🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Bầy quái Đầm Vải Liệm
💀 Quái & Boss

Bầy quái Đầm Vải Liệm

Bộ quái của biome Đầm Vải Liệm B2

Cập nhật: 2026-11-07
7
quái thường
2
Tinh Anh
25
đòn
4
CV

1Đội hình

Biome: Đầm Vải Liệm B2

Thây Đuối

EN_B2_01
SQuái thường

bầy cận chiến; trồi từ nước nông (ấn 0.6 s), Cào Y; lá chắn thịt đi trước quái đánh xa

HP 23 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Ếch Vây

EN_B2_02
SQuái thường

vồ/lao: nhảy chém Y theo vòng cung, nằm sấp sau cú nhảy; vai khắc MESO A02 HIGH

HP 16 · tốc 104 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Rắn Bùa

EN_B2_03
SQuái thường

đánh xa: cầu độc vòng cầu Y (ĐÁP hoặc 1 cú bất kỳ bắn rơi), rơi đất để vũng toé N 2 s; vai khắc MESO A05 HIGH · A10 LOW

HP 32 · tốc 46 · giáp 0 · 3 đòn · 0 CV

Mộc Thi

EN_B2_04
SQuái thường

trụ đứng yên: Gai Rễ P theo đường thẳng 220 px, Quật Cành Y khi bị áp sát; vai khắc MESO A03 HIGH

HP 74 · tốc 0 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Bướm Liệm

EN_B2_05
SQuái thường

bầy bay làm chậm: rắc bụi = vùng chậm −15% N không sát thương (không token), Chích Y; vai khắc MESO A05 HIGH · A06 HIGH · A03 HIGH

HP 23 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Càng Bùn

EN_B2_06
SQuái thường

phục kích: lặn bùn (gợn bùn luôn vẽ 100%), Trồi Lên P vòng dưới chân hero, Kẹp Y; vai khắc MESO A06 HIGH

HP 32 · tốc 46 · giáp 0 · 3 đòn · 0 CV

Đò Thây

EN_B2_07
SQuái thường

tổ di động trên nước: thả 4 Thây Đuối/6 s (ấn 0.6 s), Mái Chèo Y khi bị áp sát; mục tiêu ưu tiên diệt của B2

HP 101 · tốc 30 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Phù Thủy Móc Liệm

EL_B2_01
MTinh Anh

Tinh Anh kéo-giữ: Móc Kéo Y (kéo hero 60 px) nối Quật Liệm Y×2, Vùng Nguyền P đè chỗ đứng; trừng phạt đứng xa (CV1) và ĐÁP theo nhịp (CV2)

HP 1010 · tốc 48 · giáp 10 · 4 đòn · 2 CV

Thợ Săn Lưới

EL_B2_02
MTinh Anh

Tinh Anh rào lối: bẫy N tại 3 điểm cuối Lướt gần nhất của hero (thấy được, BASE), Ném Lưới P (Trói 0.8 s), Lao Phóng Y + Lao Đôi Y×2; trừng phạt Lướt liên tục (CV1) và đứng lì (CV2)

HP 1010 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV

2So sánh chỉ số

HP — Đầm Vải LiệmHP — Đầm Vải LiệmThây ĐuốiThây Đuối: 2323Ếch VâyẾch Vây: 1616Rắn BùaRắn Bùa: 3232Mộc ThiMộc Thi: 7474Bướm LiệmBướm Liệm: 2323Càng BùnCàng Bùn: 3232Đò ThâyĐò Thây: 101101Phù Thủy Móc LiệmPhù Thủy Móc Liệm: 10101010Thợ Săn LướiThợ Săn Lưới: 10101010
Hạng SHạng M

3Khung đòn & lớp tell (25 đòn)

Khung đòn toàn bộ quái Đầm Vải LiệmKhung đòn toàn bộ quái Đầm Vải Liệmkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s2468Thây Đuối · Cào · A01Thây Đuối · Cào · A01 · startup 0.4sThây Đuối · Cào · A01 · active 0.1sThây Đuối · Cào · A01 · recovery 0.5s1sThây Đuối · Chồm Nước · A02Thây Đuối · Chồm Nước · A02 · startup 0.45sThây Đuối · Chồm Nước · A02 · active 0.2sThây Đuối · Chồm Nước · A02 · recovery 0.7s1.35sẾch Vây · Nhảy Chém Cung · A01Ếch Vây · Nhảy Chém Cung · A01 · startup 0.4sẾch Vây · Nhảy Chém Cung · A01 · active 0.28sẾch Vây · Nhảy Chém Cung · A01 · recovery 0.75s1.43sẾch Vây · Quẹt Vây · A02Ếch Vây · Quẹt Vây · A02 · startup 0.35sẾch Vây · Quẹt Vây · A02 · active 0.1sẾch Vây · Quẹt Vây · A02 · recovery 0.45s0.9sRắn Bùa · Cầu Độc · A01Rắn Bùa · Cầu Độc · A01 · startup 0.5sRắn Bùa · Cầu Độc · A01 · active 1.4sRắn Bùa · Cầu Độc · A01 · recovery 0.7s2.6sRắn Bùa · Vũng Toé · A02Rắn Bùa · Vũng Toé · A02 · startup 0.3sRắn Bùa · Vũng Toé · A02 · active 2s2.3sRắn Bùa · Quất Đuôi · A03Rắn Bùa · Quất Đuôi · A03 · startup 0.4sRắn Bùa · Quất Đuôi · A03 · active 0.1sRắn Bùa · Quất Đuôi · A03 · recovery 0.6s1.1sMộc Thi · Gai Rễ · A01Mộc Thi · Gai Rễ · A01 · startup 0.7sMộc Thi · Gai Rễ · A01 · active 0.3sMộc Thi · Gai Rễ · A01 · recovery 1.2s2.2sMộc Thi · Quật Cành · A02Mộc Thi · Quật Cành · A02 · startup 0.45sMộc Thi · Quật Cành · A02 · active 0.1sMộc Thi · Quật Cành · A02 · recovery 0.7s1.25sBướm Liệm · Rắc Bụi · A01Bướm Liệm · Rắc Bụi · A01 · startup 0.3sBướm Liệm · Rắc Bụi · A01 · active 3sBướm Liệm · Rắc Bụi · A01 · recovery 0.3s3.6sBướm Liệm · Chích · A02Bướm Liệm · Chích · A02 · startup 0.35sBướm Liệm · Chích · A02 · active 0.08sBướm Liệm · Chích · A02 · recovery 0.5s0.93sCàng Bùn · Trồi Lên · A01Càng Bùn · Trồi Lên · A01 · startup 0.55sCàng Bùn · Trồi Lên · A01 · active 0.15sCàng Bùn · Trồi Lên · A01 · recovery 0.8s1.5sCàng Bùn · Kẹp · A02Càng Bùn · Kẹp · A02 · startup 0.4sCàng Bùn · Kẹp · A02 · active 0.1sCàng Bùn · Kẹp · A02 · recovery 0.55s1.05sCàng Bùn · Lặn Lại · A03Càng Bùn · Lặn Lại · A03 · startup 0.8s0.8sĐò Thây · Thả Thây · A01Đò Thây · Thả Thây · A01 · startup 0.6sĐò Thây · Thả Thây · A01 · recovery 0.6s1.2sĐò Thây · Mái Chèo · A02Đò Thây · Mái Chèo · A02 · startup 0.45sĐò Thây · Mái Chèo · A02 · active 0.1sĐò Thây · Mái Chèo · A02 · recovery 0.7s1.25sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Kéo · A01Phù Thủy Móc Liệm · Móc Kéo · A01 · startup 0.5sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Kéo · A01 · active 0.7sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Kéo · A01 · recovery 0.8s2sPhù Thủy Móc Liệm · Quật Liệm · …Phù Thủy Móc Liệm · Quật Liệm · A02 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sPhù Thủy Móc Liệm · Quật Liệm · A02 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sPhù Thủy Móc Liệm · Quật Liệm · A02 · recovery 0.7s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.3sPhù Thủy Móc Liệm · Vùng Nguyền …Phù Thủy Móc Liệm · Vùng Nguyền · A03 · startup 0.8sPhù Thủy Móc Liệm · Vùng Nguyền · A03 · active 0.2sPhù Thủy Móc Liệm · Vùng Nguyền · A03 · recovery 0.9s1.9sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Quét · A…Phù Thủy Móc Liệm · Móc Quét · A04 · startup 0.55sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Quét · A04 · active 0.12sPhù Thủy Móc Liệm · Móc Quét · A04 · recovery 0.75s1.42sThợ Săn Lưới · Đặt Bẫy · A01Thợ Săn Lưới · Đặt Bẫy · A01 · startup 0.6sThợ Săn Lưới · Đặt Bẫy · A01 · active 8sThợ Săn Lưới · Đặt Bẫy · A01 · recovery 0.5s9.1sThợ Săn Lưới · Ném Lưới · A02Thợ Săn Lưới · Ném Lưới · A02 · startup 0.55sThợ Săn Lưới · Ném Lưới · A02 · active 1.5sThợ Săn Lưới · Ném Lưới · A02 · recovery 0.8s2.85sThợ Săn Lưới · Lao Phóng · A03Thợ Săn Lưới · Lao Phóng · A03 · startup 0.5sThợ Săn Lưới · Lao Phóng · A03 · active 0.2sThợ Săn Lưới · Lao Phóng · A03 · recovery 0.8s1.5sThợ Săn Lưới · Lao Đôi · A04Thợ Săn Lưới · Lao Đôi · A04 · startup 0.5s · 2 nhịp, khe 0.4 sThợ Săn Lưới · Lao Đôi · A04 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.4 sThợ Săn Lưới · Lao Đôi · A04 · recovery 0.7s · 2 nhịp, khe 0.4 s1.3sThợ Săn Lưới · Lưới Chờ · A05Thợ Săn Lưới · Lưới Chờ · A05 · startup 0.65sThợ Săn Lưới · Lưới Chờ · A05 · active 1.5sThợ Săn Lưới · Lưới Chờ · A05 · recovery 1s3.15s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
Lớp tellLớp tellKhông tell: 3 (12%)Không tell: 2 (8%)Tím · không chặn: 5 (20%)Vàng · ĐÁP được: 15 (60%)25đònKhông tell — 3 (12%)Không tell — 2 (8%)Tím · không chặn — 5 (20%)Vàng · ĐÁP được — 15 (60%)

4Biến thể thích nghi (4 CV)

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EL_B2_01_CV1Cự ly đánh A02HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A01 ×2, A04 ×0.5A01, A04DEFLECT, DASH, EXITđánh Tinh Anh từ xa
EL_B2_01_CV2Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452PARAM_MOD · windup_hold_s 0–0.25A02DEFLECT, DASHĐÁP liên tục
EL_B2_02_CV1Tần suất Lướt A03HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A01 ×2, A04 ×0.8A01, A04EXIT, BREAK_OBJECT, DASHLướt liên tục
EL_B2_02_CV2Ô sân quen A09HIGH0.50.350UNLOCK_ATTACK → EL_B2_02_A05A02DASH, EXITđứng lì một chỗ

5Cửa sổ & trọng số spawn

Cửa sổ spawnCửa sổ xuất hiện theo phút của hồi0 phút0.20.40.60.81Thây ĐuốiThây Đuối: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Ếch VâyẾch Vây: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Rắn BùaRắn Bùa: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Mộc ThiMộc Thi: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Bướm LiệmBướm Liệm: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Càng BùnCàng Bùn: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →Đò ThâyĐò Thây: từ phút 0, dữ liệu không ghi phút kếttừ phút 0 →
Phút bắt đầu/kết theo ai_params (spawn_minute_from / act_minute); thanh nhạt = dữ liệu không ghi phút kết.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEMBSBOSTIDE_W3CHLThây ĐuốiThây Đuối × PURGE: 6060Thây Đuối × VIGIL: 5757Thây Đuối × BELLS: 5959Thây Đuối × TIDE: 6363Thây Đuối × NEST: 5757Thây Đuối × GAUNTLET: 6060Thây Đuối × CHASE: 6464Thây Đuối × DUEL: 6969Thây Đuối × HUNT: 6262Thây Đuối × RESCUE: 5858Thây Đuối × MBS: 100100Thây Đuối × BOS: 100100Thây Đuối × TIDE_W3: —Thây Đuối × CHL: —Ếch VâyẾch Vây × PURGE: 77Ếch Vây × VIGIL: 66Ếch Vây × BELLS: 77Ếch Vây × TIDE: 88Ếch Vây × NEST: 66Ếch Vây × GAUNTLET: 1010Ếch Vây × CHASE: 1010Ếch Vây × DUEL: 66Ếch Vây × HUNT: 88Ếch Vây × RESCUE: 77Ếch Vây × MBS: —Ếch Vây × BOS: —Ếch Vây × TIDE_W3: —Ếch Vây × CHL: —Rắn BùaRắn Bùa × PURGE: 66Rắn Bùa × VIGIL: 88Rắn Bùa × BELLS: 66Rắn Bùa × TIDE: 55Rắn Bùa × NEST: 66Rắn Bùa × GAUNTLET: 44Rắn Bùa × CHASE: 44Rắn Bùa × DUEL: 66Rắn Bùa × HUNT: 66Rắn Bùa × RESCUE: 88Rắn Bùa × MBS: —Rắn Bùa × BOS: —Rắn Bùa × TIDE_W3: —Rắn Bùa × CHL: —Mộc ThiMộc Thi × PURGE: 44Mộc Thi × VIGIL: 66Mộc Thi × BELLS: 55Mộc Thi × TIDE: 33Mộc Thi × NEST: 44Mộc Thi × GAUNTLET: 66Mộc Thi × CHASE: 00Mộc Thi × DUEL: 33Mộc Thi × HUNT: 44Mộc Thi × RESCUE: 55Mộc Thi × MBS: —Mộc Thi × BOS: —Mộc Thi × TIDE_W3: —Mộc Thi × CHL: —Bướm LiệmBướm Liệm × PURGE: 1515Bướm Liệm × VIGIL: 1414Bướm Liệm × BELLS: 1515Bướm Liệm × TIDE: 1414Bướm Liệm × NEST: 1616Bướm Liệm × GAUNTLET: 1212Bướm Liệm × CHASE: 1212Bướm Liệm × DUEL: 1010Bướm Liệm × HUNT: 1212Bướm Liệm × RESCUE: 1414Bướm Liệm × MBS: —Bướm Liệm × BOS: —Bướm Liệm × TIDE_W3: —Bướm Liệm × CHL: —Càng BùnCàng Bùn × PURGE: 55Càng Bùn × VIGIL: 55Càng Bùn × BELLS: 55Càng Bùn × TIDE: 44Càng Bùn × NEST: 55Càng Bùn × GAUNTLET: 88Càng Bùn × CHASE: 88Càng Bùn × DUEL: 44Càng Bùn × HUNT: 55Càng Bùn × RESCUE: 55Càng Bùn × MBS: —Càng Bùn × BOS: —Càng Bùn × TIDE_W3: —Càng Bùn × CHL: —Đò ThâyĐò Thây × PURGE: 33Đò Thây × VIGIL: 44Đò Thây × BELLS: 33Đò Thây × TIDE: 33Đò Thây × NEST: 66Đò Thây × GAUNTLET: 00Đò Thây × CHASE: 22Đò Thây × DUEL: 22Đò Thây × HUNT: 33Đò Thây × RESCUE: 33Đò Thây × MBS: —Đò Thây × BOS: —Đò Thây × TIDE_W3: —Đò Thây × CHL: —Phù Thủy Móc LiệmPhù Thủy Móc Liệm × PURGE: —Phù Thủy Móc Liệm × VIGIL: —Phù Thủy Móc Liệm × BELLS: —Phù Thủy Móc Liệm × TIDE: —Phù Thủy Móc Liệm × NEST: —Phù Thủy Móc Liệm × GAUNTLET: —Phù Thủy Móc Liệm × CHASE: —Phù Thủy Móc Liệm × DUEL: 5050Phù Thủy Móc Liệm × HUNT: 5050Phù Thủy Móc Liệm × RESCUE: —Phù Thủy Móc Liệm × MBS: —Phù Thủy Móc Liệm × BOS: —Phù Thủy Móc Liệm × TIDE_W3: 5050Phù Thủy Móc Liệm × CHL: 5050Thợ Săn LướiThợ Săn Lưới × PURGE: —Thợ Săn Lưới × VIGIL: —Thợ Săn Lưới × BELLS: —Thợ Săn Lưới × TIDE: —Thợ Săn Lưới × NEST: —Thợ Săn Lưới × GAUNTLET: —Thợ Săn Lưới × CHASE: —Thợ Săn Lưới × DUEL: 5050Thợ Săn Lưới × HUNT: 5050Thợ Săn Lưới × RESCUE: —Thợ Săn Lưới × MBS: —Thợ Săn Lưới × BOS: —Thợ Săn Lưới × TIDE_W3: 5050Thợ Săn Lưới × CHL: 50500100
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Thây ĐuốiThây Đuối: 6060Ếch VâyẾch Vây: 77Rắn BùaRắn Bùa: 66Mộc ThiMộc Thi: 44Bướm LiệmBướm Liệm: 1515Càng BùnCàng Bùn: 55Đò ThâyĐò Thây: 33Phù Thủy Móc LiệmPhù Thủy Móc Liệm: 11Thợ Săn LướiThợ Săn Lưới: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Thây Đuối606–120.5SWARM—2CMB, CHL, RSC, ELT, MBS, BOS, EVTcóemerge—
Ếch Vây72–41LUNGE162CMB, CHL, RSC, ELTcóemerge—
Rắn Bùa61–21.5RANGED102CMB, CHL, RSC, ELT, BOScóash_mark—
Mộc Thi41–12.5STATIC42CMB, CHL, RSC, ELTkhôngemerge—
Bướm Liệm156–120.5FLOCK402CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngdropSWARM
Càng Bùn51–21.5AMBUSH62CMB, CHL, RSC, ELTkhôngemergeAMBUSH
Đò Thây31–14NEST22CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_mark—
Phù Thủy Móc Liệm11–112ELITE22ELT, CMB, CHLkhôngvortex—
Thợ Săn Lưới11–112ELITE22ELT, CMB, CHLkhôngvortex—

6Rơi đồ

XP rơi mỗi conXP rơi mỗi conThây ĐuốiThây Đuối: 0.30.3Ếch VâyẾch Vây: 0.60.6Rắn BùaRắn Bùa: 0.60.6Mộc ThiMộc Thi: 11Bướm LiệmBướm Liệm: 0.30.3Càng BùnCàng Bùn: 0.60.6Đò ThâyĐò Thây: 11Phù Thủy Móc LiệmPhù Thủy Móc Liệm: 4040Thợ Săn LướiThợ Săn Lưới: 4040
Quáixpsoul_ashheal_orb_pctrelic_choice
Thây Đuối0.30.050.02—
Ếch Vây0.60.050.02—
Rắn Bùa0.60.050.02—
Mộc Thi10.050.02—
Bướm Liệm0.30.050.02—
Càng Bùn0.60.050.02—
Đò Thây10.050.02—
Phù Thủy Móc Liệm4025—0
Thợ Săn Lưới4025—0