1Tổng quan
Vai trò: Tinh Anh điều quân: cắm cờ hào quang (vùng viền xám r90, quái thường trong vùng giáp +20); Thách Đấu = vòng r140 báo trước 0.8 s, quái thường rút ra khỏi vòng 6 s. Ép chọn: phá cờ hay đánh nó; khắc A05 gom cụm AoE (CV1) và đứng một chỗ A09 (CV2)
- HP
- 1720
- MOVE_SPEED
- 48
- RADIUS
- 14
- MASS
- 3
- ARMOR
- 10
- POISE
- 100
- POISE_REGEN
- 12
- POISE_DELAY
- 2
- BROKEN_TIME
- 3
- BROKEN_MULT
- 1.5
- DOT_RES
- 0
Bảng màu:
#fdf6e7#cfc6b8#91877d#5f564f#7d8494#555968#353744#1f202a- Cao
- 58 px
- Mã hình
- el_b4_02
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Kỳ Thủ Tro CDX_el_b4_02
Truyền thuyết: Quan quân sư của Triều Đình Treo, xếp cận vệ trên cầu như quân trên bàn cờ. Tro nhớ cách bày quân và cách gọi một đối thủ ra giữa sân. Hình: người đứng tuổi áo quan dài nhiều lớp màu ngà xám, mũ cánh chuồn cụt, cầm gậy cờ sắt treo lá cờ vải đá phiến rách (không màu đỏ), thắt lưng đeo túi quân cờ đá; mắt khe #9ff3ff.
2Hành vi & AI
- AI
- —
- Vai
- elite
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 4
spawn_note_vi: Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). Mạnh nhất ở phòng đông: CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3, CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn), ELT HUNT; ELT DUEL HP ×1.4. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.
death_vi: Mọi cờ còn cắm đổ cùng lúc (aura tắt ngay), vòng Thách Đấu tan; thân sụp trên gậy cờ, tan dither 0.4 s; rơi XP 40, Tro Hồn 25.
Tham số AI (13)
- ai_mode
- elite_utility
- slot_ring
- 0
- stalk_r
- 90, 140
- rest_s
- 1
- max_links
- 2
- cv_eval
- spawn + HP ≤ 50%
- flags_max
- 2
- flag_hits_to_break
- 2
- flag_life_s
- 12
- flag_aura_r
- 90
- flag_armor_add
- 20
- duel_ring_r
- 140
- duel_ring_s
- 6
3Đòn đánh (5)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắm Cờ EL_B4_02_A01 | Không | special | 1 | 0.6 | 0.2 | 0.6 | 0 | PURE | 0–999 | 10 | 15 | 1 | NONE | BASE |
| Thách Đấu EL_B4_02_A02 | Không | special | 1 | 0.8 | 6 | 0.5 | 0 | PURE | 0–140 | 16 | 10 | 1 | NONE | BASE |
| Nước Chéo EL_B4_02_A03 | Vàng | lunge | 1 | 0.5 | 0.2 | 0.8 | 37 | MELEE | 50–140 | 3 | 30 | 1 | HEAVY | BASE |
| Gậy Cờ Quét EL_B4_02_A04 | Vàng | melee | 2 | 0.5 | 0.1 | 0.8 | 28 | MELEE | 0–52 | 3.5 | 30 | 1 | HEAVY | BASE |
| Chiếu Tướng EL_B4_02_A05 | Tím | zone | 1 | 0.8 | 0.15 | 1.2 | 53 | AREA | 60–220 | 7 | 15 | 1 | HEAVY | BASE |
Cắm Cờ
Mô tả: Cắm 1 cờ đá (vật thể, 2 cú hero bất kỳ phá) ở chỗ đông quái thường nhất trong 160 px quanh nó; vùng viền liền 1 px #a0a8b5 r90: quái thường trong vùng giáp +20 trong 12 s. Tối đa 2 cờ.
Dáng tell: giơ gậy cờ quá đầu bằng hai tay rồi cắm thẳng xuống sàn
Cách đáp: 2 cú vào cờ là đổ; kéo bầy ra khỏi vòng viền xám.
- anim
- plant
- VFX/SFX
- EL_B4_02_A01 Cắm Cờ (tell NONE, windup 0.60, active 0.20): frames 0–1… VFX_EL_B4_02_A01_flag · EL_B4_02_A01: vùng cờ r90 quanh mỗi cờ cắm (tối đa 2): bật ở t 0.20 s… VFX_EL_B4_02_A01_aura_ring · EnemyImpact enemyId=EL_B4_02 attackId=EL_B4_02_A01 (khung 18 clip pla… SFX_EL_B4_02_A01_plant · PropDestroyed VFX_EL_B4_02_A01_flag (hero đánh đổ cờ 2 cú, hoặc khi E… SFX_EL_B4_02_A01_flag_break
Thách Đấu
Mô tả: Vòng liền r140 quanh nó hiện 0.8 s trước khi có hiệu lực; trong 6 s quái thường rời vòng và không vào lại (ô vòng vây trong vòng khoá). Không chặn hero: ra vào tự do, không phạt.
Dáng tell: chống gậy cờ, tay trái chỉ thẳng vào hero; 4 quân cờ đá trồi ở 4 góc vòng
Cách đáp: Đánh tay đôi trong vòng, hoặc bước ra ngoài gom bầy rồi quay lại.
- anim
- challenge
- VFX/SFX
- EL_B4_02_A02 Thách Đấu (tell NONE, windup 0.80, active 6.0): t = −0.8… VFX_EL_B4_02_A02_ring · EL_B4_02_A02: 4 quân cờ đá trồi ở 4 điểm r140 (45°/135°/225°/315° qua… VFX_EL_B4_02_A02_pieces · EnemyAttackActive enemyId=EL_B4_02 attackId=EL_B4_02_A02 (khung 18 cl… SFX_EL_B4_02_A02_challenge
Nước Chéo
Mô tả: Lướt chéo 110 px tới điểm khoá ở 60% windup, mũi gậy đâm 1 lần ở cuối đường.
Dáng tell: nghiêng người chéo 45°, gậy cờ chĩa mũi sắt về trước; glint ở mũi gậy
Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 hoặc Lướt ngang; nối Gậy Cờ Quét nếu bạn còn trong 52 px.
- lunge_px
- 110
- angle_max
- 180
- anim
- attack
- Nối đòn
- → Gậy Cờ Quét EL_B4_02_A04 · p 0.5 · khe 0.4–0.7 s · r 0..52
- VFX/SFX
- EL_B4_02_A03 Nước Chéo (windup 0.50, khoá điểm ở 60%, active 0.20, lư… VFX_EL_B4_02_A03_lunge · EnemyImpact enemyId=EL_B4_02 attackId=EL_B4_02_A03 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_02_A03_lunge
Gậy Cờ Quét
Mô tả: Quét 2 nhịp cung 140° tầm 52 px, 28 sát thương/nhịp, khe 0.4 s.
Dáng tell: gậy cờ vác ngang vai, cờ rũ phấp phới; mỗi nhịp 1 glint ở đầu gậy
Cách đáp: ĐÁP từng nhịp; lùi ra sau 52 px để ép nó dùng Chiếu Tướng (P, chậm).
- angle_max
- 60
- anim
- attack2
- Nối đòn
- → Chiếu Tướng EL_B4_02_A05 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · r 60..200
→ Nước Chéo EL_B4_02_A03 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · r 50..140 - VFX/SFX
- EL_B4_02_A04 Gậy Cờ Quét (Y × 2, windup 0.50, khe 0.40, active 0.10/n… VFX_EL_B4_02_A04_sweep · EnemyImpact enemyId=EL_B4_02 attackId=EL_B4_02_A04 (mỗi nhát khung 18… SFX_EL_B4_02_A04_sweep
Chiếu Tướng
Mô tả: Ô vuông tím 64 × 64 px đặt tâm ở vị trí hero lúc khoá (60% windup), hiện đủ kích thước từ tick 0, đầy ở 0.8 s rồi một quân cờ đá rơi nghiền.
Dáng tell: cắm gậy cờ, hai tay xoè như đặt quân lên bàn; hào quang tím quanh thân
Cách đáp: Bước ra khỏi ô vuông (32 px là đủ); nó đứng hở 1.2 s.
- angle_max
- 180
- anim
- attack3
- VFX/SFX
- EL_B4_02_A05 Chiếu Tướng (tell P, windup 0.80, khoá tâm ở 60% = t −0.… VFX_EL_B4_02_A05_square · EL_B4_02_A05 Chiếu Tướng: t = −0.30 = quân cờ đá hiện ở h 96 trên tâm… VFX_EL_B4_02_A05_piece_drop · EnemyImpact enemyId=EL_B4_02 attackId=EL_B4_02_A05 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_02_A05_drop · nguồn reuse: nện đất/tiếp đất nặng (hero, Tinh Anh, boss) SFX_SHARED_slam_ground
4Biến thể thích nghi (2 CV)
Nguồn: MIXEDPhản ứng nền (BASE):
- Cắm Cờ ở chỗ đông quái thường nhất trong 160 px (đọc đám đông thấy trên màn).
- CV2 BASE: Chiếu Tướng dời tâm tới 32 px về phía ô sân hero đứng lâu nhất trong 10 s qua (A09 W10).
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EL_B4_02_CV1 | Tỉ phần đòn diện rộng A05 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A02 ×2, A01 ×1.5 | A02, A01 | EXIT, BREAK_OBJECT, DEFLECT | gom cụm bầy rồi quét AoE |
| EL_B4_02_CV2 | Ô sân quen A09 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 0 | PARAM_MOD · aim_offset_px 0–32 | A05 | DASH, EXIT | đứng giữ một góc sân |
CV1 — gom cụm bầy rồi quét AoE
Thói quen bị đọc: gom cụm bầy rồi quét AoE
Gợi ý: Thách Đấu và Cắm Cờ ra nhiều hơn: bước ra khỏi vòng để gom bầy, đánh đổ cờ 2 cú; sau Thách Đấu nó đứng hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: cầm 2 cờ, mỗi tay một cờ, ngay cả khi đi (màu ngoài dải tell).
- Trục PSP
- Tỉ phần đòn diện rộng A05
- Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Thách Đấu EL_B4_02_A02 · Cắm Cờ EL_B4_02_A01
- Nhân trọng số
- Thách Đấu EL_B4_02_A02 ×2 · Cắm Cờ EL_B4_02_A01 ×1.5
- Trả lời
- EXIT, BREAK_OBJECT, DEFLECT
- Hồi thêm
- 0.2 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Kỳ Thủ Tro CDX_el_b4_02
CV2 — đứng giữ một góc sân
Thói quen bị đọc: đứng giữ một góc sân
Gợi ý: Ô Chiếu Tướng kéo về góc bạn hay đứng; đổi chỗ hoặc Lướt khỏi ô, cỡ ô không đổi; nó hở thêm 0.2 s.
- Trục PSP
- Ô sân quen A09
- Phòng tối thiểu
- 0
- Mục tiêu
- Chiếu Tướng EL_B4_02_A05
- Tham số
aim_offset_px0–32 (mặc định 0)- Trả lời
- DASH, EXIT
- Hồi thêm
- 0.2 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Kỳ Thủ Tro CDX_el_b4_02
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ Thủ Tro | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 4 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). Mạnh nhất ở phòng đông: CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3, CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn), ELT HUNT; ELT DUEL HP ×1.4. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế. |
6Rơi đồ
- xp
- 40
- soul_ash
- 25
Ô Ấn Tinh Anh: 1
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EL_B4_02 khi rình (stalk_r 90–140, nghỉ 1.0 s): loop quanh thân; tắt … VFX_EL_B4_02_stalk_aura · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m
SFX: AnimEvent EL_B4_02 idle/walk: áo quan + cờ phấp phới (≤ 1 / 1.5 s, kh… SFX_EL_B4_02_cloth · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve