🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Lò Đúc Câm › Pháo Thủ Nồi Hơi
💀 Quái & Boss

Pháo Thủ Nồi Hơi

M Boiler Gunner · Lò Đúc Câm

Lớp: Tinh AnhHạng: MEL_B3_01Cập nhật: 2026-11-07
1380
HP
4
đòn
2
CV thích nghi
12
TP

1Tổng quan

Vai trò: Tinh Anh tầm trung: Ngắm Tia Y (đạn phản được), Cối Pháo P (≤ 2 đạn tím), chống áp sát bằng Báng Nồi Y → Xả Van P

HP
1380
MOVE_SPEED
48
RADIUS
14
MASS
3
ARMOR
10
POISE
100
POISE_REGEN
12
POISE_DELAY
2
BROKEN_TIME
3
BROKEN_MULT
1.5
DOT_RES
0

Bảng màu:

#81a89d#5f8a7a#3f6157#4c484a#3e3a3c#2b282a#b08a6a#9ff3ff
Cao
56 px
Mã hình
el_b3_01
Accent
#9ff3ff
Codex
Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01
Chỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryChỉ số so với mức cao nhất toàn bestiaryPháo Thủ Nồi HơiHPMOVE_SPEEDRADIUSMASSARMORPháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi · HP: 1380Pháo Thủ Nồi Hơi · MOVE_SPEED: 48Pháo Thủ Nồi Hơi · RADIUS: 14Pháo Thủ Nồi Hơi · MASS: 3Pháo Thủ Nồi Hơi · ARMOR: 10

Truyền thuyết: Thợ canh nồi hơi của máy đúc lớn; khi lò không tắt, hắn hàn một chuông đúc lỗi cuộn thành nòng lên nồi hơi và bắn xỉ vào những ai định dập lửa. Hình: to ngang, nồi hơi đồng verdigris trên lưng nối ống vào nòng pháo vác vai, mặt nạ hàn sắt, đồng hồ áp suất trên ngực, mắt lõi lam qua kính. Chết: nồi hơi xì cạn, đổ sập thành tro + mảnh đồng.

2Hành vi & AI

AI
—
Vai
elite
Rig
biped
Hồi nhà
3

r_pref_note: trung vị có trọng số tâm dải đòn ≈ 150 px

Tham số AI (14)
ai
elite_utility
stalk_r
90, 140
stalk_speed_mult
0.5
rest_s
1
max_links
2
cv_eval
spawn · HP ≤ 50%
retreat_jet_px
80
retreat_jet_icd_s
6
retreat_jet_if_hero_px
40
cmb_chl_hp_mult
0.8
reflected_shot_self
−40 Thế + khựng 0.6 s
meso_counter_axes
CV1 A02 LOW · CV2 A06 HIGH
pattern
FAR
summon_vortex_s
1

3Đòn đánh (4)

Khung đòn Pháo Thủ Nồi HơiKhung đòn Pháo Thủ Nồi Hơikhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.511.522.53Ngắm Tia · A01Ngắm Tia · A01 · startup 0.8sNgắm Tia · A01 · active 0.05sNgắm Tia · A01 · recovery 0.7s1.55sCối Pháo · A02Cối Pháo · A02 · startup 0.6sCối Pháo · A02 · active 1.6sCối Pháo · A02 · recovery 0.9s3.1sBáng Nồi · A03Báng Nồi · A03 · startup 0.5sBáng Nồi · A03 · active 0.1sBáng Nồi · A03 · recovery 0.8s1.4sXả Van · A04Xả Van · A04 · startup 0.6sXả Van · A04 · active 0.2sXả Van · A04 · recovery 1s1.8s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Ngắm Tia EL_B3_01_A01Vàngprojectile10.80.050.734PROJ120–3403351HEAVYBASE
Cối Pháo EL_B3_01_A02Tímprojectile10.61.60.948AREA100–3206201HEAVYBASE
Báng Nồi EL_B3_01_A03Vàngmelee10.50.10.834MELEE0–482.5251HEAVYBASE
Xả Van EL_B3_01_A04Tímaoe_self10.60.2148AREA0–607201HEAVYBASE

Ngắm Tia

EL_B3_01_A01
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 34 PROJWindup: 0.8 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Ngắm 0.80 s rồi bắn 1 viên xỉ nén: {dmg} sát thương; ĐÁP phản về nồi hơi.

Dáng tell: quỳ 1 gối, nòng đồng kê vai, tia ngắm 1 px màu verdigris #81a89d nối nòng tới hero

Cách đáp: Tia ngắm không phải tell; glint vàng ở miệng nòng mới là nhịp: ĐÁP phản đạn = −40 Thế.

proj
proj_cat: Y_REFLECT · speed: 360 · radius: 5 · count: 1 · range: 360 · height_px: 20
angle_max
30
anim
attack
Nối đòn
→ Cối Pháo EL_B3_01_A02 · p 0.45 · khe 0.5–0.9 s · r 100..320
VFX/SFX
EL_B3_01_A01 Ngắm Tia: t = 0 = đạn rời nòng (hết windup 0.80); clip `… VFX_EL_B3_01_A01_aim_shot · EL_B3_01_A01 Ngắm Tia windup: chạy từ t = −0.80 (đầu windup) tới t = … VFX_EL_B3_01_A01_aim_line · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EL_B3_01_A01Hitbox EL_B3_01_A018 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 5 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Cối Pháo

EL_B3_01_A02
Tím · không chặnLoại: projectileST: 48 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 6 s

Mô tả: Bắn 2 quả cối vòng cầu: 2 vòng tím r40 (1 tại hero, 1 lệch 64 px), mỗi quả {dmg} sát thương.

Dáng tell: dựng nòng chéo 60° lên trời, chân choãi, van nồi hơi rít

Cách đáp: Đạn tím không đỡ: Lướt khỏi 2 vòng r40; 2 vòng không bao giờ phủ cùng chỗ.

proj
proj_cat: P · speed: 120 · radius: 7 · count: 2 · spread_deg: 30 · range: 320 · height_px: 40
anim
attack2
Nối đòn
→ Ngắm Tia EL_B3_01_A01 · p 0.35 · khe 0.6–1 s · r 120..340
VFX/SFX
EL_B3_01_A02 Cối Pháo: t = 0 = quả cối chạm sàn (mỗi quả 1 instance, … VFX_EL_B3_01_A02_mortar · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · projectile_spawn đạn P (t = 0); tới đích t = ETA ≥ 0.45 VFX_SHARED_tell_proj_p_path · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · EnemyProjectileFire purple=true → loop tới khi đạn biến mất/bị dội SFX_SHARED_tell_p_proj
Hitbox EL_B3_01_A02Hitbox EL_B3_01_A028 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Báng Nồi

EL_B3_01_A03
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 34 MELEEWindup: 0.5 sHồi chiêu: 2.5 s

Mô tả: Quật báng nồi hơi khi hero áp sát: {dmg} sát thương, cung 120°, đẩy hero 40 px.

Dáng tell: xoay nửa người, ôm nòng như chày, nồi hơi trên lưng nghiêng ra trước

Cách đáp: ĐÁP Báng Nồi; nếu nó nối Xả Van, Lướt ra ngoài r64.

hero_kb_px
40
angle_max
60
anim
attack3
Nối đòn
→ Xả Van EL_B3_01_A04 · p 0.5 · khe 0.4–0.7 s · r 0..60
VFX/SFX
EL_B3_01_A03 Báng Nồi hit: t = 0 = tick va chạm (windup 0.50 + glint … VFX_EL_B3_01_A03_butt_slam · windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh
Hitbox EL_B3_01_A03Hitbox EL_B3_01_A038 px16 px24 px32 px40 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 40 arc 120 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Xả Van

EL_B3_01_A04
Tím · không chặnLoại: aoe_selfST: 48 AREAWindup: 0.6 sHồi chiêu: 7 s

Mô tả: Mở van xả hơi quanh thân: vòng tím r64, {dmg} sát thương.

Dáng tell: cắm nòng xuống sàn, hai tay vặn van trên ngực, hơi trắng phụt khe giáp

Cách đáp: Lướt hoặc đi ra khỏi r64; hồi 1.00 s sau xả = cửa đánh dài nhất của nó.

anim
attack4
VFX/SFX
EL_B3_01_A04 Xả Van: t = 0 = tick va chạm (hết windup 0.60: vùng P r6… VFX_EL_B3_01_A04_valve_vent · windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · EnemyWindupStart enemyId=EL_B3_01; lớp con __A01 Ngắm Tia (khung 20 b… SFX_EL_B3_01_atk · EnemyImpact enemyId=EL_B3_01 (đạn thẳng trúng; cối rơi 2 vòng r40 + t… SFX_EL_B3_01_impact · EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact
Hitbox EL_B3_01_A04Hitbox EL_B3_01_A0416 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

4Biến thể thích nghi (2 CV)

Nguồn: MIXED

Phản ứng nền (BASE):

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EL_B3_01_CV1Cự ly đánh A02LOW0.60.452WEIGHT_MULT · A03 ×1.4, A04 ×1.6, A01 ×0.8A03, A04, A01DEFLECT, DASH, EXITbạn áp sát Tinh Anh để đánh
EL_B3_01_CV2Tỉ phần đạn/ném A06HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A02 ×1.5, A01 ×0.8A02, A01DASH, EXIT, DEFLECTbạn đánh bằng đạn và phản đạn

CV1 — bạn áp sát Tinh Anh để đánh

EL_B3_01_CV1
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: WEIGHT_MULTHướng: LOWNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: bạn áp sát Tinh Anh để đánh

Gợi ý: Pose mới: nòng cắm sàn, van xì hơi không ngừng. Nó Báng Nồi rồi Xả Van nhiều hơn: ĐÁP báng, Lướt khỏi r64, rồi đánh vào hồi Xả Van dài thêm 0.25 s.

bark “Lại gần nữa đi, nồi đang sôi.”
Ngưỡng EL_B3_01_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng LOWvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Cự ly đánh A02
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Báng Nồi EL_B3_01_A03 · Xả Van EL_B3_01_A04 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01
Nhân trọng số
Báng Nồi EL_B3_01_A03 ×1.4 · Xả Van EL_B3_01_A04 ×1.6 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01 ×0.8
Trả lời
DEFLECT, DASH, EXIT
Hồi thêm
0.25 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01

CV2 — bạn đánh bằng đạn và phản đạn

EL_B3_01_CV2
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: WEIGHT_MULTHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: không

Thói quen bị đọc: bạn đánh bằng đạn và phản đạn

Gợi ý: Pose mới: nòng dựng chéo lên trời ngay cả khi đi. Nó bắn Cối Pháo nhiều hơn (không phản được): Lướt khỏi 2 vòng r40; sau loạt cối nó hồi thêm 0.25 s. Ngắm Tia vẫn ĐÁP được.

bark “Đạn thẳng ngươi gạt được. Đạn rơi thì sao?”
Ngưỡng EL_B3_01_CV2Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Tỉ phần đạn/ném A06
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Cối Pháo EL_B3_01_A02 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01
Nhân trọng số
Cối Pháo EL_B3_01_A02 ×1.5 · Ngắm Tia EL_B3_01_A01 ×0.8
Trả lời
DASH, EXIT, DEFLECT
Hồi thêm
0.25 s
Nhịp lừa
không
Pha
1
Codex
Pháo Thủ Nồi Hơi CDX_el_b3_01

5Sinh ra

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Pháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Pháo Thủ Nồi Hơi11–112ELITE23ELT, CMB, CHLkhôngvortex—

6Rơi đồ

xp
40
soul_ash
25
paper_gold
0
heal_orb_pct
0.5
echo_shard
0
relic_choice
0

Ô Ấn Tinh Anh: 1

Xem danh sách Ấn Tinh Anh →

7VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của EN_B3 →

VFX: EL_B3_01 idle/walk/stalk: loop tại socket:back (ống khói nồi hơi); CV… VFX_EL_B3_01_boiler_idle · EL_B3_01: (a) phụt lùi 80 px khi hero < 40 px lúc Báng Nồi còn hồi (1… VFX_EL_B3_01_steam_jet · summon_cast t = 0; quái triệu hồi xuất hiện tại t = 1.00 VFX_SHARED_summon_vortex · elite_spawn t = 0 (sau summon/spawn_mark) VFX_SHARED_elite_mark · ash_read (CV đổi thế) t = 0; ash_forget → mờ 0.5 s VFX_SHARED_ash_eye · poise_break t = 0 tại frame Thế về 0 VFX_SHARED_guard_break · on_hit hit_class HEAVY hoặc finisher, t = 0 tại frame chạm; hitstop r… VFX_SHARED_hit_heavy · on_death quái M t = 0 VFX_SHARED_death_m · corpse_ready (sau hất/squash 0.30 s) t = 0 VFX_SHARED_dissolve_dither

SFX: EliteSpawn + EnemyAggro enemyId=EL_B3_01 (cooldown 250 ms; cũng làm v… SFX_EL_B3_01_vocal · EnemyDamaged enemyId=EL_B3_01 (Tinh Anh: phát mỗi lần trúng, cooldown… SFX_EL_B3_01_hurt · EnemyKilledBatch elites[] có EL_B3_01 (khung 0 death) SFX_EL_B3_01_death · EliteSpawn enemyId=EL_B3_01 → loop suốt đời (dừng khi chết; ×1.3 mức … SFX_EL_B3_01_boiler_loop · SummonVortex (boss/Tinh Anh triệu hồi, EM04) SFX_SHARED_summon_vortex · EliteSpawn (+ SFX_{E}_vocal + stinger elite_in); biến thể theo EM01–E… SFX_SHARED_elite_affix · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read · PoiseBroken (Vỡ Thế Tinh Anh/mini/boss) SFX_SHARED_poise_break · HeroHitBatch hasHeavyTarget=true (Tinh Anh/mini/boss trong cụm) + đòn… SFX_SHARED_hit_heavy · EnemyKilled Tinh Anh+/mini (tan dither 0.4 s, sau death riêng) SFX_SHARED_corpse_dissolve