1Tổng quan
Vai trò: khiên hàng ngắn 2–4: khiên trước 120° xoay theo hướng đòn cuối nhận, Đâm Giáo Y; ĐÁP lên Đâm Giáo vỡ khiên + choáng 1.5 s. Vai khắc MESO: không bao giờ là đích composition_bias (doc 15 §12)
- HP
- 57
- MOVE_SPEED
- 46
- RADIUS
- 9
- MASS
- 1
- ARMOR
- 0
Bảng màu:
#a0a8b5#7d8494#555968#353744#cfc6b8#4a4e5c- Cao
- 34 px
- Mã hình
- en_b4_01
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Cận Vệ Rỗng CDX_en_b4_01
Truyền thuyết: Lính cận vệ Triều Đình Treo chết trên Cầu Xích khi giữ lệnh 'không ai lên đỉnh'. Tro chỉ còn nhớ việc đứng hàng và quay khiên về phía vừa bị đánh. Hình: mũ trụ đá phiến không mặt, áo giáp vảy sắt lạnh, khiên tháp cao bằng nửa thân khắc hoa văn chuông câm, giáo ngắn; hốc mắt loé lõi tro #9ff3ff.
2Hành vi & AI
- AI
- shield_bearer
- Vai
- shield
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 4
- Cờ
- shield_front
spawn_note_vi: Giới thiệu R1 (MIX 01–03 hợp lệ ở phòng đầu Hồi IV). Mẫu LINE dọc 2–4 con từ EDGE, khe 22 px. Trọng số theo loại phòng: PURGE 12 · VIGIL 16 (chặn đường tới đèn hiệu) · BELLS 14 · TIDE 10 · NEST 12 · GAUNTLET 18 (hàng chặn LINE) · CHASE 8 · DUEL 10 · HUNT 12 · RESCUE 12; Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 12. Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+; trần sống 24/phòng. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.
death_vi: Khiên rơi trước, thân sụp thành tro sau 0.35 s; không nổ, không để vùng.
Tham số AI (10)
- engage_px
- 44
- shield_arc_deg
- 120
- shield_mult
- 0.15
- shield_turn_deg_s
- 90
- shield_face
- last_hit_dir
- shield_face_memory_s
- 2
- line_gap_px
- 22
- line_size
- 2, 4
- stagger_on_answer_s
- 1.5
- shield_down_s
- 4
3Đòn đánh (2)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đâm Giáo EN_B4_01_A01 | Vàng | melee | 1 | 0.4 | 0.1 | 0.6 | 9 | MELEE | 0–44 | 1.6 | 70 | 1 | MELEE | BASE |
| Hất Khiên EN_B4_01_A02 | Vàng | melee | 1 | 0.45 | 0.1 | 0.7 | 6 | MELEE | 0–26 | 3 | 30 | 1 | MELEE | BASE |
Đâm Giáo
Mô tả: Đâm thẳng 44 px qua mép khiên. ĐÁP trúng: khiên vỡ + choáng 1.5 s; Lướt xuyên qua để ra sau lưng.
Dáng tell: rụt giáo ra sau mép khiên, mũi giáo loé glint 1, thân hạ thấp 2 px
Cách đáp: ĐÁP đòn đâm để vỡ khiên, hoặc vòng ra sau lưng khi khiên đang quay về hướng đòn cuối.
- chain_answer
- STUN:1.5
- angle_max
- 30
- anim
- attack
- VFX/SFX
- EN_B4_01_A01 Đâm Giáo (windup 0.40, active 0.10, recovery 0.60): t = … VFX_EN_B4_01_A01_thrust · EnemyImpact enemyId=EN_B4_01 attackId=EN_B4_01_A01 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_01_A01_thrust
Hất Khiên
Mô tả: Hất mặt khiên đẩy hero lùi 32 px khi hero áp sát mặt trước; chỉ dùng khi hero trong 26 px.
Dáng tell: nghiêng vai vào khiên, gót chân sau lùi 1 bước
Cách đáp: ĐÁP cú hất cũng vỡ khiên; đứng sát mặt khiên là mời đòn này.
- chain_answer
- STUN:1.5
- hero_kb_px
- 32
- angle_max
- 45
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EN_B4_01_A02 Hất Khiên (windup 0.45, active 0.10, recovery 0.70, đẩy … VFX_EN_B4_01_A02_bash · EnemyImpact enemyId=EN_B4_01 attackId=EN_B4_01_A02 (khung 12 clip att… SFX_EN_B4_01_A02_bash
4Biến thể thích nghi (0 CV)
Nguồn: BASEPhản ứng nền (BASE):
- Khiên quay về hướng cú đánh CUỐI cùng nó nhận (90°/s, nhớ 2.0 s) thay vì luôn nhìn hero: đánh từ 2 phía xen kẽ lộ lưng.
- Bị vỡ khiên: lùi về hàng sau 1.0 s rồi đánh giáo trần 4.0 s cho tới khi khiên tụ lại.
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cận Vệ Rỗng | 12 | 2–4 | 0.8 | SHIELD | 24 | 4 | CMB, CHL, RSC, ELT, BOS | có | ash_mark | Giới thiệu R1 (MIX 01–03 hợp lệ ở phòng đầu Hồi IV). Mẫu LINE dọc 2–4 con từ EDGE, khe 22 px. Trọng số theo loại phòng: PURGE 12 · VIGIL 16 (chặn đường tới đèn hiệu) · BELLS 14 · TIDE 10 · NEST 12 · GAUNTLET 18 (hàng chặn LINE) · CHASE 8 · DUEL 10 · HUNT 12 · RESCUE 12; Ải Kết đoạn 4 (WS_B5_TRIAL_01, nút BOS): 12. Cửa sổ: cả Hồi, phút Hồi 0+; trần sống 24/phòng. Máy đọc: spawn_mix_by_obj. |
6Rơi đồ
- xp
- 0.3
- soul_ash
- 0.05
- paper_gold
- 0.05
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EN_B4_01 khi khiên đổi hướng (ai shield_face last_hit_dir, 90°/s, nhớ… VFX_EN_B4_01_shield_turn · shield_broken t = 0 tại frame khiên về 0 (shieldbreak hoặc ĐÁP vào kh… VFX_SHARED_shield_break · on_hit bị chặn (mục tiêu đang có khiên Y: EN_B1_04, EN_B4_01, EM09) t… VFX_SHARED_hit_blocked · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · status_apply STS_STUN → loop VFX_SHARED_sts_stun
SFX: AnimEvent EN_B4_01 khiên xoay ≥ 45° về hướng đòn cuối (BASE; ≤ 1 con/… SFX_EN_B4_01_shield_turn · AnimEvent EN_B4_01 clip move khung chân chạm (chỉ khi alive_view < 20… SFX_EN_B4_01_step · ShieldBroken (ĐÁP vào khiên Y / phá khiên EN_B1_04, EN_B4_01, EM09) SFX_SHARED_shield_break · ShieldBlocked (đòn hero bị khiên địch chặn) SFX_SHARED_shield_block · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch