1Tổng quan
32
VFX
27
SFX
18
bark
0
tài sản môi trường
Chủ sở hữu: Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINAL
📚
Doc định nghĩa luật 30-Art-Direction §3.4, §5.5, §5.6 · 32-Audio-Bible §2.1, §4.2–4.4, §5.1–5.3, §9 · 11 tell · 14-Adaptive-AI (CV1/CV2, shadow_order) · bosses/BS_FINAL.json (VFX ở file av/BS_FINAL__vfx.json riêng)
2VFX (32)
32 dòng
| ID | Hạng | Lớp | Frame | Giây | Palette | Kích hoạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VFX_BS_FINAL_a01_slash | M | body_front | 12 | 0.4 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL_A01 và BS_FINAL_A08 mỗi nhịp (4 nhịp): t = 0 = frame va chạm (windup 0.55 s nhịp 1, khe 0.40 s; A08 nhịp 4 giữ thêm 0.30 s trước glint 2) |
| VFX_BS_FINAL_a01_trail | M | body_back | 15 | 0.5 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080 | BS_FINAL_A01 mỗi nhịp: t = 0 = frame va chạm, cùng tick VFX_BS_FINAL_a01_slash |
| VFX_BS_FINAL_a02_mute_wave | XL | floor_decal | 15 | 0.5 | #221d17#473e36#6c6157#bcb5a4 | BS_FINAL_A02 frame va chạm t = 0 (sau windup P 0.90 s), tâm = chân Dravos |
| VFX_BS_FINAL_a03_lunge_dust | S | floor_decal | 12 | 0.4 | #332a21#4d4335#6e6450#867f6b | BS_FINAL_A03: t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.60 s); phát 1 lần ở chân sau + mỗi 20 px dọc đường lao 140 px (7 cụm trong 0.30 s) |
| VFX_BS_FINAL_a03_thrust | L | body_front | 15 | 0.5 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A03 active: t = 0 = bắt đầu lao, kéo dài 0.30 s (lao 140 px = 467 px/s), mũi theo socket hand_main |
| VFX_BS_FINAL_a04_cleave_arc | L | body_front | 18 | 0.6 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL_A04 frame va chạm t = 0 (sau windup trì 0.80 s; glint 2 đúng 7 tick trước) |
| VFX_BS_FINAL_a05_shard_proj | S | overhead | 6 | 0.4 | #221d17#473e36#6c6157#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL_A05 projectile spawn t = 0 (hết windup 0.55 s): 3 mảnh toả 30° (−15°/0°/+15°), bay 200 px/s tới 320 px (1.6 s), cao h = 20 |
| VFX_BS_FINAL_a05_shard_hit | S | overhead | 10 | 0.333 | #221d17#473e36#9a9080#e0dcd2 | BS_FINAL_A05: mảnh chạm hero, tường hoặc hết tầm 320 px; t = 0 = frame chạm |
| VFX_BS_FINAL_a06_leap_shadow | M | shadow | 30 | 1 | #0a0810 | BS_FINAL_A06 windup: t = 0 = bắt đầu windup 1.0 s; phát xuôi tại điểm đích (vị trí hero lúc bắt đầu windup) và phát ngược (frame 14 → 0) tại điểm bật |
| VFX_BS_FINAL_a06_impact | L | floor_decal | 18 | 0.6 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL_A06 frame chạm đất t = 0 (hết windup 1.0 s), tâm = điểm đích của vùng P |
| VFX_BS_FINAL_a07_call_vortex | M | floor_tell | 36 | 1.2 | #4c4b45#75736b#a8a49b#e0dcd2#e8e4f0 | BS_FINAL_A07: t = 0 = bắt đầu windup 1.2 s; 6 xoáy cùng lúc ở 6 điểm ngoài r90 (cách đều 60°, lệch theo seed), quái EN_B1_01 hiện tại t = 1.0 |
| VFX_BS_FINAL_a08_hold_glow | S | body_front | 9 | 0.3 | #473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL_A08 nhịp 4: t = 0 = lưỡi dừng giữa không trung (sau glint 1, trước glint 2), giữ đúng 0.30 s (windup_hold_s) |
| VFX_BS_FINAL_a09_shadow_swing | M | body_front | 12 | 0.4 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A09 mỗi nhịp (4 nhịp, khe 0.40 s): t = 0 = frame va chạm (windup 0.55 s); chỉ khi bóng Người Gác Chuông được gọi (shadow_bs_b1) |
| VFX_BS_FINAL_a10_shadow_ring | XL | floor_tell | 82 | 2.733 | #b14cff | BS_FINAL_A10: t = −0.80 = bắt đầu windup; t = 0 = cú nện 1 (vòng 1 xuất phát), vòng 2 xuất phát t = 0.60; tâm = chân bóng; chỉ khi bóng Người Gác Chuông được g… |
| VFX_BS_FINAL_a11_shadow_pole | L | body_front | 14 | 0.467 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A11 mỗi nhịp (3 nhịp, khe 0.45 s): t = 0 = frame va chạm (windup 0.60 s); chỉ khi bóng Lão Lái Đò được gọi (shadow_bs_b2) |
| VFX_BS_FINAL_a12_shadow_wave | XL | floor_tell | 80 | 2.667 | #b14cff | BS_FINAL_A12: t = −0.90 = bắt đầu windup; t = 0 = sóng xuất phát r30 từ chân bóng; chỉ khi bóng Lão Lái Đò được gọi |
| VFX_BS_FINAL_a13_shadow_hammer | M | body_front | 15 | 0.5 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A13 mỗi nhịp (2 nhịp, khe 0.50 s): t = 0 = frame va chạm (windup 0.70 s); chỉ khi bóng Thợ Cả Đúc Chuông được gọi (shadow_bs_b3) |
| VFX_BS_FINAL_a14_shadow_mould | L | overhead | 48 | 1.6 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A14: t = −1.10 = bắt đầu windup (khuôn hiện ở h 96 trên điểm đích = vị trí hero lúc bắt đầu windup); t = 0 = khuôn úp xuống sàn; chỉ khi bóng Thợ Cả đ… |
| VFX_BS_FINAL_a15_shadow_lance | L | body_front | 15 | 0.5 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A15 mỗi nhịp (2 nhịp, khe 0.55 s, nhịp 2 lao ngược): t = 0 = bắt đầu lao 160 px trong 0.28 s (571 px/s); chỉ khi bóng Yvra & Rồng Khàn được gọi (shado… |
| VFX_BS_FINAL_a16_shadow_dive | M | overhead | 21 | 0.7 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A16 active: t = 0 = hết windup 1.10 s, đầu rồng bóng vào làn từ mép xa, chạy hết 260 px trong 0.40 s (650 px/s); chỉ khi bóng Yvra & Rồng Khàn được gọi |
| VFX_BS_FINAL_a20_core_glow | S | body_front | 8 | 0.667 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL_A20: bật t = −1.60 (đầu windup), lặp tới hết active 2.20 s; neo lõi Mũ Chuông nứt |
| VFX_BS_FINAL_a20_toll_ring | XL | floor_tell | 114 | 3.8 | #b14cff | BS_FINAL_A20: t = −1.60 = bắt đầu windup; t = 0 = vành xuất phát r20 từ TÂM SÂN (dưới miệng Đại Chuông), không phải chân Dravos |
| VFX_BS_FINAL_wave_ring | XL | floor_tell | 85 | 2.833 | #b14cff | BS_FINAL_A17/A18/A19 mỗi vòng: t = −1.00 = bắt đầu windup; t = 0 = vòng 1 xuất phát r30 từ thân Dravos; A18 vòng 2 tại +0.80 s (khe xoay +60°); A19 vòng 2/3 tạ… |
| VFX_BS_FINAL_wave_gap_mark | XL | floor_tell | 85 | 2.833 | #b14cff | BS_FINAL_A17/A18/A19: t = −1.00 = bắt đầu windup; vẽ làn khe của MỌI vòng của đòn từ tick 0, mỗi làn tắt khi vòng của nó qua r260 |
| VFX_BS_FINAL_ash_rise | S | overhead | 12 | 0.8 | #4c4b45#75736b#a8a49b#e0dcd2#e8e4f0 | (a) BS_FINAL_A20: t = −1.60 đầu windup, 40 vảy tro nhấc 24 px rồi treo tới hết active; (b) cảnh hạ P3: t = 0 = hết hitstop 0.12 s, 96 vảy tro RƠI NGƯỢC lên miệ… |
| VFX_BS_FINAL_broken_kneel | M | floor_decal | 18 | 0.6 | #332a21#4d4335#6e6450#867f6b | BS_FINAL Vỡ Thế: t = 0 = Dravos quỳ một gối (đầu 4.0 s Vỡ Thế), cùng tick VFX_SHARED_guard_break |
| VFX_BS_FINAL_core_read | S | prioritize | 18 | 0.6 | #6c6157#a8a49b#e0dcd2#f2ead8 | BS_FINAL P2 mỗi lần gọi/đổi bóng (85%, 60%, 35% HP): t = 0 = bắt đầu khựng 0.6 s pose ash_read |
| VFX_BS_FINAL_crown_crack | M | overhead | 24 | 0.8 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4#e0dcd2 | BS_FINAL vào P3 (10% HP): t = 0 = Mũ Chuông nứt dọc, trong 2.0 s quỳ bất tử; neo đỉnh mũ |
| VFX_BS_FINAL_death_core | S | overhead | 36 | 1.2 | #6c6157#a8a49b#e0dcd2#f2ead8 | BS_FINAL cảnh hạ: t = 0 = hết hitstop 0.12 s; Mũ Chuông vỡ đôi, lõi (mảnh 13) rơi lơ lửng trước ngực; runtime lặp frame 24–35 tới hết lựa chọn |
| VFX_BS_FINAL_intro_converge | S | floor_decal | 8 | 0.667 | #4c4b45#75736b#a8a49b | BS_FINAL cảnh vào / vào trận: t = 0 = cổng tro bắt đầu khép; tro của ải 60 s tan hướng tâm sân trong 3.0 s (intro_lock_s) |
| VFX_BS_FINAL_phase_kneel | M | body_back | 60 | 2 | #221d17#473e36#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL vào P2 (85%) và P3 (10%): t = 0 = Dravos quỳ bất tử 2.0 s, đẩy r160; cùng tick VFX_SHARED_screen_phase |
| VFX_BS_FINAL_shadow_swap | M | body_front | 45 | 1.5 | #221d17#342e26#4a4438#6c6157#9a9080#bcb5a4 | BS_FINAL P2 đổi bóng ở 60% và 35% HP: t = 0 = bắt đầu quỳ bất tử 1.5 s (đẩy r120); bóng cũ bong, bóng mới phủ lại |
3SFX (27)
27 dòng
| ID | Loại | Bus | ms | Biến thể | Tell | Hook |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFX_BS_FINAL_intro | vocal | Boss | 3800 | 1 | none | BossIntro bossId=BS_FINAL (clip intro f30 đứng dậy khỏi ngai; kèm SN_BOSS_INTRO + stinger MUS_finale_crown__stg_boss_intro) |
| SFX_BS_FINAL_move_loop | loop | Boss | 1600 | 1 | none | Locomotion loop khi vận tốc > 5 px/s (clip walk/walk_p3); dừng mềm 120 ms khi đứng/windup |
| SFX_BS_FINAL_sig_a | swing | Boss | 420 | 4 | none | AnimEvent clip=a01_echo_blade_x4 f17/29/41/53 + clip=a08_echo_blade_hold f17/29/41/62 (mỗi khung chạm, cả khi hụt) |
| SFX_BS_FINAL_sig_b | cast | Boss | 2000 | 2 | none | AnimEvent clip=a02_mute_toll f0 (lớp thân mở, khớp windup 0.9 s) → chạm f27; khi STS_MUTE dính hero: bật snapshot SN_MUTE_SKILL |
| SFX_BS_FINAL_sig_c | stinger | Stinger | 8000 | 1 | none | BossDeath bossId=BS_FINAL (clip death f20, sau hitstop + cắt mọi âm/nhạc); chỉ phát 1 lần mỗi lần hạ — tiếng chuông THẬT duy nhất của game |
| SFX_BS_FINAL_phase | cast | Boss | 3000 | 2 | none | BossPhase bossId=BS_FINAL phase=2 (clip phase2 f6, biến thể 1) | phase=3 (clip phase3 f15, biến thể 2); kèm stinger MUS_finale_crown__stg_phase2/__stg_phase3 |
| SFX_BS_FINAL_shadow_swap | cast | Boss | 1500 | 2 | none | ShadowSwap bossId=BS_FINAL (clip shadow_swap f15, ở 60% và 35% HP tổng; lần gọi đầu 85% dùng SFX_BS_FINAL_phase) |
| SFX_BS_FINAL_broken | impact | Boss | 1300 | 2 | none | PoiseBroken bossId=BS_FINAL (clip broken f0; Vỡ Thế 4.0 s); kèm nhạc S2+S3 −6 dB 3 s |
| SFX_BS_FINAL_death | explode | Boss | 1400 | 1 | none | BossDeath bossId=BS_FINAL (clip death f4, sau hitstop 0.12 s; mọi bus khác cắt −40 dB 0.1 s; SFX_BS_FINAL_sig_c vào ở f20) |
| SFX_BS_FINAL_feint | move | Boss | 320 | 2 | none | AnimEvent clip=a08_echo_blade_hold f42 (đầu pose hold trước nhịp 4; chỉ khi BS_FINAL_CV1 bật) |
| SFX_BS_FINAL_a03_step | swing | Boss | 600 | 3 | none | AnimEvent clip=a03_mourning_step f18 (bắt đầu lao 140 px) |
| SFX_BS_FINAL_a04_cleave | swing | Boss | 700 | 3 | none | AnimEvent clip=a04_throne_cleave f24 (bổ cung 180°, sau giữ trì 0.80 s) |
| SFX_BS_FINAL_a05_fling | shot | Boss | 400 | 3 | none | AnimEvent clip=a05_shard_fling f17 (3 mảnh rời chỗ gãy); lớp con gõ cổ tay f6/f12 |
| SFX_BS_FINAL_a06_land | impact | Boss | 900 | 3 | none | AnimEvent clip=a06_throne_drop f30 (đáp đất, vùng tím r72); lớp bật nhảy f10 −8 dB |
| SFX_BS_FINAL_a07_call | cast | Boss | 1400 | 2 | none | AnimEvent clip=a07_call_subjects f6 (xoáy tro 1.0 s) → thần dân trồi f36 |
| SFX_BS_FINAL_a09_shadow_bell | swing | Boss | 450 | 3 | none | AnimEvent clip=a09_shadow_bell_chain f17/29/41/53 (bóng Người Gác Chuông, mỗi khung chạm) |
| SFX_BS_FINAL_a10_shadow_toll | cast | Boss | 2100 | 2 | none | AnimEvent clip=a10_shadow_toll f24 (nện 1) — file chứa nện 2 lệch 0.6 s (f42) |
| SFX_BS_FINAL_a11_shadow_sweep | swing | Boss | 500 | 3 | none | AnimEvent clip=a11_shadow_pole_sweep f18/32/46 (bóng Lão Lái Đò, mỗi nhịp quét) |
| SFX_BS_FINAL_a12_shadow_wake | cast | Boss | 1800 | 2 | none | AnimEvent clip=a12_shadow_wake f27 (chống sào đẩy, vòng sóng 3 khe nở; active 1.6 s) |
| SFX_BS_FINAL_a13_shadow_forge | swing | Boss | 600 | 3 | none | AnimEvent clip=a13_shadow_hammer f21/f36 (bóng Thợ Cả, 2 nhát búa rèn) |
| SFX_BS_FINAL_a14_mould_slam | explode | Boss | 1500 | 2 | none | AnimEvent clip=a14_shadow_mould f0 (khuôn rơi từ vòm 1.1 s) → chạm f33 cùng file |
| SFX_BS_FINAL_a15_shadow_charge | swing | Boss | 700 | 3 | none | AnimEvent clip=a15_shadow_lance f18/f35 (bóng Yvra cưỡi rồng, mỗi lần lao 160 px) |
| SFX_BS_FINAL_a16_shadow_roar | vocal | Boss | 1800 | 2 | none | AnimEvent clip=a16_shadow_dive f0 (rồng bóng vụt lên, gầm khàn) → bổ nhào qua làn f33 cùng file |
| SFX_BS_FINAL_a17_wave | cast | Boss | 1800 | 2 | none | AnimEvent clip=a17_mute_wave_1 f30 (vòng 1 nở từ thân, lịch P3 t=2.0 s) |
| SFX_BS_FINAL_a18_wave | cast | Boss | 2600 | 2 | none | AnimEvent clip=a18_mute_wave_2 f30 (vòng 1) — file chứa vòng 2 lệch 0.8 s (f54), lịch P3 t=7.0 s |
| SFX_BS_FINAL_a19_wave | cast | Boss | 3200 | 2 | none | AnimEvent clip=a19_mute_wave_3 f30 (vòng 1) — file chứa vòng 2, 3 lệch 0.7 s (f51, f72), lịch P3 t=12.0 s |
| SFX_BS_FINAL_a20_toll_mute | cast | Boss | 3800 | 1 | none | AnimEvent clip=a20_last_toll f0 (windup 1.6 s siêu giáp) → chạm f48 (vòng dày 32 px nở từ tâm sân); bark BARK_BS_FINAL_last_toll cùng lúc |
4Bark (18)
18 dòng
| ID | Người nói | Kích hoạt | Lời thoại |
|---|---|---|---|
| BARK_BS_FINAL_open | BS_FINAL | P1 bắt đầu (sau DLG_DRAVOS_FINAL_003, thanh boss hiện; cách cảnh vào ≥ 1.0 s) | Ta không ghét ngươi. Ta chỉ không để ngươi gióng. |
| BARK_BS_FINAL_mute | BS_FINAL | A02 Hồi Câm bắt đầu windup (clip a02_mute_toll f0); ≤ 1 lần/20 s | Im. Để chúng ngủ. |
| BARK_BS_FINAL_summon | BS_FINAL | A07 Gọi Thần Dân bắt đầu windup (clip a07_call_subjects f0) | Thần dân, đứng dậy thêm một lần. |
| BARK_BS_FINAL_reflect | BS_FINAL | Hero ĐÁP phản Mảnh Lưỡi Vọng trúng Dravos (−40 Thế + khựng 0.6 s); ≤ 1 lần/30 s | Mảnh của ta... trả về ta. |
| BARK_BS_FINAL_broken | BS_FINAL | Vỡ Thế lần đầu trong trận (clip broken f12) | Quỳ trước một đứa trẻ cầm mảnh lưỡi. Được. |
| BARK_BS_FINAL_cv1_on | BS_FINAL | AshVariantOn ownerId=BS_FINAL axis=A01.DEFLECT (BS_FINAL_CV1 bật, sau khựng ash_read 0.6 … | Ngươi gạt như người gõ mõ. Ta sẽ lỡ một nhịp. |
| BARK_BS_FINAL_cv2_on | BS_FINAL | AshVariantOn ownerId=BS_FINAL axis=A02 (BS_FINAL_CV2 bật: hero giữ khoảng cách; sau khựng… | Ngươi đứng xa như người đưa tang sợ huyệt. |
| BARK_BS_FINAL_cv_off | BS_FINAL | AshVariantOff ownerId=BS_FINAL (CV1 hoặc CV2 tắt khi chỉ số xuống dưới thr_off 0.45 — her… | Ngươi đổi nhịp rồi. Tro phải học lại. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_read | BS_FINAL | Gọi bóng đầu tiên ở 85% HP khi đọc Sổ Thù được (L_eff = 3, ≥ 3 boss có bản ghi); cùng cal… | Tro kể ngươi đau nhất ở đâu. Ta gọi kẻ đó về. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_default | BS_FINAL | Gọi bóng đầu tiên ở 85% HP theo thứ tự mặc định BS_B4 → BS_B3 → BS_B2 (Tro im lặng) | Tro im. Vậy theo thứ tự triều đình. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_b1 | BS_FINAL | Gọi/đổi sang bóng BS_B1 (clip shadow_swap f30, sau ash_read) | Người Gác Chuông, canh thêm một đêm. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_b2 | BS_FINAL | Gọi/đổi sang bóng BS_B2 (clip shadow_swap f30, sau ash_read) | Lão Lái Đò, chèo thêm một chuyến. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_b3 | BS_FINAL | Gọi/đổi sang bóng BS_B3 (clip shadow_swap f30, sau ash_read) | Thợ Cả, đúc lại cái khuôn cũ. |
| BARK_BS_FINAL_shadow_b4 | BS_FINAL | Gọi/đổi sang bóng BS_B4 (clip shadow_swap f30, sau ash_read) | Yvra, giữ cổng như ngày xưa. |
| BARK_BS_FINAL_crack | BS_FINAL | Vào P3 (clip phase3 f16, Mũ Chuông vừa nứt) | Lõi... nó đang nhớ tiếng của nó. |
| BARK_BS_FINAL_wave_first | BS_FINAL | A17 Sóng Câm Thứ Nhất lần đầu trong trận (clip a17_mute_wave_1 f0) | Nghe chỗ hở. Chỉ chỗ đó còn tiếng. |
| BARK_BS_FINAL_last_toll | BS_FINAL | A20 Hồi Chuông bắt đầu windup (clip a20_last_toll f0) | Thêm một hồi câm nữa thôi... |
| BARK_BS_FINAL_hero_low | BS_FINAL | HP hero ≤ 25% lần đầu trong trận (không phát trong windup tím) | Lùi lại. Ta không muốn đếm thêm ngươi. |