1Tổng quan
34
VFX
29
SFX
14
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Lão Lái Đò Không Bến BS_B2
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §4.2–4.4, §5.3–5.6, §9, §11, §12.2 · 14-Adaptive-AI §8 (pose ash_read, CV1 Sào Trì = clip biến thể duy nhất, CV2 chỉ bark) · bosses/BS_B2.json; vfx[] rỗng: spec VFX_BS_B2_* nằm ở av/BS_B2__vfx.json; extra barks cv1/cv2/feint_read/hook_back/death là bark thích nghi/trạng thái của chủ BS_B2
2VFX (34)
34 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_BS_B2_intro_emerge | L | overhead | 30 | 1 | #32454c#5e7a7a#76a0a8#8fa3a0#b5c7c6 | Cảnh mở BS_B2 (t = 0 = cổng tre sụt, hero tới tâm − 120 px): xoáy tro trung tính ở kênh bắc r230, bè trồi trong 0.0–1.0 s |
| VFX_BS_B2_raft_wake | M | floor_decal | 12 | 0.8 | #32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | P1 khi bè di chuyển trên vòng kênh r230 (55 px/s), loop ở đuôi bè; tắt khi bè đứng yên > 0.3 s hoặc sang P2 |
| VFX_BS_B2_feint_hold | S | body_front | 6 | 0.3 | #32454c#76a0a8#abd7e0 | Biến thể ASH BS_B2_CV1 (Sào Trì, PARAM_MOD windup_hold_s 0.15–0.30): phát trong phần giữ thêm trước nhịp cuối BS_B2_A01 / BS_B2_A06; tắt 7 tick trước va chạm (… |
| VFX_BS_B2_phase2_ram | L | overhead | 36 | 1.2 | #273538#32454c#76a0a8#8fa3a0#6f7350#5a5040 | Chuyển P2 (HP < 50%): sau 1.5 s quỳ bất tử, t = 0 = bè đâm vào mép bến ở điểm kênh gần hero nhất; đi kèm VFX_SHARED_screen_phase (sóng đẩy r160 thủ tục) |
| VFX_BS_B2_phase3_flood | XL | floor_decal | 8 | 2 | #32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | Chuyển P3 (HP < 25%): t = 0 = lão cắm sào hát ngâm; nước dâng 2.0 s, mép nước sâu r260 → r225, kênh nông dời vào r185–225; cảnh chết đảo ngược r225 → r260 tron… |
| VFX_BS_B2_broken_kneel | M | floor_decal | 15 | 4 | #32454c#5e7a7a#76a0a8#abd7e0 | Vỡ Thế BS_B2 (4.0 s, ×1.5 sát thương nhận): t = 0 = Thế về 0 hoặc chain_answer BROKEN; loop dưới gối lão đang quỳ chống sào; đi sau VFX_SHARED_guard_break; P1:… |
| VFX_BS_B2_death_dissolve | L | overhead | 30 | 1 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0 | Cảnh chết BS_B2 t = 3.0 s (sau thoại / Lời Gửi): thân lão tan thành tro theo dòng nước trong 1.0 s, chỉ còn nửa sào cắm giữa kênh |
| VFX_BS_B2_hat_float | M | body_front | 12 | 3.7 | #5a5040#6f7350#8a8463#c9c2a6#76a0a8#32454c | Cảnh chết BS_B2 t = 0.3 s: nón lá rơi khỏi đầu lão xuống nước nông (0.3 s), rồi nổi trôi xuôi dòng tới hết cảnh (t = 4.0) |
| VFX_BS_B2_a01_sweep | XL | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#5e7a7a#76a0a8#b5c7c6 | BS_B2_A01 Sào Quét mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp n, active 0.10 s); nhịp 1 sau windup 0.55 s, nhịp 2 t+0.45, nhịp 3 t+0.90; nhịp 2 phát flip (quét tr… |
| VFX_BS_B2_a01_splash | M | overhead | 10 | 0.333 | #32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A01 mỗi nhịp, t = 0.033 (frame cung đủ 100°) tại mũi sào cuối cung; chỉ phát khi mũi sào ở trên nước (kênh r200–260 hoặc P3 r185–225), trên bến khô đổi o… |
| VFX_BS_B2_a02_wave_ring | XL | floor_decal | 8 | 3.3 | #32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A02 Sóng Đò hit (t = 0 = sóng nhả từ chỗ lão, r_start 24) → chạy tới r460 trong 3.1 s; P3 phát từ chỗ lão đứng giữa bến |
| VFX_BS_B2_a02_gap_lane | XL | floor_tell | 1 | 4.2 | #b14cff | BS_B2_A02 windup start (t = −0.9) tới hết active 3.1 s; cũng dùng cho mỗi vòng BS_B2_A11 Ba Sóng Cuối (khe xoay +60° mỗi vòng) |
| VFX_BS_B2_a03_vault_arc | M | overhead | 30 | 1 | #32454c#4f6c75#76a0a8#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A03 Cắm Sào Vọt windup start (t = −1.0) → t = 0 chạm đất; theo thân lão suốt cú vọt (lunge ≤ 320 px), đi kèm tell P chung (vòng r64 tại chỗ hero lúc tick… |
| VFX_BS_B2_a03_land_splash | L | overhead | 27 | 0.9 | #273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0#6f7350 | BS_B2_A03 hit (t = 0 = tick chạm đất, active 0.10 s) tại tâm vòng r64; opts surface water (kênh) | dock (bến khô) |
| VFX_BS_B2_a04_hook | S | overhead | 8 | 1.6 | #2e464c#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#9ff3ff | BS_B2_A04 Móc Liệm projectile spawn (t = 0 = nhả, sau windup 0.6 s) × 3 móc xoè 24°, bay 200 px/s tới 320 px (1.6 s); bị ĐÁP phản: runtime tô lại ramp hero (IN… |
| VFX_BS_B2_a04_shroud_trail | M | overhead | 8 | 1.6 | #4c4c47#60635a#94978e#d6d8d0 | BS_B2_A04 đi kèm mỗi móc từ t = 0 tới khi móc tắt (1.6 s); gắn đuôi móc, hướng ngược hướng bay |
| VFX_BS_B2_a05_shroud_drop | M | overhead | 18 | 0.6 | #32454c#76a0a8#94978e#d6d8d0#4c4c47 | BS_B2_A05 Thả Thây active (t = 0 = nhả bó liệm, sau windup 0.6 s, tell NONE) ở mép bè (P2: trước chân lão); 4 xoáy VFX_SHARED_summon_vortex 1.0 s tại 4 điểm tr… |
| VFX_BS_B2_a06_chain_arc | L | overhead | 40 | 1.333 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A06 Chuỗi Sào mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp n, active 0.10 s); nhịp 1 sau windup 0.6 s, các nhịp sau cách 0.40 s; sheet 4 đoạn × 10 frame, runt… |
| VFX_BS_B2_a06_chain_finish | M | overhead | 18 | 0.6 | #273538#3f5355#5e7a7a#76a0a8#b5c7c6 | BS_B2_A06 nhịp 4 hit (t = 0 = tick va chạm nhịp bổ) tại điểm mũi sào chạm sàn (cách chân lão 72 px theo hướng đòn) |
| VFX_BS_B2_a07_thrust_line | M | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A07 Sào Đâm Lao hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.20 s), sau lunge 96 px; hướng khoá ở glint 2 |
| VFX_BS_B2_a07_dust | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #273538#3f5355#617271#8fa3a0 | BS_B2_A07 lunge (t = −0.2 → 0, lunge 96 px trước va chạm) mỗi 0.033 s 1 cụm ở chân lão; trong kênh nông đổi opts surface water |
| VFX_BS_B2_a08_slam_ring | L | floor_decal | 21 | 0.7 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A08 Nện Sào Mặt Nước hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s) tại tâm cách lão 72 px phía trước |
| VFX_BS_B2_a08_water_burst | L | overhead | 24 | 0.8 | #273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A08 hit (t = 0) tại tâm nện; chỉ phát khi tâm trên nước (kênh), trên bến khô đổi opts surface dock (cột bụi) |
| VFX_BS_B2_a09_anchor_line | S | overhead | 6 | 0.9 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#6f7350 | BS_B2_A09 Quăng Neo active (t = 0 = nhả neo, sau windup 0.8 s): neo bay 0 → 260 px trong 0.45 s rồi giật về đúng đường trong 0.45 s; dây vẽ thủ tục từ socket h… |
| VFX_BS_B2_a09_rope_drag | XL | floor_decal | 8 | 1.5 | #273538#32454c#5e7a7a#76a0a8 | BS_B2_A09 active (t = 0 → 0.9 s): vệt cày theo đầu neo trên mặt sàn/nước, sống thêm 0.6 s; Thây Đuối bị kéo về chân lão để lại vệt phụ |
| VFX_BS_B2_a10_vortex_core | M | overhead | 21 | 0.7 | #273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A10 Xoáy Hút hit (t = 0 = tick sụp, active 0.15 s, sau windup 1.6 s) tại tâm xoáy (vị trí hero lúc windup start) |
| VFX_BS_B2_a10_vortex_ripple | XL | floor_decal | 12 | 1.6 | #32454c#4f6c75#76a0a8 | BS_B2_A10 windup start (t = −1.6 → 0): gợn xoắn quanh tâm xoáy trong r150 suốt lực hút 40 px/s; tắt ở tick sụp |
| VFX_BS_B2_a11_triple_wave | XL | floor_decal | 8 | 3.4 | #32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A11 Ba Sóng Cuối hit (t = 0 = vòng 1 nhả, sau windup 1.2 s); vòng 2 t = 0.8, vòng 3 t = 1.6; mỗi vòng r_start 30, 150 px/s tới r300 (1.8 s), khe vòng sau… |
| VFX_BS_B2_a11_song_mist | M | body_back | 12 | 4.4 | #3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#abd7e0 | BS_B2_A11 windup start (t = −1.2) tới hết active (t = 3.2): sương lạnh quanh thân lão khi hát ngâm, theo thân |
| VFX_BS_B2_a12_oar_strike | L | overhead | 15 | 0.5 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A12 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.12 s); sau đó hồi 2.0 s (cửa kết liễu) |
| VFX_BS_B2_a12_oar_glow | M | body_front | 27 | 0.9 | #3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#abd7e0 | BS_B2_A12 Mái Chèo Cuối windup start (t = −0.9 → 0), chỉ qua link từ BS_B2_A11; dọc sào tre từ tay (socket hand_main) tới mũi |
| VFX_BS_B2_a13_spin_arc | L | overhead | 12 | 0.4 | #273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6 | BS_B2_A13 Gạt Sào Ngang hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); cung 220° quanh thân, nửa xa vẽ drawBack (vfx-back) |
| VFX_BS_B2_a14_ram_wake | XL | body_front | 8 | 1.7 | #273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0 | BS_B2_A14 Bè Lao Vòng active (t = 0 → 0.8 s, sau windup 0.9 s): bè lao 90° dọc kênh (≈ 361 px) theo chiều hero gần hơn; sóng mũi theo bè, dải bọt thủ tục phủ c… |
| VFX_BS_B2_a14_bridge_break | M | overhead | 24 | 0.8 | #2e3a3a#5a5040#6f7350#8a8463#76a0a8#32454c | BS_B2_A14 khi cung lao chứa cầu tre HZ_B2_bamboo_bridge có hero đứng: tell P chung 1.0 s đúng thân cầu (rect 60 × 24) → t = 0 cầu sập; cầu dựng lại khi sang P2 |
3SFX (29)
29 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_BS_B2_gate_sink | impact | World | 1400 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_B2 (gate_lock, hero tới tâm − 120 px; t = 0.0 s cảnh mở) |
| SFX_BS_B2_intro_hum | vocal | Boss | 3000 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_B2 (t = 0.0–3.0 s cảnh mở; cùng SN_BOSS_INTRO + stinger boss_intro của MUS_boss_b2_ferryman do MusicDirector) |
| SFX_BS_B2_raft_creak | loop | Boss | 4000 | 1 | none | BossState BS_B2 state=RAFT_MOVE (P1; dừng fade 150 ms khi bè đứng yên, A14, Vỡ Thế hoặc BossPhase phase=2) |
| SFX_BS_B2_feint | move | Tell | 320 | 3 | none | EnemyFeint enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A01|BS_B2_A06 (chỉ khi BS_B2_CV1 bật, nhịp cuối; phát chồng SFX_SHARED_tell_feint) |
| SFX_BS_B2_ash_read_pose | move | Boss | 600 | 2 | none | AshVariantOn enemyId=BS_B2 cv=BS_B2_CV1|BS_B2_CV2 (t0, cùng SFX_SHARED_ash_read −16 dB) |
| SFX_BS_B2_phase2_crash | impact | Boss | 1500 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_B2 phase=2 (cùng stinger phase2 của MUS_boss_b2_ferryman) |
| SFX_BS_B2_phase3_rise | cast | Boss | 2600 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_B2 phase=3 (cùng stinger phase3; nước dâng 2.0 s) |
| SFX_BS_B2_broken | impact | Boss | 1500 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=BS_B2 (mọi pha; cả chain_answer BROKEN của A06/A12) |
| SFX_BS_B2_death | vocal | Boss | 3600 | 1 | none | BossDefeated bossId=BS_B2 (slow-mo doc 10 §6.3; trước stinger victory) |
| SFX_BS_B2_a01_sweep | swing | Boss | 450 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A01 mỗi nhịp (cả khi hụt) |
| SFX_BS_B2_a02_wave | explode | Boss | 2400 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A02 (vòng sóng bắt đầu lan; cắt cứng swell tím đúng khung) |
| SFX_BS_B2_a03_vault | move | Boss | 1000 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (trên swell tím SFX_SHARED_tell_p) |
| SFX_BS_B2_a03_land | impact | Boss | 900 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (đáp; cắt cứng swell tím đúng khung) |
| SFX_BS_B2_a04_hook_spin | move | Boss | 600 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A04 (cùng glint 1 SFX_SHARED_tell_y; dừng khi ném) |
| SFX_BS_B2_a04_hook_fly | shot | Boss | 650 | 3 | none | EnemyProjectileFire enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A04 (1 voice cho cả loạt 3 móc; ĐÁP phản móc dùng âm answer chung) |
| SFX_BS_B2_a05_drop | cast | Boss | 1200 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A05 (đòn summon, tellClass none) |
| SFX_BS_B2_a06_chain | swing | Boss | 420 | 4 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 mỗi nhịp 1–3 (cả khi hụt; nhịp 4 dùng a06_finish) |
| SFX_BS_B2_a06_finish | impact | Boss | 800 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 nhịp 4 |
| SFX_BS_B2_a07_thrust | swing | Boss | 400 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A07 (cả khi hụt) |
| SFX_BS_B2_a08_slam | impact | Boss | 1000 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A08 (cắt cứng swell tím đúng khung) |
| SFX_BS_B2_a09_anchor_spin | move | Boss | 800 | 2 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A09 (trên swell tím) |
| SFX_BS_B2_a09_drag | impact | Boss | 1100 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A09 (neo rời tay, phát suốt active 0.9 s; cắt cứng swell tím ở khung 12) |
| SFX_BS_B2_a10_vortex | loop | Boss | 2400 | 1 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (loop suốt windup 1.6 s; dừng cứng ở va chạm, trên swell tím) |
| SFX_BS_B2_a10_collapse | impact | Boss | 1000 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (lõi r48 sụp; cắt cứng swell tím đúng khung) |
| SFX_BS_B2_a11_chant | vocal | VO | 3800 | 1 | none | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A11 (tuyệt chiêu P3; giọng chạy suốt windup + 3 vòng sóng) |
| SFX_BS_B2_a11_wave | explode | Boss | 1600 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A11 mỗi vòng (3 lần, cách 0.8 s; mỗi vòng cắt cứng swell tím của nó) |
| SFX_BS_B2_a12_oar | swing | Boss | 900 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A12 (cả khi hụt; ĐÁP trúng → cắt sang SFX_BS_B2_broken) |
| SFX_BS_B2_a13_spin | swing | Boss | 380 | 3 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A13 (cả khi hụt) |
| SFX_BS_B2_a14_ram | impact | Boss | 1500 | 2 | none | EnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A14 (bè bắt đầu lao; phát suốt active 0.8 s; cắt cứng swell tím ở khung 12; cầu tre sập dùng âm hazard riêng) |
4Bark (14)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_BS_B2_p1_open | BS_B2 | Combat bắt đầu sau cảnh mở (DECIDE đầu tiên P1; sau DLG_BS_B2_INTRO_*) | Bờ bên kia đói. Quay về đi. |
| BARK_BS_B2_raft_turn | BS_B2 | Bè P1 đổi chiều chèo sang cung ngắn hơn tới hero (≤ 1 lần/20 s) | Nước chảy về đâu, ta chèo ngược. |
| BARK_BS_B2_vault | BS_B2 | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (≤ 1 lần/18 s) | Đứng yên. Nước sẽ mang ngươi. |
| BARK_BS_B2_p2_enter | BS_B2 | BossPhase bossId=BS_B2 phase=2 (khung 31 clip phase2_ram, nhảy lên bến) | Bè hết rồi. Còn sào. |
| BARK_BS_B2_chain | BS_B2 | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 lần đầu mỗi pha (rồi ≤ 1 lần/25 s) | Bốn nhịp chèo. Theo kịp không? |
| BARK_BS_B2_broken | BS_B2 | PoiseBroken enemyId=BS_B2 | Tay già... trượt sào rồi. |
| BARK_BS_B2_p3_enter | BS_B2 | BossPhase bossId=BS_B2 phase=3 (khung 12 clip phase3_chant) | Sông nhớ đường. Sông đòi lại bến. |
| BARK_BS_B2_vortex | BS_B2 | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (≤ 1 lần/20 s) | Xuống đây. Dưới này không có bờ. |
| BARK_BS_B2_last_oar | BS_B2 | EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A12 (chỉ qua link từ BS_B2_A11) | Mái chèo cuối... cho con bé. |
| BARK_BS_B2_cv1 | BS_B2 | AshVariantOn ownerId=BS_B2 cv=BS_B2_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠ… | Gạt sớm thế. Sào già biết chờ. |
| BARK_BS_B2_cv2 | BS_B2 | AshVariantOn ownerId=BS_B2 cv=BS_B2_CV2 (axis A02 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN, khung… | Đứng bờ xa à? Móc ta dài lắm. |
| BARK_BS_B2_feint_read | ASH | EnemyFeint enemyId=BS_B2 lần đầu mỗi trận khi BS_B2_CV1 bật (hero ĐÁP hụt nhịp trì) | Tro rì rầm: chờ mũi sào… chờ đã. |
| BARK_BS_B2_hook_back | BS_B2 | EnemyProjectileReflected enemyId=BS_B2 (móc Móc Liệm phản trúng lão, −40 Thế; ≤ 1 lần/20 … | Móc của ta... ngươi trả lại à. |
| BARK_BS_B2_death | BS_B2 | BossDefeated bossId=BS_B2 (khung 10 clip death, trước DLG_BS_B2_DEFEAT_001) | [Thở ra dài, run run] |