1Định danh & tiểu sử
- Danh hiệu
- Kẻ Gặt Tro
- Vũ khí
- song liềm
- Nhóm vai
MELEE_FAST— quét cung rộng, cơ động, DPS đều- Độ khó
- 2/5
- Mở khoá
NONE· Sẵn có từ lần chơi đầu tiên; dạy ngữ pháp gốc chém → Lướt → Gạt → Phản. · Mảnh Vang: 0- Mốc
- Demo Next Fest MS02
- Verb tag
- Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW · Kỹ năng SKILL
Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)
Tiểu sử
Thợ gặt Làng Gặt. Sáu tuổi, Đêm Câm thiêu cả làng thành tro; sáng ra tóc cậu bạc trắng, chỉ chiếc khăn đội đầu đỏ thẫm của mẹ không hoá tro. NT 40, hắn là Kẻ Thức đầu tiên của Đời Ba. Ít lời, làm việc như vào mùa, cười hiếm mà thật. Muốn gặt hết Tro làng mình để làng được tiễn, rồi tự được nghỉ. Ulla thương hắn như con nuôi thứ hai; Bodan chôn Ostrid rồi trao hắn song liềm; Halka nghi hắn vì hắn gặt cả xác lính gác. “Lúa chín thì gặt. Người chết thì tiễn.” “Đứng yên, ta đưa ngươi về.” “Khăn còn đỏ, làng ta còn tên.”
Câu nói
Ghi chú lệch có chủ đích
2026-11-07 — lệch có ghi (C-hero-core): (1) H01_UL2: 4 nhát 5.0 + nhát gặt cuối 40.0 (brief: 5 nhát 5.0) và r20 để đạt doc 17 §4.3 (UL2 coef đơn mục tiêu ≥ 55, aoe ≤ 1.3); DE 85.3 → 0.853 XANH. (2) H01_UL3: dư ảnh 75% (brief 60%, trong ±25%) + quét kích r64 6.0× → DE cộng thêm ≈ 88.6 (0.886 XANH). (3) H01_SK03: 1.35×/cột, đẩy 36 px (brief 1.8×, 30 px) + Khiếp 2.0 s để ≥ 40% DE là khống chế (doc 17 §4.2); dùng STS_DREAD (ái lực H01) thay STS_STUN vì nguồn choáng đã đóng ở doc 12 §10.5 O5; DE 16.72 → 0.948. (4) H01_SK04 hồi chiêu 8 s (brief 10, −20%) → DE 13.32/15.12 = 0.881. (5) H01_SK05: LINE 72×18 (brief ×20) cho aoe ≤ 1.3; 7.2× (brief 6.0), hồi chiêu 7 (brief 8) → 0.878. (6) H01_SK02 giữ canon demo: DE 22.0 → 1.247 VÀNG, lý do canon doc 17 VD-S2 (khoá trên không 0.36 s, không Lướt huỷ). (7) Ramp vàng kim thân của demo đổi sang ngà (INV-01a); glint vàng chỉ ở FX Dòng Chảy ≤ 2 px/frame. (8) SFX theo khuôn slug cố định doc 32 §4.4 (counter, hold_start/loop/end, res_full) thay tên map demo (riposte, hold_block, res_surge). (9) Thêm H01_HEAVY_1 (A3 ra thẳng, dùng bởi H01_SK08) vì slot HEAVY bắt buộc có hàng riêng; A3 vẫn là finisher COMBO_A. (10) Dòng Chảy từ H01_SK08 không nạp Dư Âm + trần 32/lần (giữ ULT_INTERVAL 45–55 s). (11) Portrait 128×128 / 192×192 theo doc 30 §5.3 (doc 12 §8.2 ghi 64 / 96×128). Then Chốt E37 Gió Gạt (ANSWER:DEFLECT+DASH), E38 Thuỷ Triều Đỏ (COMBO+RES:FLOW), E39 Thủ Gặt (ANSWER:GUARD+COMBO), E40 Vòng Trăng (SKILL+RES:FLOW); EVO1 Cung Bão (COMBO+DASH), EVO2 Gạt Gương (ANSWER), EVO3 Trăng Non (SKILL+RES), EVO4 Thức Tỉnh — sheet đã có trong av.vfx_list; số do file hero_upgrades/H01.json đặt. Edge mở ở MR01/03/06/08 ghi ở unlock_rank từng Edge (hero_upgrades).
2Hình ảnh & bảng màu
- Màu slot
- #e0283a hue 354°
- Vòng chân
- #ff9050 r 12 px
- Sprite
- 36 px cao
- Chân dung
- bust 128/128 · body 192/192 · viền #e0283a
- Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_varek.js
Skin
Clip hoạt ảnh (34) — số khung
| Clip | Khung | Lặp | Khung trúng | Hướng |
|---|---|---|---|---|
| idle | 48 | có | — | 5+3 |
| run | 18 | có | — | 5+3 |
| dash | 12 | — | — | 5+3 |
| attack1 | 32 | — | 11 | 5+3 |
| attack2 | 32 | — | 11 | 5+3 |
| attack3 | 40 | — | 14 | 5+3 |
| dash_attack | 32 | — | 11 | 5+3 |
| answer | 10 | — | 0 | 5+3 |
| answer_hit | 18 | — | 2 | 5+3 |
| hold_in | 6 | — | — | 5+3 |
| hold_loop | 24 | có | — | 5+3 |
| hold_out | 6 | — | — | 5+3 |
| block | 7 | — | 0 | 5+3 |
| counter | 16 | — | 5 | 5+3 |
| sk01 | 44 | — | 6 | 5+3 |
| sk02 | 46 | — | 15 | 5+3 |
| sk03 | 36 | — | 8 | 5+3 |
| sk04 | 40 | — | 3/9/15/21/27 | 5+3 |
| sk05 | 36 | — | 9 | 5+3 |
| sk06 | 30 | — | — | 5+3 |
| sk07 | 30 | — | 3 | 5+3 |
| sk08 | 30 | — | — | 5+3 |
| ul1 | 93 | — | 11/14/18/21/25/28/32/35/48 | 5+3 |
| ul2 | 60 | — | 8/12/15/19/23 | 5+3 |
| ul3 | 60 | — | 10 | 5+3 |
| hurt | 12 | — | — | 5+3 |
| broken | 27 | — | — | 5+3 |
| death | 84 | — | — | 5+3 |
| wake | 40 | — | — | 5+3 |
| victory | 50 | — | — | 5+3 |
| hub_idle | 72 | có | — | 5+3 |
| select | 48 | có | — | 1 |
| as2_fin | 40 | — | 15 | 5+3 |
| as3_fin | 36 | — | 10/14 | 5+3 |
3Chỉ số & khung vai trò
| Chỉ số | Tên | Giá trị | Đơn vị | So max roster | Roster min–max | Nhóm min–max |
|---|---|---|---|---|---|---|
HP_MAX | HP tối đa | 120 | HP | 120 | 100 – 160 | 120 – 120 |
MOVE_SPEED | Tốc chạy | 135 | px sàn/s | 135 | 130 – 145 | 135 – 135 |
ACCEL_TIME | Thời gian tăng/giảm tốc | 0.06 | s | 0.06 | 0.06 – 0.06 | 0.06 – 0.06 |
POWER | Lực | 10 | điểm | 10 | 10 – 10 | 10 – 10 |
DMG_INC | Sát thương | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ATK_SPEED | Tốc đánh | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CRIT_CHANCE | Tỉ lệ chí mạng | 5 | % | 5 | 5 – 5 | 5 – 5 |
CRIT_MULT | Hệ số chí mạng | 2 | × | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
AREA | Cỡ vùng | 1 | × bán kính | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PROJ_SPEED | Tốc đạn hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
DURATION | Thời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff) | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CDR | Giảm thời gian hồi chiêu kỹ năng | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
DASH_CHARGES | Lượt Lướt | 2 | lượt | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
DASH_RECHARGE | Nạp 1 lượt Lướt | 0.7 | s | 0.7 | 0.7 – 0.7 | 0.7 – 0.7 |
ANSWER_WINDOW | Cửa sổ ĐÁP | 0.16 | s | 0.16 | 0.15 – 0.18 | 0.16 – 0.16 |
POISE_MAX | Thế hero | 100 | điểm | 100 | 100 – 100 | 100 – 100 |
POISE_REGEN | Hồi Thế | 40 | điểm/s | 40 | 40 – 40 | 40 – 40 |
DR | Giảm sát thương nhận | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ELITE_DMG | Sát thương lên M/L/XL | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
STATUS_POWER | Uy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây) | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
HEAL_MULT | Hệ số hồi phục HP | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PICKUP_R | Bán kính hút XP/cầu máu | 50 | px | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
ULT_GAIN | Hệ số nạp Dư Âm | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
RES_GAIN | Hệ số nạp tài nguyên hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
KNOCKBACK | Lực đẩy | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
SHIELD_CAP | Trần khiên | 50 | % HP tối đa | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
dash_px | — | 84 | — | 84 | 72 – 90 | 84 – 84 |
4Tài nguyên & nội tại
- Tài nguyên
- Dòng Chảy FLOW · kiểu
GAUGE - Khoảng
- 0 – 100 (bắt đầu 0)
- Suy giảm
- sau 4 s: −6/s, sàn 0
- Khi trúng đòn
- −25
- ĐÁP
- 20
- Né hoàn hảo
- 15
- Sự kiện đầy
- res_full
- HUD
- BAR · HUD_BL_UNDER_HP_96x6_mark50
- Liên kết Dư Âm
- Dư Âm += mọi lượng Dòng Chảy nhận được (tính cả phần tràn khi đã đầy; trừ nguồn H01_SK08) + 4 mỗi ĐÁP + 4 mỗi Né Hoàn Hảo; mất Dòng Chảy (trúng đòn, giảm, tiêu) không trừ Dư Âm
| Sự kiện | Lượng | Trần/s | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| kill | 0.35 | — | giết quái S (bầy nuôi chậm; nguồn chính là Gạt/Né) |
| kill | 1.5 | — | giết quái M không phải Tinh Anh |
| kill_elite | 10 | — | giết Tinh Anh; boss gục không cộng |
| answer | 20 | — | mỗi đòn hoặc viên đạn vàng bị Gạt |
| perfect_dodge | 15 | — | Né Hoàn Hảo |
| counter | 10 | — | Phản Đòn trúng ≥ 1 mục tiêu |
| combo_end | 8 | 16 | chỉ trong H01_SK08 Nhịp Bỏ: mỗi A3 trúng; trần 32 Dòng Chảy/lần kích; KHÔNG nạp Dư Âm |
Tiêu
| Hành động | Giá | Thiếu vẫn dùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hàng Cọc Tro H01_SK03 | 20 | không | không đủ → kỹ năng bị từ chối, ô nháy 0.2 s |
| Gương Liềm H01_SK04 | 20 | không | như trên |
| Gặt Mệnh H01_SK05 | 25 | không | như trên |
| Thế Gạt Liên Hoàn H01_SK06 | 20 | không | như trên |
| ULT | 100 | có | kích Ult (bất kỳ UL1–UL3) tiêu hết Dòng Chảy đang có (canon demo); Ult vẫn chỉ cần Dư Âm đầy |
Trạng thái theo ngưỡng
Cuồng Lưu ≥ 50
Trăng Đầy ≥ 100
Nội tại: Cuồng Lưu
5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt
ĐÁP: Gạt
Hai liềm quét vòng quanh thân gạt đòn vàng (360°): quái S choáng 1 s + đẩy 30 px; Tinh Anh M −45 Thế, L −40, XL −35; mở cửa sổ Phản Đòn 1 s (dấu ✦ màu slot). Gạt trọn chuỗi vàng của Tinh Anh/boss → Phá Thế 4 s.
Đạn vàng bật ngược thành đạn hero lõi #fff6f0 viền đỏ thẫm: tốc ×1.6, sát thương ×3, xuyên 3, bay về hướng kẻ bắn; không mở Phản Đòn.
Thưởng riêng: Phản Đòn (lao ≤ 80 px, 9.0× Lực luôn chí mạng ×2, AoE r44, −30 Thế, +10 Dòng Chảy) và Phá Thế 4 s khi Gạt trọn chuỗi; Dòng Chảy 0 vẫn Gạt đủ, chỉ mất +20 Dòng Chảy khi MRN07 bậc 2 ở < 20%.
- window_s
- 0.16
- poise_dmg_override
- M 45, L 40, XL 35
- res_gain
- 20
- needs_resource
- không
Giữ: Thủ
Thế hero = sát thương bị chặn × 1 (tối thiểu 6/đòn); Thế hồi 40/s sau 0.5 s ngừng Thủ và không chịu đòn; Thế 0 → Vỡ Thế 0.9 s.
Đòn tím trúng khi đang Thủ: nhận đủ sát thương (không giảm) + Vỡ Thế 0.9 s; Thủ không bao giờ trả lời tím — phải Lướt.
- mechanic
- BLOCK_FRONT
- armor_tier
- FIRM
- move_mult
- 0.35
- max_s
- 0
- cooldown_s
- 0
Lướt
- dash_px
- 84
- anim
- dash
- afterimage
- có
- trail_vfx
- VFX_H01_dash_trail
Ghi đè input (input_override)
- attack_hold_ticks
- 12
- attack_hold_action
- AUTO_CHAIN
- place_min
- 40
- place_default
- 110
- place_max
- 110
- Kiểu bấm kỹ năng
- H01_SK01
TAP· H01_SK02TAP· H01_SK03TAP· H01_SK04TAP· H01_SK05TAP· H01_SK06TAP· H01_SK07TAP· H01_SK08TAP
6Bộ đòn & frame data
| Đòn | Slot | Khởi t | Hiệu lực t | Hồi t | Tổng s | Coef | Lớp đòn | Hitbox | Mục tiêu | Thế | Hitstop s | Trauma | Giáp | Huỷ vào | Cờ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 H01_COMBO_A_1 | COMBO_A | 5 | 4 | 13 | 0.367 | 1.4 | LIGHT | ARC r 44 arc 150 | 48 | 0 | 0.035 | 0 | NONE | COMBO_A@9/SKILL@9/ULT@9 | atk_speed_scales | Chém ngang mở cụm (canon demo A1: 0.08/0.06/0.22 s, 14 sát thương). Nới ma trận: kỹ năng/Ult huỷ từ tick đầu recovery (demo). |
| A2 H01_COMBO_A_2 | COMBO_A | 5 | 4 | 13 | 0.367 | 1.5 | LIGHT | ARC r 44 arc 160 | 48 | 0 | 0.035 | 0 | NONE | COMBO_A@9/SKILL@9/ULT@9 | atk_speed_scales | Chém ngược (canon demo A2). SFX = a2_swing (gốc a1 +4% cao độ). |
| A3 H01_COMBO_A_3 | COMBO_A | 10 | 5 | 19 | 0.567 | 3.4 | HEAVY | ARC r 52 arc 220 | 48 | 15 | 0.07 | 0.28 | NONE | COMBO_A@15/SKILL@15/ULT@15/MOVE@26 | finisher/shieldbreak/atk_speed_scales | Xoay chéo 2 liềm thành chữ X (canon demo A3: 0.16/0.08/0.32 s, 34 sát thương, −15 Thế). Diệt cụm HF-01: cung 220° r52 = 5191 px², ~10 quái S. Sau A3 quay về A1; 27 tick không bấm → reset. |
| A3_SKIP H01_HEAVY_1 | HEAVY | 12 | 5 | 19 | 0.6 | 3.4 | HEAVY | ARC r 52 arc 220 | 48 | 15 | 0.07 | 0.28 | NONE | COMBO_A@17/SKILL@17/ULT@17/MOVE@28 | shieldbreak/atk_speed_scales | Bổ Chéo Thẳng: A3 ra ngay từ đầu chuỗi (startup +2 tick vì không có đà A1/A2). Chỉ chạy khi H01_SK08 Nhịp Bỏ đang bật; slot HEAVY của Varek = A3 (doc 12 §2.1). |
| DASH H01_DASH | DASH | 0 | 9 | 3 | 0.2 | 0 | PERFECT_DODGE | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | DASH@6/DASH_ATTACK@3/ANSWER@12/SKILL@12/ULT@12/MOVE@12 | — | Lướt chung INV-12: 84 px / 9 tick, ease-out, bất tử 12 tick từ frame 0, xuyên thân địch, hậu Lướt 3 tick. Dư ảnh đỏ thẫm #a01830 mỗi 2 tick (≤ 3 bản, sống 0.15 s). Khi đang Thủ: hướng theo input (lùi được). |
| DASH_STRIKE H01_DASH_ATTACK | DASH_ATTACK | 3 | 4 | 12 | 0.317 | 2 | MEDIUM | ARC r 48 arc 180 | 48 | 0 | 0.045 | 0.22 | NONE | COMBO_A@7/SKILL@7/ULT@7/MOVE@14 | atk_speed_scales | Đánh sau Lướt: bấm Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau Lướt; tính là A1 (cú kế = A2). +40% so với A1 (canon 20 sát thương). HF-07: cung 180° r48 trúng ≥ 4 quái S. |
| DEFLECT H01_ANSWER | ANSWER | 0 | 10 | 0 | 0.167 | 0 | ANSWER | CIRCLE r 24 | 48 | 45 | 0.08 | 0.25 | NONE | DASH@0/COUNTER@0/HOLD@10 | chain_answer | Gạt: cửa sổ 10 tick từ tick bấm, hit-test 360° hurtbox r7, anim tự xoay về đòn vàng gần nhất. Thành công: phần còn lại của W = max(còn lại, 6 tick), không khoá; hụt: khoá 18 tick. poise_dmg = M (L 40 / XL 35). Sát thương bản thân 0. |
| REFLECT H01_ANSWER_REFLECT | ANSWER | 0 | 1 | 0 | 0.017 | 0 | ANSWER | POINT | 48 | 0 | 0.08 | 0.25 | NONE | — | pierce | Đạn vàng bị Gạt: đổi phe thành đạn hero (tốc ×1.6, sát thương ×3 của sát thương gốc viên đạn, xuyên 3, bay ngược về kẻ bắn, tầm còn lại ≤ 300 px). coef 0 vì sát thương lấy theo viên đạn. |
| GUARD H01_HOLD_GUARD | HOLD | 0 | 1 | 0 | 0.017 | 0 | ANSWER | ARC r 20 arc 180 | 48 | 0 | 0 | 0 | FIRM | DASH@0/COMBO_A@0/SKILL@0/ULT@0 | — | Thủ: còn giữ nút ở tick W (10) → 2 liềm bắt chéo trước ngực, chặn đòn vàng trong cung 180° theo hướng ngắm, đi ×0.35, FIRM phía trước. Chặn tốn Thế hero = sát thương × 1.0 (≥ 6). Đánh/kỹ năng/Ult thoát Thủ ngay. |
| BLOCK H01_HOLD_BLOCK | HOLD | 0 | 1 | 7 | 0.133 | 0 | ANSWER | ARC r 20 arc 180 | 48 | 0 | 0.03 | 0 | FIRM | DASH@0/COMBO_A@7/SKILL@7 | — | Chặn trúng: tự lùi 6 px, hitstop 0.03 s, khoá Đánh/kỹ năng 7 tick (0.12 s demo). Chặn đòn cận chiến vàng bằng Thủ cũng mở cửa sổ Phản Đòn 1.0 s (canon Bible hàng H01) nhưng không cộng Dòng Chảy. |
| RIPOSTE H01_COUNTER | COUNTER | 10 | 5 | 18 | 0.55 | 9 | COUNTER | CIRCLE r 44 | 48 | 30 | 0.12 | 0.45 | NONE | DASH@15/ANSWER@15/COMBO_A@15/SKILL@15/ULT@15 | shieldbreak/crit | Phản Đòn: Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặn đòn cận chiến vàng → startup 4 tick + lao ≤ 80 px trong 6 tick (bất tử từ input tới hết active, tick 0–15), chém kép AoE r44 quanh điểm chạm. 9.0× Lực luôn chí mạng ×2 = 180 (khuôn doc 11 §2.6), −30 Thế, phá khiên, +10 Dòng Chảy. 1 Phản/lần mở. |
| SKILL1 H01_SK01_HIT | SKILL | 11 | 3 | 13 | 0.45 | 4 | SKILL | RECT len 260 w 56 | 128 | 5 | 0.03 | 0.18 | NONE | COMBO_A@22/MOVE@20 | pierce | Lưỡi Liềm Đỏ (canon demo KN1): sóng lưỡi liềm dày 24 px, rộng 56 px bay 380 px/s tới 260 px (quét RECT 260×56), xuyên mọi kẻ địch, 1 lần/mục tiêu. Startup 0.18 s, Lướt trong startup hoàn hồi chiêu. |
| SKILL2_LEAP H01_SK02_LEAP | SKILL | 7 | 22 | 0 | 0.483 | 0 | SKILL | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | INVULN | — | airborne | Nhảy Tàn Phá pha bay: 7 tick lấy đà rồi 22 tick trên không bất tử hoàn toàn (khoá: không Lướt/ĐÁP, doc 10 §1.5) tới điểm ngắm ≤ 110 px. |
| SKILL2 H01_SK02_SLAM | SKILL | 0 | 3 | 17 | 0.333 | 5 | SKILL | CIRCLE r 64 | 48 | 20 | 0.08 | 0.55 | NONE | SKILL@13/ULT@13/COMBO_A@13/MOVE@11 | shieldbreak | Đáp nện r64 ngay tick chạm đất (tick 29 của kỹ năng), phá khiên, đẩy 50. |
| SKILL2_PILLAR H01_SK02_PILLAR | SKILL | 7 | 3 | 0 | 0.167 | 2.6 | SKILL | CIRCLE r 30 off_fwd 40 | 48 | 0 | 0.02 | 0.12 | NONE | — | — | 3 cột lửa đỏ thẫm r30 nổ theo hướng nhảy ở 40/75/110 px tính từ điểm đáp, cách nhau 7 tick (0.12 s); cột 1 nằm trong vùng nện. |
| H01_SK03_PILLAR H01_SK03_PILLAR | SKILL | 8 | 3 | 16 | 0.45 | 1.35 | SKILL | CIRCLE r 28 off_fwd 36 | 48 | 8 | 0.02 | 0.18 | NONE | COMBO_A@21/MOVE@19 | — | Hàng Cọc Tro: 5 cột tro r28 trồi nối nhau theo hướng ngắm (36, 72, 108, 144, 180 px; cách 5 tick), mỗi cột 1.35× Lực, hất quái S ra 2 bên 36 px + Khiếp 2.0 s (M 1.0 s; L/XL −15 Thế) → hành lang 180 px. |
| H01_SK04_SPIN H01_SK04_SPIN | SKILL | 4 | 60 | 10 | 1.233 | 0.7 | SKILL | ARC r 44 arc 180 | 48 | 3 | 0.02 | 0.12 | NONE | COMBO_A@70/MOVE@69 | rehit | Gương Liềm: 1.0 s xoay 2 liềm thành tấm gương nửa vòng trước mặt (theo hướng ngắm, đi ×0.6): 5 nhịp 0.7× Lực mỗi 12 tick, đẩy quái S 24 px/nhịp, lần chạm đầu gây Khiếp 1.0 s. |
| H01_SK04_REFLECT H01_SK04_REFLECT | SKILL | 0 | 1 | 0 | 0.017 | 0 | SKILL | POINT | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | pierce | Đạn vàng chạm cung gương bật ngược thành đạn hero: tốc ×1.6, sát thương ×1.5 sát thương gốc, xuyên 3. Đạn tím không bị ảnh hưởng. |
| H01_SK05_REAP H01_SK05_REAP | SKILL | 9 | 4 | 18 | 0.517 | 7.2 | SKILL | LINE len 72 w 18 | 48 | 45 | 0.08 | 0.3 | NONE | COMBO_A@24/MOVE@22 | shieldbreak/execute | Gặt Mệnh: lao 32 px rồi bổ dọc 2 liềm thành 1 đường 72×18 px, 7.2× Lực, −45 Thế. Kết liễu theo doc 10 §3.4: S ≤ 30% HP, M ≤ 20%, L ≤ 10%, XL ×1.5 khi HP ≤ 20%. Dấu ✕ đỏ thẫm hiện trên mục tiêu dưới ngưỡng. |
| H01_SK06_STANCE H01_SK06_STANCE | SKILL | 4 | 6 | 8 | 0.3 | 0 | SKILL | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | COMBO_A@10/SKILL@10/MOVE@10 | — | Thế Gạt Liên Hoàn: 2 liềm chạm nhau toé lửa đỏ, mở thế 3 s. Không gây sát thương; giá trị nằm ở Gạt liên tiếp + Phản. |
| H01_SK07_GUST H01_SK07_GUST | SKILL | 4 | 4 | 10 | 0.3 | 0.8 | SKILL | CIRCLE r 40 | 48 | 0 | 0.02 | 0.12 | NONE | DASH_ATTACK@8/COMBO_A@14/MOVE@13 | — | Gió Liềm: vung 2 liềm thành xoáy gió r40 quanh thân (0.8× Lực, đẩy 20), rồi 5 s gió đỏ thẫm bám gót. |
| H01_SK08_CUE H01_SK08_CUE | SKILL | 3 | 2 | 6 | 0.183 | 0 | SKILL | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | COMBO_A@5/MOVE@5 | — | Nhịp Bỏ: gõ sống 2 liềm 1 nhịp (5 tick), 4 s mọi cú Đánh đầu chuỗi ra thẳng H01_HEAVY_1. |
| ULT_STRIKE H01_UL1_BLINK | ULT | 21 | 56 | 0 | 1.283 | 6 | ULT | CIRCLE r 30 | 128 | 10 | 0.025 | 0.2 | INVULN | — | shieldbreak/rehit | Trăng Máu pha 1 (canon): khởi 0.35 s (21 tick) rồi 8 nhát dịch chuyển, mỗi 7 tick (0.12 s) 1 nhát r30 6.0× Lực tại mục tiêu khác nhau trong 140 px. |
| ULT_BURST H01_UL1_BURST | ULT | 96 | 6 | 30 | 2.2 | 9 | ULT | CIRCLE r 110 | 128 | 40 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak/finisher | Trăng Máu pha 2: tick 96 (1.6 s) trăng đỏ thẫm nổ r110 9.0× Lực, −40 Thế; bất tử toàn clip 132 tick (2.2 s); World ×0.4; giải trừ trạng thái khi kích; tro sáng rơi ngược. |
| H01_UL2_LUNGE H01_UL2_LUNGE | ULT | 9 | 6 | 0 | 0.25 | 0 | ULT | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | INVULN | — | — | Nhát Gặt Cuối pha lao: khoá 1 mục tiêu chính, lao ≤ 140 px trong 6 tick, dừng trước thân. |
| H01_UL2_STRIKE H01_UL2_STRIKE | ULT | 15 | 28 | 0 | 0.717 | 5 | ULT | CIRCLE r 20 | 1 | 10 | 0.03 | 0.22 | INVULN | — | rehit | 4 nhát chéo 5.0× Lực mỗi 7 tick (0.12 s) lên mục tiêu chính. |
| H01_UL2_REAP H01_UL2_REAP | ULT | 50 | 4 | 42 | 1.6 | 40 | ULT | CIRCLE r 20 | 1 | 40 | 0.12 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak/execute/finisher | Nhát thứ 5 (gặt cuối) 40.0× Lực, −40 Thế, kết liễu 0.20 (M ≤ 20%, L ≤ 10%, XL ×1.5 khi HP ≤ 20%); mục tiêu đang Vỡ Thế được kéo dài +1.0 s. Clip 96 tick (1.6 s), bất tử toàn clip. |
| H01_UL3_ACTIVATE H01_UL3_ACTIVATE | ULT | 10 | 4 | 16 | 0.5 | 6 | ULT | CIRCLE r 64 | 128 | 30 | 0.1 | 0.55 | INVULN | — | shieldbreak | Mùa Gặt kích: 0.5 s bất tử (30 tick), quét vòng r64 6.0× Lực; sau đó dạng 9 s. |
| H01_UL3_ECHO H01_UL3_ECHO | ULT | 9 | 4 | 0 | 0.217 | 0 | ULT | ARC r 44 arc 150 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Dư ảnh liềm trong dạng Mùa Gặt: lặp lại đúng hình + hướng của mọi cú COMBO_A/DASH_ATTACK/HEAVY sau 9 tick ở 75% coef, không hitstop; shape thực = shape cú gốc (hàng này chỉ là mẫu A1). |
| H01_AS2_FIN H01_AS2_FIN | ASPECT | 11 | 5 | 21 | 0.617 | 3.4 | HEAVY | ARC r 66 arc 200 | 48 | 15 | 0.07 | 0.28 | NONE | COMBO_A@16/SKILL@16 | shieldbreak/atk_speed_scales | Liềm Móc Xích A3: quét xích cung 200° r66 (thay A3 khi lắp AS2). |
| H01_AS2_PILLAR H01_AS2_PILLAR | ASPECT | 0 | 3 | 0 | 0.05 | 1.6 | SKILL | CIRCLE r 30 off_fwd 66 | 48 | 4 | 0.02 | 0.12 | NONE | — | — | 2 cột tro r30 trồi ở 2 đầu cung A3 xích ngay tick chạm. |
| H01_AS3_FIN H01_AS3_FIN | ASPECT | 9 | 8 | 16 | 0.55 | 1.9 | HEAVY | ARC r 44 arc 220 | 48 | 10 | 0.06 | 0.25 | NONE | COMBO_A@17/SKILL@17 | shieldbreak/rehit/atk_speed_scales | Liềm Gương A3: 2 nhát chéo X r44 cách 6 tick, mỗi nhát 1.9× Lực (thay A3 khi lắp AS3). |
78 kỹ năng
Lưỡi Liềm Đỏ
skill.crescent_waveHạng III: Hạng III: phóng 2 sóng chéo hình chữ X lệch ±12°, mỗi sóng 2.8× Lực, tầm 280 px; dùng lại sheet sóng (2 bản xoay).
Đòn: SKILL1 · SKILL H01_SK01_HIT · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ
Nhảy Tàn Phá
skill.leapHạng III: Hạng III: 5 cột lửa (40/75/110 px theo hướng nhảy + 2 cột ngang ±48 px tại điểm đáp), dùng lại sheet cột.
Đòn: SKILL2_LEAP · SKILL H01_SK02_LEAP · SKILL2 · SKILL H01_SK02_SLAM · SKILL2_PILLAR · SKILL H01_SK02_PILLAR · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA
Hàng Cọc Tro
skill.pillar_rowHạng III: Hạng III: 7 cột thành hình chữ V mở theo hướng ngắm (2 nhánh ±20°), hành lang dài 180 px rộng gấp đôi; dùng lại sheet cột tro.
Đòn: · SKILL H01_SK03_PILLAR · Tag: Kỹ năng SKILL · Khiếp STS_DREAD
Gương Liềm
skill.reflect_projectileHạng III: Hạng III: gương xoay trọn 360° quanh thân (bật đạn vàng mọi hướng), giữ nguyên số; dùng lại sheet gương lật 2 nửa.
Đòn: · SKILL H01_SK04_SPIN · · SKILL H01_SK04_REFLECT · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ
Gặt Mệnh
skill.executeHạng III: Hạng III: kết liễu thành công hoàn 50% hồi chiêu và tự bổ thêm 1 nhát (cùng số) lên kẻ địch kế trong 80 px; dùng lại sheet bổ.
Đòn: · SKILL H01_SK05_REAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Chí mạng CRIT
Thế Gạt Liên Hoàn
skill.answer_refreshHạng III: Hạng III: mỗi Gạt thành công trong thế tự bắn 1 cung liềm nhỏ r48 120° vào kẻ tấn công (1.2× Lực); dùng lại sheet Gạt.
Đòn: · SKILL H01_SK06_STANCE · Tag: Kỹ năng SKILL · Đáp ANSWER
Gió Liềm
skill.dash_refundHạng III: Hạng III: Đánh sau Lướt trong thế còn +12 px tầm (r60) — chỉ đổi tham số.
Nhịp Bỏ
skill.combo_skipHạng III: Hạng III: mỗi A3 trong Nhịp Bỏ bắn thêm 1 sóng liềm ngắn 120 px (1.5× Lực, dùng lại sheet Lưỡi Liềm Đỏ thu nhỏ).
Đòn: · SKILL H01_SK08_CUE · A3_SKIP · HEAVY H01_HEAVY_1 · Tag: Kỹ năng SKILL · Combo COMBO
83 tuyệt kỹ (Ult)
Trăng Máu
ult.blink_strikeBất tử 2.2 s. 8 nhát dịch chuyển (mỗi 0.12 s, tầm 140 px): 6× Lực r30; rồi trăng đỏ nổ r110: 9× Lực, −40 Thế, phá khiên. Thế giới chậm còn ×0.4.
Đòn: ULT_STRIKE · ULT H01_UL1_BLINK · ULT_BURST · ULT H01_UL1_BURST
Nhát Gặt Cuối
ult.broken_extendLao ≤ 140 px tới 1 Tinh Anh/boss, bất tử 1.6 s: 4 nhát 5× Lực mỗi 0.12 s rồi nhát gặt 40× Lực, −40 Thế, kết liễu ≤ 20% HP. Mục tiêu đang Vỡ Thế bị kéo dài +1 s.
Đòn: · ULT H01_UL2_LUNGE · · ULT H01_UL2_STRIKE · · ULT H01_UL2_REAP
Mùa Gặt
ult.arc_echoQuét vòng r64: 6× Lực, bất tử 0.5 s. Rồi 9 s: mọi cú combo lặp lại bằng dư ảnh liềm sau 0.15 s ở 75% sát thương, A3 cung 300°, Cuồng Lưu luôn bật.
Ghi đè khi biến hình
- form_s
- 9
- echo
- applies_to COMBO_A/DASH_ATTACK/HEAVY, delay_t 9, coef_pct 0.75, hitstop_s 0
- H01_COMBO_A_3
- arc 300
- H01_HEAVY_1
- arc 300
- passive_forced
- CUONG_LUU
- ult_gauge_gain
- 0
- flow_decay
- PAUSED
- unchanged
- ANSWER/HOLD/DASH/COUNTER
93 Dạng Rèn
Song Liềm Tro
Kit gốc: 2 liềm thép đen lưỡi đỏ thẫm; A1 r44 150° · A2 r44 160° · A3 r52 220°.
- Combo
- tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
- Luật tài nguyên
- giữ gốc
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- —
Đòn: A1 · COMBO_A H01_COMBO_A_1 · A2 · COMBO_A H01_COMBO_A_2 · A3 · COMBO_A H01_COMBO_A_3
Liềm Móc Xích
2 liềm nối xích ngắn: tầm combo +14 px (A1–A2 r58, A3 r66), cung −20°, nhịp ×0.9. A3 quét xích kết bằng 2 cột tro r30: 1.6× Lực. Dòng Chảy giảm sau 6 s.
- Combo
- tempo_mult 0.9, arc_add −20, range_add 14
- Luật tài nguyên
- Dòng Chảy chỉ bắt đầu giảm sau 6 s không gây sát thương (gốc 4 s).
- Lệch độ khó
- axis V, delta 1
- mechanic_key
- passive.pillar_row
Liềm Gương
2 liềm ngắn đánh bóng: tầm combo −6 px, nhịp ×1.15. A3 thành 2 nhát chéo X r44, mỗi nhát 1.9× Lực. Đạn vàng bị Gạt bật ngược ×2 số viên. Gạt +28 Dòng Chảy.
- Combo
- tempo_mult 1.15, arc_add 0, range_add −6
- Luật tài nguyên
- Mỗi Gạt thành công +28 Dòng Chảy (gốc +20); mọi nguồn khác giữ nguyên.
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- passive.reflect_projectile
Đòn: · ASPECT H01_AS3_FIN · REFLECT · ANSWER H01_ANSWER_REFLECT
10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá
Then Chốt (LEGENDARY)
Gió Gạt
Gạt thành công hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/1 s); Lướt trong 0.6 s sau đó xuyên quái 4× Lực, mở 8 tick Gạt ở điểm đáp.
answer.dash_refund + dash.answer_refreshThuỷ Triều Đỏ
A3 trúng ≥ 3 quái: +6 Dòng Chảy, dừng giảm 2 s; khi Cuồng Lưu, A3 phóng sóng triều 200 px: 3× Lực.
combo_end.res_decay_pause + res_threshold.crescent_waveThủ Gặt
Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3); thả Thủ, cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh ≤ 64 px, mỗi Gặt +40° cung, đủ tích ×1.35 sát thương.
hold_block.arc_widen + hold_end.blink_strikeVòng Trăng
Kỹ năng trúng: +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20/lần); Dòng Chảy đầy: tiêu 50, mọi kỹ năng hồi chiêu −2 s (≤ 1 lần/5 s).
skill_hit.res_add + res_full.cooldown_reduceHướng build Combo · 6 Edge
Cộng Hưởng: Bão Lưỡi H01_RS1 · Combo COMBO
A3 thứ 3 liền mạch thành vòng chém kín quanh thân (thay bán kính +15% của bậc I).
Cung Rộng
Combo: bán kính +20/35/50%, cung +25/44/63°.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
radius_inc | 20 | 35 | 50 |
arc_add | 25 | 44 | 63 |
passive.arc_widenLưỡi Xé
Khi A3 trúng, để lại vết xé hình cung 1.5 s: 0.3/0.48× Lực mỗi 0.2 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
tick_coef | 0.3 | 0.48 |
combo_end.arc_echoLốc Kết
Khi A3 trúng, phóng lốc lưỡi bay 120 px, xuyên mọi kẻ địch: 1.2× Lực mỗi 0.1 s chạm.
combo_end.crescent_waveThép Nhanh
Combo: tốc đánh +10/16%; A3 trúng ≥ 3 quái thì chuỗi kế bỏ qua A1.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
atk_speed_inc | 10 | 16 |
combo_end.combo_skipNhịp Tràn
Combo: cú kết trúng ≥ 3 quái: +4/7/10 Dòng Chảy, không nạp Dư Âm.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
flow | 4 | 7 | 10 |
combo_end.res_addHướng build Lướt · 6 Edge
Cộng Hưởng: Cuồng Phong H01_RS2 · Lướt DASH
Lướt tự nuôi bằng mạng quái: giết là có lượt Lướt mới (thay giảm thời gian nạp của bậc I).
Vệt Dao
Khi Lướt, để lại vệt đỏ thẫm 1 s: 0.5/0.9/1.25× Lực mỗi 0.2 s lên quái trên vệt.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
tick_coef | 0.5 | 0.9 | 1.25 |
dash_end.pillar_rowGió Thứ Hai
Lướt +1 lượt; thời gian nạp Lướt −10/16%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
recharge_cut | 10 | 16 |
passive.dash_charge_addBộ Ảo
Khi Lướt xuyên quái, dư ảnh chém lại từng con sau 0.1 s: 1.6/2.8/4× Lực.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef | 1.6 | 2.8 | 4 |
dash_through.arc_echoMáu Cuồng
Hạ quái trong 1 s sau Lướt: +2 Dòng Chảy; khi đầy, mỗi con cho 1/2/3 khiên (≤ 8/s).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
shield_hp | 1 | 2 | 3 |
kill.res_overflowGió Né
Lướt: mỗi Né Hoàn Hảo hoàn thêm 1 lượt Lướt (ngoài lượt canon; chung trần hoàn ≤ 1 lượt/1.0 s) và +5/9/12 Dòng Chảy.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
flow | 5 | 9 | 12 |
perfect_dodge.dash_refundHướng build Đáp: Gạt · 6 Edge
Cộng Hưởng: Gương Thép H01_RS3 · Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT
Gạt nối Gạt dồn sức vào một Phản thay vì để cửa sổ trôi mất.
Gương Lưỡi
Đạn bị Gạt bật ngược tách 3 viên lệch ±15°, mỗi viên 50/80% sát thương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
split_pct | 50 | 80 |
answer_proj.reflect_projectilePhản Sấm
Khi Phản trúng, sét đỏ thẫm nảy 5 quái trong r96: 2/3.2× Lực, gây Điện Giật 4 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 2 | 3.2 |
counter.apply_shockGạt Chấn
Khi Gạt thành công, sóng chấn r60: 2/3.5/5× Lực, đẩy 40 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef | 2 | 3.5 | 5 |
answer.arc_echoMắt Kiên Nhẫn
Cửa sổ Gạt +0.03/0.05/0.08 s (trần 0.24 s).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
value | 0.03 | 0.05 | 0.08 |
passive.answer_window_addHẹn Mùa Gặt
Nhát Gặt Cuối: lên kẻ đang Phá Thế, ngưỡng kết liễu +4/7/10%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
exec_add | 4 | 7 | 10 |
broken.executeHướng build Đáp: Thủ · 6 Edge
Cộng Hưởng: Thành Trì H01_RS4 · Đáp: Thủ ANSWER:GUARD
Thủ thành vòng thành kín mọi hướng thay vì chỉ mặt trước.
Hoa Sắt
Thủ: giá Thế −16/28/40%; mỗi lần đỡ đẩy quái quanh 40 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
cost_cut | 16 | 28 | 40 |
passive.hold_cost_reduceThủ Gai
Khi Thủ đỡ đòn cận chiến, cọc tro r20 trồi dưới kẻ đánh: 2/3.5/5× Lực.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
coef | 2 | 3.5 | 5 |
hold_block.pillar_rowThủ Rồi Gặt
Khi Thủ đỡ đòn, Gặt Mệnh hồi chiêu −0.5/0.9/1.25 s (≤ 1 lần/1 s).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
cd_s | 0.5 | 0.9 | 1.25 |
hold_block.cooldown_reduceGương Thủ
Gương Liềm kết thúc: tự Thủ 1/1.6 s miễn giá Thế; đạn vàng bị chặn bật ngược ×1.5.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
guard_s | 1 | 1.6 |
hold_block.reflect_projectileThủ Liên Hoàn
Thế Gạt Liên Hoàn: Thủ đỡ đòn trong thế mở 8 tick Gạt miễn phí, +6/10 Thế.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
poise_gain | 6 | 10 |
hold_block.answer_refreshTích Gặt
Thả Thủ sau ≥ 2 lần đỡ: phóng sóng liềm 3× Lực, +25%/lần đỡ (≤ 6).
hold_end.crescent_waveHướng build Tài nguyên: Dòng Chảy · 6 Edge
Cộng Hưởng: Dòng Vĩnh Cửu H01_RS5 · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW
Cuồng Lưu bám dai: trúng đòn không còn quét sạch Dòng Chảy (thay +15% nhận của bậc I).
Tràn Dòng
Dòng Chảy nhận +20/35/50%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
value | 20 | 35 | 50 |
passive.res_addTriều Đỏ
Khi Cuồng Lưu, mỗi cú combo trúng phóng thêm lưỡi liềm nhỏ: 40% sát thương, bay 120 px.
attack.crescent_waveTrả Tro
Hàng Cọc Tro: mỗi Tinh Anh trúng hoàn 15/26/38% Dòng Chảy đã tiêu (≤ 75%).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
pct | 15 | 26 | 38 |
res_spend.res_refundTrăng Đầy Máu
Trăng Máu kích khi Dòng Chảy ≥ 50: thêm 2 nhát dịch chuyển, nổ trăng r +10/16 px.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
r_add | 10 | 16 |
ult.blink_strikeGót Cuồng Lưu
Nhảy Tàn Phá khi Cuồng Lưu: +20/32% sát thương; cột lửa gây Khiếp 1 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef_pct | 20 | 32 |
skill_hit.leapMùa Tro Rụng
Mùa Gặt: dư ảnh trúng +1 Dòng Chảy (≤ 40); hết dạng, 8 cột tro r28 nổ vòng: 3× Lực, Khiếp 2 s.
ult_end.pillar_rowHướng build Kỹ năng · 6 Edge
Cộng Hưởng: Thiên Kỹ H01_RS6 · Kỹ năng SKILL
Bầy quái thành nhiên liệu kỹ năng: giết là rút ngắn hồi chiêu.
Song Nguyệt
Lưỡi Liềm Đỏ: phóng thêm 2 sóng lệch ±20°, mỗi sóng 50/80% sát thương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef_pct | 50 | 80 |
passive.crescent_waveTro Rơi
Nhảy Tàn Phá: hồi chiêu −20/30%, thêm 2 cột lửa.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
cd_cut | 20 | 30 |
skill_hit.pillar_rowCọc Khiếp
Hàng Cọc Tro: Khiếp +0.3/0.5/0.8 s, cột r +2/4/6 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dread_add | 0.3 | 0.5 | 0.8 |
r_add | 2 | 4 | 6 |
skill_hit.status_extendTrăng Hồi
Lưỡi Liềm Đỏ: sóng bay hết tầm quay ngược về bạn, 45/72% sát thương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef_pct | 45 | 72 |
skill_hit.arc_echoHồn Gặt Bay
Gặt Mệnh kết liễu: phóng sóng liềm theo hướng bổ, 3/4.8× Lực, xuyên mọi kẻ địch.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 3 | 4.8 |
kill.crescent_waveTiến Hoá
Cung Bão
Giữ Cung Rộng và Bộ Ảo hạng tối đa; Đánh sau Lướt thành bão liềm 300° r60: 2× Lực, quái bị Lướt xuyên dính thêm dư ảnh 50%.
- Cần Edge
- Cung Rộng H01_E01 · Bộ Ảo H01_E07
- Điều kiện
RESONANCECuồng Phong H01_RS2 = 1 — Cộng Hưởng Lướt (Cuồng Phong) đạt bậc I.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- dash_attack.arc_echo
Gạt Gương
Giữ Gương Lưỡi và Gương Trăng hạng tối đa; mọi Gạt cận chiến bật sóng liềm gương 160 px về kẻ đánh: 2.5× Lực, đạn bị Gạt tách 5 viên.
- Cần Edge
- Gương Lưỡi H01_E09 · Gương Trăng H01_E35
- Điều kiện
SKILL_RANKGương Liềm H01_SK04 = 3 — Gương Liềm đạt hạng III.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- answer.reflect_projectile
Trăng Non
Giữ Song Nguyệt và Tràn Dòng hạng tối đa; mỗi lần Dòng Chảy đầy tự phóng Trăng Non: 5 sóng quạt 360°, mỗi sóng 3× Lực (≤ 1 lần/6 s).
- Cần Edge
- Song Nguyệt H01_E17 · Tràn Dòng H01_E15
- Điều kiện
LEVEL= 15 — Đạt cấp 15 trong run.- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- res_full.crescent_wave
Song Liềm Thức Tỉnh
Song liềm thức tỉnh lưỡi trăng đỏ: A1–A2 cung +10°, A3 cung 260° r60; A3 gây Khiếp 1.5 s, vệt chém rơi tro sáng.
- Cần Edge
- —
- Điều kiện
BOSS_KILLEDThợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ boss Hồi III trong run.- Mở
- Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
- mechanic
- passive.weapon_awaken
Mẫu câu (5)
| ID | Câu |
|---|---|
| TPL_H01_guard_release | Khi thả Thủ, |
| TPL_H01_lp37 | Gạt thành công nạp lại Lướt; Lướt ngay sau Gạt xuyên quái và giữ thế Gạt ở điểm đáp. |
| TPL_H01_lp38 | A3 trúng cụm nuôi Dòng Chảy và giữ nó không giảm; khi Cuồng Lưu, A3 dâng sóng triều đỏ. |
| TPL_H01_lp39 | Mỗi đòn Thủ đỡ được tích thành Gặt; thả Thủ, cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh và xả hết Gặt. |
| TPL_H01_lp40 | Kỹ năng trúng nuôi Dòng Chảy; Dòng Chảy đầy đổi thành giảm hồi chiêu mọi kỹ năng. |
11Thông Thạo (mastery)
Thử thách Thông Thạo
| Thử thách | Điều kiện | Thưởng |
|---|---|---|
| ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1 | answers 30 | khung bia mộ Liềm Bạc |
| Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2 | full_events 10 | khung bia mộ Trăng Đầy |
| Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3 | violet_hits 0 | khung bia mộ Không Vết Tím |
| Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4 | act_max 2, skills_used 1 | khung bia mộ Một Lưỡi |
| Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5 | do_tang_min 8 | danh hiệu Kẻ Thức Tang Varek |
- Danh hiệu MR20
- Kẻ Gặt Cuối Mùa
- Mốc thoại MR11
- Tóc con bạc từ đêm ấy. Ta vẫn chải nó như chải cho đứa sáu tuổi. DLG_ULLA_H01_MR11_001
- Mốc thoại MR15
- Song liềm của ngươi mòn đều hai lưỡi. Ngươi gặt bằng cả hai tay rồi. DLG_GREM_H01_MR15_001
- Bia mộ
- TMB_H01
12VFX spec
TEMPLATE · 25
vào trạng thái Cuồng Lưu (CUONG_LUU): t = 0 = frame Dòng Chảy vượt 50…
Cuồng Lưu bật: 2 luồng lửa đỏ bốc dọc thân Varek, khăn sáng lên — đúng 1 nhịp 0.5 s rồi để lại trạng thái bằng khăn/vệt sáng hơn (không aura thường trực che tell). Vàng kim chỉ 2 px trên mũi liềm (ngoại lệ Dòng Chảy, khác hẳn #ffd84a của tell).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- vào trạng thái Cuồng Lưu (CUONG_LUU): t = 0 = frame Dòng Chảy vượt 50 từ dưới lên; cũng phát khi H01_RS5 bậc II hạ mốc còn 35; hàng mini ×0.6 cho H01_E38 (A3 trúng ≥ 3 quái)
- Canvas
- 64×80 gốc 32/66
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #ff9050, gravity −80, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/levelup --opts palette CRIMSON + glint (template av.vfx_list)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | vòng chân sáng dần #a8162e → #ff4836 |
| 0 | 1 frame #fff6f0 vòng sàn r16 (elip màn 32×16); 2 luồng lửa đỏ thẳng đứng #e0283a lõi #fff6f0 bốc 2 bên thân cao 48 px; glint vàng kim #ffe0b4 đúng 2 px trên mũi 2 liềm (≤ 2 px/frame, INV-01a) |
| 0.1 | luồng lửa tách 8 EMBER bay lên 24 px; khăn chuyển sáng 1 bậc ramp (runtime LUT thân, không nướng) |
| 0.5 | rỗng |
trạng thái Trăng Đầy (TRANG_DAY): t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100; l…
Trăng Đầy: vòng trăng đỏ nhỏ r14 dưới chân Varek khi Dòng Chảy đầy — sát vòng chân hero, không lan ra sàn, không che tell.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- trạng thái Trăng Đầy (TRANG_DAY): t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100; loop tới khi Dòng Chảy < 100 (tiêu/trúng đòn/giảm); hào quang trăng đỏ r14 quanh chân
- Canvas
- 32×20 gốc 16/10
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor fire/fire-ring --opts {radius:14} (template av.vfx_list)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | vào: vòng r14 vẽ từ 0° quanh tới 360° trong 0.1 s |
| 0 | vòng trăng đặc r14 (elip màn 28×14) dày 2 px #e0283a, mép trong #fff6f0 1 px; 6 lưỡi lửa nhỏ 2×4 #ff4836 đều quanh vòng |
| 0.5 | lưỡi lửa xoay 30° (cycle 1.0 s), nhịp sáng #ff9050 |
| 1 | khớp frame 0, loop; ra: vòng tan dither 0.15 s |
H01_HOLD_BLOCK (clip block 9 frame): t = 0 = tick đòn vàng cận chiến/…
Tia lửa chặn của Thủ: chớp thoi trắng + tia lửa đỏ ở đúng điểm đòn chạm cung chắn. Hoa Sắt (H01_E13) thêm vành đẩy r40.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_HOLD_BLOCK (clip block 9 frame): t = 0 = tick đòn vàng cận chiến/đạn vàng trúng cung Thủ; tự lùi 6 px, hitstop 0.03, khoá 7 tick; chặn cận chiến mở Phản 1.0 s; hàng phụ H01_E13 (đẩy 40 px)
- Canvas
- 32×32 gốc 16/22
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.03
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 130, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương (hàng shove chỉ đẩy 40 px), wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/block-spark --opts palette CRIMSON (template); thân block = heroes/varek-block có sẵn
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 1 frame #ffffff hình thoi 6×6 tại điểm chạm trên mép cung r20 |
| 0.033 | 8 SPARK #ff9050 toả ngược hướng đòn, 2 vạch chéo #fff6f0 dài 6 px (dấu liềm chạm) |
| 0.1 | tia lửa rơi nảy, nguội #e0283a → #6e1024 |
| 0.3 | rỗng |
H01_DASH (clip dash 12 frame): t = 0 = frame 0 Lướt; 84 px trong 9 ti…
Vệt Lướt đỏ thẫm của Varek + dư ảnh canon #a01830. Hàng Vệt Dao (H01_E05) để lại 4 đốm cháy sàn gây sát thương; Bộ Ảo (H01_E07) chém lại từng quái bị xuyên; Cuồng Phong (H01_RS2 bậc II) loé 1 glint #fff6f0 ở gót khi được hoàn lượt; Gió Liềm (H01_SK07) thêm dải gió thứ 3.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_DASH (clip dash 12 frame): t = 0 = frame 0 Lướt; 84 px trong 9 tick (0.15 s) ease-out, bất tử 12 tick, 2 lượt nạp 0.7 s; dư ảnh runtime mỗi 2 tick (≤ 3 bản, sống 0.15 s); hàng phụ cho H01_E05, H01_E07, H01_RS2, H01_SK07
- Canvas
- 160×76 gốc 32/62
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind DUST, count 4, speed 30, life_s 0.3, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape line L84 W24, match chỉ hàng scar (H01_E05): 4 đĩa r12 tâm cách 21 px phủ đường 84 px rộng 24 (elip màn 24×12 mỗi đĩa) ✓; hàng gốc không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-dash (có sẵn) + recolor bladewake/dust-dash --opts palette CRIMSON; hàng scar/phantom là knob mới
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L84 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 1 frame #fff6f0 hình lưỡi liềm nằm ngang 10×4 tại điểm xuất phát; vệt gió 2 dải #a01830 → #6e1024 kéo theo chân |
| 0.067 | vệt dài 84 px (màn e/w 84, n/s 42), mép trên #e0283a 1 px |
| 0.15 | dừng: 4 DUST cuộn ở điểm đến, vệt bắt đầu dither |
| 0.4 | rỗng |
H01_SK08_CUE Nhịp Bỏ (clip sk08): t = 0 = tick gõ sau startup 3 tick …
Nhịp Bỏ: tiếng gõ sống liềm hiện thành vòng nhịp nhỏ; trong thế 4 s, vòng chân có 2 vạch nhịp để người chơi biết cú Đánh đầu sẽ ra thẳng A3. Hạng III và H01_E36 không đổi sheet này (sóng/dư ảnh dùng VFX_H01_SK01_wave thu 0.46 và VFX_H01_UL3_echo).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK08_CUE Nhịp Bỏ (clip sk08): t = 0 = tick gõ sau startup 3 tick (0.05 s), active 2 tick, recovery 6; mở thế 4.0 s (hạng II 5.0 s); mỗi H01_HEAVY_1 trong thế phát lại hàng beat
- Canvas
- 32×32 gốc 16/26
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 4, speed 90, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-sk08-cue.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.05 | 2 sống liềm áp sát trước ngực |
| 0 | gõ: 1 frame #ffffff tại điểm chạm, vòng nhịp #ff9050 r4 → r12 (elip màn 24×12 quanh ngực) |
| 0.1 | 4 SPARK toả, vòng nhịp mờ #e0283a |
| 0.4 | rỗng; runtime bật hàng beat loop 8 frame @15 trên vòng chân: 2 vạch liềm #e0283a nhịp 2 Hz trong suốt thế |
H01_ANSWER_REFLECT (đạn vàng bị Gạt) và H01_SK04_REFLECT (đạn vàng ch…
Đạn phản của Varek: viên vàng của địch đổi hẳn sang lõi trắng nóng viền đỏ thẫm ngay frame bị Gạt, đuôi đặc 3 chấm — người chơi thấy đạn đã là của mình. Gương Lưỡi (H01_E09) tách 3 viên ±15°, Gạt Gương (EVO2) tách 5, Liềm Gương (AS3) nhân đôi số viên: cùng sheet, chỉ thêm instance.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_ANSWER_REFLECT (đạn vàng bị Gạt) và H01_SK04_REFLECT (đạn vàng chạm gương): t = 0 = frame đổi phe; tốc ×1.6, sát thương ×3 (gương ×1.5), xuyên 3, bay ngược về kẻ bắn, tầm còn lại ≤ 300 px, cao h 18
- Canvas
- 16×16 gốc 8/8
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape proj r6, match lõi vẽ r4 + 2 px = r6 (31 §7 đạn hero) ✓; va chạm tính trên bóng sàn ở h 0, wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/orb --opts {reflected:true} (template orb_reflected của demo, HERO_LUT)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | frame phản: 1 frame #ffffff đường kính 10 px; ngay frame sau lõi #fff6f0 r4 + viền slot #e0283a 1 px (INV-01a: hết mọi pixel vàng) |
| 0.067 | bay: lõi đặc r4, viền #e0283a, đuôi 3 chấm đặc #ff4836/#a8162e/#6e1024 cách 4 px; bóng sàn 5×3 #0a0810 α 0.45 ở h 0 |
| 0.4 | loop 6 frame (lõi rung ±1 px theo seed); chạm cuối/hết tầm: VFX_SHARED_hit_crit |
H01_SK02_PILLAR: 3 cột lửa r30 nổ theo hướng nhảy tại 40/75/110 px từ…
Cột lửa Nhảy Tàn Phá: 3 cột lửa đỏ thẫm lõi trắng bốc nối nhau theo hướng nhảy, chân khớp đúng vòng r30. Hạng III và Tro Rơi (H01_E18) chỉ thêm instance.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK02_PILLAR: 3 cột lửa r30 nổ theo hướng nhảy tại 40/75/110 px từ điểm đáp, cách nhau 7 tick (0.117 s); t = 0 = tick active của từng cột (cột 1 = tick 7 sau chạm đất); hạng III + H01_E18 thêm cột (±48 px ngang tại điểm đáp)
- Canvas
- 72×96 gốc 36/80
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind FIRE, count 10, speed 60, life_s 0.4, hex #ff4836, gravity −60, shadow không/kind EMBER, count 6, speed 30, life_s 0.6, hex #ff9050, gravity −20, shadow không
- Hitbox
- shape circle r30, match chân cột fill đúng r30 (elip màn 60×30); thân đứng không tính sàn; lệch biên ≤ 2 px, wave none
- Nguồn
- recolor fire/flame-pillar --opts palette CRIMSON (template av.vfx_list)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r30 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | vết nứt tròn r30 (elip màn 60×30) đỏ #a8162e sáng dần trên sàn, 4 EMBER thoát lên |
| 0 | 1 frame #ffffff; cột lửa đặc bốc thẳng cao 64 px, chân rộng 60 px (khớp elip r30), thân #ff4836 → #e0283a, lõi #fff6f0 rộng 8 px |
| 0.1 | cột cao nhất 72 px, đỉnh tách 3 lưỡi lửa nhọn |
| 0.3 | cột co từ chân lên, khói #6e1024 α 0.4 |
| 0.6 | rỗng; vũng cháy xém r30 #3d0a1a 1.0 s (decal) |
H01_SK03_PILLAR Hàng Cọc Tro (clip sk03): 5 cột tro r28 trồi theo hướ…
Hàng Cọc Tro: cọc đá-tro đen nứt than đỏ trồi nối nhau thành hành lang 180 px — đọc khác cột lửa SK02 nhờ thân TỐI đặc + khe than (vẫn lõi #fff6f0, không rỗng như FX địch). Glyph Khiếp do VFX_SHARED_sts_dread.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK03_PILLAR Hàng Cọc Tro (clip sk03): 5 cột tro r28 trồi theo hướng ngắm tại 36/72/108/144/180 px, cách 5 tick (0.083 s); t = 0 = tick active từng cột (cột 1 sau startup 8 tick); hất quái S ra 2 bên 36 px + Khiếp 2.0 s; cũng phát cho H01_AS2_PILLAR (r30), H01_E14 (r20), H01_E30 (8 cột r28 vòng)
- Canvas
- 64×88 gốc 32/72
- Pha (s)
- antic −0.083/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind GRIT, count 6, speed 80, life_s 0.4, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 4, speed 40, life_s 0.5, hex #6e1024, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 5, speed 60, life_s 0.5, hex #1a0610, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r28, match chân cọc + đĩa sàn đúng r28 (elip màn 56×28); vòng #ff4836 trên biên ± 1 px; mảnh vỡ vượt ≤ 6 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-ash-pillar.js (template VFX_H01_SK02_pillar: mượn khung fire/flame-pillar, thay thân lửa bằng cọc đá; prop-pillar-broken.js mượn mảnh vỡ)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r28 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.083 | sàn nứt chữ thập trong elip r28 (56×28), khe sáng #ff4836 1 px |
| 0 | 1 frame #fff6f0 tại khe; cọc tro đá đen #1a0610/#3d0a1a nhọn đỉnh trồi cao 40 px, 3 khe than #ff4836 dọc thân, lõi khe #fff6f0 1 px |
| 0.1 | 6 GRIT + 4 DUST tro văng sang 2 bên vuông góc hướng ngắm (khớp hất 36 px) |
| 0.4 | cọc nứt, vỡ thành 5 CHUNK |
| 0.7 | rỗng; vệt tro #3d0a1a r28 1.5 s (decal) |
H01_SK04_SPIN Gương Liềm (clip sk04): t = 0 = tick đầu active sau sta…
Gương Liềm: lưỡi liềm xoay thành nửa đĩa gương đỏ thẫm trước mặt, vành loé đúng nhịp đánh 0.2 s — vừa là vùng sát thương, vừa là mặt phản đạn vàng. Hạng III và Gương Trăng (H01_E35) khép thành vòng kín.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK04_SPIN Gương Liềm (clip sk04): t = 0 = tick đầu active sau startup 4 tick; xoay 1.0 s (60 tick), 5 nhịp mỗi 12 tick, đi ×0.6, hướng theo ngắm; đạn vàng chạm cung → VFX_H01_reflect_orb; hàng phụ hạng III/H01_E35 (360°), H01_E21 (kết thúc → VFX_H01_guard_arc)
- Canvas
- 112×80 gốc 56/56
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 4, speed 120, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape sector r44 a180, match vành mép đúng r44 (elip màn 88×44 nửa trước) trùng biên ± 2 px; 6 bóng phủ ≥ 90% rẻ quạt, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-sk04-mirror.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | 2 liềm dựng đứng, bắt đầu xoay |
| 0 | loop: nửa đĩa gương 180° r44 (elip màn 88×44 nửa trước) gồm 6 lưỡi liềm mờ #e0283a α 0.6 quay quanh tâm, mép ngoài vành #ff9050 2 px, lõi sáng #fff6f0 chạy dọc mép |
| 0.2 | nhịp đánh (mỗi 12 tick = 0.2 s): mép vành loé #fff6f0 1 frame + 4 SPARK; frame 6 của loop |
| 0.4 | khớp frame 0, loop (2 nhịp/loop) |
dấu kết liễu Gặt Mệnh: bật trên mọi quái trong 200 px quanh Varek có …
Dấu ✕ đỏ thẫm trên đầu quái đã vào ngưỡng kết liễu — báo người chơi Gặt Mệnh sẽ hạ ngay. Hình ✕ (không phải thoi ◇ của tell Y), nằm trên lớp overhead, không bao giờ trên prioritize.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- dấu kết liễu Gặt Mệnh: bật trên mọi quái trong 200 px quanh Varek có HP ≤ ngưỡng (S 30%, M 20%, L 10%) khi H01_SK05 sẵn sàng; tắt khi quái chết/ra ngoài 200 px; ≤ 8 dấu cùng lúc (gần nhất trước)
- Canvas
- 12×12 gốc 6/6
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0 · dissipate 0/0.15
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor VFX_SHARED_counter_mark --opts palette CRIMSON (template av.vfx_list), hình ✕ thay ✦
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | vào: ✕ 9×9 vẽ từ tâm ra 2 nét chéo #e0283a trong 0.1 s |
| 0 | loop: ✕ đặc 2 px #e0283a, lõi giao điểm #fff6f0 1 px, viền ink #0c0a12 1 px |
| 0.333 | nhịp: ✕ sáng #ff4836 1 frame (1.5 Hz) |
| 0.667 | khớp frame 0, loop |
H01_SK06_STANCE Thế Gạt Liên Hoàn (clip sk06): t = 0 = tick chạm liềm…
Thế Gạt Liên Hoàn: hai bóng lưỡi liềm nhỏ quay quanh Varek suốt 3 s — báo thế đang mở mà không che tell; mỗi Gạt thành công làm 2 bóng loé trắng.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK06_STANCE Thế Gạt Liên Hoàn (clip sk06): t = 0 = tick chạm liềm sau startup 4 tick, active 6, recovery 8; thế 3.0 s (hạng II 3.6 s); mỗi Gạt thành công trong thế loé hàng refresh (H01_E22 Thủ đỡ cũng loé, H01_E23 Gạt trọn chuỗi làm mới thời lượng)
- Canvas
- 64×64 gốc 32/48
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 110, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương (hạng III bắn cung qua VFX_H01_answer_parry opts arc), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-sk06-chain.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | intro (hàng clash 9 frame @30): 2 lưỡi liềm chạm nhau trước ngực, 1 frame #ffffff, 8 SPARK |
| 0 | loop: 2 bóng lưỡi liềm nhỏ 10×4 #e0283a lõi #fff6f0 quay quanh thân r16 ở cao 18 px, ngược chiều nhau |
| 0.5 | 2 bóng giao nhau phía trước: chấm sáng #ff9050 2 px |
| 1 | khớp frame 0, loop; hàng refresh 6 frame @30: 2 bóng loé #fff6f0 + vòng chân r14 sáng 1 bậc |
H01_SK07_GUST Gió Liềm (clip sk07): startup 4 tick, t = 0 = tick acti…
Gió Liềm: xoáy gió đỏ thẫm 3 dải quanh thân r40 rồi gió bám gót 5 s — báo Lướt xuyên quái sẽ được hoàn lượt. Gió Xoáy Hoàn (H01_E32) nở xoáy r50/r56.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK07_GUST Gió Liềm (clip sk07): startup 4 tick, t = 0 = tick active (xoáy r40), active 4 tick, recovery 10; sau đó thế 5.0 s (hạng II 6.0 s) gió bám gót (hàng heel loop); H01_E26 Né Hoàn Hảo / H01_E32 xoáy trúng → loé hàng refund
- Canvas
- 112×72 gốc 56/44
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind VAPOUR, count 6, speed 60, life_s 0.2, hex #a01830, gravity 0, shadow không/kind DUST, count 8, speed 70, life_s 0.35, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match vành sàn đúng r40 (elip màn 80×40); dải gió phủ ≥ 90% đĩa; nở r44 vượt 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-sk07-gale.js (template VFX_H01_dash_trail: mượn dust-dash + swing 360°)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | 2 liềm dang ngang, 6 VAPOUR #a01830 hút vào thân |
| 0 | xoáy gió: 3 dải gió cong #e0283a → #a01830 quay quanh thân r40 (elip màn 80×40), mép #fff6f0 1 px; 1 frame #ffffff ở 2 lưỡi |
| 0.067 | xoáy nở r40 → r44, 8 DUST văng ra ngoài |
| 0.5 | rỗng; runtime bật hàng heel: 2 dải gió #a01830 dài 10 px quấn gót, loop 8 frame @15 trong suốt thế |
H01_UL1_BLINK Trăng Máu pha 1 (clip ul1): khởi 21 tick (0.35 s), rồi …
Nhát dịch chuyển Trăng Máu: Varek tan thành bụi đỏ rồi hiện ra chém chữ X ở mục tiêu kế — 8 lần trong 0.93 s, đọc như mưa nhát chém. Trăng Đầy Máu (H01_E28) thêm 2 nhát.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_UL1_BLINK Trăng Máu pha 1 (clip ul1): khởi 21 tick (0.35 s), rồi 8 nhát dịch chuyển mỗi 7 tick (0.117 s), mỗi nhát r30 tại mục tiêu khác nhau trong 140 px; t = 0 = tick chạm của từng nhát; cũng phát cho H01_UL2_LUNGE (lao ≤ 140 px trong 6 tick, chỉ hàng vanish + appear, không chém)
- Canvas
- 80×64 gốc 40/44
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.333
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.025
- Hạt
- kind MOTE, count 6, speed 50, life_s 0.25, hex #a01830, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 8, speed 160, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape circle r30, match đĩa fill đúng r30 (elip màn 60×30) tâm = mục tiêu; vệt X dựng không tính sàn; vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- recolor heroes/varek-riposte (template av.vfx_list: lấy phần X-slash + vanish, opts {blink:true})
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r30 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.05 | vanish tại điểm cũ: bóng Varek vỡ thành 6 MOTE #a01830, vệt nối thẳng 1 px #e0283a tới điểm mới (runtime vẽ) |
| 0 | appear + chém: chữ X 2 vệt #ff4836 dài 40 px, mép #fff6f0, 1 frame #ffffff ở giao điểm; đĩa sàn r30 (elip màn 60×30) #e0283a fill 50% 2 frame |
| 0.067 | 8 SPARK toả 3 chiều, vệt X nguội #a8162e |
| 0.333 | rỗng |
H01_UL3_ECHO trong dạng Mùa Gặt 9.0 s (và H01_E36 Nhịp Gặt Đôi, H01_E…
Dư ảnh liềm Mùa Gặt: cú chém thứ hai mờ đỏ sẫm, trễ 0.15 s, đúng hình cú gốc — không cần sheet riêng, khớp hitbox cú gốc tuyệt đối.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_UL3_ECHO trong dạng Mùa Gặt 9.0 s (và H01_E36 Nhịp Gặt Đôi, H01_EVO1 dư ảnh 50%): t = 0 = 9 tick (0.15 s) sau tick va chạm của cú gốc (COMBO_A, DASH_ATTACK, HEAVY); 75% coef, không hitstop
- Canvas
- 160×120 gốc 36/96
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.8
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape sector r44 a150, match = hình cú gốc (mẫu A1 r44 150°; A3 trong Mùa Gặt 300°) — phát cùng sheet nên khớp 100%, wave none
- Nguồn
- shader GhostEcho trên sheet VFX_H01_a1_slash / a2_slash / a3_xcut / dash_strike (0 sheet mới)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | phát lại đúng sheet vfx của cú gốc (a1/a2/a3/dash_strike) từ hit frame, qua shader Ghost: α 0.5, ramp hạ 1 bậc (#ff4836 → #e0283a), lõi #ffe0b4 thay #fff6f0 |
| 0.05 | viền ngoài 1 px #a01830 run dither 50% để tách khỏi cú thật |
| 0.8 | rỗng |
H01_AS2_FIN Liềm Móc Xích A3 (clip as2_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_…
A3 của Dạng Rèn Liềm Móc Xích: liềm bay đầu xích quét cung 200° r66 dài hơn mọi đòn combo gốc, kết bằng 2 cột tro ở 2 đầu cung. Xuất qua hero.mjs --as h01_as2 (hue +2); xích chỉ có ở Dạng Rèn này (art lock gốc cấm xích trên silhouette cơ bản).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_AS2_FIN Liềm Móc Xích A3 (clip as2_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS2): startup 11 tick (0.183 s), t = 0 = va chạm, active 5 tick, recovery 21, bước 16, hitstop 0.07, trauma 0.28; cùng tick nổ 2 VFX_H01_SK03_ash_pillar r30 ở 2 đầu cung (±100°)
- Canvas
- 160×128 gốc 40/100
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.75
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape sector r66 a200, match mũi liềm cx 6 + R 44 = 50 + bước 16 = 66 ✓; elip màn 132×66; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-as2-fin.js (template VFX_H01_a3_xcut; WEAPONS.sickle_chain mới; swing/trace của src/fx/moves)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r66 a200 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | 2 liềm nối xích ngắn quay vòng trên đầu, xích 1 px #6e1024 |
| 0 | quét xích: 1 cung rộng 200° r66, liềm ở đầu xích vẽ mép #fff6f0 2 px, thân vệt #ff4836 dày 10 px, xích kéo thành 3 đường mảnh #a8162e trong vệt; 1 frame #ffffff ở mũi |
| 0.033 | 10 SPARK dọc mép cung; 2 đầu cung loé #ff9050 (điểm trồi cột tro) |
| 0.083 | khựng 0.07 s; xích thu về |
| 0.75 | rỗng |
H01_AS3_FIN Liềm Gương A3 (clip as3_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS3…
A3 của Dạng Rèn Liềm Gương: 2 dấu X liên tiếp cách 0.1 s, mép bóng như gương — nhanh và gọn hơn A3 gốc. Xuất qua hero.mjs --as h01_as3 (hue −3).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_AS3_FIN Liềm Gương A3 (clip as3_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS3): startup 9 tick (0.15 s), t = 0 = nhát X 1; nhát X 2 sau 6 tick (0.1 s); active 8 tick, recovery 16, bước 12, hitstop 0.06, trauma 0.25
- Canvas
- 156×112 gốc 40/88
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.133 · dissipate 0.133/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.06
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape sector r44 a220, match mũi lưỡi cx 6 + R 26 = 32 + bước 12 = 44 ✓; elip màn 88×44; mỗi X phủ ≥ 90% rẻ quạt; vượt ≤ 6 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-as3-fin.js (template VFX_H01_a3_xcut; WEAPONS.sickle_mirror mới)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a220 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | 2 liềm ngắn đánh bóng đặt chéo, loé glint #fff6f0 2 px trên sống lưỡi |
| 0 | X 1: 2 cung chéo 220° r44, mép #fff6f0 dày 2 px + dải phản chiếu trắng 1 px song song bên trong, thân #ff4836 dày 9 px |
| 0.1 | X 2 xoay lệch 20° so với X 1; 1 frame #ffffff mỗi X |
| 0.133 | 8 SPARK + 4 mảnh gương nhỏ 2×2 #fff6f0 lấp lánh rơi |
| 0.7 | rỗng |
H01_E37 Gió Gạt (Then Chốt): Gạt thành công → hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 l…
Gió Gạt: Gạt trúng là chân Varek cuốn gió đỏ — Lướt ngay sẽ thành lưỡi gió cắt xuyên bầy rồi đáp xuống trong thế Gạt. Biến thể của VFX_H01_answer_parry + VFX_H01_dash_trail, đọc bằng HÌNH dải gió xoắn (không đổi màu).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_E37 Gió Gạt (Then Chốt): Gạt thành công → hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/1.0 s) và mở cửa sổ 0.6 s; Lướt trong cửa sổ xuyên quái 4.0× Lực rồi mở 8 tick Gạt ở điểm đáp; t = 0 = frame 0 của Lướt trong cửa sổ (hàng window phát từ lúc Gạt)
- Canvas
- 160×76 gốc 32/62
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.15 · dissipate 0.15/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind STREAK, count 10, speed 300, life_s 0.15, hex #ff9050, gravity 0, shadow không/kind VAPOUR, count 6, speed 30, life_s 0.3, hex #a01830, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape line L84 W24, match vệt gió fill đúng 84 × 24 dọc đường Lướt (màn e/w 84×12, n/s 42×24); vòng đáp r24 = vùng Gạt miễn phí (không sát thương), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-e37-parry-gale.js (template VFX_H01_answer_parry; mượn band của varek-dash)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L84 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | hàng window (loop 6 frame @15 tới khi Lướt hoặc hết 0.6 s): 2 dải gió #a01830 xoắn quanh chân r16, đầu dải #ff4836 |
| 0 | Lướt gió: lưỡi gió đặc dài 84 px dọc đường Lướt, rộng 24 px trên sàn (màn e/w 84×12), thân #e0283a, mép #fff6f0 1 px; quái bị xuyên loé 1 frame #ffffff |
| 0.15 | đáp: vòng Gạt mở r24 (elip màn 48×24) #ff4836 2 px + ✦ nhỏ 5×5 trên đầu 8 tick (0.133 s) |
| 0.6 | rỗng |
H01_E38 Thuỷ Triều Đỏ (Then Chốt): A3 trúng ≥ 3 quái → +6 Dòng Chảy, …
Thuỷ Triều Đỏ: A3 trúng đông giữ Dòng Chảy, và ở Cuồng Lưu thì A3 đổ ra một con sóng đỏ thẫm 200 px — hình sóng cuộn có mào (khác lưỡi liềm đứng của SK01). Bề rộng 56 px kế thừa H01_SK01_HIT vì data Edge chỉ cho dài 200 (ghi nhận 2026-11-07).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_E38 Thuỷ Triều Đỏ (Then Chốt): A3 trúng ≥ 3 quái → +6 Dòng Chảy, dừng giảm 2.0 s (hàng pulse); khi Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) A3 phóng sóng triều 200 px 3.0× Lực; t = 0 = tick va chạm của A3; sóng bay 380 px/s (tốc kế thừa H01_SK01_HIT) = 0.526 s
- Canvas
- 96×64 gốc 32/48
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.53
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind DRIP, count 10, speed 80, life_s 0.4, hex #a8162e, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape rect L200 W56, match mào sóng rộng 56 = W, quãng 200 = L; mép trước trùng biên ± 2 px; DRIP vượt ≤ 6 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-e38-red-tide.js (template VFX_H01_flow_surge cho hàng pulse; mào sóng mới, mượn Bits DRIP)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L200 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | hàng pulse: vòng chân sáng #ff4836 → #fff6f0 1 frame + 3 giọt đỏ bắn lên 8 px (dừng giảm 2 s: vòng chân giữ viền #ff4836 1 px) |
| 0.033 | Cuồng Lưu: sóng triều cuộn — mào sóng cong lật về trước cao 20 px, rộng 56 px ngang (màn e/w 28), thân #e0283a → #a8162e, bọt mào #fff6f0 2 px |
| 0.067 | sóng chạy 380 px/s, để vệt ướt #6e1024 α 0.4 trên sàn (decal 0.8 s); 4 DRIP văng sau mào |
| 0.53 | hết 200 px: mào đổ sập thành 6 DRIP, tan dither |
H01_E39 Thủ Gặt (Then Chốt): mỗi lần Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3, hàng…
Thủ Gặt: mỗi lần đỡ đòn, một lưỡi liềm nhỏ gắn vào vòng chân (tối đa 3) — thả Thủ là Varek vút tới kẻ vừa đánh với cú chém rộng thêm. Hình đếm bằng số pip, không bằng màu.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_E39 Thủ Gặt (Then Chốt): mỗi lần Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3, hàng pip loop); thả Thủ → cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh ≤ 64 px, mỗi Gặt +40° cung, đủ 3 ×1.35; t = 0 = frame dịch chuyển của cú combo kế
- Canvas
- 112×76 gốc 24/62
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind STREAK, count 6, speed 400, life_s 0.12, hex #ff4836, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không tự gây sát thương; cú combo kế dùng hitbox gốc + cung +40°/Gặt (VFX_H01_a1/a2/a3 opts arc), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-e39-guard-reap.js (template VFX_H01_guard_arc; vệt dịch mượn varek-dash)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.05 | hàng pip (loop 8 frame @12 khi đang có Gặt): 1–3 lưỡi liềm nhỏ 6×3 #e0283a lõi #fff6f0 xoay quanh vòng chân r14; 3 Gặt = vòng chân viền #ff9050 |
| 0 | dịch: thân Varek kéo vệt thẳng 64 px #a01830 → #e0283a (rộng 6 px), 3 pip phóng theo vệt |
| 0.067 | tới nơi: 1 frame #ffffff, cú combo phát VFX gốc (a1/a2/a3) với tham số cung opts arc +40°/Gặt |
| 0.3 | rỗng |
H01_E40 Vòng Trăng (Then Chốt): kỹ năng trúng +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20…
Vòng Trăng: trăng nhỏ trên đầu khuyết đi một nửa khi Dòng Chảy đầy được tiêu — báo 4 kỹ năng vừa được giảm hồi chiêu; HUD tự cập nhật ô kỹ năng.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_E40 Vòng Trăng (Then Chốt): kỹ năng trúng +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20/lần) → hàng tick; Dòng Chảy đầy → tiêu 50, mọi kỹ năng hồi chiêu −2.0 s (≤ 1 lần/5.0 s); t = 0 = frame tiêu 50
- Canvas
- 32×32 gốc 16/24
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 4, speed 60, life_s 0.3, hex #ff4836, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-e40-moon-cycle.js (template VFX_H01_SK01_wave: mượn hình lưỡi trăng thu nhỏ)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | trăng tròn 12×12 #e0283a lõi #fff6f0 hiện trên đầu, viền #ff9050 |
| 0 | trăng khuyết đi một nửa trong 2 frame (= tiêu 50); 1 frame #ffffff |
| 0.067 | nửa trăng vỡ thành 4 MOTE #ff4836 bay ra 4 hướng chéo 12 px (= 4 ô kỹ năng −2 s) |
| 0.5 | rỗng; hàng tick (4 frame @30): chấm trăng 3×3 loé trên đầu mỗi lần +Dòng Chảy từ kỹ năng |
H01_EVO1 Cung Bão: thay VFX_H01_dash_strike khi tiến hoá; Đánh sau Lư…
Cung Bão: Đánh sau Lướt nở thành bão liềm gần kín vòng, gió đỏ quấn ngoài mép — tiến hoá của Cung Rộng + Bộ Ảo đọc to hơn hẳn dash_strike nhưng cùng ngôn ngữ.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_EVO1 Cung Bão: thay VFX_H01_dash_strike khi tiến hoá; Đánh sau Lướt thành bão liềm 300° r60 2.0× Lực; quái bị Lướt xuyên dính thêm dư ảnh 50% (VFX_H01_UL3_echo); t = 0 = tick va chạm (startup 3 tick như H01_DASH_ATTACK)
- Canvas
- 160×112 gốc 80/72
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SPARK, count 14, speed 160, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind DUST, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r60 a300, match mũi lưỡi cx 4 + R 42 = 46 + bước 14 = 60 ✓; elip màn 120×60; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-evo1-storm-arc.js (template VFX_H01_a3_xcut: swing 2 lưỡi; gió mượn varek-dash)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r60 a300 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | đà Lướt, 2 liềm dang 2 bên, gió #a01830 cuộn quanh thân |
| 0 | bão: 2 cung liềm quét 300° (hở 60° sau lưng) r60, mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836 dày 12 px; 3 dải gió #a01830 xoáy bên ngoài mép |
| 0.033 | 1 frame #ffffff; 14 SPARK + 8 DUST xoáy ra |
| 0.067 | khựng 0.045 s; vệt tách 6 đoạn xoáy |
| 0.7 | rỗng |
H01_EVO2 Gạt Gương: mọi Gạt cận chiến thành công bắn 1 sóng liềm gươn…
Gạt Gương: mỗi cú Gạt cận chiến bật ngược một sóng liềm có vệt phản chiếu chạy ngang — đọc là sóng gương, khác sóng đặc của Lưỡi Liềm Đỏ. Bề rộng 56 kế thừa sheet SK01 vì data chỉ cho dài 160 (ghi nhận 2026-11-07).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_EVO2 Gạt Gương: mọi Gạt cận chiến thành công bắn 1 sóng liềm gương 160 px về kẻ đánh 2.5× Lực (đạn bị Gạt tách 5 viên = VFX_H01_reflect_orb); t = 0 = frame sóng rời liềm (cùng tick Gạt thành công); bay 380 px/s (kế thừa H01_SK01_HIT) = 0.42 s
- Canvas
- 48×64 gốc 24/46
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.42/0.62
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SHARD, count 6, speed 80, life_s 0.4, hex #fff6f0, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape rect L160 W56, match bề ngang sóng 56 = W, quãng 160 = L; mép trước trùng biên ± 2 px, wave none
- Nguồn
- recolor VFX_H01_SK01_wave (bladewake/crescent-wave) --opts {mirror:true} (template VFX_H01_answer_parry)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L160 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 1 frame #ffffff hình lưỡi liềm đứng; sóng gương: lưỡi liềm đứng sâu 20, rộng 56 px, thân #e0283a, 2 dải phản chiếu #fff6f0 1 px chéo chạy ngang mặt sóng |
| 0.067 | bay loop 6 frame @15: dải phản chiếu trượt từ trên xuống (lấp lánh gương) |
| 0.42 | hết 160 px: sóng vỡ thành 6 mảnh gương 2×2 rơi nảy |
| 0.62 | rỗng |
H01_EVO3 Trăng Non: mỗi lần Dòng Chảy đầy (≤ 1 lần/6.0 s) tự phóng 5 …
Trăng Non: Dòng Chảy đầy làm trăng non nở dưới chân và bắn 5 sóng liềm toả tròn — tiến hoá của Song Nguyệt + Tràn Dòng.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_EVO3 Trăng Non: mỗi lần Dòng Chảy đầy (≤ 1 lần/6.0 s) tự phóng 5 sóng quạt 360° (cách 72°), mỗi sóng 3.0× Lực = 5 instance VFX_H01_SK01_wave; t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100 (5 sóng rời ở t = 0.1)
- Canvas
- 96×64 gốc 48/40
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0.1/0.167 · dissipate 0.167/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 10, speed 80, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape rect L260 W56, match hitbox thuộc 5 sóng spawn (mỗi sóng = VFX_H01_SK01_wave rect L260 W56, dài/rộng kế thừa SK01 vì data EVO3 không cho tầm); đĩa trăng không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-evo3-new-moon.js (template VFX_H01_SK01_wave; đĩa trăng mượn floorDisc)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L260 W56 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | đĩa trăng non sàn r24 (elip màn 48×24) #e0283a fill 60% hiện dưới chân, viền #fff6f0 2 px; trăng khuyết 10×10 trên đầu |
| 0.1 | 1 frame #ffffff; 5 tia #ff4836 dài 24 px bắn ra 5 hướng 72° — chính là gốc 5 sóng SK01 |
| 0.167 | đĩa vỡ thành 5 cánh khuyết, nguội #a8162e |
| 0.5 | rỗng |
Varek xuất hiện đầu run tại bến (DOCK) và khi hồi sinh (revive): t = …
Thức dậy từ tro: chiếc khăn đỏ của mẹ hiện ra trước, rồi Varek dựng lên từ tro — đúng lore khăn là thứ duy nhất không hoá tro.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Varek xuất hiện đầu run tại bến (DOCK) và khi hồi sinh (revive): t = 0 = frame thân hiện đủ (clip idle bắt đầu); bất tử như luật hồi sinh chung
- Canvas
- 64×80 gốc 32/68
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind FLAKE, count 24, speed 40, life_s 0.8, hex #6e1024, gravity −60, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor VFX_SHARED_revive (bladewake/spawn-ash) --opts {palette: PA, scarf:true} (template av.vfx_list)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | tro sáng xoáy ngược từ sàn lên trong vòng r16 (elip màn 32×16), 24 FLAKE #3d0a1a/#6e1024 |
| −0.3 | khăn đỏ thẫm hiện TRƯỚC (cột sáng #e0283a hình 2 đuôi khăn), rồi thân dựng dần từ chân lên bằng dither |
| 0 | 1 frame #fff6f0 viền thân; vòng sàn r16 #ff4836 nở r16 → r24 |
| 0.4 | tro rơi xuống, rỗng |
Varek gục (HP 0, clip death 95 frame): t = 0 = frame thân chạm sàn (f…
Chết: liềm tắt thành than, khăn đỏ tuột ra bay đi rồi nằm lại vẫn đỏ — “Khăn còn đỏ, làng ta còn tên.” Khớp clip thân heroes/varek-death có sẵn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Varek gục (HP 0, clip death 95 frame): t = 0 = frame thân chạm sàn (frame 60 của clip); trước đó lưỡi liềm tắt dần thành than (hàng gutter từ frame 0)
- Canvas
- 132×92 gốc 60/76
- Pha (s)
- antic −2/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1.5
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 6, speed 20, life_s 0.8, hex #ff4836, gravity −20, shadow không/kind DUST, count 8, speed 30, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-death (có sẵn, thân) + recolor bladewake/death-ash (template av.vfx_list) + knob mới {scarf:true}
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −2 | gutter: 2 lưỡi liềm tối dần #ff4836 → #6e1024, mỗi lưỡi nhả 3 EMBER |
| 0 | thân chạm sàn: bụi tro 8 DUST; khăn đỏ thẫm tuột khỏi đầu, bay ngược 40 px theo gió (đường cong sin biên độ 6 px) |
| 0.8 | khăn đáp xuống sàn cạnh thân, vẫn đỏ #e0283a (không hoá tro), 1 frame viền #fff6f0 |
| 1.5 | giữ khăn nằm yên (frame cuối giữ tới màn chết), tro rơi xong |
SIGNATURE · 14
H01_ANSWER Gạt (clip answer 10 frame, hit frame 0): t = 0 = tick bấm;…
Gạt của Varek: hai liềm quét một vòng kín quanh thân, toé tia lửa về phía đòn vàng bị bẻ — câu trả lời phải đọc ngay trong 2 frame. Dấu ✦ trên đầu = cửa sổ Phản Đòn còn mở. Gạt Chấn (H01_E11) thêm vành sóng r60; Thế Gạt Liên Hoàn hạng III bắn cung r48 120°. VFX_SHARED_answer_flash/answer_perfect chồng thêm phần hệ thống.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_ANSWER Gạt (clip answer 10 frame, hit frame 0): t = 0 = tick bấm; cửa sổ W 10 tick (0.167 s), hit-test 360° hurtbox r7 với đòn vàng trong r24; thành công: hitstop 0.08, trauma 0.25, +20 Dòng Chảy, mở Phản Đòn 1.0 s; hụt: khoá 18 tick; hàng phụ H01_E11 (sóng chấn r60), H01_SK06 hạng III (cung r48 120°)
- Canvas
- 128×100 gốc 52/80
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape circle r24, match vòng sàn đúng r24 (elip màn 48×24) = vùng gạt; hit-test thật = hurtbox r7 nên vòng là biên tối đa đòn vàng được bẻ; vượt ≤ 4 px khi nở r30 chỉ ở pha nguội (sau cửa sổ), wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-deflect (có sẵn, 12 frame) + knob mới {quake, arc, threat_dir}; parry-flash.js mượn tia lửa
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 2 liềm quét vòng quanh thân: vòng đặc #e0283a r24 (elip màn 48×24) hiện trong 2 frame, mép trong #fff6f0 1 px |
| 0.033 | thành công: 1 frame #ffffff tại hướng đòn vàng + 10 SPARK toả về phía kẻ đánh; dấu ✦ 7×7 #ff4836 lõi #fff6f0 trên đầu (socket overhead, sống 1.0 s = cửa sổ Phản) |
| 0.067 | vòng nở r24 → r30 và mỏng 3 → 1 px, nguội #ff4836 → #a8162e |
| 0.4 | rỗng (✦ vẫn giữ tới hết cửa sổ Phản qua hàng mark loop 6 frame @12) |
H01_HOLD_GUARD Thủ (clip hold_in 6 frame → hold_loop): còn giữ nút ở …
Thủ của Varek: nửa vòng sàn đỏ thẫm phía trước + màn chắn cong mờ giữa 2 liềm bắt chéo — đọc rõ cung chặn 180° theo hướng ngắm; đòn tím vẫn xuyên nên không có hào quang tím. Thành Trì bậc II thành vòng kín.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_HOLD_GUARD Thủ (clip hold_in 6 frame → hold_loop): còn giữ nút ở tick W 10 → bật; t = 0 = frame đầu hold_loop; loop tới khi thả (max_s 0 = không giới hạn); hướng theo ngắm (face AIM), đi ×0.35; hàng phụ H01_RS4 bậc II (vòng 360°), H01_E21 (tự Thủ sau Gương Liềm)
- Canvas
- 96×80 gốc 48/60
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.8
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape sector r20 a180, match nửa vành đúng r20 (elip màn 40×20 nửa trước) = cung chặn; màn chắn đứng không tính vào sàn; lệch ≤ 1 px, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-guard (có sẵn, 24 frame loop) + knob mới {full:true}
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r20 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | hold_in: 2 liềm bắt chéo trước ngực, nửa elip sàn r20 phía trước mọc từ tâm |
| 0 | loop: nửa vành sàn r20 (cung 180° theo ngắm) #e0283a dày 2 px + màn chắn đứng cong cao 20 px #a8162e α 0.5, mép trên #ff9050 |
| 0.4 | 1 gợn sáng #fff6f0 3 px chạy dọc mép màn chắn từ trái sang phải |
| 0.8 | khớp frame 0, loop |
H01_COMBO_A_1 (alias A1, clip attack1 32 frame, hit frame 11): t = 0 …
Cung chém A1 của Varek — ví dụ chuẩn 31 §10.1: lưỡi liềm đỏ thẫm quét ngang 150°, mép trắng nóng, tia lửa toả. Thức Tỉnh H01_EVO4: cung +10° (160°), vệt rơi tro sáng (hàng opts {awaken:true}). Dạng Rèn AS2 (r58, hue +2) và AS3 (r38, hue −3) xuất lại qua hero.mjs --as. Quyết định 2026-11-07 - quầng sàn của 6 FX chém/đáp H01 (a1, a2, a3, dash_strike, riposte, SK02_leap) là p.floorGlow của pixelfx nướng vào sheet, KHÔNG phải shader runtime FloorGlow (VFX_SHARED_floor_glow); keyframe ghi rõ tiền tố p. (không dùng bí danh trần), theo luật đổi tên trong SHARED__vfx.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_COMBO_A_1 (alias A1, clip attack1 32 frame, hit frame 11): t = 0 = tick va chạm sau startup 5 tick (0.083 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 13 tick, post_rate 1.6, bước 10 px (≤ 26 hút ngắm); cũng phát cho H01_DASH_ATTACK khi chưa có VFX_H01_dash_strike nạp xong (không xảy ra ở bản cuối)
- Canvas
- 156×104 gốc 40/84
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape sector r44 a150, match gốc = chân trước bước; mũi lưỡi = cx 7 + R 27 = 34 + bước 10 = 44 ✓; elip màn 88×44 nửa trước; chớp chạm x50 vượt mép 6 px ✓ (≤ 6 S/M); phủ ≥ 90% (đo trên --dirs), wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-attack1 (có sẵn g008-demo; _reaver.js ramp bladeArc arcSparks impact keepIn; _varek.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | GUARD: 2 liềm cầm xuôi 2 bên hông, lưỡi đỏ thẫm tối #6e1024 |
| −0.15 | WIND: liềm gần kéo ra sau vai, lean −4, crouch 4; mép lưỡi loé 1 px #ff9050 |
| 0 | CUT snap: bước +10, cung quét 150° hiện trọn trong 1 frame; mép trước trắng nóng #fff6f0 dày 2 px, thân vệt #ff4836 → #e0283a dày 11 px, đuôi #a8162e; 1 frame #ffffff ở mũi lưỡi |
| 0.03 | chạm: chớp + 8 SPARK toả tại (50, −22) màn; p.floorGlow r30 #ff9050 α 0.35 |
| 0.05 | THRU snap: lưỡi xuống thấp; vệt tách 3 đoạn, nguội #e0283a → #a8162e → #6e1024 |
| 0.2 | chỉ còn đuôi #6e1024 α 0.4 + tia lửa rơi nảy 1 lần |
| 0.6 | rỗng |
H01_COMBO_A_2 (alias A2, clip attack2 32 frame, hit frame 11): t = 0 …
Cung chém ngược A2: cùng ngôn ngữ A1 nhưng quét chiều ngược và rộng 160°, để 2 nhát đầu đọc thành nhịp trái–phải. Thức Tỉnh EVO4: 170° + tro sáng rơi.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_COMBO_A_2 (alias A2, clip attack2 32 frame, hit frame 11): t = 0 = tick va chạm sau startup 5 tick (0.083 s), active 4 tick, recovery 13 tick, post_rate 1.6, bước 10 px; chém ngược chiều A1
- Canvas
- 156×104 gốc 40/84
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape sector r44 a160, match mũi lưỡi cx 7 + R 27 + bước 10 = 44 ✓; elip màn 88×44; biên P(φ) φ ∈ [−80°, +80°] trùng mép cung ± 4 px; vượt ≤ 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-attack2 (có sẵn g008-demo; _reaver.js bladeArc)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a160 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | GUARD sau A1: liềm xa ở trên vai trái |
| −0.12 | WIND: xoay hông ngược, liềm xa kéo chéo lên cao, crouch 3 |
| 0 | CUT snap: cung 160° quét phải → trái (dir −1); mép trước #fff6f0 2 px, thân #ff4836 → #e0283a dày 11 px; 1 frame #ffffff ở mũi |
| 0.03 | chạm: 8 SPARK toả tại (48, −20); p.floorGlow r30 #ff9050 α 0.35 |
| 0.05 | THRU: vệt nguội theo ramp #e0283a → #6e1024 |
| 0.6 | rỗng |
H01_COMBO_A_3 (clip attack3 40 frame, hit frame 14) và H01_HEAVY_1 (B…
Đòn kết chữ X của Varek: 2 lưỡi liềm bắt chéo thành dấu X đỏ thẫm 220° — cú đọc rõ nhất kit. Hàng opts: Thức Tỉnh EVO4 260° r60 + 6 tro sáng rơi + glyph Khiếp; Mùa Gặt (H01_UL3) 300°; H01_SK08/H01_E36 cung +40°; H01_E02 để vết xé sàn 1.5 s; H01_RS1 bậc I r +15% (r60), bậc II A3 thứ 3 thành vòng kín r80.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_COMBO_A_3 (clip attack3 40 frame, hit frame 14) và H01_HEAVY_1 (Bổ Chéo Thẳng khi H01_SK08 bật, startup 12 tick): t = 0 = tick va chạm sau startup 10 tick (0.167 s), active 5 tick (0.083 s), recovery 19 tick, hitstop 0.07, trauma 0.28; hàng phụ: H01_E02 vết xé, H01_RS1 bậc II vòng 360°
- Canvas
- 160×120 gốc 36/96
- Pha (s)
- antic −0.47/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.75
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind SPARK, count 12, speed 160, life_s 0.35, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 4, speed 30, life_s 0.6, hex #ff4836, gravity −20, shadow không
- Hitbox
- shape sector r52 a220, match mũi lưỡi cx 6 + R 30 = 36 + bước 16 = 52 ✓; elip màn 104×52; floorArc trùng biên ± 2 px; 2 cung X phủ ≥ 92% rẻ quạt; tia lửa vượt ≤ 6 px ✓, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-attack3 (có sẵn, 46 frame gồm freeze nướng; packer bỏ freeze còn 40) + knob mới opts {arc, ring, scar, awaken}
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r52 a220 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.47 | 2 liềm bắt chéo trên đầu, lưỡi hướng ra ngoài, crouch 5 |
| −0.1 | bung 2 tay ra 2 bên, mép 2 lưỡi #ff9050 |
| 0 | CUT kép: 2 cung giao nhau thành chữ X rộng 220°; cung 1 (dir 1) đi trước, cung 2 (dir −1) trễ 2 frame; mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836 dày 13 px; 1 frame #ffffff tại giao điểm X |
| 0.033 | chạm: 12 SPARK + 4 EMBER toả; p.floorGlow r40 #ff9050 α 0.4; vết sàn floorArc trùng biên r52 |
| 0.083 | đóng băng 0.07 s (runtime); vệt X tách 4 nhánh |
| 0.3 | nhánh nguội #a8162e → #6e1024, 4 EMBER bay lên 12 px |
| 0.75 | rỗng |
H01_DASH_ATTACK (clip dash_attack 32 frame = thân attack2, hit frame …
Đánh sau Lướt: cung kép 180° nối đà Lướt, có vệt gió đỏ thẫm sau mép — đọc khác A1 nhờ 2 lưỡi song song. Gió Liềm (H01_SK07) mở rộng cung/tầm bằng tham số; Bão Liềm EVO1 thay bằng VFX_H01_EVO1_storm_arc.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_DASH_ATTACK (clip dash_attack 32 frame = thân attack2, hit frame 11): bấm Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau Lướt; t = 0 = va chạm sau startup 3 tick (0.05 s), active 4 tick, recovery 12, bước 14, hitstop 0.045, trauma 0.22
- Canvas
- 156×104 gốc 40/84
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind DUST, count 6, speed 40, life_s 0.4, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r48 a180, match mũi lưỡi cx 6 + R 28 = 34 + bước 14 = 48 ✓; elip màn 96×48 nửa trước; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 6 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-dash-strike.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r48 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | đà Lướt: thân nghiêng tới, 2 liềm kéo sau lưng, vệt gió #a01830 dài 12 px |
| 0 | CUT: 2 liềm quét cùng chiều cung 180°, mép #fff6f0, thân #ff4836 dày 12 px; vệt gió cuộn theo mép sau |
| 0.03 | chạm: 10 SPARK + p.floorGlow r32 |
| 0.1 | vệt nguội, 6 DUST xoáy ở gót |
| 0.6 | rỗng |
H01_COUNTER Phản Đòn (clip counter): Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặ…
Phản Đòn: Varek lao vào và chém kép thành vòng đỏ thẫm đặc r44 quanh điểm đáp, 2 frame trắng chí mạng — phần thưởng to nhất của vòng Gạt → Phản. Gương Thép (H01_RS3 bậc II) nở r66; Liên Hoàn Bất Tận (H01_E23) không đổi hình, chỉ số.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_COUNTER Phản Đòn (clip counter): Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặn đòn cận chiến vàng; startup 10 tick (cố định 4 + lao ≤ 80 px trong 6 tick), t = 0 = tick va chạm tại điểm đáp; active 5 tick, recovery 18, hitstop 0.12, trauma 0.45, bất tử tick 0–15
- Canvas
- 128×96 gốc 64/64
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.63
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind SPARK, count 16, speed 180, life_s 0.35, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 6, speed 40, life_s 0.6, hex #ff4836, gravity −20, shadow không
- Hitbox
- shape circle r44, match vòng fill đúng r44 (elip màn 88×44) tâm = điểm đáp; vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; tia lửa vượt ≤ 6 px ✓; phủ 100%, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-riposte (có sẵn, 19 frame) + knob mới {burst_only:true} cắt phần lao (lao do dash_trail), khung 128×96 quanh điểm đáp
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r44 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | lao: vệt dư ảnh #a01830 từ VFX_H01_dash_trail (runtime), dấu ✦ trên đầu vỡ thành 4 mảnh |
| 0 | chém kép: 2 cung bắt chéo quanh điểm đáp, vòng đặc r44 (elip màn 88×44) #e0283a fill 60% + mép #fff6f0 2 px; 2 frame #ffffff (chí mạng) |
| 0.05 | 16 SPARK + 6 EMBER phun cả 3 chiều; p.floorGlow r44 #ff9050 α 0.45 |
| 0.12 | khựng 0.12 s (runtime); vòng nứt 6 đoạn |
| 0.63 | rỗng |
H01_SK01_HIT Lưỡi Liềm Đỏ (clip sk01): startup 11 tick (0.183 s), t =…
Lưỡi Liềm Đỏ: sóng lưỡi liềm đứng đặc đỏ thẫm, mép trắng nóng, quét thẳng 260 px xuyên bầy — tầm xa duy nhất của Varek nên phải dày và sáng nhất kit. Hạng III phát 2 bản xoay ±12°; Song Nguyệt (H01_E17) +2 bản ±20°; Trăng Hồi (H01_E33) bay về; các Edge phóng sóng nhỏ dùng hàng mini.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK01_HIT Lưỡi Liềm Đỏ (clip sk01): startup 11 tick (0.183 s), t = 0 = sóng rời liềm; bay 380 px/s tới 260 px (0.68 s), xuyên mọi kẻ địch, cao h 10; cũng là sheet của H01_E03 (×0.5), H01_E16 (×0.4), H01_E17, H01_E24, H01_E33 (quay về), H01_E34, H01_SK08 hạng III (120 px), VFX_H01_E38/EVO2/EVO3
- Canvas
- 48×64 gốc 24/46
- Pha (s)
- antic −0.183/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.68/0.88
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind STREAK, count 12, speed 380, life_s 0.15, hex #ff9050, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape rect L260 W56, match bề ngang sóng 56 px = W (màn e/w 28 + dựng); quãng bay 260 px = L; mép trước trùng biên chữ nhật ± 2 px; vượt cuối tầm ≤ 4 px ở hàng end, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-skill1 (có sẵn, cast + sóng) + bladewake/crescent-wave (8 hướng) recolor CRIMSON; knob mới {scale, return}
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L260 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.183 | cast (hàng cast 8 frame @30 từ varek-skill1): 2 liềm vung chéo, lưỡi sáng dần #ff9050 |
| 0 | 1 frame #ffffff hình lưỡi liềm đứng; rồi sóng đặc: lưỡi liềm đứng cong về trước, sâu 24 px theo hướng bay, rộng 56 px ngang (màn e/w cao 28 + dựng 28), mép trước #fff6f0 2 px, thân #ff4836 → #e0283a, đuôi #a8162e |
| 0.067 | bay loop 6 frame @15: mép trước gợn, 2 STREAK #ff9050 kéo sau 2 mũi; vệt cháy sàn 2 px #6e1024 α 0.4 dọc đường bay (decal 0.5 s) |
| 0.68 | hết tầm 260 px: sóng tách 2 mũi tan dither 0.2 s (hàng end 6 frame @30) |
| 0.88 | rỗng |
H01_SK02_LEAP + H01_SK02_SLAM Nhảy Tàn Phá (clip sk02): lấy đà 7 tick…
Nhảy Tàn Phá: Varek rơi xuống nện đĩa đỏ thẫm đặc r64, đá văng, ngọn lửa đỏ ở mép và vết nứt sàn 3 s — cú dọn bầy nặng nhất ngoài Ult. Cột lửa theo hướng nhảy là VFX_H01_SK02_pillar. Gót Cuồng Lưu (H01_E29) thêm glyph Khiếp (VFX_SHARED_sts_dread) không đổi sheet.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK02_LEAP + H01_SK02_SLAM Nhảy Tàn Phá (clip sk02): lấy đà 7 tick, bay 22 tick (0.367 s, bất tử) tới điểm ngắm 40–110 px; t = 0 = tick chạm đất (tick 29) = nện r64, hitstop 0.08, trauma 0.55, phá khiên
- Canvas
- 160×112 gốc 80/72
- Pha (s)
- antic −0.367/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind FIRE, count 8, speed 40, life_s 0.5, hex #ff4836, gravity −30, shadow không/kind CHUNK, count 10, speed 120, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r64, match đĩa fill đúng r64 (elip màn 128×64) tâm = điểm đáp; vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; nở tới r70 vượt 6 px ✓ (≤ 10 L), wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-skill2 (có sẵn: lấy đà + bay + nện) + bladewake/slam-crimson + decal-crack recolor
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.367 | trên không: bóng Varek trên sàn co theo h (31 §2.2), vòng đích mảnh #a8162e r64 α 0.3 hiện tại điểm đáp (không phải tell P: viền 1 px, không fill) |
| 0 | chạm: 2 frame #ffffff tại tâm; đĩa đặc r64 (elip màn 128×64) #e0283a fill 55% + vành #fff6f0 2 px; 10 CHUNK đá văng cao 40 px |
| 0.067 | sóng vành r64 → r70 mỏng dần; 8 FIRE ngọn đỏ thẫm bốc 24 px ở mép; p.floorGlow r64 #ff9050 α 0.5 |
| 0.3 | để decal nứt 6 tia #3d0a1a dài 20–44 px quanh tâm (sống 3.0 s, tan dither) |
| 1 | rỗng (decal còn) |
H01_SK05_REAP Gặt Mệnh (clip sk05): startup 9 tick (0.15 s) gồm lao 3…
Gặt Mệnh: hai liềm chập thành một lưỡi trăng bổ dọc đường thẳng 72 px, rạch sàn — cú đơn mục tiêu dứt khoát. Hồn Gặt Bay (H01_E34) phóng VFX_H01_SK01_wave từ cuối đường bổ.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_SK05_REAP Gặt Mệnh (clip sk05): startup 9 tick (0.15 s) gồm lao 32 px, t = 0 = tick va chạm; active 4 tick, recovery 18, hitstop 0.08, trauma 0.3, kết liễu theo ngưỡng; hạng III: kết liễu → nhát thứ 2 tự lao tới kẻ kế ≤ 80 px (phát lại sheet)
- Canvas
- 112×96 gốc 20/76
- Pha (s)
- antic −0.15/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind SPARK, count 12, speed 160, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape line L72 W18, match đường fill đúng 72 × 18 từ chân sau lao (màn e/w 72×9, n/s 36×18); mép trùng ± 2 px; vệt dựng không tính sàn, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-sk05-reap.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L72 W18 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.15 | lao 32 px: 2 liềm giơ cao trên đầu chập thành 1 lưỡi trăng lớn, mép #ff9050 |
| 0 | bổ dọc: 2 frame #ffffff; vệt bổ thẳng 72 px theo hướng ngắm, rộng 18 px trên sàn (màn e/w 72×9), dựng cao 36 px tại gốc; mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836 |
| 0.067 | sàn rạch: vết nứt thẳng #3d0a1a dài 72 px (decal 1.5 s); 12 SPARK phun 2 bên đường |
| 0.3 | vệt nguội #e0283a → #6e1024; kết liễu: mục tiêu bị tách đôi (VFX_SHARED_*), không thêm ở sheet này |
| 0.8 | rỗng |
H01_UL1_BURST Trăng Máu pha 2 (clip ul1, 132 tick = 2.2 s, bất tử toà…
Trăng Máu: trăng đỏ thẫm tụ trên đầu Varek 1.6 s giữa thế giới chậm rồi rơi nổ đĩa đặc r110 — khoảnh khắc lớn nhất của hero, khớp cảnh chủ key art của doc 30. Trăng Đầy Máu (H01_E28) nở r120/r126: phần vành > r112 vẽ thủ tục bằng shader elip (31 §5), sheet giữ đúng r110 cho trăng + hạt.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_UL1_BURST Trăng Máu pha 2 (clip ul1, 132 tick = 2.2 s, bất tử toàn clip, World ×0.4): trăng tụ từ tick 21; t = 0 = tick 96 (1.6 s) nổ r110, active 6 tick, recovery 30, hitstop 0.1, trauma 0.8; kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
- Canvas
- 296×204 gốc 148/140
- Pha (s)
- antic −1.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind EMBER, count 20, speed 30, life_s 1.6, hex #ff9050, gravity −120, shadow không/kind SPARK, count 24, speed 200, life_s 0.4, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind FIRE, count 12, speed 60, life_s 0.5, hex #ff4836, gravity −60, shadow không/kind CHUNK, count 16, speed 140, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r110, match đĩa fill đúng r110 (elip màn 220×110); vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; sóng r116 vượt 6 px ✓ (≤ 10 XL); hạng > r112 = vành thủ tục đúng r thật, wave none
- Nguồn
- reuse heroes/varek-skill3 'Blood Moon' (có sẵn, 109 frame; retime _bw.js về 2.2 s = 66 frame sau khi packer bỏ freeze nướng)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r110 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −1.6 | trăng khuyết đỏ thẫm #a8162e r6 hiện trên đầu Varek (cao 80 px), tro sáng bắt đầu rơi NGƯỢC lên trời (20 EMBER) |
| −0.8 | trăng tròn dần r6 → r28, rìa #ff4836, lõi #fff6f0 r8; vòng sàn mảnh r110 (elip màn 220×110) #6e1024 α 0.3 vẽ từ tâm ra |
| −0.1 | trăng co lại r20, sáng #fff6f0 toàn khối 2 frame |
| 0 | NỔ: trăng rơi xuống, đĩa sàn đặc r110 #e0283a fill 60% + vành #fff6f0 3 px; 3 frame #ffffff ở tâm; 24 SPARK + 12 FIRE phun 3 chiều |
| 0.1 | sóng vành r110 → r116, 16 CHUNK văng, vết nứt hình trăng khuyết #3d0a1a r90 (decal 4 s) |
| 0.6 | rỗng (decal + tro rơi ngược còn 1.0 s runtime) |
H01_UL2_STRIKE + H01_UL2_REAP Nhát Gặt Cuối (clip ul2, 96 tick = 1.6 …
Nhát Gặt Cuối: 4 nhát chéo dựng thành ngôi sao trên một Tinh Anh/boss rồi một lưỡi trăng lớn bổ xuyên — hành quyết đơn mục tiêu, rõ ràng giữa bầy vì chỉ nở tại 1 điểm.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_UL2_STRIKE + H01_UL2_REAP Nhát Gặt Cuối (clip ul2, 96 tick = 1.6 s, bất tử, World ×0.6): t = 0 = nhát chéo 1 (tick 15, sau lao); 4 nhát r20 mỗi 7 tick (0.117 s); nhát gặt ở tick 50 (t = 0.583 s) r20 40.0× Lực, hitstop 0.12, trauma 0.8, kết liễu ≤ 20%; kèm VFX_SHARED_guard_break + VFX_SHARED_screen_flash_ult
- Canvas
- 128×112 gốc 64/84
- Pha (s)
- antic −0.05/0 · impact 0.583/0.7 · dissipate 0.7/1.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind SPARK, count 44, speed 180, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 8, speed 30, life_s 0.8, hex #ff4836, gravity −80, shadow không
- Hitbox
- shape circle r20, match đĩa r20 (elip màn 40×20) tâm mục tiêu mỗi nhát; vệt dựng dài hơn chỉ trên không, không tính sàn; vành gặt r40 là hình sau va chạm (không sát thương), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-ul2-reap.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | nhát chéo 1: vệt #ff4836 dài 32 px qua mục tiêu, mép #fff6f0; đĩa r20 (elip màn 40×20) fill 50% 1 frame |
| 0.117 | nhát 2 chéo ngược; 0.233 nhát 3; 0.35 nhát 4 — mỗi nhát 6 SPARK, các vệt cũ còn α 0.5 xếp thành hình sao |
| 0.45 | Varek lùi 1 bước, 2 liềm chập thành lưỡi trăng lớn cao 64 px #e0283a, viền #ff9050 |
| 0.583 | GẶT: lưỡi trăng bổ chéo xuyên mục tiêu, 3 frame #ffffff; vành r20 → r40 #fff6f0; 20 SPARK + 8 EMBER |
| 0.7 | khựng 0.12 s; vết cắt cong #a8162e treo tại chỗ 0.4 s rồi rơi thành tro |
| 1.4 | rỗng |
H01_UL3_ACTIVATE Mùa Gặt (clip ul3): startup 10 tick, t = 0 = tick ac…
Mùa Gặt: quét vòng r64 rồi 9 s Varek mang 2 bóng liềm đỏ sẫm sau lưng và khăn cháy — mọi cú combo kèm dư ảnh (VFX_H01_UL3_echo). Mùa Tro Rụng (H01_E30) kết dạng bằng 8 VFX_H01_SK03_ash_pillar vòng quanh.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_UL3_ACTIVATE Mùa Gặt (clip ul3): startup 10 tick, t = 0 = tick active quét vòng r64, active 4, recovery 16, hitstop 0.1, trauma 0.55, bất tử 30 tick; sau đó dạng 9.0 s (hàng form loop); kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
- Canvas
- 160×112 gốc 80/72
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind EMBER, count 12, speed 40, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 16, speed 170, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
- Hitbox
- shape circle r64, match đĩa fill đúng r64 (elip màn 128×64); vành trên biên ± 1 px; nở r68 vượt 4 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-ul3-form.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | 2 liềm giơ thẳng, khăn đỏ thẫm bốc lửa #ff4836, 12 EMBER hút vào |
| 0 | quét vòng: 2 cung liềm 360° quanh thân, đĩa sàn r64 (elip màn 128×64) #e0283a fill 55% + vành #fff6f0 2 px; 2 frame #ffffff |
| 0.067 | 16 SPARK toả; vành r64 → r68 |
| 0.8 | rỗng; runtime bật hàng form (12 frame @12 loop, body_back): 2 bóng lưỡi liềm #a01830 α 0.5 bay sau lưng Varek, khăn cháy lưỡi lửa đỏ 2 đuôi, vòng chân sáng 1 bậc #ff4836 suốt 9 s |
H01_EVO4 Song Liềm Thức Tỉnh: t = 0 = frame nhận Thức Tỉnh trong run …
Song Liềm Thức Tỉnh: hai liềm bùng thành lưỡi trăng đỏ rồi giữ viền sáng + tro rơi suốt run. Phần thay đổi đòn (A1–A2 +10°, A3 260° r60, tro sáng + Khiếp) là hàng opts {awaken:true} của VFX_H01_a1_slash / a2_slash / a3_xcut, không ở sheet này.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H01_EVO4 Song Liềm Thức Tỉnh: t = 0 = frame nhận Thức Tỉnh trong run (điều kiện: 2 Cộng Hưởng hero bậc II + đã hạ BS_B3), phát 1 lần trên Varek giữa sân; sau đó hàng overlay loop trên 2 lưỡi (socket hand_main/hand_off) tới hết run
- Canvas
- 128×128 gốc 64/108
- Pha (s)
- antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind EMBER, count 16, speed 40, life_s 1, hex #ff9050, gravity −60, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương (hình A3 260° r60 khớp ở VFX_H01_a3_xcut opts awaken), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/varek-evo4-awaken.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.5 | 2 liềm giơ chéo trên đầu, tro sáng #ff9050 cuộn ngược lên quanh thân (16 EMBER) |
| 0 | thức tỉnh: lưỡi trăng đỏ cao 48 px bùng từ 2 liềm, 3 frame #ffffff; vành sàn r40 (elip màn 80×40) #ff4836 + vành #fff6f0 nở r40 → r56 |
| 0.1 | lưỡi trăng co vào 2 lưỡi liềm; lưỡi đổi viền sáng #ff9050 1 px vĩnh viễn |
| 0.5 | tro sáng rơi chậm quanh chân |
| 1.5 | rỗng; hàng overlay (8 frame @12 loop): 2 EMBER/0.5 s rơi từ mũi liềm |
LIBRARY · 2
mỗi lần nhận Dòng Chảy ≥ 10 trong 1 sự kiện (Gạt +20, Né Hoàn Hảo +15…
Lấp lánh vàng kim trên lưỡi liềm khi Varek được Dòng Chảy lớn — ngoại lệ vàng duy nhất của hero (INV-01a, ≤ 2 px/frame, dùng r7 #ffe0b4 S 29% nằm ngoài dải tell, không dùng vàng bão hoà), hình vạch chéo chứ không phải sao 4 cánh nên không lẫn tell Y.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- mỗi lần nhận Dòng Chảy ≥ 10 trong 1 sự kiện (Gạt +20, Né Hoàn Hảo +15, Phản Đòn +10, hạ Tinh Anh +10): t = 0 = frame cộng; ≤ 1 bản sống
- Canvas
- 8×8 gốc 4/4
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.133
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- —
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor bladewake/glint-gold --opts {shape:"slash2", palette:[#ffe0b4,#fff6f0]} (LIBRARY; bỏ hình 4 cánh)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | vạch chéo 2 px #ffe0b4 trên sống lưỡi liềm chính (đúng 2 px vàng kim/frame) |
| 0.033 | vạch dịch 1 px dọc lưỡi, đầu vạch #fff6f0 |
| 0.067 | còn 1 px #ffe0b4 + 1 px #fff6f0 |
| 0.133 | rỗng |
trong Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) và dạng Mùa Gặt: t = 0 = frame vào t…
Than khăn: vài đốm than bay khỏi đuôi khăn đỏ thẫm khi Cuồng Lưu — dấu hiệu trạng thái nằm trên chính silhouette của hero thay vì aura che sàn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- trong Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) và dạng Mùa Gặt: t = 0 = frame vào trạng thái; loop tới khi rời; than bay khỏi 2 đuôi khăn đỏ thẫm
- Canvas
- 16×24 gốc 8/20
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0 · dissipate 0/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind EMBER, count 4, speed 20, life_s 1, hex #ff4836, gravity −30, shadow không
- Hitbox
- shape none, match không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- recolor fire/candle --opts {flame:false} (LIBRARY)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 2 EMBER 1 px #ff4836 tách khỏi đuôi khăn, bay ngược hướng chạy |
| 0.5 | 2 EMBER khác lệch pha; EMBER cũ nguội #a8162e, bay lên 10 px |
| 1 | khớp frame 0, loop |
13SFX
| SFX | Loại | ms | Biến thể | Bus | Ưu tiên | Giọng | LUFS | Tell | Nguồn | Trạng thái | Brief |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=1 (H01_COMBO_A_1; H01_UL3_ECHO dư … SFX_H01_a1_swing | swing | 230 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | reuse | brief | Chém ngang mở cụm bằng liềm phải: nhanh, mảnh, sắc, có độ cong của lưỡi trăng khuyết — nhịp đầu của chuỗi 1.28 s. Nguồn: tái dùng demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l1.ogg` làm biến thể 1, nhân 3 biến thể bằng resample ±4% + đổi đuôi khăn. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=2 (H01_COMBO_A_2), aspect → bộ biế… SFX_H01_a2_swing | swing | 240 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | reuse | brief | Chém ngược bằng liềm trái, đáp lại A1 như nhịp lúa ngả hai phía. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l2.ogg` (đã +4%) + 3 biến thể resample. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=3 (H01_COMBO_A_3, H01_HEAVY_1 Bổ C… SFX_H01_a3_swing | swing | 320 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −18 | none | reuse | brief | Cú kết chuỗi xoay người cắt chéo X cung 220° — nặng và tròn hơn hai nhát đầu, báo hiệu hitstop 0.07 s. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l3.ogg` + `swing_heavy.ogg` (lớp trầm) cho biến thể 3–4. AS2 dùng cùng id ở khung xích quét; AS3 phát 2 lần (nhát X thứ hai pitch +3%). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroHitBatch heroId=H01 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; + hit_heavy c… SFX_H01_hit | hit | 170 | 6 | HeroAttack | 30 | 4 | −20 | none | reuse | brief | Nhát liềm trúng quái tro: giòn, khô, đã tai khi trúng 10 con một lúc (HordeAudio gộp thành 1 voice + lớp hit_multi chung theo số mục tiêu). Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/hit_blade.ogg` làm biến thể 1–2 + 4 biến thể Freesound/synth. Mặt thép không ngân dài để không lấn Gạt. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroComboSpecial heroId=H01 branch=DASH_ATTACK (H01_DASH_ATTACK Đánh … SFX_H01_combo_special | swing | 300 | 3 | HeroAttack | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Đánh sau Lướt: chém lướt nửa vòng ngay khi thoát Lướt — phải nghe như đà Lướt được 'gặt' thành nhát chém (nhánh combo chữ ký H01, doc 32 §4.3 hàng 5). Nguồn: Freesound lớp whoosh + lớp đạp sàn foley; ghép lớp cạo thép của a1_swing. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroDash heroId=H01 (lớp hero trên SFX_SHARED_dash_base; H01_E05 Vệt … SFX_H01_dash | move | 220 | 3 | Hero | 20 | 1 | −21 | none | reuse | brief | Lướt 84 px: nhẹ, nhanh, có vải khăn và một tiếng thép nhỏ — không che dash_base chung. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/dash.ogg` làm biến thể 1 + 2 biến thể synth. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroAnswerSuccess heroId=H01 (H01_ANSWER Gạt + H01_ANSWER_REFLECT; lớ… SFX_H01_answer | answer | 360 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −14 | none | reuse | brief | Gạt thành công là phần thưởng tai số 1 của Varek: 'keng' gọn, sáng, đuôi ngân ngắn (doc 32 §2.3). Gạt trọn chuỗi vàng → biến thể 3 (ngân dài hơn 80 ms). Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/parry_1.ogg`, `parry_2.ogg` làm biến thể 1–2 + biến thể 3 Freesound. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroCounter heroId=H01 (H01_COUNTER Phản Đòn, + hit_crit chung; H01_E… SFX_H01_counter | hit | 480 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −14 | none | reuse | brief | Phản Đòn sau Gạt: lao ≤ 80 px rồi chém kép luôn chí mạng — phải nghe như 'trả nợ' dứt khoát. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/riposte.ogg` biến thể 1 + 2 biến thể ghép a3_swing + hit_heavy. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroHoldStart heroId=H01 (H01_HOLD_GUARD Thủ vào thế; H01_E21 Gương T… SFX_H01_hold_start | cast | 260 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −18 | none | foley | brief | Vào thế Thủ: chắc, trầm, gỗ-thép — không sáng như Gạt để tai phân biệt 2 verb. Nguồn: foley cán gỗ + thép; tham chiếu demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/block.ogg`. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroHoldStart heroId=H01 → loop tới HeroHoldEnd; HeroBlock heroId=H01… SFX_H01_hold_loop | loop | 2000 | 4 | HeroDefense | 20 | 1 | −26 | none | foley | brief | Thế Thủ giữ không giới hạn (max_s 0): loop rất nhỏ để người chơi biết đang Thủ mà không mỏi tai; 4 file = 1 loop 2.0 s (88.200 mẫu @44.1 kHz) + 3 one-shot chặn (demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/block.ogg` biến thể 1). Đòn tím trúng khi Thủ không dùng id này (SFX_SHARED_* của Vỡ Thế). KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroHoldEnd heroId=H01 cancelled=false|true (thả nút giữ; H01_E24 Tíc… SFX_H01_hold_end | cast | 180 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −21 | none | foley | brief | Rời thế Thủ: ngắn gọn, nhỏ hơn hold_start 3 dB; khi H01_E24/E39 kích hoạt, tiếng này mở đầu nhát gặt đi kèm. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroResource heroId=H01 kind=gain (Dòng Chảy: Gạt +20, Né Hoàn Hảo +1… SFX_H01_res_gain | cast | 160 | 6 | Hero | 30 | 2 | −22 | none | synth | brief | Dòng Chảy dâng: hơi thở gió ấm tăng dần theo mức tài nguyên; bước qua 50 nghe 2 nhịp tim = Cuồng Lưu bật (+10% chạy, +15% tốc đánh) — người chơi biết trạng thái không cần nhìn HUD (doc 32 §2.3). 6 file = 5 gain + 1 surge (demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/surge.ogg`). KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroResource heroId=H01 kind=full (Dòng Chảy chạm 100; H01_E38 Thuỷ T… SFX_H01_res_full | cast | 620 | 2 | Hero | 20 | 1 | −17 | none | synth | brief | Dòng Chảy đầy: khoảnh khắc 'lưỡi chín' — đá tim ngực sáng nhịp 0.5 s, sẵn sàng tiêu cho kỹ năng. Nốt D lấy từ motif hero để nối với nhạc. Không trùng stinger Ult. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| HeroResource heroId=H01 kind=spend (H01_SK03 trừ 20 Dòng Chảy; trúng … SFX_H01_res_spend | cast | 180 | 3 | Hero | 20 | 1 | −21 | none | synth | brief | Tiêu/mất Dòng Chảy: ngược của res_gain — người chơi nghe được mình vừa 'rơi nhịp'. Kỹ năng thiếu tài nguyên bị từ chối dùng SFX_UI chung, không dùng id này. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK01 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng; H… SFX_H01_SK01_cast | cast | 700 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | reuse | brief | Lưỡi Liềm Đỏ (canon demo KN1): sóng trăng khuyết đỏ bay thẳng, cắt mọi thứ trên đường — nghe như lưỡi liềm khổng lồ xé không khí. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/crescent.ogg` làm biến thể 1. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK02 rank=I|II|III (H01_SK02_LEAP bật nhảy + H0… SFX_H01_SK02_cast | cast | 1100 | 3 | Hero | 20 | 2 | −16 | none | reuse | brief | Nhảy Tàn Phá: bay bất tử rồi nện xuống — lực nặng nhất trong bộ kỹ năng, nhưng để chỗ cho slam_ground chung. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/leap.ogg` (bật) + `slam.ogg` (đáp) làm biến thể 1. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK03 rank=I|II|III (5 cột tro trồi cách 5 tick;… SFX_H01_SK03_cast | cast | 900 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Hàng Cọc Tro: hành lang 180 px dựng bằng tro, đẩy và làm Khiếp — khô, xào xạc, có nhịp 5 bước rõ ràng (đọc được tầm). Không lửa, không thép ngân. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK04 rank=I|II|III (5 nhịp xoay gương; đạn bật … SFX_H01_SK04_cast | cast | 1150 | 3 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | synth | brief | Gương Liềm: 2 liềm xoay thành tấm gương nửa vòng, đi chậm, bật đạn vàng — nhịp đều 5 lần để người chơi đếm thời gian còn lại. Không lấn tiếng proj_reflect chung (−4 dB khi có đạn bật). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK05 rank=I|II|III (+ hit_heavy chung khi trúng… SFX_H01_SK05_cast | cast | 650 | 3 | Hero | 20 | 2 | −16 | none | freesound | brief | Gặt Mệnh: một nhát bổ định đoạt 7.2× Lực, kết liễu quái yếu máu — dứt khoát như hạ liềm xuống bó lúa cuối. Nguồn: Freesound + lớp hit_blade demo. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK06 rank=I|II|III (mở thế 3 s; mỗi Gạt trong t… SFX_H01_SK06_cast | cast | 520 | 3 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Thế Gạt Liên Hoàn: lời thách thức — mời đòn vàng tới để Gạt liên tiếp; tiếng 'keng' mở thế phải khác tiếng Gạt thành công (trầm hơn 3 bán cung, không đuôi dài). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK07 rank=I|II|III (xoáy r40 rồi 5 s gió bám gó… SFX_H01_SK07_cast | cast | 760 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | synth | brief | Gió Liềm: lốc nhỏ quanh thân đẩy quái 20 px, rồi gió nâng bước — nhẹ, xoáy, không nổ. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| SkillCast skillId=H01_SK08 rank=I|II|III (4 s Nhịp Bỏ: mọi đầu chuỗi … SFX_H01_SK08_cast | cast | 360 | 3 | Hero | 20 | 1 | −19 | none | foley | brief | Nhịp Bỏ: một tiếng gõ nhịp như thợ gặt đổi tay — bỏ qua A1/A2, mọi cú mở chuỗi thành Bổ Chéo. Tiếng nhỏ, khô, có nhịp; không phải tiếng chuông. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| UltActivate ultId=H01_UL1 (H01_UL1_BLINK 8 nhát + H01_UL1_BURST trăng… SFX_H01_UL1_moon | cast | 3000 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Trăng Máu — Ult biểu tượng của Varek và key art của game: whoosh tròn trầm + chuỗi 8 nhát chém + nổ cuối (doc 32 §2.3). Một file 3.0 s khớp tick: 8 nhát ở 0.35 s + n×0.12 s, nổ ở 1.6 s. Nguồn: ghép demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/crescent.ogg` + `boom.ogg` + chuỗi a1/a2_swing pitch tăng dần. Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| UltActivate ultId=H01_UL2 (H01_UL2_LUNGE lao + H01_UL2_STRIKE 4 nhát … SFX_H01_UL2_reap | cast | 2200 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Nhát Gặt Cuối: Ult đơn mục tiêu cho Tinh Anh/boss — khoảng lặng 80 ms trước nhát gặt là chữ ký, nhát cuối nặng nhất bộ H01 (kết liễu ≤ 20% HP). Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| UltActivate ultId=H01_UL3 (H01_UL3_ACTIVATE quét r64 rồi dạng 9 s; + … SFX_H01_UL3_harvest | cast | 1800 | 2 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | synth | brief | Mùa Gặt: không nổ — mở ra 9 s gặt kép, dư ảnh liềm lặp mọi nhát; nghe như cánh đồng chín và dây cung trầm, ấm mà buồn. Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01). |
| Gắng sức: H01_SK02_LEAP, H01_UL1_BLINK, H01_UL2_REAP + SkillCast H01_… SFX_H01_vo_effort | vocal | 300 | 5 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Hơi gắng sức của Varek: ngắn, nén, điềm tĩnh — người ít lời làm việc như vào mùa. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa. |
| HeroDamaged heroId=H01 (+ hero_hurt_impact chung) SFX_H01_vo_hurt | vocal | 250 | 5 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Bị trúng đòn: nén đau, không than — đủ để biết mất máu mà không làm ồn giữa 250 quái. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa. |
| HeroDeath heroId=H01 (+ hero_death chung, SN_DEATH) SFX_H01_vo_death | vocal | 1400 | 2 | VO | 45 | 1 | −20 | none | outsource | brief | Varek gục: không gào — một tiếng thở dài như người thợ gặt nằm xuống cuối mùa; khăn đỏ rơi theo VFX_H01_death_scarf. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa. |
14Câu thoại (bark)
| Bark | Kích hoạt | Câu thoại | Ưu tiên | Hồi s | 1 lần |
|---|---|---|---|---|---|
| run_start_1 | RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake) | Lúa chín thì gặt. Người chết thì tiễn. | hero | 0 | — |
| run_start_2 | RunStart act=I | Khăn còn đỏ, làng ta còn tên. | hero | 0 | — |
| run_start_3 | RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK) | Thêm một cánh đồng tro. Ta đi gặt. | hero | 0 | — |
| run_start_4 | RunStart act=I (lần chơi đầu tiên của hồ sơ) | Mùa này ta gặt cho xong. | hero | 0 | có |
| level_up_1 | LevelUp (DraftOpen, trước khi mở thẻ) | Liềm nhẹ thêm một chút. | hero | 30 | — |
| level_up_2 | LevelUp | Nhịp tay đã quen rồi. | hero | 30 | — |
| level_up_3 | LevelUp | Mài thêm một lần nữa. | hero | 30 | — |
| perfect_1 | HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=true | Chậm quá. | hero | 20 | — |
| perfect_2 | HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=true (Gạt trọn chuỗi vàng → Phá Thế) | Hết nhịp rồi. Tới lượt ta. | hero | 20 | — |
| perfect_3 | HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=true (đạn vàng bật ngược) | Trả lại ngươi. | hero | 20 | — |
| perfect_4 | HeroPerfectDodge heroId=H01 | Gió còn chưa chạm được ta. | hero | 20 | — |
| flow_full | HeroResource heroId=H01 kind=full (Dòng Chảy 100) | Lưỡi đã chín. | hero | 45 | — |
| low_hp_1 | HeroLowHp hpPct<=30 (1 lần mỗi lần tụt ngưỡng) | Chưa. Còn một luống nữa. | hero | 25 | — |
| low_hp_2 | HeroLowHp hpPct<=30 | Đứng dậy. Mẹ còn đợi. | hero | 25 | — |
| low_hp_3 | HeroLowHp hpPct<=15 | Tro bám đầy tay rồi... | hero | 25 | — |
| elite_1 | EliteSpawn (Tinh Anh có Ấn vào tầm nhìn) | Đứa to. Đứng yên, ta đưa ngươi về. | hero | 30 | — |
| elite_2 | EliteSpawn | Ngươi nhớ ai mà to thế? | hero | 30 | — |
| elite_3 | AshVariantOn ownerId=EL_* (Tinh Anh đổi thế Tro Nhớ) | Nó học tay ta rồi. Đổi nhịp. | hero | 30 | — |
| boss_intro_1 | BossIntro bossId=MB_*|BS_* (sau khung tên, bark boss trước) | Ngươi gác cái gì mà không chịu ngủ? | hero | 0 | — |
| boss_intro_2 | BossIntro | To cỡ nào cũng là tro. | hero | 0 | — |
| boss_intro_3 | BossIntro bossId=BS_FINAL | Chuông câm từ đêm ấy. Hôm nay ta gõ. | hero | 0 | có |
| ult_1 | UltActivate ultId=H01_UL1 | Trăng lên. | hero | 40 | — |
| ult_2 | UltActivate ultId=H01_UL2 | Nhát cuối mùa. | hero | 40 | — |
| victory_1 | BossDefeated (clip victory) | Ngủ đi. Đồng đã gặt xong. | hero | 0 | — |
| victory_2 | BossDefeated | Một luống nữa đã được tiễn. | hero | 0 | — |
| victory_3 | RoomCleared nodeType=BOS act=VI (thắng cả run) | Làng ơi, về đi. Ta nghỉ được rồi. | hero | 0 | có |
| death_1 | HeroDeath heroId=H01 (cùng vo_death, trước SN_DEATH) | Chưa hết mùa... | hero | 0 | — |
| death_2 | HeroDeath heroId=H01 | Khăn... đừng để khăn hoá tro. | hero | 0 | — |
| revive_1 | HeroRevive heroId=H01 | Lửa Canh còn cháy. Ta còn gặt. | hero | 0 | — |
| hub_1 | HubIdle heroId=H01 (đứng yên > 20 s, clip hub_idle) | Lưỡi cùn thì gặt không sạch. | hero | 60 | — |
| hub_2 | HubIdle heroId=H01 | Làng ta từng có mùi rơm mới. | hero | 60 | — |
| hub_ulla | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH (NPC_ULLA) | Bà Ulla, cháu về rồi. Còn nguyên. | hero | 0 | — |
| hub_grem | HubStationInteract stationId=ST_FORGE (NPC_GREM) | Mài cho ta lưỡi sắc như đêm ấy. | hero | 0 | — |
| hub_calla | HubStationInteract stationId=ST_DOCK (NPC_CALLA) | Chở ta ra đồng tro, Calla. | hero | 0 | — |
| hub_hol | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER (NPC_HOL) | Ghi thêm tên. Đừng ghi tên ta. | hero | 0 | — |
| hub_mott | HubStationInteract stationId=ST_MARKET (NPC_MOTT) | Ta chỉ cần đá mài với dây khăn. | hero | 0 | — |