1Tổng quan
41
VFX
28
SFX
35
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Ingra H10
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.2, §3.5, §5.1–5.4, §8 · 32-Audio-Bible §2.3, §4.2–4.4, §5.1–5.6, §9, §11, §12.2 · heroes/H10.json visual/av · hero_upgrades/H10.json (VFX ở file av/H10__vfx.json riêng). 2026-11-07 lệch: schema av bus không có 'HeroSkill' (doc 32 §5.1) → SFX_H10_SK0n_cast và UL dùng bus 'Hero'; vo_* dùng bus 'VO' theo doc 32 §5.3.
2VFX (41)
41 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_H10_res_full | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ngưỡng Khói: vào Tam Hương (≥ 3 vùng) và Ngũ Hương (5 vùng; 4 với H10_RS6 bậc II); cũng là enter_fx của H10_E38, cộng hưởng H10_RS5/RS6; t = 0 = frame vượt ngư… |
| VFX_H10_answer_smoke_veil | M | body_front | 15 | 0.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ĐÁP Màn Khói (H10_ANSWER, cửa sổ 11 tick = 0.18 s, hitstop 0.08, trauma 0.25): t = 0 = frame đòn vàng chạm khói, đặt tại kẻ tấn công (đạn: tại kẻ bắn ≤ 300 px,… |
| VFX_H10_smoke_form | M | body_front | 12 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | giữ Hoá Khói (H10_HOLD, clip hold_in 8 → hold_loop 18 → hold_out 8): t = 0 = hết startup 6 tick; loop tới khi thả / hết vùng / ra ngoài hành lang (tối đa 5 s);… |
| VFX_H10_dash_smoke_step | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Lướt (H10_DASH, 80 px, active 9 tick, bất tử 0–12 tick): 1 cụm khói tại điểm đầu (t = 0) + 1 cụm mỗi 0.05 s dọc đường (3 cụm); cũng H10_RS2 (vùng trôi 32 px th… |
| VFX_H10_censer_swing | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_COMBO_A_1 / H10_COMBO_A_2 (alias A1/A2, clip attack1/attack2): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick (0.133 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 16 tick… |
| VFX_H10_smoke_zone | M | floor_decal | 36 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | spawn vùng Khói: A1/A2/Đánh sau Lướt (giữa cung), ĐÁP (tại kẻ tấn công), Né Hoàn Hảo (điểm đầu Lướt), H10_SK01/SK02/SK07/SK08, H10_E04/E16/E18; t = 0 = vùng đủ… |
| VFX_H10_chant_spin | M | body_front | 42 | 0.7 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_COMBO_A_3 Niệm (clip attack3): t = 0 = tick va chạm sau startup 12 tick (0.2 s), active 6 tick (0.1 s), hitstop 0.07, trauma 0.28; hàng 2 khi tâm Ingra tro… |
| VFX_H10_ignite_fire | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi vùng 1 instance tại tâm vùng; t = 0 = tick nổ sau startup 8 tick (0.133 s), active 2 tick… |
| VFX_H10_ignite_choke | M | body_front | 18 | 0.6 | #052927#0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#fff6f0 | Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi vùng 1 instance tại tâm vùng; t = 0 = tick nổ sau startup 8 tick (0.133 s), active 2 tick… |
| VFX_H10_spirit_hand | M | body_front | 42 | 0.7 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Châm — Tay hồn (H10_CHAM_HAND r48, STS_BIND 1 s, L/XL −15 Thế) hàng 1; hàng 2 = 1 tay trên 1 mục tiêu: H10_SK03 mỗi lần chộp (mỗi 1 s), H10_E22 (2 tay); t = 0 … |
| VFX_H10_combo_poison | M | floor_decal | 12 | 1 | #052927#0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#fff6f0 | vùng ghép lửa + ngạt (H10_COMBINE_POISON r40, chồng ≥ 16 px, tại tâm phần chồng) và H10_SK01_POISON r56; t = 0 = tick đầu; sống 3 s (active 180 tick), trúng mỗ… |
| VFX_H10_choke_grip | M | body_front | 21 | 0.7 | #052927#0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#fff6f0 | ghép ngạt + tay hồn: H10_COMBINE_GRIP r48 (STS_BIND ×2: S 2.0 s, M 0.8 s) và H10_SK01_GRIP r40 tại tâm phần chồng của 2 vùng (chồng ≥ 16 px) khi Châm; t = 0 = … |
| VFX_H10_fire_hand | M | body_front | 21 | 0.7 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ghép lửa + tay hồn: H10_COMBINE_FIREHAND r48 (STS_BIND 1 s + STS_EMBER 4 s) tại tâm phần chồng của 2 vùng (chồng ≥ 16 px) khi Châm; t = 0 = tick nổ (startup 8 … |
| VFX_H10_dash_attack | M | body_front | 15 | 0.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Quét Tàn Hương (H10_DASH_ATTACK, clip dash_attack): t = 0 = tick va chạm sau startup 4 tick (0.067 s), active 4 tick, recovery 14 tick, đẩy 16 px; rơi 1 vùng K… |
| VFX_H10_counter_reverse_incense | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Phản Châm Hương Ngược (H10_COUNTER, clip counter hit [3, 6]): t = 0 = tick đâm sau startup 6 tick (0.1 s), active 5 tick, lao 48 px, hitstop 0.12, trauma 0.45;… |
| VFX_H10_SK01_three_sticks | L | body_front | 27 | 0.9 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK01 Hương Ba Nén (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = tick nổ H10_SK01_SLAM sau startup 18 tick (0.3 s), active 4 tick, đẩy 12 px; 3 nén ở 3 đỉnh tam g… |
| VFX_H10_SK02_river_drift | M | floor_decal | 12 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK02 Khói Trôi Sông (TAP): t = 0 = vùng thả sau startup 14 tick (0.233 s); vùng r56 trôi 240 px theo hướng ngắm trong 3 s (v 80), trúng mỗi 0.5 s; lớp phủ … |
| VFX_H10_SK03_hands_field | L | floor_decal | 12 | 1 | #052927#0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#fff6f0 | H10_SK03 Bàn Tay Âm (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 200 px): t = 0 = trồi sau startup 20 tick (0.333 s); vùng r96 sống 3 s, chộp mỗi 1 s (3 lần), 6 tay; mỗi lần chộp ph… |
| VFX_H10_SK04_choke_mist | L | floor_decal | 12 | 1 | #052927#0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#fff6f0 | H10_SK04 Sương Ngạt (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = phủ sau startup 16 tick (0.267 s); r96 sống 6 s, chậm 40%, trúng mỗi 0.5 s; H10_EVO2 thành Sương Đu… |
| VFX_H10_SK05_converge | M | overhead | 30 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK05 Châm Dồn (TAP, cần ≥ 2 vùng, tầm 240 px): mọi vùng bay tụ vào mục tiêu trong 18 tick (0.3 s); t = 0 = tick nổ lõi sau startup 18 tick, active 4 tick, … |
| VFX_H10_SK06_rise | M | body_front | 21 | 0.7 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK06 Hồn Tro Hộ Giá (TAP): t = 0 = tick gọi sau startup 16 tick (0.267 s); tìm ≤ 3 xác quái S chết ≤ 4 s trong r160; mỗi xác 1 instance; không có xác → tại… |
| VFX_H10_ash_ally | M | body_front | 30 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | đồng minh tro (H10_SK06_ALLY; cũng H10_AS3, H10_E40, H10_EVO3): loop suốt đời (4 s; hạng II 5 s), mỗi 1 s đánh cung r24 120° (frame 12 = tick va chạm); vỡ/hết … |
| VFX_H10_SK07_smoke_shift | M | body_front | 24 | 0.4 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK07 Độn Khói (TAP, tiêu 1 vùng): t = 0 = tick tan sau startup 6 tick (0.1 s), bất tử 12 tick (hạng II 15), dịch tới vùng Khói xa nhất ≤ 320 px; hàng 2 phá… |
| VFX_H10_SK08_cycle_swap | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_SK08 Đổi Hương (TAP): t = 0 = tick phụt sau startup 10 tick (0.167 s), active 2 tick; bỏ 1 bước vòng lửa → ngạt → tay hồn, rơi 2 vùng Khói tại chân, vùng k… |
| VFX_H10_UL1_great_rite | XL | body_front | 84 | 2.8 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ult H10_UL1 Đại Lễ Cầu Siêu (bất tử 0–132 tick, world_slow 0.4): t = 0 = nhịp sóng 1 sau startup 12 tick (0.2 s); 6 nhịp mỗi 20 tick (0.333 s), 2.5 coef; t = 1… |
| VFX_H10_ignite_pillar | L | body_front | 24 | 0.8 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | cột lửa hồn: H10_UL1_BURST (1 cột tại tâm mỗi vùng trong r180 + 1 tại Ingra, cùng tick tự Châm), H10_E35 nổ tam hợp r80, H10_E37 Châm ngay sau Niệm, H10_EVO1 l… |
| VFX_H10_UL2_giant_hands | L | body_front | 63 | 2.1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ult H10_UL2 Gọi Tên Người Chết (bất tử 0–108 tick, world_slow 0.5): t = 0 = 2 tay khổng lồ chộp 1 mục tiêu (ưu tiên M/L/XL trong 140 px) sau startup 6 tick; si… |
| VFX_H10_UL3_smoke_body | M | body_front | 57 | 1.9 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | ult H10_UL3 Thân Khói 9 s (H10_E11 +1 s): hàng 1 kích hoạt H10_UL3_ACTIVATE r64 (t = 0 sau startup 15 tick, đẩy 30 px); hàng 2 loop hào quang H10_UL3_AURA r56,… |
| VFX_H10_AS2_twin_spin | M | body_front | 27 | 0.9 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Dạng Rèn H10_AS2 Lư Đôi Treo Xích — kết combo H10_AS2_FIN (clip as2_fin): t = 0 = tick va chạm sau startup 12 tick (0.2 s), active 8 tick (0.133 s), đẩy 20 px;… |
| VFX_H10_AS3_iron_slam | M | body_front | 24 | 0.8 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Dạng Rèn H10_AS3 Lư Sắt Nặng — kết combo H10_AS3_FIN (clip as3_fin): t = 0 = tick nện sau startup 16 tick (0.267 s), active 6 tick (0.1 s), hitstop 0.07, traum… |
| VFX_H10_hit_censer | S | overhead | 9 | 0.3 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | mỗi cú trúng của lư lên 1 mục tiêu (A1/A2/A3, Quét Tàn Hương, AS2/AS3 kết, bóng khói UL3/E39): t = 0 = tick trúng, neo điểm trúng (h 12) |
| VFX_H10_zone_expire | M | floor_decal | 12 | 0.4 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | vùng Khói / Khói Độc / đồng minh tro tan: hết 8 s (AS2 10 s), bị thay khi vượt trần 5 vùng, bị tiêu bởi Hoá Khói / Độn Khói; t = 0 = lúc bắt đầu tan |
| VFX_H10_E37_star_rite | L | floor_decal | 30 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Then Chốt (linchpin) H10_E37 Lễ Sao Năm Cánh: t = 0 = tick Niệm (H10_COMBO_A_3) trúng khi Ingra trong Khói; rải vùng cho đủ 5 đỉnh sao r96 quanh Ingra (đỉnh đầ… |
| VFX_H10_E38_endless_vigil | M | body_front | 24 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Then Chốt (linchpin) H10_E38 Canh Thức Không Tàn: t = 0 = khi Khói đầy (res_full); 6 s vùng ngừng tàn, kỹ năng ×1.3; mỗi kỹ năng trúng xoay mọi vùng sang nguyê… |
| VFX_H10_E39_smoke_walker | M | body_front | 18 | 0.6 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Then Chốt (linchpin) H10_E39 Kẻ Đi Trong Khói: Lướt trong Hoá Khói dịch tới vùng kế, tại điểm đầu Lướt bóng khói đánh lại 60% (cung r52 150° như A1/A2), 9 tick… |
| VFX_H10_E40_choir_of_names | M | overhead | 30 | 1 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Then Chốt (linchpin) H10_E40 Đồng Ca Gọi Tên: t = 0 = Phản trúng (H10_COUNTER); 0.3 s gọi tên rồi tay hồn khổng lồ siết 80 sát thương (8 coef), kết liễu ≤ 12% … |
| VFX_H10_EVO1_ember_censer | L | overhead | 45 | 1.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Tiến Hoá H10_EVO1 Lư Hồng Bất Tận: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s |
| VFX_H10_EVO2_drowning_mist | L | overhead | 45 | 1.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Tiến Hoá H10_EVO2 Sương Đuối Bến Lạnh: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s |
| VFX_H10_EVO3_ash_procession | L | overhead | 45 | 1.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Tiến Hoá H10_EVO3 Đoàn Rước Tro: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s |
| VFX_H10_EVO4_awaken | L | overhead | 45 | 1.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | Tiến Hoá Thức Tỉnh H10_EVO4 Lư Thức Tỉnh Gọi Hồn: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3… |
| VFX_H10_incense_wisp | S | overhead | 15 | 0.5 | #0a4743#146b61#1ab89e#4edbbd#9cffe5#fff6f0 | H10_EVO4 Thức Tỉnh: mọi cú combo trúng rơi 1 sợi hồn trầm 0.6 coef tại điểm trúng, cùng frame gốc; t = 0 = tick trúng |
3SFX (28)
28 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_H10_a1_swing | swing | HeroAttack | 230 | 4 | none | HeroAttackCut move=A1 (H10_COMBO_A_1, cả khi vung hụt) |
| SFX_H10_a2_swing | swing | HeroAttack | 220 | 4 | none | HeroAttackCut move=A2 (H10_COMBO_A_2) + H10_DASH_ATTACK (quét sát sàn, lớp gốc pitch −2 bán cung) |
| SFX_H10_a3_swing | swing | HeroAttack | 380 | 4 | none | HeroAttackCut move=A3 (H10_COMBO_A_3 Niệm) · H10_AS2_FIN · H10_AS3_FIN (bộ biến thể Dạng Rèn) |
| SFX_H10_hit | hit | HeroAttack | 180 | 4 | none | HeroHitBatch heroId=H10 (A1–A3, Đánh sau Lướt, AS2/AS3 fin; HordeAudio §6.1 gộp + SFX_SHARED_hit_multi/hit_mass) |
| SFX_H10_combo_special | explode | HeroAttack | 700 | 3 | none | HeroComboSpecial heroId=H10 branch=CHAM (H10_HEAVY_CHAM → H10_CHAM_FIRE/CHOKE/HAND, H10_COMBINE_POISON/GRIP/FIREHAND; cũng H10_COUNTER_BURST, UL1 burst lớp phụ… |
| SFX_H10_dash | move | Hero | 220 | 3 | none | HeroDash heroId=H10 (lớp trên SFX_SHARED_dash_base; Lướt frame 0) |
| SFX_H10_answer | answer | HeroDefense | 340 | 3 | none | HeroAnswerSuccess heroId=H10 (Màn Khói; lớp trên SFX_SHARED_answer_core; phát tại kẻ tấn công) |
| SFX_H10_counter | hit | HeroDefense | 300 | 3 | none | HeroCounter heroId=H10 (H10_COUNTER đâm chuôi f3 + H10_COUNTER_BURST nổ f6 dùng lớp __fire của combo_special) |
| SFX_H10_hold_start | move | HeroDefense | 260 | 3 | none | HeroHoldStart heroId=H10 (Hoá Khói; hold_in, chỉ khi tâm trong vùng Khói) |
| SFX_H10_hold_loop | loop | HeroDefense | 2000 | 1 | none | HeroHoldStart → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/huỷ/Lướt, INV-11); cũng lớp nền thân UL3 (−6 dB) |
| SFX_H10_hold_end | move | HeroDefense | 220 | 3 | none | HeroHoldEnd heroId=H10 cancelled=any (hold_out) |
| SFX_H10_res_gain | move | Hero | 220 | 4 | none | HeroResource heroId=H10 kind=gain (mỗi vùng Khói rơi: A1, A2, Đánh sau Lướt, ĐÁP, Né Hoàn Hảo, kỹ năng) |
| SFX_H10_res_full | cast | Hero | 650 | 2 | none | HeroResource heroId=H10 kind=full (Tam Hương = 3 vùng: biến thể 01; Ngũ Hương = 5 vùng: biến thể 02) |
| SFX_H10_res_spend | move | Hero | 200 | 3 | none | HeroResource heroId=H10 kind=spend (Châm về 0, H10_SK05 tiêu hết, H10_SK07 tiêu 1, Hoá Khói 1/s) |
| SFX_H10_SK01_cast | cast | Hero | 620 | 3 | none | SkillCast skillId=H10_SK01 (H10_SK01_SLAM f9 cắm 3 nén; ghép H10_SK01_POISON/GRIP = lớp __impact) |
| SFX_H10_SK02_cast | cast | Hero | 760 | 2 | none | SkillCast skillId=H10_SK02 (H10_SK02_DRIFT f7 thổi) |
| SFX_H10_SK03_cast | cast | Hero | 800 | 3 | none | SkillCast skillId=H10_SK03 (H10_SK03_HANDS f10 áp tay xuống sàn; mỗi lần chộp 1.0 s = lớp __impact) |
| SFX_H10_SK04_cast | cast | Hero | 780 | 2 | none | SkillCast skillId=H10_SK04 (H10_SK04_MIST f8 mở nắp lư đổ sương; sương sống 6 s phát SFX_SHARED_zone_n_loop không riêng) |
| SFX_H10_SK05_cast | cast | Hero | 850 | 3 | none | SkillCast skillId=H10_SK05 (H10_SK05_CONVERGE: vùng bay tụ 18 tick rồi nổ f12; mỗi vùng nổ = lớp __fire/__choke/__hand của combo_special) |
| SFX_H10_SK06_cast | cast | Hero | 820 | 2 | none | SkillCast skillId=H10_SK06 (H10_SK06_RAISE gõ lư 3 nhịp f3/f6/f9; đồng minh tro đứng dậy = lớp __impact) |
| SFX_H10_SK07_cast | cast | Hero | 560 | 3 | none | SkillCast skillId=H10_SK07 (H10_SK07_SHIFT f0 tan + H10_SK07_ARRIVE tụ lại phụt r56 = lớp __impact) |
| SFX_H10_SK08_cast | cast | Hero | 520 | 3 | none | SkillCast skillId=H10_SK08 (H10_SK08_SWAP f5 xoay nắp lư, 2 vùng rơi tại chân) |
| SFX_H10_UL1_great_rite | cast | Hero | 3600 | 1 | none | UltActivate ultId=H10_UL1 (H10_UL1_CHANT 2.2 s + H10_UL1_BURST) (sau SFX_SHARED_ult_core; stinger ult_H10; send Ult) |
| SFX_H10_UL2_call_names | cast | Hero | 3000 | 1 | none | UltActivate ultId=H10_UL2 (H10_UL2_GRIP 1.6 s, 8 nhịp siết + H10_UL2_CRUSH) (sau SFX_SHARED_ult_core; stinger ult_H10; send Ult) |
| SFX_H10_UL3_smoke_body | cast | Hero | 1800 | 1 | none | UltActivate ultId=H10_UL3 (H10_UL3_ACTIVATE f15; 9 s thân khói dùng SFX_H10_hold_loop −6 dB làm nền; bóng khói H10_UL3_SHADOW dùng swing gốc −6 dB lọc 2.5 kHz)… |
| SFX_H10_vo_effort | vocal | VO | 260 | 5 | none | AnimEvent clip=attack3|attack4|as2_fin|as3_fin|sk01–sk08|ul1–ul3 frame hit (≤ 1/1.2 s, không ở A1/A2) |
| SFX_H10_vo_hurt | vocal | VO | 280 | 5 | none | HeroDamaged heroId=H10 (sau SFX_SHARED_hero_hurt_impact) |
| SFX_H10_vo_death | vocal | VO | 1400 | 2 | none | HeroDeath heroId=H10 (sau SFX_SHARED_hero_death; SN_DEATH) |
4Bark (35)
35 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_H10_run_start_1 | H10 | RunStart heroId=H10 (rời Bến Đò, sau thẻ Hồi I) | Đứng yên. Người chết đang nói. |
| BARK_H10_run_start_2 | H10 | RunStart heroId=H10 (lần chạy thứ 2 trở đi, ngẫu nhiên 1/2) | Còn bao nhiêu lời nhờ chưa trả, đi thôi. |
| BARK_H10_run_start_3 | H10 | RunStart heroId=H10 mode có Khăn Tang ≥ 1 (MRN01–MRN15) | Khăn tang buộc chặt rồi. Xương già vẫn đi được. |
| BARK_H10_level_up_1 | H10 | LevelUp heroId=H10 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Khói đặc thêm một chút. |
| BARK_H10_level_up_2 | H10 | LevelUp heroId=H10 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Họ dạy ta thêm một tên. |
| BARK_H10_level_up_3 | H10 | LevelUp heroId=H10 khi cấp ≥ 10 | Già rồi mà còn học được, lạ thật. |
| BARK_H10_perfect_answer_1 | H10 | HeroAnswerSuccess heroId=H10 perfect=true (Màn Khói vừa khít) | Khói nuốt rồi. |
| BARK_H10_perfect_answer_2 | H10 | HeroAnswerSuccess heroId=H10 perfect=true targetTier=M|L|XL | Đánh vào khói thì trúng ai? |
| BARK_H10_perfect_dodge | H10 | HeroPerfectDodge heroId=H10 | Chậm thôi, bà già còn đây. |
| BARK_H10_smoke_full | H10 | HeroResource heroId=H10 kind=full value=5 (Ngũ Hương, ≤ 1 lần/60 s) | Năm nén đủ rồi. Châm. |
| BARK_H10_cham_big | H10 | HeroComboSpecial heroId=H10 branch=CHAM số vùng nổ = 5 | Gọi đúng tên thì ai cũng về. |
| BARK_H10_ult_1 | H10 | UltActivate ultId=H10_UL1 | Cầu cho các người được nghỉ. |
| BARK_H10_ult_2 | H10 | UltActivate ultId=H10_UL2 | Ta biết tên ngươi. |
| BARK_H10_ult_3 | H10 | UltActivate ultId=H10_UL3 | Thân này cũng chỉ là khói. |
| BARK_H10_low_hp_1 | H10 | HeroLowHp heroId=H10 hpPct ≤ 25 (≤ 1 lần/60 s) | Chưa. Còn lời nhờ chưa trả. |
| BARK_H10_low_hp_2 | H10 | HeroLowHp heroId=H10 hpPct ≤ 25 lần thứ 2 trong run | Đừng gọi ta vội, các con. |
| BARK_H10_elite_1 | H10 | EliteSpawn (EL_*) lần đầu trong phòng, hero H10 | Đứa này mang nhiều oán quá. |
| BARK_H10_elite_2 | H10 | EliteSpawn có Ấn EM (affix) ≥ 2 | Khói không nói dối. Nó nặng lắm. |
| BARK_H10_boss_intro_b1 | H10 | BossIntro bossId=BS_B1 (sau BARK_BS_B1_intro ≥ 4 s) | Gác chuông à. Ta còn nhớ tiếng chuông ngươi. |
| BARK_H10_boss_intro_b2 | H10 | BossIntro bossId=BS_B2 | Lái đò không bến… ai trả tiền đò cho ngươi? |
| BARK_H10_boss_intro_b3 | H10 | BossIntro bossId=BS_B3 | Đúc chuông mà quên người nghe chuông. |
| BARK_H10_boss_intro_b4 | H10 | BossIntro bossId=BS_B4 | Yvra, cả con rồng khàn của ngươi nữa. |
| BARK_H10_boss_intro_final | H10 | BossIntro bossId=BS_FINAL | Dravos. Ngày con chào đời, ta đã xem quẻ. |
| BARK_H10_boss_intro_mini | H10 | BossIntro bossId=MB_* (mọi mini-boss, ngẫu nhiên) | To xác thì khói cũng phải nhiều. |
| BARK_H10_victory_1 | H10 | BossDefeated heroId=H10 (clip victory, sau khi cúi đầu) | Đi đi. Không ai giữ ngươi nữa. |
| BARK_H10_victory_2 | H10 | BossDefeated bossId=BS_B4|BS_FINAL heroId=H10 | Thêm một tên vào sổ. Hol sẽ ghi. |
| BARK_H10_room_clear | H10 | RoomCleared heroId=H10 objective bất kỳ (ngẫu nhiên 1/6) | Yên rồi. Khói tan đi. |
| BARK_H10_death_1 | H10 | HeroDeath heroId=H10 (trước SN_DEATH) | Cuối cùng… cũng được nghỉ. |
| BARK_H10_death_2 | H10 | HeroDeath heroId=H10 lần chết thứ 2 trở đi | Chưa xong đâu. Ta sẽ thức lại. |
| BARK_H10_revive | H10 | HeroRevive heroId=H10 | Người chết chưa cho ta đi. |
| BARK_H10_hub_wake | H10 | Wake tại Lửa Canh (clip wake, hero H10) | Ulla, lửa còn ấm không? |
| BARK_H10_hub_ulla | H10 | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH hero H10 (NPC_ULLA, ngẫu nhiên) | Bạn già ơi, đừng khóc cho nó nữa. |
| BARK_H10_hub_ledger | H10 | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER hero H10 (NPC_HOL) | Hol, đọc ta nghe mấy cái tên mới. |
| BARK_H10_hub_forge | H10 | HubStationInteract stationId=ST_FORGE hero H10 (NPC_GREM) | Lư này còn cháy được, Grem ạ. |
| BARK_H10_hub_idle | H10 | Hub đứng yên ≥ 20 s, hero H10 (clip hub_idle f48) | Khói không nói dối, chỉ có người thở ra nó. |