🔔 Bladewake GDD
⚔️ Kẻ Thức (Hero)

Bodan

Người Khiêng Quan · đại kiếm nắp quan tài · H02

Nhóm vai: MELEE_HEAVYTài nguyên: Đinh#e4dcc8Cập nhật: 2026-11-07
160
HP tối đa
130
Tốc chạy
1
Độ khó / 5
34
Đòn
40
Edge
41
VFX

1Định danh & tiểu sử

Danh hiệu
Người Khiêng Quan
Vũ khí
đại kiếm nắp quan tài
Nhóm vai
MELEE_HEAVY — cú to, giáp/siêu giáp, rủi ro đổi DPS
Độ khó
1/5
Mở khoá
RUN_COMPLETE · Kết thúc 1 run bất kỳ (chết hay thắng, đã vào ≥ 1 phòng chiến): lần đầu bạn về tháp, Bodan đang khiêng xác bạn lên bậc Lửa Canh. · Mảnh Vang: 0
Mốc
Demo Next Fest MS02
Verb tag
Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)

Trục T0
Trục R0
Trục V0
Trục S1
Trục D0
🎯
Pitch Gã khổng lồ hiền lành chôn từng kẻ mình giết; mỗi cây đinh đóng nắp là một lớp giáp.

Tiểu sử

Phu khiêng quan của Phường Kèn, cao hơn cả làng một cái đầu, nói chậm như đếm bước đưa tang. Đêm Câm, Bodan tự đóng quan cho mình, rồi thức dậy với mảnh lưỡi của Barro trong ngực; nắp quan thành kiếm. Hắn khiêng Ostrid về Đồi Mộ Tro và trao song liềm cho Varek. Ambrin thổi, Bodan khiêng; Wenna mắng hắn đào huyệt quá rộng; Oska rèn cho hắn những cây đinh lớn nhất lò. Kẻ nào ngã dưới nắp cũng được một cây đinh. «Ai cũng xứng một cái nắp.» «Nặng thì để ta khiêng.» «Ngủ đi, ta đóng nhẹ thôi.»

Câu nói

“Đi thôi. Đường xa, nắp nặng, ta quen rồi.”RunStart heroId=H02 (rời Bến Đò, sau thẻ Hồi I)
“Còn người chưa được chôn. Ta đi khiêng họ về.”RunStart heroId=H02 (lần chạy thứ 2 trở đi, ngẫu nhiên 1/2)
“Thêm một dải tang. Vai ta còn chỗ.”RunStart heroId=H02 mode có Khăn Tang ≥ 1 (MRN01–MRN15)
Ghi chú lệch có chủ đích

2026-11-07 [ASSUMED/lệch có ghi]: (1) Combo A1/A2/A3 = 10/4/18 · 12/4/20 · 18/6/30 tick, ngoài dải chuẩn doc 12 §3.1 có chủ đích (hero nặng) để chu kỳ 2.03 s → ST 55.1 (đích 52.8 ±5%), combo = 75% ST, HD 568 (đích 616 ±10%); Sân Tập đo với kỹ năng SK03 + SK05. (2) Kỹ năng thêm số ngoài brief §11.2 để đạt ngân sách doc 17 §4.2 (đều XANH): SK03 thêm coef 3.0 + Khiếp 1.5 s; SK04 thêm Mục Rữa 2 lớp + 1 Đinh Nổ; SK06 thêm cú Trả Nắp coef 7.5; SK07 thêm gạt đường coef 1.0 + 1 Đinh. Quy đổi 1 Đinh nhận = 2.0 DE (≈ 1 Đinh Nổ 1.5 × aoe r24). SK06 thời gian hồi chiêu 10 s theo brief (doc 17 nhóm tay đôi 5–8 s; doc 12 §2.4 cho 7–10 s). (3) UL2 thêm Sập Nắp coef 15 + Hạ Huyệt coef 32 ngoài 6 Đinh × 4.0 để đạt luật doc 17 §4.3 (coef đơn mục tiêu ≥ 55: tổng 71, DE 98.6). UL1 dấu nắp r72 (DE 95.8), UL3 ước 91.5. (4) ult_link: trần nạp Dư Âm từ Đinh 16 / 10 s trượt để giữ chu kỳ Ult 45–55 s (canon +12/Đinh giữ nguyên). (5) mastery_unlocks: id Edge giả định khối 6 Edge/tag theo thứ tự verb_tags (E01–E06 COMBO … E31–E36 RES:NAIL), trong khối xếp C→R→E (tag 1–4: 3C 2R 1E · tag 5: 2C 3R 1E · tag 6: 2C 2R 2E) theo doc 13 §5.5; agent nâng cấp phải khớp. (6) Clip ul2 48 frame (1.6 s) và ul3 15 frame (kích 0.5 s) dưới dải 60–150 của doc 30 §5.2 vì thời lượng ult canon. Portrait theo doc 30 §5.3 (bust 128, select 192). (7) Hồi Dựng Quan 1.0 s, xích 96 px, Đinh cắm ≤ 2/mục tiêu, chuỗi nổ 5 tick, aim_rotate_max 540 °/s: số đề xuất, chỉnh ±25% ở Sân Tập. (8) 2026-11-07 - Đóng Nắp (A3) chỉ cắm Đinh lúc Nắp Kín (6 Đinh, spend cost 6, partial_ok false); dưới 6 là finisher thường để Đinh Giáp (−6%/Đinh) tích được qua combo thường và SK02/SK04 có Đinh để tiêu; AS2 giữ bản sắc cắm 3 khi ≥ 3. ST Sân Tập không đổi 55.1 (Đinh Nổ của A3 vốn không tính vào ST/HD), trong 52.8 ±5%. H02_SK05_NAIL rehit 6 tick/active 13 và H02_UL1_SCATTER đổi sang 12 instance × 1 hit theo luật khung doc 12 §3.1 (rehit_ticks ≥ 6). (9) 2026-11-07 - visual.clips thêm broken (30 frame) và revive (36 frame) chép từ av/H02__actor_sfx.json (AV là nguồn khung hình). mastery_unlocks bỏ MR13/MR14/MR17/MR19 (doc 18 §7: phần thưởng chung theo meta.json mastery.ranks, không có id riêng), MR20 chỉ còn SKN_H02_4; danh hiệu MR20 giữ ở title_mr20_vi — khớp H01/H09.

2Hình ảnh & bảng màu

Màu slot
không màu (achromatic)
Vòng chân
#e4dcc8 r 14 px
Sprite
42 px cao
Chân dung
bust 128/128 · body 192/192 · viền #e4dcc8
Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h02.js
🎨
Khoá hình Cao 42 px (cao nhất roster, vẫn thấp hơn Tinh Anh M ≥ 52), rộng 26 px: vai rộng nhất roster, lưng hơi gù như vừa đặt quan xuống, đầu nhỏ so với thân, râu quai nón tỉa ngắn, mắt hiền cụp. Trang phục: áo vải tang nâu thô dài tới gối, thắt dây gai ngang hông, tóc cạo sát, dải vải tang nâu quấn hai cổ tay (không khăn đầu — khăn trắng là dấu của Ambrin), ống quần quấn xà cạp, dép rơm to; bao vai trái bằng da dày có 6 lỗ cắm đinh. Vũ khí (`coffin_lid`): nắp quan gỗ mun dày 58 × 18 px, cán là thanh ngang đầu nắp quấn dây gai; mép nắp viền ngà bào sáng (slot `#e4dcc8`), 6 đinh sắt đầu vuông cắm dọc sống nắp = HUD trên thân (Đinh đang giữ hiện thành đinh nhô; Đinh đã xả = lỗ đinh tối). Đọc ở 3/4 top-down: khối chữ nhật nắp luôn che nửa thân trước khi thủ, vác chéo vai khi chạy; vòng chân ngà r14 + viền bồ hóng `#2a2420` 1 px; khi giữ ≥ 1 Đinh, mép nắp loé ngà 1 px mỗi 1.2 s. Chân dung bust: 3/4 mặt phải, nắp tựa vai, 1 tay đặt lên đầu đinh như vỗ về; biểu cảm neutral (hiền), resolve (cắn răng, nắp giơ cao), grief (cúi đầu, tay trên nắp). Tư thế chọn hero: cắm nắp đứng trước mặt như bia, hai tay chồng lên mép nắp, rồi nhấc nắp lên vai một nhịp (gợi Dựng Quan + Chặn Nắp). Cấm: màu có hue/slot (H02 vô sắc, INV-01e), kim loại sáng bóng, đầu lâu trang trí, xích quấn người, mũ trùm, áo giáp tấm; nâu áo/gỗ giữ S < 45% (ngoài dải tell 32–62°); không vẽ quan tài nguyên khối trên lưng (chỉ nắp).
Ramp màu BodanRamp màu Bodanbladeblade #fbf8f1#fbf8f1blade #e4dcc8#e4dcc8blade #bdb6a8#bdb6a8blade #6e665c#6e665ccoffin_woodcoffin_wood #8a7562#8a7562coffin_wood #6b5747#6b5747coffin_wood #4b3c31#4b3c31coffin_wood #2e241d#2e241dmourning_clothmourning_cloth #a08c74#a08c74mourning_cloth #7a6854#7a6854mourning_cloth #55473a#55473amourning_cloth #352c24#352c24skinskin #e8c8a8#e8c8a8skin #c9a080#c9a080skin #9a7458#9a7458skin #5e4636#5e4636
visual.palette_ramps

Skin

Phu Khiêng Mưa Dầm

SKN_H02_1
lut_h02_1
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 30

Nắp Gỗ Lim Cháy Sém

SKN_H02_2
lut_h02_2
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 45

Áo Tang Tro Bạc

SKN_H02_3
lut_h02_3
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 60

Ngà Tiễn Biệt

SKN_H02_4
lut_h02_4
mr MR20
Clip hoạt ảnh (38) — số khung
Số khung theo clipSố khung theo clipidleidle: 4848runrun: 1818dashdash: 1010attack1attack1: 3030attack2attack2: 3232attack3attack3: 4444charge_loopcharge_loop: 2424charge_sweepcharge_sweep: 3636charge_cleavecharge_cleave: 4040charge_spincharge_spin: 4848dash_attackdash_attack: 2828answeranswer: 1212answer_hitanswer_hit: 1818hold_inhold_in: 99hold_loophold_loop: 1818hold_outhold_out: 88countercounter: 3030sk01sk01: 5050sk02sk02: 3636sk03sk03: 3636sk04sk04: 4242sk05sk05: 3333sk06sk06: 9090sk07sk07: 4444sk08sk08: 3030ul1ul1: 6060ul2ul2: 4848ul3ul3: 1515hurthurt: 1010brokenbroken: 3030deathdeath: 7272reviverevive: 3636wakewake: 4040victoryvictory: 5454hub_idlehub_idle: 7272selectselect: 4848as2_finas2_fin: 4040as3_finas3_fin: 3030
visual.clips
38 dòng
ClipKhungLặpKhung trúngHướng
idle48có—5+3
run18có—5+3
dash10——5+3
attack130—55+3
attack232—65+3
attack344—95+3
charge_loop24có—5+3
charge_sweep36—45+3
charge_cleave40—55+3
charge_spin48—3/10/175+3
dash_attack28—25+3
answer12—05+3
answer_hit18—25+3
hold_in9——5+3
hold_loop18có—5+3
hold_out8——5+3
counter30—55+3
sk0150—4/11/18/25/325+3
sk0236—55+3
sk0336—65+3
sk0442—85+3
sk0533—55+3
sk0690—795+3
sk0744—4/165+3
sk0830—95+3
ul160—241
ul248—6/9/14/19/24/29/34/421
ul315—01
hurt10——5+3
broken30——5+3
death72——5+3
revive36——5+3
wake40——5+3
victory54——5+3
hub_idle72có—5+3
select48có—1
as2_fin40—105+3
as3_fin30—35+3

3Chỉ số & khung vai trò

Chỉ số Bodan so với khungMỗi trục chia theo max của 12 heroBodanKhung nhóm (max)Khung nhóm (min)TB 12 heroHP_MAXMOVE_SPEEDANSWER_WINDOWdash_pxBodanBodan · HP_MAX: 160Bodan · MOVE_SPEED: 130Bodan · ANSWER_WINDOW: 0.18Bodan · dash_px: 72Khung nhóm (max)Khung nhóm (max) · HP_MAX: 160Khung nhóm (max) · MOVE_SPEED: 136Khung nhóm (max) · ANSWER_WINDOW: 0.18Khung nhóm (max) · dash_px: 76Khung nhóm (min)Khung nhóm (min) · HP_MAX: 130Khung nhóm (min) · MOVE_SPEED: 130Khung nhóm (min) · ANSWER_WINDOW: 0.15Khung nhóm (min) · dash_px: 72TB 12 heroTB 12 hero · HP_MAX: 119.58TB 12 hero · MOVE_SPEED: 136.67TB 12 hero · ANSWER_WINDOW: 0.16TB 12 hero · dash_px: 80.83
Trục = chỉ số khác nhau giữa các hero; 100% = max roster. Khung nhóm = min–max các hero cùng role_group (Bodan, Ruvan).
27 dòng
Dòng sáng = hero đứng đầu/cuối roster ở chỉ số đó
Chỉ sốTênGiá trịĐơn vịSo max rosterRoster min–maxNhóm min–max
HP_MAXHP tối đa160HP
160
100 – 160130 – 160
MOVE_SPEEDTốc chạy130px sàn/s
130
130 – 145130 – 136
ACCEL_TIMEThời gian tăng/giảm tốc0.06s
0.06
0.06 – 0.060.06 – 0.06
POWERLực10điểm
10
10 – 1010 – 10
DMG_INCSát thương0+%
0
0 – 00 – 0
ATK_SPEEDTốc đánh1×
1
1 – 11 – 1
CRIT_CHANCETỉ lệ chí mạng5%
5
5 – 55 – 5
CRIT_MULTHệ số chí mạng2×
2
2 – 22 – 2
AREACỡ vùng1× bán kính
1
1 – 11 – 1
PROJ_SPEEDTốc đạn hero1×
1
1 – 11 – 1
DURATIONThời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff)1×
1
1 – 11 – 1
CDRGiảm thời gian hồi chiêu kỹ năng0%
0
0 – 00 – 0
DASH_CHARGESLượt Lướt2lượt
2
2 – 22 – 2
DASH_RECHARGENạp 1 lượt Lướt0.7s
0.7
0.7 – 0.70.7 – 0.7
ANSWER_WINDOWCửa sổ ĐÁP0.18s
0.18
0.15 – 0.180.15 – 0.18
POISE_MAXThế hero100điểm
100
100 – 100100 – 100
POISE_REGENHồi Thế40điểm/s
40
40 – 4040 – 40
DRGiảm sát thương nhận0%
0
0 – 00 – 0
ELITE_DMGSát thương lên M/L/XL0+%
0
0 – 00 – 0
STATUS_POWERUy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây)0+%
0
0 – 00 – 0
HEAL_MULTHệ số hồi phục HP1×
1
1 – 11 – 1
PICKUP_RBán kính hút XP/cầu máu50px
50
50 – 5050 – 50
ULT_GAINHệ số nạp Dư Âm1×
1
1 – 11 – 1
RES_GAINHệ số nạp tài nguyên hero1×
1
1 – 11 – 1
KNOCKBACKLực đẩy1×
1
1 – 11 – 1
SHIELD_CAPTrần khiên50% HP tối đa
50
50 – 5050 – 50
dash_px—72—
72
72 – 9072 – 76

4Tài nguyên & nội tại

Thanh ĐinhThanh Đinh 0–6, ngưỡng trạng tháiNắp Kín ≥ 606khởi đầu 06 · Nắp Kín
resource.thresholds
Tài nguyên
Đinh NAIL · kiểu PIPS
Khoảng
0 – 6 (bắt đầu 0)
Suy giảm
—
Khi trúng đòn
0
ĐÁP
1
Né hoàn hảo
1
Sự kiện đầy
res_full
HUD
PIPS · hud_bottom_left_res
Liên kết Dư Âm
Dư Âm +12 mỗi Đinh xả có nổ trúng ≥ 1 kẻ địch (Đinh Nổ của Đóng Nắp, đạn Mưa Đinh Quan, Đinh của Nện Mộ Phần); Đinh ma (H02_SK05, H02_UL2, H02_UL3) không tính; trần nạp từ Đinh 16 Dư Âm / 10 s trượt; cộng nguồn chung ĐÁP +4, Né Hoàn Hảo +4 (Bible §5.1).
Nguồn nạp Đinh (mỗi sự kiện)Nguồn nạp Đinh (mỗi sự kiện)heavyheavy: 11heavyheavy: 22answeranswer: 11perfect_dodgeperfect_dodge: 11skillskill: 22skill_hitskill_hit: 11
resource.gain
Sự kiệnLượngTrần/sGhi chú
heavy1—nhả nạp mốc 1 (Quét Nắp Nặng) hoặc mốc 2 (Bổ Dọc) trúng ≥ 1 kẻ địch: +1 Đinh (1 lần/đòn); vung hụt = 0
heavy2—nhả nạp mốc 3 (Xoay Quan) trúng ≥ 1 kẻ địch ở nhịp 1: +2 Đinh (1 lần/đòn)
answer1—Chặn Nắp thành công (cận chiến hoặc đạn): +1 Đinh, ≤ 1 lần/cửa sổ W
perfect_dodge1—Né Hoàn Hảo (Lăn Vai): +1 Đinh
skill2—H02_SK08 Chôn Bom: +2 Đinh ở tick cắm nắp (tick 18)
skill_hit1—H02_SK07 Vác Quan Xông: cú nện cuối trúng ≥ 1 kẻ địch: +1 Đinh

Tiêu

Hành độngGiáThiếu vẫn dùngGhi chú
A3 · COMBO_A H02_COMBO_A_36khôngĐóng Nắp chỉ cắm Đinh khi đủ 6 Đinh (Nắp Kín): xả cả 6, mỗi Đinh = 1 Đinh Nổ; dưới 6 Đinh → nện nắp thường (vẫn là finisher, không tiêu Đinh, giáp Đinh Giáp giữ nguyên). Người chơi chọn: giữ Nắp Kín làm giáp hay đóng nắp xả.
Mưa Đinh Quan H02_SK021cóMưa Đinh Quan cần ≥ 1 Đinh, xả MỌI Đinh (3 đạn/Đinh); 0 Đinh → kỹ năng bị từ chối, HUD nháy ô 0.2 s
Nện Mộ Phần H02_SK041khôngNện Mộ Phần tiêu đúng 1 Đinh (đóng xuống tâm cú nện); 0 Đinh → bị từ chối

Trạng thái theo ngưỡng

Nắp Kín ≥ 6

Đủ 6 Đinh: giảm 36% sát thương nhận; mép nắp loé ngà, Đinh nhận thêm bị bỏ (không quy đổi).

Nội tại: Đinh Giáp

H02_PASSIVEdr_per_nail_pct: 6max_nails: 6dr_cap_pct: 60
Mỗi Đinh đang giữ giảm 6% sát thương nhận (tối đa 6 Đinh).

5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt

ĐÁP: Chặn Nắp

ANSWER · ANSWER H02_ANSWERface: threat_nearestw_ticks: 11

Nắp quật ngang về mối đe doạ: đòn Y bị chặn; Tinh Anh/Mini/Boss −40 Thế (Dội, thay số chung); quái S trong nón 120° r48 bị đẩy 30 px + Choáng 1.0 s; mở cửa sổ Phản 1.0 s.

Đạn Y đập vào mặt nắp và vỡ vụn (huỷ, không phản ngược); vật nặng `Y_HEAVY` (đá lăn, đe, thùng) dừng tại chỗ trước nắp.

Dội: −40 Thế lên M/L/XL + 1 Đinh mỗi cửa sổ thành công (bỏ khi đang 6 Đinh). Thưởng không cần tài nguyên: 0 Đinh vẫn Dội đủ.

window_s
0.18
poise_dmg_override
M 40, L 40, XL 40
res_gain
1
needs_resource
không
ĐÁP: Chặn NắpĐÁP: Chặn Nắp16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giữ: Dựng Quan

WALL · HOLD H02_HOLDhold_key: hold.coffin_walldefense_effect: WALL_OBJECTdefense_sub: BLOCK_PROJwall_len_px: 64wall_w_px: 12wall_hp: 80wall_t_s: 3place_fwd_px: 20leash_px: 96blocks: PROJ_Y + thân quái S/M (flow field vòng qua)assumed_cooldown: có

Không tốn Thế. Tường tồn 3 s kể từ tick cắm (thả nút không gỡ); hồi 1.0 s sau khi tường mất. Trong lúc tường đứng, Bodan tay không (không Đánh/Kỹ năng); chạm ĐÁP, bấm Đánh/Kỹ năng hoặc rời tường > 96 px = rút nắp ngay (tường mất).

Tường không chặn tím: đòn P trúng Bodan bình thường (không giảm, không Vỡ Thế); P trúng tường gây sát thương lên HP tường như đòn thường.

mechanic
WALL
armor_tier
NONE
move_mult
0.8
max_s
3
cooldown_s
1

Phản: Quật Nắp

COUNTER · COUNTER H02_COUNTER
lunge_px
48
damage_eq
180
Phản: Quật NắpPhản: Quật Nắp16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lướt

DASH · DASH H02_DASH
dash_px
72
anim
dash
afterimage
có
trail_vfx
VFX_H02_dash_roll

Verb bầy

Đóng Nắp lúc Nắp Kín (6 Đinh) cắm cả 6 Đinh: mỗi Đinh nổ sau 0.6 s r24 coef 1.5; ghim theo hạng khối (Bible §5.2).

verb
BURY
by_mass
S nổ 0.6 s + Ghim 0.5 s, M nổ + Ghim 0.5 s, L nổ, không ghim (đổi −15 Thế/lần), XL nổ, không ghim (đổi −15 Thế/lần)
Ghi đè input (input_override)
attack_hold_ticks
12
attack_hold_action
CHARGE
charge_marks
0.35/0.7/1.1
charge_move_mult
0.6
aim_rotate_max
540
Kiểu bấm kỹ năng
H02_SK01 TAP · H02_SK02 TAP · H02_SK03 TAP · H02_SK04 TAP · H02_SK05 TAP · H02_SK06 TAP · H02_SK07 TAP · H02_SK08 TAP

6Bộ đòn & frame data

Frame data Bodan · COMBO_AFrame data Bodan · COMBO_Akhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 t1020304050A1 Đẩy Mép NắpA1 Đẩy Mép Nắp · startup 10t · coef 2A1 Đẩy Mép Nắp · active 4t · coef 2A1 Đẩy Mép Nắp · recovery 18t · coef 232tA2 Quét Ngang NắpA2 Quét Ngang Nắp · startup 12t · coef 2.4A2 Quét Ngang Nắp · active 4t · coef 2.4A2 Quét Ngang Nắp · recovery 20t · coef 2.436tA3 Đóng NắpA3 Đóng Nắp · startup 18t · coef 4A3 Đóng Nắp · active 6t · coef 4A3 Đóng Nắp · recovery 30t · coef 454t
Tick = 1/60 s (doc 12 §3.1) · khởi / hiệu lực / hồi
34 dòng
34 đòn · hero_moves
ĐònSlotKhởi tHiệu lực tHồi tTổng sCoefLớp đònHitboxMục tiêuThếHitstop sTraumaGiápHuỷ vàoCờGhi chú
Đẩy Mép Nắp H02_COMBO_A_1COMBO_A104180.5332LIGHTARC r 50 arc 120 off_fwd 04880.0350NONECOMBO_A@14atk_speed_scalesĐẩy mép nắp tới trước, hất quái S ra 20 px. Bodan nặng: startup/recovery dài hơn dải chuẩn doc 12 §3.1 (cú nhẹ 4–8/10–16, cú kết 8–12/16–22) có chủ đích — chu kỳ A1→A3 122 tick = 2.03 s cho ST 55.1 (đích 52.8 ±5%, doc 17 §3.2).
Quét Ngang Nắp H02_COMBO_A_2COMBO_A124200.62.4MEDIUMARC r 56 arc 16048100.0450.22NONECOMBO_A@16atk_speed_scalesQuét bản nắp ngang 160° r56, xác văng theo hướng quét.
Đóng Nắp H02_COMBO_A_3COMBO_A186300.94HEAVYCIRCLE r 48 off_fwd 3048220.070.28NONECOMBO_A@24finisher/shieldbreak/atk_speed_scalesFinisher: nện nắp úp xuống r48 trước mặt. Chỉ khi đủ 6 Đinh (Nắp Kín) → cắm cả 6 Đinh: mỗi mục tiêu trúng (ưu tiên M/L/XL rồi gần nhất) nhận ≤ 2 Đinh, Đinh thừa cắm sàn đều trên vòng r36 quanh tâm cú nện; mỗi Đinh = 1 H02_NAIL_BLAST. Dưới 6 Đinh → nện thường, không tiêu Đinh. res_delta −6 = xả đủ 6 lúc Nắp Kín.
Đinh Nổ H02_NAIL_BLASTRESOURCE36100.6171.5MEDIUMCIRCLE r 244860.020.12NONE——Đinh cắm nổ sau 36 tick (0.6 s) r24 coef 1.5, Ghim S/M 0.5 s (L/XL: −15 Thế). Nhiều Đinh từ 1 lần xả nổ nối nhau cách 5 tick theo thứ tự cắm (chuỗi nổ thành hàng). Đinh trên mục tiêu chết vẫn nổ tại chỗ. Mỗi Đinh nổ trúng = +12 Dư Âm (trần ult_link).
Nạp Nắp H02_HEAVY_HOLDHEAVY09001.50HEAVYNONE48000FIRMSKILL@0/ULT@0chargeGiữ Đánh ≥ 12 tick: Bodan vác nắp lên vai, đi ×0.6, FIRM (miễn Hurt/đẩy từ quái S). Mốc 21/42/66 tick (0.35/0.7/1.1 s): vòng chân sáng ngà thêm 1 nấc + tiếng gắng sức. Giữ tới tick 90 (1.5 s) tự nhả. Nhả trước mốc 1 = A1. Lướt/ĐÁP huỷ, không mất gì.
Quét Nắp Nặng H02_HEAVY_1HEAVY85220.5833HEAVYARC r 60 arc 20048180.060.25FIRMCOMBO_A@13charge/charge_mark_nNhả ở mốc 1 (0.35 s): quét nặng 200° r60; trúng ≥ 1 kẻ → +1 Đinh. FIRM tới hết active.
Bổ Dọc H02_HEAVY_2HEAVY103260.655.5HEAVYLINE p0 8/0 p1 88/0 w 2848350.070.3FIRMCOMBO_A@13charge/charge_mark_n/shieldbreakNhả ở mốc 2 (0.7 s): bổ dọc nắp xuống đường 80 × 28 px, nứt sàn (chỉ hình). Đòn tay đôi: 35 Thế + 0.1 × sát thương ≈ 40 Thế/cú (≥ 60 Thế/5 s lên M không cần kỹ năng). Trúng ≥ 1 kẻ → +1 Đinh.
Xoay Quan H02_HEAVY_3HEAVY6302412.2HEAVYCIRCLE r 7048120.050.45FIRMCOMBO_A@36charge/charge_mark_n/rehit/launchNhả ở mốc 3 (1.1 s): Bodan quay nắp 360° r70, 3 nhịp coef 2.2 (tick 6/20/34), FIRM với quái S suốt startup+active; nhịp 3 hất tung S 0.4 s (M −10 Thế). Nhịp 1 trúng ≥ 1 kẻ → +2 Đinh. Đòn chữ ký bầy (FX-11).
Lăn Vai H02_DASHDASH0930.20LIGHTNONE48000INVULNDASH@6/ANSWER@12/HOLD@12/SKILL@12/ULT@12/DASH_ATTACK@3—Lướt chung INV-12: Bodan cúi vai lăn tròn 72 px / 9 tick, nắp ôm sát lưng; i-frame 12 tick từ frame 0; hậu Lướt 3 tick; 2 lượt × 0.70 s.
Húc Vai Nắp H02_DASH_ATTACKDASH_ATTACK44160.42.2MEDIUMARC r 52 arc 14048100.0450.22NONECOMBO_A@8atk_speed_scalesĐánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: bật dậy từ thế lăn, húc mặt nắp 140° r52, đẩy S 34 px. Tính là bước 1 của COMBO_A (cú kế = A2). HF-07: trúng ≥ 4 S trong cụm.
Chặn Nắp H02_ANSWERANSWER01180.3170ANSWERARC r 48 arc 12048400.080.25NONEDASH@0/HOLD@11/COUNTER@0—Chạm RB/RMB: nắp dựng chắn 360° (hit-test chung INV-11), anim tự xoay về đòn Y gần nhất; hiệu ứng rơi vào nón 120° r48. Thành công: Dội −40 Thế M/L/XL, S trong nón đẩy 30 + Choáng 1.0 s, +1 Đinh, mở Phản 60 tick. Hụt: khoá 18 tick. Đi ×0.5 trong W.
Dựng Quan H02_HOLDHOLD618003.10LIGHTLINE p0 20/−32 p1 20/32 w 1248000.1NONEDASH@0/ANSWER@6/SKILL@6/ULT@6/COMBO_A@6—Giữ RB/RMB qua W (11 tick): tick 6 cắm nắp xuống sàn trước mặt 20 px thành tường LINE 64 × 12 px vuông góc hướng ngắm, HP 80, tồn 3 s. Chặn đạn Y + thân quái S/M (flow field vòng qua, INV-04 không sát thương). Bodan tay không đi ×0.8, dây xích 96 px quanh tường. Rút nắp: chạm ĐÁP / Đánh / Kỹ năng / rời > 96 px / tường hết HP. Hồi 1.0 s sau khi tường mất.
Quật Nắp H02_COUNTERCOUNTER65200.51718COUNTERARC r 56 arc 18048300.120.45INVULNDASH@11/ANSWER@11/COMBO_A@11shieldbreakĐánh trong cửa sổ Phản 60 tick sau Chặn Nắp cận chiến: lao 48 px (≤ 6 tick, bất tử từ input tới hết active), lật nắp đập 180° r56 coef 18 = 180 ở POWER 10, −30 Thế, shieldbreak, hitstop 0.12.
Quan Tài Xoáy H02_SK01_SPINSKILL872181.6331.6SKILLCIRCLE r 764840.020.15FIRMCOMBO_A@91rehitXoay nắp quanh thân 1.2 s (72 tick) r76, 5 nhịp coef 1.6 cách 14 tick, đi ×0.6, FIRM.
Mưa Đinh Quan H02_SK02_VOLLEYSKILL1012160.6331.2SKILLARC r 140 arc 704830.020.2NONECOMBO_A@32pierceĐập lưng nắp: MỌI Đinh bật ra thành nón 70°: mỗi Đinh 3 đạn (trái/giữa/phải) tầm 140 px, coef 1.2, xuyên 2; các Đinh bắn lệch nhau 2 tick. res_delta −6 = xả hết.
Bật Nắp H02_SK03_BURSTSKILL124200.63SKILLCIRCLE r 8048150.050.3NONECOMBO_A@28—Dựng nắp đứng rồi đạp bật: sóng gỗ r80 đẩy 60 px; S Choáng 0.4 s rồi Khiếp 1.5 s (bỏ chạy, nhả token); M −15 Thế.
Nện Mộ Phần H02_SK04_SLAMSKILL164220.73.5SKILLCIRCLE r 7248100.060.45NONESKILL@33/ULT@33/COMBO_A@33/MOVE@33launchNện nắp úp xuống đất r72 coef 3.5, hất tung S 0.4 s, đất mộ phủ Mục Rữa 2 lớp (5 s); 1 Đinh đóng xuống tâm = 1 Đinh Nổ (0.6 s).
Đóng Đinh Đầu H02_SK05_STRIKESKILL103200.556SKILLARC r 44 arc 401300.080.3NONECOMBO_A@25shieldbreakLao 24 px, bổ góc nắp vào 1 mục tiêu (ưu tiên M/L/XL trong cung 40° r44) coef 6.0, shieldbreak, cắm 3 Đinh ma (không tốn Đinh thật).
Đinh Ma Nổ H02_SK05_NAILSKILL361300.8172SKILLCIRCLE r 244860.030.15NONE—rehit3 Đinh ma nổ sau 0.6 s, cách 6 tick (tick 0/6/12, active 13), r24 coef 2.0 mỗi Đinh, Ghim S/M 0.5 s. Không nạp Dư Âm.
Ôm Quan H02_SK06_EMBRACESKILL615002.60SKILLNONE48000HYPERSKILL@6—Ôm nắp trước ngực 2.5 s: HYPER (không giảm sát thương; P vẫn trúng đủ + Vỡ Thế), đi ×0.5. 60% sát thương nhận tích vào cú HEAVY kế (trần +2.5 coef, giữ 3 s). Hết giờ hoặc bấm lại kỹ năng → Trả Nắp.
Trả Nắp H02_SK06_SHOVESKILL84220.5677.5HEAVYARC r 48 arc 603400.070.3HYPERSKILL@25/ULT@25/COMBO_A@25/MOVE@25—Xô cả nắp về trước 60° r48 coef 7.5 + phần tích (≤ +2.5), −40 Thế; là cú HEAVY nên nhận phần tích nếu chưa tiêu.
Vác Quan Xông H02_SK07_RUSHSKILL82100.4831SKILLLINE p0 0/0 p1 110/0 w 3248400.1HYPER——Vác nắp chéo vai lao 110 px / 21 tick, HYPER; quái S trên đường bị gạt ngang 30 px (coef 1.0); dừng trước M/L/XL hoặc tường.
Nện Cuối Lao H02_SK07_SLAMSKILL44200.4672.5SKILLCIRCLE r 40 off_fwd 1648120.050.28HYPERCOMBO_A@20—Cuối lao nện nắp r40 coef 2.5; trúng ≥ 1 kẻ → +1 Đinh.
Chôn Bom H02_SK08_PLANTSKILL181140.550SKILLNONE48000.1NONESKILL@27/ULT@27/COMBO_A@27/MOVE@27—Cắm nắp xuống tại chỗ 0.3 s, rút 2 Đinh từ mạch gỗ (+2 Đinh), để lại dấu nắp r56 trên sàn.
Dấu Nắp Nổ H02_SK08_BLASTSKILL72201.2334SKILLCIRCLE r 5648200.050.3NONE——Dấu nắp nổ sau 72 tick (1.2 s) kể từ tick cắm, r56 coef 4.0, đẩy 30 px.
Đại Táng H02_UL1_DROPULT4846828ULTCIRCLE r 120 off_fwd 40128600.10.8INVULN—shieldbreak/launchBodan giơ nắp lên trời; tick 48 một nắp quan ma ngà khổng lồ rơi r120 (tâm trước mặt 40 px) coef 8.0, hất tung S 0.4 s, Khiếp 1.5 s, −60 Thế. Bất tử toàn clip 120 tick.
Mười Hai Dấu Nắp H02_UL1_SCATTERULT8824822.5ULTCIRCLE r 7212840.030.3INVULN—shieldbreakNắp vỡ thành 12 dấu nắp tản đều trên vành r120–r200; mỗi dấu nổ sau 0.6 s (tick 88 + 2 tick/dấu) r72 coef 2.5. Mỗi dấu 1 instance (1 mục tiêu trúng ≤ 1 lần/dấu).
Sập Nắp H02_UL2_CAGEULT122821.615ULTCIRCLE r 201300.080.45INVULN—shieldbreakKhoá 1 mục tiêu (ưu tiên M/L/XL trong 140 px, không có → S gần nhất): quan ma ngà dựng quanh nó, nắp sập tick 12 coef 15, nhốt bất động 1.2 s (kể cả boss; không đổi Thế).
Đóng Sáu Đinh H02_UL2_NAILULT1851271.64ULTCIRCLE r 16150.040.3INVULN—shieldbreak/rehitBodan nện nắp 6 lần, mỗi nhát 1 Đinh ma vào quan (tick 18/28/38/48/58/68) coef 4.0.
Hạ Huyệt H02_UL2_BURYULT842101.632ULTCIRCLE r 208450.10.8INVULN—shieldbreak/executeTick 84: quan ma chìm xuống đất, 6 Đinh nổ cùng lúc r20 coef 32, execute_pct 0.20 (S 20% · M 20% · L 10% · XL thay bằng ×1.5 khi HP ≤ 20%).
Người Khiêng Bất Động H02_UL3_CASTULT03000.50ULTCIRCLE r 6448000.45INVULN—shieldbreakClip kích 30 tick bất tử: Bodan cắm nắp, vác lên lưng cả bóng quan tài ma; sóng đẩy S 40 px; sau đó dạng 9 s.
Xoay Quan Bất Động H02_UL3_SPINULT630180.92.4HEAVYCIRCLE r 7648120.050.45HYPER—charge/rehit/launch/shieldbreakTrong dạng: nhả nạp ở mốc 0.35 s ra Xoay Quan r76 3 nhịp coef 2.4; mỗi cú trúng +8 Thế hero.
Đá Nắp Đá H02_AS2_FINASPECT206320.9675HEAVYCIRCLE r 56 off_fwd 3048260.070.3NONE—shieldbreak/atk_speed_scalesAS2 thay A3: đạp phiến đá úp xuống r56 coef 5.0 (4.0 × 1.25), đẩy 40 px; Đóng Nắp cắm 3 Đinh khi giữ ≥ 3 Đinh (không chờ Nắp Kín 6), phần còn lại giữ làm giáp; dưới 3 Đinh → nện thường.
Tường Sắt Rỉ H02_AS3_WALLASPECT618003.10LIGHTLINE p0 20/−48 p1 20/48 w 1248000.1NONE——AS3 thay Dựng Quan: tấm sắt mỏng trượt dài thành tường 96 × 12 px, HP 120, 3 s.

78 kỹ năng

Hồi chiêu 8 kỹ năngHồi chiêu 8 kỹ năngQuan Tài XoáyQuan Tài Xoáy: 8 s8 sMưa Đinh QuanMưa Đinh Quan: 6 s6 sBật NắpBật Nắp: 9 s9 sNện Mộ PhầnNện Mộ Phần: 10 s10 sĐóng Đinh ĐầuĐóng Đinh Đầu: 8 s8 sÔm QuanÔm Quan: 10 s10 sVác Quan XôngVác Quan Xông: 6 s6 sChôn BomChôn Bom: 7 s7 s
skills[].cooldown_s

Quan Tài Xoáy

H02_SK01CLEARHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.whirl
IXoay nắp 1.2 s quanh thân r76: 5 nhịp, mỗi nhịp 1.6× Lực. Kiên với quái nhỏ, đi 60% tốc.IIXoay nắp 1.2 s quanh thân r80: 6 nhịp, mỗi nhịp 1.6× Lực. Kiên với quái nhỏ, đi 60% tốc.IIIXoay 6 nhịp r80, mỗi nhịp 1.6× Lực; nhịp cuối hất tung 0.4 s. Trúng ≥ 5 kẻ: +1 Đinh.

Hạng III: Nhịp cuối hất tung quái S 0.4 s (M −10 Thế) và trả +1 Đinh nếu cả lượt xoáy trúng ≥ 5 kẻ: Quan Tài Xoáy thành nguồn Đinh giữa bầy.

Đòn: SK01 · SKILL H02_SK01_SPIN · Tag: Vùng rộng AREA

Hitbox Quan Tài XoáyHitbox Quan Tài Xoáy24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 76sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mưa Đinh Quan

H02_SK02CLEARHồi: 6 sGiá: 1Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.nail_volley
IXả mọi Đinh: mỗi Đinh 3 đạn nón 70° tầm 140 px. Mỗi đạn 1.2× Lực, xuyên 2.IIXả mọi Đinh: mỗi Đinh 3 đạn nón 70° tầm 160 px. Mỗi đạn 1.4× Lực, xuyên 2.IIIXả mọi Đinh thành nón 70°: mỗi đạn 1.4× Lực, xuyên 2. Đạn dừng thì nổ r24 sau 0.6 s: 0.8× Lực.

Hạng III: Đạn giữa của mỗi Đinh dừng lại (hết xuyên hoặc hết tầm) cắm xuống thành Đinh Nổ: 0.6 s sau nổ r24 coef 0.8, Ghim S/M 0.5 s.

Đòn: SK02 · SKILL H02_SK02_VOLLEY · Tag: Phóng PROJ · Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Hitbox Mưa Đinh QuanHitbox Mưa Đinh Quan40 px80 px120 px160 pxARChurtbox r 7shape ARC r 140 arc 70sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Bật Nắp

H02_SK03CONTROLHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.knockback_burst
IBật nắp r80: 3× Lực, đẩy 60 px, quái S Choáng 0.4 s rồi Khiếp 1.5 s; Tinh Anh −15 Thế.IIBật nắp r90: 3.6× Lực, đẩy 70 px, quái S Choáng 0.4 s rồi Khiếp 1.5 s; Tinh Anh −18 Thế.IIIBật nắp r90: 3.6× Lực, đẩy 70 px, Choáng 0.4 s, Khiếp 1.5 s. Nắp rơi thành tường 64 px trong 2 s.

Hạng III: Nắp bật lên rồi rơi cắm ở mép sóng theo hướng ngắm thành tường 64 × 12 px HP 60 trong 2 s (chặn đạn Y + thân quái), không chiếm Dựng Quan.

Đòn: SK03 · SKILL H02_SK03_BURST · Tag: Vùng rộng AREA · Khiếp STS_DREAD

Hitbox Bật NắpHitbox Bật Nắp24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 80sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nện Mộ Phần

H02_SK04CONTROLHồi: 10 sGiá: 1Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.ground_slam
ITốn 1 Đinh. Nện mộ r72: 3.5× Lực, hất tung 0.4 s, Mục Rữa 2 lớp; Đinh nổ 1.5× Lực sau 0.6 s.IITốn 1 Đinh. Nện mộ r80: 4.2× Lực, hất tung 0.4 s, Mục Rữa 2 lớp; Đinh nổ 1.5× Lực sau 0.6 s.IIINện mộ r80: 4.2× Lực, hất tung, Mục Rữa 2 lớp. Dư chấn sau 0.5 s r96: 1.5× Lực, hất tung lại.

Hạng III: Đất mộ sụt lần 2 sau 0.5 s: vòng r96 coef 1.5, hất tung lại quái S vừa đáp (0.4 s), cộng 1 lớp Mục Rữa.

Đòn: SK04 · SKILL H02_SK04_SLAM · NAIL · RESOURCE H02_NAIL_BLAST · Tag: Vùng rộng AREA · Mục Rữa STS_ROT

Hitbox Nện Mộ PhầnHitbox Nện Mộ Phần24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đóng Đinh Đầu

H02_SK05DUELHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1phá khiên
mechanic_key skill.nail_embed
IBổ 1 mục tiêu 6× Lực, −30 Thế, phá khiên; cắm 3 Đinh ma nổ sau 0.6 s, mỗi Đinh 2× Lực, Ghim 0.5 s.IIBổ 1 mục tiêu 7.2× Lực, −36 Thế, phá khiên; cắm 3 Đinh ma nổ sau 0.6 s, mỗi Đinh 2.4× Lực, Ghim 0.5 s.IIIBổ 7.2× Lực, −36 Thế, cắm 5 Đinh ma (2.4× Lực mỗi Đinh). Mục tiêu đang Vỡ Thế: Đinh ma nổ ngay.

Hạng III: 5 Đinh ma; nếu mục tiêu đang Vỡ Thế, Đinh ma nổ ngay ở tick cắm thay vì chờ 0.6 s (dồn sát thương vào cửa sổ ×1.5).

Đòn: SK05 · SKILL H02_SK05_STRIKE · SK05N · SKILL H02_SK05_NAIL · Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Hitbox Đóng Đinh ĐầuHitbox Đóng Đinh Đầu16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Ôm Quan

H02_SK06DUELHồi: 10 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.armor_absorb
IÔm nắp 2.5 s Siêu Giáp; 60% sát thương nhận cộng vào cú nặng kế (tối đa +2.5× Lực). Kết thúc: Trả Nắp 7.5× Lực.IIÔm nắp 3 s Siêu Giáp; 60% sát thương nhận cộng vào cú nặng kế (tối đa +2.5× Lực). Kết thúc: Trả Nắp 9× Lực.IIIÔm nắp 3 s Siêu Giáp; 100% sát thương nhận thành cú nặng kế (tối đa +4× Lực). Trả Nắp nón 120°.

Hạng III: Tích 100% sát thương nhận (trần +4.0 coef) và Trả Nắp mở thành nón 120° r48 (max 6 mục tiêu): từ thủ tay đôi thành phản đòn giữa vòng vây.

Đòn: SK06 · SKILL H02_SK06_EMBRACE · SK06S · SKILL H02_SK06_SHOVE · Tag: Sinh lực VITAL

Hitbox Trả NắpHitbox Trả Nắp16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 60sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Vác Quan Xông

H02_SK07TEMPOHồi: 6 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.armor_up
ILao 110 px Siêu Giáp, gạt quái nhỏ (1× Lực); cuối lao nện r40 2.5× Lực, trúng: +1 Đinh.IILao 110 px Siêu Giáp, gạt quái nhỏ (1× Lực); cuối lao nện r48 3× Lực, trúng: +1 Đinh.IIILao 110 px Siêu Giáp, nện r48 3× Lực, trúng: +1 Đinh. Có 2 lượt.

Hạng III: Thêm lượt thứ 2 (charges 2, nạp tuần tự 6 s): 2 lần xông liền để xuyên bầy hoặc thoát vây.

Đòn: SK07 · SKILL H02_SK07_RUSH · SK07S · SKILL H02_SK07_SLAM · Tag: Di chuyển MOVE · Vùng rộng AREA

Hitbox Vác Quan XôngHitbox Vác Quan Xông32 px64 px96 px128 pxLINEhurtbox r 7shape LINE p0 [0, 0] p1 [110, 0] w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Chôn Bom

H02_SK08TEMPOHồi: 7 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.delayed_blast
ICắm nắp 0.3 s: +2 Đinh, để dấu nắp r56 nổ sau 1.2 s, 4× Lực.IICắm nắp 0.3 s: +2 Đinh, để dấu nắp r64 nổ sau 1.2 s, 4.8× Lực.III+2 Đinh; dấu nắp r64 nổ sau 1.2 s (4.8× Lực), nổ lần 2 sau 0.6 s (2× Lực).

Hạng III: Dấu nắp nổ 2 lần (lần 2 sau 0.6 s, coef 2.0); Đóng Nắp hoặc Đinh Nổ trúng dấu thì kích nổ sớm ngay lập tức.

Đòn: SK08 · SKILL H02_SK08_PLANT · SK08B · SKILL H02_SK08_BLAST · Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL · Vùng rộng AREA

Hitbox Dấu Nắp NổHitbox Dấu Nắp Nổ16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

83 tuyệt kỹ (Ult)

Đại Táng

H02_UL1AREAThời lượng: 2 sBất tử t: 0/120Chậm thế giới: 0.4
mechanic_key ult.delayed_blast

Nắp quan ma rơi r120: 8× Lực, hất tung; vỡ thành 12 dấu nắp nổ sau 0.6 s, mỗi dấu r72 2.5× Lực.

r: 120coef: 8marks: 12delay_s: 0.6mark_r: 72mark_coef: 2.5dread_s: 1.5poise_main: 60de_check: 95.8

Đòn: UL1 · ULT H02_UL1_DROP · UL1S · ULT H02_UL1_SCATTER

Hitbox Đại TángHitbox Đại Táng48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120 off_fwd 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đóng Quan Tài

H02_UL2EXECUTEThời lượng: 1.6 sBất tử t: 0/96Chậm thế giới: 0.6
mechanic_key ult.nail_embed

Nhốt 1 kẻ trong quan ma 1.2 s, đóng 6 Đinh (4× Lực mỗi Đinh), hạ huyệt 32× Lực; kết liễu dưới 20% HP.

cage_s: 1.2nails: 6nail_coef: 4lid_coef: 15bury_coef: 32execute: 20target_r: 140single_target_coef: 71de_check: 98.6

Đòn: UL2 · ULT H02_UL2_CAGE · UL2N · ULT H02_UL2_NAIL · UL2B · ULT H02_UL2_BURY

Hitbox Sập NắpHitbox Sập Nắp8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Người Khiêng Bất Động

H02_UL3TRANSFORMThời lượng: 9 sBất tử t: 0/30Chậm thế giới: 1
mechanic_key ult.poise_restore

9 s Siêu Giáp, Đinh khoá 6: nạp 0.35 s ra Xoay Quan, mỗi cú trúng hồi 8 Thế; Đóng Nắp luôn cắm 6 Đinh.

form_s: 9nails: 6mark_s: 0.35poise: 8spin_coef: 2.4spin_r: 76de_check: 91.5
Ghi đè khi biến hình
armor_tier_all
HYPER
charge_marks
0.35
HEAVY
H02_UL3_SPIN
res_locked
6
COMBO_A_3
nails_planted 6, consumes_nails không, ult_gain_from_nails 0
hero_poise_per_hit
8
ult_gauge_gain
0
answer_hold_dash
unchanged

Đòn: UL3 · ULT H02_UL3_CAST · UL3S · ULT H02_UL3_SPIN

Hitbox Người Khiêng Bất ĐộngHitbox Người Khiêng Bất Động16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

93 Dạng Rèn

Nắp Quan Gỗ Mun

H02_AS1Lớp vũ khí: coffin_lidMảnh Vang: 0

Nắp gỗ mun đóng đinh sắt: kit gốc, nạp 0.35/0.7/1.1 s.

Combo
tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
giữ gốc
Lệch độ khó
—
mechanic_key
—
VFX — · SFX —

Nắp Quan Đá

H02_AS2Lớp vũ khí: stone_lidMảnh Vang: 8Clip mới: as2_fin

Phiến đá khắc: nhịp chậm 15%, cung +20°, sát thương ×1.25, nạp 0.45/0.85/1.3 s. Đóng Nắp cắm 3 Đinh khi giữ ≥ 3 Đinh và đẩy r56 40 px.

Combo
tempo_mult 0.85, arc_add 20, range_add 0
Luật tài nguyên
Đóng Nắp cắm 3 Đinh khi giữ ≥ 3 Đinh (không chờ Nắp Kín); dưới 3 Đinh → nện thường; Đinh còn lại giữ làm giáp.
Lệch độ khó
—
mechanic_key
passive.knockback_burst

Đòn: AS2F · ASPECT H02_AS2_FIN

Nắp Quan Sắt Rỉ

H02_AS3Lớp vũ khí: rust_iron_lidMảnh Vang: 15Clip mới: as3_fin

Tấm sắt mỏng: nhịp nhanh 15%, tầm −8 px, sát thương ×0.85; +1 Đinh mỗi 6 quái giết bằng combo. Dựng Quan dài 96 px, HP 120.

Combo
tempo_mult 1.15, arc_add 0, range_add −8
Luật tài nguyên
Thêm nguồn Đinh: +1 Đinh mỗi 6 quái S giết bởi combo.
Lệch độ khó
—
mechanic_key
passive.wall_spawn

Đòn: AS3W · ASPECT H02_AS3_WALL

10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá

40
Edge
6
Cộng Hưởng
4
Tiến Hoá
4
Then Chốt
Độ hiếm 40 EdgeĐộ hiếm 40 EdgeCOMMON: 16 (40%)RARE: 13 (32%)EPIC: 7 (18%)LEGENDARY: 4 (10%)40EdgeCOMMON — 16 (40%)RARE — 13 (32%)EPIC — 7 (18%)LEGENDARY — 4 (10%)
Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)ANSWERANSWER: 88RES:NAILRES:NAIL: 88COMBOCOMBO: 77COUNTERCOUNTER: 77SKILLSKILL: 77DASHDASH: 66ULTULT: 44STS_DREADSTS_DREAD: 22VITALVITAL: 22STS_ROTSTS_ROT: 22AREAAREA: 11
edges[].tags
COMMONRAREEPICLEGENDARY

Then Chốt (LEGENDARY)

Nắp Dội Hồi

H02_E37LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Chặn Nắp đỡ cận chiến: Quật Nắp tự tung ngay, Siêu Giáp, ×1.15; Quật Nắp trúng: +1 Đinh, quái S trong r64 bị đẩy 40 px.

ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · MORE · answer.armor_up + counter.knockback_burst
target VERB:COUNTER, dmg_more 1.15, nail 1, r 64, kb 40
Tag: Đáp ANSWER · Phản COUNTER

Bão Đinh Quan

H02_E38LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Đạn Mưa Đinh Quan trúng: cắm Đinh ma nổ sau 0.6 s, 1× Lực; Đóng Nắp xả Đinh: mỗi Đinh bắn thêm 1 đạn nón 70°.

ON_HIT · BLAST · NONE · proj_hit.nail_embed + combo_end.nail_volley
target H02_SK02, nail_coef 1, delay_s 0.6, per_nail 1, spread 70, offer_excl XG_H02_VOLLEY_SPEND
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL · Kỹ năng SKILL

Pháo Đài Xoay

H02_E39LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Xoay Quan dứt: dựng 2 tường 48 px (HP 60, 3 s) hai bên; Chặn Nắp cách tường ≤ 48 px: lần Nạp kế nhanh 50%.

PASSIVE · SPAWN_ZONE · NONE · heavy.wall_spawn + answer.charge_speed
target H02_MV_C3, wall_len 48, wall_hp 60, wall_s 3, near_px 48, charge_pct 50, offer_excl XG_H02_SPIN_END
Tag: Combo COMBO · Đáp ANSWER

Tiếng Vọng Mộ

H02_E40LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Khi tung Tuyệt kỹ: Đinh đầy 6, giữ đủ 10 s; Đinh Nổ ×1.3; Tuyệt kỹ dứt: mỗi Đinh đang giữ nổ r32 quanh thân r96, 9× Lực.

ON_ULT · RESOURCE · NONE · ult.res_add + ult_end.delayed_blast
target VERB:ULT, nails 6, lock_s 10, nail_more 1.3, r 96, coef 9, blast_r 32
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL · Tuyệt kỹ ULT

Hướng build Combo · 6 Edge

Cộng Hưởng: Nhịp Khiêng Quan H02_RS1 · Combo COMBO

Bậc I≥ 3 Edge tag
Xoay Quan và Đóng Nắp: sát thương +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Đóng Nắp kết chuỗi: xoay thêm 1 nhịp Xoay Quan r56, 2.2× Lực.
Đóng Nắp hết là cú cuối: mọi Đóng Nắp nối 1 nhịp xoay r{spin_r} quanh thân.

Mép Nắp Toác

H02_E01COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Đẩy Mép Nắp và Quét Ngang Nắp: cung +50/88/125°, tầm +4/8/10 px.

tham sốH1H2H3
arc_add5088125
r_add4810
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · attack.arc_widen
target VERB:COMBO, fx_variant arc_from_param:arc_add
Tag: Combo COMBO

Nạp Nắp Gấp

H02_E02COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Nạp Nắp: thời gian tới mỗi mốc nạp −14/24/35%.

tham sốH1H2H3
charge_pct142435
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · charge_mark.charge_speed
target H02_MV_CHARGE, fx_variant tempo_from_param:charge_pct
Tag: Combo COMBO

Quan Xoay Rộng

H02_E03COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Xoay Quan: bán kính +12/21/30%. Hạng III: Xoay Quan +1 nhịp.

tham sốH1H2H3
r_pct122130
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · heavy.whirl
target H02_MV_C3, r3_bonus 1, fx_variant scale_from_param:r_pct
Tag: Combo COMBO

Quan Xoay Kinh Hồn

H02_E04RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Xoay Quan trúng, gây Khiếp 1.2/1.9 s.

tham sốH1H2
duration_s1.21.9
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · heavy.apply_dread
target H02_MV_C3, status STS_DREAD, icd_s 0.25
Tag: Combo COMBO · Khiếp STS_DREAD

Xoáy Theo Nhịp

H02_E05RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Quan Tài Xoáy: bấm Đánh khi đang xoay thêm 1 nhịp, thời gian xoay +0.3/0.5 s.

tham sốH1H2
dur_add_s0.30.5
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · attack.whirl
target H02_SK01, extra_hits 1
Tag: Combo COMBO

Đóng Nắp Sau Xoay

H02_E06EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Xoay Quan dứt nhịp cuối: tự nện Đóng Nắp tại chỗ, Đóng Nắp ấy sát thương ×1.2.

PASSIVE · MODIFY_MOVE · MORE · heavy.nail_embed
target H02_MV_C3, dmg_more 1.2, offer_excl XG_H02_SPIN_END
Tag: Combo COMBO

Hướng build Lướt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Bước Đưa Tang H02_RS2 · Lướt DASH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Sau Lăn Vai 1 s: giảm sát thương nhận +10%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Lăn Vai xuyên quái S: gạt dạt hai bên 40 px, 1.5× Lực.
Lăn Vai thành cú húc: lăn xuyên bầy S mở lối {kb} px hai bên thay vì né qua.

Lăn Vai Xa

H02_E07COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Lăn Vai: cự ly +10/18/25%, thời gian nạp lượt −8/14/20%.

tham sốH1H2H3
dist_pct101825
recharge_pct81420
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · dash.dash_distance
target VERB:DASH, fx_variant length_from_param:dist_pct
Tag: Lướt DASH

Vai Nắp Gang

H02_E08COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Húc Vai Nắp: Siêu Giáp với quái nhỏ, sát thương +25/44/62%.

tham sốH1H2H3
dmg_pct254462
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · dash_attack.armor_up
target H02_MV_DA, armor FIRM
Tag: Lướt DASH

Lăn Trong Quan

H02_E09COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Né Hoàn Hảo trong Người Khiêng Bất Động: dạng +0.4/0.7/1 s (tổng tối đa 10 s).

tham sốH1H2H3
form_s0.40.71
ON_PERFECT_DODGE · MODIFY_MOVE · NONE · perfect_dodge.form_extend
target H02_UL3, cap_s 10, icd_s 1
Tag: Lướt DASH · Tuyệt kỹ ULT

Xông Nối Đoạn

H02_E10RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Lướt khi đang Vác Quan Xông: lao nối thêm 48/76 px, vẫn Siêu Giáp và gạt quái nhỏ trên đường.

tham sốH1H2
extra_dist4876
ON_DASH · MODIFY_MOVE · NONE · dash.armor_up
target H02_SK07
Tag: Lướt DASH

Lao Nện Mộ

H02_E11RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Vác Quan Xông: cú nện cuối r +16/26 px, sát thương +40/64%; quái S trúng bị hất tung 0.4 s.

tham sốH1H2
slam_r_add1626
slam_pct4064
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · dash_end.ground_slam
target H02_SK07, launch_s 0.4
Tag: Lướt DASH

Lăn Để Quan

H02_E12EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi Lướt, nắp cắm lại điểm xuất phát thành tường 40 px (HP 40, 2 s), chặn quái và đạn.

ON_DASH · SPAWN_ZONE · NONE · dash.wall_spawn
target VERB:DASH, wall_len 40, wall_hp 40, wall_s 2, icd_s 1.5
Tag: Lướt DASH

Hướng build Đáp · 6 Edge

Cộng Hưởng: Nắp Chắn Mộ H02_RS3 · Đáp ANSWER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Chặn Nắp: Dội thêm −10 Thế lên Tinh Anh trở lên.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mỗi 3 đạn tường Dựng Quan chặn được: +1 Đinh.
Dựng Quan thành nguồn Đinh: cứ {per_proj} đạn vỡ trên tường, +{nail} Đinh.

Quan Dựng Dài

H02_E13COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Dựng Quan: tường dài +16/28/40%.

tham sốH1H2H3
len_pct162840
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · hold_start.hold_shape_grow
target VERB:HOLD, fx_variant scale_from_param:len_pct
Tag: Đáp ANSWER

Chặn Nắp Văng

H02_E14COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Chặn Nắp: quái S trong nón bị đẩy thêm +16/28/40 px.

tham sốH1H2H3
kb_add162840
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · answer.knockback_burst
target H02_MV_ANSWER
Tag: Đáp ANSWER

Tường Đỡ Hồi Sức

H02_E15COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Dựng Quan đỡ đòn, hồi 6/10/15 Thế và 1/2/3% HP tối đa (mỗi 0.5 s tối đa 1 lần).

tham sốH1H2H3
poise61015
heal_pct123
ON_HOLD_BLOCK · HEAL · NONE · hold_block.poise_restore
target VERB:HOLD, icd_s 0.5
Tag: Đáp ANSWER · Sinh lực VITAL

Chặn Nắp Chôn Bom

H02_E16RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi ĐÁP thành công, để dấu nắp r48 tại điểm chạm, nổ sau 0.6 s: 2.5/4× Lực.

tham sốH1H2
coef2.54
ON_ANSWER · BLAST · NONE · answer.delayed_blast
target H02_SK08, r 48, delay_s 0.6, fx_variant scale:0.85
Tag: Đáp ANSWER · Vùng rộng AREA

Ôm Quan Đỡ Đòn

H02_E17RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Ôm Quan: được Chặn Nắp khi đang ôm; mỗi lần thành công cú nặng kế +2/3.2× Lực.

tham sốH1H2
absorb_coef23.2
ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · NONE · answer.armor_absorb
target H02_SK06
Tag: Đáp ANSWER

Nắp Đổ Sập

H02_E18EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi rút Dựng Quan, nắp đổ sập về trước (64×28 px): 8× Lực, +1× Lực mỗi đòn tường đã đỡ (tối đa 6).

ON_HOOK · BLAST · NONE · hold_end.ground_slam
target VERB:HOLD, len 64, w 28, coef 8, per_block_coef 1, cap_blocks 6, launch_s 0.4, tpl TPL_H02_hold_release
Tag: Đáp ANSWER

Hướng build Phản · 6 Edge

Cộng Hưởng: Quật Mồ H02_RS4 · Phản COUNTER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Quật Nắp: sát thương +20%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Phản làm kẻ địch Vỡ Thế: cắm 3 Đinh ma, mỗi Đinh 2× Lực.
Vỡ Thế do Phản đóng {nails} Đinh ma vào kẻ ấy, nổ sau {delay_s} s.

Lật Nắp Lấy Sức

H02_E19COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, hồi 15/26/38 Thế; giảm sát thương nhận +6/10/15% trong 2 s.

tham sốH1H2H3
poise152638
dr61015
ON_COUNTER · STAT · FLAT · counter.poise_restore
target SELF, dur_s 2
Tag: Phản COUNTER · Sinh lực VITAL

Phản Gọi Quan

H02_E20COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, +5/9/13 Dư Âm (khi mang Đóng Quan Tài).

tham sốH1H2H3
amount5913
ON_COUNTER · ULT_GAUGE · NONE · counter.ult_gain
target H02_UL2
Tag: Phản COUNTER · Tuyệt kỹ ULT

Quật Nắp Hối Bật

H02_E21COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, Bật Nắp hồi chiêu −2/3.5/5 s.

tham sốH1H2H3
amount23.55
ON_COUNTER · COOLDOWN · NONE · counter.cooldown_reduce
target H02_SK03
Tag: Phản COUNTER

Đinh Đóng Trả

H02_E22RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Phản trúng kẻ mang Đinh ma của Đóng Đinh Đầu, mọi Đinh ma nổ ngay, mỗi Đinh +1.5/2.4× Lực.

tham sốH1H2
coef_add1.52.4
ON_COUNTER · BLAST · NONE · counter.nail_embed
target H02_SK05
Tag: Phản COUNTER

Phản Xong Gồng

H02_E23RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Phản trúng, Siêu Giáp 1.5/2.4 s; đòn Đánh kế +30% sát thương.

tham sốH1H2
hyper_s1.52.4
ON_COUNTER · MODIFY_MOVE · NONE · counter.armor_up
target H02_MV_COUNTER, dmg_pct 30
Tag: Phản COUNTER

Quật Nắp Hai Mặt

H02_E24EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Quật Nắp lật hai mặt: thêm 1 cú sau lưng 9× Lực, phủ trọn 360° r56.

PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · counter.whirl
target H02_MV_COUNTER, back_coef 9, r 56, offer_requires EDGE:H02_E19
Tag: Phản COUNTER

Hướng build Kỹ năng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Phường Khiêng H02_RS5 · Kỹ năng SKILL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hồi chiêu kỹ năng −8%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Kỹ năng dùng trong 2 s sau kỹ năng trước: Siêu Giáp, +1 Đinh.
Nối 2 kỹ năng trong {window_s} s: kỹ năng sau Siêu Giáp, +{nail} Đinh.

Đinh Ma Nặng Tay

H02_E25COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Đóng Đinh Đầu: mỗi Đinh ma +1.2/2.1/3× Lực, −10/18/25 Thế thêm.

tham sốH1H2H3
nail_coef_add1.22.13
poise_add101825
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.nail_embed
target H02_SK05
Tag: Kỹ năng SKILL

Xoáy Rộng Vòng

H02_E26COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Quan Tài Xoáy: bán kính +8/14/20 px.

tham sốH1H2H3
r_add81420
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.whirl
target H02_SK01, fx_variant scale_from_param:r_add
Tag: Kỹ năng SKILL

Đinh Tìm Thịt

H02_E27RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Mưa Đinh Quan: đạn bẻ hướng tối đa 30° về quái gần nhất, mỗi đạn +1.3/2.08× Lực.

tham sốH1H2
coef_add1.32.08
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · proj_hit.nail_volley
target H02_SK02, homing_deg 30
Tag: Kỹ năng SKILL

Khiếp Nắp Bật

H02_E28RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Bật Nắp trúng, Khiếp và Mục Rữa trên quái kéo dài +0.5/0.75 s (tối đa ×1.5 thời lượng gốc).

tham sốH1H2
ext_s0.50.75
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · skill_hit.status_extend
target H02_SK03, status STS_DREAD, cap_mult 1.5, icd_s 0.25
Tag: Kỹ năng SKILL · Khiếp STS_DREAD

Mục Lan Mộ

H02_E29RAREHạng tối đa: 2Mở: MR06

Khi quái mang Mục Rữa của Nện Mộ Phần chết, Mục Rữa lan 2 lớp sang 3 quái trong r48/76.

tham sốH1H2
r4876
ON_KILL · APPLY_STATUS · NONE · kill.status_spread
target H02_SK04, status STS_ROT, stacks 2, count 3
Tag: Kỹ năng SKILL · Mục Rữa STS_ROT

Ôm Quan Gom Đinh

H02_E30EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Đang Ôm Quan, mỗi đòn nhận +1 Đinh (tối đa 3 lần mỗi lần ôm); Trả Nắp cắm mọi Đinh đang giữ vào kẻ trúng.

ON_HURT · RESOURCE · NONE · hit_taken.armor_absorb
target H02_SK06, amount 1, cap 3, offer_requires EDGE:H02_E17
Tag: Kỹ năng SKILL

Hướng build Tài nguyên: Đinh · 6 Edge

Cộng Hưởng: Đinh Mộ Tổ H02_RS6 · Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Đinh Nổ: bán kính +25%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mỗi 4 Đinh Nổ trúng: hoàn 1 Đinh (không nạp Dư Âm).
Xả Đinh hết mất trắng giáp: cứ {per_hits} Đinh Nổ trúng, {refund} Đinh về nắp.

Bom Chôn Theo Đinh

H02_E31COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Chôn Bom: dấu nắp +0.6/1.05/1.5× Lực mỗi Đinh đang giữ.

tham sốH1H2H3
coef_per_nail0.61.051.5
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · place.delayed_blast
target H02_SK08
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Đại Táng Đổ Đinh

H02_E32COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi tung Đại Táng, xả mọi Đinh: mỗi Đinh +0.3/0.52/0.75× Lực cho mọi dấu nắp (Đinh xả lúc này không nạp Dư Âm).

tham sốH1H2H3
coef_per_nail0.30.520.75
ON_ULT · MODIFY_MOVE · NONE · ult.res_dump
target H02_UL1
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL · Tuyệt kỹ ULT

Đinh Ủ Mục

H02_E33RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Đinh Nổ trúng, gây Mục Rữa 1 lớp (60/100%).

tham sốH1H2
chance60100
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · detonate.apply_rot
target H02_MV_NAIL, status STS_ROT, stacks 1, icd_s 0.25
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL · Mục Rữa STS_ROT

Mộ Phần Trả Đinh

H02_E34RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Nện Mộ Phần trúng ≥ 4 kẻ: hoàn 1 Đinh đã tiêu, Đinh nổ của nó +1.5/2.4× Lực.

tham sốH1H2
coef_add1.52.4
ON_SKILL_CAST · RESOURCE · NONE · res_spend.res_refund
target H02_SK04, min_hits 4, refund 1
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Nắp Kín Tràn Đinh

H02_E35EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Khi Nắp Kín (6 Đinh), mỗi Đinh nhận thêm thành Đinh Nổ cắm vào kẻ gần nhất trong r120: 4× Lực.

ON_RESOURCE_FULL · BLAST · NONE · res_full.res_overflow
target RES, nails 6, r 120, coef 4, offer_requires RS1:H02_RS6
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Mưa Đinh Không Cạn

H02_E36EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Mưa Đinh Quan giữ lại 1 Đinh làm giáp; lúc 0 Đinh vẫn bắn 2 loạt đạn ma (mỗi loạt 3 đạn).

ON_SKILL_CAST · RESOURCE · NONE · res_spend.res_floor
target H02_SK02, keep 1, ghost 2, per_volley 3, offer_excl XG_H02_VOLLEY_SPEND
Tag: Tài nguyên: Đinh RES:NAIL

Tiến Hoá

requires_edges + condition.ref → Tiến Hoá

Hàng Đinh Mộ

H02_EVO1

Đóng Nắp cắm Đinh thành hàng 160 px trước mặt, nổ nối nhau mỗi 0.1 s; Đinh Nổ r +50%, mỗi nổ gây Mục Rữa 1 lớp.

Cần Edge
Đóng Nắp Sau Xoay H02_E06 · Đinh Ủ Mục H02_E33
Điều kiện
RESONANCE Đinh Mộ Tổ H02_RS6 = 1 — Cộng Hưởng Đinh Mộ Tổ đạt ≥ bậc I.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
combo_end.delayed_blast

Thành Quách Sắt

H02_EVO2

Phản trúng khi tường Dựng Quan đứng: tường hồi đầy HP, dài ×1.5; Bodan Đánh và dùng kỹ năng trong r64 quanh tường mà không rút nắp.

Cần Edge
Tường Đỡ Hồi Sức H02_E15 · Lật Nắp Lấy Sức H02_E19
Điều kiện
LEVEL = 14 — Đạt cấp 14 trong run.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
hold_block.wall_spawn

Động Mộ

H02_EVO3

Xoay Quan nhịp cuối và cú nện của Vác Quan Xông thành Động Mộ: nện r96, 6× Lực, hất tung 0.5 s, Khiếp 1.5 s.

Cần Edge
Quan Xoay Rộng H02_E03 · Lao Nện Mộ H02_E11
Điều kiện
SKILL_RANK Nện Mộ Phần H02_SK04 = 3 — Nện Mộ Phần đạt hạng III.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
charge_mark.ground_slam

Nắp Quan Thức Tỉnh

H02_EVO4Thức Tỉnh

Nắp thức tỉnh: Đẩy Mép Nắp và Quét Ngang Nắp cung +40°, tầm +12 px; Đóng Nắp phủ r72, cắm thêm 1 Đinh ma mỗi lần.

Cần Edge
—
Điều kiện
BOSS_KILLED Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng Bodan bậc II bất kỳ + đã hạ BS_B3 trong run.
Mở
Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
mechanic
passive.weapon_awaken
Mẫu câu (1)
IDCâu
TPL_H02_hold_releaseKhi rút Dựng Quan,

11Thông Thạo (mastery)

Thông Thạo Bodan MR01–MR20Thông Thạo Bodan MR01–MR20MR02MR05MR07MR10MR12MR15MR17MR20Quan Tài Xoáy · Bật Nắp · Đóng Đinh Đầu · Vác Quan Xông · Đại Táng · Nắp Quan Gỗ Mun · Mép Nắp Toác · Nạp Nắp Gấp · Quan Xoay Rộng · Quan Xoay Kinh Hồn · Lăn Vai Xa · Vai Nắp Gang · Lăn Trong Quan · Xông Nối Đoạn · Quan Dựng Dài · Chặn Nắp Văng · Tường Đỡ Hồi Sức · Chặn Nắp Chôn Bom · Lật Nắp Lấy Sức · Phản Gọi Quan · Quật Nắp Hối Bật · Đinh Đóng Trả · Đinh Ma Nặng Tay · Xoáy Rộng Vòng · Đinh Tìm Thịt · Khiếp Nắp Bật · Bom Chôn Theo Đinh · Đại Táng Đổ Đinh · Đinh Ủ Mục · Mộ Phần Trả ĐinhQuan Tài Xoáy · Bật Nắp ·…MR01 · 30 mởMưa Đinh QuanMưa Đinh QuanMR02 · 1 mởXoáy Theo Nhịp · Lao Nện Mộ · Ôm Quan Đỡ Đòn · Phản Xong GồngXoáy Theo Nhịp · Lao Nện …MR03 · 4 mởNện Mộ PhầnNện Mộ PhầnMR04 · 1 mởĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. · Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run.ĐÁP {answers} tell vàng t…MR05 · 2 mởMục Lan Mộ · Đóng Nắp Sau Xoay · Lăn Để Quan · Nắp Đổ SậpMục Lan Mộ · Đóng Nắp Sau…MR06 · 4 mởÔm QuanÔm QuanMR07 · 1 mởQuật Nắp Hai Mặt · Ôm Quan Gom Đinh · Nắp Kín Tràn Đinh · Mưa Đinh Không CạnQuật Nắp Hai Mặt · Ôm Qua…MR08 · 4 mởChôn BomChôn BomMR09 · 1 mởNắp Dội Hồi · Bão Đinh Quan · Pháo Đài Xoay · Tiếng Vọng MộNắp Dội Hồi · Bão Đinh Qu…MR10 · 4 mởVai con rộng bằng cửa tháp. Để ta vá áo, con ngồi thấp xuống.Vai con rộng bằng cửa thá…MR11 · 1 mởNắp Quan Thức TỉnhNắp Quan Thức TỉnhMR12 · 1 mởNắp quan của ngươi giờ nặng tay ta. Tốt. Ta đóng thêm đinh.Nắp quan của ngươi giờ nặ…MR15 · 1 mởHạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… · Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. · Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}.Hạ 1 boss Hồi mà không tr…MR16 · 3 mởTMB_H02TMB_H02MR18 · 1 mởNắp Quan NgàNắp Quan NgàMR20 · 1 mở
mastery.mastery_unlocks
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed…
Quan Tài Xoáy H02_SK01 · Bật Nắp H02_SK03 · Đóng Đinh Đầu H02_SK05 · Vác Quan Xông H02_SK07 · Đại Táng H02_UL1 · Nắp Quan Gỗ Mun H02_AS1 · Mép Nắp Toác H02_E01 · Nạp Nắp Gấp H02_E02 · Quan Xoay Rộng H02_E03 · Quan Xoay Kinh Hồn H02_E04 · Lăn Vai Xa H02_E07 · Vai Nắp Gang H02_E08 · Lăn Trong Quan H02_E09 · Xông Nối Đoạn H02_E10 · Quan Dựng Dài H02_E13 · Chặn Nắp Văng H02_E14 · Tường Đỡ Hồi Sức H02_E15 · Chặn Nắp Chôn Bom H02_E16 · Lật Nắp Lấy Sức H02_E19 · Phản Gọi Quan H02_E20 · Quật Nắp Hối Bật H02_E21 · Đinh Đóng Trả H02_E22 · Đinh Ma Nặng Tay H02_E25 · Xoáy Rộng Vòng H02_E26 · Đinh Tìm Thịt H02_E27 · Khiếp Nắp Bật H02_E28 · Bom Chôn Theo Đinh H02_E31 · Đại Táng Đổ Đinh H02_E32 · Đinh Ủ Mục H02_E33 · Mộ Phần Trả Đinh H02_E34
MR02+1 kỹ năng (SK02).
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.
MR04+1 kỹ năng (SK04).
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.
MR07+1 kỹ năng (SK06).
Ôm Quan H02_SK06
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).
Chôn Bom H02_SK08
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T…
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).
TMB_H02
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_…
Nắp Quan Ngà SKN_H02_4

Thử thách Thông Thạo

Danh hiệu MR20
Người Đóng Nắp Cuối
Mốc thoại MR11
Vai con rộng bằng cửa tháp. Để ta vá áo, con ngồi thấp xuống. DLG_ULLA_H02_001
Mốc thoại MR15
Nắp quan của ngươi giờ nặng tay ta. Tốt. Ta đóng thêm đinh. DLG_GREM_H02_001
Bia mộ
TMB_H02

12VFX spec

Nhịp pha 41 VFX của BodanNhịp pha 41 VFX của Bodankhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 s2468nail_fullnail_full · startup 0.1snail_full · active 0.07snail_full · recovery 0.53s0.7sansweranswer · startup 0.07sanswer · active 0.07sanswer · recovery 0.43s0.57scoffin_wallcoffin_wall · startup 0.1scoffin_wall · active 0.1scoffin_wall · recovery 0.9s1.1shold_dusthold_dust · active 0.03shold_dust · recovery 0.37s0.4sdash_rolldash_roll · active 0.05sdash_roll · recovery 0.35s0.4sa1_swinga1_swing · startup 0.1sa1_swing · active 0.07sa1_swing · recovery 0.43s0.6sa2_swinga2_swing · startup 0.12sa2_swing · active 0.07sa2_swing · recovery 0.53s0.72slid_seallid_seal · startup 0.2slid_seal · active 0.1slid_seal · recovery 0.7s1swood_splinterwood_splinter · active 0.03swood_splinter · recovery 0.37s0.4snail_blastnail_blast · startup 0.6snail_blast · active 0.03snail_blast · recovery 0.3s0.93scharge_markcharge_mark · active 0.03scharge_mark · recovery 0.27s0.3scharge_sweepcharge_sweep · startup 0.13scharge_sweep · active 0.08scharge_sweep · recovery 0.62s0.83snail_gainnail_gain · active 0.03snail_gain · recovery 0.3s0.33scharge_cleavecharge_cleave · startup 0.17scharge_cleave · active 0.05scharge_cleave · recovery 0.65s0.87scoffin_spincoffin_spin · startup 0.1scoffin_spin · active 0.5scoffin_spin · recovery 0.3s0.9sdash_attackdash_attack · startup 0.07sdash_attack · active 0.07sdash_attack · recovery 0.43s0.57sgrave_dustgrave_dust · active 0.03sgrave_dust · recovery 0.47s0.5scounter_flipcounter_flip · startup 0.1scounter_flip · active 0.08scounter_flip · recovery 0.62s0.8sSK01_whirlSK01_whirl · startup 0.13sSK01_whirl · active 1.2sSK01_whirl · recovery 0.3s1.63sSK02_nail_rainSK02_nail_rain · startup 0.17sSK02_nail_rain · active 0.2sSK02_nail_rain · recovery 0.23s0.6sSK03_lid_burstSK03_lid_burst · startup 0.2sSK03_lid_burst · active 0.07sSK03_lid_burst · recovery 0.53s0.8sSK04_grave_slamSK04_grave_slam · startup 0.27sSK04_grave_slam · active 0.07sSK04_grave_slam · recovery 0.73s1.07sSK05_head_nailSK05_head_nail · startup 0.17sSK05_head_nail · active 0.05sSK05_head_nail · recovery 0.55s0.77sSK06_embraceSK06_embrace · startup 0.1sSK06_embrace · active 2.5sSK06_embrace · recovery 0.4s3sSK07_charge_trailSK07_charge_trail · startup 0.13sSK07_charge_trail · active 0.35sSK07_charge_trail · recovery 0.15s0.63sSK07_slamSK07_slam · startup 0.07sSK07_slam · active 0.07sSK07_slam · recovery 0.43s0.57sSK08_grave_markSK08_grave_mark · startup 1.2sSK08_grave_mark · active 0.07sSK08_grave_mark · recovery 0.43s1.7sUL1_burialUL1_burial · startup 0.8sUL1_burial · active 0.1sUL1_burial · recovery 1.1s2sUL1_scatterUL1_scatter · startup 0.6sUL1_scatter · active 0.07sUL1_scatter · recovery 0.33s1sUL2_sealed_coffinUL2_sealed_coffin · startup 0.2sUL2_sealed_coffin · active 1.2sUL2_sealed_coffin · recovery 0.2s1.6sUL3_bearer_auraUL3_bearer_aura · active 9sUL3_bearer_aura · recovery 0.3s9.3sUL3_spinUL3_spin · startup 0.1sUL3_spin · active 0.5sUL3_spin · recovery 0.3s0.9sAS2_stone_shoveAS2_stone_shove · startup 0.33sAS2_stone_shove · active 0.1sAS2_stone_shove · recovery 0.7s1.13sE37_lid_reboundE37_lid_rebound · startup 0.1sE37_lid_rebound · active 0.07sE37_lid_rebound · recovery 0.53s0.7sE38_nail_tempestE38_nail_tempest · startup 0.03sE38_nail_tempest · active 0.1sE38_nail_tempest · recovery 0.3s0.43sE39_spin_bastionE39_spin_bastion · startup 0.1sE39_spin_bastion · active 0.1sE39_spin_bastion · recovery 0.9s1.1sE40_grave_echoE40_grave_echo · startup 0.3sE40_grave_echo · active 0.07sE40_grave_echo · recovery 0.43s0.8sEVO1_nail_chainEVO1_nail_chain · startup 0.1sEVO1_nail_chain · active 0.03sEVO1_nail_chain · recovery 0.47s0.6sEVO2_iron_bulwarkEVO2_iron_bulwark · startup 0.07sEVO2_iron_bulwark · active 0.1sEVO2_iron_bulwark · recovery 0.5s0.67sEVO3_grave_quakeEVO3_grave_quake · startup 0.07sEVO3_grave_quake · active 0.07sEVO3_grave_quake · recovery 0.73s0.87sEVO4_awakened_lidEVO4_awakened_lid · startup 0.1sEVO4_awakened_lid · active 0.1sEVO4_awakened_lid · recovery 0.7s0.9s
phases antic / impact / dissipate (giây)
anticimpactdissipate

TEMPLATE · 25

Vào mốc NAIL_SEALED Nắp Kín (6 Đinh, res_full): t = 0 = tick đủ 6; ph…

VFX_H02_nail_fullTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: never

Nắp Kín: đủ 6 Đinh, cả khung nắp sau lưng viền ngà sáng và 6 mũ đinh loé — đọc là 'đầy, đi xả' giữa bầy mà không cần nhìn HUD.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_nail_full18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Vào mốc NAIL_SEALED Nắp Kín (6 Đinh, res_full): t = 0 = tick đủ 6; phát lại bởi H02_E35 (Đinh tràn thành Đinh Nổ) và H02_E40 (khoá đủ 6 Đinh 10 s); giữ loop mờ trên nắp suốt trạng thái
Canvas
56×64 gốc 28/50
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind STAR, count 6, speed 50, life_s 0.25, hex #fbf8f1, gravity 0, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
recolor VFX_SHARED_ult_ready → new src/fx/heroes/h02-nail-full.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.16 mũ đinh trên nắp tụ sáng #f2ecdf lần lượt (mỗi frame 2 mũ)
0mép nắp loé ngà #fff6f0 viền 2 px quanh toàn khung nắp + frame #ffffff; 6 tia ngắn 4 px toả từ 6 mũ đinh
0.067vành ngà #fbf8f1 thu lại sát mép nắp, giữ viền #2a2420 bên ngoài
0.36 mũ đinh giữ #e4dcc8 sáng hơn thường 1 bậc (trạng thái giảm 36% sát thương nhận)
0.6về frame giữ: mép nắp #e4dcc8 1 px (runtime giữ tới khi tiêu Đinh)

Bụi chân tường: t = 0 = tick cắm tường Dựng Quan / AS3 / E12 / E39 / …

VFX_H02_hold_dustTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L1

Bụi Chân Tường: đất bụi bung dọc chân bức tường nắp lúc cắm — xác nhận tường đã đứng và ở đâu.

#2a2420#4a423a#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8
Dải khung VFX_H02_hold_dust12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Bụi chân tường: t = 0 = tick cắm tường Dựng Quan / AS3 / E12 / E39 / EVO2; phát lại khi tường đỡ đòn có H02_E15 (hồi Thế + HP: thêm 4 MOTE ngà bốc thẳng)
Canvas
96×40 gốc 48/28
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 7, speed 40, life_s 0.35, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
recolor pixelfx:bladewake/dust-dash --opts {palette H02, size 1.6, line 64}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0bụi bung dọc chân tường dài 64 px: 2 cuộn mỗi đầu + 3 giữa, #bdb6a8 → #968e82, viền #2a2420 ở đáy cuộn
0.033cuộn bốc h 10, toả ra 2 phía vuông góc tường (trước/sau) 12 px
0.2bụi nguội #6e665c α 0.5, rơi
0.4rỗng

H02_DASH Lăn Vai (clip dash): t = 0 = frame 0 của Lướt; lăn 72 px tro…

VFX_H02_dash_rollTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L1

Lăn Vai: dấu lăn bụi đất ngà-xám thẳng 72 px, cụm bụi cách đều như nhịp vai chạm đất — người khiêng quan lăn tròn chứ không lướt bay. Không gây sát thương.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_dash_roll12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_DASH Lăn Vai (clip dash): t = 0 = frame 0 của Lướt; lăn 72 px trong 9 tick (0.15 s), i-frame 12 tick, hậu Lướt 3 tick; phát kèm VFX_SHARED_dash_dust; afterimage runtime (6 bản, viền foot_ring #e4dcc8); H02_SK07_charge_trail dùng làm template
Canvas
112×48 gốc 16/36
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 9, speed 40, life_s 0.35, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
recolor pixelfx:bladewake/dust-dash --opts {palette H02, length 72, clumps 3}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0cú cúi vai: vòng bụi đất #968e82 r10 bung tại chân xuất phát, 1 frame #fff6f0 ở mép nắp ôm lưng
0.053 cụm bụi lăn #bdb6a8 → #6e665c cách đều 24 px dọc đường lăn, mỗi cụm cao 6 px, viền #2a2420
0.15tới điểm 72 px: vệt cung vai #e4dcc8 dày 3 px nửa vòng phía trước (bóng lăn), bụi lắng
0.25bụi tan #6e665c α 0.4
0.4rỗng

H02_COMBO_A_1 (A1, clip attack1): t = 0 = tick va chạm sau startup 10…

VFX_H02_a1_swingTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đẩy Mép Nắp: mặt nắp quan gỗ đẩy cung ngắn 120° r50, vệt đặc ngà dày như tấm ván, mép trắng nóng, viền bồ hóng — đọc là cú xô nặng chứ không phải chém. Dạng Rèn AS2 (phiến đá, vệt dày 14 px, mép sứt) và AS3 (tấm sắt mỏng 8 px, tầm −8) xuất lại bằng hero.mjs --as; palette giữ vô sắc.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_a1_swing15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_a1_swingHitbox VFX_H02_a1_swing16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 50 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_COMBO_A_1 (A1, clip attack1): t = 0 = tick va chạm sau startup 10 tick (0.167 s); active 4 tick (0.067 s), recovery 18 tick, bước 8 px, hitstop 0.035; cũng là lớp nền của H02_EVO4 (cung +40°, r +12)
Canvas
128×88 gốc 40/62
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.035
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 80, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r50 a120, match gốc = chân sau bước 8 px; mép vệt = cx 6 + bước 8 + R 30 + nửa bề dày nắp 6 = 50 ✓; elip màn 100×50 nửa trước; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px (đo 8 hướng), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-attack1.js (mượn swing/trace/glowAlong của src/fx/moves; costume _h02.js; vũ khí WEAPONS.coffin_lid)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r50 a120 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1nắp quan kéo về sau hông trái, mép nắp nghiêng 30°; 1 vệt bụi #6e665c dài 6 px dưới gót
0mép nắp đẩy tới: cung 120° (−60° → +60°) hiện trọn trong 2 frame; mép trước trắng nóng #fff6f0 dày 2 px, thân vệt #e4dcc8 → #bdb6a8 dày 12 px (= bề dày nắp), viền ngoài bồ hóng #2a2420 1 px; 1 frame #ffffff tại góc nắp
0.033vệt phủ kín rẻ quạt; floorArc r50 1 px #e4dcc8 α 0.5 vẽ đúng biên hitbox; 4 GRIT bật khỏi sàn ở mép cung
0.067vệt tách 2 mảng thớ gỗ, nguội #bdb6a8 → #968e82; viền bồ hóng giữ để không tan vào sàn sáng
0.3chỉ còn 2 dải #6e665c α 0.5 cuối cung và bụi rơi
0.5rỗng

H02_COMBO_A_2 (A2, clip attack2): t = 0 = va chạm sau startup 12 tick…

VFX_H02_a2_swingTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quét Ngang Nắp: bản nắp quét rộng 160° r56, vệt ngà dày 14 px như tấm ván lướt qua bầy, xác văng theo hướng quét. Cùng sheet làm nền cho VFX_H02_dash_attack (template).

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_a2_swing18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H02_a2_swingHitbox VFX_H02_a2_swing16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_COMBO_A_2 (A2, clip attack2): t = 0 = va chạm sau startup 12 tick (0.2 s); active 4 tick, recovery 20 tick, bước 10 px, hitstop 0.045, trauma 0.22
Canvas
140×92 gốc 44/64
Pha (s)
antic −0.12/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 5, speed 90, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r56 a160, match mép = cx 6 + bước 10 + R 34 + nửa nắp 6 = 56 ✓; elip màn 112×56; biên P(φ) trùng mép cung ± 3 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 5 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-attack2.js (swing dir −1; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a160 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.12nắp dựng ngang ngực, xoay bản rộng về phía phải; vệt gió #968e82 1 px quét ngược
0bản nắp quét ngang 160° (+80° → −80°, dir −1) trong 2 frame; mép trước #fff6f0 2 px, thân #e4dcc8 → #bdb6a8 dày 14 px, viền #2a2420 1 px; frame #ffffff ở đầu cung
0.033cung trọn; 3 ván vụn bay theo chiều quét; floorArc r56 #e4dcc8 α 0.5
0.067vệt nguội #968e82, đuôi cung kéo dài thêm 10° rồi gãy thành 3 đoạn
0.352 vệt #6e665c α 0.4 + bụi GRIT lắng
0.6rỗng

H02_HEAVY_HOLD Nạp Nắp (clip charge_loop): phát tại mốc nạp tick 21 /…

VFX_H02_charge_markTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: never

Mốc Nạp: mỗi mốc nạp thêm 1 vành ngà quanh vòng chân (1/2/3 vành) + tiếng gắng sức — người chơi đếm vành để nhả đúng Quét / Bổ / Xoay mà không nhìn HUD.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_charge_mark9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_HEAVY_HOLD Nạp Nắp (clip charge_loop): phát tại mốc nạp tick 21 / 42 / 66 (0.35 / 0.7 / 1.1 s) — t = 0 = tick đạt mốc; frame cuối giữ (runtime hold) tới khi nhả hoặc tự nhả tick 90; Lướt/ĐÁP huỷ → tan 0.1 s
Canvas
64×40 gốc 32/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 10, speed 30, life_s 0.3, hex #f2ecdf, gravity −40, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
recolor VFX_SHARED_levelup → new src/fx/heroes/h02-charge-mark.js (3 hàng vành; costume không cần)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vòng chân hero r14 (28×14) thêm 1 vành ngà ngoài: mốc 1 r18, mốc 2 r22, mốc 3 r26; vành dày 1 px #e4dcc8 + viền ngoài #2a2420; frame #fff6f0 toàn vành
0.0334 MOTE #f2ecdf bốc từ vành lên 10 px; mốc 3 thêm 6 MOTE và nắp trên vai loé mép #fff6f0 (lớp thân)
0.15vành mới hạ về #e4dcc8 α 0.8, mote tan
0.3frame giữ: các vành đã đạt (1–3) đứng yên α 0.8 — đọc số mốc bằng SỐ VÀNH, không bằng màu

Nhận Đinh (+1/+2): t = 0 = tick cộng Đinh — nhả nạp mốc 1/2 trúng, Xo…

VFX_H02_nail_gainTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Nhận Đinh: một chiếc đinh sắt cắm vào khe nắp sau lưng Bodan — người chơi thấy kho Đinh đầy dần trên chính vũ khí, khớp pip HUD.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_nail_gain10 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–910 khung · 30 fps · 0.33 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Nhận Đinh (+1/+2): t = 0 = tick cộng Đinh — nhả nạp mốc 1/2 trúng, Xoay Quan nhịp 1 trúng (+2), Chặn Nắp thành công, Né Hoàn Hảo, SK07 nện trúng, SK08 tick 18, E30/E34/RS6; khi đang 6 Đinh không phát (thay bằng nail_full)
Canvas
32×32 gốc 16/26
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.33
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind STAR, count 4, speed 60, life_s 0.2, hex #fff6f0, gravity 0, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
recolor VFX_SHARED_hit_blunt → new src/fx/heroes/h02-nail-gain.js (2 hàng +1/+2)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0đinh 3×8 #e4dcc8 viền #2a2420 hiện cao h 12 trên nắp sau lưng, frame #ffffff mũ đinh
0.033đinh cắm xuống khe nắp trong 3 frame (outExpo), 4 STAR 1 px #fff6f0 bắn ngang
0.15mũ đinh nguội #bdb6a8; với +2: đinh thứ 2 lệch 4 px trễ 2 frame
0.33rỗng (pip HUD đã sáng)

H02_DASH_ATTACK Húc Vai Nắp (clip dash_attack): Đánh trong 9 tick cuố…

VFX_H02_dash_attackTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Húc Vai Nắp: bật khỏi cú lăn, mặt nắp húc thành lưỡi liềm ngà dày 140° r52 kèm 3 vạch đẩy — cú mở combo xuyên cụm (HF-07).

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_dash_attack15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_dash_attackHitbox VFX_H02_dash_attack16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 52 arc 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_DASH_ATTACK Húc Vai Nắp (clip dash_attack): Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau; t = 0 = va chạm sau startup 4 tick (0.067 s), active 4 tick, recovery 16, bước 12 px, hitstop 0.045, trauma 0.22
Canvas
128×88 gốc 40/62
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind GRIT, count 4, speed 80, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r52 a140, match mép = cx 4 + bước 12 + R 30 + nửa nắp 6 = 52 ✓; elip màn 104×52; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_a2_swing (src/fx/heroes/h02-attack2.js) → new src/fx/heroes/h02-dash-attack.js chỉ đổi opts {arc:140, W:16, push_lines:3}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r52 a140 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067bật dậy từ thế lăn: bụi #968e82 dưới gối, nắp áp vai trái
0mặt nắp húc tới: cung 140° r52 dạng lưỡi liềm DÀY (W 16) #e4dcc8, mép trước #fff6f0 2 px, viền #2a2420; frame #ffffff ở tâm mặt nắp
0.033sóng đẩy dạng 3 vạch ngang song song phía trước cung (chỉ hướng đẩy S 34 px), floorArc r52 α 0.5
0.067cung nguội #bdb6a8 → #968e82, 4 GRIT văng
0.5rỗng

H02_SK01_SPIN Quan Tài Xoáy (clip sk01): startup 8 tick (0.133 s), ac…

VFX_H02_SK01_whirlTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Quan Tài Xoáy: nắp quay quanh thân 1.2 s thành bánh xe ngà đặc r76, mép loé đúng mỗi nhịp 14 tick — Bodan bước chậm xuyên bầy như cối xay gỗ.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK01_whirl14 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–1314 khung · 30 fps · 0.467 s · lặp
Hitbox VFX_H02_SK01_whirlHitbox VFX_H02_SK01_whirl24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 76sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK01_SPIN Quan Tài Xoáy (clip sk01): startup 8 tick (0.133 s), active 72 tick (1.2 s), nhịp ở tick 8/22/36/50/64 (rehit 14; hạng II/III 6 nhịp); t = 0 = nhịp 1; hero đi ×0.6 FIRM, sheet loop bám feet; H02_E05 bấm Đánh +1 nhịp, thời gian +0.3/0.5 s
Canvas
184×116 gốc 92/74
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/1.2 · dissipate 1.2/1.5
Easing
curve linear, freeze_s 0.02
Hạt
kind GRIT, count 20, speed 130, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r76, match mép ngoài dải = R 56 + nửa dải 10 + nắp nhô 10 = 76 ✓ (elip màn 152×76); phủ ≥ 90% (lõi có bụi xoáy α 0.4); vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_coffin_spin → new src/fx/heroes/h02-sk01.js (loop 14 frame; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r76 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133nắp vung khỏi vai, quỹ đạo R 56 ở h 14 (template coffin_spin, rộng hơn)
0f0: nắp ở 0°, dải xoáy ĐẶC rộng 20 px sàn mép r76 (elip màn 152×76), mép #fff6f0 2 px, thân #e4dcc8 → #bdb6a8, viền ngoài #2a2420; frame #ffffff mép (nhịp)
0.117f3–6: nắp quay hết vòng 1 (7 frame = 0.233 s = 1 nhịp), 4 GRIT tiếp tuyến
0.233f7: mép loé lại = nhịp kế; f7–13 lặp vòng 2 lệch thớ gỗ để loop không lặp hình
0.467f13 khớp f0 — runtime lặp 2.57 lần trong 1.2 s; kết thúc: nắp về vai, dải tan 0.3 s (dissipate)

H02_SK03_BURST Bật Nắp (clip sk03): startup 12 tick (0.2 s) dựng nắp …

VFX_H02_SK03_lid_burstTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Bật Nắp: đạp tấm nắp dựng đứng, sóng ván ngà đặc nở trọn r80 trong 2 frame, ván vụn văng ra — dọn vòng vây và gieo Khiếp; hạng III tấm nắp rơi thành tường chặn bầy.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK03_lid_burst18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H02_SK03_lid_burstHitbox VFX_H02_SK03_lid_burst24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 80sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK03_BURST Bật Nắp (clip sk03): startup 12 tick (0.2 s) dựng nắp đứng rồi đạp; t = 0 = va chạm, active 4 tick (0.067 s), hitstop 0.05, trauma 0.3; sóng gỗ đẩy S 60 px (II/III 70); phát cùng VFX_SHARED_sts_dread; hạng III nắp rơi cắm ở mép sóng → VFX_H02_coffin_wall (64, 2 s); E21/E28
Canvas
192×112 gốc 96/70
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind GRIT, count 10, speed 140, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r80, match vành ngoài = r80 (elip màn 160×80) ở frame 2 = hết active; phủ: vành + vạch + ván ≥ 90% (đĩa tức thời, không sóng lan vì active 4 tick); vượt ≤ 8 px (ván), wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_counter_flip → new src/fx/heroes/h02-sk03.js (floorRing nở + Bits ván)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r80 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2nắp dựng đứng sát chân, mặt nắp #bdb6a8; 2 frame trước va chạm mép nắp loé #e4dcc8
0đạp: frame #ffffff mặt nắp; sóng gỗ vành ĐẶC dày 10 px #fff6f0 → #e4dcc8, viền ngoài #2a2420, nở r0 → r80 (elip màn 160×80) trong 2 frame (= active 4 tick)
0.067vành chạm r80, vỡ thành 16 tấm ván bay ra ngoài 12 px; 8 vạch đẩy hướng tâm → ngoài
0.2ván nguội #968e82 rơi; hạng III: nắp xoay 2 vòng bay tới mép sóng theo hướng ngắm (h ≤ 30) rồi cắm
0.6rỗng

H02_SK04_SLAM Nện Mộ Phần (clip sk04): startup 16 tick (0.267 s), t =…

VFX_H02_SK04_grave_slamTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Nện Mộ Phần: nắp úp nện xuống, vành chấn ngà r72 và vòng ụ đất mộ trồi lên, bọt Mục Rữa sủi; hạng III đất sụt lần 2 r96.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK04_grave_slam24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–10dissipate · khung 11–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_SK04_grave_slamHitbox VFX_H02_SK04_grave_slam24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK04_SLAM Nện Mộ Phần (clip sk04): startup 16 tick (0.267 s), t = 0 = va chạm, active 4 tick, hitstop 0.06, trauma 0.45, hất tung S 0.4 s, Mục Rữa 2 lớp; 1 Đinh đóng tâm → VFX_H02_nail_blast; phát cùng VFX_SHARED_hit_rot + VFX_H02_grave_dust; hạng III dư chấn r96 sau 0.5 s (hàng 2); E34; template cho EVO3
Canvas
176×112 gốc 88/72
Pha (s)
antic −0.267/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind GRIT, count 12, speed 150, life_s 0.45, hex #6e665c, gravity 950, shadow có/kind MOTE, count 6, speed 10, life_s 0.4, hex #bdb6a8, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape circle r72, match vành ngoài r72 (elip màn 144×72) trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%; dư chấn hàng 2 = r96 đo riêng; vượt ≤ 8 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_lid_seal → new src/fx/heroes/h02-sk04.js (+ hàng aftershock)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.267nắp giơ cao h 48 úp mặt xuống, bóng #2a2420 tâm vùng co dần
0nắp sập: frame #ffffff; vành chấn đặc #fff6f0 → #e4dcc8 dày 6 px r72 (elip màn 144×72) nở trong 2 frame; 1 đinh lớn 3×10 đóng tâm
0.067mộ đất trồi: 8 ụ đất #6e665c viền #2a2420 nhô h 8 quanh vành r56; 12 cục đất CHUNK bay
0.2vành nguội #968e82; 6 bọt Mục Rữa #bdb6a8 (hình bọt tròn 3 px) sủi trong vùng 0.4 s
0.5hàng 2 (hạng III): dư chấn vành mảnh 3 px r96 (elip màn 192×96) #e4dcc8 nở trong 2 frame, ụ đất sụt lần 2
0.8rỗng

H02_SK05_STRIKE Đóng Đinh Đầu (clip sk05): lao 24 px, startup 10 tick…

VFX_H02_SK05_head_nailTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đóng Đinh Đầu: góc nắp bổ đúng một mục tiêu và đóng 3 Đinh ma sáng mờ vào nó — đọc tức khắc là 'kẻ này sắp nổ' trong trận tay đôi.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK05_head_nail18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–6dissipate · khung 7–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H02_SK05_head_nailHitbox VFX_H02_SK05_head_nail16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK05_STRIKE Đóng Đinh Đầu (clip sk05): lao 24 px, startup 10 tick (0.167 s), t = 0 = va chạm 1 mục tiêu (ưu tiên M/L/XL trong cung 40° r44), active 3 tick, hitstop 0.08, trauma 0.3, shieldbreak; cắm 3 Đinh ma (hạng III 5) → mỗi Đinh = VFX_H02_nail_blast hàng ghost (H02_SK05_NAIL, 0.6 s, cách 4 tick); E22/E25
Canvas
112×88 gốc 32/66
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind SHARD, count 6, speed 140, life_s 0.35, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r44 a40, match mép = cx 14 + R 24 + nửa W 5 + 1 = 44 ✓ (cung 40°, elip màn 88×44); 1 mục tiêu; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_charge_cleave → new src/fx/heroes/h02-sk05.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a40 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167lao 24 px: vệt bồ hóng #2a2420 α 0.4 dài 24 px; nắp giơ chéo, góc nắp loé #e4dcc8
0góc nắp bổ xuống mục tiêu: vệt đứng hẹp tilt 1.0 cung 40° r44, dày 10 px #e4dcc8, mép #fff6f0 2 px, viền #2a2420; 2 frame #ffffff tại điểm chạm
0.0333 đinh ma (PB, α 0.75) hiện cắm xiên quanh điểm chạm cách 6 px, mỗi đinh 1×6 mũ 3×1; 6 SHARD
0.05vệt nguội #bdb6a8; đinh ma bắt đầu nhịp nháy của nail_blast
0.6rỗng (đinh ma tiếp tục ở VFX_H02_nail_blast)

H02_SK06_EMBRACE Ôm Quan (clip sk06): startup 6 tick, giữ 150 tick (2…

VFX_H02_SK06_embraceTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Ôm Quan: Bodan ôm tấm nắp trước ngực, viền bồ hóng dày báo Siêu Giáp, thớ gỗ sáng dần theo lượng sát thương tích — rồi xô cả nắp trả lại thành lưỡi liềm ngà.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK06_embrace24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_SK06_embraceHitbox VFX_H02_SK06_embrace16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 60sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK06_EMBRACE Ôm Quan (clip sk06): startup 6 tick, giữ 150 tick (2.5 s; hạng II/III 3.0 s) HYPER; hàng hold f0–11 loop; t = 0 = vào HYPER; hết giờ hoặc bấm lại → H02_SK06_SHOVE Trả Nắp (startup 8, active 4, ARC r48 60°, hạng III 120°) = hàng shove f12–23; E17/E30, RS5
Canvas
96×80 gốc 32/60
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/2.5 · dissipate 2.5/2.9
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind SHARD, count 4, speed 100, life_s 0.25, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r48 a60, match shove: mép = cx 8 + R 32 + nửa W 7 + 1 = 48 ✓ (elip màn 96×48, cung 60°); phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px; hàng hold không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor VFX_SHARED_shield_hero → new src/fx/heroes/h02-sk06.js (2 hàng hold/shove)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r48 a60 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1nắp kéo áp ngực, ôm hai tay; viền thân bồ hóng #2a2420 dày 2 px (dạng HYPER của H02)
0hàng hold: khung nắp trước ngực viền #e4dcc8 1 px nhịp thở 0.4 s; 3 vạch thớ gỗ trên mặt nắp = đồng hồ tích (0 / ⅓ / ⅔ / đầy trần +2.5): vạch sáng #fff6f0 từ dưới lên theo phần tích
1mỗi đòn nhận: 4 SHARD ngà dội khỏi mặt nắp + 1 frame #ffffff mép (không giảm sát thương, chỉ báo tích)
2.5hàng shove: xô nắp tới, lưỡi liềm đặc 60° r48 #e4dcc8 mép #fff6f0 3 px; frame #ffffff; vạch tích xả sạch
2.9rỗng

H02_SK07_RUSH Vác Quan Xông (clip sk07): startup 8 tick, lao 110 px t…

VFX_H02_SK07_charge_trailTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L2

Vác Quan Xông: nắp vác chéo vai cày hai luống đất thẳng 110 px, quái nhỏ bị gạt văng sang hai bên — đường lao rõ bề rộng 32 px.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK07_charge_trail15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_SK07_charge_trailHitbox VFX_H02_SK07_charge_trail32 px64 px96 px128 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 110 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK07_RUSH Vác Quan Xông (clip sk07): startup 8 tick, lao 110 px trong active 21 tick (0.35 s) HYPER, quái S trên đường bị gạt ngang 30 px; t = 0 = bắt đầu lao; dừng trước M/L/XL/tường → nối H02_SK07_SLAM; H02_E10 Lướt nối thêm 48/76 px
Canvas
144×64 gốc 16/44
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.35 · dissipate 0.35/0.5
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 10, speed 30, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape line L110 W32, match 2 luống ở ±16 px = biên rộng 32 ✓; dài 110 (e/w), n/s màn 55 (doc 31 §2.1); biên ± 2 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_dash_roll → new src/fx/heroes/h02-sk07-trail.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay line L110 W32 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133nắp vác chéo vai như xà phá cửa, mũi nắp hướng tới; bụi #968e82 dưới gót
0đầu nêm: mũi nắp đẩy 2 luống đất #6e665c viền #2a2420 hai bên đường cách tâm ±16 px (= bề rộng 32)
0.175giữa đường: 2 luống kéo dài theo hero, 4 vạch tốc độ #e4dcc8 song song phía sau; bụi bốc h 10 sau gót
0.35tới 110 px: luống dừng, đất văng ngang 2 bên (quái bị gạt)
0.5luống nguội #4a423a α 0.5, tan dither (decal tối đa 1.0 s)

H02_SK07_SLAM Nện Cuối Lao (clip sk07): ngay khi lao dừng; startup 4 …

VFX_H02_SK07_slamTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Nện Cuối Lao: cuối cú xông, nắp nện xuống trước mặt, vành ngà r40 chốt đường lao.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK07_slam15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_SK07_slamHitbox VFX_H02_SK07_slam8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK07_SLAM Nện Cuối Lao (clip sk07): ngay khi lao dừng; startup 4 tick, t = 0 = va chạm, active 4 tick, hitstop 0.05, trauma 0.28; tâm trước mặt 16 px; trúng ≥ 1 → VFX_H02_nail_gain; kèm VFX_H02_grave_dust; H02_E11 r +16/26 + hất tung
Canvas
112×80 gốc 36/56
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 120, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r40, match tâm trước chân 16 px; vành ngoài r40 trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 95%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_lid_seal → new src/fx/heroes/h02-sk07-slam.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067nắp từ vai lật xuống trước mặt
0nện: frame #ffffff; vành chấn đặc #fff6f0 → #e4dcc8 dày 4 px r40 (elip màn 80×40) tại x 16, nở trong 2 frame; nắp chạm sàn viền #2a2420
0.0676 GRIT + 4 CHUNK; 3 đinh trên nắp loé
0.3vành nguội #968e82
0.5rỗng

H02_UL1_SCATTER Mười Hai Dấu Nắp: 12 dấu tản đều trên vành r120–r200;…

VFX_H02_UL1_scatterTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: LLOD: L3

Mười Hai Dấu Nắp: mảnh nắp ma cắm thành vòng 12 dấu quanh tâm Đại Táng, nổ nối nhau cách 2 tick như tràng pháo đất — vùng sát thương thứ hai rõ ràng ở vành ngoài.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_UL1_scatter30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–17impact · khung 18–20dissipate · khung 21–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H02_UL1_scatterHitbox VFX_H02_UL1_scatter24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_UL1_SCATTER Mười Hai Dấu Nắp: 12 dấu tản đều trên vành r120–r200; mảnh nắp dấu i cắm ở tick 52 (0.067 s sau va chạm), nổ ở tick 88 + 2i; t = 0 = nổ của dấu đó, r72, active 1 tick/dấu; mỗi nổ phát kèm VFX_H02_nail_blast nhỏ ở tâm; E32
Canvas
176×112 gốc 88/72
Pha (s)
antic −0.6/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.03
Hạt
kind GRIT, count 10, speed 150, life_s 0.4, hex #6e665c, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r72, match mép dấu = mép đĩa nổ = r72 ± 1 px; 12 tâm đặt runtime trên vành r120–200; phủ 100%, vượt ≤ 8 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_SK08_grave_mark → src/fx/heroes/h02-ul1-scatter.js (opts radius 72, shard)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.6mảnh nắp ma rơi cắm: dấu = elip r72 (elip màn 144×72) nền #4a423a α 0.4 LIỀN, mép 1 px #e4dcc8 + 1 px #2a2420; mảnh ván 24×12 #fbf8f1 cắm nghiêng giữa
−0.3mảnh ván nháy #fff6f0 2 lần (−0.3 / −0.1)
0nổ: frame #ffffff; đĩa ĐẶC r72 #fff6f0 → #e4dcc8, viền #2a2420; cột đất #6e665c h 32
0.067đĩa tách 10 cánh nguội #bdb6a8; 10 CHUNK
0.4rỗng

H02_UL3_SPIN Xoay Quan Bất Động (clip charge_spin trong dạng UL3): nh…

VFX_H02_UL3_spinTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Xoay Quan Bất Động: trong dạng khiêng, quan ma ngà quét vòng ngoài r76 theo nắp thật, mỗi cú trúng gửi một đốm ngà về ngực Bodan — hồi Thế bằng hình.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_UL3_spin27 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–17dissipate · khung 18–2627 khung · 30 fps · 0.9 s
Hitbox VFX_H02_UL3_spinHitbox VFX_H02_UL3_spin24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 76sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_UL3_SPIN Xoay Quan Bất Động (clip charge_spin trong dạng UL3): nhả nạp ở mốc 0.35 s; startup 6, active 30, 3 nhịp coef 2.4; t = 0 = nhịp 1; lớp chồng lên VFX_H02_coffin_spin (r76); mỗi cú trúng +8 Thế hero
Canvas
184×116 gốc 92/74
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.5 · dissipate 0.5/0.8
Easing
curve linear, freeze_s 0.05
Hạt
kind MOTE, count 8, speed 120, life_s 0.3, hex #fbf8f1, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r76, match vành ngoài r76 trùng biên ± 2 px; cộng dải coffin_spin phủ ≥ 90%, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_coffin_spin → src/fx/heroes/h02-ul3-spin.js (opts ghost)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r76 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1quan ma sau lưng nghiêng theo vai, mép #fbf8f1 loé
0quan ma quét vòng ngoài chồng dải coffin_spin: vành mảnh 3 px #fbf8f1 mép r76 (elip màn 152×76), viền #2a2420
0.233nhịp 2: vành loé lại; mỗi mục tiêu trúng 1 MOTE ngà bay về ngực hero (Thế +8)
0.467nhịp 3: vành dày 5 px, 8 CHUNK
0.8rỗng

H02_E37 Nắp Dội Hồi (Then Chốt): Chặn Nắp đỡ cận chiến → Quật Nắp tự …

VFX_H02_E37_lid_reboundTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Nắp Dội Hồi: cú chặn dội ngược thành vành ngà kép r64 hất bầy S ra — đỡ và phản là một nhịp liền.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_E37_lid_rebound18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H02_E37_lid_reboundHitbox VFX_H02_E37_lid_rebound16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_E37 Nắp Dội Hồi (Then Chốt): Chặn Nắp đỡ cận chiến → Quật Nắp tự tung ngay, Siêu Giáp, ×1.15; t = 0 = tick Quật Nắp trúng: +1 Đinh, quái S trong r64 bị đẩy 40 px; phát cùng VFX_H02_counter_flip
Canvas
160×104 gốc 80/70
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 120, life_s 0.35, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r64, match vành ngoài r64 ở frame 3 trùng biên ± 2 px (đẩy 40 px; sát thương thuộc counter_flip sector r56 a180), wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_answer → src/fx/heroes/h02-e37-rebound.js (vành kép)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1khoảnh khắc chặn: mặt nắp dựng loé #fff6f0, viền thân bồ hóng #2a2420 bật dày 2 px (Siêu Giáp)
0dội: vành ngà kép (2 vành 3 px cách 4 px) #fff6f0 → #e4dcc8 nở r0 → r64 (elip màn 128×64) trong 3 frame, viền ngoài #2a2420; frame #ffffff
0.0678 vạch đẩy dài 10 px hướng ra; 1 đinh bay về khe nắp (nail_gain do runtime)
0.3vành kép nguội #968e82, tách 8 cung
0.6rỗng

H02_E38 Bão Đinh Quan (Then Chốt): (a) đạn Mưa Đinh Quan trúng → cắm …

VFX_H02_E38_nail_tempestTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Bão Đinh Quan: đinh xoắn bung khỏi nắp thành mưa đạn và đạn trúng để lại đinh ma — mọi cú xả Đinh nhân đôi thành bão.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_E38_nail_tempest12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–0impact · khung 1–3dissipate · khung 4–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H02_E38_nail_tempestHitbox VFX_H02_E38_nail_tempest8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 4sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_E38 Bão Đinh Quan (Then Chốt): (a) đạn Mưa Đinh Quan trúng → cắm Đinh ma, nổ sau 0.6 s 1.0× (VFX_H02_nail_blast ghost); (b) Đóng Nắp xả Đinh → mỗi Đinh bắn thêm 1 đạn nón 70°; t = 0 = tick va chạm Đóng Nắp (b) hoặc tick đạn trúng (a)
Canvas
96×64 gốc 24/48
Pha (s)
antic −0.033/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.02
Hạt
kind DUST, count 4, speed 40, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape proj r4, match đạn như SK02: lõi 2 + 2 = 4; nổ đinh ma = nail_blast r24, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_SK02_nail_rain → src/fx/heroes/h02-e38-tempest.js (vệt xoắn)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay proj r4 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.033các mũ đinh trên nắp xoay tròn 90° (báo bão)
0(b) mỗi Đinh xoắn khỏi nắp thành 1 đạn đinh 7×2 #e4dcc8 mũi #fff6f0 viền #2a2420, toả nón 70°, vệt xoắn 8 px #968e82
0.067(a) tại điểm trúng: đinh ma PB α 0.75 cắm xiên, mũ nháy — chuyển sang nail_blast ghost
0.4rỗng

H02_E39 Pháo Đài Xoay (Then Chốt): Xoay Quan dứt (hết active) → dựng …

VFX_H02_E39_spin_bastionTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: never

Pháo Đài Xoay: dứt vòng xoay, hai tấm ván cắm hai bên thành hành lang — Bodan biến bầy quanh mình thành chiến hào.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_E39_spin_bastion30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H02_E39_spin_bastionHitbox VFX_H02_E39_spin_bastion16 px32 px48 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 48 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_E39 Pháo Đài Xoay (Then Chốt): Xoay Quan dứt (hết active) → dựng 2 tường 48 × 12 (HP 60, 3 s) hai bên, song song hướng ngắm, cách tâm ±40 px; t = 0 = tick dựng; Chặn Nắp trong ≤ 48 px tường → lần Nạp kế nhanh 50% (mép tường loé 2 frame); kèm VFX_H02_hold_dust
Canvas
112×80 gốc 56/56
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 100, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L48 W12, match mỗi tường đoạn (−24,±40) → (24,±40) dày 12; footprint trùng ± 1 px; 2 bản, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_coffin_wall → src/fx/heroes/h02-e39-bastion.js (opts pair)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay line L48 W12 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.12 ván ngà văng khỏi dải xoáy ra hai bên
02 tường cắm cùng frame: ván #e4dcc8 cao 18 px, 4 mũ đinh #fff6f0, viền #2a2420; frame #ffffff mép dưới; bụi chân (hold_dust)
0.1hàng idle (template coffin_wall) — 2 tường thở 1 px lệch pha 6 frame
0.5Chặn Nắp gần tường: mép trên tường gần nhất loé #fff6f0 2 frame (báo Nạp nhanh 50%)
0.7hàng break: ván đổ, tan
1rỗng

H02_E40 Tiếng Vọng Mộ (Then Chốt): khi tung Tuyệt kỹ Đinh đầy 6, giữ …

VFX_H02_E40_grave_echoTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Tiếng Vọng Mộ: hết tuyệt kỹ, sáu đinh bay thành vòng quanh Bodan rồi nổ cùng lúc — dấu chấm hết của chuỗi Đinh.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_E40_grave_echo24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–11dissipate · khung 12–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_E40_grave_echoHitbox VFX_H02_E40_grave_echo8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_E40 Tiếng Vọng Mộ (Then Chốt): khi tung Tuyệt kỹ Đinh đầy 6, giữ đủ 10 s (VFX_H02_nail_full); t = 0 = Tuyệt kỹ dứt: mỗi Đinh đang giữ bay ra vành r96 quanh thân rồi nổ r32, 9.0× Lực
Canvas
256×168 gốc 128/104
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind SHARD, count 24, speed 160, life_s 0.35, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r32, match 6 đĩa r32 tâm trên vành r96 (60° một) ± 1 px; phủ 100%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_nail_blast → src/fx/heroes/h02-e40-echo.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r32 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.36 đinh bật khỏi nắp, bay xoắn ra vành r96 (elip màn 192×96) đều 60°, ở h 24, mũ #fff6f0 viền #2a2420
−0.16 đinh cắm xuống vành, mũ nháy 1 lần
06 đĩa nổ ĐẶC r32 (elip màn 64×32) #fff6f0 → #e4dcc8 cùng frame; 2 frame #ffffff; 6 × 4 SHARD
0.067đĩa tách cánh nguội #bdb6a8
0.5rỗng

H02_EVO1 Hàng Đinh Mộ: Đóng Nắp cắm Đinh thành hàng 160 px trước mặt,…

VFX_H02_EVO1_nail_chainTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Hàng Đinh Mộ: Đóng Nắp gieo một hàng đinh 160 px rồi nổ dây chuyền 0.1 s/nhịp — một đường mộ phần xé thẳng qua bầy.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_EVO1_nail_chain15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_EVO1_nail_chainHitbox VFX_H02_EVO1_nail_chain8 px16 px24 px32 px40 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 36sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_EVO1 Hàng Đinh Mộ: Đóng Nắp cắm Đinh thành hàng 160 px trước mặt, cách đều 160/(N+1) px; Đinh nổ nối nhau mỗi 0.1 s từ gần ra xa; t = 0 = nổ của 1 Đinh, r36 (+50%), Mục Rữa 1 lớp; kèm VFX_H02_nail_blast (hàng plant)
Canvas
96×72 gốc 48/52
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.02
Hạt
kind SHARD, count 6, speed 150, life_s 0.35, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow có/kind MOTE, count 4, speed 10, life_s 0.4, hex #bdb6a8, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape circle r36, match đĩa r36 tại mỗi đinh ± 1 px; hàng 160 px = các tâm đặt runtime; phủ 100%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_nail_blast → src/fx/heroes/h02-evo1-chain.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r36 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1vệt rãnh mảnh 1 px #6e665c nối các đinh trên sàn (dẫn hướng hàng); mũ đinh nháy
0frame #ffffff; đĩa nổ ĐẶC r36 (elip màn 72×36) #fff6f0 → #e4dcc8 viền #2a2420; đất bắn tới đinh kế (dẫn chuỗi)
0.0336 SHARD + 4 bọt Mục Rữa #bdb6a8 hình bọt tròn 3 px
0.2cánh nguội #968e82
0.5rỗng

H02_EVO2 Thành Quách Sắt: Phản trúng khi tường Dựng Quan đứng → tường…

VFX_H02_EVO2_iron_bulwarkTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: never

Thành Quách Sắt: cú Phản bên tường làm bức nắp dài ra, quấn đai sắt, và vẽ vành 64 px — Bodan đánh quanh pháo đài mà không phải rút nắp.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_EVO2_iron_bulwark18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H02_EVO2_iron_bulwarkHitbox VFX_H02_EVO2_iron_bulwark24 px48 px72 px96 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 96 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_EVO2 Thành Quách Sắt: Phản trúng khi tường Dựng Quan đứng → tường hồi đầy HP, dài ×1.5 (64 → 96); Bodan Đánh/dùng kỹ năng trong r64 quanh tường mà không rút nắp; t = 0 = tick Phản trúng; vành r64 giữ tới khi tường mất; kèm VFX_H02_hold_dust
Canvas
160×96 gốc 80/64
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 80, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L96 W12, match tường mới đoạn (20,−48) → (20,48) dày 12 ± 1 px; vành r64 là vùng xích (logic), không va, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_coffin_wall → src/fx/heroes/h02-evo2-bulwark.js (opts iron)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay line L96 W12 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067tường hiện tại loé mép #fff6f0
0tường kéo dài hai đầu 64 → 96 trong 3 frame; 3 đai sắt #6e665c viền #2a2420 quấn quanh ván, 6 mũ đinh → đinh tán #fff6f0; frame #ffffff
0.1vành sàn r64 (elip màn 128×64) quanh tâm tường: mép LIỀN 1 px #e4dcc8 + 1 px #2a2420 (không chấm), không fill
0.3đai sắt ổn định; vành giữ ở frame cuối (runtime hold) tới khi tường mất
0.6hết one-shot

H02_EVO3 Động Mộ: nhịp cuối Xoay Quan và cú nện của Vác Quan Xông thà…

VFX_H02_EVO3_grave_quakeTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Động Mộ: cả nghĩa địa rung — vành ngà r96 và vòng ụ đất mộ trồi quanh Bodan, hất tung và gieo Khiếp.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_EVO3_grave_quake24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_EVO3_grave_quakeHitbox VFX_H02_EVO3_grave_quake24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_EVO3 Động Mộ: nhịp cuối Xoay Quan và cú nện của Vác Quan Xông thành Động Mộ: t = 0 = tick va chạm, r96, 6.0× Lực, hất tung 0.5 s, Khiếp 1.5 s; kèm VFX_H02_grave_dust + VFX_SHARED_sts_dread
Canvas
224×144 gốc 112/92
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind GRIT, count 16, speed 170, life_s 0.5, hex #6e665c, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r96, match vành ngoài r96 trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%; vượt ≤ 10 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_SK04_grave_slam → src/fx/heroes/h02-evo3-quake.js
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067đất dưới chân rung 1 px, 6 vết nứt #4a423a lan ra r40
0frame #ffffff; vành chấn ĐẶC 8 px #fff6f0 → #e4dcc8 r96 (elip màn 192×96) nở 2 frame, viền #2a2420; 12 ụ đất #6e665c nhô h 10 quanh r80
0.06716 CHUNK bắn h 40; 6 vết nứt kéo tới r96 (decal 1.5 s)
0.3vành nguội #968e82, ụ sụt
0.8rỗng

H02_EVO4 Nắp Quan Thức Tỉnh (passive.weapon_awaken): lớp chồng lên A1…

VFX_H02_EVO4_awakened_lidTEMPLATELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Nắp Quan Thức Tỉnh: tấm nắp thức dậy — mép sáng ngà thường trực, mỗi cú vung kéo theo bóng nắp ma rộng hơn, Đóng Nắp phủ r72.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_EVO4_awakened_lid24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_EVO4_awakened_lidHitbox VFX_H02_EVO4_awakened_lid24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 72sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_EVO4 Nắp Quan Thức Tỉnh (passive.weapon_awaken): lớp chồng lên A1/A2 (cung +40°, r +12) và A3 (Đóng Nắp r48 → r72, +1 Đinh ma); t = 0 = tick va chạm của đòn được chồng; ở A3 phát cùng VFX_H02_lid_seal (opts r72)
Canvas
192×120 gốc 66/80
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
—
Hitbox
shape circle r72, match hàng a3: vành r72 tâm (30,0) trùng biên ± 2 px; hàng a1/a2 bám sector r62 a160 / r68 a200 ± 4 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H02_lid_seal → src/fx/heroes/h02-evo4-awaken.js (3 hàng a1/a2/a3)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r72 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1mép nắp sáng #fbf8f1 1 px suốt đòn; 6 mũ đinh nháy luân phiên (dấu thức tỉnh)
0A1/A2: bóng nắp ma #fbf8f1 α 0.6 quét sau nắp thật 2 frame, kéo cung thêm 40° và tầm +12 px; A3: vành ngoài 3 px #fbf8f1 r72 (elip màn 144×72) quanh tâm cú nện (30,0)
0.033A3: 1 đinh ma PB cắm thêm ở tâm (nail_blast ghost)
0.3bóng nắp ma tan dither
0.8rỗng

SIGNATURE · 14

H02_ANSWER Chặn Nắp (clip answer): W 11 tick từ input (startup 0); t …

VFX_H02_answerSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: never

Chặn Nắp: nắp dựng đứng như cánh cửa, đòn địch dội lên mặt gỗ chớp trắng, nón chấn ngà 120° đẩy bầy S ra 30 px — thủ bằng khối, không phải bằng lưỡi.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_answer15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H02_answerHitbox VFX_H02_answer16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_ANSWER Chặn Nắp (clip answer): W 11 tick từ input (startup 0); t = 0 = tick chặn thành công (đòn Y cận chiến hoặc đạn chạm mặt nắp); hụt → chỉ 4 frame đầu (nắp dựng) rồi tắt, khoá 18 tick; hitstop 0.08, trauma 0.25; phát cùng VFX_SHARED_answer_flash; template cho E37_lid_rebound
Canvas
112×88 gốc 36/64
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 90, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 950, shadow có/kind SHARD, count 4, speed 120, life_s 0.3, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r48 a120, match nón chấn mép = cx 10 + R 30 + nửa W 5 + 3 = 48 ✓ (elip màn 96×48); phủ ≥ 90%, vượt ≤ 4 px; hit-test chặn 360° là logic, không vẽ, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-answer.js (rect nắp + swing ngắn; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r48 a120 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067nắp dựng đứng trước mặt (cao 30, rộng 28), mặt nắp #bdb6a8 viền #2a2420, mép trên loé #e4dcc8
0va chạm: mặt nắp chớp #ffffff 1 frame rồi #fff6f0; nón chấn 120° r48 = lưỡi liềm đặc #e4dcc8 dày 10 px quét ra từ mặt nắp; 3 vạch đẩy dài 8 px
0.033đạn bị chặn vỡ vụn thành 4 SHARD ngà; 6 GRIT bắn trước nắp
0.067lưỡi liềm tan #bdb6a8, nắp hạ về thế cầm (lớp thân)
0.5rỗng

H02_HOLD Dựng Quan (clip hold_in): tick 6 sau khi giữ qua W = cắm tườ…

VFX_H02_coffin_wallSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: never

Dựng Quan: nắp quan cắm dựng thành bức tường ván ngà dài 64 px, 6 mũ đinh lấp lánh, chân đóng bụi — chặn đạn Y và thân quái S/M; nứt khi còn nửa HP, đổ thành ván vụn khi rút.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_coffin_wall30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H02_coffin_wallHitbox VFX_H02_coffin_wall16 px32 px48 px64 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 64 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_HOLD Dựng Quan (clip hold_in): tick 6 sau khi giữ qua W = cắm tường; t = 0 = tick cắm; tường LINE 64 × 12 px vuông góc hướng ngắm, trước mặt 20 px, HP 80, tồn 3 s; rút nắp (ĐÁP/Đánh/Kỹ năng/rời > 96 px/HP 0) → hàng break. Dùng lại: H02_AS3_WALL (96 × 12, HP 120), H02_SK03 hạng III (64, 2 s), H02_E12 (40, 2 s), H02_E18 (đổ sập), RS3; template cho E39/EVO2
Canvas
80×72 gốc 20/52
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 6, speed 12, life_s 0.6, hex #f2ecdf, gravity −20, shadow không/kind GRIT, count 6, speed 100, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L64 W12, match footprint tường = đoạn (20,−32) → (20,32), dày 12 px sàn; hướng e: màn 12×32, n/s: 64×6, chéo 51×17 (doc 31 §2.1); vết chân floorLine trùng ± 1 px; ván cao 24 px chỉ là hình (không va trên cao), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-coffin-wall.js (3 hàng plant/idle/break + biến thể crack; costume không cần)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay line L64 W12 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1hàng plant f0–2: nắp từ tay cắm nghiêng xuống tại x 20, bóng #2a2420 α 0.3
0f3: cạnh dài nắp chạm sàn — frame #ffffff dọc mép dưới; tường đứng: ván ngà #e4dcc8 cao 24 px, mặt trước #bdb6a8, 6 mũ đinh #fff6f0, viền #2a2420 1 px; chân tường bụi (VFX_H02_hold_dust)
0.1hàng idle f9–20 (loop 0.4 s trong 3 s): thớ gỗ rung 1 px, 1 MOTE ngà bốc mỗi 4 frame từ mép trên — tường SỐNG, khác prop môi trường
0.5trạng thái hư (HP ≤ 50%): runtime đổi sang biến thể crack của hàng idle — 3 vết nứt #4a423a viền #2a2420 trên mặt ván
0.7hàng break f21–29: tường đổ 6 ván CHUNK + 6 GRIT, ván tan dither
1rỗng

H02_COMBO_A_3 Đóng Nắp (clip attack3): t = 0 = va chạm sau startup 18…

VFX_H02_lid_sealSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đóng Nắp: nắp quan úp sập xuống trước mặt, vành chấn ngà đặc r48, đinh trên mặt nắp loé lần lượt báo số Đinh được cắm; nứt sàn đọng 1.5 s. Mọi biến thể (AS2 phiến đá, EVO4 r72, E06 sau Xoay Quan, SK04/SK07 template) đổi tham số opts, không fork.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_lid_seal24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_lid_sealHitbox VFX_H02_lid_seal16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_COMBO_A_3 Đóng Nắp (clip attack3): t = 0 = va chạm sau startup 18 tick (0.3 s), active 6 tick (0.1 s), recovery 30, bước 12 px, hitstop 0.07, trauma 0.28; tâm cú nện trước mặt 30 px; cùng tick runtime spawn mỗi Đinh thành VFX_H02_nail_blast (≤ 2/mục tiêu, thừa cắm vòng r36); phát lại bởi H02_E06 (tâm = tâm Xoay Quan), H02_AS2_FIN, H02_EVO4
Canvas
120×104 gốc 30/72
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 140, life_s 0.45, hex #968e82, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 6, speed 30, life_s 0.6, hex #6e665c, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r48, match tâm trước chân sau bước 30 px; vành chấn ngoài = r48 (elip màn 96×48) trùng biên ± 2 px; nắp + vành phủ ≥ 95%, vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-attack3.js (mượn slam của src/fx/bladewake/_lib.js; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.2bóng nắp úp lên cao h 56 trên điểm nện, bóng sàn #2a2420 α 0.3 co dần (rx 20 → 12)
0nắp úp sập xuống sàn: khối chữ nhật vát 44×24 sàn (màn 44×12) #e4dcc8 viền #2a2420; frame #ffffff 1 frame; vòng chấn r48 (elip màn 96×48) vành đặc #fff6f0 → #e4dcc8 dày 4 px nở hết trong 2 frame
0.0336 đinh sắt trên mặt nắp loé #fff6f0 lần lượt (cách 1 frame); 8 GRIT + 4 CHUNK bật lên h 20 rồi rơi
0.1vành chấn tan thành 12 mảnh ngà; decal nứt sàn 4 tia dài 24–40 px #4a423a viền #2a2420 bắt đầu (floor_decal, sống 1.5 s)
0.4nắp mờ dần α 0.5 → 0 (nắp thật về tay ở thân), bụi #968e82 lắng
0.8rỗng; decal nứt còn tới 1.5 s rồi tan dither

H02_NAIL_BLAST: t = −0.6 = Đinh cắm (tick va chạm Đóng Nắp / Nện Mộ P…

VFX_H02_nail_blastSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Đinh Nổ: đinh quan sắt cắm xuống, mũ đinh nháy 3 nhịp dồn trong 0.6 s rồi nổ đĩa ngà đặc r24 — chuỗi nổ nối 5 tick đọc thành một hàng pháo. Đinh ma (SK05/UL2/UL3/E38) cùng sheet hàng ghost sáng hơn, trong 75%.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_nail_blast28 khung @ 30 fpsantic · khung 0–17impact · khung 18–18dissipate · khung 19–2728 khung · 30 fps · 0.93 s
Hitbox VFX_H02_nail_blastHitbox VFX_H02_nail_blast8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_NAIL_BLAST: t = −0.6 = Đinh cắm (tick va chạm Đóng Nắp / Nện Mộ Phần / đạn SK02 hạng III dừng); t = 0 = nổ (startup 36 tick), active 1 tick; nhiều Đinh nổ nối nhau cách 5 tick theo thứ tự cắm. Dùng lại: H02_SK05_NAIL (Đinh ma, cách 4 tick), H02_UL2_NAIL/UL2_BURY, H02_UL1_SCATTER, E22/E30/E33/E35, RS4/RS6
Canvas
64×64 gốc 32/46
Pha (s)
antic −0.6/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.33
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.02
Hạt
kind SHARD, count 6, speed 160, life_s 0.35, hex #968e82, gravity 950, shadow có/kind SMOKE, count 3, speed 20, life_s 0.4, hex #4a423a, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r24, match đĩa nổ r24 (elip màn 48×24) đúng biên ± 1 px; phủ 100%, vượt ≤ 3 px (cánh vụn), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-nail-blast.js (costume _h02.js, ramp vô sắc H02)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r24 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.6đinh sắt cắm xiên 10°: thân 1×5 px #968e82, mũ 3×1 #e4dcc8, viền #2a2420; bóng 3×1 #2a2420 dưới chân
−0.45mũ đinh nháy #fff6f0 lần 1 (2 frame); nhịp nháy dồn: −0.45 / −0.25 / −0.1 s — đồng hồ đọc được, không vẽ vòng sàn (không giống tell P)
0frame #ffffff 1 frame tại mũ đinh; đĩa nổ ĐẶC r24 (elip màn 48×24) #fff6f0 lõi → #e4dcc8, viền #2a2420 1 px; thân đinh vọt lên h 12 rồi vỡ
0.0336 SHARD gỗ-sắt bắn 3 chiều; vành ngà r24 tách thành 8 cánh
0.15cánh nguội #bdb6a8 → #6e665c, khói bồ hóng 3 cuộn #4a423a
0.33rỗng

H02_HEAVY_1 Quét Nắp Nặng (clip charge_sweep, nhả ở mốc 1): t = 0 = v…

VFX_H02_charge_sweepSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Quét Nắp Nặng: vệt nắp ngà dày quét 200° r60, gần như ôm trọn phía trước — nhả nạp mốc 1 để dọn bầy quanh thân và nạp Đinh.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_charge_sweep21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–3impact · khung 4–6dissipate · khung 7–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H02_charge_sweepHitbox VFX_H02_charge_sweep16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 60 arc 200sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_HEAVY_1 Quét Nắp Nặng (clip charge_sweep, nhả ở mốc 1): t = 0 = va chạm sau startup 8 tick (0.133 s), active 5 tick (0.083 s), recovery 22, bước 10 px, hitstop 0.06, trauma 0.25; trúng ≥ 1 kẻ → VFX_H02_nail_gain
Canvas
164×108 gốc 58/72
Pha (s)
antic −0.133/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 120, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r60 a200, match mép = cx 6 + bước 10 + R 38 + nửa nắp 6 = 60 ✓; elip màn 120×60; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 5 px; nửa sau lưng (±100°) đo riêng trên hướng n/s, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-charge-sweep.js (swing; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r60 a200 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.133nắp từ vai trái vòng ra sau lưng, thân xoay 40°; 1 vệt #968e82 sau gót
0quét nặng 200° (−100° → +100°): vệt nắp đặc dày 16 px #e4dcc8, mép trước #fff6f0 3 px, viền #2a2420; frame #ffffff tại đầu nắp
0.05vệt kín 200°; floorArc r60 #e4dcc8 α 0.6; 6 GRIT + 2 CHUNK bắn theo tiếp tuyến
0.083vệt tách thành 4 tấm ván nguội #bdb6a8
0.4tấm ván #6e665c α 0.4 rơi xuống sàn
0.7rỗng

H02_HEAVY_2 Bổ Dọc (clip charge_cleave, nhả ở mốc 2): t = 0 = va chạm…

VFX_H02_charge_cleaveSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Bổ Dọc: nắp bổ thẳng từ trên đầu xuống, dải chấn ngà chạy dọc sàn 80 × 28 px để lại vết nứt — đòn tay đôi đọc được từ xa.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_charge_cleave21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–6dissipate · khung 7–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H02_charge_cleaveHitbox VFX_H02_charge_cleave24 px48 px72 px96 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 80 w 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_HEAVY_2 Bổ Dọc (clip charge_cleave, nhả ở mốc 2): t = 0 = va chạm sau startup 10 tick (0.167 s), active 3 tick (0.05 s), recovery 26, bước 14 px, hitstop 0.07, trauma 0.3; trúng ≥ 1 kẻ → VFX_H02_nail_gain; template cho VFX_H02_SK05_head_nail
Canvas
128×96 gốc 24/72
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 110, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L80 W28, match dải chấn từ x 8 → 88 (dài 80), rộng 28 px sàn = màn 80×14 hướng e, 40×28 hướng n/s, chéo 63 (doc 31 §2.1); biên ± 2 px; phủ 100%, vượt ≤ 4 px (đầu vụn), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-charge-cleave.js (swing dọc + floorLine; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay line L80 W28 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167nắp giơ thẳng qua đầu (h 52), thớ gỗ dựng đứng; bóng sàn #2a2420 α 0.3 đặt sẵn ở đầu đường bổ
0bổ dọc: vệt đứng tilt 1.0 từ h 52 xuống sàn tại x 20, mép #fff6f0 2 px; frame #ffffff; dải chấn đặc #e4dcc8 chạy dọc sàn từ x 8 → 88, rộng 28 px sàn (màn 14 px hướng e)
0.05nứt sàn dọc giữa dải: đường gãy #4a423a dày 3 px viền #2a2420 dài 80 px (decal, sống 1.5 s, chỉ hình); 6 CHUNK bật hai bên
0.15dải chấn nguội #bdb6a8 → #968e82, mép vụn
0.7rỗng ở lớp thân; decal nứt còn tới 1.5 s rồi tan dither

H02_HEAVY_3 Xoay Quan (clip charge_spin, nhả ở mốc 3): startup 6 tick…

VFX_H02_coffin_spinSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Xoay Quan — đòn chữ ký bầy: nắp quan văng tròn quanh thân, dải xoáy ngà đặc mép r70 sáng loé 3 nhịp rõ ràng; giữa 200 quái đọc thành bánh xe gỗ trắng viền đen. Ivory khác N chấm nhờ dải liền + viền bồ hóng (INV-01e, DEC-2026-11-07-11).

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_coffin_spin27 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–17dissipate · khung 18–2627 khung · 30 fps · 0.9 s
Hitbox VFX_H02_coffin_spinHitbox VFX_H02_coffin_spin24 px48 px72 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 70sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_HEAVY_3 Xoay Quan (clip charge_spin, nhả ở mốc 3): startup 6 tick (0.1 s), active 30 tick (0.5 s), 3 nhịp ở tick 6/20/34 (rehit 14); t = 0 = nhịp 1; nhịp 3 hất tung S 0.4 s; trauma 0.45, hitstop 0.05. Phát lại bởi H02_UL3_SPIN (r76, chồng VFX_H02_UL3_spin), RS1, E04 (+ VFX_SHARED_sts_dread); template cho SK01_whirl
Canvas
176×112 gốc 88/72
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.5 · dissipate 0.5/0.8
Easing
curve linear, freeze_s 0.05
Hạt
kind GRIT, count 18, speed 130, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 8, speed 30, life_s 0.6, hex #6e665c, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r70, match mép ngoài dải = R 52 + nửa dải 9 + nắp nhô 9 = 70 ✓ (elip màn 140×70); phủ vành r40–r70 đặc, lõi r0–r40 có bụi xoáy α 0.4 → đo phủ diện tích hình ≥ 90%; vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-charge-spin.js (swing tròn 360° + drawBack; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r70 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1nắp tách khỏi vai, văng ra quỹ đạo tròn R 52 ở h 14; bụi xoáy #968e82 quanh chân
0nhịp 1: nắp quét 1 vòng/7 frame (0.233 s, ngược chiều kim đồng hồ); dải xoáy ĐẶC ngà rộng 18 px sàn, mép ngoài đúng r70 (elip màn 140×70) #fff6f0 2 px, thân #e4dcc8 → #bdb6a8, viền ngoài #2a2420 1 px; frame #ffffff khắp mép
0.233nhịp 2: mép loé #fff6f0 lần 2; 6 GRIT bắn tiếp tuyến; drawBack vẽ nửa xa dải sau thân
0.467nhịp 3 (hất tung): mép dày lên 4 px, 8 CHUNK + bụi bốc h 24; floorRing r70 #e4dcc8 α 0.6 nháy 2 frame
0.5nắp về vai; dải xoáy tách 6 cung nguội #968e82
0.8rỗng

H02_COUNTER Quật Nắp (clip counter): Đánh trong cửa sổ Phản 60 tick s…

VFX_H02_counter_flipSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Quật Nắp: sau cú chặn, Bodan lao 48 px lật cả tấm nắp đập xuống — lưỡi liềm ngà 180° nổ trắng 2 frame, khác hẳn cú Phản chém lưỡi của hero khác vì là khối gỗ lật.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_counter_flip21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H02_counter_flipHitbox VFX_H02_counter_flip16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_COUNTER Quật Nắp (clip counter): Đánh trong cửa sổ Phản 60 tick sau Chặn Nắp cận chiến; lao 48 px trong startup 6 tick (0.1 s, bất tử 0–11), t = 0 = va chạm, active 5 tick (0.083 s), recovery 20, hitstop 0.12, trauma 0.45; phát cùng VFX_SHARED_counter_mark + VFX_H02_wood_splinter; dùng lại bởi E19/E21/E22/E23/E24/E37, RS4
Canvas
156×100 gốc 60/70
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind GRIT, count 10, speed 150, life_s 0.45, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r56 a180, match mép = cx 10 + R 40 + nửa W 8 − 2 = 56 ✓ (elip màn 112×56); lưỡi liềm sàn trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 95%, vượt ≤ 5 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-counter.js (swing lật dọc + floorArc; costume _h02.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay sector r56 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1lao 48 px: vệt bóng bồ hóng #2a2420 α 0.4 dài 48 px sau lưng + 2 afterimage viền #e4dcc8
0nắp lật đầu-qua-đuôi rồi đập: vệt đứng tilt 1.0 cung 180° r56 dày 16 px #e4dcc8, mép #fff6f0 3 px, viền #2a2420; 2 frame #ffffff (cú Phản)
0.033lưỡi liềm sàn 180° r56 bung đặc #fff6f0 → #e4dcc8, 10 GRIT + 6 CHUNK
0.083vệt tách 3 tấm ván nguội #bdb6a8; đinh trên nắp loé 1 lần
0.4ván #6e665c α 0.4 rơi
0.7rỗng

H02_SK02_VOLLEY Mưa Đinh Quan (clip sk02): đập lưng nắp ở tick 10 (st…

VFX_H02_SK02_nail_rainSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Mưa Đinh Quan: Bodan đập lưng nắp, mọi Đinh bung thành mưa đạn đinh ngà nón 70° — kho Đinh trên lưng trở thành loạt bắn, số đạn = 3 × số Đinh.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK02_nail_rain13 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–11dissipate · khung 12–1213 khung · 30 fps · 0.433 s
Hitbox VFX_H02_SK02_nail_rainHitbox VFX_H02_SK02_nail_rain8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 4sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK02_VOLLEY Mưa Đinh Quan (clip sk02): đập lưng nắp ở tick 10 (startup 0.167 s); t = 0 = Đinh đầu bật ra; mỗi Đinh 3 đạn (trái/giữa/phải nón 70°), Đinh kế lệch 2 tick; đạn 520 px/s, tầm 140 (II/III 160), xuyên 2; hạng III đạn giữa dừng → VFX_H02_nail_blast; template cho E38
Canvas
96×64 gốc 24/48
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.2 · dissipate 0.2/0.433
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.02
Hạt
kind DUST, count 6, speed 40, life_s 0.3, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape proj r4, match lõi đạn 7×2 → bán kính lõi 2 + 2 = 4 (doc 31 §7 đạn hero); tầm 140 px = nón sector r140 a70 phủ bởi 3 đạn × N Đinh; vệt không tính va, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-sk02.js (launch + bullet rows; mượn travel/glowAlong src/fx/moves)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay proj r4 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167lòng bàn tay đập lưng nắp: 6 mũ đinh rung, bụi #968e82 từ khe
0f0–8 hàng launch: mỗi Đinh bật khỏi nắp thành 3 đạn, chớp nòng ngà r4 #fff6f0 tại khe (h 22), viền #2a2420
0.067đạn rời nắp: thân đinh 7×2 #e4dcc8 mũi #fff6f0, viền #2a2420, vệt sau 6 px #968e82 α 0.5; bóng sàn 3×1 ở h 0
0.2Đinh cuối (≤ 6) đã bật; hàng bullet f9–12 = 4 frame loop 15 fps (đạn xoay mũi), runtime bay 0.27–0.31 s
0.433rỗng ở nòng; đạn trúng gọi VFX_SHARED_hit_pierce

H02_SK08_PLANT Chôn Bom (clip sk08): cắm nắp tick 18 (0.3 s), +2 Đinh…

VFX_H02_SK08_grave_markSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: MLOD: L3

Chôn Bom: dấu nắp quan in xuống sàn, 3 đinh sáng dần đếm 1.2 s rồi đất mộ nổ tung đĩa ngà r56 — bẫy của hero đọc bằng hình nắp + đinh đếm, không thể nhầm vùng cảnh báo địch.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_SK08_grave_mark27 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2627 khung · 30 fps · 1.7 s
Hitbox VFX_H02_SK08_grave_markHitbox VFX_H02_SK08_grave_mark16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_SK08_PLANT Chôn Bom (clip sk08): cắm nắp tick 18 (0.3 s), +2 Đinh, để dấu nắp r56 (II/III r64); H02_SK08_BLAST nổ ở tick 72 kể từ tick cắm (1.2 s) — t = 0 = nổ, active 2 tick; hạng III nổ lần 2 sau 0.6 s; Đóng Nắp/Đinh Nổ trúng dấu = kích sớm; dùng lại: H02_E16 (r48, scale 0.85), E31; template UL1_scatter
Canvas
136×104 gốc 68/70
Pha (s)
antic −1.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind DUST, count 8, speed 40, life_s 0.5, hex #968e82, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 12, speed 150, life_s 0.45, hex #6e665c, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match mép dấu = mép đĩa nổ = r56 (elip màn 112×56) ± 1 px — dấu báo trước đúng vùng nổ; phủ 100%, vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-sk08.js (hàng mark + blast; floorDisc/floorRing/poly)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−1.2hàng mark f0–11: dấu nắp trên sàn = elip r56 (elip màn 112×56) nền đất sẫm #4a423a α 0.5 LIỀN, mép 1 px #e4dcc8 + 1 px #2a2420 ngoài; giữa là hình nắp 6 cạnh 40×20 sàn #6e665c viền #2a2420 với 3 mũ đinh
−0.8đinh 1 sáng #fff6f0 (đếm ngược bằng số đinh sáng: 1/2/3 ở −0.8/−0.4/0 s); runtime lặp hàng mark 3 lần
0hàng blast f12–26: frame #ffffff; đĩa nổ ĐẶC r56 #fff6f0 → #e4dcc8 + cột đất #6e665c bốc h 40 tại tâm; 12 CHUNK
0.067vành tách 10 cánh nguội #bdb6a8; bụi #968e82 lan r60
0.5rỗng; hạng III phát lại hàng blast ở t 0.6 (scale 1.0, cột đất thấp h 24)

H02_UL1_DROP Đại Táng (clip ul1, 120 tick = 2.0 s bất tử, World ×0.4)…

VFX_H02_UL1_burialSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: never

Đại Táng: một nắp quan ma ngà khổng lồ từ trời sập xuống trước mặt, vành ngà r120 rung đất, rồi nứt thành 12 mảnh — tuyệt kỹ lớn nhất, toàn ngà-bồ hóng, không lẫn tell.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_UL1_burial60 khung @ 30 fpsantic · khung 0–23impact · khung 24–26dissipate · khung 27–5960 khung · 30 fps · 2 s
Hitbox VFX_H02_UL1_burialHitbox VFX_H02_UL1_burial32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_UL1_DROP Đại Táng (clip ul1, 120 tick = 2.0 s bất tử, World ×0.4): giơ nắp 48 tick; t = 0 = tick 48 nắp ma chạm sàn, active 4 tick, recovery 68; tâm trước mặt 40 px; phát cùng VFX_SHARED_screen_flash_ult + VFX_SHARED_sts_dread; tick 88 → VFX_H02_UL1_scatter × 12
Canvas
320×220 gốc 140/160
Pha (s)
antic −0.8/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1.2
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind GRIT, count 16, speed 180, life_s 0.6, hex #968e82, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 12, speed 40, life_s 0.8, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r120, match vành shader thủ tục vẽ đúng r120 (elip màn 240×120) tâm (40,0) — hitbox luôn khớp viền (doc 31 §8); nắp sheet phủ lõi r60; vượt ≤ 10 px (mảnh vụn), wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-ul1.js (plane nắp + spray3; vành = shader elip pixel)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r120 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.8Bodan giơ nắp lên trời: cột sáng ngà mảnh #f2ecdf 4 px từ nắp lên mép khung; bóng sàn khổng lồ #2a2420 α 0.2 hiện tại tâm (40,0) rx 40 → 120
−0.4nắp quan ma khổng lồ 120×60 sàn (màn 120×30, dày 16) #fbf8f1 → #e4dcc8, viền #2a2420 2 px, 6 đinh lớn #fff6f0, hạ từ h 160 (inQuad) — bóng sàn đậm dần α 0.45
0chạm sàn: 2 frame #ffffff; vành thủ tục r120 (elip màn 240×120) shader dày 6 px #fff6f0 → #e4dcc8 + viền #2a2420; 24 CHUNK + 16 GRIT bắn h 40
0.1nắp nứt 12 đường (báo trước 12 dấu nắp); bụi đất #968e82 cuộn r120 h 24
0.67nắp vỡ thành 12 mảnh bay ra vành r120–200 (runtime spawn UL1_scatter tick 88 + 2 tick/dấu)
1.2rỗng; vành shader tan dither 0.3 s

H02_UL2 Đóng Quan Tài (clip ul2, 96 tick = 1.6 s bất tử, World ×0.6):…

VFX_H02_UL2_sealed_coffinSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: never

Đóng Quan Tài: quan ma ngà dựng quanh kẻ bị khoá, nắp sập, sáu nhát đóng sáu đinh, rồi cả quan chìm xuống đất nổ một lượt — tuyệt kỹ kết liễu tay đôi.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_UL2_sealed_coffin48 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–41dissipate · khung 42–4748 khung · 30 fps · 1.6 s
Hitbox VFX_H02_UL2_sealed_coffinHitbox VFX_H02_UL2_sealed_coffin8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_UL2 Đóng Quan Tài (clip ul2, 96 tick = 1.6 s bất tử, World ×0.6): khoá 1 mục tiêu trong 140 px; t = 0 = tick 12 nắp sập (CAGE, nhốt 1.2 s); 6 Đinh ma ở tick 18/28/38/48/58/68 (UL2_NAIL, mỗi đinh + VFX_H02_nail_blast hàng ghost nhỏ r16); tick 84 hạ huyệt (UL2_BURY r20, execute 20%); phát cùng VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
128×160 gốc 64/124
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/1.2 · dissipate 1.2/1.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind GRIT, count 12, speed 120, life_s 0.4, hex #968e82, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r20, match 6 đĩa nổ r20 (elip màn 40×20) tại tâm mục tiêu ± 1 px; quan khung 40×24 ôm trọn r20; 1 mục tiêu (BURY ≤ 8), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-ul2.js (plane quan + đinh + mask chìm)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.24 vách quan ma #fbf8f1 α 0.8 trồi từ sàn quanh mục tiêu (khung 40×24 sàn, cao 64), viền #2a2420 2 px
0nắp sập lên miệng quan: 2 frame #ffffff; mục tiêu bị che 70% sau vách (x-ray mục tiêu giữ bóng ngà)
0.1đinh 1 đóng xuống nắp: mũ #fff6f0 + 1 frame #ffffff; đinh 2–6 cách 10 tick (0.167 s), mỗi nhát nắp rung 1 px
0.956 đinh xếp 2 hàng × 3 trên nắp
1.2hạ huyệt: quan chìm xuống sàn 64 px trong 0.2 s, 6 đinh nổ cùng lúc 6 đĩa r20 #fff6f0; 2 frame #ffffff
1.4ụ đất #6e665c phủ chỗ chìm rồi tan; rỗng 1.6

H02_UL3 Người Khiêng Bất Động (clip ul3): t = 0 = tick 0 cắm nắp, kíc…

VFX_H02_UL3_bearer_auraSIGNATURELớp: body_backCỡ: LLOD: never

Người Khiêng Bất Động: Bodan vác bóng quan tài ma ngà sau lưng suốt 9 s, Siêu Giáp viền bồ hóng — dáng đứng đọc từ xa là 'không ai đẩy lùi được'.

#2a2420#968e82#e4dcc8#f2ecdf#fbf8f1#fff6f0
Dải khung VFX_H02_UL3_bearer_aura30 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H02_UL3_bearer_auraHitbox VFX_H02_UL3_bearer_aura16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_UL3 Người Khiêng Bất Động (clip ul3): t = 0 = tick 0 cắm nắp, kích 30 tick bất tử, sóng đẩy S 40 px CIRCLE r64; dạng 9 s HYPER: hàng loop bóng quan ma trên lưng; H02_E09 Né Hoàn Hảo +0.4/0.7/1.0 s (trần 10 s); phát cùng VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
144×112 gốc 72/80
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/9 · dissipate 9/9.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 2, speed 10, life_s 0.6, hex #f2ecdf, gravity 20, shadow không
Hitbox
shape circle r64, match sóng kích: vành ngoài r64 ở frame 4 trùng biên ± 2 px (đẩy 40 px, không sát thương); hàng loop không va, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-ul3.js (cast + loop; drawBack)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0hàng cast f0–17: frame #ffffff; sóng ngà vành đặc 6 px nở r0 → r64 (elip màn 128×64) trong 4 frame, viền #2a2420
0.133quan tài ma #fbf8f1 α 0.7 (40×64, viền #2a2420 2 px) trồi từ sàn sau lưng rồi được vác lên vai trong 10 frame
0.6hàng loop f18–29 (0.4 s, lặp 9 s): quan ma lắc 1 px theo bước, 6 mũ đinh nháy luân phiên, 2 MOTE ngà rơi mỗi chu kỳ; viền thân hero bồ hóng 2 px = HYPER
9hết dạng: quan ma tan dither từ dưới lên
9.3rỗng

H02_AS2_FIN Đá Nắp Đá (clip as2_fin, Dạng Rèn AS2 thay A3): startup 2…

VFX_H02_AS2_stone_shoveSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đá Nắp Đá: phiến đá khắc nện úp trước mặt, sóng đá ngà-xám r56 và mảnh đá vuông — Dạng Rèn nặng chậm, vẫn vô sắc.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_AS2_stone_shove24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–9impact · khung 10–12dissipate · khung 13–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H02_AS2_stone_shoveHitbox VFX_H02_AS2_stone_shove16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H02_AS2_FIN Đá Nắp Đá (clip as2_fin, Dạng Rèn AS2 thay A3): startup 20 tick (0.333 s), t = 0 = va chạm, active 6 tick (0.1 s), recovery 32, hitstop 0.07, trauma 0.3; tâm trước mặt 30 px, đẩy r56 40 px; chỉ cắm ≤ 3 Đinh; phát cùng VFX_H02_lid_seal (opts stone)
Canvas
128×104 gốc 34/72
Pha (s)
antic −0.333/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 130, life_s 0.45, hex #6e665c, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match tâm trước chân 30 px; vành ngoài r56 trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 95%, vượt ≤ 5 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h02-as2-fin.js (mượn slam _lib.js; weapon stone_lid)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.333phiến đá khắc (dày 6 px, mép sứt) giơ cao, bóng sàn #2a2420
0đạp phiến đá úp: frame #ffffff; sóng đá vành đặc 6 px #e4dcc8 → #968e82 r56 (elip màn 112×56) nở 2 frame; 8 mảnh đá VUÔNG 3×3 #6e665c viền #2a2420
0.13 vạch đẩy hướng ra; tối đa 3 đinh loé trên phiến (AS2 chỉ tiêu 3)
0.4bụi đá #968e82 lắng
0.8rỗng

LIBRARY · 2

on_hit của H02_COMBO_A_3 và H02_COUNTER (+ cú sau lưng H02_E24): t = …

VFX_H02_wood_splinterLIBRARYLớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Dăm Gỗ: vụn ván quan bật ra khi Đóng Nắp hoặc Quật Nắp trúng — xác nhận đòn nặng bằng chất liệu gỗ, không màu.

#2a2420#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8#fff6f0
Dải khung VFX_H02_wood_splinter12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
on_hit của H02_COMBO_A_3 và H02_COUNTER (+ cú sau lưng H02_E24): t = 0 = tick trúng, 1 bản tại mỗi mục tiêu trúng (trần R5: ≤ 16 VFX trúng mới/frame, dành cho mục tiêu gần hero nhất)
Canvas
64×48 gốc 32/36
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind SHARD, count 8, speed 170, life_s 0.4, hex #e4dcc8, gravity 950, shadow có
Hitbox
—
Nguồn
recolor pixelfx:spawn/shatter-death --opts {palette H02, shard:'plank'}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0frame #ffffff 2×2 tại điểm trúng; 8 dăm gỗ 3×1/4×2 #e4dcc8 viền #2a2420 bung 3 chiều
0.033dăm bay h tối đa 18 px, xoay 90°/frame
0.2dăm rơi chạm sàn, nảy 1 lần, nguội #968e82
0.4rỗng (dăm tan dither)

Bụi Đất Mộ: t = 0 = tick va chạm của cú nện/cắm — H02_HOLD (tick cắm)…

VFX_H02_grave_dustLIBRARYLớp: body_frontCỡ: MLOD: L1

Bụi Đất Mộ: đất huyệt bật tung khi nắp nện xuống — chất liệu mộ phần, xám nâu không lõi sáng để không tranh với vành chấn ngà của đòn chính.

#2a2420#4a423a#6e665c#968e82#bdb6a8#e4dcc8
Dải khung VFX_H02_grave_dust15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Bụi Đất Mộ: t = 0 = tick va chạm của cú nện/cắm — H02_HOLD (tick cắm), H02_SK04_SLAM, H02_SK07_SLAM, H02_SK08_PLANT (tick 18), H02_E11, H02_E18, H02_EVO3; tâm = tâm vùng nện
Canvas
112×64 gốc 56/44
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 6, speed 30, life_s 0.45, hex #968e82, gravity 0, shadow không
Hitbox
—
Nguồn
reuse pixelfx:bladewake/dust-dash --opts {palette H02 bụi, size 2.0, radial true}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H02, cổng INV-01e ΔE ≥ 15 với N/alt), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vành đất mộ bung r40 (elip màn 80×40): 10 cục đất 3×2 #6e665c viền #2a2420 bắn 3 chiều
0.033bụi #968e82 bốc h 16 thành 6 cuộn quanh vành
0.2cục đất rơi nảy, bụi trôi nhẹ ra ngoài
0.5rỗng

13SFX

SFX theo loạiSFX theo loạicast: 12 (43%)swing: 4 (14%)move: 4 (14%)vocal: 3 (11%)hit: 2 (7%)answer: 1 (4%)loop: 1 (4%)explode: 1 (4%)28SFXcast — 12 (43%)swing — 4 (14%)move — 4 (14%)vocal — 3 (11%)hit — 2 (7%)answer — 1 (4%)loop — 1 (4%)explode — 1 (4%)
Độ dài (ms)Độ dài (ms)a1_swinga1_swing: 260 ms260 msa2_swinga2_swing: 300 ms300 msa3_swinga3_swing: 420 ms420 mshithit: 190 ms190 mscombo_specialcombo_special: 900 ms900 msdashdash: 240 ms240 msansweranswer: 360 ms360 mscountercounter: 320 ms320 mshold_starthold_start: 260 ms260 mshold_loophold_loop: 2000 ms2000 mshold_endhold_end: 240 ms240 msres_gainres_gain: 140 ms140 msres_fullres_full: 700 ms700 msres_spendres_spend: 240 ms240 msSK01_castSK01_cast: 1350 ms1350 msSK02_castSK02_cast: 700 ms700 msSK03_castSK03_cast: 650 ms650 msSK04_castSK04_cast: 780 ms780 msSK05_castSK05_cast: 620 ms620 msSK06_castSK06_cast: 600 ms600 msSK07_castSK07_cast: 820 ms820 msSK08_castSK08_cast: 560 ms560 msUL1_burialUL1_burial: 3200 ms3200 msUL2_sealUL2_seal: 2600 ms2600 msUL3_bearerUL3_bearer: 1500 ms1500 msvo_effortvo_effort: 280 ms280 msvo_hurtvo_hurt: 300 ms300 msvo_deathvo_death: 1600 ms1600 ms
28 dòng
SFXLoạimsBiến thểBusƯu tiênGiọngLUFSTellNguồnTrạng tháiBrief
HeroAttackCut move=A1 (H02_COMBO_A_1, cả khi vung hụt) · H02_DASH_ATT… SFX_H02_a1_swingswing2604HeroAttack202−19nonefreesoundbriefNgười khổng lồ đẩy mép nắp quan nặng 58 px tới trước như đẩy cánh cửa: chậm, đặc, trầm. Nghe ra 'gỗ quan tài dày' (doc 32 §2.3 H02: thud gỗ 120–300 Hz, kẽo kẹt). KHÔNG nghe như kiếm chém, roi quất hay quạt. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt. Dạng Rèn cùng id, bộ biến thể: AS2 __as2_nn (phiến đá: đá cọ đá khô, −2 bán cung, thêm lớp sỏi), AS3 __as3_nn (tấm sắt rỉ mỏng: rung tấm thiếc bịt 300–900 Hz, +2 bán cung, ngắn hơn 15%).
HeroAttackCut move=A2 (H02_COMBO_A_2 Quét Ngang Nắp) SFX_H02_a2_swingswing3004HeroAttack202−19nonefreesoundbriefBản nắp nằm ngang quét nửa vòng: rộng hơn, dài hơn A1, có cảm giác mặt phẳng đẩy gió (không lưỡi). Cao hơn A1 +1 bán cung để người chơi phân biệt nhịp 2. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt. Dạng Rèn cùng id, bộ biến thể: AS2 __as2_nn (phiến đá: đá cọ đá khô, −2 bán cung, thêm lớp sỏi), AS3 __as3_nn (tấm sắt rỉ mỏng: rung tấm thiếc bịt 300–900 Hz, +2 bán cung, ngắn hơn 15%).
HeroAttackCut move=A3 (H02_COMBO_A_3 Đóng Nắp) · H02_HEAVY_1 Quét Nắp… SFX_H02_a3_swingswing4204HeroAttack202−18nonefreesoundbriefCú kết nặng nhất combo: nắp quan nhấc qua đầu rồi úp xuống như đóng nắp quan thật. Bổ Dọc dùng lớp body ngắn hơn 30% + nứt sàn khô; Quét Nắp Nặng dùng biến thể quét ngang. Khi có Đinh, mỗi Đinh cắm phát SFX_H02_res_spend riêng — không gộp vào đây. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt. Dạng Rèn cùng id, bộ biến thể: AS2 __as2_nn (phiến đá: đá cọ đá khô, −2 bán cung, thêm lớp sỏi), AS3 __as3_nn (tấm sắt rỉ mỏng: rung tấm thiếc bịt 300–900 Hz, +2 bán cung, ngắn hơn 15%).
HeroHitBatch heroId=H02 (A1–A3, HEAVY_1–3, Húc Vai Nắp, Quật Nắp, SK0… SFX_H02_hithit1904HeroAttack303−20nonefreesoundbriefTiếng nắp quan trúng đòn: đặc, cùn, như đập ván gỗ lim vào bao cát ướt. Gộp tối đa 3 voice/50 ms khi trúng bầy; trúng ≥ 6 mục tiêu cùng frame → +2 dB lớp body (một lần), không chồng 6 tiếng. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt. Dạng Rèn cùng id, bộ biến thể: AS2 __as2_nn (phiến đá: đá cọ đá khô, −2 bán cung, thêm lớp sỏi), AS3 __as3_nn (tấm sắt rỉ mỏng: rung tấm thiếc bịt 300–900 Hz, +2 bán cung, ngắn hơn 15%).
HeroComboSpecial heroId=H02 branch=SPIN (H02_HEAVY_3 Xoay Quan 3 nhịp… SFX_H02_combo_specialswing9003HeroAttack205−16nonefoleybriefNhánh combo chữ ký H02 (doc 32 §4.2 hàng 5): người khổng lồ quay nắp quan ba vòng quanh mình — tiếng phải đọc được 3 nhịp riêng biệt khớp tick chạm (mỗi nhịp có đỉnh rõ), không thành một whoosh liền. Foley thật: quay tấm ván gỗ dày 1.2 m trong phòng thu (ghi ở 96 kHz để pitch xuống). Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroDash heroId=H02 (lớp trên SFX_SHARED_dash_base; Lăn Vai frame 0) SFX_H02_dashmove2403Hero202−22nonefreesoundbriefGã to lăn vai: nặng nhưng gọn, nghe gỗ cọ sàn chứ không gió vút. Né Hoàn Hảo dùng SFX_SHARED_perfect_dodge chồng lên, không biến thể riêng. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroAnswerSuccess heroId=H02 (Chặn Nắp; lớp trên SFX_SHARED_answer_co… SFX_H02_answeranswer3603HeroDefense22−15nonefoleybriefÂm ĐÁP riêng H02 (doc 32 §2.3: Chặn Nắp = va gỗ lớn 'rầm'): lớp chung answer_core = 'thành công', lớp này = 'Bodan'. Đạn Y đập nắp dùng cùng clip −2 dB; vật nặng Y_HEAVY dừng trước nắp thêm lớp tail đất dồn. Foley: búa cao su đập cánh cửa gỗ đặc. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroCounter heroId=H02 (H02_COUNTER Quật Nắp: lao 48 px f0–2 + lật nắ… SFX_H02_counterhit3203HeroDefense22−15nonefreesoundbriefPhản đòn H02: lật nắp đập — khác Riposte H01 (thép chém kép). Phải nghe rõ 2 pha (lật + đập) cách nhau 100 ms để khớp f5. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroHoldStart heroId=H02 (Dựng Quan hold_in f3 cắm nắp · H02_AS3_WALL… SFX_H02_hold_startmove2603HeroDefense201−20nonefreesoundbriefCắm nắp quan xuống đất thành tường (doc 32 §2.3: cắm nắp xuống đất + bụi). AS3: tấm sắt mỏng trượt dài ra hai bên 'xèn' bịt + chạm sàn, không ngân. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroHoldStart → loop tới HeroHoldEnd (tường Dựng Quan đứng ≤ 3 s; dừn… SFX_H02_hold_looploop20001HeroDefense201−26nonesynthbriefLoop nền nhỏ khi tường đứng để người chơi biết tường còn (không cần nhìn). Mỗi đòn trúng tường phát SFX_SHARED_hit_heavy −6 dB tại tường; tường dưới 25% HP: lớp gỗ nứt 'rắc' 1 lần (biến thể trong file, marker 1500 ms). Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroHoldEnd heroId=H02 cancelled=any (hold_out rút nắp; tường bị phá … SFX_H02_hold_endmove2403HeroDefense201−22nonefreesoundbriefKết Dựng Quan. Biến thể 01–02 = rút nắp chủ động/hết giờ; 03 = tường bị phá (HP về 0) — nặng hơn 3 dB để người chơi biết mất tường sớm. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroResource heroId=H02 kind=gain (+1/+2 Đinh: HEAVY_1/2/3 trúng, Chặ… SFX_H02_res_gainmove1404Hero1202−24nonefreesoundbriefMỗi Đinh nạp = 1 nhát búa đóng đinh. Cao độ tăng +1 bán cung theo số Đinh đang giữ (1→6, runtime pitch = (n−1) bán cung) để người chơi nghe đếm Đinh mà không nhìn HUD. Không vang, không leng keng. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroResource heroId=H02 kind=full (đủ 6 Đinh; ≤ 1 lần/10 s) SFX_H02_res_fullcast7002Hero201−18noneoutsourcebriefBáo đủ 6 Đinh = giáp tối đa 36% (6 × 6%): 'nắp đã đóng kín'. Motif giao người làm nhạc (thuê ngoài, doc 32 §12) để khớp key nhạc LM_H02; đi kèm VFX_H02_nail_full. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
HeroResource heroId=H02 kind=spend (A3 Đóng Nắp cắm Đinh — mỗi Đinh 1… SFX_H02_res_spendexplode2404Hero1203−21nonefreesoundbriefĐinh nổ: chuỗi nổ nối nhau cách 5 tick (83 ms) phải nghe thành tràng 'rắc-bùm' đếm được, pitch +0.5 bán cung mỗi nổ kế tiếp trong chuỗi. Max 3 voice, cooldown 60 ms để chuỗi 6 Đinh không thành một khối. Cấm kim loại sáng/ngân (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01; doc 32 §2.3 H02 'kim loại sáng'): đinh và đai sắt luôn bị gỗ dày bịt.
SkillCast skillId=H02_SK01 (H02_SK01_SPIN Quan Tài Xoáy 1.2 s, 5 nhịp… SFX_H02_SK01_castcast13503Hero202−17nonefreesoundbriefXoay nắp quanh thân 1.2 s: dùng chung chất liệu SFX_H02_combo_special nhưng liền mạch hơn (5 nhịp, không có nhịp hất tung). Trúng đòn dùng SFX_H02_hit gộp. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK02 (H02_SK02_VOLLEY Mưa Đinh Quan f5 đập lưng… SFX_H02_SK02_castcast7003Hero202−18nonefreesoundbriefXả MỌI Đinh thành nón đạn: số tiếng 'phựt' = số Đinh xả (runtime chọn bản cắt 1–6 trong file, marker 0/33/66/99/132/165 ms). Không tiếng súng, không rít kim loại. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK03 (H02_SK03_BURST Bật Nắp f6 đạp gót; sóng g… SFX_H02_SK03_castcast6503Hero202−17nonefreesoundbriefBật Nắp đẩy bầy: phải nghe lực nén rồi bung. Khiếp (STS_FEAR) có SFX trạng thái riêng của shared, không chồng vào đây. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK04 (H02_SK04_SLAM Nện Mộ Phần f8 r72; Đinh tâ… SFX_H02_SK04_castcast7802Hero202−16nonefreesoundbriefĐòn nện đất nặng nhất ngoài Ult. Đất mộ (Mục Rữa 2 lớp) chỉ là đuôi đất rơi, không tiếng sủi độc. Trauma T2 nên ưu tiên sub, không quá 0.3 s. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK05 (H02_SK05_STRIKE Đóng Đinh Đầu f5 bổ góc n… SFX_H02_SK05_castcast6203Hero202−16nonefreesoundbriefĐòn đơn mục tiêu mạnh nhất kit (coef 6.0, echo_move). 3 nhát búa phải đếm được. Lớp ma theo doc 32 §2.2 (ma #9ff3ff = thuỷ tinh lạnh nhiễu mịn, cấm tonal 2.2–3.6 kHz). Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK06 (H02_SK06_EMBRACE Ôm Quan f0 + H02_SK06_SH… SFX_H02_SK06_castcast6002Hero202−17nonefreesoundbriefÔm Quan tích sát thương nhận vào cú nặng kế: biến thể 01 nhỏ, kín (ôm chịu đòn), 02 bung toàn lực. Cú Trả Nắp có phần tích ≥ +1.0 coef: runtime +2 dB lớp body. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK07 (H02_SK07_RUSH Vác Quan Xông lao 110 px + … SFX_H02_SK07_castcast8203Hero202−17nonefreesoundbriefNgười khổng lồ vác quan lao như trâu húc: bước chân nặng dồn nhịp rồi nện. Dừng sớm trước M/L/XL hoặc tường: runtime cắt sang tail ngay. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
SkillCast skillId=H02_SK08 (H02_SK08_PLANT Chôn Bom f9 cắm nắp + rút … SFX_H02_SK08_castcast5603Hero202−18nonefreesoundbriefCắm nắp nạp Đinh rồi để lại dấu nổ chậm. Biến thể 01–02 = cắm; 03 = dấu nắp nổ (r56, phát tại dấu). Trước khi nổ 0.3 s runtime phát 1 tiếng gỗ kẽo kẹt −14 dB tại dấu để người chơi canh (không phải tell kẻ địch, không dùng dải tell). Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
UltActivate ultId=H02_UL1 (H02_UL1_DROP f24 nắp ma rơi r120 + H02_UL1… SFX_H02_UL1_burialcast32001Hero51−13nonefoleybriefĐại Táng (Ult chữ ký, doc 32 §2.3 UL1 = đóng nắp lớn + 6 đinh dồn): một tiếng đóng nắp quan khổng lồ như cả đồi khép lại, rồi tràng 12 dấu nổ. Foley + nhạc: phần motif thuê ngoài cùng LM_H02; nhát đóng nắp = ghi nắp gỗ lim thật đập xuống bục gỗ, pitch −12 bán cung. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
UltActivate ultId=H02_UL2 (H02_UL2_CAGE f6 nắp sập + H02_UL2_NAIL 6 n… SFX_H02_UL2_sealcast26001Hero51−13nonefoleybriefĐóng Quan Tài: đúng nghi thức đóng 6 đinh rồi hạ huyệt — người chơi phải đếm được 6 nhát (dồn nhịp như ru). Kết liễu (execute) nghe bằng lớp shared, clip này không đổi. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
UltActivate ultId=H02_UL3 (H02_UL3_CAST f0 cắm nắp + vác bóng quan; 9… SFX_H02_UL3_bearercast15001Hero51−13nonefoleybriefNgười Khiêng Bất Động: âm 'nhấc gánh nặng lên lưng' — không bùng nổ, mà nặng và chắc. Kết thúc dạng sau 9 s: runtime phát SFX_H02_hold_end biến thể 01 −4 dB. Cấm kim loại sáng/ngân (AUD-01; doc 32 §2.3 H02).
AnimEvent clip=attack3|charge_sweep|charge_cleave|charge_spin|counter… SFX_H02_vo_effortvocal2805VO452−20noneoutsourcebriefGiọng không lời (doc 32 §9): người khổng lồ hiền nói chậm — gắng sức trầm, kín, KHÔNG gầm hay hét chiến. 5 biến thể, diễn viên giọng nam trầm thuê theo giờ, hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI. Nạp Nắp mốc 3 dùng biến thể 05 dài hơn (siết răng).
HeroDamaged heroId=H02 (sau SFX_SHARED_hero_hurt_impact) SFX_H02_vo_hurtvocal3005VO452−20noneoutsourcebriefBodan chịu đòn như chịu sức nặng: nén, ngắn, không la. Khi giữ ≥ 4 Đinh (giáp ≥ 24%) runtime chọn biến thể 04–05 nhẹ hơn để người chơi nghe giáp đang đỡ.
HeroDeath heroId=H02 (sau SFX_SHARED_hero_death; SN_DEATH) SFX_H02_vo_deathvocal16002VO452−18noneoutsourcebriefCái chết của người khiêng quan: bình thản, như tự ru mình ngủ (khớp clip death đặt nắp rồi tựa vào). Không gào. Ngân không lời không được nhận ra âm tiết ngôn ngữ thật nào (doc 32 §9).

14Câu thoại (bark)

37 dòng
BarkKích hoạtCâu thoạiƯu tiênHồi s1 lần
run_start_1RunStart heroId=H02 (rời Bến Đò, sau thẻ Hồi I)Đi thôi. Đường xa, nắp nặng, ta quen rồi.hero——
run_start_2RunStart heroId=H02 (lần chạy thứ 2 trở đi, ngẫu nhiên 1/2)Còn người chưa được chôn. Ta đi khiêng họ về.hero——
run_start_3RunStart heroId=H02 mode có Khăn Tang ≥ 1 (MRN01–MRN15)Thêm một dải tang. Vai ta còn chỗ.hero——
level_up_1LevelUp heroId=H02 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s)Vai nặng thêm chút. Tốt.hero90—
level_up_2LevelUp heroId=H02 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s)Đinh nào cũng có chỗ của nó.hero90—
level_up_3LevelUp heroId=H02 khi cấp ≥ 10Bước chậm mà chắc. Như đưa tang.hero90có
perfect_answer_1HeroAnswerSuccess heroId=H02 perfect=true (Chặn Nắp vừa khít)Gõ cửa à? Nắp đóng rồi.hero20—
perfect_answer_2HeroAnswerSuccess heroId=H02 perfect=true targetTier=M|L|XLNặng đấy. Nhưng ta khiêng nặng hơn.hero20—
perfect_dodgeHeroPerfectDodge heroId=H02Người to cũng biết lăn.hero20—
nails_fullHeroResource heroId=H02 kind=full (đủ 6 Đinh, ≤ 1 lần/60 s)Sáu cây đinh. Nắp kín rồi.hero60—
spin_bigHeroComboSpecial heroId=H02 branch=SPIN trúng ≥ 10 mục tiêu ở nhịp 1Xếp hàng. Ai cũng có phần.hero45—
ult_1UltActivate ultId=H02_UL1Nằm xuống cả đi. Ta đắp cho.hero——
ult_2UltActivate ultId=H02_UL2Ngủ đi, ta đóng nhẹ thôi.hero——
ult_3UltActivate ultId=H02_UL3Nặng thì để ta khiêng.hero——
low_hp_1HeroLowHp heroId=H02 hpPct ≤ 25 (≤ 1 lần/60 s)Chưa. Huyệt này chưa phải của ta.hero60—
low_hp_2HeroLowHp heroId=H02 hpPct ≤ 25 lần thứ 2 trong runĐầu gối mỏi rồi… thêm một bước.hero60—
elite_1EliteSpawn (EL_*) lần đầu trong phòng, hero H02Đứa to kia cần cái nắp rộng hơn.hero30—
elite_2EliteSpawn có Ấn EM (affix) ≥ 2Nhiều ấn quá. Ta đóng thêm đinh.hero30—
boss_intro_b1BossIntro bossId=BS_B1 (sau bark intro của boss ≥ 4 s)Anh cậu, thầy Hol, vẫn chờ cậu về.hero—có
boss_intro_b2BossIntro bossId=BS_B2Lão lái đò ơi, khách này ta tự khiêng.hero—có
boss_intro_b3BossIntro bossId=BS_B3Ông đúc chuông. Ta đóng quan. Xem ai nặng tay.hero—có
boss_intro_b4BossIntro bossId=BS_B4Xuống ngựa đi. Dưới đất ai cũng bằng nhau.hero—có
boss_intro_finalBossIntro bossId=BS_FINALBệ hạ. Ta mang nắp đến cho người.hero—có
boss_intro_trueBossIntro bossId=BS_TRUEIm quá. Đến cả tiếng đóng đinh cũng nuốt.hero—có
boss_intro_miniBossIntro bossId=MB_* (mọi mini-boss, ngẫu nhiên)Cái này phải hai người khiêng. Ta làm một.hero30—
victory_1BossDefeated heroId=H02 (clip victory, sau khi buộc dải tang lên nắp)Yên nghỉ. Ai cũng xứng một cái nắp.hero——
victory_2BossDefeated bossId=BS_B4|BS_FINAL heroId=H02Xong rồi. Giờ đến lượt đào huyệt.hero——
room_clearRoomCleared heroId=H02 objective bất kỳ (ngẫu nhiên 1/6)Đếm xem… thiếu đinh rồi đây.hero45—
death_1HeroDeath heroId=H02 (trước SN_DEATH)Đặt ta xuống… nhẹ thôi.hero——
death_2HeroDeath heroId=H02 lần chết thứ 2 trở điLần này… ai khiêng ta?hero——
reviveHeroRevive heroId=H02Chưa đến giờ. Nắp còn mở.hero——
hub_wakeWake tại Lửa Canh (clip wake, hero H02)Lại nằm trong quan. Ấm hơn ta nhớ.hero——
hub_ullaHubStationInteract stationId=ST_HEARTH hero H02 (NPC_ULLA, ngẫu nhiên)Bà Ulla, cháo còn không? Ta khiêng củi.hero120—
hub_ledgerHubStationInteract stationId=ST_LEDGER hero H02 (NPC_HOL)Thầy Hol, ghi thêm mấy tên. Ta nhớ hết.hero120—
hub_forgeHubStationInteract stationId=ST_FORGE hero H02 (NPC_GREM)Lão Grem, rèn đinh to hơn được không?hero120—
hub_dockHubStationInteract stationId=ST_DOCK hero H02 (NPC_CALLA)Đò chở nổi ta không, cô Calla?hero120—
hub_idleHub đứng yên ≥ 20 s, hero H02 (clip hub_idle f48)Cây đinh này cho ai đây…hero180—