1Tổng quan
Vai trò: Tinh Anh chuỗi dài: Chuỗi Cánh Quạ Y 3–7 nhịp; BASE dừng ở nhịp 5 → 1 đòn P Sập Cánh; [ASH] dừng 1 nhịp trước chuỗi ĐÁP TB của hero (báo đủ windup). Khắc A01.DEFLECT (CV1) và Lướt liên tục A03 (CV2)
- HP
- 1720
- MOVE_SPEED
- 48
- RADIUS
- 14
- MASS
- 3
- ARMOR
- 10
- POISE
- 100
- POISE_REGEN
- 12
- POISE_DELAY
- 2
- BROKEN_TIME
- 3
- BROKEN_MULT
- 1.5
- DOT_RES
- 0
Bảng màu:
#606570#4a4e5c#323440#1f202a#a0a8b5#7d8494#555968#cfc6b8- Cao
- 60 px
- Mã hình
- el_b4_03
- Accent
- #9ff3ff
- Codex
- Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03
Truyền thuyết: Đấu sĩ của sân đấu treo dưới tháp chuông, khoác áo lông quạ để khán đài nhận ra từ xa; nổi tiếng vì không bao giờ chém quá năm nhát. Tro giữ thói đếm nhịp đó và học thêm cách đếm nhịp của bạn. Hình: người lực lưỡng, áo choàng lông quạ sắt xếp thành đôi cánh gấp sau lưng, mặt nạ mỏ quạ đá phiến, hai lưỡi móc ngắn, mắt #9ff3ff.
2Hành vi & AI
- AI
- —
- Vai
- elite
- Rig
- biped
- Hồi nhà
- 4
spawn_note_vi: Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 (sân hợp nhất cho chuỗi dài) · HUNT · CMB TIDE sóng 3/BELLS/NEST (Hồi III+) · CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế.
death_vi: Đôi cánh lông sắt rũ xuống che thân, lông rụng thành tro bay ngược lên; tan dither 0.4 s; rơi XP 40, Tro Hồn 25.
Tham số AI (10)
- ai_mode
- elite_utility
- slot_ring
- 0
- stalk_r
- 90, 140
- rest_s
- 1
- max_links
- 2
- cv_eval
- spawn + HP ≤ 50%
- chain_roll
- 3, 7
- chain_stop_base
- 5
- chain_step_px
- 8
- streak_avg_min_samples
- 2
3Đòn đánh (4)
| Đòn | Tell | Loại | Nhịp | Windup s | Active s | Hồi s | ST | Kiểu ST | Tầm px | Hồi chiêu s | Trọng số/pha | Pha | Token | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01 | Vàng | melee | 7 | 0.5 | 0.1 | 0.7 | 28 | MELEE | 0–48 | 5 | 45 | 1 | HEAVY | BASE |
| Sập Cánh EL_B4_03_A02 | Tím | aoe_front | 1 | 0.6 | 0.15 | 1.2 | 53 | AREA | 0–72 | 0 | 0 | 1 | HEAVY | BASE |
| Quạ Sà EL_B4_03_A03 | Vàng | leap | 1 | 0.55 | 0.3 | 0.9 | 37 | MELEE | 80–180 | 4 | 30 | 1 | HEAVY | BASE |
| Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04 | Vàng | projectile | 1 | 0.5 | 0.1 | 0.8 | 22 | PROJ | 100–260 | 4.5 | 25 | 1 | HEAVY | BASE |
Chuỗi Cánh Quạ
Mô tả: Chuỗi chém Y tối đa 7 nhịp (beats 7), mỗi nhịp 28 sát thương, khe 0.4 s, nhích 8 px/nhịp. Số nhịp cuộn 3–7; chạm điểm dừng chain_stop (BASE nhịp 5; ASH CV1 kẹp 3–6) thì cắt chuỗi và nối Sập Cánh P.
Dáng tell: hai cánh lông sắt xoè rộng, hai lưỡi móc giao chéo trước ngực; mỗi nhịp 1 glint ở mũi lưỡi
Cách đáp: ĐÁP từng nhịp theo glint 2; khi pose đổi sang cánh gập + hào quang tím là lúc Lướt.
- angle_max
- 60
- anim
- attack
- Nối đòn
- → Sập Cánh EL_B4_03_A02 · p 1 · khe 0.4–0.6 s · chain_stop reached
- VFX/SFX
- EL_B4_03_A01 Chuỗi Cánh Quạ (Y × 3–7, BASE dừng ở nhịp 5; windup 0.50… VFX_EL_B4_03_A01_slash · EL_B4_03_A01: mỗi nhịp chuỗi, t = 0 = tick va chạm của nhịp; gắn sock… VFX_EL_B4_03_A01_feathers · EnemyImpact enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A01 (mỗi nhịp chuỗi: k… SFX_EL_B4_03_A01_slash
Sập Cánh
Mô tả: Chỉ qua link sau điểm dừng chuỗi: quạt tím 72 px × 150° hiện đủ từ tick 0, đầy ở 0.6 s, hai cánh sập xuống. Đứng hở 1.2 s.
Dáng tell: gập hai cánh lên cao quá đầu, thân ngửa ra sau; hào quang tím, ! tím trên đầu
Cách đáp: Lướt ra sau lưng hoặc lùi khỏi 72 px; cửa phạt dài nhất kit.
- angle_max
- 30
- anim
- attack2
- VFX/SFX
- EL_B4_03_A02 Sập Cánh (tell P, chỉ qua link sau điểm dừng chuỗi; wind… VFX_EL_B4_03_A02_wingslam · EnemyImpact enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A02 (khung 20 clip att… SFX_EL_B4_03_A02_wingslam · nguồn reuse: nện đất/tiếp đất nặng (hero, Tinh Anh, boss) SFX_SHARED_slam_ground
Quạ Sà
Mô tả: Nhảy sà 140 px tới điểm khoá ở 60% windup, đáp đâm 1 lần r20; nối chuỗi nếu hero còn trong 48 px.
Dáng tell: nhún sâu, cánh vỗ một nhịp nâng thân 12 px, lưỡi móc chĩa xuống; glint ở lưỡi
Cách đáp: ĐÁP lúc đáp xuống hoặc Lướt ra khỏi điểm khoá.
- lunge_px
- 140
- angle_max
- 180
- anim
- attack3
- Nối đòn
- → Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01 · p 0.4 · khe 0.45–0.8 s · r 0..48
- VFX/SFX
- EL_B4_03_A03 Quạ Sà — telegraph windup 0.55 (khoá điểm đáp ở 60% = t … VFX_EL_B4_03_A03_leap · EL_B4_03_A03 Quạ Sà: t = 0 = chạm đất tại điểm khoá (cuối active 0.30… VFX_EL_B4_03_A03_land · EnemyAttackActive enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A03 (vỗ cánh cất… SFX_EL_B4_03_A03_leap
Lông Sắt Phóng
Mô tả: Phóng quạt 3 lông sắt Y_REFLECT lệch 12° mỗi bên, 190 px/s, 22 sát thương/lông; có thể nối Quạ Sà.
Dáng tell: một cánh quặt ra trước như cánh quạt, ba lông sắt dựng thẳng, lông giữa loé glint
Cách đáp: ĐÁP lông giữa để phản về nó (−40 Thế); Lướt qua khe.
- proj
- proj_cat: Y_REFLECT · speed: 190 · radius: 4 · count: 3 · spread_deg: 24 · range: 280 · height_px: 14
- angle_max
- 180
- anim
- attack4
- Nối đòn
- → Quạ Sà EL_B4_03_A03 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · r 80..180
- VFX/SFX
- EL_B4_03_A04: đạn Y_REFLECT × 3 (lệch 12°, 190 px/s, r4, tầm 280, h 1… VFX_EL_B4_03_A04_feather · EL_B4_03_A04 Lông Sắt Phóng (windup 0.50, active 0.10): t = 0 = 3 lôn… VFX_EL_B4_03_A04_muzzle · EnemyProjectileFire enemyId=EL_B4_03 attackId=EL_B4_03_A04 (khung 18;… SFX_EL_B4_03_A04_throw · EnemyProjectileFire (lớp chất liệu theo quái đặt trên) SFX_SHARED_proj_enemy_fire
4Biến thể thích nghi (2 CV)
Nguồn: MIXEDPhản ứng nền (BASE):
- Điểm dừng chuỗi BASE cố định ở nhịp 5 → Sập Cánh P (mặc định trung tính khi Tro Nhớ tắt).
- Hero ra ngoài 48 px giữa chuỗi: chuỗi vẫn chạy hết nhịp đã cuộn (không đuổi), rồi chọn Quạ Sà/Lông Sắt theo cự ly thấy.
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EL_B4_03_CV1 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | PARAM_MOD · chain_stop 3–6 | A01 | DASH, DEFLECT | ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi |
| EL_B4_03_CV2 | Tần suất Lướt A03 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A03 ×2, A04 ×0.7 | A03, A04 | DEFLECT, DASH, EXIT | Lướt liên tục trong giao tranh |
CV1 — ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi
Thói quen bị đọc: ĐÁP trọn mọi nhịp chuỗi
Gợi ý: Chuỗi dừng sớm 1 nhịp trước số nhịp bạn hay ĐÁP liền (chain_stop = round(streak_avg) − 1, kẹp 3–6) rồi ra Sập Cánh P đủ windup 0.6 s: nhìn pose cánh gập để Lướt; Sập Cánh hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: một cánh gập sẵn sát thân ngay cả khi đi (màu ngoài dải tell).
- Trục PSP
- Pha phòng thủ A01 ·
DEFLECT - Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Chuỗi Cánh Quạ EL_B4_03_A01
- Tham số
chain_stop3–6 (mặc định 5)- Trả lời
- DASH, DEFLECT
- Hồi thêm
- 0.2 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03
CV2 — Lướt liên tục trong giao tranh
Thói quen bị đọc: Lướt liên tục trong giao tranh
Gợi ý: Quạ Sà ra nhiều hơn để bám người hay Lướt: ĐÁP lúc nó đáp xuống, hoặc Lướt muộn sau mốc khoá 60%; Quạ Sà hở thêm 0.2 s. Dấu đổi: hai cánh xoè cao khi đi (màu ngoài dải tell).
- Trục PSP
- Tần suất Lướt A03
- Phòng tối thiểu
- 2
- Mục tiêu
- Quạ Sà EL_B4_03_A03 · Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04
- Nhân trọng số
- Quạ Sà EL_B4_03_A03 ×2 · Lông Sắt Phóng EL_B4_03_A04 ×0.7
- Trả lời
- DEFLECT, DASH, EXIT
- Hồi thêm
- 0.2 s
- Nhịp lừa
- không
- Pha
- 1
- Codex
- Đấu Sĩ Cánh Quạ CDX_el_b4_03
5Sinh ra
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đấu Sĩ Cánh Quạ | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 4 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | Chèn bằng lệnh ELITE (giữ chỗ 12 TP, điểm FAR, xoáy 1.0 s). ELT DUEL HP ×1.4 (sân hợp nhất cho chuỗi dài) · HUNT · CMB TIDE sóng 3/BELLS/NEST (Hồi III+) · CHL (HP ×0.8, 1 CV bật sẵn). Cửa sổ: phút Hồi ≥ 2. Nghỉ 6 s trước Tinh Anh kế. |
6Rơi đồ
- xp
- 40
- soul_ash
- 25
Ô Ấn Tinh Anh: 1
7VFX & SFX
Trang Art · VFX · SFX của EN_B4 →
VFX: EL_B4_03 khi rình (stalk_r 90–140, nghỉ 1.0 s): loop quanh thân; tắt … VFX_EL_B4_03_stalk_aura · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m
SFX: AnimEvent EL_B4_03 idle/walk: lông cánh sắt xào xạc (≤ 1 / 1.2 s, khi… SFX_EL_B4_03_wing_rustle · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve