1Tổng quan
Vai trò: ném bom P vòng cầu; MICRO [ASH]: đổi sang mìn P khi A06 > 40%, mặc định bom
- HP
- 49
- MOVE_SPEED
- 40
- RADIUS
- 7
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#817971#6a5f58#4a403b#7b5c4a#3e3a3c#9ff3ff- Cao
- 30 px
- Mã hình
- en_b3_04
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Phu Bom CDX_en_b3_04
Truyền thuyết: Phu khuân thuốc phá khuôn hỏng; một mẻ nổ sớm giữ y lại trong xưởng. Tro vẫn châm ngòi, vẫn ném. Hình: gầy, gùi sau lưng chất bom sắt, khăn quấn kín mặt, ngòi lửa là tia lõi lam (không cam đỏ). Chết: gùi xì khói tro, KHÔNG nổ.
2Hành vi & AI
- AI
- thrower
- Vai
- bomber
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 3
Tham số AI (14)
- engage_px
- 120, 180
- keep_min
- 120
- keep_max
- 180
- flee_dist
- 60
- flee_s
- 1.2
- spacing_px
- 48
- spacing_deg
- 30
- mine_cap
- 3
- mine_life_s
- 8
- mine_trigger_r
- 30
- mine_hp
- 1
- intro_room
- 2
- pattern
- EDGE
- room_t_min_s
- 10
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ném Bom EN_B3_04_A01 | Tím | projectile | 1 | 0.45 | 1 | 0.7 | 31 | AREA | 80–200 | 4 | 100 | 1 | P_FLOOR | BASE |
| Mìn Lò EN_B3_04_A02 | Tím | special | 1 | 0.45 | 0.1 | 0.7 | 31 | AREA | 80–200 | 4 | 0 | 1 | P_FLOOR | ASH |
Ném Bom
Mô tả: Ném bom vòng cầu tới điểm hero: vùng tím r48 hiện ngay, nổ {dmg} sát thương.
Dáng tell: ngả người ra sau, tay phải vung bom có ngòi xì tia
Cách đáp: Không ĐÁP được: Lướt hoặc đi ra khỏi vòng tím r48 trước khi đầy.
- proj
- proj_cat: P · speed: 140 · radius: 6 · count: 1 · range: 200 · height_px: 24
- hits_enemies
- không
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_04_A01 Ném Bom: t = 0 = bom chạm sàn (nổ); phần `__flight` loop… VFX_EN_B3_04_A01_bomb · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · projectile_spawn đạn P (t = 0); tới đích t = ETA ≥ 0.45 VFX_SHARED_tell_proj_p_path · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 khi giữ token tím; lớp con __A01 (N… SFX_EN_B3_04_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_04 (bom chạm sàn / mìn nổ khi bị kích hoặc … SFX_EN_B3_04_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · EnemyProjectileFire purple=true → loop tới khi đạn biến mất/bị dội SFX_SHARED_tell_p_proj
Mìn Lò
Mô tả: Mìn rơi nằm 8 s, vòng chấm r30 không sát thương; hero vào r30 → vùng tím r48, nổ {dmg} sát thương.
Dáng tell: cùng pose ném bom; vật rơi là hộp sắt có đèn lõi lam nhấp nháy
Cách đáp: 1 viên đạn hoặc 1 cú bất kỳ phá mìn; hoặc đi vòng ngoài r30, kích rồi Lướt ra.
Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt: luôn ném bom (Ném Bom), không bao giờ ra mìn.
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B3_04_A02 Mìn Lò nổ: t = 0 = tick nổ (0.45 s sau khi hero vào r30,… VFX_EN_B3_04_A02_mine · EN_B3_04_A02: loop từ lúc mìn chạm đất (bay bằng `__flight` của VFX_E… VFX_EN_B3_04_A02_mine_idle · zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 khi giữ token tím; lớp con __A01 (N… SFX_EN_B3_04_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_04 (bom chạm sàn / mìn nổ khi bị kích hoặc … SFX_EN_B3_04_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact
4Biến thể thích nghi (1 CV)
Nguồn: MIXEDPhản ứng nền (BASE):
- Giữ cự ly 120–180 px; hero tới gần < 60 px → chạy lùi 1.2 s rồi ném lại.
- Hai Phu Bom cách nhau ≥ 48 px và ≥ 30° góc nhìn từ hero (không ném cùng 1 đường).
- Vai khắc A02 LOW (áp sát) và A08 HIGH (núp vật cao) khi Đạo Diễn Tro dịch spawn MESO.
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EN_B3_04_CV1 | Tỉ phần đạn/ném A06 | HIGH | 0.4 | 0.25 | 0 | PARAM_MOD → EN_B3_04_A02 | A01 | EXIT, BREAK_OBJECT | bạn diệt bằng đạn/ném |
CV1 — bạn diệt bằng đạn/ném
Thói quen bị đọc: bạn diệt bằng đạn/ném
Gợi ý: Mìn có 1 HP: bắn 1 viên là nổ tung tại chỗ. Ném xong Phu Bom hồi thêm 0.30 s.
- Trục PSP
- Tỉ phần đạn/ném A06
- Phòng tối thiểu
- 0
- Mục tiêu
- Ném Bom EN_B3_04_A01
- Đòn biến thể
- Mìn Lò EN_B3_04_A02
- Tham số
payload0.5–1 (mặc định 0)- Trả lời
- EXIT, BREAK_OBJECT
- Hồi thêm
- 0.3 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Phu Bom CDX_en_b3_04
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phu Bom | 6 | 1–2 | 1.5 | BOMB | 8 | 3 | CMB, CHL, RSC, ELT, BOS | không | ash_mark | — |
6Rơi đồ
- xp
- 0.6
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
- heal_orb_pct
- 0.02
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →
VFX: EN_B3_04 idle/walk: loop tại socket:back (gùi bom); windup A01/A02: r… VFX_EN_B3_04_fuse_spark · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither
SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_04 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_04_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_04 SFX_EN_B3_04_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_04 SFX_EN_B3_04_death · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_04 → loop tới khi bom chạm sàn (≈ 0.45… SFX_EN_B3_04_fuse · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch