🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Bầy quái Đồi Mộ Tro
💀 Quái & Boss

Bầy quái Đồi Mộ Tro

Bộ quái của biome Đồi Mộ Tro B1

Cập nhật: 2026-11-07
7
quái thường
2
Tinh Anh
23
đòn
7
CV

1Đội hình

Biome: Đồi Mộ Tro B1

Thây Tro

EN_B1_01
SQuái thường

bầy cận chiến (lớp swarm)

HP 14 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Quỷ Rãnh

EN_B1_02
SQuái thường

vồ/lao (lớp fast, 118 px/s

HP 10 · tốc 118 · giáp 0 · 2 đòn · 1 CV

Thầy Bùa Tro

EN_B1_03
SQuái thường

đánh xa/ném (lớp mid)

HP 20 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Khiên Mộ

EN_B1_04
SQuái thường

khiên (lớp heavy)

HP 46 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Xác Trương

EN_B1_05
SQuái thường

tự nổ (lớp bomber)

HP 22 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Xạ Thủ Lồng Than

EN_B1_06
SQuái thường

bắn đón đầu (lớp mid)

HP 20 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 1 CV

Hồn Khói

EN_B1_07
SQuái thường

phục kích/ẩn (lớp fast, bay)

HP 10 · tốc 90 · giáp 0 · 2 đòn · 1 CV

Đồ Tể Mộ

EL_B1_01
MTinh Anh

Tinh Anh cận chiến nặng

HP 520 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV

Kẻ Tụng Tro

EL_B1_02
MTinh Anh

Tinh Anh hỗ trợ

HP 690 · tốc 44 · giáp 10 · 4 đòn · 2 CV

2So sánh chỉ số

HP — Đồi Mộ TroHP — Đồi Mộ TroThây TroThây Tro: 1414Quỷ RãnhQuỷ Rãnh: 1010Thầy Bùa TroThầy Bùa Tro: 2020Khiên MộKhiên Mộ: 4646Xác TrươngXác Trương: 2222Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: 2020Hồn KhóiHồn Khói: 1010Đồ Tể MộĐồ Tể Mộ: 520520Kẻ Tụng TroKẻ Tụng Tro: 690690
Hạng SHạng M

3Khung đòn & lớp tell (23 đòn)

Khung đòn toàn bộ quái Đồi Mộ TroKhung đòn toàn bộ quái Đồi Mộ Trokhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.511.522.533.5Thây Tro · Cào · A01Thây Tro · Cào · A01 · startup 0.4sThây Tro · Cào · A01 · active 0.08sThây Tro · Cào · A01 · recovery 0.45s0.93sThây Tro · Lê Cào · A02Thây Tro · Lê Cào · A02 · startup 0.45sThây Tro · Lê Cào · A02 · active 0.12sThây Tro · Lê Cào · A02 · recovery 0.6s1.17sQuỷ Rãnh · Vồ · A01Quỷ Rãnh · Vồ · A01 · startup 0.32sQuỷ Rãnh · Vồ · A01 · active 0.22sQuỷ Rãnh · Vồ · A01 · recovery 0.6s1.14sQuỷ Rãnh · Cào Quặp · A02Quỷ Rãnh · Cào Quặp · A02 · startup 0.35sQuỷ Rãnh · Cào Quặp · A02 · active 0.08sQuỷ Rãnh · Cào Quặp · A02 · recovery 0.5s0.93sThầy Bùa Tro · Cầu Bùa · A01Thầy Bùa Tro · Cầu Bùa · A01 · startup 0.55sThầy Bùa Tro · Cầu Bùa · A01 · active 0.05sThầy Bùa Tro · Cầu Bùa · A01 · recovery 0.4s1sThầy Bùa Tro · Quạt Bùa · A02Thầy Bùa Tro · Quạt Bùa · A02 · startup 0.65sThầy Bùa Tro · Quạt Bùa · A02 · active 0.05sThầy Bùa Tro · Quạt Bùa · A02 · recovery 0.55s1.25sKhiên Mộ · Húc Khiên · A01Khiên Mộ · Húc Khiên · A01 · startup 0.5sKhiên Mộ · Húc Khiên · A01 · active 0.1sKhiên Mộ · Húc Khiên · A01 · recovery 0.55s1.15sKhiên Mộ · Chuỳ Qua Khiên · A02Khiên Mộ · Chuỳ Qua Khiên · A02 · startup 0.45sKhiên Mộ · Chuỳ Qua Khiên · A02 · active 0.08sKhiên Mộ · Chuỳ Qua Khiên · A02 · recovery 0.6s1.13sXác Trương · Phát Nổ · A01Xác Trương · Phát Nổ · A01 · startup 1sXác Trương · Phát Nổ · A01 · active 0.05s1.05sXác Trương · Ợ Mủ Tro · A02Xác Trương · Ợ Mủ Tro · A02 · startup 0.3sXác Trương · Ợ Mủ Tro · A02 · active 0.1sXác Trương · Ợ Mủ Tro · A02 · recovery 0.4s0.8sXạ Thủ Lồng Than · Tên Ngắm · A01Xạ Thủ Lồng Than · Tên Ngắm · A01 · startup 0.6sXạ Thủ Lồng Than · Tên Ngắm · A01 · active 0.05sXạ Thủ Lồng Than · Tên Ngắm · A01 · recovery 0.5s1.15sXạ Thủ Lồng Than · Mưa Than · A02Xạ Thủ Lồng Than · Mưa Than · A02 · startup 0.7sXạ Thủ Lồng Than · Mưa Than · A02 · active 0.1sXạ Thủ Lồng Than · Mưa Than · A02 · recovery 0.6s1.4sHồn Khói · Vuốt Hiện · A01Hồn Khói · Vuốt Hiện · A01 · startup 0.4sHồn Khói · Vuốt Hiện · A01 · active 0.15sHồn Khói · Vuốt Hiện · A01 · recovery 0.65s1.2sHồn Khói · Tan Khói · A02Hồn Khói · Tan Khói · A02 · startup 0.3sHồn Khói · Tan Khói · A02 · active 0.1sHồn Khói · Tan Khói · A02 · recovery 0.3s0.7sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ · A01Đồ Tể Mộ · Chặt Bổ · A01 · startup 0.6sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ · A01 · active 0.1sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ · A01 · recovery 0.7s1.4sĐồ Tể Mộ · Quét Đôi · A02Đồ Tể Mộ · Quét Đôi · A02 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sĐồ Tể Mộ · Quét Đôi · A02 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sĐồ Tể Mộ · Quét Đôi · A02 · recovery 0.75s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.35sĐồ Tể Mộ · Nện Mộ · A03Đồ Tể Mộ · Nện Mộ · A03 · startup 0.9sĐồ Tể Mộ · Nện Mộ · A03 · active 0.12sĐồ Tể Mộ · Nện Mộ · A03 · recovery 0.9s1.92sĐồ Tể Mộ · Xích Lôi · A04Đồ Tể Mộ · Xích Lôi · A04 · startup 0.55sĐồ Tể Mộ · Xích Lôi · A04 · active 0.05sĐồ Tể Mộ · Xích Lôi · A04 · recovery 0.8s1.4sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ Xông · A05Đồ Tể Mộ · Chặt Bổ Xông · A05 · startup 0.6sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ Xông · A05 · active 0.1sĐồ Tể Mộ · Chặt Bổ Xông · A05 · recovery 0.9s1.6sKẻ Tụng Tro · Gõ Mõ Sọ · A01Kẻ Tụng Tro · Gõ Mõ Sọ · A01 · startup 0.5sKẻ Tụng Tro · Gõ Mõ Sọ · A01 · active 0.1sKẻ Tụng Tro · Gõ Mõ Sọ · A01 · recovery 0.7s1.3sKẻ Tụng Tro · Âm Tụng · A02Kẻ Tụng Tro · Âm Tụng · A02 · startup 0.9sKẻ Tụng Tro · Âm Tụng · A02 · active 1sKẻ Tụng Tro · Âm Tụng · A02 · recovery 0.8s2.7sKẻ Tụng Tro · Tụng Hồi · A03Kẻ Tụng Tro · Tụng Hồi · A03 · startup 2.5sKẻ Tụng Tro · Tụng Hồi · A03 · active 0.1sKẻ Tụng Tro · Tụng Hồi · A03 · recovery 1s3.6sKẻ Tụng Tro · Chuỗi Mõ · A04Kẻ Tụng Tro · Chuỗi Mõ · A04 · startup 0.55s · 3 nhịp, khe 0.4 sKẻ Tụng Tro · Chuỗi Mõ · A04 · active 0.08s · 3 nhịp, khe 0.4 sKẻ Tụng Tro · Chuỗi Mõ · A04 · recovery 0.8s · 3 nhịp, khe 0.4 s1.43s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
Lớp tellLớp tellKhông tell: 3 (13%)Không tell: 1 (4%)Tím · không chặn: 3 (13%)Vàng · ĐÁP được: 16 (70%)23đònKhông tell — 3 (13%)Không tell — 1 (4%)Tím · không chặn — 3 (13%)Vàng · ĐÁP được — 16 (70%)

4Biến thể thích nghi (7 CV)

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EN_B1_02_CV1Phía Lướt A04SIDE0.60.450PARAM_MOD · angle_offset_deg 10–20A01DEFLECT, DASHLướt né về một phía ngay trước cú vồ
EN_B1_06_CV1Ô sân quen A09LOW0.60.450PARAM_MOD · aim_lead_px 0–60A01DEFLECT, DASHChạy thẳng một hướng, không đứng một chỗ
EN_B1_07_CV1Độ chính xác A12HIGH0.60.450PARAM_MOD · windup_hold_s 0–0.15A01DEFLECT, DASHĐÁP và Lướt cực chuẩn ngay sát va chạm
EL_B1_01_CV1Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A01 ×0.7, A03 ×2A01, A03DASH, EXIT, DEFLECTGạt mọi đòn vàng
EL_B1_01_CV2Cự ly đánh A02HIGH0.60.452UNLOCK_ATTACK → EL_B1_01_A05A01DEFLECT, DASH, EXITĐánh Tinh Anh từ xa
EL_B1_02_CV1Ưu tiên mục tiêu A10LOW0.60.452WEIGHT_MULT · A03 ×1.6, A02 ×0.7A03, A02POISE_BREAK, DASHBỏ mặc quái đứng xa và quái hỗ trợ
EL_B1_02_CV2Cự ly đánh A02LOW0.60.452PARAM_MOD · extra_beat 0–1A04DEFLECT, DASH, EXITÁp sát Tinh Anh

5Cửa sổ & trọng số spawn

Cửa sổ spawnCửa sổ xuất hiện theo phút của hồi0 phút0.20.40.60.81Thây TroThây Tro: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 1Quỷ RãnhQuỷ Rãnh: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 1Thầy Bùa TroThầy Bùa Tro: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 1Khiên MộKhiên Mộ: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 2Xác TrươngXác Trương: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 2Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 3Hồn KhóiHồn Khói: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 → · phòng đầu 3
Phút bắt đầu/kết theo ai_params (spawn_minute_from / act_minute); thanh nhạt = dữ liệu không ghi phút kết.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEThây TroThây Tro × PURGE: 7070Thây Tro × VIGIL: 6464Thây Tro × BELLS: 6868Thây Tro × TIDE: 7474Thây Tro × NEST: 7272Thây Tro × GAUNTLET: 6666Thây Tro × CHASE: 6262Thây Tro × DUEL: 8282Thây Tro × HUNT: 8080Thây Tro × RESCUE: 6868Quỷ RãnhQuỷ Rãnh × PURGE: 88Quỷ Rãnh × VIGIL: 88Quỷ Rãnh × BELLS: 88Quỷ Rãnh × TIDE: 1010Quỷ Rãnh × NEST: 66Quỷ Rãnh × GAUNTLET: 66Quỷ Rãnh × CHASE: 1414Quỷ Rãnh × DUEL: 66Quỷ Rãnh × HUNT: 66Quỷ Rãnh × RESCUE: 88Thầy Bùa TroThầy Bùa Tro × PURGE: 66Thầy Bùa Tro × VIGIL: 88Thầy Bùa Tro × BELLS: 66Thầy Bùa Tro × TIDE: 44Thầy Bùa Tro × NEST: 66Thầy Bùa Tro × GAUNTLET: 66Thầy Bùa Tro × CHASE: 66Thầy Bùa Tro × DUEL: 44Thầy Bùa Tro × HUNT: 44Thầy Bùa Tro × RESCUE: 66Khiên MộKhiên Mộ × PURGE: 44Khiên Mộ × VIGIL: 66Khiên Mộ × BELLS: 44Khiên Mộ × TIDE: 22Khiên Mộ × NEST: 44Khiên Mộ × GAUNTLET: 88Khiên Mộ × CHASE: 44Khiên Mộ × DUEL: 22Khiên Mộ × HUNT: 22Khiên Mộ × RESCUE: 44Xác TrươngXác Trương × PURGE: 55Xác Trương × VIGIL: 66Xác Trương × BELLS: 66Xác Trương × TIDE: 66Xác Trương × NEST: 66Xác Trương × GAUNTLET: 66Xác Trương × CHASE: 66Xác Trương × DUEL: 22Xác Trương × HUNT: 44Xác Trương × RESCUE: 55Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than × PURGE: 33Xạ Thủ Lồng Than × VIGIL: 44Xạ Thủ Lồng Than × BELLS: 44Xạ Thủ Lồng Than × TIDE: 22Xạ Thủ Lồng Than × NEST: 22Xạ Thủ Lồng Than × GAUNTLET: 44Xạ Thủ Lồng Than × CHASE: 44Xạ Thủ Lồng Than × DUEL: 22Xạ Thủ Lồng Than × HUNT: 22Xạ Thủ Lồng Than × RESCUE: 44Hồn KhóiHồn Khói × PURGE: 44Hồn Khói × VIGIL: 44Hồn Khói × BELLS: 44Hồn Khói × TIDE: 22Hồn Khói × NEST: 44Hồn Khói × GAUNTLET: 44Hồn Khói × CHASE: 44Hồn Khói × DUEL: 22Hồn Khói × HUNT: 22Hồn Khói × RESCUE: 55282
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Thây TroThây Tro: 7070Quỷ RãnhQuỷ Rãnh: 88Thầy Bùa TroThầy Bùa Tro: 66Khiên MộKhiên Mộ: 44Xác TrươngXác Trương: 55Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: 33Hồn KhóiHồn Khói: 44Đồ Tể MộĐồ Tể Mộ: 11Kẻ Tụng TroKẻ Tụng Tro: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Thây Tro706–120.5SWARM—1CMB, CHL, RSC, ELT, EVT, MBS, BOScóemergePACK (r40) · RING trồi mộ (r160, khe 60°) · NEST từ OBJ_NEST_B1 · TRICKLE sân rỉ mini/boss 2 con/6.5 s
Quỷ Rãnh82–41LUNGE161CMB, CHL, RSC, ELT, EVT, BOScóash_markPACK (r40) từ EDGE, 60% lệch về phía trước vận tốc hero · FLANK khi MUT04
Thầy Bùa Tro61–21.5RANGED101CMB, CHL, RSC, ELT, EVTcóash_markEDGE đơn lẻ hoặc cặp, cách nhau ≥ 30° góc nhìn
Khiên Mộ41–32SHIELD101CMB, CHL, RSC, EVT, ELTkhôngash_markEDGE nhóm 1–3 hàng ngang, đi trước lớp RANGED
Xác Trương51–21.5BOMB81CMB, CHL, RSC, EVT, ELT, BOSkhôngash_markEDGE đơn lẻ hoặc cặp, xen giữa gói Thây Tro
Xạ Thủ Lồng Than31–21.5RANGED101CMB, CHL, RSC, EVT, ELTkhôngash_markEDGE đơn lẻ, ưu tiên điểm cao/sau bia mộ; cách Thầy Bùa ≥ 30° góc nhìn
Hồn Khói41–21AMBUSH61CMB, CHL, RSC, EVT, ELTkhôngash_markAMBUSH 1–2 con ở neo ambush_anchor 120–220 px từ hero (ấn tro 1.0 s + gợn sàn + SFX_SHARED_ambush_rise)
Đồ Tể Mộ11–112ELITE21ELT, CHL, CMBkhôngvortexFAR ≥ 220 px, xoáy trung tính 1.0 s, callout TINH ANH XUẤT HIỆN + nameplate (tên + Ấn + tag thế đáp)
Kẻ Tụng Tro11–112ELITE21ELT, CHL, CMBkhôngvortexFAR ≥ 220 px phía sau bầy, xoáy trung tính 1.0 s, callout + nameplate

6Rơi đồ

XP rơi mỗi conXP rơi mỗi conThây TroThây Tro: 0.30.3Quỷ RãnhQuỷ Rãnh: 0.60.6Thầy Bùa TroThầy Bùa Tro: 0.60.6Khiên MộKhiên Mộ: 11Xác TrươngXác Trương: 0.60.6Xạ Thủ Lồng ThanXạ Thủ Lồng Than: 0.60.6Hồn KhóiHồn Khói: 0.60.6Đồ Tể MộĐồ Tể Mộ: 4040Kẻ Tụng TroKẻ Tụng Tro: 4040
Quáixpsoul_ashpaper_goldheal_orb_pctrelic_choice
Thây Tro0.30.050.050.02—
Quỷ Rãnh0.60.050.050.02—
Thầy Bùa Tro0.60.050.050.02—
Khiên Mộ10.050.050.02—
Xác Trương0.60.050.050.02—
Xạ Thủ Lồng Than0.60.050.050.02—
Hồn Khói0.60.050.050.02—
Đồ Tể Mộ4025——0
Kẻ Tụng Tro4025——0