1Tổng quan
Vai trò: Tinh Anh đấu tay đôi: Rút Đao Y tầm 56 px; Thế Phản = tư thế + glyph ◆ ngà 0.6 s, đánh vào lúc đó → Phản Trảm Y (ĐÁP được). Phạt người bấm dồn; khắc A07 MASH (CV1) và Lướt một phía (CV2)
- HP
- 1720
- MOVE_SPEED
- 48
- RADIUS
- 14
- MASS
- 3
- ARMOR
- 10
- POISE
- 100
- POISE_REGEN
- 12
- POISE_DELAY
- 2
- BROKEN_TIME
- 3
- BROKEN_MULT
- 1.5
- DOT_RES
- 0
Bảng màu:
#a0a8b5#7d8494#555968#353744#778292#3c4254#cfc6b8#1f202a- Cao
- 56 px
- Mã hình
- el_b4_01
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Kiếm Khách Rút Đao CDX_el_b4_01
Truyền thuyết: Kiếm khách gác cửa phòng chầu, thề chỉ rút đao một lần cho mỗi kẻ bước qua ngưỡng. Tro giữ lời thề và thói phản đòn của người từng đấu nghìn trận trên cầu treo. Hình: người cao gầy, áo choàng đá phiến buộc chéo, giáp vai sắt lạnh một bên, mặt nạ trơn có khe mắt sáng #9ff3ff, đao cong dài trong vỏ sắt treo hông trái.
2Hành vi & AI
- AI
- —
- Vai
- elite
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 4
spawn_note_vi: Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR ≥ 220 px, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 · HUNT 2 con khác loại · CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3 (Hồi III+) và CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2 (sau R1). Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.
death_vi: Tra đao vào vỏ lần cuối, quỳ một gối, tan dither 0.4 s thành tro + vành sàn r24; rơi XP 40, Tro Hồn 25.
Tham số AI (9)
- ai_mode
- elite_utility
- slot_ring
- 0
- stalk_r
- 90, 140
- rest_s
- 1
- max_links
- 2
- cv_eval
- spawn + HP ≤ 50%
- stance_glyph
- #f2ead8
- stance_window_s
- 0.6
- riposte_trigger
- hero_hit_in_stance
3Đòn đánh (5)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rút Đao EL_B4_01_A01 | Vàng | melee | 1 | 0.55 | 0.1 | 0.8 | 37 | MELEE | 0–56 | 3 | 40 | 1 | HEAVY | BASE |
| Thế Phản EL_B4_01_A02 | Không | special | 1 | 0.1 | 0.6 | 0.5 | 0 | PURE | 0–90 | 7 | 20 | 1 | NONE | BASE |
| Phản Trảm EL_B4_01_A03 | Vàng | melee | 1 | 0.45 | 0.1 | 0.9 | 37 | MELEE | 0–60 | 0 | 0 | 1 | HEAVY | BASE |
| Liên Trảm EL_B4_01_A04 | Vàng | melee | 2 | 0.5 | 0.1 | 0.8 | 28 | MELEE | 0–50 | 4 | 25 | 1 | HEAVY | BASE |
| Lao Cắt Gió EL_B4_01_A05 | Tím | lunge | 1 | 0.6 | 0.3 | 1.1 | 53 | MELEE | 80–180 | 8 | 15 | 1 | HEAVY | BASE |
Rút Đao
Mô tả: Rút đao chém ngang cung 120° tầm 56 px, nhích 16 px trong windup; nối Liên Trảm (gần) hoặc Lao Cắt Gió (xa).
Dáng tell: khuỵu gối trước, tay phải đặt chuôi, vỏ đao nghiêng 30°; glint 1 ở miệng vỏ
Cách đáp: ĐÁP ở glint 2; cửa phạt 0.8 s sau khi tra đao.
- lunge_px
- 16
- angle_max
- 60
- anim
- attack
- Nối đòn
- → Liên Trảm EL_B4_01_A04 · p 0.5 · khe 0.4–0.7 s · r 0..50
→ Lao Cắt Gió EL_B4_01_A05 · p 0.3 · khe 0.5–0.8 s · r 80..180 - VFX/SFX
- EL_B4_01_A01 Rút Đao — telegraph windup 0.55 (nhích 16 px trong windu… VFX_EL_B4_01_A01_draw · EL_B4_01_A01 Rút Đao (windup 0.55, active 0.10, recovery 0.80): t = 0… VFX_EL_B4_01_A01_slash · EnemyWindupStart enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A01 → phát ở khun… SFX_EL_B4_01_A01_draw · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A01 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_01_A01_slash
Thế Phản
Mô tả: Giữ thế 0.6 s: cú đánh của hero trúng nó lúc đó bị gạt (không sát thương, không mất Thế) và kích Phản Trảm sau đúng 0.35 s. Không ai đánh → hết thế, vào hồi 0.5 s không đòn.
Dáng tell: đứng thẳng, đao ngang trước ngực lưỡi quay ra, glyph ◆ ngà #f2ead8 trên đầu 0.6 s
Cách đáp: Thấy ◆ ngà: ngừng đánh 0.6 s, hoặc cố ý đánh rồi ĐÁP Phản Trảm.
- anim
- stance
- Nối đòn
- → Phản Trảm EL_B4_01_A03 · p 1 · khe 0.35–0.35 s · hero_hit_in_stance
- VFX/SFX
- EL_B4_01_A02 Thế Phản (tell NONE, windup 0.10, active 0.60): t = 0 = … VFX_EL_B4_01_A02_stance · EL_B4_01_A02: cú đánh của hero trúng trong Thế Phản → gạt (0 sát thươ… VFX_EL_B4_01_A02_parry · EnemyAttackStart enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A02 (khung 3 clip… SFX_EL_B4_01_A02_stance · EnemyParry enemyId=EL_B4_01 (hero đánh trúng trong Thế Phản; khung 18… SFX_EL_B4_01_A02_parry
Phản Trảm
Mô tả: Chỉ qua link từ Thế Phản: chém vòng cung 160° tầm 50 px, đẩy lùi 40 px.
Dáng tell: xoay gót sau, đao vòng qua đầu, glint 1 ở mũi đao
Cách đáp: ĐÁP được như mọi Y; Lướt lùi khỏi 50 px.
- hero_kb_px
- 40
- angle_max
- 90
- anim
- attack3
- VFX/SFX
- EL_B4_01_A03 Phản Trảm (chỉ qua link Thế Phản, gap 0.35; windup 0.45,… VFX_EL_B4_01_A03_riposte · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A03 (khung 18 clip att… SFX_EL_B4_01_A03_riposte
Liên Trảm
Mô tả: 2 nhát chéo X, 28 sát thương/nhịp, khe 0.4 s.
Dáng tell: đao giơ cao bên vai trái, chân trước trượt; mỗi nhịp 1 glint
Cách đáp: ĐÁP từng nhịp; trúng cả 2 ĐÁP mở cửa phạt.
- angle_max
- 60
- anim
- attack2
- Nối đòn
- → Rút Đao EL_B4_01_A01 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · r 0..56
- VFX/SFX
- EL_B4_01_A04 Liên Trảm (Y × 2, windup 0.50, khe 0.40 s, active 0.10/n… VFX_EL_B4_01_A04_xslash · EnemyImpact enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A04 (mỗi nhát khung 18… SFX_EL_B4_01_A04_xslash
Lao Cắt Gió
Mô tả: Vệt tím 180 × 24 px hiện đủ từ tick 0, khoá hướng ở 60%; lao xuyên vệt, cắt mọi thứ trên đường. Đứng 1.1 s ở cuối vệt.
Dáng tell: hạ thấp sát sàn, đao giấu sau lưng, hào quang tím quanh thân
Cách đáp: Bước ngang ra khỏi vệt; đuổi tới cuối vệt đánh 1.1 s cửa phạt.
- lunge_px
- 180
- angle_max
- 180
- anim
- attack4
- VFX/SFX
- EL_B4_01_A05 Lao Cắt Gió: t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.60); bám … VFX_EL_B4_01_A05_dash · EL_B4_01_A05 Lao Cắt Gió (tell P, windup 0.60, khoá hướng ở 60% = t −… VFX_EL_B4_01_A05_trail · EnemyAttackActive enemyId=EL_B4_01 attackId=EL_B4_01_A05 (khung 18 cl… SFX_EL_B4_01_A05_dash
4Biến thể thích nghi (2 CV)
Nguồn: MIXEDPhản ứng nền (BASE):
- Hero đứng 80–180 px: ưu tiên Lao Cắt Gió (r_pref từ dải đòn, đọc khoảng cách thấy).
- CV2 BASE: Rút Đao lệch về phía cú Lướt cuối hero vừa làm trên màn (snapshot ≥ 0.25 s tuổi, ≤ 3 s).
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EL_B4_01_CV1 | Bấm dồn A07 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A02 ×2, A01 ×0.8 | A02, A01 | DEFLECT, EXIT, DASH | bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung |
| EL_B4_01_CV2 | Phía Lướt A04 | SIDE | 0.6 | 0.45 | 0 | PARAM_MOD · angle_offset_deg 0–20 | A01 | DEFLECT, DASH | Lướt né về cùng một phía |
CV1 — bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung
Thói quen bị đọc: bấm đánh dồn khi kẻ địch đang vung
Gợi ý: Thế Phản ra gấp đôi: thấy ◆ ngà thì dừng tay 0.6 s, hoặc đánh rồi ĐÁP Phản Trảm; sau Thế Phản nó hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: vỏ đao đeo trước bụng thay vì bên hông (màu ngoài dải tell).
CV2 — Lướt né về cùng một phía
Thói quen bị đọc: Lướt né về cùng một phía
Gợi ý: Rút Đao lệch tới 20° về phía bạn vừa Lướt; ĐÁP vẫn trúng, hoặc Lướt sang phía ngược lại. Tra đao chậm thêm 0.15 s.
- Trục PSP
- Phía Lướt A04
- Phòng tối thiểu
- 0
- Mục tiêu
- Rút Đao EL_B4_01_A01
- Tham số
angle_offset_deg0–20 (mặc định 0)- Trả lời
- DEFLECT, DASH
- Hồi thêm
- 0.15 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Kiếm Khách Rút Đao CDX_el_b4_01
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiếm Khách Rút Đao | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 4 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR ≥ 220 px, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 · HUNT 2 con khác loại · CMB BELLS/NEST/TIDE sóng 3 (Hồi III+) và CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2 (sau R1). Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế. |
6Rơi đồ
- xp
- 40
- soul_ash
- 25
Ô Ấn Tinh Anh: 1
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EL_B4_01 khi rình (stalk_r 90–140, slot_ring 0, nghỉ rest 1.0 s): loo… VFX_EL_B4_01_stalk_aura · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m
SFX: AnimEvent EL_B4_01 tra đao vào vỏ (khung 40 clip attack, cuối attack2… SFX_EL_B4_01_sheathe · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve