🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Art · VFX · Âm thanh › Lão Lái Đò Không Bến
🎨 Art · VFX · Âm thanh

AV · Lão Lái Đò Không Bến

Spec VFX, SFX, bark và tài sản môi trường của Lão Lái Đò Không Bến (Boss).

BS_B2Cập nhật: 2026-11-07

1Tổng quan

34
VFX
29
SFX
14
bark
0
tài sản môi trường

Chủ sở hữu: Lão Lái Đò Không Bến BS_B2

📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6, §8 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §4.2–4.4, §5.3–5.6, §9, §11, §12.2 · 14-Adaptive-AI §8 (pose ash_read, CV1 Sào Trì = clip biến thể duy nhất, CV2 chỉ bark) · bosses/BS_B2.json; vfx[] rỗng: spec VFX_BS_B2_* nằm ở av/BS_B2__vfx.json; extra barks cv1/cv2/feint_read/hook_back/death là bark thích nghi/trạng thái của chủ BS_B2
VFX theo hạng cỡVFX theo hạng cỡS: 4 (12%)M: 13 (38%)L: 9 (26%)XL: 8 (24%)34VFXS — 4 (12%)M — 13 (38%)L — 9 (26%)XL — 8 (24%)
SFX theo busSFX theo busBossBoss: 2626WorldWorld: 11TellTell: 11VOVO: 11

2VFX (34)

34 dòng
IDHạngLớpFrameGiâyPaletteKích hoạt
VFX_BS_B2_intro_emergeLoverhead301#32454c#5e7a7a#76a0a8#8fa3a0#b5c7c6Cảnh mở BS_B2 (t = 0 = cổng tre sụt, hero tới tâm − 120 px): xoáy tro trung tính ở kênh bắc r230, bè trồi trong 0.0–1.0 s
VFX_BS_B2_raft_wakeMfloor_decal120.8#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0P1 khi bè di chuyển trên vòng kênh r230 (55 px/s), loop ở đuôi bè; tắt khi bè đứng yên > 0.3 s hoặc sang P2
VFX_BS_B2_feint_holdSbody_front60.3#32454c#76a0a8#abd7e0Biến thể ASH BS_B2_CV1 (Sào Trì, PARAM_MOD windup_hold_s 0.15–0.30): phát trong phần giữ thêm trước nhịp cuối BS_B2_A01 / BS_B2_A06; tắt 7 tick trước va chạm (…
VFX_BS_B2_phase2_ramLoverhead361.2#273538#32454c#76a0a8#8fa3a0#6f7350#5a5040Chuyển P2 (HP < 50%): sau 1.5 s quỳ bất tử, t = 0 = bè đâm vào mép bến ở điểm kênh gần hero nhất; đi kèm VFX_SHARED_screen_phase (sóng đẩy r160 thủ tục)
VFX_BS_B2_phase3_floodXLfloor_decal82#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0Chuyển P3 (HP < 25%): t = 0 = lão cắm sào hát ngâm; nước dâng 2.0 s, mép nước sâu r260 → r225, kênh nông dời vào r185–225; cảnh chết đảo ngược r225 → r260 tron…
VFX_BS_B2_broken_kneelMfloor_decal154#32454c#5e7a7a#76a0a8#abd7e0Vỡ Thế BS_B2 (4.0 s, ×1.5 sát thương nhận): t = 0 = Thế về 0 hoặc chain_answer BROKEN; loop dưới gối lão đang quỳ chống sào; đi sau VFX_SHARED_guard_break; P1:…
VFX_BS_B2_death_dissolveLoverhead301#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#d6d8d0Cảnh chết BS_B2 t = 3.0 s (sau thoại / Lời Gửi): thân lão tan thành tro theo dòng nước trong 1.0 s, chỉ còn nửa sào cắm giữa kênh
VFX_BS_B2_hat_floatMbody_front123.7#5a5040#6f7350#8a8463#c9c2a6#76a0a8#32454cCảnh chết BS_B2 t = 0.3 s: nón lá rơi khỏi đầu lão xuống nước nông (0.3 s), rồi nổi trôi xuôi dòng tới hết cảnh (t = 4.0)
VFX_BS_B2_a01_sweepXLoverhead120.4#273538#3f5355#5e7a7a#76a0a8#b5c7c6BS_B2_A01 Sào Quét mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp n, active 0.10 s); nhịp 1 sau windup 0.55 s, nhịp 2 t+0.45, nhịp 3 t+0.90; nhịp 2 phát flip (quét tr…
VFX_BS_B2_a01_splashMoverhead100.333#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A01 mỗi nhịp, t = 0.033 (frame cung đủ 100°) tại mũi sào cuối cung; chỉ phát khi mũi sào ở trên nước (kênh r200–260 hoặc P3 r185–225), trên bến khô đổi o…
VFX_BS_B2_a02_wave_ringXLfloor_decal83.3#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A02 Sóng Đò hit (t = 0 = sóng nhả từ chỗ lão, r_start 24) → chạy tới r460 trong 3.1 s; P3 phát từ chỗ lão đứng giữa bến
VFX_BS_B2_a02_gap_laneXLfloor_tell14.2#b14cffBS_B2_A02 windup start (t = −0.9) tới hết active 3.1 s; cũng dùng cho mỗi vòng BS_B2_A11 Ba Sóng Cuối (khe xoay +60° mỗi vòng)
VFX_BS_B2_a03_vault_arcMoverhead301#32454c#4f6c75#76a0a8#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A03 Cắm Sào Vọt windup start (t = −1.0) → t = 0 chạm đất; theo thân lão suốt cú vọt (lunge ≤ 320 px), đi kèm tell P chung (vòng r64 tại chỗ hero lúc tick…
VFX_BS_B2_a03_land_splashLoverhead270.9#273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0#6f7350BS_B2_A03 hit (t = 0 = tick chạm đất, active 0.10 s) tại tâm vòng r64; opts surface water (kênh) | dock (bến khô)
VFX_BS_B2_a04_hookSoverhead81.6#2e464c#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#9ff3ffBS_B2_A04 Móc Liệm projectile spawn (t = 0 = nhả, sau windup 0.6 s) × 3 móc xoè 24°, bay 200 px/s tới 320 px (1.6 s); bị ĐÁP phản: runtime tô lại ramp hero (IN…
VFX_BS_B2_a04_shroud_trailMoverhead81.6#4c4c47#60635a#94978e#d6d8d0BS_B2_A04 đi kèm mỗi móc từ t = 0 tới khi móc tắt (1.6 s); gắn đuôi móc, hướng ngược hướng bay
VFX_BS_B2_a05_shroud_dropMoverhead180.6#32454c#76a0a8#94978e#d6d8d0#4c4c47BS_B2_A05 Thả Thây active (t = 0 = nhả bó liệm, sau windup 0.6 s, tell NONE) ở mép bè (P2: trước chân lão); 4 xoáy VFX_SHARED_summon_vortex 1.0 s tại 4 điểm tr…
VFX_BS_B2_a06_chain_arcLoverhead401.333#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A06 Chuỗi Sào mỗi nhịp hit (t = 0 = tick va chạm nhịp n, active 0.10 s); nhịp 1 sau windup 0.6 s, các nhịp sau cách 0.40 s; sheet 4 đoạn × 10 frame, runt…
VFX_BS_B2_a06_chain_finishMoverhead180.6#273538#3f5355#5e7a7a#76a0a8#b5c7c6BS_B2_A06 nhịp 4 hit (t = 0 = tick va chạm nhịp bổ) tại điểm mũi sào chạm sàn (cách chân lão 72 px theo hướng đòn)
VFX_BS_B2_a07_thrust_lineMoverhead120.4#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A07 Sào Đâm Lao hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.20 s), sau lunge 96 px; hướng khoá ở glint 2
VFX_BS_B2_a07_dustSfloor_decal90.3#273538#3f5355#617271#8fa3a0BS_B2_A07 lunge (t = −0.2 → 0, lunge 96 px trước va chạm) mỗi 0.033 s 1 cụm ở chân lão; trong kênh nông đổi opts surface water
VFX_BS_B2_a08_slam_ringLfloor_decal210.7#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A08 Nện Sào Mặt Nước hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s) tại tâm cách lão 72 px phía trước
VFX_BS_B2_a08_water_burstLoverhead240.8#273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A08 hit (t = 0) tại tâm nện; chỉ phát khi tâm trên nước (kênh), trên bến khô đổi opts surface dock (cột bụi)
VFX_BS_B2_a09_anchor_lineSoverhead60.9#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#6f7350BS_B2_A09 Quăng Neo active (t = 0 = nhả neo, sau windup 0.8 s): neo bay 0 → 260 px trong 0.45 s rồi giật về đúng đường trong 0.45 s; dây vẽ thủ tục từ socket h…
VFX_BS_B2_a09_rope_dragXLfloor_decal81.5#273538#32454c#5e7a7a#76a0a8BS_B2_A09 active (t = 0 → 0.9 s): vệt cày theo đầu neo trên mặt sàn/nước, sống thêm 0.6 s; Thây Đuối bị kéo về chân lão để lại vệt phụ
VFX_BS_B2_a10_vortex_coreMoverhead210.7#273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A10 Xoáy Hút hit (t = 0 = tick sụp, active 0.15 s, sau windup 1.6 s) tại tâm xoáy (vị trí hero lúc windup start)
VFX_BS_B2_a10_vortex_rippleXLfloor_decal121.6#32454c#4f6c75#76a0a8BS_B2_A10 windup start (t = −1.6 → 0): gợn xoắn quanh tâm xoáy trong r150 suốt lực hút 40 px/s; tắt ở tick sụp
VFX_BS_B2_a11_triple_waveXLfloor_decal83.4#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A11 Ba Sóng Cuối hit (t = 0 = vòng 1 nhả, sau windup 1.2 s); vòng 2 t = 0.8, vòng 3 t = 1.6; mỗi vòng r_start 30, 150 px/s tới r300 (1.8 s), khe vòng sau…
VFX_BS_B2_a11_song_mistMbody_back124.4#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#abd7e0BS_B2_A11 windup start (t = −1.2) tới hết active (t = 3.2): sương lạnh quanh thân lão khi hát ngâm, theo thân
VFX_BS_B2_a12_oar_strikeLoverhead150.5#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A12 hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.12 s); sau đó hồi 2.0 s (cửa kết liễu)
VFX_BS_B2_a12_oar_glowMbody_front270.9#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6#abd7e0BS_B2_A12 Mái Chèo Cuối windup start (t = −0.9 → 0), chỉ qua link từ BS_B2_A11; dọc sào tre từ tay (socket hand_main) tới mũi
VFX_BS_B2_a13_spin_arcLoverhead120.4#273538#3f5355#5e7a7a#8fa3a0#b5c7c6BS_B2_A13 Gạt Sào Ngang hit (t = 0 = tick va chạm, active 0.10 s); cung 220° quanh thân, nửa xa vẽ drawBack (vfx-back)
VFX_BS_B2_a14_ram_wakeXLbody_front81.7#273538#32454c#4f6c75#76a0a8#abd7e0BS_B2_A14 Bè Lao Vòng active (t = 0 → 0.8 s, sau windup 0.9 s): bè lao 90° dọc kênh (≈ 361 px) theo chiều hero gần hơn; sóng mũi theo bè, dải bọt thủ tục phủ c…
VFX_BS_B2_a14_bridge_breakMoverhead240.8#2e3a3a#5a5040#6f7350#8a8463#76a0a8#32454cBS_B2_A14 khi cung lao chứa cầu tre HZ_B2_bamboo_bridge có hero đứng: tell P chung 1.0 s đúng thân cầu (rect 60 × 24) → t = 0 cầu sập; cầu dựng lại khi sang P2

3SFX (29)

29 dòng
IDLoạiBusmsBiến thểTellHook
SFX_BS_B2_gate_sinkimpactWorld14001noneBossIntro bossId=BS_B2 (gate_lock, hero tới tâm − 120 px; t = 0.0 s cảnh mở)
SFX_BS_B2_intro_humvocalBoss30001noneBossIntro bossId=BS_B2 (t = 0.0–3.0 s cảnh mở; cùng SN_BOSS_INTRO + stinger boss_intro của MUS_boss_b2_ferryman do MusicDirector)
SFX_BS_B2_raft_creakloopBoss40001noneBossState BS_B2 state=RAFT_MOVE (P1; dừng fade 150 ms khi bè đứng yên, A14, Vỡ Thế hoặc BossPhase phase=2)
SFX_BS_B2_feintmoveTell3203noneEnemyFeint enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A01|BS_B2_A06 (chỉ khi BS_B2_CV1 bật, nhịp cuối; phát chồng SFX_SHARED_tell_feint)
SFX_BS_B2_ash_read_posemoveBoss6002noneAshVariantOn enemyId=BS_B2 cv=BS_B2_CV1|BS_B2_CV2 (t0, cùng SFX_SHARED_ash_read −16 dB)
SFX_BS_B2_phase2_crashimpactBoss15001noneBossPhase bossId=BS_B2 phase=2 (cùng stinger phase2 của MUS_boss_b2_ferryman)
SFX_BS_B2_phase3_risecastBoss26001noneBossPhase bossId=BS_B2 phase=3 (cùng stinger phase3; nước dâng 2.0 s)
SFX_BS_B2_brokenimpactBoss15002nonePoiseBroken enemyId=BS_B2 (mọi pha; cả chain_answer BROKEN của A06/A12)
SFX_BS_B2_deathvocalBoss36001noneBossDefeated bossId=BS_B2 (slow-mo doc 10 §6.3; trước stinger victory)
SFX_BS_B2_a01_sweepswingBoss4503noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A01 mỗi nhịp (cả khi hụt)
SFX_BS_B2_a02_waveexplodeBoss24002noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A02 (vòng sóng bắt đầu lan; cắt cứng swell tím đúng khung)
SFX_BS_B2_a03_vaultmoveBoss10002noneEnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (trên swell tím SFX_SHARED_tell_p)
SFX_BS_B2_a03_landimpactBoss9003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (đáp; cắt cứng swell tím đúng khung)
SFX_BS_B2_a04_hook_spinmoveBoss6002noneEnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A04 (cùng glint 1 SFX_SHARED_tell_y; dừng khi ném)
SFX_BS_B2_a04_hook_flyshotBoss6503noneEnemyProjectileFire enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A04 (1 voice cho cả loạt 3 móc; ĐÁP phản móc dùng âm answer chung)
SFX_BS_B2_a05_dropcastBoss12002noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A05 (đòn summon, tellClass none)
SFX_BS_B2_a06_chainswingBoss4204noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 mỗi nhịp 1–3 (cả khi hụt; nhịp 4 dùng a06_finish)
SFX_BS_B2_a06_finishimpactBoss8003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 nhịp 4
SFX_BS_B2_a07_thrustswingBoss4003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A07 (cả khi hụt)
SFX_BS_B2_a08_slamimpactBoss10003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A08 (cắt cứng swell tím đúng khung)
SFX_BS_B2_a09_anchor_spinmoveBoss8002noneEnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A09 (trên swell tím)
SFX_BS_B2_a09_dragimpactBoss11002noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A09 (neo rời tay, phát suốt active 0.9 s; cắt cứng swell tím ở khung 12)
SFX_BS_B2_a10_vortexloopBoss24001noneEnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (loop suốt windup 1.6 s; dừng cứng ở va chạm, trên swell tím)
SFX_BS_B2_a10_collapseimpactBoss10003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (lõi r48 sụp; cắt cứng swell tím đúng khung)
SFX_BS_B2_a11_chantvocalVO38001noneEnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A11 (tuyệt chiêu P3; giọng chạy suốt windup + 3 vòng sóng)
SFX_BS_B2_a11_waveexplodeBoss16003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A11 mỗi vòng (3 lần, cách 0.8 s; mỗi vòng cắt cứng swell tím của nó)
SFX_BS_B2_a12_oarswingBoss9003noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A12 (cả khi hụt; ĐÁP trúng → cắt sang SFX_BS_B2_broken)
SFX_BS_B2_a13_spinswingBoss3803noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A13 (cả khi hụt)
SFX_BS_B2_a14_ramimpactBoss15002noneEnemyImpact enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A14 (bè bắt đầu lao; phát suốt active 0.8 s; cắt cứng swell tím ở khung 12; cầu tre sập dùng âm hazard riêng)

4Bark (14)

IDNgười nóiKích hoạtLời thoại
BARK_BS_B2_p1_openBS_B2Combat bắt đầu sau cảnh mở (DECIDE đầu tiên P1; sau DLG_BS_B2_INTRO_*)Bờ bên kia đói. Quay về đi.
BARK_BS_B2_raft_turnBS_B2Bè P1 đổi chiều chèo sang cung ngắn hơn tới hero (≤ 1 lần/20 s)Nước chảy về đâu, ta chèo ngược.
BARK_BS_B2_vaultBS_B2EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A03 (≤ 1 lần/18 s)Đứng yên. Nước sẽ mang ngươi.
BARK_BS_B2_p2_enterBS_B2BossPhase bossId=BS_B2 phase=2 (khung 31 clip phase2_ram, nhảy lên bến)Bè hết rồi. Còn sào.
BARK_BS_B2_chainBS_B2EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A06 lần đầu mỗi pha (rồi ≤ 1 lần/25 s)Bốn nhịp chèo. Theo kịp không?
BARK_BS_B2_brokenBS_B2PoiseBroken enemyId=BS_B2Tay già... trượt sào rồi.
BARK_BS_B2_p3_enterBS_B2BossPhase bossId=BS_B2 phase=3 (khung 12 clip phase3_chant)Sông nhớ đường. Sông đòi lại bến.
BARK_BS_B2_vortexBS_B2EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A10 (≤ 1 lần/20 s)Xuống đây. Dưới này không có bờ.
BARK_BS_B2_last_oarBS_B2EnemyWindupStart enemyId=BS_B2 attackId=BS_B2_A12 (chỉ qua link từ BS_B2_A11)Mái chèo cuối... cho con bé.
BARK_BS_B2_cv1BS_B2AshVariantOn ownerId=BS_B2 cv=BS_B2_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠ…Gạt sớm thế. Sào già biết chờ.
BARK_BS_B2_cv2BS_B2AshVariantOn ownerId=BS_B2 cv=BS_B2_CV2 (axis A02 HIGH; cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN, khung…Đứng bờ xa à? Móc ta dài lắm.
BARK_BS_B2_feint_readASHEnemyFeint enemyId=BS_B2 lần đầu mỗi trận khi BS_B2_CV1 bật (hero ĐÁP hụt nhịp trì)Tro rì rầm: chờ mũi sào… chờ đã.
BARK_BS_B2_hook_backBS_B2EnemyProjectileReflected enemyId=BS_B2 (móc Móc Liệm phản trúng lão, −40 Thế; ≤ 1 lần/20 …Móc của ta... ngươi trả lại à.
BARK_BS_B2_deathBS_B2BossDefeated bossId=BS_B2 (khung 10 clip death, trước DLG_BS_B2_DEFEAT_001)[Thở ra dài, run run]