1Nhận diện
Động lực thiết kế: Trụ thiết kế: (1) Rèn Phản = boss rèn vũ khí NGAY trước mặt hero, nên người chơi luôn thấy trước bộ đòn sắp tới (đọc được, không bất ngờ); (2) Tro Nhớ nói thành lời: mỗi lần chọn vũ khí theo hồ sơ đều có khựng 0.6 s + ◆ + callout + bark, hiệu lực sau ≥ 1.0 s; (3) mỗi pha đổi sân và đổi cách đánh: P1 hai tay kìm + vũ khí rèn, P2 gãy tay kìm nên buồng lái lộ (×1.5), P3 Lò Mẹ vỡ, vòng đồng tâm có khe. Tỉ lệ nhịp Y có trọng số: P1 0.70 · P2 0.77 · P3 0.75; theo vũ khí đang cầm ở P1: búa 0.55 · xích 0.66 · giáo 0.63; P2 cầm búa 0.69 (đều ≥ 0.50, INV-15). Trọng số q (sau Tro Nhớ, §6.3): P1 q = p (Rèn Phản không dịch trọng số, chỉ chiếm 1 ô ngân sách); P2/P3 khi CV1 bật: A02 0.12 → 0.048 + A16 0.072 (TVD 0.072 ≤ 0.35, λ = 1); CV2 là PARAM_MOD nên TVD 0. Ghi chú lệch luật 2026-11-07: ô CV của BS_B3 ở P1 đã bị Rèn Phản chiếm (doc 14 §8.3) → thế mở màn MACRO và Sẹo 1 vào hiệu lực từ PHASE 2, Sẹo 2 từ PHASE 3; thẻ Sổ Thù vẫn hiện lúc khoá cổng.
- Lớp
- Boss
- Hạng
- XL
- Biome
- Lò Đúc Câm B3
- Hồi
- III
- Nút
- Boss Hồi BOS
- Rig
- construct_driver
- Thời lượng mục tiêu
- 110 s
- TP giữ chỗ
- 60
- Nhạc
- BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
- Codex
- Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3
| Phần | ID | Bán kính | Nhân ST | Vỡ được |
|---|---|---|---|---|
| Khung lò đúc | frame | 28 | 1 | không |
| Buồng lái kính đồng | cockpit | 10 | 1.5 | không |
| Tay kìm trái | tong_arm | 14 | 1 | có |
| Vũ khí vừa rèn | forged_weapon | 8 | 0.5 | không |
- HP
- 8540
- MOVE_SPEED
- 55
- RADIUS
- 28
- MASS
- 10
- ARMOR
- 20
- POISE
- 200
- POISE_REGEN
- 20
- POISE_DELAY
- 3
- BROKEN_TIME
- 4
- BROKEN_MULT
- 1.5
- DOT_RES
- 40
Dấu nhận giữa đám đông: Giữa bầy Phu Xỉ EN_B3_01 (cao ≤ 40 px) chỉ nó cao 96 px, khom như lò biết đi với HAI tay kìm quét sàn và một ô kính tròn sáng mờ giữa ngực có người nhỏ ngồi trong; vũ khí đang cầm (búa vuông · roi xích 5 mắt · giáo cán dài) đọc được từ xa vì là khối sáng nhất ramp `dong_nong` ở tay phải.
Bảng màu:
#81a89d#5f8a7a#3f6157#6a5f58#4a403b#b08a6a#7b5c4a#3e3a3c#1d191b#9ff3ff- P1: cỗ máy lò đúc đứng thẳng 96 px, hai tay kìm dài, ống bễ lưng, nồi đúc trên vai, buồng lái kính đồng (+4) che lá chắn đồng; vũ khí rèn (+6) đổi sheet theo pixelfx --weapon: búa đầu vuông · roi xích 5 mắt quả nặng · giáo cán dài; lửa lò cam xỉn S ≤ 40%, không vàng tell.
- P2: ẩn phần tong_arm (vai trái cụt toé xỉ), lá chắn buồng lái bung, buồng lái viền eye-cold #9ff3ff 1 px báo điểm yếu; giá 3 vũ khí treo hông phải.
- P3: hàng LUT tối 20% toàn thân, khe lò bụng sáng cam xỉn, ống bễ phụt tro liên tục; Mẻ Đúc Cuối: ông thợ đứng lên khỏi buồng lái (sprite người 36 px giữ búa nhỏ).
Truyền thuyết: DANH TÍNH: Thợ Cả Đúc Chuông — thầy của Lão Grem, đứng đầu Phường Đúc Câm; một ông thợ già nhỏ thó ngồi trong buồng lái kính đồng của cỗ máy lò đúc hai tay kìm do chính ông dựng. Ông tin 'im lặng là cứu rỗi': chuông không lưỡi thì không ai gióng được, không ai bị gọi đi đâu nữa. Ông không biết Cái Lặng tồn tại. Bí mật: chính ông đúc chỗ gắn lõi trên Mũ Chuông — vì thế chỉ ông biết Dravos giữ lõi. Tro giữ ông bằng nghề: mỗi đêm ông lại rèn, lại rót, lại úp khuôn — việc cuối đời lặp mãi (luật bestiary L1). Ông gọi Kẻ Thức là 'kẻ trộm lưỡi' và ghi nhớ cách họ cầm mảnh. CẢNH MỞ (≤ 3 s, boss bất tử, khoá cổng 2.5 s): tấm khuôn đồng hạ xuống chặn cửa Lò Mẹ; 3 tiếng đe vọng (không nhạc, im 0.5 s → stinger boss_intro); cỗ máy đứng dậy từ bên lò, ống bễ thở một luồng tro; trong buồng lái, ông thợ gõ búa nhỏ lên kính. DLG_BS_B3_INTRO_001: «Lại một kẻ trộm lưỡi. Đặt mảnh lên đe, ta đúc nó thành im lặng.» Nếu có thẻ Sổ Thù → DLG_BS_B3_INTRO_002: «Ta nhớ tay ngươi. Đêm nay đe đã nguội đúng cỡ.» Chơi H06 Ruvan (thợ phụ cũ của lò) → DLG_H06_BOSS_B3_001, Ruvan: «Thầy… con đã đập vỡ hết chuông con đúc.» Thợ Cả: «Ruvan. Ngươi bỏ lò năm ba mươi tám. Lò thì chưa bỏ ngươi.» ĐỔI PHA: P2 DLG_BS_B3_PHASE_001 «Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.» · P3 DLG_BS_B3_PHASE_002 «Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.» CẢNH CHẾT (clip death 79–120 frame): cỗ máy khuỵu, Lò Mẹ tắt lần đầu từ khi được nhóm, hơi nước trắng tràn sân; nắp buồng lái bật, ông thợ bước xuống, nhặt một chuông nhỏ không lưỡi, gõ búa — không tiếng. DLG_BS_B3_DEFEAT_001: «Im lặng… là cứu rỗi. Ta đúc nó cho ai… ta quên rồi.» Ông hoá tro từ chân lên; chỗ ông đứng rơi lại một mảnh khuôn đồng hình ổ gắn lõi (mở trang Sổ Tang 'Khuôn Mũ Chuông'). Độ Tang ≥ 4 → Lời Gửi DLG_BS_B3_DEFEAT_002: «Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.» Quái phụ tan tro 0.8 s; stinger victory; hồi phục tới 60% HP.
2Mở màn & hạ gục
Mở màn
“Lại một kẻ trộm lưỡi. Đặt mảnh lên đe, ta đúc nó thành im lặng.”
“Ta nhớ tay ngươi. Đêm nay đe đã nguội đúng cỡ.”
“[Ba tiếng đe vọng — búa nhỏ gõ lên kính]”
BossIntro bossId=BS_B3 (khung 6 clip intro, nhát đe đầu; trước phụ đề DLG_BS_B3_INTRO_001)
SFX: BossIntro bossId=BS_B3 (dưới SN_BOSS_INTRO; stinger boss_intro của MU… SFX_BS_B3_intro
Hạ gục
“Im lặng… là cứu rỗi. Ta đúc nó cho ai… ta quên rồi.”
“Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.”
“[Ông gõ búa vào chuông không lưỡi — không tiếng]”
BossDefeated bossId=BS_B3 (khung 58 clip death, cú gõ chuông không tiếng; trước phụ đề DLG_BS_B3_DEFEAT_001)
3Đấu trường
- Hình
- circle
- Kích thước
- 220
- Phòng
- Lò Mẹ RM_B3_mother_furnace
- Khoá cổng
- có
- Hazard
- Rót Đồng HZ_B3_pour · Khuôn Rơi HZ_B3_mold · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor · Móc Cẩu HZ_B3_hook
Ghi chú sân: Lò Mẹ — sân tròn r220, cửa là tấm khuôn đồng hạ xuống khi hero tới tâm − 120 px (khoá cổng 2.5 s cho thẻ Sổ Thù). Bố cục: Lò Mẹ ở mép bắc (miệng lò r40, vật cao, không vào được); đe đúc ở tâm-bắc (r16, vật cao thấp, boss rèn tại đây); 4 trụ khuôn chuông úp ở 4 góc chéo cách tâm 130 px (r20 mỗi trụ, vật cao = chỗ nấp A08); băng chuyền là dải vành nam rộng 32 px, đẩy 24 px/s theo chiều kim đồng hồ (hero + quái); 2 móc cẩu treo ở tây và đông (Lướt vào móc = đu quét bầy r48, hồi 6 s). Hazard: rót đồng P r50 mỗi 10 s (chỉ P2), khuôn rơi P r56 mỗi 14 s nghiền quái (P1–P2), cả hai xin P_TOTAL và dừng khi boss đang windup P. Sân rỉ: 2 Phu Xỉ EN_B3_01 mỗi 6.5 s (= 6 con/19.5 s) ngoài r90, không trong lúc boss windup P, dừng 3 s khi đổi pha; trần quái phụ 40 (gồm Thợ Bễ triệu hồi). Đổi sân theo pha ghi ở phases[].arena_change_vi.
4Pha & thanh máu (3 pha)
| Pha | Tên | HP vào % | Bất tử s | Nghỉ s | Đẩy r | Số đòn | Stinger |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rèn Phản | 100 | 0 | 0.8 | — | 11 | stg_boss_intro · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder |
| 2 | Gãy Tay Kìm | 50 | 1.5 | 0.5 | 160 | 13 | stg_phase2 · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder |
| 3 | Lò Vỡ | 25 | 1 | 0.4 | 160 | 14 | stg_phase3 · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder |
P1 · Rèn Phản
Hình dạng: Cỗ máy lò đúc đủ hai tay kìm, ống bễ lưng thở tro; buồng lái che bởi lá chắn đồng (hurtbox cockpit tắt, chỉ mở khi Vỡ Thế). Mỗi 14 s về đe rèn 1 vũ khí (búa · roi xích · giáo) rồi dùng; vũ khí bền 3 đòn vũ khí hoặc 16 s.
Sân đổi: Sân nguyên vẹn: 4 trụ khuôn đứng, băng chuyền chạy, khuôn rơi P r56 mỗi 14 s; rót đồng hazard chưa bật.
Đòn: Rèn Phản BS_B3_A01 · Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Kìm Kẹp BS_B3_A10 · Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11
- forge_cd_s
- 14
- weapon_uses
- 3
- weapon_life_s
- 16
- summon_cap
- 2
- bark_enter_vi
- Đặt mảnh lên đe. Ta đúc nó thành im lặng.
P2 · Gãy Tay Kìm
Hình dạng: Tay kìm trái gãy rơi xuống sân (ẩn phần tong_arm), lá chắn buồng lái bung: buồng lái sáng eye-cold, hurtbox cockpit mở ×1.5. Không rèn nữa: tay còn lại xoay giá vũ khí theo thứ tự búa → xích → giáo, đổi sau mỗi REST (BASE, có pose đổi 0.4 s).
Sân đổi: Tay kìm gãy đè sập trụ khuôn gần nhất (thành đống xỉ thấp, mất chỗ nấp); hazard rót đồng P r50 bật mỗi 10 s; khuôn rơi giữ nhịp 14 s.
Đòn: Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11 · Kìm Một Tay BS_B3_A12 · Đúc Tràn BS_B3_A13 · Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16
- cockpit_mult
- 1.5
- weapon_swap_pose_s
- 0.4
- bark_enter_vi
- Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.
P3 · Lò Vỡ
Hình dạng: Lò Mẹ nứt, sóng đồng nóng tràn ra thành vòng; thân boss phủ hàng LUT tối 20%, ống bễ phụt liên tục. Buồng lái vẫn lộ ×1.5. Ở HP ≤ 10% tung đòn tuyệt vọng Mẻ Đúc Cuối đúng 1 lần.
Sân đổi: Băng chuyền dừng hẳn; mọi trụ khuôn còn lại đổ thành đống xỉ thấp; khuôn rơi hazard tắt (thay bằng Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm của boss); rót đồng hazard tắt để nhường P_TOTAL cho vòng đồng.
Đòn: Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Kìm Một Tay BS_B3_A12 · Đúc Tràn BS_B3_A13 · Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15 · Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 · Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17
- desperation_hp_pct
- 10
- bark_enter_vi
- Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.
