1Định danh & tiểu sử
- Danh hiệu
- Bà Đồng Trầm
- Vũ khí
- lư trầm cán dài
- Nhóm vai
ZONE— đặt trước, nổ sau- Độ khó
- 3/5
- Mở khoá
LEDGER_PAGES· Mở đủ {pages} trang Sổ Tang ở Thầy Hol, rồi trả 8 Mảnh Vọng cho Lão Grem ở Lò Rèn Vọng · Mảnh Vang: 8- Mốc
- Cập nhật U1 MS04
- Verb tag
- Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Khói RES:SMOKE
Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)
Tiểu sử
Ingra là Kẻ Thức duy nhất đã già: còn nhớ xứ trước Đêm Câm, nhớ cả tiếng chuông. Bà nói chậm, cười khẩy với người sống, nhưng cúi đầu với người chết; khói trầm của bà là chỗ họ nhờ việc. Bà chiến đấu vì đã hứa với từng lời nhờ, chưa trả xong thì chưa được nghỉ. Bạn già của Ulla, chính bà xem quẻ ngày Dravos chào đời; biết Lem đã chết mà giữ kín; cùng Sậu đọc dấu người chết trên đất. Bà chỉ thức khi Sổ Tang đủ hai mươi tên để gọi. "Đứng yên. Người chết đang nói." · "Khói không nói dối, chỉ có người thở ra nó." · "Gọi đúng tên thì ai cũng về."
Câu nói
Ghi chú lệch có chủ đích
2026-11-07 — lệch/giả định so với brief doc 12 §11.10 (ghi để duyệt): (1) Hoá Khói 'đi ×1.3' → move_mult 1.0 (schema trần 1.0) + speed_bonus +30% trong params (cùng kết quả, trần ×1.40). (2) A4 Châm ghi slot HEAVY (H10_HEAVY_CHAM, alias A4) nối sau finisher A3; COMBO_A = A1–A3. (2b) vòng chân dùng r5 #4edbbd thay r4 #1ab89e vì r4 chỉ đạt 2.97:1 trên sàn lit B2 #455862 (< 3:1, INV-09). (3) decay = mỗi vùng sống delay_s 8 s rồi mất (rate_per_s 1 = 1 vùng/lần hết hạn). (4) UL1 thêm 6 nhịp sóng 2.5 coef trong lúc niệm để đạt ngân sách ult (coef 8.0 × 1.5 = 12 là cú tự Châm) → DE 88.7 XANH. (5) UL2 thêm cú siết 40 coef để đạt sàn coef đơn mục tiêu ≥ 55 (8 × 3.0 + 40 = 64) → DE 88.1 XANH. (6) UL3 thêm khói độc theo thân 1.2 coef/0.5 s + Châm ×1.5 trong dạng để đạt DE ≥ 80. (7) SK03 tay hồn tồn 3 s chộp mỗi 1 s, SK04 sương thêm 0.4 coef/0.5 s, SK05 thêm lõi 6.0, SK07 thêm vụ tụ khói 4.0 — để vào dải ngân sách doc 17 §4.2 (SK01 1.03 · SK02 0.87 · SK03 1.16 · SK04 1.05 · SK05 1.01 · SK06 1.06 · SK07 0.84 · SK08 0.82). (8) Hành lang Hoá Khói giữa 2 vùng: rộng 32 px, tâm cách ≤ 200 px [ASSUMED]. (9) Mã Edge Then Chốt/EVO trong vfx_list (E37–E40, EVO1–EVO4) là slug đặt trước cho agent nâng cấp. (10) 2026-11-07 - SK06 cd 12 ngoài dải tay đôi: giữ 12 s như bảng doc 12 §11.10 vì đây là kỹ năng gọi vật triệu hồi (3 đồng minh tro 4 s, chặn thân + hút đòn vàng = `DECOY_ALLY` của cặp thủ H10) — cùng lý do ngoại lệ ≤ 12 s cho triệu hồi ở doc 12 §2.4; phần chặn tính như khiên (doc 17 §4.1) đẩy DE lên nên cần budget(12) 26.04 → tỉ lệ 1.06 XANH; hạ về 10 s phải cắt ally_hp/số đồng minh làm mất vai trò mồi nhử. Cơ cấu tay đôi vẫn giữ: cú quào cung r24 120° aoe ≤ 1.3, 1 mục tiêu/nhịp. (11) 2026-11-07 - H10_HEAVY_CHAM (A4) gắn flags ['follow_up'] theo doc 12 §11.10 / Q30 (đòn nối sau finisher A3, giữ slot HEAVY + window_after_a3_t 48); mastery bỏ MR13/MR14/MR17/MR19 (id mỹ phẩm chưa định nghĩa), MR20 chỉ còn SKN_H10_4 (danh hiệu giữ ở title_mr20_vi).
2Hình ảnh & bảng màu
- Màu slot
- #1ab89e hue 170°
- Vòng chân
- #4edbbd r 12 px
- Sprite
- 34 px cao
- Chân dung
- bust 128/128 · body 192/192 · viền #4edbbd
- Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h10.js
Skin
Clip hoạt ảnh (35) — số khung
| Clip | Khung | Lặp | Khung trúng | Hướng |
|---|---|---|---|---|
| idle | 48 | có | — | 5+3 |
| run | 18 | có | — | 5+3 |
| dash | 10 | — | 0 | 5+3 |
| attack1 | 32 | — | 4 | 5+3 |
| attack2 | 32 | — | 4 | 5+3 |
| attack3 | 40 | — | 6 | 5+3 |
| attack4 | 30 | — | 4 | 5+3 |
| dash_attack | 28 | — | 2 | 5+3 |
| answer | 12 | — | 0 | 5+3 |
| answer_hit | 18 | — | 2 | 5+3 |
| hold_in | 8 | — | — | 5+3 |
| hold_loop | 18 | có | — | 5+3 |
| hold_out | 8 | — | — | 5+3 |
| counter | 24 | — | 3/6 | 5+3 |
| sk01 | 40 | — | 9 | 5+3 |
| sk02 | 34 | — | 7 | 5+3 |
| sk03 | 48 | — | 10 | 5+3 |
| sk04 | 36 | — | 8 | 5+3 |
| sk05 | 44 | — | 12 | 5+3 |
| sk06 | 40 | — | 9 | 5+3 |
| sk07 | 30 | — | 4 | 5+3 |
| sk08 | 30 | — | 5 | 5+3 |
| ul1 | 132 | — | 60/66 | 5+3 |
| ul2 | 108 | — | 3/48/51 | 5+3 |
| ul3 | 30 | — | 15 | 5+3 |
| hurt | 10 | — | — | 5+3 |
| broken | 27 | — | — | 5+3 |
| death | 72 | — | — | 5+3 |
| revive | 36 | — | — | 5+3 |
| wake | 40 | — | — | 5+3 |
| victory | 54 | — | — | 5+3 |
| hub_idle | 72 | có | — | 5+3 |
| select | 48 | có | — | 1 |
| as2_fin | 36 | — | 6 | 5+3 |
| as3_fin | 42 | — | 8 | 5+3 |
3Chỉ số & khung vai trò
| Chỉ số | Tên | Giá trị | Đơn vị | So max roster | Roster min–max | Nhóm min–max |
|---|---|---|---|---|---|---|
HP_MAX | HP tối đa | 105 | HP | 105 | 100 – 160 | 105 – 105 |
MOVE_SPEED | Tốc chạy | 134 | px sàn/s | 134 | 130 – 145 | 134 – 134 |
ACCEL_TIME | Thời gian tăng/giảm tốc | 0.06 | s | 0.06 | 0.06 – 0.06 | 0.06 – 0.06 |
POWER | Lực | 10 | điểm | 10 | 10 – 10 | 10 – 10 |
DMG_INC | Sát thương | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ATK_SPEED | Tốc đánh | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CRIT_CHANCE | Tỉ lệ chí mạng | 5 | % | 5 | 5 – 5 | 5 – 5 |
CRIT_MULT | Hệ số chí mạng | 2 | × | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
AREA | Cỡ vùng | 1 | × bán kính | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PROJ_SPEED | Tốc đạn hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
DURATION | Thời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff) | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
CDR | Giảm thời gian hồi chiêu kỹ năng | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
DASH_CHARGES | Lượt Lướt | 2 | lượt | 2 | 2 – 2 | 2 – 2 |
DASH_RECHARGE | Nạp 1 lượt Lướt | 0.7 | s | 0.7 | 0.7 – 0.7 | 0.7 – 0.7 |
ANSWER_WINDOW | Cửa sổ ĐÁP | 0.18 | s | 0.18 | 0.15 – 0.18 | 0.18 – 0.18 |
POISE_MAX | Thế hero | 100 | điểm | 100 | 100 – 100 | 100 – 100 |
POISE_REGEN | Hồi Thế | 40 | điểm/s | 40 | 40 – 40 | 40 – 40 |
DR | Giảm sát thương nhận | 0 | % | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
ELITE_DMG | Sát thương lên M/L/XL | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
STATUS_POWER | Uy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây) | 0 | +% | 0 | 0 – 0 | 0 – 0 |
HEAL_MULT | Hệ số hồi phục HP | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
PICKUP_R | Bán kính hút XP/cầu máu | 50 | px | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
ULT_GAIN | Hệ số nạp Dư Âm | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
RES_GAIN | Hệ số nạp tài nguyên hero | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
KNOCKBACK | Lực đẩy | 1 | × | 1 | 1 – 1 | 1 – 1 |
SHIELD_CAP | Trần khiên | 50 | % HP tối đa | 50 | 50 – 50 | 50 – 50 |
dash_px | — | 80 | — | 80 | 72 – 90 | 80 – 80 |
4Tài nguyên & nội tại
- Tài nguyên
- Khói SMOKE · kiểu
OBJECTS - Khoảng
- 0 – 5 (bắt đầu 0)
- Suy giảm
- sau 8 s: −1/s, sàn 0
- Khi trúng đòn
- 0
- ĐÁP
- 1
- Né hoàn hảo
- 1
- Sự kiện đầy
- res_full
- HUD
- OBJECTS · bottom_left_hp_right
- Liên kết Dư Âm
- +5 Dư Âm mỗi vùng nổ bởi Châm hoặc Châm Dồn (≤ +25/lần); chung: ĐÁP +4, Né Hoàn Hảo +4
| Sự kiện | Lượng | Trần/s | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| attack | 1 | — | A1, A2 và Đánh sau Lướt: mỗi cú rơi 1 vùng Khói r48 sống 8 s tại điểm đặt (place 32/72/160 px), nguyên tố kế trong vòng lửa → ngạt → tay hồn |
| answer | 1 | — | Màn Khói: đám phụt r40 tại kẻ tấn công thành 1 vùng Khói (đạn: tại kẻ bắn nếu ≤ 300 px, nếu không tại điểm đạn) |
| perfect_dodge | 1 | — | Né Hoàn Hảo: +1 vùng tại điểm bắt đầu Lướt |
| skill | 3 | — | H10_SK01 đặt 3 vùng; H10_SK02 +1 vùng trôi; H10_SK07 +1 vùng tại chỗ cũ; H10_SK08 +2 vùng tại chân (số theo kỹ năng) |
Tiêu
| Hành động | Giá | Thiếu vẫn dùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CHAM | 5 | có | Châm (A4): kích nổ MỌI vùng đang có cùng frame, mỗi vùng theo nguyên tố; Khói về 0 |
| SMOKE_FORM | 1 | có | Hoá Khói: 1 vùng/s, tiêu vùng cũ nhất; hết vùng → tự thoát |
| Châm Dồn H10_SK05 | 2 | không | Châm Dồn cần ≥ 2 vùng, tiêu hết mọi vùng |
| Độn Khói H10_SK07 | 1 | không | Độn Khói tiêu vùng đích, để lại 1 vùng mới tại chỗ cũ |
Trạng thái theo ngưỡng
Tam Hương ≥ 3
Ngũ Hương ≥ 5
Nội tại: Lời Người Chết
5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt
ĐÁP: Màn Khói
Đòn vàng bị khói nuốt: hiệu ứng ĐÁP chung (S choáng 1.0 s, M −45 · L −40 · XL −35 Thế) + đám khói r40 phụt ngay tại kẻ tấn công thành 1 vùng Khói 8 s mang nguyên tố kế; mở cửa sổ Phản 1.0 s
Đạn tan trong khói; đám khói r40 đặt tại kẻ bắn nếu ≤ 300 px, nếu không tại điểm đạn tan; không mở Phản
Mỗi ĐÁP là 1 vùng Khói đặt đúng chỗ kẻ địch đứng: tay đôi tự dựng sẵn vùng cho Châm Dồn và Hoá Khói
- window_s
- 0.18
- res_gain
- 1
- needs_resource
- không
Giữ: Hoá Khói
1 Khói/s (tiêu vùng cũ nhất); chỉ bật khi tâm Ingra trong vùng Khói; hết vùng hoặc ra ngoài vùng/hành lang → tự thoát
Tím và vùng đọng trúng thường (không bất tử, không giảm); Hoá Khói chỉ làm quái không nhắm được Ingra bằng đòn vàng
- mechanic
- PHASE
- armor_tier
- NONE
- move_mult
- 1
- max_s
- 5
- cooldown_s
- 0.6
Lướt
- dash_px
- 80
- anim
- dash
- afterimage
- có
- trail_vfx
- VFX_H10_dash_smoke_step
Verb bầy
Tay hồn trồi từ vùng Khói giữ chặt kẻ địch (STS_BIND); không kéo, không ném
- verb
- GRAB
- by_mass
- S giữ 1.0 s, M giữ 0.4 s, L −15 Thế, XL −15 Thế
Ghi đè input (input_override)
- attack_hold_ticks
- 12
- attack_hold_action
- AUTO_CHAIN
- place_min
- 32
- place_default
- 72
- place_max
- 160
- Kiểu bấm kỹ năng
- H10_SK01
HOLD· H10_SK02TAP· H10_SK03HOLD· H10_SK04HOLD· H10_SK05TAP· H10_SK06TAP· H10_SK07TAP· H10_SK08TAP
6Bộ đòn & frame data
| Đòn | Slot | Khởi t | Hiệu lực t | Hồi t | Tổng s | Coef | Lớp đòn | Hitbox | Mục tiêu | Thế | Hitstop s | Trauma | Giáp | Huỷ vào | Cờ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vung Lư H10_COMBO_A_1 | COMBO_A | 8 | 4 | 16 | 0.467 | 1.2 | LIGHT | ARC r 52 arc 150 | 48 | 6 | 0.035 | 0 | NONE | COMBO_A@28 | atk_speed_scales | Vung lư ngang từ phải sang trái; khi lư qua giữa cung, 1 vùng Khói rơi tại điểm đặt (đặt ngay cả khi vung hụt). |
| Vung Lư Ngược H10_COMBO_A_2 | COMBO_A | 8 | 4 | 16 | 0.467 | 1.2 | LIGHT | ARC r 52 arc 150 | 48 | 6 | 0.035 | 0 | NONE | COMBO_A@28 | atk_speed_scales | Vung ngược trái sang phải; rơi vùng Khói thứ 2. A1 và A2 cùng điểm đặt thì 2 vùng chồng nhau → hiệu ứng ghép khi Châm. |
| Niệm H10_COMBO_A_3 | COMBO_A | 12 | 6 | 22 | 0.667 | 2.5 | HEAVY | CIRCLE r 56 | 48 | 20 | 0.07 | 0.28 | NONE | COMBO_A@40 | finisher/shieldbreak/atk_speed_scales | Xoay lư 1 vòng quanh thân, miệng niệm; ×1.5 nếu Ingra đứng trong Khói (passive Lời Người Chết). Diệt cụm: trúng ≥ 8 quái S trong cụm 10 (HF-01). |
| Châm H10_HEAVY_CHAM | HEAVY | 8 | 4 | 20 | 0.533 | 0 | HEAVY | NONE | 48 | 0 | 0 | 0.25 | NONE | — | follow_up | Chỉ ra khi Khói ≥ 1 và chạm Đánh trong 48 tick (0.8 s) sau khi A3 vào recovery; ngoài điều kiện → về A1. Gõ cán lư xuống sàn: MỌI vùng nổ cùng frame theo nguyên tố (H10_CHAM_*), KHÔNG lan truyền. Slot HEAVY: đòn nặng tiêu tài nguyên nối sau finisher A3. |
| Nổ Lửa H10_CHAM_FIRE | RESOURCE | 8 | 2 | 0 | 0.167 | 3 | HEAVY | CIRCLE r 56 | 48 | 12 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | Vùng lửa nổ cột lửa teal lõi trắng, r56 quanh tâm vùng. |
| Nổ Ngạt H10_CHAM_CHOKE | RESOURCE | 8 | 2 | 0 | 0.167 | 1.5 | HEAVY | CIRCLE r 56 | 48 | 10 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | Vùng ngạt phụt khói đặc r56, quái chậm 40% 2 s. |
| Tay Hồn Trồi H10_CHAM_HAND | RESOURCE | 8 | 2 | 0 | 0.167 | 0 | MEDIUM | CIRCLE r 48 | 48 | 0 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | Tay hồn trồi khỏi sàn giữ quái: S 1.0 s, M 0.4 s; L/XL −15 Thế (Bible §5.2). Tay viền slot, cao ≤ 70% hero (FX-14). |
| Khói Độc H10_COMBINE_POISON | RESOURCE | 8 | 180 | 0 | 3.133 | 0.8 | DOT | CIRCLE r 40 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Vùng lửa chồng vùng ngạt (tâm cách ≤ 80 px): khi Châm để lại khói độc r40 tại giữa phần chồng, 0.8 coef mỗi 0.5 s trong 3 s. |
| Giữ Kép H10_COMBINE_GRIP | RESOURCE | 8 | 2 | 0 | 0.167 | 0 | MEDIUM | CIRCLE r 48 | 48 | 0 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | Ngạt chồng tay hồn: thời lượng giữ ×2 (S 2.0 s, M 0.8 s); L/XL vẫn −15 Thế. |
| Tay Lửa H10_COMBINE_FIREHAND | RESOURCE | 8 | 2 | 0 | 0.167 | 0 | MEDIUM | CIRCLE r 48 | 48 | 0 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | — | Lửa chồng tay hồn: tay cháy giữ quái (STS_BIND như tay hồn) và áp STS_EMBER 4 s. |
| Bước Khói H10_DASH | DASH | 0 | 9 | 3 | 0.2 | 0 | LIGHT | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Lướt chung INV-12: 80 px / 9 tick, i-frame 12 tick, 2 lượt; thân tan thành khói thấp rồi tụ lại. Né Hoàn Hảo: +1 vùng Khói tại điểm bắt đầu. |
| Quét Tàn Hương H10_DASH_ATTACK | DASH_ATTACK | 4 | 4 | 14 | 0.367 | 1.6 | MEDIUM | ARC r 48 arc 180 | 48 | 8 | 0.045 | 0.22 | NONE | — | atk_speed_scales | Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau: quét lư 180° sát sàn, rơi 1 vùng Khói 32 px trước mặt; tính là bước 1 (cú kế = A2). Trúng ≥ 4 quái S (HF-07). |
| Màn Khói H10_ANSWER | ANSWER | 0 | 11 | 9 | 0.333 | 1 | ANSWER | CIRCLE r 40 | 48 | 0 | 0.08 | 0.25 | NONE | — | — | Cửa sổ 11 tick; anim tự xoay về mối đe doạ; thành công → khói phụt r40 tại kẻ tấn công, đám đó ở lại thành 1 vùng Khói. |
| Hoá Khói H10_HOLD | HOLD | 6 | 300 | 8 | 5.233 | 0 | LIGHT | NONE | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | hold_in 6 tick → tan thành khói, không bị nhắm; chỉ đi trong vùng Khói hoặc hành lang rộng 32 px nối 2 vùng có tâm cách ≤ 200 px; tốc +30% (trần ×1.40). Lướt huỷ mọi tick; thả nút → hold_out 8 tick. |
| Châm Hương Ngược H10_COUNTER | COUNTER | 6 | 5 | 18 | 0.483 | 12 | COUNTER | LINE p0 0/0 p1 80/0 w 16 | 48 | 30 | 0.12 | 0.45 | NONE | — | shieldbreak | Lật ngược cán lư, đâm chuôi đồng thẳng vào mục tiêu ✦ (lao ≤ 48 px trong startup, bất tử từ input tới hết active). |
| Nén Nổ Ngược H10_COUNTER_BURST | COUNTER | 11 | 2 | 0 | 0.217 | 6 | COUNTER | CIRCLE r 40 | 48 | 0 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | shieldbreak | Ngay sau cú đâm, 1 vùng lửa sinh tại mục tiêu và nổ tức thì r40 (không tiêu Khói). Tổng Phản 12 + 6 = 18 coef = 180 ở POWER 10. |
| Cắm Ba Nén H10_SK01_SLAM | SKILL | 18 | 4 | 22 | 0.733 | 1 | SKILL | CIRCLE r 56 | 48 | 6 | 0.04 | 0.25 | NONE | — | — | Giữ để ngắm điểm (≤ 160 px), thả: 3 nén hương cắm thành tam giác cạnh 48 px, mỗi nén = 1 vùng Khói (lửa, ngạt, tay hồn) không theo vòng nguyên tố. |
| Khói Độc Ba Nén H10_SK01_POISON | SKILL | 22 | 180 | 0 | 3.367 | 0.8 | DOT | CIRCLE r 56 | 48 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Ghép lửa + ngạt bật ngay khi cắm: khói độc r56 tại tâm tam giác, 0.8 coef mỗi 0.5 s trong 3 s. |
| Giữ Kép Ba Nén H10_SK01_GRIP | SKILL | 22 | 2 | 0 | 0.4 | 0 | SKILL | CIRCLE r 40 | 48 | 0 | 0.03 | 0.12 | NONE | — | — | Ghép ngạt + tay hồn bật ngay: tay hồn giữ ×2 trong r40 tâm tam giác. |
| Khói Trôi H10_SK02_DRIFT | SKILL | 14 | 180 | 16 | 3.5 | 0.8 | SKILL | CIRCLE r 56 | 48 | 2 | 0.02 | 0.12 | NONE | — | — | Thổi 1 vùng Khói r56 (nguyên tố kế) trôi thẳng 240 px theo hướng ngắm trong 3 s, mỗi 0.5 s gây 0.8 coef + trạng thái nguyên tố (lửa EMBER · ngạt chậm 40% · tay hồn giữ S 0.5 s lần đầu chạm); hết trôi thì nằm lại như vùng thường tới hết 8 s. |
| Bàn Tay Âm H10_SK03_HANDS | SKILL | 20 | 180 | 20 | 3.667 | 2 | SKILL | CIRCLE r 96 | 48 | 0 | 0.05 | 0.3 | NONE | — | — | Giữ ngắm điểm ≤ 200 px, thả: 6 tay hồn trồi trong r96 suốt 3 s, mỗi 1.0 s chộp mọi quái trong vùng (2.0 coef + giữ S 1.0 s / M 0.4 s, giảm dần theo 10 §5.3); L/XL −15 Thế mỗi lần. |
| Sương Ngạt H10_SK04_MIST | SKILL | 16 | 360 | 16 | 6.533 | 0.4 | SKILL | CIRCLE r 96 | 48 | 0 | 0.02 | 0.12 | NONE | — | — | Giữ ngắm, thả: sương ngạt r96 sống 6 s (KHÔNG tính là vùng Khói): quái trong sương chậm 40% (+0.3 s sau khi ra), 0.4 coef mỗi 0.5 s. Sàn hero đặc ≤ 45% alpha, không chấm. |
| Châm Dồn H10_SK05_CONVERGE | SKILL | 18 | 4 | 24 | 0.767 | 6 | SKILL | CIRCLE r 16 | 48 | 30 | 0.08 | 0.5 | NONE | — | shieldbreak | Chọn mục tiêu ưu tiên M/L/XL trong 240 px; mọi vùng Khói bay tụ vào nó trong 18 tick rồi nổ: lõi 6.0 coef r16 + mỗi vùng nổ đúng nguyên tố ×1.3 tại mục tiêu (lửa 3.9 · ngạt 1.95 · tay hồn giữ) và −10 Thế/vùng. Tính là Châm cho Dư Âm. |
| Gọi Tro Dậy H10_SK06_RAISE | SKILL | 16 | 4 | 20 | 0.667 | 0 | SKILL | CIRCLE r 160 | 48 | 0 | 0.03 | 0.18 | NONE | — | — | Gõ lư: ≤ 3 xác quái S chết gần nhất (≤ 4 s trước, trong r160) đứng dậy thành đồng minh tro 4 s; thiếu xác → mọc từ vùng Khói gần nhất, rồi tại chân. |
| Đồng Minh Tro H10_SK06_ALLY | SKILL | 30 | 4 | 26 | 1 | 1 | SKILL | ARC r 24 arc 120 | 48 | 4 | 0.02 | 0 | NONE | — | taunt | Mỗi đồng minh tro (HP 30, cao ≤ 70% hero, viền slot lõi sáng, không mang hình quái): chặn thân, hút đòn vàng của quái trong r96 (đòn vàng nhắm nó thay Ingra), đánh 1.0 coef mỗi 1.0 s. |
| Tan Vào Khói H10_SK07_SHIFT | SKILL | 6 | 2 | 10 | 0.3 | 0 | SKILL | NONE | 48 | 0 | 0 | 0.12 | NONE | — | — | Tan thành khói tại chỗ (để lại 1 vùng Khói mới), hiện ra ở vùng Khói xa nhất ≤ 320 px theo hướng ngắm (±60°), tiêu vùng đó; bất tử 12 tick từ tick 0. Không có vùng hợp lệ → bị từ chối, không tốn hồi chiêu. |
| Khói Tụ H10_SK07_ARRIVE | SKILL | 8 | 3 | 14 | 0.417 | 4 | SKILL | CIRCLE r 56 | 48 | 10 | 0.05 | 0.25 | NONE | — | — | Khói tụ lại thành Ingra: vụ phụt r56, 4.0 coef, đẩy quái S 24 px. |
| Đổi Hương H10_SK08_SWAP | SKILL | 10 | 2 | 14 | 0.433 | 1.5 | SKILL | CIRCLE r 48 | 48 | 4 | 0.03 | 0.12 | NONE | — | — | Xoay nắp lư: bỏ qua 1 bước vòng nguyên tố, rơi ngay 2 vùng Khói tại chân (2 nguyên tố kế sau bước bỏ), phụt 1.5 coef r48; vùng Khói kế tiếp được đặt có hiệu ứng nguyên tố ×2 (sát thương, thời lượng giữ/chậm). |
| Niệm Cầu Siêu H10_UL1_CHANT | ULT | 12 | 108 | 12 | 2.2 | 2.5 | ULT | CIRCLE r 180 | 128 | 6 | 0.03 | 0.3 | INVULN | — | shieldbreak | Cắm cán lư, niệm 2.2 s: khói 3 nguyên tố phủ r180; mỗi 20 tick 1 nhịp sóng 2.5 coef (6 nhịp). |
| Tự Châm Cầu Siêu H10_UL1_BURST | ULT | 120 | 4 | 8 | 2.2 | 12 | ULT | CIRCLE r 180 | 128 | 40 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak | Tự Châm: 8.0 coef × 1.5 = 12.0, đồng thời lửa (EMBER), ngạt (chậm 40% 2 s), tay hồn (giữ S 2.0 s; M 0.8 s; L/XL −15 Thế). |
| Hai Bàn Tay Gọi Tên H10_UL2_GRIP | ULT | 6 | 90 | 12 | 1.8 | 3 | ULT | CIRCLE r 16 | 1 | 15 | 0.06 | 0.45 | INVULN | — | shieldbreak | 2 tay hồn khổng lồ trồi giữ 1 mục tiêu 1.6 s; mỗi tay 3.0 coef mỗi 0.4 s (8 cú), L/XL −15 Thế mỗi nhịp. |
| Gọi Tên H10_UL2_CRUSH | ULT | 90 | 6 | 12 | 1.8 | 40 | ULT | CIRCLE r 16 | 1 | 40 | 0.1 | 0.8 | INVULN | — | shieldbreak/execute/finisher | Ingra gọi tên người chết; 2 tay siết lại: 40.0 coef, kết liễu theo 10 §3.4 (S/M ≤ 20%, L ≤ 10%, XL ×1.5). |
| Hoá Thân Khói H10_UL3_ACTIVATE | ULT | 15 | 2 | 13 | 0.5 | 3 | ULT | CIRCLE r 64 | 128 | 10 | 0.08 | 0.45 | INVULN | — | shieldbreak | Clip kích 0.5 s bất tử: thân Ingra bung thành khói rồi tụ lại, đẩy r64. |
| Bóng Khói H10_UL3_SHADOW | ULT | 9 | 4 | 0 | 0.217 | 0 | ULT | ARC r 52 arc 150 | 128 | 4 | 0.02 | 0 | NONE | — | shieldbreak | Mỗi Lướt để 1 bóng khói tại điểm bắt đầu; 9 tick sau cú kế của Ingra, bóng lặp lại đúng hình cú đó với 60% coef (hình đòn đổi theo cú). |
| Thân Khói Độc H10_UL3_AURA | ULT | 0 | 540 | 0 | 9 | 1.2 | DOT | CIRCLE r 56 | 128 | 0 | 0 | 0 | NONE | — | — | Khói độc theo thân r56: 1.2 coef mỗi 0.5 s suốt 9 s. |
| Song Lư Xoay Gió H10_AS2_FIN | ASPECT | 12 | 8 | 22 | 0.7 | 2.5 | HEAVY | CIRCLE r 52 | 48 | 20 | 0.07 | 0.28 | NONE | — | finisher/shieldbreak | Thay A3 khi lắp AS2: quay 2 lư treo xích 360° r52; mọi vùng Khói trong r96 trôi 60 px theo hướng ngắm trong 0.5 s. |
| Lư Sắt Giáng H10_AS3_FIN | ASPECT | 16 | 6 | 26 | 0.8 | 3.25 | HEAVY | CIRCLE r 64 | 48 | 26 | 0.07 | 0.3 | NONE | — | finisher/shieldbreak | Thay A3 khi lắp AS3: giáng lư sắt xuống sàn r64 (2.5 × 1.3); quái S chết trong vùng tay hồn hoá đồng minh tro 3 s (≤ 3 cùng lúc). |
78 kỹ năng
Hương Ba Nén
skill.zone_combineHạng III: Hạng III: 5 nén thành ngôi sao 5 cánh (thêm 2 vùng lửa ngoài tam giác, vẫn theo trần 5 vùng); ghép lửa + tay hồn (Tay Lửa) cũng bật ngay. Dùng lại sheet VFX_H10_SK01_three_sticks.
Đòn: · SKILL H10_SK01_SLAM · · SKILL H10_SK01_POISON · · SKILL H10_SK01_GRIP · Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Khói RES:SMOKE
Khói Trôi Sông
skill.smoke_driftHạng III: Hạng III: 2 vùng trôi tách ±15° (tổng 30°), mỗi vùng mang 1 nguyên tố kế tiếp; khi 2 dòng chồng nhau lúc Châm → hiệu ứng ghép theo cặp.
Đòn: · SKILL H10_SK02_DRIFT · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng Sàn ZONE
Bàn Tay Âm
skill.spirit_handHạng III: Hạng III: quái S/M bị giữ bị kéo chậm về tâm vùng 60 px/s (dừng ở r12), gom cụm cho Châm; L/XL không kéo.
Đòn: · SKILL H10_SK03_HANDS · Tag: Kỹ năng SKILL · Trói STS_BIND
Sương Ngạt
skill.zone_slowHạng III: Hạng III: sương ngấm lạnh — mỗi 1.0 s +1 lớp STS_FROST (3 lớp → S đóng băng 1.0 s); vùng Khói nổ bằng Châm trong sương được thêm hiệu ứng ngạt.
Đòn: · SKILL H10_SK04_MIST · Tag: Kỹ năng SKILL · Sương Giá STS_FROST
Châm Dồn
skill.zone_detonateHạng III: Hạng III: sau vụ nổ, 1 vùng Khói mới (nguyên tố kế) nằm lại dưới mục tiêu — vòng Màn Khói → Châm Dồn → Hoá Khói không cạn Khói.
Đòn: · SKILL H10_SK05_CONVERGE · Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Khói RES:SMOKE
Hồn Tro Hộ Giá
skill.raise_ashHạng III: Hạng III: khi đồng minh tro hết giờ hoặc vỡ, tan thành 1 vùng Khói tại chỗ (nguyên tố kế) — DECOY_ALLY nuôi Châm.
Đòn: · SKILL H10_SK06_RAISE · · SKILL H10_SK06_ALLY · Tag: Kỹ năng SKILL · Triệu hồi SUMMON
Độn Khói
skill.smoke_shiftHạng III: Hạng III: 2 lượt (nạp tuần tự 8 s), cho phép nhảy khói liên tiếp giữa 3 vùng.
Đòn: · SKILL H10_SK07_SHIFT · · SKILL H10_SK07_ARRIVE · Tag: Di chuyển MOVE · Tài nguyên: Khói RES:SMOKE
Đổi Hương
skill.element_cycleHạng III: Hạng III: thay vì bỏ 1 bước cố định, người chơi chọn nguyên tố kế bằng hướng ngắm lúc nhả (trái lửa · giữa ngạt · phải tay hồn).
Đòn: · SKILL H10_SK08_SWAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Than Hồng STS_EMBER
83 tuyệt kỹ (Ult)
Đại Lễ Cầu Siêu
ult.chant_zoneNiệm 2.2 s: khói 3 nguyên tố phủ r180, 6 nhịp sóng 2.5 coef, rồi tự Châm 12 coef kèm lửa, ngạt, tay hồn.
Gọi Tên Người Chết
ult.spirit_hand2 tay hồn khổng lồ giữ 1 kẻ 1.6 s, 3 coef mỗi 0.4 s mỗi tay, rồi siết 40 coef; kết liễu dưới 20% HP.
Thân Khói
ult.afterimage_strike9 s: mỗi Lướt để bóng khói đánh lại cú kế (60%), mọi cú rơi Khói, Hoá Khói không tốn Khói, thân tỏa khói độc 1.2 coef/0.5 s.
Ghi đè khi biến hình
- COMBO_A
- zone_on_every_hit có, A3_drops_zone 1
- DASH
- shadow_strike H10_UL3_SHADOW, coef_pct 60, delay_t 9
- HOLD
- drain_per_s 0
- RESOURCE
- cham_mult 1.5
- AURA
- H10_UL3_AURA
- ult_gauge_gain
- 0
Đòn: · ULT H10_UL3_ACTIVATE · · ULT H10_UL3_SHADOW · · ULT H10_UL3_AURA
93 Dạng Rèn
Lư Trầm Cán Dài
Lư đồng cán gỗ mun: vùng Khói r48 sống 8 s, A1–A2 cung 150° r52.
- Combo
- tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
- Luật tài nguyên
- giữ gốc
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- —
Đòn: A3 · COMBO_A H10_COMBO_A_3
Lư Đôi Treo Xích
2 lư nhỏ: nhịp ×1.2, cung r44, vùng r40 sống 10 s; A3 quay 360° đẩy vùng trong r96 trôi 60 px.
- Combo
- tempo_mult 1.2, arc_add 0, range_add −8
- Luật tài nguyên
- mỗi vùng Khói sống 10 s thay 8 s
- Lệch độ khó
- axis S, delta 1
- mechanic_key
- passive.smoke_drift
Đòn: · ASPECT H10_AS2_FIN
Lư Sắt Nặng
Lư sắt: coef ×1.3, nhịp ×0.85, vùng r64; Màn Khói +2 vùng; quái S chết trong tay hồn dậy làm đồng minh tro 3 s.
- Combo
- tempo_mult 0.85, arc_add 0, range_add 8
- Luật tài nguyên
- Màn Khói rơi 2 vùng (đám phụt tách đôi cách 24 px)
- Lệch độ khó
- —
- mechanic_key
- passive.raise_ash
Đòn: · ASPECT H10_AS3_FIN
10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá
Then Chốt (LEGENDARY)
Lễ Sao Năm Cánh
Niệm trong Khói rải vùng cho đủ 5 đỉnh sao r96 quanh Ingra. Châm ngay sau Niệm đó ×1.35.
combo_end.element_cycle + detonate.chant_zoneCanh Thức Không Tàn
Khi Khói đầy: Canh Thức 6 s, vùng ngừng tàn, kỹ năng ×1.3. Mỗi kỹ năng trúng xoay mọi vùng sang nguyên tố kế.
res_threshold.chant_zone + skill_hit.element_cycleKẻ Đi Trong Khói
ĐÁP thành công nạp 1 lượt Lướt (hồi 1 s). Lướt trong Hoá Khói dịch tới vùng kế, để bóng khói đánh 60%.
answer.smoke_shift + dash.afterimage_strikeĐồng Ca Gọi Tên
Khi Phản trúng, tay hồn khổng lồ siết 80 sát thương, kết liễu dưới 12% HP. Quái bị kết liễu hoá đồng minh tro 4 s; +10 Dư Âm.
broken.spirit_hand + kill.raise_ashHướng build Combo · 6 Edge
Cộng Hưởng: Nhịp Lư Đồng H10_RS1 · Combo COMBO
Niệm (A3) không chỉ hưởng Khói mà tự sinh Khói: mỗi Niệm trúng tự lấp 1 đỉnh của hình sao quanh Ingra, thay bậc I.
Vung Lư Rộng Vòng
Combo: cung +30/53/75°, bán kính +12/21/30%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
arc_add | 30 | 53 | 75 |
radius_inc | 12 | 21 | 30 |
passive.arc_widenNiệm Sâu Giọng
Niệm: sát thương khi Ingra đứng trong Khói +35/61/88%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dmg_inc | 35 | 61 | 88 |
combo_end.chant_zoneĐổi Hương Theo Nhịp
Đổi Hương: hồi chiêu −10/18/25%, 2 vùng rơi tại chân rộng +12/21/30%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
cd_pct | 10 | 18 | 25 |
radius_inc | 12 | 21 | 30 |
passive.element_cycleNiệm Gọi Khói
Khi Niệm trúng, rơi 1 vùng Khói tại chân (hồi 3 s); vùng sống +2/3.2 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
life_s | 2 | 3.2 |
heavy.res_addLễ Cầu Rộng Sân
Đại Lễ Cầu Siêu: bán kính +24/38 px, cú tự Châm +15/24%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
r_add | 24 | 38 |
dmg_inc | 15 | 24 |
ult_end.zone_detonateNiệm Bùng Chân Lư
Niệm trong Khói nổ luôn vùng dưới chân, vùng khác giữ nguyên; nổ đó ×1.2.
heavy.zone_detonateHướng build Lướt · 6 Edge
Cộng Hưởng: Bước Đồng Khói H10_RS2 · Lướt DASH
Mọi Lướt (không chỉ Né Hoàn Hảo) rơi 1 vùng Khói tại điểm bắt đầu, hồi 2 s; thay bậc I.
Bước Nhẹ Như Khói
Thời gian nạp Lướt −12/−21/−30%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
value | −12 | −21 | −30 |
passive.dash_rechargeQuét Tàn Rộng Tay
Quét Tàn Hương: bán kính +15/26/38%, sát thương +20/35/50%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
radius_inc | 15 | 26 | 38 |
dmg_inc | 20 | 35 | 50 |
dash_attack.range_extendĐộn Xa Bến Khói
Độn Khói: tầm +40/70/100 px, hồi chiêu −0.5/0.9/1.25 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
r_add | 40 | 70 | 100 |
cd_s | 0.5 | 0.9 | 1.25 |
passive.smoke_shiftNé Mà Châm
Khi Né Hoàn Hảo, vùng Khói rơi ra nổ thêm r56 gây 20/32 sát thương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef | 2 | 3.2 |
dmg | 20 | 32 |
perfect_dodge.zone_detonateBóng Khói Đậm Nét
Thân Khói: bóng khói đánh lại +15/24%, dạng kéo dài +1 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
coef_pct_add | 15 | 24 |
passive.afterimage_strikeHướng build Đáp · 6 Edge
Cộng Hưởng: Màn Hương Kín H10_RS3 · Đáp ANSWER
Hoá Khói thôi bị trói trong vùng: {free_s} s sau mỗi ĐÁP thành công nó đi trên sàn trống, vẫn tốn 1 Khói/s; thay bậc I.
Màn Khói Dày Mặt
Màn Khói: đám phụt và vùng sinh ra rộng +20/35/50%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
radius_inc | 20 | 35 | 50 |
answer.area_growTro Đứng Chắn Đường
Hồn Tro Hộ Giá: tầm tìm xác +24/42/60 px, đồng minh tro đánh +30/53/75%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
range_add | 24 | 42 | 60 |
dmg_inc | 30 | 53 | 75 |
passive.raise_ashĐường Khói Nối Dài
Hoá Khói: hành lang giữa 2 vùng dài thêm 40/70/100 px.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
corridor_add | 40 | 70 | 100 |
hold_tick.smoke_shiftKhói Chồng Khói
Khi ĐÁP thành công, thêm 1 vùng Khói chồng lên vùng mới; cả hai sống +2/3.2 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
life_s | 2 | 3.2 |
answer.zone_combineTụ Khói Nơi Đến
Độn Khói: tầm +64/102 px, vụ tụ khói nơi đến +25/40% sát thương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
r_add | 64 | 102 |
dmg_inc | 25 | 40 |
skill_hit.smoke_shiftTự Hoá Thành Khói
Hoá Khói bật được ngoài vùng: tạo 1 vùng Khói tại chân rồi tan vào (hồi 6 s).
hold_start.res_addHướng build Phản · 6 Edge
Cộng Hưởng: Đáp Lễ Ngược Hương H10_RS4 · Phản COUNTER
Phản thôi là 1 cú đơn: vùng nổ tại mục tiêu bật hiệu ứng ghép (khói độc / giữ kép / tay lửa) với vùng gần nhất; thay bậc I.
Cán Lư Đâm Sâu
Châm Hương Ngược: đâm dài +16/28/40 px, sát thương +15/26/38%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
len_add | 16 | 28 | 40 |
dmg_inc | 15 | 26 | 38 |
counter.range_extendChờ Hương Bén Lửa
Phản: cửa sổ mở thêm 0.15/0.25/0.4 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
s | 0.15 | 0.25 | 0.4 |
answer.counter_window_extendNgược Hương Gọi Tro
Khi Phản trúng, Hồn Tro Hộ Giá hồi chiêu −1/1.75/2.5 s.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
amount | 1 | 1.75 | 2.5 |
counter.cooldown_reduceTay Hồn Níu Áo
Khi Phản trúng, 2 tay hồn của Bàn Tay Âm trồi giữ mục tiêu 0.6/0.95 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
hold_s | 0.6 | 0.95 |
counter.spirit_handGọi Đủ Họ Tên
Gọi Tên Người Chết: ngưỡng kết liễu +4/6%, tay giữ thêm 0.2/0.3 s.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
execute_add | 4 | 6 |
hold_add | 0.2 | 0.3 |
ult_end.spirit_handChâm Ngược Cả Sân
Khi Phản trúng, Châm mọi vùng Khói cùng lúc; mỗi vùng nổ ×1.1.
counter.zone_detonateHướng build Kỹ năng · 6 Edge
Cộng Hưởng: Lời Khấn Liền Hơi H10_RS5 · Kỹ năng SKILL
Hệ số niệm canon ×1.5 của kỹ năng thành ×1.7 (MORE ròng ×1.13); thay bậc I.
Nén Hương Lớn
Hương Ba Nén: bán kính vùng +10/18/25%, hồi chiêu −8/14/20%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
radius_inc | 10 | 18 | 25 |
cd_pct | 8 | 14 | 20 |
passive.zone_combineKhói Trôi Mang Lửa
Khi Khói Trôi Sông trúng, gây Than Hồng 3 s (25/44/63%).
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
chance | 25 | 44 | 63 |
skill_hit.apply_emberSương Ngạt Buốt Xương
Sương Ngạt: mỗi 1 s gây Sương Giá 2/3.2 s lên quái trong sương.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
duration_s | 2 | 3.2 |
zone_tick.apply_frostHai Nén Một Lời
Khi dùng Đổi Hương, 2 vùng tại chân ghép ngay; hiệu ứng ghép +25/40%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
dmg_inc | 25 | 40 |
place.zone_combineTrăm Tay Níu Chân
Bàn Tay Âm: giữ thêm 0.2/0.3 s, bán kính +16/26 px.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
hold_add | 0.2 | 0.3 |
r_add | 16 | 26 |
passive.spirit_handSương Hoá Hương
Sương Ngạt tính là 1 vùng Khói ngạt: Châm nổ cả sương r96 ×1.2.
detonate.zone_slowHướng build Tài nguyên: Khói · 6 Edge
Cộng Hưởng: Ngũ Hương Đủ Lễ H10_RS6 · Tài nguyên: Khói RES:SMOKE
Mốc Ngũ Hương dời từ 5 vùng xuống 4 (res_threshold_shift −1), Châm trong Ngũ Hương ×1.2; thay bậc I.
Lửa Ngủ Trong Lư
Châm: mỗi vùng Khói nổ +18/32/45% sát thương.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
dmg_inc | 18 | 32 | 45 |
passive.zone_detonateBa Nén Cháy Lâu
Hương Ba Nén: vùng ghép sống +1/1.75/2.5 s, hiệu ứng ghép +15/26/38%.
| tham số | H1 | H2 | H3 |
|---|---|---|---|
life_s | 1 | 1.75 | 2.5 |
dmg_inc | 15 | 26 | 38 |
zone_tick.zone_combineDồn Khói Về Một
Châm Dồn: tầm +40/64 px, mỗi vùng tụ nổ +20/32%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
range_add | 40 | 64 |
dmg_inc | 20 | 32 |
res_spend.smoke_driftSông Khói Dài
Khói Trôi Sông: trôi thêm 80/128 px, sát thương +20/32%.
| tham số | H1 | H2 |
|---|---|---|
len_add | 80 | 128 |
dmg_inc | 20 | 32 |
place.smoke_driftTam Hợp Hương
Châm: 3 vùng đủ 3 nguyên tố chồng nhau hợp thành 1 nổ r80 ×1.25.
detonate.zone_combineHương Giữ Lại
Châm Dồn: 1 vùng gần Ingra nhất nổ mà không tan; hồi chiêu −1.5 s.
res_spend.res_floorTiến Hoá
Lư Hồng Bất Tận
Giữ Niệm Sâu Giọng (+88%) và Lửa Ngủ Trong Lư (+45%). Châm: mọi vùng, kể cả ngạt và tay hồn, nổ thêm 1 lớp lửa r56 và để than cháy 0.8 coef/0.5 s trong 3 s.
- Cần Edge
- Niệm Sâu Giọng H10_E02 · Lửa Ngủ Trong Lư H10_E31
- Điều kiện
RESONANCENgũ Hương Đủ Lễ H10_RS6 = 2 — Cộng Hưởng Ngũ Hương Đủ Lễ đạt bậc II- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- detonate.element_cycle
Sương Đuối Bến Lạnh
Giữ Sương Ngạt Buốt Xương và Màn Khói Dày Mặt (+50%). Sương Ngạt thành Sương Đuối r128: chậm 50%, Sương Giá 3.2 s; mỗi Màn Khói trong sương đặt 1 vùng ngạt sống thêm 2 s.
- Cần Edge
- Sương Ngạt Buốt Xương H10_E27 · Màn Khói Dày Mặt H10_E13
- Điều kiện
SKILL_RANKSương Ngạt H10_SK04 = 3 — Sương Ngạt đạt hạng III- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- zone_tick.zone_slow
Đoàn Rước Tro
Giữ Tro Đứng Chắn Đường và Ngược Hương Gọi Tro (−2.5 s). Hồn Tro Hộ Giá thành đoàn rước 3 đồng minh tro đi theo Ingra cách 48 px trong 4 s; mỗi đồng minh tan nổ tro r48 3 coef và để 1 vùng Khói.
- Cần Edge
- Tro Đứng Chắn Đường H10_E14 · Ngược Hương Gọi Tro H10_E21
- Điều kiện
RELIC_COUNT= 3 — đang giữ ≥ 3 Relic- Mở
- 4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
- mechanic
- summon_hit.raise_ash
Lư Thức Tỉnh Gọi Hồn
Thức Tỉnh Vũ Khí: lư bốc hồn trầm. A1–A2 quét cung 210° r60, A3 Niệm r72; mọi cú combo gây Than Hồng 2 s và rơi 1 sợi hồn trầm 0.6 coef tại điểm trúng (cùng frame gốc, không anim mới).
- Cần Edge
- —
- Điều kiện
BOSS_KILLEDThợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ trùm Hồi III trong run- Mở
- Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
- mechanic
- passive.weapon_awaken
Mẫu câu (13)
| ID | Câu |
|---|---|
| TPL_H10_reverse_cham | Mở câu: Khi Phản trúng, — Mệnh đề: Châm mọi vùng Khói đang có cùng frame (như A4, mỗi vùng theo nguyên tố, Khói về 0), nhân MORE của hàng. Thay cho nổ đơn của Nén Nổ Ngược. |
| TPL_H10_mist_as_smoke | Mệnh đề: vùng Sương Ngạt đang sống tính là 1 vùng Khói nguyên tố ngạt (không chiếm ô Khói); Châm hoặc Châm Dồn kích nổ nó theo bán kính sương, nhân MORE của hàng, rồi sương tan. |
| TPL_H10_triad | Mệnh đề Châm: khi 3 vùng lửa, ngạt, tay hồn chồng nhau tại 1 điểm (tâm cách nhau ≤ bán kính vùng), 3 nổ gộp thành 1 nổ tam hợp gồm đủ 3 hiệu ứng, bán kính và MORE theo hàng. |
| TPL_H10_kept_zone | Mệnh đề Châm Dồn: vùng gần Ingra nhất vẫn bay tụ và nổ nhưng sau đó trở về chỗ cũ, giữ thời gian sống còn lại (sàn tài nguyên Khói = số vùng giữ); hồi chiêu giảm theo hàng. |
| TPL_H10_lp37 | THEN CHỐT Lễ Sao Năm Cánh — mỗi Niệm trong Khói rải vùng vào các đỉnh sao còn trống (đỉnh cách đều quanh Ingra, nguyên tố theo vòng lửa → ngạt → tay hồn) tới khi đủ 5 vùng; Châm trong 0.8 s sau Niệm đó nhân MORE của hàng. Ghi đè Niệm Bùng Chân Lư. |
| TPL_H10_lp38 | THEN CHỐT Canh Thức Không Tàn — khi Khói đầy, bật trạng thái Canh Thức theo thời gian của hàng: vùng ngừng tàn, kỹ năng nhân MORE; mỗi kỹ năng trúng xoay mọi vùng sang nguyên tố kế. Châm hoặc hết giờ tắt Canh Thức; hồi 20 s. |
| TPL_H10_lp39 | THEN CHỐT Kẻ Đi Trong Khói — ĐÁP thành công nạp lượt Lướt (trần doc 13 §15.3: 1 lượt/1.0 s); Lướt khi đang Hoá Khói không thoát dạng mà dịch tới vùng Khói kế theo hướng, để bóng khói đánh lại cú kế theo % của hàng. Ghi đè Bước Hồn Qua Khói. |
| TPL_H10_lp40 | THEN CHỐT Đồng Ca Gọi Tên — Phản trúng gọi 1 tay hồn khổng lồ siết mục tiêu (không lên Boss, Boss chỉ nhận sát thương); quái dưới ngưỡng HP bị kết liễu và hoá đồng minh tro (trần 3, chung Hồn Tro Hộ Giá); Dư Âm cộng theo hàng, trần +10/s. |
| TPL_H10_rs4_pair | Mệnh đề Cộng Hưởng Phản bậc II: vùng nổ tại mục tiêu của Nén Nổ Ngược bật hiệu ứng ghép theo cặp nguyên tố với vùng Khói gần nhất trong bán kính hàng; Phản nhân MORE. |
| TPL_H10_rs6_four | Mệnh đề Cộng Hưởng Khói bậc II: mốc Ngũ Hương bật từ số vùng của hàng (dời mốc, giữ thứ tự Tam Hương < Ngũ Hương); Châm trong Ngũ Hương nhân MORE. |
| TPL_H10_build_cham_hinh_hoc | HƯỚNG BUILD Châm Hình Học (RES:SMOKE + ZONE, SRS05 ZONE; kỹ năng hợp SK01, SK05; RS6 → RS1): lõi E31 E32 E33 E34 E35 E36 + E02 E04 E06 + Then Chốt E37; Tiến Hoá EVO1 Lư Hồng Bất Tận. Chơi: rải ≤ 5 vùng thành sao quanh bầy, Niệm ×1.5, Châm cùng frame. Yếu: địch rời vùng trước Châm. |
| TPL_H10_build_khoi_nguyen_to | HƯỚNG BUILD Khói Nguyên Tố (SKILL + STS_EMBER/STS_FROST, SRS09 EMBER+FROST; kỹ năng hợp SK08, SK03, SK04; RS5): lõi E25 E26 E27 E28 E29 E30 + E03 E32 + Then Chốt E38; Tiến Hoá EVO2 Sương Đuối Bến Lạnh. Chơi: xoay vòng lửa → ngạt → tay hồn, ghép cặp, sương thành vùng Khói. Yếu: Tinh Anh kháng khống chế. |
| TPL_H10_build_hoa_khoi | HƯỚNG BUILD Hoá Khói (ANSWER + MOVE, SRS08 MOVE; kỹ năng hợp SK07, SK06; RS3 → RS2/RS4): lõi E13 E14 E15 E16 E17 E18 + E09 E12 E21 E22 E24 + Then Chốt E39/E40; Tiến Hoá EVO3 Đoàn Rước Tro. Chơi: Màn Khói đặt vùng tại kẻ đánh, Hoá Khói dịch giữa vùng, Phản Châm cả sân. Yếu: ngoài vùng không bật. |
11Thông Thạo (mastery)
Thử thách Thông Thạo
| Thử thách | Điều kiện | Thưởng |
|---|---|---|
| ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1 | answers 30, tell Y | khung bia mộ khói xoáy |
| Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2 | full_events 10, full đủ 5 vùng Khói | khung bia mộ năm nén hương |
| Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3 | purple_hits 0, target boss Hồi bất kỳ | khung bia mộ tay hồn |
| Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4 | act II, skills_used 1 | khung bia mộ lư đồng |
| Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5 | boss BS_FINAL, do_tang_min 8, title Kẻ Thức Tang Ingra | — |
- Danh hiệu MR20
- Người Gọi Đủ Tên
- Mốc thoại MR11
- Bà với ta còn lại hai đứa nhớ xứ khi chuông còn kêu. Uống chén trà rồi hẵng đi. DLG_ULLA_H10_011
- Mốc thoại MR15
- Lư trầm của bà đen như đáy nồi. Khói vẫn bay đúng hướng. Tốt. DLG_GREM_H10_015
- Bia mộ
- TMB_H10
12VFX spec
TEMPLATE · 25
ngưỡng Khói: vào Tam Hương (≥ 3 vùng) và Ngũ Hương (5 vùng; 4 với H10…
Lư Đủ Hương: số dải khói trên lư = số nén đang đủ (3 hoặc 5) — đọc ngưỡng Khói ngay trên thân Ingra, không cần nhìn HUD.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ngưỡng Khói: vào Tam Hương (≥ 3 vùng) và Ngũ Hương (5 vùng; 4 với H10_RS6 bậc II); cũng là enter_fx của H10_E38, cộng hưởng H10_RS5/RS6; t = 0 = frame vượt ngưỡng
- Canvas
- 48×72 gốc 24/68
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 6, speed 30, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity −40, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-res-full.js (recolor module holy/blessing của sheet gốc VFX_SHARED_resonance_on; palette H10, knob bands:3|5, neo socket hand_main)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | 8 lỗ lư hút sáng #9cffe5 |
| 0 | 1 frame #ffffff tại bầu lư; 3 dải khói (Tam Hương) hoặc 5 dải (Ngũ Hương) phụt thẳng lên 48 px |
| 0.1 | dải khói xoè như nan quạt, đầu dải #fff6f0 |
| 0.4 | dải hạ còn 24 px, giữ thành dấu trạng thái trên lư (runtime loop 4 frame cuối khi còn ngưỡng) |
| 0.6 | về dải khói thường |
Lướt (H10_DASH, 80 px, active 9 tick, bất tử 0–12 tick): 1 cụm khói t…
Bước Khói: thay bụi Lướt bằng cụm khói teal nhỏ — vệt Lướt đọc là của Ingra; afterimage dùng VFX_SHARED_dash_afterimage tô ramp H10.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Lướt (H10_DASH, 80 px, active 9 tick, bất tử 0–12 tick): 1 cụm khói tại điểm đầu (t = 0) + 1 cụm mỗi 0.05 s dọc đường (3 cụm); cũng H10_RS2 (vùng trôi 32 px theo hướng Lướt)
- Canvas
- 32×16 gốc 16/12
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 3, speed 20, life_s 0.25, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- recolor bladewake/dust-dash (sheet gốc VFX_SHARED_dash_dust) --opts palette H10 + knob puff:smoke
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | cụm khói 10×5 bật tại chân, lõi #fff6f0 2 px |
| 0.033 | cụm loe ngược hướng Lướt 16×7, thân #4edbbd → #1ab89e |
| 0.15 | tách 3 cuộn, nguội #146b61 |
| 0.3 | rỗng |
ghép ngạt + tay hồn: H10_COMBINE_GRIP r48 (STS_BIND ×2: S 2.0 s, M 0.…
Giữ Kép (ngạt + tay hồn): tay hồn bị quấn dây khói ngạt, nắm chặt gấp đôi thời gian giữ; hình 'tay + vòng thắt' phân biệt với tay hồn đơn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ghép ngạt + tay hồn: H10_COMBINE_GRIP r48 (STS_BIND ×2: S 2.0 s, M 0.8 s) và H10_SK01_GRIP r40 tại tâm phần chồng của 2 vùng (chồng ≥ 16 px) khi Châm; t = 0 = tick nổ (startup 8 tick, active 2 tick)
- Canvas
- 112×80 gốc 56/56
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind VAPOUR, count 8, speed 30, life_s 0.5, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match đĩa phủ 100% r48 (elip màn 96×48); SK01_GRIP r40 → t 0.83 → bậc 1.0 ×0.87 = r42 (vượt 2 px ✓), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-choke-grip.js (recolor của module VFX_SHARED_sts_bind + h10-spirit-hand.js; palette H10, knob hands:4, coil:2)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | khói ngạt sà xuống, 4 chỗ trên vòng r30 lõm xoáy |
| 0 | 1 frame #ffffff; 4 tay khói trồi (12×16) quấn quanh cổ tay bởi 2 vòng khói ngạt dày 2 px như dây thắt |
| 0.067 | tay sập nắm, vòng thắt siết lại 1 px/frame trong 3 frame; đĩa ngạt đặc r48 fill 45% |
| 0.3 | tay giữ nguyên (runtime giữ frame 14 khi còn BIND), vòng thắt quay chậm 10°/frame |
| 0.6 | tay chìm, vòng tan thành VAPOUR; rỗng |
ghép lửa + tay hồn: H10_COMBINE_FIREHAND r48 (STS_BIND 1 s + STS_EMBE…
Tay Lửa (lửa + tay hồn): bàn tay có ngón là lưỡi lửa — hai hình nguyên tố ghép một, đọc ngay là cặp lửa + tay hồn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ghép lửa + tay hồn: H10_COMBINE_FIREHAND r48 (STS_BIND 1 s + STS_EMBER 4 s) tại tâm phần chồng của 2 vùng (chồng ≥ 16 px) khi Châm; t = 0 = tick nổ (startup 8 tick, active 2 tick); cũng bật ngay ở H10_SK01 hạng III
- Canvas
- 112×96 gốc 56/72
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind EMBER, count 10, speed 90, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r48, match đĩa phủ 100% r48 (elip màn 96×48); tay đặt trong r30, lưỡi lửa ở trên không không tính sàn; vượt ≤ 3 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-fire-hand.js (recolor impacts/hit-spark + fire/candle của sheet gốc VFX_SHARED_hit_ember; tay mượn h10-spirit-hand.js, knob fireFingers:true)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | lõi vùng sáng #9cffe5, 5 điểm trên vòng r30 bốc lửa nhỏ |
| 0 | 1 frame #ffffff; 5 bàn tay LỬA trồi: ngón là 5 lưỡi lửa nhọn #4edbbd đầu #fff6f0, cổ tay khói #146b61, cao 24 px |
| 0.067 | tay nắm, lưỡi ngón gập vào lòng thành ngọn lửa tròn; 10 EMBER bắn |
| 0.3 | lửa trên tay cháy chậm, cao 24 → 12 px |
| 0.6 | tay chìm xuống sàn để vết xém #0a4743; rỗng |
Quét Tàn Hương (H10_DASH_ATTACK, clip dash_attack): t = 0 = tick va c…
Quét Tàn Hương: sau Lướt, lư quét nửa vòng thấp sát đất, rải tàn khói thành vùng phía trước.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Quét Tàn Hương (H10_DASH_ATTACK, clip dash_attack): t = 0 = tick va chạm sau startup 4 tick (0.067 s), active 4 tick, recovery 14 tick, đẩy 16 px; rơi 1 vùng Khói tại tâm trúng phía trước 32 px
- Canvas
- 112×80 gốc 36/56
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.433
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SMOKE, count 8, speed 30, life_s 0.35, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r48 a180, match mép vệt = cx 4 + R 40 + bầu lư 4 = 48 ✓; elip màn 96×48 nửa trước; vết sàn trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-dash-attack.js (swing thấp 180°; kỹ thuật vệt recolor bladewake/hit-crimson của VFX_SHARED_hit_slash)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay sector r48 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | lư kéo thấp sát sàn bên trái, khói kéo vệt ngang |
| 0 | lư quét nửa vòng 180° (−90° → +90°) sát sàn trong 2 frame; mép trước #fff6f0, thân vệt #4edbbd rộng 12 px; 1 frame #ffffff ở bầu lư |
| 0.033 | khói tàn hương rải theo vệt thành 8 cuộn thấp; vùng Khói spawn tại (32, 0) |
| 0.2 | vệt nguội #1ab89e → #146b61, cuộn lắng |
| 0.433 | rỗng |
H10_SK01 Hương Ba Nén (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = tick nổ…
Hương Ba Nén: ba nén hương bay cắm thành tam giác, nổ giữa rồi để 3 vùng 3 nguyên tố chồng nhau — dạy người chơi về ghép cặp. Hạng III: 5 nén thành sao 5 cánh (cùng sheet).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK01 Hương Ba Nén (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = tick nổ H10_SK01_SLAM sau startup 18 tick (0.3 s), active 4 tick, đẩy 12 px; 3 nén ở 3 đỉnh tam giác cách tâm 28 px để 3 vùng Khói r48 (lửa, ngạt, tay hồn); ghép ở tick 22
- Canvas
- 176×120 gốc 88/84
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.04
- Hạt
- kind SMOKE, count 12, speed 80, life_s 0.45, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r56, match nổ tâm phủ 100% r56 (elip màn 112×56); 3 vùng con r48 có hitbox riêng (VFX_H10_smoke_zone); vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk01.js (fly3 nén + nổ; nổ recolor explosions/small-explosion của sheet gốc VFX_SHARED_hit_blast; cả hero.mjs lẫn render.mjs dùng module này)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | 3 nén hương bay vòng cầu từ tay Ingra (H 40 px), bóng sàn #0a0810 dưới mỗi nén |
| −0.05 | 3 nén cắm xuống 3 đỉnh tam giác (28 px), đầu nén loé #9cffe5 |
| 0 | 1 frame #ffffff tâm; nổ khói đặc r56 (elip 112×56) từ tâm, 3 nén mỗi nén bung 1 hình nguyên tố: lưỡi lửa / cuộn ngạt / bàn tay |
| 0.067 | 3 vùng Khói r48 tách ra quanh 3 nén (crossfade sang VFX_H10_smoke_zone); 12 SMOKE toả |
| 0.367 | chỗ chồng lửa + ngạt bắt đầu VFX_H10_combo_poison, ngạt + tay hồn VFX_H10_choke_grip (tick 22) |
| 0.6 | phần nổ rỗng; 3 nén còn cắm, khói mảnh bốc 1 px tới khi vùng tan |
H10_SK02 Khói Trôi Sông (TAP): t = 0 = vùng thả sau startup 14 tick (…
Khói Trôi Sông: một vùng Khói trôi như dòng nước qua bầy, vệt dòng chảy chỉ rõ hướng; hạng III 2 dòng lệch ±15° (2 instance).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK02 Khói Trôi Sông (TAP): t = 0 = vùng thả sau startup 14 tick (0.233 s); vùng r56 trôi 240 px theo hướng ngắm trong 3 s (v 80), trúng mỗi 0.5 s; lớp phủ chồng trên VFX_H10_smoke_zone
- Canvas
- 144×80 gốc 72/52
- Pha (s)
- antic −0.233/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind VAPOUR, count 6, speed 80, life_s 0.6, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r56, match đĩa đi cùng tâm vùng phủ 100% r56 (elip màn 112×56); vệt chảy sau đĩa nằm trong r56 + 8 (đuôi, không gây sát thương ngoài r56), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk02-river-drift.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.233 | Ingra vẩy lư thấp, dòng khói chảy khỏi bầu lư xuống sàn |
| 0 | đĩa khói r56 đặc 45% + 5 vệt dòng chảy song song hướng trôi dài 16–28 px, đầu vệt #9cffe5 (dòng sông khói) |
| 0.25 | vệt dòng chảy trượt 6 px/frame về sau đĩa, sinh lại ở mép trước (loop liền) |
| 0.5 | nhịp trúng: lõi #fff6f0 loé 1 frame, mép trước gợn sóng |
| 1 | khớp frame 0; hết 3 s → VFX_H10_zone_expire |
H10_SK03 Bàn Tay Âm (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 200 px): t = 0 = trồi sau …
Bàn Tay Âm: cả một bãi tay người chết vẫy từ khói, vồ đồng loạt mỗi giây — vùng khống chế lớn nhất của Ingra.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK03 Bàn Tay Âm (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 200 px): t = 0 = trồi sau startup 20 tick (0.333 s); vùng r96 sống 3 s, chộp mỗi 1 s (3 lần), 6 tay; mỗi lần chộp phát VFX_H10_spirit_hand hàng 2 trên quái bị giữ
- Canvas
- 224×136 gốc 112/84
- Pha (s)
- antic −0.333/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 8, speed 16, life_s 1, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r96, match đĩa phủ 100% r96 (elip màn 192×96); tay đặt trong r60 + tâm; viền mềm vượt 3 px ✓; hạng II r110 → t 1.15 → bậc 1.0 ×1.15, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk03-hands-field.js (recolor spawn/summon-rise của sheet gốc VFX_SHARED_spawn_rise; tay mượn h10-spirit-hand.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.333 | sàn r96 sẫm dần #0a4743 α 0 → 0.45 từ tâm ra (không viền) |
| 0 | 6 cổ tay khói trồi rải đều trên vòng r60 + tâm, ngón xoè ngọ nguậy; đĩa khói đặc r96 fill 45% |
| 0.5 | 6 tay vồ xuống cùng nhịp (frame 6) — khớp tick chộp mỗi 1 s |
| 0.75 | tay vươn lên lại, khói rỉ kẽ ngón |
| 1 | khớp frame 0, loop; hết 3 s → tay chìm 0.2 s + VFX_H10_zone_expire |
H10_SK04 Sương Ngạt (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = phủ sau s…
Sương Ngạt: màn sương nặng sà sát sàn làm chậm cả vùng; dày nhưng thấp ≤ 10 px để không che thân quái và tell. Glyph SLOW (sóng ngang) do VFX_SHARED_sts_slow vẽ trên từng quái.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK04 Sương Ngạt (giữ ngắm ≤ 1 s, đặt ≤ 160 px): t = 0 = phủ sau startup 16 tick (0.267 s); r96 sống 6 s, chậm 40%, trúng mỗi 0.5 s; H10_EVO2 thành Sương Đuối r128
- Canvas
- 224×120 gốc 112/68
- Pha (s)
- antic −0.267/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind VAPOUR, count 10, speed 10, life_s 1, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r96, match sương phủ 100% r96 (elip màn 192×96); mép mềm vượt 3 px; EVO2 r128 → t 1.33 → bậc 1.3 ×1.026, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk04-choke-mist.js (tileFbm sương thấp; recolor status/slowed của sheet gốc VFX_SHARED_sts_slow)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r96 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.267 | lư thả sương nặng chảy xuống sàn, lan từ tâm r16 → r96 trong 0.27 s |
| 0 | màn sương thấp r96 cao ≤ 10 px: fill đặc 45% #0a4743/#146b61 loang không đều, 4 lõi xoáy #fff6f0 r4 trôi chậm |
| 0.5 | nhịp trúng: sương thở phồng 2 px, lõi loé 1 frame |
| 0.75 | sương cuộn sát sàn 1 px/frame theo xoáy chậm |
| 1 | khớp frame 0; hết 6 s → VFX_H10_zone_expire ×2 cỡ |
H10_SK05 Châm Dồn (TAP, cần ≥ 2 vùng, tầm 240 px): mọi vùng bay tụ và…
Châm Dồn: mọi vùng Khói bay thành sao chổi xoắn vào một kẻ rồi nổ dồn — đòn tay đôi phá Thế.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK05 Châm Dồn (TAP, cần ≥ 2 vùng, tầm 240 px): mọi vùng bay tụ vào mục tiêu trong 18 tick (0.3 s); t = 0 = tick nổ lõi sau startup 18 tick, active 4 tick, hitstop 0.08, trauma 0.50; mỗi vùng tới nơi nổ VFX_H10_ignite_fire ×1.3
- Canvas
- 96×96 gốc 48/68
- Pha (s)
- antic −0.3/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind EMBER, count 12, speed 130, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có/kind SMOKE, count 8, speed 40, life_s 0.5, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r16, match lõi đĩa r16 (elip 32×16) phủ 100%; vòm r24 ở trên không; vượt sàn ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk05-converge.js (sao chổi + lõi; recolor explosions/small-explosion của sheet gốc VFX_SHARED_hit_blast)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.3 | mỗi vùng Khói co thành sao chổi khói r8 bay thẳng tới mục tiêu (runtime dời sprite + vệt 24 px), lõi #fff6f0 |
| −0.067 | các sao chổi xoắn quanh mục tiêu 1 vòng bán kính 16 |
| 0 | 1 frame #ffffff r16; lõi nổ đặc r16 → r24 (elip), cột sáng 32 px; 12 EMBER + 8 SMOKE |
| 0.067 | vụ nổ từng vùng (VFX_H10_ignite_fire) nở quanh lõi cùng frame |
| 0.4 | khói nguội #146b61 bốc 20 px |
| 0.7 | rỗng; hạng III để lại 1 vùng Khói dưới mục tiêu |
H10_SK06 Hồn Tro Hộ Giá (TAP): t = 0 = tick gọi sau startup 16 tick (…
Gọi Hồn Tro: xác quái vừa chết đứng dậy từ tro thành đồng minh, có gợn mềm báo tầm r160 (chỉ là tầm tìm xác, không gây sát thương).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK06 Hồn Tro Hộ Giá (TAP): t = 0 = tick gọi sau startup 16 tick (0.267 s); tìm ≤ 3 xác quái S chết ≤ 4 s trong r160; mỗi xác 1 instance; không có xác → tại vùng Khói gần nhất, rồi tại chân Ingra
- Canvas
- 40×56 gốc 20/50
- Pha (s)
- antic −0.267/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.7
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind DUST, count 8, speed 20, life_s 0.5, hex #4edbbd, gravity 300, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- recolor spawn/summon-rise (sheet gốc VFX_SHARED_spawn_rise) --opts palette H10, cột 12×40
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.267 | Ingra gõ cán lư xuống sàn; gợn sóng mềm r160 (shader, 3 px, α 0.3, không viền cứng) chạy 0.25 s báo tầm gọi |
| 0 | 1 frame #ffffff tại xác; tro từ xác cuộn lên thành cột khói 12×40 |
| 0.1 | cột khói kết thành dáng xác cũ (sprite quái tô HERO_LUT tro) đứng dậy từ dưới lên |
| 0.4 | khói rơi khỏi vai, mắt là 2 điểm #fff6f0 |
| 0.7 | bàn giao cho VFX_H10_ash_ally |
H10_SK07 Độn Khói (TAP, tiêu 1 vùng): t = 0 = tick tan sau startup 6 …
Độn Khói: Ingra tan thành khói rồi hiện ra ở vùng xa nhất — dịch chuyển bất tử 12 tick, chỗ cũ để lại 1 vùng; dải nối mảnh để người chơi theo được hero.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK07 Độn Khói (TAP, tiêu 1 vùng): t = 0 = tick tan sau startup 6 tick (0.1 s), bất tử 12 tick (hạng II 15), dịch tới vùng Khói xa nhất ≤ 320 px; hàng 2 phát tại đích; vụ tụ nổ nơi đến = VFX_H10_answer_smoke_veil (H10_SK07_ARRIVE r56); cũng H10_E12 (Lướt ≤ 160 px)
- Canvas
- 64×72 gốc 32/64
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 14, speed 60, life_s 0.35, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk07-smoke-shift.js (cột khói out/in) + shader AfterimageCopy runtime (kỹ thuật VFX_SHARED_dash_afterimage, 0 sheet)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | thân Ingra rạn khói từ mép áo, lư nhả 1 vòng khói quanh người |
| 0 | hàng 1: 1 frame #ffffff viền thân; thân vỡ thành 14 SMOKE + cột khói 16×40 sụp xuống trong 0.1 s; dải khói rộng 6 px vẽ thủ tục nối chỗ cũ → đích, 0.1 s |
| 0.067 | chỗ cũ: cột khói lắng thành vùng Khói mới (VFX_H10_smoke_zone) |
| 0.2 | hàng 2 tại đích: vùng đích hút vào thành cột 16×40, thân Ingra kết từ dưới lên (dither ngược) |
| 0.4 | thân đủ; rỗng |
H10_SK08 Đổi Hương (TAP): t = 0 = tick phụt sau startup 10 tick (0.16…
Đổi Hương: bánh xe ba nguyên tố quay một nấc trên đầu Ingra rồi phụt 2 vùng tại chân — đọc thứ tự nguyên tố bằng glyph hình, không bằng màu.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_SK08 Đổi Hương (TAP): t = 0 = tick phụt sau startup 10 tick (0.167 s), active 2 tick; bỏ 1 bước vòng lửa → ngạt → tay hồn, rơi 2 vùng Khói tại chân, vùng kế ×2 hiệu ứng
- Canvas
- 112×96 gốc 56/72
- Pha (s)
- antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.03
- Hạt
- kind MOTE, count 8, speed 30, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity −40, shadow không/kind SMOKE, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match đĩa phủ 100% r48 (elip màn 96×48); vượt ≤ 3 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-sk08-cycle-swap.js (bánh xe glyph + phụt; recolor bladewake/levelup của sheet gốc VFX_SHARED_levelup)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.167 | bánh xe 3 glyph nguyên tố 8×8 (lưỡi lửa · cuộn ngạt · bàn tay) hiện trên đầu Ingra (socket overhead), glyph kế sáng #fff6f0 |
| −0.05 | bánh xe quay 120° (1 bước bỏ) trong 3 frame, glyph mới phóng to 8 → 12 px |
| 0 | 1 frame #ffffff; khói phụt quanh chân đĩa đặc r48 (elip 96×48), 2 vùng Khói tách ra 2 bên ±20 px |
| 0.2 | glyph mới rơi xuống vòng chân thành dấu 'nguyên tố kế' (HUD world cue) |
| 0.6 | rỗng |
Dạng Rèn H10_AS2 Lư Đôi Treo Xích — kết combo H10_AS2_FIN (clip as2_f…
Lư Đôi Xoay: hai lư nhỏ quay ngược chiều thành vòng khói kép r52, quạt các vùng Khói gần trôi ra ngoài 60 px; hue −3 theo Dạng Rèn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Dạng Rèn H10_AS2 Lư Đôi Treo Xích — kết combo H10_AS2_FIN (clip as2_fin): t = 0 = tick va chạm sau startup 12 tick (0.2 s), active 8 tick (0.133 s), đẩy 20 px; vùng Khói trong r96 trôi 60 px ra ngoài trong 30 tick (v 120)
- Canvas
- 144×96 gốc 72/64
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.133 · dissipate 0.133/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind SMOKE, count 10, speed 70, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r52, match đĩa xoay phủ 100% r52 (elip màn 104×52); vòng kép mép tới r55 (+3 ✓); vệt gió r60–96 là chỉ báo trôi, không gây sát thương, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-as2-fin.js (2 × swing lệch pha; vũ khí WEAPONS.twin_censer_chain)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r52 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | 2 lư nhỏ trên 2 xích dài quay ngược chiều nhau quanh hông, khói quấn thành số 8 |
| 0 | 1 frame #ffffff; 2 lư quét 360° bán kính 44 + 4, hai vệt khói đặc chéo nhau thành vòng kép r52, mép #fff6f0 |
| 0.067 | đĩa khói xoay r52 fill 45%; 8 vệt gió ngắn #9cffe5 hướng tâm → ngoài tại r60–96 báo vùng đang bị đẩy trôi |
| 0.133 | đóng băng 0.07 s; vòng kép tách thành 2 vòng nguội lệch pha |
| 0.5 | vệt gió tắt, khói lắng |
| 0.7 | rỗng |
Dạng Rèn H10_AS3 Lư Sắt Nặng — kết combo H10_AS3_FIN (clip as3_fin): …
Lư Sắt Nện: lư sắt nặng nện xuống, sóng khói đặc r64 + nứt sàn; quái S chết trong tay hồn dậy làm đồng minh tro 3 s (VFX_H10_ash_ally). Hue +3 theo Dạng Rèn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Dạng Rèn H10_AS3 Lư Sắt Nặng — kết combo H10_AS3_FIN (clip as3_fin): t = 0 = tick nện sau startup 16 tick (0.267 s), active 6 tick (0.1 s), hitstop 0.07, trauma 0.30, đẩy 30 px
- Canvas
- 160×112 gốc 80/76
- Pha (s)
- antic −0.267/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.533
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind SMOKE, count 12, speed 90, life_s 0.5, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không/kind GRIT, count 8, speed 140, life_s 0.4, hex #146b61, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r64, match sóng phủ 100% r64 (elip màn 128×64) từ frame 3; nứt + CHUNK tới r70 (+6 ✓ hạng M), wave reach
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-as3-fin.js (vũ khí WEAPONS.iron_censer; recolor bladewake/hit-heavy của sheet gốc VFX_SHARED_hit_heavy + _lib.js slam)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.267 | Ingra nhấc lư sắt qua đầu bằng 2 tay, khói rơi ngược xuống như thác từ 8 lỗ |
| −0.05 | lư rơi thẳng, vệt dọc #4edbbd dài 24 px |
| 0 | 1 frame #ffffff đĩa r64; lư nện sàn: sóng khói đặc lan r16 → r64 trong 3 frame, 6 vết nứt sàn #0a4743 dài 20 px |
| 0.1 | đóng băng 0.07 s; 6 CHUNK đá + 12 SMOKE bật lên h 24, có bóng |
| 0.3 | sóng khói nguội #1ab89e → #146b61, dày lắng xuống |
| 0.533 | rỗng; vết nứt decal sàn sống 3 s |
mỗi cú trúng của lư lên 1 mục tiêu (A1/A2/A3, Quét Tàn Hương, AS2/AS3…
Trúng Lư: cú dội cùn của bầu lư đồng kèm phụt khói teal; nháy trắng 0.07 s trên thân mục tiêu do runtime lo (INV-10), không nướng vào sheet.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- mỗi cú trúng của lư lên 1 mục tiêu (A1/A2/A3, Quét Tàn Hương, AS2/AS3 kết, bóng khói UL3/E39): t = 0 = tick trúng, neo điểm trúng (h 12)
- Canvas
- 32×24 gốc 16/18
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0
- Hạt
- kind SPARK, count 4, speed 120, life_s 0.2, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có/kind SMOKE, count 3, speed 30, life_s 0.25, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- recolor impacts/blunt-hit (sheet gốc VFX_SHARED_hit_blunt) --opts palette H10 + knob smoke:3
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 1 frame #ffffff hình sao 4 cánh lệch 7×5 tại điểm trúng |
| 0.033 | vòng dội đặc r4 → r10 (elip) #4edbbd, lõi #fff6f0; 4 SPARK + 3 cuộn khói văng theo hướng đòn |
| 0.15 | khói nguội #146b61, SPARK rơi |
| 0.3 | rỗng |
vùng Khói / Khói Độc / đồng minh tro tan: hết 8 s (AS2 10 s), bị thay…
Vùng tan: dither đều từ mép vào, không nổ, không loé — người chơi biết vùng đã mất mà không nhầm với Châm.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- vùng Khói / Khói Độc / đồng minh tro tan: hết 8 s (AS2 10 s), bị thay khi vượt trần 5 vùng, bị tiêu bởi Hoá Khói / Độn Khói; t = 0 = lúc bắt đầu tan
- Canvas
- 112×80 gốc 56/52
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 3, speed 30, life_s 0.3, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- shader DitherDissolve (sheet gốc VFX_SHARED_dissolve_dither) chạy trên frame hiện tại của VFX_H10_smoke_zone; 0 sheet mới
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | đĩa khói giữ cỡ, lõi xoáy tắt (#fff6f0 → #4edbbd) |
| 0.1 | dither Bayer 4×4 ăn từ mép vào: 25% pixel tắt mỗi 0.1 s |
| 0.25 | 3 cuộn khói cuối bốc lên 12 px |
| 0.4 | rỗng |
Then Chốt (linchpin) H10_E37 Lễ Sao Năm Cánh: t = 0 = tick Niệm (H10_…
Lễ Sao Năm Cánh: cú Niệm vẽ ngôi sao năm cánh bằng khói trên sàn, mỗi đỉnh một vùng — khoảnh khắc 'build đã thành' của Then Chốt; Châm sau đó dựng 5 cột lửa hồn.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Then Chốt (linchpin) H10_E37 Lễ Sao Năm Cánh: t = 0 = tick Niệm (H10_COMBO_A_3) trúng khi Ingra trong Khói; rải vùng cho đủ 5 đỉnh sao r96 quanh Ingra (đỉnh đầu theo hướng ngắm, cách 72°); Châm ngay sau đó ×1.35 kèm VFX_H10_ignite_pillar
- Canvas
- 208×120 gốc 104/64
- Pha (s)
- antic −0.067/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 10, speed 20, life_s 0.6, hex #9cffe5, gravity −20, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-e37-star-rite.js (nét sao sàn; đỉnh recolor explosions/small-explosion của sheet gốc VFX_SHARED_hit_blast)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.067 | Niệm đang quay; 5 điểm sáng #9cffe5 hiện tại 5 đỉnh sao r96 (elip 192×96) |
| 0 | 5 sợi khói bắn từ lư ra 5 đỉnh trong 3 frame; đỉnh thiếu vùng được rơi vùng mới (VFX_H10_smoke_zone) |
| 0.1 | nét sao 5 cánh nối 5 đỉnh vẽ trên sàn: dải khói mềm rộng 3 px #4edbbd lõi 1 px #fff6f0, chạy theo thứ tự vẽ sao trong 0.2 s |
| 0.3 | sao giữ sáng, nhịp thở 0.25 s, báo cửa sổ Châm ×1.35 |
| 1 | sao tan dither (hoặc tắt ngay khi Châm: mỗi đỉnh bùng VFX_H10_ignite_pillar) |
Then Chốt (linchpin) H10_E38 Canh Thức Không Tàn: t = 0 = khi Khói đầ…
Canh Thức: năm ngọn hương quay quanh lư và mỗi vùng có một nén cháy đứng yên — thấy ngay vùng đã ngừng tàn trong 6 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Then Chốt (linchpin) H10_E38 Canh Thức Không Tàn: t = 0 = khi Khói đầy (res_full); 6 s vùng ngừng tàn, kỹ năng ×1.3; mỗi kỹ năng trúng xoay mọi vùng sang nguyên tố kế. Hàng 1 loop trên Ingra, hàng 2 loop trên mỗi vùng
- Canvas
- 64×72 gốc 32/64
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve linear, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 4, speed 10, life_s 0.8, hex #9cffe5, gravity −20, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-e38-endless-vigil.js (recolor holy/blessing của sheet gốc VFX_SHARED_resonance_on + fire/spirit-flame)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | VFX_H10_res_full 5 dải; lư sáng #fff6f0 |
| 0 | hàng 1: 5 ngọn hương nhỏ 3×6 quay quanh bầu lư bán kính 12, lõi #fff6f0, thân #4edbbd |
| 0.083 | hàng 2: giữa mỗi vùng 1 nén hương cắm đứng 2×12, đầu cháy đều không lay — dấu 'vùng không tàn' |
| 0.5 | khi kỹ năng trúng: mọi vùng loé lõi #ffffff 1 frame và đổi hàng nguyên tố của VFX_H10_smoke_zone (runtime) |
| 1 | khớp frame 0, loop; hết 6 s nén tắt khói 0.2 s |
Then Chốt (linchpin) H10_E39 Kẻ Đi Trong Khói: Lướt trong Hoá Khói dị…
Kẻ Đi Trong Khói: mỗi Lướt trong Hoá Khói để lại một bóng khói của Ingra vung lư thay bà — đọc như hai bà đồng cùng làm lễ.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Then Chốt (linchpin) H10_E39 Kẻ Đi Trong Khói: Lướt trong Hoá Khói dịch tới vùng kế, tại điểm đầu Lướt bóng khói đánh lại 60% (cung r52 150° như A1/A2), 9 tick sau đầu Lướt; ĐÁP thành công nạp 1 Lướt (hồi 1.0 s): vòng khói nhỏ quanh chân; t = 0 = tick đánh của bóng
- Canvas
- 112×88 gốc 40/60
- Pha (s)
- antic −0.15/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind SMOKE, count 10, speed 40, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r52 a150, match trùng hình VFX_H10_censer_swing: mép = cx 6 + bước 8 + R 34 + 4 = 52 ✓; elip màn 104×52 nửa trước; vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-e39-smoke-walker.js (swing mượn h10-attack1.js) + shader AfterimageCopy runtime (kỹ thuật VFX_SHARED_dash_afterimage, 0 sheet)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay sector r52 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.15 | đầu Lướt: thân Ingra để lại bóng khói 60% α (AfterimageCopy tô #1ab89e), đứng yên |
| 0 | bóng vung lư cung 150°: mép #fff6f0, thân #4edbbd, dày 9 px |
| 0.067 | bóng vỡ thành 10 SMOKE theo vệt |
| 0.3 | khói nguội #146b61 |
| 0.5 | rỗng; khi ĐÁP nạp Lướt: vòng khói r10 quanh chân Ingra 0.2 s |
Then Chốt (linchpin) H10_E40 Đồng Ca Gọi Tên: t = 0 = Phản trúng (H10…
Đồng Ca Gọi Tên: những nét khói như tên người chết xoay quanh mục tiêu rồi hợp lại — tay khổng lồ siết, kẻ chết dậy theo Ingra.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Then Chốt (linchpin) H10_E40 Đồng Ca Gọi Tên: t = 0 = Phản trúng (H10_COUNTER); 0.3 s gọi tên rồi tay hồn khổng lồ siết 80 sát thương (8 coef), kết liễu ≤ 12% HP (dùng VFX_H10_UL2_giant_hands bản ngắn); quái bị kết liễu hoá đồng minh tro 4 s (VFX_H10_ash_ally); +10 Dư Âm
- Canvas
- 128×112 gốc 64/92
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0.3/0.367 · dissipate 0.367/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind SMOKE, count 12, speed 50, life_s 0.5, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không/kind MOTE, count 8, speed 30, life_s 0.6, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không
- Hitbox
- shape circle r16, match 1 mục tiêu; chân tay đĩa sàn r24 vượt 8 px (≤ 10 ✓, dùng hình UL2), nét tên ở trên không, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-e40-choir-of-names.js (trace nét tên; tay mượn h10-ul2-hands.js)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | 8 nét khói 'tên' (nét cong 6–10 px, không chữ thật) hiện vòng r40 quanh mục tiêu, cao 24 px |
| 0.15 | các nét xoay vào r16 và bốc lên như tiếng đồng ca, đầu nét #fff6f0 |
| 0.3 | nét nhập vào nhau thành 1 cột sáng #9cffe5 trên đầu mục tiêu; tay khổng lồ trồi (UL2 hàng ngắn) |
| 0.367 | 1 frame #ffffff; siết — 12 SMOKE bung |
| 1 | rỗng; nếu kết liễu → VFX_H10_SK06_rise tại xác |
Tiến Hoá H10_EVO1 Lư Hồng Bất Tận: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn…
Lư Hồng Bất Tận: khoảnh khắc đúc. Trong trận: Châm mọi vùng (cả ngạt, tay hồn) thêm VFX_H10_ignite_pillar r56 (bậc 1.3 ×1.077) và than cháy 3 s = runtime giữ frame 12–17 của VFX_H10_ignite_fire loop @12 α 0.6 tại tâm vùng.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Tiến Hoá H10_EVO1 Lư Hồng Bất Tận: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s
- Canvas
- 96×112 gốc 48/100
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.9
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind MOTE, count 16, speed 40, life_s 0.8, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không/kind SMOKE, count 10, speed 50, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-evo1-ember-censer.js (recolor module shared/evolution-forge của sheet gốc VFX_SHARED_evolution_forge; palette H10, knob emblem:evo1_ember_censer)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | 2 thẻ Edge (hoặc vũ khí) xoay quanh Ingra bán kính 24, kéo khói teal vào giữa |
| −0.2 | lư nóng đỏ teal: 8 lỗ phun lửa hồn, cán rực từ dưới lên |
| 0 | 1 frame #ffffff; đúc xong: biểu tượng lư rực 24×24 bùng trên đầu, vòng khói đặc r40 dưới chân |
| 0.3 | biểu tượng tan thành 12 EMBER rơi quanh chân |
| 0.9 | rỗng |
Tiến Hoá H10_EVO2 Sương Đuối Bến Lạnh: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở…
Sương Đuối: khoảnh khắc đúc. Trong trận: VFX_H10_SK04_choke_mist xuất r128 (bậc 1.3 ×1.026) kèm hàng tinh thể FROST hạng III; Màn Khói trong sương đặt vùng ngạt sống +2 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Tiến Hoá H10_EVO2 Sương Đuối Bến Lạnh: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s
- Canvas
- 96×112 gốc 48/100
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.9
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind MOTE, count 16, speed 40, life_s 0.8, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không/kind SMOKE, count 10, speed 50, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-evo2-drowning-mist.js (recolor module shared/evolution-forge của sheet gốc VFX_SHARED_evolution_forge; palette H10, knob emblem:evo2_drowning_mist)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | 2 thẻ Edge (hoặc vũ khí) xoay quanh Ingra bán kính 24, kéo khói teal vào giữa |
| −0.2 | sương nặng tràn khỏi lư, đọng thành 6 tinh thể lạnh 3×5 |
| 0 | 1 frame #ffffff; đúc xong: biểu tượng giọt sương 24×24 bùng trên đầu, vòng khói đặc r40 dưới chân |
| 0.3 | sương sà xuống sàn r40 rồi tan |
| 0.9 | rỗng |
Tiến Hoá H10_EVO3 Đoàn Rước Tro: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn c…
Đoàn Rước Tro: khoảnh khắc đúc. Trong trận: 3 VFX_H10_ash_ally đi theo Ingra cách 48 px; mỗi đồng minh tan nổ tro r48 3 coef = VFX_H10_answer_smoke_veil r48 (bậc 1.3 ×0.923) rồi để 1 vùng Khói.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Tiến Hoá H10_EVO3 Đoàn Rước Tro: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s
- Canvas
- 96×112 gốc 48/100
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.9
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind MOTE, count 16, speed 40, life_s 0.8, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không/kind SMOKE, count 10, speed 50, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-evo3-ash-procession.js (recolor module shared/evolution-forge của sheet gốc VFX_SHARED_evolution_forge; palette H10, knob emblem:evo3_ash_procession)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | 2 thẻ Edge (hoặc vũ khí) xoay quanh Ingra bán kính 24, kéo khói teal vào giữa |
| −0.2 | 3 bóng tro nhỏ đi vòng quanh Ingra như đám rước |
| 0 | 1 frame #ffffff; đúc xong: biểu tượng ba bóng tro 24×24 bùng trên đầu, vòng khói đặc r40 dưới chân |
| 0.3 | 3 bóng tro xếp hàng sau lưng Ingra rồi tan |
| 0.9 | rỗng |
Tiến Hoá Thức Tỉnh H10_EVO4 Lư Thức Tỉnh Gọi Hồn: t = 0 = lúc ghép (f…
Lư Thức Tỉnh: khoảnh khắc đúc. Trong trận: A1–A2 dùng hàng awaken của VFX_H10_censer_swing (cung 210° r60), A3 VFX_H10_chant_spin r72, mọi cú combo rơi VFX_H10_incense_wisp và gây STS_EMBER 2 s.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Tiến Hoá Thức Tỉnh H10_EVO4 Lư Thức Tỉnh Gọi Hồn: t = 0 = lúc ghép (fuse) xong ở màn chọn thưởng / trong run, phát 1 lần trên Ingra; runtime làm chậm World 0.3 s
- Canvas
- 96×112 gốc 48/100
- Pha (s)
- antic −0.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.9
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind MOTE, count 16, speed 40, life_s 0.8, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không/kind SMOKE, count 10, speed 50, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-evo4-awaken.js (recolor module shared/evolution-forge của sheet gốc VFX_SHARED_evolution_forge; palette H10, knob emblem:evo4_awaken)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.6 | 2 thẻ Edge (hoặc vũ khí) xoay quanh Ingra bán kính 24, kéo khói teal vào giữa |
| −0.2 | lư đồng nứt các khấc, hồn trầm bốc khỏi 8 lỗ thành 8 sợi lửa hồn |
| 0 | 1 frame #ffffff; đúc xong: biểu tượng lư mở mắt 24×24 bùng trên đầu, vòng khói đặc r40 dưới chân |
| 0.3 | lư giữ quầng khói 2 px vĩnh viễn trong run (vẽ trong costume _h10.js, opts awaken) |
| 0.9 | rỗng |
SIGNATURE · 14
ĐÁP Màn Khói (H10_ANSWER, cửa sổ 11 tick = 0.18 s, hitstop 0.08, trau…
Màn Khói: đòn vàng của địch bị nuốt vào một đám khói đặc phụt ngay trên kẻ đánh, lắng thành vùng Khói — ĐÁP của Ingra luôn để lại vật liệu cho Châm. Dạng Rèn AS3: 2 đám tách đôi cách 24 px (chạy 2 instance, r giữ 40).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ĐÁP Màn Khói (H10_ANSWER, cửa sổ 11 tick = 0.18 s, hitstop 0.08, trauma 0.25): t = 0 = frame đòn vàng chạm khói, đặt tại kẻ tấn công (đạn: tại kẻ bắn ≤ 300 px, nếu không tại điểm đạn tan); cũng là vụ tụ khói nơi đến của H10_SK07_ARRIVE r56 (startup 8 tick, đẩy 24 px)
- Canvas
- 112×88 gốc 56/60
- Pha (s)
- antic −0.033/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.467
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind SMOKE, count 10, speed 80, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match đám phủ 100% r40 (elip màn 80×40) từ frame 3; vượt ≤ 4 px; SK07_ARRIVE r56 → t 1.4 → bậc 1.3 ×1.077, wave reach
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-answer-smoke-veil.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.033 | khói từ lư Ingra bắn thành 1 sợi về kẻ tấn công (runtime nối socket hand_main → điểm đặt, 1 frame) |
| 0 | 1 frame #ffffff r12; đám khói ĐẶC phụt r12 → r40 trong 3 frame (outExpo), lõi xoáy #fff6f0 r8; VFX_SHARED_answer_flash chồng trên |
| 0.1 | mép đám cuộn ngược vào trong, 10 SMOKE toả đủ chiều; quái trong đám khựng (hitstop 0.08) |
| 0.3 | đám lắng xuống thành vùng Khói r48 (crossfade sang VFX_H10_smoke_zone, nguyên tố kế) |
| 0.467 | phần phụt rỗng, chỉ còn vùng Khói |
giữ Hoá Khói (H10_HOLD, clip hold_in 8 → hold_loop 18 → hold_out 8): …
Hoá Khói: Ingra thành bóng khói trôi trong vùng và hành lang 32 px nối các vùng; quái không nhắm được bằng đòn vàng. Vòng chân và x-ray vẫn hiện để người chơi không mất hero.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- giữ Hoá Khói (H10_HOLD, clip hold_in 8 → hold_loop 18 → hold_out 8): t = 0 = hết startup 6 tick; loop tới khi thả / hết vùng / ra ngoài hành lang (tối đa 5 s); cũng H10_E15/E18/E39, H10_RS3
- Canvas
- 48×64 gốc 24/58
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 4, speed 16, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-smoke-form.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | thân Ingra tan từ chân lên: dither 50% thay bằng khói #1ab89e, lư còn nguyên |
| 0 | thân = cột khói đặc 22×34 theo dáng khom, lõi #fff6f0 ở ngực 4 px, khăn và tay áo thành dải khói bay ngược hướng chạy |
| 0.25 | đuôi khói 12 px kéo sau theo hướng di chuyển (runtime xoay theo vận tốc) |
| 0.5 | lõi đập nhẹ 1 px; vòng chân #4edbbd giữ nguyên (INV-09) |
| 1 | khớp frame 0, loop; thoát: dither ngược 0.13 s |
H10_COMBO_A_1 / H10_COMBO_A_2 (alias A1/A2, clip attack1/attack2): t …
Vung Lư: bầu lư đồng quét cung khói teal đặc, mép trắng nóng, nhả 1 vùng Khói ở giữa cung. Thức Tỉnh (H10_EVO4) xuất thêm hàng opts {arc:210, R:42} = cung 210° r60 cùng id; Dạng Rèn AS2 (2 lư nhỏ, r44, hue −3) và AS3 (lư sắt, r60, hue +3) xuất lại qua hero.mjs --as.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_COMBO_A_1 / H10_COMBO_A_2 (alias A1/A2, clip attack1/attack2): t = 0 = tick va chạm sau startup 8 tick (0.133 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 16 tick, post_rate 1.4, bước 8 px; A2 phát cùng sheet với flip:true (vung ngược trái → phải)
- Canvas
- 112×88 gốc 40/60
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.035
- Hạt
- kind SMOKE, count 6, speed 20, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape sector r52 a150, match gốc = chân sau bước 8 px; mép vệt = cx 6 + bước 8 + R 34 + bầu lư 4 = 52 ✓; elip màn 104×52 nửa trước; vết sàn floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 92%, vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-attack1.js + new src/fx/heroes/h10-attack2.js (mượn swing/trace/glowAlong của src/fx/moves; costume _h10.js; vũ khí WEAPONS.censer_staff)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay sector r52 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | lư kéo ra sau hông phải, 3 sợi xích căng; dải khói trên lư bẻ ngang theo đà, 1 vệt #146b61 dài 8 px |
| 0 | lư quét cung 150° (−75° → +75° quanh hướng ngắm) trong 2 frame; mép trước của vệt trắng nóng #fff6f0 dày 2 px, thân vệt #4edbbd → #1ab89e dày 10 px; 1 frame #ffffff tại bầu lư |
| 0.033 | lư qua giữa cung: đám khói rời khỏi bầu lư rơi về điểm đặt (32/72/160 px) — runtime spawn VFX_H10_smoke_zone cùng tick, kể cả khi vung hụt; 6 SMOKE nhả dọc vệt |
| 0.067 | vệt tách 3 đoạn, nguội #4edbbd → #146b61; khói bám mép vệt rủ xuống sàn h 0 |
| 0.3 | chỉ còn 4 cuộn khói #146b61 α 0.5 trôi lên 6 px |
| 0.5 | rỗng hoàn toàn |
spawn vùng Khói: A1/A2/Đánh sau Lướt (giữa cung), ĐÁP (tại kẻ tấn côn…
Vùng Khói — mảnh đặc trưng của Ingra: đĩa khói teal đặc 45% có lõi xoáy trắng nóng, đọc rõ là của hero giữa 200 quái; nguyên tố đọc bằng hình (lưỡi lửa / cuộn ngạt / bàn tay), không bằng màu. Trần 5 vùng; vùng thứ 6 đẩy vùng cũ nhất sang VFX_H10_zone_expire.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- spawn vùng Khói: A1/A2/Đánh sau Lướt (giữa cung), ĐÁP (tại kẻ tấn công), Né Hoàn Hảo (điểm đầu Lướt), H10_SK01/SK02/SK07/SK08, H10_E04/E16/E18; t = 0 = vùng đủ cỡ; sống 8 s (AS2 10 s) rồi chuyển VFX_H10_zone_expire
- Canvas
- 112×80 gốc 56/52
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind SMOKE, count 6, speed 24, life_s 1, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match đĩa fill phủ 100% r48 (elip màn 96×48); viền mềm tới r51 vượt 3 px ✓; vùng tính cho Châm/Niệm/Hoá Khói = đúng r48, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-smoke-zone.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | runtime nở đĩa từ r29 (×0.6) → r48 outQuart + dither vào 0.2 s; khói rơi từ h 16 xuống sàn |
| 0 | đĩa khói ĐẶC r48 (elip 96×48): fill #146b61/#1ab89e 45% alpha không đều theo loopNoise, viền mềm 3 px gradient ra r51, lõi xoáy #fff6f0 r8 α 0.8 |
| 0.083 | lõi xoáy quay 30°/frame; 3 cuộn khói bốc lên 24 px rồi tan, lặp liền mạch 12 frame |
| 0.5 | hình nguyên tố của hàng: lửa = 3 lưỡi khói nhọn 6×12 #4edbbd đầu #9cffe5 bốc thẳng; ngạt = 4 cuộn nặng lăn sát sàn h ≤ 6 #0a4743; tay hồn = 2 bàn tay 5 ngón 8×10 #4edbbd thò khỏi mép đĩa, co ngón |
| 1 | khớp frame 0, loop |
H10_COMBO_A_3 Niệm (clip attack3): t = 0 = tick va chạm sau startup 1…
Niệm: bà đồng quay lư một vòng tròn kín, đĩa khói đặc r56 nở quanh chân — cú kết combo đọc như nghi lễ. Hàng 2 (trong Khói ×1.5) thêm 3 sợi khói xoắn bốc cao để người chơi thấy hệ số niệm đã bật.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_COMBO_A_3 Niệm (clip attack3): t = 0 = tick va chạm sau startup 12 tick (0.2 s), active 6 tick (0.1 s), hitstop 0.07, trauma 0.28; hàng 2 khi tâm Ingra trong vùng Khói (×1.5)
- Canvas
- 144×104 gốc 72/68
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.07
- Hạt
- kind SMOKE, count 12, speed 70, life_s 0.4, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không/kind MOTE, count 6, speed 30, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity −40, shadow không
- Hitbox
- shape circle r56, match đĩa fill phủ 100% r56 (elip màn 112×56) trong 3 frame active; vành sáng tới r58 (+2 ✓); hạt tới r60 (+4 ✓), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-attack3.js (swing 360° + floorDisc; mượn spray/spawn3 của src/fx/moves)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r56 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | Ingra nâng lư qua đầu, khói từ 8 lỗ lư cuộn quanh cánh tay thành xoắn ốc |
| −0.067 | xích bung, lư bắt đầu quay quanh thân bán kính 50 px, vệt khói đuôi 90° |
| 0 | 1 frame #ffffff đĩa sàn r56; lư quét 360° trong 3 frame; đĩa khói đặc r56 (elip 112×56) fill 45% + vành sáng #9cffe5 dày 4 px ở mép |
| 0.1 | đóng băng 0.07 s (runtime); 12 SMOKE phụt ra ngoài mép r56 tới r60 |
| 0.25 | đĩa vỡ thành 6 cuộn xoáy, nguội #1ab89e → #146b61 |
| 0.5 | rỗng; hàng 2 thêm 3 sợi khói xoắn bốc cao 40 px tan ở 0.5 s, vành sáng đổi #9cffe5 → #d8fff5 |
Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi…
Châm — Lửa: mỗi vùng Khói bùng thành bụi lửa hồn teal (không vàng — dải tell), lưỡi nhọn bốc thẳng là hình của nguyên tố lửa; gây STS_EMBER 4 s (glyph lửa dùng chung VFX_SHARED_sts_ember tô ramp H10).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi vùng 1 instance tại tâm vùng; t = 0 = tick nổ sau startup 8 tick (0.133 s), active 2 tick; ≥ 3 vùng (Tam Hương) hitstop chung 0.07 s; cũng dùng cho H10_CHAM_FIRE r56, H10_COUNTER_BURST r40 (tại mục tiêu, tick 11), H10_SK05 (mỗi vùng tụ ×1.3), H10_E06/E10/E24/E31
- Canvas
- 96×88 gốc 48/68
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.467
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind EMBER, count 10, speed 110, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có/kind SMOKE, count 6, speed 20, life_s 0.4, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match base r40 = H10_COUNTER_BURST; Châm r56 → t 1.40 → bậc 1.3 ×1.077; đĩa fill phủ 100% hitbox mọi bậc, glow tới +4 px ✓; lưỡi lửa ở trên không (h > 2) không tính sàn, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ignite-fire.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | lõi xoáy của vùng co về tâm r8 → r3, sáng #9cffe5; đĩa khói hút vào 10% |
| 0 | 1 frame #ffffff đĩa r40 (base); 7 lưỡi lửa khói nhọn bật thẳng từ đĩa cao 40–56 px, gốc #1ab89e, thân #4edbbd, đầu #9cffe5, lõi #fff6f0 |
| 0.033 | đĩa lửa đặc 45% phủ kín r40; 10 EMBER bắn tung đủ chiều (spray), có bóng |
| 0.2 | lưỡi lửa tách thành 12 cuộn xoăn bay lên 16 px, nguội #4edbbd → #146b61 |
| 0.4 | chỉ còn EMBER rơi nảy và vết cháy xém sàn #0a4743 α 0.5 |
| 0.467 | rỗng (vết cháy là decal sàn chung, sống 1.5 s, tan dither) |
Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi…
Châm — Ngạt: vùng sụp xuống thành sóng khói nặng lan phẳng rồi cuộn ngược vào tâm như bị nghẹt hơi; hình 'sà thấp + cuộn ngược' là nguyên tố ngạt. Gây STS_SLOW (glyph sóng ngang chung).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Châm (H10_HEAVY_CHAM, clip attack4): mọi vùng Khói nổ CÙNG frame, mỗi vùng 1 instance tại tâm vùng; t = 0 = tick nổ sau startup 8 tick (0.133 s), active 2 tick; ≥ 3 vùng (Tam Hương) hitstop chung 0.07 s; H10_CHAM_CHOKE r56 (STS_SLOW 2 s, chậm 40%); H10_E30 nổ cả Sương Ngạt r96
- Canvas
- 96×64 gốc 48/44
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind VAPOUR, count 12, speed 60, life_s 0.5, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match base r40; Châm r56 → bậc 1.3 ×1.077; E30 r96 → t 2.4 → bậc 2.2 ×1.09; sóng phủ 100% đĩa ở frame 3, mép cuộn vượt ≤ 4 px, wave reach
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ignite-choke.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | khói vùng sụp xuống, dẹt lại cao 4 px, lõi #fff6f0 nén r4 |
| 0 | 1 frame #ffffff vành r40; sóng khói ĐẶC dày lan phẳng sát sàn từ r8 → r40 trong 3 frame, mép cuộn nặng #0a4743 đỉnh #4edbbd |
| 0.1 | 8 cuộn ngạt nặng lăn ngược vào tâm như bị hút hơi, thân #146b61, h ≤ 8 |
| 0.3 | màn khói thấp phủ r40 mỏng dần 45% → 25% bằng dither (không viền) |
| 0.6 | rỗng |
Châm — Tay hồn (H10_CHAM_HAND r48, STS_BIND 1 s, L/XL −15 Thế) hàng 1…
Châm — Tay hồn: người chết thò tay khỏi khói nắm chân quái; hình bàn tay 5 ngón là nguyên tố tay hồn. Glyph BIND (xích) trên quái là VFX_SHARED_sts_bind; tay chỉ giữ, không kéo, không ném.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Châm — Tay hồn (H10_CHAM_HAND r48, STS_BIND 1 s, L/XL −15 Thế) hàng 1; hàng 2 = 1 tay trên 1 mục tiêu: H10_SK03 mỗi lần chộp (mỗi 1 s), H10_E22 (2 tay); t = 0 = tick chộp
- Canvas
- 112×88 gốc 56/60
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.045
- Hạt
- kind SMOKE, count 8, speed 18, life_s 0.5, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r48, match hàng 1: đĩa fill phủ 100% r48 (elip màn 96×48), tay đặt trong r32 + tâm, cổ tay chân rộng 6 → vượt 0; hàng 2 bám chân mục tiêu (không có vùng), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-spirit-hand.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r48 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | mặt vùng gợn 5 chỗ trên vòng r32, khói xoáy lõm xuống |
| 0 | 5 bàn tay khói 5 ngón (12×16, cổ tay dài 10) trồi khỏi sàn tại vòng r32 + tâm, ngón xoè, đầu ngón #fff6f0, thân #4edbbd → #146b61; 1 frame #ffffff ở lòng tay |
| 0.067 | tay nắm sập trong 2 frame, cổ tay xoắn; đĩa khói đặc r48 dưới chân tay fill 45% |
| 0.3 | tay chìm dần xuống sàn 16 px, tay còn giữ quái được runtime giữ frame 12 tới hết STS_BIND |
| 0.6 | rỗng; hàng 2: 1 tay 16×24 trồi dưới chân mục tiêu, nắm, giữ, chìm cùng mốc |
vùng ghép lửa + ngạt (H10_COMBINE_POISON r40, chồng ≥ 16 px, tại tâm …
Khói Độc (ghép lửa + ngạt): vòm khói thấp sẫm có sợi khói rủ như hương rơi, lõi loé mỗi nhịp sát thương 0.5 s. Không bọt (bọt là hình của STS_ROT).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- vùng ghép lửa + ngạt (H10_COMBINE_POISON r40, chồng ≥ 16 px, tại tâm phần chồng) và H10_SK01_POISON r56; t = 0 = tick đầu; sống 3 s (active 180 tick), trúng mỗi 0.5 s, tối đa 6 lần; H10_E32 +1/1.75/2.5 s
- Canvas
- 96×72 gốc 48/48
- Pha (s)
- antic −0.133/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
- Easing
- curve inOutQuad, freeze_s 0
- Hạt
- kind VAPOUR, count 6, speed 10, life_s 1, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match đĩa fill phủ 100% r40 (elip màn 80×40); SK01 r56 → t 1.4 → bậc 1.3 ×1.077; viền mềm vượt 3 px ✓, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-combo-poison.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.133 | hai vùng lửa + ngạt xoắn vào nhau quanh tâm chồng |
| 0 | vòm khói thấp r40 cao 16 px: đĩa đặc 45% #0a4743/#146b61, lõi xoáy #fff6f0 r6 |
| 0.25 | 6 sợi khói rủ từ đỉnh vòm xuống sàn như hương rơi, đầu sợi #9cffe5 |
| 0.5 | nhịp gây sát thương: lõi loé #fff6f0 1 frame, vòm phồng 2 px |
| 1 | khớp frame 0, loop; hết 3 s → VFX_H10_zone_expire |
Phản Châm Hương Ngược (H10_COUNTER, clip counter hit [3, 6]): t = 0 =…
Châm Hương Ngược: khói hút ngược vào lư rồi bị đâm phụt thành tia khói thẳng — hình đường thẳng 80×16 khác mọi hero; dấu Phản trên mục tiêu là VFX_SHARED_counter_mark.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- Phản Châm Hương Ngược (H10_COUNTER, clip counter hit [3, 6]): t = 0 = tick đâm sau startup 6 tick (0.1 s), active 5 tick, lao 48 px, hitstop 0.12, trauma 0.45; nhịp 2 = H10_COUNTER_BURST r40 tại mục tiêu (VFX_H10_ignite_fire, tick 11); cũng H10_E24, H10_RS4
- Canvas
- 120×48 gốc 12/36
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.5
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.12
- Hạt
- kind STREAK, count 8, speed 200, life_s 0.2, hex #9cffe5, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape line L80 W16, match tia lõi + mép mềm = rộng 16 ✓; dài 80 + nút mũi r8 vượt ≤ 4 px; dài màn e/w 80, n/s 40, chéo 63 (§2.1), wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-counter.js (beam + trace đảo thời gian; mượn glowLine của src/fx/moves)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay line L80 W16 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | khói chảy NGƯỢC: 6 sợi từ không trung xoắn hút vào 8 lỗ lư, lư sáng #9cffe5 |
| 0 | 1 frame #ffffff; cán lư đâm thẳng, luồng khói phụt dọc hướng ngắm thành tia đặc dài 80 rộng 12, lõi #fff6f0 rộng 4, mép mềm 2 px #1ab89e |
| 0.05 | đầu tia nở 1 nút khói r8 tại mũi (x 80) — điểm nổ nhịp 2 |
| 0.083 | tia đứt từ gốc ra mũi, nguội #4edbbd → #146b61 |
| 0.5 | rỗng |
đồng minh tro (H10_SK06_ALLY; cũng H10_AS3, H10_E40, H10_EVO3): loop …
Đồng Minh Tro: xác dậy làm khiên thịt, hút đòn vàng và quào tro mỗi giây; thân là sprite quái tô tro + viền khói hero để không bao giờ nhầm là quái địch.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- đồng minh tro (H10_SK06_ALLY; cũng H10_AS3, H10_E40, H10_EVO3): loop suốt đời (4 s; hạng II 5 s), mỗi 1 s đánh cung r24 120° (frame 12 = tick va chạm); vỡ/hết giờ → VFX_H10_zone_expire (hạng III để lại vùng Khói)
- Canvas
- 64×56 gốc 24/48
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.02
- Hạt
- kind DUST, count 4, speed 15, life_s 0.5, hex #4edbbd, gravity 300, shadow không
- Hitbox
- shape sector r24 a120, match vệt quào = cx 2 + R 20 + 2 = 24 ✓; elip 48×24 nửa trước; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ash-ally.js (costume _h10.js, ramp fx của H10)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay sector r24 a120 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | thân tro (sprite xác tô tro) rùng, tay tro rút về |
| 0 | 1 frame #ffffff ở tay; vệt quào tro cung 120° r24, mép #fff6f0, thân #4edbbd |
| 0.067 | vệt tách 4 đốm tro rơi |
| 0.3 | hào quang khói mỏng quanh thân 2 px, nhịp thở 0.5 s; dấu khiêu khích r96 là 1 vòng khói thấp α 0.25 quanh chân (không viền) |
| 1 | khớp frame 0, loop |
ult H10_UL1 Đại Lễ Cầu Siêu (bất tử 0–132 tick, world_slow 0.4): t = …
Đại Lễ Cầu Siêu: cả sân r180 hoá khói ba nguyên tố, sáu nhịp sóng niệm, rồi tự Châm một lần — lửa hồn, tay người chết và khói ngạt cùng bùng; xoá đạn và trạng thái xấu (cleanse).
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ult H10_UL1 Đại Lễ Cầu Siêu (bất tử 0–132 tick, world_slow 0.4): t = 0 = nhịp sóng 1 sau startup 12 tick (0.2 s); 6 nhịp mỗi 20 tick (0.333 s), 2.5 coef; t = 1.8 = tự Châm H10_UL1_BURST 12 coef r180 (startup 120 tick từ lúc kích) + VFX_H10_ignite_pillar mỗi vùng
- Canvas
- 128×176 gốc 64/160
- Pha (s)
- antic −0.2/0 · impact 1.8/1.867 · dissipate 1.867/2.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind SMOKE, count 40, speed 40, life_s 1, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không/kind EMBER, count 30, speed 140, life_s 0.6, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r180, match vòng thủ tục đúng r180 (elip màn 360×180, lệch ≤ 1 px); sóng nhịp procedural = vành đang vẽ; Châm phủ 100% đĩa ở frame 1.8 s, wave procedural
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ul1.js (clip hero.mjs ul1; costume _h10.js, ramp fx của H10) + new src/fx/heroes/h10-ul1-column.js (sheet cột khói)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r180 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.2 | Ingra cắm cán lư xuống sàn, lư treo trước ngực; VFX_SHARED_screen_flash_ult; đĩa khói r180 thủ tục lan từ chân ra trong 0.2 s |
| 0 | đĩa r180 (elip 360×180) fill đặc 40% teal loang + 5 cột khói xoắn cao 48 px ở 5 đỉnh sao r120; sóng 1: vành sáng mềm #9cffe5 rộng 8 px chạy r0 → r180 trong 0.333 s |
| 0.333 | sóng 2–6 cách 0.333 s; cột khói giữa sheet (128×176) dày dần, chữ khấn = 12 nét khói ngắn xoay quanh Ingra bán kính 40 |
| 1.8 | 1 frame #ffffff đĩa r180; tự Châm: cột lửa hồn tại Ingra + mọi vùng, 12 bàn tay trồi vòng r120, sóng ngạt lan sát sàn tới r180 |
| 1.867 | đóng băng 0.1 s, trauma 0.80; đĩa r180 nguội #1ab89e → #146b61 |
| 2.6 | đĩa tan dither; để lại 5 vùng Khói (lửa, ngạt, tay hồn xoay vòng) tại 5 đỉnh sao |
ult H10_UL2 Gọi Tên Người Chết (bất tử 0–108 tick, world_slow 0.5): t…
Gọi Tên Người Chết: hai bàn tay khói khổng lồ trồi lên ôm trọn một kẻ, siết bốn nhịp rồi đập nát — đòn kết liễu đơn mục tiêu của Ingra.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ult H10_UL2 Gọi Tên Người Chết (bất tử 0–108 tick, world_slow 0.5): t = 0 = 2 tay khổng lồ chộp 1 mục tiêu (ưu tiên M/L/XL trong 140 px) sau startup 6 tick; siết mỗi 0.4 s × 4; t = 1.4 = H10_UL2_CRUSH 40 coef, kết liễu ≤ 20% HP; cũng H10_E40 (bản ngắn: chộp + siết ngay)
- Canvas
- 192×176 gốc 96/150
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 1.4/2
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind SMOKE, count 16, speed 70, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không/kind EMBER, count 10, speed 120, life_s 0.5, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có
- Hitbox
- shape circle r16, match 1 mục tiêu; chân 2 tay = đĩa sàn r24 vượt 8 px (≤ 10 ✓ hạng L), phần tay ở trên không (h > 2) không tính sàn, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ul2.js (clip hero.mjs ul2; costume _h10.js, ramp fx của H10) + new src/fx/heroes/h10-ul2-hands.js (sheet đôi tay khổng lồ)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r16 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | VFX_SHARED_screen_flash_ult; sàn dưới mục tiêu nứt khói 2 khe, chữ tên = 6 nét khói chạy quanh mục tiêu |
| 0 | 2 bàn tay khói khổng lồ (64×80 mỗi tay, 5 ngón) trồi từ 2 bên, lòng tay ôm mục tiêu; đầu ngón #fff6f0, thân #4edbbd → #146b61 |
| 0.4 | nhịp siết 1–3 (0.4/0.8/1.2): ngón khép 2 px, loé lõi 1 frame, quái −15 Thế (L/XL) |
| 1.4 | 1 frame #ffffff; 2 tay đập vào nhau, sóng khói đặc r24 bung sàn, 16 SMOKE + 10 EMBER |
| 1.5 | đóng băng 0.1 s, trauma 0.80; nếu kết liễu: thân quái tan dither thành tro |
| 2 | tay chìm xuống sàn, khe khói khép; rỗng |
ult H10_UL3 Thân Khói 9 s (H10_E11 +1 s): hàng 1 kích hoạt H10_UL3_AC…
Thân Khói: Ingra hoá khói 9 s — mọi cú rơi Khói, Lướt để bóng khói đánh lại, thân toả khói độc r56; vòng chân và x-ray luôn hiện.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- ult H10_UL3 Thân Khói 9 s (H10_E11 +1 s): hàng 1 kích hoạt H10_UL3_ACTIVATE r64 (t = 0 sau startup 15 tick, đẩy 30 px); hàng 2 loop hào quang H10_UL3_AURA r56, trúng mỗi 0.5 s; hàng 3 bóng khói H10_UL3_SHADOW cung r52 150°, 9 tick sau đầu mỗi Lướt, 60% cú kế
- Canvas
- 144×104 gốc 72/72
- Pha (s)
- antic −0.25/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.08
- Hạt
- kind SMOKE, count 8, speed 30, life_s 0.6, hex #1ab89e, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r64, match hàng 1 đĩa phủ 100% r64; hàng 2 đĩa đúng r56 (elip màn 112×56); hàng 3 cung r52 150° như VFX_H10_censer_swing (mép = cx 6 + bước 8 + R 34 + 4); vượt ≤ 4 px, wave none
- Nguồn
- new src/fx/heroes/h10-ul3.js (clip hero.mjs ul3; costume _h10.js, ramp fx của H10) + new src/fx/heroes/h10-ul3-body.js (sheet thân khói 8 hướng)
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.25 | hàng 1: VFX_SHARED_screen_flash_ult; Ingra hít khói của mọi vùng vào lư |
| 0 | hàng 1: 1 frame #ffffff; vụ phụt đặc r64 (elip 128×64) từ chân, thân hoá áo khói, lư cháy #fff6f0 |
| 0.6 | hàng 2 (24 frame loop 0.8 s): hào quang khói đặc 45% r56 quanh chân, 3 cuộn xoáy quay, khăn tay áo thành dải khói dài 16 px |
| 1.4 | hàng 3 (15 frame): bóng khói dáng Ingra 60% α tại điểm đầu Lướt vung lư cung 150° r52, mép #fff6f0 |
| 1.9 | hết 9 s: hào quang tan dither 0.3 s |
LIBRARY · 2
cột lửa hồn: H10_UL1_BURST (1 cột tại tâm mỗi vùng trong r180 + 1 tại…
Cột Lửa Hồn: cột lửa teal dựng đứng từ vùng Khói — nhịp kết của Đại Lễ Cầu Siêu và các Then Chốt nổ lớn; chân cột là đĩa đặc trên sàn đúng hitbox.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- cột lửa hồn: H10_UL1_BURST (1 cột tại tâm mỗi vùng trong r180 + 1 tại Ingra, cùng tick tự Châm), H10_E35 nổ tam hợp r80, H10_E37 Châm ngay sau Niệm, H10_EVO1 lớp lửa r56 mỗi vùng; t = 0 = tick nổ
- Canvas
- 96×152 gốc 48/136
- Pha (s)
- antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
- Easing
- curve outExpo, freeze_s 0.1
- Hạt
- kind EMBER, count 8, speed 120, life_s 0.6, hex #9cffe5, gravity 950, shadow có/kind SMOKE, count 6, speed 30, life_s 0.5, hex #146b61, gravity 0, shadow không
- Hitbox
- shape circle r40, match chân cột = đĩa r40 (elip màn 80×40) phủ 100%; E35 r80 → t 2.0 → bậc 2.2 ×0.91; EVO1 r56 → bậc 1.3 ×1.077; UL1 dùng hitbox vòng thủ tục r180 của VFX_H10_UL1_great_rite, wave none
- Nguồn
- recolor fire/flame-pillar --opts palette H10 (PAL_HERO H10), knob height:120 width:20
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| −0.1 | điểm sáng #9cffe5 r3 trên sàn, đĩa sàn hút vào |
| 0 | 1 frame #ffffff; cột lửa hồn bắn thẳng lên 120 px rộng 20 px, lõi #fff6f0 rộng 6 px, thân #4edbbd, viền #1ab89e |
| 0.067 | chân cột: đĩa lửa đặc r40 (elip 80×40) fill 45% + vòng xém; đỉnh cột toé 8 EMBER |
| 0.3 | cột hẹp 20 → 10 px, đứt từ dưới lên thành 6 lưỡi bay |
| 0.7 | rỗng; vết xém sàn decal 1.5 s |
H10_EVO4 Thức Tỉnh: mọi cú combo trúng rơi 1 sợi hồn trầm 0.6 coef tạ…
Sợi Hồn Trầm: ngọn lửa hồn mảnh bốc khỏi điểm trúng mỗi cú combo khi lư đã thức tỉnh — nhỏ, nhanh, không che bầy.
Chi tiết spec
- Kích hoạt
- H10_EVO4 Thức Tỉnh: mọi cú combo trúng rơi 1 sợi hồn trầm 0.6 coef tại điểm trúng, cùng frame gốc; t = 0 = tick trúng
- Canvas
- 16×24 gốc 8/20
- Pha (s)
- antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.5
- Easing
- curve outQuart, freeze_s 0
- Hạt
- kind MOTE, count 3, speed 20, life_s 0.3, hex #9cffe5, gravity −30, shadow không
- Hitbox
- —
- Nguồn
- recolor fire/spirit-flame --opts palette H10 (PAL_HERO H10), knob height:16
- Review
- check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H10), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
| t (s) | Mô tả |
|---|---|
| 0 | ngọn lửa hồn nhỏ 4×8 bật tại điểm trúng, lõi #fff6f0 2 px |
| 0.033 | ngọn vươn cao 16 px, uốn chữ S, thân #4edbbd đầu #9cffe5 |
| 0.3 | đứt thành 3 đốm MOTE bay lên |
| 0.5 | rỗng |
13SFX
| SFX | Loại | ms | Biến thể | Bus | Ưu tiên | Giọng | LUFS | Tell | Nguồn | Trạng thái | Brief |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HeroAttackCut move=A1 (H10_COMBO_A_1, cả khi vung hụt) SFX_H10_a1_swing | swing | 230 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | freesound | brief | Bà già vung lư đồng treo xích bằng cán gỗ dài: chậm, có trọng lượng ở đầu cán, xích lắc theo sau. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. Dạng Rèn: AS2 bộ biến thể __as2_nn (2 lư nhỏ, xích dài lách cách nhanh, cao hơn +3 bán cung), AS3 bộ __as3_nn (lư sắt nặng, whoosh trầm hơn −3 bán cung, thêm thump 120 Hz); cùng id. A1 là gốc; KHÔNG được nghe như kiếm chém, roi quất, quạt máy hay chuông nhà thờ. |
| HeroAttackCut move=A2 (H10_COMBO_A_2) + H10_DASH_ATTACK (quét sát sàn… SFX_H10_a2_swing | swing | 220 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −19 | none | freesound | brief | Cú vung ngược của lư: giật xích đổi chiều rồi quét. Gốc = A1 + 4% cao độ, transient gỗ thay xích. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. Dạng Rèn: AS2 bộ biến thể __as2_nn (2 lư nhỏ, xích dài lách cách nhanh, cao hơn +3 bán cung), AS3 bộ __as3_nn (lư sắt nặng, whoosh trầm hơn −3 bán cung, thêm thump 120 Hz); cùng id. KHÔNG được nghe như kiếm, roi, cánh chim vỗ. |
| HeroAttackCut move=A3 (H10_COMBO_A_3 Niệm) · H10_AS2_FIN · H10_AS3_FI… SFX_H10_a3_swing | swing | 380 | 4 | HeroAttack | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Đòn kết chuỗi nặng: lư quay một vòng quanh thân sát sàn, bà niệm khẽ không lời. Hum phải không nhận ra âm tiết ngôn ngữ thật nào (doc 32 §9) và không phồng dần (AUD-02). Dạng Rèn: AS2 bộ biến thể __as2_nn (2 lư nhỏ, xích dài lách cách nhanh, cao hơn +3 bán cung), AS3 bộ __as3_nn (lư sắt nặng, whoosh trầm hơn −3 bán cung, thêm thump 120 Hz); cùng id. KHÔNG được nghe như lời tụng có nghĩa, dàn hợp xướng, cánh quạt trực thăng. |
| HeroHitBatch heroId=H10 (A1–A3, Đánh sau Lướt, AS2/AS3 fin; HordeAudi… SFX_H10_hit | hit | 180 | 4 | HeroAttack | 30 | 3 | −20 | none | freesound | brief | Lư đồng nặng đập vào xác tro: cùn, bịt, rơi tàn. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. Dạng Rèn: AS2 bộ biến thể __as2_nn (2 lư nhỏ, xích dài lách cách nhanh, cao hơn +3 bán cung), AS3 bộ __as3_nn (lư sắt nặng, whoosh trầm hơn −3 bán cung, thêm thump 120 Hz); cùng id. KHÔNG được nghe như lưỡi chém, gõ chuông, đấm bốc. |
| HeroComboSpecial heroId=H10 branch=CHAM (H10_HEAVY_CHAM → H10_CHAM_FI… SFX_H10_combo_special | explode | 700 | 3 | HeroAttack | 20 | 5 | −16 | none | foley | brief | Chữ ký của Ingra: một tiếng gõ cán, mọi vùng khói cùng bùng — người chơi nghe đúng số vùng nổ (≤ 5 voice, mỗi voice pan theo x vùng, lệch 30 ms). Ngũ Hương (5 vùng): voice cuối +1 bán cung. Thump trầm phải có transient, không swell (AUD-02). Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. KHÔNG được nghe như pháo hoa, nổ thuốc súng, sấm. |
| HeroDash heroId=H10 (lớp trên SFX_SHARED_dash_base; Lướt frame 0) SFX_H10_dash | move | 220 | 3 | Hero | 20 | 2 | −22 | none | freesound | brief | Bước Khói: bà tan thành làn khói thấp rồi tụ lại sau 80 px — mềm, vải và hơi. Lớp gió trung tính đã có ở dash_base; lớp này chỉ thêm vải + khói. KHÔNG được nghe như dịch chuyển phép thuật điện tử, gió rít, tên lửa. |
| HeroAnswerSuccess heroId=H10 (Màn Khói; lớp trên SFX_SHARED_answer_co… SFX_H10_answer | answer | 340 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −15 | none | foley | brief | Màn Khói: đòn vàng bị khói nuốt, nghe 'chụp' rồi lặng. Cùng answer_core tổng −12 LUFS. AS3: Màn Khói rơi 2 vùng → phát 2 lớp body lệch 40 ms. KHÔNG được nghe như kiếm gạt, khiên chặn, kính vỡ. |
| HeroCounter heroId=H10 (H10_COUNTER đâm chuôi f3 + H10_COUNTER_BURST … SFX_H10_counter | hit | 300 | 3 | HeroDefense | 2 | 2 | −15 | none | freesound | brief | Châm Hương Ngược: bà lật cán, đâm chuôi như cắm nén hương vào ngực kẻ thù rồi nén bùng. Ngắn, gắt, chắc. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. KHÔNG được nghe như kiếm đâm, súng, chuông. |
| HeroHoldStart heroId=H10 (Hoá Khói; hold_in, chỉ khi tâm trong vùng K… SFX_H10_hold_start | move | 260 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −20 | none | freesound | brief | Bà tan vào khói: tiếng vải rũ và một hơi thở ra dài. Không swell trầm (AUD-02). KHÔNG được nghe như ma kêu, dịch chuyển điện tử, xì lốp. |
| HeroHoldStart → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/huỷ/Lướt, INV… SFX_H10_hold_loop | loop | 2000 | 1 | HeroDefense | 20 | 1 | −26 | none | synth | brief | Trạng thái Hoá Khói: lớp khói trôi êm, không onset, mức ổn định (drone không phồng, AUD-02). Loop mẫu chính xác 88.200 mẫu @44.1 kHz. KHÔNG được nghe như gió bão, tiếng ma rên, tiếng TV nhiễu. |
| HeroHoldEnd heroId=H10 cancelled=any (hold_out) SFX_H10_hold_end | move | 220 | 3 | HeroDefense | 20 | 1 | −22 | none | freesound | brief | Khói tụ lại thành bà lão: hút ngắn, vải bung, cán gõ sàn. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. KHÔNG được nghe như nổ, dịch chuyển điện tử. |
| HeroResource heroId=H10 kind=gain (mỗi vùng Khói rơi: A1, A2, Đánh sa… SFX_H10_res_gain | move | 220 | 4 | Hero | 120 | 2 | −24 | none | freesound | brief | Mỗi vùng Khói đặt xuống là một hơi thở nhỏ — người chơi đếm vùng bằng tai. Cooldown 120 ms. KHÔNG được nghe như tiếng nhặt đồ, chuông, bong bóng. |
| HeroResource heroId=H10 kind=full (Tam Hương = 3 vùng: biến thể 01; N… SFX_H10_res_full | cast | 650 | 2 | Hero | 20 | 1 | −18 | none | outsource | brief | Báo ngưỡng Khói: ấm, ngắn, như lư vừa bén. Không phồng dần (AUD-02); dùng chung nốt motif E–F–E–B. KHÔNG được nghe như level-up rộn rã, chuông báo, tiếng phép thuật lấp lánh. |
| HeroResource heroId=H10 kind=spend (Châm về 0, H10_SK05 tiêu hết, H10… SFX_H10_res_spend | move | 200 | 3 | Hero | 120 | 2 | −21 | none | freesound | brief | Vùng Khói bị tiêu: một hơi hít ngắn về lư. Không partial kim loại 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01): đồng của lư luôn bị bịt bằng tay/vải. KHÔNG được nghe như máy hút bụi, ống hút, tiếng UI. |
| SkillCast skillId=H10_SK01 (H10_SK01_SLAM f9 cắm 3 nén; ghép H10_SK01… SFX_H10_SK01_cast | cast | 620 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Hương Ba Nén: bà phẩy tay, 3 nén cắm thành tam giác — nghe đủ 3 nhịp cắm rõ ràng. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK02 (H10_SK02_DRIFT f7 thổi) SFX_H10_SK02_cast | cast | 760 | 2 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Khói Trôi Sông: một hơi thổi dài của bà già đẩy vùng khói trôi 240 px. KHÔNG được nghe như gió bão, kèn, còi. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK03 (H10_SK03_HANDS f10 áp tay xuống sàn; mỗi … SFX_H10_SK03_cast | cast | 800 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Bàn Tay Âm: đất mở, sáu bàn tay trồi chộp — khô, gần, không ma quái điện ảnh. KHÔNG được nghe như quái vật gầm, xương gãy, tiếng hét. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK04 (H10_SK04_MIST f8 mở nắp lư đổ sương; sươn… SFX_H10_SK04_cast | cast | 780 | 2 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Sương Ngạt: lư nghiêng đổ sương nặng xuống sàn, đục, chậm. KHÔNG được nghe như bình xịt, hơi nước nồi áp suất, rắn rít. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK05 (H10_SK05_CONVERGE: vùng bay tụ 18 tick rồ… SFX_H10_SK05_cast | cast | 850 | 3 | Hero | 20 | 2 | −16 | none | freesound | brief | Châm Dồn: khói từ khắp nơi đổ dồn vào một kẻ rồi nổ một lõi đặc. Phần hút ≤ 0.25 s nếu dưới 140 Hz. KHÔNG được nghe như lỗ đen sci-fi, nổ bom. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK06 (H10_SK06_RAISE gõ lư 3 nhịp f3/f6/f9; đồn… SFX_H10_SK06_cast | cast | 820 | 2 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Hồn Tro Hộ Giá: bà gõ lư gọi, xác tro đứng dậy theo — trang nghiêm, không rùng rợn. KHÔNG được nghe như zombie rên, chuông chùa ngân dài. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK07 (H10_SK07_SHIFT f0 tan + H10_SK07_ARRIVE t… SFX_H10_SK07_cast | cast | 560 | 3 | Hero | 20 | 2 | −17 | none | freesound | brief | Độn Khói: bà biến vào khói, hiện ra ở vùng xa rồi phụt bật quái. Phải nghe 2 nhịp rõ: tan — tụ. KHÔNG được nghe như dịch chuyển laser, bom khói quân sự. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| SkillCast skillId=H10_SK08 (H10_SK08_SWAP f5 xoay nắp lư, 2 vùng rơi … SFX_H10_SK08_cast | cast | 520 | 3 | Hero | 20 | 2 | −18 | none | freesound | brief | Đổi Hương: vặn nắp lư nửa vòng, đổi mùi hương, 2 hơi khói rơi xuống chân. KHÔNG được nghe như khoá két sắt, lên dây cót, UI. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener __r2/__r3 (biến thể). |
| UltActivate ultId=H10_UL1 (H10_UL1_CHANT 2.2 s + H10_UL1_BURST) (sau … SFX_H10_UL1_great_rite | cast | 3600 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Đại Lễ Cầu Siêu: một lễ cầu siêu dồn vào 2.2 s rồi bùng — trang nghiêm trước, dữ dội sau. Nhịp sóng 2.5 coef = 6 tiếng phù rõ. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). |
| UltActivate ultId=H10_UL2 (H10_UL2_GRIP 1.6 s, 8 nhịp siết + H10_UL2_… SFX_H10_UL2_call_names | cast | 3000 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Gọi Tên Người Chết: tiếng gọi xa xăm của bà và hai bàn tay khổng lồ bóp dần. Cảm giác bổn phận, không kinh dị. KHÔNG được nghe như lời tụng có nghĩa, quái vật gầm, xương gãy rùng rợn. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). |
| UltActivate ultId=H10_UL3 (H10_UL3_ACTIVATE f15; 9 s thân khói dùng S… SFX_H10_UL3_smoke_body | cast | 1800 | 1 | Hero | 5 | 1 | −13 | none | foley | brief | Thân Khói: bà bung thành khói rồi tụ lại; 9 s sau đó mọi đòn để lại bóng khói. Phần nền là loop có sẵn, không id mới. KHÔNG được nghe như nổ, phép thuật điện tử, gió bão. Đồng của lư luôn bịt: không partial 2.2–3.6 kHz decay > 60 ms (AUD-01); mọi lớp trầm có transient, không swell < 140 Hz dài > 0.25 s (AUD-02). |
| AnimEvent clip=attack3|attack4|as2_fin|as3_fin|sk01–sk08|ul1–ul3 fram… SFX_H10_vo_effort | vocal | 260 | 5 | VO | 45 | 2 | −20 | none | outsource | brief | Bà già gắng sức: khàn, thấp, gọn, có chút khinh khỉnh. KHÔNG được nghe như la hét chiến binh, tiếng cười phù thuỷ. Giọng không lời (doc 32 §9): diễn viên giọng nữ lớn tuổi thuê theo giờ, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu mọi nền tảng; không giọng AI; không âm tiết ngôn ngữ thật. |
| HeroDamaged heroId=H10 (sau SFX_SHARED_hero_hurt_impact) SFX_H10_vo_hurt | vocal | 280 | 5 | VO | 45 | 2 | −20 | none | outsource | brief | Bà bị đánh: một tiếng hức khô, không than vãn. KHÔNG được nghe như la thất thanh, tiếng ho kéo dài. Giọng không lời (doc 32 §9): diễn viên giọng nữ lớn tuổi thuê theo giờ, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu mọi nền tảng; không giọng AI; không âm tiết ngôn ngữ thật. |
| HeroDeath heroId=H10 (sau SFX_SHARED_hero_death; SN_DEATH) SFX_H10_vo_death | vocal | 1400 | 2 | VO | 45 | 2 | −18 | none | outsource | brief | Bà ngã: một hơi thở ra thật dài như cuối buổi lễ, nhẹ nhõm hơn là đau. KHÔNG được nghe như tiếng hét, rên đau kéo dài. Giọng không lời (doc 32 §9): diễn viên giọng nữ lớn tuổi thuê theo giờ, hợp đồng chuyển quyền toàn cầu mọi nền tảng; không giọng AI; không âm tiết ngôn ngữ thật. |
14Câu thoại (bark)
| Bark | Kích hoạt | Câu thoại | Ưu tiên | Hồi s | 1 lần |
|---|---|---|---|---|---|
| run_start_1 | RunStart heroId=H10 (rời Bến Đò, sau thẻ Hồi I) | Đứng yên. Người chết đang nói. | hero | — | — |
| run_start_2 | RunStart heroId=H10 (lần chạy thứ 2 trở đi, ngẫu nhiên 1/2) | Còn bao nhiêu lời nhờ chưa trả, đi thôi. | hero | — | — |
| run_start_3 | RunStart heroId=H10 mode có Khăn Tang ≥ 1 (MRN01–MRN15) | Khăn tang buộc chặt rồi. Xương già vẫn đi được. | hero | — | — |
| level_up_1 | LevelUp heroId=H10 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Khói đặc thêm một chút. | hero | 90 | — |
| level_up_2 | LevelUp heroId=H10 (ngẫu nhiên 1/3, ≤ 1 lần/90 s) | Họ dạy ta thêm một tên. | hero | 90 | — |
| level_up_3 | LevelUp heroId=H10 khi cấp ≥ 10 | Già rồi mà còn học được, lạ thật. | hero | 90 | có |
| perfect_answer_1 | HeroAnswerSuccess heroId=H10 perfect=true (Màn Khói vừa khít) | Khói nuốt rồi. | hero | 20 | — |
| perfect_answer_2 | HeroAnswerSuccess heroId=H10 perfect=true targetTier=M|L|XL | Đánh vào khói thì trúng ai? | hero | 20 | — |
| perfect_dodge | HeroPerfectDodge heroId=H10 | Chậm thôi, bà già còn đây. | hero | 20 | — |
| smoke_full | HeroResource heroId=H10 kind=full value=5 (Ngũ Hương, ≤ 1 lần/60 s) | Năm nén đủ rồi. Châm. | hero | 60 | — |
| cham_big | HeroComboSpecial heroId=H10 branch=CHAM số vùng nổ = 5 | Gọi đúng tên thì ai cũng về. | hero | 45 | — |
| ult_1 | UltActivate ultId=H10_UL1 | Cầu cho các người được nghỉ. | hero | — | — |
| ult_2 | UltActivate ultId=H10_UL2 | Ta biết tên ngươi. | hero | — | — |
| ult_3 | UltActivate ultId=H10_UL3 | Thân này cũng chỉ là khói. | hero | — | — |
| low_hp_1 | HeroLowHp heroId=H10 hpPct ≤ 25 (≤ 1 lần/60 s) | Chưa. Còn lời nhờ chưa trả. | hero | 60 | — |
| low_hp_2 | HeroLowHp heroId=H10 hpPct ≤ 25 lần thứ 2 trong run | Đừng gọi ta vội, các con. | hero | 60 | — |
| elite_1 | EliteSpawn (EL_*) lần đầu trong phòng, hero H10 | Đứa này mang nhiều oán quá. | hero | 30 | — |
| elite_2 | EliteSpawn có Ấn EM (affix) ≥ 2 | Khói không nói dối. Nó nặng lắm. | hero | 30 | — |
| boss_intro_b1 | BossIntro bossId=BS_B1 (sau BARK_BS_B1_intro ≥ 4 s) | Gác chuông à. Ta còn nhớ tiếng chuông ngươi. | hero | — | có |
| boss_intro_b2 | BossIntro bossId=BS_B2 | Lái đò không bến… ai trả tiền đò cho ngươi? | hero | — | có |
| boss_intro_b3 | BossIntro bossId=BS_B3 | Đúc chuông mà quên người nghe chuông. | hero | — | có |
| boss_intro_b4 | BossIntro bossId=BS_B4 | Yvra, cả con rồng khàn của ngươi nữa. | hero | — | có |
| boss_intro_final | BossIntro bossId=BS_FINAL | Dravos. Ngày con chào đời, ta đã xem quẻ. | hero | — | có |
| boss_intro_mini | BossIntro bossId=MB_* (mọi mini-boss, ngẫu nhiên) | To xác thì khói cũng phải nhiều. | hero | 30 | — |
| victory_1 | BossDefeated heroId=H10 (clip victory, sau khi cúi đầu) | Đi đi. Không ai giữ ngươi nữa. | hero | — | — |
| victory_2 | BossDefeated bossId=BS_B4|BS_FINAL heroId=H10 | Thêm một tên vào sổ. Hol sẽ ghi. | hero | — | — |
| room_clear | RoomCleared heroId=H10 objective bất kỳ (ngẫu nhiên 1/6) | Yên rồi. Khói tan đi. | hero | 45 | — |
| death_1 | HeroDeath heroId=H10 (trước SN_DEATH) | Cuối cùng… cũng được nghỉ. | hero | — | — |
| death_2 | HeroDeath heroId=H10 lần chết thứ 2 trở đi | Chưa xong đâu. Ta sẽ thức lại. | hero | — | — |
| revive | HeroRevive heroId=H10 | Người chết chưa cho ta đi. | hero | — | — |
| hub_wake | Wake tại Lửa Canh (clip wake, hero H10) | Ulla, lửa còn ấm không? | hero | — | — |
| hub_ulla | HubStationInteract stationId=ST_HEARTH hero H10 (NPC_ULLA, ngẫu nhiên) | Bạn già ơi, đừng khóc cho nó nữa. | hero | 120 | — |
| hub_ledger | HubStationInteract stationId=ST_LEDGER hero H10 (NPC_HOL) | Hol, đọc ta nghe mấy cái tên mới. | hero | 120 | — |
| hub_forge | HubStationInteract stationId=ST_FORGE hero H10 (NPC_GREM) | Lư này còn cháy được, Grem ạ. | hero | 120 | — |
| hub_idle | Hub đứng yên ≥ 20 s, hero H10 (clip hub_idle f48) | Khói không nói dối, chỉ có người thở ra nó. | hero | 180 | — |