🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Hệ thống › Edge chung
⚙️ Hệ thống

Edge chung

Thẻ nâng cấp dùng chung cho mọi hero — 13-Upgrades-Builds §5 (§5.1 rarity/hạng, §5.5 khối tag + pool mở, §5.9 mẫu câu) · 12-Hero-Framework §10.4 · 17-Economy-Balance §4.4

Cập nhật: 2026-11-07
72
Edge chung
40
có sẵn từ đầu
32
mở ở Chợ Đò
3120
Tro Hồn mở hết

1Tổng quan

Edge chung theo rarityEdge chung theo rarityCOMMON: 36 (50%)RARE: 22 (31%)EPIC: 14 (19%)72EdgeCOMMON — 36 (50%)RARE — 22 (31%)EPIC — 14 (19%)
Số Edge chung theo tagSố Edge chung theo tagVùng rộngVùng rộng: 99PhóngPhóng: 88Di chuyểnDi chuyển: 88Chí mạngChí mạng: 77Dây chuyềnDây chuyền: 77Sinh lựcSinh lực: 66Vùng SànVùng Sàn: 66Triệu hồiTriệu hồi: 66Than HồngThan Hồng: 44Sương GiáSương Giá: 44Điện GiậtĐiện Giật: 44Mục RữaMục Rữa: 44TróiTrói: 44KhiếpKhiếp: 44
Một Edge có thể mang nhiều tag.
Tag × rarity (số Edge)Tag × rarity (số Edge)COMMONRAREEPICVùng rộngVùng rộng × COMMON: 33Vùng rộng × RARE: 44Vùng rộng × EPIC: 22PhóngPhóng × COMMON: 33Phóng × RARE: 44Phóng × EPIC: 11Di chuyểnDi chuyển × COMMON: 44Di chuyển × RARE: 33Di chuyển × EPIC: 11Chí mạngChí mạng × COMMON: 44Chí mạng × RARE: 22Chí mạng × EPIC: 11Dây chuyềnDây chuyền × COMMON: 33Dây chuyền × RARE: 33Dây chuyền × EPIC: 11Sinh lựcSinh lực × COMMON: 33Sinh lực × RARE: 22Sinh lực × EPIC: 11Vùng SànVùng Sàn × COMMON: 33Vùng Sàn × RARE: 22Vùng Sàn × EPIC: 11Triệu hồiTriệu hồi × COMMON: 33Triệu hồi × RARE: 22Triệu hồi × EPIC: 11Than HồngThan Hồng × COMMON: 22Than Hồng × RARE: 11Than Hồng × EPIC: 11Sương GiáSương Giá × COMMON: 22Sương Giá × RARE: 11Sương Giá × EPIC: 11Điện GiậtĐiện Giật × COMMON: 22Điện Giật × RARE: 11Điện Giật × EPIC: 11Mục RữaMục Rữa × COMMON: 22Mục Rữa × RARE: 11Mục Rữa × EPIC: 11TróiTrói × COMMON: 22Trói × RARE: 11Trói × EPIC: 11KhiếpKhiếp × COMMON: 22Khiếp × RARE: 11Khiếp × EPIC: 1114

2Danh mục 72 Edge chung

Số trong ngoặc nhọn đã thay bằng giá trị theo hạng từ params.

72 dòng
EdgeTagRarityHạngKích hoạtHiệu ứng (hạng I/II/III)PoolCơ chế
Đao Phủ SE001Chí mạng CRITCOMMON3PASSIVETỉ lệ chí mạng +10/18/25%.khởi đầupassive.stat_boost
Lưỡi Mài Tro SE002Chí mạng CRITCOMMON3PASSIVEHệ số chí mạng +0.2/0.35/0.5.khởi đầupassive.stat_boost
Nhịp Máu Nóng SE003Chí mạng CRITCOMMON3ON_CRITKhi chí mạng, Tốc đánh +6/11/15% trong 2 s.khởi đầucrit.stat_boost
Mảnh Vỡ Chí Tử SE004Chí mạng CRIT · Vùng rộng AREARARE2ON_CRITKhi chí mạng, nổ r36 quanh mục tiêu gây 0.8/1.3× Lực sát thương.khởi đầucrit.splash
Mũi Tro Truy Sát SE005Chí mạng CRIT · Phóng PROJRARE2ON_CRITKhi chí mạng, bắn 2 mũi tro gây 0.5/0.8× Lực sát thương, xuyên 1.90 Tro Hồncrit.spawn_projectile
Phán Quyết Tro SE006Chí mạng CRITEPIC1PASSIVETỉ lệ chí mạng trên 50%: mỗi 1% thừa đổi thành Hệ số chí mạng +0.02.110 Tro Hồnpassive.stat_boost
Sinh Lực SE007Sinh lực VITALCOMMON3PASSIVEHP tối đa +25/44/63; hồi ngay 25/44/63 HP.khởi đầupassive.stat_boost
Bùa Hộ Thân SE008Sinh lực VITALCOMMON3ON_ROOM_STARTĐầu mỗi phòng, nhận khiên 8/14/20% HP tối đa (10 s).khởi đầuroom_start.shield_gain
Máu Kẻ Mạnh SE009Sinh lực VITALCOMMON3ON_KILLKhi hạ Tinh Anh trở lên, hồi 3/5/8% HP tối đa.khởi đầukill_elite.heal_on_event
Da Tro Cứng SE010Sinh lực VITALRARE2ON_HURTKhi bị trúng đòn, Giảm sát thương nhận +20/32% trong 3 s.khởi đầuhit_taken.dr_buff
Cầu Máu Dày SE011Sinh lực VITALRARE2PASSIVECầu máu rơi +50/80%; mỗi cầu hồi thêm +25/40%.90 Tro Hồnpassive.orb_drop
Tim Tro Bất Khuất SE012Sinh lực VITALEPIC1PASSIVEHồi vượt HP tối đa đổi thành khiên 100% phần thừa (trần 50% HP tối đa).110 Tro Hồnpassive.shield_gain
Vung Rộng SE013Vùng rộng AREACOMMON3PASSIVECỡ vùng +22/39/55%.khởi đầupassive.stat_boost
Giữa Vòng Vây SE014Vùng rộng AREACOMMON3PASSIVESát thương +8/14/20% (khi ≥ 6 quái trong r64).khởi đầupassive.stat_boost
Đòn Dội SE015Vùng rộng AREACOMMON3PASSIVELực đẩy +20/35/50%.khởi đầupassive.stat_boost
Xác Nổ Tro SE016Vùng rộng AREARARE2ON_KILLKhi hạ quái, 15/24% xác nổ r40 gây 1× Lực sát thương.khởi đầukill.splash
Nhịp Tro Quanh Thân SE017Vùng rộng AREARARE2INTERVALMỗi 4 s, nổ r56 quanh hero gây 1.5/2.4× Lực sát thương.90 Tro Hồnpassive.nova
Dư Chấn Cụm SE018Vùng rộng AREAEPIC1ON_HITĐánh trúng ≥ 5 quái: nổ dư chấn r48 ở tâm cụm, 60% sát thương cú đó.110 Tro Hồnattack.splash
Mũi Gió SE019Phóng PROJCOMMON3PASSIVETốc đạn +15/26/38%.khởi đầupassive.stat_boost
Xuyên Thấu SE020Phóng PROJCOMMON3PASSIVEĐạn của hero: xuyên +1/1/2.khởi đầupassive.pierce_add
Tầm Bắn Dài SE021Phóng PROJCOMMON3PASSIVEĐạn của hero: tầm bay +15/26/38%.khởi đầupassive.range_extend
Mảnh Xác Bay SE022Phóng PROJRARE2ON_KILLKhi hạ quái, 20/32% xác bắn 2 mảnh gây 0.6× Lực sát thương, xuyên 1.khởi đầukill.corpse_shard
Đạn Hồn Tự Lái SE023Phóng PROJRARE2INTERVALMỗi 1.5 s, bắn 1 đạn hồn tự lái gây 1.2/1.9× Lực sát thương, xuyên 0.90 Tro Hồnpassive.homing_projectile
Mưa Lưỡi Tro SE024Phóng PROJEPIC1ON_HITKhi đòn kết combo trúng, bắn 3 lưỡi tro gây 1.2× Lực sát thương, xuyên 3.110 Tro Hồncombo_end.spawn_projectile
Tro Đọng Lâu SE025Vùng Sàn ZONECOMMON3PASSIVEThời lượng hiệu ứng +12/21/30%.khởi đầupassive.stat_boost
Sàn Nung SE026Vùng Sàn ZONECOMMON3PASSIVEVùng sàn của hero: sát thương +15/26/38%.khởi đầuzone_tick.stat_boost
Vũng Loang SE027Vùng Sàn ZONECOMMON3PASSIVEVùng sàn của hero: bán kính +12/21/30%.khởi đầupassive.area_grow
Vệt Lướt Cháy Tro SE028Vùng Sàn ZONE · Di chuyển MOVERARE2ON_DASHKhi Lướt, để lại vệt tro rộng 16 trong 2 s, 0.8/1.3× Lực sát thương/s.khởi đầudash.trail_damage
Vũng Tro Tử Thi SE029Vùng Sàn ZONERARE2ON_KILLKhi hạ quái, 12/19% để lại vũng tro r28 trong 3 s, 0.6× Lực/s.90 Tro Hồnkill.zone_spawn
Đất Nung Dưới Chân SE030Vùng Sàn ZONEEPIC1INTERVALMỗi 3 s, để lại vùng r48 3 s; quái trong vùng nhận ×1.15 sát thương.110 Tro Hồnzone_tick.zone_spawn
Hồn Bền SE031Triệu hồi SUMMONCOMMON3PASSIVETriệu hồi của hero: thời lượng +15/26/38%.khởi đầupassive.duration_extend
Hồn Hăng SE032Triệu hồi SUMMONCOMMON3PASSIVETriệu hồi của hero: sát thương +15/26/38%.khởi đầusummon_hit.stat_boost
Hồn Dày SE033Triệu hồi SUMMONCOMMON3PASSIVETriệu hồi của hero: HP +20/35/50%.khởi đầupassive.stat_boost
Hồn Tro Hộ Vệ SE034Triệu hồi SUMMONRARE2ON_ROOM_STARTĐầu mỗi phòng, gọi 2 hồn tro (20 s), mỗi đòn 0.6/1× Lực sát thương.khởi đầuroom_start.summon_minion
Tháp Xương Canh SE035Triệu hồi SUMMON · Phóng PROJRARE2ON_SKILL_CASTKhi dùng kỹ năng, dựng 1 tháp xương (6 s), mỗi 0.8 s bắn 1/1.6× Lực.90 Tro Hồnskill.summon_turret
Bóng Song Hành SE036Triệu hồi SUMMONEPIC1ON_DASHKhi Lướt, để lại 1 bóng tro (3 s) lặp đòn kế của hero, 50% sát thương.110 Tro Hồndash.mirror_clone
Tràn Lực SE037Dây chuyền CHAINCOMMON3ON_KILLKhi hạ quái, 20/35/50% sát thương thừa tràn sang 1 quái gần trong r48.khởi đầukill.overkill_carry
Mạch Nối Dài SE038Dây chuyền CHAINCOMMON3PASSIVEĐòn nảy của hero: tầm nảy +20/35/50%.khởi đầupassive.range_extend
Dư Lực Nảy SE039Dây chuyền CHAINCOMMON3PASSIVEĐòn nảy của hero: sát thương mỗi bước +10/18/25%.khởi đầupassive.stat_boost
Lưỡi Nảy SE040Dây chuyền CHAINRARE2ON_HITMỗi cú Đánh thứ 4 trúng: nảy 2 bước trong r64, 40/64% sát thương.khởi đầuattack.ricochet
Lan Theo Xác SE041Dây chuyền CHAINRARE2ON_KILLKhi hạ quái mang trạng thái, trạng thái lan sang 2 quái trong r48/76.90 Tro Hồnkill.status_spread
Sợi Xích Hồn SE042Dây chuyền CHAINEPIC1ON_KILLKhi hạ quái, 30% bắn 1 tia nảy 4 bước trong r72, mỗi bước 0.8× Lực.110 Tro Hồnkill.ricochet
Chân Nhẹ SE043Di chuyển MOVECOMMON3PASSIVETốc chạy +6/11/15%.khởi đầupassive.stat_boost
Nạp Lướt Nhanh SE044Di chuyển MOVECOMMON3PASSIVELướt: thời gian nạp 1 lượt −8/14/20%.khởi đầupassive.dash_recharge
Tay Dài Hút SE045Di chuyển MOVECOMMON3PASSIVEBán kính hút +20/35/50 px.khởi đầupassive.pickup_radius
Gió Đuổi SE046Di chuyển MOVERARE2ON_DASHKhi Lướt, Tốc chạy +20/32% trong 1.5 s.khởi đầudash.speed_burst
Đà Chạy SE047Di chuyển MOVERARE2PASSIVEChạy liền 160 px: cú đánh kế +30/48% sát thương.90 Tro Hồnpassive.stat_boost
Gió Quỷ Dẫn Lối SE048Di chuyển MOVEEPIC1PASSIVELướt +1 lượt; mỗi lượt đang nạp: Tốc chạy +8%.110 Tro Hồnpassive.dash_charge_add
Than Trong Lưỡi SE049Than Hồng STS_EMBERCOMMON3ON_HITKhi Đánh trúng, gây Than Hồng 4 s (10/18/25%).khởi đầuattack.apply_ember
Lửa Chí Tử SE050Than Hồng STS_EMBER · Chí mạng CRITCOMMON3ON_CRITKhi chí mạng, gây Than Hồng 4 s (50/75/100%).khởi đầucrit.apply_ember
Lửa Bén Xác SE051Than Hồng STS_EMBERRARE2ON_KILLKhi hạ quái đang Than Hồng, gây Than Hồng 4 s cho quái trong r40/64.90 Tro Hồnkill.apply_ember
Hoả Táng SE052Than Hồng STS_EMBEREPIC1ON_STATUS_APPLYThan Hồng áp lại: +2 s (trần 6 s) và sát thương ×1.2.110 Tro Hồnstatus.status_extend
Hơi Lạnh Lưỡi SE053Sương Giá STS_FROSTCOMMON3ON_HITKhi Đánh trúng, gây Sương Giá 3 s (10/18/25%).khởi đầuattack.apply_frost
Lướt Sương SE054Sương Giá STS_FROST · Di chuyển MOVECOMMON3ON_DASHKhi Lướt, gây Sương Giá 3 s cho quái trong r28/48/70.khởi đầudash.apply_frost
Vỡ Băng SE055Sương Giá STS_FROST · Vùng rộng AREARARE2ON_STATUS_APPLYKhi quái bị đóng băng, nổ r40 gây 1.5/2.4× Lực sát thương.90 Tro Hồnstatus.status_consume
Đông Kết Sâu SE056Sương Giá STS_FROSTEPIC1PASSIVESương Giá đóng băng ở 2 lớp; miễn đóng băng sau đó 3 s.110 Tro Hồnstatus.apply_frost
Tích Điện SE057Điện Giật STS_SHOCKCOMMON3ON_HITKhi kỹ năng trúng, gây Điện Giật 4 s (20/35/50%).khởi đầuskill_hit.apply_shock
Cú Nảy Mạnh SE058Điện Giật STS_SHOCKCOMMON3PASSIVEĐiện Giật: cú nảy +8/14/20% sát thương (gốc 40%).khởi đầustatus.stat_boost
Sấm Dây SE059Điện Giật STS_SHOCK · Dây chuyền CHAINRARE2ON_KILLKhi hạ quái đang Điện Giật, gây Điện Giật cho 2 quái trong r64/102.90 Tro Hồnkill.apply_shock
Lưới Sét SE060Điện Giật STS_SHOCKEPIC1PASSIVEĐiện Giật không mất khi nảy: nảy tối đa 3 lần, cách 0.5 s.110 Tro Hồnstatus.apply_shock
Lưỡi Mục SE061Mục Rữa STS_ROTCOMMON3ON_HITKhi Đánh trúng, gây Mục Rữa 5 s (12/21/30%).khởi đầuattack.apply_rot
Mục Lâu SE062Mục Rữa STS_ROTCOMMON3PASSIVEMục Rữa do hero gây: thời lượng +1/1.75/2.5 s.khởi đầupassive.status_extend
Thối Lan SE063Mục Rữa STS_ROTRARE2ON_HURTKhi bị trúng đòn, gây 2 lớp Mục Rữa cho quái trong r48/76.90 Tro Hồnhit_taken.apply_rot
Rữa Tận Xương SE064Mục Rữa STS_ROTEPIC1PASSIVEQuái có 3 lớp Mục Rữa nhận sát thương ×1.2 từ hero.110 Tro Hồnstatus.stat_boost
Xích Kết SE065Trói STS_BINDCOMMON3ON_HITKhi đòn kết combo trúng, gây Trói (10/18/25%).80 Tro Hồncombo_end.apply_bind
Đánh Kẻ Bị Trói SE066Trói STS_BINDCOMMON3PASSIVESát thương +10/18/25% (khi mục tiêu đang Trói).80 Tro Hồnstatus.stat_boost
Lưới Xích Né SE067Trói STS_BINDRARE2ON_PERFECT_DODGEKhi Né Hoàn Hảo, gây Trói cho quái trong r56/90.90 Tro Hồnperfect_dodge.apply_bind
Gông Tro SE068Trói STS_BIND · Vùng rộng AREAEPIC1ON_STATUS_APPLYKhi Trói hết hạn, quái nổ r40 gây 2× Lực; quái trúng bị Trói (30%).110 Tro Hồnstatus.splash
Tiếng Gào Xác SE069Khiếp STS_DREADCOMMON3ON_KILLKhi hạ quái, gây Khiếp cho quái trong r48 (8/14/20%).80 Tro Hồnkill.apply_dread
Bóng Đe Doạ SE070Khiếp STS_DREADCOMMON3ON_HURTKhi bị trúng đòn, gây Khiếp cho quái trong r40/70/100.80 Tro Hồnhit_taken.apply_dread
Đâm Lưng Kẻ Chạy SE071Khiếp STS_DREADRARE2PASSIVEĐánh từ sau lưng quái đang Khiếp: sát thương +25/40%.90 Tro Hồnpassive.backstab
Nỗi Sợ Lây SE072Khiếp STS_DREADEPIC1PASSIVEQuái Khiếp chạm quái khác: lây Khiếp (1 lần/quái); Tinh Anh trở lên −15 Thế.110 Tro Hồnstatus.status_spread

3Nhóm loại trừ

Mỗi build chỉ giữ 1 Edge trong cùng nhóm.

NhómThành viên
XG_SHARED_CORPSEXác Nổ Tro SE016 · Mảnh Xác Bay SE022 · Vũng Tro Tử Thi SE029
XG_SHARED_DASH_WAKEVệt Lướt Cháy Tro SE028 · Bóng Song Hành SE036