1Tổng quan
21
VFX
21
SFX
10
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6, §5.6b, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §4.2–4.4, §5.3–5.6, §9, §11 · 14-Adaptive-AI §8.3 (khựng đọc, CV1/CV2), §12.2 (step_px A09) · bosses/MB_B3_2.json; vfx[] rỗng: spec VFX_MB_B3_2_* nằm ở phần av/MB_B3_2__vfx. Ghi chú 2026-11-07: facing se (khác mặc định địch sw) + cấm lật hướng vì lò bễ chỉ ở vai phải; barks thêm choke/broken/cv1/cv2/ash_rest/death ngoài 4 bark boss tham chiếu.
2VFX (21)
21 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_MB_B3_2_a01_dust | M | body_front | 20 | 0.667 | #1d191b#2b282a#3e3a3c#4c484a#6a5f58#817971 | TELEGRAPH phụ (windup, tách khỏi impact). MB_B3_2_A01 windup start t = −0.55 (nhịp 1) và lại t = −0.40 trước nhịp 2; t = 0 = tick chạm nhịp tương ứng. Không ph… |
| VFX_MB_B3_2_a01_slam | M | overhead | 15 | 0.5 | #2b282a#42444c#666a75#949ba8#cbd2e0#755a47 | IMPACT (không phải telegraph). MB_B3_2_A01 Nện Đôi / MB_B3_2_A09 Sải Bước: mỗi nhịp va chạm 1 lần, t = 0 = tick chạm của nhịp (active 0.10 s); nhịp 2 phát lại … |
| VFX_MB_B3_2_a02_charge | M | body_back | 21 | 0.7 | #2b282a#42444c#666a75#949ba8#cbd2e0#755a47 | IMPACT. MB_B3_2_A02 Húc Đầu Trọc: t = 0 = bắt đầu active (lao 80 px trong 0.30 s, va chạm Y suốt quãng lao); neo điểm chân lúc bắt đầu lao, sheet cố định trên … |
| VFX_MB_B3_2_a03_drop | S | overhead | 6 | 0.4 | #1d191b#4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#72a89b | TELEGRAPH (windup, tách khỏi impact). MB_B3_2_A03 Giọt Đồng: t = −0.65 nhả 3 giọt từ miệng lò bễ (socket muzzle = song sắt lò, h ≈ 62) bay vòng cầu tới 3 tâm v… |
| VFX_MB_B3_2_a03_puddle | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #2b282a#4c3c2e#755a47#a87b65#3f6157#4c484a | IMPACT + vùng N. t = 0 = giọt chạm sàn: A03 (3 vũng r24, sống 4 s), A08 (5 vũng r28, 3 s), A10 (6 vũng r24 ở r60–r150, 5 s), vào pha 2 (2 vũng nguội cố định r2… |
| VFX_MB_B3_2_a04_sweep | L | body_front | 18 | 0.6 | #1d191b#4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#72a89b | IMPACT. MB_B3_2_A04 Quét Gáo Rót: t = 0 = tick va chạm (active 0.10 s), cung 200° r72 trước mặt; windup 0.60 s = clip thân (gáo kéo ra sau hông trái) + VFX_SHA… |
| VFX_MB_B3_2_a05_blast | L | overhead | 18 | 0.6 | #1d191b#2b282a#4c3c2e#a87b65#d7b997#4c484a | IMPACT. MB_B3_2_A05 Phụt Lò: t = 0 = tick va chạm (active 0.15 s), nón 60° r110 lệch phải 8 px (off_side, gốc lò bễ vai phải); windup 0.80 s = vùng P rẻ quạt (… |
| VFX_MB_B3_2_a06_cough | M | body_front | 30 | 1 | #1d191b#2b282a#3e3a3c#4c484a#6a5f58#817971 | MB_B3_2_A06 Ho Ra Phu Xỉ (tell NONE): t = 0 = bắt đầu active (0.20 s); windup 0.60 s có 2 tiếng ho tại t = −0.45 và −0.15. 4 xoáy triệu hồi #e8e4f0 1.0 s ngoài… |
| VFX_MB_B3_2_a07_hammer | M | overhead | 15 | 0.5 | #2b282a#42444c#666a75#949ba8#cbd2e0#755a47 | IMPACT. MB_B3_2_A07 Ba Nhát Búa Lò (pha 2): 3 nhịp, t = 0 = tick chạm từng nhịp (active 0.10 s), khe 0.42 s; nhịp 1 nắm trái, nhịp 2 nắm phải (flip d), nhịp 3 … |
| VFX_MB_B3_2_a08_rain | S | overhead | 6 | 0.4 | #1d191b#4c3c2e#755a47#a87b65#e0b199#72a89b | TELEGRAPH (windup, tách khỏi impact). MB_B3_2_A08 Mưa Đồng (pha 2): t = −0.90 = windup start, 5 vùng P r28 hiện đủ cỡ từ tick này (shader TellRing chung); 5 kh… |
| VFX_MB_B3_2_a09_stride | M | body_back | 20 | 0.667 | #1d191b#2b282a#3e3a3c#4c484a#6a5f58#817971 | TELEGRAPH (windup, tách khỏi impact). MB_B3_2_A09 Nện Đôi Sải Bước [ASH]: t = −0.55 windup start, chân trái bước 40 px theo hero tới t = −0.25; t = 0 = tick ch… |
| VFX_MB_B3_2_a10_burst | L | body_front | 45 | 1.5 | #1d191b#273f3a#3f6157#5f8a7a#81a89d#9ff3ff | TELEGRAPH (windup 1.20 s, tách khỏi impact). MB_B3_2_A10 Lò Vỡ Bụng: t = −1.20 windup start (đầu to ôm lò, quỳ gối); t = 0 = vành bắt đầu nở (impact = VFX_MB_B… |
| VFX_MB_B3_2_a10_ring | S | body_front | 9 | 0.3 | #1d191b#273f3a#3f6157#5f8a7a#81a89d#9ff3ff | IMPACT (pha active 1.45 s). MB_B3_2_A10: t = 0 vành nở r(t) = 30 + 120·t tới r200 (t = 1.417), dày 16, 2 khe 45° đối xứng; vành P vẽ bằng shader TellRing chung… |
| VFX_MB_B3_2_a11_stomp | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b282a#42444c#666a75#949ba8#6a5f58#4c484a | IMPACT. MB_B3_2_A11 Gót Xỉ: t = 0 = tick dậm (active 0.10 s), vòng r36 quanh chân; windup 0.50 s = clip thân (gót bọc xỉ nhấc cao) + VFX_SHARED_tell_glint_y ở … |
| VFX_MB_B3_2_ash_read | M | body_front | 18 | 0.6 | #1d191b#2b282a#3e3a3c#4c484a#6a5f58#817971 | Tro đọc (doc 14 §8.3): t = 0 = lúc thế đáp MB_B3_2_CV1/CV2 bật hoặc đổi (đầu trận hoặc vào pha 2); boss khựng 0.6 s pose ash_read (hai đầu quay nhìn hero). Gly… |
| VFX_MB_B3_2_broken_open | M | body_front | 8 | 0.667 | #1d191b#273f3a#3f6157#5f8a7a#81a89d#9ff3ff | Vỡ Thế (3.5 s, nhận ×1.5, lo_be part_mult 1.5): t = 0 = tick bắt đầu Vỡ; sub-sheet _open phát 1 lần rồi loop chính tới t = 3.5; ĐÁP trọn Ba Nhát Búa Lò cũng và… |
| VFX_MB_B3_2_choke | M | body_front | 30 | 1 | #1d191b#2b282a#4c484a#4c3c2e#a87b65#6a5f58 | Nghẹn Lò (A05): t = 0 = tick phần lo_be cộng dồn ≥ 60 sát thương trong windup Phụt Lò → huỷ đòn, ho sặc 1.0 s đứng yên, −50 Thế. Chớp tiến độ mỗi cú trúng lò t… |
| VFX_MB_B3_2_death_ash | L | overhead | 45 | 1.5 | #1d191b#3e3a3c#6a5f58#817971#7b5c4a#b08a6a | Kết liễu: t = 0 = sau thoại DLG_MB_B3_2_DEFEAT_002 (boss quỳ, lò nguội xám là LUT/part của thân); thân vỡ thành tro + chip xỉ, quả chuông nhỏ không lưỡi lăn ra… |
| VFX_MB_B3_2_intro_tap | S | overhead | 21 | 0.7 | #2b282a#42444c#666a75#949ba8#6a5f58 | Mở màn (lần đầu, boss bất tử, sau xoáy 1.0 s): t = 0 = gáo chạm khuôn trống nhịp 1, nhịp 2 tại t = 0.40 (đúng khe Nện Đôi, dạy trước nhịp tell); neo điểm chạm … |
| VFX_MB_B3_2_phase2_crack | L | overhead | 30 | 1 | #1d191b#4c3c2e#a87b65#3f6157#81a89d#4c484a | Vào pha 2 (HP 40%): t = 0 = tick đổi pha; Nồi Rót giữa sân nứt dọc; tại t = 0.30 sinh 2 VFX_MB_B3_2_a03_puddle bản _r26_cold (N r26, 2 sát thương/tick 0.5 s, c… |
| VFX_MB_B3_2_step_dust | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #2b282a#3e3a3c#4c484a#6a5f58 | Bước chân nặng (MASS 6): t = 0 = frame chạm chân trong clip walk/run (2 lần/chu kỳ) + chân sau cào sàn trong windup A02 |
3SFX (21)
21 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_MB_B3_2_intro_voices | vocal | Boss | 1600 | 1 | none | BossIntro bossId=MB_B3_2 (clip intro: gõ khuôn khung 6 + 14, ho lò khung 15, giọng đầu to khung 36, giọng lò khung 40; dưới SN_BOSS_INTRO + stinger MUS_minibos… |
| SFX_MB_B3_2_step | move | Boss | 240 | 4 | none | AnimEvent footstep clip move (khung 0 và 15) enemyId=MB_B3_2 |
| SFX_MB_B3_2_ash_read_cough | vocal | Boss | 450 | 2 | none | AshVariantOn cv=MB_B3_2_CV1|MB_B3_2_CV2 (khung 2 clip ash_read, sau SFX_SHARED_ash_read −16 dB) |
| SFX_MB_B3_2_phase2_roar | vocal | Boss | 1600 | 1 | none | BossPhase bossId=MB_B3_2 phase=2 (HP ≤ 40%, sau khi đòn đang STRIKE xong; cùng VFX_MB_B3_2_phase2_crack + BARK_MB_B3_2_phase2) |
| SFX_MB_B3_2_broken | vocal | Boss | 900 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=MB_B3_2 (khung 0 broken, sau SFX_SHARED_poise_break) · ChainAnswerStun attackId=MB_B3_2_A01|MB_B3_2_A09 (khung 0 stun_head, biến thể 2 ngắn) |
| SFX_MB_B3_2_choke | vocal | Boss | 1000 | 2 | none | FurnaceChoke enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A05 (lo_be nhận ≥ 60 sát thương trong windup; khung 0 choke_cough, thay SFX_MB_B3_2_a05_bellows đang phát — cắt b… |
| SFX_MB_B3_2_death | vocal | Boss | 2400 | 1 | none | BossDefeated bossId=MB_B3_2 (khung 0 death; 2 dòng DLG khung 42/52 chỉ là chữ) |
| SFX_MB_B3_2_a01_grunt | vocal | Boss | 360 | 4 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A01|MB_B3_2_A09 beat=2 (chồng lên SFX_MB_B3_2_a01_slam nhịp 2) |
| SFX_MB_B3_2_a01_slam | swing | Boss | 380 | 4 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A01|MB_B3_2_A09 (mỗi nhịp 1 lần, kể cả hụt; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B3_2_a02_charge | swing | Boss | 550 | 3 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A02 (khung 15 atk_headbutt = đầu đoạn lao; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B3_2_a03_boil | cast | Boss | 800 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A03 (khung 0 atk_copper_spit → cắt cứng ở va chạm khung 22, cùng lúc SFX_SHARED_tell_p_swell chung cắt) |
| SFX_MB_B3_2_a03_splat | impact | Boss | 500 | 4 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A03 (×3 lệch 30 ms) | MB_B3_2_A08 (×5 lệch 25 ms) | MB_B3_2_A10 (6 vũng sau vành, ×3 lệch 40 ms) — mỗi giọt … |
| SFX_MB_B3_2_a04_sweep | swing | Boss | 450 | 3 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A04 (khung 18 atk_ladle_sweep, kể cả hụt; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh chung) |
| SFX_MB_B3_2_a05_bellows | cast | Boss | 1300 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A05 (khung 6 atk_furnace_blast, đỉnh ở va chạm khung 24; dưới SFX_SHARED_tell_p_swell chung; Nghẹn Lò → fade … |
| SFX_MB_B3_2_a06_cough | vocal | Boss | 900 | 2 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A06 (khung 18 cast_cough_out; xoáy triệu hồi = SFX_SHARED_summon_vortex chung ×4, không thuộc file này) |
| SFX_MB_B3_2_a07_hammer | swing | Boss | 450 | 6 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A07 beat=1|2|3 (biến thể theo nhịp: 1–2 nắm tay, 3–4 nắm tay +1 bán cung, 5–6 nhịp 3 lò + hai nắm; tell mỗi … |
| SFX_MB_B3_2_a08_vent | cast | Boss | 650 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A08 (khung 9 atk_copper_rain → cắt ở va chạm khung 27; dưới SFX_SHARED_tell_p_swell chung) |
| SFX_MB_B3_2_a09_stride | move | Boss | 420 | 3 | none | EnemyWindupStart enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A09 (khung 0 pose_stride, chỉ khi MB_B3_2_CV2 bật [ASH]; trước glint1 chung) |
| SFX_MB_B3_2_a10_crack | cast | Boss | 1100 | 1 | none | EnemyWindupStart enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A10 (khung 12 desp_furnace_burst, song sắt nứt toác; dưới SFX_SHARED_tell_p_swell chung bản 1.2 s; Music S1–S… |
| SFX_MB_B3_2_a10_burst | explode | Boss | 2200 | 1 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A10 (khung 36 desp_furnace_burst = vành bắt đầu nở; sau SFX_SHARED_tell_p_impact; vành nở 1.45 s nằm trong f… |
| SFX_MB_B3_2_a11_stomp | swing | Boss | 400 | 3 | none | EnemyAttackStrike enemyId=MB_B3_2 attackId=MB_B3_2_A11 (khung 15 atk_heel_stomp; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + SFX_SHARED_tell_y_tinh chung) |
4Bark (10)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_MB_B3_2_intro | MB_B3_2 | BossIntro (khung 36 đầu to + khung 40 lò bễ clip intro; chữ đầy đủ = DLG_MB_B3_2_INTRO_00… | Rót... chưa xong mẻ... — Thổi! Thổi đi! |
| BARK_MB_B3_2_taunt | MB_B3_2 | BossIdleBark phase=1|2 (REST ≥ 0.9 s, hero ngoài r120, ≤ 1 bark/4 s, tối đa 3 lần/trận) | Khuôn còn trống một chỗ. |
| BARK_MB_B3_2_phase2 | MB_B3_2 | BossPhase phase=2 (HP ≤ 40%, = DLG_MB_B3_2_PHASE_001, hai giọng chồng nhau) | Nóng quá... nóng quá rồi! — Im. Rót tiếp. |
| BARK_MB_B3_2_burst | MB_B3_2 | EnemyWindupStart attackId=MB_B3_2_A10 (khung 0 desp_furnace_burst, HP ≤ 15%, 1 lần/trận) | Vỡ... vỡ khuôn rồi... |
| BARK_MB_B3_2_choke | MB_B3_2 | FurnaceChoke attackId=MB_B3_2_A05 (Nghẹn Lò, khung 0 choke_cough; lò bễ nói) | Khục... nghẹn... bễ nghẹn rồi! |
| BARK_MB_B3_2_broken | MB_B3_2 | PoiseBroken enemyId=MB_B3_2 (gồm ĐÁP trọn 3 nhịp A07; khung 0 broken; lò bễ nói) | Dậy đi! Lò còn đỏ mà! |
| BARK_MB_B3_2_cv1 | MB_B3_2 | AshVariantOn cv=MB_B3_2_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH; khung 0 ash_read; cùng callout 'NÓ ĐÃ… | Gạt mãi à? Thổi! Cho nó hết đường gạt! |
| BARK_MB_B3_2_cv2 | MB_B3_2 | AshVariantOn cv=MB_B3_2_CV2 (axis A02 HIGH; khung 0 ash_read; cùng callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN… | Đứng xa thế? Lại gần mà xem rót. |
| BARK_MB_B3_2_ash_rest | MB_B3_2 | AshVariantSleep cv=MB_B3_2_CV1|MB_B3_2_CV2 (hero mất ≥ 40% HP trong 20 s do CV đang bật →… | Thôi... nghỉ tay một mẻ. |
| BARK_MB_B3_2_death | MB_B3_2 | BossDefeated (khung 42 clip death, = DLG_MB_B3_2_DEFEAT_001; DEFEAT_002 khung 52) | Thổi đi, nhóc... lần này ta chờ. |