1Tổng quan
- shared_edges_start
- 40
- relics_start
- 24
- unlock_cost_total
- 6500
Mục đích: luật đầy đủ của vòng meta ngoài run: hub HUB_BELL_TOWER, 8 trạm, Phục Dựng GD1–GD5, 30 nâng trạm UP_*, Lễ Vật LV01–LV06, mọi nút mở khoá (hero, Dạng Rèn, ult, mode, Khăn Tang, trạm, pool), Thông Thạo MR01–MR20 + TT1–TT5, mỹ phẩm, codex/sưu tập, cờ FLAG_*, móc thành tựu, onboarding 3 run đầu, bảng nhịp giờ chơi, chống cày. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md §3, §4, §7.6, §9 + data/_bible.json (meta, flags, npcs, currencies) · 12-Hero-Framework §2.6–2.8 · 13-Upgrades-Builds §4, §5.5, §10.6 · 16-Run-Structure-Map §1, §8–§9 · 17-Economy-Balance §10 · 20-World-Lore §2.5, §8 · 32-Audio-Bible §3.7 · 51-Data-Schema §4.22. Được dùng bởi: data/meta.json (bản dữ liệu, nguồn sự thật — doc này mô tả đúng từng hàng) · dev Unity (MetaProgression, HubController, UnlockService, MasteryService, save PlayerDataManager.Meta) · agent hero (skin, Thông Thạo), agent codex/achievements/dialogue/npcs, UI hub, tools/balance_calc.py hours.
2Phạm vi, thứ bậc, từ vựng điều kiện
- Số canon (giá GD,
UP_*, LV, Mảnh Vọng, MR, TT) chép nguyên từ Bible §3 /_bible.json.meta; số còn lại theo doc 17 §10; phần ghi[ASSUMED]= quyết định của doc này, chỉnh bằng telemetry EA. meta.json= nguồn sự thật. Doc này vàmeta.jsonphải khớp từng id/giá; sửa 1 bên → sửa bên kia cùng lượt +validate.py.- Mọi tiền meta giữ 100% khi chết/bỏ run (Bible §3). Vàng Mã (Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD) không phải tiền meta.
0.1 condition.kind (từ vựng ĐÓNG cho stations[].unlock, unlock_nodes[].condition; hero file dùng cùng chuỗi cho identity.unlock.condition_id)
| kind | ref | op · value | Đếm thế nào |
|---|---|---|---|
NONE | — | — | luôn đạt |
RUN_COMPLETE | — | >= n | run kết thúc (chết/bỏ/thắng) có ≥ 1 phòng chiến; mọi mode trừ CUSTOM |
KILL_BOSS | BS_* | >= n | số lần hạ boss đó, cộng dồn tài khoản |
KILL_MINI_ACT | Hồi I..IV | >= n | hạ mini-boss MB_<Bn>_* của Hồi đó |
NODE_CLEAR | loại nút (RSC…) | == Hồi | xong ≥ 1 nút loại đó ở Hồi đó |
ACT_CLEAR | Hồi | >= n | hạ boss Hồi đó (qua Hồi) |
COUNT_ANSWER · COUNT_PERFECT_DODGE · COUNT_MARKED_ELITE | — | >= n | ĐÁP thành công · Né Hoàn Hảo · Tinh Anh mang Ấn EM bị hạ (cộng dồn) |
LEDGER_PAGES | — | >= n | số trang Sổ Tang đã có (§9) |
ENDING | END_* | == true | đã đạt kết (END_ASH_CROWN đặt cả END_BELL_TOLL) |
GD | Chuông Thử sáng đèn: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL; cảnh truyện Lem. GD1..Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện của FLAG_SHORE_OPEN; Thầy Hol nghe lại chuông. GD5 | == true | đã mua mức Phục Dựng |
FLAG | FLAG_* | == true | cờ §10 bật |
UNLOCK | UNL_* | == true | nút mở khoá khác đã đạt (tiền đề) |
- Đếm chiến công: hồi tố từ run đầu đời, mọi mode trừ CUSTOM; DAILY/Truy Tuần tính chiến công nhưng nội dung mượn theo seed không tính là "đã mở" (doc 12 §2.8).
3Vòng meta & bố cục hub
Vòng (Bible §3): chết/thắng → màn tổng kết (doc 16 §9) → thức dậy ở Lửa Canh ST_HEARTH → tiêu tiền meta ở trạm → chọn hero/loadout ở Lửa Canh ST_HEARTH → (Lễ Vật ở Chợ Đò ST_MARKET, Khăn Tang ở Chuông Thử ST_TEST_BELL) → chọn mode ở Bến Đò ST_DOCK → run. "Thức Lại" trên màn tổng kết: vào run mới cùng loadout ≤ 5 s, bỏ hub (Lễ Vật không mua lại).
1.1 Bố cục scene (1 scene Hub_BellTower, góc 3/4, PPU 16)
- Kích thước sân chơi: 60 × 34 ô 16 px = 960 × 544 px (2 × 2 màn 480 × 270); camera theo hero, giới hạn trong sân. Tháp ở giữa-trên, bến sông ở dưới, đồi B1 lối ra phía bắc.
- Đi bộ tốc hero gốc; dịch chuyển nhanh: nút
MAP(d-pad lên / M) mở danh sách trạm đã mở (mànHubTravel, doc 40) → chọn → mờ 0.25 s → đứng trước trạm. Đứng trong r24 px của trạm → nhắc nútINTERACT(B / G; trong hub nút Đánh X / LMB cũng tương tác). View/Tab ngoài trận = "Chi tiết" (doc 40 UI-05), không phải dịch chuyển. Bảng phím đầy đủ: Bible §1.1 + doc 41. - Mọi trạm có 1 prop chủ 48–64 px + 2 prop phụ (doc 30 §6) và vị trí ô cố định:
- Trạm chưa mở: prop có mặt nhưng phủ vải xám/không đèn, không nhắc
INTERACT; NPC chưa xuất hiện (trừ Lem: ngồi cạnh chuông tối từ đầu, chỉ thoại). - Lớp Phục Dựng (cộng dồn, không 5 bộ art): GD1 tầng trệt + chuông nhỏ sáng · GD2 sạp thứ 2 + dây lời trăng trối · GD3 tầng hai + 5 dải khăn · GD4 tầng ba + rương áo · GD5 chuông lớn treo trên đỉnh + vòng sáng toàn sân. Mỗi lớp = prop + 1 đèn (α ≤ 0.25) + bật ambience thêm 1 lớp; nhạc HUB · HUB_BELL_TOWER Tháp Chuông Gãy (mọi trạm ST_*) · S0 + stem GĐ Phục Dựng đã mở (GD1–… MUS_hub_bell_tower thêm 1 lớp nhạc cụ/GD
[ASSUMED], chờ agent audio xác nhận ở doc 32. - Trang trí đặt được (§8): 6 bệ tượng quanh sân trên · 3 kệ hộp nhạc trong tháp (1 hộp phát/lần) · 10 khung tranh dọc tường tháp (hiện 10 tranh đã chọn).
4Tám trạm (canon Bible §3.1; mở theo stations[].unlock)
📊 Tám trạm
Lửa Canh
Điểm thức dậy sau mỗi run; chọn hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng khởi đầu; mua Phục Dựng GD1–GD5 và nâng UP_HEARTH_1–4; hàng đợi beat truyện chính của Bà Ulla.
- NPC
- Bà Ulla NPC_ULLA
- Mở
- NONE
- Ghi chú
- sẵn từ lần mở game đầu
- Nâng trạm
- 4
- Đạo cụ
- ST_HEARTH prop chủ 64 px: bếp đá tròn, lửa hổ phách 8 frame @8 fps, t… ENV_HUB_hearth_fire
Lò Rèn Vọng
Rèn mảnh mở hero bằng Mảnh Vọng, mua Dạng Rèn AS2/AS3 và ult UL2/UL3, xem công thức Tiến Hoá (EVO4 hiện ở MR12); nâng UP_FORGE_1–5.
- NPC
- Lão Grem NPC_GREM
- Mở
- RUN_COMPLETE >= 1
- Ghi chú
- mở sau run đầu (beat rèn H02 miễn phí)
- Nâng trạm
- 5
- Đạo cụ
- ST_FORGE prop chủ 56 px: lò đá nhỏ + đe sắt; than lò 6 frame @8 fps. … ENV_HUB_forge_anvil
Bến Đò
Chọn mode và xuất phát (cảnh đò 6 s); Calla báo điềm đêm; trao Chìa Đò khi đủ 4 Lời Gửi; nâng UP_DOCK_1–3.
- NPC
- Calla NPC_CALLA
- Mở
- NONE
- Ghi chú
- sẵn; mode ngoài STANDARD theo nút UNL_MODE_*
- Nâng trạm
- 3
- Đạo cụ
- ST_DOCK prop chủ 64 px cao gồm sào: đò gỗ dài, đèn mũi, nhấp nhô 8 fr… ENV_HUB_dock_ferry
Sổ Tang
Codex ~120 trang, lịch sử run, bia mộ hero, Sổ Thù theo boss, Bàn Thờ Ký Ức gột Sẹo 200 Tro Hồn (150 với UP_TEST_BELL_4), Thắp Nến Bia 25 Nến Canh/nến; nâng UP_LEDGER_1–3.
- NPC
- Thầy Hol NPC_HOL
- Mở
- RUN_COMPLETE >= 1
- Ghi chú
- mở sau run đầu (bia mộ đầu tiên)
- Nâng trạm
- 3
- Đạo cụ
- ST_LEDGER prop chủ 48 px: bàn viết dưới hiên, Sổ Tang dày mở, lọ mực,… ENV_HUB_ledger_desk
Chuông Thử
Trước GD1: chuông tối, Lem chỉ trò chuyện. Sau GD1: đổi Tro Hồn → Nến Canh 100:1, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL_1–4. Sau END_BELL_TOLL: buộc Khăn Tang MRN01–MRN10; GD3 thêm MRN11–MRN15.
- NPC
- Nhóc Lem NPC_LEM
- Mở
- GD GD1 == có
- Ghi chú
- chuông sáng đèn ở GD1
- Nâng trạm
- 4
- Đạo cụ
- ST_TEST_BELL prop chủ 56 px: khung gỗ + chuông nhỏ đồng (vành 20 px).… ENV_HUB_test_bell
Chợ Đò
Mở Edge chung/Relic vào pool bằng Tro Hồn (56 mục, +12 sau GD2), bán Lễ Vật LV01–LV06 trước run, nâng Đổi/Xoá/Giữ qua UP_MARKET_1–5.
- NPC
- Bà Mott NPC_MOTT
- Mở
- RUN_COMPLETE >= 2
- Ghi chú
- mở sau run thứ 2
- Nâng trạm
- 5
- Đạo cụ
- ST_MARKET prop chủ 56 px: sạp gỗ mái vải tang, hộp giấy lời trăng trố… ENV_HUB_market_stall
Sân Tập
Tell dummy chỉnh windup/tốc/nhịp lừa, bài tập ĐÁP, replay 10 s, frame data, đo DPS, 5 Thử Thách Thông Thạo/hero; không thưởng tiền meta; nâng UP_YARD_1–3.
- NPC
- Bù Nhìn Răm NPC_RAM
- Mở
- RUN_COMPLETE >= 3
- Ghi chú
- mở sau run thứ 3
- Nâng trạm
- 3
- Đạo cụ
- ST_YARD prop chủ 44 px = cọc + Bù Nhìn Răm (NPC). Clip hurt 9 frame @… ENV_HUB_yard_dummy
Tủ Áo Tang
Skin hero (LUT trong slot màu), đặt trang trí tháp (tượng boss, hộp nhạc, tranh codex), lưu loadout; nâng UP_WARDROBE_1–3.
- NPC
- —
- Mở
- GD GD4 == có
- Ghi chú
- mở ở GD4
- Nâng trạm
- 3
- Đạo cụ
- ST_WARDROBE prop chủ 48 px trong loft: rương áo kinh đô nắp mở, vải t… ENV_HUB_wardrobe_chest
| Trạm | NPC | Chức năng (menu) | Mở | Nâng trạm |
|---|---|---|---|---|
| Lửa Canh ST_HEARTH Lửa Canh | Bà Ulla NPC_ULLA Bà Ulla | Chọn hero · ult · Dạng Rèn · 2 kỹ năng khởi đầu · Phục Dựng GD1–GD5 · hàng đợi beat truyện | sẵn | UP_HEARTH_1–4 |
| Lò Rèn Vọng ST_FORGE Lò Rèn Vọng | Lão Grem NPC_GREM Lão Grem | Rèn hero (Mảnh Vọng) · mua AS2/AS3, UL2/UL3 · công thức Tiến Hoá (EVO4 hiện ở MR12) | xong run 1 | UP_FORGE_1–5 |
| Bến Đò ST_DOCK Bến Đò | Calla NPC_CALLA Calla | Chọn mode (STANDARD/DAILY/Truy Tuần/ENDLESS/BOSS_RUSH/CUSTOM) · xuất phát (cảnh đò 6 s) · Chìa Đò | sẵn | UP_DOCK_1–3 |
| Sổ Tang ST_LEDGER Sổ Tang | Thầy Hol NPC_HOL Thầy Hol | Codex ~120 trang · lịch sử run · bia mộ · Sổ Thù · Bàn Thờ Ký Ức (gột Sẹo 200, UP_TEST_BELL_4 → 150) · Thắp Nến Bia 25 Nến Canh | xong run 1 | UP_LEDGER_1–3 |
| Chuông Thử ST_TEST_BELL Chuông Thử | Nhóc Lem NPC_LEM Nhóc Lem | Đổi Tro Hồn → Nến Canh 100:1 · Mắt Tro · Khăn Tang (sau END_BELL_TOLL) | GD1 | UP_TEST_BELL_1–4 |
| Chợ Đò ST_MARKET Chợ Đò | Bà Mott NPC_MOTT Bà Mott | Mở Edge chung/Relic vào pool · Lễ Vật · (nâng Đổi/Xoá/Giữ) | xong run 2 | UP_MARKET_1–5 |
| Sân Tập ST_YARD Sân Tập | Bù Nhìn Răm NPC_RAM Bù Nhìn Răm | Tell dummy (windup/tốc/nhịp lừa) · bài tập ĐÁP · replay 10 s · frame data · đo DPS · TT1–TT5 | xong run 3 | UP_YARD_1–3 |
| Tủ Áo Tang ST_WARDROBE Tủ Áo Tang | — | Skin · trang trí tháp · loadout | GD4 | UP_WARDROBE_1–3 |
- Mở trạm
[ASSUMED](Bible chỉ khoá Chuông Thử ở GD1 và Tủ Áo Tang ở GD4): run 1 → FORGE + LEDGER, run 2 → MARKET, run 3 → YARD. Lý do: tối đa 2 trạm mới/lần về hub để không ngợp; trạm mở có beat giới thiệu ≤ 3 câu. - Mọi menu trạm: tay cầm LB/RB đổi tab, A mua/chọn (giữ 0.5 s nếu giá ≥ 500 Tro Hồn hoặc ≥ 10 Mảnh Vọng), B thoát. Thiếu tiền: nút xám + số còn thiếu.
- Sân Tập: dummy dùng đúng tell Y/P/N + INV-03/11/12/15; 0 tiền meta, 0 XP Thông Thạo; Thử Thách TT chỉ đếm trong run thật (Sân Tập chỉ hướng dẫn).
- Chuông Thử trước GD1: Lem thoại 1 beat/lần về hub (tối đa 3), không menu.
5Phục Dựng GD1–GD5 (Tro Hồn, ở Lửa Canh ST_HEARTH; canon Bible §3.2)
📊 Phục Dựng
| Mốc | Giá | Mở | Cờ | Cảnh |
|---|---|---|---|---|
| GD1 | 500 | Chuông Thử sáng đèn: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, nâng UP_TEST_BELL; cảnh truyện Lem. | ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHT | Ulla rắc tro vào Lửa Canh, tầng trệt sáng; Lem lần đầu gõ thử chuông nhỏ và hỏi Kẻ Thức có lạnh không (8 s). |
| GD2 | 1200 | Chợ Đò mở rộng: +12 mục pool (8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT). | +12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDE | Bà Mott dựng thêm sạp thứ hai, treo dây lời trăng trối dọc bến (6 s). |
| GD3 | 2500 | MRN11–MRN15 vào Chuông Thử (Độ Tang tối đa 43); Relic tối đa 4/run. | MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEP | Tầng hai sáng; Lem buộc thêm 5 dải khăn lên xà chuông (6 s). |
| GD4 | 4000 | Mở Tủ Áo Tang (ST_WARDROBE); Lửa Gửi 2/run. | Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPEN | Ulla mở rương áo tang cũ của kinh đô; tầng ba sáng (8 s). |
| GD5 | 6000 | Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện của FLAG_SHORE_OPEN; Thầy Hol nghe lại chuông. | Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNG | Grem và Calla kéo chuông nứt lên đỉnh tháp; chuông ngân 1 tiếng, Hol nói câu duy nhất bằng giọng (12 s). |
| GĐ | Giá | Tiền đề | Mở | Cờ | Cảnh truyện |
|---|---|---|---|---|---|
| GD1 | 500 | — | Chuông Thử sáng: đổi Tro Hồn → Nến Canh, Mắt Tro, UP_TEST_BELL; cảnh Lem | ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHT | Ulla rắc tro, tầng trệt sáng; Lem gõ thử chuông nhỏ (8 s) |
| GD2 | 1.200 | GD1 | Chợ Đò +12 mục pool (8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT) | +12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDE | Mott dựng sạp thứ 2 (6 s) |
| GD3 | 2.500 | GD2 | MRN11–MRN15 (Độ Tang tối đa 43, dùng được sau END_BELL_TOLL); Relic tối đa 4/run | MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEP | tầng hai sáng; Lem buộc 5 dải khăn (6 s) |
| GD4 | 4.000 | GD3 | Tủ Áo Tang Tủ Áo Tang ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run | Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPEN | Ulla mở rương áo kinh đô (8 s) |
| GD5 | 6.000 | GD4 | Treo lại chuông tháp = 1 điều kiện Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN | Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNG | Grem + Calla kéo chuông lên; Hol nói câu duy nhất (12 s) |
- Tổng 14.200. Mua tuần tự; cảnh chạy ngay khi mua (bỏ qua được sau 2 s, xem lại ở Sổ Tang › Lịch sử). Build MS04 chỉ có GD1–GD3 (GD3 lúc đó chỉ +1 ô Relic, DEC-2026-11-07-07); GD4–GD5 vào MS07.
- VD (mô hình trung vị doc 17 §10.3: thu nhập theo phân bố kết quả, Lễ Vật −100/run từ run 5, 50% Tro Hồn ròng vào Phục Dựng): Tro Hồn ròng TB/run = 149 (run 1–6) · 260 (7–15) · 492 (16–30) · 671 (31–40) · 942 (sau clear) → GD1 run ~8 · GD2 run ~16 · GD3 run ~26 · GD4 run ~39 · GD5 run 52 (15.8 h, khớp doc 17).
6Ba mươi nâng trạm UP_<STATION>_n (Tro Hồn; canon Bible §3.6)
📊 Nâng trạm
| Nâng trạm | Trạm | Bậc | Giá | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|
| Củi Khô UP_HEARTH_1 | Lửa Canh ST_HEARTH | 1 | 150 | +10 HP tối đa mỗi run. |
| Bầu Nước Lửa UP_HEARTH_2 | Lửa Canh ST_HEARTH | 2 | 250 | Vào run với +1 bình hồi 30% HP. |
| Than Hồng Giữ UP_HEARTH_3 | Lửa Canh ST_HEARTH | 3 | 350 | Trước phòng R1: thêm 1 lượt Edge hero miễn phí, chọn 1 trong 2 (không tính vào draft). |
| Túi Giấy Tiền UP_HEARTH_4 | Lửa Canh ST_HEARTH | 4 | 450 | Vào run với +50 Vàng Mã. |
| Đá Mài Tro UP_FORGE_1 | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | 1 | 150 | +3% sát thương mọi nguồn. |
| Búa Nắn UP_FORGE_2 | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | 2 | 250 | Mỗi run cuộn lại 1 affix Relic (chọn lại giá trị trong dải). |
| Khuôn Đôi UP_FORGE_3 | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | 3 | 350 | Relic đầu tiên của run: chọn 1 trong 2. |
| Than Lò Sâu UP_FORGE_4 | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | 4 | 450 | +3% sát thương mọi nguồn. |
| Mắt Thợ Rèn UP_FORGE_5 | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | 5 | 550 | Viền Tiến Hoá hiện sớm 1 Edge trước khi đủ điều kiện. |
| Đèn Mũi Đò UP_DOCK_1 | Bến Đò ST_DOCK | 1 | 150 | Bản đồ hiện loại sự kiện của mọi nút EVT. |
| Sào Rẽ Nước UP_DOCK_2 | Bến Đò ST_DOCK | 2 | 250 | Mỗi run đổi làn 1 lần ở hàng R4. |
| Khoang Hàng Rộng UP_DOCK_3 | Bến Đò ST_DOCK | 3 | 350 | Sạp Rong ở DOCK +1 món. |
| Bút Ghi Nhịp UP_LEDGER_1 | Sổ Tang ST_LEDGER | 1 | 150 | Codex hiện frame data của đòn địch đã gặp. |
| Trang Recap Dài UP_LEDGER_2 | Sổ Tang ST_LEDGER | 2 | 250 | Recap chết ghi thêm 60 s cuối. |
| Mực Đôi UP_LEDGER_3 | Sổ Tang ST_LEDGER | 3 | 350 | Trang Sổ Tang rơi từ boss ×2. |
| Mắt Tro I UP_TEST_BELL_1 | Chuông Thử ST_TEST_BELL | 1 | 150 | Mắt Tro hiện 1 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn. |
| Mắt Tro II UP_TEST_BELL_2 | Chuông Thử ST_TEST_BELL | 2 | 250 | Mắt Tro hiện 3 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn. |
| Lời Lem Dặn UP_TEST_BELL_3 | Chuông Thử ST_TEST_BELL | 3 | 350 | Trước mỗi boss hiện 1 gợi ý phản chế thế đáp. |
| Tro Nhẹ UP_TEST_BELL_4 | Chuông Thử ST_TEST_BELL | 4 | 450 | Gột 1 Sẹo ở Bàn Thờ Ký Ức còn 150 Tro Hồn. |
| Lời Mặc Cả I UP_MARKET_1 | Chợ Đò ST_MARKET | 1 | 150 | +1 Đổi, +1 Xoá mỗi run. |
| Lời Mặc Cả II UP_MARKET_2 | Chợ Đò ST_MARKET | 2 | 250 | +1 Đổi, +1 Giữ mỗi run. |
| Mâm Cúng Đôi UP_MARKET_3 | Chợ Đò ST_MARKET | 3 | 350 | Mua tối đa 2 Lễ Vật mỗi run. |
| Lời Mặc Cả III UP_MARKET_4 | Chợ Đò ST_MARKET | 4 | 450 | +1 Đổi, +1 Xoá, +1 Giữ (tổng 5/3/3). |
| Mối Quen Bà Mott UP_MARKET_5 | Chợ Đò ST_MARKET | 5 | 650 | Giá Sạp Rong −10% (làm tròn xuống bội 5). |
| Bù Nhìn Mặc Giáp UP_YARD_1 | Sân Tập ST_YARD | 1 | 150 | Dummy mẫu boss: chạy chuỗi đòn của boss Hồi đã gặp. |
| Mắt Răm Tinh UP_YARD_2 | Sân Tập ST_YARD | 2 | 250 | Replay Sân Tập dài 30 s. |
| Bóng Kẻ Thức UP_YARD_3 | Sân Tập ST_YARD | 3 | 350 | Sân Tập hiện bóng đường đi của run tốt nhất (1 run). |
| Móc Áo Ba UP_WARDROBE_1 | Tủ Áo Tang ST_WARDROBE | 1 | 150 | Lưu 3 loadout (hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng). |
| Gương Tang UP_WARDROBE_2 | Tủ Áo Tang ST_WARDROBE | 2 | 250 | Xem trước Dạng Rèn chưa mua ở Lửa Canh. |
| Thuốc Nhuộm Tro UP_WARDROBE_3 | Tủ Áo Tang ST_WARDROBE | 3 | 350 | Đổi màu phụ của skin trong slot INV-01 (4° tối đa). |
Giá: nút n = 50 + 100 × n (150/250/350/450/550); ngoại lệ Mối Quen Bà Mott UP_MARKET_5 = 650 → tổng 9.000. Tiền đề: UP_X_n cần UP_X_(n−1); nút 1 cần trạm đã mở (params.requires). Mọi hiệu ứng vĩnh viễn, áp ở STANDARD/ENDLESS; DAILY/Truy Tuần/BOSS_RUSH bỏ qua mọi nâng trạm ảnh hưởng run (công bằng leaderboard; doc 13 §4.1); CUSTOM theo thanh trượt.
| ID | Trạm | n | Tên | Giá | Hiệu ứng | Tiền đề |
|---|---|---|---|---|---|---|
| UP_HEARTH_1 | ST_HEARTH | 1 | Củi Khô | 150 | +10 HP tối đa mỗi run. | NONE |
| UP_HEARTH_2 | ST_HEARTH | 2 | Bầu Nước Lửa | 250 | Vào run với +1 bình hồi 30% HP. | UP_HEARTH_1 |
| UP_HEARTH_3 | ST_HEARTH | 3 | Than Hồng Giữ | 350 | Lượt Edge hero đầu tiên của run: chọn 1 trong 2. | UP_HEARTH_2 |
| UP_HEARTH_4 | ST_HEARTH | 4 | Túi Giấy Tiền | 450 | Vào run với +50 Vàng Mã. | UP_HEARTH_3 |
| UP_FORGE_1 | ST_FORGE | 1 | Đá Mài Tro | 150 | +3% sát thương mọi nguồn. | ST_FORGE |
| UP_FORGE_2 | ST_FORGE | 2 | Búa Nắn | 250 | Mỗi run cuộn lại 1 affix Relic (chọn lại giá trị trong dải). | UP_FORGE_1 |
| UP_FORGE_3 | ST_FORGE | 3 | Khuôn Đôi | 350 | Relic đầu tiên của run: chọn 1 trong 2. | UP_FORGE_2 |
| UP_FORGE_4 | ST_FORGE | 4 | Than Lò Sâu | 450 | +3% sát thương mọi nguồn. | UP_FORGE_3 |
| UP_FORGE_5 | ST_FORGE | 5 | Mắt Thợ Rèn | 550 | Viền Tiến Hoá hiện sớm 1 Edge trước khi đủ điều kiện. | UP_FORGE_4 |
| UP_DOCK_1 | ST_DOCK | 1 | Đèn Mũi Đò | 150 | Bản đồ hiện loại sự kiện của mọi nút EVT. | NONE |
| UP_DOCK_2 | ST_DOCK | 2 | Sào Rẽ Nước | 250 | Mỗi run đổi làn 1 lần ở hàng R4. | UP_DOCK_1 |
| UP_DOCK_3 | ST_DOCK | 3 | Khoang Hàng Rộng | 350 | Sạp Rong ở DOCK +1 món. | UP_DOCK_2 |
| UP_LEDGER_1 | ST_LEDGER | 1 | Bút Ghi Nhịp | 150 | Codex hiện frame data của đòn địch đã gặp. | ST_LEDGER |
| UP_LEDGER_2 | ST_LEDGER | 2 | Trang Recap Dài | 250 | Recap chết ghi thêm 60 s cuối. | UP_LEDGER_1 |
| UP_LEDGER_3 | ST_LEDGER | 3 | Mực Đôi | 350 | Trang Sổ Tang rơi từ boss ×2. | UP_LEDGER_2 |
| UP_TEST_BELL_1 | ST_TEST_BELL | 1 | Mắt Tro I | 150 | Mắt Tro hiện 1 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn. | GD1 |
| UP_TEST_BELL_2 | ST_TEST_BELL | 2 | Mắt Tro II | 250 | Mắt Tro hiện 3 trục Tro Nhớ cao nhất của bạn. | UP_TEST_BELL_1 |
| UP_TEST_BELL_3 | ST_TEST_BELL | 3 | Lời Lem Dặn | 350 | Trước mỗi boss hiện 1 gợi ý phản chế thế đáp. | UP_TEST_BELL_2 |
| UP_TEST_BELL_4 | ST_TEST_BELL | 4 | Tro Nhẹ | 450 | Gột 1 Sẹo ở Bàn Thờ Ký Ức còn 150 Tro Hồn. | UP_TEST_BELL_3 |
| UP_MARKET_1 | ST_MARKET | 1 | Lời Mặc Cả I | 150 | +1 Đổi, +1 Xoá mỗi run. | ST_MARKET |
| UP_MARKET_2 | ST_MARKET | 2 | Lời Mặc Cả II | 250 | +1 Đổi, +1 Giữ mỗi run. | UP_MARKET_1 |
| UP_MARKET_3 | ST_MARKET | 3 | Mâm Cúng Đôi | 350 | Mua tối đa 2 Lễ Vật mỗi run. | UP_MARKET_2 |
| UP_MARKET_4 | ST_MARKET | 4 | Lời Mặc Cả III | 450 | +1 Đổi, +1 Xoá, +1 Giữ (tổng 5/3/3). | UP_MARKET_3 |
| UP_MARKET_5 | ST_MARKET | 5 | Mối Quen Bà Mott | 650 | Giá Sạp Rong −10% (làm tròn xuống bội 5). | UP_MARKET_4 |
| UP_YARD_1 | ST_YARD | 1 | Bù Nhìn Mặc Giáp | 150 | Dummy mẫu boss: chạy chuỗi đòn của boss Hồi đã gặp. | ST_YARD |
| UP_YARD_2 | ST_YARD | 2 | Mắt Răm Tinh | 250 | Replay Sân Tập dài 30 s. | UP_YARD_1 |
| UP_YARD_3 | ST_YARD | 3 | Bóng Kẻ Thức | 350 | Sân Tập hiện bóng đường đi của run tốt nhất (1 run). | UP_YARD_2 |
| UP_WARDROBE_1 | ST_WARDROBE | 1 | Móc Áo Ba | 150 | Lưu 3 loadout (hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng). | GD4 |
| UP_WARDROBE_2 | ST_WARDROBE | 2 | Gương Tang | 250 | Xem trước Dạng Rèn chưa mua ở Lửa Canh. | UP_WARDROBE_1 |
| UP_WARDROBE_3 | ST_WARDROBE | 3 | Thuốc Nhuộm Tro | 350 | Đổi màu phụ của skin trong slot INV-01 (4° tối đa). | UP_WARDROBE_2 |
| Σ | 9.000 |
- Trần sức mạnh meta (doc 17 §10.4 luật 1): Σ giá trị hero từ nâng trạm
v_pct= 1.94 + 1.94 (UP_FORGE_1/4: 1.03^0.65) + 2.02 (UP_HEARTH_1: (130/120)^0.25) + 1.0 (UP_HEARTH_2[ASSUMED]) + 5.0 (UP_HEARTH_3: thêm 1 Edge hero trước R1) + 3.0 (UP_HEARTH_4: +50 Vàng Mã đầu run) = 14.9% ≤ 15% (meta_power_cap_pct= 15). UP_FORGE_3 chỉ đổi lựa chọn Relic,v_pct0. 2026-11-07 - Quyết định: theo meta.json, trần meta 8% → 15% vì hiệu ứng UP_HEARTH_3/4 là canon Bible và cóv_pct> 0. - Đổi/Xoá/Giữ gốc 2/1/1 → UP_MARKET_1/2/4 → 5/3/3 (trần meta canon); trần trong run gồm mua ở Sạp: 9/5/3 (doc 13 §4.1).
- UP_MARKET_5: −10% mọi món Sạp Rong, làm tròn XUỐNG bội 5 (Edge C 80 → 70, Relic EPIC 250 → 225; doc 13 §12).
- UP_TEST_BELL_1–2 Mắt Tro: màn trước run ở Chuông Thử hiện 1 (rồi 3) trục PSP A01–A12 có điểm cao nhất (doc 14 §7), chữ + thanh; không đổi Tro Nhớ.
- UP_WARDROBE_3: màu phụ ±4° trong slot INV-01; không chạm dải tell vàng/tím (validator INV-01a).
7Lễ Vật LV01–LV06 (Tro Hồn, Chợ Đò ST_MARKET; canon Bible §3.6)
📊 Lễ Vật
| Lễ Vật | Giá | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Nén Hương LV01 | 50 | Run này +1 Đổi. |
| Bát Gạo LV02 | 80 | Run này +20 HP tối đa. |
| Gói Tiền Giấy LV03 | 100 | Vào run với +100 Vàng Mã. |
| Nến Đôi LV04 | 120 | Lượt draft đầu tiên hiện 4 thẻ. |
| Áo Giấy LV05 | 150 | Khiên chặn 1 đòn trúng đầu tiên. |
| Chuông Nhỏ LV06 | 200 | Vào run với 1 Relic thường ngẫu nhiên (COMMON). |
| ID | Tên | Giá | Hiệu ứng (1 run) | PI (doc 17 §10.4) |
|---|---|---|---|---|
| LV01 | Nén Hương | 50 | +1 Đổi | 0.01 |
| LV02 | Bát Gạo | 80 | +20 HP tối đa | 0.042 |
| LV03 | Gói Tiền Giấy | 100 | +100 Vàng Mã | 0.06 |
| LV04 | Nến Đôi | 120 | lượt draft đầu 4 thẻ | 0.02 |
| LV05 | Áo Giấy | 150 | khiên chặn 1 đòn trúng đầu | 0.03 |
| LV06 | Chuông Nhỏ | 200 | 1 Relic COMMON ngẫu nhiên đầu run | 0.15 |
- 1 món/run (UP_MARKET_3 → 2, không trùng món); mua trước khi xuất phát, tiêu hao khi run bắt đầu (bỏ run vẫn mất). Tắt ở DAILY/Truy Tuần/BOSS_RUSH; CUSTOM ×0 tiền nên vẫn mua được nhưng không khuyến nghị (UI cảnh báo).
- Trần: mỗi món ≤ 0.15 PI, tổng ≤ 0.21 PI/run (cặp mạnh nhất LV06 + LV03 = 0.21). Bản EVT trong run trả bằng Vàng Mã (doc 16 §3,
events.json). - "Thức Lại" giữ nguyên loadout nhưng KHÔNG mua lại Lễ Vật (doc 16 §8.1).
8Cây mở khoá (unlock_nodes, 95 nút)
📊 Cây mở khoá
| Nút | Đích | Nhánh | Điều kiện | Giá |
|---|---|---|---|---|
| UNL_HERO_H01 | Varek H01 | HERO | Sẵn từ đầu. Giá 0 Mảnh Vọng. | — |
| UNL_HERO_H02 | Bodan H02 | HERO | Xong 1 run (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến). Giá 0 Mảnh Vọng. | — |
| UNL_HERO_H03 | Halka H03 | HERO | Hạ BS_B1. Giá 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H04 | Sậu H04 | HERO | Xong 1 nút RSC ở Hồi II. Giá 10 Mảnh Vọng. | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H05 | Oska H05 | HERO | Hạ 1 mini-boss Hồi III (MB_B3_*). Giá 12 Mảnh Vọng. | 12 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H06 | Ruvan H06 | HERO | Hạ BS_B2. Giá 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H07 | Veyra H07 | HERO | 150 lần ĐÁP thành công (cộng dồn tài khoản). Giá 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H08 | Dov H08 | HERO | Qua Hồi III (hạ BS_B3). Giá 12 Mảnh Vọng. | 12 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H09 | Kessa H09 | HERO | Hạ 10 Tinh Anh có Ấn (cộng dồn). Giá 12 Mảnh Vọng. | 12 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H10 | Ingra H10 | HERO | Có 20 trang Sổ Tang. Giá 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H11 | Wenna H11 | HERO | 30 Né Hoàn Hảo (cộng dồn). Giá 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_HERO_H12 | Ambrin H12 | HERO | Đạt END_BELL_TOLL (END_ASH_CROWN cũng tính). Giá 16 Mảnh Vọng. | 16 Mảnh Vọng |
| UNL_H01_AS2 | Liềm Móc Xích H01_AS2 | ASPECT | Varek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H01_AS3 | Liềm Gương H01_AS3 | ASPECT | Varek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H01_UL2 | Nhát Gặt Cuối H01_UL2 | ULT | Varek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H01_UL3 | Mùa Gặt H01_UL3 | ULT | Varek đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H02_AS2 | Nắp Quan Đá H02_AS2 | ASPECT | Bodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H02_AS3 | Nắp Quan Sắt Rỉ H02_AS3 | ASPECT | Bodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H02_UL2 | Đóng Quan Tài H02_UL2 | ULT | Bodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H02_UL3 | Người Khiêng Bất Động H02_UL3 | ULT | Bodan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H03_AS2 | Giáo Chuông Đôi H03_AS2 | ASPECT | Halka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H03_AS3 | Giáo Móc Chuông H03_AS3 | ASPECT | Halka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H03_UL2 | Hồi Chuông Tiễn H03_UL2 | ULT | Halka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H03_UL3 | Lính Gác Cuối H03_UL3 | ULT | Halka đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H04_AS2 | Compa Đồng Chân Dài H04_AS2 | ASPECT | Sậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H04_AS3 | Compa Gãy Khớp H04_AS3 | ASPECT | Sậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H04_UL2 | Chấm Huyệt Tử H04_UL2 | ULT | Sậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H04_UL3 | Thước Trời H04_UL3 | ULT | Sậu đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H05_AS2 | Đe Đôi Xích Ngắn H05_AS2 | ASPECT | Oska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H05_AS3 | Đe Gai H05_AS3 | ASPECT | Oska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H05_UL2 | Đe Trời Giáng H05_UL2 | ULT | Oska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H05_UL3 | Quỹ Đạo Vĩnh Cửu H05_UL3 | ULT | Oska đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H06_AS2 | Găng Xích Nguội H06_AS2 | ASPECT | Ruvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H06_AS3 | Găng Búa Đôi H06_AS3 | ASPECT | Ruvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H06_UL2 | Trăm Búa Rèn H06_UL2 | ULT | Ruvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H06_UL3 | Thân Thép Nóng Chảy H06_UL3 | ULT | Ruvan đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H07_AS2 | Cung Sừng Ngắn H07_AS2 | ASPECT | Veyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H07_AS3 | Cung Xương Lớn H07_AS3 | ASPECT | Veyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H07_UL2 | Tên Hồi Cuối H07_UL2 | ULT | Veyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H07_UL3 | Thợ Săn Gió Lạnh H07_UL3 | ULT | Veyra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H08_AS2 | Hoả Mai Nòng Chụm H08_AS2 | ASPECT | Dov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H08_AS3 | Pháo Tay Loa Rộng H08_AS3 | ASPECT | Dov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H08_UL2 | Phát Cuối Đội Đèn H08_UL2 | ULT | Dov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H08_UL3 | Nòng Loa Vô Tận H08_UL3 | ULT | Dov đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H09_AS2 | Dây Xích Xu Đồng H09_AS2 | ASPECT | Kessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H09_AS3 | Thòng Lọng Giấy Mã H09_AS3 | ASPECT | Kessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H09_UL2 | Thòng Lọng Cuối H09_UL2 | ULT | Kessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H09_UL3 | Mạng Xu Ngàn Sợi H09_UL3 | ULT | Kessa đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H10_AS2 | Lư Đôi Treo Xích H10_AS2 | ASPECT | Ingra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H10_AS3 | Lư Sắt Nặng H10_AS3 | ASPECT | Ingra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H10_UL2 | Gọi Tên Người Chết H10_UL2 | ULT | Ingra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H10_UL3 | Thân Khói H10_UL3 | ULT | Ingra đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H11_AS2 | Xẻng Mũi Nhọn H11_AS2 | ASPECT | Wenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H11_AS3 | Cuốc Chim Mộ H11_AS3 | ASPECT | Wenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H11_UL2 | Huyệt Riêng H11_UL2 | ULT | Wenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H11_UL3 | Người Gác Huyệt H11_UL3 | ULT | Wenna đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_H12_AS2 | Kèn Đồng Loa Lớn H12_AS2 | ASPECT | Ambrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 8 Mảnh Vọng. | 8 Mảnh Vọng |
| UNL_H12_AS3 | Kèn Lá Xương H12_AS3 | ASPECT | Ambrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 15 Mảnh Vọng (không cần AS2). | 15 Mảnh Vọng |
| UNL_H12_UL2 | Kèn Tiễn Một Người H12_UL2 | ULT | Ambrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 6 Mảnh Vọng. | 6 Mảnh Vọng |
| UNL_H12_UL3 | Ban Nhạc Bất Tận H12_UL3 | ULT | Ambrin đã mở. Mua ở ST_FORGE, 10 Mảnh Vọng (không cần UL2). | 10 Mảnh Vọng |
| UNL_MODE_DAILY | Lễ Ngày DAILY | MODE | Qua Hồi I lần đầu (hạ BS_B1 ở STANDARD). | — |
| UNL_MODE_WEEKLY | DAILY:WEEKLY | MODE | Đạt END_BELL_TOLL; Truy Tuần là biến thể tuần của DAILY. | — |
| UNL_MODE_ENDLESS | Canh Thâu Đêm ENDLESS | MODE | Đạt END_BELL_TOLL. | — |
| UNL_MODE_CUSTOM | Lễ Tự Chọn CUSTOM | MODE | Đạt END_BELL_TOLL. | — |
| UNL_MODE_BOSS_RUSH | Đêm Hồi Chuông BOSS_RUSH | MODE | Đã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn). | — |
| UNL_MRN_BASE | MRN01-MRN10 | MOURNING | Đạt END_BELL_TOLL; buộc ở ST_TEST_BELL (Độ Tang tối đa 29). | — |
| UNL_MRN_DEEP | MRN11-MRN15 | MOURNING | Đạt END_BELL_TOLL và đã mua GD3 (Độ Tang tối đa 43). | — |
| UNL_ST_FORGE | Lò Rèn Vọng ST_FORGE | STATION | Xong run 1. | — |
| UNL_ST_LEDGER | Sổ Tang ST_LEDGER | STATION | Xong run 1. | — |
| UNL_ST_MARKET | Chợ Đò ST_MARKET | STATION | Xong run 2. | — |
| UNL_ST_YARD | Sân Tập ST_YARD | STATION | Xong run 3. | — |
| UNL_ST_TEST_BELL | Chuông Thử ST_TEST_BELL | STATION | Mua GD1 (500 Tro Hồn ở ST_HEARTH). | — |
| UNL_ST_WARDROBE | Tủ Áo Tang ST_WARDROBE | STATION | Mua GD4 (4.000 Tro Hồn). | — |
| UNL_POOL_SE_CRIT | SE_BLOCK:CRIT:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối CRIT: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_VITAL | SE_BLOCK:VITAL:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối VITAL: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_AREA | SE_BLOCK:AREA:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối AREA: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_PROJ | SE_BLOCK:PROJ:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối PROJ: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_ZONE | SE_BLOCK:ZONE:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối ZONE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_SUMMON | SE_BLOCK:SUMMON:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối SUMMON: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_CHAIN | SE_BLOCK:CHAIN:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối CHAIN: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_MOVE | SE_BLOCK:MOVE:RARE2+EPIC | POOL | Edge chung khối MOVE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_EMBER | SE_BLOCK:EMBER:RARE | POOL | Edge chung khối EMBER: RARE (90 Tro Hồn). | 90 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_EMBER_EPIC | SE_BLOCK:EMBER:EPIC | POOL | Edge chung khối EMBER: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_FROST | SE_BLOCK:FROST:RARE | POOL | Edge chung khối FROST: RARE (90 Tro Hồn). | 90 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_FROST_EPIC | SE_BLOCK:FROST:EPIC | POOL | Edge chung khối FROST: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_SHOCK | SE_BLOCK:SHOCK:RARE | POOL | Edge chung khối SHOCK: RARE (90 Tro Hồn). | 90 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_SHOCK_EPIC | SE_BLOCK:SHOCK:EPIC | POOL | Edge chung khối SHOCK: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_ROT | SE_BLOCK:ROT:RARE | POOL | Edge chung khối ROT: RARE (90 Tro Hồn). | 90 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_ROT_EPIC | SE_BLOCK:ROT:EPIC | POOL | Edge chung khối ROT: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_BIND | SE_BLOCK:BIND:ALL | POOL | Edge chung khối BIND: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn. | 360 Tro Hồn |
| UNL_POOL_SE_DREAD | SE_BLOCK:DREAD:ALL | POOL | Edge chung khối DREAD: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn. | 360 Tro Hồn |
| UNL_POOL_RL_COMMON | RL:COMMON | POOL | 9 Relic COMMON × 80 = 720 Tro Hồn. | 720 Tro Hồn |
| UNL_POOL_RL_RARE | RL:RARE | POOL | 9 Relic RARE × 100 = 900 Tro Hồn. | 900 Tro Hồn |
| UNL_POOL_RL_EPIC | RL:EPIC | POOL | 8 Relic EPIC × 120 = 960 Tro Hồn, cần GD2. | 960 Tro Hồn |
| UNL_POOL_RL_CURSED | RL:CURSED | POOL | 10 Relic Lời Nguyền × 80 = 800 Tro Hồn. | 800 Tro Hồn |
[NONE] ─ UNL_HERO_H01 ─┬─ UNL_H01_AS2/AS3, UNL_H01_UL2/UL3 (mỗi hero 4 nút, chỉ cần hero đã mở)
└─ … (12 hero × 4 = 48 nút ASPECT/ULT)
RUN_COMPLETE≥1 ─ UNL_HERO_H02 · UNL_ST_FORGE · UNL_ST_LEDGER
RUN_COMPLETE≥2 ─ UNL_ST_MARKET ─ 18 nút POOL Edge chung + 4 nút POOL Relic (EPIC/E trạng thái cần GD2)
RUN_COMPLETE≥3 ─ UNL_ST_YARD
GD1 ─ UNL_ST_TEST_BELL GD4 ─ UNL_ST_WARDROBE
chiến công ─ UNL_HERO_H03…H11 (+ Mảnh Vọng ở ST_FORGE)
ACT_CLEAR I ─ UNL_MODE_DAILY
FLAG_ALL_ACT_BOSSES ─ UNL_MODE_BOSS_RUSH
END_BELL_TOLL ─┬─ UNL_HERO_H12 · UNL_MODE_WEEKLY · UNL_MODE_ENDLESS · UNL_MODE_CUSTOM · UNL_MRN_BASE
└─ + GD3 ─ UNL_MRN_DEEP
6.1 Hero (track HERO; canon Bible §3.4, doc 12 §2.8)
| Nút | Hero | Điều kiện (kind · ref · value) | Mảnh Vọng | Dạy hệ thống | Mốc build |
|---|---|---|---|---|---|
| UNL_HERO_H01 | Varek | NONE | 0 | ngữ pháp gốc | MS02 |
| UNL_HERO_H02 | Bodan | RUN_COMPLETE ≥ 1 | 0 | hero dễ nhất ngay sau run đầu | MS02 |
| UNL_HERO_H03 | Halka | KILL_BOSS BS_B1 ≥ 1 | 6 | tầm với, boss | MS03 |
| UNL_HERO_H04 | Sậu | NODE_CLEAR RSC == II | 10 | nút Giải Cứu | MS04 |
| UNL_HERO_H05 | Oska | KILL_MINI_ACT III ≥ 1 | 12 | Cổng MBS | MS06 |
| UNL_HERO_H06 | Ruvan | KILL_BOSS BS_B2 ≥ 1 | 8 | rủi ro cao | MS03 |
| UNL_HERO_H07 | Veyra | COUNT_ANSWER ≥ 150 | 6 | thời điểm | MS02 |
| UNL_HERO_H08 | Dov | ACT_CLEAR III ≥ 1 | 12 | đạn theo thứ tự | MS05 |
| UNL_HERO_H09 | Kessa | COUNT_MARKED_ELITE ≥ 10 | 12 | Ấn EM | MS06 |
| UNL_HERO_H10 | Ingra | LEDGER_PAGES ≥ 20 | 8 | codex | MS04 |
| UNL_HERO_H11 | Wenna | COUNT_PERFECT_DODGE ≥ 30 | 8 | Lướt chính xác | MS05 |
| UNL_HERO_H12 | Ambrin | ENDING END_BELL_TOLL | 16 | kết truyện | MS07 |
| Σ | 98 |
- Luồng: chiến công đạt → beat Grem "mảnh rung" + icon "!" ở ST_FORGE → người chơi trả Mảnh Vọng → hero vào ST_HEARTH ở MR01. Đạt mà thiếu Mảnh: "đã thức, chờ rèn" + số Mảnh còn thiếu. Chưa đạt: bóng đen + gợi ý chữ điều kiện + tiến độ số (vd "ĐÁP 112/150").
- H02 miễn phí: Grem rèn ngay ở lần đầu vào ST_FORGE (beat onboarding §12).
- Hero 13+ (hậu 1.0): điều kiện + giá theo
DEC-; tổng Mảnh Vọng mở hero 1.0 giữ 98.
6.2 Dạng Rèn & Ult (track ASPECT/ULT, 48 nút; canon Bible §3.4)
Nút (mỗi hero Hxx) | Đích | Giá Mảnh Vọng | Tiền đề |
|---|---|---|---|
| UNL_Hxx_AS2 | Hxx_AS2 | 8 | UNL_HERO_Hxx |
| UNL_Hxx_AS3 | Hxx_AS3 | 15 | UNL_HERO_Hxx (không cần AS2) |
| UNL_Hxx_UL2 | Hxx_UL2 | 6 | UNL_HERO_Hxx |
| UNL_Hxx_UL3 | Hxx_UL3 | 10 | UNL_HERO_Hxx (không cần UL2) |
- Hxx ∈ H01…H12 → 48 nút; mỗi hero 39 Mảnh → 468; + hero 98 = 566 = đích cố định Mảnh Vọng (Bible §3.3). AS1/UL1 miễn phí ở MR01. Không khoá theo Thông Thạo.
- Chọn ở ST_HEARTH, khoá trong run. UP_WARDROBE_2 cho xem trước Dạng Rèn chưa mua (dummy ở Sân Tập 10 s).
6.3 Mode & Khăn Tang (track MODE/MOURNING; Bible §4, §4.1)
| Nút | Đích | Điều kiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| UNL_MODE_DAILY | DAILY Lễ Ngày | ACT_CLEAR I | 1 lượt tính điểm/ngày; +2 Mảnh Vọng |
| UNL_MODE_WEEKLY | Truy Tuần (biến thể DAILY) | ENDING END_BELL_TOLL | Độ Tang cố định 8; +3 Mảnh lần đầu/tuần |
| UNL_MODE_ENDLESS | ENDLESS Canh Thâu Đêm | END_BELL_TOLL | +30 Tro Hồn/tầng, +3 Nến Canh/5 tầng |
| UNL_MODE_CUSTOM | CUSTOM Lễ Tự Chọn | END_BELL_TOLL | tiền meta ×0, không thành tựu |
| UNL_MODE_BOSS_RUSH | BOSS_RUSH Đêm Hồi Chuông | FLAG FLAG_ALL_ACT_BOSSES | 6 trận; Tro Hồn ×0.5 |
| UNL_MRN_BASE | MRN01–MRN10 | END_BELL_TOLL | Độ Tang 0–29 |
| UNL_MRN_DEEP | MRN11–MRN15 | END_BELL_TOLL + GD3 | Độ Tang 0–43 |
- STANDARD sẵn. Không mode/Khăn Tang nào tốn tiền.
- Mốc Độ Tang theo tài khoản (thưởng 1 lần/tài khoản; kích hoạt khi lần đầu hạ 1 boss Hồi bất kỳ trong run đang buộc Độ Tang ≥ mốc
[ASSUMED]; mốc cao đạt trước thì nhận luôn các mốc thấp hơn): 4 → 1 · 8 → 2 · 16 → 3 · 24 → 4 · 32 → 5 Mảnh Vọng (Σ 15). Mốc 4/8/16 kèm beat Lem (DEC-2026-11-07-15).
6.4 Trạm (track STATION)
UNL_ST_FORGE (run 1) · UNL_ST_LEDGER (run 1) · UNL_ST_MARKET (run 2) · UNL_ST_YARD (run 3) · UNL_ST_TEST_BELL (GD1) · UNL_ST_WARDROBE (GD4). ST_HEARTH, ST_DOCK sẵn (không nút).
6.5 Pool chung ở Chợ Đò (track POOL, 22 nút nhóm; canon Bible §3.4, doc 13 §5.5 + §10.6)
- Sẵn: 40 Edge chung (
pool_start: mỗi khối hiệu ứng 3 C + R thứ nhất = 32; EMBER/FROST/SHOCK/ROT 2 C = 8) + 24 Relic (13 C / 7 R / 2 E / 2 Lời Nguyền). - Mở: 32 Edge chung (4 C + 14 R + 14 E = 3.120) + 36 Relic (9/9/8/10 = 3.380) = 6.500 Tro Hồn. Mua lẻ từng mục (người chơi chọn, không gói ngẫu nhiên); mục đã mua vào pool vĩnh viễn cho mọi hero. 1 nút = 1 nhóm cùng luật mở;
cost= tổng nhóm.
| Nút | Nhóm (target) | Mục | Giá | Tiền đề |
|---|---|---|---|---|
| UNL_POOL_SE_CRIT | SE_BLOCK:CRIT:RARE2+EPIC | Edge chung khối CRIT: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_VITAL | SE_BLOCK:VITAL:RARE2+EPIC | Edge chung khối VITAL: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_AREA | SE_BLOCK:AREA:RARE2+EPIC | Edge chung khối AREA: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_PROJ | SE_BLOCK:PROJ:RARE2+EPIC | Edge chung khối PROJ: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_ZONE | SE_BLOCK:ZONE:RARE2+EPIC | Edge chung khối ZONE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_SUMMON | SE_BLOCK:SUMMON:RARE2+EPIC | Edge chung khối SUMMON: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_CHAIN | SE_BLOCK:CHAIN:RARE2+EPIC | Edge chung khối CHAIN: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_MOVE | SE_BLOCK:MOVE:RARE2+EPIC | Edge chung khối MOVE: RARE thứ 2 (90) + EPIC (110) = 200 Tro Hồn. | 200 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_EMBER | SE_BLOCK:EMBER:RARE | Edge chung khối EMBER: RARE (90 Tro Hồn). | 90 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_EMBER_EPIC | SE_BLOCK:EMBER:EPIC | Edge chung khối EMBER: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 | GD2 |
| UNL_POOL_SE_FROST | SE_BLOCK:FROST:RARE | Edge chung khối FROST: RARE (90 Tro Hồn). | 90 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_FROST_EPIC | SE_BLOCK:FROST:EPIC | Edge chung khối FROST: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 | GD2 |
| UNL_POOL_SE_SHOCK | SE_BLOCK:SHOCK:RARE | Edge chung khối SHOCK: RARE (90 Tro Hồn). | 90 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_SHOCK_EPIC | SE_BLOCK:SHOCK:EPIC | Edge chung khối SHOCK: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 | GD2 |
| UNL_POOL_SE_ROT | SE_BLOCK:ROT:RARE | Edge chung khối ROT: RARE (90 Tro Hồn). | 90 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_ROT_EPIC | SE_BLOCK:ROT:EPIC | Edge chung khối ROT: EPIC (110 Tro Hồn), cần GD2. | 110 | GD2 |
| UNL_POOL_SE_BIND | SE_BLOCK:BIND:ALL | Edge chung khối BIND: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn. | 360 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_SE_DREAD | SE_BLOCK:DREAD:ALL | Edge chung khối DREAD: 2 COMMON (80) + RARE (90) + EPIC (110) = 360 Tro Hồn. | 360 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_RL_COMMON | RL:COMMON | 9 Relic COMMON × 80 = 720 Tro Hồn. | 720 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_RL_RARE | RL:RARE | 9 Relic RARE × 100 = 900 Tro Hồn. | 900 | UNL_ST_MARKET |
| UNL_POOL_RL_EPIC | RL:EPIC | 8 Relic EPIC × 120 = 960 Tro Hồn, cần GD2. | 960 | GD2 |
| UNL_POOL_RL_CURSED | RL:CURSED | 10 Relic Lời Nguyền × 80 = 800 Tro Hồn. | 800 | UNL_ST_MARKET |
| Σ | 6.500 |
- Trước GD2: 56 mục mua được; GD2 thêm 12 (4 Edge EPIC trạng thái + 8 Relic EPIC). Id cụ thể của từng mục = hàng
pool_start: falsetrongshared_edges.json/relics.json(fieldunlock_costở đó phải bằng giá mục ở bảng này). - Thứ tự gợi ý trong UI: rẻ trước, nhóm theo tag; mục mới mua có nhãn "mới" ở thẻ draft đầu tiên gặp.
9Thông Thạo MR01–MR20 (mỗi hero; canon Bible §3.5, doc 12 §2.7)
📊 Thông Thạo
Công thức: P = (60 + 40 * acts_cleared + 20 * (bosses + minis) + 3 * DoTang) * mode_mult; acts_cleared gồm B5/B6 khi hạ boss; ENDLESS: tầng = 0.5 Hồi làm tròn xuống; P = 0 nếu run không vào phòng chiến nào
- Hành Trình
- 1
- Lễ Ngày
- 0.5
- Canh Thâu Đêm
- 1
- Đêm Hồi Chuông
- 0.5
- Lễ Tự Chọn
- 0
| Hạng | Mở | Id mở |
|---|---|---|
| MR01 | 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Edge hero (4 × 6 tag verb). | Hxx_SK01, Hxx_SK03, Hxx_SK05, Hxx_SK07, Hxx_UL1, Hxx_AS1 |
| MR02 | +1 kỹ năng (SK02). | Hxx_SK02 |
| MR03 | +4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4. | — |
| MR04 | +1 kỹ năng (SK04). | Hxx_SK04 |
| MR05 | Thử Thách TT1–TT2 hiện ở ST_YARD. | TT1, TT2 |
| MR06 | +4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3. | — |
| MR07 | +1 kỹ năng (SK06). | Hxx_SK06 |
| MR08 | +4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36). | — |
| MR09 | +1 kỹ năng (SK08, đủ 8). | Hxx_SK08 |
| MR10 | Then Chốt E37–E40 vào pool. | Hxx_E37, Hxx_E38, Hxx_E39, Hxx_E40 |
| MR11 | 1 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla. | — |
| MR12 | Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của Thông Thạo). | Hxx_EVO4 |
| MR13 | Khung chân dung bạc ở màn chọn hero. | FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx |
| MR14 | Khung thẻ hero: thẻ Edge của hero dùng viền riêng. | FRAME_CARD_Hxx |
| MR15 | 1 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem. | — |
| MR16 | Thử Thách TT3–TT5 hiện ở ST_YARD. | TT3, TT4, TT5 |
| MR17 | Lửa Canh đổi viền lửa sang màu slot hero khi hero được chọn (LUT, 0 sheet). | HEARTH_FLAME_LUT_Hxx |
| MR18 | Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx). | TMB_Hxx |
| MR19 | Danh hiệu phụ dưới tên ở hub và recap. | SUBTITLE_Hxx |
| MR20 | Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_Hxx_MR20). 2026-11-07 - Quyết định: id mỹ phẩm Thông Thạo theo mẫu Hxx = id hero: MR13 FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx, MR14 FRAME_CARD_Hxx, MR17 HEARTH_FLAME_LUT_Hxx, MR18 TMB_Hxx, MR19 SUBTITLE_Hxx, MR20 SKN_Hxx_4 + TITLE_Hxx_MR20 (kiểu đa số ở hero H04–H12); file hero dùng đúng các id này. | SKN_Hxx_4, TITLE_Hxx_MR20 |
Khuôn thử thách
| Thử thách | Mô tả | Tham số |
|---|---|---|
| TT1 | ĐÁP 30 tell vàng trong 1 run. | answers: 30, tell: Y, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 5 |
| TT2 | Đầy tài nguyên riêng 10 lần trong 1 run. | fills: 10, event: full_event, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 5 |
| TT3 | Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào (0 trúng). | hits_allowed: 0, tell: P, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 16 |
| TT4 | Qua Hồi II chỉ dùng 1 kỹ năng. | skills: 1, act: II, reward: TOMB_FRAME, mr_visible: 16 |
| TT5 | Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ 8. | do_tang_min: 8, boss: BS_FINAL, reward: TITLE, mr_visible: 16 |
Điểm run: P = (60 + 40 × Hồi qua + 20 × (boss + mini-boss hạ) + 3 × Độ Tang) × mode_mult — STANDARD/ENDLESS ×1 · DAILY/BOSS_RUSH ×0.5 · CUSTOM ×0. "Hồi qua" gồm Kết (B5) và Bí mật (B6) khi hạ boss của chúng; ENDLESS: mỗi tầng = 0.5 Hồi (làm tròn xuống). Run không vào phòng chiến nào: P = 0. Sân Tập: 0. Bậc: XP(MRn → MRn+1) = 150 + 20n; tràn XP chuyển bậc kế; không mất XP. Hero mượn ở DAILY nhận XP vào kho chờ, áp khi hero được mở.
- VD 1: chết ở Hồi III, đã hạ BS_B1, MB_B2_1, BS_B2, Độ Tang 0 → P = 60 + 80 + 60 = 200. VD 2: thắng BS_FINAL Độ Tang 8, hạ 4 boss Hồi + 3 mini + BS_FINAL → P = 60 + 200 + 160 + 24 = 444. VD 3: cùng VD 2 nhưng DAILY → 222.
- Nhịp (Bible §3.5, DEC-2026-11-07-02): P TB ~300 (mô phỏng 306, run thắng ≈ 396) → MR10 = 2.250 XP ≈ 8 run · MR20 = 6.650 XP ≈ 22 run · 12 hero ≈ 265 run ≈ 100–130 h.
| Bậc | XP cộng dồn | Thưởng (ranks[].grants_vi) | unlock_ids (Hxx = hero) |
|---|---|---|---|
| MR01 | 0 | 4/8 kỹ năng (SK01/03/05/07) · UL1 · AS1 · 24/40 Edge hero | Hxx_SK01/03/05/07, Hxx_UL1, Hxx_AS1 |
| MR02 | 170 | +1 kỹ năng | Hxx_SK02 |
| MR03 | 360 | +4 Edge (RARE còn lại tag 1–4) | — (theo unlock_rank hàng Edge) |
| MR04 | 570 | +1 kỹ năng | Hxx_SK04 |
| MR05 | 800 | TT1–TT2 hiện | TT1, TT2 |
| MR06 | 1.050 | +4 Edge (R tag 5 + EPIC tag 1–3) | — |
| MR07 | 1.320 | +1 kỹ năng | Hxx_SK06 |
| MR08 | 1.610 | +4 Edge (EPIC tag 4–6; đủ 36) | — |
| MR09 | 1.920 | +1 kỹ năng (đủ 8) | Hxx_SK08 |
| MR10 | 2.250 | Then Chốt E37–E40 vào pool | Hxx_E37–E40 |
| MR11 | 2.600 | beat hub riêng với Ulla [ASSUMED] | — |
| MR12 | 2.970 | công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE | Hxx_EVO4 |
| MR13 | 3.360 | khung chân dung bạc [ASSUMED] | FRAME_PORTRAIT_SILVER_Hxx |
| MR14 | 3.770 | khung thẻ hero | FRAME_CARD_Hxx |
| MR15 | 4.200 | beat hub riêng với Grem [ASSUMED] | — |
| MR16 | 4.650 | TT3–TT5 hiện | TT3, TT4, TT5 |
| MR17 | 5.120 | viền Lửa Canh màu slot hero [ASSUMED] | HEARTH_FLAME_LUT_Hxx |
| MR18 | 5.610 | bia mộ riêng | TMB_Hxx |
| MR19 | 6.120 | danh hiệu phụ [ASSUMED] | SUBTITLE_Hxx |
| MR20 | 6.650 | skin ngà + danh hiệu Ngà | SKN_Hxx_4, TITLE_Hxx_MR20 |
- Mở khoá sức mạnh cuối = MR12 (EVO4). MR11/13/15/17/19: 0 sức mạnh, 0 anim mới, 0 tiền tệ.
meta.json.mastery.ranks= 1 khuôn chung cho 12 hero (thayHxx); số theo hero (nếu có) ởheroes/<Hxx>.json(mastery).- Thử Thách TT1–TT5 (
challenge_templates; số mặc định, hero file được ghi đè số; thưởng chỉ mỹ phẩm):
| ID | Mẫu câu | params mặc định | Hiện ở | Thưởng |
|---|---|---|---|---|
| TT1 | ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run | answers 30 | MR05 | khung bia mộ |
| TT2 | Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run | fills 10 (full_event của hero) | MR05 | khung bia mộ |
| TT3 | Hạ 1 boss Hồi không trúng đòn tím | hits_allowed 0 | MR16 | khung bia mộ |
| TT4 | Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng | skills 1 | MR16 | khung bia mộ |
| TT5 | Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min} | do_tang_min 8 | MR16 | danh hiệu "Kẻ Thức Tang <tên hero>" |
- TT đếm ở STANDARD/ENDLESS; không ở CUSTOM; Thương Xót bật → TT5 không tính (gắn Độ Tang, khoá như thành tựu Độ Tang); TT1–TT4 vẫn tính. UI: thanh MR ở màn chọn hero + màn tổng kết; bậc lên hiện thẻ thưởng 1.5 s/thẻ, bấm bỏ qua.
10Mỹ phẩm (cosmetics, Nến Canh; đích cố định 2.430)
📊 Mỹ phẩm
| Món | Loại | Giá |
|---|---|---|
| Liềm Sương SKN_H01_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Liềm Mun SKN_H01_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Liềm Đồng Cũ SKN_H01_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Liềm Ngà SKN_H01_4 | SKIN | — |
| Nắp Quan Sương SKN_H02_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Nắp Quan Mun SKN_H02_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Nắp Quan Đồng Cũ SKN_H02_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Nắp Quan Ngà SKN_H02_4 | SKIN | — |
| Giáo Chuông Sương SKN_H03_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Giáo Chuông Mun SKN_H03_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Giáo Chuông Đồng Cũ SKN_H03_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Giáo Chuông Ngà SKN_H03_4 | SKIN | — |
| Compa Mực Sương SKN_H04_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Compa Mực Mun SKN_H04_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Compa Mực Đồng Cũ SKN_H04_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Compa Mực Ngà SKN_H04_4 | SKIN | — |
| Đe Xích Sương SKN_H05_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Đe Xích Mun SKN_H05_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Đe Xích Đồng Cũ SKN_H05_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Đe Xích Ngà SKN_H05_4 | SKIN | — |
| Găng Lò Sương SKN_H06_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Găng Lò Mun SKN_H06_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Găng Lò Đồng Cũ SKN_H06_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Găng Lò Ngà SKN_H06_4 | SKIN | — |
| Cung Sườn Sương SKN_H07_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Cung Sườn Mun SKN_H07_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Cung Sườn Đồng Cũ SKN_H07_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Cung Sườn Ngà SKN_H07_4 | SKIN | — |
| Nòng Loa Sương SKN_H08_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Nòng Loa Mun SKN_H08_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Nòng Loa Đồng Cũ SKN_H08_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Nòng Loa Ngà SKN_H08_4 | SKIN | — |
| Thòng Lọng Sương SKN_H09_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Thòng Lọng Mun SKN_H09_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Thòng Lọng Đồng Cũ SKN_H09_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Thòng Lọng Ngà SKN_H09_4 | SKIN | — |
| Lư Trầm Sương SKN_H10_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Lư Trầm Mun SKN_H10_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Lư Trầm Đồng Cũ SKN_H10_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Lư Trầm Ngà SKN_H10_4 | SKIN | — |
| Xẻng Huyệt Sương SKN_H11_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Xẻng Huyệt Mun SKN_H11_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Xẻng Huyệt Đồng Cũ SKN_H11_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Xẻng Huyệt Ngà SKN_H11_4 | SKIN | — |
| Kèn Tang Sương SKN_H12_1 | SKIN | 30 Nến Canh |
| Kèn Tang Mun SKN_H12_2 | SKIN | 45 Nến Canh |
| Kèn Tang Đồng Cũ SKN_H12_3 | SKIN | 60 Nến Canh |
| Kèn Tang Ngà SKN_H12_4 | SKIN | — |
| Tượng Người Gác Chuông STATUE_BS_B1 | STATUE | 40 Nến Canh |
| Tượng Lão Lái Đò Không Bến STATUE_BS_B2 | STATUE | 40 Nến Canh |
| Tượng Thợ Cả Đúc Chuông STATUE_BS_B3 | STATUE | 40 Nến Canh |
| Tượng Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn STATUE_BS_B4 | STATUE | 40 Nến Canh |
| Tượng Vua Dravos, Mũ Chuông STATUE_BS_FINAL | STATUE | 40 Nến Canh |
| Tượng Cái Lặng STATUE_BS_TRUE | STATUE | 40 Nến Canh |
| Hộp nhạc Đồi Mộ Tro MBOX_b1_grave_hill | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Đầm Vải Liệm MBOX_b2_shroud_marsh | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Lò Đúc Câm MBOX_b3_mute_foundry | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Thành Chuông Treo MBOX_b4_hanging_city | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Người Gác Chuông MBOX_boss_b1_bell_warden | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Lão Lái Đò MBOX_boss_b2_ferryman | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Thợ Cả MBOX_boss_b3_founder | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Yvra MBOX_boss_b4_yvra | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Mũ Chuông MBOX_finale_crown | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Bờ Lặng MBOX_quiet_shore | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Cổng Mini MBOX_miniboss_gate | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Đò Ngang MBOX_dock_crossing | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Tháp Chuông Gãy MBOX_hub_bell_tower | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Đêm Câm MBOX_title_mute_night | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Văn Bia MBOX_death_epitaph | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Hồi Chuông MBOX_end_bell_toll | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Mũ Tro MBOX_end_ash_crown | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Hộp nhạc Bến Bình Yên MBOX_end_quiet_shore | MUSIC_BOX | 15 Nến Canh |
| Tranh chân dung Varek ART_h01 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Bodan ART_h02 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Halka ART_h03 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Sậu ART_h04 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Oska ART_h05 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Ruvan ART_h06 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Veyra ART_h07 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Dov ART_h08 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Kessa ART_h09 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Ingra ART_h10 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Wenna ART_h11 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh chân dung Ambrin ART_h12 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Người Gác Chuông ART_bs_b1 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Lão Lái Đò Không Bến ART_bs_b2 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Thợ Cả Đúc Chuông ART_bs_b3 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Yvra & Rồng Khàn ART_bs_b4 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Vua Dravos ART_bs_final | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Cái Lặng ART_bs_true | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Bà Ulla ART_npc_ulla | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Lão Grem ART_npc_grem | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Calla ART_npc_calla | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Thầy Hol ART_npc_hol | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Nhóc Lem ART_npc_lem | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Bà Mott ART_npc_mott | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Bù Nhìn Răm ART_npc_ram | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Tháp Chuông Gãy ART_hub | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Đồi Mộ Tro ART_b1 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Đầm Vải Liệm ART_b2 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Lò Đúc Câm ART_b3 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Tranh Thành Chuông Treo ART_b4 | PAINTING | 10 Nến Canh |
| Loại | Số | Giá | Tổng | Điều kiện mua | Nơi |
|---|---|---|---|---|---|
Skin SKN_Hxx_1/2/3 | 36 (3/hero) | 30 / 45 / 60 | 1.620 | hero đã mở | ST_WARDROBE (GD4) |
Skin ngà SKN_Hxx_4 | 12 | 0 (thưởng MR20) | — | MR20 hero đó | ST_WARDROBE |
Tượng boss STATUE_* | 6 | 40 | 240 | đã hạ boss đó ≥ 1 | ST_WARDROBE, bệ sân trên |
Hộp nhạc MBOX_* | 18 | 15 | 270 | đã nghe cue đó trong game | kệ trong tháp |
Tranh codex ART_* | 30 | 10 | 300 | trang codex chủ thể đã mở | tường tháp + trang codex |
| Thắp Nến Bia | ∞ | 25/nến | sink lặp | có ≥ 1 bia mộ hero | ST_LEDGER |
- Skin = LUT trong slot màu của hero (hue ±4°, INV-01b; không chạm dải tell), 0 sheet mới. 4 họ LUT dùng chung: 1 Sương (sáng +15%, bão hoà −20%) · 2 Mun (sáng −20%) · 3 Đồng Cũ (bão hoà −30%, viền kim loại ấm trong slot) · 4 Ngà (sáng +25%, bão hoà −40%). Tên = vật biểu tượng hero + họ.
| Hero | SKN_1 (30) | SKN_2 (45) | SKN_3 (60) | SKN_4 ngà (MR20) |
|---|---|---|---|---|
| H01 | Liềm Sương | Liềm Mun | Liềm Đồng Cũ | Liềm Ngà |
| H02 | Nắp Quan Sương | Nắp Quan Mun | Nắp Quan Đồng Cũ | Nắp Quan Ngà |
| H03 | Giáo Chuông Sương | Giáo Chuông Mun | Giáo Chuông Đồng Cũ | Giáo Chuông Ngà |
| H04 | Compa Mực Sương | Compa Mực Mun | Compa Mực Đồng Cũ | Compa Mực Ngà |
| H05 | Đe Xích Sương | Đe Xích Mun | Đe Xích Đồng Cũ | Đe Xích Ngà |
| H06 | Găng Lò Sương | Găng Lò Mun | Găng Lò Đồng Cũ | Găng Lò Ngà |
| H07 | Cung Sườn Sương | Cung Sườn Mun | Cung Sườn Đồng Cũ | Cung Sườn Ngà |
| H08 | Nòng Loa Sương | Nòng Loa Mun | Nòng Loa Đồng Cũ | Nòng Loa Ngà |
| H09 | Thòng Lọng Sương | Thòng Lọng Mun | Thòng Lọng Đồng Cũ | Thòng Lọng Ngà |
| H10 | Lư Trầm Sương | Lư Trầm Mun | Lư Trầm Đồng Cũ | Lư Trầm Ngà |
| H11 | Xẻng Huyệt Sương | Xẻng Huyệt Mun | Xẻng Huyệt Đồng Cũ | Xẻng Huyệt Ngà |
| H12 | Kèn Tang Sương | Kèn Tang Mun | Kèn Tang Đồng Cũ | Kèn Tang Ngà |
- Tượng: STATUE_BS_B1 Người Gác Chuông · STATUE_BS_B2 Lão Lái Đò Không Bến · STATUE_BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · STATUE_BS_B4 Thống Lĩnh Yvra & Rồng Khàn · STATUE_BS_FINAL Vua Dravos, Mũ Chuông · STATUE_BS_TRUE Cái Lặng. Prop 32×48 px, tông đá hub, không màu tell.
- Hộp nhạc = 18 cue canon doc 32 §3.7:
MBOX_<đuôi cue>phátMUS_<đuôi cue>(vd Hộp nhạc Đồi Mộ Tro MBOX_b1_grave_hill → EXPLORE/COMBAT · Hồi I B1 Đồi Mộ Tro · bản đồ + mọi nút CMB/ELT/CHL/RSC/EVT/SHP/RST/SEC c… MUS_b1_grave_hill); đặt 1 hộp → thay nhạc hub tới khi gỡ. "Đã nghe" = cue đã phát ≥ 10 s. - Tranh:
ART_<chủ thể>↔ trangCDX_<chủ thể>(painting: trueởcodex.json): 12 hero (Tranh chân dung Varek ART_h01…Tranh chân dung Ambrin ART_h12) · 6 boss (Tranh Người Gác Chuông ART_bs_b1…Tranh Yvra & Rồng Khàn ART_bs_b4, Tranh Vua Dravos ART_bs_final, Tranh Cái Lặng ART_bs_true) · 7 NPC (Tranh Bà Ulla ART_npc_ulla…) · 5 nơi (Tranh Tháp Chuông Gãy ART_hub, Tranh Đồi Mộ Tro ART_b1…Tranh Thành Chuông Treo ART_b4). Mua → tranh pixel 160×90 hiện đầu trang codex + treo được ở tường tháp (10 khung). - Thắp Nến Bia (doc 17 §10.1, Q21): mỗi nến = 25 Nến Canh, không trần, chỉ hình (nến trên bia + đếm "n nến" ở tháp hub).
- Nguồn Nến Canh: hạ boss có Khăn Tang = Độ Tang (×3 lần đầu mỗi mức × hero) · DAILY top 10% +5 · ENDLESS +3/5 tầng · đổi Tro Hồn 100:1 ở ST_TEST_BELL (1 chiều, không trần). Nến Canh = chỉ mỹ phẩm.
11Codex Sổ Tang & Sưu Tập (Sổ Tang ST_LEDGER)
- Codex ~120 trang
CDX_*(nội dung ởcodex.json, doc 20 §9): id chủ thểCDX_<id chủ thể viết thường>(Varek — Kẻ Gặt Tro CDX_h01, Thây Tro CDX_en_b1_01,CDX_el_b2_03, Xà Ích Xe Tang CDX_mb_b1_1, Người Gác Chuông CDX_bs_b1, Vua Dravos CDX_bs_final, Bà Ulla — Người Giữ Lửa Canh CDX_npc_ulla, Đồi Mộ Tro CDX_b1, Tháp Chuông Gãy CDX_hub) + trang LORE/RELIC/ADAPTIVE. - Hai bước mở: gặp chủ thể lần đầu → mục "bóng" (tên + hình đen, chưa tính trang). Thầy Hol viết trang đầy đủ → tính 1 "trang Sổ Tang" (
ledger_page: true), đếm choLEDGER_PAGES(H10 cần 20; arc Hol 20/60/100). - Nguồn trang
[ASSUMED], khớp mô hình doc 17 (≈ 1 trang/run đầu game):
| Nguồn | Trang | Ghi chú |
|---|---|---|
| Mỗi lần về hub (sau run có ≥ 1 phòng chiến) | +1 | Hol viết 1 trang từ hàng chờ; ưu tiên: (1) kẻ hạ hero run vừa rồi · (2) chủ thể gặp mới nhất · (3) chờ lâu nhất |
| Hạ boss Hồi / BS_FINAL / BS_TRUE lần đầu | +1 trang riêng boss (×2 với UP_LEDGER_3) | trang thứ 2 = trang LORE của phe boss |
Icon thưởng META trên bản đồ (doc 16 §4.2) | +1 (nếu còn trang chưa viết) | — |
| BS_B4 hạ lần đầu | trang "Lý do của Vua" (LORE) | đọc trang → Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). FLAG_DRAVOS_PAGE_READ |
| Mở hero · beat arc NPC | trang hero/NPC tự viết | không tốn lượt hàng chờ |
- Đọc trang mới: chấm "!" ở ST_LEDGER; đọc ≥ 2 s = "đã đọc" (cờ đọc riêng, cần cho FLAG_DRAVOS_PAGE_READ). UP_LEDGER_1: trang quái/boss thêm tab frame data đòn đã gặp.
- Tab ở ST_LEDGER: Codex · Lịch Sử Run (100 run gần nhất: hero, mode, Độ Tang, kết quả, build, phút) · Bia Mộ (mỗi hero 1 bia, TMB_Hxx từ MR18; Thắp Nến Bia) · Sổ Thù (MACRO theo boss, doc 14) · Bàn Thờ Ký Ức (gột Sẹo) · Sưu Tập.
- Sưu Tập (thanh % theo nhóm; "Hoàn tất tài khoản" = trung bình cộng % các nhóm): hero 12 · Dạng Rèn 36 · ult 36 · Edge chung 72 · Relic 60 · trang codex ~120 · mỹ phẩm 102 (48 skin + 6 tượng + 18 hộp + 30 tranh) · bậc MR 240 (12 × 20) · Thử Thách 60 (12 × 5) · kết 3 · Phục Dựng 5 · nâng trạm 30. Thành tựu Steam hiện riêng.
12Cờ (flags, FLAG_*)
📊 Cờ
| Cờ | Điều kiện | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| FLAG_FIRST_WAKE | Hoàn thành cảnh mở đầu lần mở game đầu. | Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. |
| FLAG_FIRST_RUN_DONE | Xong run đầu (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến). | Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02. |
| FLAG_FIRST_BOSS_DOWN | Hạ BS_B1 lần đầu (mọi mode trừ CUSTOM). | Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1. |
| FLAG_ACT_ONE_CLEARED | Qua Hồi I lần đầu ở STANDARD. | Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY). |
| FLAG_LEM_LIGHT | Mua GD1. | ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. |
| FLAG_MARKET_WIDE | Mua GD2. | +12 mục pool ở Chợ Đò. |
| FLAG_MOURNING_DEEP | Mua GD3. | MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. |
| FLAG_WARDROBE_OPEN | Mua GD4. | Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. |
| FLAG_BELL_HUNG | Mua GD5. | Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. |
| FLAG_ALL_ACT_BOSSES | Đã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn tài khoản). | Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH). |
| FLAG_DRAVOS_PAGE_READ | Đọc trang Sổ Tang về lý do Dravos (rơi ở Hồi IV). | Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). |
| FLAG_BELL_TOLL | Đạt END_BELL_TOLL hoặc END_ASH_CROWN lần đầu. | Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. |
| FLAG_ASH_CROWN | Đạt END_ASH_CROWN lần đầu. | Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6. |
| FLAG_SENDOFF_WARDEN | Hạ BS_B1 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol. |
| FLAG_SENDOFF_FERRYMAN | Hạ BS_B2 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha. |
| FLAG_SENDOFF_FOUNDER | Hạ BS_B3 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem. |
| FLAG_SENDOFF_YVRA | Hạ BS_B4 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos. |
| FLAG_FERRY_KEY | Có đủ 4 cờ Lời Gửi rồi về hub; beat Calla ở ST_DOCK chạy. | Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong). |
| FLAG_SHORE_OPEN | FLAG_BELL_TOLL + 4 Lời Gửi + FLAG_BELL_HUNG (GD5) + FLAG_FERRY_KEY. | Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). |
| FLAG_QUIET_SHORE | Đạt END_QUIET_SHORE lần đầu. | Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến). |
| Cờ | Điều kiện | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. FLAG_FIRST_WAKE | Hoàn thành cảnh mở đầu lần mở game đầu. | Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. |
| Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02. FLAG_FIRST_RUN_DONE | Xong run đầu (chết, bỏ hoặc thắng; ≥ 1 phòng chiến). | Mở ST_FORGE, ST_LEDGER; điều kiện H02 đạt; beat Grem rèn H02. |
| Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1. FLAG_FIRST_BOSS_DOWN | Hạ BS_B1 lần đầu (mọi mode trừ CUSTOM). | Điều kiện H03; beat Ulla kỷ niệm Dravos 1. |
| Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY). FLAG_ACT_ONE_CLEARED | Qua Hồi I lần đầu ở STANDARD. | Mở mode DAILY (UNL_MODE_DAILY). |
| ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. FLAG_LEM_LIGHT | Mua GD1. | ST_TEST_BELL sáng đèn; lớp sáng tầng trệt. |
| +12 mục pool ở Chợ Đò. FLAG_MARKET_WIDE | Mua GD2. | +12 mục pool ở Chợ Đò. |
| MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. FLAG_MOURNING_DEEP | Mua GD3. | MRN11–MRN15 khả dụng sau END_BELL_TOLL; Relic tối đa 4/run. |
| Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. FLAG_WARDROBE_OPEN | Mua GD4. | Mở ST_WARDROBE; Lửa Gửi 2/run. |
| Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. FLAG_BELL_HUNG | Mua GD5. | Chuông tháp treo lại; 1/4 điều kiện FLAG_SHORE_OPEN. |
| Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH). FLAG_ALL_ACT_BOSSES | Đã hạ đủ BS_B1, BS_B2, BS_B3, BS_B4 (cộng dồn tài khoản). | Mở BOSS_RUSH (UNL_MODE_BOSS_RUSH). |
| Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). FLAG_DRAVOS_PAGE_READ | Đọc trang Sổ Tang về lý do Dravos (rơi ở Hồi IV). | Lựa chọn Giữ lõi hiện ở trận BS_FINAL (END_ASH_CROWN). |
| Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. FLAG_BELL_TOLL | Đạt END_BELL_TOLL hoặc END_ASH_CROWN lần đầu. | Mở Khăn Tang MRN01–MRN10, Truy Tuần, ENDLESS, CUSTOM, điều kiện H12. |
| Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6. FLAG_ASH_CROWN | Đạt END_ASH_CROWN lần đầu. | Ghi kết phụ; đặt cùng mở khoá với FLAG_BELL_TOLL; không mở B6. |
| Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol. FLAG_SENDOFF_WARDEN | Hạ BS_B1 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 1/4; beat Thầy Hol. |
| Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha. FLAG_SENDOFF_FERRYMAN | Hạ BS_B2 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 2/4; beat Calla nhận lời của cha. |
| Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem. FLAG_SENDOFF_FOUNDER | Hạ BS_B3 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 3/4; beat Lão Grem. |
| Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos. FLAG_SENDOFF_YVRA | Hạ BS_B4 lần đầu ở Độ Tang ≥ 4. | Lời Gửi 4/4; beat Bà Ulla xin tha cho Dravos. |
| Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong). FLAG_FERRY_KEY | Có đủ 4 cờ Lời Gửi rồi về hub; beat Calla ở ST_DOCK chạy. | Calla trao Chìa Đò (arc Calla xong). |
| Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN | FLAG_BELL_TOLL + 4 Lời Gửi + FLAG_BELL_HUNG (GD5) + FLAG_FERRY_KEY. | Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). |
| Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến). FLAG_QUIET_SHORE | Đạt END_QUIET_SHORE lần đầu. | Cảnh kết thật; Lửa Canh tắt rồi thắp lại ở hub (Lem vắng mặt, ghế Lem để nến). |
- Cờ chỉ bật, không tắt (trừ chọn lại kết END_ASH_CROWN vẫn giữ cờ). Run sau mở B6 sau BS_FINAL (BS_TRUE). FLAG_SHORE_OPEN canon Bible §3.7; còn lại
[ASSUMED]do doc này đặt để dialogue/achievements/codex trỏ vào. - Beat truyện hub (Bible §3.7): mỗi lần về hub ≥ 1 beat mới nếu hàng đợi có; hàng đợi đẩy khi cờ bật, khi chết lần đầu bởi chủ thể X, gặp boss/hero lần đầu, GĐ Phục Dựng, Lời Gửi, trang Sổ Tang. Tối đa 2 beat/lần về hub (onboarding: 2), còn lại chờ lần sau. Nội dung beat ở
dialogue.json(DLG_<NPC>_HUB_nnn).
13Móc thành tựu (sự kiện MetaProgression phát; achievements.json trỏ vào bằng condition.kind §0.1)
| Sự kiện | Payload | Dùng cho |
|---|---|---|
meta.hero_unlocked | hero | mở hero (đơn lẻ, đủ 12) |
meta.aspect_bought · meta.ult_bought | hero, id | đủ Dạng Rèn/ult |
meta.gd_done | GD1–GD5 | Phục Dựng |
meta.station_upgrade | UP_* | đủ 30 nâng trạm |
meta.pool_unlocked | id, tổng đã mở | pool đầy |
meta.mastery_rank | hero, MRnn | MR10/MR20 hero, MR20 ×12 |
meta.challenge_done | hero, TTn | TT (TT5 khoá khi Thương Xót) |
meta.cosmetic_bought · meta.candle_lit | id, kind · tổng nến | sưu tập, Thắp Nến Bia |
meta.ledger_pages | tổng | 20/60/100 trang |
meta.flag_set | FLAG_* | Lời Gửi, Chìa Đò, FLAG_SHORE_OPEN |
meta.ending | END_* | 3 kết |
meta.mourning_milestone | Độ Tang 4/8/16/24/32 | mốc Độ Tang (khoá khi Thương Xót) |
meta.currency_total | CUR_*, tổng tích luỹ | mốc tiền (không mốc nào bắt cày quá đích cố định) |
- CUSTOM: không phát sự kiện thành tựu. Thương Xót: chặn sự kiện có Độ Tang (
mercy_blocked).
14Onboarding — 3 run đầu (kịch bản)
| Bước | Nơi | Beat (≤ 3 câu/beat) | Hệ thống lộ ra |
|---|---|---|---|
| 0a | Màn tiêu đề | TITLE · màn tiêu đề + menu chính (Cài đặt/Credits mở từ đây giữ nguyên cue dưới SN_DRAFT)… MUS_title_mute_night; "Bắt đầu" | — |
| 0b | Cảnh mở 20 s (bỏ qua sau 2 s) | Đêm Câm: chuông câm, mảnh rơi, Kẻ Thức ngã | Hub chỉ hiện ST_HEARTH + ST_DOCK; bật hàng đợi onboarding run 1. FLAG_FIRST_WAKE |
| 0c | ST_HEARTH | Ulla thổi lửa, Varek thức; "Con lại thức rồi." | H01 khoá sẵn SK01+SK03, UL1, AS1 (không menu) |
| 0d | Đi bộ tới ST_DOCK (chỉ 2 trạm sáng) | Calla: "Lên đồi. Đừng dừng ở chỗ chuông câm." | đi bộ, INTERACT, chọn STANDARD (mode khác ẩn) |
| Run 1 | Hồi I | hướng dẫn trong run thuộc doc 11/16; Tro Nhớ tắt 3 run đầu đời (Bible §4.2) | — |
| 1a | Tổng kết | tab Thưởng nhấn Tro Hồn + "Giữ 100% khi chết" | tiền meta |
| 1b | ST_HEARTH | Ulla chỉ Phục Dựng GD1 (thanh 500) | Phục Dựng |
| 1c | ST_FORGE mở | Grem rèn Bodan miễn phí (cảnh 4 s) | mở hero, Mảnh Vọng (giải thích bằng H03 "chờ hạ BS_B1") |
| 1d | ST_LEDGER mở | Hol đưa bia mộ đầu tiên + trang kẻ đã hạ hero | codex, bia mộ |
| Run 2 | — | chọn hero H01/H02; chọn 2 kỹ năng trong 4 | màn chọn loadout đủ |
| 2a | ST_MARKET mở | Mott: "Lời cuối thì rẻ, Relic thì không." | pool, Lễ Vật (mua tự do) |
| 2b | Bảng MAP | nhắc dịch chuyển nhanh (≥ 4 trạm) | fast travel |
| Run 3 | — | — | — |
| 3a | ST_YARD mở | Răm thách bài ĐÁP 1 (tell vàng, 10 lần) | Sân Tập (0 thưởng) |
| 3b | Hàng đợi | nếu đủ 500 Tro Hồn: Ulla nhắc GD1 → Lem | Chuông Thử (GD1) |
- Không popup chữ dài: mọi hướng dẫn = beat NPC + 1 dòng gợi ý nút. Tối đa 2 trạm mới/lần về hub. Người chơi bỏ qua beat được; hệ thống vẫn mở.
- "Thức Lại" ẩn ở run 1–2 (để người chơi đi qua hub), hiện từ run 3.
15Nhịp tiến trình (người chơi trung vị, doc 17 §10.3 + ước tính §3)
📊 Nhịp mở khoá theo giờ
Bảng mốc (doc 18 §13)
| Giờ | Run | Người chơi có |
|---|---|---|
| 0.33 | 0 | onboarding xong; H01 |
| 0.45 | 1 | H02; ST_FORGE, ST_LEDGER |
| 0.7 | 3 | ST_MARKET, ST_YARD |
| 0.9 | 5 | qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh |
| 1.4 | 8 | GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh |
| 2.8 | 15 | 5–6 hero (H06, H07 theo chiến công) |
| 3.1 | 16 | GD2 (+12 mục pool) |
| 5.9 | 26 | GD3; H10 (~20 trang) |
| 10.2 | 39 | GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run |
| 10.5 | 40 | END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần |
| 15.8 | 52 | GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò) |
| 16.7 | 54 | hết đích cố định Tro Hồn 29.700 |
| 21.1 | 64 | END_QUIET_SHORE |
| 25.1 | 73 | mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566) |
| 28.1 | 80 | mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia |
| 108.2 | 261 | MR20 cả 12 hero = 100% |
| Giờ | Run | Người chơi có |
|---|---|---|
| 0.33 | 0 | onboarding xong; H01 |
| ~0.45 | 1 | H02; ST_FORGE, ST_LEDGER |
| ~0.7 | 3 | ST_MARKET, ST_YARD |
| 0.9 | 5 | qua Hồi I → DAILY; H03 khi đủ 6 Mảnh |
| ~1.4 | 8 | GD1 → Chuông Thử, đổi Nến Canh |
| ~2.8 | 15 | 5–6 hero (H06, H07 theo chiến công) |
| ~3.1 | 16 | GD2 (+12 mục pool) |
| ~5.9 | 26 | GD3; H10 (~20 trang) |
| ~10.2 | 39 | GD4 → Tủ Áo Tang, Lửa Gửi 2/run |
| 10.5 | 40 | END_BELL_TOLL; H12 → đủ 12 hero; Khăn Tang, ENDLESS, CUSTOM, Truy Tuần |
| 15.8 | 52 | GD5; FLAG_SHORE_OPEN (4 Lời Gửi ở Độ Tang ≥ 4 + Chìa Đò) |
| 16.7 | 54 | hết đích cố định Tro Hồn 29.700 |
| 21.1 | 64 | END_QUIET_SHORE |
| 25.1 | 73 | mọi Dạng Rèn/ult (Mảnh Vọng 566) |
| 28.1 | 80 | mọi mỹ phẩm (2.430); sau đó Thắp Nến Bia |
| 108.2 | 261 | MR20 cả 12 hero = 100% |
- Khớp Bible §3.8 (DEC-2026-11-07-02): Hồi I 1–1.5 h (sim 0.9, sát biên dưới) · END_BELL_TOLL 10–14 h · 12 hero ≈ clear đầu · END_QUIET_SHORE 20–28 h · Dạng Rèn/ult 25–35 h · 100% 100–130 h. KPI
milestone{key, playtime}lệch > ±20% → chỉnh theo doc 17 §11. - Giờ ước tính (~) = 20 phút onboarding + phút/run theo phân bố kết quả doc 17 + 2.5 phút hub/run: run 1–6 7.1 phút · 7–15 11.9 · 16–30 17.0 · 31–40 20.8.
16Chống cày (doc 17 §10.4; economy.anti_grind_vi)
- Sức mạnh meta có trần: Σ nâng trạm ≤ 15% giá trị hero (đo 14.9%, §4); mọi mở khoá khác chỉ mở pool/lựa chọn, không cộng chỉ số. PI run không phụ thuộc giờ cày.
- Tro Hồn không nhân theo Độ Tang; kill ≤ 30% thu nhập run (đo 8.5%); CUSTOM ×0; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; Sân Tập 0.
- Mảnh Vọng chủ yếu từ "lần đầu": cặp boss Hồi × hero +3 (≤ 144), mốc Độ Tang (Σ 15), boss thế đáp lần đầu +1 → lặp 1 boss Hồi chỉ +2.
- Tro Hồn → Nến Canh 100:1 một chiều, không trần; Nến Canh chỉ mỹ phẩm. Sink vô hạn: Tro Hồn = Lễ Vật · gột Sẹo · đổi Nến Canh; Nến Canh = Thắp Nến Bia.
- Lễ Vật ≤ 1/run (2 với UP_MARKET_3), mỗi món ≤ 0.15 PI, tổng ≤ 0.21 PI; tắt ở DAILY/BOSS_RUSH.
- ENDLESS ≈ 3.715 Tro Hồn/h = ×1.40 STANDARD (2.663/h): chấp nhận vì mở sau clear và đích hữu hạn; nút
endless_sa_floor_capchờ telemetry +DEC-. - Không tiền tệ nào mua bằng tiền thật; không gói ngẫu nhiên; không đồng hồ chờ, không năng lượng.
- Chiến công mở hero đếm hồi tố, cộng dồn, mọi mode trừ CUSTOM → không bắt chơi lại để "kích hoạt".
- Không mở khoá nào cần lặp > 1 lần cùng một việc ngoài 3 bộ đếm hero (ĐÁP 150, Né Hoàn Hảo 30, Tinh Anh có Ấn 10) — mỗi bộ đạt tự nhiên trong ≤ 3 h chơi (ĐÁP 1.2/phút, Né Hoàn Hảo 0.4/phút, 0.9 Tinh Anh có Ấn/Hồi).
17Kinh tế meta (economy; doc 17 §10)
📊 Kinh tế meta
| Kết quả | Tro Hồn | Mảnh Vọng | Thông Thạo | Phút |
|---|---|---|---|---|
D1 | 88.5 | 0.23 | 64.5 | 3.25 |
D2 | 393.1 | 2.68 | 133.5 | 10.08 |
D3 | 712.6 | 5.12 | 202.5 | 17.33 |
D4 | 1047.2 | 7.58 | 271.5 | 24.67 |
D5 | 1308.3 | 9.8 | 336 | 30.25 |
W | 1499.5 | 12.8 | 396 | 32.17 |
W6 | 1845.2 | 17.8 | 416 | 36.17 |
Chống cày
- Sức mạnh meta từ nâng trạm có trần: Σ v_pct ≤ 15% giá trị hero; đo 14.9% = UP_FORGE_1/4 1.94 ×2 + UP_HEARTH_1 2.02 + UP_HEARTH_2 1.0 + UP_HEARTH_3 5.0 (thêm 1 Edge hero trước R1 = 0.05 PI) + UP_HEARTH_4 3.0 (+50 Vàng Mã = 0.03 PI theo giá LV03); UP_FORGE_3 Relic chọn 1/2 chỉ đổi lựa chọn, v_pct 0. 2026-11-07 — Quyết định: nâng trần meta 8% → 15% (meta_power_cap_pct) thay vì đổi hiệu ứng, vì hiệu ứng UP_HEARTH_3/UP_HEARTH_4/UP_FORGE_4 là canon Bible; mọi mở khoá khác chỉ mở pool/lựa chọn.
- Tro Hồn không nhân theo Độ Tang; kill ≤ 30% thu nhập run; CUSTOM ×0; DAILY/BOSS_RUSH ×0.5; Sân Tập 0.
- Mảnh Vọng chủ yếu từ lần đầu (cặp boss Hồi × hero ≤ 144, mốc Độ Tang 15, thế đáp lần đầu); lặp 1 boss Hồi chỉ +2.
- Tro Hồn → Nến Canh 100:1 một chiều, không trần; Nến Canh chỉ mỹ phẩm; sink vô hạn: Lễ Vật, gột Sẹo, đổi Nến Canh, Thắp Nến Bia 25/nến.
- Lễ Vật ≤ 1/run (UP_MARKET_3 → 2), mỗi món ≤ 0.15 PI, tổng ≤ 0.21 PI/run, tắt ở DAILY/BOSS_RUSH.
- ENDLESS ×1.40 Tro Hồn/giờ so với STANDARD chấp nhận; nút endless_sa_floor_cap chờ telemetry + DEC.
- Không tiền tệ nào mua bằng tiền thật; không gói ngẫu nhiên; Chợ Đò bán theo mục người chơi chọn.
- Điều kiện chiến công đếm hồi tố mọi mode trừ CUSTOM; DAILY/Truy Tuần cho mượn nội dung theo seed nhưng không mở khoá.
- 2026-11-07 - Quyết định: income_by_outcome W soul_ash 1538.5 → 1499.5; số cũ còn tính phòng Hồi IV theo giá cũ 45.
| Tiền tệ | Đích cố định | Thành phần |
|---|---|---|
| Tro Hồn CUR_SOUL_ASH Tro Hồn | 29.700 | Phục Dựng 14.200 + nâng trạm 9.000 + pool 6.500 (+ sink mềm: Lễ Vật 50–200/run, gột Sẹo 200/150, đổi Nến Canh 100:1) |
| Mảnh Vọng CUR_ECHO_SHARD Mảnh Vọng | 566 | hero 98 + 12 × (AS2 8 + AS3 15 + UL2 6 + UL3 10) |
| Nến Canh CUR_VIGIL_CANDLE Nến Canh | 2.430 | skin 1.620 + tượng 240 + hộp nhạc 270 + tranh 300 (+ Thắp Nến Bia 25/nến) |
| Thông Thạo (điểm) | 79.800 | 6.650 × 12 hero |
Thu nhập theo kết quả run (STANDARD, Độ Tang 0, gồm META 10.8/Hồi; economy.income_by_outcome):
| Kết quả | Tro Hồn | Mảnh Vọng | Điểm Thông Thạo | Phút |
|---|---|---|---|---|
| D1 chết Hồi I | 88.5 | 0.23 | 64.5 | 3.25 |
| D2 chết Hồi II | 393.1 | 2.68 | 133.5 | 10.08 |
| D3 chết Hồi III | 712.6 | 5.12 | 202.5 | 17.33 |
| D4 chết Hồi IV | 1047.2 | 7.58 | 271.5 | 24.67 |
| D5 chết ở Kết | 1308.3 | 9.80 | 336.0 | 30.25 |
| W thắng (END_BELL_TOLL) | 1499.5 | 12.80 | 396.0 | 32.17 |
| W6 thắng + BS_TRUE | 1845.2 | 17.80 | 416.0 | 36.17 |
- Hệ số mode (canon
currency_mode_multipliers): STANDARD đủ · DAILY Tro Hồn ×0.5, Mảnh 2/ngày (+3/tuần Truy Tuần), Nến top 10% +5, MR ×0.5 · ENDLESS ×1 + 30 Tro Hồn/tầng, +3 Nến/5 tầng · BOSS_RUSH ×0.5, Mảnh 1 lần đầu/tuần, Nến 0, MR ×0.5 · CUSTOM ×0. - Màn tổng kết (doc 16 §9.1, tab Thưởng) hiện: Tro Hồn theo nguồn, Mảnh Vọng, Nến Canh, P + thanh MR, tiến độ mở khoá gần nhất (tối đa 3 dòng, vd "H07: 112/150 ĐÁP"), trang Sổ Tang mới.
18Dữ liệu lưu & dịch vụ (Unity)
PlayerDataManager.Meta(DataPlayer; mặc định trongSetupDefaultData()):currencies{CUR_*: số}·gd_level 0–5·upgrades[UP_*]·unlocks[UNL_*]·pool_owned[SE/RL ids]·counters{runs_complete, answers, perfect_dodges, marked_elites, ledger_pages, kills_boss{BS_*}, kills_mini_act{I–IV}, nodes_cleared{RSC_II…}, acts_cleared{I–VI}}·mastery{Hxx: {xp, mr, tt_done[], xp_pending}}·cosmetics_owned[],equipped{Hxx: SKN},decor{statues[6], mbox, paintings[10]}·candles_lit{Hxx: n}·flags[]·codex{written[], read[], silhouettes[]}·beat_queue[]·firsts{pair_boss_hero[], candle_level_hero[], answer_state_boss_hero[], mourning_milestones[]}·loadouts[3].- Lưu: khi về hub (sau tổng kết), sau mỗi giao dịch ở trạm, khi thoát game; KHÔNG lưu trong vòng Update. Giao dịch nguyên tử: trừ tiền + thêm id cùng 1 lần ghi.
- Dịch vụ:
UnlockService.Evaluate()chạy sau mỗi run và sau mỗi giao dịch, duyệtunlock_nodestheocondition§0.1 → đẩy beat/icon "!";MasteryService.AddRunPoints(hero, P);HubControllerbật lớp Phục Dựng theogd_level; trạm ẩn/hiện theostations[].unlock— dùngUIManager, khôngSetActivetrực tiếp cho UI (rule core-system). - Telemetry:
meta_gain{run_id, soul_ash, echo, candle, P},meta_spend{id, cur, amount},milestone{key, playtime}(doc 17 §11.1).
19Quy tắc cho dev/AI
data/meta.jsonlà nguồn sự thật; doc này phải khớp từng id/giá. Đổi số canon (GD, UP_*, LV, Mảnh Vọng hero/AS/UL, MR, TT, giá mỹ phẩm) chỉ quaDEC-ở Bible; chạypy -3 GDD/Full/tools/validate.py --file GDD/Full/data/meta.jsontới 0 ERROR.condition.kindchỉ lấy từ §0.1; thêm kind mới = sửa §0.1 +UnlockServicecùng lượt.- Không thêm nguồn/đích tiền tệ ngoài doc 17 §8/§10; không thêm nâng trạm cộng chỉ số (trần 15%); mọi mở khoá mới chỉ mở lựa chọn.
- Id cố định: trạm
ST_*(8),GD1–GD5,UP_<ST>_n(30),LV01–LV06,UNL_*(95),MR01–MR20,TT1–TT5,FLAG_*(20), mỹ phẩmSKN_Hxx_1–4/STATUE_<BossId>/MBOX_<đuôi cue>/ART_<chủ thể>. Không đổi id sau ship. - Hero file:
visual.skins= SKN_Hxx_1..3 (Nến Canh) + SKN_Hxx_4 (ngà, MR20);identity.unlock.condition_id=kindở §6.1;echo_shard_cost= cột Mảnh Vọng §6.1. shared_edges.json/relics.json:unlock_cost= giá mục §6.5; số mụcpool_start= 40/24.codex.json: 30 trang cópainting: truekhớpART_*§8.- Onboarding: không thêm popup chữ; hướng dẫn qua beat NPC ≤ 3 câu, ≤ 2 trạm mới/lần về hub.
- Mọi chữ hiển thị trong
meta.jsonlà_vi; mẫu câu{param}phải có khoá trongparams.
20Quyết định đã chốt
| Q | Quyết định | Lý do |
|---|---|---|
| M1 | 2026-11-07 — Mở trạm: FORGE + LEDGER sau run 1, MARKET sau run 2, YARD sau run 3; HEARTH + DOCK sẵn; TEST_BELL GD1, WARDROBE GD4 (canon) | ≤ 2 trạm mới/lần về hub; Bible chỉ khoá 2 trạm |
| M2 | 2026-11-07 — condition.kind đóng 14 giá trị §0.1, dùng chung cho hero/codex/achievements | 1 bộ đánh giá UnlockService |
| M3 | 2026-11-07 — Pool Chợ Đò = 22 nút nhóm (18 Edge chung + 4 Relic), mua lẻ; cost nút = tổng nhóm; GD2 khoá 4 nhóm EPIC trạng thái + Relic EPIC | khớp 3.120 + 3.380 = 6.500 và "+12 mục" GD2 |
| M4 | 2026-11-07 — AS3 không cần AS2, UL3 không cần UL2 | Bible chỉ đặt giá; chọn tự do = nhiều biến thể sớm |
| M5 | 2026-11-07 — Nâng trạm tuần tự trong trạm; params.requires; v_pct đo trần 15% (14.9%) | schema không có field tiền đề; trần doc 17 §10.4 |
| M6 | 2026-11-07 — Skin: 4 họ LUT Sương/Mun/Đồng Cũ/Ngà; SKN_Hxx_4 = ngà MR20 giá 0 | Bible: 3 skin Nến Canh + skin ngà; LUT trong slot ±4° |
| M7 | 2026-11-07 — Tranh codex 30 = 12 hero + 6 boss + 7 NPC + 5 nơi (HUB, B1–B4); hộp nhạc = 18 cue canon doc 32 §3.7 | số canon 30/18, chủ thể cố định |
| M8 | 2026-11-07 — Trang Sổ Tang: Hol viết 1 trang/lần về hub + trang boss lần đầu + META; "bóng" khi gặp lần đầu không tính | khớp mô hình doc 17 (1 trang/run), H10 ≈ run 20 |
| M9 | 2026-11-07 — 19 cờ ngoài FLAG_SHORE_OPEN (§10) | dialogue/codex/achievements cần id ổn định |
| M10 | 2026-11-07 — Nhịp giờ theo Bible §3.8 bản DEC-2026-11-07-02 (doc 00) thay chuỗi cũ trong _bible.json.meta.playtime/mastery.rank_cost (30–35 h, ~180 h, P TB 150) | doc 00 có DEC mới hơn; báo người duyệt Bible đồng bộ _bible.json |
| M11 | 2026-11-07 — Mốc Độ Tang tài khoản kích hoạt khi hạ boss Hồi đầu tiên ở Độ Tang ≥ mốc; nhận gộp mốc thấp | Bible không nói sự kiện kích hoạt |
| M12 | 2026-11-07 — TT5 khoá khi Thương Xót bật; TT1–TT4 vẫn tính | Bible: Thương Xót chỉ khoá leaderboard + thành tựu Độ Tang |
| M13 | 2026-11-07 — Phím hub §1.1: INTERACT = B / G (+ X / LMB trong hub), MAP = d-pad lên / M; thay bản phím cũ lệch canon | Bible §1.1 + DEC-2026-11-07-06; khớp doc 40 UI-05 + doc 41 |