🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Hệ thống › Nâng cấp & build
⚙️ Hệ thống

Nâng cấp & build

Doc 13 trình bày kèm số liệu draft, rarity và catalog.

Cập nhật: 2026-11-07

1Tổng quan

Mục đích: luật đầy đủ của mọi lớp nâng cấp trong run và quanh run: lên cấp/draft, thuật toán chào thẻ, Đổi/Xoá/Giữ, Edge (hạng, điều kiện, nhóm loại trừ, đích, tag, mẫu câu), kỹ năng, ult/Dạng Rèn, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, Relic, affix, Sạp Rong, Lời Nguyền, hướng build, chống thoái hoá, số quyết định/run. Phụ thuộc: 00-Design-Bible.md + data/_bible.json (canon: §2.1–2.3 XP/draft/thưởng, §3.3–3.6 tiền tệ/mở khoá/Thông Thạo/Lễ Vật/nâng trạm, §5 hero + 6 tag verb, §6 kiến trúc nâng cấp, §11 ID); 10-Combat-Core.md (chỉ số hero_stats + trần, §2.3 cộng dồn INC/MORE, §3 pipeline sát thương, §5 STS_); 11-Defense-Tells.md (§2.1 kẹp cửa sổ ĐÁP, §2.6 khuôn Phản); 12-Hero-Framework.md (bảng mechanic MK_ + lãnh thổ từng hero); schema tools/schema/hero_upgrades|shared_edges|shared_resonances|relics|affixes|tags|mechanics.schema.json. Được dùng bởi: doc hero H01–H12 (viết 40 Edge, 6 Cộng Hưởng, 4 Tiến Hoá, 8 kỹ năng mỗi hero), file dữ liệu Edge chung/Relic/affix/tag, doc UI (màn draft, Sạp Rong, Relic), doc kinh tế/meta, doc mode (DAILY/BOSS_RUSH/CUSTOM), code Draft/UpgradeRuntime/HeroStats/Shop, sim cân bằng, telemetry.

2Phạm vi & thứ bậc

  • Doc này định nghĩa luật vận hành + khuôn soạn mọi nâng cấp. Nội dung từng mục (tên, số của từng Edge/Relic) nằm ở doc hero + file dữ liệu, phải thoả khuôn ở đây. Mâu thuẫn số với Bible → Bible thắng; mâu thuẫn luật nâng cấp giữa doc con → doc này thắng; công thức chỉ số/sát thương → 10-Combat-Core thắng.
  • [ASSUMED] = giá trị lượt đầu, chỉnh qua data/tuning.json (section draft, rarity, shop, relic, affix, caps; key = tên trong ngoặc ` `` ở doc này) không cần DEC nếu không chạm INV.
  • Thuật ngữ: thẻ = 1 lựa chọn trên màn draft · draft = 1 màn chọn 1 trong N thẻ · Edge = nâng cấp bị động đổi cách 1 verb vận hành · hạng (rank) = I/II/III của 1 Edge/kỹ năng · đếm tag = tổng hạng các Edge mang tag đó · ĐÁP / verb giữ / Lướt / Dư Âm như 10-Combat-Core §0.

3Các lớp nâng cấp (tổng quan)

📊 Số lượng nâng cấp

Số lượng mỗi hero (Bible)Số lượng mỗi hero (Bible)skillsskills: 88ultimatesultimates: 33aspectsaspects: 33edgesedges: 4040linchpins_in_edgeslinchpins_in_edges: 44resonancesresonances: 66evolutionsevolutions: 44echo_moves_bossecho_moves_boss: 11mastery_challengesmastery_challenges: 55
Số lượng dùng chung (Bible)Số lượng dùng chung (Bible)shared_edgesshared_edges: 7272shared_resonancesshared_resonances: 1111relicsrelics: 6060cursed_relics_in_relicscursed_relics_in_relics: 1212affixesaffixes: 2424statusesstatuses: 66elite_modifierselite_modifiers: 1616act_mutatorsact_mutators: 1212eventsevents: 4040achievementsachievements: 6060mourning_bandsmourning_bands: 1515

LớpIDSố 1.0Lấy ở đâuTồn tạiChọn khi nào
Kỹ năngH01_SK01–088/hero (96)hub chọn 2 khởi đầu; thẻ kỹ năng trong draft, thưởng SKILL, Sạp Rongruntrước run + trong run (§6)
UltH01_UL1–33/hero (36)UL1 sẵn; UL2/UL3 mua Mảnh Vọng 6/10metatrước run, khoá trong run (§7)
Dạng Rèn (ASPECT)H01_AS1–33/hero (36)AS1 sẵn; AS2/AS3 mua Mảnh Vọng 8/15metatrước run, khoá trong run (§7)
Edge heroH01_E01–4040/hero (480)draft (55%), Sạp Rong, UP_HEARTH_3rundraft (§2–§5)
Then Chốt (LINCHPIN)H01_E37–E404/hero (48, trong 480)draft từ Lv12, thưởng BS_B2rundraft (§5.6)
Edge chungSE001–SE07272draft (35%), Sạp Rongrundraft
Cộng Hưởng heroH01_RS1–RS66/hero (72)tự kích theo đếm tagrunkhông chọn (§8)
Cộng Hưởng chungSRS01–SRS1111tự kích theo đếm tagrunkhông chọn (§8)
Tiến HoáH01_EVO1–EVO44/hero (48)thẻ viền đồng khi đủ công thứcrundraft (§9)
RelicRL001–RL06060 (12 Lời Nguyền)ELT, MBS, SEC, Sạp Rong, LV06runmàn thưởng / mua (§10)
AffixAF01–AF2424cuộn khi Relic sinh ratheo Relickhông chọn (§11)
Bình 30% HP · Lễ Vật bản runpotion · LV01/02/04/05—Sạp Rong, DOCK, UP_HEARTH_2runmua (§12)
Nâng trạm · Lễ Vật metaUP_<STATION>_n · LV01–LV0630 · 6Tro Hồn ở hubmeta / 1 runhub (Bible §3.6)

1.1 Hợp đồng dữ liệu (mọi Edge/Relic/Cộng Hưởng/Tiến Hoá = 1 hàng)

  • Trường bắt buộc theo schema: id, owner, name_vi, tags (1–2), rarity, max_rank, trigger, action, stat_mode, params, desc_vi, hook, linchpin, unlock_rank (Edge hero); Edge chung thêm pool_start, owner = SHARED; Relic có rule{trigger, condition, action, stat, stat_mode, params, hook} + drawback_vi + affix_slots + source_nodes.
  • mechanic (mechanic_key, dạng MK_<NAME>): BẮT BUỘC với mọi Edge, kỹ năng, Cộng Hưởng, Tiến Hoá, Relic. Bảng MK + lãnh thổ hero ở 12-Hero-Framework.md. Edge/kỹ năng/RS/EVO hero → MK thuộc territory[owner].owns; Edge chung, SRS, Relic, affix → chỉ MK có owner = SHARED. CI từ chối: MK của hero khác, MK nằm trong forbidden của owner, MK exclusive = true của owner khác.
  • hook: Edge hero Hxx.<slug> (chỉ gọi hook của chính owner) · Edge chung/Relic SHARED.<slug>. Không Edge nào đọc trạng thái nội bộ của hero khác.
  • Khoá params dành riêng (schema chưa có trường riêng → mã hoá trong params, giá trị vô hướng, không theo hạng):
KhoáKiểuNghĩa
targetchuỗiđích của Edge (§5.4): Hxx_MV_<X>, Hxx_SKnn, Hxx_ULn, Hxx_ASn hoặc từ khoá VERB:*
offer_requireschuỗiđiều kiện có mặt trong pool (§5.2); 1 điều kiện, dạng EDGE:H01_E05 · SKILL:H01_SK03 · UL:H01_UL2 · AS:H01_AS3 · RS1:H01_RS2 · RS2:H01_RS2 · LV:12
offer_exclchuỗinhóm loại trừ XG_<OWNER>_<SLUG> (§5.3)
icd_ssốthời gian hồi nội của trigger (§15.3); bỏ trống = mặc định theo trigger
proc_from_procboolđược kích bởi đòn sinh ra từ nâng cấp (§15.2); ≤ 1 Edge/hero
tplchuỗiid mẫu câu khi action = CUSTOM_HOOK (§5.7)
  • Mọi giá trị số có thể theo hạng: mảng [I, II, III] (độ dài = max_rank); vô hướng = không đổi theo hạng.

4Lên cấp & luồng draft

2.1 XP & số draft (canon Bible §2.1)

  • XP(L→L+1) = 8 + 6L + 1.2L²; hệ số Hồi ×1.0/1.4/2.9/4.3 (Kết ×4.3) nhân XP nhận, 20 lên cấp + ~9 EDGE+ = 29 ± 2 draft (DEC-2026-11-07-12). Cấp giữ qua Hồi. Lên cấp: +3 HP tối đa + hồi phục 6% HP tối đa.
  • Draft/run = 29 ± 2 = 20 lên cấp (Lv1→21) + 9 thưởng EDGE+. Phân bố mục tiêu = 17-Economy-Balance §1.2 (ngưỡng VD-XP1..3; nguồn tính PI VD-PI1/PI2; sim kiểm ±1/Hồi):
HồiCấp cuối HồiLên cấp trong HồiEDGE+ (phòng + boss)DraftCộng dồn
ILv87299
IILv1242615
IIILv1643722
IVLv2042628
KếtLv2110129
  • 2026-11-07 — Quyết định: thay bảng cũ (×1.8/2.2, 17 lên cấp, Lv14/17/18, 26 ± 2 draft) theo Bible DEC-2026-11-07-12; Hồi III–IV mỗi Hồi ≥ 4 lần lên cấp.
  • Kết: 0 EDGE+ (boss Kết đóng run, không thưởng draft); Hồi III: 3 EDGE+ (2 phòng + boss). Đổi phân bố → sửa doc 17 §1.2 + balance_calc rồi chạy --selftest cùng lượt.
  • Thưởng boss Hồi (BOS thắng): 1 draft EDGE+ có cờ boss_reward (§3.6: ≥ 1 thẻ Sử Thi+) + hồi phục tới ≥ 60% HP (canon). Thưởng BS_B2 thêm lựa Then Chốt (§5.6). Draft boss tính trong cột EDGE+.

2.2 Máy trạng thái draft

BướcLuật
Kíchlên cấp (mỗi cấp = 1 draft) · thưởng phòng EDGE+ · thưởng boss · Lễ Vật/Sạp không mở draft
Hàng đợitrong BOS/ELT/MBS hoặc khi 1 Elite/Boss đang windup: KHÔNG mở; cộng vào pending_drafts; HUD pip "+N cấp chờ" cạnh thanh XP. Mở hết khi trận xong hoặc khi boss đổi pha (pha chuyển = bất tử boss, Bible §7.5)
Mở trong phòng thườngngay khi đủ XP: World ×0.15 (draft.world_scale), hero bất tử suốt màn + 0.5 s sau khi chọn (draft.post_pick_invuln_s)
Mở sau trận / hàng đợiWorld ×0 (phòng đã sạch), các draft chờ mở liên tiếp, mỗi draft 1 màn, không đếm giờ tự chọn
Tự chọnsau 6 s không input (draft.auto_pick_s, canon); mọi input điều hướng đặt lại đồng hồ về 6 s [ASSUMED]; chọn thẻ ô 1 (ô bảo đảm tag §3.4); menu tạm dừng dừng đồng hồ
Áp dụngthêm/nâng hạng → dựng lại HeroStats (10-Combat-Core §2.3) → đếm tag → kích Cộng Hưởng (§8) → kiểm công thức Tiến Hoá (§9) → cập nhật pity (§3.5)
Bỏ quanút "Bỏ qua": +15 Vàng Mã (draft.skip_gold, canon); không thẻ nào vào túi; pity vẫn tăng
Huỷkhông có; chết giữa draft (không thể: hero bất tử)

2.3 Đọc thẻ (canon Bible §6)

  • Mỗi thẻ: khung rarity · icon ghép (glyph tag × dấu hero × khung) · tên · ≤ 2 tag (nhãn có glyph) · ≤ 2 dòng hiệu ứng sinh từ mẫu câu (§5.7) với số thật tính theo chỉ số hiện tại · nhãn Cộng Hưởng "Cộng Hưởng n/3" tới khi đạt I, sau đó "n/5" (n = đếm tag sau khi nhận thẻ) · hạng "Hạng I → II" nếu là thẻ nâng hạng · góc đồng nếu thuộc công thức Tiến Hoá đã lộ (§9.3).
  • Đọc < 3 s: ≤ 18 từ/thẻ, ≤ 2 mệnh đề. Khung rarity không chạm dải tell (Bible §6).

5Thuật toán chào thẻ (offer logic)

📊 Chào thẻ: nguồn & rarity (tuning.draft · tuning.rarity)

Nguồn thẻ trong 1 lượt chào (trọng số)Nguồn thẻ trong 1 lượt chào (trọng số)HERO: 55 (55%)SHARED: 35 (35%)SKILL: 10 (10%)3thẻ/draftHERO — 55 (55%)SHARED — 35 (35%)SKILL — 10 (10%)
Tỉ lệ rarity Hồi ITỉ lệ rarity Hồi ICOMMONCOMMON: 62%62%RARERARE: 28%28%EPICEPIC: 8%8%LEGENDARYLEGENDARY: 2%2%
Núm draft (tuning.draft)
47 dòng
NúmGiá trịĐơn vịGhi chú
world_scale0.15×World ×0.15 khi draft trong phòng
post_pick_invuln_s0.5sbất tử sau khi chọn
auto_pick_s6stự chọn ô 1 (demo draft_auto)
auto_pick_reset_on_inputcóboolmọi input điều hướng đặt lại 6 s
skip_gold15Vàng MãBỏ qua
drafts_per_run29draft29 ± 2 = ~20 lên cấp + ~9 EDGE+. 2026-11-07 - DEC-2026-11-07-12: 26 ± 2 → 29 ± 2
drafts_per_actI: 9, II: 6, III: 7, IV: 6, V: 1drafttổng 29 = draft.drafts_per_run; khớp 17 §1.2 / balance_calc (đường PI); sim ±1/Hồi. 2026-11-07 - DEC-2026-11-07-12: 9/6/5/5/1 (26) → 9/6/7/6/1 (29)
cards_n3thẻN = 3; LV04 draft đầu → 4
cards_n_lv044thẻLV04 Nến Đôi
src_hero55trọng sốnguồn HERO
src_shared35trọng sốnguồn SHARED
src_skill10trọng sốnguồn SKILL
tag_guarantee_lv3Lvbảo đảm tag từ Lv3, ô 1
completer0.35tỉ lệthẻ hoàn thành Cộng Hưởng
pity8draft8 draft liền không EPIC+ → ô thấp nhất lên EPIC
rank_up_cap0.4× N≤ floor(0.40 × N) thẻ nâng hạng/draft
linchpin_per_draft1thẻ—
skill_per_draft1thẻ—
evo_per_draft1thẻ—
tags_per_card2tag—
first_draft_hero_edges2thẻdraft đầu run ≥ 2 Edge hero
empty_fallback_gold40Vàng Mãô rỗng → thẻ Vàng Mã +40
linchpin_lv12LvThen Chốt cần Lv ≥ 12
linchpin_guarantee_lv11Lvthưởng BS_B2 chắc 1 lựa Then Chốt khi Lv ≥ 11 (DEC-2026-11-07-14); cuộn ngẫu nhiên vẫn từ linchpin_lv 12
linchpin_mrMR10MR+ MR10
reroll_base2lượt/runĐổi gốc (canon)
banish_base1lượt/runXoá gốc
lock_base1lượt/runGiữ gốc
meta_cap5/3/3Đổi · Xoá · Giữtrần meta (canon)
banish_hold_s0.5sX giữ 0.5 s
skip_hold_s0.5sB giữ 0.5 s
lock_per_act1thẻ≤ 1 thẻ Giữ/Hồi (canon)
skill_card_weights_fullRANK_UP: 60, SWAP: 40trọng sốkhi ô đầy; có ô trống → Học 100
skill_rank2coef_mult: 1.25, cd_pct: −15, add: 1chọn 1hạng II
skill_rank3_coef_mult1.4× hạng Ihạng III + 1 luật
skill_cd_floor1/0.4s · × gốcmax(1.0 s, 40% gốc)
skill_unlock_mrSK01: MR01, SK03: MR01, SK05: MR01, SK07: MR01, SK02: MR02, SK04: MR04, SK06: MR07, SK08: MR09MRcanon số mốc
resonance_t13đếm tagbậc I
resonance_t25đếm tagbậc II đổi 1 luật
resonance_pair_t12mỗi tagSRS09–11 bật phản ứng cặp
resonance_pair_t23mỗi tagsố phản ứng ×1.5 + 1 luật
resonance_pair_t2_mult1.5×—
evo_reoffer_skips3lầnbỏ 3 lần → mỗi 3 draft 1 lần
evo_per_run2EVOgồm EVO4
evo_fuse_s0.8/1.5sWorld ×0 EVO1–3 · EVO4
edge_rank_scaleCOMMON: 1/1.75/2.5, RARE: 1/1.6× vthang hạng chuẩn
edge_max_rankCOMMON: 3, RARE: 2, EPIC: 1, LEGENDARY: 1hạng—
Núm rarity (tuning.rarity)
NúmGiá trịĐơn vịGhi chú
act1COMMON: 62, RARE: 28, EPIC: 8, LEGENDARY: 2%canon Hồi I = Δ 0 của CRV_rarity_luck; Hồi sau/Độ Tang/Vận tính bằng công thức Δ (17 §9), không có bảng theo Hồi
luck_act_coef3Δ/HồiΔ = min(luck_delta_cap, luck_act_coef × (Hồi − 1) + luck_dotang_coef × Độ Tang + luck_point_delta × Vận) (Kết = Hồi 5); COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + rare_per_delta × Δ · EPIC = 8 + epic_per_delta × Δ · LEGENDARY = legendary_fixed
luck_dotang_coef0.25Δ/điểm Độ TangVD Hồi III, Độ Tang 8: Δ = 3×2 + 0.25×8 = 8 → 54/32.8/11.2/2
luck_point_delta3Δ/điểm Vậndraft_luck nguyên 0–5 (caps.draft_luck); cộng vào Δ trước trần min(18, …)
rare_per_delta0.6%/Δ—
epic_per_delta0.4%/Δ—
legendary_fixed2%không đổi theo Δ; chỉ Lv ≥ 12 & còn Then Chốt, nếu không → cộng vào EPIC
luck_delta_cap18Δtrần Δ; tại Δ 18: 44/38.8/15.2/2 (CRV_rarity_luck)
skill_card_frame_hex#7d7a88hexkhung thẻ kỹ năng
evo_frame_hex#a8683chexkhung đồng Tiến Hoá (qua cổng ΔE INV-01)
linchpin_frame_hex#f4f1eahexkhung ngà Then Chốt
cursed_frame_hex#141016hexLời Nguyền; viền xương #d8cfc0
budget_rank1_pctCOMMON: 5, RARE: 9, EPIC: 15, LEGENDARY: 25% sức mạnh runngân sách hạng I
value_per_rank_piCOMMON: 0.035, RARE: 0.055, EPIC: 0.085, LEGENDARY: 0.14PIdung sai ±20%

3.1 Nguồn thẻ (canon 55/35/10)

NguồnTrọng số (draft.src_*)Gồm
HERO55Edge hero mới + thẻ nâng hạng Edge hero đang có + Then Chốt (chỉ khi rarity = LEGENDARY) + Tiến Hoá (chỉ qua §3.7)
SHARED35Edge chung mới + thẻ nâng hạng Edge chung đang có
SKILL10thẻ kỹ năng: Học / Đổi / Nâng hạng (§6.3)
  • Nguồn rỗng (0 ứng viên hợp lệ sau lọc §3.3) → chia lại trọng số cho nguồn còn lại theo tỉ lệ gốc.

3.2 Cuộn rarity theo Hồi + Độ Tang + Vận (nguồn duy nhất: 17-Economy-Balance §9, Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck)

Δ = min(18, 3 × (Hồi − 1) + 0.25 × Độ Tang + 3 × draft_luck)      (Kết / B6 / ENDLESS = Hồi 5)
COMMON = 62 − Δ · RARE = 28 + 0.6Δ · EPIC = 8 + 0.4Δ · LEGENDARY = 2 (cố định)
Lv < 12 hoặc LEGENDARY không hợp lệ (dưới) → LEGENDARY 0, EPIC += 2
Hồi (Độ Tang 0, Vận 0)COMMONRAREEPICLEGENDARY
I (canon)622882
II5929.89.22
III5631.610.42
IV5333.411.62
Kết / B6 / ENDLESS5035.212.82
  • Bảng đủ Độ Tang 8/16/43 + P(≥ 1 Sử Thi+/draft): doc 17 §9 (VD-R1: Hồi IV Độ Tang 16 → 49/35.8/13.2/2, kiểm bằng balance_calc --selftest). Doc này KHÔNG giữ bảng riêng; sửa số = sửa Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck + doc 17 §9.
  • Vận (draft_luck, nguyên 0–5, nguồn: Edge chung/Relic có action = DRAFT + params.luck): mỗi điểm Δ +3, cộng TRƯỚC trần 18 (trần Δ chung cho Hồi + Độ Tang + Vận). Trần 5 điểm (caps.draft_luck). Vd Hồi II, Độ Tang 0, Vận 2: Δ = 3 + 6 = 9 → 53/33.4/11.6/2.
  • LEGENDARY hợp lệ chỉ khi: nguồn = HERO · Lv ≥ 12 · hero ≥ MR10 · còn Then Chốt chưa sở hữu, chưa bị Xoá · draft chưa có Then Chốt · run chưa đủ 2 Then Chốt (§15.6). Sai 1 điều kiện → hạ EPIC (canon).
  • Nguồn SKILL không cuộn rarity (thẻ kỹ năng khung riêng #7d7a88 [ASSUMED], không tính pity).
  • CURSED trọng số 0 trong draft (chỉ SEC, §13).

3.3 Lọc pool ứng viên (mỗi ô, theo nguồn + rarity)

Ứng viên hợp lệ khi ĐỦ:

  1. Đã mở (Edge hero theo Thông Thạo §5.5; Edge chung pool_start hoặc đã mua ở Chợ Đò; kỹ năng theo §6.1). DAILY/Truy Tuần: pool theo seed (cho mượn), không đọc mở khoá.
  2. Chưa bị Xoá trong run này.
  3. Edge chưa sở hữu → thẻ "mới"; đã sở hữu và hạng < max_rank → thẻ "nâng hạng" (cùng id, rarity gốc); hạng = max_rank → loại.
  4. offer_requires thoả (§5.2); Edge có target là kỹ năng/ult/Dạng Rèn → kỹ năng đó đang lắp / ult, Dạng Rèn đó đang chọn.
  5. Không cùng nhóm offer_excl với Edge đang sở hữu (§5.3).
  6. Chưa xuất hiện ở ô khác của draft này (không trùng id trong 1 draft).
  7. Không phải thẻ đang được Giữ (§4.3) — thẻ Giữ chiếm ô riêng.
  8. Bốc: đều (uniform) trong tập hợp lệ (canon "bốc đều"). Không trọng số theo tag ngoài các bảo đảm §3.4–§3.6.
  9. Rơi ngược khi tập rỗng: cùng nguồn rarity thấp hơn 1 bậc → … → COMMON → nguồn khác cùng rarity gốc → nguồn khác thấp dần. Hết sạch (cực hiếm) → ô thành thẻ "Vàng Mã +40" (khung COMMON).

3.4 Bảo đảm tag (canon, từ Lv3)

  • Sau khi bốc đủ N ô: nếu Lv ≥ 3 và KHÔNG thẻ nào chia ≥ 1 tag (tính cả sub-tag cha: ANSWER:DEFLECT khớp ANSWER) với Edge đang sở hữu → bốc lại ô 1 trong tập con "chia tag", cùng nguồn + rarity của ô 1; rỗng → nới rarity rồi nguồn như §3.3.
  • Thẻ kỹ năng chia tag qua tags của kỹ năng. Thẻ Giữ đếm như thẻ thường.
  • Thẻ thoả bảo đảm được xếp ở ô 1 (vị trí tự chọn).

3.5 Thẻ hoàn thành Cộng Hưởng (canon 35%) & pity

  • Hoàn thành: nếu có Cộng Hưởng (hero hoặc chung) đang ở đếm = ngưỡng − 1 (2/3 hoặc 4/5; cặp trạng thái: 1 trong 2 tag thiếu đúng 1) → cuộn 35% (draft.completer); trúng → thay ô có rarity thấp nhất (không phải ô 1 nếu ô 1 là ô bảo đảm duy nhất) bằng 1 thẻ mang tag còn thiếu. Nhiều Cộng Hưởng cùng chờ → chọn ngẫu nhiên đều 1. ≤ 1 thẻ hoàn thành/draft.
  • Pity (canon): đếm pity = số draft liền không hiện thẻ EPIC+ (Tiến Hoá tính là EPIC+). pity ≥ 8 → draft kế: ô có rarity thấp nhất (nguồn HERO/SHARED) bốc lại ở EPIC; reset pity = 0 khi bất kỳ draft nào hiện EPIC+ (kể cả không chọn). Thẻ Giữ không tính.

3.6 Trần & bảo đảm khác

LuậtGiá trị
Thẻ nâng hạng≤ floor(0.40 × N) mỗi draft (draft.rank_up_cap, canon 40%): N = 3 hoặc 4 → tối đa 1; thừa → bốc lại ô đó loại thẻ nâng hạng
Then Chốt≤ 1/draft (canon)
Thẻ kỹ năng≤ 1/draft
Tag trên thẻ≤ 2 (canon)
boss_reward≥ 1 thẻ EPIC+ (ô rarity thấp nhất nâng lên EPIC)
Draft đầu rundraft đầu tiên của run (lên cấp hoặc EDGE+) ≥ 2 thẻ Edge hero (giúp định hướng) [ASSUMED]
UP_HEARTH_3 (canon "Edge hero đầu run chọn 1/2")trước phòng R1: 1 màn chọn 1/2 Edge hero, rarity cuộn §3.2 với Δ = 0 bỏ LEGENDARY (62/28/10/0); không tính draft, không tính pity
LV04 Nến Đôidraft đầu run N = 4 (canon); 4 ô, mọi luật áp như N = 3

3.7 Thẻ Tiến Hoá trong draft

  • Khi 1 công thức EVO đủ (§9.2) → draft kế (không trong hàng đợi giữa trận) chèn thẻ EVO thay ô có rarity thấp nhất, SAU bảo đảm tag/hoàn thành/pity. Không tính trần nâng hạng. ≤ 1 thẻ EVO/draft.

3.8 Thứ tự cố định (pseudo-code)

N = 3 (+1 nếu LV04 và draft đầu)
for i in 1..N: src = roll(src_weights); rar = roll(rarity(Δ(act, do_tang, luck), lv)); card[i] = draw(src, rar)   # §3.1–3.3
if kept_card: card[N] = kept_card ; ghim                                                      # §4.3
enforce rank_up_cap ; enforce linchpin ≤ 1                                                    # §3.6
if Lv ≥ 3: enforce tag_guarantee (slot 1)                                                     # §3.4
roll completer 35%                                                                            # §3.5
if pity ≥ 8 or boss_reward: upgrade lowest slot → EPIC                                        # §3.5–3.6
if evo_ready: replace lowest slot with EVO                                                    # §3.7
validate: unique ids, ≤ 2 tags, ≤ 1 LEGENDARY, ≤ 1 SKILL, ≤ 1 EVO
  • RNG: luồng riêng rng_draft (seed run, DAILY = seed ngày) — Đổi tiêu số ngẫu nhiên trên cùng luồng; luồng Sạp rng_shop, Relic rng_relic, affix rng_affix tách riêng để 1 lựa chọn không dịch kết quả hệ khác.

3.9 Ví dụ (H01 Varek, Hồi II, Lv10, MR06, Độ Tang 0, 0 Vận)

Sở hữu: H01_E01 hạng II (COMBO), H01_E03 hạng I (COMBO) → đếm COMBO 3 (RS1 bậc I đã kích); H01_E06 (DASH); SE001 (CRIT). pity = 5.

  1. Ô 1: cuộn nguồn 0.31 → HERO; rarity Δ = 3 → 59/29.8/9.2/2, Lv10 < 12 → 59/29.8/11.2/0; 0.71 (COMMON < 0.59 ≤ RARE < 0.888) → RARE; bốc đều trong RARE hero hợp lệ → H01_E09 (ANSWER:DEFLECT).
  2. Ô 2: nguồn 0.62 → SHARED; rarity 0.12 < 0.59 → COMMON → SE014 (AREA).
  3. Ô 3: nguồn 0.97 → SKILL; ô 2 còn trống → thẻ Học H01_SK05.
  4. Bảo đảm tag: không thẻ nào chia tag COMBO/DASH/CRIT/… → bốc lại ô 1 trong tập "chia tag", nguồn HERO RARE → H01_E04 (COMBO).
  5. Hoàn thành: không Cộng Hưởng ở 2/3 hoặc 4/5 (COMBO 3, DASH 1, CRIT 1) → bỏ qua. Pity 5 < 8 → bỏ qua; draft không EPIC+ → pity = 6.

Kết quả: [H01_E04 COMBO RARE, SE014 AREA, Học H01_SK05]; nhãn H01_E04 "Cộng Hưởng 4/5".

6Đổi / Xoá / Giữ / Bỏ qua

4.1 Số lượt mỗi run

NguồnĐổiXoáGiữ
Gốc (canon)211
UP_MARKET_1+1+1—
UP_MARKET_2+1—+1
UP_MARKET_4+1+1+1
Trần meta (canon 5/3/3)533
LV01 Nén Hương (Lễ Vật meta hoặc bản run §12)+1——
Sạp Rong / DOCK: mua lượt+1 / 40 Vàng Mã+1 / 60 Vàng Mã—
Edge chung/Relic action = DRAFTtheo params.rerolltheo params.banish—
  • Trần trong run (gồm mua + nâng cấp): Đổi ≤ 9, Xoá ≤ 5, Giữ ≤ 3 (caps.reroll_run 9 / caps.banish_run 5) [ASSUMED]. Mua ở 1 Sạp: ≤ 2 Đổi + ≤ 2 Xoá mỗi lần ghé.
  • DAILY / Truy Tuần / BOSS_RUSH: dùng gốc 2/1/1, bỏ qua nâng trạm và Lễ Vật meta (công bằng leaderboard); vẫn mua được ở Sạp Rong. CUSTOM: thanh trượt 0–9 / 0–5 / 0–3.

4.2 Đổi (reroll) & Xoá (banish)

LệnhNút pad / KBMHiệu ứng
ĐổiY / Rbốc lại MỌI ô trừ thẻ Giữ, chạy lại toàn bộ §3.8 (nguồn, rarity, bảo đảm, hoàn thành); pity không tăng; thẻ cũ không bị loại khỏi pool
XoáX giữ 0.5 s / Delgỡ thẻ đang trỏ khỏi pool tới hết run; ô đó bốc lại theo §3.3 cùng nguồn + rarity; không Xoá được thẻ nâng hạng (Edge đã sở hữu), thẻ Tiến Hoá, thẻ Giữ, thẻ kỹ năng
GiữLB / Gcất thẻ đang trỏ sang draft kế; ô đó bốc lại; draft hiện tại vẫn phải chọn 1 thẻ khác hoặc Bỏ qua
Bỏ quaB giữ 0.5 s / Backspace giữ+15 Vàng Mã, đóng draft
  • Xoá 1 Then Chốt → Then Chốt đó loại khỏi run (không còn ở BS_B2). Xoá Edge là 1 nửa công thức Tiến Hoá → công thức đó khoá tới hết run; UI cảnh báo "Khoá Tiến Hoá: <tên>" và yêu cầu xác nhận lần 2.

4.3 Giữ (lock)

  • ≤ 1 thẻ Giữ/Hồi (canon), ≤ 1 thẻ Giữ đang chờ bất kỳ lúc nào. Thẻ Giữ xuất hiện ở ô cuối draft kế với ghim bạc; nếu không còn hợp lệ (đã đạt max hạng, bị loại trừ) → hoàn 1 lượt Giữ.
  • Thẻ Giữ không chịu bốc lại khi Đổi; không tính pity, không tính trần nâng hạng.

7Edge

📊 Edge chung

Edge chung theo rarityEdge chung theo rarityCOMMON: 36 (50%)RARE: 22 (31%)EPIC: 14 (19%)72EdgeCOMMON — 36 (50%)RARE — 22 (31%)EPIC — 14 (19%)
Ngân sách hạng I (% sức mạnh run)Ngân sách hạng I (% sức mạnh run)COMMONCOMMON: 5%5%RARERARE: 9%9%EPICEPIC: 15%15%LEGENDARYLEGENDARY: 25%25%

5.1 Rarity → hạng & ngân sách sức mạnh

Raritymax_rankNgân sách mỗi hạng (PI, doc 17 §4.4, dung sai ±20%)Kiểu hiệu ứng được phép
COMMON30.035 (0.028–0.042)chỉnh số 1 verb/move (MODIFY_MOVE, STAT INC/FLAT có điều kiện)
RARE20.055 (0.044–0.066)thêm 1 hành vi nhỏ vào verb (đòn phụ, trạng thái, tài nguyên)
EPIC10.085 (0.068–0.102)đổi CÁCH verb vận hành (luật mới), MORE cho phép ≤ ×1.25
LEGENDARY (Then Chốt)10.14 (0.112–0.168)đổi luật lõi 2 verb, MORE ≤ ×1.40
  • Đơn vị: PI = chỉ số sức mạnh build doc 17 §1 (kit Lv1 = 1.00); giá trị thẻ = 0.30·ΔST + 0.35·ΔHD + 0.25·ΔEHP + 0.10·ΔMOB (doc 17 §4.4). Mọi ngân sách trong doc này tính bằng PI, không dùng "% sức mạnh run".
  • Thang hạng chuẩn (khi doc hero không ghi khác): COMMON [v, 1.75v, 2.5v]; RARE [v, 1.6v]; làm tròn theo bước của tham số (%: 1 · s: 0.05 · px: 2 · đếm: 1). Tham số đếm (số đạn, số lượt) chỉ tăng ở hạng III, +1. Hạng không đổi trigger/action/target.
  • Hạng III của COMMON được thêm 1 dòng phụ (params.r3_bonus) ở ≤ 4 Edge/hero.
  • Mỗi hạng trên I = +1 vào đếm tag (canon). Thẻ nâng hạng hiển thị "giá trị cũ → mới".
  • Thành phần 36 Edge thường/hero (canon 16 C / 13 R / 7 E):
Tag verb (thứ tự verb_tags)E01–06E07–12E13–18E19–24E25–30E31–36
tagtag 1tag 2tag 3tag 4tag 5tag 6
C / R / E3/2/13/2/13/2/13/2/12/3/12/2/2
  • Trong khối 6 id: COMMON trước, RARE, EPIC cuối. Ngoại lệ H01: id E01–E18 giữ demo (Bible §2.4), khối theo demo; doc H01 ghi bảng ánh xạ, tổng vẫn 16/13/7; H01 E19–E36 bù để mỗi tag verb đủ 6 Edge tag chính (E25 COMBO, E26 DASH, E32 COMBO, E36 DASH).
  • Tag phụ: ≤ 8/36 Edge hero mang tag thứ 2 thuộc nhóm hiệu ứng/trạng thái (đếm cho Cộng Hưởng chung); ULT chỉ là tag thứ 2 (canon), ≤ 3 Edge/hero.

5.2 Điều kiện có mặt (offer_requires)

  • 1 điều kiện/Edge, không chuỗi (Edge A cần B thì B không được cần C).
  • ≤ 8/36 Edge thường mỗi hero có điều kiện tường minh; Then Chốt luôn có LV:12 ngầm (không cần ghi).
  • Ngầm định: Edge có target = Hxx_SKnn cần kỹ năng đó đang lắp; target = Hxx_ULn/Hxx_ASn cần ult/Dạng Rèn đó đã chọn.
  • Mất điều kiện giữa run (đổi kỹ năng ra) → Edge vẫn giữ trong túi, không hoạt động, icon xám, vẫn tính đếm tag (tránh mất Cộng Hưởng bất ngờ); lắp lại kỹ năng → hoạt động lại.

5.3 Nhóm loại trừ (offer_excl)

  • Dùng khi 2–3 Edge cùng đổi hình/hành vi của cùng 1 move hoặc cùng 1 luật tài nguyên (vd 2 cách khác nhau biến đòn kết combo thành vùng). Sở hữu 1 → các Edge cùng nhóm rời pool.
  • Mỗi hero ≤ 4 nhóm, mỗi nhóm 2–3 Edge; Then Chốt được vào nhóm với Edge mà nó ghi đè. Edge chung: nhóm XG_SHARED_<SLUG>, ≤ 6 nhóm.
  • Thẻ trong nhóm hiển thị nhãn "Loại trừ: <tên Edge kia>" khi Edge kia đang ở cùng draft hoặc đã sở hữu.

5.4 Đích (target)

Giá trịNghĩaAi dùng
Hxx_MV_<X>1 move cụ thể trong kit (vd H01_MV_A3, H01_MV_DASH_STRIKE, H01_MV_RIPOSTE)Edge hero
Hxx_SKnn · Hxx_ULn · Hxx_ASn1 kỹ năng · ult · Dạng RènEdge hero
VERB:COMBO · VERB:FINISHERmọi đòn Đánh · đòn kết combo (cờ finisher ở doc hero)cả hai
VERB:ANSWER · VERB:HOLDĐÁP · verb giữ của hero đang chơicả hai
VERB:DASH · VERB:COUNTERLướt · đòn Phản (khuôn 11-Defense-Tells §2.6)cả hai
VERB:SKILL · VERB:ULTmọi kỹ năng đang lắp · ult đang chọncả hai
REStài nguyên riêng của hero (đọc qua RES_GAIN, ON_RESOURCE_*)cả hai (chung chỉ qua stat/trigger chung)
SELFchỉ số hero (action = STAT)cả hai
  • Edge chung KHÔNG được nhắm Hxx_* và không đọc số nội bộ của tài nguyên hero (chỉ RES_GAIN và 3 trigger ON_RESOURCE_GAIN/FULL/SPEND, mà mỗi hero định nghĩa "đầy"/"tiêu" ở doc hero).

5.5 Pool mở (canon Bible §3.5 + §6)

MốcEdge hero vào pool (unlock_rank)
MR0124 = mỗi tag verb 4 Edge: 4 id nhỏ nhất KHÔNG phải EPIC của khối 6 (tag 1–4: 3 C + 1 R · tag 5: 2 C + 2 R · tag 6: 2 C + 2 R)
MR03+4: R còn lại của tag 1, 2, 3, 4
MR06+4: R còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3
MR08+4: EPIC tag 4, 5, 6 (2 cái) → đủ 36
MR10Then Chốt E37–E40
  • Edge chung: SE001–SE048 = 8 tag hiệu ứng × 6 (thứ tự CRIT, VITAL, AREA, PROJ, ZONE, SUMMON, CHAIN, MOVE; mỗi khối 3 C + 2 R + 1 E); SE049–SE072 = 6 trạng thái × 4 (EMBER, FROST, SHOCK, ROT, BIND, DREAD; mỗi khối 2 C + 1 R + 1 E). Demo E20 → Đao Phủ SE001 (CRIT +10% chí mạng), E19 → Sinh Lực SE007 (VITAL +25 HP tối đa).
  • 40 sẵn (pool_start = true): mỗi khối hiệu ứng 3 C + R thứ nhất (32) + EMBER/FROST/SHOCK/ROT 2 C (8). 32 mở ở Chợ Đò bằng Tro Hồn: COMMON 80 · RARE 90 · EPIC 110 → 4 C + 14 R + 14 E = 3.120 (phần Relic 3.380 ở §10.6; tổng canon 6.500).

5.6 Then Chốt (LINCHPIN, H01_E37–E40)

KhoáLuật
Rarity · hạngLEGENDARY, max_rank 1, linchpin = true
Tagđúng 2 tag: 2 tag verb của hero, hoặc 1 tag verb + ULT
Có mặtLv ≥ 12 + MR10; cuộn LEGENDARY 2–5% (§3.2); ≤ 1/draft; không trùng cái đã có (canon)
Chắcthưởng BS_B2: draft boss có thêm 1 màn "Then Chốt" chọn 1/2 (2 Then Chốt hợp lệ ngẫu nhiên) nếu Lv ≥ 11 (ngoại lệ duy nhất của cổng "từ Lv12", DEC-2026-11-07-14); Lv < 11 → màn này hoãn tới lần lên cấp đầu tiên sau đó. Màn này không tính trần 2 nếu run đang có 0
Trần≤ 2 Then Chốt/run (§15.6)
Thiết kếđổi luật lõi giữa 2 verb (vd "ĐÁP thành công nạp 1 lượt Lướt; Lướt xuyên quái để lại ...") — không chỉ cộng số; được MORE ≤ ×1.40; có thể vào nhóm offer_excl với Edge nó ghi đè
Trình bàykhung ngà động #f4f1ea, nhặt: callout "THEN CHỐT: <tên>" 1.0 s, LinchpinTaken (nhặt Then Chốt H{xx}_E37–E40; callout 'THEN CHỐT: <tên… SFX_UI_linchpin, icon vẽ tay (48)

5.7 Từ vựng tag (21 tag, canon Bible §6 — ID không đổi)

IDTênNhómNghĩa (thẻ mang tag khi…)Cấm
COMBOComboverbđổi chuỗi Đánh / đòn kết combo / nhịp đánh—
DASHLướtverbđổi Lướt, Né Hoàn Hảo, đòn sau Lướtsửa i-frame dưới 0.20 s (INV-12)
ANSWERĐápverbđổi ĐÁP hoặc verb giữ; sub-tag ANSWER:<VERB> khi hero tách 2 verb (H01: ANSWER:DEFLECT, ANSWER:GUARD)cửa sổ ngoài 0.14–0.24 s; ĐÁP trả lời P
COUNTERPhảnverbđổi đòn Phản sau ĐÁPmở Phản bằng đạn (11-Defense-Tells §2.6)
SKILLKỹ năngverbđổi kỹ năng đang lắp, hồi chiêu, lượt—
ULTTuyệt kỹverb (chỉ tag phụ)đổi ult / Dư Âmlà tag chính; có Cộng Hưởng
RESTài nguyênverbđổi tài nguyên riêng; luôn ghi nhãn RES:<X> (FLOW, NAIL, TOLL, INK, MOMENTUM, HEAT, BREATH, SHELL, KNOT, SMOKE, SOIL, BEAT)dùng nhãn của hero khác
CRITChí mạnghiệu ứngtỉ lệ/hệ số chí mạng, hiệu ứng khi chí mạng—
VITALSinh lựchiệu ứngHP tối đa, hồi phục, khiên, giảm sát thươnghồi > trần §15.4
AREAVùng rộnghiệu ứngbán kính/cung, nổ tức thời—
PROJPhónghiệu ứngsinh đạn, xuyên, tốc đạnđạn hút quái
ZONEVùng đọnghiệu ứngvùng hero kéo dài trên sàn (sát thương/tick)vùng chặn đường đi quái (chỉ H02/H11), vùng hút (chỉ H05)
SUMMONTriệu hồihiệu ứngthực thể đồng minh tự hành (hồn, vật)giữ token địch; vượt trần §15.5
CHAINDây chuyềnhiệu ứngđòn nảy từ mục tiêu sang mục tiêu gầnkích nổ lan theo tài nguyên trên địch (chỉ H03)
MOVEDi chuyểnhiệu ứngtốc chạy, lượt/nạp Lướt, đòn theo quãng đitốc > trần MOVE_SPEED ×1.40
Than Hồng STS_EMBER · Sương Giá STS_FROST · Điện Giật STS_SHOCK · Mục Rữa STS_ROT · Trói STS_BIND · Khiếp STS_DREADThan Hồng · Sương Giá · Điện Giật · Mục Rữa · Trói · Khiếptrạng tháigây / khuếch đại trạng thái BUILD (10-Combat-Core §5.1)trạng thái CONTROL không phải tag
  • Tag hiển thị bằng nhãn glyph (21 glyph) + tên; sub-tag hiện tên verb riêng ("Đáp: Gạt").
  • Edge hero: tag chính ∈ verb_tags của owner; tag phụ ∈ verb_tags khác của owner, ULT, hiệu ứng, trạng thái. Edge chung: 1–2 tag thuộc nhóm hiệu ứng/trạng thái, KHÔNG mang tag verb (không nuôi Cộng Hưởng hero).

5.8 Duy nhất cơ chế (mechanic)

  • Mỗi Edge/kỹ năng/RS/EVO/Relic mang đúng 1 mechanic = MK_ trong taxonomy 12-Hero-Framework.md.
  • Edge hero: MK ∈ lãnh thổ của owner; 2 hero không bao giờ có Edge cùng MK (trừ MK SHARED loại chỉnh số thuần mà taxonomy cho phép hero dùng, nếu có — do 12-Hero-Framework.md quyết).
  • Edge chung, SRS, Relic: chỉ MK owner = SHARED. Không MK SHARED nào được tái tạo luật độc quyền canon: hút cụm (H05), kích nổ lan (H03), sửa địa hình chặn đường (H11, tường H02), bắt-ném quái (H06/H09), đặt khói nổ theo hình học (H10), phường triệu hồi theo nhịp (H12), đường cắt (H04) (Bible #38).
  • CI: mechanic thiếu, MK sai owner, hoặc 2 hàng khác owner cùng MK độc quyền → fail build dữ liệu.

5.9 Ngữ pháp chữ hiệu ứng (mẫu câu, desc_vi)

Cấu trúc: [Điều kiện kích ,] [Đích:] Mệnh đề 1[; Mệnh đề 2][ (khi Điều kiện)]. — chữ trên thẻ sinh từ trigger + target + action + params qua bảng dưới; desc_vi trong dữ liệu là chuỗi mẫu có {param}, loc dịch mẫu chứ không dịch câu.

triggerCụm mở câu
PASSIVE(không)
ON_HITKhi {target_vi} trúng,
ON_CRITKhi chí mạng,
ON_KILLKhi hạ quái, (params.kill_class S/M+: Khi hạ Tinh Anh trở lên,)
ON_ANSWERKhi ĐÁP thành công,
ON_PERFECT_DODGEKhi Né Hoàn Hảo,
ON_DASHKhi Lướt,
ON_COUNTERKhi Phản trúng,
ON_HOLD_START · ON_HOLD_BLOCKKhi bắt đầu {hold_vi}, · Khi {hold_vi} đỡ đòn,
ON_SKILL_CASTKhi dùng {skill_vi}, (không target: Khi dùng kỹ năng,)
ON_ULTKhi tung Tuyệt kỹ,
ON_RESOURCE_GAIN · _FULL · _SPENDMỗi {n} {res_vi} nhận được, · Khi {res_vi} đầy, · Khi tiêu {res_vi},
ON_STATUS_APPLYKhi gây {status_vi},
ON_ENEMY_BROKENKhi kẻ địch Vỡ Thế,
ON_HURTKhi bị trúng đòn,
ON_ROOM_START · ON_ROOM_CLEARĐầu mỗi phòng, · Xong phòng,
ON_LEVEL_UP · ON_PICKUPKhi lên cấp, · Khi nhặt {pickup_vi},
INTERVALMỗi {interval_s} s,
ON_HOOKcụm do doc hero định nghĩa trong bảng mẫu TPL_<Hxx>_<slug>
action (+ stat_mode)Mệnh đề
STAT INC{stat_vi} +{value}%
STAT FLAT{stat_vi} +{value}{unit}
STAT MORE{stat_vi} ×{value}
MODIFY_MOVE{target_vi}: {field_vi} {sign}{value}{unit} (≤ 2 field)
SPAWN_PROJbắn {count} {proj_vi} gây {dmg} sát thương, xuyên {pierce}
SPAWN_ZONEđể lại {zone_vi} r{radius} trong {duration_s} s, {dps} sát thương/s
BLASTnổ r{radius} gây {dmg} sát thương
APPLY_STATUSgây {status_vi} {duration_s} s (+ ({chance}%) nếu < 100)
RESOURCE · ULT_GAUGE+{amount} {res_vi} · +{amount} Dư Âm
HEAL · SHIELDhồi {amount}% HP tối đa · nhận khiên {amount}% HP tối đa ({duration_s} s)
COOLDOWN{skill_vi} hồi chiêu −{amount} s
DRAFT · ECONOMY+{reroll} Đổi / +{banish} Xoá / Vận +{luck} · +{amount} Vàng Mã
SUMMONgọi {count} {summon_vi} ({duration_s} s), mỗi đòn {dmg} sát thương
CUSTOM_HOOKmẫu params.tpl của doc hero
  • Số thật: {dmg} = round_half_up(coef × POWER × (1 + DMG_INC + inc_tag)) theo chỉ số lúc mở draft; {dps} tương tự; {radius} đã nhân AREA; {duration_s} đã nhân DURATION (trừ trạng thái khống chế). Hệ số thô coef chỉ hiện trong tooltip giữ (LT/Alt).
  • Định dạng: % nguyên; giây ≤ 2 chữ số thập phân, bỏ 0 thừa (0.5 s); px nguyên; "+x%" = bể INC, "×y" = MORE (10-Combat-Core §2.3) — 1 mệnh đề không trộn hai kiểu. Thẻ nâng hạng: {v_cũ} → {v_mới} với số mới tô màu rarity.
  • Từ khoá tự gắn glyph: tên trạng thái, Vỡ Thế, Dư Âm, Phản, ĐÁP, Lướt, Né Hoàn Hảo, tên tài nguyên, tên verb giữ.
  • Cấm: câu viết tay ngoài mẫu; khoảng số ("10–20%"); "có thể", "đôi khi"; tên game/thương hiệu; > 2 mệnh đề; > 80 ký tự/dòng; số ẩn (mọi số ảnh hưởng gameplay phải hiện).
  • Ví dụ:
idtrigger · action · paramsChữ hạng I (POWER 10, DMG_INC 0)
Cung Rộng H01_E01 Cung Rộng (demo E01)PASSIVE · MODIFY_MOVE · {target: VERB:COMBO, radius_inc:[20,35,50], arc_add:[25,44,63]}Combo: bán kính +20%, cung +25°.
Gạt Chấn H01_E11 Gạt Chấn (demo E11)ON_ANSWER · BLAST · {radius:60, coef:2.0}Khi ĐÁP thành công, nổ r60 gây 20 sát thương.
Đao Phủ SE001 (demo E20)PASSIVE · STAT · CRIT_CHANCE FLAT {value:[10,18,25]}Tỉ lệ chí mạng +10%. → nâng hạng +10% → +18%
Lửa Chí Tử SE050 (ví dụ EMBER)ON_CRIT · APPLY_STATUS · {status:STS_EMBER, duration_s:4}Khi chí mạng, gây Than Hồng 4 s.

8Kỹ năng (loadout 8/hero)

6.1 Pool & mở

  • 8 kỹ năng/hero = 2 dọn bầy (CLEAR) / 2 khống chế (CONTROL) / 2 tay đôi (DUEL) / 2 nhịp độ (TEMPO) (canon). SK01–02 CLEAR · SK03–04 CONTROL · SK05–06 DUEL · SK07–08 TEMPO (thứ tự id cố định).
  • Mở: MR01 = SK01, SK03, SK05, SK07 (1 mỗi loại) · MR02 SK02 · MR04 SK04 · MR07 SK06 · MR09 SK08 (canon số mốc; gán id theo thứ tự này).

6.2 Ô & lắp

ÔNút pad / KBMMởLấp bằng
1 · 2LB · LT / Q · Eđầu runchọn ở ST_HEARTH từ pool đã mở (2 khác nhau)
3RT / Fhạ BS_B2 trong run (canon)CHỈ thẻ kỹ năng trong draft / thưởng SKILL / Sạp Rong (canon)
  • MRN09 Ô Trống: vào run 1 ô; ô 2 mở khi hạ BS_B1 (lấp như ô 3), ô 3 khi hạ BS_B2.
  • 1 kỹ năng không lắp 2 ô. Không đổi ô ngoài thẻ kỹ năng (không menu đổi tự do trong run).

6.3 Thẻ kỹ năng (nguồn SKILL 10%, thưởng SKILL, Sạp Rong)

LoạiKhi nào xuất hiệnHiệu ứng
Họccó ô đang mở còn trốnglắp kỹ năng mới (chưa lắp, đã mở) vào ô trống, hạng I
Đổimọi ô mở đã đầychọn kỹ năng mới + chọn ô bị thay (màn phụ 2 lựa, không đếm giờ); kỹ năng mới hạng I (canon); kỹ năng bị thay về pool, mất hạng
Nâng hạngcó kỹ năng đang lắp hạng < III+1 hạng cho 1 kỹ năng đang lắp chỉ định trên thẻ
  • Trọng số loại khi có ô trống: Học 100. Khi đầy: Nâng hạng 60 / Đổi 40; mọi kỹ năng đã III → Đổi 100.
  • Thưởng phòng SKILL: 1 màn chọn 1/3 thẻ kỹ năng; ≥ 1 thẻ Nâng hạng nếu hợp lệ. RST: lựa "nâng hạng 1 kỹ năng đang lắp" (canon).
  • Kỹ năng đã bị Đổi ra có thể quay lại qua thẻ Học/Đổi sau (hạng I).

6.4 Hạng kỹ năng I → III (khuôn, số ở doc hero skills[].ranks)

HạngLuật
Isố gốc doc hero
IIhệ số sát thương ×1.25 HOẶC hồi chiêu −15% HOẶC +1 mục tiêu/đạn/lượt (chọn 1, ghi ở doc hero)
IIIđổi hành vi bằng tham số hoặc sheet dùng lại (canon): thêm 1 luật (vd thêm 1 lượt, nổ khi kết thúc, để vùng) + hệ số ×1.40 so với I; KHÔNG anim mới
  • Edge target = Hxx_SKnn cộng dồn với hạng kỹ năng. Công thức Tiến Hoá được đòi "kỹ năng X hạng III" (§9.2).
  • Hồi chiêu sàn sau mọi giảm: 1.0 s hoặc 40% gốc, lấy giá trị lớn hơn (§15.3).

9Ult & Dạng Rèn (chọn trước run)

KhoáUlt Hxx_UL1–3Dạng Rèn Hxx_AS1–3
KhuônUL1 nổ vùng · UL2 kết liễu tay đôi · UL3 biến hình 8–10 s (canon)lớp vũ khí thay + tham số combo + 1 luật tài nguyên + ≤ 1 clip đòn kết (canon)
MởUL1 sẵn; UL2 6 / UL3 10 Mảnh Vọng ở ST_FORGEAS1 sẵn; AS2 8 / AS3 15 Mảnh Vọng ở ST_FORGE
Khoá Thông ThạoKHÔNG (canon: mua bằng Mảnh Vọng, không khoá theo MR)KHÔNG
ChọnST_HEARTH, 1 ult + 1 Dạng Rèn; UP_WARDROBE_1 lưu 3 loadout (hero + ult + Dạng Rèn + 2 kỹ năng)như ult; UP_WARDROBE_2 xem trước Dạng Rèn
Trong runkhoá; Dư Âm 0–100, ULT_GAIN trần ×1.50khoá
Edge liên quanEdge tag phụ ULT: hợp lệ với cả 3 ult của hero, hoặc ghi offer_requires = UL:Hxx_ULnEdge target = Hxx_ASn hoặc offer_requires = AS:Hxx_ASn (≤ 2 Edge/Dạng Rèn)
DAILY / Truy Tuầnseed cho mượn ult + Dạng Rèn chưa mở (canon)như ult
BOSS_RUSH / CUSTOMchọn trong đã mở / chọn mọi cáinhư ult
  • Không Edge/Relic nào đổi ult sang ult khác hoặc Dạng Rèn sang Dạng Rèn khác trong run.

10Cộng Hưởng

📊 Cộng Hưởng chung

Mắt Đao Phủ SRS01 · Mạch Tro Sống SRS02 · Vành Tro Rộng SRS03 · Mưa Mảnh SRS04 · Sàn Tro Đặc SRS05 · Đoàn Hồn SRS06 · Chuỗi Xích Tro SRS07 · Gió Tro SRS08 · Nứt Nhiệt SRS09 · Lan Độc SRS10 · Hành Hình SRS11


8.1 Đếm tag

  • count(tag) = Σ hạng của mọi Edge (hero + chung) đang sở hữu có tag trong tags (canon: mỗi hạng trên I +1). Thẻ 2 tag tính cho cả 2. Tiến Hoá tính = tổng hạng 2 Edge nó thay (§9.4). Then Chốt tính 1 cho mỗi tag.
  • Sub-tag: ANSWER:DEFLECT chỉ tính cho Cộng Hưởng ANSWER:DEFLECT; Cộng Hưởng của hero dùng tag cha ANSWER tính mọi ANSWER* của hero đó. RES:<X> = tag Cộng Hưởng RES của hero.
  • Edge không hoạt động (mất điều kiện §5.2) vẫn tính. Relic, affix, kỹ năng KHÔNG tính.

8.2 Ngưỡng & bậc

LoạiIDTagBậc IBậc II
HeroHxx_RS1–RS6RS*n* = tag thứ n trong verb_tags của hero (H01: COMBO, DASH, ANSWER:DEFLECT, ANSWER:GUARD, RES:FLOW, SKILL — canon demo)đếm ≥ 3đếm ≥ 5, đổi 1 luật
Chung hiệu ứngSRS01–SRS08CRIT, VITAL, AREA, PROJ, ZONE, SUMMON, CHAIN, MOVEđếm ≥ 3đếm ≥ 5, đổi 1 luật
Chung cặpNứt Nhiệt SRS09 EMBER+FROST · Lan Độc SRS10 SHOCK+ROT · Hành Hình SRS11 BIND+DREAD2 tag trạng tháiMỖI tag ≥ 2 → bật phản ứng cặp (10-Combat-Core §5.4: Nứt Nhiệt / Lan Độc / Hành Hình)MỖI tag ≥ 3 → số phản ứng ×1.5 + 1 luật
  • Không có Cộng Hưởng cho ULT (canon) và cho từng trạng thái đơn (trạng thái chỉ có cặp).
  • Khuôn hiệu ứng: bậc I = bị động INC/FLAT hoặc 1 hành vi nhỏ (+0.05 PI); bậc II = THAY bậc I bằng luật mới (+0.10 PI, tổng 0.15; MORE ≤ ×1.25) — doc 17 Q1, schema tier2.rule_change_vi bắt buộc với RS hero và SRS01–08.
  • Cộng dồn: mọi Cộng Hưởng độc lập, giữ đồng thời, không trần số lượng; MORE của chúng vào trần chung §15.1. Bậc không bao giờ tụt (đếm không giảm trong run, trừ khi Xoá — không Xoá được Edge đã sở hữu).
  • Trình bày: đạt bậc → callout "CỘNG HƯỞNG: <tên>" (bậc II: "CỘNG HƯỞNG II: <tên>") 1.2 s ở dưới giữa, SFX_UI_resonance_1/2, icon tag trên HUD (dưới trái) đổi viền bạc/ngà; nếu đạt trong draft → hiện khi đóng draft.
  • Cổng sim (canon): bậc II của ≥ 1 Cộng Hưởng đạt ở ≥ 30% run MR01; mục tiêu thêm [ASSUMED]: bậc I ở ≥ 85% run, ≥ 2 bậc II ở 25–40% run MR10.

11Tiến Hoá (Hxx_EVO1–EVO4)

9.1 Khuôn (canon Bible §6)

EVO1–EVO3EVO4 Thức Tỉnh Vũ Khí
awakeningfalsetrue
Điều kiện2 Edge hero chỉ định (requires_edges) cùng ở max_rank + 1 condition2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ (requires_resonance2 để trống = bất kỳ 2) + đã hạ BS_B3 trong run
condition.kind cho phépSKILL_RANK (kỹ năng X hạng III) · RESONANCE (RS/SRS chỉ định ≥ bậc I hoặc II) · RELIC_COUNT (≥ n Relic) · LEVEL (Lv ≥ n) — mỗi EVO 1 kind, 3 EVO của 1 hero dùng 3 kind khác nhauBOSS_KILLED = BS_B3
Hiệu ứngthay 2 Edge bằng 1 thẻ: giữ hiệu ứng của cả 2 ở hạng max + 1 luật mới ("đổi cách", +0.12 PI ròng so với 2 Edge bị thay, doc 17 §4.4)combo gốc đổi hitbox/VFX/thuộc tính trên frame có sẵn (canon), không bộ anim mới; +0.20 PI
Mở (unlock_rank)MR01MR12 (canon "công thức EVO4 hiện")
Edge nguồn2 Edge KHÁC tag chính, ≥ 1 trong 2 là COMMON hoặc RARE (để đạt max được); không dùng Then Chốt—

9.2 Kiểm & chào

  • Kiểm sau mỗi lần nhận thẻ, nâng hạng kỹ năng, nhận Relic, lên cấp, hạ boss. Đủ → cờ evo_ready → draft kế chèn thẻ EVO (§3.7). EVO4: chèn ngay vào draft thưởng BS_B3 nếu đã đủ 2 bậc II; nếu chưa → draft đầu tiên sau khi đủ (Hồi IV/Kết).
  • Không chọn: thẻ EVO quay lại MỌI draft kế cho tới khi bị bỏ 3 lần; sau đó mỗi 3 draft 1 lần. Không bị Đổi bốc mất (như thẻ Giữ), không Xoá được.
  • ≤ 2 EVO/run (gồm EVO4) [ASSUMED] — đủ 3 công thức thì thẻ thứ 3 không xuất hiện.

9.3 Lộ công thức

  • Codex Sổ Tang (ST_LEDGER) hiện công thức EVO dạng bóng "?" tới khi người chơi từng sở hữu cùng lúc 1 trong 2 Edge; sau đó hiện đủ.
  • UP_FORGE_5 (canon "hiện viền Tiến Hoá sớm 1 Edge"): khi đang sở hữu 1 Edge của công thức, thẻ Edge còn lại có góc đồng + chú thích "Tiến Hoá: <tên>". Không có UP_FORGE_5: góc đồng chỉ hiện khi đã sở hữu cả 2 (thẻ nâng hạng).
  • Khung đồng #a8683c [ASSUMED, phải qua cổng ΔE INV-01 với dải tell + slot H06 trước khi khoá].

9.4 Nhận thẻ Tiến Hoá

  • 2 Edge nguồn rời túi; EVO vào túi, tags = hợp tag chính của 2 Edge (≤ 2), đếm tag = tổng hạng 2 Edge nguồn (không mất Cộng Hưởng).
  • Trình bày: màn draft đóng → 0.8 s World ×0 (EVO1–3) / 1.5 s (EVO4): 2 icon nguồn bay vào nhau thành icon đồng, EvolutionFuse (draft đóng → World ×0 0.8 s EVO1–3 / 1.5 s EVO4; 2 ico… SFX_UI_evo_fuse, VFX_<Hxx>_EVOn_<slug> trên hero, callout "TIẾN HOÁ: <tên>" / "THỨC TỈNH VŨ KHÍ". Hero bất tử suốt + 0.5 s.

12Relic (RL001–RL060)

📊 Relic

Relic theo rarityRelic theo rarityRARE: 16 (27%)COMMON: 22 (37%)EPIC: 10 (17%)CURSED: 12 (20%)60RelicRARE — 16 (27%)COMMON — 22 (37%)EPIC — 10 (17%)CURSED — 12 (20%)
Núm Relic (tuning.relic)
17 dòng
NúmGiá trịĐơn vịGhi chú
slots3ôGD3 → 4
slots_gd34ô—
act1COMMON: 60, RARE: 32, EPIC: 8%ELT/SHP/DOCK
act2COMMON: 50, RARE: 36, EPIC: 14%—
act3COMMON: 42, RARE: 38, EPIC: 20%—
act4COMMON: 35, RARE: 40, EPIC: 25%IV / Kết
mbs_floorRARE: 75, EPIC: 25%mini-boss sàn RARE
choice_elt2lựachọn 1/2; ELT_RISK 1/3; MUT05 1/3
budget_pctCOMMON: 8, RARE: 12, EPIC: 18, CURSED: 28% sức mạnh runLời Nguyền cái giá ≈ −12%
affix_slots2affixcanon
pool_startCOMMON: 13, RARE: 7, EPIC: 2, CURSED: 2Relic24 sẵn
unlock_priceCOMMON: 80, RARE: 100, EPIC: 120, CURSED: 80Tro Hồn36 mục = 3.380
cursed_max2Relic≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc
cursed_boss_soul_ash_bonus25%hạ boss Hồi khi mang Lời Nguyền
quality_base0.5qq TB 0.50 + 0.05 × (Hồi − 1), trần 0.75
quality_per_act0.05q—
quality_cap0.75q—

10.1 Ô & trần

  • Ô Relic = 3 (GD3 → 4) (canon). Relic Lời Nguyền chiếm ô như thường.
  • Đầy → màn thưởng Relic đổi thành (canon): Đổi 1 Relic đang có (không chọn được Relic Lời Nguyền) lấy Relic mới, HOẶC Phân rã Relic mới: +80 Vàng Mã hoặc +1 hạng cho 1 Edge đang có (chọn Edge; Edge đã max → chỉ Vàng Mã). Sạp Rong ẩn Relic khi đầy (canon).

10.2 Nguồn & lựa

NguồnLựaRarity Relic
ELT (Cổng Tinh Anh, cả Cổng thứ 2)chọn 1/2 (canon); MUT05 Hồn Nặng: 1/3bảng §10.3
MBS (Mini-boss)chọn 1/2 + 1 Mảnh Vọng (canon)sàn RARE: RARE 75 / EPIC 25
SEC (Mộ Lạc)đổi 1 Relic đang có lấy 1 Lời Nguyền (chọn 1/2); chưa có Relic → nhận Lời Nguyền (chọn 1/2) + 80 Vàng Mã (canon)CURSED
SHP / DOCK1 ô Relic (§12)bảng §10.3
LV06 Chuông Nhỏ1 Relic COMMON đầu run (canon)COMMON
UP_FORGE_3Relic đầu tiên của run: +1 lựa (1 → 1/2; 1/2 → 1/3)theo nguồn
  • Không 2 Relic cùng id trong 1 màn; không nhận Relic đang sở hữu. RST: lựa "gỡ 1 Relic Lời Nguyền" (canon) → Relic huỷ, ô trống, không hoàn gì.

10.3 Rarity Relic theo Hồi (relic.act<n>, ELT/SHP/DOCK) [ASSUMED]

HồiCOMMONRAREEPIC
I60328
II503614
III423820
IV / Kết354025
  • Relic không có LEGENDARY. Vận (draft_luck) không áp lên Relic.

10.4 Luật thiết kế "Luật + Cái giá"

KhoáLuật
Luật (rule)đổi CÁCH 1 hệ chung vận hành (ĐÁP, Lướt, verb giữ, Phản, kỹ năng, Dư Âm, hồi phục, kinh tế, tài nguyên qua trigger chung) — KHÔNG chỉ "+x% chỉ số" (chỉ số thuần thuộc affix); hook = SHARED.<slug>, chạy được với cả 12 hero
Cái giá (drawback_vi)bắt buộc với RARE, EPIC, CURSED; COMMON được bỏ trống nếu luật có điều kiện hẹp (≤ 11/22 COMMON không có cái giá)
Ngân sách (PI, gồm 2 affix trung vị 0.035 = 0.07)COMMON 0.12 (luật 0.05) · RARE 0.15 (luật ròng 0.08) · EPIC 0.19 (luật ròng 0.12) · CURSED ròng 0.19 (luật +0.20, cái giá −0.08, doc 17 §4.4); dung sai ±20%. TB có trọng số rarity §10.3: Hồi I 0.135 · II 0.141 · III 0.145 · IV/Kết 0.150 ≈ doc 17 Q1 "Relic 0.15"
Cái giá đượcgiảm 1 chỉ số ≤ 30% (vd tốc đánh −20%); thêm điều kiện mất tài nguyên; tăng hồi chiêu ≤ +25%; giảm hồi phục ≤ −30%; tăng sát thương nhận ≤ +15%
Cái giá CẤMchạm INV (màu tell, windup, cửa sổ ĐÁP < sàn, i-frame Lướt, token tím); ẩn thông tin; tắt hẳn 1 verb; chặn hồi phục về 0; ảnh hưởng hero khác/đồng đội; ngẫu nhiên không thấy trước
Viết chữLuật. — Cái giá. 2 dòng: dòng 1 mẫu §5.9, dòng 2 bắt đầu bằng glyph "—" màu #d8cfc0
  • Demo → 1.0: R01–R06 = RL001–RL006 (canon), giữ luật + cái giá demo, viết lại theo verb chung (vd R01 "Gạt" → "ĐÁP": cửa sổ ĐÁP +0.05 s (vẫn kẹp 0.24), Phản ×1.6 — tốc đánh −20%). R04 Mặt Nạ Gác Mộ = COMMON không cái giá.

10.5 Thành phần 60 Relic

Dải idLoạiCOMMONRAREEPICCURSEDsource_nodes
RL001–RL048thường221610—ELT, MBS, SHP, DOCK (+ LV06 với COMMON)
RL049–RL060Lời Nguyền (cursed = true)———12SEC
  • Mỗi Relic: 1 rule + affix_slots = 2 (canon "1 luật + 2 affix"), kể cả Lời Nguyền.
  • Phân bố hệ của luật (48 thường): ĐÁP/verb giữ 8 · Lướt/di chuyển 7 · Phản 4 · kỹ năng 6 · Dư Âm/ult 5 · hồi phục/khiên 6 · trạng thái 6 · kinh tế/draft 3 · tài nguyên qua trigger chung 3. Mỗi Relic 1 mechanic SHARED khác nhau (không 2 Relic cùng MK).

10.6 Pool mở (canon 24 sẵn + 36 mở)

COMMONRAREEPICCURSEDTổng
Sẵn (pool_start)1372224
Mở ở Chợ Đò9981036
Giá mở (Tro Hồn/mục)80100120803.380
  • Tổng pool chung = Edge chung 3.120 (§5.5) + Relic 3.380 = 6.500 Tro Hồn (canon).
  • GD2 Phục Dựng "Chợ Đò mở rộng (+12 mục pool)" (canon) = 12 mục chỉ hiện trong danh mục Chợ Đò sau GD2: 8 Relic EPIC + 4 Edge chung EPIC của khối EMBER/FROST/SHOCK/ROT. Trước GD2: 56 mục mua được.
  • Chợ Đò: mua theo mục (người chơi chọn), không gói ngẫu nhiên; mục đã mua vào pool vĩnh viễn cho mọi hero.

10.7 Bán (Phân rã)

Ở đâuĐối tượngNhận
Màn thưởng Relic khi đầyRelic mới+80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge (canon)
Sạp Rong / DOCK (dịch vụ "Phân rã")1 Relic thường đang có+80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge; ô trống ngay
—Relic Lời NguyềnKHÔNG phân rã/bán; chỉ gỡ ở RST hoặc đổi tiếp ở SEC
  • Giá mua Relic ở Sạp (150/200/250) > phân rã (80) → không vòng lặp mua–bán sinh tiền.

13Affix (AF01–AF24)

📊 Affix

Trọng số nhóm affixTrọng số nhóm affixOFF: 45 (45%)DEF: 25 (25%)UTIL: 30 (30%)24affixOFF — 45 (45%)DEF — 25 (25%)UTIL — 30 (30%)
Núm affix (tuning.affix)
NúmGiá trịĐơn vịGhi chú
group_weightsOFF: 45, DEF: 25, UTIL: 30trọng sốaffix 2 khác nhóm affix 1
u_rangeCOMMON: 0/0.5, RARE: 0.25/0.75, EPIC: 0.5/1, CURSED: 0.75/1uvalue = min + u × (max − min)
reroll_per_run1lầnUP_FORGE_2
median_pi0.035PIcuộn 0.6×–1.4× (0.021–0.049)

11.1 Cuộn

  • Relic sinh ra (rơi, Sạp, LV06) → cuộn 2 affix trên luồng rng_affix: affix 1 nhóm theo trọng số OFF 45 / DEF 25 / UTIL 30; affix 2 khác nhóm affix 1 (chuẩn hoá trọng số 2 nhóm còn lại).
  • Loại trừ: 2 affix khác stat; affix không trùng stat của rule Relic; affix có cờ lọc hero (PROJ_SPEED chỉ khi kit đang lắp có ≥ 1 move dmg_kind = PROJ) bị bỏ nếu không thoả.
  • Dải theo rarity Relic — giá trị = min + u × (max − min), u đều trong dải, làm tròn nửa lên theo step:
Rarity Relicu thấpu cao
COMMON0.000.50
RARE0.250.75
EPIC0.501.00
CURSED0.751.00
  • UP_FORGE_2 "cuộn lại 1 affix/run" (canon): menu Relic (tạm dừng) → chọn 1 affix của 1 Relic → cuộn lại cùng nhóm, cùng dải, khác stat affix còn lại; 1 lần/run, không hoàn.
  • Affix cộng vào bể INC/FLAT (10-Combat-Core §2.3), không bao giờ MORE. Hiển thị dưới luật Relic, chữ nhỏ, mẫu {stat_vi} +{value}{unit}.

11.2 Bảng affix (stat_mode: INC = +%, FLAT = cộng thẳng; min/max theo đơn vị cột)

idNhómstatModeminmaxstepĐiều kiện / ghi chúDemo
AF01OFFATK_SPEEDINC6141—X01
AF02UTILMOVE_SPEEDINC5101—X02
AF03OFFCRIT_CHANCEFLAT (điểm %)4101—X03
AF04DEFHP_MAXFLAT15351—X04
AF05UTILRES_GAININC10251"tài nguyên riêng" (thay flow_gain)X05
AF06UTILCDRFLAT (điểm %)8161—X06
AF07UTILDASH_RECHARGEINC (âm)−10−251nạp Lướt nhanh hơn; "u cao" = −25X07
AF08OFFAREAINC8181—X08
AF09OFFELITE_DMGINC10251—X09
AF10UTILPICKUP_RFLAT (px)15401—X10
AF11OFFDMG_INCINC5121——
AF12OFFCRIT_MULTFLAT (×)0.100.300.05——
AF13OFFSTATUS_POWERINC10251——
AF14OFFPROJ_SPEEDINC10251lọc hero có move PROJ—
AF15OFFDMG_INCINC10201khi HP ≥ 80%—
AF16DEFDRFLAT (điểm %)381——
AF17DEFPOISE_MAXFLAT15351——
AF18DEFPOISE_REGENFLAT (/s)6161——
AF19DEFHEAL_MULTINC8201——
AF20DEFANSWER_WINDOWFLAT (s)0.010.020.01vẫn kẹp 0.14–0.24 s (11-Defense-Tells §2.1)—
AF21UTILULT_GAININC5121——
AF22UTILDURATIONINC8181không áp khống chế—
AF23UTILKNOCKBACKINC10301——
AF24OFFDMG_INCINC12241lên mục tiêu đang Vỡ Thế—
  • Đếm: OFF 10 · DEF 6 · UTIL 8 = 24. AF11/AF15/AF24 cùng stat → tối đa 1 trên 1 Relic.
  • Ví dụ: Relic RARE, AF01 → u ∈ [0.25, 0.75], cuộn 0.60 → 6 + 0.60 × 8 = 10.8 → 11 → "Tốc đánh +11%".

14Sạp Rong (SHP, DOCK) — hàng, giá, Lễ Vật bản run

📊 Sạp (tuning.shop)

16 dòng
NúmGiá trịĐơn vịGhi chú
shp_slots6ôEdge hero · Edge chung · thẻ kỹ năng · Relic · bình · Lễ Vật
dock_slots4ôUP_DOCK_3 → 5
dock_edge_splitHERO: 60, SHARED: 40%ô 1 DOCK
edge_priceCOMMON: 80, RARE: 110, EPIC: 140Vàng Mãcanon 80–140
relic_priceCOMMON: 150, RARE: 200, EPIC: 250Vàng Mãcanon; nguồn giá Di Vật duy nhất (17 §8.2 đọc bảng này theo rarity)
skill_card_price100Vàng Mã—
potion_price60Vàng Mãcanon
reroll_price40Vàng Mãmua lượt Đổi
banish_price60Vàng Mãmua lượt Xoá
buy_per_visit2lượt/loại≤ 2 Đổi + ≤ 2 Xoá mỗi lần ghé
dock_free_reroll1lượtDOCK 1 lần đổi miễn phí
offering_priceLV01: 50, LV02: 70, LV04: 60, LV05: 80Vàng MãLễ Vật bản run
lv02_max_hp20HPBát Gạo +20 HP tối đa
market5_mult0.9×UP_MARKET_5 −10%, làm tròn XUỐNG bội 5
price_round5Vàng Mã—
dismantle_gold80Vàng MãPhân rã Relic (hoặc +1 hạng Edge)

12.1 Ô hàng mỗi lần ghé (kho cố định, không làm mới trong 1 lần ghé; luồng rng_shop)

ÔSHP (6 ô)DOCK (4 ô; UP_DOCK_3 → 5, canon)
1Edge heroEdge (hero 60 / chung 40)
2Edge chungRelic (đầy ô → Edge chung)
3thẻ kỹ năng (§6.3)bình 30% HP
4Relic (đầy ô → Edge hero, canon "ẩn Relic")Lễ Vật bản run
5bình 30% HP(UP_DOCK_3) thẻ kỹ năng
6Lễ Vật bản run—
  • Edge trong Sạp: lọc §3.3, rarity theo bảng Hồi §3.2 bỏ LEGENDARY (dồn vào EPIC); từ Lv3 ≥ 1 ô Edge chia tag đã có (§3.4). Edge mua = nhận như chọn trong draft (đếm tag, Cộng Hưởng, EVO) nhưng KHÔNG tính draft/pity.
  • Dịch vụ (không chiếm ô): mua lượt Đổi 40 · mua lượt Xoá 60 (canon; ≤ 2 mỗi loại/lần ghé) · Phân rã Relic (§10.7). DOCK: 1 lượt Đổi miễn phí mỗi lần (canon "1 lần đổi thẻ miễn phí"), không tính giới hạn 2.

12.2 Bảng giá (Vàng Mã Vàng Mã CUR_PAPER_GOLD)

MónCOMMONRAREEPICGhi chú
Edge (mới hoặc nâng hạng)80110140canon 80–140
Relic150200250canon 150–250; affix cuộn như rơi
Thẻ kỹ năng100——[ASSUMED]
Bình 30% HP60——canon; sức chứa 2 (10-Combat-Core §8.3); đầy → ô xám
LV01 Nén Hương (+1 Đổi)50——Lễ Vật bản run [ASSUMED giá]
LV02 Bát Gạo (+20 HP tối đa)70——
LV04 Nến Đôi (draft KẾ có 4 thẻ)60——
LV05 Áo Giấy (khiên chặn trọn 1 đòn, giữ tới khi bị trúng)80——
  • Lễ Vật bản run: chỉ LV01/LV02/LV04/LV05 (LV03 vô nghĩa trong run, LV06 trùng ô Relic); ô Lễ Vật bốc đều 1 trong 4; mua cùng 1 Lễ Vật nhiều lần trong run được.
  • UP_MARKET_5: −10% mọi món, làm tròn XUỐNG bội 5 (Edge C 80 → 72 → 70; Relic EPIC 250 → 225). MUT10 Thề Câm: Hồi đó không có SHP (DOCK vẫn có). MUT01: Vàng Mã nhận +20%.
  • Kiểm kinh tế: thu nhập mục tiêu 500–700/run (canon). Giỏ chuẩn: 1 Relic RARE 200 + 2 Edge (80 + 110) + 1 bình 60 + 1 Đổi 40 = 490 → còn 10–210 cho 1–2 món → 3–5 món/run (canon).

15Lời Nguyền & thưởng nguyền

13.1 Relic Lời Nguyền (RL049–RL060, 12)

KhoáLuật
NguồnCHỈ SEC Mộ Lạc (canon): đổi 1 Relic đang có lấy 1/2 Lời Nguyền; chưa có Relic → 1/2 Lời Nguyền + 80 Vàng Mã
Khung#141016 viền xương #d8cfc0 (canon)
Luậtmạnh hơn EPIC (luật +0.20 PI): được MORE ≤ ×1.35 hoặc luật mở cơ chế chung mới (vd mọi ĐÁP thành công bắn 1 sóng)
Cái giábắt buộc, thường trực, cảm thấy mỗi phòng (−0.08 PI; ròng cả Relic 0.19 PI): vd "HP tối đa −20%", "không nhận hồi phục khi xong phòng", "Lướt chỉ 1 lượt" (≥ 1 lượt luôn còn, INV-12); cùng danh sách CẤM §10.4
Affix2, dải CURSED (u 0.75–1.00)
GỡRST "gỡ 1 Relic Lời Nguyền" (canon) → huỷ, không hoàn; KHÔNG phân rã, KHÔNG chọn được để Đổi khi đầy ô
Đổi tiếpSEC kế: đổi Lời Nguyền đang có lấy Lời Nguyền khác (1/2) được
Trần≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc [ASSUMED]: đang có 2 → SEC chỉ hiện lựa "80 Vàng Mã"
  • Thưởng gắn với nguyền: hạ boss Hồi khi đang mang ≥ 1 Lời Nguyền → +25% Tro Hồn của boss đó [ASSUMED] (khích lệ rủi ro; không đổi Mảnh Vọng).

13.2 Ranh giới

  • Lời Nguyền là lựa CHỌN (luôn có lựa không nhận: rời SEC); không sự kiện/Ấn/mutator nào ép nhận.
  • Khăn Tang (MRN01–MRN15) và Act Mutator (MUT01–MUT12) không phải Lời Nguyền và không chiếm ô Relic.
  • Sự kiện EVT được đưa "giao kèo" có cái giá tạm (tới hết Hồi) nhưng KHÔNG cấp Relic Lời Nguyền (canon nguồn chỉ SEC); số ở doc sự kiện.

16Hướng build (≥ 3/hero; khuôn cho doc hero)

Luật: mỗi hero có ≥ 3 hướng khác nhau ở verb chính (không chỉ khác tag hiệu ứng); mỗi hướng: ≥ 6 Edge hero lõi (tag chính), ≥ 1 Cộng Hưởng hero đạt II được, ≥ 1 EVO, ≥ 2 kỹ năng hợp, ≥ 1 SRS hợp. Doc hero ghi id Edge cho từng hướng; mỗi hướng ≥ 15% số run thắng của hero (KPI §16.3). Tên hướng chỉ dùng trong codex/gợi ý Sân Tập, không hiện trên thẻ. Luật chống hội tụ (CI đếm trên bảng dưới): (1) mỗi cặp (tag lõi, SRS hợp) thuộc ≤ 1 hero; (2) mỗi SRS là SRS hợp của ≤ 4 hướng toàn roster; (3) 3 hướng của 1 hero dùng 3 SRS khác nhau; (4) SRS cặp (SRS09–11) chỉ gán khi hướng gây ≥ 1 trạng thái trong 2 trạng thái ái lực của hero (12-Hero-Framework bảng lãnh thổ). Hiện: SRS01 4 · SRS02 2 · SRS03 4 · SRS04 4 · SRS05 4 · SRS06 1 · SRS07 4 · SRS08 3 · SRS09 4 · SRS10 4 · SRS11 3 = 37 hướng.

HeroHướngTag lõi (RS đích)Kỹ năng hợpSRS hợpChơiĐiểm yếu (Tro Nhớ đọc)
H01 VarekVũ Bão Lướt (demo)DASH (RS2) + MOVETEMPO, CLEARSRS08 MOVELướt xuyên + Đánh sau Lướt quét cụmđòn bắt điểm đáp Lướt
H01Kẻ Gạt (demo)ANSWER:DEFLECT (RS3) + CRITDUELSRS01 CRITGạt trọn chuỗi → Phá Thế → Phản chí mạngđòn nhịp lừa
H01Đao Phủ (demo)COMBO (RS1) + CRIT/AREACLEARSRS03 AREAA3 cung 220° + chí mạngđứng yên lâu, bầy vây
H01Thiên Kỹ (demo)SKILL (RS6) + RES:FLOW (RS5)CLEAR, CONTROLSRS04 PROJgiữ Cuồng Lưu, xả Lưỡi Liềm Đỏ/Nhảy Tàn Pháít ĐÁP → mất Dòng Chảy
H02 BodanQuan Tài BomRES:NAIL + STS_ROTCLEARSRS10 SHOCK+ROTxả Đinh nổ chậm 0.6 s theo cụm, Đinh cấy Mục Rữamất giáp khi xả Đinh
H02Pháo ĐàiANSWER + COUNTER + VITALDUELSRS02 VITALChặn Nắp Dội −40 Thế, Dựng Quan đổi vị tríđòn tím vòng ra sau tường
H02Xoay QuanCOMBO + STS_DREADTEMPOSRS11 BIND+DREADnạp 1.1 s Xoay Quan r70 siêu giáp, quái bị hất gây Khiếpđạn tầm xa ngoài r70
H03 HalkaChuông LanRES:TOLL + CHAINCLEARSRS07 CHAINcấy 3 Vang rồi Gõ Chuông, Vỡ Âm lanquái thưa, ít dây chuyền
H03Mũi GiáoCOMBO + MOVEDUELSRS08 MOVEbước giữ cự ly mũi 70–90 px ×1.5quái áp sát dưới 40 px
H03Tháp VangSKILL + ZONECONTROLSRS05 ZONECắm Sào = Tháp Vang r80 6 s, Nhảy Sào cấy Vangđòn kéo khỏi tháp
H04 SậuKẻ MựcRES:INK + AREACLEARSRS03 AREAgom 5 Mực ở thế Tách, xếp hàng quái rồi kẻ 320 pxbầy rải không thành hàng
H04Thế GhépCOMBO + COUNTER + CRITDUELSRS01 CRITđâm 80 px, Kẹp Compa, Phản tay đôibầy dày bao quanh
H04Tước KhíANSWER + COUNTER + STS_FROSTCONTROLSRS09 EMBER+FROSTKhép Compa Tước Khí STS_DISARM 2.0 s → Phản Kim Chỉ Nam lên quái tay không, Sương Giáquái không có đòn Y (bầy S chỉ va chạm)
H05 OskaQuỹ Đạo NghiềnCOMBO + AREACLEARSRS03 AREAgiữ quay Đà +25/s, r32 → r72đi chậm ×0.6, bị kẹp góc
H05Hố HútRES:MOMENTUM + ZONECONTROLSRS05 ZONEném đe Đà cao → vùng hút r90 gom cụmTinh Anh không bị hút (M 50%)
H05Giật XíchCOUNTER + PROJDUELSRS04 PROJném xa, giật đe về nghiền đường đilúc đe đang bay (xích rỗng 0.14 s)
H06 RuvanChảy LòRES:HEAT + VITALDUELSRS02 VITALgiữ 80–100 Nhiệt, đổi HP xám bằng đòn trúngmất HP khi ngừng đánh
H06BowlingCOMBO + CHAINCLEARSRS07 CHAIN6 đấm → móc hất → ném bowling, quái va nảy sang quái kếquái L/XL không ném được
H06Bắt ĐònANSWER + STS_ROTDUELSRS10 SHOCK+ROTtóm đạn/đòn, bóp nát +10 Nhiệt, ném Tinh Anh cấy Mục Rữađòn tím, nhịp lừa
H07 VeyraĐỉnh HơiRES:BREATH + CRITDUELSRS01 CRITthả trong Đỉnh Hơi 0.12 s, 3 phát = Tên Hồibị ép ngắt kéo
H07Xuyên HàngCOMBO + PROJCLEARSRS04 PROJkéo 1.0 s xuyên 3, thả diều theo hàngquái vồ áp sát
H07Thả DiềuDASH + STS_FROSTTEMPOSRS09 EMBER+FROSTLùi Lắp + Lướt giữ khoảng cách, tên lùi gây Sương Giásân hẹp, bị chặn đường lùi
H08 DovỔ Phản ỨngRES:SHELL + STS_EMBERCLEARSRS09 EMBER+FROSTthứ tự 2 ổ → 9 phản ứng (Muối → Ma Trơi nổ)hết đạn giữa bầy
H08Tì BángANSWER + CHAINDUELSRS07 CHAINNổ Chặn (ĐÁP) bắn mảnh nảy ≤ 3 quái, mỗi mảnh trúng nạp 1 ổđòn tím, quái thưa (mảnh không nảy)
H08Nón LửaCOMBO + ZONECONTROLSRS05 ZONEĐinh nón 70° r110 + Ma Trơi sàn cháy 3 squái tầm xa
H09 KessaBó ĐạnRES:KNOT + PROJCLEARSRS04 PROJquấn ≤ 6 quái, Ném Bó vào cụm khácquái thưa
H09Lưới XuANSWER + STS_BINDCONTROLSRS11 BIND+DREADđặt Lưới trước, Quăng Vòng Xu giật ngượcđạn tím xuyên lưới
H09Siết NeoCOUNTER + STS_ROTDUELSRS10 SHOCK+ROTdây neo Siết DoT + −8 Thế lên L/XLphải đứng gần neo
H10 IngraChâm Hình HọcRES:SMOKE + ZONECLEARSRS05 ZONEđặt ≤ 5 vùng chồng, Châm nổ cùng lúcđịch rời vùng trước Châm
H10Khói Nguyên TốSKILL + STS_EMBER/STS_FROSTCONTROLSRS09 EMBER+FROSTxoay vòng lửa → ngạt → tay hồn, hiệu ứng ghépTinh Anh kháng khống chế
H10Hoá KhóiANSWER + MOVETEMPOSRS08 MOVEMàn Khói + Hoá Khói dịch giữa vùngngoài vùng không bật
H11 WennaMồ ChônCOMBO + RES:SOILCLEARSRS03 AREAđào ≤ 3 hố, đập quái vào hốquái bay/không bị đẩy
H11Bia SụtSKILL + STS_DREADCONTROLSRS11 BIND+DREADrãnh 200 × 32 px chia đôi bầy, trồi nổ r40 gây Khiếpboss vượt gờ
H11Chuỗi HốCOUNTER + RES:SOILTEMPOSRS07 CHAINPhản hất quái rơi hố, hố đầy Đất nối rãnh sang hố kế (≤ 3 hố liền)hố cách > 120 px đứt chuỗi; quái bay
H12 AmbrinPhường ĐôngRES:BEAT + SUMMONCLEARSRS06 SUMMONgiữ phách, mốc 4/8/12/16 gọi nhạc cônglệch phách → Nhịp/2
H12Đúng PháchCOMBO + CRITDUELSRS01 CRITmọi đòn ±0.12 s, Cờ Phướn +20% tốc đánhnhịp lừa của địch
H12Nốt NgânANSWER + STS_SHOCKCONTROLSRS10 SHOCK+ROTThổi Dội đúng phách + vòng âm r60 chậm đạn, Điện Giật quái trong vòngcận chiến xuyên vòng
  • Tag STS_* hay hiệu ứng trong cột "Tag lõi" của hero = tag phụ trên Edge hero (§5.1 ≤ 8/36) + Edge chung.

17Chống thoái hoá (trần, giảm dần, chặn vòng lặp)

Mọi số dưới ở data/tuning.json section caps. Trần chỉ số gốc: 10-Combat-Core §2.1 (vd ATK_SPEED ≤ 2.00, CDR ≤ 50%, CRIT_CHANCE ≤ 75%, DR ≤ 60%, DASH_CHARGES ≤ 4, ANSWER_WINDOW ≤ 0.24 s, ULT_GAIN ≤ ×1.50).

15.1 Giảm dần & trần nhân

LuậtGiá trị
Bể INC mỗi chỉ số (caps.inc_soft)phần INC ≤ +100% tính đủ; phần trên +100% tính ×0.5: inc_eff = min(inc, 1.0) + max(0, inc − 1.0) × 0.5; sau đó mới kẹp trần chỉ số
Tích MORE sát thương từ nâng cấp (caps.more_dmg)Π(1 + more_i) của Relic + Cộng Hưởng II + Then Chốt + EVO ≤ ×2.50; KHÔNG gồm chí mạng, Vỡ Thế, trạng thái tài nguyên của hero (H06 Nung/Chảy…), hạng kỹ năng
MORE trên 1 hàngCOMMON/RARE 0 (chỉ INC/FLAT) · EPIC ≤ ×1.25 · RS II/SRS II ≤ ×1.25 · Relic ≤ ×1.30 · Lời Nguyền ≤ ×1.35 · Then Chốt ≤ ×1.40
Cùng Edge chung 2 lầnkhông thể (1 id 1 lần; hạng thay cho trùng)
Hiển thịmàn tạm dừng "Chỉ số" hiện giá trị hiệu dụng + biểu tượng "đã giảm dần"/"chạm trần"

15.2 Độ sâu kích (proc_depth)

  • Độ sâu 0: cú từ move của hero (Đánh, combo, Lướt-đánh, kỹ năng, ĐÁP + thưởng riêng, Phản, ult), kể cả move bị Edge MODIFY_MOVE sửa.
  • Độ sâu 1: instance sinh bởi SPAWN_PROJ, BLAST, SPAWN_ZONE, SUMMON, nảy Điện Giật STS_SHOCK, phản ứng cặp, overkill_carry, sóng Lửa Gửi.
  • Trigger ON_HIT, ON_CRIT, ON_KILL, ON_STATUS_APPLY của Edge/Relic CHỈ kích từ độ sâu 0; trừ hàng có proc_from_proc = true (≤ 1 Edge/hero, 0 Edge chung, 0 Relic) — kích được từ độ sâu 1, sinh độ sâu 2, độ sâu 2 không kích gì.
  • Độ sâu ≥ 1 vẫn: gây trạng thái ghi sẵn trong hàng đó, cộng tài nguyên hero theo luật hero, cộng XP/Vàng Mã khi giết, cộng Dư Âm theo bảng hero.

15.3 Hồi nội & nhịp

Triggericd_s mặc định
ON_HIT · ON_CRIT0.10 s mỗi (Edge, mục tiêu)
ON_KILL≤ 8 lần/s mỗi Edge (thừa bỏ)
ON_STATUS_APPLY0.25 s mỗi (Edge, mục tiêu)
ON_DASH · ON_ANSWER · ON_COUNTER · ON_HOLD_* · ON_SKILL_CASTmỗi sự kiện 1 lần
ON_PERFECT_DODGEtheo canon ≤ 1/1.0 s
INTERVAL≥ 0.5 s
ON_RESOURCE_GAINparams.n ≥ 5% dải tài nguyên hero
  • Hoàn hồi chiêu từ trigger: ≤ 1.0 s hoàn / s / kỹ năng; hồi chiêu sàn = max(1.0 s, 40% gốc); không reset trọn hồi chiêu 1 kỹ năng quá 1 lần / 5 s.
  • Hoàn lượt Lướt từ nâng cấp: ≤ 1 lượt / 1.0 s tổng (canon demo Cuồng Phong); Né Hoàn Hảo hoàn riêng theo canon.
  • Dư Âm từ trigger nâng cấp ≤ +10/s; sau ult kết thúc khoá nạp 3 s; khoảng giữa 2 ult ≥ 20 s (caps.ult_gap_s) — thanh đầy trước đó hiện "chờ" (mục tiêu canon 45–60 s/ult).
  • Tài nguyên hero: RES_GAIN ≤ ×2.00; nâng cấp không đổi trần dải tài nguyên quá +50% (vd Đinh 6 → ≤ 9) và không tạo tài nguyên vô hạn (mọi "không giảm" phải có điều kiện hoặc thời hạn).

15.4 Sinh tồn

  • Hồi theo cú trúng/giết (HEAL từ trigger): tổng ≤ 3% HP_MAX/s (10-Combat-Core §8.1) và ≤ 40% HP_MAX / phòng; hồi khác theo bảng canon.
  • Khiên ≤ SHIELD_CAP 50% HP_MAX; không nâng cấp nào cho bất tử mới; được kéo dài i-frame/bất tử có sẵn ≤ +0.10 s (Lướt i-frame không dưới 0.20 s, INV-12).
  • DR ≤ 60%, giảm sát thương của verb giữ không cộng vào DR (tính riêng bước hold, 10-Combat-Core §3.3).

15.5 Thực thể & hiệu năng

ThứTrần (toàn hero, từ nâng cấp)
Đạn hero sống120 (cũ nhất biến mất)
Vùng SPAWN_ZONE sống24
Triệu hồi (SUMMON)8 (H12 Phường ≤ 4 tính riêng, canon)
BLAST mỗi frame16 (thừa dời frame sau, tối đa trễ 3 frame)
Trạng thái/quái10-Combat-Core §5.4 (6 BUILD + 3 CONTROL)
Khống chế lên Boss≤ 45 Thế/s (10-Combat-Core §5.3)

15.6 Kinh tế & draft

  • Then Chốt ≤ 2/run · Tiến Hoá ≤ 2/run · Lời Nguyền ≤ 2 cùng lúc.
  • ECONOMY từ nâng cấp ≤ 150 Vàng Mã/Hồi; DRAFT từ nâng cấp ≤ +3 Đổi, +2 Xoá, Vận ≤ 5 mỗi run; không nâng cấp nào cấp thêm draft (ngoài LV04 thêm thẻ).
  • Phân rã cố định 80 < giá mua thấp nhất 150 → không vòng tiền.

15.7 Bất biến không nâng cấp nào chạm

  • Màu/hình tell, windup sàn, token tím, cửa sổ ĐÁP ngoài 0.14–0.24 s, i-frame Lướt < 0.20 s, ĐÁP trả lời P, verb giữ chặn P, trần tốc địch, công bằng Tro Nhớ (INV-01..INV-18). CI quét params có khoá chạm các trường này → fail.

18Số quyết định / run, telemetry, cổng cân bằng

16.1 Mục tiêu số quyết định nâng cấp (run STANDARD đủ 4 Hồi + Kết, ~32 phút)

LoạiTrước runHồi IIIIIIIVKếtTổng
Draft (chọn 1/3)—9676129
Màn phụ kỹ năng (Đổi ô) / Then Chốt / EVO—011103
Relic (ELT/MBS/SEC/đầy ô)—111104
Mua ở Sạp/DOCK (món + dịch vụ)—121105
RST (hồi / nâng kỹ năng / gỡ nguyền)—010102
Hero, ult, Dạng Rèn, 2 kỹ năng, Lễ Vật5—————5
Tổng511111010148 ± 4
  • 2026-11-07 — Quyết định: draft 26 → 29 (Hồi III +2, IV +1) theo Bible DEC-2026-11-07-12 → tổng 45 → 48 ± 4; 43 quyết định trong run / ~1.920 s.
  • Nhịp: ≈ 1 quyết định nâng cấp / 45 s chơi; không quá 3 draft liên tiếp trong 20 s ngoài hàng đợi sau trận.
  • Đổi/Xoá/Giữ dùng trung bình 4–6 lần/run (không tính là quyết định riêng).

16.2 Telemetry (mỗi run, gửi cùng gói run)

draft[]: {idx, act, lv, source[3], rarity[3], offered_ids[3], picked_id | skip, rerolls_used, banished_id, kept_id, time_to_pick_s, auto_picked} · owned_final: Edge+hạng, Relic+affix, kỹ năng+hạng, EVO, Then Chốt · resonance_events: {id, tier, t_s} · shop[]: {node, bought_ids, gold_spent} · gold: thu/chi · curse: nhận/gỡ · caps_hit: {stat|more_dmg|heal|proj, lần} · kết quả run.

16.3 KPI & cổng sim (trước mỗi mốc nội dung)

KPIMục tiêuHành động khi lệch
Cộng Hưởng II ≥ 1 ở run MR01≥ 30% (canon)tăng draft.completer 0.35 → 0.45 hoặc giảm pool start
Tỉ lệ chọn mỗi Edge khi được chào8–45%< 8%: buff/đổi luật; > 45%: nerf
Tỉ lệ thắng theo hướng build (§14)mỗi hướng ≥ 15% số run thắng của hero; không hướng nào > 50%chỉnh Edge lõi của hướng
Giá trị thẻ theo rarity (sim, PI mỗi hạng)COMMON 0.028–0.042 · RARE 0.044–0.066 · EPIC 0.068–0.102 · LEGENDARY 0.112–0.168 (doc 17 §4.4 ±20%)chỉnh số hàng đó
power_curve cuối Hồi (10-Combat-Core §2.4)I 1.00 · II 1.60 · III 2.20 · IV 3.00 · Kết 3.45 (±10% trung vị)chỉnh thang hạng / Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck (doc 17 §9)
Thời gian chọn thẻ (time_to_pick_s)trung vị ≤ 3.0 s (Bible P5, doc 40); ngưỡng đỏ: trung vị > 4 s; tự chọn ≤ 5% draft3.0–4 s: rút chữ thẻ; > 4 s (đỏ): chặn mốc, rút chữ + xem lọc/pool
Run chạm caps.more_dmg≤ 10%> 10%: hạ MORE ở hàng hay gặp
Vàng Mã thu/run500–700 (canon)chỉnh GOLD phòng / giá
Bỏ qua draft≤ 8%> 8%: pool loãng → xem lọc
  • Sim tự động (tools/sim_build.py [ASSUMED tên]): 10.000 run/hero/MR (MR01, MR10, MR20), chính sách chọn "tham tag" + "ngẫu nhiên"; xuất KPI trên.

19Quy tắc cho dev/AI

  • Mọi Edge/Relic/RS/EVO/kỹ năng = 1 hàng dữ liệu đúng schema; KHÔNG code riêng ngoài hook Hxx.<slug>/SHARED.<slug>; chữ thẻ sinh từ mẫu §5.9, không viết tay.
  • Mỗi hàng có mechanic MK_ hợp lệ theo 12-Hero-Framework.md; Edge chung/Relic/affix chỉ MK SHARED; không tái tạo luật độc quyền canon (hút cụm H05, kích nổ lan H03, sửa địa hình H11/H02, bắt-ném H06/H09, khói hình học H10, phường nhịp H12, đường cắt H04).
  • Edge hero: 36 thường theo bảng khối §5.1 (16 C/13 R/7 E, 6/tag verb) + 4 Then Chốt E37–E40 (LEGENDARY, 2 tag, MR10); max_rank C 3 / R 2 / E 1 / L 1; số theo hạng là mảng [I, II, III].
  • offer_requires, offer_excl, target, icd_s, proc_from_proc, tpl là khoá params dành riêng — không dùng tên này cho nghĩa khác.
  • Thứ tự chào thẻ đúng §3.8; RNG tách luồng rng_draft/rng_shop/rng_relic/rng_affix; DAILY dùng seed ngày cho cả 4 luồng.
  • "+x%" = INC, "×y" = MORE; COMMON/RARE/affix không bao giờ MORE; mọi MORE sát thương từ nâng cấp vào trần ×2.50.
  • Kích từ nâng cấp chỉ ở độ sâu 0 (§15.2); mọi trigger có icd_s mặc định §15.3.
  • Relic = luật đổi cách hệ chung + cái giá (bắt buộc RARE+), không chỉ số thuần; affix mới là chỉ số; Lời Nguyền chỉ từ SEC.
  • Không nâng cấp nào chạm INV-01..INV-18 (§15.7); cửa sổ ĐÁP luôn kẹp 0.14–0.24 s.
  • Không viết tên game/thương hiệu/nhân vật có thật vào tên thẻ, mẫu câu, codex.
  • Rarity draft chỉ đọc Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck (doc 17 §9) — không hard-code bảng theo Hồi; ngân sách mọi thẻ/Relic viết bằng PI (doc 17 §4.4), không "% sức mạnh".
  • Thêm/sửa hướng build §14 → chạy lại luật chống hội tụ (cặp tag lõi + SRS ≤ 1 hero, SRS ≤ 4 hướng, SRS cặp theo ái lực trạng thái).
  • Thay số [ASSUMED] qua data/tuning.json; thay luật/số canon → DEC mới ở Bible §12.

20Quyết định đã chốt

QQuyết địnhLý do
Nguồn thẻ, rarity Hồi I, pity, Đổi/Xoá/Giữgiữ canon 55/35/10 · 62/28/8/2 · pity 8 · 2/1/1 → 5/3/3Bible #36
2026-11-07 — Rarity theo Hồidùng công thức doc 17 §9 Trọng số rarity draft theo may mắn CRV_rarity_luck: Δ = min(18, 3(Hồi − 1) + 0.25·Độ Tang + 3·Vận), C 62−Δ · R 28+0.6Δ · E 8+0.4Δ · L 2 cố định; Lv < 12 → L sang EPIC; bỏ bảng riêng 45/34/16/5 cũ1 nguồn số duy nhất, được balance_calc --selftest kiểm (VD-R1/R2); Hồi I = canon 62/28/8/2
2026-11-07 — VậnVận +1 = Δ +3 trong cùng công thức, chung trần Δ 18thay luật cũ "C −3/R +2/E +1 mỗi điểm" để không có 2 đường cuộn rarity
2026-11-07 — Đơn vị ngân sáchmọi ngân sách Edge/Relic/Cộng Hưởng/EVO bằng PI doc 17: Edge 0.035/0.055/0.085/0.14 (±20%); Relic C 0.12 · R 0.15 · E 0.19 · CURSED ròng 0.19bỏ đơn vị "% sức mạnh run" không định nghĩa; TB Relic có trọng số ≈ 0.15 = doc 17 Q1
2026-11-07 — Phân bố draft9/6/7/6/1 = 29 (lên cấp 7/4/4/4/1, EDGE+ 2/2/3/2/0) = doc 17 §1.2, Bible DEC-2026-11-07-12PI theo Hồi (VD-PI1/PI2, khớp power_curve ≤ 0.5%) tính từ phân bố này
2026-11-07 — Hướng build1 cặp (tag lõi, SRS) ≤ 1 hero; mỗi SRS ≤ 4 hướng; H04 Vòng Phấn → Tước Khí (SRS09, không SRS10 như review đề xuất vì ái lực H04 = BIND·FROST); H11 Cắm Xẻng → Chuỗi Hố (SRS07); dời SRS của H02/H03/H06/H07/H08/H11/H12 cho đủ trầntránh hướng hội tụ (ZONE từng 7, AREA 6, CRIT 6 hướng; 3 hero cùng ĐÁP + VITAL đứng chịu đòn)
2026-11-07 — ID tagKHÔNG dùng tiền tố T_; giữ 21 ID HOA của Bible §11 + tags.schema (COMBO, Than Hồng STS_EMBER, sub-tag ANSWER:DEFLECT)yêu cầu nhiệm vụ "T_<NAME>" mâu thuẫn canon; Bible thắng
2026-11-07 — Điều kiện/loại trừmã hoá trong params.offer_requires / params.offer_exclschema hero_upgrades chưa có trường riêng; không đổi schema
Bốc trong poolđều, chỉ hướng build bằng bảo đảm tag + thẻ hoàn thành 35%canon "bốc đều"; tránh khoá build quá sớm
max_rank theo rarityC 3 / R 2 / E 1 / L 1; thang [v, 1.75v, 2.5v]Cộng Hưởng đếm theo hạng → COMMON nuôi build, EPIC đổi luật
Edge chung không mang tag verbđúngCộng Hưởng hero chỉ từ Edge hero; giữ bản sắc hero
2026-11-07 — Then Chốt / EVO / Lời Nguyền≤ 2 Then Chốt/run · ≤ 2 EVO/run · ≤ 2 Lời Nguyền cùng lúc [ASSUMED]chống chồng luật lõi; Bible không quy định trần
Relic48 thường (22 C/16 R/10 E) + 12 Lời Nguyền RL049–RL060; 24 sẵn (13/7/2/2) + 36 mở giá 80/100/120/80khớp tổng 6.500 Tro Hồn canon cùng Edge chung 3.120
MBS Relicchọn 1/2, sàn RAREmini-boss khó hơn ELT; Bible chỉ ghi "Relic"
2026-11-07 — Bán RelicPhân rã ở Sạp/DOCK bất kỳ lúc (80 Vàng Mã hoặc +1 hạng Edge); Lời Nguyền không bánmở rộng luật phân rã canon; 80 < giá mua 150 nên không vòng tiền
Giá SạpEdge 80/110/140 · Relic 150/200/250 · kỹ năng 100 · bình 60 · Lễ Vật bản run 50–80 theo món1 số/món trong dải canon; giỏ 3–5 món khớp 500–700 Vàng Mã
Phúc lợi Sạpdùng Lễ Vật LV01/02/04/05 bản Vàng Mã, không tạo họ ID mớiBible đã có "Lễ Vật bản EVT trả Vàng Mã"
Ult/Dạng Rènmua bằng Mảnh Vọng, KHÔNG khoá Thông Thạo, chọn ở ST_HEARTH, khoá trong runcanon Bible §3.4/§3.5 (yêu cầu "mở qua Thông Thạo" không áp: Bible thắng)
Trần chống thoái hoáINC giảm dần sau +100%, MORE ×2.50, độ sâu kích 1, ult cách ≥ 20 s, hồi theo đòn ≤ 3%/sbầy 150–250 quái nhân mọi trigger; giữ P3 "chính xác"
2026-11-07 — Then Chốt chắc BS_B2cổng Lv ≥ 11 (thay Lv ≥ 12); Lv < 11 → hoãn tới lần lên cấp đầu tiên sau đó; cuộn LEGENDARY thường vẫn cổng Lv12Bible §2.1 / DEC-2026-11-07-14 thắng: biên XP Lv12 cuối Hồi II chỉ 0,8 XP
2026-11-07 — power_curve cổng cân bằng §16IV 3.00 · Kết 3.45 (thay 2.90 / 3.30)khớp power_curve doc 10 §2.4 / doc 17 §1.2 (DEC-2026-11-07-12)
2026-11-07 — Ngoại lệ khối H01H01 giữ id E01–E18 của demo; E19–E36 bù tag (E25 COMBO, E26 DASH, E32 COMBO, E36 DASH) để mỗi tag verb đủ 6 Edge tag chính, tổng 16/13/7 giữ nguyêngiữ canon id demo (Bible §2.4) mà vẫn đủ luật 6 Edge/tag cho Cộng Hưởng
2026-11-07 — Số quyết định/run48 ± 4 (29 draft, DEC-2026-11-07-12)≈ 1 quyết định/45 s, đủ dày mà không ngắt nhịp chém