🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Thế giới & Truyện › Lò Đúc Câm
🗺️ Thế giới & Truyện

Lò Đúc Câm

Xưởng đúc chuông khổng lồ không lưỡi của Phường Đúc Câm trên sườn mỏ đồng: sàn rót, băng chuyền khuôn, móc cẩu, kho chuông câm, Lò Mẹ chưa từng tắt từ NT 3.

Id: B3Hồi: IIICập nhật: 2026-11-07
17
phòng
7
hazard
8
landmark
11
tile
39
prop
10
sự kiện
#2a2526#d99f82

1Bản sắc

Hồi
III
Boss
Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3
Mini-boss
Cỗ Máy Bước MB_B3_1 · Gã Hai Đầu Lò MB_B3_2
Bộ quái
Quái Lò Đúc Câm EN_B3
AV môi trường
Môi trường Lò Đúc Câm ENV_B3
Sổ Tang
Lò Đúc Câm CDX_b3
Doc luật
20-World-Lore §4.2 · 15-Horde-Director-Encounters §9.2, §10 · 16-Run-Structure-Map §3 · 30-Art-Direction §3.3, §6 · 32-Audio-Bible §10

Xưởng đúc chuông khổng lồ không lưỡi của Phường Đúc Câm trên sườn mỏ đồng: sàn rót, băng chuyền khuôn, móc cẩu, kho chuông câm, Lò Mẹ chưa từng tắt từ NT 3. Hazard canon: rót đồng P r50 1 lần/10 s · khuôn rơi P r56 1 lần/14 s nghiền quái · băng chuyền 24 px/s · móc cẩu (Lướt vào = quét bầy); thêm 3 hazard biome: van xả hơi N, phả hơi lò P, xe goòng xỉ Y. Tâm trạng: công nghiệp, cuồng tín, nóng mà không ấm — lửa cam xỉn, không bao giờ đỏ. Ánh sáng: không mặt trời, trăng tro xám lạnh từ mái thủng (đỉnh trên-trái) + vũng sáng lò/đèn thợ #d99f82 α ≤ 0.25; grading: bóng lệch lam-tím, sáng lệch cam; tro rơi như tuyết dày hơn Đầm Vải Liệm B2 (24 hạt/view).

🌫️
Tâm trạng Tâm trạng: công nghiệp, cuồng tín, nóng mà không ấm — lửa cam xỉn, không bao giờ đỏ.

2Bảng màu (palette ramp)

Màu khoá — Lò Đúc CâmMàu khoá — Lò Đúc Câmsànsàn floor_hexfloor_hexđènđèn light_hexlight_hexthân địchthân địch #5f8a7a#5f8a7athân địch #6a5f58#6a5f58thân địch #b08a6a#b08a6athân địch #3e3a3c#3e3a3cthân địch #9ff3ff#9ff3ff
floor_hex · light_hex · enemy_hexes
Ramp token — Lò Đúc CâmRamp token — Lò Đúc Câmfloorfloor mortarmortarfloor darkdarkfloor basebasefloor altaltfloor alt2alt2floor litlitwallwall w0w0wall w1w1wall w2w2wall w3w3verdigrisverdigris 00verdigris 11verdigris 22verdigris 33ironiron 00iron 11iron 22iron 33emberember 00ember 11ember 22ember 33voidvoid voidvoidinkink inkinkchalkchalk chalkchalkashash driftdrift
palette.tokens nhóm theo tiền tố (26 token)
🎨
Họ màu Than, đồng verdigris, sắt; cam nung S ≤ 40% (doc 30 §3.3). Sàn 6 tông (mortar→lit), tường w0..w3, 3 vật liệu nhấn × 4 tông. Cấm: dải tell vàng hue 32–62° S ≥ 45% và tím 260–290° S ≥ 45% (chỉ #ffd84a/#b14cff ở VFX tell); đỏ thẫm hue 340–10° S > 30%; mọi pixel môi trường S > 40%; hue hero ở S > 40% — đặc biệt cam nung (hue 18–24°) giữ S ≤ 40% và V ≤ 0.88 để không lẫn slot H06 #f2501f (14°), verdigris (hue 165–172°) giữ S ≤ 40% để không lẫn H10 #1ab89e (170°); #9ff3ff chỉ là mắt/gân quái, không dùng trên tile/prop. Tông cam nung c2 = #755a47 (S 39.3%, qua cổng S ≤ 40%), khớp doc 30 §3.3 (quyết định 2026-11-07).

3Ánh sáng

light_hex #d99f82

Ánh sáng: không mặt trời, trăng tro xám lạnh từ mái thủng (đỉnh trên-trái) + vũng sáng lò/đèn thợ #d99f82 α ≤ 0.25; grading: bóng lệch lam-tím, sáng lệch cam; tro rơi như tuyết dày hơn Đầm Vải Liệm B2 (24 hạt/view).

4Phòng (17)

Mặt bằng phòng cùng tỉ lệ (size_px)
Phòng × mục tiêu / loại nútPhòng × mục tiêu / loại nútPURGETIDEVIGILBELLSNESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEMINIBOSSBOSSCMBCHLELTRSCMBSBOSEVTSHPRSTSECSàn RótSàn Rót × PURGE: 1Sàn Rót × TIDE: 1Sàn Rót × VIGIL: —Sàn Rót × BELLS: —Sàn Rót × NEST: —Sàn Rót × GAUNTLET: —Sàn Rót × CHASE: —Sàn Rót × DUEL: —Sàn Rót × HUNT: —Sàn Rót × RESCUE: —Sàn Rót × MINIBOSS: —Sàn Rót × BOSS: —Sàn Rót × CMB: 1Sàn Rót × CHL: 1Sàn Rót × ELT: —Sàn Rót × RSC: —Sàn Rót × MBS: —Sàn Rót × BOS: —Sàn Rót × EVT: —Sàn Rót × SHP: —Sàn Rót × RST: —Sàn Rót × SEC: —Xưởng Băng ChuyềnXưởng Băng Chuyền × PURGE: 1Xưởng Băng Chuyền × TIDE: 1Xưởng Băng Chuyền × VIGIL: —Xưởng Băng Chuyền × BELLS: —Xưởng Băng Chuyền × NEST: —Xưởng Băng Chuyền × GAUNTLET: —Xưởng Băng Chuyền × CHASE: —Xưởng Băng Chuyền × DUEL: —Xưởng Băng Chuyền × HUNT: —Xưởng Băng Chuyền × RESCUE: —Xưởng Băng Chuyền × MINIBOSS: —Xưởng Băng Chuyền × BOSS: —Xưởng Băng Chuyền × CMB: 1Xưởng Băng Chuyền × CHL: 1Xưởng Băng Chuyền × ELT: —Xưởng Băng Chuyền × RSC: —Xưởng Băng Chuyền × MBS: —Xưởng Băng Chuyền × BOS: —Xưởng Băng Chuyền × EVT: —Xưởng Băng Chuyền × SHP: —Xưởng Băng Chuyền × RST: —Xưởng Băng Chuyền × SEC: —Lò Canh XưởngLò Canh Xưởng × PURGE: —Lò Canh Xưởng × TIDE: —Lò Canh Xưởng × VIGIL: 1Lò Canh Xưởng × BELLS: —Lò Canh Xưởng × NEST: —Lò Canh Xưởng × GAUNTLET: —Lò Canh Xưởng × CHASE: —Lò Canh Xưởng × DUEL: —Lò Canh Xưởng × HUNT: —Lò Canh Xưởng × RESCUE: —Lò Canh Xưởng × MINIBOSS: —Lò Canh Xưởng × BOSS: —Lò Canh Xưởng × CMB: 1Lò Canh Xưởng × CHL: 1Lò Canh Xưởng × ELT: —Lò Canh Xưởng × RSC: —Lò Canh Xưởng × MBS: —Lò Canh Xưởng × BOS: —Lò Canh Xưởng × EVT: —Lò Canh Xưởng × SHP: —Lò Canh Xưởng × RST: —Lò Canh Xưởng × SEC: —Sân Chuông MộcSân Chuông Mộc × PURGE: —Sân Chuông Mộc × TIDE: —Sân Chuông Mộc × VIGIL: —Sân Chuông Mộc × BELLS: 1Sân Chuông Mộc × NEST: —Sân Chuông Mộc × GAUNTLET: —Sân Chuông Mộc × CHASE: —Sân Chuông Mộc × DUEL: —Sân Chuông Mộc × HUNT: —Sân Chuông Mộc × RESCUE: —Sân Chuông Mộc × MINIBOSS: —Sân Chuông Mộc × BOSS: —Sân Chuông Mộc × CMB: 1Sân Chuông Mộc × CHL: 1Sân Chuông Mộc × ELT: —Sân Chuông Mộc × RSC: —Sân Chuông Mộc × MBS: —Sân Chuông Mộc × BOS: —Sân Chuông Mộc × EVT: —Sân Chuông Mộc × SHP: —Sân Chuông Mộc × RST: —Sân Chuông Mộc × SEC: —Bãi Khuôn NứtBãi Khuôn Nứt × PURGE: —Bãi Khuôn Nứt × TIDE: —Bãi Khuôn Nứt × VIGIL: —Bãi Khuôn Nứt × BELLS: —Bãi Khuôn Nứt × NEST: 1Bãi Khuôn Nứt × GAUNTLET: —Bãi Khuôn Nứt × CHASE: —Bãi Khuôn Nứt × DUEL: —Bãi Khuôn Nứt × HUNT: —Bãi Khuôn Nứt × RESCUE: —Bãi Khuôn Nứt × MINIBOSS: —Bãi Khuôn Nứt × BOSS: —Bãi Khuôn Nứt × CMB: 1Bãi Khuôn Nứt × CHL: 1Bãi Khuôn Nứt × ELT: —Bãi Khuôn Nứt × RSC: —Bãi Khuôn Nứt × MBS: —Bãi Khuôn Nứt × BOS: —Bãi Khuôn Nứt × EVT: —Bãi Khuôn Nứt × SHP: —Bãi Khuôn Nứt × RST: —Bãi Khuôn Nứt × SEC: —Đường XỉĐường Xỉ × PURGE: —Đường Xỉ × TIDE: —Đường Xỉ × VIGIL: —Đường Xỉ × BELLS: —Đường Xỉ × NEST: —Đường Xỉ × GAUNTLET: 1Đường Xỉ × CHASE: —Đường Xỉ × DUEL: —Đường Xỉ × HUNT: —Đường Xỉ × RESCUE: —Đường Xỉ × MINIBOSS: —Đường Xỉ × BOSS: —Đường Xỉ × CMB: 1Đường Xỉ × CHL: 1Đường Xỉ × ELT: —Đường Xỉ × RSC: —Đường Xỉ × MBS: —Đường Xỉ × BOS: —Đường Xỉ × EVT: —Đường Xỉ × SHP: —Đường Xỉ × RST: —Đường Xỉ × SEC: —Vòng CẩuVòng Cẩu × PURGE: —Vòng Cẩu × TIDE: —Vòng Cẩu × VIGIL: —Vòng Cẩu × BELLS: —Vòng Cẩu × NEST: —Vòng Cẩu × GAUNTLET: —Vòng Cẩu × CHASE: 1Vòng Cẩu × DUEL: —Vòng Cẩu × HUNT: —Vòng Cẩu × RESCUE: —Vòng Cẩu × MINIBOSS: —Vòng Cẩu × BOSS: —Vòng Cẩu × CMB: 1Vòng Cẩu × CHL: —Vòng Cẩu × ELT: —Vòng Cẩu × RSC: —Vòng Cẩu × MBS: —Vòng Cẩu × BOS: —Vòng Cẩu × EVT: —Vòng Cẩu × SHP: —Vòng Cẩu × RST: —Vòng Cẩu × SEC: —Hố RènHố Rèn × PURGE: —Hố Rèn × TIDE: —Hố Rèn × VIGIL: —Hố Rèn × BELLS: —Hố Rèn × NEST: —Hố Rèn × GAUNTLET: —Hố Rèn × CHASE: —Hố Rèn × DUEL: 1Hố Rèn × HUNT: —Hố Rèn × RESCUE: —Hố Rèn × MINIBOSS: —Hố Rèn × BOSS: —Hố Rèn × CMB: —Hố Rèn × CHL: —Hố Rèn × ELT: 1Hố Rèn × RSC: —Hố Rèn × MBS: —Hố Rèn × BOS: —Hố Rèn × EVT: —Hố Rèn × SHP: —Hố Rèn × RST: —Hố Rèn × SEC: —Hai Lò SongHai Lò Song × PURGE: —Hai Lò Song × TIDE: —Hai Lò Song × VIGIL: —Hai Lò Song × BELLS: —Hai Lò Song × NEST: —Hai Lò Song × GAUNTLET: —Hai Lò Song × CHASE: —Hai Lò Song × DUEL: —Hai Lò Song × HUNT: 1Hai Lò Song × RESCUE: —Hai Lò Song × MINIBOSS: —Hai Lò Song × BOSS: —Hai Lò Song × CMB: —Hai Lò Song × CHL: —Hai Lò Song × ELT: 1Hai Lò Song × RSC: —Hai Lò Song × MBS: —Hai Lò Song × BOS: —Hai Lò Song × EVT: —Hai Lò Song × SHP: —Hai Lò Song × RST: —Hai Lò Song × SEC: —Khuôn GiamKhuôn Giam × PURGE: —Khuôn Giam × TIDE: —Khuôn Giam × VIGIL: —Khuôn Giam × BELLS: —Khuôn Giam × NEST: —Khuôn Giam × GAUNTLET: —Khuôn Giam × CHASE: —Khuôn Giam × DUEL: —Khuôn Giam × HUNT: —Khuôn Giam × RESCUE: 1Khuôn Giam × MINIBOSS: —Khuôn Giam × BOSS: —Khuôn Giam × CMB: —Khuôn Giam × CHL: —Khuôn Giam × ELT: —Khuôn Giam × RSC: 1Khuôn Giam × MBS: —Khuôn Giam × BOS: —Khuôn Giam × EVT: —Khuôn Giam × SHP: —Khuôn Giam × RST: —Khuôn Giam × SEC: —Sân Khuôn NguộiSân Khuôn Nguội × PURGE: —Sân Khuôn Nguội × TIDE: —Sân Khuôn Nguội × VIGIL: —Sân Khuôn Nguội × BELLS: —Sân Khuôn Nguội × NEST: —Sân Khuôn Nguội × GAUNTLET: —Sân Khuôn Nguội × CHASE: —Sân Khuôn Nguội × DUEL: —Sân Khuôn Nguội × HUNT: —Sân Khuôn Nguội × RESCUE: —Sân Khuôn Nguội × MINIBOSS: 1Sân Khuôn Nguội × BOSS: —Sân Khuôn Nguội × CMB: —Sân Khuôn Nguội × CHL: —Sân Khuôn Nguội × ELT: —Sân Khuôn Nguội × RSC: —Sân Khuôn Nguội × MBS: 1Sân Khuôn Nguội × BOS: —Sân Khuôn Nguội × EVT: —Sân Khuôn Nguội × SHP: —Sân Khuôn Nguội × RST: —Sân Khuôn Nguội × SEC: —Xưởng Rót ĐôiXưởng Rót Đôi × PURGE: —Xưởng Rót Đôi × TIDE: —Xưởng Rót Đôi × VIGIL: —Xưởng Rót Đôi × BELLS: —Xưởng Rót Đôi × NEST: —Xưởng Rót Đôi × GAUNTLET: —Xưởng Rót Đôi × CHASE: —Xưởng Rót Đôi × DUEL: —Xưởng Rót Đôi × HUNT: —Xưởng Rót Đôi × RESCUE: —Xưởng Rót Đôi × MINIBOSS: 1Xưởng Rót Đôi × BOSS: —Xưởng Rót Đôi × CMB: —Xưởng Rót Đôi × CHL: —Xưởng Rót Đôi × ELT: —Xưởng Rót Đôi × RSC: —Xưởng Rót Đôi × MBS: 1Xưởng Rót Đôi × BOS: —Xưởng Rót Đôi × EVT: —Xưởng Rót Đôi × SHP: —Xưởng Rót Đôi × RST: —Xưởng Rót Đôi × SEC: —Lò MẹLò Mẹ × PURGE: —Lò Mẹ × TIDE: —Lò Mẹ × VIGIL: —Lò Mẹ × BELLS: —Lò Mẹ × NEST: —Lò Mẹ × GAUNTLET: —Lò Mẹ × CHASE: —Lò Mẹ × DUEL: —Lò Mẹ × HUNT: —Lò Mẹ × RESCUE: —Lò Mẹ × MINIBOSS: —Lò Mẹ × BOSS: 1Lò Mẹ × CMB: —Lò Mẹ × CHL: —Lò Mẹ × ELT: —Lò Mẹ × RSC: —Lò Mẹ × MBS: —Lò Mẹ × BOS: 1Lò Mẹ × EVT: —Lò Mẹ × SHP: —Lò Mẹ × RST: —Lò Mẹ × SEC: —Gian Sổ MẻGian Sổ Mẻ × PURGE: 1Gian Sổ Mẻ × TIDE: —Gian Sổ Mẻ × VIGIL: —Gian Sổ Mẻ × BELLS: —Gian Sổ Mẻ × NEST: —Gian Sổ Mẻ × GAUNTLET: —Gian Sổ Mẻ × CHASE: —Gian Sổ Mẻ × DUEL: —Gian Sổ Mẻ × HUNT: —Gian Sổ Mẻ × RESCUE: —Gian Sổ Mẻ × MINIBOSS: —Gian Sổ Mẻ × BOSS: —Gian Sổ Mẻ × CMB: —Gian Sổ Mẻ × CHL: —Gian Sổ Mẻ × ELT: —Gian Sổ Mẻ × RSC: —Gian Sổ Mẻ × MBS: —Gian Sổ Mẻ × BOS: —Gian Sổ Mẻ × EVT: 1Gian Sổ Mẻ × SHP: —Gian Sổ Mẻ × RST: —Gian Sổ Mẻ × SEC: —Sạp Kho ThỏiSạp Kho Thỏi × PURGE: 1Sạp Kho Thỏi × TIDE: —Sạp Kho Thỏi × VIGIL: —Sạp Kho Thỏi × BELLS: —Sạp Kho Thỏi × NEST: —Sạp Kho Thỏi × GAUNTLET: —Sạp Kho Thỏi × CHASE: —Sạp Kho Thỏi × DUEL: —Sạp Kho Thỏi × HUNT: —Sạp Kho Thỏi × RESCUE: —Sạp Kho Thỏi × MINIBOSS: —Sạp Kho Thỏi × BOSS: —Sạp Kho Thỏi × CMB: —Sạp Kho Thỏi × CHL: —Sạp Kho Thỏi × ELT: —Sạp Kho Thỏi × RSC: —Sạp Kho Thỏi × MBS: —Sạp Kho Thỏi × BOS: —Sạp Kho Thỏi × EVT: —Sạp Kho Thỏi × SHP: 1Sạp Kho Thỏi × RST: —Sạp Kho Thỏi × SEC: —Bể Tôi NguộiBể Tôi Nguội × PURGE: 1Bể Tôi Nguội × TIDE: —Bể Tôi Nguội × VIGIL: —Bể Tôi Nguội × BELLS: —Bể Tôi Nguội × NEST: —Bể Tôi Nguội × GAUNTLET: —Bể Tôi Nguội × CHASE: —Bể Tôi Nguội × DUEL: —Bể Tôi Nguội × HUNT: —Bể Tôi Nguội × RESCUE: —Bể Tôi Nguội × MINIBOSS: —Bể Tôi Nguội × BOSS: —Bể Tôi Nguội × CMB: —Bể Tôi Nguội × CHL: —Bể Tôi Nguội × ELT: —Bể Tôi Nguội × RSC: —Bể Tôi Nguội × MBS: —Bể Tôi Nguội × BOS: —Bể Tôi Nguội × EVT: —Bể Tôi Nguội × SHP: —Bể Tôi Nguội × RST: 1Bể Tôi Nguội × SEC: —Kho Chuông CâmKho Chuông Câm × PURGE: 1Kho Chuông Câm × TIDE: —Kho Chuông Câm × VIGIL: —Kho Chuông Câm × BELLS: —Kho Chuông Câm × NEST: —Kho Chuông Câm × GAUNTLET: —Kho Chuông Câm × CHASE: —Kho Chuông Câm × DUEL: —Kho Chuông Câm × HUNT: —Kho Chuông Câm × RESCUE: —Kho Chuông Câm × MINIBOSS: —Kho Chuông Câm × BOSS: —Kho Chuông Câm × CMB: —Kho Chuông Câm × CHL: —Kho Chuông Câm × ELT: —Kho Chuông Câm × RSC: —Kho Chuông Câm × MBS: —Kho Chuông Câm × BOS: —Kho Chuông Câm × EVT: —Kho Chuông Câm × SHP: —Kho Chuông Câm × RST: —Kho Chuông Câm × SEC: 1
Ô đậm = phòng dùng được cho mục tiêu (trái) / loại nút (phải)
17 dòng
PhòngHìnhCỡ pxr an toànCạnh spawnỔ hazardLandmarkMục tiêuNútGhi chú
Sàn Rót RM_B3_casting_floorarena1400 × 1000160N, E, WRót Đồng HZ_B3_pour · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor—PURGE, TIDECMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ############## #s....R.....s# #.o..........# #.=>>>>>>>>=.# #......:.....# #s.R..:::..R.# #.....:.:....# #.=<<<<<<<<=.# #.o.........o# ######@####### Sân mở 1400×1000 (≥ 1200×900 PURGE, ≥ 1400×1000 TIDE). 2 băng chuyền 1000×48 ngược chiều nhau ở 1/3 và 2/3 chiều sâu → bầy bị kéo ngang vào 3 ổ rót (R, cách nhau ≥ 400 px). Tâm cát đúc r160 trống. Spawn: 3 túi s ở góc N/E/W cách cửa @ ≥ 600 px; TIDE sóng 3 dùng N + S-giả (2 góc dưới). Vật cao o ×3 chặn đạn ở rìa. Camera: không khoá, theo hero; băng chuyền luôn nằm trong khung khi hero ở tâm (view 480×540 px sàn).
Xưởng Băng Chuyền RM_B3_belt_hallrect1400 × 1000120E, WBăng Chuyền HZ_B3_conveyor · Khuôn Rơi HZ_B3_mold · Móc Cẩu HZ_B3_hook—PURGE, TIDECMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ############## #..H.......H.# #s=>>>>>>>>=s# #....M...M...# #s=<<<<<<<<=s# #......M.....# #s=>>>>>>>>=s# #..o......o..# ######@####### 3 băng chuyền song song 1100×48 xen chiều (> < >), cách nhau 200 px; mẫu đặc trưng LINE Bò Giáp (EN_B3_05) chạy dọc băng từ E/W. 3 khuôn treo M giữa các băng (ổ HZ_B3_mold); 2 móc cẩu H ở góc trên quét được làn băng 1. Spawn chỉ E/W (đầu băng). Lối đi ngang giữa băng rộng 152 px. Camera: theo hero; băng chạy E/W nên tốc trên màn = 24 px/s.
Lò Canh Xưởng RM_B3_watch_furnacecircle1200 × 1000160ANYRót Đồng HZ_B3_pour · Van Xả Hơi HZ_B3_steam—VIGILCMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ####....#### #s..V..V..s# ...R....R... .....:::.... .s..::L::.s. .....:::.... ...R........ #s........s# ####.@..#### VIGIL: OBJ_BRAZIER_B3 (L) ở tâm, r20, HP 300; tâm trống r160, không vật cao trong r100; 4 hướng tiếp cận (N/E/S/W hở tường). 3 ổ rót R ở vòng r300 quanh lò (không trúng lò: vùng P r50 không phủ r20 của lò). 2 van hơi V ở tường Bắc làm hẻm N che hướng Bắc. Spawn: 6 túi s quanh vành r500; beat ARC@OBJ r220 dồn vào lò ở 60%. Camera: lò luôn trong khung nếu hero trong r200; ngoài r200 → mũi tên lò ở mép màn.
Sân Chuông Mộc RM_B3_bell_blanksarena1400 × 1100120N, E, WKhuôn Rơi HZ_B3_mold · Móc Cẩu HZ_B3_hook—BELLSCMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ############## #s.....B....s# #..H.......H.# #.....M......# #.:.......:..# #B...M....M.B# #..o......o..# #s....:.....s# #.....@......# ############## BELLS: 3 OBJ_BELL_B3 (B, Chuông Mộc Chưa Đúc) tam giác cạnh 420 px, tầm nhìn thẳng giữa các ổ (không vật cao trên đường nối). 3 khuôn treo M giữa tam giác: dụ bầy BURST quanh chuông kế vào khuôn rơi. 2 móc cẩu H gần 2 chuông trên để quét bầy canh chuông. Hồi III: Tinh Anh canh chuông 3. Spawn N/E/W, BURST 8 SWARM tại chuông kế (ngoài r90 hero). Camera: mũi tên viền màn chỉ chuông đang sáng.
Bãi Khuôn Nứt RM_B3_cracked_moldsarena1400 × 1000120N, E, WRót Đồng HZ_B3_pour · Van Xả Hơi HZ_B3_steam—NESTCMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ############## #s..N....V..s# #....R.......# #.:::....::..# #N.......R..N# #..o.:::...o.# #......R.....# #s..........s# ######@####### NEST: 3 OBJ_NEST_B3 (N, Khuôn Nứt HP 570) cách nhau ≥ 300 px, cách cửa @ ≥ 250 px (gần nhất 560 px). Mỗi tổ còn đứng thả 4 Phu Xỉ/6 s. 3 ổ rót R đặt giữa các tổ: đứng đánh tổ = dễ dính rót → phải đọc vùng tím. Van hơi V cạnh tổ Bắc. Tổ cuối có Tinh Anh canh (Hồi III). Camera: theo hero; mũi tên tổ còn lại khi ngoài khung.
Đường Xỉ RM_B3_slag_runcorridor2200 × 360—S, WRót Đồng HZ_B3_pour · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor—GAUNTLETCMB, CHLChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ###################### @.R.n.R.<<<<R.n.R.<<<X #..R...R..n.R...R..nX ###################### GAUNTLET: hành lang 2200×360 (Hồi III), hero vào @ đầu Tây, thoát X = vùng r48 đầu Đông. Ổ rót R mỗi 200 px (11 ổ) — trong phòng này nhịp rót ghi đè 1.6–2.4 s lệch pha (WS_B3_GAUNTLET_01 row HAZ p1 2.0), ≤ 3 bẫy P cùng lúc trong khung. Hốc né n (2 hốc/400 px, sâu 60 px) ở 2 vách. 2 đoạn băng chuyền 400×48 đẩy NGƯỢC về Tây (<<<) ở 35–55% và 80–98% chiều dài. Không quay đầu: tường tro mờ sau hero mỗi 600 px. Spawn: SWARM đuổi từ W mỗi 8 s; LINE chặn ở 30%/60% từ S. Camera: dẫn trước hero +64 px theo trục Đông.
Vòng Cẩu RM_B3_crane_looparena1600 × 1200140ANYMóc Cẩu HZ_B3_hook · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor · Xe Goòng Xỉ HZ_B3_slag_cart—CHASECMBChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ################ #s..1TTTTTT2..s# #...T..H...T...# #.8.T.oooo.T.3.# #...c.o~~o.c...# #.7.T.oooo.T.4.# #...T..H...T...# #s..6TTTTTT5..s# #.......@......# ################ CHASE: OBJ_CARRIER_B3 (Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuông) chạy vòng waypoint 1→8 quanh khối kho giữa (o, hố xỉ ~ ở lõi), chu vi vòng ≈ 2600 px (≥ 2400), 8 waypoint, không ngõ cụt. Ray T chạy song song đường của nó: xe goòng (HZ_B3_slag_cart) chạy cùng chiều → ĐÁP xe để bắn xe vào bầy chặn đường. 2 móc cẩu H trong hành lang Đông/Tây cho tăng tốc đu cắt góc. Spawn ANY ngoài r300 quanh carrier. Camera: theo hero; mũi tên carrier khi ngoài khung.
Hố Rèn RM_B3_forge_pitarena1100 × 900120N, E, WVan Xả Hơi HZ_B3_steam · Xe Goòng Xỉ HZ_B3_slag_cart—DUELELTChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ########### #s..V..V.s# #.o.....o.# #....E....# #TTTTTTTTc# #....:....# #.o.....=.# #s...@...s# ########### DUEL: 1100×900 (≥ 1000×800), 4 vật cao o (2 khuôn lớn + 2 lõi khuôn phá được) cho trục A08 và chặn đạn Pháo Thủ Nồi Hơi EL_B3_01. Tinh Anh vào ở E (FAR, 2 s). 1 ray ngang giữa phòng: ĐÁP xe goòng bắn ngược vào Tinh Anh khi nó đứng trên ray (−60, không phá Thế). 2 van hơi V ở tường Bắc làm vùng N che hướng tiếp cận. Máng tôi (=) ở góc Đông-Nam: đòn nặng → hơi làm mù quái S. Camera: theo hero; nameplate Tinh Anh neo trên đầu.
Hai Lò Song RM_B3_twin_kilnsarena1400 × 1000140N, E, WPhả Hơi Lò HZ_B3_furnace · Móc Cẩu HZ_B3_hook—HUNTELTChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ############## #..F......F..# #s.:......:.s# #..H......H..# #....o..o....# #.....::.....# #s..........s# #.....@......# ############## HUNT: 1400×1000, 2 cửa lò phụ F ở tường Bắc (HZ_B3_furnace luân phiên, mỗi lò 24 s → toàn phòng 1 lần/12 s), mỗi lần phả là BURST 6 Phu Xỉ. 2 móc cẩu H trước lò. Tinh Anh 1 vào ở 3 s từ cửa lò Tây; Tinh Anh 2 ở 40% t_target hoặc khi Tinh Anh 1 < 40% HP, từ cửa lò Đông; con chờ STALK 140–200 px. Thợ Bễ EN_B3_02 ưu tiên đứng cạnh bễ. Camera: theo hero.
Khuôn Giam RM_B3_sealed_moldcircle1200 × 1000120ANYVan Xả Hơi HZ_B3_steam · Móc Cẩu HZ_B3_hook—RESCUERSCChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ####......#### #s...V..V...s# ..H..........H .....::::..... .s..::K:::..s. .....::::..... .............. #s....@.....s# ####......#### RESCUE: OBJ_COCOON_B3 (K, Kén trong Khuôn, HP 400, ≤ 25 sát thương/cú) ở tâm; tâm trống r120 (cát đúc, không prop). Mỗi 100 HP mất: rung vỏ bất tử 3 s + RING 12 SWARM r160 quanh kén. 2 móc cẩu H ở vành Đông/Tây quét được vòng r160 → dùng đúng lúc RING. 2 van hơi V ở tường Bắc. Spawn ANY ngoài r300. Không quái nào đánh kén. Camera: theo hero; kén luôn trong khung khi hero trong r250.
Sân Khuôn Nguội RM_B3_walker_baycircle400 × 4000W, N, EBăng Chuyền HZ_B3_conveyor · Móc Cẩu HZ_B3_hook—MINIBOSSMBSChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ..#s##.. .#H..H#. s.o..o.s #...E..# #.o..o.# #>>>>>># ..#@.#.. MBS MB_B3_1 Cỗ Máy Bước — bố cục theo bosses/MB_B3_1.json arena (file boss là chủ sân): sân tròn r200, cửa lưới sập khi hero tới tâm − 120 px. Băng chuyền 48 px cắt ngang 1/3 Nam (y +90…+138) chạy Đông 24 px/s; 2 móc cẩu H ở Tây-Bắc/Đông-Bắc (đu ra sau lưng máy để đánh bộ phận ít giáp — BASE giáp dồn vào bộ phận bị đánh nhiều); 4 cột khuôn gang o r14 cao 40 px ở (±110, −60) (±110, +40), chặn đạn, tính A08. 3 cửa xỉ s ở Tây/Bắc/Đông = điểm rỉ ≥ 6 Phu Xỉ/20 s ngoài r90, dừng khi mini windup P. Không hazard P biome (Dậm P độc chiếm token tím). Camera: khoá tâm sân (r200 vừa khung 480×540 px sàn).
Xưởng Rót Đôi RM_B3_twin_mouthcircle400 × 4000ANY—MINIBOSSMBSChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ..#b##.. .b....b. #..o.o.# b...O..b #..o.o.# .b....b. ..#@#b.. MBS MB_B3_2 Gã Hai Đầu Lò — bố cục theo bosses/MB_B3_2.json arena: sân tròn r200 gạch chịu lửa. Tâm: Nồi Rót nứt O (va chạm r28, chặn đi + đạn, A08). Vòng r70–110: 4 khuôn nhỏ úp nửa o (r16, vỡ khi đầu to húc trúng → mất chỗ nấp). Rìa: 8 cột bễ tắt b (trang trí, không va chạm). KHÔNG hazard biome: mọi vùng nguy hiểm là kit của mini (vũng đồng N, Giọt Đồng P). Sân rỉ 2 Phu Xỉ/6.5 s từ mép ngoài r90, dừng khi mini windup P. Camera: khoá tâm sân.
Lò Mẹ RM_B3_mother_furnacecircle440 × 4400ANYRót Đồng HZ_B3_pour · Khuôn Rơi HZ_B3_mold · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor · Móc Cẩu HZ_B3_hookLò Mẹ LMK_B3_mother_furnaceBOSSBOSChú giải (1 ký tự = 100 px sàn): # tường gạch · . sàn gang · : cát đúc · = băng chuyền (mũi tên > < ^ v = hướng) · R ổ rót · M khuôn treo · H trụ + móc cẩu · V van xả hơi · F cửa lò phụ · T ray xe · c bến xe · o vật cao ≥ 28 px · ~ hố xỉ · + lưới sắt · s vùng spawn · @ cửa hero vào · L lò canh OBJ_BRAZIER_B3 · B chuông mộc OBJ_BELL_B3 · N khuôn nứt OBJ_NEST_B3 · K kén OBJ_COCOON_B3 · n hốc né · X vùng thoát · 1–8 waypoint · E chỗ boss/mini xuất hiện · a đe đúc · O nồi rót · b cột bễ tắt ..##MMM##.. .#...a...#. #.o.....o.# H....E....H #.o.....o.# .#>>>>>>v#. ..##@<<##.. BOS BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông — bố cục theo bosses/BS_B3.json arena (file boss là chủ sân; MMM = mặt Lò Mẹ 3 miệng cao 96 px ở rìa Bắc, miệng lò r40 không vào được): sân tròn r220, cửa tấm khuôn đồng hạ khi hero tới tâm − 120 px. Đe đúc a ở tâm-Bắc (r16, chỗ boss Rèn Phản). 4 trụ khuôn úp o ở 4 góc chéo cách tâm 130 px (r20, chỗ nấp A08). Băng chuyền dải vành Nam rộng 32 px chạy theo chiều kim đồng hồ 24 px/s. 2 móc cẩu H Tây/Đông. Hazard theo pha (phases[].arena_change_vi của boss): P1 khuôn rơi P r56/14 s; P2 + rót đồng P r50/10 s, tay kìm gãy đè sập 1 trụ; P3 băng dừng, trụ đổ thành xỉ thấp, mọi hazard P biome tắt nhường P_TOTAL cho Lò Vỡ Vòng Đồng Tâm của boss. Hazard P dừng khi boss windup P. Sân rỉ 6 Phu Xỉ/19.5 s ngoài r90. Camera: khoá tâm sân; intro 2.0 s pan từ Lò Mẹ xuống boss.
Gian Sổ Mẻ RM_B3_ledger_hallrect640 × 4800WGian Sổ Mẻ LMK_B3_ledger_hallPURGEEVTPhòng tiện ích cho nút EVT (không quái, không hazard; objectives chỉ là trường bắt buộc của schema, Director không chạy). Gian ghi sổ mẻ đúc; bàn sổ thợ giữa phòng là điểm mở UI sự kiện EVT_B3_01–EVT_B3_10 (bán kính tương tác 40 px). ASCII (1 ký tự = 60 px): ########### #PPP...PPP# #.........# H....D....# #.t.....l.# ########### Chú giải: PPP tường dán phiếu mẻ đúc (decal ENV_B3_decal_chalk_marks, dấu chuông không lưỡi trong vòng tròn) · D bàn sổ ENV_B3_ledger_desk = điểm sự kiện · t giá dụng cụ · l cột đèn lồng · H hero vào từ Tây. Camera: tĩnh, ôm cả phòng.
Sạp Kho Thỏi RM_B3_ingot_stallrect640 × 4800WSạp Kho Thỏi LMK_B3_ingot_stallPURGESHPPhòng tiện ích cho nút SHP (không quái, không hazard; objectives chỉ là trường bắt buộc của schema, Director không chạy). Sạp Rong 6 ô của Bà Mott (NPC_MOTT) trong kho thỏi đồng; đe phủ vải liệm làm quầy, 1 lò canh nhỏ làm đèn (lửa người sống, ấm duy nhất phòng). ASCII (1 ký tự = 60 px): ########### #II.MAM.II# #....LL...# H.........# #.c.....c.# ########### Chú giải: II giá thỏi ENV_B3_ingot_rack · MAM Bà Mott + đe quầy ENV_B3_anvil = điểm mở UI Sạp (r40) · LL vũng sáng ấm ENV_B3_light_lantern · c thùng xỉ (không phá được ở nút tiện ích). Camera: tĩnh.
Bể Tôi Nguội RM_B3_quench_poolrect640 × 4800WBể Tôi Nguội LMK_B3_quench_poolPURGERSTPhòng tiện ích cho nút RST Lửa Canh Nhỏ (không quái, không hazard; objectives chỉ là trường bắt buộc của schema, Director không chạy). Bể tôi nước đen đã nguội; Lửa Canh Nhỏ đặt trên đe đúc lật ngửa; 3 lựa chọn RST hiện như 3 dụng cụ thợ trên giá. Không lò nào thở trong phòng: chỗ duy nhất của B3 không nghe tiếng lò. ASCII (1 ký tự = 60 px): ########### #..QQQQQ..# #.........# H....F....# #..ttt....# ########### Chú giải: QQQQQ bể tôi ENV_B3_quench_trough (hơi nước bốc thẳng, trang trí) · F Lửa Canh Nhỏ trên đe ENV_B3_anvil (tương tác r40: hồi 40% HP / nâng 1 kỹ năng / gỡ Lời Nguyền) · ttt giá dụng cụ ENV_B3_tool_rack = 3 lựa chọn. Camera: tĩnh.
Kho Chuông Câm RM_B3_mute_vaultrect640 × 4800SKho Chuông Câm LMK_B3_mute_vaultPURGESECPhòng tiện ích cho nút SEC Mộ Lạc (không quái, không hazard; objectives chỉ là trường bắt buộc của schema, Director không chạy). Chuông câm xếp tới trần, mỗi chuông bịt chì và dán phiếu tên làng. ASCII (1 ký tự = 60 px): ####GGG#### #RR.....RR# #RR..A..RR# #RR.....RR# #.........# #####H##### Chú giải: GGG Chuông Câm Khổng Lồ ENV_B3_mute_bell_giant (96 px, rìa Bắc) · RR giá chuông ENV_B3_mute_bell_rack (2 hàng) · A bệ Relic Lời Nguyền = điểm mở lựa chọn Mộ Lạc (r40, luôn có 'Rời đi') · H hero vào/ra cửa Nam. Camera: tĩnh.

5Hazard (7)

Chu kỳ hazardChu kỳ hazardRót ĐồngRót Đồng: 10 s10 sKhuôn RơiKhuôn Rơi: 14 s14 sBăng ChuyềnBăng Chuyền: 20 s20 sMóc CẩuMóc Cẩu: 8 s8 sVan Xả HơiVan Xả Hơi: 6 s6 sPhả Hơi LòPhả Hơi Lò: 12 s12 sXe Goòng XỉXe Goòng Xỉ: 9 s9 s
period_s · màu = tell
Y vàng — ĐÁP đượcP tím — không chặnN vùngNONE

Rót Đồng

HZ_B3_pourtell P
Tell
P
Chu kỳ (s)
10
Windup (s)
0.8
Sát thương
18
Trúng quái
có
Token tím
có
Shape
shape=CIRCLE, r=50, layers=GROUND
Vùng Rót ĐồngVùng Rót Đồng16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 50 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mỗi {period_s} s, nếu xin được token tím (P_TOTAL ≤ 5): gầu ở ổ rót gần hero nhất trong r{seek_r} (không có → ổ có nhiều quái nhất) nghiêng; vùng P r{r} hiện đủ cỡ từ tick 0, fill lớn dần {windup_s} s. Va chạm: hero −{dmg_hero} HP, mọi quái trong vùng −{dmg_enemy} (giết gọn Phu Xỉ). Để vũng đồng nguội N r{pool_r} trong {pool_s} s: {pool_dmg_tick} sát thương/tick {pool_tick_s} s (hero và quái), không ĐÁP được. Phản: Lướt ra khỏi vùng; dụ bầy vào vùng tím. Ổ nằm ngoài vùng an toàn 427×267 không được chọn (INV-18, `11` Q10).

Tham số (params)
r
50
period_s
10
windup_s
0.8
seek_r
160
dmg_hero
18
dmg_enemy
60
pool_r
40
pool_s
3
pool_dmg_tick
3
pool_tick_s
0.5
slots_per_room
3
first_delay_s
6
lore_vi
lò không tắt nên đồng phải đổ đi

VFX: windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · HZ_B3_pour windup start (t=0) → va chạm t=0.8 VFX_ENV_B3_pour_stream · HZ_B3_pour va chạm t=0 VFX_ENV_B3_pour_splash · HZ_B3_pour va chạm +0.33 s; sống 3.0 s VFX_ENV_B3_pour_pool
SFX: EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=impact (va chạm t=0; lớp thêm… SFX_B3_hz_pour_bronze · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_pour phase=state (vũng đồng nguội sống 3… SFX_ENV_B3_pour_pool_sizzle

Khuôn Rơi

HZ_B3_moldtell P
Tell
P
Chu kỳ (s)
14
Windup (s)
1
Sát thương
24
Trúng quái
có
Token tím
có
Shape
shape=CIRCLE, r=56, layers=GROUND
Vùng Khuôn RơiVùng Khuôn Rơi16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mỗi {period_s} s (lệch {offset_s} s so với Rót Đồng), xin token tím: 1 khuôn treo trong r{seek_r} quanh hero tuột xích; bóng sàn r{r} đậm dần + vùng P {windup_s} s. Va chạm: hero −{dmg_hero} HP và bị đẩy ra mép vùng; quái S bị nghiền (chết, tính kill bình thường); quái M/L −{big_pct}% HP tối đa (≤ {big_cap}); boss miễn. Khuôn nằm lại {block_s} s làm vật cản elip 56×28 rồi cẩu kéo lên {lift_s} s. Phản: Lướt; kéo bầy dưới khuôn.

Tham số (params)
r
56
period_s
14
offset_s
5
windup_s
1
seek_r
200
dmg_hero
24
big_pct
15
big_cap
150
block_s
6
lift_s
1
first_delay_s
9
crush_mass
S

VFX: windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · HZ_B3_mold windup start (t=0) → t=1.0 VFX_ENV_B3_mold_shadow · HZ_B3_mold va chạm t=0 VFX_ENV_B3_mold_impact · HZ_B3_mold +6.0 s (hết block_s) VFX_ENV_B3_mold_lift
SFX: EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=impact (va chạm t=0) SFX_B3_hz_mold_drop · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_mold phase=windup (t=0) SFX_ENV_B3_mold_chain_release

Băng Chuyền

HZ_B3_conveyortell NONE
Tell
NONE
Chu kỳ (s)
20
Windup (s)
1
Sát thương
0
Trúng quái
có
Token tím
không
Shape
shape=RECT, len=320, w=48, layers=GROUND
Vùng Băng ChuyềnVùng Băng Chuyền96 px192 px288 px384 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 320 w 48 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Luôn chạy: mọi thân trên mặt đất trên băng bị đẩy {speed_px_s} px/s theo hướng băng (hero và quái như nhau, INV-17 không áp vì là đẩy ngoài). Mỗi {reverse_every_s} s đảo chiều: báo trước {reverse_warn_s} s bằng đèn mũi tên đổi chiều + tiếng xích khựng. Lướt/vật trên không không bị đẩy. Không sát thương. Phản: đi ngược băng (130 − 24 = 106 px/s), dùng băng đưa bầy vào ổ rót/khuôn.

Tham số (params)
speed_px_s
24
reverse_every_s
20
reverse_warn_s
1
segment_len
320
segment_w
48
max_segments
4

VFX: HZ_B3_conveyor đảo chiều −1.0 s VFX_ENV_B3_conveyor_reverse · băng chuyền chạy; 1 cụm/1.5 s mỗi đoạn VFX_ENV_B3_conveyor_dust
SFX: HazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=state (loop khi đoạn băng… SFX_B3_hz_conveyor · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_conveyor phase=windup (đảo chiều −1.0 s) SFX_ENV_B3_conveyor_clunk

Móc Cẩu

HZ_B3_hooktell NONE
Tell
NONE
Chu kỳ (s)
8
Windup (s)
0
Sát thương
45
Trúng quái
có
Token tím
không
Shape
shape=ARC, r=96, arc=180, layers=GROUND
Vùng Móc CẩuVùng Móc Cẩu24 px48 px72 px96 pxARChurtbox r 7shape ARC r 96 arc 180 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Hero Lướt chạm vùng bắt r{grab_r} quanh bóng móc → bám móc, đu nửa vòng {arc}° quanh trụ bán kính {r} trong {swing_s} s (miễn sát thương suốt lúc đu, thời gian Lướt không tính), thả ra cuối cung theo tiếp tuyến {release_px} px. Quái trên cung quét: S −{dmg_enemy} + hất {knock_px} px; M/L −{dmg_big}, không hất. Hero không bao giờ bị móc đánh. Hồi {period_s} s/móc (móc kéo lên, tối 1 bậc). Quái không kích hoạt được móc. Phản/dùng: Lướt vào móc khi bầy dồn quanh trụ.

Tham số (params)
grab_r
20
r
96
arc
180
swing_s
0.5
release_px
48
dmg_enemy
45
dmg_big
15
knock_px
64
period_s
8
hooks_per_room
2
dash_refund
không
arena_override_vi
sân mini/boss ghi đè bán kính quét và hồi trong bosses/MB_B3_1.json, bosses/BS_B3.json (r48, hồi 6 s); phòng thường dùng số ở đây

VFX: móc cẩu sẵn sàng (hết hồi 8 s); loop VFX_ENV_B3_hook_ready · HZ_B3_hook hero bám móc t=0 → thả t=0.5 VFX_ENV_B3_hook_sweep
SFX: HazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=impact (hero bám móc t=0) SFX_B3_hz_crane_hook · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_hook phase=windup (hero chạm vùng bắt t=… SFX_ENV_B3_hook_latch

Van Xả Hơi

HZ_B3_steamtell N
Tell
N
Chu kỳ (s)
6
Windup (s)
0
Sát thương
3
Trúng quái
có
Token tím
không
Shape
shape=RECT, len=96, w=24, layers=GROUND
Vùng Van Xả HơiVùng Van Xả Hơi24 px48 px72 px96 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 96 w 24 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mỗi {period_s} s ống xả phun dải hơi {len}×{w} px trước miệng van trong {active_s} s (hiện {fade_in_s} s, tan 0.30 s): vùng N {dmg_tick} sát thương/tick {tick_s} s cho hero và quái; quái trong vùng nhận Mù STS_BLIND {blind_s} s. Không glint, không SFX tell (INV-02 N). Phản: đi/Lướt ra; dụ quái cận chiến vào để chúng mất mục tiêu.

Trạng thái: Mù STS_BLIND 1 s

Tham số (params)
len
96
w
24
period_s
6
active_s
2
fade_in_s
0.2
dmg_tick
3
tick_s
0.5
blind_s
1
vents_per_room
2

VFX: zone_spawn t = 0; sát thương bắt đầu t = 0.30; zone_end → tan VFX_SHARED_tell_zone_n · HZ_B3_steam bật (t=0), sống 2.0 s VFX_ENV_B3_steam_jet
SFX: vùng đọng N (hazard/đòn/MRN15 vũng) tồn tại → loop; dừng khi vùng tắt SFX_SHARED_zone_n_loop · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_steam phase=impact (van bật t=0, loop 2.… SFX_ENV_B3_steam_hiss

Phả Hơi Lò

HZ_B3_furnacetell P
Tell
P
Chu kỳ (s)
12
Windup (s)
0.9
Sát thương
16
Trúng quái
có
Token tím
có
Shape
shape=RECT, len=128, w=48, off_fwd=64, layers=GROUND
Vùng Phả Hơi LòVùng Phả Hơi Lò56 px112 px168 px224 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 128 w 48 off_fwd 64 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mỗi {period_s} s, xin token tím: cửa lò phụ phả hơi nóng — vùng P chữ nhật {len}×{w} px trước miệng lò, fill {windup_s} s. Va chạm: hero −{dmg_hero}, quái −{dmg_enemy}. Ngay sau đó Director BURST {burst_n} Phu Xỉ từ miệng lò (ấn spawn 0.6 s, INV-14). Không phả khi hero ở ngoài vùng an toàn của khung. Phản: đứng lệch trục miệng lò; giết bầy lúc vừa ra.

Tham số (params)
len
128
w
48
period_s
12
windup_s
0.9
dmg_hero
16
dmg_enemy
50
burst_n
6
burst_enemy
Phu Xỉ EN_B3_01
first_delay_s
12

VFX: windup_start của đòn P (t = 0); va chạm tại t = windup VFX_SHARED_tell_zone_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_bang_p · windup_start đòn P → impact VFX_SHARED_tell_aura_p · HZ_B3_furnace va chạm t=0 (sau windup P 0.9 s) VFX_ENV_B3_furnace_blast
SFX: EnemyWindupStart tellClass=P (cả hazard/Khăn Tang/mutator P); chọn bả… SFX_SHARED_tell_p_swell · EnemyImpact tellClass=P (frame va chạm tím) SFX_SHARED_tell_p_impact · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_furnace phase=impact (va chạm t=0, sau t… SFX_ENV_B3_furnace_roar

Xe Goòng Xỉ

HZ_B3_slag_carttell Y
Tell
Y
Chu kỳ (s)
9
Windup (s)
0.8
Sát thương
14
Trúng quái
có
Token tím
không
Shape
shape=RECT, len=32, w=24, layers=GROUND
Vùng Xe Goòng XỉVùng Xe Goòng Xỉ8 px16 px24 px32 px40 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 32 w 24 layers GROUNDsàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mỗi {period_s} s 1 xe rời bến chạy dọc ray {speed_px_s} px/s. Nếu hero đứng trên ray trong đường xe: glint 1 {windup_s} s trước va chạm, glint 2 đúng 0.12 s trước, viền trắng quanh xe (xin token Y như đòn quái S). Va chạm 1 lần/lượt: hero −{dmg_hero}; quái trên ray −{dmg_enemy} + hất {knock_px} px. ĐÁP trúng → xe đảo chiều, tốc ×{reflect_mult}, thành đòn của hero (quái −{dmg_reflect}). Phản: ĐÁP, Lướt hoặc bước khỏi ray.

Tham số (params)
speed_px_s
180
period_s
9
windup_s
0.8
dmg_hero
14
dmg_enemy
40
knock_px
48
reflect_mult
1.6
dmg_reflect
60
carts_per_room
1

VFX: windup_start (glint 1) và impact − 0.12 s (glint 2; đạn: ETA ≤ 0.12 s… VFX_SHARED_tell_glint_y · glint 2 (impact − 0.12 s) → impact VFX_SHARED_tell_rim_y · HZ_B3_slag_cart chạy; loop theo xe VFX_ENV_B3_cart_sparks
SFX: EnemyWindupStart tellClass=Y (frame đầu windup = glint 1); lịch PlayS… SFX_SHARED_tell_y_glint1 · EnemyWindupStart tellClass=Y → lịch PlayScheduled đỉnh transient đúng… SFX_SHARED_tell_y_tinh · HazardTrigger hazardId=HZ_B3_slag_cart phase=state (xe chạy; loop, sp… SFX_ENV_B3_cart_rumble

6Landmark (8)

📍 Lò Mẹ

LMK_B3_mother_furnaceLò Mẹ RM_B3_mother_furnace

Lò vòm 3 miệng chưa từng tắt từ NT 3, nơi Thợ Cả đứng. Mặt lò 160×96 px ở tường Bắc sân Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3; trên vòm treo khuôn Mũ Chuông bằng đất nung — chính khuôn đúc chỗ gắn lõi trên Mũ Chuông của Vua Dravos (manh mối 'Dravos giữ lõi'). Nhìn kỹ: 12 móc treo khuôn, 1 móc trống.

📍 Băng Chuyền Khuôn

LMK_B3_mold_lineXưởng Băng Chuyền RM_B3_belt_hall

Ba băng chuyền chở khuôn chuông nguội ra kho, không ai đứng máy mà băng vẫn chạy. Trên mỗi khuôn còn dấu phấn số mẻ; mẻ cuối ghi trùng ngày Đêm Câm.

📍 Khuôn Chuông Đầu Tiên

LMK_B3_first_bellSân Chuông Mộc RM_B3_bell_blanks

Một khuôn nhỏ nứt đôi đặt riêng trên bệ đá giữa Sân Chuông Mộc, khắc vụng tên học trò — khuôn của chiếc chuông không lưỡi đầu tiên, do Grem đúc trước khi bỏ trốn. Codex: mở 1 dòng của Lão Grem khi hero đứng cạnh 2 s.

📍 Kho Chuông Câm

LMK_B3_mute_vaultKho Chuông Câm RM_B3_mute_vault

Phòng nút SEC (Mộ Lạc) của Hồi III: 640×480, chuông câm xếp tới trần, Chuông Câm Khổng Lồ 96 px ở rìa Bắc, bệ Relic Lời Nguyền giữa 2 hàng giá chuông, nút 'Rời đi' ở cửa Nam. Mỗi chuông bịt miệng bằng chì và dán phiếu tên làng — làng đã mất tiếng.

📍 Bể Tôi Nguội

LMK_B3_quench_poolBể Tôi Nguội RM_B3_quench_pool

Phòng nút RST (Lửa Canh Nhỏ): 640×480, bể tôi nước đen đã nguội hẳn, lửa canh nhỏ đặt trên đe đúc lật ngửa; 3 lựa chọn RST hiện như 3 dụng cụ thợ trên bàn. Hơi nước bốc thẳng, không có lò nào thở trong phòng này — chỗ duy nhất của Lò Đúc Câm B3 không nghe tiếng lò.

📍 Gian Sổ Mẻ

LMK_B3_ledger_hallGian Sổ Mẻ RM_B3_ledger_hall

Phòng nút EVT: 640×480, bàn sổ thợ giữa phòng, tường dán phiếu mẻ đúc, mỗi phiếu đóng dấu chuông không lưỡi trong vòng tròn. Sự kiện Kho Chuông Câm EVT_B3_01–Hầm Đồng Rót EVT_B3_10 dựng tại đây hoặc ở góc xưởng tương ứng.

📍 Sạp Kho Thỏi

LMK_B3_ingot_stallSạp Kho Thỏi RM_B3_ingot_stall

Phòng nút SHP: Sạp Rong của Bà Mott bày trên giá thỏi đồng verdigris trong kho thỏi, 6 ô hàng (doc 13 §12.1); 1 lò canh nhỏ làm đèn. Bà Mott trải vải liệm lên đe làm quầy.

📍 Bến Cống Xỉ

LMK_B3_slag_sluice

Phòng nút DOCK sau Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3: Kênh Dẫn Hồn chảy qua cống xả xỉ dưới xưởng; nước sẫm nổi váng đồng nguội. Đò Calla đỗ cạnh cửa cống, Sạp Rong 4 ô trên bến gạch. Từ đây đò ngược kênh lên Thành Chuông Treo. 2026-11-07 - không có phòng Lò Đúc Câm B3: nút DOCK chỉ chạy ở Boong Đò Calla (nút DOCK) RM_HUB_ferry_deck (doc 23 §2, luật 6); nền parallax chuyến đò Lò Đúc Câm B3→Thành Chuông Treo B4 do biome Thành Chuông Treo B4 cấp (Lớp xa (hệ số 0.2× → 4.8 px/s): vách… ENV_B4_dock_bg_far|mid|near); Bến Cống Xỉ là điểm khởi hành trong lore/codex, không gắn room.

7Tileset · prop · đạo cụ mục tiêu

Tile (11)

Sàn chính: 2 phiến gang đúc chịu lửa/… ENV_B3_floor_slab · Sàn cát đúc (khu khuôn): hạt cát 1 px… ENV_B3_floor_sand · Lưới sắt trên rãnh xỉ: 4 thanh ngang… ENV_B3_floor_grate · 8 chi tiết sàn trên Tilemap con: nứt… ENV_B3_floor_detail · Mép sàn → hố xỉ: RuleTile blob 47 ô (… ENV_B3_edge_slag_pit · Tường Bắc/Đông/Tây gạch chịu lửa: đỉn… ENV_B3_wall_n_brick · Rìa Nam hướng camera: lan can sắt thấ… ENV_B3_wall_s_rail · Rãnh đồng nguội trang trí: mặt đặc ve… ENV_B3_liquid_cold_bronze · Băng chuyền Đông–Tây (ô của HZ_B3_con… ENV_B3_conveyor_belt_ew · Băng chuyền Bắc–Nam: cùng hình ew xoa… ENV_B3_conveyor_belt_ns · Ray xe xỉ (đường của HZ_B3_slag_cart)… ENV_B3_rail_track

Prop (39)

Khuôn Chuông Lớn úp miệng xuống, vỏ đ… ENV_B3_bell_mold_large · Chồng 3 khuôn nhỏ. Phá được: 3 nhịp (… ENV_B3_mold_stack · Giá Chuông Câm: khung sắt treo 3 chuô… ENV_B3_mute_bell_rack · Chuông câm nhỏ đặt sàn. Tương tác: 1… ENV_B3_mute_bell_small · Đe đúc trên gốc gỗ cháy. Không phá. C… ENV_B3_anvil · Máng Tôi: máng gỗ đai sắt đầy nước đe… ENV_B3_quench_trough · Thùng Xỉ. Phá được 1 cú: tung mảnh xỉ… ENV_B3_slag_barrel · Đống Than thấp: chặn thân, không chặn… ENV_B3_coal_heap · Bễ Lớn kéo xích, phồng xẹp đều. Không… ENV_B3_bellows_large · Cửa Lò Phụ trong tường Bắc: miệng vòm… ENV_B3_furnace_mouth · Trụ Cẩu sắt tán đinh, cần ngang vươn… ENV_B3_crane_post · Móc Cẩu treo xích, đung đưa ±4 px. Đá… ENV_B3_crane_hook · Đống Xích thấp, không va chạm, trang… ENV_B3_chain_pile · Giá Thỏi Đồng verdigris xếp chéo. Khô… ENV_B3_ingot_rack · Giá Kìm Búa dựng tường: kìm đúc, búa… ENV_B3_tool_rack · Ống Xả Hơi đứng cạnh tường, miệng van… ENV_B3_pipe_vent · Xe Goòng Xỉ trên ray (HZ_B3_slag_cart… ENV_B3_slag_cart · Gầu Rót treo trên ray trần (nguồn HZ_… ENV_B3_pour_ladle · Khuôn Treo: khuôn chuông úp treo xích… ENV_B3_mold_hoist · Lõi Khuôn Đất: khối đất sét định hình… ENV_B3_bell_core_form · Bàn Sổ Thợ: sổ ghi mẻ đúc, chồng phiế… ENV_B3_ledger_desk · Chuông Câm Khổng Lồ trong Kho Chuông… ENV_B3_mute_bell_giant · Lò Mẹ: lò vòm 3 miệng ở tường Bắc sân… ENV_B3_mother_furnace · Cột Đèn Thợ: đèn dầu lồng sắt. Không… ENV_B3_lantern_post · Vũng sáng lò: elip sàn r72 additive,… ENV_B3_light_furnace · Vũng sáng đèn thợ r32, α 0.18, nhấp n… ENV_B3_light_lantern · Sprite OBJ_BRAZIER_B3 = Lò Canh Xưởng… ENV_B3_obj_brazier · Sprite OBJ_BELL_B3 = Chuông Mộc Chưa… ENV_B3_obj_bell_blank · Sprite OBJ_NEST_B3 = Khuôn Nứt: khuôn… ENV_B3_obj_nest_mold · Sprite OBJ_COCOON_B3 = Kén trong Khuô… ENV_B3_obj_cocoon_mold · Sprite OBJ_CARRIER_B3 (CHASE) = Thây… ENV_B3_obj_carrier · Muội loang đen quanh cửa lò, ống xả.… ENV_B3_decal_soot · Giọt đồng nguội verdigris bắn tung (h… ENV_B3_decal_bronze_splash · Vảy xỉ khô; cũng là decal sau khi thù… ENV_B3_decal_slag_crust · Vết kéo khuôn song song trên cát đúc. ENV_B3_decal_drag_marks · Dấu phấn thợ: vạch đếm mẻ, số mẻ, mũi… ENV_B3_decal_chalk_marks · Tro gió dồn chân tường (tro rơi như t… ENV_B3_decal_ash_drift · Vết cháy đế khuôn: elip tối đặc, KHÔN… ENV_B3_decal_burn_ring · Dấu guốc sắt thợ đúc dẫn về Lò Mẹ. ENV_B3_decal_footprints

Đạo cụ mục tiêu

Đạo cụIdHPSprite ENV
Lò Canh XưởngOBJ_BRAZIER_B3300Sprite OBJ_BRAZIER_B3 = Lò Canh Xưởng: lò than nhỏ trên chân sắt, r20… ENV_B3_obj_brazier
Chuông Mộc Chưa ĐúcOBJ_BELL_B3—Sprite OBJ_BELL_B3 = Chuông Mộc Chưa Đúc: phôi chuông đất sét trên gi… ENV_B3_obj_bell_blank
Khuôn NứtOBJ_NEST_B3570Sprite OBJ_NEST_B3 = Khuôn Nứt: khuôn chuông nứt dọc, từ khe trào Phu… ENV_B3_obj_nest_mold
Kén trong KhuônOBJ_COCOON_B3400Sprite OBJ_COCOON_B3 = Kén trong Khuôn: khuôn chuông kín, khe sáng ng… ENV_B3_obj_cocoon_mold
Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuôngOBJ_CARRIER_B3400Sprite OBJ_CARRIER_B3 (CHASE) = Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuông: xác… ENV_B3_obj_carrier

8Director & encounter

160
Ngân sách phòng (TP)
4.2
TP / giây
encounters.json › directors[B3].mix
R1
Phu Xỉ EN_B3_01 · Thợ Bễ EN_B3_02 · Đá Lăn Lò EN_B3_03
R2
Phu Bom EN_B3_04 · Bò Giáp EN_B3_05
R3
Cưa Đồng EN_B3_06 · Nhím Gai Lò EN_B3_07
Mẫu đặc trưng
LINE Bò Giáp dọc băng chuyền · BURST từ cửa lò. Hazard: Rót Đồng HZ_B3_pour rót đồng P r50, 1 lần/10 s · Khuôn Rơi HZ_B3_mold khuôn rơi P r56, 1 lần/14 s, nghiền quái · Băng Chuyền HZ_B3_conveyor băng chuyền 24 px/s · Móc Cẩu HZ_B3_hook móc cẩu (Lướt vào = quét bầy). Đạo cụ: VIGIL lò canh xưởng, BELLS chuông mộc chưa đúc, NEST Khuôn Nứt, RESCUE kén trong khuôn.
Quái rỉ sân boss
Phu Xỉ EN_B3_01
Ưu tiên diệt
Thợ Bễ EN_B3_02
Người mang báu (CHASE)
Thây Thợ Học Việc ôm lưỡi chuông
Đạo cụ mục tiêu
VIGIL → OBJ_BRAZIER_B3; BELLS → OBJ_BELL_B3; NEST → OBJ_NEST_B3; CHASE → OBJ_CARRIER_B3; RESCUE → OBJ_COCOON_B3
Ghi đè Director trong B3.json (33 khoá)
KhoáGiá trị
b_room160
bps_act4.2
ws_pool_cmbThanh Tẩy: diệt 180 quái hoặc trụ 60… WS_B3_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B3_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B3_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B3_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Khuôn Nứt HP 570; tổ cò… WS_B3_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2200 px bẫy tím t… WS_B3_GAUNTLET_01 · Truy Đuổi: hạ Thây Thợ Học Việc trước… WS_B3_CHASE_01
ws_pool_chlThanh Tẩy: diệt 180 quái hoặc trụ 60… WS_B3_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B3_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B3_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B3_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Khuôn Nứt HP 570; tổ cò… WS_B3_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2200 px bẫy tím t… WS_B3_GAUNTLET_01
ws_pool_eltQuyết Đấu: hạ Tinh Anh giữa bầy thưa… WS_B3_DUEL_01 · Săn Tinh Anh: hạ 2 Tinh Anh; chỉ 1 co… WS_B3_HUNT_01
ws_pool_rscGiải Cứu: phá kén Kẻ Thức HP 400 giữa… WS_B3_RESCUE_01
ws_pool_mbsMini-boss: hạ mini-boss trong sân trò… WS_B3_MINIBOSS_01
ws_pool_bosBoss Hồi: hạ boss trong sân tròn r220… WS_B3_BOSS_01
rooms_purgeSàn Rót RM_B3_casting_floor · Xưởng Băng Chuyền RM_B3_belt_hall
rooms_vigilLò Canh Xưởng RM_B3_watch_furnace
rooms_bellsSân Chuông Mộc RM_B3_bell_blanks
rooms_tideSàn Rót RM_B3_casting_floor · Xưởng Băng Chuyền RM_B3_belt_hall
rooms_nestBãi Khuôn Nứt RM_B3_cracked_molds
rooms_gauntletĐường Xỉ RM_B3_slag_run
rooms_chaseVòng Cẩu RM_B3_crane_loop
rooms_duelHố Rèn RM_B3_forge_pit
rooms_huntHai Lò Song RM_B3_twin_kilns
rooms_rescueKhuôn Giam RM_B3_sealed_mold
rooms_minibossSân Khuôn Nguội RM_B3_walker_bay · Xưởng Rót Đôi RM_B3_twin_mouth
rooms_bossLò Mẹ RM_B3_mother_furnace
rooms_evtGian Sổ Mẻ RM_B3_ledger_hall
rooms_shpSạp Kho Thỏi RM_B3_ingot_stall
rooms_rstBể Tôi Nguội RM_B3_quench_pool
rooms_secKho Chuông Câm RM_B3_mute_vault
first_room_r1Sàn Rót RM_B3_casting_floor
boss_tricklePhu Xỉ EN_B3_01
priority_killThợ Bễ EN_B3_02
signature_patternshàng n con vuông góc trục hành lang (… LINE · n con từ 1 điểm (cổng, tổ, đạo cụ) tr… BURST
room_pick_rule_vichọn đều trong rooms_<mục tiêu> theo luồng map seed; trong 1 Hồi không lặp cùng RM_ hai nút liền nhau trên 1 đường; phòng R1 mỗi Hồi = Sàn Rót RM_B3_casting_floor (MIX 01–03, doc 15 §9.1); MBS ghép phòng theo mbs_room_by_boss EVT/SHP/RST/SEC → rooms_evt/rooms_shp/rooms_rst/rooms_sec (1 phòng tiện ích mỗi loại, không quái). Nút DOCK không có phòng Lò Đúc Câm B3: RoomPicker DOCK chỉ chọn Boong Đò Calla (nút DOCK) RM_HUB_ferry_deck (doc 23 §2, luật 6).
event_pool_evtKho Chuông Câm EVT_B3_01 · Sổ Lương Thợ EVT_B3_02 · Lò Không Tắt EVT_B3_03 · Băng Chuyền Hàng Câm EVT_B3_04 · Bà Mott Ở Kho Xỉ EVT_B3_05 · Thợ Bễ Ngủ Gật EVT_B3_06 · Giao Kèo Im Lặng EVT_B3_07 · Khuôn Chuông Nứt EVT_B3_08 · Đe Bị Tịch Thu EVT_B3_09 · Hầm Đồng Rót EVT_B3_10
mbs_room_by_bossMB_B3_1:RM_B3_walker_bay · MB_B3_2:RM_B3_twin_mouth
hazard_p_room_cap2
hazard_rule_vi≤ 2 loại hazard P/phòng; hazard P xin token tím chung (P_TOTAL ≤ 5); khi Tinh Anh/mini/boss đang windup P thì hazard P trì tới khi xong. Mẫu đặc trưng: LINE Bò Giáp EN_B3_05 dọc băng chuyền (Băng Chuyền HZ_B3_conveyor) · BURST Phu Xỉ EN_B3_01 từ cửa lò (Phả Hơi Lò HZ_B3_furnace)

Kịch bản sóng (12): Thanh Tẩy: diệt 180 quái hoặc trụ 60… WS_B3_PURGE_01 · Canh Lửa: giữ lò lửa canh còn HP tới… WS_B3_VIGIL_01 · Gõ Chuông: gõ đủ 3 chuông, mỗi chuông… WS_B3_BELLS_01 · Thuỷ Triều: trụ qua 3 sóng 16 / 20 /… WS_B3_TIDE_01 · Đập Tổ: phá 3 Khuôn Nứt HP 570; tổ cò… WS_B3_NEST_01 · Hành Lang: băng qua 2200 px bẫy tím t… WS_B3_GAUNTLET_01 · Truy Đuổi: hạ Thây Thợ Học Việc trước… WS_B3_CHASE_01 · Quyết Đấu: hạ Tinh Anh giữa bầy thưa… WS_B3_DUEL_01 · Săn Tinh Anh: hạ 2 Tinh Anh; chỉ 1 co… WS_B3_HUNT_01 · Giải Cứu: phá kén Kẻ Thức HP 400 giữa… WS_B3_RESCUE_01 · Mini-boss: hạ mini-boss trong sân trò… WS_B3_MINIBOSS_01 · Boss Hồi: hạ boss trong sân tròn r220… WS_B3_BOSS_01

Sự kiện (10): Kho Chuông Câm EVT_B3_01 · Sổ Lương Thợ EVT_B3_02 · Lò Không Tắt EVT_B3_03 · Băng Chuyền Hàng Câm EVT_B3_04 · Bà Mott Ở Kho Xỉ EVT_B3_05 · Thợ Bễ Ngủ Gật EVT_B3_06 · Giao Kèo Im Lặng EVT_B3_07 · Khuôn Chuông Nứt EVT_B3_08 · Đe Bị Tịch Thu EVT_B3_09 · Hầm Đồng Rót EVT_B3_10

9Âm thanh & nhạc

Bed (loop nền)
BiomeEnter biome=B3 (vào phòng B3, fade 1.0 s) SFX_B3_amb_bed
Spot ngẫu nhiên
AmbienceSpot biome=B3 (lớp __spot của… SFX_ENV_B3_spot_hammer · AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s SFX_ENV_B3_spot_crane_chain · AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s SFX_ENV_B3_spot_slag_fall · AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s SFX_ENV_B3_spot_mold_crack · AmbienceSpot biome=B3 mỗi 6–14 s SFX_ENV_B3_spot_steam_far
Nhạc chính
EXPLORE/COMBAT · Hồi III B3 Lò Đúc Câm · bản đồ + mọi nút chiến/tiện ích B3 · lớp theo I MUS_b3_mute_foundry
Bộ stem H12
EXPLORE/COMBAT · Hồi III B3 khi chơi H12 (thay MUS_b3_mute_foundry) · 140 → 120, hi-hat k… MUS_b3_mute_foundry_h12
Boss
BOSS · nút BOS Hồi III · BS_B3 Thợ Cả Đúc Chuông · stem theo pha · S2 có 3 biến thể theo … MUS_boss_b3_founder
Mini-boss
GATE_MINI · nút MBS (Cổng) mọi biome · mọi MB_ (MB_B1_1, MB_B2_1, MB_B2_2, MB_B3_1, MB_B3… MUS_miniboss_gate
🔇
Cấm trong âm nền Cấm trong bed/spot: đe ngân dài (partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms, AUD-01), tiếng chuông bất kỳ (chuông ở Lò Đúc Câm B3 đều câm — chỉ 'thịch' đục), lò swell/ù to dần (AUD-02, dễ nhầm tell P), tiếng lửa đỏ rền kiểu cháy nhà, máy móc hiện đại (động cơ điện, còi). Spot 1 cái/6–14 s, pan ±0.6, không phát trong 0.6 s quanh tell P.

10Lore

Phường Đúc xưa đúc mọi chuông làng của xứ; từ NT 3 thành Phường Đúc Câm, đúc chuông không lưỡi để không ai gióng được — 'im lặng là cứu rỗi'. Kể chuyện bằng môi trường (đặt ≥ 3/phòng chiến): (1) chuông nào cũng bịt miệng chì, dán phiếu tên làng; (2) dấu phấn đếm mẻ trên khuôn dừng đột ngột ở cùng một số; (3) móc treo lưỡi chuông trên tường để trống — lưỡi bị nung chảy thành thỏi; (4) găng giữ khuôn cháy sém treo cạnh máng tôi — của thợ phụ đã trốn (Ruvan); (5) đe bị xích khoá có khuyết hình đe khác — đe làng của Oska bị tịch thu; (6) băng chuyền vẫn chạy không người đứng máy; (7) xác thợ đứng nguyên tư thế kéo bễ thành Thợ Bễ; (8) trên vòm Lò Mẹ treo khuôn Mũ Chuông. Tro rơi như tuyết, dày hơn Đầm Vải Liệm B2; không mặt trời, chỉ trăng tro và lò cam xỉn.

Trang Sổ Tang: Lò Đúc Câm CDX_b3