🔔 Bladewake GDD
⚔️ Kẻ Thức (Hero)

Varek

Kẻ Gặt Tro · song liềm · H01

Nhóm vai: MELEE_FASTTài nguyên: Dòng Chảy#e0283aCập nhật: 2026-11-07
120
HP tối đa
135
Tốc chạy
2
Độ khó / 5
32
Đòn
40
Edge
41
VFX

1Định danh & tiểu sử

Danh hiệu
Kẻ Gặt Tro
Vũ khí
song liềm
Nhóm vai
MELEE_FAST — quét cung rộng, cơ động, DPS đều
Độ khó
2/5
Mở khoá
NONE · Sẵn có từ lần chơi đầu tiên; dạy ngữ pháp gốc chém → Lướt → Gạt → Phản. · Mảnh Vang: 0
Mốc
Demo Next Fest MS02
Verb tag
Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW · Kỹ năng SKILL

Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)

Trục T1
Trục R1
Trục V0
Trục S0
Trục D0
🎯
Pitch Tóc trắng, khăn đỏ thẫm; gặt cả biển xác bằng nhịp chém – gạt – phản đòn, kết bằng Trăng Máu.

Tiểu sử

Thợ gặt Làng Gặt. Sáu tuổi, Đêm Câm thiêu cả làng thành tro; sáng ra tóc cậu bạc trắng, chỉ chiếc khăn đội đầu đỏ thẫm của mẹ không hoá tro. NT 40, hắn là Kẻ Thức đầu tiên của Đời Ba. Ít lời, làm việc như vào mùa, cười hiếm mà thật. Muốn gặt hết Tro làng mình để làng được tiễn, rồi tự được nghỉ. Ulla thương hắn như con nuôi thứ hai; Bodan chôn Ostrid rồi trao hắn song liềm; Halka nghi hắn vì hắn gặt cả xác lính gác. “Lúa chín thì gặt. Người chết thì tiễn.” “Đứng yên, ta đưa ngươi về.” “Khăn còn đỏ, làng ta còn tên.”

Câu nói

“Lúa chín thì gặt. Người chết thì tiễn.”RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake)
“Khăn còn đỏ, làng ta còn tên.”RunStart act=I
“Thêm một cánh đồng tro. Ta đi gặt.”RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK)
Ghi chú lệch có chủ đích

2026-11-07 — lệch có ghi (C-hero-core): (1) H01_UL2: 4 nhát 5.0 + nhát gặt cuối 40.0 (brief: 5 nhát 5.0) và r20 để đạt doc 17 §4.3 (UL2 coef đơn mục tiêu ≥ 55, aoe ≤ 1.3); DE 85.3 → 0.853 XANH. (2) H01_UL3: dư ảnh 75% (brief 60%, trong ±25%) + quét kích r64 6.0× → DE cộng thêm ≈ 88.6 (0.886 XANH). (3) H01_SK03: 1.35×/cột, đẩy 36 px (brief 1.8×, 30 px) + Khiếp 2.0 s để ≥ 40% DE là khống chế (doc 17 §4.2); dùng STS_DREAD (ái lực H01) thay STS_STUN vì nguồn choáng đã đóng ở doc 12 §10.5 O5; DE 16.72 → 0.948. (4) H01_SK04 hồi chiêu 8 s (brief 10, −20%) → DE 13.32/15.12 = 0.881. (5) H01_SK05: LINE 72×18 (brief ×20) cho aoe ≤ 1.3; 7.2× (brief 6.0), hồi chiêu 7 (brief 8) → 0.878. (6) H01_SK02 giữ canon demo: DE 22.0 → 1.247 VÀNG, lý do canon doc 17 VD-S2 (khoá trên không 0.36 s, không Lướt huỷ). (7) Ramp vàng kim thân của demo đổi sang ngà (INV-01a); glint vàng chỉ ở FX Dòng Chảy ≤ 2 px/frame. (8) SFX theo khuôn slug cố định doc 32 §4.4 (counter, hold_start/loop/end, res_full) thay tên map demo (riposte, hold_block, res_surge). (9) Thêm H01_HEAVY_1 (A3 ra thẳng, dùng bởi H01_SK08) vì slot HEAVY bắt buộc có hàng riêng; A3 vẫn là finisher COMBO_A. (10) Dòng Chảy từ H01_SK08 không nạp Dư Âm + trần 32/lần (giữ ULT_INTERVAL 45–55 s). (11) Portrait 128×128 / 192×192 theo doc 30 §5.3 (doc 12 §8.2 ghi 64 / 96×128). Then Chốt E37 Gió Gạt (ANSWER:DEFLECT+DASH), E38 Thuỷ Triều Đỏ (COMBO+RES:FLOW), E39 Thủ Gặt (ANSWER:GUARD+COMBO), E40 Vòng Trăng (SKILL+RES:FLOW); EVO1 Cung Bão (COMBO+DASH), EVO2 Gạt Gương (ANSWER), EVO3 Trăng Non (SKILL+RES), EVO4 Thức Tỉnh — sheet đã có trong av.vfx_list; số do file hero_upgrades/H01.json đặt. Edge mở ở MR01/03/06/08 ghi ở unlock_rank từng Edge (hero_upgrades).

2Hình ảnh & bảng màu

Màu slot
#e0283a hue 354°
Vòng chân
#ff9050 r 12 px
Sprite
36 px cao
Chân dung
bust 128/128 · body 192/192 · viền #e0283a
Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_varek.js
🎨
Khoá hình Silhouette 36 px (hướng se): đầu chibi ×1.6, tóc trắng vuốt ngược thành mào gai, khăn đỏ thẫm 2 đuôi bay ngược hướng chạy (dài 10–14 px, đọc được giữa 250 quái), giáp vai thép đen có 1 sừng ngắn cong về sau, giáp ngực thép tro + đá tim đỏ thẫm, đai vải đỏ thẫm, ống quần tối. Vũ khí: 2 liềm cán ngắn (cán 6 px, lưỡi cong 14 px) thép đen lưỡi đỏ thẫm, cầm xuôi ở thế thủ, lưỡi hướng ra ngoài như 2 vầng trăng khuyết úp ngược; khi chém lưỡi loé lõi #fff6f0. Đọc ở 3/4: khối 1 = mào tóc trắng, khối 2 = khăn đỏ thẫm, khối 3 = 2 lưỡi cong 2 bên hông. Viền ink #0c0a12. Viền kim của demo (ramp vàng) đổi sang ngà dùng ramp tóc (INV-01a, không pixel S ≥ 45% hue 32–62° trên thân); glint vàng kim chỉ ở FX Dòng Chảy ≤ 2 px/frame. Cấm: áo choàng dài, mũ trùm, mặt nạ, lưỡi hái cán dài, xích, cánh, hào quang tím/vàng. Portrait bust 128×128: 3/4 mặt hướng phải, khăn che nửa cằm, mắt sẫm bình thản; biểu cảm neutral/resolve/grief. Tư thế chọn hero 192×192: đứng nghiêng, liềm trái giơ ngang mặt chắn (gợi Gạt), liềm phải buông chéo sau hông, khăn bay, vòng chân đỏ thẫm dưới chân; vòng thở 24 frame @12 fps.
Ramp màu VarekRamp màu Varekhairhair #f7f5fb#f7f5fbhair #d3cfe4#d3cfe4hair #9d97b8#9d97b8hair #655f80#655f80skinskin #ffe2c4#ffe2c4skin #f8c9a0#f8c9a0skin #e0a074#e0a074skin #a8664a#a8664aarmorarmor #7d7493#7d7493armor #564e69#564e69armor #3a3349#3a3349armor #241e2e#241e2ebladeblade #ff6c58#ff6c58blade #dc2b3d#dc2b3dblade #9d1933#9d1933blade #5f1027#5f1027
visual.palette_ramps

Skin

Áo Mùa Gặt

SKN_H01_1
lut_h01_skin1_harvest
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 30

Tang Phục Sương Sớm

SKN_H01_2
lut_h01_skin2_frostdawn
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 45

Đêm Câm Thứ Hai

SKN_H01_3
lut_h01_skin3_mutenight
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 60

Ngà Thức Tang

SKN_H01_4
lut_h01_skin4_ivory
mr MR20
Clip hoạt ảnh (34) — số khung
Số khung theo clipSố khung theo clipidleidle: 4848runrun: 1818dashdash: 1212attack1attack1: 3232attack2attack2: 3232attack3attack3: 4040dash_attackdash_attack: 3232answeranswer: 1010answer_hitanswer_hit: 1818hold_inhold_in: 66hold_loophold_loop: 2424hold_outhold_out: 66blockblock: 77countercounter: 1616sk01sk01: 4444sk02sk02: 4646sk03sk03: 3636sk04sk04: 4040sk05sk05: 3636sk06sk06: 3030sk07sk07: 3030sk08sk08: 3030ul1ul1: 9393ul2ul2: 6060ul3ul3: 6060hurthurt: 1212brokenbroken: 2727deathdeath: 8484wakewake: 4040victoryvictory: 5050hub_idlehub_idle: 7272selectselect: 4848as2_finas2_fin: 4040as3_finas3_fin: 3636
visual.clips
34 dòng
ClipKhungLặpKhung trúngHướng
idle48có—5+3
run18có—5+3
dash12——5+3
attack132—115+3
attack232—115+3
attack340—145+3
dash_attack32—115+3
answer10—05+3
answer_hit18—25+3
hold_in6——5+3
hold_loop24có—5+3
hold_out6——5+3
block7—05+3
counter16—55+3
sk0144—65+3
sk0246—155+3
sk0336—85+3
sk0440—3/9/15/21/275+3
sk0536—95+3
sk0630——5+3
sk0730—35+3
sk0830——5+3
ul193—11/14/18/21/25/28/32/35/485+3
ul260—8/12/15/19/235+3
ul360—105+3
hurt12——5+3
broken27——5+3
death84——5+3
wake40——5+3
victory50——5+3
hub_idle72có—5+3
select48có—1
as2_fin40—155+3
as3_fin36—10/145+3

3Chỉ số & khung vai trò

Chỉ số Varek so với khungMỗi trục chia theo max của 12 heroVarekTB 12 heroHP_MAXMOVE_SPEEDANSWER_WINDOWdash_pxVarekVarek · HP_MAX: 120Varek · MOVE_SPEED: 135Varek · ANSWER_WINDOW: 0.16Varek · dash_px: 84TB 12 heroTB 12 hero · HP_MAX: 119.58TB 12 hero · MOVE_SPEED: 136.67TB 12 hero · ANSWER_WINDOW: 0.16TB 12 hero · dash_px: 80.83
Trục = chỉ số khác nhau giữa các hero; 100% = max roster. Khung nhóm = min–max các hero cùng role_group (Varek).
27 dòng
Dòng sáng = hero đứng đầu/cuối roster ở chỉ số đó
Chỉ sốTênGiá trịĐơn vịSo max rosterRoster min–maxNhóm min–max
HP_MAXHP tối đa120HP
120
100 – 160120 – 120
MOVE_SPEEDTốc chạy135px sàn/s
135
130 – 145135 – 135
ACCEL_TIMEThời gian tăng/giảm tốc0.06s
0.06
0.06 – 0.060.06 – 0.06
POWERLực10điểm
10
10 – 1010 – 10
DMG_INCSát thương0+%
0
0 – 00 – 0
ATK_SPEEDTốc đánh1×
1
1 – 11 – 1
CRIT_CHANCETỉ lệ chí mạng5%
5
5 – 55 – 5
CRIT_MULTHệ số chí mạng2×
2
2 – 22 – 2
AREACỡ vùng1× bán kính
1
1 – 11 – 1
PROJ_SPEEDTốc đạn hero1×
1
1 – 11 – 1
DURATIONThời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff)1×
1
1 – 11 – 1
CDRGiảm thời gian hồi chiêu kỹ năng0%
0
0 – 00 – 0
DASH_CHARGESLượt Lướt2lượt
2
2 – 22 – 2
DASH_RECHARGENạp 1 lượt Lướt0.7s
0.7
0.7 – 0.70.7 – 0.7
ANSWER_WINDOWCửa sổ ĐÁP0.16s
0.16
0.15 – 0.180.16 – 0.16
POISE_MAXThế hero100điểm
100
100 – 100100 – 100
POISE_REGENHồi Thế40điểm/s
40
40 – 4040 – 40
DRGiảm sát thương nhận0%
0
0 – 00 – 0
ELITE_DMGSát thương lên M/L/XL0+%
0
0 – 00 – 0
STATUS_POWERUy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây)0+%
0
0 – 00 – 0
HEAL_MULTHệ số hồi phục HP1×
1
1 – 11 – 1
PICKUP_RBán kính hút XP/cầu máu50px
50
50 – 5050 – 50
ULT_GAINHệ số nạp Dư Âm1×
1
1 – 11 – 1
RES_GAINHệ số nạp tài nguyên hero1×
1
1 – 11 – 1
KNOCKBACKLực đẩy1×
1
1 – 11 – 1
SHIELD_CAPTrần khiên50% HP tối đa
50
50 – 5050 – 50
dash_px—84—
84
72 – 9084 – 84

4Tài nguyên & nội tại

Thanh Dòng ChảyThanh Dòng Chảy 0–100, ngưỡng trạng tháiCuồng Lưu ≥ 50Trăng Đầy ≥ 1000100khởi đầu 050 · Cuồng Lưu100 · Trăng Đầy
resource.thresholds
Tài nguyên
Dòng Chảy FLOW · kiểu GAUGE
Khoảng
0 – 100 (bắt đầu 0)
Suy giảm
sau 4 s: −6/s, sàn 0
Khi trúng đòn
−25
ĐÁP
20
Né hoàn hảo
15
Sự kiện đầy
res_full
HUD
BAR · HUD_BL_UNDER_HP_96x6_mark50
Liên kết Dư Âm
Dư Âm += mọi lượng Dòng Chảy nhận được (tính cả phần tràn khi đã đầy; trừ nguồn H01_SK08) + 4 mỗi ĐÁP + 4 mỗi Né Hoàn Hảo; mất Dòng Chảy (trúng đòn, giảm, tiêu) không trừ Dư Âm
Nguồn nạp Dòng Chảy (mỗi sự kiện)Nguồn nạp Dòng Chảy (mỗi sự kiện)killkill: 0.350.35killkill: 1.51.5kill_elitekill_elite: 1010answeranswer: 2020perfect_dodgeperfect_dodge: 1515countercounter: 1010combo_endcombo_end: 88
resource.gain
Sự kiệnLượngTrần/sGhi chú
kill0.35—giết quái S (bầy nuôi chậm; nguồn chính là Gạt/Né)
kill1.5—giết quái M không phải Tinh Anh
kill_elite10—giết Tinh Anh; boss gục không cộng
answer20—mỗi đòn hoặc viên đạn vàng bị Gạt
perfect_dodge15—Né Hoàn Hảo
counter10—Phản Đòn trúng ≥ 1 mục tiêu
combo_end816chỉ trong H01_SK08 Nhịp Bỏ: mỗi A3 trúng; trần 32 Dòng Chảy/lần kích; KHÔNG nạp Dư Âm

Tiêu

Hành độngGiáThiếu vẫn dùngGhi chú
Hàng Cọc Tro H01_SK0320khôngkhông đủ → kỹ năng bị từ chối, ô nháy 0.2 s
Gương Liềm H01_SK0420khôngnhư trên
Gặt Mệnh H01_SK0525khôngnhư trên
Thế Gạt Liên Hoàn H01_SK0620khôngnhư trên
ULT100cókích Ult (bất kỳ UL1–UL3) tiêu hết Dòng Chảy đang có (canon demo); Ult vẫn chỉ cần Dư Âm đầy

Trạng thái theo ngưỡng

Cuồng Lưu ≥ 50

+10% tốc chạy, +15% tốc đánh; khăn và vệt chém sáng hơn 1 bậc ramp; viền HUD thanh Dòng Chảy đỏ thẫm.

Trăng Đầy ≥ 100

Dòng Chảy đầy: ngưng giảm do 4 s không gây sát thương; hào quang trăng đỏ r14 quanh chân; phần dư khi đầy vẫn nạp Dư Âm.

Nội tại: Cuồng Lưu

H01_PASSIVEthreshold: 50move_pct: 10atk_pct: 15
Khi Dòng Chảy ≥ 50: +10% tốc chạy và +15% tốc đánh (combo, Đánh sau Lướt). Rớt dưới 50 → tắt ngay.

5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt

ĐÁP: Gạt

DEFLECT · ANSWER H01_ANSWERw_ticks: 10hurtbox_r: 7success_min_ticks: 6whiff_lock_ticks: 18speed_mult: 1.6dmg_mult: 3pierce: 3stun_s: 1push_px: 30riposte_window_s: 1chain_broken_s: 4

Hai liềm quét vòng quanh thân gạt đòn vàng (360°): quái S choáng 1 s + đẩy 30 px; Tinh Anh M −45 Thế, L −40, XL −35; mở cửa sổ Phản Đòn 1 s (dấu ✦ màu slot). Gạt trọn chuỗi vàng của Tinh Anh/boss → Phá Thế 4 s.

Đạn vàng bật ngược thành đạn hero lõi #fff6f0 viền đỏ thẫm: tốc ×1.6, sát thương ×3, xuyên 3, bay về hướng kẻ bắn; không mở Phản Đòn.

Thưởng riêng: Phản Đòn (lao ≤ 80 px, 9.0× Lực luôn chí mạng ×2, AoE r44, −30 Thế, +10 Dòng Chảy) và Phá Thế 4 s khi Gạt trọn chuỗi; Dòng Chảy 0 vẫn Gạt đủ, chỉ mất +20 Dòng Chảy khi MRN07 bậc 2 ở < 20%.

window_s
0.16
poise_dmg_override
M 45, L 40, XL 35
res_gain
20
needs_resource
không
ĐÁP: GạtĐÁP: Gạt8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giữ: Thủ

GUARD · HOLD H01_HOLD_GUARDhold_key: hold.front_guarddefense_effect: BLOCK_FRONTarc: 180face: AIMpoise_cost_mult: 1poise_min: 6push_px: 6block_hitstop_s: 0.03block_lock_s: 0.12max_s_rule: 0 = giữ không giới hạnriposte_on_melee_block_s: 1dash_dir: MOVE_INPUT

Thế hero = sát thương bị chặn × 1 (tối thiểu 6/đòn); Thế hồi 40/s sau 0.5 s ngừng Thủ và không chịu đòn; Thế 0 → Vỡ Thế 0.9 s.

Đòn tím trúng khi đang Thủ: nhận đủ sát thương (không giảm) + Vỡ Thế 0.9 s; Thủ không bao giờ trả lời tím — phải Lướt.

mechanic
BLOCK_FRONT
armor_tier
FIRM
move_mult
0.35
max_s
0
cooldown_s
0

Phản: Phản Đòn

RIPOSTE · COUNTER H01_COUNTER
lunge_px
80
damage_eq
180
Phản: Phản ĐònPhản: Phản Đòn16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 44sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lướt

DASH · DASH H01_DASH
dash_px
84
anim
dash
afterimage
có
trail_vfx
VFX_H01_dash_trail
Ghi đè input (input_override)
attack_hold_ticks
12
attack_hold_action
AUTO_CHAIN
place_min
40
place_default
110
place_max
110
Kiểu bấm kỹ năng
H01_SK01 TAP · H01_SK02 TAP · H01_SK03 TAP · H01_SK04 TAP · H01_SK05 TAP · H01_SK06 TAP · H01_SK07 TAP · H01_SK08 TAP

6Bộ đòn & frame data

Frame data Varek · COMBO_AFrame data Varek · COMBO_Akhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 t51015202530A1A1 · startup 5t · coef 1.4A1 · active 4t · coef 1.4A1 · recovery 13t · coef 1.422tA2A2 · startup 5t · coef 1.5A2 · active 4t · coef 1.5A2 · recovery 13t · coef 1.522tA3A3 · startup 10t · coef 3.4A3 · active 5t · coef 3.4A3 · recovery 19t · coef 3.434t
Tick = 1/60 s (doc 12 §3.1) · khởi / hiệu lực / hồi
32 dòng
32 đòn · hero_moves
ĐònSlotKhởi tHiệu lực tHồi tTổng sCoefLớp đònHitboxMục tiêuThếHitstop sTraumaGiápHuỷ vàoCờGhi chú
A1 H01_COMBO_A_1COMBO_A54130.3671.4LIGHTARC r 44 arc 1504800.0350NONECOMBO_A@9/SKILL@9/ULT@9atk_speed_scalesChém ngang mở cụm (canon demo A1: 0.08/0.06/0.22 s, 14 sát thương). Nới ma trận: kỹ năng/Ult huỷ từ tick đầu recovery (demo).
A2 H01_COMBO_A_2COMBO_A54130.3671.5LIGHTARC r 44 arc 1604800.0350NONECOMBO_A@9/SKILL@9/ULT@9atk_speed_scalesChém ngược (canon demo A2). SFX = a2_swing (gốc a1 +4% cao độ).
A3 H01_COMBO_A_3COMBO_A105190.5673.4HEAVYARC r 52 arc 22048150.070.28NONECOMBO_A@15/SKILL@15/ULT@15/MOVE@26finisher/shieldbreak/atk_speed_scalesXoay chéo 2 liềm thành chữ X (canon demo A3: 0.16/0.08/0.32 s, 34 sát thương, −15 Thế). Diệt cụm HF-01: cung 220° r52 = 5191 px², ~10 quái S. Sau A3 quay về A1; 27 tick không bấm → reset.
A3_SKIP H01_HEAVY_1HEAVY125190.63.4HEAVYARC r 52 arc 22048150.070.28NONECOMBO_A@17/SKILL@17/ULT@17/MOVE@28shieldbreak/atk_speed_scalesBổ Chéo Thẳng: A3 ra ngay từ đầu chuỗi (startup +2 tick vì không có đà A1/A2). Chỉ chạy khi H01_SK08 Nhịp Bỏ đang bật; slot HEAVY của Varek = A3 (doc 12 §2.1).
DASH H01_DASHDASH0930.20PERFECT_DODGENONE48000NONEDASH@6/DASH_ATTACK@3/ANSWER@12/SKILL@12/ULT@12/MOVE@12—Lướt chung INV-12: 84 px / 9 tick, ease-out, bất tử 12 tick từ frame 0, xuyên thân địch, hậu Lướt 3 tick. Dư ảnh đỏ thẫm #a01830 mỗi 2 tick (≤ 3 bản, sống 0.15 s). Khi đang Thủ: hướng theo input (lùi được).
DASH_STRIKE H01_DASH_ATTACKDASH_ATTACK34120.3172MEDIUMARC r 48 arc 1804800.0450.22NONECOMBO_A@7/SKILL@7/ULT@7/MOVE@14atk_speed_scalesĐánh sau Lướt: bấm Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau Lướt; tính là A1 (cú kế = A2). +40% so với A1 (canon 20 sát thương). HF-07: cung 180° r48 trúng ≥ 4 quái S.
DEFLECT H01_ANSWERANSWER01000.1670ANSWERCIRCLE r 2448450.080.25NONEDASH@0/COUNTER@0/HOLD@10chain_answerGạt: cửa sổ 10 tick từ tick bấm, hit-test 360° hurtbox r7, anim tự xoay về đòn vàng gần nhất. Thành công: phần còn lại của W = max(còn lại, 6 tick), không khoá; hụt: khoá 18 tick. poise_dmg = M (L 40 / XL 35). Sát thương bản thân 0.
REFLECT H01_ANSWER_REFLECTANSWER0100.0170ANSWERPOINT4800.080.25NONE—pierceĐạn vàng bị Gạt: đổi phe thành đạn hero (tốc ×1.6, sát thương ×3 của sát thương gốc viên đạn, xuyên 3, bay ngược về kẻ bắn, tầm còn lại ≤ 300 px). coef 0 vì sát thương lấy theo viên đạn.
GUARD H01_HOLD_GUARDHOLD0100.0170ANSWERARC r 20 arc 18048000FIRMDASH@0/COMBO_A@0/SKILL@0/ULT@0—Thủ: còn giữ nút ở tick W (10) → 2 liềm bắt chéo trước ngực, chặn đòn vàng trong cung 180° theo hướng ngắm, đi ×0.35, FIRM phía trước. Chặn tốn Thế hero = sát thương × 1.0 (≥ 6). Đánh/kỹ năng/Ult thoát Thủ ngay.
BLOCK H01_HOLD_BLOCKHOLD0170.1330ANSWERARC r 20 arc 1804800.030FIRMDASH@0/COMBO_A@7/SKILL@7—Chặn trúng: tự lùi 6 px, hitstop 0.03 s, khoá Đánh/kỹ năng 7 tick (0.12 s demo). Chặn đòn cận chiến vàng bằng Thủ cũng mở cửa sổ Phản Đòn 1.0 s (canon Bible hàng H01) nhưng không cộng Dòng Chảy.
RIPOSTE H01_COUNTERCOUNTER105180.559COUNTERCIRCLE r 4448300.120.45NONEDASH@15/ANSWER@15/COMBO_A@15/SKILL@15/ULT@15shieldbreak/critPhản Đòn: Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặn đòn cận chiến vàng → startup 4 tick + lao ≤ 80 px trong 6 tick (bất tử từ input tới hết active, tick 0–15), chém kép AoE r44 quanh điểm chạm. 9.0× Lực luôn chí mạng ×2 = 180 (khuôn doc 11 §2.6), −30 Thế, phá khiên, +10 Dòng Chảy. 1 Phản/lần mở.
SKILL1 H01_SK01_HITSKILL113130.454SKILLRECT len 260 w 5612850.030.18NONECOMBO_A@22/MOVE@20pierceLưỡi Liềm Đỏ (canon demo KN1): sóng lưỡi liềm dày 24 px, rộng 56 px bay 380 px/s tới 260 px (quét RECT 260×56), xuyên mọi kẻ địch, 1 lần/mục tiêu. Startup 0.18 s, Lướt trong startup hoàn hồi chiêu.
SKILL2_LEAP H01_SK02_LEAPSKILL72200.4830SKILLNONE48000INVULN—airborneNhảy Tàn Phá pha bay: 7 tick lấy đà rồi 22 tick trên không bất tử hoàn toàn (khoá: không Lướt/ĐÁP, doc 10 §1.5) tới điểm ngắm ≤ 110 px.
SKILL2 H01_SK02_SLAMSKILL03170.3335SKILLCIRCLE r 6448200.080.55NONESKILL@13/ULT@13/COMBO_A@13/MOVE@11shieldbreakĐáp nện r64 ngay tick chạm đất (tick 29 của kỹ năng), phá khiên, đẩy 50.
SKILL2_PILLAR H01_SK02_PILLARSKILL7300.1672.6SKILLCIRCLE r 30 off_fwd 404800.020.12NONE——3 cột lửa đỏ thẫm r30 nổ theo hướng nhảy ở 40/75/110 px tính từ điểm đáp, cách nhau 7 tick (0.12 s); cột 1 nằm trong vùng nện.
H01_SK03_PILLAR H01_SK03_PILLARSKILL83160.451.35SKILLCIRCLE r 28 off_fwd 364880.020.18NONECOMBO_A@21/MOVE@19—Hàng Cọc Tro: 5 cột tro r28 trồi nối nhau theo hướng ngắm (36, 72, 108, 144, 180 px; cách 5 tick), mỗi cột 1.35× Lực, hất quái S ra 2 bên 36 px + Khiếp 2.0 s (M 1.0 s; L/XL −15 Thế) → hành lang 180 px.
H01_SK04_SPIN H01_SK04_SPINSKILL460101.2330.7SKILLARC r 44 arc 1804830.020.12NONECOMBO_A@70/MOVE@69rehitGương Liềm: 1.0 s xoay 2 liềm thành tấm gương nửa vòng trước mặt (theo hướng ngắm, đi ×0.6): 5 nhịp 0.7× Lực mỗi 12 tick, đẩy quái S 24 px/nhịp, lần chạm đầu gây Khiếp 1.0 s.
H01_SK04_REFLECT H01_SK04_REFLECTSKILL0100.0170SKILLPOINT48000NONE—pierceĐạn vàng chạm cung gương bật ngược thành đạn hero: tốc ×1.6, sát thương ×1.5 sát thương gốc, xuyên 3. Đạn tím không bị ảnh hưởng.
H01_SK05_REAP H01_SK05_REAPSKILL94180.5177.2SKILLLINE len 72 w 1848450.080.3NONECOMBO_A@24/MOVE@22shieldbreak/executeGặt Mệnh: lao 32 px rồi bổ dọc 2 liềm thành 1 đường 72×18 px, 7.2× Lực, −45 Thế. Kết liễu theo doc 10 §3.4: S ≤ 30% HP, M ≤ 20%, L ≤ 10%, XL ×1.5 khi HP ≤ 20%. Dấu ✕ đỏ thẫm hiện trên mục tiêu dưới ngưỡng.
H01_SK06_STANCE H01_SK06_STANCESKILL4680.30SKILLNONE48000NONECOMBO_A@10/SKILL@10/MOVE@10—Thế Gạt Liên Hoàn: 2 liềm chạm nhau toé lửa đỏ, mở thế 3 s. Không gây sát thương; giá trị nằm ở Gạt liên tiếp + Phản.
H01_SK07_GUST H01_SK07_GUSTSKILL44100.30.8SKILLCIRCLE r 404800.020.12NONEDASH_ATTACK@8/COMBO_A@14/MOVE@13—Gió Liềm: vung 2 liềm thành xoáy gió r40 quanh thân (0.8× Lực, đẩy 20), rồi 5 s gió đỏ thẫm bám gót.
H01_SK08_CUE H01_SK08_CUESKILL3260.1830SKILLNONE48000NONECOMBO_A@5/MOVE@5—Nhịp Bỏ: gõ sống 2 liềm 1 nhịp (5 tick), 4 s mọi cú Đánh đầu chuỗi ra thẳng H01_HEAVY_1.
ULT_BURST H01_UL1_BURSTULT966302.29ULTCIRCLE r 110128400.10.8INVULN—shieldbreak/finisherTrăng Máu pha 2: tick 96 (1.6 s) trăng đỏ thẫm nổ r110 9.0× Lực, −40 Thế; bất tử toàn clip 132 tick (2.2 s); World ×0.4; giải trừ trạng thái khi kích; tro sáng rơi ngược.
H01_UL2_LUNGE H01_UL2_LUNGEULT9600.250ULTNONE48000INVULN——Nhát Gặt Cuối pha lao: khoá 1 mục tiêu chính, lao ≤ 140 px trong 6 tick, dừng trước thân.
H01_UL2_STRIKE H01_UL2_STRIKEULT152800.7175ULTCIRCLE r 201100.030.22INVULN—rehit4 nhát chéo 5.0× Lực mỗi 7 tick (0.12 s) lên mục tiêu chính.
H01_UL2_REAP H01_UL2_REAPULT504421.640ULTCIRCLE r 201400.120.8INVULN—shieldbreak/execute/finisherNhát thứ 5 (gặt cuối) 40.0× Lực, −40 Thế, kết liễu 0.20 (M ≤ 20%, L ≤ 10%, XL ×1.5 khi HP ≤ 20%); mục tiêu đang Vỡ Thế được kéo dài +1.0 s. Clip 96 tick (1.6 s), bất tử toàn clip.
H01_UL3_ACTIVATE H01_UL3_ACTIVATEULT104160.56ULTCIRCLE r 64128300.10.55INVULN—shieldbreakMùa Gặt kích: 0.5 s bất tử (30 tick), quét vòng r64 6.0× Lực; sau đó dạng 9 s.
H01_UL3_ECHO H01_UL3_ECHOULT9400.2170ULTARC r 44 arc 15048000NONE——Dư ảnh liềm trong dạng Mùa Gặt: lặp lại đúng hình + hướng của mọi cú COMBO_A/DASH_ATTACK/HEAVY sau 9 tick ở 75% coef, không hitstop; shape thực = shape cú gốc (hàng này chỉ là mẫu A1).
H01_AS2_FIN H01_AS2_FINASPECT115210.6173.4HEAVYARC r 66 arc 20048150.070.28NONECOMBO_A@16/SKILL@16shieldbreak/atk_speed_scalesLiềm Móc Xích A3: quét xích cung 200° r66 (thay A3 khi lắp AS2).
H01_AS2_PILLAR H01_AS2_PILLARASPECT0300.051.6SKILLCIRCLE r 30 off_fwd 664840.020.12NONE——2 cột tro r30 trồi ở 2 đầu cung A3 xích ngay tick chạm.
H01_AS3_FIN H01_AS3_FINASPECT98160.551.9HEAVYARC r 44 arc 22048100.060.25NONECOMBO_A@17/SKILL@17shieldbreak/rehit/atk_speed_scalesLiềm Gương A3: 2 nhát chéo X r44 cách 6 tick, mỗi nhát 1.9× Lực (thay A3 khi lắp AS3).

78 kỹ năng

Hồi chiêu 8 kỹ năngHồi chiêu 8 kỹ năngLưỡi Liềm ĐỏLưỡi Liềm Đỏ: 6 s6 sNhảy Tàn PháNhảy Tàn Phá: 9 s9 sHàng Cọc TroHàng Cọc Tro: 9 s9 sGương LiềmGương Liềm: 8 s8 sGặt MệnhGặt Mệnh: 7 s7 sThế Gạt Liên HoànThế Gạt Liên Hoàn: 10 s10 sGió LiềmGió Liềm: 8 s8 sNhịp BỏNhịp Bỏ: 9 s9 s
skills[].cooldown_s

Lưỡi Liềm Đỏ

H01_SK01CLEARHồi: 6 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.crescent_wave
IPhóng sóng lưỡi liềm quét 260×56 px, bay 380 px/s xuyên mọi kẻ địch: 4× Lực, đẩy 28 px.IIPhóng sóng lưỡi liềm quét 260×56 px, bay 380 px/s xuyên mọi kẻ địch: 4.8× Lực, đẩy 28 px.IIIPhóng 2 sóng chéo lệch ±12°, mỗi sóng quét 280×56 px: 2.8× Lực, đẩy 28 px.

Hạng III: Hạng III: phóng 2 sóng chéo hình chữ X lệch ±12°, mỗi sóng 2.8× Lực, tầm 280 px; dùng lại sheet sóng (2 bản xoay).

Đòn: SKILL1 · SKILL H01_SK01_HIT · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Hitbox SKILL1Hitbox SKILL172 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nhảy Tàn Phá

H01_SK02CLEARHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1Bất tử t: 7/29phá khiên
mechanic_key skill.leap
INhảy ≤ 110 px (bất tử trên không 0.36 s), nện r64: 5× Lực, phá khiên; 3 cột lửa r30: 2.6× Lực.IINhảy ≤ 110 px (bất tử trên không 0.36 s), nện r64: 6× Lực, phá khiên; 3 cột lửa r30: 3.1× Lực.IIINhảy ≤ 110 px (bất tử trên không 0.36 s), nện r64: 5.6× Lực, phá khiên; 5 cột lửa r30: 2.8× Lực.

Hạng III: Hạng III: 5 cột lửa (40/75/110 px theo hướng nhảy + 2 cột ngang ±48 px tại điểm đáp), dùng lại sheet cột.

Đòn: SKILL2_LEAP · SKILL H01_SK02_LEAP · SKILL2 · SKILL H01_SK02_SLAM · SKILL2_PILLAR · SKILL H01_SK02_PILLAR · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA

Hitbox SKILL2Hitbox SKILL216 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Hàng Cọc Tro

H01_SK03CONTROLHồi: 9 sGiá: 20Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.pillar_row
IĐẩy 5 cột tro r28 nối nhau theo hướng ngắm (cách 36 px): mỗi cột 1.35× Lực, hất quái nhỏ ra 2 bên 36 px và gây Khiếp 2 s.IIĐẩy 5 cột tro r32 nối nhau theo hướng ngắm (cách 36 px): mỗi cột 1.6× Lực, hất quái nhỏ ra 2 bên 40 px và gây Khiếp 2.4 s.IIIĐẩy 7 cột tro r28 nối nhau theo hướng ngắm (cách 36 px): mỗi cột 1.35× Lực, hất quái nhỏ ra 2 bên 36 px và gây Khiếp 2 s.

Hạng III: Hạng III: 7 cột thành hình chữ V mở theo hướng ngắm (2 nhánh ±20°), hành lang dài 180 px rộng gấp đôi; dùng lại sheet cột tro.

Đòn: · SKILL H01_SK03_PILLAR · Tag: Kỹ năng SKILL · Khiếp STS_DREAD

Hitbox H01_SK03_PILLARHitbox H01_SK03_PILLAR16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 28 off_fwd 36sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Gương Liềm

H01_SK04CONTROLHồi: 8 sGiá: 20Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.reflect_projectile
IXoay gương liềm 1 s, cung 180° trước mặt: 5 nhịp 0.7× Lực, đẩy 24 px; đạn vàng chạm gương bật ngược ×1.5 sát thương, xuyên 3.IIXoay gương liềm 1.3 s, cung 180° trước mặt: 6 nhịp 0.8× Lực, đẩy 24 px; đạn vàng chạm gương bật ngược ×1.8 sát thương, xuyên 3.IIIXoay gương liềm 1 s, cung 360° trước mặt: 5 nhịp 0.7× Lực, đẩy 24 px; đạn vàng chạm gương bật ngược ×1.5 sát thương, xuyên 3.

Hạng III: Hạng III: gương xoay trọn 360° quanh thân (bật đạn vàng mọi hướng), giữ nguyên số; dùng lại sheet gương lật 2 nửa.

Đòn: · SKILL H01_SK04_SPIN · · SKILL H01_SK04_REFLECT · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Hitbox H01_SK04_SPINHitbox H01_SK04_SPIN16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Gặt Mệnh

H01_SK05DUELHồi: 7 sGiá: 25Bấm: TAPLượt: 1phá khiên
mechanic_key skill.execute
ILao 32 px, bổ dọc 72×18 px: 7.2× Lực, −45 Thế, phá khiên; kết liễu kẻ địch còn ≤ 30% HP (theo hạng).IILao 32 px, bổ dọc 72×18 px: 8.6× Lực, −54 Thế, phá khiên; kết liễu kẻ địch còn ≤ 30% HP (theo hạng).IIILao 32 px, bổ dọc 72×18 px: 7.2× Lực, −45 Thế, phá khiên; kết liễu kẻ địch còn ≤ 30% HP (theo hạng). Kết liễu được → hoàn 0.5 hồi chiêu và nhát bổ thứ 2 tự lao tới kẻ địch kế trong 80 px.

Hạng III: Hạng III: kết liễu thành công hoàn 50% hồi chiêu và tự bổ thêm 1 nhát (cùng số) lên kẻ địch kế trong 80 px; dùng lại sheet bổ.

Đòn: · SKILL H01_SK05_REAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Chí mạng CRIT

Hitbox H01_SK05_REAPHitbox H01_SK05_REAP24 px48 px72 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 72 w 18sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thế Gạt Liên Hoàn

H01_SK06DUELHồi: 10 sGiá: 20Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.answer_refresh
I3 s: mỗi lần Gạt thành công mở ngay 8 tick Gạt miễn phí; Gạt trong thế +6 Thế cho bạn và −15 Thế thêm lên Tinh Anh/boss.II3.6 s: mỗi lần Gạt thành công mở ngay 8 tick Gạt miễn phí; Gạt trong thế +8 Thế cho bạn và −20 Thế thêm lên Tinh Anh/boss.III3 s: mỗi lần Gạt thành công mở ngay 8 tick Gạt miễn phí; Gạt trong thế +6 Thế cho bạn và −15 Thế thêm lên Tinh Anh/boss. Mỗi Gạt trong thế bắn 1 cung liềm r48 vào kẻ tấn công: 1.2× Lực.

Hạng III: Hạng III: mỗi Gạt thành công trong thế tự bắn 1 cung liềm nhỏ r48 120° vào kẻ tấn công (1.2× Lực); dùng lại sheet Gạt.

Đòn: · SKILL H01_SK06_STANCE · Tag: Kỹ năng SKILL · Đáp ANSWER

Gió Liềm

H01_SK07TEMPOHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.dash_refund
IXoáy gió r40: 0.8× Lực. 5 s: Lướt xuyên ≥ 1 kẻ địch hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/0.5 s); Đánh sau Lướt +30° cung.IIXoáy gió r40: 1× Lực. 6 s: Lướt xuyên ≥ 1 kẻ địch hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/0.5 s); Đánh sau Lướt +40° cung.IIIXoáy gió r40: 0.8× Lực. 5 s: Lướt xuyên ≥ 1 kẻ địch hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/0.5 s); Đánh sau Lướt +30° cung. Đánh sau Lướt +12 px tầm.

Hạng III: Hạng III: Đánh sau Lướt trong thế còn +12 px tầm (r60) — chỉ đổi tham số.

Đòn: · SKILL H01_SK07_GUST · Tag: Kỹ năng SKILL · Lướt DASH

Hitbox H01_SK07_GUSTHitbox H01_SK07_GUST8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nhịp Bỏ

H01_SK08TEMPOHồi: 9 sGiá: 0Bấm: TAPLượt: 1
mechanic_key skill.combo_skip
I4 s: cú Đánh đầu chuỗi ra thẳng đòn kết A3; mỗi A3 trúng +8 Dòng Chảy (tối đa 32/lần, không nạp Dư Âm).II5 s: cú Đánh đầu chuỗi ra thẳng đòn kết A3; mỗi A3 trúng +8 Dòng Chảy (tối đa 40/lần, không nạp Dư Âm).III4 s: cú Đánh đầu chuỗi ra thẳng đòn kết A3; mỗi A3 trúng +8 Dòng Chảy (tối đa 32/lần, không nạp Dư Âm). Mỗi A3 bắn thêm sóng liềm ngắn 120 px: 1.5× Lực.

Hạng III: Hạng III: mỗi A3 trong Nhịp Bỏ bắn thêm 1 sóng liềm ngắn 120 px (1.5× Lực, dùng lại sheet Lưỡi Liềm Đỏ thu nhỏ).

Đòn: · SKILL H01_SK08_CUE · A3_SKIP · HEAVY H01_HEAVY_1 · Tag: Kỹ năng SKILL · Combo COMBO

Hitbox A3_SKIPHitbox A3_SKIP16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 52 arc 220sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

83 tuyệt kỹ (Ult)

Trăng Máu

H01_UL1AREAThời lượng: 2.2 sBất tử t: 0/132Chậm thế giới: 0.4
mechanic_key ult.blink_strike

Bất tử 2.2 s. 8 nhát dịch chuyển (mỗi 0.12 s, tầm 140 px): 6× Lực r30; rồi trăng đỏ nổ r110: 9× Lực, −40 Thế, phá khiên. Thế giới chậm còn ×0.4.

invuln_s: 2.2start_s: 0.35strikes: 8interval_s: 0.12range: 140strike_coef: 6strike_r: 30burst_t_s: 1.6burst_r: 110burst_coef: 9burst_poise: 40world: 0.4max_targets: 128de_check: 1.051

Đòn: ULT_STRIKE · ULT H01_UL1_BLINK · ULT_BURST · ULT H01_UL1_BURST

Hitbox ULT_STRIKEHitbox ULT_STRIKE8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 30sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nhát Gặt Cuối

H01_UL2EXECUTEThời lượng: 1.6 sBất tử t: 0/96Chậm thế giới: 0.6
mechanic_key ult.broken_extend

Lao ≤ 140 px tới 1 Tinh Anh/boss, bất tử 1.6 s: 4 nhát 5× Lực mỗi 0.12 s rồi nhát gặt 40× Lực, −40 Thế, kết liễu ≤ 20% HP. Mục tiêu đang Vỡ Thế bị kéo dài +1 s.

lunge_px: 140invuln_s: 1.6hits: 4strike_coef: 5interval_s: 0.12reap_coef: 40reap_poise: 40execute_pct: 0.2execute_txt: 20%extend_s: 1strike_r: 20de_check: 0.853

Đòn: · ULT H01_UL2_LUNGE · · ULT H01_UL2_STRIKE · · ULT H01_UL2_REAP

Hitbox H01_UL2_STRIKEHitbox H01_UL2_STRIKE8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mùa Gặt

H01_UL3TRANSFORMThời lượng: 9 sBất tử t: 0/30Chậm thế giới: 0.5
mechanic_key ult.arc_echo

Quét vòng r64: 6× Lực, bất tử 0.5 s. Rồi 9 s: mọi cú combo lặp lại bằng dư ảnh liềm sau 0.15 s ở 75% sát thương, A3 cung 300°, Cuồng Lưu luôn bật.

act_r: 64act_coef: 6invuln_s: 0.5form_s: 9echo_delay_s: 0.15echo_pct_txt: 75%a3_arc: 300de_check: 0.886
Ghi đè khi biến hình
form_s
9
echo
applies_to COMBO_A/DASH_ATTACK/HEAVY, delay_t 9, coef_pct 0.75, hitstop_s 0
H01_COMBO_A_3
arc 300
H01_HEAVY_1
arc 300
passive_forced
CUONG_LUU
ult_gauge_gain
0
flow_decay
PAUSED
unchanged
ANSWER/HOLD/DASH/COUNTER

Đòn: · ULT H01_UL3_ACTIVATE · · ULT H01_UL3_ECHO

Hitbox H01_UL3_ACTIVATEHitbox H01_UL3_ACTIVATE16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

93 Dạng Rèn

Song Liềm Tro

H01_AS1Lớp vũ khí: sickle_twinMảnh Vang: 0

Kit gốc: 2 liềm thép đen lưỡi đỏ thẫm; A1 r44 150° · A2 r44 160° · A3 r52 220°.

Combo
tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
giữ gốc
Lệch độ khó
—
mechanic_key
—

Đòn: A1 · COMBO_A H01_COMBO_A_1 · A2 · COMBO_A H01_COMBO_A_2 · A3 · COMBO_A H01_COMBO_A_3

VFX — · SFX —

Liềm Móc Xích

H01_AS2Lớp vũ khí: sickle_chainMảnh Vang: 8Lệch hue: 2°Clip mới: as2_fin

2 liềm nối xích ngắn: tầm combo +14 px (A1–A2 r58, A3 r66), cung −20°, nhịp ×0.9. A3 quét xích kết bằng 2 cột tro r30: 1.6× Lực. Dòng Chảy giảm sau 6 s.

Combo
tempo_mult 0.9, arc_add −20, range_add 14
Luật tài nguyên
Dòng Chảy chỉ bắt đầu giảm sau 6 s không gây sát thương (gốc 4 s).
Lệch độ khó
axis V, delta 1
mechanic_key
passive.pillar_row

Đòn: · ASPECT H01_AS2_FIN · · ASPECT H01_AS2_PILLAR

Liềm Gương

H01_AS3Lớp vũ khí: sickle_mirrorMảnh Vang: 15Lệch hue: −3°Clip mới: as3_fin

2 liềm ngắn đánh bóng: tầm combo −6 px, nhịp ×1.15. A3 thành 2 nhát chéo X r44, mỗi nhát 1.9× Lực. Đạn vàng bị Gạt bật ngược ×2 số viên. Gạt +28 Dòng Chảy.

Combo
tempo_mult 1.15, arc_add 0, range_add −6
Luật tài nguyên
Mỗi Gạt thành công +28 Dòng Chảy (gốc +20); mọi nguồn khác giữ nguyên.
Lệch độ khó
—
mechanic_key
passive.reflect_projectile

Đòn: · ASPECT H01_AS3_FIN · REFLECT · ANSWER H01_ANSWER_REFLECT

10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá

40
Edge
6
Cộng Hưởng
4
Tiến Hoá
4
Then Chốt
Độ hiếm 40 EdgeĐộ hiếm 40 EdgeCOMMON: 16 (40%)RARE: 13 (32%)EPIC: 7 (18%)LEGENDARY: 4 (10%)40EdgeCOMMON — 16 (40%)RARE — 13 (32%)EPIC — 7 (18%)LEGENDARY — 4 (10%)
Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)SKILLSKILL: 1212COMBOCOMBO: 1010RES:FLOWRES:FLOW: 1010DASHDASH: 88ANSWER:DEFLECTANSWER:DEFLECT: 88ANSWER:GUARDANSWER:GUARD: 77ULTULT: 33PROJPROJ: 22CRITCRIT: 22MOVEMOVE: 11VITALVITAL: 11AREAAREA: 11STS_DREADSTS_DREAD: 11
edges[].tags
COMMONRAREEPICLEGENDARY

Then Chốt (LEGENDARY)

Gió Gạt

H01_E37LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Gạt thành công hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/1 s); Lướt trong 0.6 s sau đó xuyên quái 4× Lực, mở 8 tick Gạt ở điểm đáp.

ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · NONE · answer.dash_refund + dash.answer_refresh
tpl TPL_H01_lp37, n 1, icd_s 1, window_s 0.6, coef 4, free_t 8
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Lướt DASH

Thuỷ Triều Đỏ

H01_E38LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

A3 trúng ≥ 3 quái: +6 Dòng Chảy, dừng giảm 2 s; khi Cuồng Lưu, A3 phóng sóng triều 200 px: 3× Lực.

ON_HIT · CUSTOM_HOOK · NONE · combo_end.res_decay_pause + res_threshold.crescent_wave
tpl TPL_H01_lp38, target H01_MV_A3, min_hits 3, flow 6, pause_s 2, len 200, coef 3, offer_excl XG_H01_RED_TIDE
Tag: Combo COMBO · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW

Thủ Gặt

H01_E39LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3); thả Thủ, cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh ≤ 64 px, mỗi Gặt +40° cung, đủ tích ×1.35 sát thương.

ON_HOLD_BLOCK · CUSTOM_HOOK · MORE · hold_block.arc_widen + hold_end.blink_strike
tpl TPL_H01_lp39, max_stacks 3, blink_px 64, arc_add 40, dmg_more 1.35, offer_excl XG_H01_GUARD_RELEASE
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Combo COMBO

Vòng Trăng

H01_E40LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Kỹ năng trúng: +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20/lần); Dòng Chảy đầy: tiêu 50, mọi kỹ năng hồi chiêu −2 s (≤ 1 lần/5 s).

ON_HIT · CUSTOM_HOOK · NONE · skill_hit.res_add + res_full.cooldown_reduce
tpl TPL_H01_lp40, target VERB:SKILL, flow 2, cap 20, spend 50, cd_s 2, icd_s 5
Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW

Hướng build Combo · 6 Edge

Cộng Hưởng: Bão Lưỡi H01_RS1 · Combo COMBO

Bậc I≥ 3 Edge tag
A3: bán kính +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mỗi A3 thứ 3 liên tiếp phóng vòng chém 360° r80: 4× Lực.
A3 thứ 3 liền mạch thành vòng chém kín quanh thân (thay bán kính +15% của bậc I).

Cung Rộng

H01_E01COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Combo: bán kính +20/35/50%, cung +25/44/63°.

tham sốH1H2H3
radius_inc203550
arc_add254463
PASSIVE · MODIFY_MOVE · INC · passive.arc_widen
target VERB:COMBO
Tag: Combo COMBO

Lưỡi Xé

H01_E02RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi A3 trúng, để lại vết xé hình cung 1.5 s: 0.3/0.48× Lực mỗi 0.2 s.

tham sốH1H2
tick_coef0.30.48
ON_HIT · SPAWN_ZONE · NONE · combo_end.arc_echo
target H01_MV_A3, duration_s 1.5, tick_s 0.2, offer_excl XG_H01_A3_FORM, fx_tint ash_dim
Tag: Combo COMBO

Lốc Kết

H01_E03EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi A3 trúng, phóng lốc lưỡi bay 120 px, xuyên mọi kẻ địch: 1.2× Lực mỗi 0.1 s chạm.

ON_HIT · SPAWN_PROJ · NONE · combo_end.crescent_wave
target H01_MV_A3, range 120, speed 300, coef 1.2, tick_s 0.1, offer_excl XG_H01_A3_FORM, offer_requires EDGE:H01_E01, fx_scale 0.5
Tag: Combo COMBO · Phóng PROJ

Thép Nhanh

H01_E04RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Combo: tốc đánh +10/16%; A3 trúng ≥ 3 quái thì chuỗi kế bỏ qua A1.

tham sốH1H2
atk_speed_inc1016
PASSIVE · MODIFY_MOVE · INC · combo_end.combo_skip
target VERB:COMBO, min_hits 3
Tag: Combo COMBO

Nhịp Tràn

H01_E25COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR03

Combo: cú kết trúng ≥ 3 quái: +4/7/10 Dòng Chảy, không nạp Dư Âm.

tham sốH1H2H3
flow4710
ON_HIT · RESOURCE · NONE · combo_end.res_add
target VERB:COMBO, min_hits 3
Tag: Combo COMBO · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW

Gió Xoáy Hoàn

H01_E32COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Combo: cú kết trúng ≥ 4/3/2 quái hoàn 1 lượt Lướt (chung trần hoàn ≤ 1 lượt/1.0 s).

tham sốH1H2H3
min_hits432
ON_HIT · RESOURCE · NONE · combo_end.dash_refund
target VERB:COMBO, n 1
Tag: Combo COMBO · Lướt DASH

Hướng build Lướt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Cuồng Phong H01_RS2 · Lướt DASH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Thời gian nạp Lướt −15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Hạ quái khi đang Lướt hoặc 0.3 s sau đó: hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/1 s).
Lướt tự nuôi bằng mạng quái: giết là có lượt Lướt mới (thay giảm thời gian nạp của bậc I).

Vệt Dao

H01_E05COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Lướt, để lại vệt đỏ thẫm 1 s: 0.5/0.9/1.25× Lực mỗi 0.2 s lên quái trên vệt.

tham sốH1H2H3
tick_coef0.50.91.25
ON_DASH · SPAWN_ZONE · NONE · dash_end.pillar_row
target VERB:DASH, duration_s 1, tick_s 0.2, n 4, r 12
Tag: Lướt DASH

Gió Thứ Hai

H01_E06RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Lướt +1 lượt; thời gian nạp Lướt −10/16%.

tham sốH1H2
recharge_cut1016
PASSIVE · STAT · FLAT · passive.dash_charge_add
target SELF, value 1
Tag: Lướt DASH · Di chuyển MOVE

Bộ Ảo

H01_E07COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Lướt xuyên quái, dư ảnh chém lại từng con sau 0.1 s: 1.6/2.8/4× Lực.

tham sốH1H2H3
coef1.62.84
ON_DASH · BLAST · NONE · dash_through.arc_echo
target VERB:DASH, delay_s 0.1
Tag: Lướt DASH

Máu Cuồng

H01_E08COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Hạ quái trong 1 s sau Lướt: +2 Dòng Chảy; khi đầy, mỗi con cho 1/2/3 khiên (≤ 8/s).

tham sốH1H2H3
shield_hp123
ON_KILL · SHIELD · NONE · kill.res_overflow
window_s 1, flow 2, cap_hp 8
Tag: Lướt DASH · Sinh lực VITAL

Gió Né

H01_E26COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Lướt: mỗi Né Hoàn Hảo hoàn thêm 1 lượt Lướt (ngoài lượt canon; chung trần hoàn ≤ 1 lượt/1.0 s) và +5/9/12 Dòng Chảy.

tham sốH1H2H3
flow5912
ON_PERFECT_DODGE · RESOURCE · NONE · perfect_dodge.dash_refund
target VERB:DASH, n 1
Tag: Lướt DASH · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW

Nhịp Gặt Đôi

H01_E36EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Lướt: Đánh ngay sau Lướt có cung +40° và lặp dư ảnh sau 0.15 s (60% sát thương).

ON_HIT · MODIFY_MOVE · NONE · dash_attack.arc_echo
target VERB:DASH, delay_s 0.15, echo_pct 60, arc_add 40
Tag: Lướt DASH · Combo COMBO

Hướng build Đáp: Gạt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Gương Thép H01_RS3 · Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT

Bậc I≥ 3 Edge tag
Cửa sổ Phản +0.3 s.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Phản r +50%; Gạt khi cửa sổ Phản còn mở làm mới cửa sổ, Phản kế ×1.2 (≤ 2 lần).
Gạt nối Gạt dồn sức vào một Phản thay vì để cửa sổ trôi mất.

Gương Lưỡi

H01_E09RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Đạn bị Gạt bật ngược tách 3 viên lệch ±15°, mỗi viên 50/80% sát thương.

tham sốH1H2
split_pct5080
ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · NONE · answer_proj.reflect_projectile
target H01_MV_REFLECT, split_n 3, spread_deg 15
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT

Phản Sấm

H01_E10RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Phản trúng, sét đỏ thẫm nảy 5 quái trong r96: 2/3.2× Lực, gây Điện Giật 4 s.

tham sốH1H2
coef23.2
ON_COUNTER · APPLY_STATUS · NONE · counter.apply_shock
target H01_MV_RIPOSTE, status STS_SHOCK, n 5, r 96, duration_s 4
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Chí mạng CRIT

Gạt Chấn

H01_E11COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Gạt thành công, sóng chấn r60: 2/3.5/5× Lực, đẩy 40 px.

tham sốH1H2H3
coef23.55
ON_ANSWER · BLAST · NONE · answer.arc_echo
target VERB:ANSWER, radius 60, push_px 40, fx_scale 2.5
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Vùng rộng AREA

Mắt Kiên Nhẫn

H01_E12COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Cửa sổ Gạt +0.03/0.05/0.08 s (trần 0.24 s).

tham sốH1H2H3
value0.030.050.08
PASSIVE · STAT · FLAT · passive.answer_window_add
target VERB:ANSWER, cap_s 0.24
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT

Hẹn Mùa Gặt

H01_E19COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Nhát Gặt Cuối: lên kẻ đang Phá Thế, ngưỡng kết liễu +4/7/10%.

tham sốH1H2H3
exec_add4710
PASSIVE · MODIFY_MOVE · INC · broken.execute
target H01_UL2
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Tuyệt kỹ ULT

Liên Hoàn Bất Tận

H01_E23EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Thế Gạt Liên Hoàn: Gạt trọn chuỗi làm mới thời lượng; Phản trong thế ×1.25 sát thương.

ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · MORE · answer_chain.answer_refresh
target H01_SK06, dmg_more 1.25
Tag: Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT · Chí mạng CRIT

Hướng build Đáp: Thủ · 6 Edge

Cộng Hưởng: Thành Trì H01_RS4 · Đáp: Thủ ANSWER:GUARD

Bậc I≥ 3 Edge tag
Thủ: tốc đi ×0.5 (gốc ×0.35).
Bậc II≥ 5 Edge tag
Thủ chặn 360° quanh thân, tốc đi ×0.6; đòn tím vẫn xuyên.
Thủ thành vòng thành kín mọi hướng thay vì chỉ mặt trước.

Hoa Sắt

H01_E13COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Thủ: giá Thế −16/28/40%; mỗi lần đỡ đẩy quái quanh 40 px.

tham sốH1H2H3
cost_cut162840
PASSIVE · MODIFY_MOVE · INC · passive.hold_cost_reduce
target VERB:HOLD, push_px 40
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD

Thủ Gai

H01_E14COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Thủ đỡ đòn cận chiến, cọc tro r20 trồi dưới kẻ đánh: 2/3.5/5× Lực.

tham sốH1H2H3
coef23.55
ON_HOLD_BLOCK · BLAST · NONE · hold_block.pillar_row
target VERB:HOLD, r 20, fx_scale 0.7
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD

Thủ Rồi Gặt

H01_E20COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Thủ đỡ đòn, Gặt Mệnh hồi chiêu −0.5/0.9/1.25 s (≤ 1 lần/1 s).

tham sốH1H2H3
cd_s0.50.91.25
ON_HOLD_BLOCK · COOLDOWN · NONE · hold_block.cooldown_reduce
target H01_SK05, icd_s 1
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Kỹ năng SKILL

Gương Thủ

H01_E21RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Gương Liềm kết thúc: tự Thủ 1/1.6 s miễn giá Thế; đạn vàng bị chặn bật ngược ×1.5.

tham sốH1H2
guard_s11.6
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · hold_block.reflect_projectile
target H01_SK04, dmg_mult 1.5
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Kỹ năng SKILL

Thủ Liên Hoàn

H01_E22RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Thế Gạt Liên Hoàn: Thủ đỡ đòn trong thế mở 8 tick Gạt miễn phí, +6/10 Thế.

tham sốH1H2
poise_gain610
ON_HOLD_BLOCK · MODIFY_MOVE · NONE · hold_block.answer_refresh
target H01_SK06, free_t 8
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD · Kỹ năng SKILL

Tích Gặt

H01_E24EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Thả Thủ sau ≥ 2 lần đỡ: phóng sóng liềm 3× Lực, +25%/lần đỡ (≤ 6).

ON_HOOK · SPAWN_PROJ · NONE · hold_end.crescent_wave
target VERB:HOLD, tpl TPL_H01_guard_release, min_blocks 2, coef 3, per_block_pct 25, max_blocks 6, offer_excl XG_H01_GUARD_RELEASE, offer_requires EDGE:H01_E13
Tag: Đáp: Thủ ANSWER:GUARD

Hướng build Tài nguyên: Dòng Chảy · 6 Edge

Cộng Hưởng: Dòng Vĩnh Cửu H01_RS5 · Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW

Bậc I≥ 3 Edge tag
Dòng Chảy nhận +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mốc Cuồng Lưu còn 35; đã vào Cuồng Lưu thì trúng đòn chỉ mất 10 và không rơi dưới 30.
Cuồng Lưu bám dai: trúng đòn không còn quét sạch Dòng Chảy (thay +15% nhận của bậc I).

Tràn Dòng

H01_E15COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Dòng Chảy nhận +20/35/50%.

tham sốH1H2H3
value203550
PASSIVE · STAT · INC · passive.res_add
target RES

Triều Đỏ

H01_E16EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Khi Cuồng Lưu, mỗi cú combo trúng phóng thêm lưỡi liềm nhỏ: 40% sát thương, bay 120 px.

ON_HIT · SPAWN_PROJ · NONE · attack.crescent_wave
target VERB:COMBO, threshold 50, coef_pct 40, range 120, offer_excl XG_H01_RED_TIDE, offer_requires EDGE:H01_E15, fx_scale 0.4
Tag: Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW · Combo COMBO

Trả Tro

H01_E27COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Hàng Cọc Tro: mỗi Tinh Anh trúng hoàn 15/26/38% Dòng Chảy đã tiêu (≤ 75%).

tham sốH1H2H3
pct152638
ON_RESOURCE_SPEND · RESOURCE · NONE · res_spend.res_refund
target H01_SK03, cap_pct 75
Tag: Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW · Kỹ năng SKILL

Trăng Đầy Máu

H01_E28RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Trăng Máu kích khi Dòng Chảy ≥ 50: thêm 2 nhát dịch chuyển, nổ trăng r +10/16 px.

tham sốH1H2
r_add1016
ON_ULT · MODIFY_MOVE · NONE · ult.blink_strike
target H01_UL1, threshold 50, extra_strikes 2

Gót Cuồng Lưu

H01_E29RAREHạng tối đa: 2Mở: MR06

Nhảy Tàn Phá khi Cuồng Lưu: +20/32% sát thương; cột lửa gây Khiếp 1 s.

tham sốH1H2
coef_pct2032
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · INC · skill_hit.leap
target H01_SK02, threshold 50, dread_s 1
Tag: Tài nguyên: Dòng Chảy RES:FLOW · Kỹ năng SKILL

Mùa Tro Rụng

H01_E30EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Mùa Gặt: dư ảnh trúng +1 Dòng Chảy (≤ 40); hết dạng, 8 cột tro r28 nổ vòng: 3× Lực, Khiếp 2 s.

ON_ULT · SPAWN_ZONE · NONE · ult_end.pillar_row
target H01_UL3, flow 1, cap_flow 40, n 8, r 28, coef 3, dread_s 2

Hướng build Kỹ năng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Thiên Kỹ H01_RS6 · Kỹ năng SKILL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hồi chiêu kỹ năng −10%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Hồi chiêu −25%; mỗi quái bị hạ giảm 0.1 s hồi chiêu mọi kỹ năng (≤ 1 s/s).
Bầy quái thành nhiên liệu kỹ năng: giết là rút ngắn hồi chiêu.

Song Nguyệt

H01_E17RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Lưỡi Liềm Đỏ: phóng thêm 2 sóng lệch ±20°, mỗi sóng 50/80% sát thương.

tham sốH1H2
coef_pct5080
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.crescent_wave
target H01_SK01, extra_n 2, spread_deg 20
Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Tro Rơi

H01_E18RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Nhảy Tàn Phá: hồi chiêu −20/30%, thêm 2 cột lửa.

tham sốH1H2
cd_cut2030
PASSIVE · MODIFY_MOVE · INC · skill_hit.pillar_row
target H01_SK02, extra_pillars 2
Tag: Kỹ năng SKILL

Cọc Khiếp

H01_E31COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Hàng Cọc Tro: Khiếp +0.3/0.5/0.8 s, cột r +2/4/6 px.

tham sốH1H2H3
dread_add0.30.50.8
r_add246
PASSIVE · MODIFY_MOVE · FLAT · skill_hit.status_extend
target H01_SK03
Tag: Kỹ năng SKILL · Khiếp STS_DREAD

Trăng Hồi

H01_E33RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Lưỡi Liềm Đỏ: sóng bay hết tầm quay ngược về bạn, 45/72% sát thương.

tham sốH1H2
coef_pct4572
ON_HIT · SPAWN_PROJ · NONE · skill_hit.arc_echo
target H01_SK01
Tag: Kỹ năng SKILL

Hồn Gặt Bay

H01_E34RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Gặt Mệnh kết liễu: phóng sóng liềm theo hướng bổ, 3/4.8× Lực, xuyên mọi kẻ địch.

tham sốH1H2
coef34.8
ON_KILL · SPAWN_PROJ · NONE · kill.crescent_wave
target H01_SK05
Tag: Kỹ năng SKILL

Gương Trăng

H01_E35EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Gương Liềm xoay vòng 360°; đạn bật ngược trúng địch vỡ thành sóng liềm 80 px: 2× Lực.

ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · proj_hit.crescent_wave
target H01_SK04, arc 360, coef 2, len 80
Tag: Kỹ năng SKILL · Đáp: Gạt ANSWER:DEFLECT

Tiến Hoá

requires_edges + condition.ref → Tiến Hoá

Cung Bão

H01_EVO1

Giữ Cung Rộng và Bộ Ảo hạng tối đa; Đánh sau Lướt thành bão liềm 300° r60: 2× Lực, quái bị Lướt xuyên dính thêm dư ảnh 50%.

Cần Edge
Cung Rộng H01_E01 · Bộ Ảo H01_E07
Điều kiện
RESONANCE Cuồng Phong H01_RS2 = 1 — Cộng Hưởng Lướt (Cuồng Phong) đạt bậc I.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
dash_attack.arc_echo

Gạt Gương

H01_EVO2

Giữ Gương Lưỡi và Gương Trăng hạng tối đa; mọi Gạt cận chiến bật sóng liềm gương 160 px về kẻ đánh: 2.5× Lực, đạn bị Gạt tách 5 viên.

Cần Edge
Gương Lưỡi H01_E09 · Gương Trăng H01_E35
Điều kiện
SKILL_RANK Gương Liềm H01_SK04 = 3 — Gương Liềm đạt hạng III.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
answer.reflect_projectile

Trăng Non

H01_EVO3

Giữ Song Nguyệt và Tràn Dòng hạng tối đa; mỗi lần Dòng Chảy đầy tự phóng Trăng Non: 5 sóng quạt 360°, mỗi sóng 3× Lực (≤ 1 lần/6 s).

Cần Edge
Song Nguyệt H01_E17 · Tràn Dòng H01_E15
Điều kiện
LEVEL = 15 — Đạt cấp 15 trong run.
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
res_full.crescent_wave

Song Liềm Thức Tỉnh

H01_EVO4Thức Tỉnh

Song liềm thức tỉnh lưỡi trăng đỏ: A1–A2 cung +10°, A3 cung 260° r60; A3 gây Khiếp 1.5 s, vệt chém rơi tro sáng.

Cần Edge
—
Điều kiện
BOSS_KILLED Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ boss Hồi III trong run.
Mở
Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
mechanic
passive.weapon_awaken
Mẫu câu (5)
IDCâu
TPL_H01_guard_releaseKhi thả Thủ,
TPL_H01_lp37Gạt thành công nạp lại Lướt; Lướt ngay sau Gạt xuyên quái và giữ thế Gạt ở điểm đáp.
TPL_H01_lp38A3 trúng cụm nuôi Dòng Chảy và giữ nó không giảm; khi Cuồng Lưu, A3 dâng sóng triều đỏ.
TPL_H01_lp39Mỗi đòn Thủ đỡ được tích thành Gặt; thả Thủ, cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh và xả hết Gặt.
TPL_H01_lp40Kỹ năng trúng nuôi Dòng Chảy; Dòng Chảy đầy đổi thành giảm hồi chiêu mọi kỹ năng.

11Thông Thạo (mastery)

Thông Thạo Varek MR01–MR20Thông Thạo Varek MR01–MR20MR02MR05MR07MR10MR12MR15MR17MR20Lưỡi Liềm Đỏ · Hàng Cọc Tro · Gặt Mệnh · Gió Liềm · Trăng Máu · Song Liềm TroLưỡi Liềm Đỏ · Hàng Cọc T…MR01 · 6 mởNhảy Tàn PháNhảy Tàn PháMR02 · 1 mởThủ Liên Hoàn · Nhịp Tràn · Trăng Hồi · Hồn Gặt BayThủ Liên Hoàn · Nhịp Tràn…MR03 · 4 mởGương LiềmGương LiềmMR04 · 1 mởĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. · Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run.ĐÁP {answers} tell vàng t…MR05 · 2 mởLốc Kết · Triều Đỏ · Liên Hoàn Bất Tận · Gót Cuồng LưuLốc Kết · Triều Đỏ · Liên…MR06 · 4 mởThế Gạt Liên HoànThế Gạt Liên HoànMR07 · 1 mởTích Gặt · Mùa Tro Rụng · Gương Trăng · Nhịp Gặt ĐôiTích Gặt · Mùa Tro Rụng ·…MR08 · 4 mởNhịp BỏNhịp BỏMR09 · 1 mởGió Gạt · Thuỷ Triều Đỏ · Thủ Gặt · Vòng TrăngGió Gạt · Thuỷ Triều Đỏ ·…MR10 · 4 mởTóc con bạc từ đêm ấy. Ta vẫn chải nó như chải cho đứa sáu tuổi.Tóc con bạc từ đêm ấy. Ta…MR11 · 1 mởSong Liềm Thức TỉnhSong Liềm Thức TỉnhMR12 · 1 mởSong liềm của ngươi mòn đều hai lưỡi. Ngươi gặt bằng cả hai tay rồi.Song liềm của ngươi mòn đ…MR15 · 1 mởHạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… · Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. · Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}.Hạ 1 boss Hồi mà không tr…MR16 · 3 mởTMB_H01TMB_H01MR18 · 1 mởLiềm NgàLiềm NgàMR20 · 1 mở
mastery.mastery_unlocks
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed…
Lưỡi Liềm Đỏ H01_SK01 · Hàng Cọc Tro H01_SK03 · Gặt Mệnh H01_SK05 · Gió Liềm H01_SK07 · Trăng Máu H01_UL1 · Song Liềm Tro H01_AS1
MR02+1 kỹ năng (SK02).
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.
Thủ Liên Hoàn H01_E22 · Nhịp Tràn H01_E25 · Trăng Hồi H01_E33 · Hồn Gặt Bay H01_E34
MR04+1 kỹ năng (SK04).
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.
Lốc Kết H01_E03 · Triều Đỏ H01_E16 · Liên Hoàn Bất Tận H01_E23 · Gót Cuồng Lưu H01_E29
MR07+1 kỹ năng (SK06).
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).
Tích Gặt H01_E24 · Mùa Tro Rụng H01_E30 · Gương Trăng H01_E35 · Nhịp Gặt Đôi H01_E36
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).
Nhịp Bỏ H01_SK08
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.
Gió Gạt H01_E37 · Thuỷ Triều Đỏ H01_E38 · Thủ Gặt H01_E39 · Vòng Trăng H01_E40
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T…
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).
TMB_H01
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_…
Liềm Ngà SKN_H01_4

Thử thách Thông Thạo

Thử tháchĐiều kiệnThưởng
ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1answers 30khung bia mộ Liềm Bạc
Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2full_events 10khung bia mộ Trăng Đầy
Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3violet_hits 0khung bia mộ Không Vết Tím
Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4act_max 2, skills_used 1khung bia mộ Một Lưỡi
Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5do_tang_min 8danh hiệu Kẻ Thức Tang Varek
Danh hiệu MR20
Kẻ Gặt Cuối Mùa
Mốc thoại MR11
Tóc con bạc từ đêm ấy. Ta vẫn chải nó như chải cho đứa sáu tuổi. DLG_ULLA_H01_MR11_001
Mốc thoại MR15
Song liềm của ngươi mòn đều hai lưỡi. Ngươi gặt bằng cả hai tay rồi. DLG_GREM_H01_MR15_001
Bia mộ
TMB_H01

12VFX spec

Nhịp pha 41 VFX của VarekNhịp pha 41 VFX của Varekkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 s0.511.522.533.5flow_surgeflow_surge · startup 0.07sflow_surge · active 0.07sflow_surge · recovery 0.43s0.57sflow_fullflow_full · startup 0.1sflow_full · active 0.08sflow_full · recovery 0.92s1.1sanswer_parryanswer_parry · active 0.07sanswer_parry · recovery 0.33s0.4sguard_arcguard_arc · startup 0.1sguard_arc · active 0.03sguard_arc · recovery 0.77s0.9sguard_blockguard_block · active 0.03sguard_block · recovery 0.27s0.3sdash_traildash_trail · active 0.03sdash_trail · recovery 0.37s0.4sa1_slasha1_slash · startup 0.3sa1_slash · active 0.05sa1_slash · recovery 0.55s0.9sa2_slasha2_slash · startup 0.3sa2_slash · active 0.05sa2_slash · recovery 0.55s0.9sa3_xcuta3_xcut · startup 0.47sa3_xcut · active 0.08sa3_xcut · recovery 0.67s1.22sSK08_cueSK08_cue · startup 0.05sSK08_cue · active 0.03sSK08_cue · recovery 0.37s0.45sdash_strikedash_strike · startup 0.1sdash_strike · active 0.05sdash_strike · recovery 0.55s0.7sreflect_orbreflect_orb · active 0.07sreflect_orb · recovery 0.33s0.4sriposteriposte · startup 0.17sriposte · active 0.08sriposte · recovery 0.55s0.8sSK01_waveSK01_wave · startup 0.18sSK01_wave · active 0.07sSK01_wave · recovery 0.2s0.45sSK02_leapSK02_leap · startup 0.37sSK02_leap · active 0.07sSK02_leap · recovery 0.93s1.37sSK02_pillarSK02_pillar · startup 0.1sSK02_pillar · active 0.1sSK02_pillar · recovery 0.5s0.7sSK03_ash_pillarSK03_ash_pillar · startup 0.08sSK03_ash_pillar · active 0.1sSK03_ash_pillar · recovery 0.6s0.78sSK04_mirrorSK04_mirror · startup 0.07sSK04_mirror · active 0.03sSK04_mirror · recovery 0.37s0.47sSK05_reapSK05_reap · startup 0.15sSK05_reap · active 0.07sSK05_reap · recovery 0.73s0.95sSK05_markSK05_mark · startup 0.1sSK05_mark · recovery 0.15s0.25sSK06_chainSK06_chain · startup 0.07sSK06_chain · active 0.1sSK06_chain · recovery 0.9s1.07sSK07_galeSK07_gale · startup 0.07sSK07_gale · active 0.07sSK07_gale · recovery 0.43s0.57sUL1_blinkUL1_blink · startup 0.05sUL1_blink · active 0.07sUL1_blink · recovery 0.27s0.38sUL1_moonUL1_moon · startup 1.6sUL1_moon · active 0.1sUL1_moon · recovery 0.5s2.2sUL2_reapUL2_reap · startup 0.05sUL2_reap · active 0.12sUL2_reap · recovery 0.7s0.87sUL3_formUL3_form · startup 0.17sUL3_form · active 0.07sUL3_form · recovery 0.73s0.97sUL3_echoUL3_echo · active 0.05sUL3_echo · recovery 0.75s0.8sAS2_chain_finAS2_chain_fin · startup 0.5sAS2_chain_fin · active 0.08sAS2_chain_fin · recovery 0.67s1.25sAS3_mirror_finAS3_mirror_fin · startup 0.3sAS3_mirror_fin · active 0.13sAS3_mirror_fin · recovery 0.57s1sEVO4_awakenEVO4_awaken · startup 0.5sEVO4_awaken · active 0.1sEVO4_awaken · recovery 0.9s1.5sE37_parry_galeE37_parry_gale · startup 0.6sE37_parry_gale · active 0.15sE37_parry_gale · recovery 0.45s1.2sE38_red_tideE38_red_tide · active 0.07sE38_red_tide · recovery 0.46s0.53sE39_guard_reapE39_guard_reap · startup 0.05sE39_guard_reap · active 0.07sE39_guard_reap · recovery 0.23s0.35sE40_moon_cycleE40_moon_cycle · startup 0.1sE40_moon_cycle · active 0.07sE40_moon_cycle · recovery 0.43s0.6sEVO1_storm_arcEVO1_storm_arc · startup 0.1sEVO1_storm_arc · active 0.07sEVO1_storm_arc · recovery 0.63s0.8sEVO2_mirror_parryEVO2_mirror_parry · active 0.07sEVO2_mirror_parry · recovery 0.2s0.27sEVO3_new_moonEVO3_new_moon · startup 0.1sEVO3_new_moon · active 0.07sEVO3_new_moon · recovery 0.33s0.5swake_ashwake_ash · startup 0.6swake_ash · active 0.07swake_ash · recovery 0.33s1sdeath_scarfdeath_scarf · startup 2sdeath_scarf · active 0.1sdeath_scarf · recovery 1.4s3.5sflow_glintflow_glint · active 0.03sflow_glint · recovery 0.1s0.13sscarf_emberscarf_ember · recovery 1s1s
phases antic / impact / dissipate (giây)
anticimpactdissipate

TEMPLATE · 25

vào trạng thái Cuồng Lưu (CUONG_LUU): t = 0 = frame Dòng Chảy vượt 50…

VFX_H01_flow_surgeTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Cuồng Lưu bật: 2 luồng lửa đỏ bốc dọc thân Varek, khăn sáng lên — đúng 1 nhịp 0.5 s rồi để lại trạng thái bằng khăn/vệt sáng hơn (không aura thường trực che tell). Vàng kim chỉ 2 px trên mũi liềm (ngoại lệ Dòng Chảy, khác hẳn #ffd84a của tell).

#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#ffe0b4#fff6f0
Dải khung VFX_H01_flow_surge15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H01_flow_surger 24 px, k 0.3vũng sáng r 24 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
vào trạng thái Cuồng Lưu (CUONG_LUU): t = 0 = frame Dòng Chảy vượt 50 từ dưới lên; cũng phát khi H01_RS5 bậc II hạ mốc còn 35; hàng mini ×0.6 cho H01_E38 (A3 trúng ≥ 3 quái)
Canvas
64×80 gốc 32/66
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #ff9050, gravity −80, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor bladewake/levelup --opts palette CRIMSON + glint (template av.vfx_list)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067vòng chân sáng dần #a8162e → #ff4836
01 frame #fff6f0 vòng sàn r16 (elip màn 32×16); 2 luồng lửa đỏ thẳng đứng #e0283a lõi #fff6f0 bốc 2 bên thân cao 48 px; glint vàng kim #ffe0b4 đúng 2 px trên mũi 2 liềm (≤ 2 px/frame, INV-01a)
0.1luồng lửa tách 8 EMBER bay lên 24 px; khăn chuyển sáng 1 bậc ramp (runtime LUT thân, không nướng)
0.5rỗng

trạng thái Trăng Đầy (TRANG_DAY): t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100; l…

VFX_H01_flow_fullTEMPLATELớp: floor_decalCỡ: SLOD: L2

Trăng Đầy: vòng trăng đỏ nhỏ r14 dưới chân Varek khi Dòng Chảy đầy — sát vòng chân hero, không lan ra sàn, không che tell.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_flow_full12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–2dissipate · khung 3–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
trạng thái Trăng Đầy (TRANG_DAY): t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100; loop tới khi Dòng Chảy < 100 (tiêu/trúng đòn/giảm); hào quang trăng đỏ r14 quanh chân
Canvas
32×20 gốc 16/10
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/1
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor fire/fire-ring --opts {radius:14} (template av.vfx_list)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1vào: vòng r14 vẽ từ 0° quanh tới 360° trong 0.1 s
0vòng trăng đặc r14 (elip màn 28×14) dày 2 px #e0283a, mép trong #fff6f0 1 px; 6 lưỡi lửa nhỏ 2×4 #ff4836 đều quanh vòng
0.5lưỡi lửa xoay 30° (cycle 1.0 s), nhịp sáng #ff9050
1khớp frame 0, loop; ra: vòng tan dither 0.15 s

H01_HOLD_BLOCK (clip block 9 frame): t = 0 = tick đòn vàng cận chiến/…

VFX_H01_guard_blockTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Tia lửa chặn của Thủ: chớp thoi trắng + tia lửa đỏ ở đúng điểm đòn chạm cung chắn. Hoa Sắt (H01_E13) thêm vành đẩy r40.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_guard_block9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_HOLD_BLOCK (clip block 9 frame): t = 0 = tick đòn vàng cận chiến/đạn vàng trúng cung Thủ; tự lùi 6 px, hitstop 0.03, khoá 7 tick; chặn cận chiến mở Phản 1.0 s; hàng phụ H01_E13 (đẩy 40 px)
Canvas
32×32 gốc 16/22
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.03
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 130, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương (hàng shove chỉ đẩy 40 px), wave none
Nguồn
recolor bladewake/block-spark --opts palette CRIMSON (template); thân block = heroes/varek-block có sẵn
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
01 frame #ffffff hình thoi 6×6 tại điểm chạm trên mép cung r20
0.0338 SPARK #ff9050 toả ngược hướng đòn, 2 vạch chéo #fff6f0 dài 6 px (dấu liềm chạm)
0.1tia lửa rơi nảy, nguội #e0283a → #6e1024
0.3rỗng

H01_DASH (clip dash 12 frame): t = 0 = frame 0 Lướt; 84 px trong 9 ti…

VFX_H01_dash_trailTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Vệt Lướt đỏ thẫm của Varek + dư ảnh canon #a01830. Hàng Vệt Dao (H01_E05) để lại 4 đốm cháy sàn gây sát thương; Bộ Ảo (H01_E07) chém lại từng quái bị xuyên; Cuồng Phong (H01_RS2 bậc II) loé 1 glint #fff6f0 ở gót khi được hoàn lượt; Gió Liềm (H01_SK07) thêm dải gió thứ 3.

#a01830#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_dash_trail12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H01_dash_trailHitbox VFX_H01_dash_trail24 px48 px72 px96 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 84 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_DASH (clip dash 12 frame): t = 0 = frame 0 Lướt; 84 px trong 9 tick (0.15 s) ease-out, bất tử 12 tick, 2 lượt nạp 0.7 s; dư ảnh runtime mỗi 2 tick (≤ 3 bản, sống 0.15 s); hàng phụ cho H01_E05, H01_E07, H01_RS2, H01_SK07
Canvas
160×76 gốc 32/62
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 4, speed 30, life_s 0.3, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape line L84 W24, match chỉ hàng scar (H01_E05): 4 đĩa r12 tâm cách 21 px phủ đường 84 px rộng 24 (elip màn 24×12 mỗi đĩa) ✓; hàng gốc không gây sát thương, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-dash (có sẵn) + recolor bladewake/dust-dash --opts palette CRIMSON; hàng scar/phantom là knob mới
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L84 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
01 frame #fff6f0 hình lưỡi liềm nằm ngang 10×4 tại điểm xuất phát; vệt gió 2 dải #a01830 → #6e1024 kéo theo chân
0.067vệt dài 84 px (màn e/w 84, n/s 42), mép trên #e0283a 1 px
0.15dừng: 4 DUST cuộn ở điểm đến, vệt bắt đầu dither
0.4rỗng

H01_SK08_CUE Nhịp Bỏ (clip sk08): t = 0 = tick gõ sau startup 3 tick …

VFX_H01_SK08_cueTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L2

Nhịp Bỏ: tiếng gõ sống liềm hiện thành vòng nhịp nhỏ; trong thế 4 s, vòng chân có 2 vạch nhịp để người chơi biết cú Đánh đầu sẽ ra thẳng A3. Hạng III và H01_E36 không đổi sheet này (sóng/dư ảnh dùng VFX_H01_SK01_wave thu 0.46 và VFX_H01_UL3_echo).

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK08_cue12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK08_CUE Nhịp Bỏ (clip sk08): t = 0 = tick gõ sau startup 3 tick (0.05 s), active 2 tick, recovery 6; mở thế 4.0 s (hạng II 5.0 s); mỗi H01_HEAVY_1 trong thế phát lại hàng beat
Canvas
32×32 gốc 16/26
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 4, speed 90, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-sk08-cue.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.052 sống liềm áp sát trước ngực
0gõ: 1 frame #ffffff tại điểm chạm, vòng nhịp #ff9050 r4 → r12 (elip màn 24×12 quanh ngực)
0.14 SPARK toả, vòng nhịp mờ #e0283a
0.4rỗng; runtime bật hàng beat loop 8 frame @15 trên vòng chân: 2 vạch liềm #e0283a nhịp 2 Hz trong suốt thế

H01_ANSWER_REFLECT (đạn vàng bị Gạt) và H01_SK04_REFLECT (đạn vàng ch…

VFX_H01_reflect_orbTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Đạn phản của Varek: viên vàng của địch đổi hẳn sang lõi trắng nóng viền đỏ thẫm ngay frame bị Gạt, đuôi đặc 3 chấm — người chơi thấy đạn đã là của mình. Gương Lưỡi (H01_E09) tách 3 viên ±15°, Gạt Gương (EVO2) tách 5, Liềm Gương (AS3) nhân đôi số viên: cùng sheet, chỉ thêm instance.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_reflect_orb6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H01_reflect_orbHitbox VFX_H01_reflect_orb8 px16 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 6sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_ANSWER_REFLECT (đạn vàng bị Gạt) và H01_SK04_REFLECT (đạn vàng chạm gương): t = 0 = frame đổi phe; tốc ×1.6, sát thương ×3 (gương ×1.5), xuyên 3, bay ngược về kẻ bắn, tầm còn lại ≤ 300 px, cao h 18
Canvas
16×16 gốc 8/8
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape proj r6, match lõi vẽ r4 + 2 px = r6 (31 §7 đạn hero) ✓; va chạm tính trên bóng sàn ở h 0, wave none
Nguồn
recolor bladewake/orb --opts {reflected:true} (template orb_reflected của demo, HERO_LUT)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay proj r6 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0frame phản: 1 frame #ffffff đường kính 10 px; ngay frame sau lõi #fff6f0 r4 + viền slot #e0283a 1 px (INV-01a: hết mọi pixel vàng)
0.067bay: lõi đặc r4, viền #e0283a, đuôi 3 chấm đặc #ff4836/#a8162e/#6e1024 cách 4 px; bóng sàn 5×3 #0a0810 α 0.45 ở h 0
0.4loop 6 frame (lõi rung ±1 px theo seed); chạm cuối/hết tầm: VFX_SHARED_hit_crit

H01_SK02_PILLAR: 3 cột lửa r30 nổ theo hướng nhảy tại 40/75/110 px từ…

VFX_H01_SK02_pillarTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Cột lửa Nhảy Tàn Phá: 3 cột lửa đỏ thẫm lõi trắng bốc nối nhau theo hướng nhảy, chân khớp đúng vòng r30. Hạng III và Tro Rơi (H01_E18) chỉ thêm instance.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK02_pillar18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H01_SK02_pillarHitbox VFX_H01_SK02_pillar8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 30sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK02_PILLAR: 3 cột lửa r30 nổ theo hướng nhảy tại 40/75/110 px từ điểm đáp, cách nhau 7 tick (0.117 s); t = 0 = tick active của từng cột (cột 1 = tick 7 sau chạm đất); hạng III + H01_E18 thêm cột (±48 px ngang tại điểm đáp)
Canvas
72×96 gốc 36/80
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.02
Hạt
kind FIRE, count 10, speed 60, life_s 0.4, hex #ff4836, gravity −60, shadow không/kind EMBER, count 6, speed 30, life_s 0.6, hex #ff9050, gravity −20, shadow không
Hitbox
shape circle r30, match chân cột fill đúng r30 (elip màn 60×30); thân đứng không tính sàn; lệch biên ≤ 2 px, wave none
Nguồn
recolor fire/flame-pillar --opts palette CRIMSON (template av.vfx_list)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r30 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1vết nứt tròn r30 (elip màn 60×30) đỏ #a8162e sáng dần trên sàn, 4 EMBER thoát lên
01 frame #ffffff; cột lửa đặc bốc thẳng cao 64 px, chân rộng 60 px (khớp elip r30), thân #ff4836 → #e0283a, lõi #fff6f0 rộng 8 px
0.1cột cao nhất 72 px, đỉnh tách 3 lưỡi lửa nhọn
0.3cột co từ chân lên, khói #6e1024 α 0.4
0.6rỗng; vũng cháy xém r30 #3d0a1a 1.0 s (decal)

H01_SK03_PILLAR Hàng Cọc Tro (clip sk03): 5 cột tro r28 trồi theo hướ…

VFX_H01_SK03_ash_pillarTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Hàng Cọc Tro: cọc đá-tro đen nứt than đỏ trồi nối nhau thành hành lang 180 px — đọc khác cột lửa SK02 nhờ thân TỐI đặc + khe than (vẫn lõi #fff6f0, không rỗng như FX địch). Glyph Khiếp do VFX_SHARED_sts_dread.

#1a0610#3d0a1a#6e1024#a8162e#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK03_ash_pillar21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H01_SK03_ash_pillarHitbox VFX_H01_SK03_ash_pillar8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK03_PILLAR Hàng Cọc Tro (clip sk03): 5 cột tro r28 trồi theo hướng ngắm tại 36/72/108/144/180 px, cách 5 tick (0.083 s); t = 0 = tick active từng cột (cột 1 sau startup 8 tick); hất quái S ra 2 bên 36 px + Khiếp 2.0 s; cũng phát cho H01_AS2_PILLAR (r30), H01_E14 (r20), H01_E30 (8 cột r28 vòng)
Canvas
64×88 gốc 32/72
Pha (s)
antic −0.083/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.02
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 80, life_s 0.4, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 4, speed 40, life_s 0.5, hex #6e1024, gravity 0, shadow không/kind CHUNK, count 5, speed 60, life_s 0.5, hex #1a0610, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r28, match chân cọc + đĩa sàn đúng r28 (elip màn 56×28); vòng #ff4836 trên biên ± 1 px; mảnh vỡ vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-ash-pillar.js (template VFX_H01_SK02_pillar: mượn khung fire/flame-pillar, thay thân lửa bằng cọc đá; prop-pillar-broken.js mượn mảnh vỡ)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r28 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.083sàn nứt chữ thập trong elip r28 (56×28), khe sáng #ff4836 1 px
01 frame #fff6f0 tại khe; cọc tro đá đen #1a0610/#3d0a1a nhọn đỉnh trồi cao 40 px, 3 khe than #ff4836 dọc thân, lõi khe #fff6f0 1 px
0.16 GRIT + 4 DUST tro văng sang 2 bên vuông góc hướng ngắm (khớp hất 36 px)
0.4cọc nứt, vỡ thành 5 CHUNK
0.7rỗng; vệt tro #3d0a1a r28 1.5 s (decal)

H01_SK04_SPIN Gương Liềm (clip sk04): t = 0 = tick đầu active sau sta…

VFX_H01_SK04_mirrorTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Gương Liềm: lưỡi liềm xoay thành nửa đĩa gương đỏ thẫm trước mặt, vành loé đúng nhịp đánh 0.2 s — vừa là vùng sát thương, vừa là mặt phản đạn vàng. Hạng III và Gương Trăng (H01_E35) khép thành vòng kín.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK04_mirror12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H01_SK04_mirrorHitbox VFX_H01_SK04_mirror16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK04_SPIN Gương Liềm (clip sk04): t = 0 = tick đầu active sau startup 4 tick; xoay 1.0 s (60 tick), 5 nhịp mỗi 12 tick, đi ×0.6, hướng theo ngắm; đạn vàng chạm cung → VFX_H01_reflect_orb; hàng phụ hạng III/H01_E35 (360°), H01_E21 (kết thúc → VFX_H01_guard_arc)
Canvas
112×80 gốc 56/56
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 4, speed 120, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r44 a180, match vành mép đúng r44 (elip màn 88×44 nửa trước) trùng biên ± 2 px; 6 bóng phủ ≥ 90% rẻ quạt, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-sk04-mirror.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.0672 liềm dựng đứng, bắt đầu xoay
0loop: nửa đĩa gương 180° r44 (elip màn 88×44 nửa trước) gồm 6 lưỡi liềm mờ #e0283a α 0.6 quay quanh tâm, mép ngoài vành #ff9050 2 px, lõi sáng #fff6f0 chạy dọc mép
0.2nhịp đánh (mỗi 12 tick = 0.2 s): mép vành loé #fff6f0 1 frame + 4 SPARK; frame 6 của loop
0.4khớp frame 0, loop (2 nhịp/loop)

dấu kết liễu Gặt Mệnh: bật trên mọi quái trong 200 px quanh Varek có …

VFX_H01_SK05_markTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Dấu ✕ đỏ thẫm trên đầu quái đã vào ngưỡng kết liễu — báo người chơi Gặt Mệnh sẽ hạ ngay. Hình ✕ (không phải thoi ◇ của tell Y), nằm trên lớp overhead, không bao giờ trên prioritize.

#0c0a12#a8162e#e0283a#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK05_mark8 khung @ 12 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
dấu kết liễu Gặt Mệnh: bật trên mọi quái trong 200 px quanh Varek có HP ≤ ngưỡng (S 30%, M 20%, L 10%) khi H01_SK05 sẵn sàng; tắt khi quái chết/ra ngoài 200 px; ≤ 8 dấu cùng lúc (gần nhất trước)
Canvas
12×12 gốc 6/6
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0 · dissipate 0/0.15
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor VFX_SHARED_counter_mark --opts palette CRIMSON (template av.vfx_list), hình ✕ thay ✦
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1vào: ✕ 9×9 vẽ từ tâm ra 2 nét chéo #e0283a trong 0.1 s
0loop: ✕ đặc 2 px #e0283a, lõi giao điểm #fff6f0 1 px, viền ink #0c0a12 1 px
0.333nhịp: ✕ sáng #ff4836 1 frame (1.5 Hz)
0.667khớp frame 0, loop

H01_SK06_STANCE Thế Gạt Liên Hoàn (clip sk06): t = 0 = tick chạm liềm…

VFX_H01_SK06_chainTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Thế Gạt Liên Hoàn: hai bóng lưỡi liềm nhỏ quay quanh Varek suốt 3 s — báo thế đang mở mà không che tell; mỗi Gạt thành công làm 2 bóng loé trắng.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK06_chain12 khung @ 12 fpsantic · khung 0–0impact · khung 1–2dissipate · khung 3–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK06_STANCE Thế Gạt Liên Hoàn (clip sk06): t = 0 = tick chạm liềm sau startup 4 tick, active 6, recovery 8; thế 3.0 s (hạng II 3.6 s); mỗi Gạt thành công trong thế loé hàng refresh (H01_E22 Thủ đỡ cũng loé, H01_E23 Gạt trọn chuỗi làm mới thời lượng)
Canvas
64×64 gốc 32/48
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 110, life_s 0.2, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương (hạng III bắn cung qua VFX_H01_answer_parry opts arc), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-sk06-chain.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.067intro (hàng clash 9 frame @30): 2 lưỡi liềm chạm nhau trước ngực, 1 frame #ffffff, 8 SPARK
0loop: 2 bóng lưỡi liềm nhỏ 10×4 #e0283a lõi #fff6f0 quay quanh thân r16 ở cao 18 px, ngược chiều nhau
0.52 bóng giao nhau phía trước: chấm sáng #ff9050 2 px
1khớp frame 0, loop; hàng refresh 6 frame @30: 2 bóng loé #fff6f0 + vòng chân r14 sáng 1 bậc

H01_SK07_GUST Gió Liềm (clip sk07): startup 4 tick, t = 0 = tick acti…

VFX_H01_SK07_galeTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Gió Liềm: xoáy gió đỏ thẫm 3 dải quanh thân r40 rồi gió bám gót 5 s — báo Lướt xuyên quái sẽ được hoàn lượt. Gió Xoáy Hoàn (H01_E32) nở xoáy r50/r56.

#a01830#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK07_gale15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H01_SK07_galeHitbox VFX_H01_SK07_gale8 px16 px24 px32 px40 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK07_GUST Gió Liềm (clip sk07): startup 4 tick, t = 0 = tick active (xoáy r40), active 4 tick, recovery 10; sau đó thế 5.0 s (hạng II 6.0 s) gió bám gót (hàng heel loop); H01_E26 Né Hoàn Hảo / H01_E32 xoáy trúng → loé hàng refund
Canvas
112×72 gốc 56/44
Pha (s)
antic −0.067/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.02
Hạt
kind VAPOUR, count 6, speed 60, life_s 0.2, hex #a01830, gravity 0, shadow không/kind DUST, count 8, speed 70, life_s 0.35, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r40, match vành sàn đúng r40 (elip màn 80×40); dải gió phủ ≥ 90% đĩa; nở r44 vượt 4 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-sk07-gale.js (template VFX_H01_dash_trail: mượn dust-dash + swing 360°)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r40 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.0672 liềm dang ngang, 6 VAPOUR #a01830 hút vào thân
0xoáy gió: 3 dải gió cong #e0283a → #a01830 quay quanh thân r40 (elip màn 80×40), mép #fff6f0 1 px; 1 frame #ffffff ở 2 lưỡi
0.067xoáy nở r40 → r44, 8 DUST văng ra ngoài
0.5rỗng; runtime bật hàng heel: 2 dải gió #a01830 dài 10 px quấn gót, loop 8 frame @15 trong suốt thế

H01_UL1_BLINK Trăng Máu pha 1 (clip ul1): khởi 21 tick (0.35 s), rồi …

VFX_H01_UL1_blinkTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Nhát dịch chuyển Trăng Máu: Varek tan thành bụi đỏ rồi hiện ra chém chữ X ở mục tiêu kế — 8 lần trong 0.93 s, đọc như mưa nhát chém. Trăng Đầy Máu (H01_E28) thêm 2 nhát.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_UL1_blink10 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–3dissipate · khung 4–910 khung · 30 fps · 0.333 s
Hitbox VFX_H01_UL1_blinkHitbox VFX_H01_UL1_blink8 px16 px24 px32 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 30sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_UL1_BLINK Trăng Máu pha 1 (clip ul1): khởi 21 tick (0.35 s), rồi 8 nhát dịch chuyển mỗi 7 tick (0.117 s), mỗi nhát r30 tại mục tiêu khác nhau trong 140 px; t = 0 = tick chạm của từng nhát; cũng phát cho H01_UL2_LUNGE (lao ≤ 140 px trong 6 tick, chỉ hàng vanish + appear, không chém)
Canvas
80×64 gốc 40/44
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.333
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.025
Hạt
kind MOTE, count 6, speed 50, life_s 0.25, hex #a01830, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 8, speed 160, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape circle r30, match đĩa fill đúng r30 (elip màn 60×30) tâm = mục tiêu; vệt X dựng không tính sàn; vượt ≤ 4 px, wave none
Nguồn
recolor heroes/varek-riposte (template av.vfx_list: lấy phần X-slash + vanish, opts {blink:true})
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r30 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.05vanish tại điểm cũ: bóng Varek vỡ thành 6 MOTE #a01830, vệt nối thẳng 1 px #e0283a tới điểm mới (runtime vẽ)
0appear + chém: chữ X 2 vệt #ff4836 dài 40 px, mép #fff6f0, 1 frame #ffffff ở giao điểm; đĩa sàn r30 (elip màn 60×30) #e0283a fill 50% 2 frame
0.0678 SPARK toả 3 chiều, vệt X nguội #a8162e
0.333rỗng

H01_UL3_ECHO trong dạng Mùa Gặt 9.0 s (và H01_E36 Nhịp Gặt Đôi, H01_E…

VFX_H01_UL3_echoTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L1

Dư ảnh liềm Mùa Gặt: cú chém thứ hai mờ đỏ sẫm, trễ 0.15 s, đúng hình cú gốc — không cần sheet riêng, khớp hitbox cú gốc tuyệt đối.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_UL3_echo24 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H01_UL3_echoHitbox VFX_H01_UL3_echo16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 150sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_UL3_ECHO trong dạng Mùa Gặt 9.0 s (và H01_E36 Nhịp Gặt Đôi, H01_EVO1 dư ảnh 50%): t = 0 = 9 tick (0.15 s) sau tick va chạm của cú gốc (COMBO_A, DASH_ATTACK, HEAVY); 75% coef, không hitstop
Canvas
160×120 gốc 36/96
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.8
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape sector r44 a150, match = hình cú gốc (mẫu A1 r44 150°; A3 trong Mùa Gặt 300°) — phát cùng sheet nên khớp 100%, wave none
Nguồn
shader GhostEcho trên sheet VFX_H01_a1_slash / a2_slash / a3_xcut / dash_strike (0 sheet mới)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0phát lại đúng sheet vfx của cú gốc (a1/a2/a3/dash_strike) từ hit frame, qua shader Ghost: α 0.5, ramp hạ 1 bậc (#ff4836 → #e0283a), lõi #ffe0b4 thay #fff6f0
0.05viền ngoài 1 px #a01830 run dither 50% để tách khỏi cú thật
0.8rỗng

H01_AS2_FIN Liềm Móc Xích A3 (clip as2_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_…

VFX_H01_AS2_chain_finTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

A3 của Dạng Rèn Liềm Móc Xích: liềm bay đầu xích quét cung 200° r66 dài hơn mọi đòn combo gốc, kết bằng 2 cột tro ở 2 đầu cung. Xuất qua hero.mjs --as h01_as2 (hue +2); xích chỉ có ở Dạng Rèn này (art lock gốc cấm xích trên silhouette cơ bản).

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_AS2_chain_fin40 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–3940 khung · 30 fps · 1.33 s
Hitbox VFX_H01_AS2_chain_finHitbox VFX_H01_AS2_chain_fin16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 66 arc 200sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_AS2_FIN Liềm Móc Xích A3 (clip as2_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS2): startup 11 tick (0.183 s), t = 0 = va chạm, active 5 tick, recovery 21, bước 16, hitstop 0.07, trauma 0.28; cùng tick nổ 2 VFX_H01_SK03_ash_pillar r30 ở 2 đầu cung (±100°)
Canvas
160×128 gốc 40/100
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.75
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r66 a200, match mũi liềm cx 6 + R 44 = 50 + bước 16 = 66 ✓; elip màn 132×66; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-as2-fin.js (template VFX_H01_a3_xcut; WEAPONS.sickle_chain mới; swing/trace của src/fx/moves)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r66 a200 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.52 liềm nối xích ngắn quay vòng trên đầu, xích 1 px #6e1024
0quét xích: 1 cung rộng 200° r66, liềm ở đầu xích vẽ mép #fff6f0 2 px, thân vệt #ff4836 dày 10 px, xích kéo thành 3 đường mảnh #a8162e trong vệt; 1 frame #ffffff ở mũi
0.03310 SPARK dọc mép cung; 2 đầu cung loé #ff9050 (điểm trồi cột tro)
0.083khựng 0.07 s; xích thu về
0.75rỗng

H01_AS3_FIN Liềm Gương A3 (clip as3_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS3…

VFX_H01_AS3_mirror_finTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

A3 của Dạng Rèn Liềm Gương: 2 dấu X liên tiếp cách 0.1 s, mép bóng như gương — nhanh và gọn hơn A3 gốc. Xuất qua hero.mjs --as h01_as3 (hue −3).

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_AS3_mirror_fin36 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–12dissipate · khung 13–3536 khung · 30 fps · 1.2 s
Hitbox VFX_H01_AS3_mirror_finHitbox VFX_H01_AS3_mirror_fin16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 220sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_AS3_FIN Liềm Gương A3 (clip as3_fin, chỉ khi lắp Dạng Rèn H01_AS3): startup 9 tick (0.15 s), t = 0 = nhát X 1; nhát X 2 sau 6 tick (0.1 s); active 8 tick, recovery 16, bước 12, hitstop 0.06, trauma 0.25
Canvas
156×112 gốc 40/88
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.133 · dissipate 0.133/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r44 a220, match mũi lưỡi cx 6 + R 26 = 32 + bước 12 = 44 ✓; elip màn 88×44; mỗi X phủ ≥ 90% rẻ quạt; vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-as3-fin.js (template VFX_H01_a3_xcut; WEAPONS.sickle_mirror mới)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a220 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.32 liềm ngắn đánh bóng đặt chéo, loé glint #fff6f0 2 px trên sống lưỡi
0X 1: 2 cung chéo 220° r44, mép #fff6f0 dày 2 px + dải phản chiếu trắng 1 px song song bên trong, thân #ff4836 dày 9 px
0.1X 2 xoay lệch 20° so với X 1; 1 frame #ffffff mỗi X
0.1338 SPARK + 4 mảnh gương nhỏ 2×2 #fff6f0 lấp lánh rơi
0.7rỗng

H01_E37 Gió Gạt (Then Chốt): Gạt thành công → hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 l…

VFX_H01_E37_parry_galeTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Gió Gạt: Gạt trúng là chân Varek cuốn gió đỏ — Lướt ngay sẽ thành lưỡi gió cắt xuyên bầy rồi đáp xuống trong thế Gạt. Biến thể của VFX_H01_answer_parry + VFX_H01_dash_trail, đọc bằng HÌNH dải gió xoắn (không đổi màu).

#a01830#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_E37_parry_gale18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H01_E37_parry_galeHitbox VFX_H01_E37_parry_gale24 px48 px72 px96 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 84 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_E37 Gió Gạt (Then Chốt): Gạt thành công → hoàn 1 lượt Lướt (≤ 1 lần/1.0 s) và mở cửa sổ 0.6 s; Lướt trong cửa sổ xuyên quái 4.0× Lực rồi mở 8 tick Gạt ở điểm đáp; t = 0 = frame 0 của Lướt trong cửa sổ (hàng window phát từ lúc Gạt)
Canvas
160×76 gốc 32/62
Pha (s)
antic −0.6/0 · impact 0/0.15 · dissipate 0.15/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind STREAK, count 10, speed 300, life_s 0.15, hex #ff9050, gravity 0, shadow không/kind VAPOUR, count 6, speed 30, life_s 0.3, hex #a01830, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape line L84 W24, match vệt gió fill đúng 84 × 24 dọc đường Lướt (màn e/w 84×12, n/s 42×24); vòng đáp r24 = vùng Gạt miễn phí (không sát thương), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-e37-parry-gale.js (template VFX_H01_answer_parry; mượn band của varek-dash)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L84 W24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.6hàng window (loop 6 frame @15 tới khi Lướt hoặc hết 0.6 s): 2 dải gió #a01830 xoắn quanh chân r16, đầu dải #ff4836
0Lướt gió: lưỡi gió đặc dài 84 px dọc đường Lướt, rộng 24 px trên sàn (màn e/w 84×12), thân #e0283a, mép #fff6f0 1 px; quái bị xuyên loé 1 frame #ffffff
0.15đáp: vòng Gạt mở r24 (elip màn 48×24) #ff4836 2 px + ✦ nhỏ 5×5 trên đầu 8 tick (0.133 s)
0.6rỗng

H01_E38 Thuỷ Triều Đỏ (Then Chốt): A3 trúng ≥ 3 quái → +6 Dòng Chảy, …

VFX_H01_E38_red_tideTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Thuỷ Triều Đỏ: A3 trúng đông giữ Dòng Chảy, và ở Cuồng Lưu thì A3 đổ ra một con sóng đỏ thẫm 200 px — hình sóng cuộn có mào (khác lưỡi liềm đứng của SK01). Bề rộng 56 px kế thừa H01_SK01_HIT vì data Edge chỉ cho dài 200 (ghi nhận 2026-11-07).

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_E38_red_tide16 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1516 khung · 30 fps · 0.53 s
Hitbox VFX_H01_E38_red_tideHitbox VFX_H01_E38_red_tide56 px112 px168 px224 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 200 w 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_E38 Thuỷ Triều Đỏ (Then Chốt): A3 trúng ≥ 3 quái → +6 Dòng Chảy, dừng giảm 2.0 s (hàng pulse); khi Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) A3 phóng sóng triều 200 px 3.0× Lực; t = 0 = tick va chạm của A3; sóng bay 380 px/s (tốc kế thừa H01_SK01_HIT) = 0.526 s
Canvas
96×64 gốc 32/48
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.53
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind DRIP, count 10, speed 80, life_s 0.4, hex #a8162e, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape rect L200 W56, match mào sóng rộng 56 = W, quãng 200 = L; mép trước trùng biên ± 2 px; DRIP vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-e38-red-tide.js (template VFX_H01_flow_surge cho hàng pulse; mào sóng mới, mượn Bits DRIP)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L200 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0hàng pulse: vòng chân sáng #ff4836 → #fff6f0 1 frame + 3 giọt đỏ bắn lên 8 px (dừng giảm 2 s: vòng chân giữ viền #ff4836 1 px)
0.033Cuồng Lưu: sóng triều cuộn — mào sóng cong lật về trước cao 20 px, rộng 56 px ngang (màn e/w 28), thân #e0283a → #a8162e, bọt mào #fff6f0 2 px
0.067sóng chạy 380 px/s, để vệt ướt #6e1024 α 0.4 trên sàn (decal 0.8 s); 4 DRIP văng sau mào
0.53hết 200 px: mào đổ sập thành 6 DRIP, tan dither

H01_E39 Thủ Gặt (Then Chốt): mỗi lần Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3, hàng…

VFX_H01_E39_guard_reapTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Thủ Gặt: mỗi lần đỡ đòn, một lưỡi liềm nhỏ gắn vào vòng chân (tối đa 3) — thả Thủ là Varek vút tới kẻ vừa đánh với cú chém rộng thêm. Hình đếm bằng số pip, không bằng màu.

#a01830#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_E39_guard_reap9 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1impact · khung 2–3dissipate · khung 4–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_E39 Thủ Gặt (Then Chốt): mỗi lần Thủ đỡ đòn tích 1 Gặt (≤ 3, hàng pip loop); thả Thủ → cú combo kế dịch tới kẻ vừa đánh ≤ 64 px, mỗi Gặt +40° cung, đủ 3 ×1.35; t = 0 = frame dịch chuyển của cú combo kế
Canvas
112×76 gốc 24/62
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.3
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind STREAK, count 6, speed 400, life_s 0.12, hex #ff4836, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không tự gây sát thương; cú combo kế dùng hitbox gốc + cung +40°/Gặt (VFX_H01_a1/a2/a3 opts arc), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-e39-guard-reap.js (template VFX_H01_guard_arc; vệt dịch mượn varek-dash)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.05hàng pip (loop 8 frame @12 khi đang có Gặt): 1–3 lưỡi liềm nhỏ 6×3 #e0283a lõi #fff6f0 xoay quanh vòng chân r14; 3 Gặt = vòng chân viền #ff9050
0dịch: thân Varek kéo vệt thẳng 64 px #a01830 → #e0283a (rộng 6 px), 3 pip phóng theo vệt
0.067tới nơi: 1 frame #ffffff, cú combo phát VFX gốc (a1/a2/a3) với tham số cung opts arc +40°/Gặt
0.3rỗng

H01_E40 Vòng Trăng (Then Chốt): kỹ năng trúng +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20…

VFX_H01_E40_moon_cycleTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Vòng Trăng: trăng nhỏ trên đầu khuyết đi một nửa khi Dòng Chảy đầy được tiêu — báo 4 kỹ năng vừa được giảm hồi chiêu; HUD tự cập nhật ô kỹ năng.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_E40_moon_cycle15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_E40 Vòng Trăng (Then Chốt): kỹ năng trúng +2 Dòng Chảy/quái (≤ 20/lần) → hàng tick; Dòng Chảy đầy → tiêu 50, mọi kỹ năng hồi chiêu −2.0 s (≤ 1 lần/5.0 s); t = 0 = frame tiêu 50
Canvas
32×32 gốc 16/24
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 60, life_s 0.3, hex #ff4836, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-e40-moon-cycle.js (template VFX_H01_SK01_wave: mượn hình lưỡi trăng thu nhỏ)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1trăng tròn 12×12 #e0283a lõi #fff6f0 hiện trên đầu, viền #ff9050
0trăng khuyết đi một nửa trong 2 frame (= tiêu 50); 1 frame #ffffff
0.067nửa trăng vỡ thành 4 MOTE #ff4836 bay ra 4 hướng chéo 12 px (= 4 ô kỹ năng −2 s)
0.5rỗng; hàng tick (4 frame @30): chấm trăng 3×3 loé trên đầu mỗi lần +Dòng Chảy từ kỹ năng

H01_EVO1 Cung Bão: thay VFX_H01_dash_strike khi tiến hoá; Đánh sau Lư…

VFX_H01_EVO1_storm_arcTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Cung Bão: Đánh sau Lướt nở thành bão liềm gần kín vòng, gió đỏ quấn ngoài mép — tiến hoá của Cung Rộng + Bộ Ảo đọc to hơn hẳn dash_strike nhưng cùng ngôn ngữ.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_EVO1_storm_arc27 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2627 khung · 30 fps · 0.9 s
Hitbox VFX_H01_EVO1_storm_arcHitbox VFX_H01_EVO1_storm_arc16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 60 arc 300sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_EVO1 Cung Bão: thay VFX_H01_dash_strike khi tiến hoá; Đánh sau Lướt thành bão liềm 300° r60 2.0× Lực; quái bị Lướt xuyên dính thêm dư ảnh 50% (VFX_H01_UL3_echo); t = 0 = tick va chạm (startup 3 tick như H01_DASH_ATTACK)
Canvas
160×112 gốc 80/72
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind SPARK, count 14, speed 160, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind DUST, count 8, speed 60, life_s 0.4, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape sector r60 a300, match mũi lưỡi cx 4 + R 42 = 46 + bước 14 = 60 ✓; elip màn 120×60; floorArc trùng biên ± 2 px; phủ ≥ 90%, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-evo1-storm-arc.js (template VFX_H01_a3_xcut: swing 2 lưỡi; gió mượn varek-dash)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r60 a300 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1đà Lướt, 2 liềm dang 2 bên, gió #a01830 cuộn quanh thân
0bão: 2 cung liềm quét 300° (hở 60° sau lưng) r60, mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836 dày 12 px; 3 dải gió #a01830 xoáy bên ngoài mép
0.0331 frame #ffffff; 14 SPARK + 8 DUST xoáy ra
0.067khựng 0.045 s; vệt tách 6 đoạn xoáy
0.7rỗng

H01_EVO2 Gạt Gương: mọi Gạt cận chiến thành công bắn 1 sóng liềm gươn…

VFX_H01_EVO2_mirror_parryTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Gạt Gương: mỗi cú Gạt cận chiến bật ngược một sóng liềm có vệt phản chiếu chạy ngang — đọc là sóng gương, khác sóng đặc của Lưỡi Liềm Đỏ. Bề rộng 56 kế thừa sheet SK01 vì data chỉ cho dài 160 (ghi nhận 2026-11-07).

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_EVO2_mirror_parry6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H01_EVO2_mirror_parryHitbox VFX_H01_EVO2_mirror_parry48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_EVO2 Gạt Gương: mọi Gạt cận chiến thành công bắn 1 sóng liềm gương 160 px về kẻ đánh 2.5× Lực (đạn bị Gạt tách 5 viên = VFX_H01_reflect_orb); t = 0 = frame sóng rời liềm (cùng tick Gạt thành công); bay 380 px/s (kế thừa H01_SK01_HIT) = 0.42 s
Canvas
48×64 gốc 24/46
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.42/0.62
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind SHARD, count 6, speed 80, life_s 0.4, hex #fff6f0, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape rect L160 W56, match bề ngang sóng 56 = W, quãng 160 = L; mép trước trùng biên ± 2 px, wave none
Nguồn
recolor VFX_H01_SK01_wave (bladewake/crescent-wave) --opts {mirror:true} (template VFX_H01_answer_parry)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L160 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
01 frame #ffffff hình lưỡi liềm đứng; sóng gương: lưỡi liềm đứng sâu 20, rộng 56 px, thân #e0283a, 2 dải phản chiếu #fff6f0 1 px chéo chạy ngang mặt sóng
0.067bay loop 6 frame @15: dải phản chiếu trượt từ trên xuống (lấp lánh gương)
0.42hết 160 px: sóng vỡ thành 6 mảnh gương 2×2 rơi nảy
0.62rỗng

H01_EVO3 Trăng Non: mỗi lần Dòng Chảy đầy (≤ 1 lần/6.0 s) tự phóng 5 …

VFX_H01_EVO3_new_moonTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Trăng Non: Dòng Chảy đầy làm trăng non nở dưới chân và bắn 5 sóng liềm toả tròn — tiến hoá của Song Nguyệt + Tràn Dòng.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_EVO3_new_moon15 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2dissipate · khung 3–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H01_EVO3_new_moonHitbox VFX_H01_EVO3_new_moon72 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_EVO3 Trăng Non: mỗi lần Dòng Chảy đầy (≤ 1 lần/6.0 s) tự phóng 5 sóng quạt 360° (cách 72°), mỗi sóng 3.0× Lực = 5 instance VFX_H01_SK01_wave; t = 0 = frame Dòng Chảy chạm 100 (5 sóng rời ở t = 0.1)
Canvas
96×64 gốc 48/40
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0.1/0.167 · dissipate 0.167/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 10, speed 80, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape rect L260 W56, match hitbox thuộc 5 sóng spawn (mỗi sóng = VFX_H01_SK01_wave rect L260 W56, dài/rộng kế thừa SK01 vì data EVO3 không cho tầm); đĩa trăng không gây sát thương, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-evo3-new-moon.js (template VFX_H01_SK01_wave; đĩa trăng mượn floorDisc)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L260 W56 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0đĩa trăng non sàn r24 (elip màn 48×24) #e0283a fill 60% hiện dưới chân, viền #fff6f0 2 px; trăng khuyết 10×10 trên đầu
0.11 frame #ffffff; 5 tia #ff4836 dài 24 px bắn ra 5 hướng 72° — chính là gốc 5 sóng SK01
0.167đĩa vỡ thành 5 cánh khuyết, nguội #a8162e
0.5rỗng

Varek xuất hiện đầu run tại bến (DOCK) và khi hồi sinh (revive): t = …

VFX_H01_wake_ashTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L2

Thức dậy từ tro: chiếc khăn đỏ của mẹ hiện ra trước, rồi Varek dựng lên từ tro — đúng lore khăn là thứ duy nhất không hoá tro.

#1a0610#3d0a1a#6e1024#a8162e#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_wake_ash30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–17impact · khung 18–20dissipate · khung 21–2930 khung · 30 fps · 1 s
Vũng sáng sàn VFX_H01_wake_ashr 24 px, k 0.25vũng sáng r 24 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Varek xuất hiện đầu run tại bến (DOCK) và khi hồi sinh (revive): t = 0 = frame thân hiện đủ (clip idle bắt đầu); bất tử như luật hồi sinh chung
Canvas
64×80 gốc 32/68
Pha (s)
antic −0.6/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind FLAKE, count 24, speed 40, life_s 0.8, hex #6e1024, gravity −60, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor VFX_SHARED_revive (bladewake/spawn-ash) --opts {palette: PA, scarf:true} (template av.vfx_list)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.6tro sáng xoáy ngược từ sàn lên trong vòng r16 (elip màn 32×16), 24 FLAKE #3d0a1a/#6e1024
−0.3khăn đỏ thẫm hiện TRƯỚC (cột sáng #e0283a hình 2 đuôi khăn), rồi thân dựng dần từ chân lên bằng dither
01 frame #fff6f0 viền thân; vòng sàn r16 #ff4836 nở r16 → r24
0.4tro rơi xuống, rỗng

Varek gục (HP 0, clip death 95 frame): t = 0 = frame thân chạm sàn (f…

VFX_H01_death_scarfTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Chết: liềm tắt thành than, khăn đỏ tuột ra bay đi rồi nằm lại vẫn đỏ — “Khăn còn đỏ, làng ta còn tên.” Khớp clip thân heroes/varek-death có sẵn.

#1a0610#3d0a1a#6e1024#a8162e#ff4836#fff6f0
Dải khung VFX_H01_death_scarf45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Varek gục (HP 0, clip death 95 frame): t = 0 = frame thân chạm sàn (frame 60 của clip); trước đó lưỡi liềm tắt dần thành than (hàng gutter từ frame 0)
Canvas
132×92 gốc 60/76
Pha (s)
antic −2/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1.5
Easing
curve inOutQuad, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 6, speed 20, life_s 0.8, hex #ff4836, gravity −20, shadow không/kind DUST, count 8, speed 30, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-death (có sẵn, thân) + recolor bladewake/death-ash (template av.vfx_list) + knob mới {scarf:true}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−2gutter: 2 lưỡi liềm tối dần #ff4836 → #6e1024, mỗi lưỡi nhả 3 EMBER
0thân chạm sàn: bụi tro 8 DUST; khăn đỏ thẫm tuột khỏi đầu, bay ngược 40 px theo gió (đường cong sin biên độ 6 px)
0.8khăn đáp xuống sàn cạnh thân, vẫn đỏ #e0283a (không hoá tro), 1 frame viền #fff6f0
1.5giữ khăn nằm yên (frame cuối giữ tới màn chết), tro rơi xong

SIGNATURE · 14

H01_ANSWER Gạt (clip answer 10 frame, hit frame 0): t = 0 = tick bấm;…

VFX_H01_answer_parrySIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Gạt của Varek: hai liềm quét một vòng kín quanh thân, toé tia lửa về phía đòn vàng bị bẻ — câu trả lời phải đọc ngay trong 2 frame. Dấu ✦ trên đầu = cửa sổ Phản Đòn còn mở. Gạt Chấn (H01_E11) thêm vành sóng r60; Thế Gạt Liên Hoàn hạng III bắn cung r48 120°. VFX_SHARED_answer_flash/answer_perfect chồng thêm phần hệ thống.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_answer_parry12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H01_answer_parryHitbox VFX_H01_answer_parry8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_ANSWER Gạt (clip answer 10 frame, hit frame 0): t = 0 = tick bấm; cửa sổ W 10 tick (0.167 s), hit-test 360° hurtbox r7 với đòn vàng trong r24; thành công: hitstop 0.08, trauma 0.25, +20 Dòng Chảy, mở Phản Đòn 1.0 s; hụt: khoá 18 tick; hàng phụ H01_E11 (sóng chấn r60), H01_SK06 hạng III (cung r48 120°)
Canvas
128×100 gốc 52/80
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.25, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape circle r24, match vòng sàn đúng r24 (elip màn 48×24) = vùng gạt; hit-test thật = hurtbox r7 nên vòng là biên tối đa đòn vàng được bẻ; vượt ≤ 4 px khi nở r30 chỉ ở pha nguội (sau cửa sổ), wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-deflect (có sẵn, 12 frame) + knob mới {quake, arc, threat_dir}; parry-flash.js mượn tia lửa
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r24 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
02 liềm quét vòng quanh thân: vòng đặc #e0283a r24 (elip màn 48×24) hiện trong 2 frame, mép trong #fff6f0 1 px
0.033thành công: 1 frame #ffffff tại hướng đòn vàng + 10 SPARK toả về phía kẻ đánh; dấu ✦ 7×7 #ff4836 lõi #fff6f0 trên đầu (socket overhead, sống 1.0 s = cửa sổ Phản)
0.067vòng nở r24 → r30 và mỏng 3 → 1 px, nguội #ff4836 → #a8162e
0.4rỗng (✦ vẫn giữ tới hết cửa sổ Phản qua hàng mark loop 6 frame @12)

H01_HOLD_GUARD Thủ (clip hold_in 6 frame → hold_loop): còn giữ nút ở …

VFX_H01_guard_arcSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Thủ của Varek: nửa vòng sàn đỏ thẫm phía trước + màn chắn cong mờ giữa 2 liềm bắt chéo — đọc rõ cung chặn 180° theo hướng ngắm; đòn tím vẫn xuyên nên không có hào quang tím. Thành Trì bậc II thành vòng kín.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_guard_arc24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–2324 khung · 30 fps · 0.8 s · lặp
Hitbox VFX_H01_guard_arcHitbox VFX_H01_guard_arc8 px16 px24 pxARChurtbox r 7shape ARC r 20 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_HOLD_GUARD Thủ (clip hold_in 6 frame → hold_loop): còn giữ nút ở tick W 10 → bật; t = 0 = frame đầu hold_loop; loop tới khi thả (max_s 0 = không giới hạn); hướng theo ngắm (face AIM), đi ×0.35; hàng phụ H01_RS4 bậc II (vòng 360°), H01_E21 (tự Thủ sau Gương Liềm)
Canvas
96×80 gốc 48/60
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.8
Easing
curve inOutQuad, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape sector r20 a180, match nửa vành đúng r20 (elip màn 40×20 nửa trước) = cung chặn; màn chắn đứng không tính vào sàn; lệch ≤ 1 px, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-guard (có sẵn, 24 frame loop) + knob mới {full:true}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r20 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1hold_in: 2 liềm bắt chéo trước ngực, nửa elip sàn r20 phía trước mọc từ tâm
0loop: nửa vành sàn r20 (cung 180° theo ngắm) #e0283a dày 2 px + màn chắn đứng cong cao 20 px #a8162e α 0.5, mép trên #ff9050
0.41 gợn sáng #fff6f0 3 px chạy dọc mép màn chắn từ trái sang phải
0.8khớp frame 0, loop

H01_COMBO_A_1 (alias A1, clip attack1 32 frame, hit frame 11): t = 0 …

VFX_H01_a1_slashSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Cung chém A1 của Varek — ví dụ chuẩn 31 §10.1: lưỡi liềm đỏ thẫm quét ngang 150°, mép trắng nóng, tia lửa toả. Thức Tỉnh H01_EVO4: cung +10° (160°), vệt rơi tro sáng (hàng opts {awaken:true}). Dạng Rèn AS2 (r58, hue +2) và AS3 (r38, hue −3) xuất lại qua hero.mjs --as. Quyết định 2026-11-07 - quầng sàn của 6 FX chém/đáp H01 (a1, a2, a3, dash_strike, riposte, SK02_leap) là p.floorGlow của pixelfx nướng vào sheet, KHÔNG phải shader runtime FloorGlow (VFX_SHARED_floor_glow); keyframe ghi rõ tiền tố p. (không dùng bí danh trần), theo luật đổi tên trong SHARED__vfx.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_a1_slash32 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–10dissipate · khung 11–3132 khung · 30 fps · 1.07 s
Hitbox VFX_H01_a1_slashHitbox VFX_H01_a1_slash16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 150sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_COMBO_A_1 (alias A1, clip attack1 32 frame, hit frame 11): t = 0 = tick va chạm sau startup 5 tick (0.083 s), active 4 tick (0.067 s), recovery 13 tick, post_rate 1.6, bước 10 px (≤ 26 hút ngắm); cũng phát cho H01_DASH_ATTACK khi chưa có VFX_H01_dash_strike nạp xong (không xảy ra ở bản cuối)
Canvas
156×104 gốc 40/84
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.035
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r44 a150, match gốc = chân trước bước; mũi lưỡi = cx 7 + R 27 = 34 + bước 10 = 44 ✓; elip màn 88×44 nửa trước; chớp chạm x50 vượt mép 6 px ✓ (≤ 6 S/M); phủ ≥ 90% (đo trên --dirs), wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-attack1 (có sẵn g008-demo; _reaver.js ramp bladeArc arcSparks impact keepIn; _varek.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a150 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.3GUARD: 2 liềm cầm xuôi 2 bên hông, lưỡi đỏ thẫm tối #6e1024
−0.15WIND: liềm gần kéo ra sau vai, lean −4, crouch 4; mép lưỡi loé 1 px #ff9050
0CUT snap: bước +10, cung quét 150° hiện trọn trong 1 frame; mép trước trắng nóng #fff6f0 dày 2 px, thân vệt #ff4836 → #e0283a dày 11 px, đuôi #a8162e; 1 frame #ffffff ở mũi lưỡi
0.03chạm: chớp + 8 SPARK toả tại (50, −22) màn; p.floorGlow r30 #ff9050 α 0.35
0.05THRU snap: lưỡi xuống thấp; vệt tách 3 đoạn, nguội #e0283a → #a8162e → #6e1024
0.2chỉ còn đuôi #6e1024 α 0.4 + tia lửa rơi nảy 1 lần
0.6rỗng

H01_COMBO_A_2 (alias A2, clip attack2 32 frame, hit frame 11): t = 0 …

VFX_H01_a2_slashSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Cung chém ngược A2: cùng ngôn ngữ A1 nhưng quét chiều ngược và rộng 160°, để 2 nhát đầu đọc thành nhịp trái–phải. Thức Tỉnh EVO4: 170° + tro sáng rơi.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_a2_slash32 khung @ 30 fpsantic · khung 0–8impact · khung 9–10dissipate · khung 11–3132 khung · 30 fps · 1.07 s
Hitbox VFX_H01_a2_slashHitbox VFX_H01_a2_slash16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 44 arc 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_COMBO_A_2 (alias A2, clip attack2 32 frame, hit frame 11): t = 0 = tick va chạm sau startup 5 tick (0.083 s), active 4 tick, recovery 13 tick, post_rate 1.6, bước 10 px; chém ngược chiều A1
Canvas
156×104 gốc 40/84
Pha (s)
antic −0.3/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.035
Hạt
kind SPARK, count 8, speed 140, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape sector r44 a160, match mũi lưỡi cx 7 + R 27 + bước 10 = 44 ✓; elip màn 88×44; biên P(φ) φ ∈ [−80°, +80°] trùng mép cung ± 4 px; vượt ≤ 4 px ✓, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-attack2 (có sẵn g008-demo; _reaver.js bladeArc)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r44 a160 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.3GUARD sau A1: liềm xa ở trên vai trái
−0.12WIND: xoay hông ngược, liềm xa kéo chéo lên cao, crouch 3
0CUT snap: cung 160° quét phải → trái (dir −1); mép trước #fff6f0 2 px, thân #ff4836 → #e0283a dày 11 px; 1 frame #ffffff ở mũi
0.03chạm: 8 SPARK toả tại (48, −20); p.floorGlow r30 #ff9050 α 0.35
0.05THRU: vệt nguội theo ramp #e0283a → #6e1024
0.6rỗng

H01_COMBO_A_3 (clip attack3 40 frame, hit frame 14) và H01_HEAVY_1 (B…

VFX_H01_a3_xcutSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đòn kết chữ X của Varek: 2 lưỡi liềm bắt chéo thành dấu X đỏ thẫm 220° — cú đọc rõ nhất kit. Hàng opts: Thức Tỉnh EVO4 260° r60 + 6 tro sáng rơi + glyph Khiếp; Mùa Gặt (H01_UL3) 300°; H01_SK08/H01_E36 cung +40°; H01_E02 để vết xé sàn 1.5 s; H01_RS1 bậc I r +15% (r60), bậc II A3 thứ 3 thành vòng kín r80.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_a3_xcut40 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–16dissipate · khung 17–3940 khung · 30 fps · 1.33 s
Hitbox VFX_H01_a3_xcutHitbox VFX_H01_a3_xcut16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 52 arc 220sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_COMBO_A_3 (clip attack3 40 frame, hit frame 14) và H01_HEAVY_1 (Bổ Chéo Thẳng khi H01_SK08 bật, startup 12 tick): t = 0 = tick va chạm sau startup 10 tick (0.167 s), active 5 tick (0.083 s), recovery 19 tick, hitstop 0.07, trauma 0.28; hàng phụ: H01_E02 vết xé, H01_RS1 bậc II vòng 360°
Canvas
160×120 gốc 36/96
Pha (s)
antic −0.47/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.75
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind SPARK, count 12, speed 160, life_s 0.35, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 4, speed 30, life_s 0.6, hex #ff4836, gravity −20, shadow không
Hitbox
shape sector r52 a220, match mũi lưỡi cx 6 + R 30 = 36 + bước 16 = 52 ✓; elip màn 104×52; floorArc trùng biên ± 2 px; 2 cung X phủ ≥ 92% rẻ quạt; tia lửa vượt ≤ 6 px ✓, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-attack3 (có sẵn, 46 frame gồm freeze nướng; packer bỏ freeze còn 40) + knob mới opts {arc, ring, scar, awaken}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r52 a220 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.472 liềm bắt chéo trên đầu, lưỡi hướng ra ngoài, crouch 5
−0.1bung 2 tay ra 2 bên, mép 2 lưỡi #ff9050
0CUT kép: 2 cung giao nhau thành chữ X rộng 220°; cung 1 (dir 1) đi trước, cung 2 (dir −1) trễ 2 frame; mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836 dày 13 px; 1 frame #ffffff tại giao điểm X
0.033chạm: 12 SPARK + 4 EMBER toả; p.floorGlow r40 #ff9050 α 0.4; vết sàn floorArc trùng biên r52
0.083đóng băng 0.07 s (runtime); vệt X tách 4 nhánh
0.3nhánh nguội #a8162e → #6e1024, 4 EMBER bay lên 12 px
0.75rỗng

H01_DASH_ATTACK (clip dash_attack 32 frame = thân attack2, hit frame …

VFX_H01_dash_strikeSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Đánh sau Lướt: cung kép 180° nối đà Lướt, có vệt gió đỏ thẫm sau mép — đọc khác A1 nhờ 2 lưỡi song song. Gió Liềm (H01_SK07) mở rộng cung/tầm bằng tham số; Bão Liềm EVO1 thay bằng VFX_H01_EVO1_storm_arc.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_dash_strike24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–4dissipate · khung 5–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H01_dash_strikeHitbox VFX_H01_dash_strike16 px32 px48 pxARChurtbox r 7shape ARC r 48 arc 180sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_DASH_ATTACK (clip dash_attack 32 frame = thân attack2, hit frame 11): bấm Đánh trong 9 tick cuối Lướt hoặc ≤ 9 tick sau Lướt; t = 0 = va chạm sau startup 3 tick (0.05 s), active 4 tick, recovery 12, bước 14, hitstop 0.045, trauma 0.22
Canvas
156×104 gốc 40/84
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.05 · dissipate 0.05/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind SPARK, count 10, speed 150, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind DUST, count 6, speed 40, life_s 0.4, hex #6e1024, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape sector r48 a180, match mũi lưỡi cx 6 + R 28 = 34 + bước 14 = 48 ✓; elip màn 96×48 nửa trước; phủ ≥ 90%, vượt ≤ 6 px, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-dash-strike.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay sector r48 a180 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1đà Lướt: thân nghiêng tới, 2 liềm kéo sau lưng, vệt gió #a01830 dài 12 px
0CUT: 2 liềm quét cùng chiều cung 180°, mép #fff6f0, thân #ff4836 dày 12 px; vệt gió cuộn theo mép sau
0.03chạm: 10 SPARK + p.floorGlow r32
0.1vệt nguội, 6 DUST xoáy ở gót
0.6rỗng

H01_COUNTER Phản Đòn (clip counter): Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặ…

VFX_H01_riposteSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Phản Đòn: Varek lao vào và chém kép thành vòng đỏ thẫm đặc r44 quanh điểm đáp, 2 frame trắng chí mạng — phần thưởng to nhất của vòng Gạt → Phản. Gương Thép (H01_RS3 bậc II) nở r66; Liên Hoàn Bất Tận (H01_E23) không đổi hình, chỉ số.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_riposte19 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–7dissipate · khung 8–1819 khung · 30 fps · 0.63 s
Hitbox VFX_H01_riposteHitbox VFX_H01_riposte16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 44sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_COUNTER Phản Đòn (clip counter): Đánh trong 1.0 s sau Gạt/Thủ chặn đòn cận chiến vàng; startup 10 tick (cố định 4 + lao ≤ 80 px trong 6 tick), t = 0 = tick va chạm tại điểm đáp; active 5 tick, recovery 18, hitstop 0.12, trauma 0.45, bất tử tick 0–15
Canvas
128×96 gốc 64/64
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.63
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind SPARK, count 16, speed 180, life_s 0.35, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 6, speed 40, life_s 0.6, hex #ff4836, gravity −20, shadow không
Hitbox
shape circle r44, match vòng fill đúng r44 (elip màn 88×44) tâm = điểm đáp; vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; tia lửa vượt ≤ 6 px ✓; phủ 100%, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-riposte (có sẵn, 19 frame) + knob mới {burst_only:true} cắt phần lao (lao do dash_trail), khung 128×96 quanh điểm đáp
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r44 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.167lao: vệt dư ảnh #a01830 từ VFX_H01_dash_trail (runtime), dấu ✦ trên đầu vỡ thành 4 mảnh
0chém kép: 2 cung bắt chéo quanh điểm đáp, vòng đặc r44 (elip màn 88×44) #e0283a fill 60% + mép #fff6f0 2 px; 2 frame #ffffff (chí mạng)
0.0516 SPARK + 6 EMBER phun cả 3 chiều; p.floorGlow r44 #ff9050 α 0.45
0.12khựng 0.12 s (runtime); vòng nứt 6 đoạn
0.63rỗng

H01_SK01_HIT Lưỡi Liềm Đỏ (clip sk01): startup 11 tick (0.183 s), t =…

VFX_H01_SK01_waveSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Lưỡi Liềm Đỏ: sóng lưỡi liềm đứng đặc đỏ thẫm, mép trắng nóng, quét thẳng 260 px xuyên bầy — tầm xa duy nhất của Varek nên phải dày và sáng nhất kit. Hạng III phát 2 bản xoay ±12°; Song Nguyệt (H01_E17) +2 bản ±20°; Trăng Hồi (H01_E33) bay về; các Edge phóng sóng nhỏ dùng hàng mini.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK01_wave6 khung @ 15 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–3dissipate · khung 4–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H01_SK01_waveHitbox VFX_H01_SK01_wave72 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK01_HIT Lưỡi Liềm Đỏ (clip sk01): startup 11 tick (0.183 s), t = 0 = sóng rời liềm; bay 380 px/s tới 260 px (0.68 s), xuyên mọi kẻ địch, cao h 10; cũng là sheet của H01_E03 (×0.5), H01_E16 (×0.4), H01_E17, H01_E24, H01_E33 (quay về), H01_E34, H01_SK08 hạng III (120 px), VFX_H01_E38/EVO2/EVO3
Canvas
48×64 gốc 24/46
Pha (s)
antic −0.183/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.68/0.88
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind STREAK, count 12, speed 380, life_s 0.15, hex #ff9050, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape rect L260 W56, match bề ngang sóng 56 px = W (màn e/w 28 + dựng); quãng bay 260 px = L; mép trước trùng biên chữ nhật ± 2 px; vượt cuối tầm ≤ 4 px ở hàng end, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-skill1 (có sẵn, cast + sóng) + bladewake/crescent-wave (8 hướng) recolor CRIMSON; knob mới {scale, return}
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay rect L260 W56 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.183cast (hàng cast 8 frame @30 từ varek-skill1): 2 liềm vung chéo, lưỡi sáng dần #ff9050
01 frame #ffffff hình lưỡi liềm đứng; rồi sóng đặc: lưỡi liềm đứng cong về trước, sâu 24 px theo hướng bay, rộng 56 px ngang (màn e/w cao 28 + dựng 28), mép trước #fff6f0 2 px, thân #ff4836 → #e0283a, đuôi #a8162e
0.067bay loop 6 frame @15: mép trước gợn, 2 STREAK #ff9050 kéo sau 2 mũi; vệt cháy sàn 2 px #6e1024 α 0.4 dọc đường bay (decal 0.5 s)
0.68hết tầm 260 px: sóng tách 2 mũi tan dither 0.2 s (hàng end 6 frame @30)
0.88rỗng

H01_SK02_LEAP + H01_SK02_SLAM Nhảy Tàn Phá (clip sk02): lấy đà 7 tick…

VFX_H01_SK02_leapSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: LLOD: L3

Nhảy Tàn Phá: Varek rơi xuống nện đĩa đỏ thẫm đặc r64, đá văng, ngọn lửa đỏ ở mép và vết nứt sàn 3 s — cú dọn bầy nặng nhất ngoài Ult. Cột lửa theo hướng nhảy là VFX_H01_SK02_pillar. Gót Cuồng Lưu (H01_E29) thêm glyph Khiếp (VFX_SHARED_sts_dread) không đổi sheet.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK02_leap30 khung @ 30 fpsantic · khung 0–11impact · khung 12–13dissipate · khung 14–2930 khung · 30 fps · 1 s
Hitbox VFX_H01_SK02_leapHitbox VFX_H01_SK02_leap16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK02_LEAP + H01_SK02_SLAM Nhảy Tàn Phá (clip sk02): lấy đà 7 tick, bay 22 tick (0.367 s, bất tử) tới điểm ngắm 40–110 px; t = 0 = tick chạm đất (tick 29) = nện r64, hitstop 0.08, trauma 0.55, phá khiên
Canvas
160×112 gốc 80/72
Pha (s)
antic −0.367/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind FIRE, count 8, speed 40, life_s 0.5, hex #ff4836, gravity −30, shadow không/kind CHUNK, count 10, speed 120, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r64, match đĩa fill đúng r64 (elip màn 128×64) tâm = điểm đáp; vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; nở tới r70 vượt 6 px ✓ (≤ 10 L), wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-skill2 (có sẵn: lấy đà + bay + nện) + bladewake/slam-crimson + decal-crack recolor
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.367trên không: bóng Varek trên sàn co theo h (31 §2.2), vòng đích mảnh #a8162e r64 α 0.3 hiện tại điểm đáp (không phải tell P: viền 1 px, không fill)
0chạm: 2 frame #ffffff tại tâm; đĩa đặc r64 (elip màn 128×64) #e0283a fill 55% + vành #fff6f0 2 px; 10 CHUNK đá văng cao 40 px
0.067sóng vành r64 → r70 mỏng dần; 8 FIRE ngọn đỏ thẫm bốc 24 px ở mép; p.floorGlow r64 #ff9050 α 0.5
0.3để decal nứt 6 tia #3d0a1a dài 20–44 px quanh tâm (sống 3.0 s, tan dither)
1rỗng (decal còn)

H01_SK05_REAP Gặt Mệnh (clip sk05): startup 9 tick (0.15 s) gồm lao 3…

VFX_H01_SK05_reapSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Gặt Mệnh: hai liềm chập thành một lưỡi trăng bổ dọc đường thẳng 72 px, rạch sàn — cú đơn mục tiêu dứt khoát. Hồn Gặt Bay (H01_E34) phóng VFX_H01_SK01_wave từ cuối đường bổ.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_SK05_reap24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–4impact · khung 5–6dissipate · khung 7–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H01_SK05_reapHitbox VFX_H01_SK05_reap24 px48 px72 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 72 w 18sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_SK05_REAP Gặt Mệnh (clip sk05): startup 9 tick (0.15 s) gồm lao 32 px, t = 0 = tick va chạm; active 4 tick, recovery 18, hitstop 0.08, trauma 0.3, kết liễu theo ngưỡng; hạng III: kết liễu → nhát thứ 2 tự lao tới kẻ kế ≤ 80 px (phát lại sheet)
Canvas
112×96 gốc 20/76
Pha (s)
antic −0.15/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind SPARK, count 12, speed 160, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape line L72 W18, match đường fill đúng 72 × 18 từ chân sau lao (màn e/w 72×9, n/s 36×18); mép trùng ± 2 px; vệt dựng không tính sàn, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-sk05-reap.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay line L72 W18 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.15lao 32 px: 2 liềm giơ cao trên đầu chập thành 1 lưỡi trăng lớn, mép #ff9050
0bổ dọc: 2 frame #ffffff; vệt bổ thẳng 72 px theo hướng ngắm, rộng 18 px trên sàn (màn e/w 72×9), dựng cao 36 px tại gốc; mép #fff6f0 2 px, thân #ff4836
0.067sàn rạch: vết nứt thẳng #3d0a1a dài 72 px (decal 1.5 s); 12 SPARK phun 2 bên đường
0.3vệt nguội #e0283a → #6e1024; kết liễu: mục tiêu bị tách đôi (VFX_SHARED_*), không thêm ở sheet này
0.8rỗng

H01_UL1_BURST Trăng Máu pha 2 (clip ul1, 132 tick = 2.2 s, bất tử toà…

VFX_H01_UL1_moonSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Trăng Máu: trăng đỏ thẫm tụ trên đầu Varek 1.6 s giữa thế giới chậm rồi rơi nổ đĩa đặc r110 — khoảnh khắc lớn nhất của hero, khớp cảnh chủ key art của doc 30. Trăng Đầy Máu (H01_E28) nở r120/r126: phần vành > r112 vẽ thủ tục bằng shader elip (31 §5), sheet giữ đúng r110 cho trăng + hạt.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_UL1_moon66 khung @ 30 fpsantic · khung 0–47impact · khung 48–50dissipate · khung 51–6566 khung · 30 fps · 2.2 s
Hitbox VFX_H01_UL1_moonHitbox VFX_H01_UL1_moon32 px64 px96 px128 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 110sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_UL1_BURST Trăng Máu pha 2 (clip ul1, 132 tick = 2.2 s, bất tử toàn clip, World ×0.4): trăng tụ từ tick 21; t = 0 = tick 96 (1.6 s) nổ r110, active 6 tick, recovery 30, hitstop 0.1, trauma 0.8; kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
296×204 gốc 148/140
Pha (s)
antic −1.6/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind EMBER, count 20, speed 30, life_s 1.6, hex #ff9050, gravity −120, shadow không/kind SPARK, count 24, speed 200, life_s 0.4, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind FIRE, count 12, speed 60, life_s 0.5, hex #ff4836, gravity −60, shadow không/kind CHUNK, count 16, speed 140, life_s 0.6, hex #3d0a1a, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r110, match đĩa fill đúng r110 (elip màn 220×110); vành #fff6f0 trên biên ± 1 px; sóng r116 vượt 6 px ✓ (≤ 10 XL); hạng > r112 = vành thủ tục đúng r thật, wave none
Nguồn
reuse heroes/varek-skill3 'Blood Moon' (có sẵn, 109 frame; retime _bw.js về 2.2 s = 66 frame sau khi packer bỏ freeze nướng)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r110 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−1.6trăng khuyết đỏ thẫm #a8162e r6 hiện trên đầu Varek (cao 80 px), tro sáng bắt đầu rơi NGƯỢC lên trời (20 EMBER)
−0.8trăng tròn dần r6 → r28, rìa #ff4836, lõi #fff6f0 r8; vòng sàn mảnh r110 (elip màn 220×110) #6e1024 α 0.3 vẽ từ tâm ra
−0.1trăng co lại r20, sáng #fff6f0 toàn khối 2 frame
0NỔ: trăng rơi xuống, đĩa sàn đặc r110 #e0283a fill 60% + vành #fff6f0 3 px; 3 frame #ffffff ở tâm; 24 SPARK + 12 FIRE phun 3 chiều
0.1sóng vành r110 → r116, 16 CHUNK văng, vết nứt hình trăng khuyết #3d0a1a r90 (decal 4 s)
0.6rỗng (decal + tro rơi ngược còn 1.0 s runtime)

H01_UL2_STRIKE + H01_UL2_REAP Nhát Gặt Cuối (clip ul2, 96 tick = 1.6 …

VFX_H01_UL2_reapSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Nhát Gặt Cuối: 4 nhát chéo dựng thành ngôi sao trên một Tinh Anh/boss rồi một lưỡi trăng lớn bổ xuyên — hành quyết đơn mục tiêu, rõ ràng giữa bầy vì chỉ nở tại 1 điểm.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_UL2_reap42 khung @ 30 fpsantic · khung 0–1dissipate · khung 2–18impact · khung 19–22dissipate · khung 23–4142 khung · 30 fps · 1.4 s
Hitbox VFX_H01_UL2_reapHitbox VFX_H01_UL2_reap8 px16 px24 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 20sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_UL2_STRIKE + H01_UL2_REAP Nhát Gặt Cuối (clip ul2, 96 tick = 1.6 s, bất tử, World ×0.6): t = 0 = nhát chéo 1 (tick 15, sau lao); 4 nhát r20 mỗi 7 tick (0.117 s); nhát gặt ở tick 50 (t = 0.583 s) r20 40.0× Lực, hitstop 0.12, trauma 0.8, kết liễu ≤ 20%; kèm VFX_SHARED_guard_break + VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
128×112 gốc 64/84
Pha (s)
antic −0.05/0 · impact 0.583/0.7 · dissipate 0.7/1.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind SPARK, count 44, speed 180, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không/kind EMBER, count 8, speed 30, life_s 0.8, hex #ff4836, gravity −80, shadow không
Hitbox
shape circle r20, match đĩa r20 (elip màn 40×20) tâm mục tiêu mỗi nhát; vệt dựng dài hơn chỉ trên không, không tính sàn; vành gặt r40 là hình sau va chạm (không sát thương), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-ul2-reap.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r20 trên sheet --dirs 8 hướng + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0nhát chéo 1: vệt #ff4836 dài 32 px qua mục tiêu, mép #fff6f0; đĩa r20 (elip màn 40×20) fill 50% 1 frame
0.117nhát 2 chéo ngược; 0.233 nhát 3; 0.35 nhát 4 — mỗi nhát 6 SPARK, các vệt cũ còn α 0.5 xếp thành hình sao
0.45Varek lùi 1 bước, 2 liềm chập thành lưỡi trăng lớn cao 64 px #e0283a, viền #ff9050
0.583GẶT: lưỡi trăng bổ chéo xuyên mục tiêu, 3 frame #ffffff; vành r20 → r40 #fff6f0; 20 SPARK + 8 EMBER
0.7khựng 0.12 s; vết cắt cong #a8162e treo tại chỗ 0.4 s rồi rơi thành tro
1.4rỗng

H01_UL3_ACTIVATE Mùa Gặt (clip ul3): startup 10 tick, t = 0 = tick ac…

VFX_H01_UL3_formSIGNATURELớp: body_frontCỡ: LLOD: L3

Mùa Gặt: quét vòng r64 rồi 9 s Varek mang 2 bóng liềm đỏ sẫm sau lưng và khăn cháy — mọi cú combo kèm dư ảnh (VFX_H01_UL3_echo). Mùa Tro Rụng (H01_E30) kết dạng bằng 8 VFX_H01_SK03_ash_pillar vòng quanh.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_UL3_form24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–7dissipate · khung 8–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H01_UL3_formHitbox VFX_H01_UL3_form16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 64sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_UL3_ACTIVATE Mùa Gặt (clip ul3): startup 10 tick, t = 0 = tick active quét vòng r64, active 4, recovery 16, hitstop 0.1, trauma 0.55, bất tử 30 tick; sau đó dạng 9.0 s (hàng form loop); kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult
Canvas
160×112 gốc 80/72
Pha (s)
antic −0.167/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind EMBER, count 12, speed 40, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 0, shadow không/kind SPARK, count 16, speed 170, life_s 0.3, hex #ff9050, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape circle r64, match đĩa fill đúng r64 (elip màn 128×64); vành trên biên ± 1 px; nở r68 vượt 4 px ✓, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-ul3-form.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay pending: overlay circle r64 trên sheet + 1 ảnh in-game, art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.1672 liềm giơ thẳng, khăn đỏ thẫm bốc lửa #ff4836, 12 EMBER hút vào
0quét vòng: 2 cung liềm 360° quanh thân, đĩa sàn r64 (elip màn 128×64) #e0283a fill 55% + vành #fff6f0 2 px; 2 frame #ffffff
0.06716 SPARK toả; vành r64 → r68
0.8rỗng; runtime bật hàng form (12 frame @12 loop, body_back): 2 bóng lưỡi liềm #a01830 α 0.5 bay sau lưng Varek, khăn cháy lưỡi lửa đỏ 2 đuôi, vòng chân sáng 1 bậc #ff4836 suốt 9 s

H01_EVO4 Song Liềm Thức Tỉnh: t = 0 = frame nhận Thức Tỉnh trong run …

VFX_H01_EVO4_awakenSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Song Liềm Thức Tỉnh: hai liềm bùng thành lưỡi trăng đỏ rồi giữ viền sáng + tro rơi suốt run. Phần thay đổi đòn (A1–A2 +10°, A3 260° r60, tro sáng + Khiếp) là hàng opts {awaken:true} của VFX_H01_a1_slash / a2_slash / a3_xcut, không ở sheet này.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050#fff6f0
Dải khung VFX_H01_EVO4_awaken45 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H01_EVO4_awakenr 48 px, k 0.4vũng sáng r 48 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H01_EVO4 Song Liềm Thức Tỉnh: t = 0 = frame nhận Thức Tỉnh trong run (điều kiện: 2 Cộng Hưởng hero bậc II + đã hạ BS_B3), phát 1 lần trên Varek giữa sân; sau đó hàng overlay loop trên 2 lưỡi (socket hand_main/hand_off) tới hết run
Canvas
128×128 gốc 64/108
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind EMBER, count 16, speed 40, life_s 1, hex #ff9050, gravity −60, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương (hình A3 260° r60 khớp ở VFX_H01_a3_xcut opts awaken), wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/varek-evo4-awaken.js (costume _varek.js, ramp CRIMSON; mượn _reaver.js)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
−0.52 liềm giơ chéo trên đầu, tro sáng #ff9050 cuộn ngược lên quanh thân (16 EMBER)
0thức tỉnh: lưỡi trăng đỏ cao 48 px bùng từ 2 liềm, 3 frame #ffffff; vành sàn r40 (elip màn 80×40) #ff4836 + vành #fff6f0 nở r40 → r56
0.1lưỡi trăng co vào 2 lưỡi liềm; lưỡi đổi viền sáng #ff9050 1 px vĩnh viễn
0.5tro sáng rơi chậm quanh chân
1.5rỗng; hàng overlay (8 frame @12 loop): 2 EMBER/0.5 s rơi từ mũi liềm

LIBRARY · 2

mỗi lần nhận Dòng Chảy ≥ 10 trong 1 sự kiện (Gạt +20, Né Hoàn Hảo +15…

VFX_H01_flow_glintLIBRARYLớp: overheadCỡ: SLOD: L1

Lấp lánh vàng kim trên lưỡi liềm khi Varek được Dòng Chảy lớn — ngoại lệ vàng duy nhất của hero (INV-01a, ≤ 2 px/frame, dùng r7 #ffe0b4 S 29% nằm ngoài dải tell, không dùng vàng bão hoà), hình vạch chéo chứ không phải sao 4 cánh nên không lẫn tell Y.

#ffe0b4#fff6f0
Dải khung VFX_H01_flow_glint4 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–34 khung · 30 fps · 0.133 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
mỗi lần nhận Dòng Chảy ≥ 10 trong 1 sự kiện (Gạt +20, Né Hoàn Hảo +15, Phản Đòn +10, hạ Tinh Anh +10): t = 0 = frame cộng; ≤ 1 bản sống
Canvas
8×8 gốc 4/4
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.133
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor bladewake/glint-gold --opts {shape:"slash2", palette:[#ffe0b4,#fff6f0]} (LIBRARY; bỏ hình 4 cánh)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
0vạch chéo 2 px #ffe0b4 trên sống lưỡi liềm chính (đúng 2 px vàng kim/frame)
0.033vạch dịch 1 px dọc lưỡi, đầu vạch #fff6f0
0.067còn 1 px #ffe0b4 + 1 px #fff6f0
0.133rỗng

trong Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) và dạng Mùa Gặt: t = 0 = frame vào t…

VFX_H01_scarf_emberLIBRARYLớp: body_backCỡ: SLOD: L1

Than khăn: vài đốm than bay khỏi đuôi khăn đỏ thẫm khi Cuồng Lưu — dấu hiệu trạng thái nằm trên chính silhouette của hero thay vì aura che sàn.

#6e1024#a8162e#e0283a#ff4836#ff9050
Dải khung VFX_H01_scarf_ember12 khung @ 12 fpsdissipate · khung 0–1112 khung · 12 fps · 1 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
trong Cuồng Lưu (Dòng Chảy ≥ 50) và dạng Mùa Gặt: t = 0 = frame vào trạng thái; loop tới khi rời; than bay khỏi 2 đuôi khăn đỏ thẫm
Canvas
16×24 gốc 8/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0 · dissipate 0/1
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind EMBER, count 4, speed 20, life_s 1, hex #ff4836, gravity −30, shadow không
Hitbox
shape none, match không gây sát thương, wave none
Nguồn
recolor fire/candle --opts {flame:false} (LIBRARY)
Review
check_mjs pending, inv01_check pending (--kind vfx_hero --id H01, cửa sổ hue 330–23°), hitbox_overlay không áp dụng (không gây sát thương), art_style_reviewer pending, date 2026-11-07
t (s)Mô tả
02 EMBER 1 px #ff4836 tách khỏi đuôi khăn, bay ngược hướng chạy
0.52 EMBER khác lệch pha; EMBER cũ nguội #a8162e, bay lên 10 px
1khớp frame 0, loop

13SFX

SFX theo loạiSFX theo loạicast: 16 (57%)swing: 4 (14%)vocal: 3 (11%)hit: 2 (7%)move: 1 (4%)answer: 1 (4%)loop: 1 (4%)28SFXcast — 16 (57%)swing — 4 (14%)vocal — 3 (11%)hit — 2 (7%)move — 1 (4%)answer — 1 (4%)loop — 1 (4%)
Độ dài (ms)Độ dài (ms)a1_swinga1_swing: 230 ms230 msa2_swinga2_swing: 240 ms240 msa3_swinga3_swing: 320 ms320 mshithit: 170 ms170 mscombo_specialcombo_special: 300 ms300 msdashdash: 220 ms220 msansweranswer: 360 ms360 mscountercounter: 480 ms480 mshold_starthold_start: 260 ms260 mshold_loophold_loop: 2000 ms2000 mshold_endhold_end: 180 ms180 msres_gainres_gain: 160 ms160 msres_fullres_full: 620 ms620 msres_spendres_spend: 180 ms180 msSK01_castSK01_cast: 700 ms700 msSK02_castSK02_cast: 1100 ms1100 msSK03_castSK03_cast: 900 ms900 msSK04_castSK04_cast: 1150 ms1150 msSK05_castSK05_cast: 650 ms650 msSK06_castSK06_cast: 520 ms520 msSK07_castSK07_cast: 760 ms760 msSK08_castSK08_cast: 360 ms360 msUL1_moonUL1_moon: 3000 ms3000 msUL2_reapUL2_reap: 2200 ms2200 msUL3_harvestUL3_harvest: 1800 ms1800 msvo_effortvo_effort: 300 ms300 msvo_hurtvo_hurt: 250 ms250 msvo_deathvo_death: 1400 ms1400 ms
28 dòng
SFXLoạimsBiến thểBusƯu tiênGiọngLUFSTellNguồnTrạng tháiBrief
HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=1 (H01_COMBO_A_1; H01_UL3_ECHO dư … SFX_H01_a1_swingswing2304HeroAttack202−19nonereusebriefChém ngang mở cụm bằng liềm phải: nhanh, mảnh, sắc, có độ cong của lưỡi trăng khuyết — nhịp đầu của chuỗi 1.28 s. Nguồn: tái dùng demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l1.ogg` làm biến thể 1, nhân 3 biến thể bằng resample ±4% + đổi đuôi khăn. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=2 (H01_COMBO_A_2), aspect → bộ biế… SFX_H01_a2_swingswing2404HeroAttack202−19nonereusebriefChém ngược bằng liềm trái, đáp lại A1 như nhịp lúa ngả hai phía. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l2.ogg` (đã +4%) + 3 biến thể resample. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroAttackCut heroId=H01 moveIndex=3 (H01_COMBO_A_3, H01_HEAVY_1 Bổ C… SFX_H01_a3_swingswing3204HeroAttack202−18nonereusebriefCú kết chuỗi xoay người cắt chéo X cung 220° — nặng và tròn hơn hai nhát đầu, báo hiệu hitstop 0.07 s. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/swing_l3.ogg` + `swing_heavy.ogg` (lớp trầm) cho biến thể 3–4. AS2 dùng cùng id ở khung xích quét; AS3 phát 2 lần (nhát X thứ hai pitch +3%). Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroHitBatch heroId=H01 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; + hit_heavy c… SFX_H01_hithit1706HeroAttack304−20nonereusebriefNhát liềm trúng quái tro: giòn, khô, đã tai khi trúng 10 con một lúc (HordeAudio gộp thành 1 voice + lớp hit_multi chung theo số mục tiêu). Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/hit_blade.ogg` làm biến thể 1–2 + 4 biến thể Freesound/synth. Mặt thép không ngân dài để không lấn Gạt. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroComboSpecial heroId=H01 branch=DASH_ATTACK (H01_DASH_ATTACK Đánh … SFX_H01_combo_specialswing3003HeroAttack202−18nonefreesoundbriefĐánh sau Lướt: chém lướt nửa vòng ngay khi thoát Lướt — phải nghe như đà Lướt được 'gặt' thành nhát chém (nhánh combo chữ ký H01, doc 32 §4.3 hàng 5). Nguồn: Freesound lớp whoosh + lớp đạp sàn foley; ghép lớp cạo thép của a1_swing. Bộ biến thể Dạng Rèn (cùng id, +3 file mỗi bộ, runtime chọn theo Dạng Rèn đang lắp): AS2 Liềm Móc Xích = gốc −2 bán cung, thêm lớp xích thép lách cách ≤ 40 ms sau transient; AS3 Liềm Gương = gốc +2 bán cung, cạo thép sáng hơn (4–8 kHz), đuôi ngân kim loại mảnh ≤ 60 ms. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroDash heroId=H01 (lớp hero trên SFX_SHARED_dash_base; H01_E05 Vệt … SFX_H01_dashmove2203Hero201−21nonereusebriefLướt 84 px: nhẹ, nhanh, có vải khăn và một tiếng thép nhỏ — không che dash_base chung. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/dash.ogg` làm biến thể 1 + 2 biến thể synth. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroAnswerSuccess heroId=H01 (H01_ANSWER Gạt + H01_ANSWER_REFLECT; lớ… SFX_H01_answeranswer3603HeroDefense22−14nonereusebriefGạt thành công là phần thưởng tai số 1 của Varek: 'keng' gọn, sáng, đuôi ngân ngắn (doc 32 §2.3). Gạt trọn chuỗi vàng → biến thể 3 (ngân dài hơn 80 ms). Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/parry_1.ogg`, `parry_2.ogg` làm biến thể 1–2 + biến thể 3 Freesound. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroCounter heroId=H01 (H01_COUNTER Phản Đòn, + hit_crit chung; H01_E… SFX_H01_counterhit4803HeroDefense22−14nonereusebriefPhản Đòn sau Gạt: lao ≤ 80 px rồi chém kép luôn chí mạng — phải nghe như 'trả nợ' dứt khoát. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/riposte.ogg` biến thể 1 + 2 biến thể ghép a3_swing + hit_heavy. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroHoldStart heroId=H01 (H01_HOLD_GUARD Thủ vào thế; H01_E21 Gương T… SFX_H01_hold_startcast2603HeroDefense201−18nonefoleybriefVào thế Thủ: chắc, trầm, gỗ-thép — không sáng như Gạt để tai phân biệt 2 verb. Nguồn: foley cán gỗ + thép; tham chiếu demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/block.ogg`. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroHoldStart heroId=H01 → loop tới HeroHoldEnd; HeroBlock heroId=H01… SFX_H01_hold_looploop20004HeroDefense201−26nonefoleybriefThế Thủ giữ không giới hạn (max_s 0): loop rất nhỏ để người chơi biết đang Thủ mà không mỏi tai; 4 file = 1 loop 2.0 s (88.200 mẫu @44.1 kHz) + 3 one-shot chặn (demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/block.ogg` biến thể 1). Đòn tím trúng khi Thủ không dùng id này (SFX_SHARED_* của Vỡ Thế). KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroHoldEnd heroId=H01 cancelled=false|true (thả nút giữ; H01_E24 Tíc… SFX_H01_hold_endcast1803HeroDefense201−21nonefoleybriefRời thế Thủ: ngắn gọn, nhỏ hơn hold_start 3 dB; khi H01_E24/E39 kích hoạt, tiếng này mở đầu nhát gặt đi kèm. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroResource heroId=H01 kind=gain (Dòng Chảy: Gạt +20, Né Hoàn Hảo +1… SFX_H01_res_gaincast1606Hero302−22nonesynthbriefDòng Chảy dâng: hơi thở gió ấm tăng dần theo mức tài nguyên; bước qua 50 nghe 2 nhịp tim = Cuồng Lưu bật (+10% chạy, +15% tốc đánh) — người chơi biết trạng thái không cần nhìn HUD (doc 32 §2.3). 6 file = 5 gain + 1 surge (demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/surge.ogg`). KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroResource heroId=H01 kind=full (Dòng Chảy chạm 100; H01_E38 Thuỷ T… SFX_H01_res_fullcast6202Hero201−17nonesynthbriefDòng Chảy đầy: khoảnh khắc 'lưỡi chín' — đá tim ngực sáng nhịp 0.5 s, sẵn sàng tiêu cho kỹ năng. Nốt D lấy từ motif hero để nối với nhạc. Không trùng stinger Ult. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
HeroResource heroId=H01 kind=spend (H01_SK03 trừ 20 Dòng Chảy; trúng … SFX_H01_res_spendcast1803Hero201−21nonesynthbriefTiêu/mất Dòng Chảy: ngược của res_gain — người chơi nghe được mình vừa 'rơi nhịp'. Kỹ năng thiếu tài nguyên bị từ chối dùng SFX_UI chung, không dùng id này. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK01 rank=I|II|III (+ lớp __impact khi trúng; H… SFX_H01_SK01_castcast7003Hero202−17nonereusebriefLưỡi Liềm Đỏ (canon demo KN1): sóng trăng khuyết đỏ bay thẳng, cắt mọi thứ trên đường — nghe như lưỡi liềm khổng lồ xé không khí. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/crescent.ogg` làm biến thể 1. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK02 rank=I|II|III (H01_SK02_LEAP bật nhảy + H0… SFX_H01_SK02_castcast11003Hero202−16nonereusebriefNhảy Tàn Phá: bay bất tử rồi nện xuống — lực nặng nhất trong bộ kỹ năng, nhưng để chỗ cho slam_ground chung. Nguồn: demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/leap.ogg` (bật) + `slam.ogg` (đáp) làm biến thể 1. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK03 rank=I|II|III (5 cột tro trồi cách 5 tick;… SFX_H01_SK03_castcast9003Hero202−17nonefreesoundbriefHàng Cọc Tro: hành lang 180 px dựng bằng tro, đẩy và làm Khiếp — khô, xào xạc, có nhịp 5 bước rõ ràng (đọc được tầm). Không lửa, không thép ngân. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK04 rank=I|II|III (5 nhịp xoay gương; đạn bật … SFX_H01_SK04_castcast11503Hero202−18nonesynthbriefGương Liềm: 2 liềm xoay thành tấm gương nửa vòng, đi chậm, bật đạn vàng — nhịp đều 5 lần để người chơi đếm thời gian còn lại. Không lấn tiếng proj_reflect chung (−4 dB khi có đạn bật). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK05 rank=I|II|III (+ hit_heavy chung khi trúng… SFX_H01_SK05_castcast6503Hero202−16nonefreesoundbriefGặt Mệnh: một nhát bổ định đoạt 7.2× Lực, kết liễu quái yếu máu — dứt khoát như hạ liềm xuống bó lúa cuối. Nguồn: Freesound + lớp hit_blade demo. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3; va chạm riêng = lớp `__impact` khi trúng. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK06 rank=I|II|III (mở thế 3 s; mỗi Gạt trong t… SFX_H01_SK06_castcast5203Hero202−18nonefreesoundbriefThế Gạt Liên Hoàn: lời thách thức — mời đòn vàng tới để Gạt liên tiếp; tiếng 'keng' mở thế phải khác tiếng Gạt thành công (trầm hơn 3 bán cung, không đuôi dài). Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK07 rank=I|II|III (xoáy r40 rồi 5 s gió bám gó… SFX_H01_SK07_castcast7603Hero202−17nonesynthbriefGió Liềm: lốc nhỏ quanh thân đẩy quái 20 px, rồi gió nâng bước — nhẹ, xoáy, không nổ. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
SkillCast skillId=H01_SK08 rank=I|II|III (4 s Nhịp Bỏ: mọi đầu chuỗi … SFX_H01_SK08_castcast3603Hero201−19nonefoleybriefNhịp Bỏ: một tiếng gõ nhịp như thợ gặt đổi tay — bỏ qua A1/A2, mọi cú mở chuỗi thành Bổ Chéo. Tiếng nhỏ, khô, có nhịp; không phải tiếng chuông. Hạng II–III: cùng âm + lớp sweetener (biến thể) theo doc 32 §4.3. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
UltActivate ultId=H01_UL1 (H01_UL1_BLINK 8 nhát + H01_UL1_BURST trăng… SFX_H01_UL1_mooncast30001Hero51−13nonefoleybriefTrăng Máu — Ult biểu tượng của Varek và key art của game: whoosh tròn trầm + chuỗi 8 nhát chém + nổ cuối (doc 32 §2.3). Một file 3.0 s khớp tick: 8 nhát ở 0.35 s + n×0.12 s, nổ ở 1.6 s. Nguồn: ghép demo `Assets/_Project/Demo/Resources/BW/Audio/crescent.ogg` + `boom.ogg` + chuỗi a1/a2_swing pitch tăng dần. Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
UltActivate ultId=H01_UL2 (H01_UL2_LUNGE lao + H01_UL2_STRIKE 4 nhát … SFX_H01_UL2_reapcast22001Hero51−13nonefoleybriefNhát Gặt Cuối: Ult đơn mục tiêu cho Tinh Anh/boss — khoảng lặng 80 ms trước nhát gặt là chữ ký, nhát cuối nặng nhất bộ H01 (kết liễu ≤ 20% HP). Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
UltActivate ultId=H01_UL3 (H01_UL3_ACTIVATE quét r64 rồi dạng 9 s; + … SFX_H01_UL3_harvestcast18002Hero51−13nonesynthbriefMùa Gặt: không nổ — mở ra 9 s gặt kép, dư ảnh liềm lặp mọi nhát; nghe như cánh đồng chín và dây cung trầm, ấm mà buồn. Kèm stinger `ult_H01` (1 ô nhạc, motif LM_H01 D–F–E–A trên dây cung trầm méo) và SFX_SHARED_ult_core; duck Ult theo doc 32 §5.6; clock World vì thế giới chậm ×0.4 cũng làm chậm SFX thế giới, riêng file này phát nguyên tốc. KHÔNG được nghe như dao phay chặt thớt nặng hay tiếng quạt máy (doc 32 §2.3 cột Cấm của H01).
Gắng sức: H01_SK02_LEAP, H01_UL1_BLINK, H01_UL2_REAP + SkillCast H01_… SFX_H01_vo_effortvocal3005VO451−20noneoutsourcebriefHơi gắng sức của Varek: ngắn, nén, điềm tĩnh — người ít lời làm việc như vào mùa. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa.
HeroDamaged heroId=H01 (+ hero_hurt_impact chung) SFX_H01_vo_hurtvocal2505VO451−20noneoutsourcebriefBị trúng đòn: nén đau, không than — đủ để biết mất máu mà không làm ồn giữa 250 quái. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa.
HeroDeath heroId=H01 (+ hero_death chung, SN_DEATH) SFX_H01_vo_deathvocal14002VO451−20noneoutsourcebriefVarek gục: không gào — một tiếng thở dài như người thợ gặt nằm xuống cuối mùa; khăn đỏ rơi theo VFX_H01_death_scarf. Giọng nam trẻ trầm, kiệm lời, thở qua khăn (tiếng hơi bị nén); diễn viên thuê có hợp đồng chuyển nhượng quyền toàn cầu, không giọng AI (doc 32 §9). Không lời có nghĩa.

14Câu thoại (bark)

36 dòng
BarkKích hoạtCâu thoạiƯu tiênHồi s1 lần
run_start_1RunStart act=I (vào phòng đầu, sau clip wake)Lúa chín thì gặt. Người chết thì tiễn.hero0—
run_start_2RunStart act=IKhăn còn đỏ, làng ta còn tên.hero0—
run_start_3RunStart act=II..VI (ActChanged, rời DOCK)Thêm một cánh đồng tro. Ta đi gặt.hero0—
run_start_4RunStart act=I (lần chơi đầu tiên của hồ sơ)Mùa này ta gặt cho xong.hero0có
level_up_1LevelUp (DraftOpen, trước khi mở thẻ)Liềm nhẹ thêm một chút.hero30—
level_up_2LevelUpNhịp tay đã quen rồi.hero30—
level_up_3LevelUpMài thêm một lần nữa.hero30—
perfect_1HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=trueChậm quá.hero20—
perfect_2HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=true (Gạt trọn chuỗi vàng → Phá Thế)Hết nhịp rồi. Tới lượt ta.hero20—
perfect_3HeroAnswerSuccess heroId=H01 perfect=true (đạn vàng bật ngược)Trả lại ngươi.hero20—
perfect_4HeroPerfectDodge heroId=H01Gió còn chưa chạm được ta.hero20—
flow_fullHeroResource heroId=H01 kind=full (Dòng Chảy 100)Lưỡi đã chín.hero45—
low_hp_1HeroLowHp hpPct<=30 (1 lần mỗi lần tụt ngưỡng)Chưa. Còn một luống nữa.hero25—
low_hp_2HeroLowHp hpPct<=30Đứng dậy. Mẹ còn đợi.hero25—
low_hp_3HeroLowHp hpPct<=15Tro bám đầy tay rồi...hero25—
elite_1EliteSpawn (Tinh Anh có Ấn vào tầm nhìn)Đứa to. Đứng yên, ta đưa ngươi về.hero30—
elite_2EliteSpawnNgươi nhớ ai mà to thế?hero30—
elite_3AshVariantOn ownerId=EL_* (Tinh Anh đổi thế Tro Nhớ)Nó học tay ta rồi. Đổi nhịp.hero30—
boss_intro_1BossIntro bossId=MB_*|BS_* (sau khung tên, bark boss trước)Ngươi gác cái gì mà không chịu ngủ?hero0—
boss_intro_2BossIntroTo cỡ nào cũng là tro.hero0—
boss_intro_3BossIntro bossId=BS_FINALChuông câm từ đêm ấy. Hôm nay ta gõ.hero0có
ult_1UltActivate ultId=H01_UL1Trăng lên.hero40—
ult_2UltActivate ultId=H01_UL2Nhát cuối mùa.hero40—
victory_1BossDefeated (clip victory)Ngủ đi. Đồng đã gặt xong.hero0—
victory_2BossDefeatedMột luống nữa đã được tiễn.hero0—
victory_3RoomCleared nodeType=BOS act=VI (thắng cả run)Làng ơi, về đi. Ta nghỉ được rồi.hero0có
death_1HeroDeath heroId=H01 (cùng vo_death, trước SN_DEATH)Chưa hết mùa...hero0—
death_2HeroDeath heroId=H01Khăn... đừng để khăn hoá tro.hero0—
revive_1HeroRevive heroId=H01Lửa Canh còn cháy. Ta còn gặt.hero0—
hub_1HubIdle heroId=H01 (đứng yên > 20 s, clip hub_idle)Lưỡi cùn thì gặt không sạch.hero60—
hub_2HubIdle heroId=H01Làng ta từng có mùi rơm mới.hero60—
hub_ullaHubStationInteract stationId=ST_HEARTH (NPC_ULLA)Bà Ulla, cháu về rồi. Còn nguyên.hero0—
hub_gremHubStationInteract stationId=ST_FORGE (NPC_GREM)Mài cho ta lưỡi sắc như đêm ấy.hero0—
hub_callaHubStationInteract stationId=ST_DOCK (NPC_CALLA)Chở ta ra đồng tro, Calla.hero0—
hub_holHubStationInteract stationId=ST_LEDGER (NPC_HOL)Ghi thêm tên. Đừng ghi tên ta.hero0—
hub_mottHubStationInteract stationId=ST_MARKET (NPC_MOTT)Ta chỉ cần đá mài với dây khăn.hero0—