1Tổng quan
41
VFX
28
SFX
36
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Wenna H11
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.2, §3.5, §5.1–5.4, §8 · 32-Audio-Bible §2.3, §4.2–4.4, §5.1–5.6, §9, §11, §12.2 · heroes/H11.json visual/av · hero_upgrades/H11.json (VFX ở file av/H11__vfx.json riêng). 2026-11-07 lệch: schema av bus không có 'HeroSkill' (doc 32 §5.1) → SFX_H11_SK0n_cast và UL dùng bus 'Hero'; vo_* dùng bus 'VO' theo doc 32 §5.3; make_sfx.py không có element 'earth' → synth_recipe dùng 'neutral' + tint; costume pixelfx Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h11.js chưa tồn tại (cần tạo trước lệnh export).
2VFX (41)
41 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_H11_res_full | M | floor_decal | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | ngưỡng Đất: vào Đất Tơi (DAT_TOI, ≥ 3 Đất) và Đất Đầy (DAT_DAY, 5 Đất; 4 với H11_AS3); cũng là enter_fx của H11_E38 Đất Sâu; t = 0 = frame vượt ngưỡng |
| VFX_H11_pit | M | floor_decal | 16 | 0.533 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_DIG tick 24 (t = 0 = frame hố hiện, cùng tick +1 Đất); cũng phát khi H11_SK05_SLAM sụt hố dưới mục tiêu, H11_SK06_PIT bẩy hố nông, H11_UL1 (6 hố), H11_E05/… |
| VFX_H11_dig | M | body_front | 20 | 0.667 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_DIG (giữ Đánh, clip dig 30 frame, hit frame 24): t = 0 = tick 24 (0.4 s sau khi giữ); Lướt/ĐÁP huỷ ở mọi tick thì runtime cắt FX ngay; cũng là FX của H11_S… |
| VFX_H11_spade_scoop | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | H11_COMBO_A_1 Xúc Hất (clip attack1, hit frame 7): t = 0 = tick va chạm sau startup 7 tick (0.117 s), active 3 tick (0.05 s), recovery 14 tick; cũng là FX Dạng… |
| VFX_H11_spade_sweep | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | H11_COMBO_A_2 Phang Ngang (clip attack2, hit frame 7): t = 0 = tick va chạm sau startup 7 tick (0.117 s), active 3 tick, recovery 15 tick; cũng là FX của H11_E… |
| VFX_H11_pit_fill | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_PIT_FILL (mỗi hố có tâm trong r64 bị lấp) và cú Lấp H11_COMBO_A_3 (clip attack3, hit frame 12): t = 0 = tick va chạm sau startup 12 tick (0.2 s); cũng dùng… |
| VFX_H11_mound | S | floor_decal | 12 | 0.4 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | quái S bị chôn (H11_PIT_FILL, H11_SK05_FILL, H11_COUNTER rơi hố, H11_SK01 mép rơi, H11_SK04_COLLAPSE, H11_SK07 hố sập, H11_UL1): t = 0 = frame chôn; ụ mộ sống … |
| VFX_H11_pit_collapse | M | floor_decal | 12 | 0.4 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | hố hết đời 20 s, hố thứ 4 thay hố cũ nhất, XL bị chôn làm hố sập, H11_SK07 hố vào/hố trên đường đi sập, H11_E18 thả Cắm Xẻng: t = 0 = frame sập |
| VFX_H11_grave_marker_trench | L | floor_decal | 30 | 1 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_COMBO_A_3_BIA Bia Sụt (A3 khi Đất = 5, 4 với H11_AS3; clip attack4, hit frame 14): t = 0 = tick va chạm sau startup 14 tick (0.233 s), active 6 tick (0.1 s… |
| VFX_H11_bury_burst | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_BURY_BURST (Bia Sụt kích ụ mộ ≤ 3 s + quái kẹt hố; hit cùng tick 14 attack4): t = 0 = frame nổ; cũng là H11_SK01_ERUPT (tick 24, ≤ 3 hố), H11_SK07_EMERGE (… |
| VFX_H11_answer_dirt_fling | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | ĐÁP H11_ANSWER Hất Đất (clip answer, hit frame 0): t = 0 = tick bấm (active 9 tick = cửa sổ 0.15 s, recovery 9); anim tự xoay về mối đe doạ vàng gần nhất; kèm … |
| VFX_H11_spade_anchor | M | floor_decal | 12 | 1 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | verb giữ H11_HOLD Cắm Xẻng: t = 0 = hết hold_in 8 tick (xẻng chạm sàn); loop suốt lúc giữ (≤ 6 s); thả nút → runtime tắt α 0.15 s trong hold_out 8 tick; Lướt/Đ… |
| VFX_H11_counter_knee_sweep | M | body_front | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | Phản H11_COUNTER Phang Gối (clip counter, hit frame 6): t = 0 = tick va chạm sau startup 6 tick (0.1 s), active 5 tick (0.083 s), recovery 17; hitstop 0.12, tr… |
| VFX_H11_SK01_tremor | L | floor_decal | 21 | 0.7 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK01 Động Thổ nhịp 1 H11_SK01_TREMOR (clip sk01, hit frames 12/24): t = 0 = tick 12 (0.2 s) nện cán xẻng lần 1; nhịp 2 tick 24 phát VFX_H11_bury_burst tại … |
| VFX_H11_burrow_wave | L | floor_decal | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK02 Rồng Đất Trườn H11_SK02_WAVE (clip sk02, hit frame 10): t = 0 = tick 10 (0.167 s) mũi xẻng cắm dọc sàn rồi hất; luống trườn 220 px ở 600 px/s (active … |
| VFX_H11_SK02_wave_end | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK02_END Đầu Rồng Trồi: t = 0 = tick 32 (đầu luống tới 220 px, 240 hạng II–III); off_fwd = len |
| VFX_H11_SK03_grave_scatter | L | overhead | 24 | 0.8 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK03 Vãi Đất Mộ H11_SK03_SCATTER (clip sk03, hit frame 10): t = 0 = tick 10 (0.167 s) nắm đất thứ 3 rời xẻng, active 4 tick; 3 nắm vung ở t −0.133 / −0.067… |
| VFX_H11_SK04_ridge | L | floor_decal | 36 | 1.2 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK04 Đắp Gờ (HOLD ngắm ≤ 1.0 s, thả; clip sk04 hit frame 14): t = 0 = tick 14 sau khi thả; H11_SK04_RISE active 4 tick; H11_SK04_COLLAPSE (Gờ Đổ) = frame 2… |
| VFX_H11_SK05_grave_fill | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK05 Lấp Huyệt nhịp 1 H11_SK05_SLAM (clip sk05, hit frames 12/20): t = 0 = tick 12 (0.2 s) mặt xẻng bổ xuống mục tiêu gần nhất trong nón 60° ≤ 64 px (lunge… |
| VFX_H11_SK06_rooted | M | body_front | 12 | 1 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK06 Trụ Mộ H11_SK06_ROOT (clip sk06, hit frame 8): t = 0 = tick 6 xẻng cắm (startup 6 tick), loop suốt t = 3 s (3.5 s hạng II–III); mỗi 1.0 s H11_SK06_PIT… |
| VFX_H11_SK07_tunnel | M | floor_decal | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK07 Chui Huyệt H11_SK07_DIVE (HOLD chọn điểm trồi, thả; clip sk07 hit frame 28): t = 0 = tick 8 Wenna chạm hố vào (trượt tới nếu cách > 24 px); đi ngầm 18… |
| VFX_H11_SK08_clod | M | overhead | 20 | 0.667 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_SK08 Xúc Đất Ném H11_SK08_THROW (clip sk08, hit frames 8/12/16): t = 0 = cục rời xẻng (tick 8, 12, 16; toả 12°); bay 420 px/s tới 200 px (≤ 0.476 s) ở h 18… |
| VFX_H11_mud_slick | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_UL3_SLICK Đất Xới Trơn: t = 0 = mỗi cú xẻng trúng trong H11_UL3 (≤ 6 vùng, sống 2.0 s); cũng là vùng trơn của H11_EVO1 (4 s) và vệt Lướt H11_E11 (80 px, 3 … |
| VFX_H11_dash_burrow | M | floor_decal | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Lướt H11_DASH Chui Đất (trail_vfx; clip dash): t = 0 = tick 0 của Lướt; 80 px / 9 tick (0.15 s), i-frame 12 tick, 2 lượt; cũng là FX của H11_E07, H11_E11, H11_… |
| VFX_H11_UL1_graveyard_collapse | XL | floor_decal | 60 | 2 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_UL1 Nghĩa Địa Sụt (clip ul1 132 frame, hit frames 30/96; bất tử tick 0–132; World chậm 0.4): t = 0 = tick 30 H11_UL1_COLLAPSE; tick 96 (t +1.1 s) H11_UL1_E… |
| VFX_H11_UL2_private_grave | L | overhead | 54 | 1.8 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_UL2 Huyệt Riêng (clip ul2 96 frame, hit frames 24/42/60/78/90; bất tử tick 0–96; World chậm 0.5): t = 0 = tick 24 H11_UL2_DIG nhát 1; nhát 2–4 ở t +0.3/+0.… |
| VFX_H11_UL3_grave_keeper | L | floor_decal | 24 | 0.8 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_UL3 Người Gác Huyệt H11_UL3_ACTIVATE (clip ul3 30 frame, hit frame 15; bất tử tick 0–30; World chậm 0.6): t = 0 = tick 15 vòng xẻng cày r64; biến hình 9 s:… |
| VFX_H11_dash_attack | M | body_front | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | H11_DASH_ATTACK Xẻng Trồi (clip dash_attack, hit frame 4): t = 0 = tick va chạm sau startup 4 tick (0.067 s), active 4 tick, recovery 14; đánh trong 9 tick cuố… |
| VFX_H11_hit_spade | S | overhead | 9 | 0.3 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | trúng đòn cùn của xẻng trên mục tiêu: H11_COMBO_A_1/A_2, H11_DASH_ATTACK, H11_UL2_DIG; t = 0 = frame trúng (sau hitstop runtime) |
| VFX_H11_AS2_pry | L | body_front | 24 | 0.8 | #2e2822#52473c#a39484#64a452#8bdb6e#fff6f0 | H11_AS2_FIN Bẩy Huyệt (thay A3 khi lắp Dạng Rèn H11_AS2 Xẻng Mũi Nhọn; clip as2_fin, hit frame 11): t = 0 = tick va chạm sau startup 11 tick (0.183 s), active … |
| VFX_H11_AS3_pick_crack | L | floor_decal | 21 | 0.7 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | H11_AS3_FIN Bổ Nứt Nền (thay A3 khi lắp Dạng Rèn H11_AS3 Cuốc Chim Mộ; clip as3_fin, hit frame 14): t = 0 = tick va chạm sau startup 14 tick (0.233 s), active … |
| VFX_H11_E37_open_grave_row | L | floor_decal | 24 | 0.8 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Then Chốt H11_E37 Hàng Huyệt Mở: t = 0 = tick 24 của H11_DIG khi có E37 — mở 1 hàng 3 hố theo hướng ngắm (thay mọi hố cũ), mép cách mép 32 px: tâm tại 32 / 112… |
| VFX_H11_E38_deep_soil | M | floor_decal | 12 | 1 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Then Chốt H11_E38 Đất Sâu Ba Thước: t = 0 = Đất đầy (ON_RESOURCE_FULL, ICD 15 s) — loop 6 s trên Wenna (kèm VFX_H11_res_full lúc vào); mỗi kỹ năng trúng đào 1 … |
| VFX_H11_E39_mole_path | M | floor_decal | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Then Chốt H11_E39 Lối Chuột Chũi: t = 0 = tick 0 của Lướt kế sau Hất Đất thành công (+1 lượt Lướt, ICD 1.0 s); Lướt đi ngầm 80 px / 9 tick (0.15 s) thành luống… |
| VFX_H11_E40_grave_bell_marker | M | body_front | 18 | 0.6 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Then Chốt H11_E40 Bia Mốc Gọi Đất: t = 0 = kẻ địch Vỡ Thế (ON_ENEMY_BROKEN) — cắm bia mốc 5 s tại chân nó; rãnh nối bia tới mọi hố trong r120 = VFX_H11_grave_m… |
| VFX_H11_EVO1_tilled_field | L | overhead | 45 | 1.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Tiến Hoá H11_EVO1 Cánh Đồng Huyệt Xới: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Wenna; runtime làm chậm World 0.3 s; điều ki… |
| VFX_H11_EVO2_buried_chorus | L | overhead | 45 | 1.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Tiến Hoá H11_EVO2 Đồng Loạt Trồi Mồ: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Wenna; runtime làm chậm World 0.3 s; điều kiện… |
| VFX_H11_EVO3_ridge_wall | L | overhead | 45 | 1.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Tiến Hoá H11_EVO3 Tường Bia Đất Đổ: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Wenna; runtime làm chậm World 0.3 s; điều kiện:… |
| VFX_H11_EVO4_awaken | L | overhead | 45 | 1.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | Tiến Hoá Thức Tỉnh H11_EVO4 Xẻng Thức Tỉnh Lấp Đất: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Wenna; runtime làm chậm World 0… |
| VFX_H11_dust_puff | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | bụi đất phụ: phát cùng H11_SK01_TREMOR, H11_SK02_WAVE, H11_SK04_RISE, H11_SK07 gò ngầm (mỗi 24 px), H11_SK07_EMERGE, H11_HOLD hold_in, H11_UL3 đất trơn khi S t… |
| VFX_H11_dirt_debris | M | overhead | 15 | 0.5 | #2e2822#52473c#776858#a39484#8bdb6e#fff6f0 | mảnh đất nổ phụ: H11_SK05_SPLASH (r40, tick 20), H11_SK06_PIT (đất phụt r40 mỗi 1.0 s), H11_E18 (r24 mỗi hố nông khi thả Cắm Xẻng), H11_EVO4 (cục đất 0.6 coef … |
3SFX (28)
28 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_H11_a1_swing | swing | HeroAttack | 240 | 4 | none | HeroAttackCut move=A1 (H11_COMBO_A_1 Xúc Hất, cả khi vung hụt) |
| SFX_H11_a2_swing | swing | HeroAttack | 230 | 4 | none | HeroAttackCut move=A2 (H11_COMBO_A_2 Phang Ngang) + H11_DASH_ATTACK Xẻng Trồi (lớp gốc pitch −2 bán cung, thêm lớp đất toé quạt) |
| SFX_H11_a3_swing | swing | HeroAttack | 420 | 4 | none | HeroAttackCut move=A3 (H11_COMBO_A_3 Lấp) · H11_COMBO_A_3_BIA Bia Sụt (lớp __bia) · H11_AS2_FIN · H11_AS3_FIN (bộ biến thể Dạng Rèn) |
| SFX_H11_hit | hit | HeroAttack | 170 | 4 | none | HeroHitBatch heroId=H11 (A1–A3, Xẻng Trồi, AS2/AS3 fin, H11_SK05_SPLASH, H11_UL3_SLICK; HordeAudio §6.1 gộp + SFX_SHARED_hit_multi/hit_mass) |
| SFX_H11_combo_special | impact | HeroAttack | 480 | 3 | none | HeroComboSpecial heroId=H11 branch=FILL (H11_PIT_FILL mỗi hố bị lấp; H11_SK05_FILL; cũng H11_BURY_BURST Mộ Trồi = lớp __burst); 1 voice/hố, lệch 30 ms theo kho… |
| SFX_H11_dash | move | Hero | 230 | 3 | none | HeroDash heroId=H11 (Chui Đất; lớp trên SFX_SHARED_dash_base; Lướt frame 0) |
| SFX_H11_answer | answer | HeroDefense | 330 | 3 | none | HeroAnswerSuccess heroId=H11 (Hất Đất; lớp trên SFX_SHARED_answer_core; phát tại kẻ tấn công; đạn: lớp __proj = đạn vỡ bụi) |
| SFX_H11_counter | hit | HeroDefense | 320 | 3 | none | HeroCounter heroId=H11 (H11_COUNTER Phang Gối f6; S rơi hố = thêm lớp __bury của combo_special) |
| SFX_H11_hold_start | move | HeroDefense | 260 | 3 | none | HeroHoldStart heroId=H11 (Cắm Xẻng; hold_in f4–7; cũng H11_SK06_ROOT f6) |
| SFX_H11_hold_loop | loop | HeroDefense | 2000 | 1 | none | HeroHoldStart → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/huỷ/Lướt, INV-11); cũng nền H11_SK06_ROOT 3 s; mỗi tick +1 Đất phát SFX_H11_res_gain riêng |
| SFX_H11_hold_end | move | HeroDefense | 220 | 3 | none | HeroHoldEnd heroId=H11 cancelled=any (hold_out f0–3; cũng hết H11_SK06_ROOT) |
| SFX_H11_res_gain | move | Hero | 200 | 4 | none | HeroResource heroId=H11 kind=gain (+1 Đất: Đào f24, ĐÁP, Né Hoàn Hảo, Cắm Xẻng mỗi 0.5 s, H11_SK08 trúng, H11_SK06_PIT; pitch +1 bán cung mỗi pip 1→5) |
| SFX_H11_res_full | cast | Hero | 650 | 2 | none | HeroResource heroId=H11 kind=full value=5 (Đất đầy: A3 kế tiếp thành Bia Sụt) |
| SFX_H11_res_spend | move | Hero | 210 | 3 | none | HeroResource heroId=H11 kind=spend (Bia Sụt tiêu 5, H11_SK05 tiêu 2) |
| SFX_H11_SK01_cast | cast | Hero | 900 | 3 | none | SkillCast skillId=H11_SK01 (H11_SK01_TREMOR f12 nện cán lần 1; H11_SK01_ERUPT f24 nện lần 2 + mỗi hố phụt = lớp __erupt) |
| SFX_H11_SK02_cast | cast | Hero | 760 | 2 | none | SkillCast skillId=H11_SK02 (H11_SK02_WAVE f10 hất; luống trườn 220 px = lớp body pan theo đầu luống; H11_SK02_END f32 = lớp __end) |
| SFX_H11_SK03_cast | cast | Hero | 760 | 3 | none | SkillCast skillId=H11_SK03 (H11_SK03_SCATTER 3 nhát vãi f10/f16/f22; mỗi nhát 1 lớp transient) |
| SFX_H11_SK04_cast | cast | Hero | 820 | 2 | none | SkillCast skillId=H11_SK04 (thả nút: H11_SK04_RISE f14 dựng gờ; H11_SK04_COLLAPSE 4 s sau = lớp __collapse) |
| SFX_H11_SK05_cast | cast | Hero | 560 | 3 | none | SkillCast skillId=H11_SK05 (H11_SK05_SLAM f12 bổ + hố sụt; H11_SK05_FILL f20 dùng SFX_H11_combo_special; H11_SK05_SPLASH dùng SFX_H11_hit) |
| SFX_H11_SK06_cast | cast | Hero | 560 | 2 | none | SkillCast skillId=H11_SK06 (H11_SK06_ROOT f6 cắm sâu; nền 3 s = SFX_H11_hold_loop; mỗi hố nông 1.0 s = SFX_H11_res_gain lớp __dig) |
| SFX_H11_SK07_cast | cast | Hero | 680 | 3 | none | SkillCast skillId=H11_SK07 (H11_SK07_DIVE f8 lao xuống hố; đi ngầm 18 tick = lớp body; H11_SK07_EMERGE f28 trồi = lớp __emerge; hố sập trên đường = SFX_H11_com… |
| SFX_H11_SK08_cast | cast | Hero | 520 | 3 | none | SkillCast skillId=H11_SK08 (H11_SK08_THROW 3 nhát f8/f12/f16; mỗi cục vỡ = lớp __impact) |
| SFX_H11_UL1_graveyard_collapse | cast | Hero | 3800 | 1 | none | UltActivate ultId=H11_UL1 (H11_UL1_COLLAPSE f30 + H11_UL1_ERUPT f96) (sau SFX_SHARED_ult_core; stinger ult_H11; send Ult) |
| SFX_H11_UL2_private_grave | cast | Hero | 3000 | 1 | none | UltActivate ultId=H11_UL2 (H11_UL2_DIG 4 nhát f24/42/60/78 + H11_UL2_SEAL f90) (sau SFX_SHARED_ult_core; stinger ult_H11; send Ult) |
| SFX_H11_UL3_grave_keeper | cast | Hero | 1800 | 1 | none | UltActivate ultId=H11_UL3 (H11_UL3_ACTIVATE f15; 9 s: mỗi cú xẻng thêm lớp __slick bùn nhão từ SFX_H11_hit −6 dB) (sau SFX_SHARED_ult_core; stinger ult_H11; se… |
| SFX_H11_vo_effort | vocal | VO | 240 | 5 | none | AnimEvent clip=attack3|attack4|as2_fin|as3_fin|dig f12|sk01–sk08|ul1–ul3 frame hit (≤ 1/1.2 s, không ở A1/A2) |
| SFX_H11_vo_hurt | vocal | VO | 260 | 5 | none | HeroDamaged heroId=H11 (sau SFX_SHARED_hero_hurt_impact) |
| SFX_H11_vo_death | vocal | VO | 1300 | 2 | none | HeroDeath heroId=H11 (sau SFX_SHARED_hero_death; SN_DEATH) |
4Bark (36)
36 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_H11_run_start_1 | H11 | RunStart heroId=H11 (rời Bến Đò, sau thẻ Hồi I) | Đất còn mềm. Đi thôi. |
| BARK_H11_run_start_2 | H11 | RunStart heroId=H11 (lần chạy thứ 2 trở đi, ngẫu nhiên 1/2) | Còn bao nhiêu huyệt chưa lấp, tôi đếm rồi. |
| BARK_H11_run_start_3 | H11 | RunStart heroId=H11 mode có Khăn Tang ≥ 1 (MRN01–MRN15) | Khăn tang thắt chặt. Đất nặng hơn, tôi đào sâu hơn. |
| BARK_H11_level_up_1 | H11 | LevelUp heroId=H11 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Tay quen xẻng thêm một chút. |
| BARK_H11_level_up_2 | H11 | LevelUp heroId=H11 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Huyệt sau sẽ thẳng hơn huyệt trước. |
| BARK_H11_level_up_3 | H11 | LevelUp heroId=H11 khi cấp ≥ 10 | Bố tôi đào cả đời mới được chừng này. |
| BARK_H11_perfect_answer_1 | H11 | HeroAnswerSuccess heroId=H11 perfect=true (Hất Đất vừa khít) | Ăn đất đi. |
| BARK_H11_perfect_answer_2 | H11 | HeroAnswerSuccess heroId=H11 perfect=true targetTier=M|L|XL | To xác thì càng dễ ngã. |
| BARK_H11_perfect_dodge | H11 | HeroPerfectDodge heroId=H11 | Né rồi. Chưa ai đào cho tôi đâu. |
| BARK_H11_soil_full | H11 | HeroResource heroId=H11 kind=full value=5 (Đất đầy, ≤ 1 lần/60 s) | Đủ đất rồi. Dựng bia. |
| BARK_H11_bia_big | H11 | HeroComboSpecial heroId=H11 Bia Sụt trúng ≥ 20 quái | Nằm xuống. Đúng chỗ của các người. |
| BARK_H11_bury_many | H11 | Quái bị chôn ≥ 8 trong 3 s, hero H11 | Một hàng. Thẳng tắp. |
| BARK_H11_ult_1 | H11 | UltActivate ultId=H11_UL1 | Cả nghĩa địa này là của tôi. |
| BARK_H11_ult_2 | H11 | UltActivate ultId=H11_UL2 | Huyệt này đào riêng cho ngươi. |
| BARK_H11_ult_3 | H11 | UltActivate ultId=H11_UL3 | Tôi gác. Không ai ra khỏi đất. |
| BARK_H11_low_hp_1 | H11 | HeroLowHp heroId=H11 hpPct ≤ 25 (≤ 1 lần/60 s) | Chưa. Không ai đào cho tôi cả. |
| BARK_H11_low_hp_2 | H11 | HeroLowHp heroId=H11 hpPct ≤ 25 lần thứ 2 trong run | Đứng dậy. Đất chưa đòi mình. |
| BARK_H11_elite_1 | H11 | EliteSpawn (EL_*) lần đầu trong phòng, hero H11 | Đứa này cần huyệt sâu gấp đôi. |
| BARK_H11_elite_2 | H11 | EliteSpawn có Ấn EM (affix) ≥ 2 | Nhiều ấn thế. Đất vẫn chôn hết. |
| BARK_H11_boss_intro_b1 | H11 | BossIntro bossId=BS_B1 (sau BARK_BS_B1_intro ≥ 4 s) | Người Gác Chuông. Tôi đào huyệt cạnh tháp ông. |
| BARK_H11_boss_intro_b2 | H11 | BossIntro bossId=BS_B2 | Lão Lái Đò. Người chết phải nằm đất, không nằm sông. |
| BARK_H11_boss_intro_b3 | H11 | BossIntro bossId=BS_B3 | Thợ Cả. Chuông ông đúc, ai chôn ai? |
| BARK_H11_boss_intro_b4 | H11 | BossIntro bossId=BS_B4 | Yvra. Cả con rồng ấy cũng phải có chỗ nằm. |
| BARK_H11_boss_intro_final | H11 | BossIntro bossId=BS_FINAL | Dravos. Huyệt của ngài, tôi đo rồi. |
| BARK_H11_boss_intro_mini | H11 | BossIntro bossId=MB_* (mọi mini-boss, ngẫu nhiên) | Cái xác này cần ba huyệt. |
| BARK_H11_victory_1 | H11 | BossDefeated heroId=H11 (clip victory, sau khi đắp nấm) | Ngủ đi. Đất giữ ngươi rồi. |
| BARK_H11_victory_2 | H11 | BossDefeated bossId=BS_B4|BS_FINAL heroId=H11 | Thêm một nấm. Thầy Hol ghi giùm tôi. |
| BARK_H11_room_clear | H11 | RoomCleared heroId=H11 objective bất kỳ (ngẫu nhiên 1/6) | Lấp xong. Phẳng như chưa có gì. |
| BARK_H11_death_1 | H11 | HeroDeath heroId=H11 (trước SN_DEATH) | Ai… đào cho tôi… |
| BARK_H11_death_2 | H11 | HeroDeath heroId=H11 lần chết thứ 2 trở đi | Chưa phải huyệt của tôi. Tôi sẽ dậy. |
| BARK_H11_revive | H11 | HeroRevive heroId=H11 | Đất nhả tôi ra rồi. Làm tiếp. |
| BARK_H11_hub_wake | H11 | Wake tại Lửa Canh (clip wake, hero H11) | Bà Ulla, xẻng của cháu đâu rồi? |
| BARK_H11_hub_ulla | H11 | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH hero H11 (NPC_ULLA, ngẫu nhiên) | Bà đừng lo. Cháu chưa đào cho mình. |
| BARK_H11_hub_forge | H11 | HubStationInteract stationId=ST_FORGE hero H11 (NPC_GREM) | Lão Grem, mài mép xẻng giùm cháu. |
| BARK_H11_hub_ledger | H11 | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER hero H11 (NPC_HOL) | Thầy Hol, sổ còn trang trống cho bia nào? |
| BARK_H11_hub_idle | H11 | Hub đứng yên ≥ 20 s, hero H11 (clip hub_idle f48) | Đất chỉ đòi lại chỗ của nó. |