1Tổng quan
Vai trò: bầy; Gõ Búa Y — thịt chắn đi trước vai đánh xa/hỗ trợ
- HP
- 31
- MOVE_SPEED
- 52
- RADIUS
- 7
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#817971#6a5f58#4a403b#312825#3e3a3c#9ff3ff- Cao
- 30 px
- Mã hình
- en_b3_01
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Phu Xỉ CDX_en_b3_01
Truyền thuyết: Phu xúc xỉ của Phường Đúc, chết ngạt trong đêm lò không tắt. Tro giữ lại việc cuối đời: gõ vỡ xỉ, dù trước mặt là người sống. Hình: gù, tạp dề da cháy sém, búa tạ ngắn, xỉ đóng vảy trên vai, mắt lõi lam #9ff3ff. Chết: vỡ vảy xỉ + tro, không máu.
2Hành vi & AI
- AI
- swarm_melee
- Vai
- swarm
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 3
Tham số AI (11)
- engage_px
- 26
- slot_ring
- inner
- pack_min
- 6
- pack_max
- 12
- cohesion_r
- 48
- meat_shield_lead_px
- 24
- intro_room
- 1
- pattern
- PACK
- pack_spread_r
- 40
- room_t_min_s
- 0
- trickle_mbs_bos
- có
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gõ Búa EN_B3_01_A01 | Vàng | melee | 1 | 0.4 | 0.1 | 0.55 | 8 | MELEE | 0–24 | 1.6 | 80 | 1 | MELEE | BASE |
| Nện Hai Tay EN_B3_01_A02 | Vàng | melee | 1 | 0.55 | 0.1 | 0.7 | 8 | MELEE | 0–26 | 3.2 | 20 | 1 | MELEE | BASE |
Gõ Búa
Mô tả: Giơ búa đập xỉ trước mặt: {dmg} sát thương, cung 90° tầm 22 px.
Dáng tell: lưng gù, búa giơ qua vai phải, chân trái bước tới
Cách đáp: ĐÁP theo glint 2 hoặc lùi khỏi tầm 22 px; hồi đòn 0.55 s là cửa phạt.
- angle_max
- 60
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_01_A01 Gõ Búa hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.40 ở thân + g… VFX_EN_B3_01_A01_hammer · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_01, chỉ con giữ token MELEE; lớp con _… SFX_EN_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_01 (cả khi trượt, đập sàn) SFX_EN_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Nện Hai Tay
Mô tả: Hai tay nện búa xuống thẳng: {dmg} sát thương, đẩy hero 16 px.
Dáng tell: hai tay nâng búa cao quá đầu, ngửa người ra sau
Cách đáp: Windup dài hơn Gõ Búa: đừng ĐÁP theo nhịp cũ, đợi glint 2.
- hero_kb_px
- 16
- angle_max
- 30
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EN_B3_01_A02 Nện Hai Tay hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.55 ở thâ… VFX_EN_B3_01_A02_double_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_01, chỉ con giữ token MELEE; lớp con _… SFX_EN_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_01 (cả khi trượt, đập sàn) SFX_EN_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Đi trước Thợ Bễ, Phu Bom và Pháo Thủ ≥ 24 px theo trục tới hero làm lá chắn thịt (doc 14 §2.3).
- Bị băng chuyền đẩy 24 px/s vẫn giữ ô vòng vây; khuôn rơi và rót đồng nghiền được nó.
- Không có CV; là vai bị rút ngân sách khi Đạo Diễn Tro dịch spawn MESO (vai không khắc).
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phu Xỉ | 68 | 6–12 | 0.5 | SWARM | — | 3 | CMB, CHL, ELT, RSC, MBS, BOS | có | ash_mark | — |
6Rơi đồ
- xp
- 0.3
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
- heal_orb_pct
- 0.02
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EN_B3_01 walk: mỗi bước chân (frame 6 và 18 của clip walk 24L), runti… VFX_EN_B3_01_slag_dust · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_01 (≤ 1/250 ms toàn loài, ≤ 3 voice, co… SFX_EN_B3_01_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_01 SFX_EN_B3_01_hurt · EnemyKilledBatch (HordeAudio §6.2) có EN_B3_01 SFX_EN_B3_01_death · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch