò rít lên bay về nó. Cô buộc đe vào xích mà đi, tin nó hút được cả lõi về. Bodan mua đinh nhiều nhất, trả bằng chuyện người chết; cô nghe hết. Ruvan bị cô mắng vì nung quá lửa, vẫn ngồi xem cô quay đe. Phường Đúc Câm tịch thu đe; cô vào Hồi III lấy lại, không xin ai. Không giận người chết, chỉ giận việc dở dang. "Sắt nào cũng có đường về." · "Đứng yên là nguội." · "Đinh cuối cùng, tôi đóng cho Lặng."

Câu nói

“Sắt nào cũng có đường về.”RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I)
“Đứng yên là nguội. Đi thôi.”RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)
“Đe nặng, xích dài. Đủ việc cho hôm nay.”RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)
Ghi chú lệch có chủ đích

2026-11-07 — Lệch brief doc 12 §11.5 (cân ngân sách doc 17 §4.2–4.3, balance_calc move_de): SK06 Vành Đai Sắt hồi chiêu 8 s (brief 10 s → 0.75 VÀNG) → 0.94 XANH; SK08 Từ Trường hồi chiêu 6.5 s (brief 9 s → dưới 0.80 VÀNG; 7 s = 0.797) → 0.875 XANH; SK01 nhịp quét 10 tick nhưng 1 mục tiêu ≤ 1 lần/20 tick (9 nhịp/mục tiêu) → 1.035 XANH; SK04 thêm sát thương quét coef 2.5 + STS_SLOW 50% 4 s (brief chỉ dồn hàng) → 0.85 XANH; SK07 cắm đe CIRCLE r40 coef 2.0 thêm cạnh đoạn xích coef 2.0 → 0.91 XANH; SK03 thêm nghiền 0.3/15 tick + lõi sập r48 coef 2.5 → 0.86 XANH; SK02 0.87 · SK05 0.83 (Đà tham chiếu 70). UL2 mỗi cú = 5.0 + Đà ép 100 × 0.15 = coef 20 (brief ghi coef 5.0 gốc; 3 × 5.0 = 15 coef → dưới sàn ult) → DE 86.2 (0.86); UL1 hút 6 nhịp 3.5 r160 + nổ r140 coef 8.0 → DE 85.9; UL3 2 đe phụ 0.6/12 tick 10 s + Ném Đe luôn hút → DE 84.0. ST ước tính 55.7 HP/s (đích 54.0, combo 75%), HD 647.6 (đích 683.4, 95%) → V 1.002; HD cần đo ở Sân Tập. Đà thêm +2/S chết bởi đe (trần 10/s) để bầy nuôi tài nguyên (HF-03) — ngoài brief. Ném Đe cũng dùng được ở Đà < 40 (tiêu về 0, không vùng hút). Lướt Đà < 60 mất 20 Đà (đọc ngược từ passive Quán Tính). Chân dung theo doc 30 §5.3 (bust 128, màn chọn 192). mastery_unlocks Edge sinh lại từ unlock_rank của hero_upgrades/H05.json (mẫu khối doc 13 §5.5): MR03 E05/E11/E17/E23; MR06 E06/E12/E18/E29; MR08 E24/E30/E35/E36; MR10 E37–E40 (Then Chốt); mọi Edge khác E01–E34 ở MR01. VFX template_src (tpl_*) là tên khuôn đổi màu đề xuất cho agent AV. [ASSUMED] mọi tick frame data lượt đầu, place_min/default/max 48/120/180, hold_max_s SK03 1.0 / SK07 0.8, giá skin 30/45/60, ngưỡng Từ Tính 40 / Mặt Trời Sắt 100, drill id Sân Tập. 2026-11-07 — SK07 tầm cắm đe/bay giảm 160 → 110 px (place, fly_px, lunge_px, LINE len) theo trần lunge skill doc 12 §3.5; hệ số giữ nguyên. UL1: mọi move_id của ult tính tick từ tick 0 của ult — BURST startup 87 / active 6 / recovery 39 (kết thúc tick 132 = 2.2 s). Quay Chắn/Xích Rỗng poise_dmg 45 + poise_dmg_override M 45 · L 40 · XL 35 khớp kết quả chung ĐÁP. 2026-11-07 — Khớp AV data/av/H05__actor_sfx.json (nguồn tên clip): anim attack_1..4 → attack1..4, skill_* → sk01..sk08 theo số SK, ult_forge_hole/ult_sky_anvil/ult_eternal → ul1/ul2/ul3, attack_3_twin → as2_fin; AS2.new_clip = as2_fin, AS3.new_clip = as3_fin (thay attack4); visual.clips dựng lại theo actors[H05].clips (frames/hit_frames của AV thắng: idle 48, run 18, dash 9, answer 9, hurt 10, death 72; thêm answer_hit, hold_in, hold_out, wake, victory, hub_idle, select…), dirs giữ như cũ, ult_cast/revive/select = 1 hướng. H05_HEAVY_SPIN cancel ATTACK@0 → COMBO_A@0 (doc 51 §4.0a). H05_COMBO_A_4 = cú follow_up sau finisher A3 (doc 12 Q30). mastery_unlocks bỏ MR13/MR14/MR17/MR19 (id mỹ phẩm không có trong meta.json mastery.ranks[].unlock_ids); MR20 chỉ SKN_H05_4 (danh hiệu giữ ở title_mr20_vi).

2Hình ảnh & bảng màu

Màu slot
#242db2 hue 236°
Vòng chân
#dcdaff r 10 px
Sprite
32 px cao
Chân dung
bust 128/128 · body 192/192 · viền #5557d4
Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_oska.js
🎨
Khoá hình Cao 32 px, thấp đậm, vai rộng hơn hông, cẳng tay to như bắp chân; tạp dề da dài tới gối có 3 đinh tán ngực, ống tay xắn, khăn tang ngà buộc cổ tay trái; tóc ngắn búi gáy cột bằng dây xích nhỏ. Vũ khí: đe rèn 12×10 px (mặt phẳng, sừng nhọn 1 phía) trên xích 40–72 px tuỳ Đà, quấn 2 vòng quanh cẳng tay phải; rãnh mặt đe + mắt xích gần đe sáng slot. 3/4 top-down: đọc được nhờ khối đe tách rời thân + vệt xích tròn; vùng sàn của Oska đặc, lõi trắng nóng #fff6f0 + viền slot 1 px, KHÔNG fill rỗng như tím, không chấm, không gạch chéo. Cấm: búa tạ, mũ sắt có sừng, áo giáp tấm, tia sét quanh đe, lửa vàng (dải tell), đe vàng kim. Chân dung bust: 3/4 mặt phải, cằm vuông, má lấm muội, mắt híp nhìn xuống, xích vắt vai. Tư thế màn chọn: chân dạng, đe đang bay vòng sau lưng tạo vệt xích tròn r40, tay phải kéo xích căng, tay trái chống hông.
Ramp màu OskaRamp màu Oskaslotslot #1b2785#1b2785slot #242db2#242db2slot #5557d4#5557d4slot #a7a3ff#a7a3ffironiron #1c1f2b#1c1f2biron #33384a#33384airon #565c70#565c70iron #8a90a3#8a90a3leatherleather #2a1e1a#2a1e1aleather #4a3328#4a3328leather #6e4c3a#6e4c3aleather #8f6a52#8f6a52skinskin #3b2420#3b2420skin #6b4136#6b4136skin #a8705a#a8705askin #d9a586#d9a586
visual.palette_ramps

Skin

Thợ Đinh Quan

SKN_H05_1
LUT_H05_coffin_smith
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 30

Lò Tắt Muội

SKN_H05_2
LUT_H05_soot_forge
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 45

Đe Sông Tro

SKN_H05_3
LUT_H05_ash_river
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 60

Đe Ngà

SKN_H05_4
LUT_H05_ivory
mr MR20
Clip hoạt ảnh (39) — số khung
Số khung theo clipSố khung theo clipidleidle: 4848runrun: 1818dashdash: 99attack1attack1: 2828attack2attack2: 2828attack3attack3: 3838attack4attack4: 3636spin_startspin_start: 44spin_loopspin_loop: 1212dash_attackdash_attack: 1111answeranswer: 99answer_hitanswer_hit: 1818hold_inhold_in: 88hold_loophold_loop: 1212hold_outhold_out: 66countercounter: 1414sk01sk01: 1212sk02sk02: 1515sk03sk03: 1616sk04sk04: 1515sk05sk05: 2222sk06sk06: 1212sk07sk07: 2020sk08sk08: 1414ult_castult_cast: 1515ul1ul1: 6666ul2ul2: 4848ul3ul3: 1515as2_finas2_fin: 3838as3_finas3_fin: 3636hurthurt: 1010brokenbroken: 2727deathdeath: 7272reviverevive: 7575wakewake: 4040victoryvictory: 5454victory_idlevictory_idle: 2424hub_idlehub_idle: 7272selectselect: 4848
visual.clips
39 dòng
ClipKhungLặpKhung trúngHướng
idle48có—5+3
run18có—5+3
dash9——5+3
attack128—45+3
attack228—45+3
attack338—65+3
attack436—45+3
spin_start4——5+3
spin_loop12có0/65+3
dash_attack11—25+3
answer9—05+3
answer_hit18—15+3
hold_in8——5+3
hold_loop12có—5+3
hold_out6——5+3
counter14—35+3
sk0112có0/55+3
sk0215—45+3
sk0316—65+3
sk0415—55+3
sk0522—95+3
sk0612có—5+3
sk0720—5/115+3
sk0814—55+3
ult_cast15——1
ul166—36/605+3
ul248—12/26/405+3
ul315—75+3
as2_fin38—65+3
as3_fin36—45+3
hurt10——5+3
broken27có—5+3
death72——5+3
revive75——1
wake40——5+3
victory54——5+3
victory_idle24có—5+3
hub_idle72có—5+3
select48có—1

3Chỉ số & khung vai trò

Chỉ số Oska so với khungMỗi trục chia theo max của 12 heroOskaKhung nhóm (max)Khung nhóm (min)TB 12 heroHP_MAXMOVE_SPEEDANSWER_WINDOWdash_pxOskaOska · HP_MAX: 140Oska · MOVE_SPEED: 132Oska · ANSWER_WINDOW: 0.16Oska · dash_px: 88Khung nhóm (max)Khung nhóm (max) · HP_MAX: 140Khung nhóm (max) · MOVE_SPEED: 140Khung nhóm (max) · ANSWER_WINDOW: 0.16Khung nhóm (max) · dash_px: 88Khung nhóm (min)Khung nhóm (min) · HP_MAX: 110Khung nhóm (min) · MOVE_SPEED: 132Khung nhóm (min) · ANSWER_WINDOW: 0.15Khung nhóm (min) · dash_px: 80TB 12 heroTB 12 hero · HP_MAX: 119.58TB 12 hero · MOVE_SPEED: 136.67TB 12 hero · ANSWER_WINDOW: 0.16TB 12 hero · dash_px: 80.83
Trục = chỉ số khác nhau giữa các hero; 100% = max roster. Khung nhóm = min–max các hero cùng role_group (Oska, Kessa, Wenna).
27 dòng
Dòng sáng = hero đứng đầu/cuối roster ở chỉ số đó
Chỉ sốTênGiá trịĐơn vịSo max rosterRoster min–maxNhóm min–max
HP_MAXHP tối đa140HP
140
100 – 160110 – 140
MOVE_SPEEDTốc chạy132px sàn/s
132
130 – 145132 – 140
ACCEL_TIMEThời gian tăng/giảm tốc0.06s
0.06
0.06 – 0.060.06 – 0.06
POWERLực10điểm
10
10 – 1010 – 10
DMG_INCSát thương0+%
0
0 – 00 – 0
ATK_SPEEDTốc đánh1×
1
1 – 11 – 1
CRIT_CHANCETỉ lệ chí mạng5%
5
5 – 55 – 5
CRIT_MULTHệ số chí mạng2×
2
2 – 22 – 2
AREACỡ vùng1× bán kính
1
1 – 11 – 1
PROJ_SPEEDTốc đạn hero1×
1
1 – 11 – 1
DURATIONThời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff)1×
1
1 – 11 – 1
CDRGiảm thời gian hồi chiêu kỹ năng0%
0
0 – 00 – 0
DASH_CHARGESLượt Lướt2lượt
2
2 – 22 – 2
DASH_RECHARGENạp 1 lượt Lướt0.7s
0.7
0.7 – 0.70.7 – 0.7
ANSWER_WINDOWCửa sổ ĐÁP0.16s
0.16
0.15 – 0.180.15 – 0.16
POISE_MAXThế hero100điểm
100
100 – 100100 – 100
POISE_REGENHồi Thế40điểm/s
40
40 – 4040 – 40
DRGiảm sát thương nhận0%
0
0 – 00 – 0
ELITE_DMGSát thương lên M/L/XL0+%
0
0 – 00 – 0
STATUS_POWERUy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây)0+%
0
0 – 00 – 0
HEAL_MULTHệ số hồi phục HP1×
1
1 – 11 – 1
PICKUP_RBán kính hút XP/cầu máu50px
50
50 – 5050 – 50
ULT_GAINHệ số nạp Dư Âm1×
1
1 – 11 – 1
RES_GAINHệ số nạp tài nguyên hero1×
1
1 – 11 – 1
KNOCKBACKLực đẩy1×
1
1 – 11 – 1
SHIELD_CAPTrần khiên50% HP tối đa
50
50 – 5050 – 50
dash_px—88—
88
72 – 9080 – 88

4Tài nguyên & nội tại

Thanh ĐàThanh Đà 0–100, ngưỡng trạng tháiTừ Tính ≥ 40Quán Tính ≥ 60Mặt Trời Sắt ≥ 1000100khởi đầu 040 · Từ Tính60 · Quán Tính100 · Mặt Trời Sắt
resource.thresholds
Tài nguyên
Đà MOMENTUM · kiểu GAUGE
Khoảng
0 – 100 (bắt đầu 0)
Suy giảm
sau 1 s: −20/s, sàn 0
Khi trúng đòn
−20
ĐÁP
15
Né hoàn hảo
15
Sự kiện đầy
res_full
HUD
BAR · hud_bottom_left_under_hp
Liên kết Dư Âm
+10 Dư Âm mỗi lần ném đe (H05_COMBO_A_3 hoặc H05_SK02) khi Đà ≥ 60 lúc ném; chung: ĐÁP +4, Né Hoàn Hảo +4
Nguồn nạp Đà (mỗi sự kiện)Nguồn nạp Đà (mỗi sự kiện)heavyheavy: 2525answeranswer: 1515perfect_dodgeperfect_dodge: 1515killkill: 22skillskill: 1010
resource.gain
Sự kiệnLượngTrần/sGhi chú
heavy2525+25 Đà mỗi giây khi giữ Đánh quay đe (H05_HEAVY_SPIN), cộng theo tick (+25/60 mỗi tick), không cần trúng
answer15—Quay Chắn thành công +15; Xích Rỗng (đe đang ném) +0; MRN07 bậc 2: 0 khi Đà < 20
perfect_dodge15—Né Hoàn Hảo +15
kill210mỗi quái S chết bởi đe/xích (combo, Lướt-đánh, Phản) +2, trần 10/s — bầy nuôi Đà khi chưa quay (HF-03)
skill1010H05_SK08 Từ Trường: +10 Đà mỗi giây trong 5 s, không cần quay

Tiêu

Hành độngGiáThiếu vẫn dùngGhi chú
A3 · COMBO_A H05_COMBO_A_340cóNém Đe tiêu 40 Đà; tầm, sát thương và Thế tính theo Đà TRƯỚC khi tiêu; Đà < 40 vẫn ném, về 0, không tạo vùng hút
Sao Băng Đe H05_SK0230khôngSao Băng Đe cần ≥ 30 Đà; thiếu → từ chối, ô nháy
Lõi Từ H05_SK0340khôngLõi Từ cần ≥ 40 Đà
Nện Đe Trăm Cân H05_SK05100cóNện Đe Trăm Cân tiêu HẾT Đà hiện có (0 Đà vẫn dùng được, ở bản không thưởng)
DASH20cóLướt khi Đà < 60 mất 20 Đà (không bao giờ chặn Lướt, INV-11); Đà ≥ 60 → Quán Tính miễn

Trạng thái theo ngưỡng

Từ Tính ≥ 40

Ném Đe (A3) chạm đất tạo vùng hút r90 2 s; mắt xích gần đe sáng slot

Quán Tính ≥ 60

Passive Quán Tính bật: Lướt không mất Đà, Oska miễn đẩy lùi; mỗi lần ném đe +10 Dư Âm

Mặt Trời Sắt ≥ 100

Quỹ đạo đạt r72; đe chạm khi Đà 100 = −60 Thế; xích rít căng (SFX_H05_res_full)

Nội tại: Quán Tính

H05_PASSIVEmom_min: 60dash_mom_loss: 0hero_kb_immune: cóbase_dash_mom_loss: 20
Đà ≥ 60: Lướt không mất Đà và Oska không bị đẩy lùi.

5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt

ĐÁP: Quay Chắn

ANSWER · ANSWER H05_ANSWERwindow_t: 10hollow_window_s: 0.14hollow_window_t: 9push_s_px: 40deflect_mult: 2deflect_dir: tangent

Kết quả chung (S choáng 1.0 s + đẩy 30; M −45 · L −40 · XL −35 Thế) + mở Phản; quái S trong r40 bị đe quất đẩy 40 px

Đạn Y bị xích quất văng theo tiếp tuyến vòng quay thành đạn hero ×2 sát thương, không bẻ hướng, không mở Phản

+15 Đà*; đe đang bay (sau A3/SK02) → Xích Rỗng: cửa sổ 0.14 s (9 tick), vẫn trung hoà mọi đòn Y, +0 Đà, vẫn mở Phản

window_s
0.16
poise_dmg_override
M 45, L 40, XL 35
res_gain
15
needs_resource
không
ĐÁP: Quay ChắnĐÁP: Quay Chắn8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giữ: Quỹ Đạo

HOLD · HOLD H05_HOLDr: 56band: 16block: Y_PROJpush_s_px: 24rehit_ticks: 12poise_cost_mult: 1poise_cost_min: 6max_hold: không giới hạn (tới khi thả/Lướt/Vỡ Thế)mom_decay_paused: cóhold_key: hold.anvil_orbitdefense_effect: ORBIT_SHIELDdefense_sub: BLOCK_PROJ

Thế = sát thương đạn bị chặn × 1.0 (≥ 6/đạn); hồi Thế dừng khi đang giữ

Đòn P trúng khi đang giữ Quỹ Đạo: sát thương đủ + Vỡ Thế 0.9 s (che thân)

mechanic
ORBIT
armor_tier
NONE
move_mult
0.6
max_s
0
cooldown_s
0

Phản: Đe Giáng

COUNTER · COUNTER H05_COUNTER
lunge_px
48
damage_eq
180
Phản: Đe GiángPhản: Đe Giáng24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48 off_fwd 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lướt

DASH · DASH H05_DASH
dash_px
88
anim
dash
afterimage
có
trail_vfx
VFX_H05_dash_fling

Verb bầy

Vùng hút r90 của Ném Đe (Đà ≥ 40) và Lõi Từ r110 kéo quái về tâm theo khối; hero duy nhất có hút cụm

verb
PULL
by_mass
S kéo 100% về tâm (≤ 180 px/s, dừng ở r12), M kéo 50% tốc, L không kéo, −8 Thế/s, XL không kéo, −8 Thế/s
Ghi đè input (input_override)
attack_hold_ticks
12
attack_hold_action
CHANNEL
charge_move_mult
0.6
place_min
48
place_default
120
place_max
180
aim_rotate_max
540
Kiểu bấm kỹ năng
H05_SK01 TAP · H05_SK02 TAP · H05_SK03 HOLD · H05_SK04 TAP · H05_SK05 TAP · H05_SK06 TAP · H05_SK07 HOLD · H05_SK08 TAP

6Bộ đòn & frame data

Frame data Oska · COMBO_AFrame data Oska · COMBO_Akhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 t5101520253035A1 Quất Đe TráiA1 Quất Đe Trái · startup 8t · coef 1.8A1 Quất Đe Trái · active 4t · coef 1.8A1 Quất Đe Trái · recovery 16t · coef 1.828tA2 Quất Đe PhảiA2 Quất Đe Phải · startup 8t · coef 1.8A2 Quất Đe Phải · active 4t · coef 1.8A2 Quất Đe Phải · recovery 16t · coef 1.828tA3 Ném ĐeA3 Ném Đe · startup 12t · coef 3A3 Ném Đe · active 4t · coef 3A3 Ném Đe · recovery 22t · coef 338tA4 Giật VềA4 Giật Về · startup 8t · coef 2.5A4 Giật Về · active 8t · coef 2.5A4 Giật Về · recovery 20t · coef 2.536t
Tick = 1/60 s (doc 12 §3.1) · khởi / hiệu lực / hồi
30 dòng
30 đòn · hero_moves
ĐònSlotKhởi tHiệu lực tHồi tTổng sCoefLớp đònHitboxMục tiêuThếHitstop sTraumaGiápHuỷ vàoCờGhi chú
Quất Đe Trái H05_COMBO_A_1COMBO_A84160.4671.8LIGHTARC r 56 arc 140 off_fwd 04860.0350NONE——đe quất ngang trái → phải trên xích 40 px; combo_link 27 tick; recovery: kỹ năng/ult/đi sau 60%
Quất Đe Phải H05_COMBO_A_2COMBO_A84160.4671.8MEDIUMARC r 56 arc 140 off_fwd 04880.0450.22NONE——quất ngược phải → trái; giữ Đánh ≥ 12 tick ở bất kỳ bước nào → vào Quay (H05_HEAVY_SPIN)
Ném Đe H05_COMBO_A_3COMBO_A124220.6333HEAVYCIRCLE r 4048200.070.28NONE—finisher/shieldbreakchạm thứ 3 hoặc nhả giữ khi đang Quay; đe bay thẳng Đà × 1.6 px (48–160) tốc 540 px/s, đẩy dạt S 16 px trên đường; chạm đất: CIRCLE r40 sát thương 3.0 + Đà × 0.03, Thế 20 + Đà × 0.4 (Đà 100 = −60, canon); Đà ≥ 40 → vùng hút H05_COMBO_A_3_PULL; active tính từ tick đe chạm đất; tiêu 40 Đà sau khi tính; đe nằm tại chỗ tới khi Giật Về hoặc tự thu sau 1.0 s (12 tick, 0 sát thương)
Vùng Hút Đe H05_COMBO_A_3_PULLRESOURCE0120020LIGHTCIRCLE r 9048000NONE—pullvùng hút đặc (lõi trắng nóng + viền slot) quanh đe 2 s: S kéo 100%, M 50%, L/XL không kéo −8 Thế/s; Giật Về sớm thu vùng ngay
Giật Về H05_COMBO_A_4COMBO_A88200.62.5MEDIUMLINE w 24 len 16048100.0450.22NONE—follow_upchạm Đánh ≤ 1.0 s sau khi đe chạm đất: giật xích, đe bay về tay theo đoạn đe → hero, trúng 1 lần/mục tiêu, kéo theo S 16 px về phía Oska; xong combo về A1
Quay Đe H05_HEAVY_SPINHEAVY636086.2330.8LIGHTRING r 32 band 204830.0350NONESKILL@0/ULT@0/COMBO_A@0rehit/chargegiữ Đánh ≥ 12 tick: đe quay quanh thân, bán kính vòng = 32 + Đà × 0.4 (r72 ở Đà 100), mỗi 12 tick trúng 1 lần/mục tiêu, đẩy S ra ngoài 12 px; +25 Đà/s; đi ×0.6, xoay ngắm ≤ 540°/s; nhả = Ném Đe; giữ quá 6 s tự ném; Lướt/ĐÁP huỷ bất kỳ tick, không mất Đà
Quăng Mình H05_DASHDASH0930.20LIGHTNONE1000INVULN——ném đe ra trước rồi bị xích kéo theo 88 px (không phụ thuộc vị trí đe); i-frame 12 tick; hậu Lướt 3 tick; Lướt 2 sau 6 tick
Đe Văng H05_DASH_ATTACKDASH_ATTACK44140.3671.6MEDIUMCIRCLE r 484880.0450.22NONE——đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: đe văng 1 vòng 360° quanh chỗ đáp; tính là bước 1 combo (cú kế = A2)
Quay Chắn H05_ANSWERANSWER01060.2670ANSWERCIRCLE r 4048450.080.25NONE——đe quất 1 vòng r40 quanh thân; bảo vệ 360° theo hợp đồng ĐÁP; trong W đi ×0.5; hụt khoá 18 tick
Xích Rỗng H05_ANSWER_HOLLOWANSWER0960.250ANSWERCIRCLE r 4048450.080.25NONE——biến thể khi đe không trong tay: chỉ xích trống quất, cửa sổ 0.14 s, +0 Đà, vẫn trung hoà + mở Phản (Phản kéo đe về giáng)
Quỹ Đạo H05_HOLDHOLD06000100LIGHTRING r 56 band 1648000NONE—rehitgiữ RB/RMB qua tick W: đe quay vòng r56 đi theo thân; đạn Y chạm vòng bị dập tắt (tốn Thế); quái S chạm vòng bị đẩy 24 px; Đà không giảm; active 600 = trần tick ghi, thực tế giữ tới khi thả
Đe Giáng H05_COUNTERCOUNTER64180.46718COUNTERCIRCLE r 48 off_fwd 2448300.120.45INVULN—shieldbreakĐánh trong cửa sổ Phản 60 tick: lao ≤ 48 px tới dấu ✦, đe giáng thẳng từ trên CIRCLE r48 (tâm trước 24 px); 180 tương đương ở POWER 10, −30 Thế, bất tử tick 0–10
H05_SK01_ORBIT H05_SK01_ORBITSKILL8180103.30.9SKILLRING r 96 band 244840.020.12NONE—rehitđe ép quỹ đạo r96 trong 3 s không cần Đà; đe quét nửa vòng mỗi 10 tick, 1 mục tiêu trúng ≤ 1 lần/20 tick (9 nhịp/mục tiêu)
H05_SK02_RELEASE H05_SK02_RELEASESKILL626140.7672SKILLCIRCLE r 1648100.030.22NONE—piercenhả đe theo tiếp tuyến vòng quay hiện tại (không quay: thẳng hướng ngắm), bay 260 px xuyên mọi quái; sát thương 2.0 + Đà × 0.04 tính trước khi tiêu 30 Đà; hết tầm xích tự thu 12 tick
H05_SK03_CAST H05_SK03_CASTSKILL122180.5330SKILLNONE1000NONE——giữ ngắm ≤ 1.0 s, thả: búng lõi nam châm tới điểm đặt ≤ 180 px
H05_SK03_PULL H05_SK03_PULLSKILL015002.50.3SKILLCIRCLE r 11048000NONE—pull/rehitvùng hút r110 2.5 s: S kéo 100%, M 50%, L/XL −8 Thế/s; nghiền 0.3 mỗi 15 tick
H05_SK03_IMPLODE H05_SK03_IMPLODESKILL0300.052.5SKILLCIRCLE r 4848200.050.3NONE——hết 2.5 s lõi sập: CIRCLE r48 tại tâm
H05_SK04_SWEEP H05_SK04_SWEEPSKILL106140.52.5SKILLARC r 96 arc 18048150.050.25NONE——quét xích 180° r96: quái S bị lùa về 1 hàng thẳng dài 140 px trước mặt (dịch ≤ 96 px trong 0.2 s), chậm 50% 4 s; M chỉ chậm; L/XL −15 Thế
H05_SK05_CRUSH H05_SK05_CRUSHSKILL153260.7334SKILLCIRCLE r 20 off_fwd 40100.080.5HYPER—shieldbreaknhấc đe qua đầu (siêu giáp 15 tick) rồi nện 1 mục tiêu: 4.0 + Đà × 0.06, Thế −Đà × 0.6 (Đà 100 = 10.0 / −60); tiêu hết Đà
H05_SK06_BELT H05_SK06_BELTSKILL624084.2330.6SKILLRING r 48 band 164840.020.1NONE—rehit3 mảnh sắt quay r48 quanh Oska 4 s (hero rảnh tay sau 14 tick): chặn ≤ 6 đạn Y (không tốn Thế), chạm quái 0.6/20 tick
H05_SK07_ANCHOR H05_SK07_ANCHORSKILL10300.2172SKILLCIRCLE r 404880.040.22NONE——giữ ngắm ≤ 0.8 s, thả: đe cắm xuống điểm ≤ 110 px (CIRCLE r40); trần lunge skill 110 px theo doc 12 §3.5
H05_SK07_YANK H05_SK07_YANKSKILL412140.52SKILLLINE w 24 len 1104880.040.22NONE—airbornegiật thân bay tới đe (AIRBORNE bất tử 12 tick), đoạn xích quét LINE w24 trúng 1 lần/mục tiêu; đáp cầm đe sẵn
H05_SK08_FIELD H05_SK08_FIELDSKILL8300125.3330SKILLCIRCLE r 120128000NONE——hào quang từ r120 đi theo thân 5 s: quái trong vòng chậm 30% (+0.3 s khi ra); Đà +10/s không cần quay; hero rảnh tay sau 20 tick
H05_UL1_VORTEX H05_UL1_VORTEXULT157201.453.5ULTCIRCLE r 160128100.020.3INVULN—pull/rehit/shieldbreakđe quay hoá hố đen r160 1.2 s: hút 240 px/s, nghiền 3.5 mỗi 12 tick; tick tính từ tick 0 của ult (lên 0–15, hút 15–87)
H05_UL1_BURST H05_UL1_BURSTULT876392.28ULTCIRCLE r 140128600.10.8INVULN—shieldbreakmọi move của ult tính tick từ tick 0 của ult: nổ ra ở tick 87 (ngay khi hố VORTEX 15+72 tick kết thúc), active 87–93, hồi 39 tick → kết thúc tick 132; đe nổ r140 ở tâm hố; tổng ult 132 tick = 2.2 s; bất tử [0,132]
H05_UL2_SLAM H05_UL2_SLAMULT1058281.620ULTCIRCLE r 201600.10.55INVULN—shieldbreak/execute/rehitkhoá M/L/XL gần nhất trong 140 px; 3 cú nện ở tick 10/38/66, Đà ép 100: mỗi cú 5.0 + 100 × 0.15 = 20, −60 Thế; ≤ 20% HP → kết liễu (XL: ×1.5)
H05_UL3_CAST H05_UL3_CASTULT03000.50ULTNONE1000.3INVULN—shieldbreakclip kích 0.5 s bất tử; vào dạng 10 s
H05_UL3_ORBIT H05_UL3_ORBITULT06000100.6ULTRING r 72 band 2412830.020NONE—rehit/shieldbreak2 đe phụ quay r72 quanh Oska 10 s, 1 mục tiêu trúng ≤ 1 lần/12 tick
H05_AS2_TWIN_THROW H05_AS2_TWIN_THROWASPECT124220.6332.1HEAVYCIRCLE r 2848140.070.28NONE—finisher/shieldbreakthay A3 khi lắp AS2: 2 đe nhỏ bay chéo ±20°, tự quay về tay 1 lần (trúng cả 2 chiều), không cần Giật Về; Đà ≥ 40 → 2 vùng hút r64 1.4 s
H05_AS3_WALL_SLAM H05_AS3_WALL_SLAMASPECT0100.0172MEDIUMCIRCLE r 161100.0450.25NONE——khi lắp AS3: quái bị đẩy (mọi nguồn của Oska) chạm tường/vật cao nhận thêm 2.0, 1 lần/mục tiêu/0.5 s

78 kỹ năng

Hồi chiêu 8 kỹ năngHồi chiêu 8 kỹ năngThái Dương ĐeThái Dương Đe: 9 s9 sSao Băng ĐeSao Băng Đe: 6 s6 sLõi TừLõi Từ: 12 s12 sDồn BầyDồn Bầy: 9 s9 sNện Đe Trăm CânNện Đe Trăm Cân: 8 s8 sVành Đai SắtVành Đai Sắt: 8 s8 sKéo Mình Theo XíchKéo Mình Theo Xích: 6 s6 sTừ TrườngTừ Trường: 6.5 s6.5 s
skills[].cooldown_s

Thái Dương Đe

H05_SK01CLEARHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.orbit_grow
IĐe ép quỹ đạo r96 trong 3 s, nghiền 0.9 × Lực mỗi lượt quét; đi 60% tốc.IIĐe ép quỹ đạo r96 trong 3 s, nghiền 1.13 × Lực mỗi lượt quét; đi 60% tốc.IIIQuỹ đạo r96 3 s nghiền 1.26 × Lực; kết thúc đe văng r120, đẩy 48 px.

Hạng III: Hạng III: hết 3 s đe văng ra vành r120 đẩy quái S 48 px (dùng lại sheet SK01 bậc cỡ 1.3); hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK01_ORBIT · Tag: Vùng rộng AREA · Combo COMBO

Hitbox H05_SK01_ORBITHitbox H05_SK01_ORBIT32 px64 px96 px128 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r 96 band 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Sao Băng Đe

H05_SK02CLEARHồi: 6 sGiá: 30Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.orbit_release
INhả đe bay 260 px xuyên mọi quái, gây 2 + Đà × 0.04 × Lực. Tốn 30 Đà.IINhả đe bay 260 px xuyên mọi quái, gây 2.5 + Đà × 0.05 × Lực. Tốn 30 Đà.IIIĐe bay 260 px gây 2.8 + Đà × 0.056 × Lực; hết tầm nện r48 gây 1.5 × Lực.

Hạng III: Hạng III: hết tầm đe nện CIRCLE r48 coef 1.5 rồi mới thu xích (dùng lại VFX_H05_anvil_impact); hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK02_RELEASE · Tag: Phóng PROJ · Tài nguyên RES

Hitbox H05_SK02_RELEASEHitbox H05_SK02_RELEASE8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lõi Từ

H05_SK03CONTROLHồi: 12 sGiá: 40Bấm: HOLDLượt: 1Giữ tối đa: 1 s
mechanic_key skill.pull_cluster
IĐặt lõi nam châm ≤ 180 px: hút quái trong r110 2.5 s, lõi sập gây 2.5 × Lực. Tốn 40 Đà.IIĐặt lõi ≤ 180 px hút r110 2.5 s, sập 2.5 × Lực; hồi 10.2 s. Tốn 40 Đà.IIILõi hút r110 2.5 s rồi sập r64 gây 3.5 × Lực; hồi 10.2 s. Tốn 40 Đà.

Hạng III: Hạng III: lõi sập rộng r64 (bậc cỡ 1.3 của cùng sheet) và kéo quái S còn sống về tâm lần cuối 24 px; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK03_CAST · · SKILL H05_SK03_PULL · · SKILL H05_SK03_IMPLODE · Tag: Vùng Sàn ZONE · Tài nguyên RES

Hitbox H05_SK03_PULLHitbox H05_SK03_PULL32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 110sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Dồn Bầy

H05_SK04CONTROLHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.herd
IQuét xích 180° r96 gây 2.5 × Lực, lùa quái về 1 hàng 140 px, chậm 50% 4 s.IIQuét xích 180° r96 gây 3.13 × Lực, lùa quái về 1 hàng 140 px, chậm 50% 4 s.IIIQuét xích 360° r96 gây 3.5 × Lực, lùa quái về 1 hàng 140 px, chậm 50% 4 s.

Hạng III: Hạng III: quét đủ 360° (tham số arc, dùng lại sheet), hàng dồn luôn nằm theo hướng ngắm; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK04_SWEEP · Tag: Vùng rộng AREA

Hitbox H05_SK04_SWEEPHitbox H05_SK04_SWEEP24 px48 px72 px96 pxARChurtbox r 7shape ARC r 96 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nện Đe Trăm Cân

H05_SK05DUELHồi: 8 sGiá: 100Bấm: TAPLượt: 1phá khiên
mechanic_key skill.mass_crush
INện 1 mục tiêu gây 4 + Đà × 0.06 × Lực, phá Đà × 0.6 Thế. Tiêu hết Đà.IINện 1 mục tiêu gây 5 + Đà × 0.075 × Lực, phá Đà × 0.6 Thế. Tiêu hết Đà.IIINện gây 5.6 + Đà × 0.084 × Lực, phá Đà × 0.6 Thế; Đà ≥ 80: hoàn 30 Đà.

Hạng III: Hạng III: dùng ở Đà ≥ 80 → hoàn lại 30 Đà sau cú nện; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK05_CRUSH · Tag: Tài nguyên RES

Hitbox H05_SK05_CRUSHHitbox H05_SK05_CRUSH16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20 off_fwd 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Vành Đai Sắt

H05_SK06DUELHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.orbit_projectile
I3 mảnh sắt quay r48 4 s: chặn tối đa 6 đạn, chạm quái gây 0.6 × Lực.II4 mảnh sắt quay r48 4 s: chặn tối đa 8 đạn, chạm quái gây 0.6 × Lực.III4 mảnh sắt r48 4 s chặn 8 đạn, gây 0.84 × Lực; mỗi đạn chặn +5 Đà.

Hạng III: Hạng III: mỗi đạn Y bị chặn +5 Đà; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK06_BELT · Tag: Phóng PROJ

Hitbox H05_SK06_BELTHitbox H05_SK06_BELT16 px32 px48 px64 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r 48 band 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Kéo Mình Theo Xích

H05_SK07TEMPOHồi: 6 sGiá: 0Bấm: HOLDLượt: 1Bất tử t: 4/16Giữ tối đa: 0.8 s
mechanic_key skill.chain_yank_path
ICắm đe ≤ 110 px gây 2 × Lực rồi giật thân bay tới; xích quét gây 2 × Lực.IICắm đe ≤ 110 px rồi bay tới; đe và xích mỗi thứ gây 2 × Lực; hồi 5.1 s.IIICắm đe ≤ 110 px rồi bay tới, đe và xích gây 2.8 × Lực; đáp +20 Đà; hồi 5.1 s.

Hạng III: Hạng III: đáp xuống +20 Đà và bước combo kế = A3 Ném Đe; hệ số ×1.40

Đòn: · SKILL H05_SK07_ANCHOR · · SKILL H05_SK07_YANK · Tag: Di chuyển MOVE

Hitbox H05_SK07_ANCHORHitbox H05_SK07_ANCHOR8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Từ Trường

H05_SK08TEMPOHồi: 6.5 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.slow
I5 s: quái trong r120 chậm 30%; Đà +10/s không cần quay.II5 s: quái trong r120 chậm 30%; Đà +10/s không cần quay; hồi 5.5 s.III5 s: quái trong r120 chậm 30%; Đà +14/s; mỗi lần ném đe +1 s (tối đa +2 s).

Hạng III: Hạng III: Đà +14/s; mỗi lần Ném Đe/Sao Băng Đe trong lúc bật kéo dài Từ Trường +1 s (tối đa +2 s); hệ số ×1.40 quy đổi qua Đà

Đòn: · SKILL H05_SK08_FIELD · Tag: Tài nguyên RES · Di chuyển MOVE

Hitbox H05_SK08_FIELDHitbox H05_SK08_FIELD32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

83 tuyệt kỹ (Ult)

Hố Đen Lò Rèn

H05_UL1AREAThời lượng: 2.2 sBất tử t: 0/132Chậm thế giới: 0.5
mechanic_key ult.pull_cluster

Đe quay hoá hố hút r160 trong 1.2 s, nghiền 3.5× Lực mỗi nhịp; rồi nổ r140 gây 8× Lực.

pull_r: 160pull_s: 1.2pull_speed: 240tick_coef: 3.5tick_t: 12burst_r: 140burst_coef: 8burst_poise: 60m_pull_pct: 50lxl_poise_per_s: 8

Đòn: · ULT H05_UL1_VORTEX · · ULT H05_UL1_BURST

Hitbox H05_UL1_VORTEXHitbox H05_UL1_VORTEX48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đe Trời Giáng

H05_UL2EXECUTEThời lượng: 1.6 sBất tử t: 0/96Chậm thế giới: 0.4
mechanic_key ult.mass_crush

Khoá kẻ M/L/XL gần nhất trong 140 px, nện 3 cú Đà ép 100: mỗi cú 20× Lực, −60 Thế; còn ≤ 20% HP thì chết.

target_r: 140hits: 3mom: 100base_coef: 5coef_per_mom: 0.15coef: 20poise: 60exec_pct: 20xl_exec_mult: 1.5hit_ticks: 10/38/66

Đòn: · ULT H05_UL2_SLAM

Hitbox H05_UL2_SLAMHitbox H05_UL2_SLAM8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Quỹ Đạo Vĩnh Cửu

H05_UL3TRANSFORMThời lượng: 10 sBất tử t: 0/30Chậm thế giới: 0.6
mechanic_key ult.orbit_projectile

10 s: thêm 2 đe phụ quay r72 gây 0.6× Lực mỗi nhịp; Đà khoá 100, Ném Đe luôn tạo vùng hút.

dur: 10n: 2r: 72coef: 0.6mom: 100pull_r: 90
Ghi đè khi biến hình
MOMENTUM
lock 100, decay 0, spend 0
H05_COMBO_A_3
pull_always có, res_delta 0, pull_r 90
H05_HEAVY_SPIN
r_fixed 72
sub_orbit
move_id H05_UL3_ORBIT, n 2, r 72, coef 0.6, rehit_t 12
H05_SK02
res_cost 0
ult_gauge_gain
0

Đòn: · ULT H05_UL3_CAST · · ULT H05_UL3_ORBIT

Hitbox H05_UL3_ORBITHitbox H05_UL3_ORBIT24 px48 px72 px96 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r 72 band 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

93 Dạng Rèn

Đe Nam Châm

H05_AS1Lớp vũ khí: anvil_chainMảnh Vang: 0

Đe rèn trên xích: quỹ đạo r32 → r72 theo Đà, Ném Đe bay Đà × 1.6 px.

Combo
tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
giữ gốc
Lệch độ khó
—
mechanic_key
—
VFX — · SFX —

Đe Đôi Xích Ngắn

H05_AS2Lớp vũ khí: anvil_twin_shortMảnh Vang: 8Lệch hue: −3°Clip mới: as2_fin

Quỹ đạo r28 → r56, nhịp ×1.25, sát thương ×0.7; quay +35 Đà/s; Ném Đe phóng 2 đe chéo ±20°, tự quay về 1 lần.

Combo
tempo_mult 1.25, arc_add 0, range_add −12
Luật tài nguyên
Quay nạp +35 Đà mỗi giây thay +25.
Lệch độ khó
axis T, delta 1
mechanic_key
passive.boomerang

Đòn: · ASPECT H05_AS2_TWIN_THROW

Đe Gai

H05_AS3Lớp vũ khí: anvil_spikedMảnh Vang: 15Lệch hue: 3°Clip mới: as3_fin

Nhịp ×0.85, sát thương ×1.3; Đà rơi 10/s; quái bị đẩy chạm tường nhận 2× Lực.

Combo
tempo_mult 0.85, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
Đà rơi −10/s thay −20/s sau 1.0 s không quay/ném.
Lệch độ khó
axis R, delta −1
mechanic_key
passive.wall_slam

Đòn: · ASPECT H05_AS3_WALL_SLAM

10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá

40
Edge
6
Cộng Hưởng
4
Tiến Hoá
4
Then Chốt
Độ hiếm 40 EdgeĐộ hiếm 40 EdgeCOMMON: 16 (40%)RARE: 13 (32%)EPIC: 7 (18%)LEGENDARY: 4 (10%)40EdgeCOMMON — 16 (40%)RARE — 13 (32%)EPIC — 7 (18%)LEGENDARY — 4 (10%)
Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)COMBOCOMBO: 88SKILLSKILL: 88DASHDASH: 77ANSWERANSWER: 77COUNTERCOUNTER: 77RES:MOMENTUMRES:MOMENTUM: 77ULTULT: 33AREAAREA: 22PROJPROJ: 22ZONEZONE: 22STS_SHOCKSTS_SHOCK: 11STS_BINDSTS_BIND: 11
edges[].tags
COMMONRAREEPICLEGENDARY

Then Chốt (LEGENDARY)

Lõi Sao Rèn

H05_E37LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Ném Đe vào Lõi Từ: đe nhập lõi, không tiêu Đà; lõi sập thêm Đà × 0.08 × Lực, −Đà × 0.6 Thế.

PASSIVE · CUSTOM_HOOK · NONE · place.pull_cluster + detonate.mass_crush
target H05_SK03, tpl TPL_H05_star_core, coef_mom 0.08, poise_mom 0.6
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM · Kỹ năng SKILL

Quỹ Đạo Không Ngừng

H05_E38LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Lướt không ngắt Quay hay mất Đà; Quay sau Lướt ×1.3 sát thương trong 2 s.

PASSIVE · CUSTOM_HOOK · NONE · dash.orbit_grow + dash_through.herd
target H05_MV_SPIN, tpl TPL_H05_endless_orbit, more 1.3, dur_s 2
Tag: Combo COMBO · Lướt DASH

Ném Dọc Hàng

H05_E39LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Sau Dồn Bầy 3 s, Ném Đe bay dọc hàng xuyên mọi quái; Giật Về kéo cả hàng ×1.35.

PASSIVE · CUSTOM_HOOK · NONE · combo_end.herd + throw.chain_yank_path
target H05_SK04, tpl TPL_H05_line_throw, window_s 3, more 1.35
Tag: Combo COMBO · Kỹ năng SKILL

Xích Hồi Giáng

H05_E40LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Xích Rỗng thu đe về theo xích (3 × Lực); Đe Giáng ×1.4 rồi quay 1 vòng r72.

PASSIVE · CUSTOM_HOOK · NONE · answer.chain_yank_path + counter.orbit_projectile
target H05_MV_HOLLOW, tpl TPL_H05_hollow_strike, offer_excl XG_H05_HOLLOW, coef 3, more 1.4, r 72
Tag: Đáp ANSWER · Phản COUNTER

Hướng build Combo · 6 Edge

Cộng Hưởng: Vòng Quay Rèn H05_RS1 · Combo COMBO

Bậc I≥ 3 Edge tag
Combo: sát thương +12%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Quay Đe: đi ×0.85, quỹ đạo tối thiểu r48, sát thương ×1.15.
Quay Đe không còn ghìm bước nặng (đi ×0.6 → ×0.85) và vòng quay không co dưới r48 kể cả ở Đà 0.

Xích Nối Dài

H05_E01COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Combo: bán kính +20/35/50%, cung quất +20/35/50°.

tham sốH1H2H3
radius_inc203550
arc_add203550
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.range_extend
target VERB:COMBO
Tag: Combo COMBO · Vùng rộng AREA

Đe Nghiến Vòng

H05_E02COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Quay Đe: sát thương +24/42/60%, quỹ đạo +8/14/20 px.

tham sốH1H2H3
coef_inc244260
r_add81420
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · heavy.orbit_grow
target H05_MV_SPIN
Tag: Combo COMBO

Thái Dương Bùng

H05_E03COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Thái Dương Đe: quỹ đạo +12/22/30 px; mỗi lượt quét trúng +2/4/5 Đà.

tham sốH1H2H3
r_add122230
mom245
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.orbit_grow
target H05_SK01
Tag: Combo COMBO

Quỹ Đạo Tàn Sao

H05_E04RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Quỹ Đạo Vĩnh Cửu kết thúc, bắn 2 đe phụ theo tiếp tuyến gây 6/9.6 × Lực, xuyên 8.

tham sốH1H2
coef69.6
ON_HOOK · SPAWN_PROJ · NONE · ult_end.orbit_release
target H05_UL3, tpl TPL_H05_ul3_end, count 2, pierce 8, range 220, vfx_scale 1.25
Tag: Combo COMBO · Tuyệt kỹ ULT

Đe Nảy Dội

H05_E05RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Ném Đe chạm đất, đe nảy 48 px, nổ r48 gây 2/3.2 + Đà × 0.02 × Lực.

tham sốH1H2
coef23.2
ON_HIT · BLAST · NONE · throw.mass_crush
target H05_MV_A3, offer_excl XG_H05_THROW_IMPACT, bounce_px 48, radius 48, coef_mom 0.02, vfx_scale 1.2
Tag: Combo COMBO · Vùng rộng AREA

Vành Nhật Hoa

H05_E06EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi Đà đầy, 2 mảnh sắt quay quỹ đạo r64 4 s, mỗi 20 tick gây 0.4 × Lực.

ON_RESOURCE_FULL · SPAWN_PROJ · NONE · res_full.orbit_projectile
target H05_MV_SPIN, offer_requires RS1:H05_RS1, icd_s 6, count 2, r 64, duration_s 4, rehit_t 20, coef 0.4, vfx_scale 1.33
Tag: Combo COMBO

Hướng build Lướt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Quăng Mình Giữ Đà H05_RS2 · Lướt DASH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Lướt dưới Quán Tính chỉ mất 10 Đà; Đe Văng +30% sát thương.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mỗi Lướt tự tung Đe Văng ở điểm đáp (1 lần/1.5 s), thêm Đà × 0.02 × Lực.
Đe Văng không cần bấm Đánh trong cửa sổ sau Lướt: mỗi lần đáp tự quất trọn vòng r48.

Quăng Gọn

H05_E07COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Lướt: thời gian nạp −20/35/50%.

tham sốH1H2H3
recharge_pct203550
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.dash_recharge
target VERB:DASH
Tag: Lướt DASH

Đe Văng Nặng

H05_E08COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Đe Văng: thêm Đà × 0.016/0.028/0.04 × Lực, phá thêm 6/11/15 Thế.

tham sốH1H2H3
coef_mom0.0160.0280.04
poise_add61115
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · dash_attack.mass_crush
target H05_MV_DASH_ATK
Tag: Lướt DASH

Quán Tính Sớm

H05_E09COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Quán Tính: mốc bật −6/11/15 Đà.

tham sốH1H2H3
delta61115
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.res_threshold_shift
target RES
Tag: Lướt DASH

Đáp Đất Rung Xích

H05_E10RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi dùng Kéo Mình Theo Xích, lúc đáp nổ r64 gây 1.6/2.55 × Lực; quái bị đẩy chạm tường nhận 1.5 × Lực.

tham sốH1H2
coef1.62.55
ON_SKILL_CAST · BLAST · NONE · skill_hit.wall_slam
target H05_SK07, radius 64, kb_px 32, wall_coef 1.5, vfx_scale 1.6
Tag: Lướt DASH

Lộn Vòng Né

H05_E11RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Né Hoàn Hảo, xích quét r72 gây 1.5/2.4 × Lực, lùa quái S thành hàng 120 px.

tham sốH1H2
coef1.52.4
ON_PERFECT_DODGE · BLAST · NONE · perfect_dodge.herd
radius 72, len 120, vfx_scale 0.75
Tag: Lướt DASH

Quăng Mình Hút Bầy

H05_E12EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi Lướt ở Đà ≥ 40, điểm đáp để lại vùng hút r64 trong 1 s, nghiền 0.6 × Lực/s.

ON_DASH · SPAWN_ZONE · NONE · dash_end.pull_cluster
offer_requires EDGE:H05_E09, icd_s 1.5, mom_min 40, radius 64, duration_s 1, coef 0.6, vfx_scale 0.7
Tag: Lướt DASH

Hướng build Đáp · 6 Edge

Cộng Hưởng: Vòng Chắn Thép H05_RS3 · Đáp ANSWER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Cửa sổ ĐÁP +0.02 s; Quay Chắn thành công +10 Đà.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Quay Chắn quất văng quái S trong r72 ra 48 px; đạn bị quất ×3.
Quay Chắn thành vòng dọn chỗ: quái S quanh Oska bị hất ra mép r72, đạn Y quất văng ×3 thay ×2.

Vòng Chắn Rộng

H05_E13COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Quỹ Đạo: bán kính vòng +12/21/30%.

tham sốH1H2H3
r_inc122130
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.hold_shape_grow
target VERB:HOLD
Tag: Đáp ANSWER

Đai Sắt Dày

H05_E14COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Vành Đai Sắt: thời lượng +0.8/1.4/2 s, chặn thêm 1/1/2 đạn.

tham sốH1H2H3
dur_add0.81.42
block_add112
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.orbit_projectile
target H05_SK06
Tag: Đáp ANSWER

Đạn Nuôi Đà

H05_E15COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Quỹ Đạo đỡ đòn, +4/7/10 Đà.

tham sốH1H2H3
amount4710
ON_HOLD_BLOCK · RESOURCE · NONE · hold_block.res_add
target VERB:HOLD
Tag: Đáp ANSWER

Quay Chắn Điện

H05_E16RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi ĐÁP thành công, quái trong r72 bị Điện Giật 3/4.8 s.

tham sốH1H2
duration_s34.8
ON_ANSWER · APPLY_STATUS · NONE · answer.apply_shock
target VERB:ANSWER, status STS_SHOCK, radius 72
Tag: Đáp ANSWER · Điện Giật STS_SHOCK

Xích Rỗng Thu Đe

H05_E17RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Xích Rỗng thành công, đe đang bay giật về tay, gây 2/3.2 × Lực trên đường xích; +10/16 Đà.

tham sốH1H2
coef23.2
amount1016
ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · NONE · answer.boomerang
target H05_MV_HOLLOW, tpl TPL_H05_hollow_recall, offer_excl XG_H05_HOLLOW
Tag: Đáp ANSWER

Quỹ Đạo Phản Lực

H05_E18EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Quỹ Đạo: đạn Y chạm vòng bị quất văng theo tiếp tuyến ×1.5; giá Thế ×0.5.

ON_HOLD_BLOCK · CUSTOM_HOOK · NONE · hold_block.orbit_release
target VERB:HOLD, tpl TPL_H05_orbit_fling, offer_requires EDGE:H05_E13, deflect_mult 1.5, poise_cost_mult 0.5
Tag: Đáp ANSWER

Hướng build Phản · 6 Edge

Cộng Hưởng: Đe Giáng Vang H05_RS4 · Phản COUNTER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Phản: sát thương +25%, phá thêm 10 Thế.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Đe Giáng để lại vùng hút r72 1 s tại điểm giáng.
Mỗi Phản thành tâm hút: quái S quanh điểm giáng bị kéo về 1.0 s, sẵn cho Giật Về hoặc Quay.

Giáng Dồn Đà

H05_E19COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Phản: sát thương +25/44/63%; Nện Đe Trăm Cân kế tính thêm 16/28/40 Đà.

tham sốH1H2H3
coef_inc254463
mom_bonus162840
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · counter.mass_crush
target H05_SK05
Tag: Phản COUNTER

Cửa Phản Dài

H05_E20COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Phản: cửa sổ +0.12/0.21/0.3 s.

tham sốH1H2H3
window_add0.120.210.3
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.counter_window_extend
target VERB:COUNTER
Tag: Phản COUNTER

Án Đe Trời

H05_E21COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, +3/5/8 Dư Âm; Đe Trời Giáng kết liễu dưới 22% HP.

tham sốH1H2H3
amount358
ON_COUNTER · ULT_GAUGE · NONE · counter.ult_gain
target H05_UL2, exec_pct 22
Tag: Phản COUNTER · Tuyệt kỹ ULT

Xích Trói Giáng

H05_E22RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Phản trúng, quái trong r64 bị Trói 1.5/2.4 s.

tham sốH1H2
duration_s1.52.4
ON_COUNTER · APPLY_STATUS · NONE · counter.apply_bind
target VERB:COUNTER, status STS_BIND, radius 64
Tag: Phản COUNTER · Trói STS_BIND

Mảnh Đe Bay

H05_E23RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Phản trúng, bắn 3 mảnh sắt bay 140 px rồi quay về, gây 0.8/1.3 × Lực mỗi lượt, xuyên 3.

tham sốH1H2
coef0.81.3
ON_COUNTER · SPAWN_PROJ · NONE · counter.boomerang
target VERB:COUNTER, offer_excl XG_H05_COUNTER_AFTER, count 3, range 140, pierce 3, vfx_scale 0.5
Tag: Phản COUNTER · Phóng PROJ

Giật Đe Xuyên Hàng

H05_E24EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Sau Phản, đe cắm lại 1.5 s; Giật Về từ đó xuyên cả hàng 200 px, gây 4 × Lực.

ON_COUNTER · CUSTOM_HOOK · NONE · counter.chain_yank_path
target H05_MV_A4, tpl TPL_H05_counter_yank, offer_requires EDGE:H05_E20, offer_excl XG_H05_COUNTER_AFTER, stay_s 1.5, len 200, w 32, coef 4
Tag: Phản COUNTER · Phóng PROJ

Hướng build Kỹ năng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Lò Rèn Thuần H05_RS5 · Kỹ năng SKILL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hồi chiêu kỹ năng −10%; mỗi lần dùng kỹ năng +8 Đà.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Kỹ năng tiêu Đà chỉ tiêu 50% Đà, hiệu ứng vẫn tính theo Đà trước khi tiêu.
Sao Băng Đe, Lõi Từ, Nện Đe Trăm Cân chỉ ăn một nửa Đà: xả kỹ năng mà vẫn giữ mốc Từ Tính/Quán Tính.

Nhật Thực Dài

H05_E25COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Thái Dương Đe: thời lượng +0.6/1.05/1.5 s, sát thương +20/35/50%.

tham sốH1H2H3
dur_add0.61.051.5
coef_inc203550
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill.duration_extend
target H05_SK01
Tag: Kỹ năng SKILL

Lùa Hàng Dài

H05_E26COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Dồn Bầy: hàng dồn +30/52/76 px, chậm lâu thêm 1/1.75/2.5 s.

tham sốH1H2H3
len_add305276
slow_s_add11.752.5
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.herd
target H05_SK04
Tag: Kỹ năng SKILL

Vành Đai Hất Mảnh

H05_E27RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Vành Đai Sắt kết thúc, 3 mảnh sắt văng theo tiếp tuyến gây 2/3.2 × Lực, xuyên 4.

tham sốH1H2
coef23.2
ON_HOOK · SPAWN_PROJ · NONE · skill_hit.orbit_release
target H05_SK06, tpl TPL_H05_belt_end, count 3, pierce 4, range 180, vfx_scale 0.5
Tag: Kỹ năng SKILL

Xích Quét Đường

H05_E28RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Kéo Mình Theo Xích: xích rộng +16/26 px, kéo quái S theo 48/76 px.

tham sốH1H2
w_add1626
drag_px4876
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.chain_yank_path
target H05_SK07
Tag: Kỹ năng SKILL

Từ Trường Ghì

H05_E29RAREHạng tối đa: 2Mở: MR06

Từ Trường: bán kính +24/38 px, thời lượng +1/1.6 s.

tham sốH1H2
r_add2438
dur_add11.6
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.slow
target H05_SK08
Tag: Kỹ năng SKILL

Sao Băng Hồi Quỹ

H05_E30EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Sao Băng Đe: hết tầm đe bay về gây 70% sát thương; hoàn 2 Đà mỗi quái trúng (≤ 20).

ON_SKILL_CAST · CUSTOM_HOOK · NONE · skill_hit.boomerang
target H05_SK02, tpl TPL_H05_meteor_return, return_pct 70, refund 2, refund_cap 20
Tag: Kỹ năng SKILL

Hướng build Tài nguyên: Đà · 6 Edge

Cộng Hưởng: Đà Sắt Không Tắt H05_RS6 · Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM

Bậc I≥ 3 Edge tag
Đà nhận +20%; Đà bắt đầu giảm sau 1.5 s (thay 1 s).
Bậc II≥ 5 Edge tag
Đà ≥ 60: trúng đòn không mất Đà; ném đe ở Đà 100 hoàn 20 Đà.
Ở Quán Tính, bị trúng đòn không còn trừ 20 Đà; cú ném ở Mặt Trời Sắt chỉ tốn 20 Đà.

Lõi Từ Nặng

H05_E31COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Lõi Từ: giá −4/7/10 Đà, vùng hút +12/22/30 px.

tham sốH1H2H3
cost_cut4710
r_add122230
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.pull_cluster
target H05_SK03
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM · Vùng Sàn ZONE

Búa Nện Hoàn Đà

H05_E32COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi dùng Nện Đe Trăm Cân, hoàn 20/35/50% Đà vừa tiêu.

tham sốH1H2H3
refund_pct203550
ON_SKILL_CAST · RESOURCE · NONE · skill.res_refund
target H05_SK05
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM

Hố Đen Sâu Lò

H05_E33RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Hố Đen Lò Rèn: nổ +30/48% sát thương; ném đe khi Quán Tính +2/3 Dư Âm.

tham sốH1H2
coef_inc3048
gauge23
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · throw.ult_gain
target H05_UL1
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM · Tuyệt kỹ ULT

Sao Băng Hút Đà

H05_E34RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Sao Băng Đe trúng, +4/6 Đà mỗi quái (tối đa 24 mỗi lần).

tham sốH1H2
amount46
ON_HIT · RESOURCE · NONE · proj_hit.res_add
target H05_SK02, cap 24
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM

Từ Trường Tràn Đà

H05_E35EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Từ Trường: Đà không giảm; Đà vượt 100 đổi thành Dư Âm (5 Đà = 1).

ON_SKILL_CAST · CUSTOM_HOOK · NONE · skill.res_overflow
target H05_SK08, tpl TPL_H05_field_overflow, mom_per_gauge 5
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM

Mặt Trời Sắt Rơi

H05_E36EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Ném Đe ở Đà ≥ 80: vùng hút r130 2.5 s, rồi sập nổ r72 gây 2.5 × Lực.

ON_HIT · CUSTOM_HOOK · NONE · throw.pull_cluster
target H05_MV_A3, tpl TPL_H05_iron_sun_well, offer_requires RS1:H05_RS6, offer_excl XG_H05_THROW_IMPACT, mom_min 80, pull_r 130, pull_s 2.5, radius 72, coef 2.5, vfx_scale 1.45
Tag: Tài nguyên: Đà RES:MOMENTUM · Vùng Sàn ZONE

Tiến Hoá

requires_edges + condition.ref → Tiến Hoá

Thái Dương Nghiền Bầy

H05_EVO1

Quay Đe ở Đà ≥ 60 hoá Thái Dương: quỹ đạo ép r96, mỗi 10 tick nghiền 0.9 × Lực, ×1.2.

Cần Edge
Đe Nghiến Vòng H05_E02 · Nhật Thực Dài H05_E25
Điều kiện
SKILL_RANK Thái Dương Đe H05_SK01 = 3 — Thái Dương Đe đang lắp ở hạng III
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
res_threshold.orbit_grow

Giếng Từ Song Sinh

H05_EVO2

Vùng hút của Lướt chạm Lõi Từ thì nhập lõi: lõi +24 px, thêm 1 s; Lõi Từ miễn giá khi Đà ≥ 60.

Cần Edge
Lõi Từ Nặng H05_E31 · Quăng Mình Hút Bầy H05_E12
Điều kiện
RESONANCE Sàn Tro Đặc SRS05 = 1 — Cộng Hưởng chung Vùng Đọng (ZONE) đạt bậc I
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
zone_tick.pull_cluster

Sao Xích Trói Hàng

H05_EVO3

Sao Băng Đe gây Trói 1.5 s; lúc bay về giật mọi quái bị Trói theo xích, nện r64 gây 3 × Lực.

Cần Edge
Xích Trói Giáng H05_E22 · Sao Băng Hồi Quỹ H05_E30
Điều kiện
LEVEL LV = 15 — Lv ≥ 15 trong run
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
status.chain_yank_path

Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao

H05_EVO4Thức Tỉnh

Thức Tỉnh: Quất Đe quét trọn vòng r64, gây Điện Giật 2 s; Ném Đe luôn mở vùng hút.

Cần Edge
—
Điều kiện
BOSS_KILLED Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ BS_B3 trong run
Mở
Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
mechanic
passive.weapon_awaken
Mẫu câu (12)
IDCâu
TPL_H05_ul3_endKhi Quỹ Đạo Vĩnh Cửu kết thúc,
TPL_H05_hollow_recallXích Rỗng giật đe đang bay về tay theo đường xích, trúng 1 lần mỗi mục tiêu.
TPL_H05_orbit_flingĐạn Y chạm vòng Quỹ Đạo bị quất văng theo tiếp tuyến thành đạn của Oska.
TPL_H05_counter_yankĐe Giáng cắm lại tại chỗ; Đánh kế là Giật Về từ điểm cắm.
TPL_H05_belt_endKhi Vành Đai Sắt kết thúc,
TPL_H05_meteor_returnSao Băng Đe hết tầm thì bay ngược về tay theo đường cũ, trúng lại mọi quái.
TPL_H05_field_overflowTrong Từ Trường, Đà không giảm và phần vượt trần đổi thành Dư Âm.
TPL_H05_iron_sun_wellNém Đe ở Đà cao mở vùng hút lớn rồi sập nổ tại tâm.
TPL_H05_star_coreĐe rơi trong Lõi Từ nhập vào lõi; lõi sập tính theo Đà hiện có.
TPL_H05_endless_orbitLướt khi đang Quay giữ nguyên vòng quay và Đà; quái bị xuyên văng ra mép quỹ đạo.
TPL_H05_line_throwSau Dồn Bầy, Ném Đe bay dọc hàng dồn; Giật Về kéo cả hàng về chân Oska.
TPL_H05_hollow_strikeXích Rỗng thu đe về; Đe Giáng xong đe quay trọn 1 vòng quanh Oska.

11Thông Thạo (mastery)

Thông Thạo Oska MR01–MR20Thông Thạo Oska MR01–MR20MR02MR05MR07MR10MR12MR15MR17MR20Thái Dương Đe · Lõi Từ · Nện Đe Trăm Cân · Kéo Mình Theo Xích · Hố Đen Lò Rèn · Đe Nam Châm · Xích Nối Dài · Đe Nghiến Vòng · Thái Dương Bùng · Quỹ Đạo Tàn Sao · Quăng Gọn · Đe Văng Nặng · Quán Tính Sớm · Đáp Đất Rung Xích · Vòng Chắn Rộng · Đai Sắt Dày · Đạn Nuôi Đà · Quay Chắn Điện · Giáng Dồn Đà · Cửa Phản Dài · Án Đe Trời · Xích Trói Giáng · Nhật Thực Dài · Lùa Hàng Dài · Vành Đai Hất Mảnh · Xích Quét Đường · Lõi Từ Nặng · Búa Nện Hoàn Đà · Hố Đen Sâu Lò · Sao Băng Hút ĐàThái Dương Đe · Lõi Từ · …MR01 · 30 mởSao Băng ĐeSao Băng ĐeMR02 · 1 mởĐe Nảy Dội · Lộn Vòng Né · Xích Rỗng Thu Đe · Mảnh Đe BayĐe Nảy Dội · Lộn Vòng Né …MR03 · 4 mởDồn BầyDồn BầyMR04 · 1 mởĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. · Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run.ĐÁP {answers} tell vàng t…MR05 · 2 mởVành Nhật Hoa · Quăng Mình Hút Bầy · Quỹ Đạo Phản Lực · Từ Trường GhìVành Nhật Hoa · Quăng Mìn…MR06 · 4 mởVành Đai SắtVành Đai SắtMR07 · 1 mởGiật Đe Xuyên Hàng · Sao Băng Hồi Quỹ · Từ Trường Tràn Đà · Mặt Trời Sắt RơiGiật Đe Xuyên Hàng · Sao …MR08 · 4 mởTừ TrườngTừ TrườngMR09 · 1 mởLõi Sao Rèn · Quỹ Đạo Không Ngừng · Ném Dọc Hàng · Xích Hồi GiángLõi Sao Rèn · Quỹ Đạo Khô…MR10 · 4 mởTay con chai như tay thợ già. Ngâm nước ấm đi, đe chờ được.Tay con chai như tay thợ …MR11 · 1 mởThức Tỉnh: Đe Lõi SaoThức Tỉnh: Đe Lõi SaoMR12 · 1 mởĐe của con bé giờ kêu đúng nốt. Ta nghe rồi. Không chê nữa.Đe của con bé giờ kêu đún…MR15 · 1 mởHạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… · Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. · Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}.Hạ 1 boss Hồi mà không tr…MR16 · 3 mởTMB_H05TMB_H05MR18 · 1 mởĐe Xích NgàĐe Xích NgàMR20 · 1 mở
mastery.mastery_unlocks
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed…
Thái Dương Đe H05_SK01 · Lõi Từ H05_SK03 · Nện Đe Trăm Cân H05_SK05 · Kéo Mình Theo Xích H05_SK07 · Hố Đen Lò Rèn H05_UL1 · Đe Nam Châm H05_AS1 · Xích Nối Dài H05_E01 · Đe Nghiến Vòng H05_E02 · Thái Dương Bùng H05_E03 · Quỹ Đạo Tàn Sao H05_E04 · Quăng Gọn H05_E07 · Đe Văng Nặng H05_E08 · Quán Tính Sớm H05_E09 · Đáp Đất Rung Xích H05_E10 · Vòng Chắn Rộng H05_E13 · Đai Sắt Dày H05_E14 · Đạn Nuôi Đà H05_E15 · Quay Chắn Điện H05_E16 · Giáng Dồn Đà H05_E19 · Cửa Phản Dài H05_E20 · Án Đe Trời H05_E21 · Xích Trói Giáng H05_E22 · Nhật Thực Dài H05_E25 · Lùa Hàng Dài H05_E26 · Vành Đai Hất Mảnh H05_E27 · Xích Quét Đường H05_E28 · Lõi Từ Nặng H05_E31 · Búa Nện Hoàn Đà H05_E32 · Hố Đen Sâu Lò H05_E33 · Sao Băng Hút Đà H05_E34
MR02+1 kỹ năng (SK02).
Sao Băng Đe H05_SK02
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.
Đe Nảy Dội H05_E05 · Lộn Vòng Né H05_E11 · Xích Rỗng Thu Đe H05_E17 · Mảnh Đe Bay H05_E23
MR04+1 kỹ năng (SK04).
Dồn Bầy H05_SK04
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.
MR07+1 kỹ năng (SK06).
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T…
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).
TMB_H05
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_…
Đe Xích Ngà SKN_H05_4

Thử thách Thông Thạo

Thử tháchĐiều kiệnThưởng
ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1answers 30, tell Ykhung bia mộ Vòng Xích
Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2full_events 10, res MOMENTUM, note Đà chạm 100 (IRON_SUN) 10 lần trong 1 runkhung bia mộ Mặt Đe
Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3boss_act 3, purple_hits 0khung bia mộ Lõi Từ
Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4act_reach 2, skills_max 1khung bia mộ Đinh Quan
Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5boss BS_FINAL, do_tang_min 8danh hiệu Kẻ Thức Tang Oska
Danh hiệu MR20
Người Đóng Đinh Cuối
Mốc thoại MR11
Tay con chai như tay thợ già. Ngâm nước ấm đi, đe chờ được. DLG_ULLA_H05_001
Mốc thoại MR15
Đe của con bé giờ kêu đúng nốt. Ta nghe rồi. Không chê nữa. DLG_GREM_H05_001
Bia mộ
TMB_H05

12VFX spec

Nhịp pha 41 VFX của OskaNhịp pha 41 VFX của Oskakhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 s0.20.40.60.811.21.41.6mom_thresholdmom_threshold · startup 0.07smom_threshold · active 0.07smom_threshold · recovery 0.43s0.57smom_fullmom_full · startup 0.1smom_full · active 0.07smom_full · recovery 0.53s0.7sanswer_whirlanswer_whirl · active 0.17sanswer_whirl · recovery 0.23s0.4shold_orbithold_orbit · startup 0.1shold_orbit · active 0.03shold_orbit · recovery 0.37s0.5sdash_flingdash_fling · active 0.03sdash_fling · recovery 0.27s0.3sa1_swinga1_swing · startup 0.13sa1_swing · active 0.07sa1_swing · recovery 0.53s0.73sa2_swinga2_swing · startup 0.13sa2_swing · active 0.07sa2_swing · recovery 0.53s0.73sanvil_throwanvil_throw · startup 0.2sanvil_throw · active 0.03sanvil_throw · recovery 0.5s0.73sanvil_impactanvil_impact · startup 0.03sanvil_impact · active 0.07sanvil_impact · recovery 0.43s0.53schain_tetherchain_tether · active 0.08schain_tether · recovery 0.25s0.33spull_wellpull_well · startup 0.1spull_well · active 0.08spull_well · recovery 0.92s1.1syank_lineyank_line · startup 0.07syank_line · active 0.13syank_line · recovery 0.27s0.47sorbit_ringorbit_ring · startup 0.1sorbit_ring · active 0.03sorbit_ring · recovery 0.37s0.5sdash_attackdash_attack · startup 0.07sdash_attack · active 0.07sdash_attack · recovery 0.33s0.47sproj_deflectproj_deflect · active 0.03sproj_deflect · recovery 0.27s0.3sanswer_hollowanswer_hollow · active 0.15sanswer_hollow · recovery 0.15s0.3scounter_dropcounter_drop · startup 0.1scounter_drop · active 0.07scounter_drop · recovery 0.63s0.8siron_debrisiron_debris · active 0.03siron_debris · recovery 0.47s0.5sSK01_sun_orbitSK01_sun_orbit · startup 0.13sSK01_sun_orbit · active 0.03sSK01_sun_orbit · recovery 0.3s0.47sSK02_meteorSK02_meteor · startup 0.1sSK02_meteor · active 0.03sSK02_meteor · recovery 0.5s0.63sSK03_coreSK03_core · startup 0.2sSK03_core · active 0.08sSK03_core · recovery 0.92s1.2sSK04_herd_sweepSK04_herd_sweep · startup 0.17sSK04_herd_sweep · active 0.1sSK04_herd_sweep · recovery 0.5s0.77sSK05_hundredweightSK05_hundredweight · startup 0.25sSK05_hundredweight · active 0.07sSK05_hundredweight · recovery 0.93s1.25shit_sparkhit_spark · active 0.03shit_spark · recovery 0.27s0.3sSK06_iron_beltSK06_iron_belt · startup 0.1sSK06_iron_belt · active 0.03sSK06_iron_belt · recovery 0.37s0.5sSK07_chain_anchorSK07_chain_anchor · startup 0.17sSK07_chain_anchor · active 0.07sSK07_chain_anchor · recovery 0.73s0.97sSK08_fieldSK08_field · startup 0.13sSK08_field · active 0.08sSK08_field · recovery 0.92s1.13sult_castult_cast · startup 0.3sult_cast · active 0.07sult_cast · recovery 0.13s0.5sUL1_forge_holeUL1_forge_hole · startup 0.25sUL1_forge_hole · active 0.1sUL1_forge_hole · recovery 0.65s1sUL2_sky_anvilUL2_sky_anvil · startup 0.23sUL2_sky_anvil · active 0.97sUL2_sky_anvil · recovery 0.4s1.6sUL3_twin_orbitUL3_twin_orbit · startup 0.1sUL3_twin_orbit · active 0.03sUL3_twin_orbit · recovery 0.37s0.5sAS2_twin_throwAS2_twin_throw · startup 0.2sAS2_twin_throw · active 0.03sAS2_twin_throw · recovery 0.5s0.73sAS3_wall_slamAS3_wall_slam · active 0.03sAS3_wall_slam · recovery 0.37s0.4sEVO4_awakenEVO4_awaken · startup 0.5sEVO4_awaken · active 0.1sEVO4_awaken · recovery 0.9s1.5sE37_lpE37_lp · startup 0.1sE37_lp · active 0.1sE37_lp · recovery 0.7s0.9sE38_lpE38_lp · startup 0.07sE38_lp · active 0.03sE38_lp · recovery 0.37s0.47sE39_lpE39_lp · startup 0.2sE39_lp · active 0.23sE39_lp · recovery 0.27s0.7sE40_lpE40_lp · active 0.07sE40_lp · recovery 0.53s0.6sEVO1_fuseEVO1_fuse · startup 0.5sEVO1_fuse · active 0.1sEVO1_fuse · recovery 0.9s1.5sEVO2_fuseEVO2_fuse · startup 0.5sEVO2_fuse · active 0.1sEVO2_fuse · recovery 0.9s1.5sEVO3_fuseEVO3_fuse · startup 0.5sEVO3_fuse · active 0.1sEVO3_fuse · recovery 0.9s1.5s
phases antic / impact / dissipate (giây)
anticimpactdissipate

TEMPLATE · 25

Đà vượt ngưỡng đi lên: 40 (MAGNETIC Từ Tính) hoặc 60 (INERTIA Quán Tí…

VFX_H05_mom_thresholdTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Ngưỡng Đà: Từ Tính (40) đọc trên vũ khí — xích sáng dần về đe, vụn sắt bị hút; Quán Tính (60) đọc dưới chân — vòng chân chớp + vệt quán tính. Không che tell, không chớp màn.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_mom_threshold15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Đà vượt ngưỡng đi lên: 40 (MAGNETIC Từ Tính) hoặc 60 (INERTIA Quán Tính); t = 0 = tick vượt; không phát lại khi Đà dao động quanh ngưỡng trong 0.5 s (runtime trễ). Cũng: H05_RS5
Canvas
64×56 gốc 32/48
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 3, speed 60, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-mom-threshold.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067hàng 40: 3 MOTE vụn sắt nhảy khỏi sàn r20 bay về đe; hàng 60: vòng chân co r14 → r10
0hàng 40: sóng sáng #a7a3ff chạy dọc xích từ tay tới đe trong 2 frame, 3 mắt cuối đổi #5557d4 (giữ suốt trạng thái); hàng 60: vòng chân đặc r12 chớp #fff6f0 1 frame + 2 vệt ngang quán tính #5557d4 dài 12 px sau lưng
0.067vụn sắt dính vào đe (hàng 40) / vệt quán tính trôi ra sau 8 px (hàng 60)
0.5rỗng

Đà chạm 100 (IRON_SUN Mặt Trời Sắt, full_event res_full): t = 0 = tic…

VFX_H05_mom_fullTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L2

Mặt Trời Sắt: khối đe bùng trắng nóng, vòng sàn bung đúng r72 báo quỹ đạo tối đa — đỉnh tài nguyên của Oska, 1 lần mỗi lần đầy.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_mom_full18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_mom_fullr 30 px, k 0.4vũng sáng r 30 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Đà chạm 100 (IRON_SUN Mặt Trời Sắt, full_event res_full): t = 0 = tick chạm 100; quỹ đạo đạt r72, đe chạm = −60 Thế. Cũng: H05_RS6
Canvas
160×96 gốc 80/60
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 12, speed 180, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-mom-full.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1khối đe sáng dần #5557d4 → #a7a3ff, 6 STAR nhỏ tụ về đe
0khối đe trắng nóng #fff6f0 1 frame + #ffffff lõi; vòng sàn đặc mỏng r72 W 4 #5557d4 bung từ thân ra trong 2 frame (= cỡ quỹ đạo tối đa)
0.067vòng giữ 4 frame, 12 SPARK văng tiếp tuyến dọc vòng; mắt xích toàn đoạn #a7a3ff
0.3vòng nguội #242db2 → #1a236b, tan dither
0.6rỗng; trạng thái Mặt Trời Sắt giữ bằng hàng Đà 100 của VFX_H05_orbit_ring

H05_DASH Quăng Mình (clip dash 6 frame): t = 0 = tick bấm Lướt; đe né…

VFX_H05_dash_flingTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Quăng Mình: đe phóng trước, xích kéo Oska bay theo — Lướt đọc như bị chính vũ khí lôi đi. Đà ≥ 60 xích sáng slot cả đoạn (Quán Tính: không mất Đà).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_dash_fling9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_DASH Quăng Mình (clip dash 6 frame): t = 0 = tick bấm Lướt; đe ném ra trước rồi xích kéo thân 88 px trong active 9 tick (0.15 s), i-frame 12 tick, hậu Lướt 3 tick; đi kèm VFX_SHARED_dash_dust + afterimage runtime
Canvas
120×40 gốc 12/30
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-dash.js (act clip dash; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0đe bắn khỏi tay về phía trước 96 px trong 2 frame (vệt 3 ghost #5557d4), chớp #ffffff tay 1 frame
0.067xích căng thẳng tay → đe; dọc xích 1 vệt sáng #a7a3ff chạy về thân (lực kéo)
0.15thân tới điểm 88 px (runtime), đe vào tay; vòng sàn r10 #242db2 ở điểm đáp
0.3vệt nguội #1a236b, rỗng

H05_COMBO_A_1 (A1, clip attack1 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm…

VFX_H05_a1_swingTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quất Đe Trái: khối đe sắt quét cung 140° trên xích 40 px, vệt dày có mép trắng nóng; đọc được nhờ khối đe tách rời thân + xích căng, không phải lưỡi chém. Lên mục tiêu: VFX_SHARED_hit_blunt.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_a1_swing18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H05_a1_swingHitbox VFX_H05_a1_swing16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COMBO_A_1 (A1, clip attack1 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick (0.133 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 16 tick, bước 8 px; quất trái → phải
Canvas
96×88 gốc 20/56
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.035
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 140, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r56 a140, match gốc = chân trước bước 8 px; tâm đe ở R 42 từ chân sau bước + nửa đe 6 + bước 8 = 56 ✓; elip màn 112×56 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-attack-1.js (act clip attack1; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a140 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133đe kéo về sau hông phải, xích 40 px chùng thành cung; 2 mắt xích gần đe sáng #5557d4
0đe quét cung 140° (−70° → +70° quanh hướng ngắm) trong 2 frame; vệt sau đe dày 12 px: mép ngoài trắng nóng #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; 1 frame #ffffff trên mặt đe
0.033đe qua giữa cung, 6 GRIT sắt văng theo tiếp tuyến; vết quét sàn floorArc r56 W 2 #242db2 α 0.6
0.067đe dừng ở mép cung, xích thẳng căng 1 frame; vệt tách 3 đoạn, nguội #5557d4 → #1a236b
0.3còn 2 đoạn vệt #1a236b α 0.4 và vết sàn mờ dither
0.6rỗng hoàn toàn

H05_COMBO_A_2 (A2, clip attack2 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm…

VFX_H05_a2_swingTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quất Đe Phải: cùng ngữ pháp A1, lật chiều quét (flip:true) và nặng hơn 1 bậc (vệt dày 12 px, thêm 2 GRIT). Thức Tỉnh: hàng opts ring 360° r64. AS2 (đe đôi r44, hue −3) và AS3 (đe gai, hue +3) xuất lại qua hero.mjs --as.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_a2_swing18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H05_a2_swingHitbox VFX_H05_a2_swing16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COMBO_A_2 (A2, clip attack2 hit frame 4/14): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick, active 4 tick, recovery 16 tick, bước 8 px; quất ngược phải → trái; trauma 0.22
Canvas
96×88 gốc 20/56
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 150, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r56 a140, match gốc = chân trước bước 8 px; tâm đe ở R 42 từ chân sau bước + nửa đe 6 + bước 8 = 56 ✓; elip màn 112×56 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-attack-2.js (act clip attack2; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a140 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133đe kéo về sau hông trái, xích 40 px chùng thành cung; 2 mắt xích gần đe sáng #5557d4
0đe quét cung 140° (−70° → +70° quanh hướng ngắm) trong 2 frame; vệt sau đe dày 12 px: mép ngoài trắng nóng #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; 1 frame #ffffff trên mặt đe
0.033đe qua giữa cung, 6 GRIT sắt văng theo tiếp tuyến; vết quét sàn floorArc r56 W 2 #242db2 α 0.6
0.067đe dừng ở mép cung, xích thẳng căng 1 frame; vệt tách 3 đoạn, nguội #5557d4 → #1a236b
0.3còn 2 đoạn vệt #1a236b α 0.4 và vết sàn mờ dither
0.6rỗng hoàn toàn

khi đe rời tay: bay sau A3/SK02/AS2, nằm đất (≤ 1.0 s), Giật Về A4, H…

VFX_H05_chain_tetherTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L2

Xích nối tay với đe: chuỗi mắt sắt nhỏ chạy ánh lam, chùng khi đe nằm, căng thẳng khi giật — sợi chỉ cho người chơi biết đe ở đâu và sẽ về đường nào. Tối đa 50 mắt (200 px, H05_E24).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_chain_tether4 khung @ 12 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–34 khung · 12 fps · 0.333 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
khi đe rời tay: bay sau A3/SK02/AS2, nằm đất (≤ 1.0 s), Giật Về A4, H05_E24 đe cắm 1.5 s, H05_E22 Trói sau Phản (0.2 s nối tới mỗi mục tiêu); t = 0 = tick đe rời tay; runtime đặt mắt xích dọc đoạn hand_main → đe
Canvas
8×8 gốc 4/4
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.333
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-chain-tether.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0mắt xích 3×2 #1a236b viền #0e1747, 1 px sáng #5557d4 ở mép trên
0.083ánh sáng #a7a3ff chạy qua 1 mắt (lặp dọc xích, lệch pha 1 frame mỗi mắt)
0.167xích căng: mắt sáng thành #fff6f0 1 frame khi Giật Về/căng (runtime chọn hàng tense)
0.333khớp frame 0, loop

H05_DASH_ATTACK Đe Văng (clip dash_attack hit frame 2/11): Đánh trong…

VFX_H05_dash_attackTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đe Văng: sau Lướt, đe quét trọn 1 vòng quanh chỗ đáp — vòng đặc có mép trắng nóng, đọc là đòn mở bầy (HF-07, trúng ≥ 4 S).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_dash_attack12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H05_dash_attackHitbox VFX_H05_dash_attack16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_DASH_ATTACK Đe Văng (clip dash_attack hit frame 2/11): Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau; t = 0 = tick va chạm sau startup 4 tick, active 4 tick, recovery 14 tick, bước 12 px; hitstop 0.045, trauma 0.22. Cũng: H05_RS2
Canvas
112×80 gốc 56/52
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 150, life_s 0.35, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r48, match tâm đe R 40 + nửa đe 6 = 46, mép vệt ngoài 48 = elip màn 96×48 ✓; vành sàn trùng biên ± 1 px; phủ ≥ 92%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-dash-attack.js (act clip dash_attack; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067đe trong tay rơi xuống ngang hông, xích tuột 40 px
0đe văng 1 vòng 360° quanh chỗ đáp trong 2 frame; vệt tròn kín dày 12 px: mép ngoài #fff6f0 2 px, thân #5557d4 → #242db2; chớp #ffffff 1 frame mặt đe
0.033vành bụi sàn r48 #242db2 α 0.5 + 8 GRIT toả 360°
0.067vệt vòng tách 4 đoạn, nguội #1a236b; đe về tay
0.4rỗng

đạn Y bị Quay Chắn quất văng theo tiếp tuyến (×2 sát thương, tốc ×1.6…

VFX_H05_proj_deflectTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Phản đạn: chớp chữ thập trắng tại chỗ xích quất trúng đạn + vệt tiếp tuyến chỉ hướng đạn bị văng — đạn đổi ngay sang màu Oska.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_proj_deflect9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Hitbox VFX_H05_proj_deflectHitbox VFX_H05_proj_deflect8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 6sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
đạn Y bị Quay Chắn quất văng theo tiếp tuyến (×2 sát thương, tốc ×1.6, không mở Phản) hoặc chạm vòng Quỹ Đạo khi có H05_E18 (×1.5); t = 0 = frame phản; cũng H05_RS3
Canvas
32×32 gốc 16/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 5, speed 220, life_s 0.2, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape proj r6, match đạn phản giữ bán kính lõi đạn gốc 4 + 2 = 6 (luật đạn hero §7); vệt tiếp tuyến không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor impacts/ricochet --opts palette H05 (+ vệt tiếp tuyến mới trong src/fx/heroes/oska-proj-deflect.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0chớp #ffffff 1 frame hình chữ thập 9×9 tại điểm chạm; đạn đổi sang ramp hero + lõi #fff6f0 ngay frame này (INV-01a)
0.033vệt tiếp tuyến 20 px #5557d4 → #242db2 dày 3 px chỉ hướng đạn bay đi; 5 SPARK bắn ngược
0.1vòng dội r8 #a7a3ff tan
0.3rỗng (đạn phản bay tiếp bằng sprite đạn tô PAL_LUT hàng H05)

H05_ANSWER_HOLLOW Xích Rỗng: ĐÁP khi đe đang bay/nằm ngoài tay; t = 0…

VFX_H05_answer_hollowTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Xích Rỗng: biến thể khi đe không trong tay — chỉ sợi xích trống quất vòng mảnh, đọc rõ là ĐÁP yếu hơn (không có khối đe, không +Đà).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_answer_hollow9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–4dissipate · khung 5–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Hitbox VFX_H05_answer_hollowHitbox VFX_H05_answer_hollow8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_ANSWER_HOLLOW Xích Rỗng: ĐÁP khi đe đang bay/nằm ngoài tay; t = 0 = tick bấm; cửa sổ 9 tick (0.15 s), recovery 6 tick, +0 Đà, vẫn trung hoà + mở Phản. Cũng: H05_E17 (thu đe, nối VFX_H05_yank_line), H05_E40 (thu đe 3.0 × Lực)
Canvas
96×64 gốc 48/40
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.15 · dissipate 0.15/0.3
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind STREAK, count 4, speed 180, life_s 0.2, hex #fff6f0, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r40, match móc ở R 36 + nửa móc 2 = 38; hitbox lớn hơn hình 2 px (≤ 4 cho phép) = elip màn 80×40; phủ 100% chu vi, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-answer-hollow.js (biến thể clip answer, vũ khí WEAPONS.anvil_chain opts {hollow:true}; costume _oska.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0chỉ xích trống quất 1 vòng r40 trong 4.5 frame: đầu xích là móc 4×4 #a7a3ff, thân vệt MỎNG 4 px #242db2 (khác Quay Chắn dày 10 px có đe)
0.033vòng sàn r40 W 1 #242db2 α 0.6 (mảnh hơn Quay Chắn)
0.15trúng: chớp #fff6f0 1 frame ở móc + 4 STREAK; đầu xích chỉ về phía đe đang bay
0.3rỗng

H05_SK02 Sao Băng Đe → H05_SK02_RELEASE (clip sk02 = attack3, nhả fra…

VFX_H05_SK02_meteorTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Sao Băng Đe: đe bọc quầng chàm đặc lao như sao chổi xuyên cả bầy, đuôi thon dài 40 px chỉ hướng bay; khác Ném Đe (xoay lộn, không quầng).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK02_meteor8 khung @ 15 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 15 fps · 0.533 s · lặp
Hitbox VFX_H05_SK02_meteorHitbox VFX_H05_SK02_meteor8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK02 Sao Băng Đe → H05_SK02_RELEASE (clip sk02 = attack3, nhả frame 4/15): t = 0 = tick nhả sau startup 6 tick; đe bay theo tiếp tuyến vòng quay (không quay: hướng ngắm) 600 px/s, 260 px = 0.433 s, xuyên mọi quái; hết tầm thu 12 tick. Cũng: H05_E04 (2 đe phụ ×1.25), H05_E27 (mảnh sắt, hàng shard), H05_E30 (bay về 70%), H05_EVO3 (gây Trói)
Canvas
64×32 gốc 48/18
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 16, speed 60, life_s 0.25, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape proj r16, match params w 32 → bán kính va 16 = quầng r14 + 2 ✓ (luật đạn hero); đường quét 260 × 32 phủ 100% bởi quầng, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-sk02-meteor.js (mượn projectiles/cannonball + fire/meteor; costume _oska.js; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r16 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1(thân) đe quay nhanh 1/2 vòng, sáng dần #a7a3ff
0nhả: đầu sao băng = đe 12×10 bọc quầng đặc r14 #5557d4 lõi #fff6f0; đuôi sao chổi 40 px thon dần #242db2 → #1a236b; chớp #ffffff 1 frame
0.133đuôi rung xen kẽ 2 bề rộng (6 / 8 px), 2 SPARK rơi sau đuôi mỗi frame
0.533khớp frame 0, loop tới hết tầm; hạng III hết tầm → VFX_H05_anvil_impact bậc 1.3

H05_SK04 Dồn Bầy → H05_SK04_SWEEP (clip sk04 = attack2, hit frame 5/1…

VFX_H05_SK04_herd_sweepTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Dồn Bầy: xích + đe cào cung 180° sát sàn, bụi bị lùa vào một vạch thẳng trước mặt — người chơi thấy ngay hàng quái sắp đứng để Ném Đe xuyên (H05_E39).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK04_herd_sweep18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H05_SK04_herd_sweepHitbox VFX_H05_SK04_herd_sweep24 px48 px72 px96 pxARChurtbox r 7shape ARC r 96 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK04 Dồn Bầy → H05_SK04_SWEEP (clip sk04 = attack2, hit frame 5/15): t = 0 = tick va chạm sau startup 10 tick, active 6 tick (0.1 s); quái S bị lùa về 1 hàng thẳng 140 px trước mặt trong 0.2 s, chậm 50% 4 s (VFX_SHARED_sts_slow). Cũng: H05_E11 (r72, hàng 120), H05_E39
Canvas
128×120 gốc 20/68
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind DUST, count 9, speed 120, life_s 0.4, hex #242db2, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape sector r96 a180, match đe ở R 84 + nửa đe 6 + vệt 6 = 96 ✓ = elip màn 192×96 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 4 px (đo --dirs), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-skill-sweep.js (act clip sk04; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay sector r96 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167xích duỗi dài 96 px, đe kéo sát đất sau lưng
0đe + xích quét cung 180° sát sàn (h 4) trong 3 frame; xích là 'cào' dày 6 px #242db2 với mắt #5557d4, đe kéo vệt 14 px #5557d4 → #fff6f0 ở mép ngoài
0.1vết lùa: 9 vệt bụi cong #242db2 α 0.5 từ cung chạy vào trục giữa; vạch hàng floorLine 140 × 8 px #5557d4 α 0.45 trước mặt (nơi bầy dồn lại)
0.3vạch hàng mờ dần α 0.45 → 0, bụi lắng
0.6rỗng

H05_SK05 Nện Đe Trăm Cân → H05_SK05_CRUSH (clip sk05 hit frame 9/22):…

VFX_H05_SK05_hundredweightTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Nện Đe Trăm Cân: đe khổng lồ nhấc cao rực sáng theo Đà rồi nện gọn một mục tiêu — hố nhỏ, nặng, không loang (chỉ 1 mục tiêu).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK05_hundredweight30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–7impact · khung 8–9dissipate · khung 10–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H05_SK05_hundredweightHitbox VFX_H05_SK05_hundredweight8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK05 Nện Đe Trăm Cân → H05_SK05_CRUSH (clip sk05 hit frame 9/22): t = 0 = tick va chạm sau startup 15 tick (0.25 s, siêu giáp: đe nhấc qua đầu), active 3 tick, recovery 26; lao 32 px; 1 mục tiêu CIRCLE r20 tâm trước 40 px; hitstop 0.08, trauma 0.5 (T3); kèm VFX_SHARED_hit_heavy + VFX_H05_hit_spark
Canvas
96×112 gốc 16/92
Pha (s)
antic −0.25/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.08
Hạt
kind CHUNK, count 6, speed 140, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.25, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r20, match đĩa đặc r20 tâm trước 40 px = elip màn 40×20; vành bụi vượt 6 px (trần S/M); phủ 100%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-skill-crush.js (act clip sk05; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.25đe nhấc qua đầu h 48, sáng theo Đà: hàng 0 #242db2, hàng 50 #5557d4, hàng 100 #a7a3ff + 6 STAR tụ vào; xích quấn tay căng
−0.067đe khựng đỉnh 2 frame (đọc siêu giáp), bóng sàn tại tâm trước 40 px rx 9
0nện 2 frame: vệt dọc 12 px #fff6f0; frame #ffffff; đĩa đặc r20 tại x 40: lõi #fff6f0 r8, viền 1 px #5557d4; hố lún 3 px
0.067vành bụi r20 → r26 (vượt ≤ 6 px), 6 CHUNK; nứt 4 tia ngắn #0e1747
1rỗng; decal hố 2.0 s

H05_SK06 Vành Đai Sắt → H05_SK06_BELT (clip sk06 = hold_loop; hero rả…

VFX_H05_SK06_iron_beltTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Vành Đai Sắt: các mảnh sắt răng cưa quay đều quanh Oska như vành tinh cầu — đếm được số mảnh = số lớp chắn; khác Quỹ Đạo (1 khối đe, vòng kín).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK06_iron_belt12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H05_SK06_iron_beltHitbox VFX_H05_SK06_iron_belt16 px32 px48 px64 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r_mid 48 band 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK06 Vành Đai Sắt → H05_SK06_BELT (clip sk06 = hold_loop; hero rảnh tay sau 14 tick): t = 0 = tick vào vành sau startup 6 tick; 3 mảnh (hạng II/III 4) quay r48 band 16 trong 4.0 s, chặn ≤ 6 (8) đạn Y, chạm quái 0.6 mỗi 20 tick. Cũng: H05_E06 (2 mảnh r64 4 s), H05_E27 (văng mảnh lúc hết)
Canvas
112×80 gốc 56/52
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape ring r48 w16, match mảnh 8 px chạy tâm r48, vệt + mảnh phủ band 16 tại vị trí mảnh; floorGlowRing đúng tâm ± 1 px; va chạm theo mảnh, không phủ kín, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-sk06-iron-belt.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r48 w16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1mảnh sắt 8×6 răng cưa bung ra từ tạp dề, bay tới r48
03 mảnh cách đều 120°, mỗi mảnh #1a236b viền #5557d4, cạnh trước #fff6f0 1 px; vệt ngắn 40° sau mỗi mảnh #242db2
0.2mảnh xoay quanh trục riêng 90°; mảnh ở nửa xa vẽ vfx-back
0.4mảnh dịch đúng 120° → khớp frame 0, loop (1 vòng = 1.2 s)

H05_SK07 Kéo Mình Theo Xích (clip sk07 hit frame 5 và 11/20): ANCHOR …

VFX_H05_SK07_chain_anchorTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Kéo Mình Theo Xích: đe cắm phập xuống đất như mỏ neo, xích căng thành đường đặc 24 px rồi Oska bị kéo bay theo — đường bay chính là vùng sát thương.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK07_chain_anchor24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–7dissipate · khung 8–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H05_SK07_chain_anchorHitbox VFX_H05_SK07_chain_anchor8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK07 Kéo Mình Theo Xích (clip sk07 hit frame 5 và 11/20): ANCHOR giữ ngắm ≤ 0.8 s, thả: startup 10 tick, đe cắm xuống điểm ≤ 160 px (CIRCLE r40, active 3); YANK startup 4 tick: thân bay 160 px theo xích (AIRBORNE, bất tử tick 4–16), LINE w24 trúng 1 lần/mục tiêu; t = 0 = tick đe cắm. Cũng: H05_E10 (đáp nổ r64 → VFX_H05_anvil_impact + VFX_H05_AS3_wall_slam)
Canvas
96×72 gốc 48/52
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.04
Hạt
kind CHUNK, count 4, speed 120, life_s 0.4, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind GRIT, count 6, speed 90, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r40, match ANCHOR: đĩa + viền đúng r40 = elip màn 80×40, phủ 100%; YANK: floorLine thủ tục đúng L thật (≤ 160) × W24, vượt 0 px, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-skill-yank.js (act clip sk07; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167đe bay vòng cầu H 32 tới điểm đặt, xích kéo theo (VFX_H05_chain_tether)
0đe cắm nghiêng 30°, sừng chỉ về Oska; frame #ffffff; đĩa đặc r40 lõi #fff6f0 r10, viền 1 px #5557d4; 4 CHUNK
0.067xích căng (tether hàng tense); runtime vẽ floorLine W 24 #242db2 α 0.5 từ Oska tới đe trong lúc YANK (0.2 s)
0.3thân tới đe (runtime), đe rút khỏi đất: 6 GRIT + hố nhỏ
0.8đĩa nguội, decal hố 1.5 s, rỗng

H05_SK08 Từ Trường → H05_SK08_FIELD (clip sk08 = answer, hit frame 5/…

VFX_H05_SK08_fieldTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: LLOD: L3

Từ Trường: vùng từ đặc màu chàm đi theo Oska, mạt sắt xếp thành đường sức quanh chân — đọc là 'vùng chậm của hero' (đặc, viền 1 px), không phải vòng tím tell.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK08_field12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–2dissipate · khung 3–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Hitbox VFX_H05_SK08_fieldHitbox VFX_H05_SK08_field32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK08 Từ Trường → H05_SK08_FIELD (clip sk08 = answer, hit frame 5/14; hero rảnh tay sau 20 tick): t = 0 = tick bật sau startup 8 tick; hào quang r120 đi theo thân 5.0 s, quái trong vòng chậm 30% (VFX_SHARED_sts_slow), Đà +10/s. Cũng: H05_E35 (Đà tràn → Dư Âm)
Canvas
224×120 gốc 112/60
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 8, speed 20, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r120, match viền 1 px + fill thủ tục đúng r120 = elip màn 240×120 (vượt 0 px); sheet decor ở trong r104, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-sk08-field.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r120 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133vòng thủ tục nở r0 → r120 outQuart 0.133 s từ chân
0shader: fill đặc 40% #1a236b + viền slot 1 px #5557d4 đúng r120; sheet: 12 cung đường sức từ #5557d4 W 1 nối r24 → r104 như mạt sắt quanh nam châm, lõi chân #fff6f0 r6
0.5đường sức nhịp sáng lan ra ngoài 1 lần/0.5 s; 8 MOTE xoay chậm ngược chiều kim đồng hồ
1khớp frame 0, loop tới 5.0 s; tắt: runtime co 0.15 s

mở mọi Ult của Oska (H05_UL1 / H05_UL2 / H05_UL3; clip ult_cast 15 fr…

VFX_H05_ult_castTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Mở Ult: xích quấn xoắn quanh người, đe giơ cao bừng trắng nóng — tư thế chung báo cả 3 Ult của Oska.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_ult_cast15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–11dissipate · khung 12–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_ult_castr 24 px, k 0.4vũng sáng r 24 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
mở mọi Ult của Oska (H05_UL1 / H05_UL2 / H05_UL3; clip ult_cast 15 frame dirs 1, UL3 dùng ul3 = ult_cast): t = 0 = tick bấm Ult; 0.5 s, bất tử; world_slow do runtime (0.5 / 0.4 / 0.6)
Canvas
96×112 gốc 48/96
Pha (s)
antic 0/0.3 · impact 0.3/0.367 · dissipate 0.367/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind STAR, count 8, speed 50, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 6, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-ult-cast.js (act clip ult_cast; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0xích bung khỏi tay quấn 2 vòng xoắn ốc quanh thân từ chân lên vai (r18 → r12), mắt xích #5557d4
0.167đe giơ thẳng lên đầu h 40, rãnh mặt đe sáng #a7a3ff; 8 STAR tụ vào đe
0.3đe trắng nóng #fff6f0 + frame #ffffff; vòng sàn đặc r24 #242db2 bung dưới chân, viền 1 px #5557d4
0.367xích xoắn bung ra, mắt văng 6 GRIT
0.5rỗng — Ult chính tiếp nối

H05_AS2_TWIN_THROW (Dạng Rèn Đe Đôi Xích Ngắn thay A3; clip as2_fin n…

VFX_H05_AS2_twin_throwTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Đe Đôi: hai đe nhỏ quay tít trên xích ngắn thành hai đĩa xoáy lao chéo rồi vòng về — nhanh, nhẹ, khác hẳn khối đe đơn xoay lộn của Ném Đe.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_AS2_twin_throw8 khung @ 15 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–78 khung · 15 fps · 0.533 s · lặp
Hitbox VFX_H05_AS2_twin_throwHitbox VFX_H05_AS2_twin_throw8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_AS2_TWIN_THROW (Dạng Rèn Đe Đôi Xích Ngắn thay A3; clip as2_fin nhả frame 6/19): t = 0 = tick nhả sau startup 12 tick; 2 đe nhỏ bay chéo ±20°, 540 px/s, tầm Đà × 1.28 (≤ 128 px), tự quay về tay 1 lần (trúng cả 2 chiều); Đà ≥ 40 → 2 VFX_H05_pull_well r64 1.4 s. Cũng: H05_E23 (3 mảnh sắt bay 140 px rồi về), H05_E30 (Sao Băng bay về)
Canvas
64×40 gốc 32/28
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape proj r28, match đĩa xoáy r26 + 2 = 28 = CIRCLE r28 của move ✓ (luật đạn hero); 2 đĩa đo riêng, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-attack-3-twin.js (act clip as2_fin; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r28 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2(thân) 2 đe nhỏ xoay ở 2 tay
0mỗi đe nhỏ 9×8 xoay trên xích ngắn 12 px tạo đĩa xoáy r26 (vệt tròn #5557d4 → #242db2 W 4, mép #fff6f0); chớp #ffffff 1 frame
0.267đĩa xoáy đổi chiều (lượt về): vệt sáng chuyển sang mép sau
0.533khớp frame 0, loop tới khi về tay

H05_AS3_WALL_SLAM (Dạng Rèn Đe Gai): quái bị đẩy bởi mọi nguồn của Os…

VFX_H05_AS3_wall_slamTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Nện Tường: gai sắt đâm ra từ chỗ quái bị đập vào tường — thưởng thị giác cho lối chơi đẩy quái của Đe Gai.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_AS3_wall_slam12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H05_AS3_wall_slamHitbox VFX_H05_AS3_wall_slam8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_AS3_WALL_SLAM (Dạng Rèn Đe Gai): quái bị đẩy bởi mọi nguồn của Oska chạm tường/vật cao → +2.0 × Lực, 1 lần/mục tiêu/0.5 s; t = 0 = tick chạm tường; hướng sheet = pháp tuyến tường. Cũng: H05_E10 (đáp Kéo Mình Theo Xích, ×1.5)
Canvas
48×40 gốc 24/32
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 100, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r16, match đĩa sàn r16 = elip màn 32×16 tại điểm chạm; gai vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-as3-wall-slam.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r16 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0frame #ffffff hình bán nguyệt dán mặt tường r10; 5 gai sắt 2×6 #5557d4 đầu #fff6f0 đâm ra từ mặt tường
0.033nứt tường 4 tia #0e1747 dài 8–12 px; đĩa sàn nhỏ r16 #242db2 α 0.6 viền 1 px #5557d4 dưới chân quái
0.1gai thu lại, 4 GRIT rơi nảy
0.4rỗng

H05_E37 Lõi Sao Rèn (Then Chốt): đe Ném Đe (A3/AS2) chạm vùng VFX_H05…

VFX_H05_E37_lpTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Lõi Sao Rèn: khối đe chìm vào lõi nam châm, lõi hoá ngôi sao trắng nóng tia chàm nhạt — báo cú sập sắp tới sẽ ăn theo Đà.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_E37_lp24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_E37_lpr 24 px, k 0.4vũng sáng r 24 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_E37 Lõi Sao Rèn (Then Chốt): đe Ném Đe (A3/AS2) chạm vùng VFX_H05_SK03_core → đe nhập lõi, không tiêu Đà; t = 0 = tick đe vào lõi; lõi sập (hàng implode của SK03) thêm Đà × 0.08 × Lực, −Đà × 0.6 Thế
Canvas
128×96 gốc 64/64
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind STAR, count 8, speed 30, life_s 0.7, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-e37-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1đe bị lõi hút lệch quỹ đạo, xoắn 1 vòng r20 quanh lõi
0đe chìm vào lõi: frame #ffffff; lõi nở r8 → r16 thành 'lõi sao' — 5 tia ngắn #a7a3ff dài 10 px xoay chậm, quầng #5557d4 r24
0.16 đường sức của SK03 đổi #a7a3ff (báo lõi được nạp Đà); 8 STAR quay quanh lõi r24
0.8lõi sao giữ bằng hàng loop SK03 (opts star:true) tới khi sập; sheet này rỗng

H05_E38 Quỹ Đạo Không Ngừng (Then Chốt): Lướt khi đang Quay không ngắ…

VFX_H05_E38_lpTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L2

Quỹ Đạo Không Ngừng: đe bùng đuôi sao trắng xanh suốt 2 s sau Lướt — đọc rõ là cửa sổ ×1.3 sát thương của Quay.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_E38_lp12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_E38 Quỹ Đạo Không Ngừng (Then Chốt): Lướt khi đang Quay không ngắt Quay, không mất Đà; Quay sau Lướt ×1.3 sát thương trong 2.0 s; t = 0 = tick hết Lướt; runtime gắn sheet vào vị trí đe trên quỹ đạo VFX_H05_orbit_ring trong 2.0 s
Canvas
32×32 gốc 16/20
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 4, speed 160, life_s 0.2, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-e38-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067(lúc Lướt) xích không thu, đe kéo theo thân thành vệt thẳng 3 ghost
0quanh đe: 3 đuôi sao chổi ngắn 8 px #a7a3ff → #5557d4 xoay ngược chiều quỹ đạo, lõi #fff6f0 nhịp 1 frame
0.24 SPARK bắn khỏi đe theo tiếp tuyến
0.4khớp frame 0, loop; hết 2.0 s runtime tắt 3 frame

H05_E39 Ném Dọc Hàng (Then Chốt): trong 3.0 s sau H05_SK04, Ném Đe ba…

VFX_H05_E39_lpTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Ném Dọc Hàng: vạch hàng dồn nhịp sáng mời người chơi ném, rồi đe xé dọc cả hàng như kim xuyên chỉ.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_E39_lp15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–12dissipate · khung 13–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H05_E39_lpHitbox VFX_H05_E39_lp40 px80 px120 px160 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 140 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_E39 Ném Dọc Hàng (Then Chốt): trong 3.0 s sau H05_SK04, Ném Đe bay DỌC hàng đã dồn và xuyên mọi quái; Giật Về kéo cả hàng ×1.35; t = 0 = tick nhả Ném Đe trong cửa sổ; trong cửa sổ hàng dồn có vạch nhịp sáng (hàng opts mark)
Canvas
160×40 gốc 8/28
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.233 · dissipate 0.233/0.5
Easing
curve linear, freeze_s 0.035
Hạt
—
Hitbox
shape line L140 W24, match vệt throw W 24 sàn dọc vạch 140 px (dài màn theo §2.1: e/w 140, n/s 70, chéo 111); phủ 100%, vượt ≤ 4 px, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-e39-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay line L140 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2hàng mark: vạch hàng 140 × 8 sàn #5557d4 nhịp α 0.3 ↔ 0.6 mỗi 0.25 s suốt 3.0 s
0đe bay dọc vạch 540 px/s (140 px = 0.26 s): vệt đặc W 24 #5557d4 → #242db2 mép #fff6f0, mỗi quái bị xuyên chớp vòng r6 #ffffff 1 frame
0.233đe tới cuối hàng, vệt tách đoạn nguội #1a236b
0.5rỗng; Giật Về tiếp theo dùng VFX_H05_yank_line (more 1.35)

H05_E40 Xích Hồi Giáng (Then Chốt): Xích Rỗng thành công → đe đang ba…

VFX_H05_E40_lpTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Xích Hồi Giáng: xích bùng sáng kéo đe về và quấn nạp vào tay — báo cú Đe Giáng tiếp theo nặng hơn và kết bằng vòng quay r72.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_E40_lp18 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_E40 Xích Hồi Giáng (Then Chốt): Xích Rỗng thành công → đe đang bay giật về theo xích (3.0 × Lực trên đường, vẽ bằng VFX_H05_yank_line); Đe Giáng kế ×1.4 rồi quay 1 vòng r72 (hàng spin của VFX_H05_counter_drop); t = 0 = tick Xích Rỗng trúng
Canvas
96×64 gốc 48/44
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind STAR, count 3, speed 20, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-e40-lp.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0móc xích của Xích Rỗng bùng #fff6f0 1 frame; toàn bộ mắt xích tới đe sáng #a7a3ff chạy về thân (2 frame)
0.067dấu 'nạp' trên tay: vòng xích 2 lớp #5557d4 quấn cẳng tay phải r6, 3 STAR xoay — báo Đe Giáng kế được ×1.4
0.3vòng xích giữ, nhịp 1 frame #fff6f0
0.6rỗng; dấu nạp tiếp tục bằng glow thân runtime tới khi Phản dùng hoặc hết cửa sổ Phản

H05_EVO1 Thái Dương Nghiền Bầy rèn xong (thẻ Tiến Hoá + thân, cùng VF…

VFX_H05_EVO1_fuseTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Thái Dương Nghiền Bầy: Quay Đe và Thái Dương Đe hoà làm một — đe phình thành mặt trời sắt, vòng r96 bung báo quỹ đạo mới.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_EVO1_fuse45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_EVO1_fuser 28 px, k 0.4vũng sáng r 28 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_EVO1 Thái Dương Nghiền Bầy rèn xong (thẻ Tiến Hoá + thân, cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: lần đầu Quay Đe chạm Đà 60 mỗi phòng → phát lại 1 lần trước khi quỹ đạo ép r96 (dùng VFX_H05_SK01_sun_orbit, rehit 10 tick, ×1.2); t = 0 = frame nhập
Canvas
208×112 gốc 104/100
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-evo1-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.5thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; đe xoay quanh thẻ r20
−0.2đe phình ×1.5, quầng #5557d4 → #a7a3ff như mặt trời
0frame #ffffff 2 frame; đe thành 'mặt trời sắt' r12 #fff6f0 với 8 tia #a7a3ff, vòng sàn r96 W 2 #5557d4 bung (cỡ quỹ đạo mới)
0.3mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần
1rỗng

H05_EVO2 Giếng Từ Song Sinh rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge…

VFX_H05_EVO2_fuseTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Giếng Từ Song Sinh: hai giếng hút xoắn vào nhau thành một lõi lớn hơn — báo Lõi Từ vừa nở thêm 24 px và kéo dài 1 s.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_EVO2_fuse45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_EVO2_fuser 28 px, k 0.4vũng sáng r 28 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_EVO2 Giếng Từ Song Sinh rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: vùng hút của Lướt (VFX_H05_pull_well, H05_E12) chạm VFX_H05_SK03_core → phát tại điểm nhập, lõi +24 px, +1.0 s; t = 0 = frame nhập
Canvas
96×112 gốc 48/100
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-evo2-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.5thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; 2 xoắn ốc nhỏ r12 quay ngược nhau
−0.22 xoắn ốc kéo lại gần, đường sức nối 2 tâm #5557d4
0frame #ffffff 2 frame; 2 xoắn hợp thành 1 lõi #fff6f0 r10, vòng sàn r24 #5557d4 W 2 nở ra ngoài (= +24 px của lõi)
0.3mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần
1rỗng

H05_EVO3 Sao Xích Trói Hàng rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge…

VFX_H05_EVO3_fuseTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Sao Xích Trói Hàng: sao băng quấn xích kéo cả chuỗi quái bị Trói về rồi nện đĩa đặc r64 — kết của chuỗi Trói.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_EVO3_fuse45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Hitbox VFX_H05_EVO3_fuseHitbox VFX_H05_EVO3_fuse16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_EVO3 Sao Xích Trói Hàng rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge); trong trận: Sao Băng Đe bay về giật mọi quái bị Trói (VFX_SHARED_sts_bind) theo xích rồi nện r64 3.0 × Lực → phát tại điểm nện; t = 0 = tick nện
Canvas
144×112 gốc 72/100
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind STAR, count 10, speed 50, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 120, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r64, match đĩa đặc + viền 1 px đúng r64 = elip màn 128×64 ở frame 0; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-evo3-fuse.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.5thẻ/thân bọc vỏ đồng của VFX_SHARED_evolution_forge; sao băng nhỏ bay vòng quanh thẻ, đuôi mang 3 mắt xích
−0.2xích quấn sao băng 2 vòng, mắt xích #a7a3ff
0frame #ffffff 2 frame; sao băng nện: đĩa đặc r64 lõi #fff6f0 r16, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4 đúng r64; 6 mắt xích văng toả
0.3mảnh vỏ rơi 8 CHUNK #1a236b, ánh #a7a3ff tắt dần
1rỗng

SIGNATURE · 14

H05_ANSWER Quay Chắn (clip answer hit frame 0/8): t = 0 = tick bấm (s…

VFX_H05_answer_whirlSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quay Chắn: đe quất một vòng tròn kín đúng cửa sổ ĐÁP, vòng sàn mỏng cho thấy vùng bảo vệ 360°; trúng thì chớp trắng nóng + tia bật ra, hụt thì nguội tắt ngay (khoá 18 tick đọc được).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_answer_whirl12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–5dissipate · khung 6–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H05_answer_whirlHitbox VFX_H05_answer_whirl8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_ANSWER Quay Chắn (clip answer hit frame 0/8): t = 0 = tick bấm (startup 0); cửa sổ 10 tick (0.167 s), recovery 6 tick; trúng: hitstop 0.08, trauma 0.25, +15 Đà, đi kèm VFX_SHARED_answer_flash tại điểm chạm; hụt: khoá 18 tick. Cũng: H05_E16 (STS_SHOCK r72), H05_RS3
Canvas
96×64 gốc 48/40
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.167 · dissipate 0.167/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind STREAK, count 6, speed 200, life_s 0.2, hex #fff6f0, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r40, match tâm đe R 34 + nửa đe 6 = 40 = elip màn 80×40 ✓; vòng sàn đúng r40 ± 1 px; phủ 100% chu vi, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-answer.js (act clip answer; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0đe bật khỏi tay quất 1 vòng r40 trong 5 frame (0.167 s = đúng cửa sổ W); vệt kín dày 10 px #5557d4 → #242db2, mép ngoài #fff6f0
0.033vòng sàn đặc mỏng r40 W 2 #242db2 α 0.6 hiện suốt cửa sổ — người chơi thấy đúng vùng bảo vệ 360°
0.167hàng hit: vòng chớp #fff6f0 1 frame r40 + 6 STREAK bật ra ngoài; hàng whiff: vòng nguội #1a236b ngay, không chớp
0.4rỗng

H05_HOLD Quỹ Đạo (giữ RB/RMB qua tick W; clip hold_loop 12 frame loop…

VFX_H05_hold_orbitSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quỹ Đạo: vòng đe quay đều thành bức tường tròn có mấu chắn đứng — rõ ràng là phòng thủ (khác Quay Đe tấn công: vệt chỉ 120°, vòng lớn dần). Đạn Y chạm vòng tắt ngay.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_hold_orbit12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H05_hold_orbitHitbox VFX_H05_hold_orbit16 px32 px48 px64 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r_mid 56 band 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_HOLD Quỹ Đạo (giữ RB/RMB qua tick W; clip hold_loop 12 frame loop): t = 0 = tick vào giữ; vòng r56 band 16 đi theo thân, rehit 12 tick đẩy S 24 px; đạn Y chạm vòng bị dập (tốn Thế ≥ 6/đạn); vào 0.1 s, ra 0.15 s; Đà không giảm khi giữ. Cũng: H05_E18 (văng đạn ×1.5)
Canvas
128×88 gốc 64/56
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape ring r56 w16, match vệt kín dày 16 sàn tâm r56 = elip ngoài 128×64 / trong 96×48; floorGlowRing trùng tâm ± 1 px; phủ 100% chu vi, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-hold-loop.js (act clip hold_loop; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r56 w16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1(hold_start) xích duỗi, vòng nở r40 → r56 trong 3 frame
0đe chạy quỹ đạo r56 nhanh (1 vòng/0.4 s), vệt kín 360° dày = band 16: thân #242db2 α 0.7, mép ngoài #a7a3ff 1 px, mép trong #1a236b
0.14 'mấu chắn' cao 8–16 px (vạch đứng #5557d4 2 px) đứng trên vòng ở 4 góc, quay theo — đọc là tường chắn đạn
0.2đe qua nửa xa (n) → drawBack lớp vfx-back
0.4khớp frame 0, loop; khi thả: runtime phát 4 frame co r56 → r40 + tan (0.15 s)

H05_COMBO_A_3 (A3 Ném Đe, clip attack3 nhả ở frame 6/19, hoặc nhả giữ…

VFX_H05_anvil_throwSIGNATURELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Đe bay: khối sắt xoay lộn kéo vệt bóng ma ngắn và xích căng sau lưng; Đà ≥ 40 có vụn sắt xoáy quanh đe báo trước vùng hút. Đẩy dạt quái S 16 px trên đường bay.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_anvil_throw8 khung @ 15 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–78 khung · 15 fps · 0.533 s · lặp
Hitbox VFX_H05_anvil_throwHitbox VFX_H05_anvil_throw8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 8sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COMBO_A_3 (A3 Ném Đe, clip attack3 nhả ở frame 6/19, hoặc nhả giữ khi đang Quay): t = 0 = tick nhả sau startup 12 tick (0.2 s); đe bay thẳng 540 px/s, tầm Đà × 1.6 (48–160 px) = 0.09–0.30 s; runtime bóng h 0 riêng; chạm đất → VFX_H05_anvil_impact
Canvas
32×32 gốc 16/24
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.533
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 30, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape proj r8, match lõi đe 12×10 → bán kính lõi 6 + 2 = 8 (luật đạn hero §7); vùng đẩy dạt 16 px đo trên đường bay; bóng đúng tâm ± 1 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-attack-3.js (act clip attack3; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay proj r8 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2(trong clip thân) đe quay 1 vòng sau lưng, xích dài ra 40 → 56 px
0frame nhả: chớp #ffffff 1 frame ở tay; đe 12×10 xoay 45°/frame, mép trước #fff6f0, mặt đe #242db2, rãnh #a7a3ff
0.067đuôi vệt 3 bản đe mờ dần #5557d4 → #1a236b sau đe (ghost cách 6 px); xích kéo theo = VFX_H05_chain_tether
0.267Đà ≥ 40: 4 MOTE sắt vụn bị hút xoáy quanh đe r10 (báo vùng hút sắp mở)
0.533khớp frame 0, loop tới khi chạm đất

đe chạm đất sau A3 (cũng: H05_SK02 hạng III hết tầm r48, H05_E05 nảy …

VFX_H05_anvil_impactSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Nện đất của đe: đĩa đặc lõi trắng nóng, viền slot 1 px đúng r40, nứt sàn + mảnh sắt văng — cú nặng nhất combo (T2). Đà 100 = −60 Thế: thêm vòng #a7a3ff 1 frame ở r44.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_anvil_impact15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–0impact · khung 1–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H05_anvil_impactHitbox VFX_H05_anvil_impact8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
đe chạm đất sau A3 (cũng: H05_SK02 hạng III hết tầm r48, H05_E05 nảy r48, H05_E10 đáp r64, H05_E36 sập r72): t = 0 = tick chạm, active 4 tick; hitstop 0.07 s, trauma 0.28
Canvas
112×72 gốc 56/48
Pha (s)
antic −0.033/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.07
Hạt
kind CHUNK, count 10, speed 160, life_s 0.45, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r40, match đĩa đặc + viền 1 px vẽ đúng r40 = elip màn 80×40; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-anvil-impact.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.033đe ở h 8 rơi thẳng, bóng sàn co lại rx 6
0frame trắng #ffffff khối đe + đĩa sàn đặc r40: lõi #fff6f0 r12, thân #5557d4 → #242db2, viền slot 1 px #5557d4 ĐÚNG r40
0.033vành bụi sắt lan r24 → r40 (spray 3 chiều), 10 CHUNK văng cao ≤ 20 px; nứt sàn 5 tia #0e1747 dài 14–22 px
0.1đĩa nguội #242db2 → #1a236b, vành tan thành 6 đốm
0.3chỉ còn decal nứt #0e1747 α 0.6 (giữ 1.5 s qua runtime decal) + đe nằm im
0.5sheet rỗng (đe nằm do thân/prop runtime giữ tới Giật Về hoặc tự thu 1.0 s)

H05_COMBO_A_3_PULL: đe A3 chạm đất khi Đà lúc nhả ≥ 40 (UL3: luôn; H0…

VFX_H05_pull_wellSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: LLOD: L3

Vùng Hút Đe: giếng nam châm đặc màu chàm cuộn xoắn vào khối đe, lõi trắng nóng — đọc ngay là vùng của hero (đặc, viền 1 px), không lẫn vòng tím rỗng của tell P. S bị kéo 180 px/s về r12, M 50%, L/XL không kéo −8 Thế/s.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_pull_well12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–2dissipate · khung 3–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Hitbox VFX_H05_pull_wellHitbox VFX_H05_pull_well24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 90sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COMBO_A_3_PULL: đe A3 chạm đất khi Đà lúc nhả ≥ 40 (UL3: luôn; H05_EVO4: luôn); t = 0 = tick chạm đất; sống 2.0 s (120 tick), rehit 6 tick; Giật Về sớm thu vùng ngay (runtime tan dither 0.15 s). Cũng: H05_E12 điểm đáp Lướt r64 1.0 s, H05_E36 r130 2.5 s, H05_AS2_TWIN_THROW 2 vùng r64 1.4 s
Canvas
144×80 gốc 72/40
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 8, speed 90, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r90, match bậc 1.3 ×1.082 → fill r90 = elip màn 180×90; viền 1 px thủ tục luôn đúng r thật; phủ 100%, vượt ≤ 1 px (làm tròn chẵn), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-pull-well.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r90 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1runtime nở đĩa r54 (×0.6) → r90 outQuart + dither vào 0.1 s, cùng tick anvil_impact
0đĩa ĐẶC r90 (elip 180×90): fill 50% #1a236b/#242db2, 3 dải xoắn ốc #5557d4 dày 3 px cuộn vào tâm, lõi trắng nóng #fff6f0 r10 quanh đe, viền slot 1 px #5557d4 đúng r90
0.25dải xoắn quay 30°/frame vào trong (ngược chiều kim đồng hồ trên màn); 8 MOTE vụn sắt trượt theo dải về lõi
0.5lõi nhịp sáng #a7a3ff → #fff6f0 1 frame (nhịp rehit 6 tick đọc bằng mắt mỗi 0.5 s, không ồn)
1khớp frame 0, loop

H05_COMBO_A_4 Giật Về (A4, clip attack4 hit frame 4/18): chạm Đánh ≤ …

VFX_H05_yank_lineSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Giật Về: khối đe xé đường thẳng trở về tay kéo theo vệt đặc rộng đúng 24 px, lôi quái S 16 px về phía Oska. Chiều dài thật do runtime (đe → hero), sheet chỉ là đầu vệt.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_yank_line12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H05_yank_lineHitbox VFX_H05_yank_line48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COMBO_A_4 Giật Về (A4, clip attack4 hit frame 4/18): chạm Đánh ≤ 1.0 s sau khi đe chạm đất; t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick, active 8 tick (0.133 s) = đe bay về 1200 px/s; cũng H05_E17 (Xích Rỗng thu đe), H05_E24 (xuyên hàng 200 px w32), H05_E39 (kéo cả hàng ×1.35)
Canvas
48×32 gốc 40/22
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.133 · dissipate 0.133/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 80, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L160 W24, match đầu vệt rộng 24 sàn = hitbox W24; decal floorLine thủ tục đúng L thật (≤ 160) × W24; phủ 100%, vượt ≤ 2 px, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-attack-4.js (act clip attack4; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay line L160 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067xích căng thẳng (chain_tether hàng tense), đe rung 1 px 2 frame
0đe giật khỏi đất, chớp #ffffff 1 frame; đầu vệt 40×24 sàn: đe + smear 28 px phía sau #5557d4 → #242db2, mép trước #fff6f0
0.067runtime trượt đầu vệt từ vị trí đe về hand_main (1200 px/s, tối đa 160 px = 0.133 s); decal floorLine W 24 #242db2 α 0.5 kéo theo
0.133đe vào tay, chớp vòng r8 #a7a3ff ở tay; 4 GRIT rơi dọc đường
0.4decal đường kéo tan dither, rỗng

H05_HEAVY_SPIN Quay Đe (giữ Đánh ≥ 12 tick; clip spin_loop 12 frame, …

VFX_H05_orbit_ringSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Quay Đe — mảnh chữ ký của Oska: khối đe vẽ vòng quỹ đạo quanh thân, vệt cung đặc dày đúng band, nửa xa lặn sau lưng; vòng lớn dần theo Đà tới r72. Mỗi nhịp hit đẩy quái S ra 12 px.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_orbit_ring12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H05_orbit_ringHitbox VFX_H05_orbit_ring16 px32 px48 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r_mid 32 band 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_HEAVY_SPIN Quay Đe (giữ Đánh ≥ 12 tick; clip spin_loop 12 frame, hit frame 0 và 6): t = 0 = tick vào quay sau startup 6 tick; 1 vòng quay = 0.4 s = 2 nhịp rehit 12 tick; bán kính r = 32 + Đà × 0.4 (r72 ở Đà 100), band 20; tối đa 6 s rồi tự Ném Đe. Cũng: UL3 r cố định 72, H05_E38 (Quay sau Lướt ×1.3), H05_RS1
Canvas
176×104 gốc 88/60
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.035
Hạt
kind GRIT, count 3, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape ring r32 w20, match vệt cung dày W = band 20 sàn đặt tâm tại r_row (r 32→72 theo Đà); hàng r_row ± 12% kẹp runtime → biên lệch ≤ 4 px; floorGlowRing đúng tâm band ± 1 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-spin-loop.js (act clip spin_loop; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r32 w20 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1(spin_start 4 frame ở thân) đe văng ra từ tay, xích duỗi 32 px
0đe ở góc 0° (e), vệt cung 120° phía sau đe dày = band 20 sàn: mép ngoài #fff6f0 1 px, thân #5557d4 → #242db2 → #1a236b; frame hit 0: mặt đe chớp #ffffff 1 frame
0.1đe ở 90° (s, gần người xem, vẽ lớp vfx), xích là đường 1 px #1a236b + mắt #242db2 mỗi 4 px
0.2frame hit 6: đe ở 180° (w), chớp mặt đe lần 2; 3 GRIT văng tiếp tuyến
0.3đe ở 270° (n, nửa xa → drawBack lớp vfx-back sau thân)
0.4khớp frame 0, loop

H05_COUNTER Đe Giáng (clip counter hit frame 3/14): Đánh trong cửa sổ…

VFX_H05_counter_dropSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đe Giáng: đòn Phản duy nhất giáng thẳng từ trên xuống (khác mọi hero) — đe vút cao rồi nện đĩa đặc trắng nóng r48 phía trước, nứt sàn nặng. 180 tương đương ở POWER 10.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_counter_drop21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H05_counter_dropHitbox VFX_H05_counter_drop16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_COUNTER Đe Giáng (clip counter hit frame 3/14): Đánh trong cửa sổ Phản 60 tick; t = 0 = tick va chạm sau startup 6 tick (lao ≤ 48 px tới ✦), active 4 tick, recovery 18; hitstop 0.12, trauma 0.45; đi kèm VFX_SHARED_counter_mark + VFX_H05_iron_debris. Cũng: H05_E40 (×1.4 + quay vòng r72), H05_RS4
Canvas
128×120 gốc 36/96
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.12
Hạt
kind CHUNK, count 6, speed 170, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 10, speed 70, life_s 0.4, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r48, match đĩa tâm trước 24 px, r48 = elip màn 96×48; viền 1 px đúng biên; bụi vượt ≤ 6 px; phủ 100%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-counter.js (act clip counter; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1đe vút lên h 64 phía trên điểm tâm (24 px trước), xích dựng đứng; bóng sàn rx 6 nở dần
0đe giáng thẳng đứng 2 frame, vệt dọc 12 px #5557d4 → #fff6f0; frame chạm #ffffff + đĩa sàn đặc r48 tại tâm trước 24 px: lõi #fff6f0 r14, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4
0.033sóng sàn r20 → r48 (spray 3 chiều), 6 CHUNK + nứt 6 tia #0e1747 dài 16–26 px
0.12đĩa nguội #1a236b, đe nằm lún 2 px
0.7rỗng; decal nứt giữ 2.0 s

H05_SK01 Thái Dương Đe → H05_SK01_ORBIT (clip sk01 = spin_loop, hit f…

VFX_H05_SK01_sun_orbitSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Thái Dương Đe: đe trắng nóng ép quỹ đạo rộng r96 quanh Oska như một mặt trời sắt, vệt nửa vòng dày nghiền bầy 3 s; hạng III kết bằng cú văng r120.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK01_sun_orbit10 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–4dissipate · khung 5–910 khung · 30 fps · 0.333 s · lặp
Hitbox VFX_H05_SK01_sun_orbitHitbox VFX_H05_SK01_sun_orbit32 px64 px96 px128 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r_mid 96 band 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK01 Thái Dương Đe → H05_SK01_ORBIT (clip sk01 = spin_loop, hit frame 0 và 5): t = 0 = tick vào quỹ đạo sau startup 8 tick; quỹ đạo ép r96 band 24 trong 3.0 s (180 tick), đe quét nửa vòng mỗi 10 tick (1 vòng = 0.333 s), 1 mục tiêu ≤ 1 lần/20 tick; đi ×0.6. Cũng: H05_EVO1 (Quay Đe Đà ≥ 60 hoá Thái Dương)
Canvas
224×136 gốc 112/76
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.333
Easing
curve linear, freeze_s 0.02
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 140, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape ring r96 w24, match vệt dày 24 sàn tâm r96: elip ngoài 216×108, trong 168×84; floorGlowRing trùng tâm ± 1 px; phủ 100% chu vi theo 2 nhịp/vòng, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-skill-orbit.js (act clip sk01; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r96 w24 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133xích duỗi 40 → 96 px, đe văng ra ngoài; vòng sàn r96 hiện dither 4 frame
0đe nóng trắng (mặt #fff6f0, viền #a7a3ff) kéo vệt nửa vòng 180° dày = band 24: #5557d4 → #242db2 → #1a236b; frame hit 0 chớp #ffffff mặt đe
0.167frame hit 5: đe ở phía đối diện, chớp lần 2; 4 GRIT văng tiếp tuyến; vòng sàn floorGlowRing r96 W 12 α 0.4 nhịp sáng
0.333khớp frame 0, loop; hết 3 s runtime phát 6 frame tan (vệt nguội, xích thu)

H05_SK03 Lõi Từ (clip sk03 hit frame 6/16): CAST giữ ngắm ≤ 1.0 s, th…

VFX_H05_SK03_coreSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: LLOD: L3

Lõi Từ: một khối cầu nam châm cắm xuống đất, đường sức chàm đặc cuốn cả bầy vào tâm 2.5 s rồi sập nổ trắng nóng r48 — vùng hút lớn nhất ngoài ult (S 100%, M 50%, L/XL −8 Thế/s).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_SK03_core12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Hitbox VFX_H05_SK03_coreHitbox VFX_H05_SK03_core32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 110sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_SK03 Lõi Từ (clip sk03 hit frame 6/16): CAST giữ ngắm ≤ 1.0 s, thả = t_cast (startup 12 tick) búng lõi tới điểm ≤ 180 px; t = 0 = tick lõi chạm đất = bắt đầu H05_SK03_PULL r110 2.5 s (rehit 15 tick nghiền 0.3); t = 2.5 = H05_SK03_IMPLODE r48 (active 3 tick, trauma 0.3). Cũng: H05_E37 (đe nhập lõi), H05_EVO2 (vùng Lướt nhập lõi +24 px, +1.0 s)
Canvas
232×136 gốc 116/72
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.05
Hạt
kind MOTE, count 10, speed 110, life_s 1, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 8, speed 150, life_s 0.4, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r110, match PULL: fill + viền 1 px đúng r110 = elip màn 220×110, phủ 100%; IMPLODE r48 = elip màn 96×48 bởi đĩa hàng implode, bụi vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-sk03-core.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r110 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2hàng land (6 frame @30): lõi nam châm 8×8 (khối cầu sắt #1a236b, 2 cực #fff6f0) bay vòng cầu H 24 rồi cắm xuống, chớp #ffffff 1 frame
0hàng loop: đĩa ĐẶC r110 fill 45% #1a236b + 6 đường sức từ cong #5557d4 W 2 từ mép về lõi, lõi #fff6f0 r8 + quầng #a7a3ff r16; viền slot 1 px #5557d4 đúng r110
0.25đường sức trượt vào tâm 1 bước/frame; 10 MOTE vụn sắt bay theo đường sức (nhịp nghiền 15 tick = 0.25 s: lõi nháy #fff6f0 1 frame)
1khớp frame 0, loop tới 2.5 s
2.5hàng implode (15 frame @30): đường sức co sập về tâm 3 frame, frame #ffffff, đĩa đặc r48 lõi #fff6f0 r14 + 8 CHUNK bắn lên rồi rơi; tan 0.4 s

H05_UL1 Hố Đen Lò Rèn (clip ul1 66 frame, hit frame 36 và 60): VORTEX…

VFX_H05_UL1_forge_holeSIGNATURELớp: body_frontCỡ: XLLOD: L3

Hố Đen Lò Rèn: đe co lại thành hố đen có vành trắng nóng, cánh xoắn chàm cuốn cả bầy và sắt vụn vào tâm 1.2 s rồi nổ bung đĩa đặc r140 — khoảnh khắc 'mặt trời sắt sụp' của Oska.

#080d29#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#fff6f0
Dải khung VFX_H05_UL1_forge_hole66 khung @ 30 fpsantic · khung 0–7dissipate · khung 8–43impact · khung 44–46dissipate · khung 47–6566 khung · 30 fps · 2.2 s
Hitbox VFX_H05_UL1_forge_holeHitbox VFX_H05_UL1_forge_hole48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_UL1 Hố Đen Lò Rèn (clip ul1 66 frame, hit frame 36 và 60): VORTEX sau startup 15 tick: t = 0 = tick mở hố; hố r160 1.2 s, hút 240 px/s, nghiền 3.5 mỗi 12 tick (6 nhịp); t = 1.2 = H05_UL1_BURST nổ r140 (active 6 tick, Thế 60, trauma 0.8) + VFX_SHARED_screen_flash_ult; tổng ult 2.2 s
Canvas
320×200 gốc 160/120
Pha (s)
antic −0.25/0 · impact 1.2/1.3 · dissipate 1.3/1.95
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind MOTE, count 24, speed 140, life_s 1.2, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 28, speed 200, life_s 0.6, hex #1a236b, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r160, match VORTEX: viền + fill thủ tục đúng r160 = elip màn 320×160 (vượt 0 px); BURST r140 = elip màn 280×140 bởi đĩa shader cùng frame; sheet cánh xoắn trong r140, wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-ult-forge-hole.js (act clip ul1; costume _oska.js; vũ khí WEAPONS.anvil_chain; ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r160 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.25(sau ult_cast) đe quay quanh thân nhanh dần r40 → r24, vệt kín #5557d4
0đe co lại thành lõi hố: đĩa #080d29 r16 viền vành bồi tụ #fff6f0 2 px + #a7a3ff; 4 cánh xoắn #242db2 → #1a236b quét tới r140 trên sàn; shader: fill đặc 40% #0e1747 + viền 1 px #5557d4 đúng r160
0.2cánh xoắn quay 24°/frame; 24 MOTE + 12 CHUNK sắt vụn cuốn theo xoắn vào lõi; mỗi 0.2 s (nhịp 12 tick) vành bồi tụ nháy #ffffff 1 frame
1.1cánh xoắn co hết vào lõi 3 frame, lõi nén r16 → r6
1.2BURST: frame #ffffff; đĩa đặc r140 bung outExpo 3 frame (lõi #fff6f0 r40, thân #5557d4 → #242db2, viền 1 px #5557d4); 16 CHUNK văng cao 40 px
1.3vành nổ nguội #1a236b, mảnh rơi nảy; decal nứt toả r60 giữ 3.0 s
1.95rỗng

H05_UL2 Đe Trời Giáng (clip ul2 48 frame, hit frame 12/26/40): khoá M…

VFX_H05_UL2_sky_anvilSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Đe Trời Giáng: một khối đe khổng lồ treo xích từ trời nện ba lần trúng một kẻ lớn — đọc là đòn hành quyết đơn mục tiêu (hố nhỏ r20, không loang).

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_UL2_sky_anvil48 khung @ 30 fpsantic · khung 0–6impact · khung 7–35dissipate · khung 36–4748 khung · 30 fps · 1.6 s
Hitbox VFX_H05_UL2_sky_anvilHitbox VFX_H05_UL2_sky_anvil8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_UL2 Đe Trời Giáng (clip ul2 48 frame, hit frame 12/26/40): khoá M/L/XL gần nhất trong 140 px, lao 80 px; 3 cú nện ở tick 10/38/66 sau ult_cast (t = 0 / 0.467 / 0.933 s), mỗi cú 20 × Lực, −60 Thế, ≤ 20% HP → kết liễu; hitstop 0.1, trauma 0.55; cú 3 kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
96×160 gốc 48/136
Pha (s)
antic −0.233/0 · impact 0/0.967 · dissipate 0.967/1.367
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.1
Hạt
kind CHUNK, count 18, speed 160, life_s 0.5, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind STAR, count 6, speed 40, life_s 0.4, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r20, match đĩa đặc r20 = elip màn 40×20; vành bụi r28 vượt 8 px (trần L 10 px); 3 cú cùng tâm mục tiêu khoá, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-ul2-sky-anvil.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.233đe khổng lồ (×2: 24×20) hiện trên đầu mục tiêu h 112, xích thẳng đứng lên mép trên khung; bóng sàn r12 nở dần
0cú 1: đe rơi 3 frame (vệt dọc 16 px #5557d4 → #fff6f0), frame #ffffff; đĩa đặc r20 lõi #fff6f0 r8, viền 1 px #5557d4; vành bụi tới r28
0.2xích giật đe lên lại h 112 trong 6 frame
0.467cú 2: như cú 1, vành bụi #a7a3ff
0.933cú 3: đe ×2.4 (29×24), frame #ffffff 2 frame, 10 CHUNK; nếu kết liễu: mục tiêu vỡ bằng tro của chính nó (VFX chết chung) + vòng #fff6f0 r32 1 frame
1.367đe tan thành 6 STAR bay lên; rỗng

H05_UL3 Quỹ Đạo Vĩnh Cửu → H05_UL3_ORBIT (clip spin_loop): t = 0 = ti…

VFX_H05_UL3_twin_orbitSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Quỹ Đạo Vĩnh Cửu: hai đe phụ trắng nóng đuổi nhau trên vòng r72 suốt 10 s trong khi đe chính vẫn quay Mặt Trời Sắt — hệ ba vật thể quanh Oska.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_UL3_twin_orbit12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H05_UL3_twin_orbitHitbox VFX_H05_UL3_twin_orbit24 px48 px72 px96 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r_mid 72 band 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_UL3 Quỹ Đạo Vĩnh Cửu → H05_UL3_ORBIT (clip spin_loop): t = 0 = tick hết H05_UL3_CAST (0.5 s); 2 đe phụ quay r72 band 24 quanh Oska 10 s, 1 mục tiêu ≤ 1 lần/12 tick; Đà khoá 100, Ném Đe luôn mở VFX_H05_pull_well, Quay Đe cố định r72. Cũng: H05_E04 (hết dạng: 2 đe phụ bắn tiếp tuyến = VFX_H05_SK02_meteor ×1.25)
Canvas
176×104 gốc 88/60
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.02
Hạt
kind GRIT, count 2, speed 120, life_s 0.3, hex #5557d4, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape ring r72 w24, match vệt dày 24 sàn tâm r72: elip ngoài 168×84 / trong 120×60; floorGlowRing đúng tâm ± 1 px; va chạm theo vị trí 2 đe, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-ul3-twin-orbit.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay pending: overlay ring r72 w24 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.12 đe phụ 10×8 tách khỏi đe chính, bay ra r72 đối xứng
02 đe phụ cách 180°, mỗi đe kéo vệt 90° dày = band 24: #5557d4 → #242db2 → #1a236b, mép ngoài #a7a3ff 1 px; đe phụ mặt #fff6f0
0.2đe phụ qua nửa xa → vfx-back; 2 GRIT mỗi nhịp; vòng sàn floorGlowRing r72 W 12 α 0.35
0.4mỗi đe dịch đúng 180° → khớp frame 0, loop (1 vòng = 0.8 s); hết 10 s: runtime phát 6 frame đe phụ tan thành STAR

H05_EVO4 Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao — t = 0 = khi Tiến Hoá rèn xong (cùng …

VFX_H05_EVO4_awakenSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Thức Tỉnh: đe vỡ vỏ lộ lõi sao trắng nóng, vòng r64 bung báo quét trọn vòng mới của Quất Đe, tia zigzag báo Điện Giật — cột mốc cuối của Oska.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_EVO4_awaken45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H05_EVO4_awakenr 32 px, k 0.45vũng sáng r 32 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H05_EVO4 Thức Tỉnh: Đe Lõi Sao — t = 0 = khi Tiến Hoá rèn xong (cùng VFX_SHARED_evolution_forge) và mỗi lần vào trận/hồi sinh có EVO4; trạng thái: A1/A2 dùng hàng opts ring (RING 360° r64, xem VFX_H05_a1_swing) + STS_SHOCK 2 s (VFX_SHARED_sts_shock), Ném Đe luôn mở VFX_H05_pull_well
Canvas
144×112 gốc 72/100
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind STAR, count 12, speed 60, life_s 0.5, hex #a7a3ff, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 8, speed 80, life_s 0.5, hex #5557d4, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/oska-evo4-awaken.js (costume _oska.js, ramp fx H05)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.5đe bay lên trên đầu h 48, 12 STAR + 8 GRIT sắt vụn từ sàn bị hút vào đe
−0.2đe nén lại, rãnh mặt đe thành ngôi sao 5 cánh #a7a3ff (đe 'lõi sao')
0frame #ffffff 2 frame; đe vỡ vỏ ngoài thành 6 mảnh lộ lõi #fff6f0; vòng sàn đặc r64 #242db2 W 4 viền 1 px #5557d4 bung (cỡ quét mới của A1/A2); 4 zigzag #a7a3ff nhảy từ đe xuống sàn (hình SHOCK)
0.1đe rơi về tay, các mảnh vỏ quay quanh r16 rồi tan
1rỗng

LIBRARY · 2

mảnh sắt vỡ: chạm của H05_COUNTER (cùng tick counter_drop, tâm trước …

VFX_H05_iron_debrisLIBRARYLớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Mảnh Sắt: chùm mảnh sắt nóng bật tung rồi rơi nảy — lớp 'nặng' đi kèm Đe Giáng và nguồn bùng của Mảnh Đe Bay. Không tự gây sát thương.

#080d29#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#fff6f0
Dải khung VFX_H05_iron_debris15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
mảnh sắt vỡ: chạm của H05_COUNTER (cùng tick counter_drop, tâm trước 24 px), H05_E23 Mảnh Đe Bay (bùng 3 mảnh khi Phản trúng, rồi bay bằng VFX_H05_AS2_twin_throw hàng shard); t = 0 = tick chạm
Canvas
64×56 gốc 32/44
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind CHUNK, count 8, speed 150, life_s 0.45, hex #1a236b, gravity 950, shadow có/kind GRIT, count 4, speed 90, life_s 0.3, hex #a7a3ff, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
recolor explosions/dirt-explosion --opts palette H05 (thư viện pixelfx debris; bản đóng gói src/fx/heroes/oska-iron-debris.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0chớp #ffffff 1 frame r6; 8 CHUNK sắt 2×2 → 4×3 (#1a236b thân, cạnh #5557d4, 1 px #fff6f0 nóng) bật lên cao 16–28 px
0.1mảnh xoay lộn đạt đỉnh, 4 GRIT nhỏ #a7a3ff tụt sau
0.3mảnh rơi nảy 1 lần trên sàn (bóng h 0), cạnh nóng nguội về #1a236b
0.5mảnh tan dither, rỗng

tia trúng riêng của đe lên mục tiêu: H05_SK05_CRUSH (cùng VFX_SHARED_…

VFX_H05_hit_sparkLIBRARYLớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Tia trúng đe: vòng dội tròn trắng → chàm + vụn sắt văng theo hướng nện — đòn cùn, không phải tia chém.

#0e1747#1a236b#242db2#5557d4#a7a3ff#fff6f0
Dải khung VFX_H05_hit_spark9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
tia trúng riêng của đe lên mục tiêu: H05_SK05_CRUSH (cùng VFX_SHARED_hit_heavy) và các cú đe nặng khi trúng Tinh Anh/Boss; t = 0 = tick trúng; R5: ≤ 16 VFX trúng mới/frame
Canvas
32×32 gốc 16/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 160, life_s 0.25, hex #5557d4, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương — chỉ báo trạng thái/thời điểm, wave none
Nguồn
recolor impacts/blunt-hit --opts palette H05 (thư viện pixelfx hit_blunt)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H05), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
01 frame #ffffff: vòng dội tròn r6 (không 4 cánh — dạng glint tell Y bị cấm)
0.033vòng dội nở r6 → r12 #a7a3ff → #5557d4 dày 2 px; 4 GRIT bật theo hướng đòn
0.1vòng tan thành 6 đốm #242db2
0.3rỗng

13SFX

SFX theo loạiSFX theo loạicast: 10 (36%)swing: 3 (11%)move: 3 (11%)explode: 3 (11%)vocal: 3 (11%)loop: 2 (7%)shot: 1 (4%)hit: 1 (4%)answer: 1 (4%)impact: 1 (4%)28SFXcast — 10 (36%)swing — 3 (11%)move — 3 (11%)explode — 3 (11%)vocal — 3 (11%)loop — 2 (7%)shot — 1 (4%)hit — 1 (4%)answer — 1 (4%)impact — 1 (4%)
Độ dài (ms)Độ dài (ms)a1_swinga1_swing: 240 ms240 msa2_swinga2_swing: 220 ms220 msa3_swinga3_swing: 420 ms420 mshithit: 200 ms200 mscombo_specialcombo_special: 360 ms360 msdashdash: 300 ms300 msansweranswer: 380 ms380 mscountercounter: 600 ms600 mshold_starthold_start: 260 ms260 mshold_loophold_loop: 1200 ms1200 mshold_endhold_end: 200 ms200 msres_gainres_gain: 800 ms800 msres_fullres_full: 450 ms450 msres_spendres_spend: 280 ms280 msSK01_castSK01_cast: 760 ms760 msSK02_castSK02_cast: 620 ms620 msSK03_castSK03_cast: 900 ms900 msSK04_castSK04_cast: 700 ms700 msSK05_castSK05_cast: 880 ms880 msSK06_castSK06_cast: 600 ms600 msSK07_castSK07_cast: 700 ms700 msSK08_castSK08_cast: 1000 ms1000 msUL1_forge_holeUL1_forge_hole: 3200 ms3200 msUL2_sky_anvilUL2_sky_anvil: 2200 ms2200 msUL3_eternal_orbitUL3_eternal_orbit: 1600 ms1600 msvo_effortvo_effort: 450 ms450 msvo_hurtvo_hurt: 350 ms350 msvo_deathvo_death: 1100 ms1100 ms
28 dòng
SFXLoạimsBiến thểBusƯu tiênGiọngLUFSTellNguồnTrạng tháiBrief
HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=1 (H05_COMBO_A_1, H05_DASH_ATTACK)… SFX_H05_a1_swingswing2404HeroAttack206−19nonefreesoundbriefĐe gang trên xích quất ngang: nặng, tròn, đọc rõ khối sắt bay chứ không phải lưỡi chém. AS2 = 2 lớp whoosh nhỏ lệch 30 ms, +6% pitch; AS3 = thêm lớp gai rít nhẹ 2 kHz −12 dB, −4% pitch. KHÔNG được nghe như kiếm chém, roi da quất, quạt máy hay whoosh hoạt hình.
HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=2 (H05_COMBO_A_2); H05_HEAVY_SPIN … SFX_H05_a2_swingswing2204HeroAttack206−19nonefreesoundbriefQuất ngược tay và nhịp quay: cùng chất a1 nhưng nhẹ hơn 1 dB, cao hơn 4%; khi quay, mỗi nhịp là một tiếng 'vù' chồng lên hum xích, càng nhiều Đà càng cao. KHÔNG được nghe như cánh quạt trực thăng, tiếng gió đều hay roi.
HeroAttackCut heroId=H05 moveIndex=3 (H05_COMBO_A_3 Ném Đe, H05_AS2_T… SFX_H05_a3_swingshot4204HeroAttack204−17nonefreesoundbriefNém Đe là đòn kết chuỗi nặng: nghe được trọng lượng bay ra xa; va chạm đất là âm `SFX_H05_hit` biến thể `heavy` riêng. AS2 = 2 lớp body lệch 40 ms, ngắn hơn 30%; AS3 = body dày +2 dB, −6% pitch. KHÔNG được nghe như tên lửa, đạn pháo rít, hay lưỡi rìu xoay.
HeroHitBatch heroId=H05 → HordeAudio §6.1 (mọi đòn đe/xích, AS3 Đập T… SFX_H05_hithit2006HeroAttack304−20nonefreesoundbriefÂm trúng chất liệu đe gang: nặng, cụt, có trọng lượng. 6 biến thể = 4 thường + `heavy` (Ném Đe chạm đất / Nện Đe, +3 dB body, thêm sub 60 Hz 120 ms) + `wall` (AS3 Đập Tường: thêm đá vỡ 'rắc' 150 ms). AS2 bộ biến thể nhẹ hơn −2 dB +5% pitch. KHÔNG được nghe như chuông, nồi niêu, gõ ống thép rỗng hay đe ngân dài.
HeroComboSpecial heroId=H05 branch=yank (H05_COMBO_A_4 Giật Về) SFX_H05_combo_specialswing3604HeroAttack203−18nonesynthbriefNhánh chữ ký H05 (doc 32 §4.4 #5 giật đe về): người chơi phải nghe ra đe đang quay về tay, khác hẳn Ném Đe. KHÔNG được nghe như dây cung, tiếng tên bay hay kéo cáp điện.
HeroDash heroId=H05 (H05_DASH Quăng Mình), lớp hero trên SFX_SHARED_d… SFX_H05_dashmove3004HeroAttack202−21nonefoleybriefLướt bằng cách bị xích kéo theo đe: nghe khối nặng đi trước, thân đi sau. Đà ≥ 60 (Quán Tính, không mất Đà) thêm lớp hum xích +2 dB thay lớp đáp. KHÔNG được nghe như dịch chuyển phép, gió mỏng hay nhảy lò xo.
HeroAnswerSuccess heroId=H05 (Quay Chắn + Xích Rỗng), xếp trên SFX_SH… SFX_H05_answeranswer3803HeroDefense22−14nonesynthbriefLớp riêng Oska trên lõi ĐÁP chung (doc 32 §2.3: xích quất vòng). Biến thể 3 = Xích Rỗng: bỏ body đe, chỉ xích trống quất mỏng hơn 2 dB; đạn bị văng tiếp tuyến cộng `SFX_SHARED_proj_reflect` do runtime. KHÔNG được nghe như kiếm gạt, khiên gỗ hay chuông.
HeroCounter heroId=H05 (H05_COUNTER Đe Giáng) SFX_H05_counterimpact6003HeroAttack22−15nonefreesoundbriefPhản đòn đe giáng thẳng từ trên (hitstop 0.12 s, trauma 0.45): cú nặng nhất ngoài Ult, phải nghe đất lún. Xích Rỗng mở Phản = thêm lớp xích giật về 80 ms trước transient. KHÔNG được nghe như nổ thuốc, sấm, hay chuông vỡ.
HeroHoldStart heroId=H05 (H05_HOLD Quỹ Đạo) SFX_H05_hold_startmove2603HeroDefense201−18nonefoleybriefVào thế Quỹ Đạo: đe được nhấc lên quay quanh người, báo người chơi vòng chắn đạn đã bật. KHÔNG được nghe như động cơ khởi động hay phép thuật nạp.
HeroHoldStart heroId=H05 → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/hu… SFX_H05_hold_looploop12001HeroDefense201−24nonefoleybriefNền giữ Quỹ Đạo (doc 32 §2.3 'vù vù liên tục'): loop 1.2 s mẫu-chính-xác 44.1 kHz (52920 mẫu, 3 vòng quay). Đạn bị chặn = `SFX_SHARED_proj_reflect` riêng, không trong loop. Hồi Thế dừng → không thêm lớp. KHÔNG được nghe như quạt trần, máy xay, hay hum điện.
HeroHoldEnd heroId=H05 (cancelled=true/false) SFX_H05_hold_endmove2003HeroDefense201−22nonefoleybriefThả Quỹ Đạo: đe rơi về tay, kết thúc vòng chắn rõ ràng. KHÔNG được nghe như tắt máy hay phép tan.
HeroResource heroId=H05 kind=gain (Đà tăng: Quay Đe +25/s, ĐÁP +15, N… SFX_H05_res_gainloop8001Hero201−24nonesynthbriefÂm tài nguyên Đà (doc 32 §2.3/§12.2 'H05 Đà → pitch loop'): người chơi nghe Đà dâng lên qua cao độ hum, không cần nhìn thanh. Loop 0.8 s = 35280 mẫu 44.1 kHz; tắt fade 150 ms khi ngừng quay 1.0 s (Đà bắt đầu rơi). AS2 nạp +35/s = cao độ dâng nhanh hơn, cùng asset. KHÔNG được nghe như động cơ xe, máy phát điện hay ong bay.
HeroResource heroId=H05 kind=full (Đà chạm 100 = Mặt Trời Sắt); cũng … SFX_H05_res_fullcast4503Hero201−20nonesynthbriefĐà 100 = 'xích rít căng' (doc 32 §2.3): mốc sức mạnh, đe chạm lúc này −60 Thế. 3 biến thể = full / thr60 / thr40 (thr thấp hơn 3 và 5 bán cung, −6 dB). KHÔNG được nghe như chuông báo, còi hay tiếng phép nạp đầy.
HeroResource heroId=H05 kind=spend (Ném Đe −40, SK02 −30, SK03 −40, S… SFX_H05_res_spendcast2803Hero201−22nonesynthbriefTiêu Đà: hum tụt độ cao cho người chơi nghe năng lượng đã đổ vào đòn; biến thể 'pull' có lớp hút ngược khi tạo vùng hút r90. KHÔNG được nghe như hút bụi, hố đen phim viễn tưởng dài hay xả hơi.
SkillCast skillId=H05_SK01 (Thái Dương Đe, H05_SK01_ORBIT) SFX_H05_SK01_castcast7602Hero202−17nonesynthbriefMở quỹ đạo lớn r96 trong 3 s không cần Đà: rộng và nặng hơn Quay Đe. Hạng II–III = cùng âm + lớp sweetener lạo xạo dày. KHÔNG được nghe như cối xay gió, trực thăng hay lốc xoáy phép.
SkillCast skillId=H05_SK02 (Sao Băng Đe, H05_SK02_RELEASE) SFX_H05_SK02_castcast6203Hero202−17nonefreesoundbriefĐe phóng như sao băng xuyên hàng quái (mỗi quái trúng = SFX_H05_hit gộp bầy). Thiếu Đà bị từ chối = UI `SFX_UI_error`, không phát âm này. KHÔNG được nghe như tên lửa, đạn pháo rít cao hay sao băng phép lấp lánh.
SkillCast skillId=H05_SK03 (Lõi Từ: CAST khung 6, PULL loop 2.5 s do … SFX_H05_SK03_castcast9002Hero202−18nonesynthbriefNam châm rèn hút bầy về một điểm rồi sập: đọc được 3 pha búng – hút – sập. Không kéo dài lớp hút trầm quá 0.25 s (AUD-02). KHÔNG được nghe như hố đen viễn tưởng, tiếng điện từ ù ù hay nổ phép.
SkillCast skillId=H05_SK04 (Dồn Bầy, H05_SK04_SWEEP) SFX_H05_SK04_castcast7002Hero203−18nonefoleybriefLùa quái thành hàng: âm xích cào sàn rộng, không phải đòn chém. Chậm 50% = `SFX_SHARED_status_apply` do runtime. KHÔNG được nghe như roi da, chổi quét hay máy cưa.
SkillCast skillId=H05_SK05 (Nện Đe Trăm Cân, H05_SK05_CRUSH) SFX_H05_SK05_castexplode8802Hero202−16nonefreesoundbriefCú nện đơn mục tiêu nặng nhất kit (hitstop 0.08, trauma 0.50): Đà càng cao body càng to. Đà 0 = bản không thưởng, body −4 dB. KHÔNG được nghe như bom nổ, sấm hay chuông vỡ.
SkillCast skillId=H05_SK06 (Vành Đai Sắt, H05_SK06_BELT) SFX_H05_SK06_castcast6002Hero203−17nonefoleybriefVành chắn 3 mảnh sắt 4 s quanh người: nhẹ, nhanh, nhiều mảnh, khác vòng đe đơn của Quỹ Đạo. KHÔNG được nghe như dao bay, đồng xu ngân hay khiên phép.
SkillCast skillId=H05_SK07 (Kéo Mình Theo Xích: ANCHOR khung 5, YANK … SFX_H05_SK07_castcast7003Hero202−17nonesynthbriefNeo đe rồi tự giật mình bay tới: 2 nhịp rõ (cắm – bay). KHÔNG được nghe như móc câu, súng bắn dây hay dịch chuyển.
SkillCast skillId=H05_SK08 (Từ Trường, H05_SK08_FIELD) SFX_H05_SK08_castcast10002Hero202−18nonesynthbriefHào quang chậm bầy 5 s đi theo thân: âm mở vùng mịn, không nổ. KHÔNG được nghe như điện từ ù ù, rè radio, chuông gió hay phép băng.
UltActivate ultId=H05_UL1 (Hố Đen Lò Rèn: VORTEX + BURST), kèm ult_co… SFX_H05_UL1_forge_holeexplode32001Hero53−13nonesynthbriefUlt hút cả bầy về lò rồi nổ (doc 32 §2.3 'đe rơi + vùng hút trầm hút ngược'): 2.2 s khớp 132 tick + đuôi 1.0 s. Motif C–C–G–F trên trống đồng + bễ nằm ở stinger ult_H05, âm này chỉ giữ 2 nhịp đầu. KHÔNG được nghe như hố đen viễn tưởng, động cơ phản lực hay hợp xướng.
UltActivate ultId=H05_UL2 (Đe Trời Giáng, H05_UL2_SLAM), kèm ult_core… SFX_H05_UL2_sky_anvilexplode22001Hero53−13nonefreesoundbriefUlt đơn mục tiêu 3 cú nện từ trời (1.6 s + đuôi): nhịp 3 cú phải đếm được (cách 14 frame = 0.47 s). KHÔNG được nghe như bom rơi, sấm sét hay thiên thạch phim.
UltActivate ultId=H05_UL3 (Quỹ Đạo Vĩnh Cửu, CAST); 10 s dạng quay dù… SFX_H05_UL3_eternal_orbitcast16001Hero53−13nonesynthbriefMở dạng 10 s ba đe quay: âm mở ngắn, phần kéo dài là loop res_gain ở đỉnh để không phủ mix (UL3 cast 0.5 s). Hết dạng = res_spend biến thể pull −6 dB. KHÔNG được nghe như máy móc, động cơ hay hum điện.
Gắng sức: Ném Đe Đà ≥ 60, Nện Đe Trăm Cân, Đe Giáng, Ult (≤ 1 lần/1.2… SFX_H05_vo_effortvocal4505VO452−20noneoutsourcebriefGiọng không lời (doc 32 §9): nữ thợ rèn ít lời, gắng sức bằng hơi bụng như nhấc vật nặng, không la hét. Thu diễn viên thuê, hợp đồng chuyển nhượng quyền; không giọng AI. KHÔNG được ra âm tiết có nghĩa của ngôn ngữ thật nào, không tiếng thét chiến đấu kiểu anime.
HeroDamaged heroId=H05 (sau hero_hurt_impact) SFX_H05_vo_hurtvocal3505VO452−20noneoutsourcebriefTrúng đòn: ngắn, cứng, kiểu người lì đòn. HeroLowHp không thêm giọng (loop hero_low_hp chung). KHÔNG được la to, khóc hay rên kéo dài.
HeroDeath heroId=H05 (khung 18 death, cùng hero_death + DEATH) SFX_H05_vo_deathvocal11002VO451−20noneoutsourcebriefChết: tiếc nuối việc dở dang hơn là đau (lore: không giận người chết, chỉ giận việc dở dang). KHÔNG được thét, khóc, hay nói thành lời.

14Câu thoại (bark)

35 dòng
BarkKích hoạtCâu thoạiƯu tiênHồi s1 lần
run_start_1RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I)Sắt nào cũng có đường về.hero0—
run_start_2RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)Đứng yên là nguội. Đi thôi.hero0—
run_start_3RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)Đe nặng, xích dài. Đủ việc cho hôm nay.hero0—
level_up_1LevelUp (trước DraftOpen, chỉ khi không có boss/NPC bark trong 4 s)Thêm một nhịp búa, thêm một vòng xích.hero30—
level_up_2LevelUp (luân phiên)Tay quen rồi. Quay nhanh nữa.hero30—
level_up_3EvolutionGranted heroId=H05 (Tiến Hoá H05_EVO1–EVO4, lần đầu trong run)Lò còn đỏ thì rèn tiếp.hero60—
perfect_1HeroAnswerSuccess heroId=H05 perfect=true (Quay Chắn đúng cửa 0.16 s)Quất trúng nhịp. Trả lại đây!hero20—
perfect_2HeroAnswerSuccess perfect=true có đạn Y bị văng tiếp tuyếnĐạn của mày, trả lại gấp đôi.hero20—
perfect_3HeroAnswerSuccess perfect=true khi đe đang bay (Xích Rỗng)Đe chưa về, xích vẫn chặn được.hero30—
perfect_dodgeHeroPerfectDodge heroId=H05 (+15 Đà)Hụt rồi. Đà vẫn còn nguyên.hero25—
mom_fullHeroResource heroId=H05 kind=full (Đà 100, lần đầu mỗi phòng)Mặt Trời Sắt, quay đi!hero60—
low_hp_1HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (lần đầu mỗi phòng)Nứt rồi… nhưng chưa gãy.hero45—
low_hp_2HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (luân phiên)Thở đều. Đe vẫn quay.hero45—
low_hp_3HeroLowHp hpPct ≤ 0.15Chưa xong việc, chưa được nằm.hero60—
elite_1EliteSpawn (Tinh Anh EL_ vào tầm nhìn, sau stinger elite_in 1.0 s)Con này dày sắt. Nện mạnh hơn.hero30—
elite_2EliteSpawn (luân phiên)Lại đây, vào vòng quay của tôi.hero30—
elite_3EliteSpawn affixId=EM bất kỳ (có Ấn)Ấn trên đầu nó… để đe xoá đi.hero40—
boss_intro_1BossIntro (sau dòng của boss, khung tên boss 2.0 s kết thúc)To mấy cũng phải về đe.hero0—
boss_intro_2BossIntro (luân phiên)Việc dở của ai, để tôi làm nốt.hero0—
boss_intro_3BossIntro bossId=BS_B3 (Hồi III, lấy lại đe từ Phường Đúc Câm)Đe của tôi. Tôi tự lấy về.hero0có
boss_intro_4BossIntro bossId=BS_TRUE (Cái Lặng)Đinh cuối cùng, tôi đóng cho Lặng.hero0có
ult_forgeUltActivate ultId=H05_UL1 (khung 15 ul1, lần đầu mỗi phòng)Cả lò, về đây!hero60—
ult_skyUltActivate ultId=H05_UL2 (khung 9 ul2, lần đầu mỗi phòng)Trăm cân, rơi!hero60—
victory_1BossDefeated (khung 24 clip victory)Xong một việc. Còn đinh nào nữa?hero0—
victory_2BossDefeated (luân phiên)Nằm yên. Lần này đóng chặt rồi.hero0—
victory_3RoomCleared nodeType=BOS hoặc MBS không trúng đòn tím nàoSắt về chỗ sắt. Người về chỗ người.hero0—
death_1HeroDeath heroId=H05 (khung 18 clip death, trước SN_DEATH tắt hẳn)Lò… chưa tắt mà…hero0—
death_2HeroDeath (luân phiên)Đinh cuối… còn dở…hero0—
hub_wakeHub: clip wake xong tại ST_HEARTHNgủ đủ rồi. Lò không tự đỏ.hero0—
hub_gremHubStationInteract stationId=ST_FORGELão Grem, búa lão lại lệch nhịp rồi.hero0—
hub_aspectAspectEquipped heroId=H05 tại ST_FORGE (đổi Dạng Rèn)Đe nào cũng được, miễn quay đúng.hero0—
hub_ledgerHubStationInteract stationId=ST_LEDGERGhi vào sổ: mười hai cây đinh một ngày.hero0—
hub_dockHubStationInteract stationId=ST_DOCK (xác nhận xuất phát)Chị Calla, chở tôi qua. Đe tôi tự xách.hero0—
hub_yardHubStationInteract stationId=ST_YARDRăm, đứng yên đó. Tôi thử vòng mới.hero0—
hub_unlockUnlockGranted id=H05 (mở hero ở ST_FORGE)Trả đe cho tôi. Việc dở để tôi làm.hero0có