shockwave | F01 | MECH | Halka H03 | độc quyền | AREA | r, t, band, coef | vòng RING lan từ điểm kích ra r trong t, trúng 1 lần/mục tiêu |
nova | F01 | MECH | SHARED | — | AREA | r, coef | nổ CIRCLE tâm hero |
cone_blast | F01 | MECH | Dov H08 | độc quyền | AREA | r, arc, coef | nổ ARC phía trước hero |
line_cut | F01 | RES | Sậu H04 | độc quyền | MELEE | len, w, coef | cắt LINE giữa 2 điểm neo (len ≤ 320) |
arc_echo | F01 | MECH | Varek H01 | độc quyền | MELEE | delay, coef_pct | lặp lại hình cú vừa ra sau trễ |
crescent_wave | F01 | MECH | Varek H01 | độc quyền | PROJ | len, w, speed, coef | sóng hình lưỡi bay thẳng xuyên (RECT quét) |
pillar_row | F01 | MECH | Varek H01 | độc quyền | AREA | n, spacing, gap_t, r, coef | chuỗi CIRCLE nối tiếp theo hướng ngắm |
ground_slam | F01 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | AREA | r, launch_s, coef | đập sàn CIRCLE + hất tung S |
whirl | F01 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | AREA | r, rehit_ticks, hits, coef | vùng xoay quanh hero đa nhịp |
delayed_blast | F01 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | AREA | delay, r, coef | đánh dấu điểm, nổ sau trễ |
sky_drop | F01 | MECH | Halka H03 | độc quyền | AREA | delay, r, coef | cú rơi từ trên ở điểm mục tiêu sau trễ, bóng sàn báo trước |
splash | F01 | MECH | SHARED | — | AREA | r, coef_pct | trúng 1 mục tiêu → nổ nhỏ quanh nó |
thorns | F01 | MECH | Ruvan H06 | độc quyền | MELEE | coef | trả sát thương lên kẻ đánh cận chiến khi đòn bị chặn/giảm |
backstab | F01 | PARAM | ALL | — | — | inc | +% sát thương khi trúng từ sau lưng mục tiêu (góc > 120°) |
spawn_projectile | F02 | MECH | SHARED | — | PROJ | n, speed, range, coef | bắn n đạn từ hero/điểm sự kiện |
projectile_fan | F02 | MECH | Dov H08 | độc quyền | PROJ | n, spread, coef | quạt n đạn đều góc |
homing_projectile | F02 | MECH | SHARED | — | PROJ | turn_deg_s, coef | đạn tự lái tới mục tiêu gần nhất |
split_projectile | F02 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | PROJ | n, coef_pct | đạn trúng/hết tầm tách n đạn con |
ricochet | F02 | MECH | SHARED | — | PROJ | bounces, r | đạn nảy sang mục tiêu kế trong r |
boomerang | F02 | MECH | Oska H05 | độc quyền | PROJ | range, coef | đạn bay ra rồi quay về hero, trúng cả 2 chiều |
lance | F02 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | PROJ | len, w, coef | đạn xuyên vô hạn theo đường thẳng, rộng w |
orbit_projectile | F02 | MECH | Oska H05 | độc quyền | PROJ | n, r, t, coef | n đạn quay quanh hero trong t |
reflect_projectile | F02 | MECH | Varek H01 | độc quyền | PROJ | speed_mult, dmg_mult, pierce | đạn Y bị ĐÁP/chặn bay ngược thành đạn hero |
convert_projectile | F02 | MECH | Ambrin H12 | độc quyền | PROJ | cap, coef | đạn địch bị verb giữ giữ lại, phóng ra khi hold_end |
mine | F02 | MECH | Dov H08 | độc quyền | AREA | r, t, cap | vật nằm sàn, nổ khi quái chạm hoặc sau t |
projectile_rain | F02 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | PROJ | n, r, t, coef | n đạn rơi ngẫu nhiên trong r quanh điểm |
zone_spawn | F03 | MECH | SHARED | — | ZONE | r, t, tick, coef | vùng sát thương kéo dài |
zone_buff | F03 | MECH | Ambrin H12 | độc quyền | — | r, t, stat, inc | vùng tăng chỉ số hero khi đứng trong |
zone_slow | F03 | MECH | Ingra H10 | độc quyền | — | r, t, slow | vùng STS_SLOW lên quái (slow ≤ 50%) |
zone_detonate | F03 | RES | Ingra H10 | độc quyền | AREA | coef | kích nổ MỌI vùng của hero cùng lúc, mỗi vùng hiệu ứng riêng |
zone_combine | F03 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | pair | 2 vùng chồng nhau tạo hiệu ứng ghép theo cặp |
trail_damage | F03 | MECH | SHARED | — | ZONE | w, t, tick, coef | vệt sàn theo đường hero đi/Lướt |
ground_scar | F03 | MECH | Dov H08 | độc quyền | ZONE | t, tick, coef | vệt sàn theo hình cú đánh, còn lại t |
wall_spawn | F03 | RES | Bodan H02 | độc quyền | — | len, hp, t | tường tạm chặn quái + đạn, có HP |
totem | F03 | MECH | Halka H03 | độc quyền | AREA | r, period, t, coef | vật đứng yên phát xung mỗi nhịp |
net_trap | F03 | MECH | Kessa H09 | độc quyền | — | r, t, bind_s, cap | bẫy đặt trước, quái bước vào bị giữ |
beacon | F03 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | — | t | mốc đặt; kỹ năng/ult kế xuất phát từ mốc thay vì từ hero |
terrain_pit | F03 | RES | Wenna H11 | độc quyền | PURE | r, cap | đào hố: quái rơi vào bị chôn/kẹt theo mass_class |
terrain_ridge | F03 | RES | Wenna H11 | độc quyền | — | len, w, t | dựng gờ/rãnh địa hình chia đôi bầy, dựng lại flow field |
stun | F04 | MECH | Dov H08 | độc quyền | — | dur | STS_STUN lên mục tiêu trong hình (L/XL → Thế) |
knockback_burst | F04 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | — | r, kb_px | đẩy mọi quái trong r ra ngoài |
launch | F04 | MECH | Ruvan H06 | độc quyền | — | launch_s | hất tung S (10 §4.3) |
pull_single | F04 | MECH | Kessa H09 | độc quyền | — | dist, speed | kéo 1 mục tiêu về hero (speed ≤ 240) |
pull_cluster | F04 | RES | Oska H05 | độc quyền | — | r, t | vùng hút gom cụm về tâm — hút cụm duy nhất H05 (Bible #38) |
push_wave | F04 | MECH | Ambrin H12 | độc quyền | — | len, w, kb_px | sóng đẩy theo hướng |
pin | F04 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | — | dur | STS_PIN |
disarm | F04 | RES | Sậu H04 | độc quyền | — | dur | STS_DISARM: đòn Y kế của mục tiêu huỷ |
blind | F04 | RES | Wenna H11 | độc quyền | — | dur | STS_BLIND lên quái cận chiến |
slow | F04 | MECH | Oska H05 | độc quyền | — | slow_pct, dur | STS_SLOW không vùng, lên mục tiêu trúng |
interrupt | F04 | MECH | Halka H03 | độc quyền | — | poise | huỷ windup S đang < 50%; M: −Thế |
broken_extend | F04 | MECH | Varek H01 | độc quyền | — | s | kéo dài Vỡ Thế mục tiêu đang Vỡ (s ≤ +1.0) |
apply_ember | F05 | STS | ALL | — | DOT | chance, dur | áp STS_EMBER (10 §5.1) |
apply_frost | F05 | STS | ALL | — | — | chance, dur | áp STS_FROST (10 §5.1) |
apply_shock | F05 | STS | ALL | — | — | chance, dur | áp STS_SHOCK (10 §5.1) |
apply_rot | F05 | STS | ALL | — | — | chance, dur | áp STS_ROT (10 §5.1) |
apply_bind | F05 | STS | ALL | — | — | chance, dur | áp STS_BIND (10 §5.1) |
apply_dread | F05 | STS | ALL | — | — | chance, dur | áp STS_DREAD (10 §5.1) |
status_spread | F05 | STS | ALL | — | — | n, r | khi mục tiêu có trạng thái chết, trạng thái lan sang n quái trong r |
status_consume | F05 | STS | ALL | — | AREA | coef_per_stack | tiêu mọi lớp trạng thái trên mục tiêu → nổ theo số lớp |
status_extend | F05 | STS | ALL | — | — | s | kéo dài trạng thái đang có (trần ×1.5 thời lượng gốc) |
mark_apply | F06 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | — | dur, cap | đặt dấu riêng hero (glyph slot) lên mục tiêu |
mark_detonate | F06 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | AREA | r, coef_per_mark | trigger kế nổ mọi dấu |
enemy_stack | F06 | RES | Halka H03 | độc quyền | — | cap | tài nguyên tích TRÊN kẻ địch (Vang) |
chain_detonate | F06 | RES | Halka H03 | độc quyền | AREA | r, coef | kích nổ lan truyền quái → quái (Vỡ Âm) — kích nổ lan duy nhất H03 (Bible #38) |
vulnerability | F06 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | — | inc, dur | mục tiêu nhận thêm % sát thương từ hero |
tether | F06 | MECH | Kessa H09 | độc quyền | — | n, share_pct, dur | nối 2–n quái; sát thương lên 1 chia % sang các quái nối |
execute | F06 | MECH | Varek H01 | độc quyền | — | execute_pct | kết liễu dưới ngưỡng (luật 10 §3.4) |
brand_on_kill | F06 | MECH | Halka H03 | độc quyền | — | n, r, dur | quái chết đánh dấu n quái gần |
focus | F06 | MECH | Veyra H07 | độc quyền | — | inc, cap, reset_s | trúng liên tiếp cùng mục tiêu tăng dần % |
grab_throw | F07 | RES | Ruvan H06 | độc quyền | MELEE | coef | tóm 1 mục tiêu/vũ khí rồi ném |
bowling | F07 | RES | Ruvan H06 | độc quyền | MELEE | len, coef | quái bị ném lăn quét quái khác trên đường |
bundle_throw | F07 | RES | Kessa H09 | độc quyền | MELEE | coef | quấn nhiều quái thành bó rồi ném vào cụm khác |
corpse_burst | F07 | MECH | Dov H08 | độc quyền | AREA | chance, r, coef | xác quái nổ |
corpse_shard | F07 | MECH | SHARED | — | PROJ | n, coef | xác quái bắn n mảnh |
wall_slam | F07 | MECH | Oska H05 | độc quyền | MELEE | coef | quái bị đẩy chạm tường/vật cao nhận sát thương |
herd | F07 | MECH | Oska H05 | độc quyền | — | len, kb_px | đẩy dồn quái S thành hàng theo hướng hero |
hostage_shield | F07 | MECH | Ruvan H06 | độc quyền | — | cap | quái đang bị hero giữ/bắt chặn đạn Y bay tới hero |
res_add | F08 | FRAME | ALL | — | — | n, cap_per_s | +n tài nguyên khi trigger |
res_refund | F08 | FRAME | ALL | — | — | pct | hoàn % tài nguyên vừa tiêu |
res_overflow | F08 | FRAME | ALL | — | — | rate | phần vượt res_max đổi thành hiệu ứng khác (khiên/Dư Âm/sát thương cú kế) |
res_decay_pause | F08 | FRAME | ALL | — | — | t | dừng decay trong t |
res_threshold_shift | F08 | PARAM | ALL | — | — | delta | dời 1 mốc thresholds (giữ thứ tự mốc) |
res_cap_raise | F08 | PARAM | ALL | — | — | n | +n res_max (n ≤ 25% gốc) |
res_floor | F08 | FRAME | ALL | — | — | n | tài nguyên không xuống dưới n (n ≤ 30% max) |
res_dump | F08 | FRAME | ALL | — | — | coef_per_unit | tiêu HẾT tài nguyên → cú/kỹ năng kế cường hoá theo lượng tiêu |
res_transfer | F08 | MECH | Halka H03 | độc quyền | — | n, r | khi mục tiêu mang tài nguyên/dấu chết, chuyển sang n quái gần |
res_to_ult | F08 | FRAME | ALL | — | — | rate | đổi tài nguyên → Dư Âm (tổng nạp Dư Âm vẫn trong khung ULT_INTERVAL) |
shield_gain | F09 | MECH | SHARED | — | — | hp | +khiên (trần SHIELD_CAP, 10 §8.2) |
heal_on_event | F09 | MECH | SHARED | — | — | hp | hồi HP khi trigger (tổng hút ≤ 3% HP_MAX/s, 10 §8.1) |
dr_buff | F09 | MECH | SHARED | — | — | pct, t | +% giảm sát thương nhận trong t (DR trần 60%) |
poise_restore | F09 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | — | n | hồi Thế hero |
answer_window_add | F09 | PARAM | ALL | — | — | s | +s cửa sổ ĐÁP (kẹp trần 0.24 s) |
answer_refresh | F09 | MECH | Varek H01 | độc quyền | — | ticks | ĐÁP thành công mở thêm cửa sổ ĐÁP miễn phí ngay sau |
hold_cost_reduce | F09 | PARAM | ALL | — | — | pct | −% giá Thế/giá riêng của verb giữ |
hold_shape_grow | F09 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% kích thước hình verb giữ (r, arc, len) |
counter_window_extend | F09 | PARAM | ALL | — | — | s | +s cửa sổ Phản (≤ +0.5 s) |
counter_echo | F09 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | — | delay, coef_pct | Phản ra thêm 1 nhịp sau trễ |
cleanse | F09 | MECH | SHARED | — | — | n | gỡ STS_SLOW/BIND/MUTE trên hero (không gỡ khống chế tím boss) |
grey_hp | F09 | RES | Ruvan H06 | độc quyền | — | t | HP xám: mất HP có thể đổi lại bằng đòn trúng trong t |
armor_up | F09 | MECH | Bodan H02 | độc quyền | — | tier | đòn/kỹ năng có FIRM hoặc HYPER trong startup+active |
iframe_extend | F09 | PARAM | ALL | — | — | ticks | +tick i-frame của 1 hành động có sẵn bất tử (≤ +6 tick; không áp lên Lướt chung INV-12) |
dash_charge_add | F10 | PARAM | ALL | — | — | n | +1 lượt Lướt (trần 4) |
dash_refund | F10 | MECH | Varek H01 | độc quyền | — | n | hoàn 1 lượt Lướt khi trigger (≤ 1/s) |
dash_distance | F10 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% cự ly Lướt (cuối ≤ 96 px, INV-12) |
dash_recharge | F10 | PARAM | ALL | — | — | pct | −% thời gian nạp Lướt (sàn 0.35 s) |
blink_strike | F10 | MECH | Varek H01 | độc quyền | MELEE | r, coef | dịch tới mục tiêu trong r rồi đánh (r ≤ 140) |
leap | F10 | MECH | Varek H01 | độc quyền | AREA | dist, r, coef | nhảy AIRBORNE (bất tử) tới điểm, đáp gây sát thương (dist ≤ 110) |
speed_burst | F10 | MECH | SHARED | — | — | pct, t | +% tốc chạy trong t (trần ×1.40) |
afterimage_strike | F10 | MECH | Ingra H10 | độc quyền | MELEE | delay, coef_pct | dư ảnh ở điểm bắt đầu Lướt đánh lại hình cú kế |
vault | F10 | RES | Halka H03 | độc quyền | — | dist, iframe_s | vọt qua đầu mục tiêu bằng cán, bất tử (Nhảy Sào) |
summon_minion | F11 | MECH | SHARED | — | MELEE | n, hp, t, coef | triệu hồi đi theo hero đánh (n ≤ 3); không giữ token, không bị nhắm |
summon_turret | F11 | MECH | SHARED | — | PROJ | t, period, coef | triệu hồi đứng yên bắn |
summon_band | F11 | RES | Ambrin H12 | độc quyền | — | n | Phường nhạc công theo mốc Nhịp |
spirit_hand | F11 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | r, t | tay hồn trồi từ vùng giữ quái (Bible §5.2) |
minion_empower | F11 | MECH | Ambrin H12 | độc quyền | — | stat, inc, t | tăng chỉ số triệu hồi của hero trong t |
minion_sacrifice | F11 | MECH | SHARED | — | AREA | r, coef | triệu hồi tự nổ khi hết giờ/bị phá |
mirror_clone | F11 | MECH | SHARED | — | MELEE | t, coef_pct | bóng hero lặp 1 đòn kế của hero tại vị trí bóng |
raise_ash | F11 | MECH | Ingra H10 | độc quyền | MELEE | chance, t, cap | quái S chết hoá đồng minh tro tạm (t ≤ 4 s, cap 3) |
cooldown_reduce | F12 | PARAM | ALL | — | — | s, pct | −s/−% thời gian hồi chiêu khi trigger (CDR trần 50%) |
cooldown_reset | F12 | MECH | SHARED | — | — | chance | đặt lại thời gian hồi chiêu 1 kỹ năng (≤ 1 lần/4 s) |
attack_speed_burst | F12 | MECH | Ambrin H12 | độc quyền | — | pct, t | +% tốc đánh trong t (trần ×2.00) |
combo_extend | F12 | MECH | Ruvan H06 | độc quyền | MELEE | coef, shape | thêm 1 cú vào cuối COMBO_A/B |
combo_skip | F12 | MECH | Varek H01 | độc quyền | — | n | cú kế nhảy thẳng tới finisher |
charge_speed | F12 | PARAM | ALL | — | — | pct | −% thời gian tới mốc nạp |
rhythm_window | F12 | RES | Ambrin H12 | độc quyền | — | window_s | thưởng đánh đúng phách máy nhịp |
peak_release | F12 | RES | Veyra H07 | độc quyền | — | window_s | thưởng nhả đúng cửa sổ Đỉnh Hơi |
chamber_order | F12 | RES | Dov H08 | độc quyền | — | pair | phản ứng theo thứ tự 2 loại đạn trong ổ |
skill_double | F12 | MECH | SHARED | — | — | chance, coef_pct | kỹ năng ra thêm 1 lần sau trễ |
ult_gain | F12 | PARAM | ALL | — | — | n, pct | +n/+% nạp Dư Âm khi trigger (trần ULT_GAIN ×1.50) |
arc_widen | F13 | PARAM | ALL | — | — | deg | +° cung đòn (trần 360) |
range_extend | F13 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% r/len đòn |
area_grow | F13 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% AREA riêng 1 verb (trần ×2.0) |
pierce_add | F13 | PARAM | ALL | — | — | n | +n xuyên đạn |
proj_speed | F13 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% tốc đạn (trần ×2.0) |
rehit_add | F13 | PARAM | ALL | — | — | n | +n nhịp đa nhịp (hits_max) |
duration_extend | F13 | PARAM | ALL | — | — | pct | +% thời lượng vùng/triệu hồi/buff của 1 verb (trần ×2.0; không lên khống chế) |
mirror_shape | F13 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | — | coef_pct | thêm 1 bản hình đối xứng (sau lưng hoặc 2 bên) |
stance_bonus | F14 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | — | stat, inc, t | vào thế/chế độ → buff t |
stance_strike | F14 | MECH | Sậu H04 | độc quyền | MELEE | shape, coef | đổi thế ra 1 cú riêng |
form_extend | F14 | PARAM | ALL | — | — | s | +s dạng UL3 (trần 10 s, Bible §6) |
form_aftershock | F14 | MECH | Ruvan H06 | độc quyền | AREA | r, coef | hết dạng UL3 → nổ |
weapon_awaken | F14 | FRAME | ALL | — | — | shape_delta, dmg_kind, status | EVO4: combo gốc đổi hitbox/VFX/thuộc tính trên frame có sẵn |
stat_boost | F15 | SHARED | SHARED | — | — | stat, value | +phẳng/+% chỉ số hero_stats (VITAL, CRIT…) |
xp_bonus | F15 | SHARED | SHARED | — | — | pct | +% XP nhận |
gold_on_event | F15 | SHARED | SHARED | — | — | n | +Vàng Mã khi trigger |
orb_drop | F15 | SHARED | SHARED | — | — | pct | +% rơi cầu máu |
pickup_radius | F15 | SHARED | SHARED | — | — | px | +px PICKUP_R |
overkill_carry | F15 | SHARED | SHARED | — | — | pct, r | bật tràn sát thương 10 §3.5 |
nail_embed | F16 | RES | Bodan H02 | độc quyền | AREA | n, r, coef | cắm n Đinh vào mục tiêu: mỗi Đinh nổ sau 0.6 s r24 + STS_PIN S/M 0.5 s |
nail_volley | F16 | RES | Bodan H02 | độc quyền | PROJ | n, spread, pierce, coef | xả n Đinh thành nón đạn từ nắp (n ≤ Đinh đang có, coef/Đinh) |
armor_absorb | F16 | RES | Bodan H02 | độc quyền | — | rate, cap | sát thương nhận khi đang FIRM/HYPER tích % → cộng vào cú HEAVY kế (cap ×coef) |
tip_sweetspot | F16 | RES | Halka H03 | độc quyền | MELEE | d_min, d_max, mult, vang_add | đoạn mũi giáo d_min–d_max px: ×mult + thêm Vang |
pole_pivot | F16 | RES | Halka H03 | độc quyền | MELEE | r, hits, coef | cắm sào, xoay thân quanh sào: RING r = khoảng cách tới sào (r ≤ 80) |
compass_pivot | F16 | RES | Sậu H04 | độc quyền | MELEE | r, arc, coef | cắm 1 chân compa làm tâm, chân kia quét cung theo độ mở (r ≤ 96) |
orbit_grow | F16 | RES | Oska H05 | độc quyền | MELEE | r_min, r_max, rehit_ticks, coef | bán kính quỹ đạo đe nở theo Đà hoặc ép cố định |
mass_crush | F16 | RES | Oska H05 | độc quyền | MELEE | coef_per_mom, poise_per_mom | sát thương + Thế theo Đà lúc đe chạm (Đà 100 = −60 Thế canon) |
chain_yank_path | F16 | RES | Oska H05 | độc quyền | MELEE | w, coef | giật xích: đoạn LINE đe ↔ hero trúng 1 lần/mục tiêu |
orbit_release | F16 | RES | Oska H05 | độc quyền | PROJ | k, pierce, coef | nhả đe theo tiếp tuyến quỹ đạo, tầm = Đà × k px, xuyên |
quench_burst | F16 | RES | Ruvan H06 | độc quyền | AREA | r, coef, window, reset_to | Tôi: nổ hơi r, Nhiệt về reset_to |
proj_crush | F16 | RES | Ruvan H06 | độc quyền | — | heat, shard_n, coef | bóp nát đạn tóm được: +Nhiệt, mảnh vụn nón ngắn |
backstep_draw | F16 | RES | Veyra H07 | độc quyền | — | d, mark, iframe_ticks | lùi d px + tự kéo tới mốc kéo m |
string_snap | F16 | RES | Veyra H07 | độc quyền | AREA | arc, r, kb_px, coef | bật dây không tên: ARC sát thân đẩy văng |
arrow_harvest | F16 | RES | Veyra H07 | độc quyền | — | t, breath, pierce_add, cap | tên hết tầm cắm sàn t s; hero đi qua nhặt: +Hơi, tên kế +xuyên |
hot_reload | F16 | RES | Dov H08 | độc quyền | — | window, inc | nạp đúng cửa sổ Nạp Nóng → viên đó +inc |
shell_overcharge | F16 | RES | Dov H08 | độc quyền | PROJ | cost, coef | bắn cùng lúc 2 viên đang lắp: phản ứng cặp tức thì tại điểm chạm (cost 2) |
brace_reload | F16 | RES | Dov H08 | độc quyền | — | per_hit, period | đang Tì Báng: đòn bị giảm nạp thêm viên / rút chu kỳ nạp |
line_wrap | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | — | len, w, cap | dây quấn CHỈ quái dây cắt qua, +1 Vòng/quái |
cinch_tick | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | DOT | dps_coef, t | Siết: DoT lên mỗi quái trong bó |
anchor_line | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | DOT | dps_coef, poise, t | dây neo M/L/XL: mỗi lần giật Siết DoT + −Thế |
bundle_slam | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | AREA | n, r, coef | bó ≥ n quái đập xuống: quật ngã r |
coin_trail | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | ZONE | w, t, tick, coef | dây để lại vệt xu cháy dọc đường quăng |
rope_reel | F16 | RES | Kessa H09 | độc quyền | — | dist, speed | thu dây: vật nhẹ hơn (theo mass) bị kéo về đầu kia — S về hero, hero về M/L/XL/vật (speed ≤ 240) |
element_cycle | F16 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | step, mult | thao tác vòng nguyên tố Khói lửa → ngạt → tay hồn: bỏ qua/ép bước kế |
chant_zone | F16 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | mult | niệm (kỹ năng/combo) trong vùng Khói ×mult (canon ×1.5) |
smoke_shift | F16 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | r_max, cost, iframe_ticks | dịch tức thì tới vùng Khói khác |
smoke_drift | F16 | RES | Ingra H10 | độc quyền | — | v, t | vùng Khói trôi theo hướng ngắm (v px/s) |
bury_burst | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | AREA | r, coef | quái đang bị chôn trồi lên nổ mảnh đất, chỉ hại quái |
clod_shot | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | PROJ | n, speed, range, coef | xúc đất ném n cục |
pit_fill | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | PURE | coef | lấp hố: quái trong hố nhận ngay kết quả chôn Bible §5.2, hố mất |
burrow_wave | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | AREA | len, w, launch_s, coef | sóng đất trườn dưới sàn LINE rồi trồi hất S |
rooted_dig | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | — | period, cap | đang Cắm Xẻng: đào hố nông tại chân mỗi period |
tremor | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | AREA | r, stagger_s, r_edge, coef | rung nền r: S khựng + S trong r_edge quanh hố rơi vào hố |
mud_slick | F16 | RES | Wenna H11 | độc quyền | — | r, t, mult | đất xới trơn: S bị đẩy trong vùng trượt ×mult quãng (mult ≤ 2.0) |
note_volley | F16 | RES | Ambrin H12 | độc quyền | PROJ | n, beats, coef | mỗi phách bắn n nốt thẳng theo hướng ngắm |
procession_march | F16 | RES | Ambrin H12 | độc quyền | MELEE | len, w, coef | Phường xếp hàng diễu LINE theo hướng ngắm (coef/thành viên) |
crescendo | F16 | RES | Ambrin H12 | độc quyền | — | inc, cap | cú đúng phách liên tiếp +inc/phách, lệch phách reset |