🔔 Bladewake GDD
💀 Quái & Boss

Bò Giáp

S Armored Ox · Lò Đúc Câm

Lớp: Quái thườngHạng: SEN_B3_05Cập nhật: 2026-11-07
102
HP
2
đòn
0
CV thích nghi
2
TP

1Tổng quan

Vai trò: Húc Y thẳng; đâm tường tự choáng 1.5 s

HP
102
MOVE_SPEED
40
RADIUS
10
MASS
1
ARMOR
0

Bảng màu:

#817971#6a5f58#4a403b#312825#5f8a7a#3e3a3c#9ff3ff
Cao
28 px
Mã hình
en_b3_05
Accent
#9ff3ff
Codex
Bò Giáp CDX_en_b3_05
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryBò GiápHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORBò GiápBò Giáp · HP: 102Bò Giáp · MOVE_SPEED: 40Bò Giáp · RADIUS: 10Bò Giáp · MASS: 1Bò Giáp · ARMOR: 0

Truyền thuyết: Bò kéo xe quặng của xưởng; tấm giáp sắt che lửa nung chảy dính vào da trong đêm lò không tắt. Thú Tro giữ bản năng kéo — cúi đầu lao về phía trước. Hình: bò thấp vai, giáp lưng tấm sắt verdigris rỉ, sừng bọc đai đồng, mắt lõi lam.

2Hành vi & AI

AI
charger
Vai
charger
Rig
quadruped
Hồi nhà
3
Tham số AI (10)
engage_px
120, 200
path_lock_frac
0.6
charge_speed
250
wall_self_stun_s
1.5
wall_stun_on
tường · vật cao · khuôn chuông · Tinh Anh/mini
shove_s_through
có
intro_room
2
pattern
LINE
line_along
băng chuyền
room_t_min_s
10

3Đòn đánh (2)

Khung đòn Bò GiápKhung đòn Bò Giápkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP được0 s0.511.52Húc Giáp · A01Húc Giáp · A01 · startup 0.7sHúc Giáp · A01 · active 0.8sHúc Giáp · A01 · recovery 0.8s2.3sHất Sừng · A02Hất Sừng · A02 · startup 0.45sHất Sừng · A02 · active 0.1sHất Sừng · A02 · recovery 0.7s1.25s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Húc Giáp EN_B3_05_A01Vànglunge10.70.80.817MELEE80–2002.2701MELEEBASE
Hất Sừng EN_B3_05_A02Vàngmelee10.450.10.717MELEE0–282.2301MELEEBASE

Húc Giáp

EN_B3_05_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 17 MELEEWindup: 0.7 sHồi chiêu: 2.2 s

Mô tả: Húc thẳng 200 px tới điểm hero lúc khoá: {dmg} sát thương, đẩy hero 32 px; đâm tường tự choáng.

Dáng tell: cúi đầu, móng trước cào sàn 2 lần, giáp lưng xì hơi

Cách đáp: Lướt ngang hoặc ĐÁP; đứng trước tường để nó đâm vào và choáng 1.5 s.

hero_kb_px
32
lunge_px
200
angle_max
180
anim
attack
VFX/SFX
EN_B3_05_A01 Húc Giáp active: loop từ t = 0 (hết windup 0.70, hướng k… VFX_EN_B3_05_A01_charge · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_05 giữ token; lớp con __A01 (Húc Giáp:… SFX_EN_B3_05_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_05 (húc trúng hero / hất sừng trúng) SFX_EN_B3_05_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_05_A01Hitbox EN_B3_05_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 12 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Hất Sừng

EN_B3_05_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 17 MELEEWindup: 0.45 sHồi chiêu: 2.2 s

Mô tả: Hất sừng khi hero quá gần: {dmg} sát thương, cung 100°, đẩy hero 24 px.

Dáng tell: ngoái đầu sang bên, sừng hạ thấp

Cách đáp: Áp sát không an toàn: ĐÁP Hất Sừng rồi đánh cửa hồi 0.70 s.

hero_kb_px
24
angle_max
60
anim
attack2
VFX/SFX
EN_B3_05_A02 Hất Sừng hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.45 + glint … VFX_EN_B3_05_A02_horn_toss · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EN_B3_05 giữ token; lớp con __A01 (Húc Giáp:… SFX_EN_B3_05_atk · EnemyImpact enemyId=EN_B3_05 (húc trúng hero / hất sừng trúng) SFX_EN_B3_05_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EN_B3_05_A02Hitbox EN_B3_05_A028 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 24 arc 100 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (0 CV)

Nguồn: BASE

Phản ứng nền (BASE):

ℹ️
Quái này không có biến thể thích nghi (CV) — chỉ phản ứng nền.

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEBò GiápBò Giáp × PURGE: 55Bò Giáp × VIGIL: 66Bò Giáp × BELLS: 66Bò Giáp × TIDE: 44Bò Giáp × NEST: 55Bò Giáp × GAUNTLET: 66Bò Giáp × CHASE: 88Bò Giáp × DUEL: 33Bò Giáp × HUNT: 33Bò Giáp × RESCUE: 6638
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Bò GiápBò Giáp: 55
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Bò Giáp51–12CHARGE63CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_mark—

6Rơi đồ

xp
1
soul_ash
0.05
paper_gold
0.05
heal_orb_pct
0.02

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EN_B3_05: windup A01 mỗi lần móng cào sàn (t = −0.55, −0.30) tại móng… VFX_EN_B3_05_charge_dust · EN_B3_05_A01 đâm tường/vật cao/khuôn chuông/Tinh Anh-mini: t = 0 = ti… VFX_EN_B3_05_wall_crash · status_apply STS_STUN → loop VFX_SHARED_sts_stun · director_spawn t = 0 khi đặt ấn; quái bật tại t = 0.60 VFX_SHARED_spawn_mark · on_hit (dmg_kind cùn) t = 0 tại frame chạm VFX_SHARED_hit_blunt · on_death quái S t = 0 tại frame chết; ≤ 12 VFX chết mới/frame (R6), q… VFX_SHARED_death_s · on_death (mọi hạng) t = 0.30 sau death_* VFX_SHARED_corpse_stain · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EnemyAggro/idle enemyId=EN_B3_05 (≤ 1/250 ms toàn loài) SFX_EN_B3_05_vocal · HeroHitBatch n = 1 mục tiêu EN_B3_05 SFX_EN_B3_05_hurt · EnemyKilledBatch có EN_B3_05 SFX_EN_B3_05_death · EnemyWallStun enemyId=EN_B3_05 (đâm tường/vật cao/khuôn chuông/Tinh A… SFX_EN_B3_05_wall_crash · STS_STUN trên địch gần hero nhất (≤ 2) → loop; dừng khi hết choáng SFX_SHARED_stun_loop · EnemySpawnMarks (gộp: ≥ 6 ấn trong 0.3 s → 1 lần +3 dB) SFX_SHARED_spawn_ash · EnemyKilledBatch (HordeAudio cửa sổ trượt 100 ms, doc 32 §6.2) SFX_SHARED_kill_crunch