🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Thợ Cả Đúc Chuông
💀 Quái & Boss

Thợ Cả Đúc Chuông

XL Master Bellfounder · Lò Đúc Câm · Hồi III

Lớp: BossHạng: XLBS_B3giả địnhCập nhật: 2026-11-07
8540
HP
3
pha
17
đòn
2
CV
110
giây mục tiêu

1Nhận diện

Động lực thiết kế: Trụ thiết kế: (1) Rèn Phản = boss rèn vũ khí NGAY trước mặt hero, nên người chơi luôn thấy trước bộ đòn sắp tới (đọc được, không bất ngờ); (2) Tro Nhớ nói thành lời: mỗi lần chọn vũ khí theo hồ sơ đều có khựng 0.6 s + ◆ + callout + bark, hiệu lực sau ≥ 1.0 s; (3) mỗi pha đổi sân và đổi cách đánh: P1 hai tay kìm + vũ khí rèn, P2 gãy tay kìm nên buồng lái lộ (×1.5), P3 Lò Mẹ vỡ, vòng đồng tâm có khe. Tỉ lệ nhịp Y có trọng số: P1 0.70 · P2 0.77 · P3 0.75; theo vũ khí đang cầm ở P1: búa 0.55 · xích 0.66 · giáo 0.63; P2 cầm búa 0.69 (đều ≥ 0.50, INV-15). Trọng số q (sau Tro Nhớ, §6.3): P1 q = p (Rèn Phản không dịch trọng số, chỉ chiếm 1 ô ngân sách); P2/P3 khi CV1 bật: A02 0.12 → 0.048 + A16 0.072 (TVD 0.072 ≤ 0.35, λ = 1); CV2 là PARAM_MOD nên TVD 0. Ghi chú lệch luật 2026-11-07: ô CV của BS_B3 ở P1 đã bị Rèn Phản chiếm (doc 14 §8.3) → thế mở màn MACRO và Sẹo 1 vào hiệu lực từ PHASE 2, Sẹo 2 từ PHASE 3; thẻ Sổ Thù vẫn hiện lúc khoá cổng.

Lớp
Boss
Hạng
XL
Biome
Lò Đúc Câm B3
Hồi
III
Nút
Boss Hồi BOS
Rig
construct_driver
Thời lượng mục tiêu
110 s
TP giữ chỗ
60
Nhạc
BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
Codex
Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3
PhầnIDBán kínhNhân STVỡ được
Khung lò đúcframe281không
Buồng lái kính đồngcockpit101.5không
Tay kìm tráitong_arm141có
Vũ khí vừa rènforged_weapon80.5không
HP
8540
MOVE_SPEED
55
RADIUS
28
MASS
10
ARMOR
20
POISE
200
POISE_REGEN
20
POISE_DELAY
3
BROKEN_TIME
4
BROKEN_MULT
1.5
DOT_RES
40

Dấu nhận giữa đám đông: Giữa bầy Phu Xỉ EN_B3_01 (cao ≤ 40 px) chỉ nó cao 96 px, khom như lò biết đi với HAI tay kìm quét sàn và một ô kính tròn sáng mờ giữa ngực có người nhỏ ngồi trong; vũ khí đang cầm (búa vuông · roi xích 5 mắt · giáo cán dài) đọc được từ xa vì là khối sáng nhất ramp `dong_nong` ở tay phải.

Bảng màu:

#81a89d#5f8a7a#3f6157#6a5f58#4a403b#b08a6a#7b5c4a#3e3a3c#1d191b#9ff3ff

Truyền thuyết: DANH TÍNH: Thợ Cả Đúc Chuông — thầy của Lão Grem, đứng đầu Phường Đúc Câm; một ông thợ già nhỏ thó ngồi trong buồng lái kính đồng của cỗ máy lò đúc hai tay kìm do chính ông dựng. Ông tin 'im lặng là cứu rỗi': chuông không lưỡi thì không ai gióng được, không ai bị gọi đi đâu nữa. Ông không biết Cái Lặng tồn tại. Bí mật: chính ông đúc chỗ gắn lõi trên Mũ Chuông — vì thế chỉ ông biết Dravos giữ lõi. Tro giữ ông bằng nghề: mỗi đêm ông lại rèn, lại rót, lại úp khuôn — việc cuối đời lặp mãi (luật bestiary L1). Ông gọi Kẻ Thức là 'kẻ trộm lưỡi' và ghi nhớ cách họ cầm mảnh. CẢNH MỞ (≤ 3 s, boss bất tử, khoá cổng 2.5 s): tấm khuôn đồng hạ xuống chặn cửa Lò Mẹ; 3 tiếng đe vọng (không nhạc, im 0.5 s → stinger boss_intro); cỗ máy đứng dậy từ bên lò, ống bễ thở một luồng tro; trong buồng lái, ông thợ gõ búa nhỏ lên kính. DLG_BS_B3_INTRO_001: «Lại một kẻ trộm lưỡi. Đặt mảnh lên đe, ta đúc nó thành im lặng.» Nếu có thẻ Sổ Thù → DLG_BS_B3_INTRO_002: «Ta nhớ tay ngươi. Đêm nay đe đã nguội đúng cỡ.» Chơi H06 Ruvan (thợ phụ cũ của lò) → DLG_H06_BOSS_B3_001, Ruvan: «Thầy… con đã đập vỡ hết chuông con đúc.» Thợ Cả: «Ruvan. Ngươi bỏ lò năm ba mươi tám. Lò thì chưa bỏ ngươi.» ĐỔI PHA: P2 DLG_BS_B3_PHASE_001 «Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.» · P3 DLG_BS_B3_PHASE_002 «Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.» CẢNH CHẾT (clip death 79–120 frame): cỗ máy khuỵu, Lò Mẹ tắt lần đầu từ khi được nhóm, hơi nước trắng tràn sân; nắp buồng lái bật, ông thợ bước xuống, nhặt một chuông nhỏ không lưỡi, gõ búa — không tiếng. DLG_BS_B3_DEFEAT_001: «Im lặng… là cứu rỗi. Ta đúc nó cho ai… ta quên rồi.» Ông hoá tro từ chân lên; chỗ ông đứng rơi lại một mảnh khuôn đồng hình ổ gắn lõi (mở trang Sổ Tang 'Khuôn Mũ Chuông'). Độ Tang ≥ 4 → Lời Gửi DLG_BS_B3_DEFEAT_002: «Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.» Quái phụ tan tro 0.8 s; stinger victory; hồi phục tới 60% HP.

2Mở màn & hạ gục

Mở màn

Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_INTRO_001
“Lại một kẻ trộm lưỡi. Đặt mảnh lên đe, ta đúc nó thành im lặng.”
Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_INTRO_002
“Ta nhớ tay ngươi. Đêm nay đe đã nguội đúng cỡ.”
bark · BARK_BS_B3_intro
“[Ba tiếng đe vọng — búa nhỏ gõ lên kính]”
BossIntro bossId=BS_B3 (khung 6 clip intro, nhát đe đầu; trước phụ đề DLG_BS_B3_INTRO_001)

SFX: BossIntro bossId=BS_B3 (dưới SN_BOSS_INTRO; stinger boss_intro của MU… SFX_BS_B3_intro

Hạ gục

Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_DEFEAT_001
“Im lặng… là cứu rỗi. Ta đúc nó cho ai… ta quên rồi.”
Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_DEFEAT_002
“Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.”
bark · BARK_BS_B3_death
“[Ông gõ búa vào chuông không lưỡi — không tiếng]”
BossDefeated bossId=BS_B3 (khung 58 clip death, cú gõ chuông không tiếng; trước phụ đề DLG_BS_B3_DEFEAT_001)

3Đấu trường

Sân đấu Thợ Cả Đúc Chuôngcircle · bán kính 220 pxboss r 28circle · bán kính 220 pxsàn 3/4 · cao × 0.5
Hình
circle
Kích thước
220
Phòng
Lò Mẹ RM_B3_mother_furnace
Khoá cổng
có
Hazard
Rót Đồng HZ_B3_pour · Khuôn Rơi HZ_B3_mold · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor · Móc Cẩu HZ_B3_hook

Ghi chú sân: Lò Mẹ — sân tròn r220, cửa là tấm khuôn đồng hạ xuống khi hero tới tâm − 120 px (khoá cổng 2.5 s cho thẻ Sổ Thù). Bố cục: Lò Mẹ ở mép bắc (miệng lò r40, vật cao, không vào được); đe đúc ở tâm-bắc (r16, vật cao thấp, boss rèn tại đây); 4 trụ khuôn chuông úp ở 4 góc chéo cách tâm 130 px (r20 mỗi trụ, vật cao = chỗ nấp A08); băng chuyền là dải vành nam rộng 32 px, đẩy 24 px/s theo chiều kim đồng hồ (hero + quái); 2 móc cẩu treo ở tây và đông (Lướt vào móc = đu quét bầy r48, hồi 6 s). Hazard: rót đồng P r50 mỗi 10 s (chỉ P2), khuôn rơi P r56 mỗi 14 s nghiền quái (P1–P2), cả hai xin P_TOTAL và dừng khi boss đang windup P. Sân rỉ: 2 Phu Xỉ EN_B3_01 mỗi 6.5 s (= 6 con/19.5 s) ngoài r90, không trong lúc boss windup P, dừng 3 s khi đổi pha; trần quái phụ 40 (gồm Thợ Bễ triệu hồi). Đổi sân theo pha ghi ở phases[].arena_change_vi.

4Pha & thanh máu (3 pha)

Thanh máu theo pha — Thợ Cả Đúc ChuôngMốc HP vào từng pha (hp_enter_pct)P1 Rèn Phản: 100% → 50% · HP 4270P1 · Rèn Phản100%P2 Gãy Tay Kìm: 50% → 25% · HP 2135P2 · Gãy Tay Kìm50%bất tử 1.5 sP3 Lò Vỡ: 25% → 0% · HP 2135P3 · Lò Vỡ25%bất tử 1 s0%tuyệt vọng ≤ 10%HP 8540 · mục tiêu 110 s
PhaTênHP vào %Bất tử sNghỉ sĐẩy rSố đònStinger
1Rèn Phản10000.8—11stg_boss_intro · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
2Gãy Tay Kìm501.50.516013stg_phase2 · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
3Lò Vỡ2510.416014stg_phase3 · BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
P1 · Rèn Phản

Hình dạng: Cỗ máy lò đúc đủ hai tay kìm, ống bễ lưng thở tro; buồng lái che bởi lá chắn đồng (hurtbox cockpit tắt, chỉ mở khi Vỡ Thế). Mỗi 14 s về đe rèn 1 vũ khí (búa · roi xích · giáo) rồi dùng; vũ khí bền 3 đòn vũ khí hoặc 16 s.

Sân đổi: Sân nguyên vẹn: 4 trụ khuôn đứng, băng chuyền chạy, khuôn rơi P r56 mỗi 14 s; rót đồng hazard chưa bật.

Đòn: Rèn Phản BS_B3_A01 · Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Kìm Kẹp BS_B3_A10 · Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11

forge_cd_s
14
weapon_uses
3
weapon_life_s
16
summon_cap
2
bark_enter_vi
Đặt mảnh lên đe. Ta đúc nó thành im lặng.
P2 · Gãy Tay Kìm

Hình dạng: Tay kìm trái gãy rơi xuống sân (ẩn phần tong_arm), lá chắn buồng lái bung: buồng lái sáng eye-cold, hurtbox cockpit mở ×1.5. Không rèn nữa: tay còn lại xoay giá vũ khí theo thứ tự búa → xích → giáo, đổi sau mỗi REST (BASE, có pose đổi 0.4 s).

Sân đổi: Tay kìm gãy đè sập trụ khuôn gần nhất (thành đống xỉ thấp, mất chỗ nấp); hazard rót đồng P r50 bật mỗi 10 s; khuôn rơi giữ nhịp 14 s.

Đòn: Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11 · Kìm Một Tay BS_B3_A12 · Đúc Tràn BS_B3_A13 · Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16

cockpit_mult
1.5
weapon_swap_pose_s
0.4
bark_enter_vi
Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.
P3 · Lò Vỡ

Hình dạng: Lò Mẹ nứt, sóng đồng nóng tràn ra thành vòng; thân boss phủ hàng LUT tối 20%, ống bễ phụt liên tục. Buồng lái vẫn lộ ×1.5. Ở HP ≤ 10% tung đòn tuyệt vọng Mẻ Đúc Cuối đúng 1 lần.

Sân đổi: Băng chuyền dừng hẳn; mọi trụ khuôn còn lại đổ thành đống xỉ thấp; khuôn rơi hazard tắt (thay bằng Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm của boss); rót đồng hazard tắt để nhường P_TOTAL cho vòng đồng.

Đòn: Búa Nện Đe BS_B3_A02 · Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · Giáo Phóng BS_B3_A06 · Giáo Lao BS_B3_A07 · Rót Đồng BS_B3_A08 · Khuôn Chuông BS_B3_A09 · Kìm Một Tay BS_B3_A12 · Đúc Tràn BS_B3_A13 · Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15 · Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 · Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17

desperation_hp_pct
10
bark_enter_vi
Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.

5Bộ đòn (17)

Khung đòn Thợ Cả Đúc ChuôngKhung đòn Thợ Cả Đúc Chuôngkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s0.511.522.533.54Rèn Phản · A01Rèn Phản · A01 · startup 0.6sRèn Phản · A01 · active 1.8sRèn Phản · A01 · recovery 0.4s2.8sBúa Nện Đe · A02Búa Nện Đe · A02 · startup 0.65sBúa Nện Đe · A02 · active 0.1sBúa Nện Đe · A02 · recovery 0.7s1.45sBúa Giáng Lò · A03Búa Giáng Lò · A03 · startup 0.85sBúa Giáng Lò · A03 · active 0.15sBúa Giáng Lò · A03 · recovery 0.95s1.95sRoi Xích Quét · A04Roi Xích Quét · A04 · startup 0.7sRoi Xích Quét · A04 · active 0.1sRoi Xích Quét · A04 · recovery 0.65s1.45sXích Quấn Đôi · A05Xích Quấn Đôi · A05 · startup 0.6s · 2 nhịp, khe 0.45 sXích Quấn Đôi · A05 · active 0.1s · 2 nhịp, khe 0.45 sXích Quấn Đôi · A05 · recovery 0.75s · 2 nhịp, khe 0.45 s1.45sGiáo Phóng · A06Giáo Phóng · A06 · startup 0.6sGiáo Phóng · A06 · active 0.1sGiáo Phóng · A06 · recovery 0.6s1.3sGiáo Lao · A07Giáo Lao · A07 · startup 0.7sGiáo Lao · A07 · active 0.3sGiáo Lao · A07 · recovery 0.8s1.8sRót Đồng · A08Rót Đồng · A08 · startup 0.9sRót Đồng · A08 · active 0.2sRót Đồng · A08 · recovery 0.8s1.9sKhuôn Chuông · A09Khuôn Chuông · A09 · startup 1sKhuôn Chuông · A09 · active 0.15sKhuôn Chuông · A09 · recovery 1s2.15sKìm Kẹp · A10Kìm Kẹp · A10 · startup 0.55s · 3 nhịp, khe 0.45 sKìm Kẹp · A10 · active 0.1s · 3 nhịp, khe 0.45 sKìm Kẹp · A10 · recovery 0.9s · 3 nhịp, khe 0.45 s1.55sGọi Thợ Bễ · A11Gọi Thợ Bễ · A11 · startup 0.8sGọi Thợ Bễ · A11 · active 0.2sGọi Thợ Bễ · A11 · recovery 0.6s1.6sKìm Một Tay · A12Kìm Một Tay · A12 · startup 0.55s · 4 nhịp, khe 0.42 sKìm Một Tay · A12 · active 0.1s · 4 nhịp, khe 0.42 sKìm Một Tay · A12 · recovery 1s · 4 nhịp, khe 0.42 s1.65sĐúc Tràn · A13Đúc Tràn · A13 · startup 1sĐúc Tràn · A13 · active 0.25sĐúc Tràn · A13 · recovery 0.9s2.15sMóc Cẩu Giật · A14Móc Cẩu Giật · A14 · startup 0.6sMóc Cẩu Giật · A14 · active 0.1sMóc Cẩu Giật · A14 · recovery 0.7s1.4sLò Vỡ Vòng Đồng Tâm · A15Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm · A15 · startup 0.9sLò Vỡ Vòng Đồng Tâm · A15 · active 1.6sLò Vỡ Vòng Đồng Tâm · A15 · recovery 1s3.5sBúa Ngập Ngừng · A16Búa Ngập Ngừng · A16 · startup 0.65sBúa Ngập Ngừng · A16 · active 0.1sBúa Ngập Ngừng · A16 · recovery 0.95s1.7sMẻ Đúc Cuối · A17Mẻ Đúc Cuối · A17 · startup 1.1sMẻ Đúc Cuối · A17 · active 2.4sMẻ Đúc Cuối · A17 · recovery 0.5s4s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
17 dòng
ĐònTellLoạiNhịpWindup sActive sHồi sSTKiểu STTầm pxHồi chiêu sTrọng số/phaPhaTokenNguồn
Rèn Phản BS_B3_A01Khôngspecial10.61.80.40PURE0–220140.06, 0, 01SIGNATUREASH
Búa Nện Đe BS_B3_A02Vàngmelee10.650.10.737MELEE0–6030.12, 0.12, 0.121, 2, 3HEAVYBASE
Búa Giáng Lò BS_B3_A03Tímaoe_front10.850.150.9550AREA0–10460.08, 0.08, 0.081, 2, 3HEAVYBASE
Roi Xích Quét BS_B3_A04Vàngmelee10.70.10.6537MELEE24–12840.1, 0.1, 0.081, 2, 3HEAVYBASE
Xích Quấn Đôi BS_B3_A05Vàngmelee20.60.10.7531MELEE16–11260.08, 0.08, 0.081, 2, 3HEAVYBASE
Giáo Phóng BS_B3_A06Vàngprojectile10.60.10.622PROJ80–3604.50.1, 0.08, 0.061, 2, 3PROJBASE
Giáo Lao BS_B3_A07Vànglunge10.70.30.837MELEE60–20050.08, 0.06, 0.061, 2, 3HEAVYBASE
Rót Đồng BS_B3_A08Tímzone10.90.20.850AREA0–26070.1, 0.08, 0.071, 2, 3HEAVYBASE
Khuôn Chuông BS_B3_A09Tímaoe_self110.15130AREA0–300100.08, 0.07, 0.071, 2, 3HEAVYBASE
Kìm Kẹp BS_B3_A10Vàngmelee30.550.10.931MELEE0–5650.12, 0, 01HEAVYBASE
Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11Khôngsummon10.80.20.60PURE0–220220.08, 0.06, 01, 2NONEBASE
Kìm Một Tay BS_B3_A12Vàngmelee40.550.1131MELEE0–6050, 0.14, 0.142, 3HEAVYBASE
Đúc Tràn BS_B3_A13Tímline110.250.950AREA0–32090, 0.05, 0.062, 3HEAVYBASE
Móc Cẩu Giật BS_B3_A14Vàngprojectile10.60.10.722PROJ96–30060, 0.08, 0.082, 3PROJBASE
Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15Tímring10.91.6136AREA0–22090, 0, 0.13SIGNATUREBASE
Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16Vàngmelee10.650.10.9537MELEE0–6030, 0, 02, 3HEAVYASH
Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17Tímring11.12.40.536AREA0–2203000, 0, 03SIGNATUREBASE

Rèn Phản

BS_B3_A01
Không tellLoại: specialST: 0 PUREWindup: 0.6 sHồi chiêu: 14 sĐòn đặc trưng

Mô tả: Mở P1 và mỗi 14 s: đi về đe (≤ 2.0 s MOVE), rèn 2.4 s không gây sát thương (cửa phạt dài; hurtbox frame + forged_weapon nhận đòn, buồng lái vẫn che). Vũ khí rèn xong bền 3 đòn vũ khí hoặc 16 s rồi tan thành xỉ. Chọn vũ khí [ASH, special_choice weapon_pick]: ĐÁP nặng (A01.DEFLECT HIGH) → búa (A02 + A03 P); Lướt nhiều (A03 HIGH) → roi xích (A04, A05); tầm xa (A02 HIGH) → giáo (A06 phản được, A07). Khi chọn theo hồ sơ: ở đầu MOVE về đe boss khựng 0.6 s (pose ash_read) + ◆ ash-eye trên overhead + Mắt Tro loé + SFX_SHARED_ash_read + callout 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: <thói quen>' + bark theo vũ khí; vũ khí chỉ dùng được từ lúc rèn xong (≥ 1.0 s sau báo). Bark búa: «Gạt giỏi. Gạt cái này xem.» · xích: «Ngươi né như chuột. Xích quét cả hang.» · giáo: «Đứng xa à? Giáo đi xa hơn.» · mặc định: «Đe chưa nguội.» Bị Vỡ Thế giữa lúc rèn → phôi hỏng, giữ vũ khí cũ (nếu còn), lần rèn kế lùi 6 s.

Dáng tell: Lùi về đe ở tâm-bắc, tay kìm phải giữ phôi đỏ xỉn trên đe, tay kìm trái giáng búa rèn 3 nhát (mỗi nhát 0.4 s, tia lửa cam xỉn S ≤ 40%), nhúng phôi vào máng nước — hơi trắng bốc, vũ khí hiện hình rõ (búa đầu vuông · roi xích 5 mắt có quả nặng · giáo cán dài).

Cách đáp: Rèn = 2.4 s đánh tự do. Nhìn vũ khí trên đe để biết bộ đòn sắp tới; muốn đổi vũ khí lần sau thì đổi thói quen trước lần rèn.

Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt hoặc mọi lề < 0: rèn theo thứ tự cố định búa → roi xích → giáo, lặp vòng (Bible #41).

angle_max
180
anim
forge_weapon
VFX/SFX
BS_B3_A01 pha rèn: 3 nhát búa rèn trên đe, mỗi nhát 0.4 s, nhát 1 tại… VFX_BS_B3_a01_forge_sparks · BS_B3_A01 nhúng phôi vào máng nước cạnh đe: t = 0 = đầu active + 1.2 … VFX_BS_B3_a01_quench_steam · BS_B3_A01 hết active (t = 0 = đầu active + 1.8 s): vũ khí rèn xong hi… VFX_BS_B3_a01_weapon_reveal · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A01 Rèn Phản (bản theo vũ khí đã chọ… SFX_BS_B3_sig_a · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A01 (nhúng phôi vào máng nước; cùng … SFX_BS_B3_a01_quench
Hitbox BS_B3_A01Hitbox BS_B3_A018 px16 px24 px32 pxNONEhurtbox r 7shape NONEsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Búa Nện Đe

BS_B3_A02
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 37 MELEEWindup: 0.65 sHồi chiêu: 3 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm búa. Nện chéo 1 nhát cung 120° r56 trước mặt; 1 va chạm. ĐÁP thành công: −35 Thế + mở Phản; từ P2 nhát này là đích của CV1 (biến thể A16).

Dáng tell: Búa rèn giơ cao quá buồng lái, thân ngả sau, ống bễ phồng; glint 7×7 ở mặt búa.

Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 rồi Phản vào khung; hoặc Lướt qua sườn trái/phải (cung 120°).

chain_answer
NONE
hero_kb_px
24
angle_max
60
anim
attack_hammer
Nối đòn
→ Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.45 · khe 0.4–0.7 s · 0..104
→ Khuôn Chuông BS_B3_A09 · p 0.25 · khe 0.45–0.9 s · 0..240
→ Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.3 · khe 0.4–0.75 s · 0..64
VFX/SFX
BS_B3_A02 / BS_B3_A16 t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.65 s; A16 t… VFX_BS_B3_a02_hammer_arc · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A02|BS_B3_A16 (va chạm búa; tell Y =… SFX_BS_B3_a02_hammer
Hitbox BS_B3_A02Hitbox BS_B3_A0216 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Búa Giáng Lò

BS_B3_A03
Tím · không chặnLoại: aoe_frontST: 50 AREAWindup: 0.85 sHồi chiêu: 6 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm búa — 'đòn P đi kèm búa' của Rèn Phản: giáng búa xuống sàn, nổ xỉ tròn r64 tâm cách 40 px phía trước; hất hero 48 px; nghiền cả quái phụ. Không ĐÁP được: người Gạt nhiều phải đổi sang Lướt/đi ra.

Dáng tell: Hai tay (P2+: một tay) nắm cán búa, giơ thẳng đứng sau lưng, lò bụng sáng cam xỉn; vòng tím r64 hiện đủ cỡ từ tick 0 trước mặt 40 px.

Cách đáp: Lướt ra khỏi vòng tím hoặc đi vòng ra sau boss trong 0.85 s; hồi 0.95 s sau đó là cửa phạt.

hero_kb_px
48
hits_enemies
có
hyper
có
angle_max
90
anim
attack_hammer_slam
Nối đòn
→ Rót Đồng BS_B3_A08 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · 0..260
VFX/SFX
BS_B3_A03 t = 0 = búa giáng chạm sàn (sau windup 0.85 s); tâm = chân … VFX_BS_B3_a03_slag_burst · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A03 (va chạm tím; SFX_SHARED_tell_p_… SFX_BS_B3_a03_slam
Hitbox BS_B3_A03Hitbox BS_B3_A0332 px64 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64 off_fwd 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Roi Xích Quét

BS_B3_A04
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 37 MELEEWindup: 0.7 sHồi chiêu: 4 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm roi xích. Quét 1 lần cung 160° từ r24 tới r128 — đúng 1 va chạm (Bible: 'roi xích quét Y 1 va chạm'). Tầm dài làm Lướt lùi khó thoát; trả lời gọn nhất là ĐÁP hoặc Lướt xuyên qua trong i-frame. Đích của CV2 (lệch góc quét về phía bạn hay Lướt).

Dáng tell: Roi xích cuộn 2 vòng trên đầu, quả nặng đầu xích kéo vệt; thân xoay vai về 1 bên báo hướng quét; glint 7×7 ở quả nặng.

Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 (360°), hoặc Lướt xuyên vào trong r24 / ra sau lưng boss.

chain_answer
NONE
angle_max
80
anim
attack_chain_sweep
Nối đòn
→ Xích Quấn Đôi BS_B3_A05 · p 0.4 · khe 0.4–0.75 s · 0..112
→ Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · 96..300
VFX/SFX
BS_B3_A04 t = 0 = frame va chạm (sau windup 0.7 s); quét trọn 160° tr… VFX_BS_B3_a04_chain_sweep · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A04 (quét xích; tell Y chung glint1 … SFX_BS_B3_a04_chain
Hitbox BS_B3_A04Hitbox BS_B3_A0440 px80 px120 pxARChurtbox r 7shape ARC r 128 r_in 24 arc 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Xích Quấn Đôi

BS_B3_A05
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 31 MELEEWindup: 0.6 sHồi chiêu: 6 sNhịp: 2 × khe 0.45 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm roi xích. Y×2: 2 nhát quét cung 140° ngược chiều nhau, mỗi nhát 1 va chạm, khe 0.45 s. Đích phụ của CV2.

Dáng tell: Nhịp 1 quét trái → phải, nhịp 2 quất ngược phải → trái; mỗi nhịp có glint riêng ở quả nặng, khe 0.45 s.

Cách đáp: ĐÁP từng nhịp theo glint 2; hoặc Lướt xuyên nhịp 1 rồi đứng sau lưng.

chain_answer
NONE
angle_max
70
anim
attack_chain_double
Nối đòn
→ Giáo Lao BS_B3_A07 · p 0.35 · khe 0.4–0.8 s · 0..200
VFX/SFX
BS_B3_A05 nhịp 1 t = 0 = va chạm (sau windup 0.6 s), phát frame 0–7; … VFX_BS_B3_a05_chain_double · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A05 beat=1|2 (bản 1–2 nhịp 1 trái→ph… SFX_BS_B3_a05_chain2
Hitbox BS_B3_A05Hitbox BS_B3_A0532 px64 px96 px128 pxARChurtbox r 7shape ARC r 112 r_in 16 arc 140sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giáo Phóng

BS_B3_A06
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 22 PROJWindup: 0.6 sHồi chiêu: 4.5 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm giáo. Phóng 1 giáo Y_REFLECT bay thẳng 220 px/s, tầm 360. ĐÁP = phản giáo về boss (×3 sát thương gốc, −40 Thế + khựng 0.6 s) — Rèn Phản cố ý trao cho người đánh xa đúng thói quen của họ một lời đáp mạnh.

Dáng tell: Giáo kéo ngược sau vai, tay kìm trái chỉ thẳng hướng hero; glint ở mũi giáo, đầu giáo vành vàng nháy 8 Hz khi bay.

Cách đáp: ĐÁP để phản giáo về buồng lái; hoặc Lướt xuyên / bước ngang khỏi đường bay.

proj
proj_cat: Y_REFLECT · speed: 220 · radius: 5 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 360 · destructible: không · height_px: 24
angle_max
45
anim
attack_spear_throw
Nối đòn
→ Giáo Lao BS_B3_A07 · p 0.45 · khe 0.45–0.85 s · 0..200
VFX/SFX
BS_B3_A06 t = 0 = giáo rời tay (projectile spawn) tới khi chạm/hết tầ… VFX_BS_B3_a06_spear_trail · EnemyProjectileFire attackId=BS_B3_A06 (giáo Y_REFLECT; tell Y chung … SFX_BS_B3_a06_spear
Hitbox BS_B3_A06Hitbox BS_B3_A06104 px208 px312 px416 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 360 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giáo Lao

BS_B3_A07
Vàng · ĐÁP đượcLoại: lungeST: 37 MELEEWindup: 0.7 sHồi chiêu: 5 s

Mô tả: Chỉ khi đang cầm giáo. Lao thẳng 160 px với giáo chĩa trước (hitbox quét suốt quãng lao, 1 va chạm với hero). Khép khoảng cách sau Giáo Phóng; dừng sát hero thì nối kìm.

Dáng tell: Thân cỗ máy hạ thấp, giáo kẹp ngang hông chĩa thẳng, ống bễ lưng phụt tro; glint ở mũi giáo; vệt bụi kéo dọc đường lao.

Cách đáp: ĐÁP ở glint 2 (khựng boss ngay mũi giáo); hoặc Lướt ngang ra khỏi đường lao rộng 24 px.

chain_answer
NONE
lunge_px
160
hyper
có
angle_max
30
anim
attack_spear_lunge
Nối đòn
→ Kìm Kẹp BS_B3_A10 · p 0.35 · khe 0.45–0.8 s · 0..56
→ Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.35 · khe 0.45–0.8 s · 0..60
VFX/SFX
BS_B3_A07 t = 0 = bắt đầu lao (hết windup 0.7 s); lao 160 px trong ac… VFX_BS_B3_a07_spear_dust · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A07 (lao 160 px; tell Y chung trước … SFX_BS_B3_a07_lunge
Hitbox BS_B3_A07Hitbox BS_B3_A0716 px32 px48 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 40 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Rót Đồng

BS_B3_A08
Tím · không chặnLoại: zoneST: 50 AREAWindup: 0.9 sHồi chiêu: 7 s

Mô tả: Rót 1 vũng đồng nóng r50 vào điểm hero đứng lúc bắt đầu windup: va chạm P 50 sát thương; hết active vũng chuyển ngay sang hình N (đồng nguội dần) 5 s: 4 sát thương/0.5 s, chậm 25%, cả quái phụ. Phủ N trong r120 quanh hero ≤ 35%.

Dáng tell: Nồi rót trên vai nghiêng dần về phía hero, miệng nồi rỉ giọt đồng cam xỉn; vòng tím r50 tại vị trí hero lúc tick 0 (không đón đầu).

Cách đáp: Đi ra khỏi vòng tím trong 0.9 s hoặc Lướt; đừng lùi vào vũng N cũ.

zone
tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 4 · duration_s: 5 · slow: 0.25
hits_enemies
có
angle_max
180
anim
attack_pour
Nối đòn
→ Giáo Phóng BS_B3_A06 · p 0.35 · khe 0.45–0.85 s · 80..360
→ Roi Xích Quét BS_B3_A04 · p 0.3 · khe 0.45–0.85 s · 24..128
VFX/SFX
BS_B3_A08 windup (telegraph đi kèm): t = −0.90 = nồi nghiêng; cục đồn… VFX_BS_B3_a08_pour_stream · BS_B3_A08 t = 0 = va chạm (cục đồng đầu chạm tâm); active 0.2 s; vũng… VFX_BS_B3_a08_bronze_puddle · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A08 (rót đồng; SFX_SHARED_tell_p_swe… SFX_BS_B3_a08_pour
Hitbox BS_B3_A08Hitbox BS_B3_A0816 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 50sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Khuôn Chuông

BS_B3_A09
Tím · không chặnLoại: aoe_selfST: 30 AREAWindup: 1 sHồi chiêu: 10 s

Mô tả: Thả khuôn chuông úp r56 vào vị trí hero lúc tick 0. Trúng = bị úp trong khuôn: STS_STUN 1.0 s + 30 sát thương (canon), trong khuôn hero bất tử với đòn khác, hết 1.0 s tự thoát (khuôn bật lên); boss không cho va chạm mới nào vào hero trong 0.35 s sau khi thoát. Khuôn rơi nghiền mọi quái phụ trong r56. Khuôn trượt nằm lại 8 s làm vật cao (chỗ nấp tạm) rồi vỡ thành xỉ.

Dáng tell: Tay kìm phải giật xích cẩu trên trần; một khuôn chuông úp khổng lồ lắc lư rồi rơi; vòng tím r56 đúng tâm hero lúc tick 0, bóng khuôn đậm dần.

Cách đáp: Lướt hoặc đi ra khỏi vòng tím; dụ khuôn rơi vào bầy Phu Xỉ để dọn quái.

statuses
status: STS_STUN · duration_s: 1
hits_enemies
có
angle_max
180
anim
attack_mold_drop
Nối đòn
→ Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.25 · khe 0.6–1 s · 0..104
VFX/SFX
BS_B3_A09 windup start t = −1.00 s (đích = vị trí hero lúc tick 0; te… VFX_BS_B3_a09_mold_shadow · BS_B3_A09 t = −0.30 khuôn lọt vào khung (rơi từ h 200), t = 0 = chạm … VFX_BS_B3_a09_mold_impact · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A09 (khuôn rơi; tell P chung suốt wi… SFX_BS_B3_a09_mold
Hitbox BS_B3_A09Hitbox BS_B3_A0916 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Kìm Kẹp

BS_B3_A10
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 31 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 5 sNhịp: 3 × khe 0.45 s

Mô tả: Y×3 kẹp cận chiến, khe 0.45 s, mỗi nhịp 1 va chạm. ĐÁP trọn 3 nhịp = Vỡ Thế ngay (chain_answer BROKEN): lá chắn buồng lái bật mở 4.0 s. Không cần vũ khí rèn (dùng được cả lúc đang rèn dở bị ngắt).

Dáng tell: Hai tay kìm mở rộng như càng; nhịp 1 kìm trái, nhịp 2 kìm phải, nhịp 3 cả hai khép giữa; mỗi nhịp glint ở mỏ kìm.

Cách đáp: ĐÁP đủ 3 nhịp để Vỡ Thế; hoặc Lướt ra ngoài r56 sau nhịp 1.

chain_answer
BROKEN
angle_max
60
anim
attack_tongs
Nối đòn
→ Khuôn Chuông BS_B3_A09 · p 0.3 · khe 0.45–0.9 s · 0..300
→ Búa Nện Đe BS_B3_A02 · p 0.3 · khe 0.4–0.75 s · 0..60
VFX/SFX
BS_B3_A10 mỗi nhịp t = 0 = va chạm (windup 0.55 s, khe 0.45 s); nhịp … VFX_BS_B3_a10_tong_snap · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A10 beat=1|2|3 (bản 1/2/3 theo nhịp,… SFX_BS_B3_a10_tongs
Hitbox BS_B3_A10Hitbox BS_B3_A1016 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 52 arc 90sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Gọi Thợ Bễ

BS_B3_A11
Không tellLoại: summonST: 0 PUREWindup: 0.8 sHồi chiêu: 22 s

Mô tả: Gọi 2 Thợ Bễ EN_B3_02 (tối đa 2 sống, tính vào trần 40 quái phụ). Thợ Bễ thổi bễ r80 làm Phu Xỉ quanh đó nóng cam +30% Thế 6 s — mục tiêu ưu tiên diệt. Không gọi trong P3.

Dáng tell: Ống bễ lưng ép xuống 2 lần, phả 2 cột tro lên trần; 2 xoáy trung tính 1.0 s mở ở mép sân đối diện hero (ngoài r90).

Cách đáp: Diệt Thợ Bễ trước khi bầy Phu Xỉ được thổi nóng; móc cẩu quét bầy rất hợp lúc này.

summon
enemy: EN_B3_02 · count: 2 · cap: 2 · vortex_s: 1
angle_max
180
anim
summon_bellows
Triệu hồi
Thợ Bễ EN_B3_02
VFX/SFX
BS_B3_A11 t = 0 = bắt đầu windup 0.8 s: ống bễ lưng ép 2 lần (t = 0 v… VFX_BS_B3_a11_bellows_puff · EnemySummon attackId=BS_B3_A11 (2 Thợ Bễ EN_B3_02; xoáy triệu hồi 1.0… SFX_BS_B3_a11_bellows
Hitbox BS_B3_A11Hitbox BS_B3_A118 px16 px24 px32 pxNONEhurtbox r 7shape NONEsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Kìm Một Tay

BS_B3_A12
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 31 MELEEWindup: 0.55 sHồi chiêu: 5 sNhịp: 4 × khe 0.42 s

Mô tả: Y×4 của tay kìm còn lại (P2, P3), mỗi nhịp 1 va chạm. ĐÁP trọn 4 nhịp = Vỡ Thế ngay; buồng lái lộ ×1.5 cộng ×1.5 Vỡ Thế = ×2.25 (trần vuln doc 10).

Dáng tell: Tay kìm phải còn lại đâm – kẹp – đâm – quật; vai trái cụt toé xỉ; mỗi nhịp glint ở mỏ kìm, khe 0.42 s.

Cách đáp: ĐÁP đủ 4 nhịp rồi dồn sát thương vào buồng lái; hoặc Lướt ra sau lưng boss (bên vai cụt) sau nhịp 2.

chain_answer
BROKEN
angle_max
60
anim
attack_tongs_onearm
Nối đòn
→ Đúc Tràn BS_B3_A13 · p 0.3 · khe 0.5–0.9 s · 0..320
→ Roi Xích Quét BS_B3_A04 · p 0.25 · khe 0.4–0.75 s · 24..128
VFX/SFX
BS_B3_A12 mỗi nhịp t = 0 = va chạm (windup 0.55 s, khe 0.42 s); nhịp … VFX_BS_B3_a12_tong_onearm · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A12 beat=1..4 (bản 1 đâm · 2 kẹp · 3… SFX_BS_B3_a12_tongs1
Hitbox BS_B3_A12Hitbox BS_B3_A1216 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 100sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Đúc Tràn

BS_B3_A13
Tím · không chặnLoại: lineST: 50 AREAWindup: 1 sHồi chiêu: 9 s

Mô tả: P2–P3: đổ đồng thành 1 dòng thẳng dài 320 px rộng 32 px từ chân boss về phía hero (khoá hướng ở tick 0). Va chạm P 50; hết active dòng thành vệt N 4 s (4/0.5 s, chậm 25%), cắt sân làm 2 nửa trong 4 s. Nghiền quái phụ trên đường.

Dáng tell: Nồi đúc lớn trên lưng nghiêng qua vai cụt, máng đồng hạ xuống sàn; dải tím 320×32 hiện đủ dài từ tick 0, chĩa về hero.

Cách đáp: Bước ngang 1 nhịp hoặc Lướt qua dải 32 px; đừng đứng thẳng hàng với vai cụt.

zone
tick_s: 0.5 · dmg_per_tick: 4 · duration_s: 4 · slow: 0.25
hits_enemies
có
hyper
có
angle_max
30
anim
attack_crucible_tilt
Nối đòn
→ Giáo Phóng BS_B3_A06 · p 0.3 · khe 0.45–0.85 s · 80..360
VFX/SFX
BS_B3_A13 t = 0 = va chạm (sau windup 1.0 s, hướng khoá ở tick 0); ac… VFX_BS_B3_a13_bronze_river · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A13 (dòng đồng 320×32; tell P chung … SFX_BS_B3_a13_spill
Hitbox BS_B3_A13Hitbox BS_B3_A1396 px192 px288 px384 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 320 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Móc Cẩu Giật

BS_B3_A14
Vàng · ĐÁP đượcLoại: projectileST: 22 PROJWindup: 0.6 sHồi chiêu: 6 s

Mô tả: P2–P3: phóng móc cẩu Y_REFLECT 240 px/s. Trúng: 22 sát thương + kéo hero 48 px về phía boss (không choáng), sau đó đòn nối vẫn đủ khe ≥ 0.45 s và windup đủ. ĐÁP: móc bật ngược cắm vào khung boss (−40 Thế + khựng 0.6 s).

Dáng tell: Tay kìm phải giật xích cẩu khỏi ray trần, móc sắt quay 1 vòng rồi phóng; glint ở mũi móc, vành vàng nháy khi bay.

Cách đáp: ĐÁP để móc bật về boss; hoặc Lướt ngang khỏi đường móc.

proj
proj_cat: Y_REFLECT · speed: 240 · radius: 6 · count: 1 · spread_deg: 0 · range: 300 · destructible: không · height_px: 20
angle_max
45
anim
attack_hook_throw
Nối đòn
→ Kìm Một Tay BS_B3_A12 · p 0.4 · khe 0.45–0.8 s · 0..60
→ Búa Nện Đe BS_B3_A02 · p 0.3 · khe 0.45–0.8 s · 0..60
VFX/SFX
BS_B3_A14 t = 0 = móc rời tay (projectile spawn) tới khi chạm/hết tầm… VFX_BS_B3_a14_hook_chain · EnemyProjectileFire attackId=BS_B3_A14 (móc Y_REFLECT; tell Y chung t… SFX_BS_B3_a14_hook
Hitbox BS_B3_A14Hitbox BS_B3_A1488 px176 px264 px352 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 300 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm

BS_B3_A15
Tím · không chặnLoại: ringST: 36 AREAWindup: 0.9 sHồi chiêu: 9 sĐòn đặc trưng

Mô tả: P3 (Bible: 'Lò Vỡ: vòng đồng tâm có khe'): 3 vòng đồng nóng lan từ tâm boss, nhả cách nhau 0.6 s, lan 140 px/s, dày 16 px; mỗi vòng có 2 khe 50° đối xứng, khe vòng sau xoay 40° so với vòng trước (đi bộ kịp từ khe này sang khe kế). Mỗi vòng là 1 P riêng, tick va chạm = lúc vòng chạm hurtbox hero; ≤ 2 va chạm P/0.30 s giữ nhờ khe 0.6 s. Nghiền quái phụ.

Dáng tell: Boss áp lưng vào Lò Mẹ nứt, ống bễ đẩy hết cỡ; miệng lò phụt 3 vòng sóng đồng; vệt tím vòng tròn hiện trước mỗi vòng, 2 khe sáng màu sàn đánh dấu chỗ hở.

Cách đáp: Đứng vào khe rồi bước theo khe xoay; hoặc Lướt xuyên từng vòng (Né Hoàn Hảo được).

hits_enemies
có
angle_max
180
anim
attack_furnace_burst
Nối đòn
→ Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 · p 0.35 · khe 0.5–0.9 s · 96..300
VFX/SFX
BS_B3_A15 t = 0 = vòng 1 nhả (sau windup 0.9 s); vòng 2 t = 0.6, vòng… VFX_BS_B3_a15_bronze_rings · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A15 Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm (P3; mỗi vòn… SFX_BS_B3_sig_b
Hitbox BS_B3_A15Hitbox BS_B3_A1564 px128 px192 px256 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r 220 r_start 40 r_speed 140 …sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Búa Ngập Ngừng

BS_B3_A16
Vàng · ĐÁP đượcLoại: meleeST: 37 MELEEWindup: 0.65 sHồi chiêu: 3 sBiến thể của: BS_B3_A02

Mô tả: Như A02 (cùng tell Y, sát thương 37, hitbox cung 120° r56, windup gốc 0.65 s) nhưng chèn windup_hold_s 0–0.30 s giữa glint 1 và glint 2 (nhịp lừa, pose hold + SFX_BS_B3_feint riêng); hồi chiêu sau đòn +0.25 s (0.95 s). Bắt người ĐÁP theo glint 1/pose; người ĐÁP theo glint 2 không bị ảnh hưởng.

Dáng tell: Biến thể CV1 (clip mới duy nhất của boss): búa giơ tới đỉnh rồi KHỰNG — ống bễ xì hơi dài, mắt buồng lái nheo; glint 1 ở đỉnh, giữ thêm 0–0.30 s, glint 2 vẫn đúng 7 tick trước va chạm.

Cách đáp: Chờ glint 2 (tiếng 'tinh' chính) rồi mới ĐÁP; hoặc Lướt khi nghe tiếng xì hơi hết.

Mặc định Tro: Tro Nhớ tắt / CV1 ngủ: không xuất hiện, trọng số trả hết về Búa Nện Đe A02 (không giữ nhịp).

chain_answer
NONE
hero_kb_px
24
angle_max
60
anim
attack_hammer_hold
Nối đòn
→ Búa Giáng Lò BS_B3_A03 · p 0.45 · khe 0.4–0.7 s · 0..104
VFX/SFX
BS_B3_A16 t = 0 = bắt đầu hold (ngay sau glint 1, windup gốc 0.65 s);… VFX_BS_B3_a16_hammer_hold · EnemyFeintStart enemyId=BS_B3 cv=BS_B3_CV1 attackId=BS_B3_A16 (đầu nh… SFX_BS_B3_feint · EnemyAttackActive attackId=BS_B3_A02|BS_B3_A16 (va chạm búa; tell Y =… SFX_BS_B3_a02_hammer
Hitbox BS_B3_A16Hitbox BS_B3_A1616 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 56 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mẻ Đúc Cuối

BS_B3_A17
Tím · không chặnLoại: ringST: 36 AREAWindup: 1.1 sHồi chiêu: 300 sĐòn đặc trưng

Mô tả: Đòn tuyệt vọng: kích đúng 1 lần khi HP ≤ 10% (P3), không qua utility; huỷ link đang chờ, đợi REST rồi tung. 3 đợt vòng đồng cách nhau 1.2 s, mỗi đợt windup tím đủ 1.1 s, 3 khe 60° (khe đợt sau xoay 30° — luôn có lối đi bộ). Xong đợt 3: Lò Mẹ sụp lên chính cỗ máy → Vỡ Thế bắt buộc 4.0 s, nắp buồng lái mở (×2.25 tổng). Bark: «Mẻ cuối… cho thật im.»

Dáng tell: Thợ Cả bật nắp buồng lái, đứng thẳng giữa khói, giơ chiếc búa nhỏ của chính mình; cỗ máy ôm Lò Mẹ, mọi khe lò sáng cam xỉn; vòng tím đầu tiên hiện quanh chân.

Cách đáp: Đứng trong khe, bước theo khe xoay qua 3 đợt; sau đợt 3 là 4 giây dồn sát thương vào buồng lái.

hits_enemies
có
angle_max
180
anim
desperation_last_pour
VFX/SFX
BS_B3_A17 t = 0 = đợt 1 nhả (sau windup tím 1.1 s); đợt 2 t = 1.2, đợ… VFX_BS_B3_a17_last_pour · BS_B3_A17 hết recovery (t = 0 = 2.9 s sau đợt 1): Lò Mẹ sụp lên chính… VFX_BS_B3_a17_furnace_fall · EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 Mẻ Đúc Cuối (HP ≤ 10%, đúng 1 lần… SFX_BS_B3_sig_c
Hitbox BS_B3_A17Hitbox BS_B3_A1764 px128 px192 px256 pxRINGRINGhurtbox r 7shape RING r 220 r_start 40 r_speed 120 …sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

6Combo (8)

ComboChuỗiPhaGhi chú
Đe ĐôiBúa Nện Đe BS_B3_A02 → Búa Giáng Lò BS_B3_A031, 2, 3Cầm búa: Nện Y rồi Giáng Lò P, khe 0.40–0.70 s (Beta(2,3), nghiêng nhanh); A03 vẫn đủ windup 0.85 s vòng tím. Người ĐÁP nhát 1 phải chuyển ngay sang Lướt/đi ra.
Kìm Rồi KhuônKìm Kẹp BS_B3_A10 → Khuôn Chuông BS_B3_A091Kìm Kẹp Y×3 (khe nhịp 0.45 s) rồi Khuôn Chuông P, khe 0.45–0.90 s. ĐÁP trọn 3 nhịp = Vỡ Thế, chuỗi huỷ (không thả khuôn).
Xích Hai ChiềuRoi Xích Quét BS_B3_A04 → Xích Quấn Đôi BS_B3_A051, 2, 3Cầm roi xích: quét 1 lần rồi Y×2 ngược chiều, khe 0.40–0.75 s; tổng 3 nhịp Y, mỗi nhịp glint riêng. Khi CV2 bật, cả 3 nhát lệch góc về phía Lướt quen.
Phóng Rồi LaoGiáo Phóng BS_B3_A06 → Giáo Lao BS_B3_A07 → Kìm Kẹp BS_B3_A101Cầm giáo: phóng giáo, khe 0.45–0.85 s, lao 160 px, khe 0.45–0.80 s, nối Kìm Kẹp nếu dừng trong r56 (cond). Xác suất nối nhịp 3 = p × 0.7.
Rót Rồi QuétRót Đồng BS_B3_A08 → Roi Xích Quét BS_B3_A04 → Xích Quấn Đôi BS_B3_A051, 2, 3Rót đồng ép hero dời chỗ, khe 0.45–0.85 s, rồi quét xích khi hero còn trong r24–128; khe 0.40–0.75 s tới Y×2. Vũng N 5 s thu hẹp lối Lướt — chọn ĐÁP.
Móc Kéo Một TayMóc Cẩu Giật BS_B3_A14 → Kìm Một Tay BS_B3_A12 → Đúc Tràn BS_B3_A132, 3Móc cẩu kéo hero 48 px, khe 0.45–0.80 s, Kìm Một Tay Y×4 (khe nhịp 0.42 s), khe 0.50–0.90 s, Đúc Tràn P dải 320×32. ĐÁP móc = móc bật về boss, chuỗi huỷ.
Lò Vỡ Rồi MócLò Vỡ Vòng Đồng Tâm BS_B3_A15 → Móc Cẩu Giật BS_B3_A14 → Kìm Một Tay BS_B3_A1233 vòng đồng có khe xoay, khe 0.50–0.90 s, móc cẩu từ xa (cond 96–300 px), rồi Kìm Một Tay nếu kéo được hero vào r60. Tối đa 4 đòn/chuỗi (XL).
Búa LừaBúa Ngập Ngừng BS_B3_A16 → Búa Giáng Lò BS_B3_A032, 3Chỉ khi CV1 bật: Búa Ngập Ngừng (nhịp lừa ≤ 0.30 s, glint 2 vẫn 7 tick) rồi Giáng Lò P, khe 0.40–0.70 s. Đây là nhịp lừa duy nhất của chuỗi (≤ 1/chuỗi).

7Đồ thị nối đòn

Đồ thị nối đòn Thợ Cả Đúc Chuông: đòn trước (hàng) → đòn sau (cột), xác suất pĐồ thị nối đòn Thợ Cả Đúc Chuông: đòn trước (hàng) → đòn sau (cột), xác suất pA02A03A04A05A06A07A08A09A10A12A13A14A02 · Búa Nện ĐeA02 · Búa Nện Đe × A02: —A02 · Búa Nện Đe × A03: 0.450.45A02 · Búa Nện Đe × A04: —A02 · Búa Nện Đe × A05: —A02 · Búa Nện Đe × A06: —A02 · Búa Nện Đe × A07: —A02 · Búa Nện Đe × A08: —A02 · Búa Nện Đe × A09: 0.250.25A02 · Búa Nện Đe × A10: —A02 · Búa Nện Đe × A12: 0.30.3A02 · Búa Nện Đe × A13: —A02 · Búa Nện Đe × A14: —A03 · Búa Giáng LòA03 · Búa Giáng Lò × A02: —A03 · Búa Giáng Lò × A03: —A03 · Búa Giáng Lò × A04: —A03 · Búa Giáng Lò × A05: —A03 · Búa Giáng Lò × A06: —A03 · Búa Giáng Lò × A07: —A03 · Búa Giáng Lò × A08: 0.30.3A03 · Búa Giáng Lò × A09: —A03 · Búa Giáng Lò × A10: —A03 · Búa Giáng Lò × A12: —A03 · Búa Giáng Lò × A13: —A03 · Búa Giáng Lò × A14: —A04 · Roi Xích QuétA04 · Roi Xích Quét × A02: —A04 · Roi Xích Quét × A03: —A04 · Roi Xích Quét × A04: —A04 · Roi Xích Quét × A05: 0.40.4A04 · Roi Xích Quét × A06: —A04 · Roi Xích Quét × A07: —A04 · Roi Xích Quét × A08: —A04 · Roi Xích Quét × A09: —A04 · Roi Xích Quét × A10: —A04 · Roi Xích Quét × A12: —A04 · Roi Xích Quét × A13: —A04 · Roi Xích Quét × A14: 0.30.3A05 · Xích Quấn ĐôiA05 · Xích Quấn Đôi × A02: —A05 · Xích Quấn Đôi × A03: —A05 · Xích Quấn Đôi × A04: —A05 · Xích Quấn Đôi × A05: —A05 · Xích Quấn Đôi × A06: —A05 · Xích Quấn Đôi × A07: 0.350.35A05 · Xích Quấn Đôi × A08: —A05 · Xích Quấn Đôi × A09: —A05 · Xích Quấn Đôi × A10: —A05 · Xích Quấn Đôi × A12: —A05 · Xích Quấn Đôi × A13: —A05 · Xích Quấn Đôi × A14: —A06 · Giáo PhóngA06 · Giáo Phóng × A02: —A06 · Giáo Phóng × A03: —A06 · Giáo Phóng × A04: —A06 · Giáo Phóng × A05: —A06 · Giáo Phóng × A06: —A06 · Giáo Phóng × A07: 0.450.45A06 · Giáo Phóng × A08: —A06 · Giáo Phóng × A09: —A06 · Giáo Phóng × A10: —A06 · Giáo Phóng × A12: —A06 · Giáo Phóng × A13: —A06 · Giáo Phóng × A14: —A07 · Giáo LaoA07 · Giáo Lao × A02: —A07 · Giáo Lao × A03: —A07 · Giáo Lao × A04: —A07 · Giáo Lao × A05: —A07 · Giáo Lao × A06: —A07 · Giáo Lao × A07: —A07 · Giáo Lao × A08: —A07 · Giáo Lao × A09: —A07 · Giáo Lao × A10: 0.350.35A07 · Giáo Lao × A12: 0.350.35A07 · Giáo Lao × A13: —A07 · Giáo Lao × A14: —A08 · Rót ĐồngA08 · Rót Đồng × A02: —A08 · Rót Đồng × A03: —A08 · Rót Đồng × A04: 0.30.3A08 · Rót Đồng × A05: —A08 · Rót Đồng × A06: 0.350.35A08 · Rót Đồng × A07: —A08 · Rót Đồng × A08: —A08 · Rót Đồng × A09: —A08 · Rót Đồng × A10: —A08 · Rót Đồng × A12: —A08 · Rót Đồng × A13: —A08 · Rót Đồng × A14: —A09 · Khuôn ChuôngA09 · Khuôn Chuông × A02: —A09 · Khuôn Chuông × A03: 0.250.25A09 · Khuôn Chuông × A04: —A09 · Khuôn Chuông × A05: —A09 · Khuôn Chuông × A06: —A09 · Khuôn Chuông × A07: —A09 · Khuôn Chuông × A08: —A09 · Khuôn Chuông × A09: —A09 · Khuôn Chuông × A10: —A09 · Khuôn Chuông × A12: —A09 · Khuôn Chuông × A13: —A09 · Khuôn Chuông × A14: —A10 · Kìm KẹpA10 · Kìm Kẹp × A02: 0.30.3A10 · Kìm Kẹp × A03: —A10 · Kìm Kẹp × A04: —A10 · Kìm Kẹp × A05: —A10 · Kìm Kẹp × A06: —A10 · Kìm Kẹp × A07: —A10 · Kìm Kẹp × A08: —A10 · Kìm Kẹp × A09: 0.30.3A10 · Kìm Kẹp × A10: —A10 · Kìm Kẹp × A12: —A10 · Kìm Kẹp × A13: —A10 · Kìm Kẹp × A14: —A12 · Kìm Một TayA12 · Kìm Một Tay × A02: —A12 · Kìm Một Tay × A03: —A12 · Kìm Một Tay × A04: 0.250.25A12 · Kìm Một Tay × A05: —A12 · Kìm Một Tay × A06: —A12 · Kìm Một Tay × A07: —A12 · Kìm Một Tay × A08: —A12 · Kìm Một Tay × A09: —A12 · Kìm Một Tay × A10: —A12 · Kìm Một Tay × A12: —A12 · Kìm Một Tay × A13: 0.30.3A12 · Kìm Một Tay × A14: —A13 · Đúc TrànA13 · Đúc Tràn × A02: —A13 · Đúc Tràn × A03: —A13 · Đúc Tràn × A04: —A13 · Đúc Tràn × A05: —A13 · Đúc Tràn × A06: 0.30.3A13 · Đúc Tràn × A07: —A13 · Đúc Tràn × A08: —A13 · Đúc Tràn × A09: —A13 · Đúc Tràn × A10: —A13 · Đúc Tràn × A12: —A13 · Đúc Tràn × A13: —A13 · Đúc Tràn × A14: —A14 · Móc Cẩu GiậtA14 · Móc Cẩu Giật × A02: 0.30.3A14 · Móc Cẩu Giật × A03: —A14 · Móc Cẩu Giật × A04: —A14 · Móc Cẩu Giật × A05: —A14 · Móc Cẩu Giật × A06: —A14 · Móc Cẩu Giật × A07: —A14 · Móc Cẩu Giật × A08: —A14 · Móc Cẩu Giật × A09: —A14 · Móc Cẩu Giật × A10: —A14 · Móc Cẩu Giật × A12: 0.40.4A14 · Móc Cẩu Giật × A13: —A14 · Móc Cẩu Giật × A14: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng TâmA15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A02: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A03: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A04: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A05: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A06: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A07: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A08: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A09: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A10: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A12: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A13: —A15 · Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm × A14: 0.350.35A16 · Búa Ngập NgừngA16 · Búa Ngập Ngừng × A02: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A03: 0.450.45A16 · Búa Ngập Ngừng × A04: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A05: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A06: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A07: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A08: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A09: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A10: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A12: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A13: —A16 · Búa Ngập Ngừng × A14: —0.250.45
Ô = xác suất p của link từ đòn ở hàng sang đòn ở cột (attacks[].links). Bấm hàng/cột để mở đòn. Đòn đứng riêng (không link): Rèn Phản, Gọi Thợ Bễ, Mẻ Đúc Cuối.

8Thích nghi & trí nhớ

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
BS_B3_CV1Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452UNLOCK_ATTACK → BS_B3_A16A02DEFLECT, DASH, EXITGạt sớm theo búa
BS_B3_CV2Phía Lướt A04SIDE0.60.452PARAM_MOD · angle_offset_deg 8–20A04, A05DEFLECT, DASH, EXITLướt lệch về một bên

CV1 — Gạt sớm theo búa

BS_B3_CV1
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: UNLOCK_ATTACKHướng: HIGHNgân sách: 1Sẹo: có

Thói quen bị đọc: Gạt sớm theo búa

Gợi ý: Đợi glint thứ hai và tiếng 'tinh' chính rồi mới ĐÁP; hoặc Lướt khi ống bễ xì hết hơi. Sau nhát búa lừa boss hồi lâu hơn 0.25 s.

bark “Đe biết tay ngươi gạt lúc nào. Chờ đi.”
Ngưỡng BS_B3_CV1Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng HIGHvùng trễbậtbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Pha phòng thủ A01 · DEFLECT
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Búa Nện Đe BS_B3_A02
Đòn biến thể
Búa Ngập Ngừng BS_B3_A16 · lấy 0.6
Tham số
windup_hold_s 0–0.3 (mặc định 0)
Trả lời
DEFLECT, DASH, EXIT
Hồi thêm
0.25 s
Nhịp lừa
có
Pha
2, 3
Codex
Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3

CV2 — Lướt lệch về một bên

BS_B3_CV2
Lớp: MESONguồn: ASHHiệu ứng: PARAM_MODHướng: SIDENgân sách: 1Sẹo: có

Thói quen bị đọc: Lướt lệch về một bên

Gợi ý: Roi xích quét lệch về phía bạn hay Lướt: ĐÁP nhát quét, Lướt về phía ngược lại, hoặc lùi ra ngoài 128 px. Sau mỗi nhát xích boss hồi lâu hơn 0.2 s.

bark “Ngươi luôn né về một phía. Xích nhớ phía ấy.”
Ngưỡng BS_B3_CV2Ngưỡng bật 0.6, tắt 0.45, hướng SIDEvùng trễbật 0.6tắt 0.4501
Trục PSP
Phía Lướt A04
Phòng tối thiểu
2
Mục tiêu
Roi Xích Quét BS_B3_A04 · Xích Quấn Đôi BS_B3_A05
Tham số
angle_offset_deg 8–20 (mặc định 0)
Trả lời
DEFLECT, DASH, EXIT
Hồi thêm
0.2 s
Nhịp lừa
không
Pha
2, 3
Codex
Thợ Cả Đúc Chuông CDX_bs_b3

Lựa chọn đặc biệt của Tro

Kiểu
weapon_pick
Lựa chọn
HAMMER · Dây chuyền CHAIN · SPEAR
Thứ tự mặc định
HAMMER · Dây chuyền CHAIN · SPEAR

Cách đọc: P1 Rèn Phản chiếm ô CV của boss (doc 14 §8.3), tính 1 ô ngân sách Hồi III (≤ 3). Mỗi lần rèn đọc MESO (bản chốt cuối phòng trước, tuổi ≥ 0.5 s), lề theo ngưỡng 'on' hiệu lực §7.3 với baseline hero: HAMMER ← A01.DEFLECT HIGH · CHAIN ← A03 HIGH · SPEAR ← A02 HIGH (H07: A02 HIGH bị loại vì on > 1). Chọn lề lớn nhất ≥ 0; mọi lề < 0 hoặc L_eff < 2 (60 s đầu run, 3 run đầu đời, Thương Xót Tro Nhớ 0, mercy HP < 25%, Mặt Nạ Vô Danh) → vũ khí kế trong thứ tự mặc định. Báo mỗi lần chọn theo hồ sơ: boss khựng 0.6 s pose ash_read (bất động, vẫn nhận đòn) + ◆ ash-eye #f2ead8 trên socket overhead 0.6 s + Mắt Tro loé + SFX_SHARED_ash_read + stinger ash_read + callout giữa-dưới 2.5 s 'NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: <thói quen>' + bark vũ khí; vũ khí chỉ hiệu lực khi rèn xong (≥ 1.0 s sau báo). Thanh boss: khe ◆ thứ 1 = Rèn Phản đang đọc. Mọi vũ khí giữ ≥ 2 lời đáp: búa (ĐÁP A02 · Lướt/đi ra A03) · xích (ĐÁP · Lướt xuyên · lùi ngoài r128) · giáo (ĐÁP phản giáo · Lướt ngang). P2/P3: CV1/CV2 đánh giá ở PHASE (MESO + W20); CV1 nhịp giữ = 0.30 × min(1, lề/0.25) s, làm tròn lên tick; CV2 lệch góc = 8 + 12 × min(1, lề/0.25)°.

Trí nhớ xuyên run

Tro Nhớ MACRO
có
Cho Sẹo
có
Thẻ mở trận
Thợ Cả Đúc Chuông nhớ: bạn {habit} {pct}%
Tro lơi tay
Thợ Cả Đúc Chuông nhớ… nhưng Tro lơi tay

9Tuyệt vọng & Vỡ Thế

PhaTham sốGiá trị
3desperation_hp_pct10

Đòn liên quan: Mẻ Đúc Cuối BS_B3_A17

bark · BARK_BS_B3_desperation
“Mẻ cuối. Đổ hết đi.”
EnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 (HP ≤ 10%, đúng 1 lần; khung 0 clip desperation_last_pour, ông thợ đứng dậy)

Thế & Vỡ Thế

Đòn chuỗi ĐÁP
Kìm Kẹp BS_B3_A10 · Kìm Một Tay BS_B3_A12

Thưởng Vỡ Thế: Vỡ Thế 4.0 s: cỗ máy quỳ một gối, lá chắn buồng lái bật mở kể cả ở P1 → hurtbox cockpit ×1.5 nhân với ×1.5 Vỡ Thế = ×2.25 (trần vuln). Đang rèn dở thì phôi hỏng, lần rèn kế lùi 6 s.

Ghi chú: Thế 200, hồi 20/s sau 3.0 s không mất Thế; ĐÁP −35, phản giáo/móc −40 + khựng 0.6 s, Phản −30, khống chế đổi −15 Thế (≤ 45 Thế/s). ĐÁP trọn Kìm Kẹp Y×3 (P1) hoặc Kìm Một Tay Y×4 (P2–P3) = Vỡ Thế ngay. Mỗi lần Vỡ Thế trước đó: Thế tối đa ×1.25 (trần ×2.0). Mẻ Đúc Cuối kết thúc bằng Vỡ Thế bắt buộc 4.0 s. Trong Vỡ Thế: không đổi thế đáp, không bắt đầu tell P, không rèn.

10Quái phụ

Rỉ quái phụ
6 con · mỗi 19.5 s
Nguồn
Phu Xỉ EN_B3_01
Đòn triệu hồiQuáiSốTrầnKhác
Gọi Thợ Bễ BS_B3_A11Thợ Bễ EN_B3_0222vortex_s: 1

11Phần thưởng

80
XP
120
Tro Hồn
2
Mảnh Vọng
0
chọn Relic
60
% hồi máu tới

Lần hạ đầu: Lần đầu hạ (boss × hero): +3 Mảnh Vọng. Hạ khi CV đang bật: Tro Hồn ×1.5 + 1 Mảnh Vọng lần đầu mỗi cv_id. Hạ BS_B3 trong run mở điều kiện Tiến Hoá EVO4 Thức Tỉnh. Mở trang Sổ Tang 'Khuôn Mũ Chuông'. Độ Tang ≥ 4: nhận Lời Gửi 'Lõi ở trên đầu ngài. Ta đã đúc cái chỗ ấy.' Sau END_BELL_TOLL: nút Khắc Sẹo (+20% Tro Hồn/Sẹo).

12Thoại & bark

Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_PHASE_001
“Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.”
Thợ Cả Đúc Chuông · DLG_BS_B3_PHASE_002
“Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.”

Thoại theo hero

Varek H01
Varek · DLG_H01_BOSS_B3_001
“Lò ông đúc chuông cho làng tôi. Cũng đúc cả cái câm.”
Bodan H02
Bodan · DLG_H02_BOSS_B3_001
“Ông đúc chuông câm, tôi đóng quan. Mình cùng làm nghề tang.”
Halka H03
Halka · DLG_H03_BOSS_B3_001
“Chuông nhà nguyện là lò ông đúc. Thầy tôi chết giữ nó.”
Sậu H04
Sậu · DLG_H04_BOSS_B3_001
“Lò này nằm trên mạch đất xấu nhất xứ. Ông biết mà vẫn đúc.”
Oska H05
Oska · DLG_H05_BOSS_B3_001
“Ông tịch thu đe của tôi. Tôi đến lấy nợ.”
Ruvan H06
Ruvan · DLG_H06_BOSS_B3_001
“Thầy… con đã đập vỡ hết chuông con đúc.”
Veyra H07
Veyra · DLG_H07_BOSS_B3_001
“Khói lò ông bay xuống đầm. Người ven kênh ho cả mùa.”
Dov H08
Dov · DLG_H08_BOSS_B3_001
“Đội tôi phải bắn pháo vì ông đúc chuông không lưỡi.”
Kessa H09
Kessa · DLG_H09_BOSS_B3_001
“Ông tách tiếng khỏi chuông. Tôi đến buộc lại.”
Ingra H10
Ingra · DLG_H10_BOSS_B3_001
“Thợ chết trong lò ông nhờ ta đòi lương.”
Wenna H11
Wenna · DLG_H11_BOSS_B3_001
“Tôi đào huyệt cho thợ lò ông. Ông không đến đám nào.”
Ambrin H12
Ambrin · DLG_H12_BOSS_B3_001
“Phường tôi thổi tiễn thợ lò ông. Ông có nghe không?”

Bark (20)

20 dòng
BarkKích hoạtLờiƯu tiên1 lần
BARK_BS_B3_introBossIntro bossId=BS_B3 (khung 6 clip intro, nhát đe đầu; trước phụ đề DLG_BS_B3_INTRO_001)[Ba tiếng đe vọng — búa nhỏ gõ lên kính]bosscó
BARK_BS_B3_p1_enterBossFightStart bossId=BS_B3 (hết khoá cổng 2.5 s, đầu P1; = phases[0].params.bark_enter_vi)Đặt mảnh lên đe. Ta đúc nó thành im lặng.bosscó
BARK_BS_B3_forge_hammerAshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=HAMMER theo hồ sơ (A01.DEFLECT HIGH; khung 0 clip ash_read, cùng ◆ + callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN)Gạt giỏi. Gạt cái này xem.ash_calloutkhông
BARK_BS_B3_forge_chainAshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=CHAIN theo hồ sơ (A03 HIGH — Lướt nhiều; khung 0 clip ash_read)Ngươi né như chuột. Xích quét cả hang.ash_calloutkhông
BARK_BS_B3_forge_spearAshSpecialChoice bossId=BS_B3 kind=weapon_pick option=SPEAR theo hồ sơ (A02 HIGH — tầm xa; khung 0 clip ash_read)Đứng xa à? Giáo đi xa hơn.ash_calloutkhông
BARK_BS_B3_forge_defaultEnemyAttackStart attackId=BS_B3_A01 khi chọn theo thứ tự mặc định búa → xích → giáo (Tro Nhớ tắt, L_eff < 2 hoặc mọi lề < 0; không ◆, không khựng)Đe chưa nguội.bosskhông
BARK_BS_B3_weapon_slagBossWeaponExpire bossId=BS_B3 (vũ khí rèn hết 3 đòn hoặc 16 s, tan thành xỉ; P1)Nguội rồi. Rèn cái khác.bosskhông
BARK_BS_B3_forge_spoiledPoiseBroken enemyId=BS_B3 trong lúc A01 Rèn Phản đang chạy (phôi hỏng, lần rèn kế lùi 6 s)Phôi hỏng! Đe phải nguội lại từ đầu.bosskhông
BARK_BS_B3_spear_reflectProjectileReflectedHit attackId=BS_B3_A06 (giáo bị ĐÁP phản cắm vào boss, −40 Thế + khựng 0.6 s)Giáo ta rèn, ngươi trả lại ta à?bosskhông
BARK_BS_B3_summonEnemySummon attackId=BS_B3_A11 (khung 12 clip summon_bellows; P1–P2)Thợ Bễ! Thổi lò lên!bosskhông
BARK_BS_B3_phase2BossPhase bossId=BS_B3 phase=2 (khung 30 clip phase2, sau khi lá chắn bung; = phases[1].params.bark_enter_vi; phụ đề DLG_BS_B3_PHASE_001)Tay này đúc ba nghìn chuông câm. Một tay vẫn đủ.bosscó
BARK_BS_B3_macro_openerAshMemoryApply bossId=BS_B3 layer=MACRO (thế mở màn + Sẹo 1 vào hiệu lực từ đầu P2 — lệch luật 2026-11-07 trong bosses/BS_B3.json; cần thẻ Sổ Thù đã hiện lúc khoá cổng)Ta đã đúc tay ngươi vào khuôn. Giờ mới rót.ash_calloutcó
BARK_BS_B3_cv1AshVariantOn cv=BS_B3_CV1 (axis A01.DEFLECT HIGH ≥ 0.60, P2/P3; khung 0 clip ash_read ở REST, cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: bạn Gạt sớm theo búa)Đe biết tay ngươi gạt lúc nào. Chờ đi.ash_calloutkhông
BARK_BS_B3_cv2AshVariantOn cv=BS_B3_CV2 (axis A04 SIDE ≥ 0.60, P2/P3; khung 0 clip ash_read ở REST, cùng callout NÓ ĐÃ ĐỌC BẠN: bạn Lướt lệch về một bên)Ngươi luôn né về một phía. Xích nhớ phía ấy.ash_calloutkhông
BARK_BS_B3_loose_handAshMemoryLoose bossId=BS_B3 (Tro lơi tay: Thương Xót Tro Nhớ / mercy HP < 25% / Mặt Nạ Vô Danh; cùng thẻ memory.loose_hand_vi)Tay ngươi… ta quên mất cỡ rồi.ash_calloutcó
BARK_BS_B3_phase3BossPhase bossId=BS_B3 phase=3 (khung 20 clip phase3, Lò Mẹ nứt; = phases[2].params.bark_enter_vi; phụ đề DLG_BS_B3_PHASE_002)Lò Mẹ chưa tắt bao giờ. Đêm nay nó nói thay ta.bosscó
BARK_BS_B3_brokenPoiseBroken enemyId=BS_B3 (mọi nguyên nhân trừ lúc đang rèn; khung 0 clip broken)[Cỗ máy quỵ gối — ông thợ đập búa vào kính]bosskhông
BARK_BS_B3_desperationEnemyAttackStart attackId=BS_B3_A17 (HP ≤ 10%, đúng 1 lần; khung 0 clip desperation_last_pour, ông thợ đứng dậy)Mẻ cuối. Đổ hết đi.bosscó
BARK_BS_B3_hero_downHeroDeath killerId=BS_B3 (trước SN_DEATH)Thêm một lưỡi câm.bosscó
BARK_BS_B3_deathBossDefeated bossId=BS_B3 (khung 58 clip death, cú gõ chuông không tiếng; trước phụ đề DLG_BS_B3_DEFEAT_001)[Ông gõ búa vào chuông không lưỡi — không tiếng]bosscó

13VFX & SFX

Trang Art · VFX · SFX của BS_B3 → · 28 VFX · 23 SFX trong file av

VFX: Cảnh mở: hero tới tâm − 120 px → tấm khuôn đồng hạ chặn cửa (khoá cổn… VFX_BS_B3_intro_gate_seal · Mỗi bước chân clip walk (2 bước/chu kỳ 24 frame) và mỗi 1.2 s khi idl… VFX_BS_B3_move_steam · Đổi pha P2 (HP ≤ 50%, invuln 1.5 s, đẩy r160): t = 0 = tay kìm trái đ… VFX_BS_B3_phase2_arm_fall · Đổi pha P3 (HP ≤ 25%, invuln 1.0 s): t = 0 = Lò Mẹ (mép bắc, miệng r4… VFX_BS_B3_phase3_furnace_crack · Vỡ Thế (Thế về 0, ĐÁP trọn A10/A12, hoặc kết A17): t = 0 = vào trạng … VFX_BS_B3_broken_hatch · on_death: t = 0 = clip death bắt đầu (120 frame, 4.0 s); sheet 45 fra… VFX_BS_B3_death_ash

SFX: BossIntro bossId=BS_B3 (dưới SN_BOSS_INTRO; stinger boss_intro của MU… SFX_BS_B3_intro · BossMoveStart/BossMoveStop bossId=BS_B3 (loop khi clip walk chạy, kể … SFX_BS_B3_move_loop · BossPhase bossId=BS_B3 phase=2|3 (bản 1 = P2 gãy tay kìm, bản 2 = P3 … SFX_BS_B3_phase · PoiseBroken enemyId=BS_B3 (mọi nguyên nhân: Thế về 0, ĐÁP trọn A10 Y×… SFX_BS_B3_broken · BossDefeated bossId=BS_B3 (cùng VFX_BS_B3_death_ash, phụ đề DLG_BS_B3… SFX_BS_B3_death · AshVariantOn (Tro Nhớ đổi thế: khựng 0.6 s + ◆ Mắt Tro, ≥ 1.0 s trước… SFX_SHARED_ash_read