🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Art · VFX · Âm thanh
🎨 Art · VFX · Âm thanh

Art · VFX · Âm thanh

Spec hình ảnh, hiệu ứng và âm thanh của toàn game — đếm và vẽ từ dữ liệu AV.

Cập nhật: 2026-11-07

1Tổng quan

39
chủ sở hữu AV
1316
VFX spec
1129
SFX spec
635
bark
358
tài sản môi trường
22
cue nhạc
Spec AV theo loạiSpec AV theo loạiVFX: 1316 (38%)SFX: 1129 (33%)Bark: 635 (18%)Tài sản môi trường: 358 (10%)3438specVFX — 1316 (38%)SFX — 1129 (33%)Bark — 635 (18%)Tài sản môi trường — 358 (10%)
Nguồn: data/av/*.json.

🎨 Định hướng Art

Camera 3/4, cỡ chuẩn, sở hữu màu, actor spec, pipeline pixelfx.

✨ VFX Bible

Đọc được giữa bầy, ngôn ngữ thời gian, hạng cỡ, ngân sách hạt.

🔊 Audio Bible

Bus trộn, tell âm thanh, nhạc thích nghi, VO và bark.

🎼 Danh sách cue nhạc

22 cue · 24 leitmotif theo biome và trạng thái.

🏆 Thành tựu

Chính sách và phân nhóm thành tựu Steam.

2Spec theo chủ sở hữu

Mỗi chủ sở hữu (hero, bộ quái biome, mini-boss, boss, môi trường, dùng chung, UI) giữ file AV riêng.

Spec AV — HeroSpec AV — HeroVFXSFXBarkTài sản môi trường0255075100VarekVarek · VFX: 4141Varek · SFX: 2828Varek · Bark: 3636Varek · Tài sản môi trường: 0105BodanBodan · VFX: 4141Bodan · SFX: 2828Bodan · Bark: 3737Bodan · Tài sản môi trường: 0106HalkaHalka · VFX: 4141Halka · SFX: 2828Halka · Bark: 3838Halka · Tài sản môi trường: 0107SậuSậu · VFX: 4141Sậu · SFX: 2828Sậu · Bark: 3535Sậu · Tài sản môi trường: 0104OskaOska · VFX: 4141Oska · SFX: 2828Oska · Bark: 3535Oska · Tài sản môi trường: 0104RuvanRuvan · VFX: 4141Ruvan · SFX: 2828Ruvan · Bark: 3434Ruvan · Tài sản môi trường: 0103VeyraVeyra · VFX: 4141Veyra · SFX: 2828Veyra · Bark: 3232Veyra · Tài sản môi trường: 0101DovDov · VFX: 4141Dov · SFX: 2828Dov · Bark: 3030Dov · Tài sản môi trường: 099KessaKessa · VFX: 4141Kessa · SFX: 2828Kessa · Bark: 3333Kessa · Tài sản môi trường: 0102IngraIngra · VFX: 4141Ingra · SFX: 2828Ingra · Bark: 3535Ingra · Tài sản môi trường: 0104WennaWenna · VFX: 4141Wenna · SFX: 2828Wenna · Bark: 3636Wenna · Tài sản môi trường: 0105AmbrinAmbrin · VFX: 4141Ambrin · SFX: 2828Ambrin · Bark: 4040Ambrin · Tài sản môi trường: 0109
39 dòng
Chủ sở hữuNhómVFXSFXBarkMôi trườngActor
Varek H01Hero41283601
Bodan H02Hero41283701
Halka H03Hero41283801
Sậu H04Hero41283501
Oska H05Hero41283501
Ruvan H06Hero41283401
Veyra H07Hero41283201
Dov H08Hero41283001
Kessa H09Hero41283301
Ingra H10Hero41283501
Wenna H11Hero41283601
Ambrin H12Hero41284001
Quái Đồi Mộ Tro EN_B1Quái theo biome39441909
Quái Đầm Vải Liệm EN_B2Quái theo biome44481209
Quái Lò Đúc Câm EN_B3Quái theo biome41551809
Quái Thành Chuông Treo EN_B4Quái theo biome524418010
Quái Bờ Lặng EN_B6Quái theo biome1510002
Xà Ích Xe Tang MB_B1_1Mini-boss24281101
Mẹ Kén Tơ Tro MB_B2_1Mini-boss2827801
Cá Voi Xác MB_B2_2Mini-boss2317801
Cỗ Máy Bước MB_B3_1Mini-boss2221801
Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2Mini-boss21211001
Rồng Hai Đầu MB_B4_1Mini-boss31231001
Kiếm Sĩ Gương MB_B4_2Mini-boss188801
Người Gác Chuông BS_B1Boss43371301
Lão Lái Đò Không Bến BS_B2Boss34291401
Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3Boss28232001
Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4Boss34341201
Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINALBoss32271801
Cái Lặng BS_TRUEBoss2727701
Môi trường Đồi Mộ Tro ENV_B1Môi trường32300520
Môi trường Đầm Vải Liệm ENV_B2Môi trường27260470
Môi trường Lò Đúc Câm ENV_B3Môi trường22260500
Môi trường Thành Chuông Treo ENV_B4Môi trường23230550
Môi trường Đỉnh Chuông Câm ENV_B5Môi trường20240480
Môi trường Bờ Lặng ENV_B6Môi trường19170330
Môi trường Tháp Chuông Gãy ENV_HUBMôi trường24290737
Dùng chung SHAREDDùng chung & UI7458000
Giao diện (UI) UIDùng chung & UI2737000

3Sở hữu màu

Hero giữ slot hue riêng; vàng và tím dành riêng cho tell.

Vòng sở hữu màu: slot hue 12 hero và dải tell dành riêngVòng trong: slot hero (tâm ±10°). Vòng ngoài: dải tell và dải cấm (doc 30 §3.1).Tell vàng (Y): 32–62°Tell vàng (Y) 32–62°Tell tím (P): 260–290°Tell tím (P) 260–290°Cấm đỏ thẫm (địch, môi trường): 340–10°Cấm đỏ thẫm (địch, môi trường) 340–10°H06 Ruvan · tâm 14° ±10° · #f2501fH0614°H08 Dov · tâm 82° ±10° · #7bb21bH0882°H11 Wenna · tâm 104° ±10° · #8bdb6eH11104°H07 Veyra · tâm 126° ±10° · #2db23aH07126°H04 Sậu · tâm 148° ±10° · #30f089H04148°H10 Ingra · tâm 170° ±10° · #1ab89eH10170°H12 Ambrin · tâm 192° ±10° · #2ec0e8H12192°H03 Halka · tâm 214° ±10° · #3680e0H03214°H05 Oska · tâm 236° ±10° · #242db2H05236°H09 Kessa · tâm 325° ±10° · #b20068H09325°H01 Varek · tâm 354° ±10° · #e0283aH01354°H02 Bodan #e4dcc8 (vô sắc)H02 Bodanvô sắcSlot hero (tâm ±10°)H01 Varek 354°H02 Bodan vô sắcH03 Halka 214°H04 Sậu 148°H05 Oska 236°H06 Ruvan 14°H07 Veyra 126°H08 Dov 82°H09 Kessa 325°H10 Ingra 170°H11 Wenna 104°H12 Ambrin 192°Dải dành riêng / cấmTell vàng (Y) 32–62°Tell tím (P) 260–290°Cấm đỏ thẫm (địch, môi trường) 340–10°
Nguồn: data/_bible.json (heroes.signature_hex, hue) · doc 30 §3.1 (dải dành riêng).
Luật sở hữu màu đầy đủ (doc 30 §3.1)
LuậtGiá trịÁp cho
Dải tell vànghue 32–62°, S ≥ 45% → CHỈ #ffd84a tell Y (glint, viền nháy, đạn Y)mọi sprite, tile, VFX world
Dải tell tímhue 260–290°, S ≥ 45% → CHỈ #b14cff tell P (vùng sàn, hào quang, !)như trên
Ngoại lệ duy nhấtglint vàng kim Dòng Chảy (H01) / Relic ≤ 2 px/frame, không trên vũ khí địchVFX hero
Slot herotâm ±10°, skin ±4° (biến thể bằng S/V)lưỡi vũ khí, viền FX, vòng chân, rim, afterimage, ult, triệu hồi, đạn phản
Cấm đỏ thẫmhue 340–10°, S > 30% cấm trên thân địch + môi trườngđịch, tile, prop (trừ H01 FX)
Thân địchS ≤ 40%; điểm nhấn S > 40% chỉ khi ≤ 10% pixel spritemọi EN/EL/MB/BS
Môi trườngS ≤ 40% mọi pixel (gồm kim loại nung B3; đèn đo trên pixel sau blend, màu tint cột Đèn §3.3 không phải token palette) → tự động ngoài 2 dải telltile, prop, decal, vũng sáng
Tương phảnV thân nhân vật ≥ 1.35 × V sàn base biome; sàn tối dần ra mép màn (chỉ sàn)hero, địch, NPC
Chấm xám vùng đọng#e8e4f0 viền chấm 2 px + fill chấm thưa 15% = CHỈ cho N (INV-02); tile/decal không được dùng mẫu chấm vòngVFX địch, hazard
Gạch chéodành cho chế độ mù màu tím P; cấm ở mọi tile/decal/FX kháctoàn game
Screen-spaceHUD + số sát thương không áp slot (INV-01g); số chí mạng ngà + "!" (không vàng tell); thanh Thế boss bạcUI
Ramp FX 12 hero (r0 → r7)Ramp FX 12 hero (r0 → r7)H01 VarekH01 Varek r0r0H01 Varek r1r1H01 Varek r2r2H01 Varek r3r3H01 Varek r4r4H01 Varek r5r5H01 Varek r6r6H01 Varek r7r7H02 BodanH02 Bodan r0r0H02 Bodan r1r1H02 Bodan r2r2H02 Bodan r3r3H02 Bodan r4r4H02 Bodan r5r5H02 Bodan r6r6H02 Bodan r7r7H03 HalkaH03 Halka r0r0H03 Halka r1r1H03 Halka r2r2H03 Halka r3r3H03 Halka r4r4H03 Halka r5r5H03 Halka r6r6H03 Halka r7r7H04 SậuH04 Sậu r0r0H04 Sậu r1r1H04 Sậu r2r2H04 Sậu r3r3H04 Sậu r4r4H04 Sậu r5r5H04 Sậu r6r6H04 Sậu r7r7H05 OskaH05 Oska r0r0H05 Oska r1r1H05 Oska r2r2H05 Oska r3r3H05 Oska r4r4H05 Oska r5r5H05 Oska r6r6H05 Oska r7r7H06 RuvanH06 Ruvan r0r0H06 Ruvan r1r1H06 Ruvan r2r2H06 Ruvan r3r3H06 Ruvan r4r4H06 Ruvan r5r5H06 Ruvan r6r6H06 Ruvan r7r7H07 VeyraH07 Veyra r0r0H07 Veyra r1r1H07 Veyra r2r2H07 Veyra r3r3H07 Veyra r4r4H07 Veyra r5r5H07 Veyra r6r6H07 Veyra r7r7H08 DovH08 Dov r0r0H08 Dov r1r1H08 Dov r2r2H08 Dov r3r3H08 Dov r4r4H08 Dov r5r5H08 Dov r6r6H08 Dov r7r7H09 KessaH09 Kessa r0r0H09 Kessa r1r1H09 Kessa r2r2H09 Kessa r3r3H09 Kessa r4r4H09 Kessa r5r5H09 Kessa r6r6H09 Kessa r7r7H10 IngraH10 Ingra r0r0H10 Ingra r1r1H10 Ingra r2r2H10 Ingra r3r3H10 Ingra r4r4H10 Ingra r5r5H10 Ingra r6r6H10 Ingra r7r7H11 WennaH11 Wenna r0r0H11 Wenna r1r1H11 Wenna r2r2H11 Wenna r3r3H11 Wenna r4r4H11 Wenna r5r5H11 Wenna r6r6H11 Wenna r7r7H12 AmbrinH12 Ambrin r0r0H12 Ambrin r1r1H12 Ambrin r2r2H12 Ambrin r3r3H12 Ambrin r4r4H12 Ambrin r5r5H12 Ambrin r6r6H12 Ambrin r7r7
Nguồn: doc 30 §3.2 (r4 = signature_hex).

4Hạng cỡ VFX & actor

Hạng cỡ VFX — khung tối đa theo tỉ lệ thậtHạng cỡ VFX — khung tối đa theo tỉ lệ thậtVFX XL: 480×270 px · ult, sóng boss, Lặng Nuốt Sân11 · VFX XL 480×270VFX L: 256×176 px · kỹ năng, nện r64–96, Vỡ Âm r9022 · VFX L 256×176VFX M: 160×128 px · cung combo (vd 156×104), đạn + nổ, ĐÁP, nổ r4833 · VFX M 160×128VFX S: 32×32 px · tia trúng, nhặt, glyph 8×8/12×12, glint 5×544 · VFX S 32×32tỉ lệ thật (1 art px = 0.85 px vẽ)
Nguồn: doc 31 §5.
Số VFX spec theo hạng cỡSố VFX spec theo hạng cỡS: 304 (23%)M: 656 (50%)L: 246 (19%)XL: 110 (8%)1316VFXS — 304 (23%)M — 656 (50%)L — 246 (19%)XL — 110 (8%)
Nguồn: data/av/*.json (size_class).
Trần instance cùng lúc theo hạngTrần instance cùng lúc theo hạngSS: 160160MM: 6464LL: 2424XLXL: 44
Nguồn: doc 31 §5.
Khung body tối đa / clip theo hạng actorKhung body tối đa / clip theo hạng actorBoss XL: 192×160 px · BS_B1 7211 · Boss XL 192×160Mini-boss L: 160×128 px · MB_B4_1 dài 9622 · Mini-boss L 160×128Tinh Anh M: 112×96 px · EL_B1_01 5633 · Tinh Anh M 112×96Hero: 96×96 px · H01 Varek (demo)44 · Hero 96×96Quái S: 64×64 px · EN_B1_01 32, EN_B1_02 2655 · Quái S 64×64NPC hub: 64×64 px · NPC_RAM 4466 · NPC hub 64×64Triệu hồi hero: 64×64 px · phường kèn H1277 · Triệu hồi hero 64×64tỉ lệ thật (1 art px = 1.88 px vẽ)
Nguồn: doc 30 §2.3.
Chiều cao đứng tối đa theo hạng (art px)Chiều cao đứng tối đa theo hạng (art px)HeroHero: 36 px36 pxQuái SQuái S: 48 px48 pxTinh Anh MTinh Anh M: 64 px64 pxMini-boss LMini-boss L: 80 px80 pxBoss XLBoss XL: 96 px96 pxNPC hubNPC hub: 44 px44 pxTriệu hồi heroTriệu hồi hero: 36 px36 px
Nguồn: doc 30 §2.3 (số lớn nhất trong cột Chiều cao đứng).

5Âm thanh & lớp hiển thị

SFX theo bus trộnSFX theo bus trộnBossBoss: 305305HeroHero: 187187EnemyHordeEnemyHorde: 139139WorldWorld: 116116EnemyEnemy: 7878HeroAttackHeroAttack: 7474HeroDefenseHeroDefense: 6161AmbienceAmbience: 5151VOVO: 3939UIUI: 3838TellTell: 2424StingerStinger: 1111SFXSFX: 66
Nguồn: data/av/*.json (bus).
SFX theo lớp tellSFX theo lớp tellnone: 1115 (99%)P: 8 (1%)Y: 5 (0%)N: 1 (0%)1129SFXnone — 1115 (99%)P — 8 (1%)Y — 5 (0%)N — 1 (0%)
Nguồn: data/av/*.json (tell_class).
VFX theo lớp sortVFX theo lớp sortoverheadoverhead: 514514body_frontbody_front: 395395floor_decalfloor_decal: 236236body_backbody_back: 7878screenscreen: 4040floor_tellfloor_tell: 2626prioritizeprioritize: 2020shadowshadow: 77
Nguồn: data/av/*.json (layer).