1Bản sắc
- Hồi
- II
- Boss
- Lão Lái Đò Không Bến BS_B2
- Mini-boss
- Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 · Cá Voi Xác MB_B2_2
- Bộ quái
- Quái Đầm Vải Liệm EN_B2
- AV môi trường
- Môi trường Đầm Vải Liệm ENV_B2
- Sổ Tang
- Đầm Vải Liệm CDX_b2
- Doc luật
- 15-Horde-Director-Encounters §9–§10 · 16-Run-Structure-Map §3 · 20-World-Lore §4, §5, §9 · 30-Art-Direction §3.3, §4, §6 · 31-VFX-Bible §2.4, §4 · 32-Audio-Bible §3.7, §10 · 51-Data-Schema §4.14
Châu thổ ngập, rừng đước treo vải liệm, cầu tre, đò mục. Hazard: nước nông −15% tốc (cả quái), túi khí ma trơi (đòn nặng → nổ r60 tím, trúng cả quái), cầu tre sập (tím 1.0 s). Nhạc EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 Đầm Vải Li… MUS_b2_shroud_marsh 6/8 96 bpm đàn một dây, gõ nước. Tâm trạng: tuyệt vọng lặng — Hội Đưa Đò chèo mãi không cập bến; đêm không trăng, trăng tro xám mờ sau sương; lạnh, ẩm, tĩnh, chỉ ánh ấm ở đèn đò của người sống.
2Bảng màu (palette ramp)
3Ánh sáng
light_hex #cad99cÁnh sáng: nguồn chung = trăng tro trên-trái (cố định toàn game), sàn luôn tối, sương sàn α ≤ 0.20 (giữa phòng ≤ 0.10); color grading phòng: lift lam-lục #2d3a41 ở bóng, gain trung tính, bão hoà toàn cục −10%. Môi trường S ≤ 40% mọi pixel.
4Phòng (18)
| Phòng | Hình | Cỡ px | r an toàn | Cạnh spawn | Ổ hazard | Landmark | Mục tiêu | Nút | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta | arena | 1400 × 1000 | 160 | ANY | Nước Nông HZ_B2_water · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas · Bùn Lún Tro HZ_B2_mire | — | PURGE, TIDE, HUNT | CMB, CHL, ELT | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ##SS####SS#### #S.T.....~~~TS E..r....~~g~~# #.....~~~~~~.# S..o..~~*~~..S #.....~~~~~..X #.n........o.# #.T..g...r...# #S.....l..T.S# ####SS##SS#### Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Phòng CMB chuẩn mở (≥ 1400×1000 cho TIDE/HUNT). Tâm phòng là ao nông r250 (−15%): người chơi chọn đánh trên khô (rìa) hay dụ bầy xuống nước. 2 túi khí (ĐB trong ao, TN trên khô) + 1 bùn lún TN. Ổ spawn S ở 4 cạnh, mỗi cạnh ≥ 2 ổ; AMBUSH Càng Bùn chỉ trồi từ ô ~ cách hero ≥ 90 px. TIDE: sóng 2 SWARM từ cạnh Đông, sóng 3 SWARM Đông + Tây đối nhau. HUNT: Tinh Anh 2 vào từ cạnh xa hero nhất. Vật cao (T, o) 4 cái cho A08/chặn đạn. Camera: bám hero, kẹp biên phòng; vùng ao luôn trong khung khi hero ở giữa. |
| Bãi Giặt Liệm RM_B2_shroud_wash | rect | 1300 × 1000 | 160 | N, E, W | Nước Nông HZ_B2_water · Cầu Tre Mục HZ_B2_bridge | — | VIGIL, PURGE | CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ##S##SS##S### #s....T....s# S..r.......rS #....~...~..# =B=...*O..... #....~...~..# S.o.......o.S #s..t.....ts# #~~~~~~~~~~~# ####E####X### Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Bãi giặt: dãy sào phơi liệm (s) quanh rìa, đá giặt (t = ENV_B2_wash_stone) và chậu giặt sát bờ Nam (nước nông dải Nam). VIGIL: Đèn Lồng Đò Canh OBJ_BRAZIER_B2 (O) ở tâm r20, tâm trống r160, không vật cao trong r100, 4 hướng tiếp cận (B, Đ qua bãi, T qua cầu B, N qua nước nông). Cầu tre HZ_B2_bridge ở cửa Tây (B) = cổng hẹp quái dồn → sập khi ≥ 6 thân. Prop phá được: 4 chậu giặt, 2 giàn đổ (rơi Vàng Mã). Camera: kẹp biên, đèn canh luôn trong khung (HUD thanh lửa trên đèn). |
| Kênh Chuông Phao RM_B2_buoy_bells | arena | 1400 × 1100 | 140 | ANY | Nước Nông HZ_B2_water · Cầu Tre Mục HZ_B2_bridge · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas | — | BELLS, PURGE | CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ####SS##SS#### S....~~~~~...S #.T..~~~~~.T.# #....~~O~~...# E..=B=~~~=B=.X #..~~~~*~~~~.# #.~~~O~~~O~~.# S.~~~~~~~~~~.S #...g....g...# #S..T....T..S# ####SS##SS#### Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Kênh nước nông hình chữ Y; 3 chuông phao OBJ_BELL_B2 (O) tam giác trên ô nước nông: Bắc (750,350), Tây Nam (550,650), Đông Nam (950,650) → cạnh 361 / 361 / 400 px (doc 15: 350–450). Tầm nhìn thẳng giữa 3 chuông (không vật cao trong tam giác). 2 cầu tre bắc ngang kênh ở hàng giữa (B). Túi khí 2 ổ dải Nam trên khô. Sóng chuông r140 diệt quái S (VFX_ENV_B2_buoy_bell_wave), sau đó BURST 8 SWARM ở chuông kế (ngoài r90 hero). Camera: mũi tên viền màn chỉ chuông kế. |
| Vũng Bè Liệm RM_B2_raft_nests | arena | 1300 × 1000 | 140 | N, E, W | Nước Nông HZ_B2_water · Mạch Bùn Sôi HZ_B2_mud_geyser · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas | — | NEST, PURGE | CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ####S###S#### #~~O~~...~~~# S~~~~..m..~~S #..r.....r..# #.T...*...T.# #~~.......O~# S~O~..m...~~S #~~...g.....# #.....E.....# ############# Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. 3 Bè Liệm OBJ_NEST_B2 (O) neo trong vũng nước nông: TB (300,150), ĐN (1050,550), TN (250,650); cách nhau ≥ 300 px, cách cửa vào hero (E, giữa Nam) ≥ 250 px. Mỗi bè thả gói 4 SWARM/6 s (Thây Đuối trườn khỏi bè, ấn tro 0.6 s). 2 mạch bùn sôi (m) giữa phòng nhịp 9 s lệch pha; 1 túi khí gần cửa. Bè vỡ: sóng đẩy r100. Không cửa ra cố định: cửa ra mở ở cạnh Bắc giữa khi xong. Camera: kẹp biên; bè còn lại có mũi tên viền màn. |
| Đường Tre Ngập RM_B2_bamboo_causeway | corridor | 2000 × 360 | 0 | W, E | Cầu Tre Mục HZ_B2_bridge · Nước Nông HZ_B2_water | — | GAUNTLET | CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 (dọc 90) px sàn): #~~#~~~#~~~#~~~#~~~# E==B=B==B=B==B=B==BX S..=..=..=..=..=..=. #~~#~~~#~~~#~~~#~~~# Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Hành lang 2000×360 (Hồi II) là đường ván/cầu tre qua đầm ngập; 9 ổ bẫy cầu B mỗi 200 px (HZ_B2_bridge chế độ GAUNTLET: chu kỳ 2.0 s ± lệch pha, ≤ 3 vùng P cùng lúc trong khung), xen ván thường (=). Hốc né = 2 bè ván (hàng 3) mỗi 400 px. SWARM đuổi từ cửa Tây (S) mỗi 8 s; LINE chặn ở 600 px và 1200 px. Tường tro mờ sau hero mỗi 600 px (không quay đầu). Vùng thoát r48 ở X (Đông). MIX giữ nguyên trừ vai BOMB/ranged-P (B2 không có: Rắn Bùa bắn cầu Y, không tranh token P với bẫy). Camera: dẫn trước hero 64 px theo trục X, khoá trục Y giữa hành lang. |
| Vòng Rừng Đước RM_B2_mangrove_loop | arena | 1500 × 1200 | 0 | ANY | Nước Nông HZ_B2_water · Bùn Lún Tro HZ_B2_mire | — | CHASE | CMB | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ####S#####S#### #1....~~~....2# S.###########.S #.#TTT~~~TTT#.# #.#T~~~~~~~T#.# E.#T~~~*~~~T#.X #8#T~~~~~~~T#3# #.#TTT~~~TTT#.# S.###########.S #7...~~n~~...4# #....6...5....# ####S#####S#### Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Vòng đường bùn quanh đảo rễ đước không vào được (#/T giữa); chu vi đường ≈ 2.600 px ≥ 2.400, 8 waypoint carrier_path (1…8): (150,150) → (1350,150) → (1350,650) → (1350,950) → (850,1050) → (600,1050) → (150,950) → (150,650) → lặp; không ngõ cụt. Hồn Đèn Liệm OBJ_CARRIER_B2 khoá 5 s ở waypoint 1 rồi chạy 45 s. Ao giữa đảo (~) chỉ để nhìn. Đoạn Nam có 1 bùn lún (n) và nước nông. Camera: kẹp biên; mũi tên viền màn chỉ người mang báu khi ngoài khung. |
| Làng Chòi Chân Cao RM_B2_stilt_village | rect | 1200 × 960 | 120 | N, E, W | Nước Nông HZ_B2_water | — | DUEL | ELT | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 (dọc 96) px sàn): ###h##S##h## #=====..===# S..c.....c.S #....o.....# E....*.....X #......o...# #.c.....c..# #~~~~~~~~~~# #~~h~~~h~~~# ############ Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Làng chòi bỏ hoang của Hội Đưa Đò: 4 chòi tre (h) ở rìa (mái > 48 chỉ ở rìa), ván tre (=) dọc Bắc, dải nước nông Nam. DUEL: sân mở 1200×960 (≥ 1000×800), 4 vật cao giữa sân cho A08/chặn đạn: 2 cọc buộc đò (c) + 2 thuyền úp (o) — đủ chỗ né Móc Kéo Y của EL_B2_01 và Ném Lưới P của EL_B2_02. Tinh Anh vào bằng FAR (cạnh xa hero). Biểu tượng 2 mái chèo chéo (ENV_B2_oar_cross) cạnh cửa vào. Cổng khoá = màn liệm (VFX_ENV_B2_gate_shroud_fall). Camera: kẹp biên, khi Tinh Anh ngoài khung có mũi tên viền. |
| Bãi Cá Voi Mắc Cạn RM_B2_whale_strand | arena | 1500 × 1100 | 160 | E, W, S | Đò Mục Trôi HZ_B2_drift_wreck · Nước Nông HZ_B2_water · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas | Xương Cá Voi Tro Mắc Cạn LMK_B2_whale_strand | HUNT, TIDE, PURGE | ELT, CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ##ww#wwww#ww### #.w...www...w.# E.....g.......X S..o.......T..S #.....*.......# S..T......o...S #...r.....g...# #~~~~~~~~~~~~~# #DDDDDDDDDDDDD# #~~~~~~~~~~~~~# #S~~~~S~~~~~~S# Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Landmark LMK_B2_whale_strand: sọ + sườn cá voi tro khổng lồ mắc cạn ở rìa Bắc (w; cột > 48 chỉ ngoài vùng an toàn, không che sân). Bãi khô giữa 1500×600, dải kênh Nam có làn đò trôi HZ_B2_drift_wreck (D, LINE 320×40 trong làn dài 1300, mỗi 16 s). HUNT: 2 Tinh Anh, con chờ STALK 140–200 px. TIDE: sóng 2 từ Đông, sóng 3 Đông + Tây; SWARM Bướm Liệm bay qua kênh (không bị chậm). Túi khí 2 ổ. Camera: kẹp biên; xương cá voi là tiền cảnh Bắc, mờ α 0.45 khi che hero. |
| Lùm Kén Treo RM_B2_hanging_cocoons | circle | 1100 × 1100 | 120 | ANY | Bùn Lún Tro HZ_B2_mire · Nước Nông HZ_B2_water | — | RESCUE | RSC | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ###TTSTT### #T~.....~T# T~..r..r.~T S...n.....S T.........T E....O....X T.........T S.....n...S T~.r...r.~T #T~.....~T# ###TTSTT### Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Lùm đước tròn r550, kén treo Kẻ Thức OBJ_COCOON_B2 (O = ENV_B2_mangrove_cocoon) ở tâm, quanh r120 trống tuyệt đối. Vòng đước (T) ở rìa = tường + vật cao. Mất mỗi 100 HP → rung vỏ (VFX_ENV_B2_cocoon_shake) + RING 12 SWARM r160 quanh kén. 2 bùn lún (n) ở r250 làm đường vòng; nước nông ở 4 góc. Lần đầu Hồi II mở H04 (lore 20 §7: bị Phù Thủy Móc Liệm cuốn kén). Camera: khoá tâm vào kén khi hero trong r200, ngoài r200 bám hero. |
| Bãi Lau Gió RM_B2_reed_flats | arena | 1400 × 1000 | 160 | N, E, W | Mạch Bùn Sôi HZ_B2_mud_geyser · Nước Nông HZ_B2_water · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas | — | PURGE, TIDE | CMB, CHL | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 100 px sàn): ####SSS#SSS### #rrr.....rrr.# S.rr..m...rr.S #....rr......# E.......*.m..X #..m....rr...# S.rr.......r.S #~~~~g~~~~~~~# #~~~~~~~~~~~~# ############## Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Bãi lau sậy theo gió: 6 bụi lau lớn (r, phá bằng mọi cú, không va chạm, mọc lại phòng sau) — chém quét là 'cắt cỏ' thoả mãn; Bướm Liệm SWARM vào theo `wind_dir` (Đông→Tây mặc định), rắc bụi chậm N. 3 mạch bùn sôi (m) nhịp 9 s lệch pha ≥ 2 s. Dải nước nông Nam + 1 túi khí. TIDE: sóng 3 hai hướng Đông/Tây. Camera: kẹp biên; lau cao 28 mờ α 0.45 khi che hero. |
| Sân Rừng Đước Liệm RM_B2_cocoon_grove | circle | 400 × 400 | 90 | ANY | Túi Khí Rễ Đước HZ_B2_wisp_gas · Kênh Nông Vành Sân HZ_B2_shallow_water | Rừng Đước Liệm LMK_B2_shroud_mangrove | MINIBOSS | MBS | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 50 px sàn): #~~TT~~# ~~...g.~ ~....... T...*..T T......T .......~ ~.g...~~ #~~TT~~# Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Sân MB_B2_1 Mẹ Kén Tơ Tro (landmark LMK_B2_shroud_mangrove): tròn r200, sàn bùn nông lấm tro; 4 cột rễ đước (T, r16, chặn đạn + di chuyển) ở B/Đ/N/T cách tâm 150 px = cọc neo tơ; 2 túi khí HZ_B2_wisp_gas ĐB + TN cách tâm 110 px; vành nước nông HZ_B2_shallow_water r170–200. Cửa đóng = màn tơ trắng liệm. Giàn phơi liệm đổ sát mép Bắc, xương cá voi mép Nam (trang trí, ngoài sân). Sân rỉ EN_B2_01 2 con/6.5 s từ mép. Camera: khoá tâm sân, zoom cố định (sân lọt khung 480×270 art px với tilt 0.5). |
| Bến Lọc Mỡ Cũ RM_B2_render_dock | circle | 400 × 400 | 90 | ANY | Nước Nông HZ_B2_water | Bến Lọc Mỡ Cũ LMK_B2_render_dock | MINIBOSS | MBS | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 50 px sàn): #..hh..# .....~~. .....~~. h...*..h h......h .~~..... .~~..... #..hh..# Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Sân MB_B2_2 Cá Voi Xác (landmark LMK_B2_render_dock): tròn r200, mặt tro dày như nước (sàn #3a4a52, gợn #455862), lưới A09 4×4 ô 100 px. 4 chòi tre (h) ở B/Đ/N/T, tâm chòi cách tâm 176 px, sàn r28 đứng được (cá voi không trồi trong r40 quanh chòi); mỗi chòi 1 súng lao cũ (ENV_B2_harpoon_gun, luật ở bosses/MB_B2_2.json). 2 bãi nước nông r56 ở ĐB và TN (HZ_B2_water: −15%, cá voi không trồi). Không túi khí. Camera: khoá tâm sân. |
| Bến Đò Lật RM_B2_capsized_ferry | circle | 520 × 520 | 120 | ANY | Kênh Nông Vành Sân HZ_B2_shallow_water · Túi Khí Lớn Bến Đò HZ_B2_wisp_pocket · Cầu Tre Bắc Kênh HZ_B2_bamboo_bridge | Bến Đò Lật LMK_B2_capsized_ferry | BOSS | BOS | Mặt bằng (Bắc lên trên, 1 ký tự = 52 (dọc 58) px sàn): ≈≈~~~~~~~≈≈ ≈~~.c.c.~~≈ ~~...g..o~~ ~~.......~~ ~cg..*...c~ ~B.......B~ ~~o.....g~~ ≈~~.c.c.~~≈ ≈≈~~~E~~~≈≈ Chú giải: # vách rễ đước/bờ cao · ≈ nước sâu (tường) · ~ nước nông HZ_B2_water · . bùn nện · = ván tre đi được · B cầu HZ_B2_bridge · g túi khí HZ_B2_gas · m mạch bùn HZ_B2_mud_geyser · n bùn lún HZ_B2_mire · D làn đò HZ_B2_drift_wreck · T đước/vật cao · o thuyền úp · r rễ thấp · l đèn lồng · s sào liệm · h chòi tre · w xương/sọ cá voi · t đá giặt · c cọc buộc đò · 1–8 waypoint · O đạo cụ mục tiêu · E cửa vào · X cửa ra · S ổ spawn · * tâm. Sân BS_B2 Lão Lái Đò Không Bến (landmark LMK_B2_capsized_ferry): tròn r260 tới mép nước sâu (≈ = tường). Bến khô r200 (đất nện + sàn tre mục), vành r200–260 kênh nông HZ_B2_shallow_water, bè P1 chạy giữa kênh r230. 6 cọc buộc đò (c, r196, cách 60°, cao 40, chặn thân, vật cao A08). 2 thuyền úp (o) ĐB r120 + TN r130 (64×28, che thân, đạn Y vỡ vào). 3 túi khí HZ_B2_wisp_pocket (g) bắc r90, đông-nam r110, tây r100. 2 cầu tre HZ_B2_bamboo_bridge (B) qua kênh Đông + Tây. Cổng tre Nam (E) sập xuống nước khi vào (gate_lock). P2: bè đâm bến → xác bè che 72×32. P3 Nước Dâng: mép sâu r260 → r225 (−25.1% diện tích), kênh dời r185–225, túi ngoài r185 tắt, cọc chìm. Sân rỉ EN_B2_01 2 con/6.5 s từ kênh ngoài r90 quanh hero. Camera: khoá tâm sân, zoom out 1 bậc ở P1 để thấy bè ở r230. |
| Sân Phơi Liệm RM_B2_drying_yard | rect | 640 × 480 | 0 | W | Sân Phơi Liệm LMK_B2_drying_yard | PURGE | EVT | Phòng tiện ích cho nút EVT (không quái, không hazard; objectives chỉ là trường bắt buộc, Director không chạy). Sân phơi liệm trên bãi bùn nện; vật của sự kiện EVT_B2_01–10 đặt ở giữa. ASCII (1 ký tự = 60 px): ########### #sss...sss# #.........# H....E....# #..t...u..# #l.......l# ~~~~~~~~~~~ Chú giải: sss sào phơi liệm (ENV_B2_shroud_line, liệm đung đưa ENV_B2_shroud_line_sway, không va chạm) · E vật sự kiện = điểm mở UI sự kiện (bán kính tương tác 40 px) · t đá giặt · u chậu giặt · l cột đèn lồng · ~ nước nông trang trí (không chậm, không có chiến đấu) · H cửa vào Tây. Camera: tĩnh, ôm cả phòng. | |
| Sạp Đò Bà Mott RM_B2_mott_stall | rect | 640 × 480 | 0 | W | Sạp Đò Bà Mott LMK_B2_mott_stall | PURGE | SHP | Phòng tiện ích cho nút SHP (không quái). Sạp Rong của Bà Mott (NPC_MOTT): 6 ô hàng bày trên mạn một chiếc đò úp lật ngửa, chậu giặt làm quầy. ASCII (1 ký tự = 60 px): ########### #c..MOTT.c# #...uLL...# H.........# #.f.....l.# ~~~~~~~~~~~ Chú giải: MOTT sạp 6 ô trên đò lật ngửa (ENV_B2_capsized_boat) = điểm mở UI cửa hàng (bán kính tương tác 40 px) · u chậu giặt làm quầy · LL vũng sáng ấm · f bếp lửa người sống · l cột đèn lồng treo sào · c cọc buộc đò · ~ nước nông rìa (không chậm vì không có chiến đấu). Camera: tĩnh. | |
| Lửa Canh Chòi Tre RM_B2_watch_fire | rect | 560 × 420 | 0 | W | Lửa Canh Chòi Tre LMK_B2_watch_fire | PURGE | RST | Phòng tiện ích cho nút RST Lửa Canh Nhỏ (không quái). Chòi tre chân cao, lửa canh nhỏ giữa sàn chòi. ASCII (1 ký tự = 56 px; 10 × 7): ########## #..hhhh..# #..hFFh..# H..a.d.t.# #........# #c......c# ~~~~~~~~~~ Chú giải: hhhh chòi tre chân cao (ENV_B2_stilt_hut) · FF Lửa Canh Nhỏ (ENV_B2_campfire_living, lửa người sống) · 3 vật lựa chọn, tương tác r40: a ấm nước = hồi phục 40% HP · d đá mài = nâng hạng 1 kỹ năng · t chậu nước giặt = gỡ 1 Lời Nguyền · c cọc buộc đò. Camera: tĩnh. | |
| Miếu Mái Chèo Chìm RM_B2_sunken_shrine | rect | 560 × 480 | 0 | S | Miếu Mái Chèo Chìm LMK_B2_sunken_shrine | PURGE | SEC | Phòng tiện ích cho nút SEC Mộ Lạc (không quái). Miếu nhỏ ngập tới bậc thứ hai; nước nông đen đục, liệm trôi. ASCII (1 ký tự = 56 px; 10 × 8): ########## #...XX...# #..=G==..# #~~====~~# #~~~..~~~# #j~~..~~j# #~~~..~~~# ####HH#### Chú giải: XX bàn thờ hai mái chèo chéo (ENV_B2_oar_cross) · G Relic Lời Nguyền trên bậc khô = điểm mở lựa chọn Mộ Lạc (luôn có 'Rời đi') · = bậc khô · ~ nước nông trang trí (không chậm) · j hũ lễ · HH lối vào/Rời đi phía Nam. Đèn miếu tắt (cột đèn không sáng). Camera: tĩnh. | |
| Bến Calla RM_B2_calla_landing | rect | 720 × 420 | 0 | W | Bến Calla LMK_B2_calla_landing | PURGE | DOCK | Phòng tiện ích cho nút DOCK (không quái, ≤ 20 s): hồi phục 25% HP, Sạp Rong 4 ô (+1 với UP_DOCK_3), 1 lần đổi thẻ miễn phí, Calla chở đò (1 beat thoại). ASCII (1 ký tự = 60 px; 12 × 7): ############ #f....=====D #.....=...~~ H.....=.RR~~ #.....=...~~ #l....=c..~~ ~~~~~~~~~~~~ Chú giải: = cầu tàu tre chữ L (ENV_B2_bamboo_bridge) · D đò Calla cập mép Đông (VFX_ENV_B2_dock_arrival) = điểm lên đò sang Hồi kế · RR Sạp Rong 4 ô trên bè tre buộc cạnh cầu (sàn ENV_B2_bamboo_bridge, chậu giặt ENV_B2_wash_tub làm quầy) = điểm mở UI cửa hàng · f bếp lửa người sống góc Tây Bắc · l cột đèn lồng · c cọc buộc đò · ~ nước nông trang trí. Camera: tĩnh. |
5Hazard (10)
Nước Nông
- Tell
- NONE
- Chu kỳ (s)
- 1
- Windup (s)
- 0
- Sát thương
- 0
- Trúng quái
- có
- Token tím
- không
- Shape
shape=NONE, layers=GROUND
Actor mặt đất đứng trong ô Nước nông đục (đi được, −15% tốc cả h… ENV_B2_liquid_shallow: chậm {slow_pct}% (hero và quái như nhau, INV-17), làm mới mỗi {tick_s} s, còn {linger_s} s sau khi ra. Không sát thương, không token. Bay (Bướm Liệm) và đứng trên cầu/ván không bị. Càng Bùn AMBUSH chỉ trồi từ ô này. Phản đòn: đi vòng ván, Lướt qua (Lướt không bị chậm).
Trạng thái: Chậm STS_SLOW 0.5 s
Tham số (params)
- slow_pct
- 15
- tick_s
- 0.5
- linger_s
- 0.5
- dash_ignores
- có
- max_cover_pct
- 35
Kênh Nông Vành Sân
- Tell
- NONE
- Chu kỳ (s)
- 1
- Windup (s)
- 0
- Sát thương
- 0
- Trúng quái
- có
- Token tím
- không
- Shape
shape=RING, r=260, r_in=200, layers=GROUND
Vành kênh nông quanh sân mini/boss: trong vành chậm {slow_pct}% (cả hero lẫn quái/boss). Lão Lái Đò Không Bến BS_B2: vành r{r_in}–{r}, P3 Nước Dâng dời vào r{p3_r_in}–{p3_r}; Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1: r{mb1_r_in}–{mb1_r}. Thây Đuối sân rỉ trồi trong vành, ngoài r90 quanh hero. Không sát thương.
Trạng thái: Chậm STS_SLOW 0.5 s
Tham số (params)
- slow_pct
- 15
- r_in
- 200
- r
- 260
- p3_r_in
- 185
- p3_r
- 225
- mb1_r_in
- 170
- mb1_r
- 200
- tick_s
- 0.5
Túi Khí Ma Trơi
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 20
- Windup (s)
- 0.45
- Sát thương
- 28
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=CIRCLE, r=60, layers=ALL
Đòn HEAVY của hero, đòn nặng/cú đáp của quái, hoặc vụ nổ khác chạm trong r{trigger_r} quanh miệng túi → xin token P_TOTAL → vùng tím r60 windup 0.45 s → nổ {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái (Tinh Anh −{poise_dmg} Thế). Nổ trong r60 của túi khác = kích dây chuyền (mỗi túi windup riêng). Hết token: chờ tối đa {token_wait_s} s rồi xì khí vô hại. Hồi {regen_s} s. Phản đòn: Lướt khỏi vùng; dụ bầy vào rồi tự kích bằng đòn nặng.
Tham số (params)
- trigger_r
- 24
- dmg_hero
- 28
- dmg_enemy
- 60
- poise_dmg
- 30
- regen_s
- 20
- token_wait_s
- 1.5
- chain
- có
- per_room_max
- 4
Túi Khí Lớn Bến Đò
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 25
- Windup (s)
- 0.6
- Sát thương
- 43
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=CIRCLE, r=60, layers=ALL
3 túi cố định trên bến sân Lão Lái Đò Không Bến BS_B2 (bắc r90, đông-nam r110, tây r100). Nện Sào, Cắm Sào Vọt hoặc đòn HEAVY hero chạm trong r{trigger_r} → P r60 windup 0.60 s → {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái, boss −{boss_poise} Thế. Hồi {regen_s} s. P3: túi ngoài r185 tắt. Phản đòn: dụ Lão Lái Đò nện gần túi để bẻ Thế.
Tham số (params)
- trigger_r
- 24
- dmg_hero
- 43
- dmg_enemy
- 60
- boss_poise
- 30
- regen_s
- 25
- count
- 3
- p3_off_r
- 185
Túi Khí Rễ Đước
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 25
- Windup (s)
- 0.6
- Sát thương
- 43
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=CIRCLE, r=60, layers=ALL
2 túi ở Đông Bắc và Tây Nam sân Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 (cách tâm 110 px). Đòn HEAVY hero hoặc cú đáp Nhảy Kén trong r{trigger_r} → P r60 windup 0.60 s → {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái; Mẹ Kén mất {mb_hp_pct}% HP tối đa và {mb_poise} Thế. Hồi {regen_s} s. Phản đòn: kéo Mẹ Kén nhảy vào túi.
Tham số (params)
- trigger_r
- 60
- dmg_hero
- 43
- dmg_enemy
- 60
- mb_hp_pct
- 8
- mb_poise
- 40
- regen_s
- 25
- count
- 2
Cầu Tre Mục
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 15
- Windup (s)
- 1
- Sát thương
- 18
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=RECT, len=96, w=24, layers=GROUND
Phòng thường: ≥ {body_threshold} thân (hero + quái mặt đất) cùng trên 1 đoạn cầu 2×{half_len} px → kẽo kẹt ở {creak_at} thân → xin token P → vùng tím đúng thân cầu windup 1.0 s → sập: {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái, rơi xuống nước nông (Nước Nông HZ_B2_water), cầu dựng lại sau {rebuild_s} s. GAUNTLET (WS HAZ p1 = {gauntlet_period_s} s, p2 = {half_len}): đoạn cầu mỗi {slot_spacing_px} px sập theo chu kỳ lệch pha (pha = seed ô), ≤ 3 vùng P cùng lúc trong khung. Phản đòn: Lướt khỏi cầu, hoặc đứng ngoài và dụ bầy lên cầu.
Tham số (params)
- body_threshold
- 6
- creak_at
- 4
- half_len
- 48
- dmg_hero
- 18
- dmg_enemy
- 40
- rebuild_s
- 15
- gauntlet_period_s
- 2
- slot_spacing_px
- 200
- p_frame_max
- 3
Cầu Tre Bắc Kênh
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 1
- Windup (s)
- 1
- Sát thương
- 18
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=RECT, len=60, w=24, layers=GROUND
2 cầu dài {len_px} rộng {w_px} bắc qua kênh nông sân Lão Lái Đò Không Bến BS_B2 (đông, tây). Hero đứng trên cầu khi bè P1 của boss sắp lao qua → vùng tím đúng thân cầu windup 1.0 s → sập {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái; rơi xuống nước nông không thêm sát thương. Kiểm mỗi {period_check_s} s; cầu dựng lại khi boss sang P2, không dựng lại ở P3.
Tham số (params)
- len_px
- 60
- w_px
- 24
- dmg_hero
- 18
- dmg_enemy
- 40
- period_check_s
- 1
- rebuild_on_phase
- 2
Mạch Bùn Sôi
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 9
- Windup (s)
- 0.6
- Sát thương
- 22
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=CIRCLE, r=40, layers=GROUND
Ổ cố định (sprite mạch bùn HZ_B2_mud_geyser nghỉ giữa 2… VFX_ENV_B2_mud_geyser_idle): mỗi {period_s_v} s (lệch pha theo seed ổ, ≥ {min_gap_s} s giữa 2 ổ cạnh nhau) xin token P → vùng tím r40 windup 0.60 s → phun {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái, hất quái S {knock_px} px. Không token: hoãn tới lượt sau. Phản đòn: học nhịp ổ, Lướt; kéo bầy đứng lên ổ.
Tham số (params)
- period_s_v
- 9
- min_gap_s
- 2
- dmg_hero
- 22
- dmg_enemy
- 50
- knock_px
- 24
- per_room_max
- 3
Bùn Lún Tro
- Tell
- N
- Chu kỳ (s)
- 1
- Windup (s)
- 0
- Sát thương
- 3
- Trúng quái
- có
- Token tím
- không
- Shape
shape=CIRCLE, r=40, layers=GROUND
Vũng bùn tro cố định r40 (viền chấm 2 px #e8e4f0 + fill chấm 15%, INV-02 N): đứng trong → {dmg_tick} sát thương mỗi {tick_s} s (≤ 4/tick) và chậm {slow_pct}% (không cộng với nước nông: lấy mức mạnh nhất). Trúng cả quái ({dmg_tick}/tick). Không ĐÁP được, không SFX tell. Phản đòn: đi vòng, Lướt qua.
Trạng thái: Chậm STS_SLOW 0.5 s
Tham số (params)
- dmg_tick
- 3
- tick_s
- 0.5
- slow_pct
- 20
- per_room_max
- 3
- cover_pct_max
- 35
Đò Mục Trôi
- Tell
- P
- Chu kỳ (s)
- 16
- Windup (s)
- 0.8
- Sát thương
- 24
- Trúng quái
- có
- Token tím
- có
- Shape
shape=LINE, len=320, w=40, layers=GROUND
Làn kênh nông cố định trong phòng có cờ `drift_lane`: mỗi {period_s_v} s xin token P → vùng tím LINE {len_px}×{w_px} dọc làn windup 0.80 s (đò hiện ở đầu làn, mũi đèn tắt) → xác đò lao {speed_px_s} px/s: {dmg_hero} hero / {dmg_enemy} quái, đẩy {knock_px} px ra mép làn. Phản đòn: Lướt ngang ra khỏi làn; dụ bầy đứng trong làn.
Tham số (params)
- period_s_v
- 16
- len_px
- 320
- w_px
- 40
- speed_px_s
- 300
- dmg_hero
- 24
- dmg_enemy
- 60
- knock_px
- 48
- lanes_max
- 1
6Landmark (9)
📍 Bến Đò Lật
Bến cuối của Hội Đưa Đò: hàng chục đò úp quanh bến tròn, cọc buộc đò quấn liệm, đèn mũi đò tắt hết. Sân của Lão Lái Đò Không Bến — lão chèo vòng quanh bến mãi không cập.
📍 Rừng Đước Liệm
Lõi rừng đước nơi thợ giặt treo liệm phơi; nay tơ tro của Mẹ Kén giăng thành vòm, liệm và kén lẫn vào nhau. Cột rễ lớn là cọc neo tơ.
📍 Xương Cá Voi Tro Mắc Cạn
Sọ và sườn một cá voi tro khổng lồ mắc cạn từ Đêm Câm. Veyra lấy sườn con non làm cung. Dưới hốc mắt có vết dao lọc mỡ cũ của Hội Đưa Đò.
📍 Bến Lọc Mỡ Cũ
Bến nơi Hội Đưa Đò từng kéo cá voi tro vào lọc mỡ thắp đèn đò. 4 chòi tre còn súng lao cũ chĩa vào giữa; mặt tro ở đây dày như nước.
📍 Bến Calla
Cảnh nút DOCK giữa Hồi II, 720×420: cầu tàu tre chữ L, đò Calla cập ở mép Đông (đò Calla cập Bến Calla (DOCK, t = 0 =… VFX_ENV_B2_dock_arrival), Sạp Rong 4 ô trên bè buộc cạnh cầu, bếp lửa người sống ở góc Tây Bắc, 1 cột đèn lồng. Không quái. Calla nói 1 câu về hướng nước.
📍 Sạp Đò Bà Mott
Cảnh nút SHP, 640×480: Bà Mott bày 6 ô hàng trên mạn một chiếc đò úp lật ngửa, đèn lồng treo sào, chậu giặt làm quầy. Bếp lửa nhỏ, nước nông quanh rìa (không chậm vì không có chiến đấu).
📍 Lửa Canh Chòi Tre
Cảnh nút RST, 560×420: chòi tre chân cao, lửa canh nhỏ giữa sàn chòi, 3 lựa chọn (hồi phục 40% HP · nâng hạng 1 kỹ năng · gỡ 1 Lời Nguyền) vẽ là 3 vật: ấm nước, đá mài, chậu nước giặt.
📍 Miếu Mái Chèo Chìm
Cảnh nút SEC (Mộ Lạc), 560×480: miếu nhỏ ngập tới bậc thứ hai, bàn thờ hai mái chèo chéo, đèn tắt; nước nông đen đục, liệm trôi. Relic Lời Nguyền đặt trên bậc khô. Luôn có lối Rời đi về phía Nam.
📍 Sân Phơi Liệm
Cảnh nút EVT, 640×480: dãy sào phơi liệm trắng (không chiến đấu), giữa sân là vật của sự kiện Đò Lật Có Tên EVT_B2_01–10 (đò bỏ, rương liệm, Kẻ Thức lạc, giếng nước…). Liệm đung đưa theo gió.
7Tileset · prop · đạo cụ mục tiêu
Tile (10)
Sàn bùn nện lấm tro (32×16 trên màn =… ENV_B2_floor_mud · Sàn ván tre/gỗ đò ghép trên cọc (lối… ENV_B2_floor_boardwalk · Mặt cầu tre buộc dây (dùng riêng cho… ENV_B2_floor_bridge_deck · Chi tiết sàn Tilemap con 16×8 (ô sàn… ENV_B2_floor_detail · Bờ sàn → nước sâu (nước sâu = tường,… ENV_B2_edge_deep · Chuyển sàn bùn → nước nông (đi được,… ENV_B2_edge_shallow · Tường Bắc/Đông/Tây = vách rễ đước dày… ENV_B2_wall_n_mangrove · Rìa Nam (hướng camera) = hàng lau sậy… ENV_B2_wall_s_reed · Nước nông đục (đi được, −15% tốc cả h… ENV_B2_liquid_shallow · Nước sâu (tường: không đi, không sát… ENV_B2_liquid_deep
Prop (37)
Thân đước + chùm rễ chống (vật cao A0… ENV_B2_mangrove_trunk · Cụm rễ đước thấp lòi khỏi bùn: footpr… ENV_B2_mangrove_roots_low · Sào phơi liệm: 2 cọc tre cao 44 + 1 d… ENV_B2_shroud_line · Giàn phơi liệm đổ nghiêng: footprint… ENV_B2_shroud_rack_fallen · Thuyền úp mục (vật che): footprint el… ENV_B2_capsized_boat · Cọc buộc đò gỗ đen, dây liệm quấn: fo… ENV_B2_mooring_post · Phiến đá giặt liệm trơn nằm sát nước:… ENV_B2_wash_stone · Chậu giặt gỗ đựng liệm ngâm: footprin… ENV_B2_wash_tub · Bụi lau sậy: footprint r8, cao 28. KH… ENV_B2_reed_clump · Cột đèn lồng đò (lửa người sống, Hội… ENV_B2_lantern_post · Miệng túi khí ma trơi (sprite của HZ_… ENV_B2_wisp_vent · Xương sườn cá voi tro mắc cạn (cong n… ENV_B2_whale_rib · Sọ cá voi tro khổng lồ nửa vùi bùn (l… ENV_B2_whale_skull · Giàn lưới cá rách: footprint 44×10, c… ENV_B2_net_rack · Biểu tượng Hội Đưa Đò: 2 mái chèo cắm… ENV_B2_oar_cross · Hũ cúng đất nung nắp vải liệm: footpr… ENV_B2_offering_jar · Chòi tre chân cao (làng chòi, sân MB_… ENV_B2_stilt_hut · Súng lao cũ của Hội Đưa Đò trên sàn c… ENV_B2_harpoon_gun · Cầu tre bắc qua nước nông (sprite của… ENV_B2_bamboo_bridge · Bếp lửa người sống (chỉ ở cảnh tiện í… ENV_B2_campfire_living · Lớp vải động của ENV_B2_shroud_line:… ENV_B2_shroud_line_sway · Chuông phao (sprite OBJ_BELL_B2): chu… ENV_B2_bell_buoy · Bè Liệm (sprite OBJ_NEST_B2): bè tre… ENV_B2_shroud_raft_nest · Kén treo đước (sprite OBJ_COCOON_B2):… ENV_B2_mangrove_cocoon · Đèn Lồng Đò Canh (sprite OBJ_BRAZIER_… ENV_B2_ferry_lantern_vigil · Hồn Đèn Liệm (sprite OBJ_CARRIER_B2):… ENV_B2_carrier_raft · Váng rêu nước loang trên bùn, mép rác… ENV_B2_decal_algae · Mảnh vải liệm ướt dán sàn, gấp nếp. ENV_B2_decal_shroud_scrap · Dấu chân trần + vệt kéo xác về phía n… ENV_B2_decal_mud_print · Đụn tro trôi dạt theo mép nước (tro r… ENV_B2_decal_ash_drift · Dây đò/lưới đứt nằm sàn. ENV_B2_decal_rope · Vũng nước đọng hình bất định (không e… ENV_B2_decal_puddle · Lá sen héo + hoa trắng tàn (chỉ trên… ENV_B2_decal_lily · Xương cá + vảy tro rải mép bùn. ENV_B2_decal_fishbone · Bùn khô nứt mạng (vùng cao, xa nước). ENV_B2_decal_crack_mud · Vũng sáng elip additive dưới đèn lồng… ENV_B2_light_lantern_pool · Ánh lạnh trên miệng túi khí: elip r24… ENV_B2_light_wisp_glow
Đạo cụ mục tiêu
| Đạo cụ | Id | HP | Sprite ENV |
|---|---|---|---|
| Đèn Lồng Đò Canh | OBJ_BRAZIER_B2 | 300 | Đèn Lồng Đò Canh (sprite OBJ_BRAZIER_B2): đèn lồng giấy ngà trên giá … ENV_B2_ferry_lantern_vigil |
| Chuông Phao | OBJ_BELL_B2 | — | Chuông phao (sprite OBJ_BELL_B2): chuông đồng nhỏ úng nước treo trên … ENV_B2_bell_buoy |
| Bè Liệm | OBJ_NEST_B2 | 420 | Bè Liệm (sprite OBJ_NEST_B2): bè tre chất xác bọc liệm, cọc cắm đèn t… ENV_B2_shroud_raft_nest |
| Hồn Đèn Liệm | OBJ_CARRIER_B2 | 290 | Hồn Đèn Liệm (sprite OBJ_CARRIER_B2): bè tre con chở 1 đèn lồng có bó… ENV_B2_carrier_raft |
| Kén Treo Đước | OBJ_COCOON_B2 | 400 | Kén treo đước (sprite OBJ_COCOON_B2): kén tơ tro bọc Kẻ Thức treo từ … ENV_B2_mangrove_cocoon |
8Director & encounter
- Mẫu đặc trưng
- AMBUSH Càng Bùn dưới nước · SWARM Bướm Liệm theo gió. Hazard: Cầu Tre Mục HZ_B2_bridge cầu tre sập P 1.0 s khi ≥ 6 thân trên cầu, hồi 15 s · Túi Khí Ma Trơi HZ_B2_gas túi khí ma trơi: đòn nặng → nổ P r60 (trì 0.45 s) · Nước Nông HZ_B2_water nước nông −15% tốc. Đạo cụ: VIGIL đèn lồng đò, BELLS chuông phao, NEST Bè Liệm, RESCUE kén treo đước (cùng id OBJ_, sprite theo biome).
- Quái rỉ sân boss
- Thây Đuối EN_B2_01
- Ưu tiên diệt
- Đò Thây EN_B2_07
- Người mang báu (CHASE)
- Hồn Đèn Liệm (đèn lồng trôi trên bè)
- Đạo cụ mục tiêu
- VIGIL → OBJ_BRAZIER_B2; BELLS → OBJ_BELL_B2; NEST → OBJ_NEST_B2; CHASE → OBJ_CARRIER_B2; RESCUE → OBJ_COCOON_B2
Ghi đè Director trong B2.json (30 khoá)
| Khoá | Giá trị |
|---|---|
| b_room | 145 |
| bps_act | 3.8 |
| boss_trickle | Thây Đuối EN_B2_01 |
| priority_kill | Đò Thây EN_B2_07 |
| ws_pool_cmb | Thanh Tẩy: diệt 170 quái hoặc trụ 60… WS_B2_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B2_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B2_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B2_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Bè Liệm HP 420; tổ còn… WS_B2_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2000 px bẫy tím t… WS_B2_GAUNTLET_01 · Truy Đuổi: hạ Hồn Đèn Liệm trước khi… WS_B2_CHASE_01 |
| ws_pool_chl | Thanh Tẩy: diệt 170 quái hoặc trụ 60… WS_B2_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B2_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B2_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B2_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Bè Liệm HP 420; tổ còn… WS_B2_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2000 px bẫy tím t… WS_B2_GAUNTLET_01 |
| ws_pool_elt | Quyết Đấu: hạ Tinh Anh giữa bầy thưa… WS_B2_DUEL_01 · Săn Tinh Anh: hạ 2 Tinh Anh; chỉ 1 co… WS_B2_HUNT_01 |
| ws_pool_rsc | Giải Cứu: phá kén Kẻ Thức HP 400 giữa… WS_B2_RESCUE_01 |
| ws_pool_mbs | Mini-boss: hạ mini-boss trong sân trò… WS_B2_MINIBOSS_01 |
| ws_pool_bos | Boss Hồi: hạ boss trong sân tròn r220… WS_B2_BOSS_01 |
| event_pool_evt | Đò Lật Có Tên EVT_B2_01 · Sườn Cá Voi EVT_B2_02 · Calla Ngược Kênh EVT_B2_03 · Sạp Nổi Của Bà Mott EVT_B2_04 · Đèn Mũi Đò EVT_B2_05 · Túi Khí Ma Trơi EVT_B2_06 · Giao Kèo Người Chết Đuối EVT_B2_07 · Kén Liệm Treo EVT_B2_08 · Phiên Chợ Đò Chìm EVT_B2_09 · Chuông Dưới Nước EVT_B2_10 |
| rooms_purge | Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta · Bãi Lau Gió RM_B2_reed_flats · Bãi Cá Voi Mắc Cạn RM_B2_whale_strand · Bãi Giặt Liệm RM_B2_shroud_wash · Kênh Chuông Phao RM_B2_buoy_bells · Vũng Bè Liệm RM_B2_raft_nests |
| rooms_vigil | Bãi Giặt Liệm RM_B2_shroud_wash |
| rooms_bells | Kênh Chuông Phao RM_B2_buoy_bells |
| rooms_tide | Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta · Bãi Lau Gió RM_B2_reed_flats · Bãi Cá Voi Mắc Cạn RM_B2_whale_strand |
| rooms_nest | Vũng Bè Liệm RM_B2_raft_nests |
| rooms_gauntlet | Đường Tre Ngập RM_B2_bamboo_causeway |
| rooms_chase | Vòng Rừng Đước RM_B2_mangrove_loop |
| rooms_duel | Làng Chòi Chân Cao RM_B2_stilt_village |
| rooms_hunt | Bãi Cá Voi Mắc Cạn RM_B2_whale_strand · Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta |
| rooms_rescue | Lùm Kén Treo RM_B2_hanging_cocoons |
| rooms_miniboss | Sân Rừng Đước Liệm RM_B2_cocoon_grove · Bến Lọc Mỡ Cũ RM_B2_render_dock |
| rooms_boss | Bến Đò Lật RM_B2_capsized_ferry |
| first_room_r1 | Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta |
| signature_patterns | n con trồi ở neo ambush_anchor của sâ… AMBUSH · dòng n con trong p1 s từ 1 hướng p2 (… SWARM |
| room_pick_rule_vi | chọn ngẫu nhiên đều trong rooms_<mục tiêu> theo rng_map; không lặp cùng room id ở 2 nút liền nhau trên 1 đường; nút R1 mỗi Hồi = Châu Thổ Ngập RM_B2_flooded_delta (phòng CMB chuẩn mở); MBS ghép theo mbs_room_by_boss: Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1 → Sân Rừng Đước Liệm RM_B2_cocoon_grove, Cá Voi Xác MB_B2_2 → Bến Lọc Mỡ Cũ RM_B2_render_dock |
| mbs_room_by_boss | MB_B2_1:RM_B2_cocoon_grove · MB_B2_2:RM_B2_render_dock |
| hazard_p_room_cap | 3 |
| hazard_cover_n_pct_max | 35 |
| wind_dir_default | E_TO_W |
Kịch bản sóng (12): Thanh Tẩy: diệt 170 quái hoặc trụ 60… WS_B2_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B2_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B2_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B2_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Bè Liệm HP 420; tổ còn… WS_B2_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2000 px bẫy tím t… WS_B2_GAUNTLET_01 · Truy Đuổi: hạ Hồn Đèn Liệm trước khi… WS_B2_CHASE_01 · Quyết Đấu: hạ Tinh Anh giữa bầy thưa… WS_B2_DUEL_01 · Săn Tinh Anh: hạ 2 Tinh Anh; chỉ 1 co… WS_B2_HUNT_01 · Giải Cứu: phá kén Kẻ Thức HP 400 giữa… WS_B2_RESCUE_01 · Mini-boss: hạ mini-boss trong sân trò… WS_B2_MINIBOSS_01 · Boss Hồi: hạ boss trong sân tròn r220… WS_B2_BOSS_01
Sự kiện (10): Đò Lật Có Tên EVT_B2_01 · Sườn Cá Voi EVT_B2_02 · Calla Ngược Kênh EVT_B2_03 · Sạp Nổi Của Bà Mott EVT_B2_04 · Đèn Mũi Đò EVT_B2_05 · Túi Khí Ma Trơi EVT_B2_06 · Giao Kèo Người Chết Đuối EVT_B2_07 · Kén Liệm Treo EVT_B2_08 · Phiên Chợ Đò Chìm EVT_B2_09 · Chuông Dưới Nước EVT_B2_10
9Âm thanh & nhạc
- Bed (loop nền)
- BiomeEnter B2 (mọi phòng B2 trừ cảnh tiện ích có bed riêng nhẹ hơn −3… SFX_B2_amb_bed
- Spot ngẫu nhiên
- AmbienceSpot B2 (bộ chọn spot: 1 spot… SFX_ENV_B2_spot_frog · AmbienceSpot B2 SFX_ENV_B2_spot_boat_knock · AmbienceSpot B2 + VFX_ENV_B2_drip_ring SFX_ENV_B2_spot_drip · AmbienceSpot B2 SFX_ENV_B2_spot_mud_bubble · AmbienceSpot B2 (ưu tiên khi phòng có… SFX_ENV_B2_spot_shroud_flap · AmbienceSpot B2 SFX_ENV_B2_spot_reed_rustle
- Nhạc chính
- EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 Đầm Vải Liệm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B2 · lớp theo I MUS_b2_shroud_marsh
- Bộ stem H12
- EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 khi chơi H12 (thay MUS_b2_shroud_marsh) · 6/8 96 → 12/8 chấm đ… MUS_b2_shroud_marsh_h12
- Boss
- BOSS · nút BOS Hồi II · BS_B2 Lão Lái Đò Không Bến · stem theo pha · P3 "Nước Dâng": S0 t… MUS_boss_b2_ferryman
- Mini-boss
- GATE_MINI · nút MBS (Cổng) mọi biome · mọi MB_ (MB_B1_1, MB_B2_1, MB_B2_2, MB_B3_1, MB_B3… MUS_miniboss_gate
10Lore
Xưa: châu thổ đước nơi Hội Đưa Đò giặt và phơi liệm cho người chết trước khi chở hồn xuôi Kênh Dẫn Hồn ra Sông Tro. Năm Sông Tro không nhận hồn (NT 6), Hội chết đuối cả đoàn, đò lật khắp kênh; kênh tràn thành đầm. Nay: Thây Đuối vẫn trồi lên tìm đò, Đò Thây vẫn chở xác không bến, Mộc Thi là cọc mộ đước bám Tro. Lão Lái Đò Không Bến — trưởng Hội, cha của Calla — chèo vòng Bến Đò Lật vì đã thấy bờ bên kia sai. Kể chuyện bằng cảnh: dấu chân trần kéo xác về phía nước; liệm phơi còn kẹp ghim tre; mọi đèn mũi đò đều tắt trừ đèn của Calla; hai mái chèo chéo ở cửa mỗi khu Hội Đưa Đò; xương cá voi tro có vết dao lọc mỡ; kén tơ treo lẫn liệm giặt; chậu giặt còn ngâm liệm chưa vắt. Ánh ấm duy nhất là đèn người sống.
Trang Sổ Tang: Đầm Vải Liệm CDX_b2