🔔 Bladewake GDD
💀 Quái & Boss

Phu Xỉ

S Slag Porter · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_01Cập nhật: 2026-11-07
31
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
0.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: bầy; Gõ Búa Y — thịt chắn đi trước vai đánh xa/hỗ trợ

HP
31
MOVE_SPEED
52
RADIUS
7
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#817971#6a5f58#4a403b#312825#3e3a3c#9ff3ff
Cao
30 px
Mã hình
en_b3_01
Accent
#9ff3ff
Codex
Phu Xỉ CDX_en_b3_01
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryPhu XỉHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORPhu XỉPhu Xỉ · HP: 31Phu Xỉ · MOVE_SPEED: 52Phu Xỉ · RADIUS: 7Phu Xỉ · MASS: 1Phu Xỉ · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Phu xúc xỉ của Phường Đúc, chết ngạt trong đêm lò không tắt. Tro giữ lại việc cuối đời: gõ vỡ xỉ, dù trước mặt là người sống. Hình: gù, tạp dề da cháy sém, búa tạ ngắn, xỉ đóng vảy trên vai, mắt lõi lam #9ff3ff. Chết: vỡ vảy xỉ + tro, không máu.

2Hành vi & AI

AI
swarm_melee
Vai
swarm
Rig
biped
Hồi nhà
3
Tham số AI (11)
engage_px
26
slot_ring
inner
pack_min
6
pack_max
12
cohesion_r
48
meat_shield_lead_px
24
intro_room
1
pattern
PACK
pack_spread_r
40
room_t_min_s
0
trickle_mbs_bos
có

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Phu XỉKhung đòn Phu Xỉkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.20.40.60.811.2Gõ Búa · A01Gõ Búa · A01 · startup 0.4sGõ Búa · A01 · active 0.1sGõ Búa · A01 · recovery 0.55s1.05sNện Hai Tay · A02Nện Hai Tay · A02 · startup 0.55sNện Hai Tay · A02 · active 0.1sNện Hai Tay · A02 · recovery 0.7s1.35s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Gõ Búa EN_B3_01_A01Vàngmelee10.40.10.558MELEE0–241.6801MELEEBASE
Nện Hai Tay EN_B3_01_A02Vàngmelee10.550.10.78MELEE0–263.2201MELEEBASE

Gõ Búa

EN_B3_01_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 8 MELEEWindup: 0.4 sHồi chiêu: 1.6 s

Mô tả: Giơ búa đập xỉ trước mặt: {dmg} sát thương, cung 90° tầm 22 px.

Dáng tell: lưng gù, búa giơ qua vai phải, chân trái bước tới

Cách đáp: ĐÁP theo glint 2 hoặc lùi khỏi tầm 22 px; hồi đòn 0.55 s là cửa phạt.

angle_max
60
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_01_A01 Gõ Búa hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.40 ở thân + g… VFX_EN_B3_01_A01_hammer · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_01, chỉ con giữ token MELEE; lớp con _… SFX_EN_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_01 (cả khi trượt, đập sàn) SFX_EN_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_01_A01Hitbox EN_B3_01_A018 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 22 arc 90 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nện Hai Tay

EN_B3_01_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 8 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 3.2 s

Mô tả: Hai tay nện búa xuống thẳng: {dmg} sát thương, đẩy hero 16 px.

Dáng tell: hai tay nâng búa cao quá đầu, ngửa người ra sau

Cách đáp: Windup dài hơn Gõ Búa: đừng ĐÁP theo nhịp cũ, đợi glint 2.

hero_kb_px
16
angle_max
30
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B3_01_A02 Nện Hai Tay hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.55 ở thâ… VFX_EN_B3_01_A02_double_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_01, chỉ con giữ token MELEE; lớp con _… SFX_EN_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_01 (cả khi trượt, đập sàn) SFX_EN_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_01_A02Hitbox EN_B3_01_A028 px16 px24 px32 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 26 w 14 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEPhu XỉPhu Xỉ × PURGE: 6868Phu Xỉ × VIGIL: 6060Phu Xỉ × BELLS: 6060Phu Xỉ × TIDE: 7575Phu Xỉ × NEST: 6262Phu Xỉ × GAUNTLET: 7070Phu Xỉ × CHASE: 6565Phu Xỉ × DUEL: 8080Phu Xỉ × HUNT: 8080Phu Xỉ × RESCUE: 60606080
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Phu XỉPhu Xỉ: 6868
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Phu Xỉ686–120.5SWARM—3CMB, CHL, ELT, RSC, MBS, BOScóash_mark—

6Rơi đồ

xp
0.3
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_01 walk: mỗi bước chân (frame 6 và 18 của clip walk 24L), runti… VFX_EN_B3_01_slag_dust · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_01 (≤ 1/250 ms toàn loài, ≤ 3 voice, co… SFX_EN_B3_01_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_01 SFX_EN_B3_01_hurt · EnemyKilledBatch (HordeAudio §6.2) có EN_B3_01 SFX_EN_B3_01_death · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch