1Đội hình
Biome: Đầm Vải Liệm B2
Thây Đuối
bầy cận chiến; trồi từ nước nông (ấn 0.6 s), Cào Y; lá chắn thịt đi trước quái đánh xa
HP 23 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV
Ếch Vây
vồ/lao: nhảy chém Y theo vòng cung, nằm sấp sau cú nhảy; vai khắc MESO A02 HIGH
HP 16 · tốc 104 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV
Rắn Bùa
đánh xa: cầu độc vòng cầu Y (ĐÁP hoặc 1 cú bất kỳ bắn rơi), rơi đất để vũng toé N 2 s; vai khắc MESO A05 HIGH · A10 LOW
HP 32 · tốc 46 · giáp 0 · 3 đòn · 0 CV
Mộc Thi
trụ đứng yên: Gai Rễ P theo đường thẳng 220 px, Quật Cành Y khi bị áp sát; vai khắc MESO A03 HIGH
HP 74 · tốc 0 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV
Bướm Liệm
bầy bay làm chậm: rắc bụi = vùng chậm −15% N không sát thương (không token), Chích Y; vai khắc MESO A05 HIGH · A06 HIGH · A03 HIGH
HP 23 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV
Càng Bùn
phục kích: lặn bùn (gợn bùn luôn vẽ 100%), Trồi Lên P vòng dưới chân hero, Kẹp Y; vai khắc MESO A06 HIGH
HP 32 · tốc 46 · giáp 0 · 3 đòn · 0 CV
Đò Thây
tổ di động trên nước: thả 4 Thây Đuối/6 s (ấn 0.6 s), Mái Chèo Y khi bị áp sát; mục tiêu ưu tiên diệt của B2
HP 101 · tốc 30 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV
Phù Thủy Móc Liệm
Tinh Anh kéo-giữ: Móc Kéo Y (kéo hero 60 px) nối Quật Liệm Y×2, Vùng Nguyền P đè chỗ đứng; trừng phạt đứng xa (CV1) và ĐÁP theo nhịp (CV2)
HP 1010 · tốc 48 · giáp 10 · 4 đòn · 2 CV
Thợ Săn Lưới
Tinh Anh rào lối: bẫy N tại 3 điểm cuối Lướt gần nhất của hero (thấy được, BASE), Ném Lưới P (Trói 0.8 s), Lao Phóng Y + Lao Đôi Y×2; trừng phạt Lướt liên tục (CV1) và đứng lì (CV2)
HP 1010 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV
2So sánh chỉ số
3Khung đòn & lớp tell (25 đòn)
4Biến thể thích nghi (4 CV)
| CV | Trục PSP | Hướng | Bật | Tắt | Phòng | Hiệu ứng | Đòn đích | Trả lời | Thói quen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EL_B2_01_CV1 | Cự ly đánh A02 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A01 ×2, A04 ×0.5 | A01, A04 | DEFLECT, DASH, EXIT | đánh Tinh Anh từ xa |
| EL_B2_01_CV2 | Pha phòng thủ A01 · DEFLECT | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | PARAM_MOD · windup_hold_s 0–0.25 | A02 | DEFLECT, DASH | ĐÁP liên tục |
| EL_B2_02_CV1 | Tần suất Lướt A03 | HIGH | 0.6 | 0.45 | 2 | WEIGHT_MULT · A01 ×2, A04 ×0.8 | A01, A04 | EXIT, BREAK_OBJECT, DASH | Lướt liên tục |
| EL_B2_02_CV2 | Ô sân quen A09 | HIGH | 0.5 | 0.35 | 0 | UNLOCK_ATTACK → EL_B2_02_A05 | A02 | DASH, EXIT | đứng lì một chỗ |
5Cửa sổ & trọng số spawn
| Quái | Trọng số | Nhóm | TP | Nhóm trần | Trần sống | Hồi từ | Nút | Phòng 1 | Kiểu | Mẫu / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thây Đuối | 60 | 6–12 | 0.5 | SWARM | — | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT, MBS, BOS, EVT | có | emerge | — |
| Ếch Vây | 7 | 2–4 | 1 | LUNGE | 16 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT | có | emerge | — |
| Rắn Bùa | 6 | 1–2 | 1.5 | RANGED | 10 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT, BOS | có | ash_mark | — |
| Mộc Thi | 4 | 1–1 | 2.5 | STATIC | 4 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | emerge | — |
| Bướm Liệm | 15 | 6–12 | 0.5 | FLOCK | 40 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT, BOS | không | drop | SWARM |
| Càng Bùn | 5 | 1–2 | 1.5 | AMBUSH | 6 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | emerge | AMBUSH |
| Đò Thây | 3 | 1–1 | 4 | NEST | 2 | 2 | CMB, CHL, RSC, ELT | không | ash_mark | — |
| Phù Thủy Móc Liệm | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 2 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | — |
| Thợ Săn Lưới | 1 | 1–1 | 12 | ELITE | 2 | 2 | ELT, CMB, CHL | không | vortex | — |
6Rơi đồ
| Quái | xp | soul_ash | heal_orb_pct | relic_choice |
|---|---|---|---|---|
| Thây Đuối | 0.3 | 0.05 | 0.02 | — |
| Ếch Vây | 0.6 | 0.05 | 0.02 | — |
| Rắn Bùa | 0.6 | 0.05 | 0.02 | — |
| Mộc Thi | 1 | 0.05 | 0.02 | — |
| Bướm Liệm | 0.3 | 0.05 | 0.02 | — |
| Càng Bùn | 0.6 | 0.05 | 0.02 | — |
| Đò Thây | 1 | 0.05 | 0.02 | — |
| Phù Thủy Móc Liệm | 40 | 25 | — | 0 |
| Thợ Săn Lưới | 40 | 25 | — | 0 |