1Tổng quan
43
VFX
37
SFX
13
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Người Gác Chuông BS_B1
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §3.4, §3.5, §5.1, §5.5, §5.6 · 32-Audio-Bible §2.1, §2.4, §4.2–4.4, §5.1–5.7, §9, §12.2 · bosses/BS_B1.json (VFX ở file av/BS_B1__vfx.json riêng)
2VFX (43)
43 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_BS_B1_A01_swing | M | body_front | 12 | 0.4 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#8a8f9a#c9c2b0 | BS_B1_A01 / BS_B1_A06 mỗi nhịp: t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.55 s nhịp 1, khe 0.45/0.60 s P1, ×0.8 P2/P3) |
| VFX_BS_B1_A01_trail | M | body_back | 15 | 0.5 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b | BS_B1_A01 / BS_B1_A06 mỗi nhịp: t = 0 = frame va chạm, cùng tick VFX_BS_B1_A01_swing |
| VFX_BS_B1_A01_spark | S | overhead | 9 | 0.3 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#c9c2b0#f5f1de | BS_B1_A01 / BS_B1_A06 frame va chạm t = 0 khi chuông chạm hero, quái phụ hoặc bị ĐÁP; neo socket tip_at_hit (mép chuông) |
| VFX_BS_B1_A02_toll_ring | XL | floor_tell | 66 | 2.2 | #b14cff#ffffff | BS_B1_A02 windup start t = −0.90 s; t = 0 = boss nện chuông (clip attack3); vành chạy 0 → 1.10 s; P2/P3 vành 2 bắt đầu t = 0.60 s |
| VFX_BS_B1_A02_bell_flash | M | overhead | 8 | 0.267 | #5e616c#8a8f9a#c9c2b0#f5f1de#ffffff | BS_B1_A02 t = 0 (chuông chạm sàn) và BS_B1_A14 mỗi vành (t = 0 / 0.90 / 1.80 s); neo điểm chạm miệng chuông |
| VFX_BS_B1_A02_dust | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#adb3bc | BS_B1_A02 / BS_B1_A14: 0 → 1.10 s sau mỗi vành, 8 cái/0.1 s rải đều trên mép ngoài vành r(t) |
| VFX_BS_B1_A03_jump_dust | M | floor_decal | 15 | 0.5 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A03 cất cánh t = −0.60 s (cùng tick khoá vòng P r80); neo chân boss lúc rời đất |
| VFX_BS_B1_A03_shadow | M | shadow | 21 | 0.7 | #0a0810 | BS_B1_A03 −0.60 → 0 s (pha bay); bám điểm sàn dưới boss |
| VFX_BS_B1_A03_land_quake | L | overhead | 18 | 0.6 | #242334#3b384e#5a5470#8d8578#c9c2b0#f5f1de | BS_B1_A03 t = 0 = frame đáp (sau windup 1.00 s); neo tâm vòng P đã khoá; active 0.12 s |
| VFX_BS_B1_A04_toll_wave | XL | floor_decal | 39 | 1.3 | #3b384e#5a5470#726f89 | BS_B1_A04 windup start t = −1.00 s (clip toll, lắc chuông 3 lần); t = 0 = trồi quái |
| VFX_BS_B1_A04_ash_rise | S | body_back | 30 | 1 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#c9c2b0 | BS_B1_A04 t = 0 tại mỗi điểm trồi của 24 Thây Tro (rìa sân, ≥ 140 px từ hero), cùng tick VFX_SHARED_summon_vortex 1.00 s |
| VFX_BS_B1_A05_chain_spin | M | body_front | 12 | 0.4 | #1a1724#2e464c#476e75#5e616c#8a8f9a#9ff3ff | BS_B1_A05 windup start t = −0.60 s (1 vòng, phát tốc 0.667×) · BS_B1_A09 t = −0.70 s (2 vòng, tốc 1.143×); dừng tại t = 0 (ném) |
| VFX_BS_B1_A05_hook | S | overhead | 6 | 0.4 | #1a1724#2e464c#476e75#9ff3ff#ffd84a#ffffff | BS_B1_A05 t = 0 = rời tay (projectile spawn) tới khi chạm/hết tầm 320 px (1.88 s ở 170 px/s); P2 3 móc quạt 25°, P3 3 móc nối tiếp cách 0.40 s |
| VFX_BS_B1_A05_chain_link | S | overhead | 2 | 0.167 | #1a1724#3b3d47#5e616c#8a8f9a | BS_B1_A05 / BS_B1_A09 từ t = 0 (rời tay) tới khi thu xích xong (thu 400 px/s sau khi móc chạm/hết tầm) |
| VFX_BS_B1_A06_bell_raise | S | body_front | 8 | 0.533 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#c9c2b0 | BS_B1_A06 nhịp cuối: từ glint 1 tới hết windup_hold_s (0–0.30 s) + 0.10 s; loop trong lúc giữ pose chuông ngẩng |
| VFX_BS_B1_A07_sweep | M | body_front | 12 | 0.4 | #1a1724#3b3d47#5e616c#8a8f9a#adb3bc#c9c2b0 | BS_B1_A07 t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.50 s); active 0.12 s |
| VFX_BS_B1_A07_floor_scrape | M | floor_decal | 9 | 0.3 | #242334#3b384e#5a5470#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A07 t = 0 = frame va chạm; chuông cào sàn theo cung trong 0.12 s |
| VFX_BS_B1_A08_ash_swirl | M | floor_decal | 8 | 0.533 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#8d8578 | BS_B1_A08 windup start t = −0.65 s → 0 (loop); tắt 0.10 s sau va chạm |
| VFX_BS_B1_A08_spin_arc | M | body_front | 15 | 0.5 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#8a8f9a#c9c2b0 | BS_B1_A08 t = 0 = bắt đầu xoay (sau windup 0.65 s); active 0.15 s quét 360° |
| VFX_BS_B1_A09_hook_big | S | overhead | 6 | 0.4 | #1a1724#2e464c#476e75#9ff3ff#ffd84a#ffffff | BS_B1_A09 t = 0 = rời tay; bay 170 px/s tới 400 px (2.35 s) hoặc tới khi chạm |
| VFX_BS_B1_A10_slam_quake | M | overhead | 15 | 0.5 | #242334#3b384e#5a5470#8d8578#c9c2b0#f5f1de | BS_B1_A10 t = 0 = chuông úp chạm sàn (sau windup 0.75 s); neo tâm vùng r56 cách boss 52 px phía trước |
| VFX_BS_B1_A10_dust_ring | L | floor_decal | 15 | 0.5 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A10 t = 0.10 s (vành va chạm vừa đạt r58); neo tâm vùng đập |
| VFX_BS_B1_A10_bell_stuck | S | body_front | 12 | 1 | #1a1724#304c49#4c756e#5e616c#8a8f9a | BS_B1_A10 t = 0.10 → 1.10 s (recovery 1.00 s, chuông kẹt sàn); neo miệng chuông |
| VFX_BS_B1_A11_cane_tap | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #3b384e#4c756e#726f89#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A11 2 lần: t = −0.80 s và −0.55 s (gõ cán xuống sàn); neo đầu cán |
| VFX_BS_B1_A11_post_shake | M | body_front | 24 | 0.8 | #1a1724#3b3d47#5e616c#8a8f9a#59754f#c9c2b0 | BS_B1_A11 windup start t = −0.80 → 0 s; neo chân trụ chuông làng được chọn |
| VFX_BS_B1_A11_post_ring | L | overhead | 18 | 0.6 | #242334#3b384e#5a5470#8d8578#c9c2b0#f5f1de | BS_B1_A11 t = 0 = chuông làng ngân; neo tâm trụ HZ_B1_bell; active 0.10 s |
| VFX_BS_B1_A12_charge_trail | M | body_back | 17 | 0.567 | #1a1724#3b3d47#5e616c#5a5470#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A12 t = 0 = bắt đầu lao (sau windup 0.70 s); lao 160 px trong 0.25 s (640 px/s) theo hướng khoá đầu windup; bám boss |
| VFX_BS_B1_A12_stop_dust | M | floor_decal | 15 | 0.5 | #242334#3b384e#5a5470#726f89#8d8578#c9c2b0 | BS_B1_A12 t = 0.25 s (boss dừng cuối làn); neo chân boss |
| VFX_BS_B1_A13_overhead | M | body_front | 24 | 0.8 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#8a8f9a#c9c2b0 | BS_B1_A13 mỗi nhịp (2): t = 0 = va chạm; nhịp 1 windup 0.60 s (bước 16 px), nhịp 2 sau khe 0.50 s |
| VFX_BS_B1_A13_crack_floor | M | floor_decal | 6 | 0.2 | #1a1724#242334#3b384e#5a5470#8d8578 | BS_B1_A13 mỗi nhịp t = 0.033 s; neo điểm chuông chạm sàn (x 56 trước boss) |
| VFX_BS_B1_A14_last_ring | XL | floor_tell | 129 | 4.3 | #b14cff#ffffff | BS_B1_A14 windup start t = −1.20 s; 3 vành chạy tại t = 0 / 0.90 / 1.80 s, mỗi vành 1.10 s; active hết t = 2.90 s |
| VFX_BS_B1_A14_gap_marker | XL | floor_tell | 129 | 4.3 | #4c756e#72a89b#c9c2b0#f5f1de | BS_B1_A14 windup start t = −1.20 s → 2.90 s; mỗi vành: dẫn đường từ 0.60 s trước khi chạy (vành 1 từ −1.20 s), tick mép khe bám r(t) khi vành chạy |
| VFX_BS_B1_A14_crack_glow | M | body_front | 12 | 1 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#9ff3ff#c9c2b0 | BS_B1_A14 windup start t = −1.20 s → hết recovery (t = 4.90 s); vào 0.10 s, ra 0.15 s |
| VFX_BS_B1_intro_rise | M | floor_decal | 30 | 1 | #242334#3b384e#4c756e#5a5470#8d8578#c9c2b0 | cảnh mở màn mốc 1.0 s (boss đứng dậy kéo búa lê một vòng); t = 0 |
| VFX_BS_B1_step_dust | S | floor_decal | 9 | 0.3 | #3b384e#5a5470#726f89#8d8578 | mỗi frame chân chạm của clip walk (55 px/s) và 2 lần cào sàn trong windup A12; quỳ khi đổi pha (2 cái ở gối) |
| VFX_BS_B1_kneel_push | XL | floor_decal | 15 | 0.5 | #5c554b#8d8578#c9c2b0 | PHASE 2 / PHASE 3 vào: t = 0 = đầu quỳ bất tử (1.5 s P2, 1.0 s P3), cùng tick VFX_SHARED_screen_phase |
| VFX_BS_B1_phase2_crack | M | overhead | 24 | 0.8 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#9ff3ff#c9c2b0 | PHASE 2 vào (HP 50%): t = 0 = đầu quỳ 1.5 s; neo chuông búa (socket hand_main) |
| VFX_BS_B1_phase3_shatter | M | overhead | 30 | 1 | #1a1724#304c49#4c756e#72a89b#9ff3ff#c9c2b0 | PHASE 3 vào (HP 25%): t = 0 = đầu quỳ 1.0 s; neo chuông búa (socket hand_main) |
| VFX_BS_B1_broken_daze | S | overhead | 12 | 1 | #3b3d47#5e616c#8a8f9a#c9c2b0#9ff3ff | Vỡ Thế boss: t = 0 → 4.00 s (loop), vào 0.10 s, ra 0.15 s; VFX_SHARED_guard_break phát tại t = 0 |
| VFX_BS_B1_ash_read_bell | S | overhead | 18 | 0.6 | #3b3d47#5c554b#8d8578#c9c2b0#f5f1de#f2ead8 | Tro Nhớ đọc (bật/đổi CV: MACRO/MESO/Sẹo): t = 0 = đầu khựng 0.6 s pose ash_read; neo chuông (socket hand_main) |
| VFX_BS_B1_scar_mark | S | body_front | 24 | 2 | #1a1724#5c554b#c9c2b0#f2ead8 | đầu trận khi BS_B1 có Sẹo đang bật (CV khắc): loé khắc 0.4 s tại t = 0 rồi loop cả trận; Sẹo 2 thay ở PHASE 2 (loé lại) |
| VFX_BS_B1_death_toll | M | floor_decal | 36 | 1.2 | #3b384e#5a5470#8d8578#c9c2b0#f5f1de | cảnh chết mốc 0.3 s: nửa vành chuông vỡ rơi khỏi cán, lăn một vòng; neo điểm chuông chạm sàn; đồng hồ World (slow ×0.5) |
| VFX_BS_B1_death_ash | L | overhead | 60 | 2 | #5e616c#8a8f9a#c9c2b0#f5f1de#f2ead8 | cảnh chết mốc 2.2 s (thân hoá tro bay về bến đò); t = 0; chồng sau VFX_SHARED_death_xl |
3SFX (37)
37 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_BS_B1_intro | vocal | Boss | 3500 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_B1 (clip intro frame 30 = boss đứng dậy kéo búa lê một vòng; kèm SN_BOSS_INTRO + stinger boss_intro của MUS_boss_b1_bell_warden) |
| SFX_BS_B1_step | move | Boss | 260 | 4 | none | AnimEvent clip=walk|walk_p3 frame 0/12 (chân chạm) + clip=charge frame 6/14 (cào sàn); quỳ phase2/phase3 frame 0 |
| SFX_BS_B1_vocal | vocal | Boss | 900 | 4 | none | AnimEvent clip=idle|idle_p3 frame 24 (≤ 1 lần/6 s) + BarkShown speakerId=BS_B1 (1 tiếng giọng kèm mỗi bark) |
| SFX_BS_B1_hurt | hit | Boss | 300 | 4 | none | EnemyDamaged target=BS_B1 (sau gộp HordeAudio §6.1; phần bị đánh quyết định lớp transient) |
| SFX_BS_B1_kneel | impact | Boss | 700 | 1 | none | BossPhase bossId=BS_B1 phase=2|3 (clip phase2/phase3 frame 0, cùng VFX_BS_B1_kneel_push sóng đẩy r60/r160) |
| SFX_BS_B1_phase | vocal | Boss | 2400 | 2 | none | BossPhase bossId=BS_B1 phase=2|3 (+ stinger __stg_phase2/__stg_phase3; phase 2 = chuông nứt frame 18, phase 3 = chuông vỡ frame 12) |
| SFX_BS_B1_broken | vocal | Boss | 1800 | 2 | none | PoiseBroken enemyId=BS_B1 (sau SFX_SHARED_poise_break; clip broken loop 4.0 s) |
| SFX_BS_B1_ash_read_toll | cast | Boss | 1200 | 2 | none | AshVariantOn ownerId=BS_B1 (bật/đổi CV1/CV2, MACRO đầu trận, Sẹo; clip ash_read 0.6 s; kèm SFX_SHARED_ash_read + stinger ash_read) |
| SFX_BS_B1_death | vocal | Boss | 4000 | 1 | none | BossDefeated bossId=BS_B1 (clip death 3.0 s; kèm __stg_victory) |
| SFX_BS_B1_A01_swing | swing | Boss | 320 | 4 | none | EnemyAttackSwing attackId=BS_B1_A01|BS_B1_A06 (mỗi nhịp; bắt đầu 0.15 s trước khung chạm: attack f16, attack2 f10, attack_hold f16) |
| SFX_BS_B1_A01_clang | impact | Boss | 600 | 4 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A01|BS_B1_A06 (khung chạm mỗi nhịp, trúng hero hoặc đập sàn trượt; ĐÁP thành công thay bằng âm ĐÁP hero) |
| SFX_BS_B1_A02_hum | tell_p | Tell | 1200 | 1 | P | EnemyWindupStart attackId=BS_B1_A02|BS_B1_A14 tellClass=P (từ frame đầu windup tới ĐÚNG khung chạm attack3 f27, cắt cứng; lớp phụ trên SFX_SHARED_tell_p_swell) |
| SFX_BS_B1_A02_toll | cast | Boss | 2200 | 2 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A02 tellClass=P (attack3 f27 = vành bắt đầu từ r20; P2/P3 vành 2 sau 0.6 s phát lại biến thể 02; kèm SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_BS_B1_A03_jump | move | Boss | 500 | 3 | none | AnimEvent clip=leap frame 12 (bật lên; vòng r80 đã bám 0.40 s) |
| SFX_BS_B1_A03_land | impact | Boss | 900 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A03 tellClass=P (leap f30 = chuông đáp; kèm SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_BS_B1_A04_toll | move | Boss | 500 | 3 | none | AnimEvent clip=toll frame 7|22 (chuông lắc chạm vai mỗi nửa chu kỳ, A04 Gọi Hồn) |
| SFX_BS_B1_A04_choir | vocal | Boss | 2000 | 2 | none | SummonVortex ownerId=BS_B1 (A04 active 0.3 s → hết xoáy 1.0 s; kèm SFX_SHARED_summon_vortex) |
| SFX_BS_B1_A05_spin | loop | Boss | 600 | 3 | none | EnemyWindupStart attackId=BS_B1_A05|BS_B1_A09 (throw f0–17, dừng tại f18 buông móc; A09 xoay 2 vòng 0.7 s) |
| SFX_BS_B1_A05_throw | shot | Boss | 350 | 3 | none | EnemyProjectileFire enemyId=BS_B1 attackId=BS_B1_A05|BS_B1_A09 (throw f18, mỗi móc; kèm SFX_SHARED_proj_enemy_fire) |
| SFX_BS_B1_A05_rattle | loop | Boss | 800 | 3 | none | EnemyProjectileFire enemyId=BS_B1 (loop khi xích + móc còn bay, ≤ 2.4 s; dừng khi móc chạm/bị phản/hết tầm) |
| SFX_BS_B1_A06_feint | tell_y | Tell | 250 | 1 | Y | EnemyFeint enemyId=BS_B1 attackId=BS_B1_A06 (attack_hold f10 = chuông ngẩng bắt đầu giữ; lớp phụ trên SFX_SHARED_tell_feint) |
| SFX_BS_B1_A07_sweep | swing | Boss | 330 | 4 | none | EnemyAttackSwing attackId=BS_B1_A07 (sweep, bắt đầu 0.15 s trước f15) |
| SFX_BS_B1_A07_scrape | move | Boss | 600 | 3 | none | AnimEvent clip=sweep frame 0 (windup kéo lê búa sát sàn 0.5 s, dừng ở f18) |
| SFX_BS_B1_A08_spin | swing | Boss | 380 | 3 | none | EnemyAttackSwing attackId=BS_B1_A08 (spin f20, vòng 360° trong 0.15 s; bắt đầu 0.10 s trước khung chạm) |
| SFX_BS_B1_A08_clang | impact | Boss | 500 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A08 (spin f20 trúng hero/quái; 1 lần/đòn dù trúng nhiều mục tiêu) |
| SFX_BS_B1_A09_throw | shot | Boss | 450 | 3 | none | EnemyProjectileFire enemyId=BS_B1 attackId=BS_B1_A09 (throw f18 sau 2 vòng xích; 1 móc lớn; kèm SFX_SHARED_proj_enemy_fire) |
| SFX_BS_B1_A10_slam | impact | Boss | 800 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A10 tellClass=P (slam f22, vùng r56 trước mặt 52 px; kèm SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_BS_B1_A10_bell_ring | impact | Boss | 1100 | 2 | none | AnimEvent clip=slam frame 25 (chuông kẹt sàn, suốt hồi 1.0 s; boss giật cán f34/f46) |
| SFX_BS_B1_A11_tap | move | Boss | 250 | 3 | none | AnimEvent clip=toll_far frame 8|16 (chuôi cán búa gõ sàn 2 lần, A11 Gióng Chuông Làng) |
| SFX_BS_B1_A11_village_bell | cast | Boss | 1500 | 2 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A11 tellClass=P (toll_far f24; phát tại vị trí trụ chuông làng được gióng, không tại boss; kèm SFX_SHARED_tell_p_impact) |
| SFX_BS_B1_A12_paw | move | Boss | 300 | 3 | none | AnimEvent clip=charge frame 6|14 (chân sau cào sàn 2 lần trong windup 0.7 s, A12 Lao Vai) |
| SFX_BS_B1_A12_charge | move | Boss | 450 | 3 | none | AnimEvent clip=charge frame 21 (bắt đầu lao 160 px trong 0.25 s, siêu giáp) |
| SFX_BS_B1_A12_impact | impact | Boss | 650 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A12 tellClass=P (trúng hero/quái trong làn hoặc tới cuối làn; kèm SFX_SHARED_tell_p_impact khi trúng hero) |
| SFX_BS_B1_A13_lift | move | Boss | 400 | 3 | none | AnimEvent clip=overhead frame 0 (nhịp 1 giơ búa qua đầu) + frame 19 (nhịp 2 nhấc lại từ sàn, phát biến thể ngắn) |
| SFX_BS_B1_A13_slam | impact | Boss | 550 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A13 (overhead f18 và f33, mỗi nhịp 1 lần) |
| SFX_BS_B1_A14_roar | vocal | Boss | 1200 | 1 | none | AnimEvent clip=attack3 frame 0 khi attackId=BS_B1_A14 (HP ≤ 10%, 1 lần; cùng BARK_BS_B1_desperation) |
| SFX_BS_B1_A14_last_toll | cast | Boss | 2600 | 3 | none | EnemyImpact attackId=BS_B1_A14 tellClass=P (attack3 f27 mỗi vành, 3 vành có khe 40° xoay 30°/vành; biến thể 01/02/03 theo thứ tự vành; kèm SFX_SHARED_tell_p_im… |
4Bark (13)
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_BS_B1_intro | BS_B1 | BossIntro bossId=BS_B1 (clip intro khung cuối, sau thẻ tên; boss bất tử trong thoại ≤ 3 s) | Chuông chưa gióng cho ngươi. |
| BARK_BS_B1_opener | BS_B1 | Tro Nhớ MACRO đầu trận (thẻ 'Người Gác Chuông nhớ: bạn {habit} {pct}%' hiện; ngay sau BAR… | Tro kể ta nghe cách ngươi đánh. |
| BARK_BS_B1_loose_hand | BS_B1 | Rubber-band 'Tro lơi': hero mất ≥ 40% HP trong 20 s do đòn của CV → CV ngủ 20 s (◆ mờ); ≤… | Tro nhớ… mà tay ta run. |
| BARK_BS_B1_ash_read_cv1 | BS_B1 | AshVariantOn ownerId=BS_B1 axis=A01.DEFLECT (BS_B1_CV1 bật: Chuông Trì A06 mở khoá; clip … | Tay ngươi nhanh hơn chuông. Để ta dạy ngươi chờ. |
| BARK_BS_B1_ash_read_cv2 | BS_B1 | AshVariantOn ownerId=BS_B1 axis=A04 dir=SIDE (BS_B1_CV2 bật: Nhảy Chuông lệch 12–24 px; c… | Ngươi luôn né về một phía. Ta đáp trước ở đó. |
| BARK_BS_B1_scar | BS_B1 | Đầu trận khi BS_B1 có Sẹo đang bật (VFX_BS_B1_scar_mark loé), thay BARK_BS_B1_opener | Dấu ngươi khắc vẫn còn trên chuông ta. |
| BARK_BS_B1_phase2 | BS_B1 | BossPhase bossId=BS_B1 phase=2 (clip phase2 frame 30, sau khi chuông nứt) | Nứt rồi… nhưng vẫn là chuông. |
| BARK_BS_B1_phase3 | BS_B1 | BossPhase bossId=BS_B1 phase=3 (clip phase3 frame 30, sau khi chuông vỡ) | Không còn tiếng. Chỉ còn bổn phận. |
| BARK_BS_B1_broken | BS_B1 | PoiseBroken enemyId=BS_B1 (đầu clip broken; ≤ 1 lần/25 s) | Đứng dậy… còn ca canh… |
| BARK_BS_B1_summon | BS_B1 | EnemyWindupStart attackId=BS_B1_A04 (Gọi Hồn, clip toll; ≤ 1 lần/20 s) | Dậy đi. Chưa tới giờ sang sông. |
| BARK_BS_B1_desperation | BS_B1 | HP BS_B1 ≤ 10% ở P3 → EnemyWindupStart attackId=BS_B1_A14 (Hồi Chuông Cuối, 1 lần; cùng S… | Nghe này! Nghe lần cuối! |
| BARK_BS_B1_hero_down | BS_B1 | HeroDeath trong phòng RM_B1_bell_chapel khi BS_B1 còn sống (trước SN_DEATH) | Nằm yên. Ta sẽ gióng cho ngươi. |
| BARK_BS_B1_death | BS_B1 | BossDefeated bossId=BS_B1 (clip death frame 45, khi tháo mũ trụ) | Anh ơi… chuông nhà mình chưa nứt. |