🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Bầy quái Thành Chuông Treo
💀 Quái & Boss

Bầy quái Thành Chuông Treo

Bộ quái của biome Thành Chuông Treo B4

Cập nhật: 2026-11-07
7
quái thường
3
Tinh Anh
28
đòn
6
CV

1Đội hình

Biome: Thành Chuông Treo B4

Cận Vệ Rỗng

EN_B4_01
SQuái thường

khiên hàng ngắn 2–4: khiên trước 120° xoay theo hướng đòn cuối nhận, Đâm Giáo Y; ĐÁP lên Đâm Giáo vỡ khiên + choáng 1.5 s. Vai khắc MESO: không bao giờ là đích composition_bias (doc 15 §12)

HP 57 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Thú Đá Mái

EN_B4_02
SQuái thường

vai bầy B4 (MIX 63%): đàn bay từ trên vực (giữ cờ flying), Bổ Nhào Y theo đường khoá ở 60% windup, trúng làm chậm. Không phải vai khắc MESO: bị Đạo Diễn Tro rút điểm khi dịch MESO (doc 14 §8.2); bay/làm chậm ở B4 = EN_B4_03, EN_B4_05

HP 30 · tốc 104 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Chim Than

EN_B4_03
SQuái thường

bổ nhào bom: vẽ đường tím rồi lao bom P theo đường thẳng, rơi than N khi chết. Vai khắc MESO: bổ nhào bom (A02 HIGH, A08 HIGH)

HP 66 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Rồng Non Tro

EN_B4_04
SQuái thường

phun nón: Phun Tro = 3 phụt rời trong nón 50°, mỗi phụt 1 glint Y (Y×3, khe 0.35 s); quẫy đuôi phía sau. Ép hero rời trục trước mặt nó

HP 60 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Lục Lạc Sét

EN_B4_05
SQuái thường

dây nối: cặp lục lạc sắt treo bay, Bước Xích Y nhảy dọc xích treo, căng Xích Điện P giữa 2 chiếc. Không dáng người. Vai khắc MESO: dây nối (A03 HIGH, A05 HIGH)

HP 60 · tốc 60 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Pha Lê Tro

EN_B4_06
SQuái thường

trụ tái tụ: Quạt Mảnh Y (đạn phản được); sau mỗi 2 loạt vỡ tan rồi tụ lại cách 120–160 px (ấn tro 0.8 s, không đánh khi tụ). Vai khắc MESO: trụ tái tụ (A05 HIGH, A06 HIGH)

HP 60 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Tiểu Đồng Chuông

EN_B4_07
SQuái thường

hỗ trợ, ưu tiên diệt: aura r100 +15% tốc đi quái (kẹp INV-17), đứng sau bầy. Vai khắc MESO: hỗ trợ/buff (A10 LOW)

HP 95 · tốc 44 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Kiếm Khách Rút Đao

EL_B4_01
MTinh Anh

Tinh Anh đấu tay đôi: Rút Đao Y tầm 56 px; Thế Phản = tư thế + glyph ◆ ngà 0.6 s, đánh vào lúc đó → Phản Trảm Y (ĐÁP được). Phạt người bấm dồn; khắc A07 MASH (CV1) và Lướt một phía (CV2)

HP 1720 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV

Kỳ Thủ Tro

EL_B4_02
MTinh Anh

Tinh Anh điều quân: cắm cờ hào quang (vùng viền xám r90, quái thường trong vùng giáp +20); Thách Đấu = vòng r140 báo trước 0.8 s, quái thường rút ra khỏi vòng 6 s. Ép chọn: phá cờ hay đánh nó; khắc A05 gom cụm AoE (CV1) và đứng một chỗ A09 (CV2)

HP 1720 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV

Đấu Sĩ Cánh Quạ

EL_B4_03
MTinh Anh

Tinh Anh chuỗi dài: Chuỗi Cánh Quạ Y 3–7 nhịp; BASE dừng ở nhịp 5 → 1 đòn P Sập Cánh; [ASH] dừng 1 nhịp trước chuỗi ĐÁP TB của hero (báo đủ windup). Khắc A01.DEFLECT (CV1) và Lướt liên tục A03 (CV2)

HP 1720 · tốc 48 · giáp 10 · 4 đòn · 2 CV

2So sánh chỉ số

HP — Thành Chuông TreoHP — Thành Chuông TreoCận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng: 5757Thú Đá MáiThú Đá Mái: 3030Chim ThanChim Than: 6666Rồng Non TroRồng Non Tro: 6060Lục Lạc SétLục Lạc Sét: 6060Pha Lê TroPha Lê Tro: 6060Tiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông: 9595Kiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao: 17201720Kỳ Thủ TroKỳ Thủ Tro: 17201720Đấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ: 17201720
Hạng SHạng M

3Khung đòn & lớp tell (28 đòn)

Khung đòn toàn bộ quái Thành Chuông TreoKhung đòn toàn bộ quái Thành Chuông Treokhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s1234567Cận Vệ Rỗng · Đâm Giáo · A01Cận Vệ Rỗng · Đâm Giáo · A01 · startup 0.4sCận Vệ Rỗng · Đâm Giáo · A01 · active 0.1sCận Vệ Rỗng · Đâm Giáo · A01 · recovery 0.6s1.1sCận Vệ Rỗng · Hất Khiên · A02Cận Vệ Rỗng · Hất Khiên · A02 · startup 0.45sCận Vệ Rỗng · Hất Khiên · A02 · active 0.1sCận Vệ Rỗng · Hất Khiên · A02 · recovery 0.7s1.25sThú Đá Mái · Bổ Nhào · A01Thú Đá Mái · Bổ Nhào · A01 · startup 0.45sThú Đá Mái · Bổ Nhào · A01 · active 0.25sThú Đá Mái · Bổ Nhào · A01 · recovery 0.7s1.4sThú Đá Mái · Vuốt Ngói · A02Thú Đá Mái · Vuốt Ngói · A02 · startup 0.35sThú Đá Mái · Vuốt Ngói · A02 · active 0.08sThú Đá Mái · Vuốt Ngói · A02 · recovery 0.5s0.93sChim Than · Lao Bom · A01Chim Than · Lao Bom · A01 · startup 0.6sChim Than · Lao Bom · A01 · active 0.5sChim Than · Lao Bom · A01 · recovery 1.2s2.3sChim Than · Than Rơi · A02Chim Than · Than Rơi · A02 · startup 0.3sChim Than · Than Rơi · A02 · active 3s3.3sRồng Non Tro · Phun Tro · A01Rồng Non Tro · Phun Tro · A01 · startup 0.4s · 3 nhịp, khe 0.35 sRồng Non Tro · Phun Tro · A01 · active 0.1s · 3 nhịp, khe 0.35 sRồng Non Tro · Phun Tro · A01 · recovery 0.9s · 3 nhịp, khe 0.35 s1.4sRồng Non Tro · Quẫy Đuôi · A02Rồng Non Tro · Quẫy Đuôi · A02 · startup 0.4sRồng Non Tro · Quẫy Đuôi · A02 · active 0.1sRồng Non Tro · Quẫy Đuôi · A02 · recovery 0.7s1.2sLục Lạc Sét · Bước Xích · A01Lục Lạc Sét · Bước Xích · A01 · startup 0.35sLục Lạc Sét · Bước Xích · A01 · active 0.2sLục Lạc Sét · Bước Xích · A01 · recovery 0.6s1.15sLục Lạc Sét · Xích Điện · A02Lục Lạc Sét · Xích Điện · A02 · startup 0.6sLục Lạc Sét · Xích Điện · A02 · active 1sLục Lạc Sét · Xích Điện · A02 · recovery 1s2.6sPha Lê Tro · Quạt Mảnh · A01Pha Lê Tro · Quạt Mảnh · A01 · startup 0.45sPha Lê Tro · Quạt Mảnh · A01 · active 0.1sPha Lê Tro · Quạt Mảnh · A01 · recovery 0.8s1.35sPha Lê Tro · Vỡ Tụ · A02Pha Lê Tro · Vỡ Tụ · A02 · startup 0.2sPha Lê Tro · Vỡ Tụ · A02 · active 0.8sPha Lê Tro · Vỡ Tụ · A02 · recovery 0.4s1.4sTiểu Đồng Chuông · Chuông Thúc ·…0sTiểu Đồng Chuông · Gõ Chuông Tay…Tiểu Đồng Chuông · Gõ Chuông Tay · A02 · startup 0.4sTiểu Đồng Chuông · Gõ Chuông Tay · A02 · active 0.1sTiểu Đồng Chuông · Gõ Chuông Tay · A02 · recovery 0.7s1.2sKiếm Khách Rút Đao · Rút Đao · A…Kiếm Khách Rút Đao · Rút Đao · A01 · startup 0.55sKiếm Khách Rút Đao · Rút Đao · A01 · active 0.1sKiếm Khách Rút Đao · Rút Đao · A01 · recovery 0.8s1.45sKiếm Khách Rút Đao · Thế Phản · …Kiếm Khách Rút Đao · Thế Phản · A02 · startup 0.1sKiếm Khách Rút Đao · Thế Phản · A02 · active 0.6sKiếm Khách Rút Đao · Thế Phản · A02 · recovery 0.5s1.2sKiếm Khách Rút Đao · Phản Trảm ·…Kiếm Khách Rút Đao · Phản Trảm · A03 · startup 0.45sKiếm Khách Rút Đao · Phản Trảm · A03 · active 0.1sKiếm Khách Rút Đao · Phản Trảm · A03 · recovery 0.9s1.45sKiếm Khách Rút Đao · Liên Trảm ·…Kiếm Khách Rút Đao · Liên Trảm · A04 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sKiếm Khách Rút Đao · Liên Trảm · A04 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sKiếm Khách Rút Đao · Liên Trảm · A04 · recovery 0.8s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.4sKiếm Khách Rút Đao · Lao Cắt Gió…Kiếm Khách Rút Đao · Lao Cắt Gió · A05 · startup 0.6sKiếm Khách Rút Đao · Lao Cắt Gió · A05 · active 0.3sKiếm Khách Rút Đao · Lao Cắt Gió · A05 · recovery 1.1s2sKỳ Thủ Tro · Cắm Cờ · A01Kỳ Thủ Tro · Cắm Cờ · A01 · startup 0.6sKỳ Thủ Tro · Cắm Cờ · A01 · active 0.2sKỳ Thủ Tro · Cắm Cờ · A01 · recovery 0.6s1.4sKỳ Thủ Tro · Thách Đấu · A02Kỳ Thủ Tro · Thách Đấu · A02 · startup 0.8sKỳ Thủ Tro · Thách Đấu · A02 · active 6sKỳ Thủ Tro · Thách Đấu · A02 · recovery 0.5s7.3sKỳ Thủ Tro · Nước Chéo · A03Kỳ Thủ Tro · Nước Chéo · A03 · startup 0.5sKỳ Thủ Tro · Nước Chéo · A03 · active 0.2sKỳ Thủ Tro · Nước Chéo · A03 · recovery 0.8s1.5sKỳ Thủ Tro · Gậy Cờ Quét · A04Kỳ Thủ Tro · Gậy Cờ Quét · A04 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sKỳ Thủ Tro · Gậy Cờ Quét · A04 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sKỳ Thủ Tro · Gậy Cờ Quét · A04 · recovery 0.8s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.4sKỳ Thủ Tro · Chiếu Tướng · A05Kỳ Thủ Tro · Chiếu Tướng · A05 · startup 0.8sKỳ Thủ Tro · Chiếu Tướng · A05 · active 0.15sKỳ Thủ Tro · Chiếu Tướng · A05 · recovery 1.2s2.15sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Chuỗi Cánh Quạ…Đấu Sĩ Cánh Quạ · Chuỗi Cánh Quạ · A01 · startup 0.5s · 7 nhịp, khe 0.4 sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Chuỗi Cánh Quạ · A01 · active 0.1s · 7 nhịp, khe 0.4 sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Chuỗi Cánh Quạ · A01 · recovery 0.7s · 7 nhịp, khe 0.4 s1.3sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Sập Cánh · A02Đấu Sĩ Cánh Quạ · Sập Cánh · A02 · startup 0.6sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Sập Cánh · A02 · active 0.15sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Sập Cánh · A02 · recovery 1.2s1.95sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Quạ Sà · A03Đấu Sĩ Cánh Quạ · Quạ Sà · A03 · startup 0.55sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Quạ Sà · A03 · active 0.3sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Quạ Sà · A03 · recovery 0.9s1.75sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Lông Sắt Phóng…Đấu Sĩ Cánh Quạ · Lông Sắt Phóng · A04 · startup 0.5sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Lông Sắt Phóng · A04 · active 0.1sĐấu Sĩ Cánh Quạ · Lông Sắt Phóng · A04 · recovery 0.8s1.4s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
Lớp tellLớp tellKhông tell: 1 (4%)Không tell: 5 (18%)Tím · không chặn: 5 (18%)Vàng · ĐÁP được: 17 (61%)28đònKhông tell — 1 (4%)Không tell — 5 (18%)Tím · không chặn — 5 (18%)Vàng · ĐÁP được — 17 (61%)

4Biến thể thích nghi (6 CV)

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EL_B4_01_CV1Bấm dồn A07HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A02 ×2, A01 ×0.8A02, A01DEFLECT, EXIT, DASHbấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung
EL_B4_01_CV2Phía Lướt A04SIDE0.60.450PARAM_MOD · angle_offset_deg 0–20A01DEFLECT, DASHLướt né về cùng một phía
EL_B4_02_CV1Tỉ phần đòn diện rộng A05HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A02 ×2, A01 ×1.5A02, A01EXIT, BREAK_OBJECT, DEFLECTgom cụm bầy rồi quét AoE
EL_B4_02_CV2Ô sân quen A09HIGH0.60.450PARAM_MOD · aim_offset_px 0–32A05DASH, EXITđứng giữ một góc sân
EL_B4_03_CV1Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452PARAM_MOD · chain_stop 3–6A01DASH, DEFLECTĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi
EL_B4_03_CV2Tần suất Lướt A03HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A03 ×2, A04 ×0.7A03, A04DEFLECT, DASH, EXITLướt liên tục trong giao tranh

5Cửa sổ & trọng số spawn

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUECận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng × PURGE: 1212Cận Vệ Rỗng × VIGIL: 1616Cận Vệ Rỗng × BELLS: 1414Cận Vệ Rỗng × TIDE: 1010Cận Vệ Rỗng × NEST: 1212Cận Vệ Rỗng × GAUNTLET: 1818Cận Vệ Rỗng × CHASE: 88Cận Vệ Rỗng × DUEL: 1010Cận Vệ Rỗng × HUNT: 1212Cận Vệ Rỗng × RESCUE: 1212Thú Đá MáiThú Đá Mái × PURGE: 6363Thú Đá Mái × VIGIL: 5050Thú Đá Mái × BELLS: 6060Thú Đá Mái × TIDE: 6969Thú Đá Mái × NEST: 6060Thú Đá Mái × GAUNTLET: 4747Thú Đá Mái × CHASE: 6666Thú Đá Mái × DUEL: 7676Thú Đá Mái × HUNT: 6363Thú Đá Mái × RESCUE: 6363Chim ThanChim Than × PURGE: 66Chim Than × VIGIL: 88Chim Than × BELLS: 66Chim Than × TIDE: 66Chim Than × NEST: 66Chim Than × GAUNTLET: 88Chim Than × CHASE: 1010Chim Than × DUEL: 00Chim Than × HUNT: 66Chim Than × RESCUE: 66Rồng Non TroRồng Non Tro × PURGE: 66Rồng Non Tro × VIGIL: 88Rồng Non Tro × BELLS: 66Rồng Non Tro × TIDE: 66Rồng Non Tro × NEST: 88Rồng Non Tro × GAUNTLET: 1010Rồng Non Tro × CHASE: 44Rồng Non Tro × DUEL: 66Rồng Non Tro × HUNT: 66Rồng Non Tro × RESCUE: 66Lục Lạc SétLục Lạc Sét × PURGE: 66Lục Lạc Sét × VIGIL: 88Lục Lạc Sét × BELLS: 66Lục Lạc Sét × TIDE: 44Lục Lạc Sét × NEST: 66Lục Lạc Sét × GAUNTLET: 1010Lục Lạc Sét × CHASE: 88Lục Lạc Sét × DUEL: 00Lục Lạc Sét × HUNT: 66Lục Lạc Sét × RESCUE: 66Pha Lê TroPha Lê Tro × PURGE: 44Pha Lê Tro × VIGIL: 66Pha Lê Tro × BELLS: 44Pha Lê Tro × TIDE: 33Pha Lê Tro × NEST: 44Pha Lê Tro × GAUNTLET: 44Pha Lê Tro × CHASE: 22Pha Lê Tro × DUEL: 88Pha Lê Tro × HUNT: 44Pha Lê Tro × RESCUE: 44Tiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông × PURGE: 33Tiểu Đồng Chuông × VIGIL: 44Tiểu Đồng Chuông × BELLS: 44Tiểu Đồng Chuông × TIDE: 22Tiểu Đồng Chuông × NEST: 44Tiểu Đồng Chuông × GAUNTLET: 33Tiểu Đồng Chuông × CHASE: 22Tiểu Đồng Chuông × DUEL: 00Tiểu Đồng Chuông × HUNT: 33Tiểu Đồng Chuông × RESCUE: 33076
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Cận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng: 1212Thú Đá MáiThú Đá Mái: 6363Chim ThanChim Than: 66Rồng Non TroRồng Non Tro: 66Lục Lạc SétLục Lạc Sét: 66Pha Lê TroPha Lê Tro: 44Tiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông: 33Kiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao: 11Kỳ Thủ TroKỳ Thủ Tro: 11Đấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Cận Vệ Rỗng122–40.8SHIELD244CMB, CHL, RSC, ELT, BOScóash_markGiới thiệu R1 (MIX 01–03 hợp lệ ở phòng đầu Hồi IV). Mẫu LINE dọc 2–4 con từ EDGE, khe 22 px. Trọng số theo loại phòng: PURGE 12 · VIGIL 16 (chặn đường tới đèn hiệu) · BELLS 14 · TIDE 10 · NEST 12 · GAUNTLET 18 (hàng chặn LINE) · CHASE 8 · DUEL 10 · HUNT 12 · RESCUE 12; Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 12. Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+; trần sống 24/phòng. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Thú Đá Mái636–120.6SWARM—4CMB, CHL, RSC, ELT, MBS, BOScódropGiới thiệu R1. Mẫu mặc định PACK r40 (6–12 con); beat đặc trưng ARC 24 con r220 từ trên vực; MUT04: 30% nhóm spawn FLANK. Trọng số theo loại phòng: PURGE 63 · VIGIL 50 · BELLS 60 · TIDE 69 · NEST 60 · GAUNTLET 47 · CHASE 66 · DUEL 76 · HUNT 63 · RESCUE 63. Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 70. Là quái rỉ sân MBS/BOS B4 (TRICKLE 2 con/6.5 s). Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Chim Than61–21.5BOMB84CMB, CHL, RSC, ELTcóash_markGiới thiệu R1. Mẫu EDGE 1–2 con, bay cao ngoài vòng vây. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 6 · GAUNTLET 8 · CHASE 10 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A02 HIGH / A08 HIGH dồn thêm điểm sang loại này. Cửa sổ: phút Hồi 0+; trần BOMB 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Rồng Non Tro61–22CONE84CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_markGiới thiệu R2 (+04, +05). Mẫu EDGE 1–2 con. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 8 · GAUNTLET 10 (chặn hành lang) · CHASE 4 · DUEL 6 · HUNT 6 · RESCUE 6; không là đích MESO (MESO A03 HIGH dồn sang EN_B4_05). Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 18. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5 (từ R2); trần CONE 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Lục Lạc Sét62–21TETHER64CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_markGiới thiệu R2. Luôn spawn theo cặp (2 chiếc, EDGE hai bên ±60° hướng mặt hero). Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 4 · NEST 6 · GAUNTLET 10 (căng ngang hành lang) · CHASE 8 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A03 HIGH / A05 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5; trần TETHER 3 cặp (6 chiếc). Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Pha Lê Tro41–22RANGED64CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_markGiới thiệu R3+ (+06, +07). Mẫu EDGE 1–2 con, đứng giữ cự ly 140–200 px có đường bắn. Trọng số theo loại phòng: PURGE 4 · VIGIL 6 · BELLS 4 · TIDE 3 · NEST 4 · GAUNTLET 4 · CHASE 2 · DUEL 8 · HUNT 4 · RESCUE 4; MESO A05 HIGH / A06 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3 (từ R3); trần RANGED 6. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01 và WS_B4_DUEL_01 (+ BEAT 2 con ở 60% WS_B4_DUEL_01). Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Tiểu Đồng Chuông31–13SUPPORT34CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_markGiới thiệu R3+. Mẫu EDGE 1 con, sau bầy EN_B4_02/EN_B4_01. Trọng số theo loại phòng: PURGE 3 · VIGIL 4 · BELLS 4 · TIDE 2 · NEST 4 · GAUNTLET 3 · CHASE 2 · DUEL 0 · HUNT 3 · RESCUE 3; MESO A10 LOW dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 3; trần SUPPORT 3, không 2 aura chồng một điểm. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
Kiếm Khách Rút Đao11–112ELITE24ELT, CMB, CHLkhôngvortexChèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR ≥ 220 px, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 · HUNT 2 con khác loại · CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3 (Hồi III+) và CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2 (sau R1). Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.
Kỳ Thủ Tro11–112ELITE24ELT, CMB, CHLkhôngvortexChèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). Mạnh nhất ở phòng đông: CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3, CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn), ELT HUNT; ELT DUEL HP ×1.4. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.
Đấu Sĩ Cánh Quạ11–112ELITE24ELT, CMB, CHLkhôngvortexChèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 (sân hợp nhất cho chuỗi dài) · HUNT · CMB TIDE sóng 3/BELLS/NEST (Hồi III+) · CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.

6Rơi đồ

XP rơi mỗi conXP rơi mỗi conCận Vệ RỗngCận Vệ Rỗng: 0.30.3Thú Đá MáiThú Đá Mái: 0.60.6Chim ThanChim Than: 0.60.6Rồng Non TroRồng Non Tro: 0.60.6Lục Lạc SétLục Lạc Sét: 0.60.6Pha Lê TroPha Lê Tro: 0.60.6Tiểu Đồng ChuôngTiểu Đồng Chuông: 11Kiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao: 4040Kỳ Thủ TroKỳ Thủ Tro: 4040Đấu Sĩ Cánh QuạĐấu Sĩ Cánh Quạ: 4040
Quáixpsoul_ashpaper_gold
Cận Vệ Rỗng0.30.050.05
Thú Đá Mái0.60.050.05
Chim Than0.60.050.05
Rồng Non Tro0.60.050.05
Lục Lạc Sét0.60.050.05
Pha Lê Tro0.60.050.05
Tiểu Đồng Chuông10.050.05
Kiếm Khách Rút Đao4025—
Kỳ Thủ Tro4025—
Đấu Sĩ Cánh Quạ4025—