🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thành Chuông Treo › Lục Lạc Sét
💀 Quái & Boss

Lục Lạc Sét

S Chain Rattles · Thành Chuông Treo

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B4_05Cập nhật: 2026-11-07
60
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
1
TP

1Tổng quan

Vai trò: dây nối: cặp lục lạc sắt treo bay, Bước Xích Y nhảy dọc xích treo, căng Xích Điện P giữa 2 chiếc. Không dáng người. Vai khắc MESO: dây nối (A03 HIGH, A05 HIGH)

HP
60
MOVE_SPEED
60
RADIUS
7
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#778292#5a6478#3c4254#252837#a0a8b5#cfc6b8
Cao
26 px
Mã hình
en_b4_05
Accent
#9ff3ff
Codex
Lục Lạc Sét CDX_en_b4_05
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryLục Lạc SétHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORLục Lạc SétLục Lạc Sét · HP: 60Lục Lạc Sét · MOVE_SPEED: 60Lục Lạc Sét · RADIUS: 7Lục Lạc Sét · MASS: 1Lục Lạc Sét · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Lục lạc sắt treo dọc xích các phố để báo gió; khi chuông câm, Tro bám vào cặp lục lạc cuối cùng còn rung và chúng vẫn kéo nhau theo sợi xích đã mất. Hình: hai quả lục lạc sắt lạnh cỡ đầu người, mỗi quả treo dưới móc gãy, quả lắc bên trong là cục tro sáng #9ff3ff; không tay chân, không mặt.

2Hành vi & AI

AI
tether_pair
Vai
tether
Rig
flyer
Hồi nhà
4
Cờ
flying

spawn_note_vi: Giới thiệu R2. Luôn spawn theo cặp (2 chiếc, EDGE hai bên ±60° hướng mặt hero). Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 4 · NEST 6 · GAUNTLET 10 (căng ngang hành lang) · CHASE 8 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A03 HIGH / A05 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5; trần TETHER 3 cặp (6 chiếc). Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

death_vi: Chiếc chết rơi leng keng, xích đứt tan tro; chiếc còn lại mất Xích Điện, chỉ còn Bước Xích tới khi chết.

Tham số AI (9)
pair_dist_px
90, 150
pair_side
flank_hero
lone_after_partner_death
có
lone_speed_mult
1
hover_h_px
20
chain_pos_lock
windup_tick0_to_active_end
chain_partner_no_step
có
chain_cancel_on
pushed_in_windup, died_in_windup
chain_cancel_refund_token
P_FLOOR

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Lục Lạc SétKhung đòn Lục Lạc Sétkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.511.522.5Bước Xích · A01Bước Xích · A01 · startup 0.35sBước Xích · A01 · active 0.2sBước Xích · A01 · recovery 0.6s1.15sXích Điện · A02Xích Điện · A02 · startup 0.6sXích Điện · A02 · active 1sXích Điện · A02 · recovery 1s2.6s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Bước Xích EN_B4_05_A01Vànglunge10.350.20.610MELEE30–902.2551MELEEBASE
Xích Điện EN_B4_05_A02Tímbeam10.61115AREA0–1504.5451P_FLOORBASE

Bước Xích

EN_B4_05_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 10 MELEEWindup: 0.35 sHồi chiêu: 2.2 s

Mô tả: Nhảy dọc sợi xích treo vô hình 70 px tới vị trí hero lúc khoá (60% windup), va 1 lần.

Dáng tell: lục lạc co lên sát móc treo, quả lắc bên trong ngừng rung, glint ở viền miệng

Cách đáp: ĐÁP hoặc Lướt; mỗi lần bước, khoảng cách cặp đổi → đọc vệt Xích Điện kế tiếp.

lunge_px
70
angle_max
180
anim
attack
VFX/SFX
EN_B4_05_A01 Bước Xích (windup 0.35, khoá điểm ở 60%, active 0.20, nh… VFX_EN_B4_05_A01_hop · EnemyImpact enemyId=EN_B4_05 attackId=EN_B4_05_A01 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_05_A01_hop
Hitbox EN_B4_05_A01Hitbox EN_B4_05_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Xích Điện

EN_B4_05_A02
Tím · không chặnLoại: beamST: 15 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 4.5 s

Mô tả: Vệt tím nối 2 chiếc (dài theo khoảng cách 90–150 px, rộng 10) hiện từ tick 0, đầy ở 0.6 s rồi điện chạy 1.0 s. Cả 2 chiếc khoá vị trí từ tick 0 windup tới hết active; chiếc kia không Bước Xích trong lúc đó, nên vệt P luôn đúng hình hitbox. Một chiếc bị đẩy hoặc chết trong windup → huỷ đòn, xoá vệt, trả token P_FLOOR. Trúng 1 lần/lượt.

Dáng tell: cả hai chiếc rung lắc cùng nhịp, miệng chĩa vào nhau

Cách đáp: Lướt qua hoặc đi vòng đầu xích; giết 1 chiếc là cắt luôn xích.

anim
attack2
VFX/SFX
EN_B4_05_A02 Xích Điện (tell P, windup 0.60, active 1.00, 2 chiếc đứn… VFX_EN_B4_05_A02_chain · EnemyAttackActive enemyId=EN_B4_05 attackId=EN_B4_05_A02 (khung 12 cl… SFX_EN_B4_05_A02_chain_hum
Hitbox EN_B4_05_A02Hitbox EN_B4_05_A0240 px80 px120 px160 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 150 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUELục Lạc SétLục Lạc Sét × PURGE: 66Lục Lạc Sét × VIGIL: 88Lục Lạc Sét × BELLS: 66Lục Lạc Sét × TIDE: 44Lục Lạc Sét × NEST: 66Lục Lạc Sét × GAUNTLET: 1010Lục Lạc Sét × CHASE: 88Lục Lạc Sét × DUEL: 00Lục Lạc Sét × HUNT: 66Lục Lạc Sét × RESCUE: 66010
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Lục Lạc SétLục Lạc Sét: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Lục Lạc Sét62–21TETHER64CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_markGiới thiệu R2. Luôn spawn theo cặp (2 chiếc, EDGE hai bên ±60° hướng mặt hero). Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 4 · NEST 6 · GAUNTLET 10 (căng ngang hành lang) · CHASE 8 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A03 HIGH / A05 HIGH dồn thêm. Cửa sổ: phút Hồi ≥ 1.5; trần TETHER 3 cặp (6 chiếc). Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EN_B4_05 mọi lúc còn sống (hover h 20): loop gắn socket overhead (móc… VFX_EN_B4_05_sway_loop · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s

SFX: Loop khi EN_B4_05 sống (idle/fly); 1 voice cho mỗi cặp, chỉ 2 cặp gần… SFX_EN_B4_05_rattle_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch