🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Kiếm Khách Rút Đao
💀 Quái & Boss

Kiếm Khách Rút Đao

M Draw Swordsman · Thành Chuông Treo

Lớp: Tinh AnhHạng: MEL_B4_01Cập nhật: 2026-11-07
1720
HP
5
đòn
2
CV thích nghi
12
TP

1Tổng quan

Vai trò: Tinh Anh đấu tay đôi: Rút Đao Y tầm 56 px; Thế Phản = tư thế + glyph ◆ ngà 0.6 s, đánh vào lúc đó → Phản Trảm Y (ĐÁP được). Phạt người bấm dồn; khắc A07 MASH (CV1) và Lướt một phía (CV2)

HP
1720
MOVE_SPEED
48
RADIUS
14
MASS
3
ARMOR
10
POISE
100
POISE_REGEN
12
POISE_DELAY
2
BROKEN_TIME
3
BROKEN_MULT
1.5
DOT_RES
0

Bảng màu:

#a0a8b5#7d8494#555968#353744#778292#3c4254#cfc6b8#1f202a
Cao
56 px
Mã hình
el_b4_01
Accent
#9ff3ff
Codex
Kiếm Khách Rút Đao CDX_el_b4_01
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryKiếm Khách Rút ĐaoHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORKiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao · HP: 1720Kiếm Khách Rút Đao · MOVE_SPEED: 48Kiếm Khách Rút Đao · RADIUS: 14Kiếm Khách Rút Đao · MASS: 3Kiếm Khách Rút Đao · ARMOR: 10

Truyền thuyết: Kiếm khách gác cửa phòng chầu, thề chỉ rút đao một lần cho mỗi kẻ bước qua ngưỡng. Tro giữ lời thề và thói phản đòn của người từng đấu nghìn trận trên cầu treo. Hình: người cao gầy, áo choàng đá phiến buộc chéo, giáp vai sắt lạnh một bên, mặt nạ trơn có khe mắt sáng #9ff3ff, đao cong dài trong vỏ sắt treo hông trái.

2Hành vi & AI

AI
—
Vai
elite
Rig
biped
Hồi nhà
4

spawn_note_vi: Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR ≥ 220 px, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 · HUNT 2 con khác loại · CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3 (Hồi III+) và CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2 (sau R1). Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.

death_vi: Tra đao vào vỏ lần cuối, quỳ một gối, tan dither 0.4 s thành tro + vành sàn r24; rơi XP 40, Tro Hồn 25.

Tham số AI (9)
ai_mode
elite_utility
slot_ring
0
stalk_r
90, 140
rest_s
1
max_links
2
cv_eval
spawn + HP ≤ 50%
stance_glyph
#f2ead8
stance_window_s
0.6
riposte_trigger
hero_hit_in_stance

3Đòn đánh (5)

Khung đòn Kiếm Khách Rút ĐaoKhung đòn Kiếm Khách Rút Đaokhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.250.50.7511.251.51.752Rút Đao · A01Rút Đao · A01 · startup 0.55sRút Đao · A01 · active 0.1sRút Đao · A01 · recovery 0.8s1.45sThế Phản · A02Thế Phản · A02 · startup 0.1sThế Phản · A02 · active 0.6sThế Phản · A02 · recovery 0.5s1.2sPhản Trảm · A03Phản Trảm · A03 · startup 0.45sPhản Trảm · A03 · active 0.1sPhản Trảm · A03 · recovery 0.9s1.45sLiên Trảm · A04Liên Trảm · A04 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sLiên Trảm · A04 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sLiên Trảm · A04 · recovery 0.8s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.4sLao Cắt Gió · A05Lao Cắt Gió · A05 · startup 0.6sLao Cắt Gió · A05 · active 0.3sLao Cắt Gió · A05 · recovery 1.1s2s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Rút Đao EL_B4_01_A01Vàngmelee10.550.10.837MELEE0–563401HEAVYBASE
Thế Phản EL_B4_01_A02Khôngspecial10.10.60.50PURE0–907201NONEBASE
Phản Trảm EL_B4_01_A03Vàngmelee10.450.10.937MELEE0–60001HEAVYBASE
Liên Trảm EL_B4_01_A04Vàngmelee20.50.10.828MELEE0–504251HEAVYBASE
Lao Cắt Gió EL_B4_01_A05Tímlunge10.60.31.153MELEE80–1808151HEAVYBASE

Rút Đao

EL_B4_01_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 37 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Rút đao chém ngang cung 120° tầm 56 px, nhích 16 px trong windup; nối Liên Trảm (gần) hoặc Lao Cắt Gió (xa).

Dáng tell: khuỵu gối trước, tay phải đặt chuôi, vỏ đao nghiêng 30°; glint 1 ở miệng vỏ

Cách đáp: ĐÁP ở glint 2; cửa phạt 0.8 s sau khi tra đao.

lunge_px
16
angle_max
60
anim
attack
Nối đòn
→ Liên Trảm EL_B4_01_A04 · p 0.5 · khe 0.4–0.7 s · r 0..50
→ Lao Cắt Gió EL_B4_01_A05 · p 0.3 · khe 0.5–0.8 s · r 80..180
VFX/SFX
EL_B4_01_A01 Rút Đao — telegraph windup 0.55 (nhích 16 px trong windu… VFX_EL_B4_01_A01_draw · EL_B4_01_A01 Rút Đao (windup 0.55, active 0.10, recovery 0.80): t = 0… VFX_EL_B4_01_A01_slash · EnemyWindupStart enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A01 → phát ở khun… SFX_EL_B4_01_A01_draw · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A01 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_01_A01_slash
Hitbox EL_B4_01_A01Hitbox EL_B4_01_A0116 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thế Phản

EL_B4_01_A02
Không tellLoại: specialST: 0 PUREWindup: 0.1 sHồi chiêu: 7 s

Mô tả: Giữ thế 0.6 s: cú đánh của hero trúng nó lúc đó bị gạt (không sát thương, không mất Thế) và kích Phản Trảm sau đúng 0.35 s. Không ai đánh → hết thế, vào hồi 0.5 s không đòn.

Dáng tell: đứng thẳng, đao ngang trước ngực lưỡi quay ra, glyph ◆ ngà #f2ead8 trên đầu 0.6 s

Cách đáp: Thấy ◆ ngà: ngừng đánh 0.6 s, hoặc cố ý đánh rồi ĐÁP Phản Trảm.

anim
stance
Nối đòn
→ Phản Trảm EL_B4_01_A03 · p 1 · khe 0.35–0.35 s · hero_hit_in_stance
VFX/SFX
EL_B4_01_A02 Thế Phản (tell NONE, windup 0.10, active 0.60): t = 0 = … VFX_EL_B4_01_A02_stance · EL_B4_01_A02: cú đánh của hero trúng trong Thế Phản → gạt (0 sát thươ… VFX_EL_B4_01_A02_parry · EnemyAttackStart enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A02 (khung 3 clip… SFX_EL_B4_01_A02_stance · EnemyParry enemyId=EL_B4_01 (hero đánh trúng trong Thế Phản; khung 18… SFX_EL_B4_01_A02_parry
Hitbox EL_B4_01_A02Hitbox EL_B4_01_A028 px16 px24 px32 pxNONEhurtbox r 7shape NONEsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Phản Trảm

EL_B4_01_A03
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 37 MELEEWindup: 0.45 sHồi chiêu: 0 s

Mô tả: Chỉ qua link từ Thế Phản: chém vòng cung 160° tầm 50 px, đẩy lùi 40 px.

Dáng tell: xoay gót sau, đao vòng qua đầu, glint 1 ở mũi đao

Cách đáp: ĐÁP được như mọi Y; Lướt lùi khỏi 50 px.

hero_kb_px
40
angle_max
90
anim
attack3
VFX/SFX
EL_B4_01_A03 Phản Trảm (chỉ qua link Thế Phản, gap 0.35; windup 0.45,… VFX_EL_B4_01_A03_riposte · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A03 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_01_A03_riposte
Hitbox EL_B4_01_A03Hitbox EL_B4_01_A0316 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 50 arc 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Liên Trảm

EL_B4_01_A04
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 28 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 4 sNhịp: 2 × khe 0.4 s

Mô tả: 2 nhát chéo X, 28 sát thương/nhịp, khe 0.4 s.

Dáng tell: đao giơ cao bên vai trái, chân trước trượt; mỗi nhịp 1 glint

Cách đáp: ĐÁP từng nhịp; trúng cả 2 ĐÁP mở cửa phạt.

angle_max
60
anim
attack2
Nối đòn
→ Rút Đao EL_B4_01_A01 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · r 0..56
VFX/SFX
EL_B4_01_A04 Liên Trảm (Y × 2, windup 0.50, khe 0.40 s, active 0.10/n… VFX_EL_B4_01_A04_xslash · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A04 (mỗi nhát khung 18… SFX_EL_B4_01_A04_xslash
Hitbox EL_B4_01_A04Hitbox EL_B4_01_A0416 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 50 arc 110sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lao Cắt Gió

EL_B4_01_A05
Tím · không chặnLoại: lungeST: 53 MELEEWindup: 0.6 sHồi chiêu: 8 s

Mô tả: Vệt tím 180 × 24 px hiện đủ từ tick 0, khoá hướng ở 60%; lao xuyên vệt, cắt mọi thứ trên đường. Đứng 1.1 s ở cuối vệt.

Dáng tell: hạ thấp sát sàn, đao giấu sau lưng, hào quang tím quanh thân

Cách đáp: Bước ngang ra khỏi vệt; đuổi tới cuối vệt đánh 1.1 s cửa phạt.

lunge_px
180
angle_max
180
anim
attack4
VFX/SFX
EL_B4_01_A05 Lao Cắt Gió: t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.60); bám … VFX_EL_B4_01_A05_dash · EL_B4_01_A05 Lao Cắt Gió (tell P, windup 0.60, khoá hướng ở 60% = t −… VFX_EL_B4_01_A05_trail · EnemyAttackActive enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A05 (khung 18 cl… SFX_EL_B4_01_A05_dash
Hitbox EL_B4_01_A05Hitbox EL_B4_01_A0548 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 180 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (2 CV)

Nguồn: MIXED

Phản ứng nền (BASE):

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EL_B4_01_CV1Bấm dồn A07HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A02 ×2, A01 ×0.8A02, A01DEFLECT, EXIT, DASHbấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung
EL_B4_01_CV2Phía Lướt A04SIDE0.60.450PARAM_MOD · angle_offset_deg 0–20A01DEFLECT, DASHLướt né về cùng một phía

CV1 — bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung

EL_B4_01_CV1
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: WEIGHT_MULTHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung

Gợi ý: Thế Phản ra gấp đôi: thấy ◆ ngà thì dừng tay 0.6 s, hoặc đánh rồi ĐÁP Phản Trảm; sau Thế Phản nó hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: vỏ đao đeo trước bụng thay vì bên hông (màu ngoài dải tell).

bark “Tay vội tự tìm tới mũi đao.”
Ngưỡng EL_B4_01_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Bấm dồn A07
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Thế Phản EL_B4_01_A02 · Rút Đao EL_B4_01_A01
Nhân trọng số
Thế Phản EL_B4_01_A02 ×2 · Rút Đao EL_B4_01_A01 ×0.8
Trả lời
DEFLECT, EXIT, DASH
Hồi thêm
0.2 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Kiếm Khách Rút Đao CDX_el_b4_01

CV2 — Lướt né về cùng một phía

EL_B4_01_CV2
Lớp: MESONguồn: BASEHiệu ứng: PARAM_MODHướng: SIDENgân sách: 0Sẹo: không

Thói quen bị đọc: Lướt né về cùng một phía

Gợi ý: Rút Đao lệch tới 20° về phía bạn vừa Lướt; ĐÁP vẫn trúng, hoặc Lướt sang phía ngược lại. Tra đao chậm thêm 0.15 s.

bark “Gió bên trái, đao cũng bên trái.”
Ngưỡng EL_B4_01_CV2Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng SIDEvùng trễbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Phía Lướt A04
Phòng tối thiểu
0
Mục tiêu
Rút Đao EL_B4_01_A01
Tham số
angle_offset_deg 0–20 (mặc định 0)
Trả lời
DEFLECT, DASH
Hồi thêm
0.15 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Kiếm Khách Rút Đao CDX_el_b4_01

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Kiếm Khách Rút ĐaoKiếm Khách Rút Đao: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Kiếm Khách Rút Đao11–112ELITE24ELT, CMB, CHLkhôngvortexChèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR ≥ 220 px, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 · HUNT 2 con khác loại · CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3 (Hồi III+) và CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2 (sau R1). Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.

6Rơi đồ

xp
40
soul_ash
25

Ô Ấn Tinh Anh: 1

Xem danh sách Ấn Tinh Anh →

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EL_B4_01 khi rình (stalk_r 90–140, slot_ring 0, nghỉ rest 1.0 s): loo… VFX_EL_B4_01_stalk_aura · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m

SFX: AnimEvent EL_B4_01 tra đao vào vỏ (khung 40 clip attack, cuối attack2… SFX_EL_B4_01_sheathe · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve