1Tổng quan
Mục đích: luật đầy đủ của mọi lớp nâng cấp trong run và quanh run: lên cấp/draft, thuật toán chào thẻ, Đổi/Xoá/Giữ, Edge (hạng, điều kiện, nhóm loại trừ, đích, tag, mẫu câu), kỹ năng, ult/Dạng Rèn, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, Relic, affix, Sạp Rong, Lời Nguyền, hướng build, chống thoái hoá, số quyết định/run. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md + data/_bible.json (canon: §2.1–2.3 XP/draft/thưởng, §3.3–3.6 tiền tệ/mở khoá/Thông Thạo/Lễ Vật/nâng trạm, §5 hero + 6 tag verb, §6 kiến trúc nâng cấp, §11 ID); 10-Combat-Core.md (chỉ số hero_stats + trần, §2.3 cộng dồn INC/MORE, §3 pipeline sát thương, §5 STS_); 11-Defense-Tells.md (§2.1 kẹp cửa sổ ĐÁP, §2.6 khuôn Phản); 12-Hero-Framework.md (bảng mechanic MK_ + lãnh thổ từng hero); schema tools/schema/hero_upgrades|shared_edges|shared_resonances|relics|affixes|tags|mechanics.schema.json. Được dùng bởi: doc hero H01–H12 (viết 40 Edge, 6 Cộng Hưởng, 4 Tiến Hoá, 8 kỹ năng mỗi hero), file dữ liệu Edge chung/Relic/affix/tag, doc UI (màn draft, Sạp Rong, Relic), doc kinh tế/meta, doc mode (DAILY/BOSS_RUSH/CUSTOM), code Draft/UpgradeRuntime/HeroStats/Shop, sim cân bằng, telemetry.
2Phạm vi & thứ bậc
- Doc này định nghĩa luật vận hành + khuôn soạn mọi nâng cấp. Nội dung từng mục (tên, số của từng Edge/Relic) nằm ở doc hero + file dữ liệu, phải thoả khuôn ở đây. Mâu thuẫn số với Bible → Bible thắng; mâu thuẫn luật nâng cấp giữa doc con → doc này thắng; công thức chỉ số/sát thương →
10-Combat-Corethắng. [ASSUMED]= giá trị lượt đầu, chỉnh quadata/tuning.json(sectiondraft,rarity,shop,relic,affix,caps; key = tên trong ngoặc ``` ở doc này) không cần DEC nếu không chạm INV.- Thuật ngữ: thẻ = 1 lựa chọn trên màn draft · draft = 1 màn chọn 1 trong N thẻ · Edge = nâng cấp bị động đổi cách 1 verb vận hành · hạng (rank) = I/II/III của 1 Edge/kỹ năng · đếm tag = tổng hạng các Edge mang tag đó · ĐÁP / verb giữ / Lướt / Dư Âm như
10-Combat-Core§0.
3Các lớp nâng cấp (tổng quan)
📊 Số lượng nâng cấp
| Lớp | ID | Số 1.0 | Lấy ở đâu | Tồn tại | Chọn khi nào |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng | H01_SK01–08 | 8/hero (96) | hub chọn 2 khởi đầu; thẻ kỹ năng trong draft, thưởng SKILL, Sạp Rong | run | trước run + trong run (§6) |
| Ult | H01_UL1–3 | 3/hero (36) | UL1 sẵn; UL2/UL3 mua Mảnh Vọng 6/10 | meta | trước run, khoá trong run (§7) |
Dạng Rèn (ASPECT) | H01_AS1–3 | 3/hero (36) | AS1 sẵn; AS2/AS3 mua Mảnh Vọng 8/15 | meta | trước run, khoá trong run (§7) |
| Edge hero | H01_E01–40 | 40/hero (480) | draft (55%), Sạp Rong, UP_HEARTH_3 | run | draft (§2–§5) |
Then Chốt (LINCHPIN) | H01_E37–E40 | 4/hero (48, trong 480) | draft từ Lv12, thưởng BS_B2 | run | draft (§5.6) |
| Edge chung | SE001–SE072 | 72 | draft (35%), Sạp Rong | run | draft |
| Cộng Hưởng hero | H01_RS1–RS6 | 6/hero (72) | tự kích theo đếm tag | run | không chọn (§8) |
| Cộng Hưởng chung | SRS01–SRS11 | 11 | tự kích theo đếm tag | run | không chọn (§8) |
| Tiến Hoá | H01_EVO1–EVO4 | 4/hero (48) | thẻ viền đồng khi đủ công thức | run | draft (§9) |
| Relic | RL001–RL060 | 60 (12 Lời Nguyền) | ELT, MBS, SEC, Sạp Rong, LV06 | run | màn thưởng / mua (§10) |
| Affix | AF01–AF24 | 24 | cuộn khi Relic sinh ra | theo Relic | không chọn (§11) |
| Bình 30% HP · Lễ Vật bản run | potion · LV01/02/04/05 | — | Sạp Rong, DOCK, UP_HEARTH_2 | run | mua (§12) |
| Nâng trạm · Lễ Vật meta | UP_<STATION>_n · LV01–LV06 | 30 · 6 | Tro Hồn ở hub | meta / 1 run | hub (Bible §3.6) |
1.1 Hợp đồng dữ liệu (mọi Edge/Relic/Cộng Hưởng/Tiến Hoá = 1 hàng)
- Trường bắt buộc theo schema:
id, owner, name_vi, tags (1–2), rarity, max_rank, trigger, action, stat_mode, params, desc_vi, hook, linchpin, unlock_rank(Edge hero); Edge chung thêmpool_start,owner = SHARED; Relic córule{trigger, condition, action, stat, stat_mode, params, hook}+drawback_vi+affix_slots+source_nodes. mechanic(mechanic_key, dạngMK_<NAME>): BẮT BUỘC với mọi Edge, kỹ năng, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, Relic. Bảng MK + lãnh thổ hero ở12-Hero-Framework.md. Edge/kỹ năng/RS/EVO hero → MK thuộcterritory[owner].owns; Edge chung, SRS, Relic, affix → chỉ MK cóowner = SHARED. CI từ chối: MK của hero khác, MK nằm trongforbiddencủa owner, MKexclusive = truecủa owner khác.hook: Edge heroHxx.<slug>(chỉ gọi hook của chính owner) · Edge chung/RelicSHARED.<slug>. Không Edge nào đọc trạng thái nội bộ của hero khác.- Khoá
paramsdành riêng (schema chưa có trường riêng → mã hoá trongparams, giá trị vô hướng, không theo hạng):
| Khoá | Kiểu | Nghĩa |
|---|---|---|
target | chuỗi | đích của Edge (§5.4): Hxx_MV_<X>, Hxx_SKnn, Hxx_ULn, Hxx_ASn hoặc từ khoá VERB:* |
offer_requires | chuỗi | điều kiện có mặt trong pool (§5.2); 1 điều kiện, dạng EDGE:H01_E05 · SKILL:H01_SK03 · UL:H01_UL2 · AS:H01_AS3 · RS1:H01_RS2 · RS2:H01_RS2 · LV:12 |
offer_excl | chuỗi | nhóm loại trừ XG_<OWNER>_<SLUG> (§5.3) |
icd_s | số | thời gian hồi nội của trigger (§15.3); bỏ trống = mặc định theo trigger |
proc_from_proc | bool | được kích bởi đòn sinh ra từ nâng cấp (§15.2); ≤ 1 Edge/hero |
tpl | chuỗi | id mẫu câu khi action = CUSTOM_HOOK (§5.7) |
- Mọi giá trị số có thể theo hạng: mảng
[I, II, III](độ dài =max_rank); vô hướng = không đổi theo hạng.
4Lên cấp & luồng draft
2.1 XP & số draft (canon Bible §2.1)
XP(L→L+1) = 8 + 6L + 1.2L²; hệ số Hồi ×1.0/1.4/2.9/4.3 (Kết ×4.3) nhân XP nhận, 20 lên cấp + ~9EDGE+= 29 ± 2 draft (DEC-2026-11-07-12). Cấp giữ qua Hồi. Lên cấp: +3 HP tối đa + hồi phục 6% HP tối đa.- Draft/run = 29 ± 2 = 20 lên cấp (Lv1→21) + 9 thưởng
EDGE+. Phân bố mục tiêu =17-Economy-Balance§1.2 (ngưỡngVD-XP1..3; nguồn tính PIVD-PI1/PI2; sim kiểm ±1/Hồi):
| Hồi | Cấp cuối Hồi | Lên cấp trong Hồi | EDGE+ (phòng + boss) | Draft | Cộng dồn |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Lv8 | 7 | 2 | 9 | 9 |
| II | Lv12 | 4 | 2 | 6 | 15 |
| III | Lv16 | 4 | 3 | 7 | 22 |
| IV | Lv20 | 4 | 2 | 6 | 28 |
| Kết | Lv21 | 1 | 0 | 1 | 29 |
- 2026-11-07 — Quyết định: thay bảng cũ (×1.8/2.2, 17 lên cấp, Lv14/17/18, 26 ± 2 draft) theo Bible DEC-2026-11-07-12; Hồi III–IV mỗi Hồi ≥ 4 lần lên cấp.
- Kết: 0
EDGE+(boss Kết đóng run, không thưởng draft); Hồi III: 3EDGE+(2 phòng + boss). Đổi phân bố → sửa doc 17 §1.2 +balance_calcrồi chạy--selftestcùng lượt. - Thưởng boss Hồi (
BOSthắng): 1 draftEDGE+có cờboss_reward(§3.6: ≥ 1 thẻ Sử Thi+) + hồi phục tới ≥ 60% HP (canon). Thưởng BS_B2 thêm lựa Then Chốt (§5.6). Draft boss tính trong cộtEDGE+.
2.2 Máy trạng thái draft
| Bước | Luật |
|---|---|
| Kích | lên cấp (mỗi cấp = 1 draft) · thưởng phòng EDGE+ · thưởng boss · Lễ Vật/Sạp không mở draft |
| Hàng đợi | trong BOS/ELT/MBS hoặc khi 1 Elite/Boss đang windup: KHÔNG mở; cộng vào pending_drafts; HUD pip "+N cấp chờ" cạnh thanh XP. Mở hết khi trận xong hoặc khi boss đổi pha (pha chuyển = bất tử boss, Bible §7.5) |
| Mở trong phòng thường | ngay khi đủ XP: World ×0.15 (draft.world_scale), hero bất tử suốt màn + 0.5 s sau khi chọn (draft.post_pick_invuln_s) |
| Mở sau trận / hàng đợi | World ×0 (phòng đã sạch), các draft chờ mở liên tiếp, mỗi draft 1 màn, không đếm giờ tự chọn |
| Tự chọn | sau 6 s không input (draft.auto_pick_s, canon); mọi input điều hướng đặt lại đồng hồ về 6 s [ASSUMED]; chọn thẻ ô 1 (ô bảo đảm tag §3.4); menu tạm dừng dừng đồng hồ |
| Áp dụng | thêm/nâng hạng → dựng lại HeroStats (10-Combat-Core §2.3) → đếm tag → kích Cộng Hưởng (§8) → kiểm công thức Tiến Hoá (§9) → cập nhật pity (§3.5) |
| Bỏ qua | nút "Bỏ qua": +15 Vàng Mã (draft.skip_gold, canon); không thẻ nào vào túi; pity vẫn tăng |
| Huỷ | không có; chết giữa draft (không thể: hero bất tử) |
2.3 Đọc thẻ (canon Bible §6)
- Mỗi thẻ: khung rarity · icon ghép (glyph tag × dấu hero × khung) · tên · ≤ 2 tag (nhãn có glyph) · ≤ 2 dòng hiệu ứng sinh từ mẫu câu (§5.7) với số thật tính theo chỉ số hiện tại · nhãn Cộng Hưởng "Cộng Hưởng n/3" tới khi đạt I, sau đó "n/5" (n = đếm tag sau khi nhận thẻ) · hạng "Hạng I → II" nếu là thẻ nâng hạng · góc đồng nếu thuộc công thức Tiến Hoá đã lộ (§9.3).
- Đọc < 3 s: ≤ 18 từ/thẻ, ≤ 2 mệnh đề. Khung rarity không chạm dải tell (Bible §6).
5Thuật toán chào thẻ (offer logic)
📊 Chào thẻ: nguồn & rarity (tuning.draft · tuning.rarity)
Núm draft (tuning.draft)
| Núm | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
world_scale | 0.15 | × | World ×0.15 khi draft trong phòng |
post_pick_invuln_s | 0.5 | s | bất tử sau khi chọn |
auto_pick_s | 6 | s | tự chọn ô 1 (demo draft_auto) |
auto_pick_reset_on_input | có | bool | mọi input điều hướng đặt lại 6 s |
skip_gold | 15 | Vàng Mã | Bỏ qua |
drafts_per_run | 29 | draft | 29 ± 2 = ~20 lên cấp + ~9 EDGE+. 2026-11-07 - DEC-2026-11-07-12: 26 ± 2 → 29 ± 2 |
drafts_per_act | I: 9, II: 6, III: 7, IV: 6, V: 1 | draft | tổng 29 = draft.drafts_per_run; khớp 17 §1.2 / balance_calc (đường PI); sim ±1/Hồi. 2026-11-07 - DEC-2026-11-07-12: 9/6/5/5/1 (26) → 9/6/7/6/1 (29) |
cards_n | 3 | thẻ | N = 3; LV04 draft đầu → 4 |
cards_n_lv04 | 4 | thẻ | LV04 Nến Đôi |
src_hero | 55 | trọng số | nguồn HERO |
src_shared | 35 | trọng số | nguồn SHARED |
src_skill | 10 | trọng số | nguồn SKILL |
tag_guarantee_lv | 3 | Lv | bảo đảm tag từ Lv3, ô 1 |
completer | 0.35 | tỉ lệ | thẻ hoàn thành Cộng Hưởng |
pity | 8 | draft | 8 draft liền không EPIC+ → ô thấp nhất lên EPIC |
rank_up_cap | 0.4 | × N | ≤ floor(0.40 × N) thẻ nâng hạng/draft |
linchpin_per_draft | 1 | thẻ | — |
skill_per_draft | 1 | thẻ | — |
evo_per_draft | 1 | thẻ | — |
tags_per_card | 2 | tag | — |
first_draft_hero_edges | 2 | thẻ | draft đầu run ≥ 2 Edge hero |
empty_fallback_gold | 40 | Vàng Mã | ô rỗng → thẻ Vàng Mã +40 |
linchpin_lv | 12 | Lv | Then Chốt cần Lv ≥ 12 |
linchpin_guarantee_lv | 11 | Lv | thưởng BS_B2 chắc 1 lựa Then Chốt khi Lv ≥ 11 (DEC-2026-11-07-14); cuộn ngẫu nhiên vẫn từ linchpin_lv 12 |
linchpin_mr | MR10 | MR | + MR10 |
reroll_base | 2 | lượt/run | Đổi gốc (canon) |
banish_base | 1 | lượt/run | Xoá gốc |
lock_base | 1 | lượt/run | Giữ gốc |
meta_cap | 5/3/3 | Đổi · Xoá · Giữ | trần meta (canon) |
banish_hold_s | 0.5 | s | X giữ 0.5 s |
skip_hold_s | 0.5 | s | B giữ 0.5 s |
lock_per_act | 1 | thẻ | ≤ 1 thẻ Giữ/Hồi (canon) |
skill_card_weights_full | RANK_UP: 60, SWAP: 40 | trọng số | khi ô đầy; có ô trống → Học 100 |
skill_rank2 | coef_mult: 1.25, cd_pct: −15, add: 1 | chọn 1 | hạng II |
skill_rank3_coef_mult | 1.4 | × hạng I | hạng III + 1 luật |
skill_cd_floor | 1/0.4 | s · × gốc | max(1.0 s, 40% gốc) |
skill_unlock_mr | SK01: MR01, SK03: MR01, SK05: MR01, SK07: MR01, SK02: MR02, SK04: MR04, SK06: MR07, SK08: MR09 | MR | canon số mốc |
resonance_t1 | 3 | đếm tag | bậc I |
resonance_t2 | 5 | đếm tag | bậc II đổi 1 luật |
resonance_pair_t1 | 2 | mỗi tag | SRS09–11 bật phản ứng cặp |
resonance_pair_t2 | 3 | mỗi tag | số phản ứng ×1.5 + 1 luật |
resonance_pair_t2_mult | 1.5 | × | — |
evo_reoffer_skips | 3 | lần | bỏ 3 lần → mỗi 3 draft 1 lần |
evo_per_run | 2 | EVO | gồm EVO4 |
evo_fuse_s | 0.8/1.5 | s | World ×0 EVO1–3 · EVO4 |
edge_rank_scale | COMMON: 1/1.75/2.5, RARE: 1/1.6 | × v | thang hạng chuẩn |
edge_max_rank | COMMON: 3, RARE: 2, EPIC: 1, LEGENDARY: 1 | hạng | — |
Núm rarity (tuning.rarity)
| Núm | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
act1 | COMMON: 62, RARE: 28, EPIC: 8, LEGENDARY: 2 | % | canon Hồi I = Δ 0 của CRV_rarity_luck; Hồi sau/Độ Tang/Vận tính bằng công thức Δ (17 §9), không có bảng theo Hồi |
luck_act_coef | 3 | Δ/Hồi | Δ = min(luck_delta_cap, luck_act_coef × (Hồi − 1) + luck_dotang_coef × Độ Tang + luck_point_delta × Vận) (Kết = Hồi 5); COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + rare_per_delta × Δ · EPIC = 8 + epic_per_delta × Δ · LEGENDARY = legendary_fixed |
luck_dotang_coef | 0.25 | Δ/điểm Độ Tang | VD Hồi III, Độ Tang 8: Δ = 3×2 + 0.25×8 = 8 → 54/32.8/11.2/2 |
luck_point_delta | 3 | Δ/điểm Vận | draft_luck nguyên 0–5 (caps.draft_luck); cộng vào Δ trước trần min(18, …) |
rare_per_delta | 0.6 | %/Δ | — |
epic_per_delta | 0.4 | %/Δ | — |
legendary_fixed | 2 | % | không đổi theo Δ; chỉ Lv ≥ 12 & còn Then Chốt, nếu không → cộng vào EPIC |
luck_delta_cap | 18 | Δ | trần Δ; tại Δ 18: 44/38.8/15.2/2 (CRV_rarity_luck) |
skill_card_frame_hex | #7d7a88 | hex | khung thẻ kỹ năng |
evo_frame_hex | #a8683c | hex | khung đồng Tiến Hoá (qua cổng ΔE INV-01) |
linchpin_frame_hex | #f4f1ea | hex | khung ngà Then Chốt |
cursed_frame_hex | #141016 | hex | Lời Nguyền; viền xương #d8cfc0 |
budget_rank1_pct | COMMON: 5, RARE: 9, EPIC: 15, LEGENDARY: 25 | % sức mạnh run | ngân sách hạng I |
value_per_rank_pi | COMMON: 0.035, RARE: 0.055, EPIC: 0.085, LEGENDARY: 0.14 | PI | dung sai ±20% |
3.1 Nguồn thẻ (canon 55/35/10)
| Nguồn | Trọng số (draft.src_*) | Gồm |
|---|---|---|
HERO | 55 | Edge hero mới + thẻ nâng hạng Edge hero đang có + Then Chốt (chỉ khi rarity = LEGENDARY) + Tiến Hoá (chỉ qua §3.7) |
SHARED | 35 | Edge chung mới + thẻ nâng hạng Edge chung đang có |
SKILL | 10 | thẻ kỹ năng: Học / Đổi / Nâng hạng (§6.3) |
- Nguồn rỗng (0 ứng viên hợp lệ sau lọc §3.3) → chia lại trọng số cho nguồn còn lại theo tỉ lệ gốc.
3.2 Cuộn rarity theo Hồi + Độ Tang + Vận (nguồn duy nhất: 17-Economy-Balance §9, Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck)
Δ = min(18, 3 × (Hồi − 1) + 0.25 × Độ Tang + 3 × draft_luck) (Kết / B6 / ENDLESS = Hồi 5)
COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + 0.6Δ · EPIC = 8 + 0.4Δ · LEGENDARY = 2 (cố định)
Lv < 12 hoặc LEGENDARY không hợp lệ (dưới) → LEGENDARY 0, EPIC += 2
| Hồi (Độ Tang 0, Vận 0) | COMMON | RARE | EPIC | LEGENDARY |
|---|---|---|---|---|
| I (canon) | 62 | 28 | 8 | 2 |
| II | 59 | 29.8 | 9.2 | 2 |
| III | 56 | 31.6 | 10.4 | 2 |
| IV | 53 | 33.4 | 11.6 | 2 |
| Kết / B6 / ENDLESS | 50 | 35.2 | 12.8 | 2 |
- Bảng đủ Độ Tang 8/16/43 + P(≥ 1 Sử Thi+/draft): doc 17 §9 (
VD-R1: Hồi IV Độ Tang 16 → 49/35.8/13.2/2, kiểm bằngbalance_calc --selftest). Doc này KHÔNG giữ bảng riêng; sửa số = sửa Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck + doc 17 §9. - Vận (
draft_luck, nguyên 0–5, nguồn: Edge chung/Relic cóaction = DRAFT+params.luck): mỗi điểm Δ +3, cộng TRƯỚC trần 18 (trần Δ chung cho Hồi + Độ Tang + Vận). Trần 5 điểm (caps.draft_luck). Vd Hồi II, Độ Tang 0, Vận 2: Δ = 3 + 6 = 9 → 53/33.4/11.6/2. - LEGENDARY hợp lệ chỉ khi: nguồn =
HERO· Lv ≥ 12 · hero ≥ MR10 · còn Then Chốt chưa sở hữu, chưa bị Xoá · draft chưa có Then Chốt · run chưa đủ 2 Then Chốt (§15.6). Sai 1 điều kiện → hạ EPIC (canon). - Nguồn
SKILLkhông cuộn rarity (thẻ kỹ năng khung riêng#7d7a88[ASSUMED], không tính pity). - CURSED trọng số 0 trong draft (chỉ SEC, §13).
3.3 Lọc pool ứng viên (mỗi ô, theo nguồn + rarity)
Ứng viên hợp lệ khi ĐỦ:
- Đã mở (Edge hero theo Thông Thạo §5.5; Edge chung
pool_starthoặc đã mua ở Chợ Đò; kỹ năng theo §6.1). DAILY/Truy Tuần: pool theo seed (cho mượn), không đọc mở khoá. - Chưa bị Xoá trong run này.
- Edge chưa sở hữu → thẻ "mới"; đã sở hữu và hạng <
max_rank→ thẻ "nâng hạng" (cùng id, rarity gốc); hạng =max_rank→ loại. offer_requiresthoả (§5.2); Edge cótargetlà kỹ năng/ult/Dạng Rèn → kỹ năng đó đang lắp / ult, Dạng Rèn đó đang chọn.- Không cùng nhóm
offer_exclvới Edge đang sở hữu (§5.3). - Chưa xuất hiện ở ô khác của draft này (không trùng id trong 1 draft).
- Không phải thẻ đang được Giữ (§4.3) — thẻ Giữ chiếm ô riêng.
- Bốc: đều (uniform) trong tập hợp lệ (canon "bốc đều"). Không trọng số theo tag ngoài các bảo đảm §3.4–§3.6.
- Rơi ngược khi tập rỗng: cùng nguồn rarity thấp hơn 1 bậc → … → COMMON → nguồn khác cùng rarity gốc → nguồn khác thấp dần. Hết sạch (cực hiếm) → ô thành thẻ "Vàng Mã +40" (khung COMMON).
3.4 Bảo đảm tag (canon, từ Lv3)
- Sau khi bốc đủ N ô: nếu Lv ≥ 3 và KHÔNG thẻ nào chia ≥ 1 tag (tính cả sub-tag cha:
ANSWER:DEFLECTkhớpANSWER) với Edge đang sở hữu → bốc lại ô 1 trong tập con "chia tag", cùng nguồn + rarity của ô 1; rỗng → nới rarity rồi nguồn như §3.3. - Thẻ kỹ năng chia tag qua
tagscủa kỹ năng. Thẻ Giữ đếm như thẻ thường. - Thẻ thoả bảo đảm được xếp ở ô 1 (vị trí tự chọn).
3.5 Thẻ hoàn thành Cộng Hưởng (canon 35%) & pity
- Hoàn thành: nếu có Cộng Hưởng (hero hoặc chung) đang ở đếm = ngưỡng − 1 (2/3 hoặc 4/5; cặp trạng thái: 1 trong 2 tag thiếu đúng 1) → cuộn 35% (
draft.completer); trúng → thay ô có rarity thấp nhất (không phải ô 1 nếu ô 1 là ô bảo đảm duy nhất) bằng 1 thẻ mang tag còn thiếu. Nhiều Cộng Hưởng cùng chờ → chọn ngẫu nhiên đều 1. ≤ 1 thẻ hoàn thành/draft. - Pity (canon): đếm
pity= số draft liền không hiện thẻ EPIC+ (Tiến Hoá tính là EPIC+).pity ≥ 8→ draft kế: ô có rarity thấp nhất (nguồnHERO/SHARED) bốc lại ở EPIC; resetpity = 0khi bất kỳ draft nào hiện EPIC+ (kể cả không chọn). Thẻ Giữ không tính.
3.6 Trần & bảo đảm khác
| Luật | Giá trị |
|---|---|
| Thẻ nâng hạng | ≤ floor(0.40 × N) mỗi draft (draft.rank_up_cap, canon 40%): N = 3 hoặc 4 → tối đa 1; thừa → bốc lại ô đó loại thẻ nâng hạng |
| Then Chốt | ≤ 1/draft (canon) |
| Thẻ kỹ năng | ≤ 1/draft |
| Tag trên thẻ | ≤ 2 (canon) |
boss_reward | ≥ 1 thẻ EPIC+ (ô rarity thấp nhất nâng lên EPIC) |
| Draft đầu run | draft đầu tiên của run (lên cấp hoặc EDGE+) ≥ 2 thẻ Edge hero (giúp định hướng) [ASSUMED] |
| UP_HEARTH_3 (canon "Edge hero đầu run chọn 1/2") | trước phòng R1: 1 màn chọn 1/2 Edge hero, rarity cuộn §3.2 với Δ = 0 bỏ LEGENDARY (62/28/10/0); không tính draft, không tính pity |
| LV04 Nến Đôi | draft đầu run N = 4 (canon); 4 ô, mọi luật áp như N = 3 |
3.7 Thẻ Tiến Hoá trong draft
- Khi 1 công thức EVO đủ (§9.2) → draft kế (không trong hàng đợi giữa trận) chèn thẻ EVO thay ô có rarity thấp nhất, SAU bảo đảm tag/hoàn thành/pity. Không tính trần nâng hạng. ≤ 1 thẻ EVO/draft.
3.8 Thứ tự cố định (pseudo-code)
N = 3 (+1 nếu LV04 và draft đầu)
for i in 1..N: src = roll(src_weights); rar = roll(rarity(Δ(act, do_tang, luck), lv)); card[i] = draw(src, rar) # §3.1–3.3
if kept_card: card[N] = kept_card ; ghim # §4.3
enforce rank_up_cap ; enforce linchpin ≤ 1 # §3.6
if Lv ≥ 3: enforce tag_guarantee (slot 1) # §3.4
roll completer 35% # §3.5
if pity ≥ 8 or boss_reward: upgrade lowest slot → EPIC # §3.5–3.6
if evo_ready: replace lowest slot with EVO # §3.7
validate: unique ids, ≤ 2 tags, ≤ 1 LEGENDARY, ≤ 1 SKILL, ≤ 1 EVO
- RNG: luồng riêng
rng_draft(seed run, DAILY = seed ngày) — Đổi tiêu số ngẫu nhiên trên cùng luồng; luồng Sạprng_shop, Relicrng_relic, affixrng_affixtách riêng để 1 lựa chọn không dịch kết quả hệ khác.
3.9 Ví dụ (H01 Varek, Hồi II, Lv10, MR06, Độ Tang 0, 0 Vận)
Sở hữu: H01_E01 hạng II (COMBO), H01_E03 hạng I (COMBO) → đếm COMBO 3 (RS1 bậc I đã kích); H01_E06 (DASH); SE001 (CRIT). pity = 5.
- Ô 1: cuộn nguồn 0.31 →
HERO; rarity Δ = 3 → 59/29.8/9.2/2, Lv10 < 12 → 59/29.8/11.2/0; 0.71 (COMMON < 0.59 ≤ RARE < 0.888) → RARE; bốc đều trong RARE hero hợp lệ → H01_E09 (ANSWER:DEFLECT). - Ô 2: nguồn 0.62 →
SHARED; rarity 0.12 < 0.59 → COMMON → SE014 (AREA). - Ô 3: nguồn 0.97 →
SKILL; ô 2 còn trống → thẻ Học H01_SK05. - Bảo đảm tag: không thẻ nào chia tag COMBO/DASH/CRIT/… → bốc lại ô 1 trong tập "chia tag", nguồn
HERORARE → H01_E04 (COMBO). - Hoàn thành: không Cộng Hưởng ở 2/3 hoặc 4/5 (COMBO 3, DASH 1, CRIT 1) → bỏ qua. Pity 5 < 8 → bỏ qua; draft không EPIC+ →
pity = 6.
Kết quả: [H01_E04 COMBO RARE, SE014 AREA, Học H01_SK05]; nhãn H01_E04 "Cộng Hưởng 4/5".
6Đổi / Xoá / Giữ / Bỏ qua
4.1 Số lượt mỗi run
| Nguồn | Đổi | Xoá | Giữ |
|---|---|---|---|
| Gốc (canon) | 2 | 1 | 1 |
| UP_MARKET_1 | +1 | +1 | — |
| UP_MARKET_2 | +1 | — | +1 |
| UP_MARKET_4 | +1 | +1 | +1 |
| Trần meta (canon 5/3/3) | 5 | 3 | 3 |
| LV01 Nén Hương (Lễ Vật meta hoặc bản run §12) | +1 | — | — |
| Sạp Rong / DOCK: mua lượt | +1 / 40 Vàng Mã | +1 / 60 Vàng Mã | — |
Edge chung/Relic action = DRAFT | theo params.reroll | theo params.banish | — |
- Trần trong run (gồm mua + nâng cấp): Đổi ≤ 9, Xoá ≤ 5, Giữ ≤ 3 (
caps.reroll_run9 /caps.banish_run5) [ASSUMED]. Mua ở 1 Sạp: ≤ 2 Đổi + ≤ 2 Xoá mỗi lần ghé. - DAILY / Truy Tuần / BOSS_RUSH: dùng gốc 2/1/1, bỏ qua nâng trạm và Lễ Vật meta (công bằng leaderboard); vẫn mua được ở Sạp Rong. CUSTOM: thanh trượt 0–9 / 0–5 / 0–3.
4.2 Đổi (reroll) & Xoá (banish)
| Lệnh | Nút pad / KBM | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Đổi | Y / R | bốc lại MỌI ô trừ thẻ Giữ, chạy lại toàn bộ §3.8 (nguồn, rarity, bảo đảm, hoàn thành); pity không tăng; thẻ cũ không bị loại khỏi pool |
| Xoá | X giữ 0.5 s / Del | gỡ thẻ đang trỏ khỏi pool tới hết run; ô đó bốc lại theo §3.3 cùng nguồn + rarity; không Xoá được thẻ nâng hạng (Edge đã sở hữu), thẻ Tiến Hoá, thẻ Giữ, thẻ kỹ năng |
| Giữ | LB / G | cất thẻ đang trỏ sang draft kế; ô đó bốc lại; draft hiện tại vẫn phải chọn 1 thẻ khác hoặc Bỏ qua |
| Bỏ qua | B giữ 0.5 s / Backspace giữ | +15 Vàng Mã, đóng draft |
- Xoá 1 Then Chốt → Then Chốt đó loại khỏi run (không còn ở BS_B2). Xoá Edge là 1 nửa công thức Tiến Hoá → công thức đó khoá tới hết run; UI cảnh báo "Khoá Tiến Hoá: <tên>" và yêu cầu xác nhận lần 2.
4.3 Giữ (lock)
- ≤ 1 thẻ Giữ/Hồi (canon), ≤ 1 thẻ Giữ đang chờ bất kỳ lúc nào. Thẻ Giữ xuất hiện ở ô cuối draft kế với ghim bạc; nếu không còn hợp lệ (đã đạt max hạng, bị loại trừ) → hoàn 1 lượt Giữ.
- Thẻ Giữ không chịu bốc lại khi Đổi; không tính pity, không tính trần nâng hạng.
7Edge
📊 Edge chung
5.1 Rarity → hạng & ngân sách sức mạnh
| Rarity | max_rank | Ngân sách mỗi hạng (PI, doc 17 §4.4, dung sai ±20%) | Kiểu hiệu ứng được phép |
|---|---|---|---|
| COMMON | 3 | 0.035 (0.028–0.042) | chỉnh số 1 verb/move (MODIFY_MOVE, STAT INC/FLAT có điều kiện) |
| RARE | 2 | 0.055 (0.044–0.066) | thêm 1 hành vi nhỏ vào verb (đòn phụ, trạng thái, tài nguyên) |
| EPIC | 1 | 0.085 (0.068–0.102) | đổi CÁCH verb vận hành (luật mới), MORE cho phép ≤ ×1.25 |
| LEGENDARY (Then Chốt) | 1 | 0.14 (0.112–0.168) | đổi luật lõi 2 verb, MORE ≤ ×1.40 |
- Đơn vị: PI = chỉ số sức mạnh build doc 17 §1 (kit Lv1 = 1.00); giá trị thẻ =
0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOB(doc 17 §4.4). Mọi ngân sách trong doc này tính bằng PI, không dùng "% sức mạnh run". - Thang hạng chuẩn (khi doc hero không ghi khác): COMMON
[v, 1.75v, 2.5v]; RARE[v, 1.6v]; làm tròn theo bước của tham số (%: 1 · s: 0.05 · px: 2 · đếm: 1). Tham số đếm (số đạn, số lượt) chỉ tăng ở hạng III, +1. Hạng không đổitrigger/action/target. - Hạng III của COMMON được thêm 1 dòng phụ (
params.r3_bonus) ở ≤ 4 Edge/hero. - Mỗi hạng trên I = +1 vào đếm tag (canon). Thẻ nâng hạng hiển thị "giá trị cũ → mới".
- Thành phần 36 Edge thường/hero (canon 16 C / 13 R / 7 E):
Tag verb (thứ tự verb_tags) | E01–06 | E07–12 | E13–18 | E19–24 | E25–30 | E31–36 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tag | tag 1 | tag 2 | tag 3 | tag 4 | tag 5 | tag 6 |
| C / R / E | 3/2/1 | 3/2/1 | 3/2/1 | 3/2/1 | 2/3/1 | 2/2/2 |
- Trong khối 6 id: COMMON trước, RARE, EPIC cuối. Ngoại lệ H01: id E01–E18 giữ demo (Bible §2.4), khối theo demo; doc H01 ghi bảng ánh xạ, tổng vẫn 16/13/7; H01 E19–E36 bù để mỗi tag verb đủ 6 Edge tag chính (E25 COMBO, E26 DASH, E32 COMBO, E36 DASH).
- Tag phụ: ≤ 8/36 Edge hero mang tag thứ 2 thuộc nhóm hiệu ứng/trạng thái (đếm cho Cộng Hưởng chung);
ULTchỉ là tag thứ 2 (canon), ≤ 3 Edge/hero.
5.2 Điều kiện có mặt (offer_requires)
- 1 điều kiện/Edge, không chuỗi (Edge A cần B thì B không được cần C).
- ≤ 8/36 Edge thường mỗi hero có điều kiện tường minh; Then Chốt luôn có
LV:12ngầm (không cần ghi). - Ngầm định: Edge có
target = Hxx_SKnncần kỹ năng đó đang lắp;target = Hxx_ULn/Hxx_ASncần ult/Dạng Rèn đó đã chọn. - Mất điều kiện giữa run (đổi kỹ năng ra) → Edge vẫn giữ trong túi, không hoạt động, icon xám, vẫn tính đếm tag (tránh mất Cộng Hưởng bất ngờ); lắp lại kỹ năng → hoạt động lại.
5.3 Nhóm loại trừ (offer_excl)
- Dùng khi 2–3 Edge cùng đổi hình/hành vi của cùng 1 move hoặc cùng 1 luật tài nguyên (vd 2 cách khác nhau biến đòn kết combo thành vùng). Sở hữu 1 → các Edge cùng nhóm rời pool.
- Mỗi hero ≤ 4 nhóm, mỗi nhóm 2–3 Edge; Then Chốt được vào nhóm với Edge mà nó ghi đè. Edge chung: nhóm
XG_SHARED_<SLUG>, ≤ 6 nhóm. - Thẻ trong nhóm hiển thị nhãn "Loại trừ: <tên Edge kia>" khi Edge kia đang ở cùng draft hoặc đã sở hữu.
5.4 Đích (target)
| Giá trị | Nghĩa | Ai dùng |
|---|---|---|
Hxx_MV_<X> | 1 move cụ thể trong kit (vd H01_MV_A3, H01_MV_DASH_STRIKE, H01_MV_RIPOSTE) | Edge hero |
Hxx_SKnn · Hxx_ULn · Hxx_ASn | 1 kỹ năng · ult · Dạng Rèn | Edge hero |
VERB:COMBO · VERB:FINISHER | mọi đòn Đánh · đòn kết combo (cờ finisher ở doc hero) | cả hai |
VERB:ANSWER · VERB:HOLD | ĐÁP · verb giữ của hero đang chơi | cả hai |
VERB:DASH · VERB:COUNTER | Lướt · đòn Phản (khuôn 11-Defense-Tells §2.6) | cả hai |
VERB:SKILL · VERB:ULT | mọi kỹ năng đang lắp · ult đang chọn | cả hai |
RES | tài nguyên riêng của hero (đọc qua RES_GAIN, ON_RESOURCE_*) | cả hai (chung chỉ qua stat/trigger chung) |
SELF | chỉ số hero (action = STAT) | cả hai |
- Edge chung KHÔNG được nhắm
Hxx_*và không đọc số nội bộ của tài nguyên hero (chỉRES_GAINvà 3 triggerON_RESOURCE_GAIN/FULL/SPEND, mà mỗi hero định nghĩa "đầy"/"tiêu" ở doc hero).
5.5 Pool mở (canon Bible §3.5 + §6)
| Mốc | Edge hero vào pool (unlock_rank) |
|---|---|
| MR01 | 24 = mỗi tag verb 4 Edge: 4 id nhỏ nhất KHÔNG phải EPIC của khối 6 (tag 1–4: 3 C + 1 R · tag 5: 2 C + 2 R · tag 6: 2 C + 2 R) |
| MR03 | +4: R còn lại của tag 1, 2, 3, 4 |
| MR06 | +4: R còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3 |
| MR08 | +4: EPIC tag 4, 5, 6 (2 cái) → đủ 36 |
| MR10 | Then Chốt E37–E40 |
- Edge chung:
SE001–SE048= 8 tag hiệu ứng × 6 (thứ tự CRIT, VITAL, AREA, PROJ, ZONE, SUMMON, CHAIN, MOVE; mỗi khối 3 C + 2 R + 1 E);SE049–SE072= 6 trạng thái × 4 (EMBER, FROST, SHOCK, ROT, BIND, DREAD; mỗi khối 2 C + 1 R + 1 E). Demo E20 → Đao Phủ SE001 (CRIT +10% chí mạng), E19 → Sinh Lực SE007 (VITAL +25 HP tối đa). - 40 sẵn (
pool_start = true): mỗi khối hiệu ứng 3 C + R thứ nhất (32) + EMBER/FROST/SHOCK/ROT 2 C (8). 32 mở ở Chợ Đò bằng Tro Hồn: COMMON 80 · RARE 90 · EPIC 110 → 4 C + 14 R + 14 E = 3.120 (phần Relic 3.380 ở §10.6; tổng canon 6.500).
5.6 Then Chốt (LINCHPIN, H01_E37–E40)
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Rarity · hạng | LEGENDARY, max_rank 1, linchpin = true |
| Tag | đúng 2 tag: 2 tag verb của hero, hoặc 1 tag verb + ULT |
| Có mặt | Lv ≥ 12 + MR10; cuộn LEGENDARY 2–5% (§3.2); ≤ 1/draft; không trùng cái đã có (canon) |
| Chắc | thưởng BS_B2: draft boss có thêm 1 màn "Then Chốt" chọn 1/2 (2 Then Chốt hợp lệ ngẫu nhiên) nếu Lv ≥ 11 (ngoại lệ duy nhất của cổng "từ Lv12", DEC-2026-11-07-14); Lv < 11 → màn này hoãn tới lần lên cấp đầu tiên sau đó. Màn này không tính trần 2 nếu run đang có 0 |
| Trần | ≤ 2 Then Chốt/run (§15.6) |
| Thiết kế | đổi luật lõi giữa 2 verb (vd "ĐÁP thành công nạp 1 lượt Lướt; Lướt xuyên quái để lại ...") — không chỉ cộng số; được MORE ≤ ×1.40; có thể vào nhóm offer_excl với Edge nó ghi đè |
| Trình bày | khung ngà động #f4f1ea, nhặt: callout "THEN CHỐT: <tên>" 1.0 s, LinchpinTaken (nhặt Then Chốt H{xx}_E37–E40; callout 'THEN CHỐT: <tên… SFX_UI_linchpin, icon vẽ tay (48) |
5.7 Từ vựng tag (21 tag, canon Bible §6 — ID không đổi)
| ID | Tên | Nhóm | Nghĩa (thẻ mang tag khi…) | Cấm |
|---|---|---|---|---|
COMBO | Combo | verb | đổi chuỗi Đánh / đòn kết combo / nhịp đánh | — |
DASH | Lướt | verb | đổi Lướt, Né Hoàn Hảo, đòn sau Lướt | sửa i-frame dưới 0.20 s (INV-12) |
ANSWER | Đáp | verb | đổi ĐÁP hoặc verb giữ; sub-tag ANSWER:<VERB> khi hero tách 2 verb (H01: ANSWER:DEFLECT, ANSWER:GUARD) | cửa sổ ngoài 0.14–0.24 s; ĐÁP trả lời P |
COUNTER | Phản | verb | đổi đòn Phản sau ĐÁP | mở Phản bằng đạn (11-Defense-Tells §2.6) |
SKILL | Kỹ năng | verb | đổi kỹ năng đang lắp, hồi chiêu, lượt | — |
ULT | Tuyệt kỹ | verb (chỉ tag phụ) | đổi ult / Dư Âm | là tag chính; có Cộng Hưởng |
RES | Tài nguyên | verb | đổi tài nguyên riêng; luôn ghi nhãn RES:<X> (FLOW, NAIL, TOLL, INK, MOMENTUM, HEAT, BREATH, SHELL, KNOT, SMOKE, SOIL, BEAT) | dùng nhãn của hero khác |
CRIT | Chí mạng | hiệu ứng | tỉ lệ/hệ số chí mạng, hiệu ứng khi chí mạng | — |
VITAL | Sinh lực | hiệu ứng | HP tối đa, hồi phục, khiên, giảm sát thương | hồi > trần §15.4 |
AREA | Vùng rộng | hiệu ứng | bán kính/cung, nổ tức thời | — |
PROJ | Phóng | hiệu ứng | sinh đạn, xuyên, tốc đạn | đạn hút quái |
ZONE | Vùng đọng | hiệu ứng | vùng hero kéo dài trên sàn (sát thương/tick) | vùng chặn đường đi quái (chỉ H02/H11), vùng hút (chỉ H05) |
SUMMON | Triệu hồi | hiệu ứng | thực thể đồng minh tự hành (hồn, vật) | giữ token địch; vượt trần §15.5 |
CHAIN | Dây chuyền | hiệu ứng | đòn nảy từ mục tiêu sang mục tiêu gần | kích nổ lan theo tài nguyên trên địch (chỉ H03) |
MOVE | Di chuyển | hiệu ứng | tốc chạy, lượt/nạp Lướt, đòn theo quãng đi | tốc > trần MOVE_SPEED ×1.40 |
| Than Hồng STS_EMBER · Sương Giá STS_FROST · Điện Giật STS_SHOCK · Mục Rữa STS_ROT · Trói STS_BIND · Khiếp STS_DREAD | Than Hồng · Sương Giá · Điện Giật · Mục Rữa · Trói · Khiếp | trạng thái | gây / khuếch đại trạng thái BUILD (10-Combat-Core §5.1) | trạng thái CONTROL không phải tag |
- Tag hiển thị bằng nhãn glyph (21 glyph) + tên; sub-tag hiện tên verb riêng ("Đáp: Gạt").
- Edge hero: tag chính ∈
verb_tagscủa owner; tag phụ ∈ verb_tags khác của owner,ULT, hiệu ứng, trạng thái. Edge chung: 1–2 tag thuộc nhóm hiệu ứng/trạng thái, KHÔNG mang tag verb (không nuôi Cộng Hưởng hero).
5.8 Duy nhất cơ chế (mechanic)
- Mỗi Edge/kỹ năng/RS/EVO/Relic mang đúng 1
mechanic= MK_ trong taxonomy12-Hero-Framework.md. - Edge hero: MK ∈ lãnh thổ của owner; 2 hero không bao giờ có Edge cùng MK (trừ MK
SHAREDloại chỉnh số thuần mà taxonomy cho phép hero dùng, nếu có — do12-Hero-Framework.mdquyết). - Edge chung, SRS, Relic: chỉ MK
owner = SHARED. Không MKSHAREDnào được tái tạo luật độc quyền canon: hút cụm (H05), kích nổ lan (H03), sửa địa hình chặn đường (H11, tường H02), bắt-ném quái (H06/H09), đặt khói nổ theo hình học (H10), phường triệu hồi theo nhịp (H12), đường cắt (H04) (Bible #38). - CI:
mechanicthiếu, MK sai owner, hoặc 2 hàng khác owner cùng MK độc quyền → fail build dữ liệu.
5.9 Ngữ pháp chữ hiệu ứng (mẫu câu, desc_vi)
Cấu trúc: [Điều kiện kích ,] [Đích:] Mệnh đề 1[; Mệnh đề 2][ (khi Điều kiện)]. — chữ trên thẻ sinh từ trigger + target + action + params qua bảng dưới; desc_vi trong dữ liệu là chuỗi mẫu có {param}, loc dịch mẫu chứ không dịch câu.
trigger | Cụm mở câu |
|---|---|
PASSIVE | (không) |
ON_HIT | Khi {target_vi} trúng, |
ON_CRIT | Khi chí mạng, |
ON_KILL | Khi hạ quái, (params.kill_class S/M+: Khi hạ Tinh Anh trở lên,) |
ON_ANSWER | Khi ĐÁP thành công, |
ON_PERFECT_DODGE | Khi Né Hoàn Hảo, |
ON_DASH | Khi Lướt, |
ON_COUNTER | Khi Phản trúng, |
ON_HOLD_START · ON_HOLD_BLOCK | Khi bắt đầu {hold_vi}, · Khi {hold_vi} đỡ đòn, |
ON_SKILL_CAST | Khi dùng {skill_vi}, (không target: Khi dùng kỹ năng,) |
ON_ULT | Khi tung Tuyệt kỹ, |
ON_RESOURCE_GAIN · _FULL · _SPEND | Mỗi {n} {res_vi} nhận được, · Khi {res_vi} đầy, · Khi tiêu {res_vi}, |
ON_STATUS_APPLY | Khi gây {status_vi}, |
ON_ENEMY_BROKEN | Khi kẻ địch Vỡ Thế, |
ON_HURT | Khi bị trúng đòn, |
ON_ROOM_START · ON_ROOM_CLEAR | Đầu mỗi phòng, · Xong phòng, |
ON_LEVEL_UP · ON_PICKUP | Khi lên cấp, · Khi nhặt {pickup_vi}, |
INTERVAL | Mỗi {interval_s} s, |
ON_HOOK | cụm do doc hero định nghĩa trong bảng mẫu TPL_<Hxx>_<slug> |
action (+ stat_mode) | Mệnh đề |
|---|---|
STAT INC | {stat_vi} +{value}% |
STAT FLAT | {stat_vi} +{value}{unit} |
STAT MORE | {stat_vi} ×{value} |
MODIFY_MOVE | {target_vi}: {field_vi} {sign}{value}{unit} (≤ 2 field) |
SPAWN_PROJ | bắn {count} {proj_vi} gây {dmg} sát thương, xuyên {pierce} |
SPAWN_ZONE | để lại {zone_vi} r{radius} trong {duration_s} s, {dps} sát thương/s |
BLAST | nổ r{radius} gây {dmg} sát thương |
APPLY_STATUS | gây {status_vi} {duration_s} s (+ ({chance}%) nếu < 100) |
RESOURCE · ULT_GAUGE | +{amount} {res_vi} · +{amount} Dư Âm |
HEAL · SHIELD | hồi {amount}% HP tối đa · nhận khiên {amount}% HP tối đa ({duration_s} s) |
COOLDOWN | {skill_vi} hồi chiêu −{amount} s |
DRAFT · ECONOMY | +{reroll} Đổi / +{banish} Xoá / Vận +{luck} · +{amount} Vàng Mã |
SUMMON | gọi {count} {summon_vi} ({duration_s} s), mỗi đòn {dmg} sát thương |
CUSTOM_HOOK | mẫu params.tpl của doc hero |
- Số thật:
{dmg}=round_half_up(coef × POWER × (1 + DMG_INC + inc_tag))theo chỉ số lúc mở draft;{dps}tương tự;{radius}đã nhânAREA;{duration_s}đã nhânDURATION(trừ trạng thái khống chế). Hệ số thôcoefchỉ hiện trong tooltip giữ (LT/Alt). - Định dạng: % nguyên; giây ≤ 2 chữ số thập phân, bỏ 0 thừa (
0.5 s); px nguyên; "+x%" = bể INC, "×y" = MORE (10-Combat-Core§2.3) — 1 mệnh đề không trộn hai kiểu. Thẻ nâng hạng:{v_cũ} → {v_mới}với số mới tô màu rarity. - Từ khoá tự gắn glyph: tên trạng thái, Vỡ Thế, Dư Âm, Phản, ĐÁP, Lướt, Né Hoàn Hảo, tên tài nguyên, tên verb giữ.
- Cấm: câu viết tay ngoài mẫu; khoảng số ("10–20%"); "có thể", "đôi khi"; tên game/thương hiệu; > 2 mệnh đề; > 80 ký tự/dòng; số ẩn (mọi số ảnh hưởng gameplay phải hiện).
- Ví dụ:
| id | trigger · action · params | Chữ hạng I (POWER 10, DMG_INC 0) |
|---|---|---|
| Cung Rộng H01_E01 Cung Rộng (demo E01) | PASSIVE · MODIFY_MOVE · {target: VERB:COMBO, radius_inc:[20,35,50], arc_add:[25,44,63]} | Combo: bán kính +20%, cung +25°. |
| Gạt Chấn H01_E11 Gạt Chấn (demo E11) | ON_ANSWER · BLAST · {radius:60, coef:2.0} | Khi ĐÁP thành công, nổ r60 gây 20 sát thương. |
| Đao Phủ SE001 (demo E20) | PASSIVE · STAT · CRIT_CHANCE FLAT {value:[10,18,25]} | Tỉ lệ chí mạng +10%. → nâng hạng +10% → +18% |
| Lửa Chí Tử SE050 (ví dụ EMBER) | ON_CRIT · APPLY_STATUS · {status:STS_EMBER, duration_s:4} | Khi chí mạng, gây Than Hồng 4 s. |
8Kỹ năng (loadout 8/hero)
6.1 Pool & mở
- 8 kỹ năng/hero = 2 dọn bầy (
CLEAR) / 2 khống chế (CONTROL) / 2 tay đôi (DUEL) / 2 nhịp độ (TEMPO) (canon). SK01–02 CLEAR · SK03–04 CONTROL · SK05–06 DUEL · SK07–08 TEMPO (thứ tự id cố định). - Mở: MR01 = SK01, SK03, SK05, SK07 (1 mỗi loại) · MR02 SK02 · MR04 SK04 · MR07 SK06 · MR09 SK08 (canon số mốc; gán id theo thứ tự này).
6.2 Ô & lắp
| Ô | Nút pad / KBM | Mở | Lấp bằng |
|---|---|---|---|
| 1 · 2 | LB · LT / Q · E | đầu run | chọn ở ST_HEARTH từ pool đã mở (2 khác nhau) |
| 3 | RT / F | hạ BS_B2 trong run (canon) | CHỈ thẻ kỹ năng trong draft / thưởng SKILL / Sạp Rong (canon) |
- MRN09 Ô Trống: vào run 1 ô; ô 2 mở khi hạ BS_B1 (lấp như ô 3), ô 3 khi hạ BS_B2.
- 1 kỹ năng không lắp 2 ô. Không đổi ô ngoài thẻ kỹ năng (không menu đổi tự do trong run).
6.3 Thẻ kỹ năng (nguồn SKILL 10%, thưởng SKILL, Sạp Rong)
| Loại | Khi nào xuất hiện | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Học | có ô đang mở còn trống | lắp kỹ năng mới (chưa lắp, đã mở) vào ô trống, hạng I |
| Đổi | mọi ô mở đã đầy | chọn kỹ năng mới + chọn ô bị thay (màn phụ 2 lựa, không đếm giờ); kỹ năng mới hạng I (canon); kỹ năng bị thay về pool, mất hạng |
| Nâng hạng | có kỹ năng đang lắp hạng < III | +1 hạng cho 1 kỹ năng đang lắp chỉ định trên thẻ |
- Trọng số loại khi có ô trống: Học 100. Khi đầy: Nâng hạng 60 / Đổi 40; mọi kỹ năng đã III → Đổi 100.
- Thưởng phòng
SKILL: 1 màn chọn 1/3 thẻ kỹ năng; ≥ 1 thẻ Nâng hạng nếu hợp lệ. RST: lựa "nâng hạng 1 kỹ năng đang lắp" (canon). - Kỹ năng đã bị Đổi ra có thể quay lại qua thẻ Học/Đổi sau (hạng I).
6.4 Hạng kỹ năng I → III (khuôn, số ở doc hero skills[].ranks)
| Hạng | Luật |
|---|---|
| I | số gốc doc hero |
| II | hệ số sát thương ×1.25 HOẶC hồi chiêu −15% HOẶC +1 mục tiêu/đạn/lượt (chọn 1, ghi ở doc hero) |
| III | đổi hành vi bằng tham số hoặc sheet dùng lại (canon): thêm 1 luật (vd thêm 1 lượt, nổ khi kết thúc, để vùng) + hệ số ×1.40 so với I; KHÔNG anim mới |
- Edge
target = Hxx_SKnncộng dồn với hạng kỹ năng. Công thức Tiến Hoá được đòi "kỹ năng X hạng III" (§9.2). - Hồi chiêu sàn sau mọi giảm: 1.0 s hoặc 40% gốc, lấy giá trị lớn hơn (§15.3).
9Ult & Dạng Rèn (chọn trước run)
| Khoá | Ult Hxx_UL1–3 | Dạng Rèn Hxx_AS1–3 |
|---|---|---|
| Khuôn | UL1 nổ vùng · UL2 kết liễu tay đôi · UL3 biến hình 8–10 s (canon) | lớp vũ khí thay + tham số combo + 1 luật tài nguyên + ≤ 1 clip đòn kết (canon) |
| Mở | UL1 sẵn; UL2 6 / UL3 10 Mảnh Vọng ở ST_FORGE | AS1 sẵn; AS2 8 / AS3 15 Mảnh Vọng ở ST_FORGE |
| Khoá Thông Thạo | KHÔNG (canon: mua bằng Mảnh Vọng, không khoá theo MR) | KHÔNG |
| Chọn | ST_HEARTH, 1 ult + 1 Dạng Rèn; UP_WARDROBE_1 lưu 3 loadout (hero + ult + Dạng Rèn + 2 kỹ năng) | như ult; UP_WARDROBE_2 xem trước Dạng Rèn |
| Trong run | khoá; Dư Âm 0–100, ULT_GAIN trần ×1.50 | khoá |
| Edge liên quan | Edge tag phụ ULT: hợp lệ với cả 3 ult của hero, hoặc ghi offer_requires = UL:Hxx_ULn | Edge target = Hxx_ASn hoặc offer_requires = AS:Hxx_ASn (≤ 2 Edge/Dạng Rèn) |
| DAILY / Truy Tuần | seed cho mượn ult + Dạng Rèn chưa mở (canon) | như ult |
| BOSS_RUSH / CUSTOM | chọn trong đã mở / chọn mọi cái | như ult |
- Không Edge/Relic nào đổi ult sang ult khác hoặc Dạng Rèn sang Dạng Rèn khác trong run.
10Cộng Hưởng
📊 Cộng Hưởng chung
Mắt Đao Phủ SRS01 · Mạch Tro Sống SRS02 · Vành Tro Rộng SRS03 · Mưa Mảnh SRS04 · Sàn Tro Đặc SRS05 · Đoàn Hồn SRS06 · Chuỗi Xích Tro SRS07 · Gió Tro SRS08 · Nứt Nhiệt SRS09 · Lan Độc SRS10 · Hành Hình SRS11
8.1 Đếm tag
count(tag)= Σ hạng của mọi Edge (hero + chung) đang sở hữu cótagtrongtags(canon: mỗi hạng trên I +1). Thẻ 2 tag tính cho cả 2. Tiến Hoá tính = tổng hạng 2 Edge nó thay (§9.4). Then Chốt tính 1 cho mỗi tag.- Sub-tag:
ANSWER:DEFLECTchỉ tính cho Cộng HưởngANSWER:DEFLECT; Cộng Hưởng của hero dùng tag chaANSWERtính mọiANSWER*của hero đó.RES:<X>= tag Cộng HưởngREScủa hero. - Edge không hoạt động (mất điều kiện §5.2) vẫn tính. Relic, affix, kỹ năng KHÔNG tính.
8.2 Ngưỡng & bậc
| Loại | ID | Tag | Bậc I | Bậc II |
|---|---|---|---|---|
| Hero | Hxx_RS1–RS6 | RS*n* = tag thứ n trong verb_tags của hero (H01: COMBO, DASH, ANSWER:DEFLECT, ANSWER:GUARD, RES:FLOW, SKILL — canon demo) | đếm ≥ 3 | đếm ≥ 5, đổi 1 luật |
| Chung hiệu ứng | SRS01–SRS08 | CRIT, VITAL, AREA, PROJ, ZONE, SUMMON, CHAIN, MOVE | đếm ≥ 3 | đếm ≥ 5, đổi 1 luật |
| Chung cặp | Nứt Nhiệt SRS09 EMBER+FROST · Lan Độc SRS10 SHOCK+ROT · Hành Hình SRS11 BIND+DREAD | 2 tag trạng thái | MỖI tag ≥ 2 → bật phản ứng cặp (10-Combat-Core §5.4: Nứt Nhiệt / Lan Độc / Hành Hình) | MỖI tag ≥ 3 → số phản ứng ×1.5 + 1 luật |
- Không có Cộng Hưởng cho
ULT(canon) và cho từng trạng thái đơn (trạng thái chỉ có cặp). - Khuôn hiệu ứng: bậc I = bị động INC/FLAT hoặc 1 hành vi nhỏ (+0.05 PI); bậc II = THAY bậc I bằng luật mới (+0.10 PI, tổng 0.15;
MORE≤ ×1.25) — doc 17 Q1, schematier2.rule_change_vibắt buộc với RS hero và SRS01–08. - Cộng dồn: mọi Cộng Hưởng độc lập, giữ đồng thời, không trần số lượng;
MOREcủa chúng vào trần chung §15.1. Bậc không bao giờ tụt (đếm không giảm trong run, trừ khi Xoá — không Xoá được Edge đã sở hữu). - Trình bày: đạt bậc → callout "CỘNG HƯỞNG: <tên>" (bậc II: "CỘNG HƯỞNG II: <tên>") 1.2 s ở dưới giữa,
SFX_UI_resonance_1/2, icon tag trên HUD (dưới trái) đổi viền bạc/ngà; nếu đạt trong draft → hiện khi đóng draft. - Cổng sim (canon): bậc II của ≥ 1 Cộng Hưởng đạt ở ≥ 30% run MR01; mục tiêu thêm [ASSUMED]: bậc I ở ≥ 85% run, ≥ 2 bậc II ở 25–40% run MR10.
11Tiến Hoá (Hxx_EVO1–EVO4)
9.1 Khuôn (canon Bible §6)
| EVO1–EVO3 | EVO4 Thức Tỉnh Vũ Khí | |
|---|---|---|
awakening | false | true |
| Điều kiện | 2 Edge hero chỉ định (requires_edges) cùng ở max_rank + 1 condition | 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ (requires_resonance2 để trống = bất kỳ 2) + đã hạ BS_B3 trong run |
condition.kind cho phép | SKILL_RANK (kỹ năng X hạng III) · RESONANCE (RS/SRS chỉ định ≥ bậc I hoặc II) · RELIC_COUNT (≥ n Relic) · LEVEL (Lv ≥ n) — mỗi EVO 1 kind, 3 EVO của 1 hero dùng 3 kind khác nhau | BOSS_KILLED = BS_B3 |
| Hiệu ứng | thay 2 Edge bằng 1 thẻ: giữ hiệu ứng của cả 2 ở hạng max + 1 luật mới ("đổi cách", +0.12 PI ròng so với 2 Edge bị thay, doc 17 §4.4) | combo gốc đổi hitbox/VFX/thuộc tính trên frame có sẵn (canon), không bộ anim mới; +0.20 PI |
Mở (unlock_rank) | MR01 | MR12 (canon "công thức EVO4 hiện") |
| Edge nguồn | 2 Edge KHÁC tag chính, ≥ 1 trong 2 là COMMON hoặc RARE (để đạt max được); không dùng Then Chốt | — |
9.2 Kiểm & chào
- Kiểm sau mỗi lần nhận thẻ, nâng hạng kỹ năng, nhận Relic, lên cấp, hạ boss. Đủ → cờ
evo_ready→ draft kế chèn thẻ EVO (§3.7). EVO4: chèn ngay vào draft thưởng BS_B3 nếu đã đủ 2 bậc II; nếu chưa → draft đầu tiên sau khi đủ (Hồi IV/Kết). - Không chọn: thẻ EVO quay lại MỌI draft kế cho tới khi bị bỏ 3 lần; sau đó mỗi 3 draft 1 lần. Không bị Đổi bốc mất (như thẻ Giữ), không Xoá được.
- ≤ 2 EVO/run (gồm EVO4) [ASSUMED] — đủ 3 công thức thì thẻ thứ 3 không xuất hiện.
9.3 Lộ công thức
- Codex Sổ Tang (ST_LEDGER) hiện công thức EVO dạng bóng "?" tới khi người chơi từng sở hữu cùng lúc 1 trong 2 Edge; sau đó hiện đủ.
- UP_FORGE_5 (canon "hiện viền Tiến Hoá sớm 1 Edge"): khi đang sở hữu 1 Edge của công thức, thẻ Edge còn lại có góc đồng + chú thích "Tiến Hoá: <tên>". Không có UP_FORGE_5: góc đồng chỉ hiện khi đã sở hữu cả 2 (thẻ nâng hạng).
- Khung đồng
#a8683c[ASSUMED, phải qua cổng ΔE INV-01 với dải tell + slot H06 trước khi khoá].
9.4 Nhận thẻ Tiến Hoá
- 2 Edge nguồn rời túi; EVO vào túi,
tags= hợp tag chính của 2 Edge (≤ 2), đếm tag = tổng hạng 2 Edge nguồn (không mất Cộng Hưởng). - Trình bày: màn draft đóng → 0.8 s World ×0 (EVO1–3) / 1.5 s (EVO4): 2 icon nguồn bay vào nhau thành icon đồng, EvolutionFuse (draft đóng → World ×0 0.8 s EVO1–3 / 1.5 s EVO4; 2 ico… SFX_UI_evo_fuse,
VFX_<Hxx>_EVOn_<slug>trên hero, callout "TIẾN HOÁ: <tên>" / "THỨC TỈNH VŨ KHÍ". Hero bất tử suốt + 0.5 s.
12Relic (RL001–RL060)
📊 Relic
Núm Relic (tuning.relic)
| Núm | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
slots | 3 | ô | GD3 → 4 |
slots_gd3 | 4 | ô | — |
act1 | COMMON: 60, RARE: 32, EPIC: 8 | % | ELT/SHP/DOCK |
act2 | COMMON: 50, RARE: 36, EPIC: 14 | % | — |
act3 | COMMON: 42, RARE: 38, EPIC: 20 | % | — |
act4 | COMMON: 35, RARE: 40, EPIC: 25 | % | IV / Kết |
mbs_floor | RARE: 75, EPIC: 25 | % | mini-boss sàn RARE |
choice_elt | 2 | lựa | chọn 1/2; ELT_RISK 1/3; MUT05 1/3 |
budget_pct | COMMON: 8, RARE: 12, EPIC: 18, CURSED: 28 | % sức mạnh run | Lời Nguyền cái giá ≈ −12% |
affix_slots | 2 | affix | canon |
pool_start | COMMON: 13, RARE: 7, EPIC: 2, CURSED: 2 | Relic | 24 sẵn |
unlock_price | COMMON: 80, RARE: 100, EPIC: 120, CURSED: 80 | Tro Hồn | 36 mục = 3.380 |
cursed_max | 2 | Relic | ≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc |
cursed_boss_soul_ash_bonus | 25 | % | hạ boss Hồi khi mang Lời Nguyền |
quality_base | 0.5 | q | q TB 0.50 + 0.05 × (Hồi − 1), trần 0.75 |
quality_per_act | 0.05 | q | — |
quality_cap | 0.75 | q | — |
10.1 Ô & trần
- Ô Relic = 3 (GD3 → 4) (canon). Relic Lời Nguyền chiếm ô như thường.
- Đầy → màn thưởng Relic đổi thành (canon): Đổi 1 Relic đang có (không chọn được Relic Lời Nguyền) lấy Relic mới, HOẶC Phân rã Relic mới: +80 Vàng Mã hoặc +1 hạng cho 1 Edge đang có (chọn Edge; Edge đã max → chỉ Vàng Mã). Sạp Rong ẩn Relic khi đầy (canon).
10.2 Nguồn & lựa
| Nguồn | Lựa | Rarity Relic |
|---|---|---|
ELT (Cổng Tinh Anh, cả Cổng thứ 2) | chọn 1/2 (canon); MUT05 Hồn Nặng: 1/3 | bảng §10.3 |
MBS (Mini-boss) | chọn 1/2 + 1 Mảnh Vọng (canon) | sàn RARE: RARE 75 / EPIC 25 |
SEC (Mộ Lạc) | đổi 1 Relic đang có lấy 1 Lời Nguyền (chọn 1/2); chưa có Relic → nhận Lời Nguyền (chọn 1/2) + 80 Vàng Mã (canon) | CURSED |
SHP / DOCK | 1 ô Relic (§12) | bảng §10.3 |
| LV06 Chuông Nhỏ | 1 Relic COMMON đầu run (canon) | COMMON |
| UP_FORGE_3 | Relic đầu tiên của run: +1 lựa (1 → 1/2; 1/2 → 1/3) | theo nguồn |
- Không 2 Relic cùng id trong 1 màn; không nhận Relic đang sở hữu. RST: lựa "gỡ 1 Relic Lời Nguyền" (canon) → Relic huỷ, ô trống, không hoàn gì.
10.3 Rarity Relic theo Hồi (relic.act<n>, ELT/SHP/DOCK) [ASSUMED]
| Hồi | COMMON | RARE | EPIC |
|---|---|---|---|
| I | 60 | 32 | 8 |
| II | 50 | 36 | 14 |
| III | 42 | 38 | 20 |
| IV / Kết | 35 | 40 | 25 |
- Relic không có LEGENDARY. Vận (
draft_luck) không áp lên Relic.
10.4 Luật thiết kế "Luật + Cái giá"
| Khoá | Luật |
|---|---|
Luật (rule) | đổi CÁCH 1 hệ chung vận hành (ĐÁP, Lướt, verb giữ, Phản, kỹ năng, Dư Âm, hồi phục, kinh tế, tài nguyên qua trigger chung) — KHÔNG chỉ "+x% chỉ số" (chỉ số thuần thuộc affix); hook = SHARED.<slug>, chạy được với cả 12 hero |
Cái giá (drawback_vi) | bắt buộc với RARE, EPIC, CURSED; COMMON được bỏ trống nếu luật có điều kiện hẹp (≤ 11/22 COMMON không có cái giá) |
| Ngân sách (PI, gồm 2 affix trung vị 0.035 = 0.07) | COMMON 0.12 (luật 0.05) · RARE 0.15 (luật ròng 0.08) · EPIC 0.19 (luật ròng 0.12) · CURSED ròng 0.19 (luật +0.20, cái giá −0.08, doc 17 §4.4); dung sai ±20%. TB có trọng số rarity §10.3: Hồi I 0.135 · II 0.141 · III 0.145 · IV/Kết 0.150 ≈ doc 17 Q1 "Relic 0.15" |
| Cái giá được | giảm 1 chỉ số ≤ 30% (vd tốc đánh −20%); thêm điều kiện mất tài nguyên; tăng hồi chiêu ≤ +25%; giảm hồi phục ≤ −30%; tăng sát thương nhận ≤ +15% |
| Cái giá CẤM | chạm INV (màu tell, windup, cửa sổ ĐÁP < sàn, i-frame Lướt, token tím); ẩn thông tin; tắt hẳn 1 verb; chặn hồi phục về 0; ảnh hưởng hero khác/đồng đội; ngẫu nhiên không thấy trước |
| Viết chữ | Luật. — Cái giá. 2 dòng: dòng 1 mẫu §5.9, dòng 2 bắt đầu bằng glyph "—" màu #d8cfc0 |
- Demo → 1.0: R01–R06 =
RL001–RL006(canon), giữ luật + cái giá demo, viết lại theo verb chung (vd R01 "Gạt" → "ĐÁP": cửa sổ ĐÁP +0.05 s (vẫn kẹp 0.24), Phản ×1.6 — tốc đánh −20%). R04 Mặt Nạ Gác Mộ = COMMON không cái giá.
10.5 Thành phần 60 Relic
| Dải id | Loại | COMMON | RARE | EPIC | CURSED | source_nodes |
|---|---|---|---|---|---|---|
RL001–RL048 | thường | 22 | 16 | 10 | — | ELT, MBS, SHP, DOCK (+ LV06 với COMMON) |
RL049–RL060 | Lời Nguyền (cursed = true) | — | — | — | 12 | SEC |
- Mỗi Relic: 1
rule+affix_slots = 2(canon "1 luật + 2 affix"), kể cả Lời Nguyền. - Phân bố hệ của luật (48 thường): ĐÁP/verb giữ 8 · Lướt/di chuyển 7 · Phản 4 · kỹ năng 6 · Dư Âm/ult 5 · hồi phục/khiên 6 · trạng thái 6 · kinh tế/draft 3 · tài nguyên qua trigger chung 3. Mỗi Relic 1
mechanicSHARED khác nhau (không 2 Relic cùng MK).
10.6 Pool mở (canon 24 sẵn + 36 mở)
| COMMON | RARE | EPIC | CURSED | Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|
Sẵn (pool_start) | 13 | 7 | 2 | 2 | 24 |
| Mở ở Chợ Đò | 9 | 9 | 8 | 10 | 36 |
| Giá mở (Tro Hồn/mục) | 80 | 100 | 120 | 80 | 3.380 |
- Tổng pool chung = Edge chung 3.120 (§5.5) + Relic 3.380 = 6.500 Tro Hồn (canon).
- GD2 Phục Dựng "Chợ Đò mở rộng (+12 mục pool)" (canon) = 12 mục chỉ hiện trong danh mục Chợ Đò sau GD2: 8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC của khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT. Trước GD2: 56 mục mua được.
- Chợ Đò: mua theo mục (người chơi chọn), không gói ngẫu nhiên; mục đã mua vào pool vĩnh viễn cho mọi hero.
10.7 Bán (Phân rã)
| Ở đâu | Đối tượng | Nhận |
|---|---|---|
| Màn thưởng Relic khi đầy | Relic mới | +80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge (canon) |
| Sạp Rong / DOCK (dịch vụ "Phân rã") | 1 Relic thường đang có | +80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge; ô trống ngay |
| — | Relic Lời Nguyền | KHÔNG phân rã/bán; chỉ gỡ ở RST hoặc đổi tiếp ở SEC |
- Giá mua Relic ở Sạp (150/200/250) > phân rã (80) → không vòng lặp mua–bán sinh tiền.
13Affix (AF01–AF24)
📊 Affix
Núm affix (tuning.affix)
| Núm | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
group_weights | OFF: 45, DEF: 25, UTIL: 30 | trọng số | affix 2 khác nhóm affix 1 |
u_range | COMMON: 0/0.5, RARE: 0.25/0.75, EPIC: 0.5/1, CURSED: 0.75/1 | u | value = min + u × (max − min) |
reroll_per_run | 1 | lần | UP_FORGE_2 |
median_pi | 0.035 | PI | cuộn 0.6×–1.4× (0.021–0.049) |
11.1 Cuộn
- Relic sinh ra (rơi, Sạp, LV06) → cuộn 2 affix trên luồng
rng_affix: affix 1 nhóm theo trọng số OFF 45 / DEF 25 / UTIL 30; affix 2 khác nhóm affix 1 (chuẩn hoá trọng số 2 nhóm còn lại). - Loại trừ: 2 affix khác
stat; affix không trùngstatcủaruleRelic; affix có cờ lọc hero (PROJ_SPEEDchỉ khi kit đang lắp có ≥ 1 movedmg_kind = PROJ) bị bỏ nếu không thoả. - Dải theo rarity Relic — giá trị
= min + u × (max − min),uđều trong dải, làm tròn nửa lên theostep:
| Rarity Relic | u thấp | u cao |
|---|---|---|
| COMMON | 0.00 | 0.50 |
| RARE | 0.25 | 0.75 |
| EPIC | 0.50 | 1.00 |
| CURSED | 0.75 | 1.00 |
- UP_FORGE_2 "cuộn lại 1 affix/run" (canon): menu Relic (tạm dừng) → chọn 1 affix của 1 Relic → cuộn lại cùng nhóm, cùng dải, khác
stataffix còn lại; 1 lần/run, không hoàn. - Affix cộng vào bể INC/FLAT (
10-Combat-Core§2.3), không bao giờ MORE. Hiển thị dưới luật Relic, chữ nhỏ, mẫu{stat_vi} +{value}{unit}.
11.2 Bảng affix (stat_mode: INC = +%, FLAT = cộng thẳng; min/max theo đơn vị cột)
| id | Nhóm | stat | Mode | min | max | step | Điều kiện / ghi chú | Demo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF01 | OFF | ATK_SPEED | INC | 6 | 14 | 1 | — | X01 |
| AF02 | UTIL | MOVE_SPEED | INC | 5 | 10 | 1 | — | X02 |
| AF03 | OFF | CRIT_CHANCE | FLAT (điểm %) | 4 | 10 | 1 | — | X03 |
| AF04 | DEF | HP_MAX | FLAT | 15 | 35 | 1 | — | X04 |
| AF05 | UTIL | RES_GAIN | INC | 10 | 25 | 1 | "tài nguyên riêng" (thay flow_gain) | X05 |
| AF06 | UTIL | CDR | FLAT (điểm %) | 8 | 16 | 1 | — | X06 |
| AF07 | UTIL | DASH_RECHARGE | INC (âm) | −10 | −25 | 1 | nạp Lướt nhanh hơn; "u cao" = −25 | X07 |
| AF08 | OFF | AREA | INC | 8 | 18 | 1 | — | X08 |
| AF09 | OFF | ELITE_DMG | INC | 10 | 25 | 1 | — | X09 |
| AF10 | UTIL | PICKUP_R | FLAT (px) | 15 | 40 | 1 | — | X10 |
| AF11 | OFF | DMG_INC | INC | 5 | 12 | 1 | — | — |
| AF12 | OFF | CRIT_MULT | FLAT (×) | 0.10 | 0.30 | 0.05 | — | — |
| AF13 | OFF | STATUS_POWER | INC | 10 | 25 | 1 | — | — |
| AF14 | OFF | PROJ_SPEED | INC | 10 | 25 | 1 | lọc hero có move PROJ | — |
| AF15 | OFF | DMG_INC | INC | 10 | 20 | 1 | khi HP ≥ 80% | — |
| AF16 | DEF | DR | FLAT (điểm %) | 3 | 8 | 1 | — | — |
| AF17 | DEF | POISE_MAX | FLAT | 15 | 35 | 1 | — | — |
| AF18 | DEF | POISE_REGEN | FLAT (/s) | 6 | 16 | 1 | — | — |
| AF19 | DEF | HEAL_MULT | INC | 8 | 20 | 1 | — | — |
| AF20 | DEF | ANSWER_WINDOW | FLAT (s) | 0.01 | 0.02 | 0.01 | vẫn kẹp 0.14–0.24 s (11-Defense-Tells §2.1) | — |
| AF21 | UTIL | ULT_GAIN | INC | 5 | 12 | 1 | — | — |
| AF22 | UTIL | DURATION | INC | 8 | 18 | 1 | không áp khống chế | — |
| AF23 | UTIL | KNOCKBACK | INC | 10 | 30 | 1 | — | — |
| AF24 | OFF | DMG_INC | INC | 12 | 24 | 1 | lên mục tiêu đang Vỡ Thế | — |
- Đếm: OFF 10 · DEF 6 · UTIL 8 = 24. AF11/AF15/AF24 cùng
stat→ tối đa 1 trên 1 Relic. - Ví dụ: Relic RARE, AF01 →
u∈ [0.25, 0.75], cuộn 0.60 →6 + 0.60 × 8 = 10.8 → 11→ "Tốc đánh +11%".
14Sạp Rong (SHP, DOCK) — hàng, giá, Lễ Vật bản run
📊 Sạp (tuning.shop)
| Núm | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
shp_slots | 6 | ô | Edge hero · Edge chung · thẻ kỹ năng · Relic · bình · Lễ Vật |
dock_slots | 4 | ô | UP_DOCK_3 → 5 |
dock_edge_split | HERO: 60, SHARED: 40 | % | ô 1 DOCK |
edge_price | COMMON: 80, RARE: 110, EPIC: 140 | Vàng Mã | canon 80–140 |
relic_price | COMMON: 150, RARE: 200, EPIC: 250 | Vàng Mã | canon; nguồn giá Di Vật duy nhất (17 §8.2 đọc bảng này theo rarity) |
skill_card_price | 100 | Vàng Mã | — |
potion_price | 60 | Vàng Mã | canon |
reroll_price | 40 | Vàng Mã | mua lượt Đổi |
banish_price | 60 | Vàng Mã | mua lượt Xoá |
buy_per_visit | 2 | lượt/loại | ≤ 2 Đổi + ≤ 2 Xoá mỗi lần ghé |
dock_free_reroll | 1 | lượt | DOCK 1 lần đổi miễn phí |
offering_price | LV01: 50, LV02: 70, LV04: 60, LV05: 80 | Vàng Mã | Lễ Vật bản run |
lv02_max_hp | 20 | HP | Bát Gạo +20 HP tối đa |
market5_mult | 0.9 | × | UP_MARKET_5 −10%, làm tròn XUỐNG bội 5 |
price_round | 5 | Vàng Mã | — |
dismantle_gold | 80 | Vàng Mã | Phân rã Relic (hoặc +1 hạng Edge) |
12.1 Ô hàng mỗi lần ghé (kho cố định, không làm mới trong 1 lần ghé; luồng rng_shop)
| Ô | SHP (6 ô) | DOCK (4 ô; UP_DOCK_3 → 5, canon) |
|---|---|---|
| 1 | Edge hero | Edge (hero 60 / chung 40) |
| 2 | Edge chung | Relic (đầy ô → Edge chung) |
| 3 | thẻ kỹ năng (§6.3) | bình 30% HP |
| 4 | Relic (đầy ô → Edge hero, canon "ẩn Relic") | Lễ Vật bản run |
| 5 | bình 30% HP | (UP_DOCK_3) thẻ kỹ năng |
| 6 | Lễ Vật bản run | — |
- Edge trong Sạp: lọc §3.3, rarity theo bảng Hồi §3.2 bỏ LEGENDARY (dồn vào EPIC); từ Lv3 ≥ 1 ô Edge chia tag đã có (§3.4). Edge mua = nhận như chọn trong draft (đếm tag, Cộng Hưởng, EVO) nhưng KHÔNG tính draft/pity.
- Dịch vụ (không chiếm ô): mua lượt Đổi 40 · mua lượt Xoá 60 (canon; ≤ 2 mỗi loại/lần ghé) · Phân rã Relic (§10.7). DOCK: 1 lượt Đổi miễn phí mỗi lần (canon "1 lần đổi thẻ miễn phí"), không tính giới hạn 2.
12.2 Bảng giá (Vàng Mã Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD)
| Món | COMMON | RARE | EPIC | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Edge (mới hoặc nâng hạng) | 80 | 110 | 140 | canon 80–140 |
| Relic | 150 | 200 | 250 | canon 150–250; affix cuộn như rơi |
| Thẻ kỹ năng | 100 | — | — | [ASSUMED] |
| Bình 30% HP | 60 | — | — | canon; sức chứa 2 (10-Combat-Core §8.3); đầy → ô xám |
| LV01 Nén Hương (+1 Đổi) | 50 | — | — | Lễ Vật bản run [ASSUMED giá] |
| LV02 Bát Gạo (+20 HP tối đa) | 70 | — | — | |
| LV04 Nến Đôi (draft KẾ có 4 thẻ) | 60 | — | — | |
| LV05 Áo Giấy (khiên chặn trọn 1 đòn, giữ tới khi bị trúng) | 80 | — | — |
- Lễ Vật bản run: chỉ LV01/LV02/LV04/LV05 (LV03 vô nghĩa trong run, LV06 trùng ô Relic); ô Lễ Vật bốc đều 1 trong 4; mua cùng 1 Lễ Vật nhiều lần trong run được.
- UP_MARKET_5: −10% mọi món, làm tròn XUỐNG bội 5 (Edge C 80 → 72 → 70; Relic EPIC 250 → 225). MUT10 Thề Câm: Hồi đó không có
SHP(DOCK vẫn có). MUT01: Vàng Mã nhận +20%. - Kiểm kinh tế: thu nhập mục tiêu 500–700/run (canon). Giỏ chuẩn: 1 Relic RARE 200 + 2 Edge (80 + 110) + 1 bình 60 + 1 Đổi 40 = 490 → còn 10–210 cho 1–2 món → 3–5 món/run (canon).
15Lời Nguyền & thưởng nguyền
13.1 Relic Lời Nguyền (RL049–RL060, 12)
| Khoá | Luật |
|---|---|
| Nguồn | CHỈ SEC Mộ Lạc (canon): đổi 1 Relic đang có lấy 1/2 Lời Nguyền; chưa có Relic → 1/2 Lời Nguyền + 80 Vàng Mã |
| Khung | #141016 viền xương #d8cfc0 (canon) |
| Luật | mạnh hơn EPIC (luật +0.20 PI): được MORE ≤ ×1.35 hoặc luật mở cơ chế chung mới (vd mọi ĐÁP thành công bắn 1 sóng) |
| Cái giá | bắt buộc, thường trực, cảm thấy mỗi phòng (−0.08 PI; ròng cả Relic 0.19 PI): vd "HP tối đa −20%", "không nhận hồi phục khi xong phòng", "Lướt chỉ 1 lượt" (≥ 1 lượt luôn còn, INV-12); cùng danh sách CẤM §10.4 |
| Affix | 2, dải CURSED (u 0.75–1.00) |
| Gỡ | RST "gỡ 1 Relic Lời Nguyền" (canon) → huỷ, không hoàn; KHÔNG phân rã, KHÔNG chọn được để Đổi khi đầy ô |
| Đổi tiếp | SEC kế: đổi Lời Nguyền đang có lấy Lời Nguyền khác (1/2) được |
| Trần | ≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc [ASSUMED]: đang có 2 → SEC chỉ hiện lựa "80 Vàng Mã" |
- Thưởng gắn với nguyền: hạ boss Hồi khi đang mang ≥ 1 Lời Nguyền → +25% Tro Hồn của boss đó [ASSUMED] (khích lệ rủi ro; không đổi Mảnh Vọng).
13.2 Ranh giới
- Lời Nguyền là lựa CHỌN (luôn có lựa không nhận: rời SEC); không sự kiện/Ấn/mutator nào ép nhận.
- Khăn Tang (
MRN01–MRN15) và Act Mutator (MUT01–MUT12) không phải Lời Nguyền và không chiếm ô Relic. - Sự kiện
EVTđược đưa "giao kèo" có cái giá tạm (tới hết Hồi) nhưng KHÔNG cấp Relic Lời Nguyền (canon nguồn chỉ SEC); số ở doc sự kiện.
16Hướng build (≥ 3/hero; khuôn cho doc hero)
Luật: mỗi hero có ≥ 3 hướng khác nhau ở verb chính (không chỉ khác tag hiệu ứng); mỗi hướng: ≥ 6 Edge hero lõi (tag chính), ≥ 1 Cộng Hưởng hero đạt II được, ≥ 1 EVO, ≥ 2 kỹ năng hợp, ≥ 1 SRS hợp. Doc hero ghi id Edge cho từng hướng; mỗi hướng ≥ 15% số run thắng của hero (KPI §16.3). Tên hướng chỉ dùng trong codex/gợi ý Sân Tập, không hiện trên thẻ. Luật chống hội tụ (CI đếm trên bảng dưới): (1) mỗi cặp (tag lõi, SRS hợp) thuộc ≤ 1 hero; (2) mỗi SRS là SRS hợp của ≤ 4 hướng toàn roster; (3) 3 hướng của 1 hero dùng 3 SRS khác nhau; (4) SRS cặp (SRS09–11) chỉ gán khi hướng gây ≥ 1 trạng thái trong 2 trạng thái ái lực của hero (12-Hero-Framework bảng lãnh thổ). Hiện: SRS01 4 · SRS02 2 · SRS03 4 · SRS04 4 · SRS05 4 · SRS06 1 · SRS07 4 · SRS08 3 · SRS09 4 · SRS10 4 · SRS11 3 = 37 hướng.
| Hero | Hướng | Tag lõi (RS đích) | Kỹ năng hợp | SRS hợp | Chơi | Điểm yếu (Tro Nhớ đọc) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| H01 Varek | Vũ Bão Lướt (demo) | DASH (RS2) + MOVE | TEMPO, CLEAR | SRS08 MOVE | Lướt xuyên + Đánh sau Lướt quét cụm | đòn bắt điểm đáp Lướt |
| H01 | Kẻ Gạt (demo) | ANSWER:DEFLECT (RS3) + CRIT | DUEL | SRS01 CRIT | Gạt trọn chuỗi → Phá Thế → Phản chí mạng | đòn nhịp lừa |
| H01 | Đao Phủ (demo) | COMBO (RS1) + CRIT/AREA | CLEAR | SRS03 AREA | A3 cung 220° + chí mạng | đứng yên lâu, bầy vây |
| H01 | Thiên Kỹ (demo) | SKILL (RS6) + RES:FLOW (RS5) | CLEAR, CONTROL | SRS04 PROJ | giữ Cuồng Lưu, xả Lưỡi Liềm Đỏ/Nhảy Tàn Phá | ít ĐÁP → mất Dòng Chảy |
| H02 Bodan | Quan Tài Bom | RES:NAIL + STS_ROT | CLEAR | SRS10 SHOCK+ROT | xả Đinh nổ chậm 0.6 s theo cụm, Đinh cấy Mục Rữa | mất giáp khi xả Đinh |
| H02 | Pháo Đài | ANSWER + COUNTER + VITAL | DUEL | SRS02 VITAL | Chặn Nắp Dội −40 Thế, Dựng Quan đổi vị trí | đòn tím vòng ra sau tường |
| H02 | Xoay Quan | COMBO + STS_DREAD | TEMPO | SRS11 BIND+DREAD | nạp 1.1 s Xoay Quan r70 siêu giáp, quái bị hất gây Khiếp | đạn tầm xa ngoài r70 |
| H03 Halka | Chuông Lan | RES:TOLL + CHAIN | CLEAR | SRS07 CHAIN | cấy 3 Vang rồi Gõ Chuông, Vỡ Âm lan | quái thưa, ít dây chuyền |
| H03 | Mũi Giáo | COMBO + MOVE | DUEL | SRS08 MOVE | bước giữ cự ly mũi 70–90 px ×1.5 | quái áp sát dưới 40 px |
| H03 | Tháp Vang | SKILL + ZONE | CONTROL | SRS05 ZONE | Cắm Sào = Tháp Vang r80 6 s, Nhảy Sào cấy Vang | đòn kéo khỏi tháp |
| H04 Sậu | Kẻ Mực | RES:INK + AREA | CLEAR | SRS03 AREA | gom 5 Mực ở thế Tách, xếp hàng quái rồi kẻ 320 px | bầy rải không thành hàng |
| H04 | Thế Ghép | COMBO + COUNTER + CRIT | DUEL | SRS01 CRIT | đâm 80 px, Kẹp Compa, Phản tay đôi | bầy dày bao quanh |
| H04 | Tước Khí | ANSWER + COUNTER + STS_FROST | CONTROL | SRS09 EMBER+FROST | Khép Compa Tước Khí STS_DISARM 2.0 s → Phản Kim Chỉ Nam lên quái tay không, Sương Giá | quái không có đòn Y (bầy S chỉ va chạm) |
| H05 Oska | Quỹ Đạo Nghiền | COMBO + AREA | CLEAR | SRS03 AREA | giữ quay Đà +25/s, r32 → r72 | đi chậm ×0.6, bị kẹp góc |
| H05 | Hố Hút | RES:MOMENTUM + ZONE | CONTROL | SRS05 ZONE | ném đe Đà cao → vùng hút r90 gom cụm | Tinh Anh không bị hút (M 50%) |
| H05 | Giật Xích | COUNTER + PROJ | DUEL | SRS04 PROJ | ném xa, giật đe về nghiền đường đi | lúc đe đang bay (xích rỗng 0.14 s) |
| H06 Ruvan | Chảy Lò | RES:HEAT + VITAL | DUEL | SRS02 VITAL | giữ 80–100 Nhiệt, đổi HP xám bằng đòn trúng | mất HP khi ngừng đánh |
| H06 | Bowling | COMBO + CHAIN | CLEAR | SRS07 CHAIN | 6 đấm → móc hất → ném bowling, quái va nảy sang quái kế | quái L/XL không ném được |
| H06 | Bắt Đòn | ANSWER + STS_ROT | DUEL | SRS10 SHOCK+ROT | tóm đạn/đòn, bóp nát +10 Nhiệt, ném Tinh Anh cấy Mục Rữa | đòn tím, nhịp lừa |
| H07 Veyra | Đỉnh Hơi | RES:BREATH + CRIT | DUEL | SRS01 CRIT | thả trong Đỉnh Hơi 0.12 s, 3 phát = Tên Hồi | bị ép ngắt kéo |
| H07 | Xuyên Hàng | COMBO + PROJ | CLEAR | SRS04 PROJ | kéo 1.0 s xuyên 3, thả diều theo hàng | quái vồ áp sát |
| H07 | Thả Diều | DASH + STS_FROST | TEMPO | SRS09 EMBER+FROST | Lùi Lắp + Lướt giữ khoảng cách, tên lùi gây Sương Giá | sân hẹp, bị chặn đường lùi |
| H08 Dov | Ổ Phản Ứng | RES:SHELL + STS_EMBER | CLEAR | SRS09 EMBER+FROST | thứ tự 2 ổ → 9 phản ứng (Muối → Ma Trơi nổ) | hết đạn giữa bầy |
| H08 | Tì Báng | ANSWER + CHAIN | DUEL | SRS07 CHAIN | Nổ Chặn (ĐÁP) bắn mảnh nảy ≤ 3 quái, mỗi mảnh trúng nạp 1 ổ | đòn tím, quái thưa (mảnh không nảy) |
| H08 | Nón Lửa | COMBO + ZONE | CONTROL | SRS05 ZONE | Đinh nón 70° r110 + Ma Trơi sàn cháy 3 s | quái tầm xa |
| H09 Kessa | Bó Đạn | RES:KNOT + PROJ | CLEAR | SRS04 PROJ | quấn ≤ 6 quái, Ném Bó vào cụm khác | quái thưa |
| H09 | Lưới Xu | ANSWER + STS_BIND | CONTROL | SRS11 BIND+DREAD | đặt Lưới trước, Quăng Vòng Xu giật ngược | đạn tím xuyên lưới |
| H09 | Siết Neo | COUNTER + STS_ROT | DUEL | SRS10 SHOCK+ROT | dây neo Siết DoT + −8 Thế lên L/XL | phải đứng gần neo |
| H10 Ingra | Châm Hình Học | RES:SMOKE + ZONE | CLEAR | SRS05 ZONE | đặt ≤ 5 vùng chồng, Châm nổ cùng lúc | địch rời vùng trước Châm |
| H10 | Khói Nguyên Tố | SKILL + STS_EMBER/STS_FROST | CONTROL | SRS09 EMBER+FROST | xoay vòng lửa → ngạt → tay hồn, hiệu ứng ghép | Tinh Anh kháng khống chế |
| H10 | Hoá Khói | ANSWER + MOVE | TEMPO | SRS08 MOVE | Màn Khói + Hoá Khói dịch giữa vùng | ngoài vùng không bật |
| H11 Wenna | Mồ Chôn | COMBO + RES:SOIL | CLEAR | SRS03 AREA | đào ≤ 3 hố, đập quái vào hố | quái bay/không bị đẩy |
| H11 | Bia Sụt | SKILL + STS_DREAD | CONTROL | SRS11 BIND+DREAD | rãnh 200 × 32 px chia đôi bầy, trồi nổ r40 gây Khiếp | boss vượt gờ |
| H11 | Chuỗi Hố | COUNTER + RES:SOIL | TEMPO | SRS07 CHAIN | Phản hất quái rơi hố, hố đầy Đất nối rãnh sang hố kế (≤ 3 hố liền) | hố cách > 120 px đứt chuỗi; quái bay |
| H12 Ambrin | Phường Đông | RES:BEAT + SUMMON | CLEAR | SRS06 SUMMON | giữ phách, mốc 4/8/12/16 gọi nhạc công | lệch phách → Nhịp/2 |
| H12 | Đúng Phách | COMBO + CRIT | DUEL | SRS01 CRIT | mọi đòn ±0.12 s, Cờ Phướn +20% tốc đánh | nhịp lừa của địch |
| H12 | Nốt Ngân | ANSWER + STS_SHOCK | CONTROL | SRS10 SHOCK+ROT | Thổi Dội đúng phách + vòng âm r60 chậm đạn, Điện Giật quái trong vòng | cận chiến xuyên vòng |
- Tag
STS_*hay hiệu ứng trong cột "Tag lõi" của hero = tag phụ trên Edge hero (§5.1 ≤ 8/36) + Edge chung.
17Chống thoái hoá (trần, giảm dần, chặn vòng lặp)
Mọi số dưới ở data/tuning.json section caps. Trần chỉ số gốc: 10-Combat-Core §2.1 (vd ATK_SPEED ≤ 2.00, CDR ≤ 50%, CRIT_CHANCE ≤ 75%, DR ≤ 60%, DASH_CHARGES ≤ 4, ANSWER_WINDOW ≤ 0.24 s, ULT_GAIN ≤ ×1.50).
15.1 Giảm dần & trần nhân
| Luật | Giá trị |
|---|---|
Bể INC mỗi chỉ số (caps.inc_soft) | phần INC ≤ +100% tính đủ; phần trên +100% tính ×0.5: inc_eff = min(inc, 1.0) + max(0, inc − 1.0) × 0.5; sau đó mới kẹp trần chỉ số |
Tích MORE sát thương từ nâng cấp (caps.more_dmg) | Π(1 + more_i) của Relic + Cộng Hưởng II + Then Chốt + EVO ≤ ×2.50; KHÔNG gồm chí mạng, Vỡ Thế, trạng thái tài nguyên của hero (H06 Nung/Chảy…), hạng kỹ năng |
| MORE trên 1 hàng | COMMON/RARE 0 (chỉ INC/FLAT) · EPIC ≤ ×1.25 · RS II/SRS II ≤ ×1.25 · Relic ≤ ×1.30 · Lời Nguyền ≤ ×1.35 · Then Chốt ≤ ×1.40 |
| Cùng Edge chung 2 lần | không thể (1 id 1 lần; hạng thay cho trùng) |
| Hiển thị | màn tạm dừng "Chỉ số" hiện giá trị hiệu dụng + biểu tượng "đã giảm dần"/"chạm trần" |
15.2 Độ sâu kích (proc_depth)
- Độ sâu 0: cú từ move của hero (Đánh, combo, Lướt-đánh, kỹ năng, ĐÁP + thưởng riêng, Phản, ult), kể cả move bị Edge
MODIFY_MOVEsửa. - Độ sâu 1: instance sinh bởi
SPAWN_PROJ,BLAST,SPAWN_ZONE,SUMMON, nảy Điện Giật STS_SHOCK, phản ứng cặp, overkill_carry, sóng Lửa Gửi. - Trigger
ON_HIT,ON_CRIT,ON_KILL,ON_STATUS_APPLYcủa Edge/Relic CHỈ kích từ độ sâu 0; trừ hàng cóproc_from_proc = true(≤ 1 Edge/hero, 0 Edge chung, 0 Relic) — kích được từ độ sâu 1, sinh độ sâu 2, độ sâu 2 không kích gì. - Độ sâu ≥ 1 vẫn: gây trạng thái ghi sẵn trong hàng đó, cộng tài nguyên hero theo luật hero, cộng XP/Vàng Mã khi giết, cộng Dư Âm theo bảng hero.
15.3 Hồi nội & nhịp
| Trigger | icd_s mặc định |
|---|---|
ON_HIT · ON_CRIT | 0.10 s mỗi (Edge, mục tiêu) |
ON_KILL | ≤ 8 lần/s mỗi Edge (thừa bỏ) |
ON_STATUS_APPLY | 0.25 s mỗi (Edge, mục tiêu) |
ON_DASH · ON_ANSWER · ON_COUNTER · ON_HOLD_* · ON_SKILL_CAST | mỗi sự kiện 1 lần |
ON_PERFECT_DODGE | theo canon ≤ 1/1.0 s |
INTERVAL | ≥ 0.5 s |
ON_RESOURCE_GAIN | params.n ≥ 5% dải tài nguyên hero |
- Hoàn hồi chiêu từ trigger: ≤ 1.0 s hoàn / s / kỹ năng; hồi chiêu sàn = max(1.0 s, 40% gốc); không reset trọn hồi chiêu 1 kỹ năng quá 1 lần / 5 s.
- Hoàn lượt Lướt từ nâng cấp: ≤ 1 lượt / 1.0 s tổng (canon demo Cuồng Phong); Né Hoàn Hảo hoàn riêng theo canon.
- Dư Âm từ trigger nâng cấp ≤ +10/s; sau ult kết thúc khoá nạp 3 s; khoảng giữa 2 ult ≥ 20 s (
caps.ult_gap_s) — thanh đầy trước đó hiện "chờ" (mục tiêu canon 45–60 s/ult). - Tài nguyên hero:
RES_GAIN≤ ×2.00; nâng cấp không đổi trần dải tài nguyên quá +50% (vd Đinh 6 → ≤ 9) và không tạo tài nguyên vô hạn (mọi "không giảm" phải có điều kiện hoặc thời hạn).
15.4 Sinh tồn
- Hồi theo cú trúng/giết (
HEALtừ trigger): tổng ≤ 3% HP_MAX/s (10-Combat-Core§8.1) và ≤ 40% HP_MAX / phòng; hồi khác theo bảng canon. - Khiên ≤
SHIELD_CAP50% HP_MAX; không nâng cấp nào cho bất tử mới; được kéo dài i-frame/bất tử có sẵn ≤ +0.10 s (Lướt i-frame không dưới 0.20 s, INV-12). DR≤ 60%, giảm sát thương của verb giữ không cộng vàoDR(tính riêng bướchold,10-Combat-Core§3.3).
15.5 Thực thể & hiệu năng
| Thứ | Trần (toàn hero, từ nâng cấp) |
|---|---|
| Đạn hero sống | 120 (cũ nhất biến mất) |
Vùng SPAWN_ZONE sống | 24 |
Triệu hồi (SUMMON) | 8 (H12 Phường ≤ 4 tính riêng, canon) |
BLAST mỗi frame | 16 (thừa dời frame sau, tối đa trễ 3 frame) |
| Trạng thái/quái | 10-Combat-Core §5.4 (6 BUILD + 3 CONTROL) |
| Khống chế lên Boss | ≤ 45 Thế/s (10-Combat-Core §5.3) |
15.6 Kinh tế & draft
- Then Chốt ≤ 2/run · Tiến Hoá ≤ 2/run · Lời Nguyền ≤ 2 cùng lúc.
ECONOMYtừ nâng cấp ≤ 150 Vàng Mã/Hồi;DRAFTtừ nâng cấp ≤ +3 Đổi, +2 Xoá, Vận ≤ 5 mỗi run; không nâng cấp nào cấp thêm draft (ngoài LV04 thêm thẻ).- Phân rã cố định 80 < giá mua thấp nhất 150 → không vòng tiền.
15.7 Bất biến không nâng cấp nào chạm
- Màu/hình tell, windup sàn, token tím, cửa sổ ĐÁP ngoài 0.14–0.24 s, i-frame Lướt < 0.20 s, ĐÁP trả lời P, verb giữ chặn P, trần tốc địch, công bằng Tro Nhớ (INV-01..INV-18). CI quét
paramscó khoá chạm các trường này → fail.
18Số quyết định / run, telemetry, cổng cân bằng
16.1 Mục tiêu số quyết định nâng cấp (run STANDARD đủ 4 Hồi + Kết, ~32 phút)
| Loại | Trước run | Hồi I | II | III | IV | Kết | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Draft (chọn 1/3) | — | 9 | 6 | 7 | 6 | 1 | 29 |
| Màn phụ kỹ năng (Đổi ô) / Then Chốt / EVO | — | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3 |
| Relic (ELT/MBS/SEC/đầy ô) | — | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 |
| Mua ở Sạp/DOCK (món + dịch vụ) | — | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 |
| RST (hồi / nâng kỹ năng / gỡ nguyền) | — | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 |
| Hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng, Lễ Vật | 5 | — | — | — | — | — | 5 |
| Tổng | 5 | 11 | 11 | 10 | 10 | 1 | 48 ± 4 |
- 2026-11-07 — Quyết định: draft 26 → 29 (Hồi III +2, IV +1) theo Bible DEC-2026-11-07-12 → tổng 45 → 48 ± 4; 43 quyết định trong run / ~1.920 s.
- Nhịp: ≈ 1 quyết định nâng cấp / 45 s chơi; không quá 3 draft liên tiếp trong 20 s ngoài hàng đợi sau trận.
- Đổi/Xoá/Giữ dùng trung bình 4–6 lần/run (không tính là quyết định riêng).
16.2 Telemetry (mỗi run, gửi cùng gói run)
draft[]: {idx, act, lv, source[3], rarity[3], offered_ids[3], picked_id | skip, rerolls_used, banished_id, kept_id, time_to_pick_s, auto_picked} · owned_final: Edge+hạng, Relic+affix, kỹ năng+hạng, EVO, Then Chốt · resonance_events: {id, tier, t_s} · shop[]: {node, bought_ids, gold_spent} · gold: thu/chi · curse: nhận/gỡ · caps_hit: {stat|more_dmg|heal|proj, lần} · kết quả run.
16.3 KPI & cổng sim (trước mỗi mốc nội dung)
| KPI | Mục tiêu | Hành động khi lệch |
|---|---|---|
| Cộng Hưởng II ≥ 1 ở run MR01 | ≥ 30% (canon) | tăng draft.completer 0.35 → 0.45 hoặc giảm pool start |
| Tỉ lệ chọn mỗi Edge khi được chào | 8–45% | < 8%: buff/đổi luật; > 45%: nerf |
| Tỉ lệ thắng theo hướng build (§14) | mỗi hướng ≥ 15% số run thắng của hero; không hướng nào > 50% | chỉnh Edge lõi của hướng |
| Giá trị thẻ theo rarity (sim, PI mỗi hạng) | COMMON 0.028–0.042 · RARE 0.044–0.066 · EPIC 0.068–0.102 · LEGENDARY 0.112–0.168 (doc 17 §4.4 ±20%) | chỉnh số hàng đó |
power_curve cuối Hồi (10-Combat-Core §2.4) | I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 (±10% trung vị) | chỉnh thang hạng / Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck (doc 17 §9) |
Thời gian chọn thẻ (time_to_pick_s) | trung vị ≤ 3.0 s (Bible P5, doc 40); ngưỡng đỏ: trung vị > 4 s; tự chọn ≤ 5% draft | 3.0–4 s: rút chữ thẻ; > 4 s (đỏ): chặn mốc, rút chữ + xem lọc/pool |
Run chạm caps.more_dmg | ≤ 10% | > 10%: hạ MORE ở hàng hay gặp |
| Vàng Mã thu/run | 500–700 (canon) | chỉnh GOLD phòng / giá |
| Bỏ qua draft | ≤ 8% | > 8%: pool loãng → xem lọc |
- Sim tự động (
tools/sim_build.py[ASSUMED tên]): 10.000 run/hero/MR (MR01, MR10, MR20), chính sách chọn "tham tag" + "ngẫu nhiên"; xuất KPI trên.
19Quy tắc cho dev/AI
- Mọi Edge/Relic/RS/EVO/kỹ năng = 1 hàng dữ liệu đúng schema; KHÔNG code riêng ngoài hook
Hxx.<slug>/SHARED.<slug>; chữ thẻ sinh từ mẫu §5.9, không viết tay. - Mỗi hàng có
mechanicMK_ hợp lệ theo12-Hero-Framework.md; Edge chung/Relic/affix chỉ MKSHARED; không tái tạo luật độc quyền canon (hút cụm H05, kích nổ lan H03, sửa địa hình H11/H02, bắt-ném H06/H09, khói hình học H10, phường nhịp H12, đường cắt H04). - Edge hero: 36 thường theo bảng khối §5.1 (16 C/13 R/7 E, 6/tag verb) + 4 Then Chốt E37–E40 (LEGENDARY, 2 tag, MR10);
max_rankC 3 / R 2 / E 1 / L 1; số theo hạng là mảng[I, II, III]. offer_requires,offer_excl,target,icd_s,proc_from_proc,tpllà khoáparamsdành riêng — không dùng tên này cho nghĩa khác.- Thứ tự chào thẻ đúng §3.8; RNG tách luồng
rng_draft/rng_shop/rng_relic/rng_affix; DAILY dùng seed ngày cho cả 4 luồng. - "+x%" = INC, "×y" = MORE; COMMON/RARE/affix không bao giờ MORE; mọi MORE sát thương từ nâng cấp vào trần ×2.50.
- Kích từ nâng cấp chỉ ở độ sâu 0 (§15.2); mọi trigger có
icd_smặc định §15.3. - Relic = luật đổi cách hệ chung + cái giá (bắt buộc RARE+), không chỉ số thuần; affix mới là chỉ số; Lời Nguyền chỉ từ SEC.
- Không nâng cấp nào chạm INV-01..INV-18 (§15.7); cửa sổ ĐÁP luôn kẹp 0.14–0.24 s.
- Không viết tên game/thương hiệu/nhân vật có thật vào tên thẻ, mẫu câu, codex.
- Rarity draft chỉ đọc Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck (doc 17 §9) — không hard-code bảng theo Hồi; ngân sách mọi thẻ/Relic viết bằng PI (doc 17 §4.4), không "% sức mạnh".
- Thêm/sửa hướng build §14 → chạy lại luật chống hội tụ (cặp tag lõi + SRS ≤ 1 hero, SRS ≤ 4 hướng, SRS cặp theo ái lực trạng thái).
- Thay số
[ASSUMED]quadata/tuning.json; thay luật/số canon → DEC mới ở Bible §12.
20Quyết định đã chốt
| Q | Quyết định | Lý do |
|---|---|---|
| Nguồn thẻ, rarity Hồi I, pity, Đổi/Xoá/Giữ | giữ canon 55/35/10 · 62/28/8/2 · pity 8 · 2/1/1 → 5/3/3 | Bible #36 |
| 2026-11-07 — Rarity theo Hồi | dùng công thức doc 17 §9 Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck: Δ = min(18, 3(Hồi − 1) + 0.25·Độ Tang + 3·Vận), C 62−Δ · R 28+0.6Δ · E 8+0.4Δ · L 2 cố định; Lv < 12 → L sang EPIC; bỏ bảng riêng 45/34/16/5 cũ | 1 nguồn số duy nhất, được balance_calc --selftest kiểm (VD-R1/R2); Hồi I = canon 62/28/8/2 |
| 2026-11-07 — Vận | Vận +1 = Δ +3 trong cùng công thức, chung trần Δ 18 | thay luật cũ "C −3/R +2/E +1 mỗi điểm" để không có 2 đường cuộn rarity |
| 2026-11-07 — Đơn vị ngân sách | mọi ngân sách Edge/Relic/Cộng Hưởng/EVO bằng PI doc 17: Edge 0.035/0.055/0.085/0.14 (±20%); Relic C 0.12 · R 0.15 · E 0.19 · CURSED ròng 0.19 | bỏ đơn vị "% sức mạnh run" không định nghĩa; TB Relic có trọng số ≈ 0.15 = doc 17 Q1 |
| 2026-11-07 — Phân bố draft | 9/6/7/6/1 = 29 (lên cấp 7/4/4/4/1, EDGE+ 2/2/3/2/0) = doc 17 §1.2, Bible DEC-2026-11-07-12 | PI theo Hồi (VD-PI1/PI2, khớp power_curve ≤ 0.5%) tính từ phân bố này |
| 2026-11-07 — Hướng build | 1 cặp (tag lõi, SRS) ≤ 1 hero; mỗi SRS ≤ 4 hướng; H04 Vòng Phấn → Tước Khí (SRS09, không SRS10 như review đề xuất vì ái lực H04 = BIND·FROST); H11 Cắm Xẻng → Chuỗi Hố (SRS07); dời SRS của H02/H03/H06/H07/H08/H11/H12 cho đủ trần | tránh hướng hội tụ (ZONE từng 7, AREA 6, CRIT 6 hướng; 3 hero cùng ĐÁP + VITAL đứng chịu đòn) |
| 2026-11-07 — ID tag | KHÔNG dùng tiền tố T_; giữ 21 ID HOA của Bible §11 + tags.schema (COMBO, Than Hồng STS_EMBER, sub-tag ANSWER:DEFLECT) | yêu cầu nhiệm vụ "T_<NAME>" mâu thuẫn canon; Bible thắng |
| 2026-11-07 — Điều kiện/loại trừ | mã hoá trong params.offer_requires / params.offer_excl | schema hero_upgrades chưa có trường riêng; không đổi schema |
| Bốc trong pool | đều, chỉ hướng build bằng bảo đảm tag + thẻ hoàn thành 35% | canon "bốc đều"; tránh khoá build quá sớm |
max_rank theo rarity | C 3 / R 2 / E 1 / L 1; thang [v, 1.75v, 2.5v] | Cộng Hưởng đếm theo hạng → COMMON nuôi build, EPIC đổi luật |
| Edge chung không mang tag verb | đúng | Cộng Hưởng hero chỉ từ Edge hero; giữ bản sắc hero |
| 2026-11-07 — Then Chốt / EVO / Lời Nguyền | ≤ 2 Then Chốt/run · ≤ 2 EVO/run · ≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc [ASSUMED] | chống chồng luật lõi; Bible không quy định trần |
| Relic | 48 thường (22 C/16 R/10 E) + 12 Lời Nguyền RL049–RL060; 24 sẵn (13/7/2/2) + 36 mở giá 80/100/120/80 | khớp tổng 6.500 Tro Hồn canon cùng Edge chung 3.120 |
MBS Relic | chọn 1/2, sàn RARE | mini-boss khó hơn ELT; Bible chỉ ghi "Relic" |
| 2026-11-07 — Bán Relic | Phân rã ở Sạp/DOCK bất kỳ lúc (80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge); Lời Nguyền không bán | mở rộng luật phân rã canon; 80 < giá mua 150 nên không vòng tiền |
| Giá Sạp | Edge 80/110/140 · Relic 150/200/250 · kỹ năng 100 · bình 60 · Lễ Vật bản run 50–80 theo món | 1 số/món trong dải canon; giỏ 3–5 món khớp 500–700 Vàng Mã |
| Phúc lợi Sạp | dùng Lễ Vật LV01/02/04/05 bản Vàng Mã, không tạo họ ID mới | Bible đã có "Lễ Vật bản EVT trả Vàng Mã" |
| Ult/Dạng Rèn | mua bằng Mảnh Vọng, KHÔNG khoá Thông Thạo, chọn ở ST_HEARTH, khoá trong run | canon Bible §3.4/§3.5 (yêu cầu "mở qua Thông Thạo" không áp: Bible thắng) |
| Trần chống thoái hoá | INC giảm dần sau +100%, MORE ×2.50, độ sâu kích 1, ult cách ≥ 20 s, hồi theo đòn ≤ 3%/s | bầy 150–250 quái nhân mọi trigger; giữ P3 "chính xác" |
| 2026-11-07 — Then Chốt chắc BS_B2 | cổng Lv ≥ 11 (thay Lv ≥ 12); Lv < 11 → hoãn tới lần lên cấp đầu tiên sau đó; cuộn LEGENDARY thường vẫn cổng Lv12 | Bible §2.1 / DEC-2026-11-07-14 thắng: biên XP Lv12 cuối Hồi II chỉ 0,8 XP |
2026-11-07 — power_curve cổng cân bằng §16 | IV 3.00 · Kết 3.45 (thay 2.90 / 3.30) | khớp power_curve doc 10 §2.4 / doc 17 §1.2 (DEC-2026-11-07-12) |
| 2026-11-07 — Ngoại lệ khối H01 | H01 giữ id E01–E18 của demo; E19–E36 bù tag (E25 COMBO, E26 DASH, E32 COMBO, E36 DASH) để mỗi tag verb đủ 6 Edge tag chính, tổng 16/13/7 giữ nguyên | giữ canon id demo (Bible §2.4) mà vẫn đủ luật 6 Edge/tag cho Cộng Hưởng |
| 2026-11-07 — Số quyết định/run | 48 ± 4 (29 draft, DEC-2026-11-07-12) | ≈ 1 quyết định/45 s, đủ dày mà không ngắt nhịp chém |