1Tổng quan
34
VFX
34
SFX
12
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §3.3 (LM_YVRA), §4.2–4.4, §5.3–5.6, §9, §11, §12.2 · 14-Adaptive-AI (CV1 clip lance_pass_rein + pose ash_read, CV2 pose; bark) · bosses/BS_B4.json; vfx[] rỗng: spec VFX_BS_B4_* nằm ở av/BS_B4__vfx.json · 2026-11-07 - Sửa ngân sách BS_B4: mọi clip bước 12 (doc 30 VP6), Yvra cưỡi xuất thành sheet phần riêng `bs_b4_yvra` dùng lại ở P1 + P3, thân rồng xuất không người cưỡi; 6 clip không nhắm mục tiêu chỉ giữ hướng `s`; dry run bw-pack: 1 gói = 3.12 trang (4) nên chia 4 gói nạp theo pha, thường trú tối đa 3.0 trang (doc 30 §8.4 giữ trần 3, chỉ đổi thời điểm nạp). · 2026-11-07 - `lance_pass_double`: Yvra xoay thương qua mũ thay vì đảo tay để lượt 2 dùng lại pose `lance_pass`; `death` 45–72 tan tro bằng mask hoà tan runtime.
2VFX (34)
34 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_BS_B4_a01_lance_trail | M | body_front | 18 | 0.6 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A01 / BS_B4_A16 (cùng sheet): t = 0 = frame đầu active (sau windup 0.6 s; A16 có thể thêm nhịp ghìm 0–0.30 s trước đó); active 0.30 s = khối cưỡi lao 220… |
| VFX_BS_B4_a01_skid_dust | M | floor_decal | 27 | 0.9 | #1f202a#323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8 | BS_B4_A01 / BS_B4_A16 / BS_B4_A13 lượt cuối: t = 0 = hết active (cuối làn 220 px), phát trong hồi chiêu 0.90 s (A16 1.15 s: frame cuối giữ thêm 0.25 s) |
| VFX_BS_B4_a02_dive_shadow | M | shadow | 30 | 1 | #0a0810 | BS_B4_A02 windup start t = −1.00 s (đích = vị trí hero lúc bắt đầu windup, P2: chân cờ BS_B4_A08); t = 0 = rồng đáp |
| VFX_BS_B4_a02_impact_crater | L | floor_decal | 36 | 1.2 | #1f202a#323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8 | BS_B4_A02: t = 0 = rồng đáp (frame va chạm, active 0.15 s); dissipate trong hồi chiêu 1.2 s (đầu rồng cắm ván) |
| VFX_BS_B4_a03_thrust_streak | M | body_front | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A03 mỗi nhịp (×3): t = 0 = frame va chạm nhịp (windup 0.55 s nhịp 1, khe 0.45 s); active 0.10 s |
| VFX_BS_B4_a04_claw_arc | L | body_front | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A04: t = 0 = frame va chạm (windup 0.5 s, chân trước phải nhấc ngang vai); active 0.10 s; P1/P3 có Yvra trên yên, P2 rồng tự đánh |
| VFX_BS_B4_a05_ash_residue | L | floor_decal | 8 | 0.667 | #1f202a#323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8 | BS_B4_A05: t = 0 = tick hết active (0.50 s sau phun); vùng N sống 3.0 s (hiện 0.20, tan 0.30); P2: cả vùng trôi theo HZ_B4_wind_gust 30 px/s |
| VFX_BS_B4_a05_throat_glow | S | body_front | 66 | 2.2 | #252837#3c4254#5a6478#778292#a0a8b5#9ff3ff | BS_B4_A05: t = −0.80 s = windup start (rồng ngửa cổ hít vào); t = 0 = phun; tiếp tục suốt active 0.50 s + hồi chiêu 0.90 s (Họng Khàn ×1.5); cũng phát vòng lặp… |
| VFX_BS_B4_a05_wheeze_cone | L | body_front | 18 | 0.6 | #1f202a#323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8 | BS_B4_A05: t = 0 = frame phun (sau windup 0.8 s); active 0.50 s; hết active → đổi sang vùng N (VFX_BS_B4_a05_ash_residue) cùng tick |
| VFX_BS_B4_a06_tail_arc | L | body_back | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A06: t = 0 = frame va chạm (windup 0.5 s, đuôi cong vòng sau lưng); active 0.10 s; chỉ chọn khi hero ở cung sau > 120° |
| VFX_BS_B4_a07_thrust_pair | M | body_front | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A07 mỗi nhịp (×2, thân Yvra đứng đất P2): t = 0 = frame va chạm nhịp (windup 0.5 s, khe 0.40 s; nhịp 2 bước tới 12 px trong windup); active 0.10 s |
| VFX_BS_B4_a08_banner_break | M | overhead | 18 | 0.6 | #252837#3c4254#4a4e5c#7d8494#cfc6b8 | BS_B4_A08: t = 0 = cờ lệnh mất HP (3 cú hero bất kỳ / 1 shieldbreak / đạn hero xuyên); nếu trước windup rồng → lệnh huỷ, rồng "mất hướng" 1.0 s |
| VFX_BS_B4_a08_banner_plant | M | body_front | 24 | 0.8 | #323440#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#9ff3ff | BS_B4_A08: t = 0 = cờ cắm xuống ván (sau windup 0.6 s, tại vị trí hero lúc bắt đầu windup); sau 1.2–1.6 s rồng bắt đầu windup BS_B4_A02 xuống chân cờ |
| VFX_BS_B4_a09_chain_recall | S | overhead | 4 | 0.333 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5 | BS_B4_A09: t = 0 = thương rời tay; xích căng suốt đường bay (≤ 0.85 s); hết tầm/trúng → giật xích kéo thương về trong hồi chiêu 1.0 s (kéo về không sát thương) |
| VFX_BS_B4_a09_javelin | M | overhead | 6 | 0.4 | #2e464c#3c4254#5a6478#a0a8b5#9ff3ff | BS_B4_A09: t = 0 = thương rời tay (sau windup 0.6 s, glint 1 ở mũi thương lúc bắt đầu windup); bay 300 px/s tới hết tầm 260 px (≤ 0.85 s) hoặc trúng |
| VFX_BS_B4_a10_rail_crash | M | overhead | 24 | 0.8 | #252837#3c4254#606570#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A10: t = 0 = rồng chạm lan can xích ở cuối làn (hết active); choáng 1.10 s trong hồi chiêu |
| VFX_BS_B4_a10_ram_lane | XL | floor_tell | 45 | 1.5 | #b14cff#ffffff | BS_B4_A10 (thân rồng P2): t = −0.90 s = windup start (làn khoá theo hero lúc bắt đầu windup, xoay ≤ 20° rồi khoá); t = 0 = rồng lao; active 0.40 s (280 px) |
| VFX_BS_B4_a11_pole_arc | L | body_front | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A11 (thân Yvra P2): t = 0 = frame va chạm (windup 0.55 s, đuôi cán vung ngang ra sau lưng); active 0.10 s |
| VFX_BS_B4_a12_feather_land | S | overhead | 21 | 0.7 | #252837#3c4254#606570#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A12: mỗi dải tại tick va chạm của nó (1.0 / 1.7 / 2.4 s sau windup); t = 0 = lông chạm ván; runtime rải 1 cụm mỗi 24 px chu vi giữa dải, bỏ trong khe (13… |
| VFX_BS_B4_a12_feather_rain | XL | floor_tell | 78 | 2.6 | #b14cff#ffffff | BS_B4_A12 (chữ ký P3): t = 0 = windup start (rồng đứng 2 chân sau giũ cánh); va chạm vòng 1 tại t 1.0 s, vòng 2 tại 1.7 s, vòng 3 tại 2.4 s; tâm = chân rồng lú… |
| VFX_BS_B4_a13_heel_sparks | M | floor_decal | 21 | 0.7 | #252837#323440#606570#7d8494#a0a8b5 | BS_B4_A13: t = 0 = hết active lượt 1 (cuối làn 200 px); rồng xoay gót 180° trên ván trong khe 0.70 s |
| VFX_BS_B4_a13_lance_trail_x2 | M | body_front | 18 | 0.6 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A13 (P3) mỗi lượt (×2): t = 0 = frame đầu active lượt (windup 0.6 s lượt 1; khe quay đầu 0.70 s); active 0.30 s = lao 200 px; lượt 1 phát lại sheet VFX_B… |
| VFX_BS_B4_a14_horn_ripple | M | overhead | 27 | 0.9 | #3c4254#5a6478#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A14 (Yvra P2): t = 0 = windup start (nâng kèn sừng thổi 4 nốt LM_YVRA); t = 0.8 = gọi (active 0.10 s) → 3 VFX_SHARED_summon_vortex 1.0 s ngoài r90 quanh … |
| VFX_BS_B4_a15_lance_trail_x4 | M | body_front | 18 | 0.6 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | BS_B4_A15 mỗi lượt (×4, từ mép cầu đổi bên tây/đông/tây/đông): t = 0 = frame đầu active lượt (windup 0.7 s lượt 1, khe 0.75 s); active 0.30 s = lao 240 px; act… |
| VFX_BS_B4_a15_oath_banner | M | body_back | 12 | 1 | #252837#3c4254#5a6478#91877d#a0a8b5 | BS_B4_A15 (desperation P3, HP ≤ 8%, ở REST kế tiếp): t = −1.50 s = báo trước (bark "Hộ giá!" + kèn 1 nốt dài + mũi tên mép màn); t = 0 = windup lượt 1; loop tớ… |
| VFX_BS_B4_a16_rein_hold | M | body_front | 12 | 0.4 | #252837#3c4254#606570#7d8494#a0a8b5 | BS_B4_A16 (biến thể Tro Nhớ BS_B4_CV1): t = 0 = sau glint 1 (đầu windup 0.6 s); ghìm cương windup_hold_s 0–0.30 s (runtime giữ frame 4–8), rồi hạ thương lao; g… |
| VFX_BS_B4_banner_cloth | S | body_back | 16 | 1.333 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5 | Suốt trận: gắn socket đầu thương (P1/P3 trên yên, P2 trên thương Yvra) và đỉnh cờ lệnh BS_B4_A08 khi cắm; frame 0–7 = cờ P1/P2, 8–15 = cờ P3 (thêm 1 mảnh rách)… |
| VFX_BS_B4_broken_kneel | L | floor_decal | 24 | 0.8 | #323440#4a4e5c#5a6478#606570#91877d | Vỡ Thế: t = 0 = Thế về 0 (cùng tick VFX_SHARED_guard_break); P1/P3 cưỡi: rồng khuỵu 4 chân + Yvra gục trên yên 4.0 s; P2 mỗi thân 3.5 s (Gãy Đội Hình +1.0 s) |
| VFX_BS_B4_death_ash | L | overhead | 45 | 1.5 | #323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8#9ff3ff | Chết (HP 0): t = 0 = frame cuối clip death; chạy cùng VFX_SHARED_death_xl (3 nổ tro + cột tro 96 px + sóng đẩy); quái phụ tan tro 0.8 s, gió tắt, Đại Chuông dừ… |
| VFX_BS_B4_intro_land | L | floor_decal | 36 | 1.2 | #1f202a#323440#4a4e5c#606570#91877d#cfc6b8 | Intro: t = 0 = Rồng Khàn (có Yvra trên yên) đáp xuống từ chuồng rồng phía bắc sau khi cổng xích nam khoá; thoại DLG_YVRA_INTRO_* sau đó |
| VFX_BS_B4_neglect_haste | M | body_back | 8 | 0.667 | #252837#3c4254#5a6478#7d8494#a0a8b5 | P2: thân bị bỏ mặc (không nhận sát thương hero trong neglect_window_s) mỗi bậc tốc bật; loop tới khi trúng 1 cú hero (về 0 bậc → tắt 0.15 s) |
| VFX_BS_B4_phase2_split | L | overhead | 36 | 1.2 | #252837#3c4254#606570#7d8494#a0a8b5#cfc6b8 | Vào P2 (HP 50%): t = 0 = rồng hất Yvra khỏi yên; bất tử 1.5 s; sóng đẩy r160 = VFX_SHARED_screen_phase; lan can bắc đứt 160 px |
| VFX_BS_B4_phase3_remount | L | overhead | 36 | 1.2 | #252837#3c4254#606570#91877d#a0a8b5 | Vào P3 (HP 25%): t = 0 = rồng sà sát ván cạnh Yvra; bất tử 1.5 s; Yvra trèo lên yên; sóng đẩy r160 = VFX_SHARED_screen_phase; Đại Chuông được thả |
| VFX_BS_B4_rest_wheeze | S | body_front | 8 | 0.667 | #323440#4a4e5c#5a6478#606570#91877d | REST giữa các đòn (rest_s P1 0.8 / P2 0.5 / P3 0.4 s): t = 0 = vào REST; loop tới khi DECIDE đòn kế |
3SFX (34)
34 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_BS_B4_intro_wheeze | vocal | Boss | 2400 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_B4 (cùng SN_BOSS_INTRO + stinger boss_intro của MUS_boss_b4_yvra do MusicDirector) |
| SFX_BS_B4_intro_horn | cast | Boss | 1800 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_B4 (sau intro_wheeze; BARK_BS_B4_intro hiện cùng lúc) |
| SFX_BS_B4_phase2_split | vocal | Boss | 2200 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_B4 phase=2 (cùng __stg_phase2; BARK_BS_B4_phase2) |
| SFX_BS_B4_phase3_remount | vocal | Boss | 2000 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_B4 phase=3 (cùng __stg_phase3; BARK_BS_B4_phase3) |
| SFX_BS_B4_neglect_haste | cast | Boss | 500 | 2 | none | BossNeglectStack bossId=BS_B4 body=yvra|rong stack=1..2 (P2; event riêng của BossBrain, cùng VFX_BS_B4_neglect_haste; BARK_BS_B4_neglect ở bậc 1 lần đầu) |
| SFX_BS_B4_broken_kneel | impact | Boss | 1500 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=BS_B4 (cưỡi P1/P3; P2 mỗi thân phát bản riêng: yvra = biến thể 2 pitch +3; phát chồng SFX_SHARED_poise_break) |
| SFX_BS_B4_footstep_drake | move | Boss | 350 | 4 | none | AnimEvent step (clip walk khung 6, 18; intro khung 24; drake layer P2 d_walk) |
| SFX_BS_B4_wing_flap | move | Boss | 500 | 3 | none | AnimEvent flap (clip intro khung 0/8/16, dive_bomb khung 2/8, rear_shake khung 6, phase2_split khung 4, d_banner_heed khung 10) |
| SFX_BS_B4_feint | move | Tell | 300 | 3 | none | EnemyFeint enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A16 (chỉ khi BS_B4_CV1 bật; phát chồng SFX_SHARED_tell_feint) |
| SFX_BS_B4_death_voice | vocal | Boss | 3800 | 1 | none | BossDefeated bossId=BS_B4 (cùng __stg_victory; BARK không phát — DLG_YVRA_DEFEAT_* do Dialogue) |
| SFX_BS_B4_a01_gallop | move | Boss | 900 | 3 | none | AnimEvent charge clip lance_pass khung 11 / lance_pass_rein khung 21 (BS_B4_A01, BS_B4_A16; tell = SFX_SHARED_tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung) |
| SFX_BS_B4_a01_lance_hit | hit | Boss | 350 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A01|BS_B4_A16 (khi trúng hero hoặc quái trên làn; ĐÁP thành công thay bằng âm ĐÁP hero) |
| SFX_BS_B4_a02_wind_shriek | cast | Boss | 700 | 2 | none | AnimEvent airborne clip dive_bomb khung 10 (BS_B4_A02; chồng lên SFX_SHARED_tell_p_swell 1.0 s do EnemyWindupStart; P2 cũng phát khi rồng trống yên bổ nhào the… |
| SFX_BS_B4_a02_impact | impact | Boss | 1400 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A02 tellClass=P (chồng SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_BS_B4_a03_thrust | swing | Boss | 300 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A03 (mỗi nhịp 1 lần, 3 lần/đòn; tell = tell_y_glint1 + tell_y_tinh chung MỖI nhịp, 'tinh' +1 bán cung/nhịp) |
| SFX_BS_B4_a04_claw | swing | Boss | 350 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A04 (tell chung Y; P2 phát từ thân rồng) |
| SFX_BS_B4_a05_inhale | cast | Boss | 800 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A05 tellClass=P (chồng SFX_SHARED_tell_p_swell 0.8 s; cắt cứng ở va chạm) |
| SFX_BS_B4_a05_wheeze | cast | Boss | 900 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A05 tellClass=P (chồng SFX_SHARED_tell_p_impact; vùng tro đọng sau đó dùng SFX_SHARED_zone_n_loop) |
| SFX_BS_B4_a06_tail_whoosh | swing | Boss | 400 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A06 (tell chung Y; P2 phát từ thân rồng) |
| SFX_BS_B4_a07_thrust | swing | Boss | 280 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 body=yvra attackId=BS_B4_A07 (mỗi nhịp, 2 lần/đòn; tell chung Y mỗi nhịp) |
| SFX_BS_B4_a08_banner_plant | impact | Boss | 600 | 2 | none | AnimEvent plant clip plant_banner khung 16 (BS_B4_A08, không tell; BARK_BS_B4_banner) |
| SFX_BS_B4_a08_banner_snap | impact | Boss | 700 | 2 | none | BannerBroken ownerId=BS_B4 (hero gây đủ sát thương lên cờ lệnh; event riêng BossBrain, cùng VFX_BS_B4_a08_banner_break; BARK_BS_B4_banner_broken) |
| SFX_BS_B4_a09_throw | shot | Boss | 450 | 3 | none | EnemyProjectileFire enemyId=BS_B4 body=yvra attackId=BS_B4_A09 (chồng SFX_SHARED_proj_enemy_fire; tell chung Y trước đó) |
| SFX_BS_B4_a09_chain_rattle | move | Boss | 600 | 3 | none | AnimEvent recall clip chain_javelin khung 36 (BS_B4_A09 thu thương về) |
| SFX_BS_B4_a10_charge | move | Boss | 900 | 2 | none | AnimEvent charge clip drake_ram khung 24 (BS_B4_A10 tellClass=P; SFX_SHARED_tell_p_swell 0.9 s đã chạy trước đó, cắt ở khung 24) |
| SFX_BS_B4_a10_rail_crash | impact | Boss | 1200 | 2 | none | AnimEvent crash clip drake_ram khung 33 (BS_B4_A10 chạm lan can xích / cuối làn; chồng SFX_SHARED_tell_p_impact nếu trúng hero ở khung 24–32) |
| SFX_BS_B4_a11_pole_swing | swing | Boss | 350 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 body=yvra attackId=BS_B4_A11 (tell chung Y) |
| SFX_BS_B4_a12_wing_shake | cast | Boss | 1000 | 2 | none | AnimEvent shake clip rear_shake khung 2 (BS_B4_A12 tellClass=P, P3; chồng SFX_SHARED_tell_p_swell 1.0 s) |
| SFX_BS_B4_a12_feather_fall | impact | Boss | 1500 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A12 tellClass=P (chồng SFX_SHARED_tell_p_impact; phát 1 lần cho cả trận mưa, VFX_BS_B4_a12_feather_land lo từng ô) |
| SFX_BS_B4_a13_gallop_turn | move | Boss | 700 | 3 | none | AnimEvent turn clip lance_pass_double khung 23 (BS_B4_A13, giữa 2 lượt; tell chung Y lượt 2 phát sau) |
| SFX_BS_B4_a13_lance_hit | hit | Boss | 350 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A13 (mỗi lượt khi trúng) |
| SFX_BS_B4_a14_war_horn | cast | Boss | 1800 | 1 | none | AnimEvent horn clip horn_call khung 7 (BS_B4_A14, không tell; xoáy triệu hồi = SFX_SHARED_summon_vortex ở khung 24) |
| SFX_BS_B4_a15_oath_horn | cast | Boss | 2000 | 1 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A15 (desperation, HP ≤ 8%, 1 lần; BARK_BS_B4_desperation; tell chung Y×4 vẫn đủ) |
| SFX_BS_B4_a15_lance_hit | hit | Boss | 400 | 4 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B4 attackId=BS_B4_A15 (mỗi lượt khi trúng, ≤ 4) |
4Bark (12)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_BS_B4_intro | BS_B4 | BossIntro bossId=BS_B4 (khung 44 clip intro, sau kèn chào; trước DLG_YVRA_INTRO_*) | Cầu này là lời thề của ta. |
| BARK_BS_B4_phase2 | BS_B4 | BossPhase bossId=BS_B4 phase=2 (khung 34 clip phase2_split, Yvra đứng dậy) | Tách ra! Theo cờ! |
| BARK_BS_B4_phase3 | BS_B4 | BossPhase bossId=BS_B4 phase=3 (khung 16 clip phase3_remount) | Lên đây, bạn già. |
| BARK_BS_B4_banner | BS_B4 | BS_B4_A08 cờ lệnh cắm xong (khung 20 clip plant_banner) | Cờ đã cắm. Bay! |
| BARK_BS_B4_banner_broken | BS_B4 | BannerBroken ownerId=BS_B4 (hero chặt gãy cờ lệnh trước khi rồng bay) | Cờ gãy… tự nhìn đi, bạn già. |
| BARK_BS_B4_neglect | BS_B4 | BossNeglectStack bossId=BS_B4 body=rong stack=1 (P2, rồng bị bỏ mặc 10 s; Yvra nói hộ) | Ngươi quên nó rồi à? |
| BARK_BS_B4_cv1 | BS_B4 | AshVariantOn ownerId=BS_B4 cv=BS_B4_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠ… | Gạt sớm thế à? Rồng ta biết đợi. |
| BARK_BS_B4_cv2 | BS_B4 | AshVariantOn ownerId=BS_B4 cv=BS_B4_CV2 (axis A03 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN + clip… | Lướt mãi rồi cũng phải chạm đất. |
| BARK_BS_B4_broken | BS_B4 | PoiseBroken enemyId=BS_B4 (cưỡi P1/P3, hoặc thân rồng ở P2 — Yvra gọi rồng) | Đứng dậy… đứng dậy! |
| BARK_BS_B4_desperation | BS_B4 | EnemyWindupStart attackId=BS_B4_A15 (HP ≤ 8%, 1 lần/trận) | Hộ giá! |
| BARK_BS_B4_hero_low | BS_B4 | HeroLowHp hpPct ≤ 25 trong trận BS_B4 (không khi boss đang windup) | Lùi lại đi. Không ai bắt ngươi chết ở đây. |
| BARK_BS_B4_victory | BS_B4 | HeroDeath trong trận BS_B4 (boss thắng; trước màn DEATH) | Về đi. Kể cho họ nghe ngài đã chọn gì. |