1Tổng quan
2Tempo, vòng lặp, độ to
| Cue | Trạng thái | LUFS-I (đủ stem) | True peak (dBTP) |
|---|---|---|---|
| MUS_title_mute_night | TITLE | −20 | −1 |
| MUS_hub_bell_tower | HUB | −20 | −1 |
| MUS_dock_crossing | DOCK | −20 | −1 |
| MUS_b1_grave_hill | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b2_shroud_marsh | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b3_mute_foundry | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b4_hanging_city | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_boss_b1_bell_warden | BOSS | −16 | −1 |
| MUS_boss_b2_ferryman | BOSS | −16 | −1 |
| MUS_boss_b3_founder | BOSS | −16 | −1 |
| MUS_boss_b4_yvra | BOSS | −16 | −1 |
| MUS_miniboss_gate | GATE_MINI | −16 | −1 |
| MUS_finale_crown | FINALE | −16 | −1 |
| MUS_quiet_shore | SECRET | −30 | −1 |
| MUS_death_epitaph | DEATH | −24 | −1 |
| MUS_end_bell_toll | ENDING | −18 | −1 |
| MUS_end_quiet_shore | ENDING | −18 | −1 |
| MUS_end_ash_crown | ENDING | −18 | −1 |
| MUS_b1_grave_hill_h12 | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b2_shroud_marsh_h12 | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b3_mute_foundry_h12 | COMBAT | −16 | −1 |
| MUS_b4_hanging_city_h12 | COMBAT | −16 | −1 |
3Danh sách cue theo biome
Mỗi thẻ là 1 cue; mở 'Chi tiết' để xem lớp thích nghi, stem và ghi chú sản xuất.
🎼 MUS_b1_grave_hill
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi I B1 Đồi Mộ Tro · bản đồ + mọi nút CMB/ELT/CHL/RSC/EVT/SHP/RST/SEC của B1 · EXPLORE = S0+S1(−6 dB), COMBAT = lớp theo I
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- SHARED LM_BELL
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b1_bell_warden (nút BOS: im 0.5 s → stinger boss_intro) · MUS_miniboss_gate kD (nút MBS: khác tempo → room_clear rồi ô 1)
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB 20/anim/500 ms; TellP −2 dB 50/va chạm/300 ms; VO −4 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- lead sóng vuông; hợp xướng có lời; đe ngân dài
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (3.64 s, file __intro: trống khung đơn + đe 1 tiếng) → loop 32 ô = 58.18 s: A (1–8) | B (9–16, S4 lên quãng 8) | A (17–24) | C (25–32, ♭II nhấn) ; hợp âm i–♭II–i–♭VII mỗi 4 ô = | Dm | E♭ | Dm | C |.
Motif: LM_BELL vỡ: D5–A4–G4 (trắng–trắng–đen) rồi 1 phách nghỉ đúng chỗ nốt D; S3 ostinato 16 nốt: D–E♭–D–C | D–E♭–F–E♭ (độ 1–♭2–1–♭7 | 1–♭2–♭3–♭2).
Không khí: dồn dập, u tối, bụi tro, nghĩa địa đêm, lưỡi hái không ngừng
Sản xuất: Mỗi stem đúng 2.565.818 mẫu. Đe ở S2 decay ≤ 150 ms, không partial 2.2–3.6 kHz kéo dài (AUD-01). Generator: "132 bpm dark folk-industrial, frame drums, bowed low strings, wordless choir 'ah', plucked 16th ostinato in D phrygian".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | dây cung trầm (cello+bass bowed, méo nhẹ tape) giữ D2 + hợp xướng nguyên âm "a" + drone bễ thở 2 ô/nhịp thở |
| S1 | trống khung lớn phách 1 và 3, da chùng, sub ≥ 60 Hz có transient |
| S2 | tom da + đe nhẹ phách 2–4 (decay ≤ 150 ms) + trống khung 16 nốt ghost |
| S3 | dây staccato + đàn gẩy 16 nốt hình D–E♭–D–C (Phrygian ♭2) |
| S4 | dây cung méo/kèn swell (swell cao ≥ 200 Hz, AUD-02): LM_BELL vỡ ostinato D–A–G (thiếu D cuối) mỗi 4 ô |
- mode
- layers_I
- intensity_vi
- I_raw = clamp01(0.50·D + 0.25·T + 0.15·E + 0.10·H), mỗi 0.25 s, EMA τ_up 1.0 s / τ_down 4.0 s (doc 32 §3.4).
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- switch_vi
- đổi lớp chỉ ở vạch ô kế (≤ 1.82 s); vào fade 1 ô, ra fade 2 ô.
🎼 MUS_b1_grave_hill_h12
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi I B1 KHI CHƠI H12 Ambrin (thay MUS_b1_grave_hill; biomes[].music.h12) · máy nhịp H12 khoá pha DSP 120 BPM
- Bản H12 của
- EXPLORE/COMBAT · Hồi I B1 Đồi Mộ Tro · bản đồ + mọi nút CMB/ELT/CHL/RSC/EVT/SHP/RST/SEC c… MUS_b1_grave_hill
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- SHARED LM_BELL · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize beat · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b1_bell_warden (cùng 120: crossfade 1 ô, giữ pha máy nhịp) · MUS_miniboss_gate kD
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; VO −4 dB
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- time-stretch từ bản 132; lead sóng vuông
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (4.0 s) → loop 32 ô = 64.0 s; hợp âm như gốc | Dm | E♭ | Dm | C | mỗi 4 ô.
Motif: như MUS_b1_grave_hill; mỗi câu S4 chừa phách 3–4 ô chẵn cho nốt kèn dăm của H12 (call-and-response).
Không khí: như gốc, chậm hơn 12 BPM, chắc nhịp hơn
Sản xuất: Viết lại (không time-stretch) ở 120; stem 2.822.400 mẫu. Transient phách 1 rõ (onset ≤ 5 ms) để người chơi bám.
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | như gốc: dây cung trầm + hợp xướng "a" + drone bễ |
| S1 | trống khung phách 1–3, GIỮ hình gốc ở 120 (phách rõ hơn để bám nhịp) |
| S2 | tom + đe 2–4 + trống khung 16 nốt |
| S3 | dây staccato + đàn gẩy 16 nốt (hình gốc) |
| S4 | LM_BELL vỡ D–A–G (thiếu D) — để khoảng trống phách 4 cho kèn H12 |
- mode
- layers_I
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- h12_sync_vi
- beatPhase = ((dspTime − musicStartDsp) mod 0.5 s); đúng phách ±0.12 s (Thương Xót ±0.16 s); nốt kèn "đúng" = nốt hợp âm ô hiện tại trong file chords (gốc/3/5), "lạc" = +1 bán cung. Âm đánh hero không lượng tử hoá.
🎼 MUS_b2_shroud_marsh
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 Đầm Vải Liệm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B2 · lớp theo I
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 48
- Leitmotif
- Calla LM_CALLA
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b2_ferryman (cùng mạch 6/8→12/8 khác tempo: im 0.5 s → boss_intro) · MUS_miniboss_gate kE
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB 20/anim/500 ms; TellP −2 dB 50/va chạm/300 ms; VO −4 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- lead sóng vuông; hợp xướng có lời; đe kim loại
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (2.5 s) → loop 48 ô = 60.0 s: A (1–16) ngộp | B (17–32) S4 LM_CALLA đảo | A' (33–48) trống cơm dày; hợp âm mỗi 2 ô: | Em | C | Am | B7sus | ×6 (B7 không có D♯ để giữ mờ).
Motif: LM_CALLA gốc D–E–F–A–G–F đảo quanh E: E–D–C–A–B–C (độ 1–♭7–♭6–4–5–♭6), nhịp chèo 6/8 chậm lệch; S3 ostinato: E–G–F♯–E | B–A–G–F♯ (móc).
Không khí: nặng, ngộp, đung đưa, ẩm, vải liệm treo, bùn kéo chân
Sản xuất: loop_samples = 48 × 2 × 60/96 × 44100 = 2.646.000. Không sub swell < 140 Hz. Generator: "96 bpm 6/8 swampy folk lament in E minor, monochord pluck with pitch bends, water percussion, low female hum choir".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | drone dây buông E2–B2 + hợp xướng nữ thấp hum "o" + nước đọng lọc thấp 400 Hz |
| S1 | gõ nước (lòng bàn tay đập nước nông, bầu nước) phách 1 mỗi chấm đen |
| S2 | trống cơm 6/8 đầy (đen–móc đen–móc) + gõ ống tre + lắc hạt |
| S3 | đàn một dây gẩy móc đơn liên tục, uốn cao độ ±1 bán cung (nét "lắc" đặc trưng) |
| S4 | đàn một dây khuếch méo nhẹ + hợp xướng: LM_CALLA ĐẢO (biến dạng) |
- mode
- layers_I
- intensity_vi
- như MUS_b1_grave_hill (doc 32 §3.4).
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- switch_vi
- vạch ô kế ≤ 1.25 s; vào 1 ô, ra 2 ô.
🎼 MUS_b2_shroud_marsh_h12
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 khi chơi H12 (thay MUS_b2_shroud_marsh) · 6/8 96 → 12/8 chấm đen = 120
- Bản H12 của
- EXPLORE/COMBAT · Hồi II B2 Đầm Vải Liệm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B2 · lớp theo I MUS_b2_shroud_marsh
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Calla LM_CALLA · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize beat · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b2_ferryman (cùng 12/8 120: crossfade 1 ô) · MUS_miniboss_gate kE
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; VO −4 dB
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- time-stretch từ bản 96; lead sóng vuông
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (4.0 s) → loop 32 ô = 64.0 s; hợp âm | Em | C | Am | B7sus | mỗi ô.
Motif: như MUS_b2_shroud_marsh.
Không khí: như gốc, đung đưa đều hơn
Sản xuất: loop_samples = 32 × 4 × 60/120 × 44100 = 2.822.400. Viết lại, không time-stretch.
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | dây buông E–B + hum nữ thấp + nước đọng |
| S1 | gõ nước mỗi chấm đen |
| S2 | trống cơm 12/8 đầy + ống tre |
| S3 | đàn một dây móc đơn uốn ±1 bán cung |
| S4 | LM_CALLA đảo E–D–C–A–B–C, chừa chấm đen 4 cho kèn H12 |
- mode
- layers_I
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- h12_sync_vi
- phách máy nhịp = chấm đen (0.5 s); đúng ±0.12 s; nốt kèn theo hợp âm ô.
🎼 MUS_b3_mute_foundry
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi III B3 Lò Đúc Câm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B3 · lớp theo I
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Thợ Cả Đúc Chuông LM_FOUNDER
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b3_founder (im 0.5 s → boss_intro) · MUS_miniboss_gate kC
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB 20/anim/500 ms; TellP −2 dB 50/va chạm/300 ms; VO −4 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- lead sóng vuông; đe/chiêng ngân dài > 150 ms; nhịp điện tử four-on-the-floor tổng hợp
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (3.43 s, 2 nhát búa + bễ) → loop 32 ô = 54.86 s: A (1–8) xưởng | B (9–16) S4 motif | A' (17–24) | C (25–32) chuyển F mi thứ ngắn; hợp âm mỗi 2 ô: | C | D♭ | C | Fm | ×4 (C trưởng = I của Phrygian dominant).
Motif: LM_FOUNDER = độ 1–♭2–3–4 (Phrygian dominant), đen nhấn có accent >; S3 ostinato: C–D♭–C–B♭ | C–E–F–E (móc).
Không khí: công nghiệp, cuồng tín, nóng, nhịp lò không nghỉ, kim loại câm
Sản xuất: Mỗi stem 2.419.200 mẫu. Đe/chiêng decay ≤ 150 ms, mọi partial kim loại 2.2–3.6 kHz bị EQ cắt −12 dB (AUD-01). Generator: "140 bpm forge march in C phrygian dominant, anvils short decay, brass staccato, bellows pumping, no synth".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | bễ thổi nhịp ("bass sidechain giả": thở vào phách 1, xả phách 2–4) + drone C1–G1 cello sắt + hơi nước xa |
| S1 | búa đe trầm (đe gang lớn bọc, decay ≤ 150 ms) phách 1 và 3 |
| S2 | đe nhỏ 8 nốt + chiêng tắt tay phách 4 (decay ≤ 150 ms, AUD-01) + xích lắc noise |
| S3 | kèn đồng trầm staccato 8 nốt C–D♭–C–B♭ + bass bowed nhấn |
| S4 | kèn đồng (trumpet sậm + trombone) LM_FOUNDER C–D♭–E–F nhấn đen, quãng 8 trên ở nửa sau |
- mode
- layers_I
- intensity_vi
- như MUS_b1_grave_hill (doc 32 §3.4).
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- switch_vi
- vạch ô kế ≤ 1.71 s; vào 1 ô, ra 2 ô.
🎼 MUS_b3_mute_foundry_h12
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi III B3 khi chơi H12 (thay MUS_b3_mute_foundry) · 140 → 120, hi-hat kép
- Bản H12 của
- EXPLORE/COMBAT · Hồi III B3 Lò Đúc Câm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B3 · lớp theo I MUS_b3_mute_foundry
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Thợ Cả Đúc Chuông LM_FOUNDER · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize beat · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b3_founder (cùng 120: crossfade 1 ô) · MUS_miniboss_gate kC
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; VO −4 dB
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- time-stretch từ bản 140; hi-hat kim loại ngân tonal
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (4.0 s) → loop 32 ô = 64.0 s; | C | D♭ | C | Fm | mỗi 2 ô.
Motif: như MUS_b3_mute_foundry.
Không khí: như gốc, nặng hơn, bước đều
Sản xuất: stem 2.822.400 mẫu; viết lại ở 120; mật độ nốt bù bằng móc kép hi-hat để giữ năng lượng 140.
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | bễ thở + drone C cello sắt |
| S1 | búa đe trầm phách 1–3 |
| S2 | "hi-hat kép" = 2 lá sắt mỏng kẹp (noise, decay ≤ 60 ms, AUD-01) móc kép + đe nhỏ + chiêng tắt phách 4 |
| S3 | kèn đồng staccato C–D♭–C–B♭ |
| S4 | LM_FOUNDER C–D♭–E–F, chừa phách 4 cho kèn H12 |
- mode
- layers_I
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- h12_sync_vi
- như MUS_b1_grave_hill_h12.
🎼 MUS_b4_hanging_city
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi IV B4 Thành Chuông Treo · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B4 · lớp theo I
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS · Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn LM_YVRA
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b4_yvra (cùng tempo 120: im 0.5 s → boss_intro) · MUS_miniboss_gate kB
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB 20/anim/500 ms; TellP −2 dB 50/va chạm/300 ms; VO −4 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- lead sóng vuông; chuông > 600 Hz ngân dài; hợp xướng có lời
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (3.5 s, timpani + gió) → loop 32 ô = 56.0 s: A (1–8) uy nghi | B (9–16) LM_DRAVOS | C (17–24) LM_YVRA | A' (25–32); hợp âm mỗi 2 ô: | Bm | G | Em | F♯sus4 | ×4.
Motif: LM_DRAVOS phát đúng nốt chuẩn A–G♯–G–F♯–F (đen đều, không chuyển giọng) trên nền Bm: A = ♭7, F = ♭5 của B — va chạm chromatic là chủ ý (vua đè lên thành). LM_YVRA B–F♯–A–B (chấm dôi–móc kép, kèn kỵ) = độ 1–5–♭7–1.
Không khí: uy nghi, chóng mặt, độ cao, gió, lòng trung thành lạnh
Sản xuất: Mỗi stem 2.469.600 mẫu. Chuông trầm ≤ 600 Hz, không partial kim loại 2.2–3.6 kHz dài (AUD-01). Generator: "7/8 (2+2+3) at 120, epic choir, timpani, high string tremolo, low brass descending chromatic line, B minor, no synth".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | hợp xướng hỗn "a" B2–F♯3 + gió vực lọc + chuông trầm ≤ 600 Hz mỗi 4 ô (bịt, decay 1.2 s, partial trên bị cắt) |
| S1 | timpani B1 phách đầu mỗi nhóm (móc 1, 3, 5) |
| S2 | timpani + trống trận da nhóm 2+2+3 đầy + xích noise |
| S3 | dây cao tremolo (violin I/II) hình B–C♯–D–F♯ móc + harp gẩy |
| S4 | kèn đồng trầm LM_DRAVOS (ô 1–16) → kèn sừng LM_YVRA (ô 17–32) |
- mode
- layers_I
- intensity_vi
- như MUS_b1_grave_hill (doc 32 §3.4). Đen = 120 → 1 ô 7/8 = 3.5 đen = 1.75 s; nhóm 2+2+3 móc.
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- switch_vi
- vạch ô kế ≤ 1.75 s; vào 1 ô, ra 2 ô.
🎼 MUS_b4_hanging_city_h12
- Ngữ cảnh
- EXPLORE/COMBAT · Hồi IV B4 khi chơi H12 (thay MUS_b4_hanging_city) · 7/8 → 4/4 120, giữ accent 3+3+2 trên 8 móc
- Bản H12 của
- EXPLORE/COMBAT · Hồi IV B4 Thành Chuông Treo · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B4 · lớp t… MUS_b4_hanging_city
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S4
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS · Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn LM_YVRA · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize beat · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_boss_b4_yvra (cùng 120: crossfade 1 ô) · MUS_miniboss_gate kB
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; VO −4 dB
- Stinger
- elite_in (2 ô, next_bar); surge (1 ô, next_bar); room_clear (2 ô, next_bar); ash_read (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- giữ nhịp 7/8; chuông > 600 Hz ngân dài
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (4.0 s) → loop 32 ô = 64.0 s; | Bm | G | Em | F♯sus4 | mỗi 2 ô.
Motif: như MUS_b4_hanging_city.
Không khí: như gốc, bớt chóng mặt, vững
Sản xuất: stem 2.822.400 mẫu; viết lại ở 4/4.
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | hợp xướng "a" + gió vực + chuông trầm ≤ 600 Hz |
| S1 | timpani accent móc 1, 4, 7 |
| S2 | trống trận 3+3+2 đầy + timpani |
| S3 | dây cao tremolo B–C♯–D–F♯ |
| S4 | LM_DRAVOS (ô 1–16) → LM_YVRA (ô 17–32), chừa phách 4 cho kèn H12 |
- mode
- layers_I
- thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1; explore_db: -6); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45); S4: (on: 0.7; off: 0.6; force_if_E: có)
- h12_sync_vi
- máy nhịp đếm 4 đen đều; accent 3+3+2 chỉ là màu, phách đúng vẫn là đen.
🎼 MUS_finale_crown
- Ngữ cảnh
- FINALE · B5 Đỉnh Chuông Câm (Kết, act V): ải 60 s trộn quái 4 Hồi (lớp theo I) + BS_FINAL Vua Dravos 3 pha · đòn cuối Hồi Chuông → cắt nhạc, chỉ chuông thật ngân 8 s (SFX của BS_FINAL) → MUS_end_*
- Stem
- S0, S0dor, S1, S2, S3, S3dor, S4, S4b1, S4b2, S4b3, S4b4, S4h01, S4h02, S4h03, S4h04, S4h05, S4h06, S4h07, S4h08, S4h09, S4h10, S4h11, S4h12
- Ô intro / loop
- 2 / 32
- Leitmotif
- Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS · SHARED LM_BELL · Calla LM_CALLA · Thợ Cả Đúc Chuông LM_FOUNDER · Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn LM_YVRA · Varek LM_H01 · Bodan LM_H02 · Halka LM_H03 · Sậu LM_H04 · Oska LM_H05 · Ruvan LM_H06 · Veyra LM_H07 · Dov LM_H08 · Kessa LM_H09 · Ingra LM_H10 · Wenna LM_H11 · Ambrin LM_H12 · Cái Lặng LM_SILENCE
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_end_bell_toll (Gióng chuông) · MUS_end_ash_crown (Giữ lõi) — sau 8 s chuông thật / chuông câm
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (2 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate); ash_read (1 ô, next_beat); victory (4 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- chuông ngân thật trong stem; lead sóng vuông; hợp xướng có lời
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 2 ô (4.0 s) → loop 32 ô = 64.0 s; Aeolian: | Dm | B♭ | C | Dm | Gm | B♭ | A | A | ×4; Dorian (P3): | Dm | G | C | Dm | Bm(♭5) | G | A | A | ×4.
Motif: P1 LM_DRAVOS 2 lần/vòng (ô 1–8, 17–24); P3 LM_H01 D–F–E–A (1–♭3–2–5) trắng, motif hero đáp quãng 8 trên ở ô lẻ kế. Motif hero giữ nốt chuẩn §3.3, chỉ chuyển quãng 8. Gợi ý LM_SILENCE: S0dor ô 31–32 có E5→B♭4 âm đảo ngược mờ −18 dB dưới bè (≥ 140 Hz, AUD-02), nốt 2 cắt sau 1 phách — báo bờ bên kia. victory (4 ô) chỉ phát khi trận BS_FINAL không dẫn vào ENDING (vd BOSS_RUSH) [ASSUMED]; STANDARD luôn kết bằng chuông 8 s.
Không khí: đỉnh điểm, bi tráng, vua già mệt, tro rơi ngược, hy vọng ở P3
Sản xuất: Mỗi stem 2.822.400 mẫu; 23 stem (pool 12 luồng: tối đa 6 stem đồng thời). Chuông thật đòn cuối KHÔNG ở stem (SFX BS_FINAL độc quyền). Generator: "120 bpm grand finale D minor to D dorian, full orchestra-folk hybrid, choir, frame drums, timpani, low brass chromatic descent, cello hero theme".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | toàn dàn dây trầm + hợp xướng hỗn "a" + drone bễ, D Aeolian |
| S0dor | như S0 nhưng hợp âm có B tự nhiên, hợp xướng mở "o" sáng |
| S1 | trống khung lớn + timpani phách 1–3 |
| S2 | toàn bộ gõ 4 Hồi gộp: trống khung, trống cơm, đe ngắn, timpani — 8 nốt |
| S3 | dây staccato móc kép D–E–F–A (Aeolian) |
| S3dor | như S3 với B tự nhiên D–E–F–A–B–A |
| S4 | kèn đồng trầm + cello LM_DRAVOS A–G♯–G–F♯–F |
| S4b1 | LM_BELL đảo D–G–A–D (trombone + hợp xướng nam) |
| S4b2 | LM_CALLA thứ ở D: D–E–F–A–G–F (sáo trúc trầm) |
| S4b3 | LM_FOUNDER ở D: D–E♭–F♯–G (kèn đồng) |
| S4b4 | LM_YVRA ở D: D–A–C–D (kèn sừng) |
| S4h01 | LM_H01 D–F–E–A cello méo + hợp xướng toàn dàn |
| S4h02 | LM_H01 trên cello + LM_H02 G–D–G–A–G (tuba) đối |
| S4h03 | LM_H01 + LM_H03 A–E–A–B–C (chuông đồng bịt + sáo trúc trầm) |
| S4h04 | LM_H01 + LM_H04 E–G–B–A (đàn tranh) |
| S4h05 | LM_H01 + LM_H05 C–C–G–F (trống đồng + bễ) |
| S4h06 | LM_H01 + LM_H06 F–A♭–G–C (tù và) |
| S4h07 | LM_H01 + LM_H07 B–D–F♯–E (sáo xương) |
| S4h08 | LM_H01 + LM_H08 D–D–A–G–F (kèn sừng + trống trận nhỏ) |
| S4h09 | LM_H01 + LM_H09 A–C–D–E–D (đàn nguyệt) |
| S4h10 | LM_H01 + LM_H10 E–F–E–B (đàn nhị) |
| S4h11 | LM_H01 + LM_H11 G–A–C–A–G (đàn gáo) |
| S4h12 | LM_H01 + LM_H12 D–A–C–D (kèn dăm) |
- mode
- finale
- trial_thresholds
- S0: (on: 0.0); S1: (on: 0.15; off: 0.1); S2: (on: 0.4; off: 0.32); S3: (on: 0.55; off: 0.45)
- phases
- TRIAL: S0, S1, S2, S3; P1: S0, S1, S3, S4; P2: S0, S1, S2, S3, S4b*; P3: S0dor, S1, S2, S3dor, S4h*
- phase_rules_vi
- TRIAL 60 s: S0–S3 theo I (S4 không dùng). Vào BS_FINAL: im 0.5 s → boss_intro → P1 (S4 = LM_DRAVOS). P2: S4b* = motif boss bóng Dravos đang gọi (b1 LM_BELL đảo · b2 LM_CALLA thứ · b3 LM_FOUNDER · b4 LM_YVRA, cả 4 viết ở D); đổi bóng → đổi biến thể ở vạch ô kế. P3 Mũ Chuông Nứt: phase3 → S0dor+S3dor (B tự nhiên = Dorian) + S4h<hero đang chơi> = LM_H01 (chủ đề Varek, cello) quyện LM_Hxx của hero; H01 chơi → S4h01 = LM_H01 trọn + hợp xướng. Hồi Câm (SN_MUTE_SKILL): nhạc giữ. Đòn cuối Hồi Chuông: cắt mọi stem ngay (fade 50 ms) → chỉ chuông thật 8 s → MUS_end_bell_toll / END_ASH_CROWN → MUS_end_ash_crown.
🎼 MUS_quiet_shore
- Ngữ cảnh
- SECRET · B6 Bờ Lặng (Bí mật, act VI, cần FLAG_SHORE_OPEN): ải 45 s quanh Tiếng Câm EN_B6_02 + BS_TRUE Cái Lặng 3 pha · gần như im, chỉ tell có âm · H12: máy nhịp phát click −18 LUFS
- Stem
- S0, S1, S4h01, S4h02, S4h03, S4h04, S4h05, S4h06, S4h07, S4h08, S4h09, S4h10, S4h11, S4h12
- Ô intro / loop
- 0 / 0
- Leitmotif
- Cái Lặng LM_SILENCE · Varek LM_H01 · Bodan LM_H02 · Halka LM_H03 · Sậu LM_H04 · Oska LM_H05 · Ruvan LM_H06 · Veyra LM_H07 · Dov LM_H08 · Kessa LM_H09 · Ingra LM_H10 · Wenna LM_H11 · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize none · fade vào 0 ô · fade ra 0 ô · tiếp: MUS_end_quiet_shore (hạ BS_TRUE) · MUS_death_epitaph (chết)
- Mix
- LUFS-I -30 · true peak -1 dBTP · duck: SN_SWALLOW Music −80 dB (P2); Answer −4 dB
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (1 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- bộ gõ có nhịp; giai điệu thuận chiều; reverb dài; swell trầm < 140 Hz
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: loop 120.0 s = 5.292.000 mẫu, không hợp âm; S1 tim chạy riêng 60 BPM (1 thump/giây, mỗi 8 nhịp nghỉ 1 nhịp = "lỡ nhịp").
Motif: LM_SILENCE E→B♭ (tritone), 2 nốt, nốt 2 cắt sau 1 phách (0.5 s), âm đảo ngược mờ ≥ 140 Hz: xuất hiện trong S0 mỗi 40 s (giây 10, 50, 90). P3: motif hero (§3.3) phát ngược phách.
Không khí: trống rỗng, rợn, mặt nước gương không vọng, im lặng là chất liệu
Sản xuất: S0 ≤ −34 LUFS-I; toàn cue tối đa −30. Không reverb dài (bờ không tiếng vọng): room ≤ 0.3 s. Generator: "near silence, 55 Hz sine drone, tiny glassy water texture, very distant hum, no rhythm, no melody".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | drone A1 55 Hz sin + bội 110/165 Hz rất nhỏ (ổn định, không phồng, AUD-02) + nước gương (nhiễu lọc 2–6 kHz vi mô) + 1 giọng hum xa −36 LUFS mỗi 25–35 s |
| S1 | nhịp tim trầm 60 BPM: chỉ thump (transient 8 ms, decay 180 ms, 50–90 Hz), không swell |
| S4h01 | LM_H01 D–F–E–A đảo thời gian (cello tiếng ngược, đuôi trước đầu sau) rất nhỏ |
| S4h02 | LM_H02 G–D–G–A–G tuba ngược |
| S4h03 | LM_H03 A–E–A–B–C chuông bịt ngược (partial ≤ 1.8 kHz) |
| S4h04 | LM_H04 E–G–B–A đàn tranh ngược |
| S4h05 | LM_H05 C–C–G–F trống đồng ngược |
| S4h06 | LM_H06 F–A♭–G–C tù và ngược |
| S4h07 | LM_H07 B–D–F♯–E sáo xương ngược |
| S4h08 | LM_H08 D–D–A–G–F kèn sừng ngược |
| S4h09 | LM_H09 A–C–D–E–D đàn nguyệt ngược |
| S4h10 | LM_H10 E–F–E–B đàn nhị ngược |
| S4h11 | LM_H11 G–A–C–A–G đàn gáo ngược |
| S4h12 | LM_H12 D–A–C–D kèn dăm ngược |
- mode
- secret_phases
- loop_seconds
- 120
- phases
- TRIAL: S0; P1: S0, S1; P2: ; P3: S0, S4h*
- phase_rules_vi
- TRIAL 45 s: S0 ≤ −34 LUFS-I. Vào BS_TRUE: boss_intro (không im 0.5 s — đã im) → P1 = S0 + S1 nhịp tim. P2 Nuốt Tiếng: phase2 → Music −80 dB (SN_SWALLOW), chỉ tell + phụ đề; MusicDirector vẫn chạy đồng hồ để P3 vào đúng. P3 Gương Lặng: phase3 → S0 + S4h<hero đang chơi> = motif hero chơi NGƯỢC phách (đảo thời gian, nốt rơi vào nửa sau phách), −30 LUFS. Hạ BS_TRUE: cắt mọi stem 0.5 s → MUS_end_quiet_shore.
🎼 MUS_end_quiet_shore
- Ngữ cảnh
- ENDING · END_QUIET_SHORE Bến Bình Yên (hạ BS_TRUE ở B6) · 210 s tuyến tính đi cùng 12 thẻ kết theo hero đang chơi · 12 mảnh + lõi cùng ngân, Lửa Canh tắt, Nhóc Lem sang sông
- Stem
- S0, S3h01, S3h02, S3h03, S3h04, S3h05, S3h06, S3h07, S3h08, S3h09, S3h10, S3h11, S3h12
- Ô intro / loop
- 74 / 0
- Leitmotif
- Varek LM_H01 · Bodan LM_H02 · Halka LM_H03 · Sậu LM_H04 · Oska LM_H05 · Ruvan LM_H06 · Veyra LM_H07 · Dov LM_H08 · Kessa LM_H09 · Ingra LM_H10 · Wenna LM_H11 · Ambrin LM_H12 · Nhóc Lem LM_LEM · SHARED LM_BELL
- Chuyển cảnh
- quantize none · fade vào 0 ô · fade ra 0 ô · tiếp: MUS_end_bell_toll loop credit (bỏ __intro) → TITLE
- Mix
- LUFS-I -18 · true peak -1 dBTP · duck: VO −4 dB
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- bộ gõ dồn; giọng thứ (Aeolian/Phrygian)
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: 74 ô × 2.8125 s = 208.125 s + đuôi chuông 1.875 s = 210.0 s; hợp âm mỗi 2 ô | D | E/D | D | E/D | Bm | E | D | D | lặp; ô 69–74 | D | E/D | D | D | D | D |.
Motif: Mọi motif hero chuyển về D Lydian (độ cao giữ đường nét §3.3, nốt đổi theo thang D–E–F♯–G♯–A–B–C♯) — bình yên = mọi motif cùng một thang. LM_BELL trọn ở ô 69–74 (chuông lõi + hợp xướng).
Không khí: bình yên, sang sông, buông, sáng trong, ấm
Sản xuất: Mỗi lớp mix để đứng riêng và cộng 12 lớp không quá −18 LUFS-I. Generator theo lớp: "64 bpm 3/4 serene D lydian" + nhạc cụ hero; S0 "core bell D, harmonium, music box".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | chuông lõi (mảnh 13) ngân D3 mở bài + harmonium D–A–E + hộp nhạc LM_LEM ô 1–2 và ô 71–74; đuôi 1.875 s chuông ngân sau ô 74 (file dài đúng 210.0 s) |
| S3h01 | dây cung trầm méo LM_H01 D–F♯–E–A |
| S3h02 | tuba LM_H02 G–D–G–A–G |
| S3h03 | chuông đồng bịt + sáo trúc trầm LM_H03 A–E–A–B–C♯ |
| S3h04 | đàn tranh LM_H04 E–G♯–B–A |
| S3h05 | trống đồng + bễ LM_H05 C♯–C♯–G♯–F♯ (nhịp) |
| S3h06 | tù và LM_H06 F♯–A–G♯–C♯ |
| S3h07 | sáo xương LM_H07 B–D–F♯–E |
| S3h08 | kèn sừng LM_H08 D–D–A–G♯–F♯ |
| S3h09 | đàn nguyệt LM_H09 A–C♯–D–E–D |
| S3h10 | đàn nhị LM_H10 E–F♯–E–B |
| S3h11 | đàn gáo LM_H11 G♯–A–C♯–A–G♯ |
| S3h12 | kèn dăm LM_H12 D–A–C♯–D |
- mode
- linear_layered
- length_seconds
- 210
- layer_order_vi
- Mỗi lớp S3hXX dài trọn 210 s nhưng im tới ô vào của nó. 11 hero KHÔNG chơi vào lần lượt theo thứ tự id tăng, mỗi 6 ô từ ô 3 (ô 3, 9, 15, …, 63); hero đang chơi vào CUỐI ở ô 69 như solo (+3 dB) đúng lúc thẻ kết của hero hiện. Runtime: MusicDirector sắp lịch PlayScheduled cho 12 lớp theo hero đang chơi (bù offset = ô vào × 2.8125 s).
🎼 MUS_hub_bell_tower
- Ngữ cảnh
- HUB · HUB_BELL_TOWER Tháp Chuông Gãy (mọi trạm ST_*) · S0 + stem GĐ Phục Dựng đã mở (GD1–GD5) · snapshot SN_HUB · cũng phát lại 18 hộp nhạc Nến Canh (MUSIC_BOX) ở hub
- Stem
- S0, S1gd1, S2gd2, S3gd3, S3gd4, S4gd5
- Ô intro / loop
- 0 / 40
- Leitmotif
- Bà Ulla LM_ULLA · Nhóc Lem LM_LEM · SHARED LM_BELL · Thầy Hol LM_HOL · Lão Grem LM_GREM · Bù Nhìn Răm LM_RAM · Varek LM_H01 · Bodan LM_H02 · Halka LM_H03 · Sậu LM_H04 · Oska LM_H05 · Ruvan LM_H06 · Veyra LM_H07 · Dov LM_H08 · Kessa LM_H09 · Ingra LM_H10 · Wenna LM_H11 · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 2 ô · fade ra 1 ô · tiếp: MUS_dock_crossing (ST_DOCK xuất phát: stinger depart 2 ô = 5.0 s → cue Hồi I MUS_b1_grave_hill ô 1, hoặc _h12 khi H12)
- Mix
- LUFS-I -20 · true peak -1 dBTP · duck: SN_HUB Music −6 dB; VO −4 dB 30/clip/300 ms
- Stinger
- depart (2 ô, next_bar); hero_h01 (1.2 ô, next_beat); hero_h02 (1.2 ô, next_beat); hero_h03 (1.2 ô, next_beat); hero_h04 (1.2 ô, next_beat); hero_h05 (1.2 ô, next_beat); hero_h06 (1.2 ô, next_beat); hero_h07 (1.2 ô, next_beat); hero_h08 (1.2 ô, next_beat); hero_h09 (1.2 ô, next_beat); hero_h10 (1.2 ô, next_beat); hero_h11 (1.2 ô, next_beat); hero_h12 (1.2 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- trống trận; đe/chiêng combat; kèn đồng to
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Lớp thích nghi: Stem bật theo GĐ Phục Dựng đã mở (cộng dồn, không theo I): GD0 = S0 · GD1 +S1gd1 · GD2 +S2gd2 · GD3 +S3gd3 · GD4 +S3gd4 · GD5 +S4gd5. Mở GĐ mới khi đang ở hub → stem mới vào ở vạch ô 1 của vòng kế, fade 2 ô.
Cấu trúc: 40 ô = 100.0 s: A (1–16) ru · A' (17–32) chợ + kèn · Cầu chuông (33–40) trục D, mở GD5 mới đầy. Hợp âm ô 1–32: | F | F | G/F | G/F | Am | Am | C | C | ×4; ô 33–40: D5 pedal (GD5: D trưởng). Điểm lặp: cuối ô 40 về ô 1 F.
Motif: LM_ULLA F–G–A–C–A = độ 1–2–3–5–3 (3/4, ru, chấm đen–móc–đen); LM_LEM A5–C6–D6–C6 (móc đơn); GD5: LM_BELL D–A–G–D = độ 1–5↓–4↓–1.
Không khí: ấm, lửa canh, nghỉ ngơi, buồn nhẹ có hài, an toàn
Sản xuất: Mỗi stem dài đúng loop_samples 4.410.000 (100.0 s). Không bộ gõ nặng. Ô 33–40 mọi stem trừ S4gd5 tránh nốt F/F♯ (chỉ D–A–E) để cùng chạy được với hoặc không có GD5. Generator: "gentle 3/4 lullaby, harmonium, plucked single string, music box, soft double-reed, warm fireplace".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | harmonium trầm giữ F–C (ô 1–32) + đàn gẩy một dây (ô 1–32 rải F–A–B–C, B tự nhiên = Lydian) + giọng hum nữ LM_ULLA F–G–A–C–A ở ô 9–12 và 25–28; ô 33–40 chỉ D–A rỗng |
| S1gd1 | hộp nhạc/celesta gỗ LM_LEM A5–C6–D6–C6 ô 5–6, 21–22, 37–38 |
| S2gd2 | đàn nguyệt chợ đệm phách 2–3 (oom-pa-pa ngược), bè láy C–D–E♭–D–C nhỏ chỉ ở ô 17–20 |
| S3gd3 | kèn bầu (kèn dăm kép mềm, không vibrato rộng) hát bè đối với LM_ULLA ô 13–16, 29–32 |
| S3gd4 | dây cung (viola + cello) pad, ô 1–32 hợp âm F–G/F–Am–C; ô 33–40 quãng 5 D–A |
| S4gd5 | chuông lõi phục hồi + hợp xướng: ô 33–40 LM_BELL TRỌN D–A–G–D (trắng, trắng, đen, tròn → 2 ô mỗi nốt dài) trên D trưởng (hợp xướng thêm F♯); chuông bịt nhẹ partial chính ≤ 1.8 kHz |
- mode
- hub_gd
- gd_gain_db
- S0: 0; S1gd1: -2; S2gd2: -3; S3gd3: -2; S3gd4: -3; S4gd5: 0
- station_rules_vi
- ST_LEDGER: thêm LM_HOL (3 tiếng chuông bịt D2 mỗi 8 ô, từ nguồn SFX trạm, không phải stem) · ST_FORGE: LM_GREM nhịp đe 3+3+2 do SFX trạm · Sân Tập: LM_RAM do SFX bù nhìn · ST_HEARTH chọn hero: stinger hero_hXX. Nhạc stem không đổi theo trạm.
🎼 MUS_title_mute_night
- Ngữ cảnh
- TITLE · màn tiêu đề + menu chính (Cài đặt/Credits mở từ đây giữ nguyên cue dưới SN_DRAFT) · cũng là nhạc teaser MS01 "Đêm Câm" · phát từ mẫu 0 khi logo hiện xong
- Stem
- S0, S4
- Ô intro / loop
- 0 / 0
- Leitmotif
- SHARED LM_BELL · Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS
- Chuyển cảnh
- quantize none · fade vào 0 ô · fade ra 0 ô · tiếp: MUS_hub_bell_tower (nhấn bắt đầu → fade 2.0 s tuyến tính dB → im 0.5 s → hub)
- Mix
- LUFS-I -20 · true peak -1 dBTP · duck: UI: không duck; VO −4 dB 30/clip/300 ms
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- chuông ngân thật (chỉ đòn cuối BS_FINAL + END_BELL_TOLL); bộ gõ có groove; piano trữ tình
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Lớp thích nghi: S0 luôn phát 0 dB; S4 vào ở lần lặp thứ 1 tại giây 0 nhưng chỉ phát giây 20–70 của mỗi vòng (đã nằm trong file, không bật/tắt runtime). Không có tham số I.
Cấu trúc: 0–20 s: drone + gió + 2 tiếng thịch · 20–45 s: cello LM_BELL vỡ, sau nốt G im 3 s (chỗ của nốt D bị mất) · 46–70 s: LM_DRAVOS, hợp xướng phồng nhẹ (không swell < 140 Hz, AUD-02) · 70–90 s: chỉ drone, đuôi về đúng mức mẫu 0 để nối vòng. Hoà âm: pedal D, không đổi hợp âm.
Motif: LM_BELL vỡ: độ 1–5↓–4–(thiếu 1) = D–A–G–∅; LM_DRAVOS: độ 5–♯4–4–♯3–♭3 = A–G♯–G–F♯–F (bè chromatic đi xuống).
Không khí: đêm câm, mất mát, lạnh nhưng có hơi người (cello), khoảng không rộng, chờ đợi
Sản xuất: Nhà soạn: tempo tự do nhưng ghi DAW ở 66 để đặt mốc giây; file loop 90.000 s = 3.969.000 mẫu, nối pha mẫu-chính-xác. Generator: prompt "slow drone in D minor, solo cello, distant wordless choir on vowel o, muffled wooden thud every 12 seconds, no percussion groove, no piano, no synth lead". Tránh chuông ngân thật (dành cho đòn cuối BS_FINAL).
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | drone harmonium trầm D2+A2 (quãng 5 rỗng, không terza) + gió lọc 200–900 Hz + hợp xướng xa nguyên âm "o" mức −12 dB so với drone, reverb hall 4.5 s; mỗi 11–14 s một tiếng chuông câm "thịch" (gõ gỗ bọc da vào đồng, decay 120 ms, không ngân, fundamental 90 Hz) |
| S4 | cello solo không vibrato rộng, legato, mic gần; giây 20–45 LM_BELL vỡ D4–A3–G3 (trắng, trắng, đen) rồi dừng hẳn — thiếu nốt D cuối; giây 46–70 LM_DRAVOS A3–G♯3–G3–F♯3–F3 (đen đều ở 66) kết lơ lửng trên F3, drone giữ D |
- mode
- free_loop
- loop_seconds
- 90
🎼 MUS_dock_crossing
- Ngữ cảnh
- DOCK · Bến Giữa Hồi (nút DOCK sau boss Hồi I–IV, ≤ 20 s, Sạp Rong + chở đò Calla sang Hồi II/III/IV/Kết) · khi H12 chơi: thay bằng S0 của cue biome Hồi kế bản _h12 (doc 32 §3.5)
- Stem
- S0, S1, S2
- Ô intro / loop
- 0 / 16
- Leitmotif
- Calla LM_CALLA · Bà Mott LM_MOTT
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 5.6 ô · tiếp: cue biome Hồi kế (biomes[].music.main: MUS_b2_shroud_marsh / MUS_b3_mute_foundry / MUS_b4_hanging_city / MUS_finale_crown) — khác tempo nên thoát: fade S0–S2 trong 8.0 s, cue mới vào ô 1 mẫu 0 khi fade còn 1 ô (trộn 2 tempo ≤ 1 ô)
- Mix
- LUFS-I -20 · true peak -1 dBTP · duck: VO −4 dB 30/clip/300 ms
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- trống trận; kèn đồng
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Lớp thích nghi: Vào DOCK: S0+S1 ngay, S2 (sáo LM_CALLA) vào ở vòng 2. Mở bảng Sạp Rong của Mott ở bến: thêm SFX trạm LM_MOTT (đàn nguyệt), stem không đổi. Bấm "chở đò": "crossfade 8 s" của doc 32 §3.4 thực thi = dock fade ra 8.0 s (≈ 5.6 ô), cue biome Hồi kế vào ô 1 mẫu 0 ở 1.43 s cuối (1 ô) để giữ luật không trộn 2 tempo > 1 ô.
Cấu trúc: 16 ô = 22.857 s: | Dm | C | G/B | Dm | ×4; G trưởng = ♯6 Dorian (B tự nhiên) là màu chính.
Motif: LM_CALLA = độ 1–2–♭3–5–4–♭3 (6/8 chèo: đen–móc | đen–móc | chấm đen–chấm đen).
Không khí: trôi, chuyển chương, buồn nhẹ, thở ra
Sản xuất: loop_samples = 16 ô × 2 phách × 60/84 × 44100 = 1.008.000. Không trống da. Generator: "slow 6/8 boat song in D dorian, bamboo flute, open-string pluck, water oar percussion".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | dây buông (đàn gẩy để ngân tự do) D–A + nước vỗ mạn thuyền lọc mềm + gió nhẹ |
| S1 | mái chèo = bộ gõ nước: 1 tiếng khua sâu phách 1, 1 tiếng nhỏ phách 2 (chấm đen), lệch nhẹ ±15 ms cho người |
| S2 | sáo trúc LM_CALLA D–E–F–A–G–F ô 1–4 và 9–12; ô 5–8 bè lặp quãng 3 dưới; ô 13–16 nghỉ |
- mode
- dock
🎼 MUS_boss_b1_bell_warden
- Ngữ cảnh
- BOSS · nút BOS Hồi I · BS_B1 Người Gác Chuông · stem theo pha (không theo I) · P3 "Chuông Vỡ Hẳn"
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S3b, S4
- Ô intro / loop
- 1 / 32
- Leitmotif
- SHARED LM_BELL
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_dock_crossing (sau victory + im 2 s)
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (2 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate); ash_read (1 ô, next_beat); victory (4 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- chuông ngân thật trong stem; swell trầm đảo ngược < 140 Hz
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 1 ô (2.0 s, 1 nhát búa chuông trầm 110 Hz) → loop 32 ô = 64.0 s: A (1–16) | A' (17–32); hợp âm | Dm | E♭ | Dm | Gm/D | ×4, ô 29–32 Am(♭5) → Dm.
Motif: LM_BELL đảo chậm: gốc D–A–G–D (1–5↓–4↓–1) → đảo D–G–A–D (1–4↑–5↑–1), giá trị tròn mỗi nốt (4 ô/câu + 4 ô nghỉ), phát 2 lần/vòng (ô 1–8, 17–24). P3 Chuông Vỡ Hẳn: nốt D cuối bị bỏ → chỉ D–G–A.
Không khí: bổn phận mù quáng, nặng nề, già, nghi lễ trống rỗng
Sản xuất: Stem 2.822.400 mẫu. 120 BPM khớp máy nhịp H12 không cần bộ riêng. Búa chuông của boss là SFX, không đặt vào stem (tránh nhầm tell "ù"). Generator: "120 bpm ceremonial boss theme D phrygian, huge frame drum, male choir, anvil hits short, low strings".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | dây trầm D1–A1 + hợp xướng nam "o" + gió nhà nguyện |
| S1 | trống khung lớn phách 1–3 (da chùng, đường kính lớn) |
| S2 | búa đe phách 2–4 (decay ≤ 150 ms) + tom 8 nốt |
| S3 | dây staccato đen D–E♭–D–A |
| S3b | biến thể B: cùng hình nhưng móc kép (nhanh gấp đôi) D–E♭–D–A–D–E♭–F–E♭ |
| S4 | hợp xướng nam + trombone: LM_BELL ĐẢO, CHẬM: D3–G3–A3–D4 (đi lên), mỗi nốt 1 ô tròn |
- mode
- boss_phases
- phases
- P1: S0, S1, S3; P2: S0, S1, S2, S3b; P3: S0, S1, S2, S3b, S4
- phase_rules_vi
- Vào: im 0.5 s → __stg_boss_intro (2 ô, đồng bộ khung tên 2.0 s, SN_BOSS_INTRO) → __intro 1 ô → P1. P1→P2: __stg_phase2 đúng frame boss quỳ bất tử, cắt còn S0 1 ô, rồi P2 ở vạch ô kế. P2→P3: __stg_phase3, 1 ô im trừ S0, rồi P3. Vỡ Thế boss: S2+S3/S3b −6 dB trong 3.0 s, S4 giữ. Windup tím chữ ký (Hồi Chuông Tang): S1–S3 −3 dB suốt windup. Hạ: __stg_victory 4 ô, cắt mọi stem → im 2 s → DOCK.
🎼 MUS_boss_b2_ferryman
- Ngữ cảnh
- BOSS · nút BOS Hồi II · BS_B2 Lão Lái Đò Không Bến · stem theo pha · P3 "Nước Dâng": S0 thêm sóng nước (S0wave)
- Stem
- S0, S0wave, S1, S2, S3, S3b, S4
- Ô intro / loop
- 1 / 32
- Leitmotif
- Calla LM_CALLA
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_dock_crossing (sau victory + im 2 s)
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (2 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate); ash_read (1 ô, next_beat); victory (4 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- lời ngâm có nghĩa; sóng nước swell trầm
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 1 ô (2.0 s, sào chạm nước + tiếng bè) → loop 32 ô = 64.0 s; hợp âm | Em | Em | C | D | Am | Am | B | B | ×4 (B trưởng có D♯ = tuyệt vọng hướng về).
Motif: LM_CALLA thứ trên E: E–F♯–G–B–A–G (độ 1–2–♭3–5–4–♭3), nhịp chèo 12/8: đen–móc | đen–móc | chấm đen | chấm đen; sau mỗi câu 1 ô nghỉ.
Không khí: tuyệt vọng, lênh đênh, nước đen, bến không tới
Sản xuất: loop_samples = 32 × 4 chấm đen × 60/120 × 44100 = 2.822.400. Generator: "12/8 lament at dotted-quarter 120, monochord drone, water drums, wordless old male chant, bamboo flute, E minor".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | đàn một dây khuếch (drone E) + giọng ngâm không lời nam già xa |
| S0wave | sóng nước lớn vỗ theo chấm đen 1 và 3, lọc 150–3.000 Hz (có transient, không swell, AUD-02) |
| S1 | trống nước (bầu nước lớn) chấm đen 1–3 |
| S2 | trống cơm + sào tre gõ mạn 12 móc đầy |
| S3 | đàn một dây gẩy chấm đen E–G–B–A |
| S3b | biến thể B: móc đơn liên tục E–F♯–G–B–A–G (nhanh gấp đôi) |
| S4 | giọng ngâm không lời + sáo trúc trầm: LM_CALLA thứ |
- mode
- boss_phases
- phases
- P1: S0, S1, S3; P2: S0, S1, S2, S3b; P3: S0, S0wave, S1, S2, S3b, S4
- phase_rules_vi
- Như MUS_boss_b1_bell_warden (boss_intro 2 ô → intro 1 ô → P1; phase2/phase3 cắt về S0; Vỡ Thế S2+S3 −6 dB 3 s; windup tím S1–S3 −3 dB; victory 4 ô). P3: S0wave vào cùng S4 tại vạch ô sau phase3.
🎼 MUS_boss_b3_founder
- Ngữ cảnh
- BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo vũ khí Rèn Phản đang cầm (búa/xích/giáo)
- Stem
- S0, S1, S2hammer, S2chain, S2spear, S3, S3b, S4
- Ô intro / loop
- 1 / 32
- Leitmotif
- Thợ Cả Đúc Chuông LM_FOUNDER
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_dock_crossing (sau victory + im 2 s)
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (2 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate); ash_read (1 ô, next_beat); victory (4 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- đe ngân dài; chiêng mở ngân > 150 ms
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 1 ô (2.0 s, lò mở cửa + 1 nhát búa) → loop 32 ô = 64.0 s; hợp âm | C | D♭ | C | Fm | B♭m | D♭ | C | C | ×4.
Motif: LM_FOUNDER C–D♭–E–F (1–♭2–3–4), đen nhấn, câu 2 ô lặp 4 lần; P3 kéo dài nốt F 2 ô rồi rơi về C (cadence ♭II–I).
Không khí: cuồng tín, nóng chảy, thợ cả kiêu hãnh, xưởng gào
Sản xuất: Stem 2.822.400 mẫu. Kim loại AUD-01: không partial 2.2–3.6 kHz kéo > 60 ms ở ≥ −12 dB. 3 biến thể S2 cùng năng lượng LUFS ±0.5 LU để đổi không nhảy mức. Generator: "120 bpm forge boss, C phrygian dominant, anvils in three pitches short decay, brass staccato, bellows, gong choked".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | lò gầm (noise lọc 80–600 Hz, không swell) + bễ thở 2 ô + drone C1 cello |
| S1 | đe gang lớn phách 1–3 (decay ≤ 150 ms) |
| S2hammer | đe 3 tầng (trầm/giữa/cao, mọi tầng decay ≤ 150 ms) nhóm 3+3+2 móc |
| S2chain | xích quất noise + đe trầm móc kép lệch (swing 58%) |
| S2spear | tiếng tôi nước "xèo" phách 4 + đe giữa đen chấm |
| S3 | kèn đồng staccato đen C–D♭–E–D♭ |
| S3b | biến thể B: móc kép C–D♭–E–F–E–D♭–C–B♭ (nhanh gấp đôi) |
| S4 | kèn đồng đầy + chiêng tắt tay: LM_FOUNDER quãng 8 song song |
- mode
- boss_phases
- phases
- P1: S0, S1, S3; P2: S0, S1, S2*, S3b; P3: S0, S1, S2*, S3b, S4
- variant_rule_vi
- S2* = đúng 1 trong S2hammer/S2chain/S2spear theo vũ khí BS_B3 vừa rèn (sự kiện Rèn Phản); đổi vũ khí → crossfade biến thể ở vạch ô kế, 1 ô. Mặc định khi chưa rèn: S2hammer.
- phase_rules_vi
- Như MUS_boss_b1_bell_warden (boss_intro 2 ô → intro 1 ô → P1; phase2/phase3 cắt về S0; Vỡ Thế S2*+S3 −6 dB 3 s; windup tím S1–S3 −3 dB; victory 4 ô).
🎼 MUS_boss_b4_yvra
- Ngữ cảnh
- BOSS · nút BOS Hồi IV · BS_B4 Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn · stem theo pha · P2 tách thân: S4 tách 2 bè (Yvra kèn S4 / rồng khàn S4dragon)
- Stem
- S0, S1, S2, S3, S3b, S4, S4dragon
- Ô intro / loop
- 1 / 32
- Leitmotif
- Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn LM_YVRA · Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_dock_crossing (sau victory + im 2 s; DOCK cuối → MUS_finale_crown ải 60 s)
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB; stinger boss_intro/phase Music_Stem −6 dB 1.0 s
- Stinger
- boss_intro (2 ô, immediate); phase2 (2 ô, immediate); phase3 (2 ô, immediate); ash_read (1 ô, next_beat); victory (4 ô, immediate)
- Cấm riêng cue
- gầm rồng điện ảnh to; chuông > 600 Hz ngân dài
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 1 ô (2.0 s, cánh rồng vỗ + kèn hiệu) → loop 32 ô = 64.0 s; hợp âm | Bm | G | D | F♯ | Em | G | F♯sus4 | F♯ | ×4.
Motif: LM_YVRA B–F♯–A–B (1–5–♭7–1), chấm dôi–móc kép–đen–trắng; LM_DRAVOS A–G♯–G–F♯–F đen đều ở ô 25–32 (trung thành: motif vua nằm dưới motif tướng).
Không khí: trung thành bi kịch, kỵ sĩ già, rồng mất giọng, danh dự cuối
Sản xuất: Stem 2.822.400 mẫu. S4dragon không là swell trầm (năng lượng chính ≥ 200 Hz, AUD-02). Generator: "120 bpm heroic tragic boss B minor, 3+3+2 accents, choir, timpani, cavalry horn call, low brass chromatic descent".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | hợp xướng hỗn "a" + gió vực + chuông trầm ≤ 600 Hz bịt |
| S1 | timpani B1 accent 3+3+2 |
| S2 | trống trận da + timpani cuộn 2 ô cuối câu |
| S3 | dây cao tremolo B–D–F♯ |
| S3b | biến thể B: dây móc kép B–C♯–D–F♯–E–D (nhanh gấp đôi) |
| S4 | kèn sừng kỵ binh LM_YVRA + kèn đồng trầm LM_DRAVOS ở ô 25–32 |
| S4dragon | tiếng rồng khàn mẫu hoá thành nhạc cụ (khò khè lọc 200–2.000 Hz, cao độ B/F♯), hát bè đáp LM_YVRA trễ 1 ô |
- mode
- boss_phases
- accent_vi
- 4/4 nhưng accent 3+3+2 móc (giữ chất 7/8 của B4).
- phases
- P1: S0, S1, S3; P2: S0, S1, S2, S3b, S4, S4dragon; P3: S0, S1, S2, S3b, S4
- phase_rules_vi
- Như MUS_boss_b1_bell_warden; riêng P2 tách thân: S4 (Yvra) + S4dragon (rồng) cùng bật, mỗi bè −3 dB, pan theo vị trí thân trên màn ±0.3; thân nào bị hạ → bè đó fade 2 ô. P3 (pha cuối, nhập lại): S4 trọn, S4dragon tắt.
🎼 MUS_miniboss_gate
- Ngữ cảnh
- GATE_MINI · nút MBS (Cổng) mọi biome · mọi MB_ (MB_B1_1, MB_B2_1, MB_B2_2, MB_B3_1, MB_B3_2, MB_B4_1, MB_B4_2) · 4 bộ stem chuyển giọng theo biome · đồng thời là cue NHÀ của 12 stinger ult_hXX dùng chung (48 file D/E/C/B)
- Stem
- S0, S1, S2, S3
- Ô intro / loop
- 1 / 16
- Leitmotif
- Varek LM_H01 · Bodan LM_H02 · Halka LM_H03 · Sậu LM_H04 · Oska LM_H05 · Ruvan LM_H06 · Veyra LM_H07 · Dov LM_H08 · Kessa LM_H09 · Ingra LM_H10 · Wenna LM_H11 · Ambrin LM_H12
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 1 ô · fade ra 2 ô · tiếp: cue biome hiện tại (EXPLORE) sau victory
- Mix
- LUFS-I -16 · true peak -1 dBTP · duck: Answer −4 dB 10/400/400 ms; Ult −6 dB; TellP −2 dB; windup tím chữ ký S1–S3 −3 dB
- Stinger
- room_clear (2 ô, next_bar); victory (3 ô, immediate); ult_h01 (1 ô, next_beat); ult_h02 (1 ô, next_beat); ult_h03 (1 ô, next_beat); ult_h04 (1 ô, next_beat); ult_h05 (1 ô, next_beat); ult_h06 (1 ô, next_beat); ult_h07 (1 ô, next_beat); ult_h08 (1 ô, next_beat); ult_h09 (1 ô, next_beat); ult_h10 (1 ô, next_beat); ult_h11 (1 ô, next_beat); ult_h12 (1 ô, next_beat)
- Cấm riêng cue
- giai điệu dài > 8 ô; lead sóng vuông
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: intro 1 ô (2.0 s) → loop 16 ô = 32.0 s; hợp âm | i | i | ♭II | i | iv | iv | ♭II | V(sus) | ×2 theo key bộ.
Motif: không leitmotif riêng; ostinato 8 ô độ 1–♭2–1–♭7 (cổng nguy hiểm).
Không khí: cổng nguy hiểm, căng, ngắn, dồn
Sản xuất: Mỗi stem 1.411.200 mẫu × 4 bộ key = 16 file stem. Victory/room_clear cũng × 4 key. Generator: "120 bpm short miniboss loop, heavy drums, biome drone, 8-bar ostinato" + key.
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | drone biome (kD dây trầm + bễ · kE dây buông + nước · kC lò + cello · kB hợp xướng + gió) |
| S1 | trống nặng phách 1–3 (trống khung lớn + timpani) |
| S2 | tom + trống trận 8 nốt, nhấn phách 4 |
| S3 | ostinato ngắn 8 ô: độ 1–♭2–1–♭7 | 1–♭3–♭2–1 (móc), lặp 2 lần/vòng; nhạc cụ ostinato theo biome (dây staccato / đàn một dây / kèn đồng / dây tremolo) |
- mode
- mini_phases
- key_sets
- kD: D Phrygian; kE: E Aeolian; kC: C Phrygian dominant; kB: B Aeolian
- key_pick_vi
- chọn bộ theo biome hiện tại; file `<id>__S0_kD.ogg` … (stem × 4 bộ).
- phases
- start: S0, S1, S3; hp_le_50: S0, S1, S2, S3
- phase_rules_vi
- Vào MBS: room_clear của cue biome → ô 1 __intro (1 ô, trống nặng) → S0+S1+S3. Mini HP ≤ 50% hoặc mini đổi pha → +S2 ở vạch ô kế. Vỡ Thế: S2+S3 −6 dB 3 s. Windup tím chữ ký (vd Lao Xe MB_B1_1): S1–S3 −3 dB. Thắng: __stg_victory (3 ô) → EXPLORE cue biome S0+S1(−6 dB) ô 1.
- ult_stingers_vi
- ult_h01…ult_h12: 1 ô ở 120 (2.0 s), viết ở D rồi chuyển giọng E/C/B; MusicDirector phát bản cùng key cue đang chạy (kD/kE/kC/kB; finale/hub/dock → kD), entry next_beat trên MỌI cue combat/boss/finale, S4 cue đang chạy −6 dB trong 1 ô. Nội dung = LM_Hxx trên nhạc cụ chủ hero, nhịp tự do không trống (không va tempo 96/132/140).
🎼 MUS_death_epitaph
- Ngữ cảnh
- DEATH · hết Lửa Gửi trong run (mọi biome, mọi mode) · bắt đầu đồng bộ thẻ recap INV-16 = màn kết quả run (thua) · cũng phát ở màn kết quả ENDLESS/DAILY khi run dừng do chết
- Stem
- S0, S4
- Ô intro / loop
- 0 / 12
- Leitmotif
- Bà Ulla LM_ULLA
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 0 ô · fade ra 1 ô · tiếp: MUS_hub_bell_tower ("Thức Lại" → HUB) hoặc cue biome Hồi I (RUN thử lại nhanh)
- Mix
- LUFS-I -24 · true peak -1 dBTP · duck: VO −4 dB
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- trống; kèn đồng; chuông ngân
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Lớp thích nghi: Cue hiện tại fade 0.5 s (SN_DEATH) → S0+S4 vào mẫu 0 cùng frame thẻ recap đầu tiên. S4 chỉ phát vòng 1; vòng 2+ chỉ S0 (S4 −inf ở vạch ô 13). Không theo I.
Cấu trúc: loop 12 ô = 48.0 s; hợp âm | Dm | Dm | B♭ | F | Gm | Dm | A(sus4) | Dm | Dm | B♭ | Gm | Dm |.
Motif: LM_ULLA (độ 3–4–5–♭7–5 trong D Aeolian = F–G–A–C–A) — bà ru người vừa ngã.
Không khí: thua mà ấm, nhẹ nhõm, được ôm, không bi luỵ
Sản xuất: Stem 2.116.800 mẫu. Không trống. Generator: "60 bpm gentle elegy D minor, solo cello, female hum lullaby, single muffled thud, soft wind".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | cello trầm giữ D2–A2 + gió nhẹ + đúng 1 tiếng chuông câm "thịch" ở phách 1 ô 1 (90 Hz, decay 120 ms) |
| S4 | giọng hum nữ + đàn gẩy: LM_ULLA ngắn F–G–A–C–A ở ô 3–4 (đen–đen–đen | trắng–đen), kết lơ lửng trên A ô 8; ô 9–12 nghỉ |
- mode
- linear_loop
🎼 MUS_end_bell_toll
- Ngữ cảnh
- ENDING · END_BELL_TOLL Hồi Chuông (Gióng chuông sau BS_FINAL) · phần tuyến tính 180 s = file __intro (57 ô) · rồi loop credit 32 ô = MÀN CREDITS cho mọi kết + mục Credits ở menu tiêu đề
- Stem
- S0
- Ô intro / loop
- 57 / 32
- Leitmotif
- SHARED LM_BELL · Varek LM_H01 · Bà Ulla LM_ULLA · Calla LM_CALLA · Nhóc Lem LM_LEM
- Chuyển cảnh
- quantize bar · fade vào 0 ô · fade ra 2 ô · tiếp: MUS_title_mute_night (credit xong → TITLE)
- Mix
- LUFS-I -18 · true peak -1 dBTP · duck: VO −4 dB
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- trống trận dồn; nhạc reo chiến thắng kiểu fanfare
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Lớp thích nghi: S0 = mix stereo đầy, không lớp. __intro (57 ô = 180.0 s) phát 1 lần đồng bộ cảnh kết; hết intro → loop credit (S0) cho tới khi credit xong → fade 2 ô → TITLE. Credits sau END_QUIET_SHORE: loop này nguyên bản. Credits sau END_ASH_CROWN: loop này dưới lowpass 1.200 Hz −6 dB ("nghe qua Mũ Chuông"). Credits từ menu: loop, không intro.
Cấu trúc: intro 57 ô × 3.158 s = 180.0 s · loop 32 ô = 101.05 s; hợp âm tutti | D | A/C♯ | Bm | G | D/F♯ | G | A | D |; loop credit | D | G | Bm | A | ×4.
Motif: LM_BELL trọn D–A–G–D (1–5↓–4↓–1, trắng–trắng–đen–tròn) lần đầu đủ nốt cuối D; LM_H01 D–F♯–E–A (chuyển trưởng: ♭3 → 3) ở ô 15–30.
Không khí: giải thoát, hồn sang sông, dư âm buồn, sáng nhưng không reo
Sản xuất: Ngoài combat → AUD-01 không áp cho chuông thật, nhưng giữ partial chính ≤ 2 kHz để không trùng ký ức "tinh". Loop credit 4.456.421 mẫu. Generator: "76 bpm D major elegy, real bell opening, solo cello hymn, choir, full folk-orchestra swell, warm bittersweet".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | intro: ô 1–2 tiếng chuông THẬT thứ 2 (D2, ngân tự nhiên, nối tiếp 8 s chuông của đòn cuối) · ô 3–14 cello solo LM_BELL trọn chậm + harmonium · ô 15–30 hợp xướng + dây LM_H01 · ô 31–46 toàn dàn (dây, kèn đồng, trống khung, hợp xướng) LM_BELL tutti D trưởng · ô 47–57 rút dần về chuông ngân + hum LM_ULLA; loop credit: đàn gẩy + dây + sáo trúc nhắc LM_BELL, LM_CALLA, LM_LEM, LM_ULLA lần lượt mỗi 8 ô |
- mode
- linear_then_credit_loop
🎼 MUS_end_ash_crown
- Ngữ cảnh
- ENDING · END_ASH_CROWN Mũ Tro (chọn "Giữ lõi" ở BS_FINAL) · 120 s tuyến tính: hero đội Mũ Chuông, chuông câm thêm một đời · chuông câm "thịch" thay chuông thật
- Stem
- S0
- Ô intro / loop
- 28 / 0
- Leitmotif
- Vua Dravos, Mũ Chuông LM_DRAVOS
- Chuyển cảnh
- quantize none · fade vào 0 ô · fade ra 0 ô · tiếp: MUS_end_bell_toll loop credit (lowpass 1.200 Hz −6 dB) → TITLE
- Mix
- LUFS-I -18 · true peak -1 dBTP · duck: VO −4 dB
- Stinger
- —
- Cấm riêng cue
- chuông ngân thật; giọng trưởng; LM_H01
- Trạng thái
- brief
Chi tiết thích nghi & sản xuất
Cấu trúc: 28 ô × 4.286 s = 120.0 s; hợp âm | Ddim | Ddim | E♭ | Ddim | B♭m | E♭ | Ddim | Ddim | …; ô 25–28 E♭ pedal.
Motif: LM_DRAVOS nốt chuẩn A–G♯–G–F♯–F (đen đều, không chuyển giọng) phát 3 lần, lần 3 thiếu nốt F (vòng lặp chưa xong). LM_H01 không xuất hiện: hero đã thành vua.
Không khí: cam chịu, vòng lặp, lạnh, uy nghi trống rỗng
Sản xuất: Không chuông ngân thật (chỉ thịch câm). Credits sau cue này: MUS_end_bell_toll loop dưới lowpass 1.200 Hz −6 dB. Generator: "56 bpm D locrian dirge, muffled bell thud, whispering breath choir, low brass chromatic descent, harmonium".
| Stem | Mô tả |
|---|---|
| S0 | mix stereo đầy: ô 1 chuông câm "thịch" (90 Hz, decay 120 ms) mỗi 4 ô · drone D–A♭ (quãng 5 giảm) harmonium · hợp xướng thì thầm (hơi thở có cao độ, không chữ) · ô 9–24 kèn đồng trầm + cello LM_DRAVOS A–G♯–G–F♯–F trên đầu hero (thanh ghi cao hơn bè hero) · ô 25–28 chỉ drone, kết trên E♭ (♭2) không về chủ |
- mode
- linear
- length_seconds
- 120
4Leitmotif
| ID | Chủ | Nốt | Nhạc cụ & dùng ở đâu | Số cue |
|---|---|---|---|---|
| LM_BELL | SHARED | D4(trắng)–A3(trắng)–G3(đen)–D3(tròn) · độ 1–5↓–4↓–1 · quãng 5 xuống "hồi chuông" · bản vỡ = D–A–G + 1 phách nghỉ (thiếu D cuối) · đảo = D–G–A–D đi lên | Đại Chuông Vọng: chuông lớn + hợp xướng (bản vỡ: cello; bản đảo: trombone + hợp xướng nam). Dùng: tiêu đề (vỡ), B1 (vỡ, ostinato), boss B1 (đảo chậm), hub GD5 + kết (trọn). | 8 |
| LM_DRAVOS | Vua Dravos, Mũ Chuông BS_FINAL | A2–G♯2–G2–F♯2–F2 (đen đều) · bè trầm chromatic đi xuống, không chuyển giọng theo cue | Vua Dravos: kèn đồng trầm (trombone bass) + cello. Dùng: tiêu đề, B4, boss B4 (dưới LM_YVRA), finale P1, kết Mũ Tro (3 lần, lần 3 thiếu F). | 6 |
| LM_SILENCE | Cái Lặng BS_TRUE | E5 → B♭4 (tritone) · 2 nốt: E đen, B♭ cắt sau 1 phách · không đệm | Cái Lặng: âm đảo ngược mờ (sáo/hum ghi ngược), năng lượng ≥ 140 Hz (AUD-02). Dùng: B6 MUS_quiet_shore mỗi 40 s, gợi ý ở finale P3 ô 31–32. | 2 |
| LM_ULLA | Bà Ulla NPC_ULLA | F4(chấm đen)–G4(móc)–A4(đen) | C5(trắng)–A4(đen) · 3/4 ru · độ 1–2–3–5–3 (F Lydian) | Bà Ulla: giọng hum nữ + đàn gẩy một dây. Dùng: hub S0, chết (bản ngắn), loop credit. | 3 |
| LM_CALLA | Calla NPC_CALLA | D4(đen)–E4(móc) | F4(đen)–A4(móc) | G4(chấm đen)–F4(chấm đen) · 6/8 chèo · độ 1–2–♭3–5–4–♭3 · đảo (B2) = E–D–C–A–B–C · thứ (boss B2) = E–F♯–G–B–A–G | Calla: sáo trúc. Dùng: dock, B2 (đảo trên đàn một dây), boss B2 (thứ, giọng ngâm + sáo trầm), finale S4b2, loop credit. | 6 |
| LM_LEM | Nhóc Lem NPC_LEM | A5–C6–D6–C6 (móc đơn, nốt cuối ngân) · hộp nhạc | Nhóc Lem: hộp nhạc, celesta gỗ. Dùng: hub GD1+ (S1gd1), kết thật (S0 mở/đóng), loop credit. | 3 |
| LM_HOL | Thầy Hol NPC_HOL | D2 × 3 (đen–đen–trắng), cùng cao độ, không giai điệu, mỗi 8 ô | Thầy Hol: chuông bịt trầm (decay ≤ 400 ms). Dùng: hub ST_LEDGER (SFX trạm, không phải stem). | 1 |
| LM_GREM | Lão Grem NPC_GREM | nhịp đe 3+3+2 móc (không cao độ): X..X..X. lặp mỗi ô | Lão Grem: đe nhỏ (decay ≤ 150 ms, AUD-01). Dùng: hub ST_FORGE (SFX trạm). | 1 |
| LM_MOTT | Bà Mott NPC_MOTT | C5–D5–E♭5–D5–C5 láy (móc kép–móc kép–đen–móc kép–đen) | Bà Mott: đàn nguyệt. Dùng: Sạp Rong (SHP, DOCK), Chợ Đò; hub GD2 (bè láy S2gd2). | 1 |
| LM_RAM | Bù Nhìn Răm NPC_RAM | G4–F♯4–G4 (đen–móc–trắng), cố ý lạc điệu ≈ −30 cent ở F♯ | Bù Nhìn Răm: sáo méo + mõ (hài). Dùng: Sân Tập (SFX trạm). | 1 |
| LM_FOUNDER | Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 | C4–D♭4–E4–F4 (đen nhấn >) · độ 1–♭2–3–4 Phrygian dominant | Thợ Cả: kèn đồng + đe. Dùng: B3 S4, boss B3 S4, finale S4b3 (ở D: D–E♭–F♯–G). | 4 |
| LM_YVRA | Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn BS_B4 | B3(chấm dôi)–F♯4(móc kép)–A4(đen)–B4(trắng) · độ 1–5–♭7–1 · kèn kỵ | Thống Lĩnh Yvra: kèn sừng. Dùng: B4 S4 (ô 17–32), boss B4 S4 (+ bè rồng khàn S4dragon P2), finale S4b4 (ở D: D–A–C–D). | 4 |
| LM_H01 | Varek H01 | D3(trắng)–F3(đen)–E3(đen)–A3(tròn) · độ 1–♭3–2–5 · chủ đề Varek | Varek: đàn dây cung trầm méo (cello méo). Dùng: stinger hero_h01/ult_h01, finale P3 (mọi S4h), kết Hồi Chuông, kết thật. | 6 |
| LM_H02 | Bodan H02 | G2(đen)–D3(đen)–G3(trắng)–A3(đen)–G3(tròn) · hát ru | Bodan: tuba/kèn đồng trầm hát ru. | 5 |
| LM_H03 | Halka H03 | A3(đen)–E4(đen)–A4(trắng)–B4(đen)–C5(tròn) | Halka: chuông đồng bịt (fundamental ≤ 600 Hz, decay ≤ 400 ms, AUD-01) + sáo trúc trầm. | 5 |
| LM_H04 | Sậu H04 | E4(móc)–G4(móc)–B4(đen)–A4(trắng) · gẩy khô | Sậu: đàn tranh gẩy khô (không ngân dài). | 5 |
| LM_H05 | Oska H05 | C3(đen)–C3(đen)–G3(trắng)–F3(tròn) · nhịp quay nặng | Oska: trống đồng (có cao độ) + bễ thổi. | 5 |
| LM_H06 | Ruvan H06 | F3(đen)–A♭3(đen)–G3(trắng)–C4(tròn) | Ruvan: trống da + tù và. | 5 |
| LM_H07 | Veyra H07 | B4(chấm đen)–D5(móc)–F♯5(trắng)–E5(tròn) · hơi dài | Veyra: sáo xương + dây buông. | 5 |
| LM_H08 | Dov H08 | D4(móc)–D4(móc)–A4(đen)–G4(đen)–F4(trắng) · hiệu lệnh | Dov: trống trận nhỏ + kèn sừng. | 5 |
| LM_H09 | Kessa H09 | A4(móc)–C5(móc)–D5(đen)–E5(đen)–D5(trắng) | Kessa: đàn nguyệt gẩy + mõ (khác LM_MOTT: nhảy quãng đi lên, không láy). | 5 |
| LM_H10 | Ingra H10 | E4(trắng)–F4(đen)–E4(đen)–B3(tròn) · nửa cung than | Ingra: đàn nhị kéo + giọng hum (không lời). | 5 |
| LM_H11 | Wenna H11 | G3(đen)–A3(đen)–C4(trắng)–A3(đen)–G3(tròn) · cung đất | Wenna: đàn gáo + trống đất. | 5 |
| LM_H12 | Ambrin H12 | D4(đen)–A4(đen)–C5(đen)–D5(đen) · đỉnh đúng 120 BPM, mỗi nốt 1 phách máy nhịp | Ambrin: kèn dăm kép (kèn đưa tang) + trống sóng. Nốt kèn gameplay chọn theo bảng hợp âm ô (*.chords.json). | 9 |