🔔 Bladewake GDD
💀 Quái & Boss

Chim Than

S Coal Bird · Thành Chuông Treo

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B4_03Cập nhật: 2026-11-07
66
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
1.5
TP

1Tổng quan

Vai trò: bổ nhào bom: vẽ đường tím rồi lao bom P theo đường thẳng, rơi than N khi chết. Vai khắc MESO: bổ nhào bom (A02 HIGH, A08 HIGH)

HP
66
MOVE_SPEED
40
RADIUS
8
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#606570#4a4e5c#323440#1f202a#7d8494#cfc6b8
Cao
28 px
Mã hình
en_b4_03
Accent
#9ff3ff
Codex
Chim Than CDX_en_b4_03
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChim ThanHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORChim ThanChim Than · HP: 66Chim Than · MOVE_SPEED: 40Chim Than · RADIUS: 8Chim Than · MASS: 1Chim Than · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Chim nhặt than ở chuồng rồng tro, chết ngạt trong Đêm Câm khi lò sưởi chuồng tắt. Tro giữ bản năng tha than đi rồi thả xuống. Hình: chim mỏ dài cỡ quạ lớn, lông than đen xám bết tro, ngực phồng chứa than tối, mắt lõi #9ff3ff; khi bay để lại vệt tro mảnh.

2Hành vi & AI

AI
diver
Vai
dive_bomb
Rig
flyer
Hồi nhà
4
Cờ
flying

spawn_note_vi: Giới thiệu R1. Mẫu EDGE 1–2 con, bay cao ngoài vòng vây. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 6 · GAUNTLET 8 · CHASE 10 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A02 HIGH / A08 HIGH dồn thêm điểm sang loại này. Cửa sổ: phút Hồi 0+; trần BOMB 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

death_vi: Rơi xuống, vỡ thành than: để vùng N r24 Than Rơi 3.0 s (tối đa 3 tick, 3 sát thương/tick).

Tham số AI (6)
engage_px
160, 220
hover_h_px
40
lock_at
0.6
dive_line_px
200
perch_after_s
1.2
p_escape_rule
14 §4.2

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Chim ThanKhung đòn Chim Thankhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell tím — không chặn0 s0.511.522.53Lao Bom · A01Lao Bom · A01 · startup 0.6sLao Bom · A01 · active 0.5sLao Bom · A01 · recovery 1.2s2.3sThan Rơi · A02Than Rơi · A02 · startup 0.3sThan Rơi · A02 · active 3s3.3s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Lao Bom EN_B4_03_A01Tímline10.60.51.234AREA80–2004801P_FLOORBASE
Than Rơi EN_B4_03_A02Khôngzone10.3303ZONE0–0001NONEBASE

Lao Bom

EN_B4_03_A01
Tím · không chặnLoại: lineST: 34 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Vệt tím dài 200 × 28 px hiện đủ kích thước từ tick 0, đầy ở 0.6 s rồi chim lao dọc vệt; khoá hướng ở 60% windup. Hết lao đậu sàn 1.2 s.

Dáng tell: vỗ cánh đứng tại chỗ, ngực than phồng lên, lõi #9ff3ff loé, mỏ chĩa theo đường tím

Cách đáp: Bước ngang khỏi vệt tím 28 px; đánh nó khi đang đậu sàn 1.2 s.

lunge_px
200
angle_max
180
anim
attack
VFX/SFX
EN_B4_03_A01 Lao Bom: t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.60); bám thân… VFX_EN_B4_03_A01_dive · EN_B4_03_A01 Lao Bom (tell P, windup 0.60, khoá hướng ở 60% = t −0.24… VFX_EN_B4_03_A01_trail · EnemyAttackActive enemyId=EN_B4_03 attackId=EN_B4_03_A01 (khung 12 cl… SFX_EN_B4_03_A01_dive · nguồn reuse: Xác Trương EN_B1_05, bom, Đinh nổ; ≤ 3/80 ms, dư cộng +2… SFX_SHARED_explode_s
Hitbox EN_B4_03_A01Hitbox EN_B4_03_A0156 px112 px168 px224 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 200 w 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Than Rơi

EN_B4_03_A02
Không tellLoại: zoneST: 3 ZONEWindup: 0.3 sHồi chiêu: 0 s

Mô tả: Chỉ kích, brain không chọn (weights 0): kích khi chim chết hoặc bị hạ giữa đường Lao Bom (EN_B4_03_A01). Than vãi thành vùng N r24 trong 3.0 s (hiện mờ 0.30 s không sát thương).

Dáng tell: thân rơi xoắn, than vãi ra quanh điểm rơi

Cách đáp: Bước ra khỏi vòng chấm xám; giết nó ở xa đám đông.

zone
tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 3 · duration_s: 3
anim
death
VFX/SFX
EN_B4_03_A02 Than Rơi (tell N, windup 0.30, active 3.0, tick 0.5 s × … VFX_EN_B4_03_A02_coal_zone · ZoneSpawn EN_B4_03_A02 (chết rơi; loop nhỏ suốt 3.0 s vùng N, không â… SFX_EN_B4_03_A02_coal_hiss
Hitbox EN_B4_03_A02Hitbox EN_B4_03_A028 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEChim ThanChim Than × PURGE: 66Chim Than × VIGIL: 88Chim Than × BELLS: 66Chim Than × TIDE: 66Chim Than × NEST: 66Chim Than × GAUNTLET: 88Chim Than × CHASE: 1010Chim Than × DUEL: 00Chim Than × HUNT: 66Chim Than × RESCUE: 66010
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Chim ThanChim Than: 66
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Chim Than61–21.5BOMB84CMB, CHL, RSC, ELTcóash_markGiới thiệu R1. Mẫu EDGE 1–2 con, bay cao ngoài vòng vây. Trọng số theo loại phòng: PURGE 6 · VIGIL 8 · BELLS 6 · TIDE 6 · NEST 6 · GAUNTLET 8 · CHASE 10 · DUEL 0 · HUNT 6 · RESCUE 6; MESO A02 HIGH / A08 HIGH dồn thêm điểm sang loại này. Cửa sổ: phút Hồi 0+; trần BOMB 8. Nút ELT: MIX nền của WS_B4_HUNT_01. Máy đọc: spawn_mix_by_obj.

6Rơi đồ

xp
0.6
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →

VFX: EN_B4_03 khi bay (hover h 40): loop gắn socket back; tắt khi đậu sàn VFX_EN_B4_03_fly_loop · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s

SFX: EliteSpawn/aggro vocal EN_B4_03 (≤ 1 / 250 ms toàn loài, ≤ 3 voice tổ… SFX_EN_B4_03_caw · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch