1Tổng quan
41
VFX
28
SFX
30
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Dov H08
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §2.3, §2.4, §3.2, §5.1–5.4, §8 · 32-Audio-Bible §2.3, §4.2–4.4, §5.1–5.7, §9, §11, §12.2 · heroes/H08.json (visual, av.sfx_list, moves) · hero_upgrades/H08.json; vfx[] rỗng: spec VFX_H08_* nằm ở phần av/H08__<part> khác
2VFX (41)
41 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_H08_hot_load_cue | S | body_back | 6 | 0.2 | #476b15#578514#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | Cue nạp ở chân Dov (world_cue HUD): hàng 0 qua mốc nạp (H08_HEAVY_LOAD_* tick 15/30/45); hàng 1 cửa Nạp Nóng 6 tick (tick 24–29 / 39–44 / 54–59, = 0.1 s) và cu… |
| VFX_H08_answer_flak | M | overhead | 9 | 0.3 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | Hàng 0: H08_ANSWER Nổ Chặn — t = 0 = frame ĐÁP thành công (answer hit_frame 0, cửa sổ 9 tick), nón 90° r48 về mối đe doạ; đạn Y bị thổi tan tại điểm gặp. Hàng … |
| VFX_H08_brace_stance | M | body_back | 8 | 0.667 | #2b470a#578514#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_HOLD Tì Báng Nạp: hold_in (8 frame) → hold_loop (24 frame loop, tối đa 6 s) → hold_out (6 frame); t = 0 = báng chạm đất. Mỗi 0.4 s nạp 1 viên (nhịp sáng). … |
| VFX_H08_roll_dash | M | body_back | 10 | 0.333 | #192906#2b470a#476b15#578514#7bb21b#fff6f0 | H08_DASH Lăn Ngang: t = 0 = rời đất (dash hit_frame 0), lăn 76 px trong 9 tick active, i-frame 12 tick. Hàng 1: H08_SK07_ROLL lăn 120 px (15 tick). H08_E07, H0… |
| VFX_H08_muzzle_cone | M | overhead | 9 | 0.3 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | Phát Đinh: H08_COMBO_A_DINH / H08_COMBO_B_DINH hit (t = 0 = frame nổ, attack1/attack2 hit_frame 3, startup 6 tick ép vào thân) và H08_COMBO_A_PAIR viên B = Đin… |
| VFX_H08_muzzle_flash | S | overhead | 4 | 0.133 | #476b15#7bb21b#aad44d#f5ffd8#fff6f0#ffffff | Mọi phát bắn từ miệng loa: combo A/B (hit_frame 3/5), Phát Cặp, Phát Lăn (dash_attack hit_frame 2), H08_SK02_FAN (sk02 hit_frame 5), H08_AS2_FIN_LINE. t = 0 = … |
| VFX_H08_shell_salt | M | overhead | 10 | 0.333 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | Phát Muối: H08_COMBO_A_MUOI / H08_COMBO_B_MUOI hit (hit_frame 3, t = 0 = nổ), H08_COMBO_A_PAIR khi viên B = Muối; hàng 1: H08_E30 Loa Sấm Xả Ổ (mỗi viên Muối x… |
| VFX_H08_shell_wisp | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | Phát Ma Trơi: H08_COMBO_A_MATROI / H08_COMBO_B_MATROI hit (t = 0 = nổ), H08_COMBO_A_PAIR khi viên B = Ma Trơi; hàng 1: H08_E30 (nón Loa Sấm). Sinh VFX_H08_wisp… |
| VFX_H08_wisp_floor | L | floor_decal | 8 | 0.667 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | Lửa sàn: H08_WISP_FLOOR (spawn t = 0.2 sau Phát Ma Trơi, sống 3 s, Nạp Nóng 4.5 s, nhịp 0.5 s) hàng 0 rẻ quạt; hàng 1: H08_SK04_FIRE vòng r40 sống 2 s (E25 +0.… |
| VFX_H08_gunsmoke | M | overhead | 12 | 0.4 | #192906#2b470a#476b15#578514#aad44d#fff6f0 | Hàng 0: H08_COMBO_A_BLANK Phụt Mồi hit (attack2 hit_frame 3, t = 0 = phụt; nón 60° r56) và Phát Lăn rỗng (--opts arc 100 radius 64). Hàng 1: khói đuôi H08_SK01… |
| VFX_H08_nail_pierce_line | L | overhead | 10 | 0.333 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | Hàng 0: H08_RX_PIERCE_NAIL Xuyên Đinh (Đinh → Đinh) — thay hình phát B Phát Cặp, attack3 hit_frame 5, t = 0 = nổ. Hàng 1: H08_SK06_RETURN đinh bắn trả (đạn 900… |
| VFX_H08_salt_spike_stun | M | overhead | 12 | 0.4 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | Hàng 0: H08_RX_SALT_PIN Muối Găm (Đinh → Muối), phát B attack3 hit_frame 5, t = 0 = nổ, nón 70° r90. Hàng 1 (mỗi mục tiêu bị choáng, pivot impact): gai muối bá… |
| VFX_H08_fire_line | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | Hàng 0: H08_RX_FIRE_LINE Đinh Lửa (Đinh → Ma Trơi) — vệt 140 × 24 từ miệng loa theo hướng bắn, spawn t = 0 phát B, sống 3 s, nhịp 0.5 s. Hàng 1: H08_SK07_TRAIL… |
| VFX_H08_salt_shatter | M | overhead | 10 | 0.333 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | Hàng 0: H08_RX_SALT_BREAK Vỡ Muối (Muối → Đinh) phát B attack3 hit_frame 5, t = 0 = nổ, nón 70° r110. Hàng 1 (pivot impact, chỉ mục tiêu đang choáng — nhận ×2 … |
| VFX_H08_salt_storm | M | overhead | 12 | 0.4 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | H08_RX_SALT_STORM Bão Muối (Muối → Muối): phát B attack3 hit_frame 5, t = 0 = nổ; nón toả 120° r90, choáng S 0.8 s / M 0.4 s. |
| VFX_H08_salt_wisp_burst | L | overhead | 15 | 0.5 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_RX_SALT_WISP Nổ Muối (Muối → Ma Trơi): t = 0 = frame nổ tại điểm chạm phát B (mục tiêu gần nhất trong nón; không ai → cách miệng loa 56 px), hitstop 0.08, … |
| VFX_H08_wisp_fireworks | L | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_RX_WISP_FIREWORK Pháo Hoa Ma (Ma Trơi → Đinh): t = 0 = phát B nổ; MỖI vùng lửa sàn còn cháy của phát A bắn 6 đinh lửa toả đều 360° tầm 96 px (720 px/s, 0.1… |
| VFX_H08_frost_salt | M | overhead | 12 | 0.4 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | Hàng 0: H08_RX_COLD_SALT Muối Lạnh (Ma Trơi → Muối), phát B attack3 hit_frame 5, t = 0 = nổ, nón 70° r90, +2 lớp STS_FROST. Hàng 1: H08_E28 Muối Đóng Sương — đ… |
| VFX_H08_wisp_sea | L | floor_decal | 8 | 0.667 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_RX_WISP_SEA Biển Ma Trơi (Ma Trơi → Ma Trơi): spawn t = 0 tại điểm chạm phát B, sống 6 s, nhịp 0.5 s (12 nhịp), STS_EMBER cho kẻ đứng trong. |
| VFX_H08_dash_shot | M | overhead | 9 | 0.3 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_DASH_ATTACK Phát Lăn: ATTACK trong 9 tick cuối Lướt/≤ 9 tick sau; dash_attack hit_frame 2 (startup 4 tick), t = 0 = nổ khi quỳ gối; nón 80° r80. Rỗng: dùng… |
| VFX_H08_counter_twin | M | overhead | 15 | 0.5 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_COUNTER Hai Nòng Kề: input → lao 24 px trong 4 tick (bất tử) → t = 0 = nổ (counter hit_frame 2), nón 120° r56 coef 18, hitstop 0.12, trauma 0.45, kèm VFX_S… |
| VFX_H08_SK01_thunder_horn | L | overhead | 24 | 0.8 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_SK01_BLAST Loa Sấm: sk01 hit_frame 6 (startup 12 tick), t = 0 = nổ; nón 100° r140, đẩy 40 px, trauma 0.45. Khói đuôi = VFX_H08_gunsmoke hàng 1. H08_E30 xả … |
| VFX_H08_SK02_nail_fan | S | overhead | 4 | 0.267 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_SK02_FAN Quạt Đinh: sk02 hit_frame 5 (startup 10 tick), t = 0 = nhả 12 đinh quạt đều 60° (5.45° mỗi đinh), 840 px/s, tầm 220 (0.26 s). Hạng II 14 đinh / 24… |
| VFX_H08_SK03_salt_rain | L | overhead | 18 | 0.6 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | H08_SK03 Mưa Muối (HOLD ≤ 1.5 s): hàng 0 vạch ngắm khi giữ (≤ 160 px); hàng 1 đợt 1 (sk03 hit_frame 9, t = 0 = muối chạm sàn) và đợt 2 cùng tâm +0.5 s (hit_fra… |
| VFX_H08_SK04_wisp_mine | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_SK04 Đèn Ma Rải Đường: hàng 0 đèn sống (sk04 tick 8 rải 4 đèn cách 48 px sau lưng, 12 s, loop); hàng 1 nổ H08_SK04_BURST r40 (t = 0 = quái chạm r14 hoặc hế… |
| VFX_H08_SK05_double_charge | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_SK05_SHOT Nhồi Đôi: sk05 startup 14 tick (0.233 s), active 3 tick; t = 0 = frame nổ nón 60° r48 (hitstop 0.08, trauma 0.5, đẩy 36). Hàng 0 phát thường; hàn… |
| VFX_H08_SK06_brace_fort | M | body_front | 9 | 0.3 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_SK06 Chống Báng: hàng 0 vòm chắn trước 180° (H08_SK06_BRACE, startup 6 tick, giữ 2.5 s = 138 tick active, loop); hàng 1 loé chặn khi đòn Y/N trước mặt trún… |
| VFX_H08_SK08_rapid_load | M | overhead | 18 | 0.6 | #476b15#578514#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_SK08_LOAD Nạp Một Hơi: sk08 startup 6 tick, active 24 tick, recovery 6; t = 0 = cue tick 18 (cửa 0.1 s; hạng II 0.12 s; H08_E32 +0.02/0.035/0.05 s). Cùng l… |
| VFX_H08_as3_ring_blast | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_AS3_FIN_RING Phát Cặp Loa Rộng (Dạng Rèn H08_AS3): as3_fin startup 9 tick (0.15 s), active 4 tick; t = 0 = frame phản ứng cặp kích; vòng nổ r56 quanh miệng… |
| VFX_H08_UL1_night_volley | XL | overhead | 15 | 0.5 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_UL1 Pháo Đêm Ma Trơi (clip ul1 2.0 s, bất tử tick 0–120, world_slow 0.4): hàng 1 phóng H08_UL1_LAUNCH tick 30–40 (6 vệt đạn lên trời từ miệng loa, mỗi 2 ti… |
| VFX_H08_UL1_corpse_wisp | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_UL1_CORPSE: trong tick 50–110 của ult, mọi xác và quái chết trong r200 quanh điểm ngắm bốc ma trơi rồi nổ r40 coef 2.0 (≤ 40 nổ, không lan tiếp). Runtime r… |
| VFX_H08_UL2_last_shot | M | overhead | 6 | 0.2 | #2b470a#578514#aad44d#e5ff9e#fff6f0#ffffff | H08_UL2 Phát Cuối Đội Đèn (clip ul2 1.8 s, bất tử tick 0–108, world_slow 0.3): khoá 1 mục tiêu M/L/XL gần nhất trong 140 px; hàng 0 dấu khoá từ tick 0; 9 phát … |
| VFX_H08_UL3_endless_bell | L | overhead | 15 | 0.5 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_UL3 Nòng Loa Vô Tận: hàng 0 H08_UL3_ENTER startup 12 tick, active 2, bất tử tick 0–30; t = 0 = nổ miệng loa r64 coef 3.0, đẩy 40, hitstop 0.1, trauma 0.45 … |
| VFX_H08_E37_chain_burst | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_E37 Pháo Hoa Dẫn Hồn (Then Chốt): quái chết vì phản ứng cặp → xác nổ r40, lặp phản ứng ×0.75 tại tâm xác (VFX phản ứng tương ứng phát kèm, α 0.75); t = 0 =… |
| VFX_H08_E38_answer_shrapnel | S | overhead | 4 | 0.267 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_E38 Mảnh Chặn Nạp Ổ (Then Chốt): ĐÁP thành công (H08_ANSWER hit) → t = 0 = 3 mảnh văng từ điểm chặn trong nón 90° r48, mỗi mảnh nảy 3 quái (coef 1.2), tốc … |
| VFX_H08_E39_brace_volley | M | overhead | 18 | 0.6 | #2b470a#578514#7bb21b#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_E39 Tì Báng Xả Loạt (Then Chốt), trên H08_HOLD: hàng 0 mỗi đòn trúng mặt trước 120° khi đang Tì Báng (+1 viên, kèm VFX_H08_brace_stance); hàng 1 nhả Tì Bán… |
| VFX_H08_E40_fuse_detonate | L | overhead | 15 | 0.5 | #192906#2b470a#476b15#578514#aad44d#fff6f0 | H08_E40 Ngòi Nổ Lăn Đêm (Then Chốt): Lướt khi Ổ Đầy → cắm bó 6 viên + ngòi tại điểm bắt đầu lướt (hàng 0, 0.6 s); t = 0 = nổ r72, 2.0 × POWER mỗi viên + 3 phản… |
| VFX_H08_EVO1_salt_tempest | L | overhead | 12 | 0.4 | #476b15#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0#ffffff | H08_EVO1 Bão Muối Tì Báng: hàng 0 khi đang Tì Báng Nạp (H08_HOLD), mỗi 1.2 s rắc vòng muối r64 quanh chân Dov (1.2 × POWER, choáng S 0.6 s, 1 lớp STS_FROST); t… |
| VFX_H08_EVO2_lantern_field | M | floor_decal | 8 | 0.667 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_EVO2 Phố Đèn Ma: mỗi Đèn Ma của H08_SK04 thành đèn lồng cháy 10 s (đèn = VFX_H08_SK04_wisp_mine hàng 0); spec này là lửa sàn r56 quanh đèn, nhịp 0.5 s (0.6… |
| VFX_H08_EVO3_hot_cascade | M | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#7bb21b#aad44d#e5ff9e#fff6f0 | H08_EVO3 Thác Pháo Nạp Nóng: mỗi viên Nạp Nóng bắn ra phóng 1 pháo ma trơi từ miệng loa; điểm rơi = mục tiêu gần nhất trong nón phát bắn (không có → 96 px trướ… |
| VFX_H08_EVO4_bell_muzzle | L | overhead | 12 | 0.4 | #2b470a#578514#aad44d#e5ff9e#f5ffd8#fff6f0 | H08_EVO4 Chuông Pháo Thức Tỉnh (thức tỉnh): hàng 0 mỗi Phát Cặp (H08_COMBO_A_PAIR hit, attack3 hit_frame 5) ngân chuông r64 quanh miệng loa, choáng S 0.5 s (ST… |
3SFX (28)
28 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_H08_a1_swing | shot | HeroAttack | 280 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H08 moveIndex=A (H08_COMBO_A_DINH/A_MUOI/A_MATROI, H08_DASH_ATTACK); aspect chọn bộ biến thể AS1/AS2/AS3 |
| SFX_H08_a2_swing | shot | HeroAttack | 250 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H08 moveIndex=B (H08_COMBO_B_DINH/B_MUOI/B_MATROI) và H08_COMBO_A_BLANK Phụt Mồi |
| SFX_H08_a3_swing | shot | HeroAttack | 420 | 4 | none | HeroAttackCut heroId=H08 moveIndex=PAIR (H08_COMBO_A_PAIR; AS2 H08_AS2_FIN_LINE; AS3 H08_AS3_FIN_RING) |
| SFX_H08_hit | hit | HeroAttack | 180 | 6 | none | HeroHitBatch heroId=H08 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; ăn kèm SFX_SHARED_hit_multi/hit_mass khi n lớn); H08_WISP_FLOOR tick lửa sàn |
| SFX_H08_combo_special | explode | HeroAttack | 900 | 9 | none | HeroComboSpecial heroId=H08 branch=RX_DD|RX_DM|RX_DT|RX_MD|RX_MM|RX_MT|RX_TD|RX_TM|RX_TT (9 phản ứng cặp ổ H08_RX_*, gồm cặp mở từ Nổ Chặn, Hai Nòng Kề, H08_SK… |
| SFX_H08_dash | move | HeroAttack | 320 | 4 | none | HeroDash heroId=H08 (H08_DASH Lăn Ngang; xếp trên SFX_SHARED_dash_base) |
| SFX_H08_answer | answer | HeroDefense | 380 | 3 | none | HeroAnswerSuccess heroId=H08 (H08_ANSWER / H08_ANSWER_SHELL Nổ Chặn; xếp trên SFX_SHARED_answer_core, mở send Answer) |
| SFX_H08_counter | shot | HeroAttack | 600 | 3 | none | HeroCounter heroId=H08 (H08_COUNTER Hai Nòng Kề sau ĐÁP) |
| SFX_H08_hold_start | move | HeroDefense | 260 | 3 | none | HeroHoldStart heroId=H08 (H08_HOLD Tì Báng Nạp) |
| SFX_H08_hold_loop | loop | HeroDefense | 2400 | 1 | none | HeroHoldStart heroId=H08 → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/huỷ, INV-11) |
| SFX_H08_hold_end | move | HeroDefense | 200 | 3 | none | HeroHoldEnd heroId=H08 cancelled=false|true |
| SFX_H08_res_gain | cast | Hero | 140 | 6 | none | HeroResource heroId=H08 kind=gain (nạp 1 viên: mốc Nạp ở clip load, tick Tì Báng, Né Hoàn Hảo, kill_multi, kết H08_SK07); value = loại viên, hot=true khi Nạp N… |
| SFX_H08_res_full | cast | Hero | 420 | 2 | none | HeroResource heroId=H08 kind=full (vào FULL_CHAMBERS Ổ Đầy 6/6; tính TT2) và kind=threshold PAIR_READY (biến thể nhẹ) |
| SFX_H08_res_spend | cast | Hero | 200 | 3 | none | HeroResource heroId=H08 kind=spend action=SWAP_TOP (H08_HEAVY_SWAP Đảo Ổ) và COUNTER/H08_SK05 tiêu 2 viên |
| SFX_H08_SK01_cast | cast | Hero | 760 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK01 (Loa Sấm; hạng II–III = cùng âm + lớp sweetener) |
| SFX_H08_SK02_cast | cast | Hero | 560 | 3 | none | SkillCast skillId=H08_SK02 (Quạt Đinh) |
| SFX_H08_SK03_cast | cast | Hero | 900 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK03 (Mưa Muối; phát 2 lần: H08_SK03_SALT khung 9 và H08_SK03_SALT_2 khung 24; lớp __impact khi muối rơi) |
| SFX_H08_SK04_cast | cast | Hero | 700 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK04 (Đèn Ma Rải Đường: thả = khung 7 sk04; lớp __impact = H08_SK04_BURST nổ + H08_SK04_FIRE bùng lửa sàn) |
| SFX_H08_SK05_cast | cast | Hero | 680 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK05 (Nhồi Đôi, kèm HeroComboSpecial nếu đủ 2 viên) |
| SFX_H08_SK06_cast | cast | Hero | 600 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK06 (Chống Báng: vào thế khung 0; lớp __impact = H08_SK06_RETURN mỗi phát bắn trả + H08_SK06_SLAM dậm báng khung 72) |
| SFX_H08_SK07_cast | cast | Hero | 700 | 3 | none | SkillCast skillId=H08_SK07 (Lăn Lửa Ma; vệt H08_SK07_TRAIL = lớp __impact tick xèo khi quái chạm) |
| SFX_H08_SK08_cast | cast | Hero | 1100 | 2 | none | SkillCast skillId=H08_SK08 (Nạp Một Hơi: 6 nhịp nạp khung 6–17 + xả vòng khói H08_SK08_RING khung 18) |
| SFX_H08_UL1_volley | explode | Hero | 4000 | 1 | none | UltActivate ultId=H08_UL1 (Pháo Đêm Ma Trơi; cùng SFX_SHARED_ult_core + stinger ult_H08 do MusicDirector + send Ult) |
| SFX_H08_UL2_lastshot | explode | Hero | 3600 | 1 | none | UltActivate ultId=H08_UL2 (Phát Cuối Đội Đèn; cùng SFX_SHARED_ult_core + stinger ult_H08 + send Ult) |
| SFX_H08_UL3_endless | cast | Hero | 1800 | 1 | none | UltActivate ultId=H08_UL3 (Nòng Loa Vô Tận; vòng nổ khung 12; trong 9 s trạng thái mọi a*_swing thêm lớp 'hot' từ biến thể Nạp Nóng) |
| SFX_H08_vo_effort | vocal | VO | 450 | 5 | none | HeroAttackCut heroId=H08 moveIndex=PAIR, SkillCast, UltActivate, HeroCounter (≤ 1 lần/1.2 s; không phát ở phát thường) |
| SFX_H08_vo_hurt | vocal | VO | 350 | 5 | none | HeroDamaged heroId=H08 (cùng SFX_SHARED_hero_hurt_impact) |
| SFX_H08_vo_death | vocal | VO | 1100 | 2 | none | HeroDeath heroId=H08 (cùng SFX_SHARED_hero_death + SN_DEATH) |
4Bark (30)
30 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_H08_run_start_1 | H08 | RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I) | Đếm đạn: sáu viên, đủ đường về. |
| BARK_H08_run_start_2 | H08 | RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3) | Chuông câm thì để pháo nói. |
| BARK_H08_run_start_3 | H08 | RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3) | Muối trước, Ma Trơi sau. Đi thôi! |
| BARK_H08_level_up_1 | H08 | LevelUp (trước DraftOpen, chỉ khi không có boss/NPC bark trong 4 s) | Ổ thêm nặng, tay thêm chắc. |
| BARK_H08_level_up_2 | H08 | LevelUp (luân phiên) | Lại học thêm một cách nổ hay. |
| BARK_H08_level_up_3 | H08 | LevelUp khi vừa đạt phản ứng cặp mới lần đầu trong run | Ghi vào bảng cho Thầy Hol xem! |
| BARK_H08_perfect_1 | H08 | HeroAnswerSuccess heroId=H08 perfect=true (Nổ Chặn đúng cửa 0.15 s) | Chặn rồi! Giờ tới lượt tôi. |
| BARK_H08_perfect_2 | H08 | HeroAnswerSuccess perfect=true targetTier=M|L|XL | Nổ sát mặt, đỡ đi! |
| BARK_H08_perfect_3 | H08 | HeroAnswerSuccess perfect=true lần thứ 3 liên tiếp không trúng đòn | Đọc trúng nhịp rồi nhé. |
| BARK_H08_perfect_dodge | H08 | HeroPerfectDodge heroId=H08 (nạp +1 viên) | Hụt rồi! Thêm một viên cho tôi. |
| BARK_H08_low_hp_1 | H08 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (lần đầu mỗi phòng) | Còn hơi thì còn bắn. |
| BARK_H08_low_hp_2 | H08 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (luân phiên) | Đừng run, ngón tay… đừng run. |
| BARK_H08_low_hp_3 | H08 | HeroLowHp hpPct ≤ 0.15 | Ổ chưa cạn, tôi chưa gục. |
| BARK_H08_elite_1 | H08 | EliteSpawn (Tinh Anh EL_ vào tầm nhìn, sau stinger elite_in 1.0 s) | Con to kìa. Nhồi Muối trước! |
| BARK_H08_elite_2 | H08 | EliteSpawn (luân phiên) | Đứng yên đó cho tôi đếm đạn. |
| BARK_H08_elite_3 | H08 | EliteSpawn affixId=EM bất kỳ (có Ấn) | Ấn trên đầu nó sáng quá… bắn tắt đi. |
| BARK_H08_boss_intro_1 | H08 | BossIntro (sau dòng của boss, khung tên boss 2.0 s kết thúc) | Chuông thật ở trên kia. Mày chắn đường. |
| BARK_H08_boss_intro_2 | H08 | BossIntro (luân phiên) | Ồn hơn tôi à? Thử xem nào. |
| BARK_H08_boss_intro_3 | H08 | BossIntro khi UL2 đang lắp | Chín cặp, chín viên — đủ tiễn một con. |
| BARK_H08_ult_volley | H08 | UltActivate ultId=H08_UL1 (khung 30 ul1, lần đầu mỗi phòng) | Đêm nay có pháo hoa! |
| BARK_H08_victory_1 | H08 | BossDefeated (khung 25 clip victory) | Bắn đúng thứ tự thì người chết khỏi đi lạc. |
| BARK_H08_victory_2 | H08 | BossDefeated (luân phiên) | Một phát pháo hoa tiễn người ra đi. |
| BARK_H08_victory_3 | H08 | RoomCleared nodeType=BOS hoặc MBS không trúng đòn tím nào | Thấy chưa, pháo cũng biết khấn. |
| BARK_H08_death_1 | H08 | HeroDeath heroId=H08 (khung 18 clip death, trước SN_DEATH tắt hẳn) | Chưa… đếm xong mà… |
| BARK_H08_death_2 | H08 | HeroDeath (luân phiên) | Thắp giùm tôi một ngọn… đèn… |
| BARK_H08_hub_wake | H08 | Hub: clip wake xong tại ST_HEARTH | Lửa Canh còn ấm. Nạp lại thôi. |
| BARK_H08_hub_ambrin | H08 | Hub: đi ngang khi H12 đã mở khoá (1 lần mỗi lượt về hub) | Ồn hơn anh rồi nhé, Ambrin! |
| BARK_H08_hub_hol | H08 | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER | Viết lên bảng cho Thầy Hol: mười hai cặp! |
| BARK_H08_hub_grem | H08 | HubStationInteract stationId=ST_FORGE | Lão Grem, nòng này loe thêm chút được không? |
| BARK_H08_hub_unlock | H08 | UnlockGranted id=H08 (mở hero ở ST_FORGE) | Đội Đèn Đêm, pháo thủ Dov có mặt! |