5Bộ đòn (17)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rèn Phản BS_B3_A01 | Không | special | 1 | 0.6 | 1.8 | 0.4 | 0 | PURE | 0–220 | 14 | 0.06, 0, 0 | 1 | SIGNATURE | ASH |
| Búa Nện Đe BS_B3_A02 | Vàng | melee | 1 | 0.65 | 0.1 | 0.7 | 37 | MELEE | 0–60 | 3 | 0.12, 0.12, 0.12 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Búa Giáng Lò BS_B3_A03 | Tím | aoe_front | 1 | 0.85 | 0.15 | 0.95 | 50 | AREA | 0–104 | 6 | 0.08, 0.08, 0.08 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Roi Xích Quét BS_B3_A04 | Vàng | melee | 1 | 0.7 | 0.1 | 0.65 | 37 | MELEE | 24–128 | 4 | 0.1, 0.1, 0.08 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 | Vàng | melee | 2 | 0.6 | 0.1 | 0.75 | 31 | MELEE | 16–112 | 6 | 0.08, 0.08, 0.08 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Giáo Phóng BS_B3_A06 | Vàng | projectile | 1 | 0.6 | 0.1 | 0.6 | 22 | PROJ | 80–360 | 4.5 | 0.1, 0.08, 0.06 | 1, 2, 3 | PROJ | BASE |
| Giáo Lao BS_B3_A07 | Vàng | lunge | 1 | 0.7 | 0.3 | 0.8 | 37 | MELEE | 60–200 | 5 | 0.08, 0.06, 0.06 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Rót Đồng BS_B3_A08 | Tím | zone | 1 | 0.9 | 0.2 | 0.8 | 50 | AREA | 0–260 | 7 | 0.1, 0.08, 0.07 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Khuôn Chuông BS_B3_A09 | Tím | aoe_self | 1 | 1 | 0.15 | 1 | 30 | AREA | 0–300 | 10 | 0.08, 0.07, 0.07 | 1, 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Kìm Kẹp BS_B3_A10 | Vàng | melee | 3 | 0.55 | 0.1 | 0.9 | 31 | MELEE | 0–56 | 5 | 0.12, 0, 0 | 1 | HEAVY | BASE |
| Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11 | Không | summon | 1 | 0.8 | 0.2 | 0.6 | 0 | PURE | 0–220 | 22 | 0.08, 0.06, 0 | 1, 2 | NONE | BASE |
| Kìm Một Tay BS_B3_A12 | Vàng | melee | 4 | 0.55 | 0.1 | 1 | 31 | MELEE | 0–60 | 5 | 0, 0.14, 0.14 | 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Đúc Tràn BS_B3_A13 | Tím | line | 1 | 1 | 0.25 | 0.9 | 50 | AREA | 0–320 | 9 | 0, 0.05, 0.06 | 2, 3 | HEAVY | BASE |
| Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 | Vàng | projectile | 1 | 0.6 | 0.1 | 0.7 | 22 | PROJ | 96–300 | 6 | 0, 0.08, 0.08 | 2, 3 | PROJ | BASE |
| Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15 | Tím | ring | 1 | 0.9 | 1.6 | 1 | 36 | AREA | 0–220 | 9 | 0, 0, 0.1 | 3 | SIGNATURE | BASE |
| Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 | Vàng | melee | 1 | 0.65 | 0.1 | 0.95 | 37 | MELEE | 0–60 | 3 | 0, 0, 0 | 2, 3 | HEAVY | ASH |
| Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17 | Tím | ring | 1 | 1.1 | 2.4 | 0.5 | 36 | AREA | 0–220 | 300 | 0, 0, 0 | 3 | SIGNATURE | BASE |
Rèn Phản
Mô tả: Mở P1 và mỗi 14 s: đi về đe (≤ 2.0 s MOVE), rèn 2.4 s không gây sát thương (cửa phạt dài; hurtbox frame + forged_weapon nhận đòn, buồng lái vẫn che). Vũ khí rèn xong bền 3 đòn vũ khí hoặc 16 s rồi tan thành xỉ. Chọn vũ khí [ASH, special_choice weapon_pick]: ĐÁP nặng (A01.DEFLECT HIGH) → búa (A02 + A03 P); Lướt nhiều (A03 HIGH) → roi xích (A04, A05); tầm xa (A02 HIGH) → giáo (A06 phản được, A07). Khi chọn theo hồ sơ: ở đầu MOVE về đe boss khựng 0.6 s (pose ash_read) + ◆ ash-eye trên overhead + Mắt Tro loé + SFX_SHARED_ash_read + callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: <thói quen>' + bark theo vũ khí; vũ khí chỉ dùng được từ lúc rèn xong (≥ 1.0 s sau báo). Bark búa: «Gạt giỏi. Gạt cái này xem.» · xích: «Ngươi né như chuột. Xích quét cả hang.» · giáo: «Đứng xa à? Giáo đi xa hơn.» · mặc định: «Đe chưa nguội.» Bị Vỡ Thế giữa lúc rèn → phôi hỏng, giữ vũ khí cũ (nếu còn), lần rèn kế lùi 6 s.
Dáng tell: Lùi về đe ở tâm-bắc, tay kìm phải giữ phôi đỏ xỉn trên đe, tay kìm trái giáng búa rèn 3 nhát (mỗi nhát 0.4 s, tia lửa cam xỉn S ≤ 40%), nhúng phôi vào máng nước — hơi trắng bốc, vũ khí hiện hình rõ (búa đầu vuông · roi xích 5 mắt có quả nặng · giáo cán dài).
Cách đáp: Rèn = 2.4 s đánh tự do. Nhìn vũ khí trên đe để biết bộ đòn sắp tới; muốn đổi vũ khí lần sau thì đổi thói quen trước lần rèn.
Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt hoặc mọi lề < 0: rèn theo thứ tự cố định búa → roi xích → giáo, lặp vòng (Bible #41).
- angle_max
- 180
- anim
- forge_weapon
- VFX/SFX
- BS_B3_A01 pha rèn: 3 nhát búa rèn trên đe, mỗi nhát 0.4 s, nhát 1 tại… VFX_BS_B3_a01_forge_sparks · BS_B3_A01 nhúng phôi vào máng nước cạnh đe: t = 0 = đầu active + 1.2 … VFX_BS_B3_a01_quench_steam · BS_B3_A01 hết active (t = 0 = đầu active + 1.8 s): vũ khí rèn xong hi… VFX_BS_B3_a01_weapon_reveal · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A01 Rèn Phản (bản theo vũ khí đã chọ… SFX_BS_B3_sig_a · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A01 (nhúng phôi vào máng nước; cùng … SFX_BS_B3_a01_quench
Búa Nện Đe
Mô tả: Chỉ khi đang cầm búa. Nện chéo 1 nhát cung 120° r56 trước mặt; 1 va chạm. ĐÁP thành công: −35 Thế + mở Phản; từ P2 nhát này là đích của CV1 (biến thể A16).
Dáng tell: Búa rèn giơ cao quá buồng lái, thân ngả sau, ống bễ phồng; glint 7×7 ở mặt búa.
Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 rồi Phản vào khung; hoặc Lướt qua sườn trái/phải (cung 120°).
- chain_answer
- NONE
- hero_kb_px
- 24
- angle_max
- 60
- anim
- attack_hammer
- Nối đòn
- → Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.45 · khe 0.4–0.7 s · 0..104
→ Khuôn Chuông BS_B3_A09 · p 0.25 · khe 0.45–0.9 s · 0..240
→ Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.3 · khe 0.4–0.75 s · 0..64 - VFX/SFX
- BS_B3_A02 / BS_B3_A16 t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.65 s; A16 t… VFX_BS_B3_a02_hammer_arc · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A02|BS_B3_A16 (va chạm búa; tell Y =… SFX_BS_B3_a02_hammer
Búa Giáng Lò
Mô tả: Chỉ khi đang cầm búa — 'đòn P đi kèm búa' của Rèn Phản: giáng búa xuống sàn, nổ xỉ tròn r64 tâm cách 40 px phía trước; hất hero 48 px; nghiền cả quái phụ. Không ĐÁP được: người Gạt nhiều phải đổi sang Lướt/đi ra.
Dáng tell: Hai tay (P2+: một tay) nắm cán búa, giơ thẳng đứng sau lưng, lò bụng sáng cam xỉn; vòng tím r64 hiện đủ cỡ từ tick 0 trước mặt 40 px.
Cách đáp: Lướt ra khỏi vòng tím hoặc đi vòng ra sau boss trong 0.85 s; hồi 0.95 s sau đó là cửa phạt.
- hero_kb_px
- 48
- hits_enemies
- có
- hyper
- có
- angle_max
- 90
- anim
- attack_hammer_slam
- Nối đòn
- → Rót Đồng BS_B3_A08 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · 0..260
- VFX/SFX
- BS_B3_A03 t = 0 = búa giáng chạm sàn (sau windup 0.85 s); tâm = chân … VFX_BS_B3_a03_slag_burst · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A03 (va chạm tím; SFX_SHARED_tell_p_… SFX_BS_B3_a03_slam
Roi Xích Quét
Mô tả: Chỉ khi đang cầm roi xích. Quét 1 lần cung 160° từ r24 tới r128 — đúng 1 va chạm (Bible: 'roi xích quét Y 1 va chạm'). Tầm dài làm Lướt lùi khó thoát; trả lời gọn nhất là ĐÁP hoặc Lướt xuyên qua trong i-frame. Đích của CV2 (lệch góc quét về phía bạn hay Lướt).
Dáng tell: Roi xích cuộn 2 vòng trên đầu, quả nặng đầu xích kéo vệt; thân xoay vai về 1 bên báo hướng quét; glint 7×7 ở quả nặng.
Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 (360°), hoặc Lướt xuyên vào trong r24 / ra sau lưng boss.
- chain_answer
- NONE
- angle_max
- 80
- anim
- attack_chain_sweep
- Nối đòn
- → Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · p 0.4 · khe 0.4–0.75 s · 0..112
→ Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · 96..300 - VFX/SFX
- BS_B3_A04 t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.7 s); quét trọn 160° tr… VFX_BS_B3_a04_chain_sweep · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A04 (quét xích; tell Y chung glint1 … SFX_BS_B3_a04_chain
Xích Quấn Đôi
Mô tả: Chỉ khi đang cầm roi xích. Y×2: 2 nhát quét cung 140° ngược chiều nhau, mỗi nhát 1 va chạm, khe 0.45 s. Đích phụ của CV2.
Dáng tell: Nhịp 1 quét trái → phải, nhịp 2 quất ngược phải → trái; mỗi nhịp có glint riêng ở quả nặng, khe 0.45 s.
Cách đáp: ĐÁP từng nhịp theo glint 2; hoặc Lướt xuyên nhịp 1 rồi đứng sau lưng.
- chain_answer
- NONE
- angle_max
- 70
- anim
- attack_chain_double
- Nối đòn
- → Giáo Lao BS_B3_A07 · p 0.35 · khe 0.4–0.8 s · 0..200
- VFX/SFX
- BS_B3_A05 nhịp 1 t = 0 = va chạm (sau windup 0.6 s), phát frame 0–7; … VFX_BS_B3_a05_chain_double · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A05 beat=1|2 (bản 1–2 nhịp 1 trái→ph… SFX_BS_B3_a05_chain2
Giáo Phóng
Mô tả: Chỉ khi đang cầm giáo. Phóng 1 giáo Y_REFLECT bay thẳng 220 px/s, tầm 360. ĐÁP = phản giáo về boss (×3 sát thương gốc, −40 Thế + khựng 0.6 s) — Rèn Phản cố ý trao cho người đánh xa đúng thói quen của họ một lời đáp mạnh.
Dáng tell: Giáo kéo ngược sau vai, tay kìm trái chỉ thẳng hướng hero; glint ở mũi giáo, đầu giáo vành vàng nháy 8 Hz khi bay.
Cách đáp: ĐÁP để phản giáo về buồng lái; hoặc Lướt xuyên / bước ngang khỏi đường bay.
- proj
- proj_cat: Y_REFLECT · speed: 220 · radius: 5 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 360 · destructible: không · height_px: 24
- angle_max
- 45
- anim
- attack_spear_throw
- Nối đòn
- → Giáo Lao BS_B3_A07 · p 0.45 · khe 0.45–0.85 s · 0..200
- VFX/SFX
- BS_B3_A06 t = 0 = giáo rời tay (projectile spawn) tới khi chạm/hết tầ… VFX_BS_B3_a06_spear_trail · EnemyProjectileFire attackId=BS_B3_A06 (giáo Y_REFLECT; tell Y chung … SFX_BS_B3_a06_spear
Giáo Lao
Mô tả: Chỉ khi đang cầm giáo. Lao thẳng 160 px với giáo chĩa trước (hitbox quét suốt quãng lao, 1 va chạm với hero). Khép khoảng cách sau Giáo Phóng; dừng sát hero thì nối kìm.
Dáng tell: Thân cỗ máy hạ thấp, giáo kẹp ngang hông chĩa thẳng, ống bễ lưng phụt tro; glint ở mũi giáo; vệt bụi kéo dọc đường lao.
Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 (khựng boss ngay mũi giáo); hoặc Lướt ngang ra khỏi đường lao rộng 24 px.
- chain_answer
- NONE
- lunge_px
- 160
- hyper
- có
- angle_max
- 30
- anim
- attack_spear_lunge
- Nối đòn
- → Kìm Kẹp BS_B3_A10 · p 0.35 · khe 0.45–0.8 s · 0..56
→ Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.35 · khe 0.45–0.8 s · 0..60 - VFX/SFX
- BS_B3_A07 t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.7 s); lao 160 px trong ac… VFX_BS_B3_a07_spear_dust · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A07 (lao 160 px; tell Y chung trước … SFX_BS_B3_a07_lunge
Rót Đồng
Mô tả: Rót 1 vũng đồng nóng r50 vào điểm hero đứng lúc bắt đầu windup: va chạm P 50 sát thương; hết active vũng chuyển ngay sang hình N (đồng nguội dần) 5 s: 4 sát thương/0.5 s, chậm 25%, cả quái phụ. Phủ N trong r120 quanh hero ≤ 35%.
Dáng tell: Nồi rót trên vai nghiêng dần về phía hero, miệng nồi rỉ giọt đồng cam xỉn; vòng tím r50 tại vị trí hero lúc tick 0 (không đón đầu).
Cách đáp: Đi ra khỏi vòng tím trong 0.9 s hoặc Lướt; đừng lùi vào vũng N cũ.
- zone
- tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 4 · duration_s: 5 · slow: 0.25
- hits_enemies
- có
- angle_max
- 180
- anim
- attack_pour
- Nối đòn
- → Giáo Phóng BS_B3_A06 · p 0.35 · khe 0.45–0.85 s · 80..360
→ Roi Xích Quét BS_B3_A04 · p 0.3 · khe 0.45–0.85 s · 24..128 - VFX/SFX
- BS_B3_A08 windup (telegraph đi kèm): t = −0.90 = nồi nghiêng; cục đồn… VFX_BS_B3_a08_pour_stream · BS_B3_A08 t = 0 = va chạm (cục đồng đầu chạm tâm); active 0.2 s; vũng… VFX_BS_B3_a08_bronze_puddle · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A08 (rót đồng; SFX_SHARED_tell_p_swe… SFX_BS_B3_a08_pour
Khuôn Chuông
Mô tả: Thả khuôn chuông úp r56 vào vị trí hero lúc tick 0. Trúng = bị úp trong khuôn: STS_STUN 1.0 s + 30 sát thương (canon), trong khuôn hero bất tử với đòn khác, hết 1.0 s tự thoát (khuôn bật lên); boss không cho va chạm mới nào vào hero trong 0.35 s sau khi thoát. Khuôn rơi nghiền mọi quái phụ trong r56. Khuôn trượt nằm lại 8 s làm vật cao (chỗ nấp tạm) rồi vỡ thành xỉ.
Dáng tell: Tay kìm phải giật xích cẩu trên trần; một khuôn chuông úp khổng lồ lắc lư rồi rơi; vòng tím r56 đúng tâm hero lúc tick 0, bóng khuôn đậm dần.
Cách đáp: Lướt hoặc đi ra khỏi vòng tím; dụ khuôn rơi vào bầy Phu Xỉ để dọn quái.
- statuses
- status: STS_STUN · duration_s: 1
- hits_enemies
- có
- angle_max
- 180
- anim
- attack_mold_drop
- Nối đòn
- → Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.25 · khe 0.6–1 s · 0..104
- VFX/SFX
- BS_B3_A09 windup start t = −1.00 s (đích = vị trí hero lúc tick 0; te… VFX_BS_B3_a09_mold_shadow · BS_B3_A09 t = −0.30 khuôn lọt vào khung (rơi từ h 200), t = 0 = chạm … VFX_BS_B3_a09_mold_impact · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A09 (khuôn rơi; tell P chung suốt wi… SFX_BS_B3_a09_mold
Kìm Kẹp
Mô tả: Y×3 kẹp cận chiến, khe 0.45 s, mỗi nhịp 1 va chạm. ĐÁP trọn 3 nhịp = Vỡ Thế ngay (chain_answer BROKEN): lá chắn buồng lái bật mở 4.0 s. Không cần vũ khí rèn (dùng được cả lúc đang rèn dở bị ngắt).
Dáng tell: Hai tay kìm mở rộng như càng; nhịp 1 kìm trái, nhịp 2 kìm phải, nhịp 3 cả hai khép giữa; mỗi nhịp glint ở mỏ kìm.
Cách đáp: ĐÁP đủ 3 nhịp để Vỡ Thế; hoặc Lướt ra ngoài r56 sau nhịp 1.
- chain_answer
- BROKEN
- angle_max
- 60
- anim
- attack_tongs
- Nối đòn
- → Khuôn Chuông BS_B3_A09 · p 0.3 · khe 0.45–0.9 s · 0..300
→ Búa Nện Đe BS_B3_A02 · p 0.3 · khe 0.4–0.75 s · 0..60 - VFX/SFX
- BS_B3_A10 mỗi nhịp t = 0 = va chạm (windup 0.55 s, khe 0.45 s); nhịp … VFX_BS_B3_a10_tong_snap · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A10 beat=1|2|3 (bản 1/2/3 theo nhịp,… SFX_BS_B3_a10_tongs
Gọi Thợ Bễ
Mô tả: Gọi 2 Thợ Bễ EN_B3_02 (tối đa 2 sống, tính vào trần 40 quái phụ). Thợ Bễ thổi bễ r80 làm Phu Xỉ quanh đó nóng cam +30% Thế 6 s — mục tiêu ưu tiên diệt. Không gọi trong P3.
Dáng tell: Ống bễ lưng ép xuống 2 lần, phả 2 cột tro lên trần; 2 xoáy trung tính 1.0 s mở ở mép sân đối diện hero (ngoài r90).
Cách đáp: Diệt Thợ Bễ trước khi bầy Phu Xỉ được thổi nóng; móc cẩu quét bầy rất hợp lúc này.
- summon
- enemy: EN_B3_02 · count: 2 · cap: 2 · vortex_s: 1
- angle_max
- 180
- anim
- summon_bellows
- Triệu hồi
- Thợ Bễ EN_B3_02
- VFX/SFX
- BS_B3_A11 t = 0 = bắt đầu windup 0.8 s: ống bễ lưng ép 2 lần (t = 0 v… VFX_BS_B3_a11_bellows_puff · EnemySummon attackId=BS_B3_A11 (2 Thợ Bễ EN_B3_02; xoáy triệu hồi 1.0… SFX_BS_B3_a11_bellows
Kìm Một Tay
Mô tả: Y×4 của tay kìm còn lại (P2, P3), mỗi nhịp 1 va chạm. ĐÁP trọn 4 nhịp = Vỡ Thế ngay; buồng lái lộ ×1.5 cộng ×1.5 Vỡ Thế = ×2.25 (trần vuln doc 10).
Dáng tell: Tay kìm phải còn lại đâm – kẹp – đâm – quật; vai trái cụt toé xỉ; mỗi nhịp glint ở mỏ kìm, khe 0.42 s.
Cách đáp: ĐÁP đủ 4 nhịp rồi dồn sát thương vào buồng lái; hoặc Lướt ra sau lưng boss (bên vai cụt) sau nhịp 2.
- chain_answer
- BROKEN
- angle_max
- 60
- anim
- attack_tongs_onearm
- Nối đòn
- → Đúc Tràn BS_B3_A13 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · 0..320
→ Roi Xích Quét BS_B3_A04 · p 0.25 · khe 0.4–0.75 s · 24..128 - VFX/SFX
- BS_B3_A12 mỗi nhịp t = 0 = va chạm (windup 0.55 s, khe 0.42 s); nhịp … VFX_BS_B3_a12_tong_onearm · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A12 beat=1..4 (bản 1 đâm · 2 kẹp · 3… SFX_BS_B3_a12_tongs1
Đúc Tràn
Mô tả: P2–P3: đổ đồng thành 1 dòng thẳng dài 320 px rộng 32 px từ chân boss về phía hero (khoá hướng ở tick 0). Va chạm P 50; hết active dòng thành vệt N 4 s (4/0.5 s, chậm 25%), cắt sân làm 2 nửa trong 4 s. Nghiền quái phụ trên đường.
Dáng tell: Nồi đúc lớn trên lưng nghiêng qua vai cụt, máng đồng hạ xuống sàn; dải tím 320×32 hiện đủ dài từ tick 0, chĩa về hero.
Cách đáp: Bước ngang 1 nhịp hoặc Lướt qua dải 32 px; đừng đứng thẳng hàng với vai cụt.
- zone
- tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 4 · duration_s: 4 · slow: 0.25
- hits_enemies
- có
- hyper
- có
- angle_max
- 30
- anim
- attack_crucible_tilt
- Nối đòn
- → Giáo Phóng BS_B3_A06 · p 0.3 · khe 0.45–0.85 s · 80..360
- VFX/SFX
- BS_B3_A13 t = 0 = va chạm (sau windup 1.0 s, hướng khoá ở tick 0); ac… VFX_BS_B3_a13_bronze_river · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A13 (dòng đồng 320×32; tell P chung … SFX_BS_B3_a13_spill
Móc Cẩu Giật
Mô tả: P2–P3: phóng móc cẩu Y_REFLECT 240 px/s. Trúng: 22 sát thương + kéo hero 48 px về phía boss (không choáng), sau đó đòn nối vẫn đủ khe ≥ 0.45 s và windup đủ. ĐÁP: móc bật ngược cắm vào khung boss (−40 Thế + khựng 0.6 s).
Dáng tell: Tay kìm phải giật xích cẩu khỏi ray trần, móc sắt quay 1 vòng rồi phóng; glint ở mũi móc, vành vàng nháy khi bay.
Cách đáp: ĐÁP để móc bật về boss; hoặc Lướt ngang khỏi đường móc.
- proj
- proj_cat: Y_REFLECT · speed: 240 · radius: 6 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 300 · destructible: không · height_px: 20
- angle_max
- 45
- anim
- attack_hook_throw
- Nối đòn
- → Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.4 · khe 0.45–0.8 s · 0..60
→ Búa Nện Đe BS_B3_A02 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · 0..60 - VFX/SFX
- BS_B3_A14 t = 0 = móc rời tay (projectile spawn) tới khi chạm/hết tầm… VFX_BS_B3_a14_hook_chain · EnemyProjectileFire attackId=BS_B3_A14 (móc Y_REFLECT; tell Y chung t… SFX_BS_B3_a14_hook
Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm
Mô tả: P3 (Bible: 'Lò Vỡ: vòng đồng tâm có khe'): 3 vòng đồng nóng lan từ tâm boss, nhả cách nhau 0.6 s, lan 140 px/s, dày 16 px; mỗi vòng có 2 khe 50° đối xứng, khe vòng sau xoay 40° so với vòng trước (đi bộ kịp từ khe này sang khe kế). Mỗi vòng là 1 P riêng, tick va chạm = lúc vòng chạm hurtbox hero; ≤ 2 va chạm P/0.30 s giữ nhờ khe 0.6 s. Nghiền quái phụ.
Dáng tell: Boss áp lưng vào Lò Mẹ nứt, ống bễ đẩy hết cỡ; miệng lò phụt 3 vòng sóng đồng; vệt tím vòng tròn hiện trước mỗi vòng, 2 khe sáng màu sàn đánh dấu chỗ hở.
Cách đáp: Đứng vào khe rồi bước theo khe xoay; hoặc Lướt xuyên từng vòng (Né Hoàn Hảo được).
- hits_enemies
- có
- angle_max
- 180
- anim
- attack_furnace_burst
- Nối đòn
- → Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · 96..300
- VFX/SFX
- BS_B3_A15 t = 0 = vòng 1 nhả (sau windup 0.9 s); vòng 2 t = 0.6, vòng… VFX_BS_B3_a15_bronze_rings · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A15 Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm (P3; mỗi vòn… SFX_BS_B3_sig_b
Búa Ngập Ngừng
Mô tả: Như A02 (cùng tell Y, sát thương 37, hitbox cung 120° r56, windup gốc 0.65 s) nhưng chèn windup_hold_s 0–0.30 s giữa glint 1 và glint 2 (nhịp lừa, pose hold + SFX_BS_B3_feint riêng); hồi chiêu sau đòn +0.25 s (0.95 s). Bắt người ĐÁP theo glint 1/pose; người ĐÁP theo glint 2 không bị ảnh hưởng.
Dáng tell: Biến thể CV1 (clip mới duy nhất của boss): búa giơ tới đỉnh rồi KHỰNG — ống bễ xì hơi dài, mắt buồng lái nheo; glint 1 ở đỉnh, giữ thêm 0–0.30 s, glint 2 vẫn đúng 7 tick trước va chạm.
Cách đáp: Chờ glint 2 (tiếng 'tinh' chính) rồi mới ĐÁP; hoặc Lướt khi nghe tiếng xì hơi hết.
Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt / CV1 ngủ: không xuất hiện, trọng số trả hết về Búa Nện Đe A02 (không giữ nhịp).
- chain_answer
- NONE
- hero_kb_px
- 24
- angle_max
- 60
- anim
- attack_hammer_hold
- Nối đòn
- → Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.45 · khe 0.4–0.7 s · 0..104
- VFX/SFX
- BS_B3_A16 t = 0 = bắt đầu hold (ngay sau glint 1, windup gốc 0.65 s);… VFX_BS_B3_a16_hammer_hold · EnemyFeintStart enemyId=BS_B3 cv=BS_B3_CV1 attackId=BS_B3_A16 (đầu nh… SFX_BS_B3_feint · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A02|BS_B3_A16 (va chạm búa; tell Y =… SFX_BS_B3_a02_hammer
Mẻ Đúc Cuối
Mô tả: Đòn tuyệt vọng: kích đúng 1 lần khi HP ≤ 10% (P3), không qua utility; huỷ link đang chờ, đợi REST rồi tung. 3 đợt vòng đồng cách nhau 1.2 s, mỗi đợt windup tím đủ 1.1 s, 3 khe 60° (khe đợt sau xoay 30° — luôn có lối đi bộ). Xong đợt 3: Lò Mẹ sụp lên chính cỗ máy → Vỡ Thế bắt buộc 4.0 s, nắp buồng lái mở (×2.25 tổng). Bark: «Mẻ cuối… cho thật im.»
Dáng tell: Thợ Cả bật nắp buồng lái, đứng thẳng giữa khói, giơ chiếc búa nhỏ của chính mình; cỗ máy ôm Lò Mẹ, mọi khe lò sáng cam xỉn; vòng tím đầu tiên hiện quanh chân.
Cách đáp: Đứng trong khe, bước theo khe xoay qua 3 đợt; sau đợt 3 là 4 giây dồn sát thương vào buồng lái.
- hits_enemies
- có
- angle_max
- 180
- anim
- desperation_last_pour
- VFX/SFX
- BS_B3_A17 t = 0 = đợt 1 nhả (sau windup tím 1.1 s); đợt 2 t = 1.2, đợ… VFX_BS_B3_a17_last_pour · BS_B3_A17 hết recovery (t = 0 = 2.9 s sau đợt 1): Lò Mẹ sụp lên chính… VFX_BS_B3_a17_furnace_fall · EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 Mẻ Đúc Cuối (HP ≤ 10%, đúng 1 lần… SFX_BS_B3_sig_c
6Combo (8)
| Combo | Chuỗi | Pha | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Đe Đôi | Búa Nện Đe BS_B3_A02 → Búa Giáng Lò BS_B3_A03 | 1, 2, 3 | Cầm búa: Nện Y rồi Giáng Lò P, khe 0.40–0.70 s (Beta(2,3), nghiêng nhanh); A03 vẫn đủ windup 0.85 s vòng tím. Người ĐÁP nhát 1 phải chuyển ngay sang Lướt/đi ra. |
| Kìm Rồi Khuôn | Kìm Kẹp BS_B3_A10 → Khuôn Chuông BS_B3_A09 | 1 | Kìm Kẹp Y×3 (khe nhịp 0.45 s) rồi Khuôn Chuông P, khe 0.45–0.90 s. ĐÁP trọn 3 nhịp = Vỡ Thế, chuỗi huỷ (không thả khuôn). |
| Xích Hai Chiều | Roi Xích Quét BS_B3_A04 → Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 | 1, 2, 3 | Cầm roi xích: quét 1 lần rồi Y×2 ngược chiều, khe 0.40–0.75 s; tổng 3 nhịp Y, mỗi nhịp glint riêng. Khi CV2 bật, cả 3 nhát lệch góc về phía Lướt quen. |
| Phóng Rồi Lao | Giáo Phóng BS_B3_A06 → Giáo Lao BS_B3_A07 → Kìm Kẹp BS_B3_A10 | 1 | Cầm giáo: phóng giáo, khe 0.45–0.85 s, lao 160 px, khe 0.45–0.80 s, nối Kìm Kẹp nếu dừng trong r56 (cond). Xác suất nối nhịp 3 = p × 0.7. |
| Rót Rồi Quét | Rót Đồng BS_B3_A08 → Roi Xích Quét BS_B3_A04 → Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 | 1, 2, 3 | Rót đồng ép hero dời chỗ, khe 0.45–0.85 s, rồi quét xích khi hero còn trong r24–128; khe 0.40–0.75 s tới Y×2. Vũng N 5 s thu hẹp lối Lướt — chọn ĐÁP. |
| Móc Kéo Một Tay | Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 → Kìm Một Tay BS_B3_A12 → Đúc Tràn BS_B3_A13 | 2, 3 | Móc cẩu kéo hero 48 px, khe 0.45–0.80 s, Kìm Một Tay Y×4 (khe nhịp 0.42 s), khe 0.50–0.90 s, Đúc Tràn P dải 320×32. ĐÁP móc = móc bật về boss, chuỗi huỷ. |
| Lò Vỡ Rồi Móc | Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15 → Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 → Kìm Một Tay BS_B3_A12 | 3 | 3 vòng đồng có khe xoay, khe 0.50–0.90 s, móc cẩu từ xa (cond 96–300 px), rồi Kìm Một Tay nếu kéo được hero vào r60. Tối đa 4 đòn/chuỗi (XL). |
| Búa Lừa | Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 → Búa Giáng Lò BS_B3_A03 | 2, 3 | Chỉ khi CV1 bật: Búa Ngập Ngừng (nhịp lừa ≤ 0.30 s, glint 2 vẫn 7 tick) rồi Giáng Lò P, khe 0.40–0.70 s. Đây là nhịp lừa duy nhất của chuỗi (≤ 1/chuỗi). |
7Đồ thị nối đòn
8Thích nghi & trí nhớ
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BS_B3_CV1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | UNLOCK_ATTACK → BS_B3_A16 | A02 | DEFLECT, DASH, EXIT | Gạt sớm theo búa |
| BS_B3_CV2 | Phía Lướt A04 | SIDE | 0.6 | 0.45 | 2 | PARAM_MOD · angle_offset_deg 8–20 | A04, A05 | DEFLECT, DASH, EXIT | Lướt lệch về một bên |
CV1 — Gạt sớm theo búa
Thói quen bị đọc: Gạt sớm theo búa
Gợi ý: Đợi glint thứ hai và tiếng 'tinh' chính rồi mới ĐÁP; hoặc Lướt khi ống bễ xì hết hơi. Sau nhát búa lừa boss hồi lâu hơn 0.25 s.
- Trục PSP
- Pha phòng thủ A01 ·
DEFLECT - Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Búa Nện Đe BS_B3_A02
- Đòn biến thể
- Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 · lấy 0.6
- Tham số
windup_hold_s0–0.3 (mặc định 0)- Trả lời
- DEFLECT, DASH, EXIT
- Hồi thêm
- 0.25 s
- Nhịp lừa
- có
- Pha
- 2, 3
- Codex
- Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3
CV2 — Lướt lệch về một bên
Thói quen bị đọc: Lướt lệch về một bên
Gợi ý: Roi xích quét lệch về phía bạn hay Lướt: ĐÁP nhát quét, Lướt về phía ngược lại, hoặc lùi ra ngoài 128 px. Sau mỗi nhát xích boss hồi lâu hơn 0.2 s.
- Trục PSP
- Phía Lướt A04
- Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05
- Tham số
angle_offset_deg8–20 (mặc định 0)- Trả lời
- DEFLECT, DASH, EXIT
- Hồi thêm
- 0.2 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 2, 3
- Codex
- Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3
Lựa chọn đặc biệt của Tro
- Kiểu
weapon_pick- Lựa chọn
- HAMMER · Dây chuyền CHAIN · SPEAR
- Thứ tự mặc định
- HAMMER · Dây chuyền CHAIN · SPEAR
Cách đọc: P1 Rèn Phản chiếm ô CV của boss (doc 14 §8.3), tính 1 ô ngân sách Hồi III (≤ 3). Mỗi lần rèn đọc MESO (bản chốt cuối phòng trước, tuổi ≥ 0.5 s), lề theo ngưỡng 'on' hiệu lực §7.3 với baseline hero: HAMMER ← A01.DEFLECT HIGH · CHAIN ← A03 HIGH · SPEAR ← A02 HIGH (H07: A02 HIGH bị loại vì on > 1). Chọn lề lớn nhất ≥ 0; mọi lề < 0 hoặc L_eff < 2 (60 s đầu run, 3 run đầu đời, Thương Xót Tro Nhớ 0, mercy HP < 25%, Mặt Nạ Vô Danh) → vũ khí kế trong thứ tự mặc định. Báo mỗi lần chọn theo hồ sơ: boss khựng 0.6 s pose ash_read (bất động, vẫn nhận đòn) + ◆ ash-eye #f2ead8 trên socket overhead 0.6 s + Mắt Tro loé + SFX_SHARED_ash_read + stinger ash_read + callout giữa-dưới 2.5 s 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: <thói quen>' + bark vũ khí; vũ khí chỉ hiệu lực khi rèn xong (≥ 1.0 s sau báo). Thanh boss: khe ◆ thứ 1 = Rèn Phản đang đọc. Mọi vũ khí giữ ≥ 2 lời đáp: búa (ĐÁP A02 · Lướt/đi ra A03) · xích (ĐÁP · Lướt xuyên · lùi ngoài r128) · giáo (ĐÁP phản giáo · Lướt ngang). P2/P3: CV1/CV2 đánh giá ở PHASE (MESO + W20); CV1 nhịp giữ = 0.30 × min(1, lề/0.25) s, làm tròn lên tick; CV2 lệch góc = 8 + 12 × min(1, lề/0.25)°.
Trí nhớ xuyên run
- Tro Nhớ MACRO
- có
- Cho Sẹo
- có
- Thẻ mở trận
- Thợ Cả Đúc Chuông nhớ: bạn {habit} {pct}%
- Tro lơi tay
- Thợ Cả Đúc Chuông nhớ… nhưng Tro lơi tay
9Tuyệt vọng & Vỡ Thế
| Pha | Tham số | Giá trị |
|---|---|---|
| 3 | desperation_hp_pct | 10 |
Đòn liên quan: Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17
“Mẻ cuối. Đổ hết đi.”
EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 (HP ≤ 10%, đúng 1 lần; khung 0 clip desperation_last_pour, ông thợ đứng dậy)
Thế & Vỡ Thế
- Đòn chuỗi ĐÁP
- Kìm Kẹp BS_B3_A10 · Kìm Một Tay BS_B3_A12
Thưởng Vỡ Thế: Vỡ Thế 4.0 s: cỗ máy quỳ một gối, lá chắn buồng lái bật mở kể cả ở P1 → hurtbox cockpit ×1.5 nhân với ×1.5 Vỡ Thế = ×2.25 (trần vuln). Đang rèn dở thì phôi hỏng, lần rèn kế lùi 6 s.
Ghi chú: Thế 200, hồi 20/s sau 3.0 s không mất Thế; ĐÁP −35, phản giáo/móc −40 + khựng 0.6 s, Phản −30, khống chế đổi −15 Thế (≤ 45 Thế/s). ĐÁP trọn Kìm Kẹp Y×3 (P1) hoặc Kìm Một Tay Y×4 (P2–P3) = Vỡ Thế ngay. Mỗi lần Vỡ Thế trước đó: Thế tối đa ×1.25 (trần ×2.0). Mẻ Đúc Cuối kết thúc bằng Vỡ Thế bắt buộc 4.0 s. Trong Vỡ Thế: không đổi thế đáp, không bắt đầu tell P, không rèn.
10Quái phụ
- Rỉ quái phụ
- 6 con · mỗi 19.5 s
- Nguồn
- Phu Xỉ EN_B3_01
| Đòn triệu hồi | Quái | Số | Trần | Khác |
|---|---|---|---|---|
| Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11 | Thợ Bễ EN_B3_02 | 2 | 2 | vortex_s: 1 |
11Phần thưởng
Lần hạ đầu: Lần đầu hạ (boss × hero): +3 Mảnh Vọng. Hạ khi CV đang bật: Tro Hồn ×1.5 + 1 Mảnh Vọng lần đầu mỗi cv_id. Hạ BS_B3 trong run mở điều kiện Tiến Hoá EVO4 Thức Tỉnh. Mở trang Sổ Tang 'Khuôn Mũ Chuông'. Độ Tang ≥ 4: nhận Lời Gửi 'Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.' Sau END_BELL_TOLL: nút Khắc Sẹo (+20% Tro Hồn/Sẹo).
12Thoại & bark
“Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.”
“Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.”
Thoại theo hero
“Lò ông đúc chuông cho làng tôi. Cũng đúc cả cái câm.”
“Ông đúc chuông câm, tôi đóng quan. Mình cùng làm nghề tang.”
“Chuông nhà nguyện là lò ông đúc. Thầy tôi chết giữ nó.”
“Lò này nằm trên mạch đất xấu nhất xứ. Ông biết mà vẫn đúc.”
“Ông tịch thu đe của tôi. Tôi đến lấy nợ.”
“Thầy… con đã đập vỡ hết chuông con đúc.”
“Khói lò ông bay xuống đầm. Người ven kênh ho cả mùa.”
“Đội tôi phải bắn pháo vì ông đúc chuông không lưỡi.”
“Ông tách tiếng khỏi chuông. Tôi đến buộc lại.”
“Thợ chết trong lò ông nhờ ta đòi lương.”
“Tôi đào huyệt cho thợ lò ông. Ông không đến đám nào.”
“Phường tôi thổi tiễn thợ lò ông. Ông có nghe không?”
Bark (20)
| Bark | Kích hoạt | Lời | Ưu tiên | 1 lần |
|---|---|---|---|---|
| BARK_BS_B3_intro | BossIntro bossId=BS_B3 (khung 6 clip intro, nhát đe đầu; trước phụ đề DLG_BS_B3_INTRO_001) | [Ba tiếng đe vọng — búa nhỏ gõ lên kính] | boss | có |
| BARK_BS_B3_p1_enter | BossFightStart bossId=BS_B3 (hết khoá cổng 2.5 s, đầu P1; = phases[0].params.bark_enter_vi) | Đặt mảnh lên đe. Ta đúc nó thành im lặng. | boss | có |
| BARK_BS_B3_forge_hammer | AshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=HAMMER theo hồ sơ (A01.DEFLECT HIGH; khung 0 clip ash_read, cùng ◆ + callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN) | Gạt giỏi. Gạt cái này xem. | ash_callout | không |
| BARK_BS_B3_forge_chain | AshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=CHAIN theo hồ sơ (A03 HIGH — Lướt nhiều; khung 0 clip ash_read) | Ngươi né như chuột. Xích quét cả hang. | ash_callout | không |
| BARK_BS_B3_forge_spear | AshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=SPEAR theo hồ sơ (A02 HIGH — tầm xa; khung 0 clip ash_read) | Đứng xa à? Giáo đi xa hơn. | ash_callout | không |
| BARK_BS_B3_forge_default | EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A01 khi chọn theo thứ tự mặc định búa → xích → giáo (Tro Nhớ tắt, L_eff < 2 hoặc mọi lề < 0; không ◆, không khựng) | Đe chưa nguội. | boss | không |
| BARK_BS_B3_weapon_slag | BossWeaponExpire bossId=BS_B3 (vũ khí rèn hết 3 đòn hoặc 16 s, tan thành xỉ; P1) | Nguội rồi. Rèn cái khác. | boss | không |
| BARK_BS_B3_forge_spoiled | PoiseBroken enemyId=BS_B3 trong lúc A01 Rèn Phản đang chạy (phôi hỏng, lần rèn kế lùi 6 s) | Phôi hỏng! Đe phải nguội lại từ đầu. | boss | không |
| BARK_BS_B3_spear_reflect | ProjectileReflectedHit attackId=BS_B3_A06 (giáo bị ĐÁP phản cắm vào boss, −40 Thế + khựng 0.6 s) | Giáo ta rèn, ngươi trả lại ta à? | boss | không |
| BARK_BS_B3_summon | EnemySummon attackId=BS_B3_A11 (khung 12 clip summon_bellows; P1–P2) | Thợ Bễ! Thổi lò lên! | boss | không |
| BARK_BS_B3_phase2 | BossPhase bossId=BS_B3 phase=2 (khung 30 clip phase2, sau khi lá chắn bung; = phases[1].params.bark_enter_vi; phụ đề DLG_BS_B3_PHASE_001) | Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ. | boss | có |
| BARK_BS_B3_macro_opener | AshMemoryApply bossId=BS_B3 layer=MACRO (thế mở màn + Sẹo 1 vào hiệu lực từ đầu P2 — lệch luật 2026-11-07 trong bosses/BS_B3.json; cần thẻ Sổ Thù đã hiện lúc khoá cổng) | Ta đã đúc tay ngươi vào khuôn. Giờ mới rót. | ash_callout | có |
| BARK_BS_B3_cv1 | AshVariantOn cv=BS_B3_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH ≥ 0.60, P2/P3; khung 0 clip ash_read ở REST, cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: bạn Gạt sớm theo búa) | Đe biết tay ngươi gạt lúc nào. Chờ đi. | ash_callout | không |
| BARK_BS_B3_cv2 | AshVariantOn cv=BS_B3_CV2 (axis A04 SIDE ≥ 0.60, P2/P3; khung 0 clip ash_read ở REST, cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: bạn Lướt lệch về một bên) | Ngươi luôn né về một phía. Xích nhớ phía ấy. | ash_callout | không |
| BARK_BS_B3_loose_hand | AshMemoryLoose bossId=BS_B3 (Tro lơi tay: Thương Xót Tro Nhớ / mercy HP < 25% / Mặt Nạ Vô Danh; cùng thẻ memory.loose_hand_vi) | Tay ngươi… ta quên mất cỡ rồi. | ash_callout | có |
| BARK_BS_B3_phase3 | BossPhase bossId=BS_B3 phase=3 (khung 20 clip phase3, Lò Mẹ nứt; = phases[2].params.bark_enter_vi; phụ đề DLG_BS_B3_PHASE_002) | Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta. | boss | có |
| BARK_BS_B3_broken | PoiseBroken enemyId=BS_B3 (mọi nguyên nhân trừ lúc đang rèn; khung 0 clip broken) | [Cỗ máy quỵ gối — ông thợ đập búa vào kính] | boss | không |
| BARK_BS_B3_desperation | EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 (HP ≤ 10%, đúng 1 lần; khung 0 clip desperation_last_pour, ông thợ đứng dậy) | Mẻ cuối. Đổ hết đi. | boss | có |
| BARK_BS_B3_hero_down | HeroDeath killerId=BS_B3 (trước SN_DEATH) | Thêm một lưỡi câm. | boss | có |
| BARK_BS_B3_death | BossDefeated bossId=BS_B3 (khung 58 clip death, cú gõ chuông không tiếng; trước phụ đề DLG_BS_B3_DEFEAT_001) | [Ông gõ búa vào chuông không lưỡi — không tiếng] | boss | có |
13VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của BS_B3 → · 28 VFX · 23 SFX trong file av
VFX: Cảnh mở: hero tới tâm − 120 px → tấm khuôn đồng hạ chặn cửa (khoá cổn… VFX_BS_B3_intro_gate_seal · Mỗi bước chân clip walk (2 bước/chu kỳ 24 frame) và mỗi 1.2 s khi idl… VFX_BS_B3_move_steam · Đổi pha P2 (HP ≤ 50%, invuln 1.5 s, đẩy r160): t = 0 = tay kìm trái đ… VFX_BS_B3_phase2_arm_fall · Đổi pha P3 (HP ≤ 25%, invuln 1.0 s): t = 0 = Lò Mẹ (mép bắc, miệng r4… VFX_BS_B3_phase3_furnace_crack · Vỡ Thế (Thế về 0, ĐÁP trọn A10/A12, hoặc kết A17): t = 0 = vào trạng … VFX_BS_B3_broken_hatch · on_death: t = 0 = clip death bắt đầu (120 frame, 4.0 s); sheet 45 fra… VFX_BS_B3_death_ash
SFX: BossIntro bossId=BS_B3 (dưới SN_BOSS_INTRO; stinger boss_intro của MU… SFX_BS_B3_intro · BossMoveStart/BossMoveStop bossId=BS_B3 (loop khi clip walk chạy, kể … SFX_BS_B3_move_loop · BossPhase bossId=BS_B3 phase=2|3 (bản 1 = P2 gãy tay kìm, bản 2 = P3 … SFX_BS_B3_phase · PoiseBroken enemyId=BS_B3 (mọi nguyên nhân: Thế về 0, ĐÁP trọn A10 Y×… SFX_BS_B3_broken · BossDefeated bossId=BS_B3 (cùng VFX_BS_B3_death_ash, phụ đề DLG_BS_B3… SFX_BS_B3_death · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read