🔔 Bladewake GDD
⚔️ Kẻ Thức (Hero)

Veyra

Cung Xương Sườn · trường cung xương (bone longbow) làm từ sườn cá voi tro mắc cạn · H07

Nhóm vai: RANGEDTài nguyên: Hơi#2db23aCập nhật: 2026-11-07
100
HP tối đa
142
Tốc chạy
3
Độ khó / 5
31
Đòn
40
Edge
41
VFX

1Định danh & tiểu sử

Danh hiệu
Cung Xương Sườn
Vũ khí
trường cung xương (bone longbow) làm từ sườn cá voi tro mắc cạn
Nhóm vai
RANGED — tầm xa/nón gần, sát thương theo hàng
Độ khó
3/5
Mở khoá
COUNT_ANSWER · 150 lần ĐÁP thành công (cộng dồn tài khoản, tính hồi tố, mọi mode trừ CUSTOM) rồi trả 6 Mảnh Vọng ở Lò Rèn (ST_FORGE) — Mảnh Lưỡi Vọng chỉ theo người bắn trúng nhịp. · Mảnh Vang: 6
Mốc
Demo Next Fest MS02
Verb tag
Combo COMBO · Lướt DASH · Đáp ANSWER · Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Trục độ khó (doc 12 §4, 0–2)

Trục T2
Trục R1
Trục V1
Trục S0
Trục D1
🎯
Pitch Thợ săn đầm với cây cung làm từ sườn cá voi tro; hơi thở đúng đỉnh là mũi tên xuyên cả đàn.

Tiểu sử

Veyra săn trên Đầm Vải Liệm từ trước Đêm Câm; giờ cô săn thứ Tro bò lên bờ kênh để người sống ven đầm còn chỗ phơi lưới. Ít lời, đếm hơi thay đếm giờ; tin một mũi tên đúng nhịp hơn mười mũi vội. Cây cung là sườn con cá voi tro mắc cạn: Cá Voi Xác cùng đàn con đã nhả nó cho cô, nên cô không bao giờ bắn vào đàn ấy. Đò Calla là nhà thứ hai; cô vớt người chết đuối cho Hội Đưa Đò và đổi xu với Kessa để giữ tên họ. Mảnh Lưỡi Vọng chỉ theo người bắn trúng nhịp, nên cô tới tháp muộn. "Nín. Đếm. Thả." · "Đầm không nợ ai một cái xác." · "Hụt một hơi, đi một người."

Câu nói

“Nín. Đếm. Thả.”RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I)
“Đầm không nợ ai một cái xác.”RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)
“Năm mũi trên vai. Đủ cho buổi sáng.”RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)
Ghi chú lệch có chủ đích

Sân Tập/sim [ASSUMED]: tỉ lệ nhả trúng Đỉnh Hơi 40% (dummy M ĐÁP 50% tell ngắt kéo); loadout tham chiếu SK03 + SK05 (2 ô khởi đầu MR01). ST = combo 5.73 coef/s (gồm Mắt Thợ Đầm, Tên Hồi) + 0.75 × (4.0/8 + 7.0/8) = 6.76 coef/s → 67.6 HP/s (ST_n 1.13, khung 67 ±5%); combo = 85% ST. HD = combo 332 + 0.75 × (4.0 × 19.7 / 8 + 7.0 × 30.7 / 8) × 10 = 608 (HD_n 0.91, trong ±10% của 670); V = 0.962 (khung cứng 0.90–1.10). Đạn: A = tầm × rộng khi xuyên vô hạn, A ≤ n × 500 khi xuyên n (doc 17 §4.1). DE không nhân chí mạng. balance_calc: SK01 0.821 · SK02 1.065 (3.74 + 12.38) · SK03 0.901 · SK04 0.915 · SK05 1.021 · SK06 1.133 · SK07 0.583 + Hơi 20 × 0.2 = 0.90 [ASSUMED quy đổi 1 Hơi = 0.2 coef] · SK08 (2026-11-07 - Đỉnh do Nín Thở hoàn 0 Hơi, +5 Dư Âm ≤ +20/lần; ngân sách cd 12 = 26.04): Hơi 100 − 40 = 60 → 2 lần kéo 0.7 s (21 Hơi) + kill_multi ~+10 → 3 phát Đỉnh/lần (hạng I); mỗi phát Đỉnh thay mốc 2: 6.0 × aoe(380 × 12 = 4560) 1.62 = 9.71 − 4.0 × aoe(2 × 500) 1.25 = 5.00 → +4.71; 3 Đỉnh = 1 Tên Hồi chắc chắn: 9.0 × aoe(420 × 28) 1.92 = 17.27 − mốc 1 2.87 = +14.40 · hạng I 3 × 4.71 + 14.40 = 28.5 → 1.10 XANH · hạng II (5 s, ~3.5 Đỉnh nhờ hồi Hơi giữa lần kéo) 30.9 → 1.19 (+8% ≤ +20%) · hạng III (+chuỗi 2 cho Đỉnh đầu → 1.5 Tên Hồi kỳ vọng) 3.5 × 4.71 + 1.5 × 14.40 = 38.1 → 1.46 (+34% so với hạng I ≤ +40% doc 17 §4.2); Hơi ròng âm nên phần tài nguyên 0% < 30% dải nhịp độ (chấp nhận, như cd 12). Dư Âm/lần: ≤ +20 từ Đỉnh + Tên Hồi +10–15 = ≤ 35/12 s (cũ hạng III 80–90) · UL1 0.602 + dễ tổn 25% × 6 s × 6.7 coef/s × aoe 2.5 = 0.853 · UL2 0.694 VÀNG (không tính chí mạng; tính chí mạng bảo đảm = 1.32): số canon brief §11.7 giữ nguyên, ult khoá 1 mục tiêu nên bù bằng execute 0.20 · UL3 ≈ 1.09 (lao mốc 3 mỗi 0.77 s 12.06 DE so với nền 3.6 coef/s, 9 s). Lệch có chủ đích (2026-11-07): SK02 cd 7 → 8 và SK03 cd 10 → 8 (đưa về XANH); SK03 thêm coef 4.0 khi cắm; SK04 coef 1.0 → 4.0 và khựng 0.4 s → STS_STUN 1.2 s (S), tránh ĐỎ 0.30; SK06 cd 9 → 6 (ĐỎ 0.56 → XANH, vào dải tay đôi 5–8 s); SK01 thêm mảnh vỡ r48 mỗi tên (brief không ghi bán kính). Giữ theo brief dù lệch dải nhóm doc 17 §4.2: SK04 cd 7 (khống chế 8–12), SK08 cd 12 (nhịp độ 3–8), SK05 aoe 2.01 > 1.3 (lao xuyên hàng là bản sắc). Phản: coef 16 (brief) + tự đánh dấu Mắt Thợ Đầm trước cú = 184 tương đương (khuôn 180 ±10%). Vòng chân/rim dùng r6 #5dd463 thay r4 #2db23a của Bible INV-09 vì validator đo #2db23a / sàn lit B2 #455862 = 2.67:1 < 3:1. Tên skin theo doc 18 §bảng skin. Tên cắm sàn: mọi phát kéo hết tầm cắm 4 s (nguồn Gió Đầm). Không có music stinger ult (doc 32 §3 không có cue riêng). · 2026-11-07 - Mastery: bỏ MR13/MR14/MR17/MR19 (FRAME_PORTRAIT_SILVER_H07, FRAME_CARD_H07, HEARTH_RIM_H07, TITLE_H07_SUB chưa có id định nghĩa); MR20 giữ [SKN_H07_4], danh hiệu MR20 ở title_mr20_vi.

2Hình ảnh & bảng màu

Màu slot
#2db23a hue 126°
Vòng chân
#5dd463 r 12 px
Sprite
37 px cao
Chân dung
bust 128/128 · body 192/192 · viền #5dd463
Trang phục pixelfx
Tools/pixelfx/src/fx/heroes/_h07.js
🎨
Khoá hình Silhouette (cao 37 px, rộng 22 px không tính cung): 3 khối = cây cung sườn cong cao 44 px dựng dọc bên trái thân (vượt đầu 7 px) · áo da cá xếp vảy dài tới gối, vạt sau xẻ đôi · ống tên xương chéo lưng, 5 đuôi tên thò qua vai phải. Dấu nhận trong bầy: vòng cung trắng ngà cao hơn đầu + dây cung sáng lục. Trang phục: áo da cá xám-lục tro (ramp fish_leather), vảy xếp từng hàng 2 px; xà cạp quấn dây sậy; ủng lội đầm tới gối; găng 3 ngón tay phải bọc da; tóc tết một bím dài buộc bằng đốt sậy, trán để trần, mặt luôn lộ (cấm mũ trùm che mặt, cấm mũ lông chim, cấm áo choàng có mũ). Vạch sơn lục 2 px dưới mắt trái (slot). Vũ khí `rib_bow`: 1 dải sườn cá voi cong hình chữ C dẹt, 2 đầu buộc gân, giữa có đốt sống cá làm chỗ nắm; dây cung = gân xoắn phát sáng slot khi kéo (r4→r6 theo mốc). Tên: thân sậy, mũi xương mài, đuôi vảy cá tỉa (slot r5). Tên Hồi = tên xương dài gấp đôi, đuôi 3 vảy. Palette: thân trung tính (bone_rib, fish_leather, skin) S ≤ 40%; màu slot `#2db23a` CHỈ ở dây cung, đuôi tên, vạch sơn mắt, viền FX, vòng chân, rim, afterimage. Cấm: vàng/tím dải tell, kim loại sáng trên tên (tên không leng keng), lông chim sặc sỡ, mũ trùm. Đọc ở 3/4 top-down: cung dựng đứng tạo vạch dọc trắng ngà dễ thấy giữa bầy tối; khi kéo, cung xoay ngang theo hướng ngắm và dây lục sáng dần = báo mốc; Đỉnh Hơi = dây cung loé trắng 2 frame + vòng chân thu nhỏ (cue world ≤ 12 px). Portrait bust 128×128: 3/4 mặt hướng phải-màn, cằm hơi cúi, mắt nheo theo đường ngắm, má có vết bùn khô, bím tóc vắt trước vai; biểu cảm neutral/resolve/grief (grief = mắt nhắm, môi mím nín thở). Tư thế chọn hero 192×192: đứng nghiêng 3/4, chân trước trên gốc đước, cung kéo nửa chừng chĩa xuống chéo sàn, dây sáng lục, 1 vòng thở 24 frame: ngực phồng rồi nín, dây rung đúng nhịp nín.
Ramp màu VeyraRamp màu Veyraslotslot #a9ffa9#a9ffa9slot #5dd463#5dd463slot #2db23a#2db23aslot #11471c#11471cbone_ribbone_rib #e6e0cf#e6e0cfbone_rib #c2b9a2#c2b9a2bone_rib #8f8774#8f8774bone_rib #5a5448#5a5448fish_leatherfish_leather #8a9690#8a9690fish_leather #66716c#66716cfish_leather #474f4c#474f4cfish_leather #2c3230#2c3230skinskin #e8bfa0#e8bfa0skin #c99478#c99478skin #8e5f4c#8e5f4cskin #4a2f2a#4a2f2a
visual.palette_ramps

Skin

Cung Sườn Sương

SKN_H07_1
LUT_H07_1_mist
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 30

Cung Sườn Mun

SKN_H07_2
LUT_H07_2_ebony
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 45

Cung Sườn Đồng Cũ

SKN_H07_3
LUT_H07_3_old_bronze
currency CUR_VIGIL_CANDLE, cost 60

Cung Sườn Ngà

SKN_H07_4
LUT_H07_4_ivory
mr MR20
Clip hoạt ảnh (38) — số khung
Số khung theo clipSố khung theo clipidleidle: 4848runrun: 1818dashdash: 1010attack_1attack_1: 2828attack_2attack_2: 2828attack_3attack_3: 3636charge_drawcharge_draw: 3030charge_releasecharge_release: 1818peak_releasepeak_release: 1818recall_shotrecall_shot: 3636dash_attackdash_attack: 2626answeranswer: 1212answer_hitanswer_hit: 1818hold_inhold_in: 99hold_loophold_loop: 1818hold_outhold_out: 88countercounter: 2424sk01sk01: 3636sk02sk02: 3232sk03sk03: 3232sk04sk04: 1313sk05sk05: 2828sk06sk06: 6060sk07sk07: 1515sk08sk08: 1212ul1ul1: 6666ul2ul2: 5454ul3ul3: 1515as2_finas2_fin: 3030as3_finas3_fin: 4040hurthurt: 1010brokenbroken: 2727deathdeath: 7272reviverevive: 3636wakewake: 3636victoryvictory: 5454hub_idlehub_idle: 7272selectselect: 4848
visual.clips
38 dòng
ClipKhungLặpKhung trúngHướng
idle48có—5+3
run18có—5+3
dash10——5+3
attack_128—35+3
attack_228—35+3
attack_336—55+3
charge_draw30có—5+3
charge_release18—15+3
peak_release18—15+3
recall_shot36—45+3
dash_attack26—25+3
answer12—05+3
answer_hit18—25+3
hold_in9——5+3
hold_loop18có—5+3
hold_out8——5+3
counter24—35+3
sk0136—75+3
sk0232—75+3
sk0332—65+3
sk0413—35+3
sk0528—155+3
sk0660—15/35/555+3
sk0715—25+3
sk0812——5+3
ul166—24/39/545+3
ul254—9/18/27/36/455+3
ul315——5+3
as2_fin30—45+3
as3_fin40—65+3
hurt10——5+3
broken27có—5+3
death72——5+3
revive36——5+3
wake36——5+3
victory54——5+3
hub_idle72có—5+3
select48có—1

3Chỉ số & khung vai trò

Chỉ số Veyra so với khungMỗi trục chia theo max của 12 heroVeyraKhung nhóm (max)Khung nhóm (min)TB 12 heroHP_MAXMOVE_SPEEDANSWER_WINDOWdash_pxVeyraVeyra · HP_MAX: 100Veyra · MOVE_SPEED: 142Veyra · ANSWER_WINDOW: 0.16Veyra · dash_px: 80Khung nhóm (max)Khung nhóm (max) · HP_MAX: 110Khung nhóm (max) · MOVE_SPEED: 142Khung nhóm (max) · ANSWER_WINDOW: 0.16Khung nhóm (max) · dash_px: 80Khung nhóm (min)Khung nhóm (min) · HP_MAX: 100Khung nhóm (min) · MOVE_SPEED: 136Khung nhóm (min) · ANSWER_WINDOW: 0.15Khung nhóm (min) · dash_px: 76TB 12 heroTB 12 hero · HP_MAX: 119.58TB 12 hero · MOVE_SPEED: 136.67TB 12 hero · ANSWER_WINDOW: 0.16TB 12 hero · dash_px: 80.83
Trục = chỉ số khác nhau giữa các hero; 100% = max roster. Khung nhóm = min–max các hero cùng role_group (Veyra, Dov).
27 dòng
Dòng sáng = hero đứng đầu/cuối roster ở chỉ số đó
Chỉ sốTênGiá trịĐơn vịSo max rosterRoster min–maxNhóm min–max
HP_MAXHP tối đa100HP
100
100 – 160100 – 110
MOVE_SPEEDTốc chạy142px sàn/s
142
130 – 145136 – 142
ACCEL_TIMEThời gian tăng/giảm tốc0.06s
0.06
0.06 – 0.060.06 – 0.06
POWERLực10điểm
10
10 – 1010 – 10
DMG_INCSát thương0+%
0
0 – 00 – 0
ATK_SPEEDTốc đánh1×
1
1 – 11 – 1
CRIT_CHANCETỉ lệ chí mạng5%
5
5 – 55 – 5
CRIT_MULTHệ số chí mạng2×
2
2 – 22 – 2
AREACỡ vùng1× bán kính
1
1 – 11 – 1
PROJ_SPEEDTốc đạn hero1×
1
1 – 11 – 1
DURATIONThời lượng hiệu ứng hero (vùng, triệu hồi, buff)1×
1
1 – 11 – 1
CDRGiảm thời gian hồi chiêu kỹ năng0%
0
0 – 00 – 0
DASH_CHARGESLượt Lướt2lượt
2
2 – 22 – 2
DASH_RECHARGENạp 1 lượt Lướt0.7s
0.7
0.7 – 0.70.7 – 0.7
ANSWER_WINDOWCửa sổ ĐÁP0.16s
0.16
0.15 – 0.180.15 – 0.16
POISE_MAXThế hero100điểm
100
100 – 100100 – 100
POISE_REGENHồi Thế40điểm/s
40
40 – 4040 – 40
DRGiảm sát thương nhận0%
0
0 – 00 – 0
ELITE_DMGSát thương lên M/L/XL0+%
0
0 – 00 – 0
STATUS_POWERUy lực trạng thái (sát thương DoT + số của trạng thái hero gây)0+%
0
0 – 00 – 0
HEAL_MULTHệ số hồi phục HP1×
1
1 – 11 – 1
PICKUP_RBán kính hút XP/cầu máu50px
50
50 – 5050 – 50
ULT_GAINHệ số nạp Dư Âm1×
1
1 – 11 – 1
RES_GAINHệ số nạp tài nguyên hero1×
1
1 – 11 – 1
KNOCKBACKLực đẩy1×
1
1 – 11 – 1
SHIELD_CAPTrần khiên50% HP tối đa
50
50 – 5050 – 50
dash_px—80—
80
72 – 9076 – 80

4Tài nguyên & nội tại

Thanh HơiThanh Hơi 0–100, ngưỡng trạng tháiHụt Hơi ≥ 0Đủ Hơi ≥ 30Lặng Hơi ≥ 1000100khởi đầu 1000 · Hụt Hơi30 · Đủ Hơi100 · Lặng Hơi
resource.thresholds
Tài nguyên
Hơi BREATH · kiểu GAUGE
Khoảng
0 – 100 (bắt đầu 100)
Suy giảm
—
Khi trúng đòn
−20
ĐÁP
20
Né hoàn hảo
15
Sự kiện đầy
res_full
HUD
BAR · hud_bottom_left_under_hp
Liên kết Dư Âm
Dư Âm +10 mỗi phát nhả trong Đỉnh Hơi (gồm Tên Hồi, Mũi Lao Sườn hạng III); phát Đỉnh do Nín Thở +5 Dư Âm (≤ +20/lần dùng); chung ĐÁP +4, Né Hoàn Hảo +4; không nạp trong UL3
Nguồn nạp Hơi (mỗi sự kiện)Nguồn nạp Hơi (mỗi sự kiện)passivepassive: 2020heavyheavy: 1515answeranswer: 2020perfect_dodgeperfect_dodge: 1515kill_multikill_multi: 55
resource.gain
Sự kiệnLượngTrần/sGhi chú
passive2020hồi 20 Hơi/s khi KHÔNG kéo (trễ 0.25 s sau mỗi lần nhả); vào phòng mới giữ nguyên Hơi (vào run đầy 100)
heavy15—chỉ phát nhả trong Đỉnh Hơi (8 tick sau mốc 3; Thương Xót 10 tick) hoàn 15 Hơi (phát Đỉnh do Nín Thở hoàn 0); nhả ngoài Đỉnh = 0
answer20—ĐÁP thành công +20 (canon 11 §3.1); MRN07 bậc 2: 0 khi Hơi < 20
perfect_dodge15—Né Hoàn Hảo +15 (canon)
kill_multi5101 mũi tên kéo (mốc 1+) giết ≥ 3 quái → +5 Hơi; nguồn từ bầy S, không cần Tinh Anh (HF-03)

Tiêu

Hành độngGiáThiếu vẫn dùngGhi chú
HEAVY30cókéo (giữ ATTACK ≥ 12 tick) tốn 30 Hơi/s; Hơi về 0 giữa lúc kéo → tự nhả ở mốc cao nhất đã đạt; Hơi < 10.5 không vào được kéo (chỉ bắn tên nhanh); 2026-11-07 - action = HEAVY: kéo là ô HEAVY (H07_HEAVY_1..3), thay chữ thường draw để khớp pattern khóa máy đọc
Mũi Lao Sườn H07_SK0530khôngMũi Lao Sườn; thiếu Hơi = từ chối kỹ năng (HUD nháy)
Nín Thở H07_SK0840khôngNín Thở; thiếu Hơi = từ chối kỹ năng; phát Đỉnh trong Nín Thở hoàn 0 Hơi, kéo vẫn tốn 30 Hơi/s nên Hơi giới hạn ~3 phát Đỉnh/lần dùng (Hơi đầy)

Trạng thái theo ngưỡng

Hụt Hơi ≥ 0

Hơi = 0: khoá kéo tới khi Hơi ≥ 10.5 (đủ 1 mốc); chỉ bắn tên nhanh A1–A3; vòng chân nhạt 1 bậc

Đủ Hơi ≥ 30

FULL_DRAW
Hơi ≥ 30: đủ kéo trọn 1.0 s tới mốc 3 và Đỉnh Hơi; vạch 30 trên thanh sáng màu slot

Lặng Hơi ≥ 100

Hơi đầy: dừng hồi; phát kéo đầu tiên từ trạng thái này không tốn Hơi trong 0.35 s đầu (mốc 1 miễn phí)

Nội tại: Mắt Thợ Đầm

H07_PASSIVEinc_pct: 15dur_s: 4max_marked: 48refresh: có
Kẻ trúng phát Đỉnh Hơi nhận thêm 15% sát thương từ Veyra trong 4 s.

5Phòng thủ: ĐÁP · Giữ · Phản · Lướt

ĐÁP: Bắn Ngắt

ANSWER · ANSWER H07_ANSWERorigin: heroto: attackermelee_coef: 1melee_kb_px: 20proj_coef: 1.5proj_reach_px: 300draw_keep_s: 1

Mũi tên hông bật ngay khỏi dây, không cần kéo: trúng kẻ đánh 1.0 × Lực, đẩy 20 px, cộng hiệu ứng ĐÁP chung (S choáng 1.0 s; M −45 Thế) và mở Phản.

Bắn rơi đạn giữa không trung; mũi tên bay tiếp theo đường đạn tới kẻ bắn nếu ≤ 300 px, gây 1.5 × Lực; > 300 px thì tên rơi cắm sàn.

Ngắt mà không mất nạp: ĐÁP thành công trong lúc kéo giữ nguyên mốc kéo đã đạt 1.0 s (không trừ Hơi trong 1.0 s đó) — thả ATTACK là ra đòn mốc đó ngay; Đỉnh Hơi không giữ được qua ĐÁP.

window_s
0.16
res_gain
20
needs_resource
không
ĐÁP: Bắn NgắtĐÁP: Bắn Ngắt88 px176 px264 px352 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 300 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Giữ: Lùi Lắp

BACKSTEP_NOCK · HOLD H07_HOLDback_px: 40back_ticks: 9auto_mark: 1auto_draw_s: 0.35release: thả RB/RMB = nhả tên ở mốc đã đạthold_key: hold.backstep_nockdefense_effect: BACKSTEP

hồi 0.8 s sau khi thả; phần kéo tốn 30 Hơi/s như thường (Hơi 0: chỉ lùi, không lắp)

Không chặn, không giảm: đòn P trúng thường, không Vỡ Thế (verb di chuyển, 11 §2.3).

mechanic
RETREAT
armor_tier
NONE
move_mult
0.5
max_s
1.5
cooldown_s
0.8

Phản: Tên Xuyên Tim

lunge_px
0
damage_eq
180
Phản: Tên Xuyên TimPhản: Tên Xuyên Tim48 px96 px144 px192 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lướt

· DASH H07_DASH
dash_px
80
anim
dash
afterimage
có
trail_vfx
VFX_H07_dash_trail
Ghi đè input (input_override)
attack_hold_ticks
12
attack_hold_action
CHARGE
charge_marks
0.35/0.7/1
charge_move_mult
0.5
place_min
48
place_default
160
place_max
260
aim_rotate_max
720
Kiểu bấm kỹ năng
H07_SK01 TAP · H07_SK02 TAP · H07_SK03 TAP · H07_SK04 TAP · H07_SK05 HOLD · H07_SK06 TAP · H07_SK07 TAP · H07_SK08 TAP

6Bộ đòn & frame data

Frame data Veyra · COMBO_AFrame data Veyra · COMBO_Akhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 t51015202530A1 Tên Nhanh IA1 Tên Nhanh I · startup 6t · coef 1A1 Tên Nhanh I · active 2t · coef 1A1 Tên Nhanh I · recovery 12t · coef 120tA2 Tên Nhanh IIA2 Tên Nhanh II · startup 6t · coef 1A2 Tên Nhanh II · active 2t · coef 1A2 Tên Nhanh II · recovery 12t · coef 120tA3 Tên NặngA3 Tên Nặng · startup 10t · coef 2A3 Tên Nặng · active 2t · coef 2A3 Tên Nặng · recovery 18t · coef 230t
Tick = 1/60 s (doc 12 §3.1) · khởi / hiệu lực / hồi
31 dòng
31 đòn · hero_moves
ĐònSlotKhởi tHiệu lực tHồi tTổng sCoefLớp đònHitboxMục tiêuThếHitstop sTraumaGiápHuỷ vàoCờGhi chú
Tên Nhanh I H07_COMBO_A_1COMBO_A62120.3331LIGHTLINE len 220 w 8130.0350NONECOMBO_A@14/HEAVY@8atk_speed_scalesBắn hông 1 tên sậy mũi xương, không tốn Hơi; dừng ở mục tiêu đầu; hết tầm 220 px rơi xuống sàn (không cắm).
Tên Nhanh II H07_COMBO_A_2COMBO_A62120.3331LIGHTLINE len 220 w 8130.0350NONECOMBO_A@14/HEAVY@8atk_speed_scalesTên thứ 2 lệch 6° sang phải hướng ngắm (bù quái tạt ngang); cùng thông số A1.
Tên Nặng H07_COMBO_A_3COMBO_A102180.52HEAVYLINE len 260 w 102140.070.28NONEHEAVY@12finisher/shieldbreak/pierce/atk_speed_scalesKéo nửa dây bắn tên xương nặng, xuyên 2, đẩy S 16 px; đòn kết combo; giữ ATTACK ngay sau A3 nối thẳng vào kéo (đếm từ tick bấm).
Kéo Mốc 1 H07_HEAVY_1HEAVY212160.652.5MEDIUMLINE len 300 w 121100.0450NONESKILL@0/ULT@0charge/charge_mark_n/pierceGiữ ATTACK ≥ 12 tick vào kéo; mốc 1 ở tick 21 (0.35 s); đi ×0.5, xoay ngắm ≤ 720°/s; kéo tốn 30 Hơi/s; nhả = tên xuyên 1.
Kéo Mốc 2 H07_HEAVY_2HEAVY4221614MEDIUMLINE len 340 w 122180.0450.22NONESKILL@0/ULT@0charge/charge_mark_n/pierceMốc 2 ở tick 42 (0.70 s): tên xuyên 2, đẩy S 20 px.
Kéo Mốc 3 H07_HEAVY_3HEAVY602181.3336HEAVYLINE len 380 w 123300.070.28NONESKILL@0/ULT@0charge/charge_mark_n/pierce/shieldbreakMốc 3 ở tick 60 (1.00 s): xuyên 3, đẩy S 28 px. Nhả sau cửa sổ Đỉnh (tick ≥ 68) vẫn là mốc 3; giữ quá 1.5 s tự nhả mốc 3.
Đỉnh Hơi H07_HEAVY_PEAKHEAVY602141.2676HEAVYLINE len 380 w 1248300.070.3NONECOMBO_A@8/HEAVY@8/SKILL@0/ULT@0charge/charge_mark_n/pierce/crit/shieldbreakNhả trong cửa sổ Đỉnh Hơi: tick 60–67 sau bấm (0.12 s = 8 tick, ceil; Thương Xót 0.16 s = 10 tick; hiệu chỉnh trễ ±0.10 s dời cửa sổ). Xuyên vô hạn (trần 48 mục tiêu), luôn chí mạng, hoàn 15 Hơi, Dư Âm +10, đánh dấu Mắt Thợ Đầm; recovery ngắn hơn mốc 3 4 tick. Đếm chuỗi Tên Hồi +1.
Tên Hồi H07_HEAVY_RECALLHEAVY213180.79HEAVYLINE len 420 w 2848450.080.45NONECOMBO_A@10/SKILL@0charge/pierce/crit/shieldbreakSau 3 phát Đỉnh liền (không nhả mốc thường/không bị trúng đòn Y/P xen giữa), phát kéo kế đạt mốc 1 trở lên thành Tên Hồi: tên xương dài gấp đôi, xuyên vô hạn, luôn chí mạng, đẩy S 40 px, đánh dấu Mắt Thợ Đầm; chuỗi về 0. HUD: 3 vạch trắng trên thanh Hơi.
Lách H07_DASHDASH0930.20LIGHTNONE1000NONEDASH@6/DASH_ATTACK@0—Lướt chung INV-12: 80 px / 9 tick, bất tử 12 tick, 2 lượt nạp 42 tick tuần tự; dáng nghiêng người lách qua giữa 2 thân, cung dựng sát lưng; dư ảnh slot ≤ 3.
Quạt Tên Lách H07_DASH_ATTACKDASH_ATTACK32140.3170.9MEDIUMARC r 200 arc 40560.0450.22NONECOMBO_A@10/HEAVY@6pierce/atk_speed_scalesATTACK trong 9 tick cuối Lách hoặc ≤ 9 tick sau: xoay người bắn quạt 5 tên 40° (mỗi tên LINE 200 × 8, xuyên 1, coef 0.9); tính là bước 1 COMBO_A (cú kế = A2).
Bắn Ngắt H07_ANSWERANSWER01080.31ANSWERLINE len 300 w 10100.080.25NONECOUNTER@0/HOLD@10/DASH@0—Cửa sổ W 0.16 s = 10 tick (ceil); hit-test 360°, thân tự xoay về kẻ tấn công; trúng tell vàng cận chiến: mũi tên hông bắn thẳng kẻ đánh 1.0 × Lực, đẩy 20 px, S choáng 1.0 s, M/L/XL −45/−40/−35 Thế, mở Phản 60 tick. Hụt: khoá 0.30 s. Không tốn Hơi; ĐÁP lúc đang kéo giữ mốc đã đạt 1.0 s.
Bắn Ngắt — Tên Đuổi H07_ANSWER_PROJANSWER01860.41.5ANSWERLINE len 300 w 10100.080.25NONEDASH@0/COMBO_A@6/HEAVY@6—Trúng đạn vàng: tên bắn rơi đạn tại điểm chạm rồi bay tiếp theo ngược đường đạn tới kẻ bắn (≤ 300 px, 18 tick bay) gây 1.5 × Lực; kẻ bắn > 300 px → tên cắm sàn (nhặt được bằng H07_SK07). Không mở Phản.
Lùi Lắp H07_HOLDHOLD0900.150LIGHTNONE1000NONEDASH@0/ANSWER@0/SKILL@9/ULT@9chargeGiữ RB/RMB qua ngưỡng W: lùi 40 px ngược hướng ngắm trong 9 tick (không bất tử), rồi tự kéo, mốc 1 sau 0.35 s (21 tick, trả 30 Hơi/s). Giữ tiếp tới 1.5 s vẫn kéo (đi ×0.5, có thể tới mốc 2/3 và Đỉnh Hơi đếm từ tick bắt đầu kéo); thả = nhả tên ở mốc đã đạt. Hồi 0.8 s sau khi thả. Lướt/ĐÁP huỷ mọi lúc.
Tên Xuyên Tim H07_COUNTERCOUNTER63180.4516COUNTERLINE len 160 w 1648300.120.45NONEDASH@9/HEAVY@12/SKILL@12shieldbreak/pierceĐánh trong cửa sổ Phản 60 tick: lùi nửa bước rồi bắn sát tim mục tiêu ✦ LINE 160 × 16 xuyên vô hạn; đánh dấu Mắt Thợ Đầm ở tick 0 nên tên hưởng +15%: 16 × 1.15 = 18.4 × Lực = 184 tương đương (khuôn 180 ±10%). −30 Thế, đẩy 40 px, bất tử tick 0–9; vùng sau mục tiêu r40 tính trong đường bay.
Mưa Xương Sườn — mưa H07_SK01_RAINSKILL147201.4331.2SKILLCIRCLE r 964830.030.18NONECOMBO_A@34/HEAVY@34/SKILL@34rehitTick 0–14 bắn 1 tên vút lên trời; vùng r96 tại điểm ngắm ≤ 260 px (tay cầm: place_min 48 → place_max 260 theo |RS|). Tick 14–86: 18 tên rơi, 1 tên/4 tick, tâm ngẫu nhiên trong r96 (rải đều theo 3 vòng lệch pha, không trùng tâm < 24 px); mỗi tên vỡ mảnh xương CIRCLE r48 coef 1.2 → quái trong r96 trúng ~4.5 tên. Hero hồi phục từ tick 34 (vùng sống độc lập). Vòng sàn báo vùng: fill slot 30% + viền 1 px (FX-04), hiện ngay tick 14.
Tên Chẻ Đàn — tên mẹ H07_SK02_MAINSKILL122160.53SKILLLINE len 300 w 121100.0450.2NONECOMBO_A@10/HEAVY@10pierceTên mẹ đuôi chẻ đôi LINE 300 × 12, dừng ở mục tiêu đầu; trúng hoặc hết tầm → tách H07_SK02_SPLIT tại điểm đó.
Tên Chẻ Đàn — tên con H07_SK02_SPLITSKILL0200.0331.8SKILLLINE len 160 w 12640.030NONE—pierce6 tên con quạt 120° quanh hướng bay (cách 24°), mỗi tên LINE 160 × 12, xuyên 1, 60% coef tên mẹ = 1.8; tên con không trúng lại mục tiêu tên mẹ.
Ghim Sàn H07_SK03_PINSKILL122180.5334SKILLCIRCLE r 5648200.060.25NONECOMBO_A@12/HEAVY@12—Bắn tên cọc xương cắm điểm ≤ 240 px (bay 12 tick, vòng sàn báo r56 hiện từ tick 0): CIRCLE r56 coef 4.0; S STS_PIN 1.5 s · M 0.75 s · L/XL −15 Thế (không ghim). Vẫn đánh được khi bị ghim (chỉ khoá di chuyển).
Bật Dây H07_SK04_SNAPSKILL63160.4174SKILLARC r 64 arc 12048150.050.25NONECOMBO_A@10/HEAVY@10—Kéo căng rồi bật dây không lắp tên: sóng dây ARC 120° r64 trước mặt, coef 4.0, đẩy 60 px; S choáng STS_STUN 1.2 s · M 0.6 s (×0.5) · L/XL −15 Thế. Lối thoát khi bị vây.
Mũi Lao Sườn H07_SK05_LANCESKILL303220.9177SKILLLINE len 480 w 3248300.080.45NONECOMBO_A@14/HEAVY@14shieldbreak/pierce/chargeHOLD: lắp nguyên 1 xương sườn làm lao; giữ ≥ 0.5 s (30 tick) mới phóng đủ lực (thả sớm hơn = 60% coef, vẫn tốn Hơi); giữ tối đa 1.0 s rồi tự phóng. LINE 480 × 32 xuyên vô hạn coef 7.0, đẩy S 24 px, −30 Thế đã gồm; tốn 30 Hơi lúc phóng (thiếu = từ chối). Đi ×0.5 khi giữ.
Lùi Ba Bước — bước H07_SK06_STEPSKILL09310.6670SKILLNONE1000NONEHEAVY@30charge3 bước liền, mỗi bước 40 tick: lùi 40 px ngược hướng ngắm trong 9 tick (bất tử 6 tick đầu), rồi tự kéo tới mốc 1 ở tick 30 của bước; chạm ATTACK trong 10 tick cuối bước = nhả H07_HEAVY_1 (2.5, xuyên 1) không tốn Hơi; bỏ qua = bước kế tự chạy. Đi trong kéo ×0.5.
Gió Đầm H07_SK07_GUSTSKILL414120.53SKILLLINE len 140 w 324860.0350.18NONEHEAVY@18/COMBO_A@18—Lướt dài 140 px trong 14 tick theo hướng đi (không bất tử, lao xuyên S, dừng trước M/L/XL); gió dọc đường LINE 140 × 32 coef 3.0 đẩy S 30 px sang 2 bên. Nhặt mọi tên cắm sàn trong 24 px quanh đường: +5 Hơi/tên, phát kéo kế +1 xuyên/tên (trần +6). Tên cắm sàn: mọi phát kéo hết tầm cắm 4 s (H07_HEAVY_*, Bắn Ngắt quá 300 px).
Nín Thở H07_SK08_HOLDSKILL61180.4170SKILLNONE1000NONEHEAVY@7/COMBO_A@7—Hít sâu rồi nín (tốn 40 Hơi): 4 s (hạng II–III 5 s), mọi phát kéo nhả ở ≥ 0.7 s (mốc 2) tính là Đỉnh Hơi (chí mạng, xuyên vô hạn, hoàn 0 Hơi, Dư Âm +5 tới trần +20/lần dùng, chuỗi Tên Hồi +1; hạng III: phát Đỉnh đầu tiên tính +2). Kéo vẫn tốn 30 Hơi/s, không hồi Hơi lúc kéo. Không cộng dồn với chính nó.
Cung Trời Xương — bắn trời H07_UL1_LAUNCHULT24100.4170ULTNONE1000.3NONE—shieldbreakBất tử toàn clip 132 tick (đòn này 0–25, H07_UL1_RAIN 0–132); giải trừ trạng thái ở tick 0; kéo căng hết dây chĩa thẳng trời, World ×0.4.
Cung Trời Xương — 3 đợt H07_UL1_RAINULT4862222.21.5ULTCIRCLE r 16012880.10.55NONE—shieldbreak/rehit3 đợt ở tick 48 / 78 / 108, mỗi đợt 40 tên rơi trong r160 quanh hero (mảnh xương CIRCLE r56 mỗi tên, coef 1.5): quái trong vùng trúng ~4.9 tên/đợt. Mọi kẻ trúng nhận dễ tổn +25% sát thương từ Veyra 6 s (không cộng với Mắt Thợ Đầm: lấy cao hơn).
Tên Hồi Cuối — 4 Đỉnh H07_UL2_VOLLEYULT185501.2176ULTLINE len 380 w 12128150.080.3NONE—shieldbreak/crit/pierceKhoá mục tiêu chính (M/L/XL ưu tiên, trong 300 px; không có → S gần nhất): 4 phát Đỉnh ở tick 18 / 36 / 54 / 72, mỗi phát 6.0 chí mạng, +12% cộng dồn (×1.00/1.12/1.24/1.36), xuyên vô hạn qua đường bắn.
Tên Hồi Cuối — phát 5 H07_UL2_RECALLULT903151.818ULTLINE len 420 w 28128400.120.8NONE—shieldbreak/crit/pierce/executePhát 5 = Tên Hồi ×2 (coef 18.0, ×1.48 cộng dồn, chí mạng) LINE 420 × 28; mục tiêu chính HP ≤ 20% sau cú → kết liễu (S/M); boss XL: ×1.5 thay kết liễu (doc 10 §3.4).
Thợ Săn Gió Lạnh — kích H07_UL3_ACTIVATEULT03000.50ULTNONE1000.3NONE—shieldbreakKích 0.5 s bất tử (30 tick), giải trừ trạng thái; gió lạnh cuộn quanh dây cung, vào dạng 9 s.
Thợ Săn Gió Lạnh — lao gió H07_UL3_LANCEULT303140.7836ULTLINE len 480 w 3248300.070.3NONE—shieldbreak/pierce/charge/charge_mark_nTrong dạng: mốc kéo 0.18 / 0.35 / 0.50 s; mọi phát nhả ≥ mốc 1 thành lao LINE 480 × 32 xuyên vô hạn với coef mốc (2.5 / 4.0 / 6.0); Đỉnh Hơi vẫn mở 8 tick sau mốc 3 (chí mạng + chuỗi).
Tên Sừng Đôi H07_AS2_FINASPECT82160.4331.6HEAVYLINE len 180 w 102120.070.28NONE—finisher/shieldbreak/pierce/atk_speed_scalesAS2 cú 5: 2 tên song song cách 12 px, mỗi tên LINE 180 × 10 xuyên 2 coef 1.6; thay A3 khi lắp Cung Sừng Ngắn (combo 5 cú, 4 cú đầu là A1/A2 nhịp ×1.30 tầm 180).
Tên Hồi Cọc Sống H07_AS3_FINASPECT273200.83311.7HEAVYLINE len 420 w 2848500.090.5NONE—crit/pierce/shieldbreakAS3 Tên Hồi: mốc 1 ở 0.45 s (27 tick), coef 9.0 × 1.30 = 11.7, chí mạng, xuyên vô hạn; mục tiêu chính STS_PIN 1.0 s (M 0.5 s; L/XL −15 Thế).

78 kỹ năng

Hồi chiêu 8 kỹ năngHồi chiêu 8 kỹ năngMưa Xương SườnMưa Xương Sườn: 8 s8 sTên Chẻ ĐànTên Chẻ Đàn: 8 s8 sGhim SànGhim Sàn: 8 s8 sBật DâyBật Dây: 7 s7 sMũi Lao SườnMũi Lao Sườn: 8 s8 sLùi Ba BướcLùi Ba Bước: 6 s6 sGió ĐầmGió Đầm: 7 s7 sNín ThởNín Thở: 12 s12 s
skills[].cooldown_s

Mưa Xương Sườn

H07_SK01CLEARHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.projectile_rain
IBắn mưa 18 tên xương xuống vùng r96 trong 1.2 s; mỗi tên vỡ r48 gây 1.2× Lực.IIBắn mưa 18 tên xương xuống vùng r96 trong 1.2 s; mỗi tên vỡ r48 gây 1.44× Lực.IIIMưa 18 tên r96 trong 1.2 s, mỗi tên 1.68× Lực; tên rơi cắm sàn 4 s, nhặt được.

Hạng III: hạng III: hệ số ×1.40 so với hạng I và mỗi tên rơi để lại 1 tên cắm sàn 4 s (nguồn cho Gió Đầm/AS2); dùng lại sheet VFX_H07_arrow_stuck

Đòn: · SKILL H07_SK01_RAIN · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA

Hitbox Mưa Xương Sườn — mưaHitbox Mưa Xương Sườn — mưa24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Tên Chẻ Đàn

H07_SK02CLEARHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.split_projectile
ITên mẹ 3× Lực; trúng hoặc hết tầm tách 6 tên con quạt 120°, mỗi tên 60%.IITên mẹ 3.6× Lực; trúng hoặc hết tầm tách 6 tên con quạt 120°, mỗi tên 60%.IIITên mẹ 3.6× Lực tách 8 tên con quạt 150°, mỗi tên 60% và xuyên 2.

Hạng III: hạng III: 8 tên con quạt 150°, mỗi tên con xuyên 2 (đổi tham số split_projectile n/coef_pct); cùng sheet VFX_H07_SK02_split_fan

Đòn: · SKILL H07_SK02_MAIN · · SKILL H07_SK02_SPLIT · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Hitbox Tên Chẻ Đàn — tên mẹHitbox Tên Chẻ Đàn — tên mẹ88 px176 px264 px352 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 300 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Ghim Sàn

H07_SK03CONTROLHồi: 8 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.pin
ICắm cọc r56: 4× Lực, Ghim quái thường 1.5 s, Tinh Anh 0.75 s.IICắm cọc r64: 4.8× Lực, Ghim quái thường 1.5 s, Tinh Anh 0.75 s.IIICắm cọc r64: 4.8× Lực, Ghim 1.5 s / 0.75 s; cọc đứng 2 s, ai bước vào r40 bị Ghim 0.5 s.

Hạng III: hạng III: cọc xương đứng lại 2 s; quái S/M bước vào r40 quanh cọc bị Ghim 0.5 s (mỗi quái 1 lần); cùng sheet VFX_H07_SK03_pin_stake

Đòn: · SKILL H07_SK03_PIN · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA

Hitbox Ghim SànHitbox Ghim Sàn16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Bật Dây

H07_SK04CONTROLHồi: 7 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.string_snap
IBật dây 120° r64: 4× Lực, đẩy 60 px, choáng quái thường 1.2 s.IIBật dây 120° r64: 4.8× Lực, đẩy 72 px, choáng quái thường 1.2 s.IIIBật dây 180° r72: 4.8× Lực, đẩy 72 px, choáng quái thường 1.2 s.

Hạng III: hạng III: sóng dây mở 180° r72 (đổi tham số string_snap arc/r) — thoát vòng vây nửa trước thân; cùng sheet VFX_H07_SK04_string_snap

Đòn: · SKILL H07_SK04_SNAP · Tag: Kỹ năng SKILL · Vùng rộng AREA

Hitbox Bật DâyHitbox Bật Dây16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 64 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Mũi Lao Sườn

H07_SK05DUELHồi: 8 sGiá: 30Bấm: HOLDGiữ tối đa: 1 sphá khiên
mechanic_key skill.lance
IGiữ 0.5 s phóng lao 480 × 32 xuyên vô hạn: 7× Lực, phá giáp. Tốn 30 Hơi.IIGiữ 0.5 s phóng lao 480 × 32 xuyên vô hạn: 8.4× Lực, phá giáp. Tốn 30 Hơi.IIILao 480 × 32: 8.4× Lực; phóng trong 0.12 s sau mốc đủ lực tính là Đỉnh Hơi. Tốn 30 Hơi.

Hạng III: hạng III: thả trong 0.12 s ngay sau mốc 0.5 s (8 tick, Thương Xót 10) = lao Đỉnh Hơi: chí mạng, hoàn 15 Hơi, chuỗi Tên Hồi +1; cùng sheet VFX_H07_SK05_rib_lance + VFX_H07_peak_cue

Đòn: · SKILL H07_SK05_LANCE · Tag: Kỹ năng SKILL · Phóng PROJ

Hitbox Mũi Lao SườnHitbox Mũi Lao Sườn136 px272 px408 px544 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 480 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Lùi Ba Bước

H07_SK06DUELHồi: 6 sGiá: 0Bấm: TAPBất tử t: 0/6
mechanic_key skill.backstep_draw
ILùi 3 bước, mỗi bước 40 px (bất tử 6 tick), tự kéo tới mốc 1.IILùi 3 bước, mỗi bước 48 px (bất tử 8 tick), tự kéo tới mốc 1.IIILùi 3 bước 48 px (bất tử 8 tick), tự kéo tới mốc 1; tên nhả từ bước được +2 xuyên.

Hạng III: hạng III: mỗi tên nhả từ 1 bước lùi được +2 xuyên (đổi tham số backstep_draw); dùng lại VFX_H07_SK06_three_steps

Đòn: · SKILL H07_SK06_STEP · DRAW1 · HEAVY H07_HEAVY_1 · Tag: Kỹ năng SKILL · Di chuyển MOVE

Hitbox Kéo Mốc 1Hitbox Kéo Mốc 188 px176 px264 px352 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 300 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Gió Đầm

H07_SK07TEMPOHồi: 7 sGiá: 0Bấm: TAP
mechanic_key skill.arrow_harvest
ILướt 140 px, gió 3× Lực; nhặt tên cắm sàn: +5 Hơi và +1 xuyên mỗi tên (trần 6).IILướt 140 px, gió 3.6× Lực; nhặt tên cắm sàn: +6 Hơi và +1 xuyên mỗi tên (trần 6).IIILướt 160 px, gió 3.6× Lực; nhặt tên cắm sàn: +6 Hơi và +1 xuyên mỗi tên (trần 8).

Hạng III: hạng III: lướt 160 px, trần xuyên cộng thêm 8 (đổi tham số arrow_harvest cap); cùng sheet VFX_H07_SK07_marsh_wind

Đòn: · SKILL H07_SK07_GUST · Tag: Kỹ năng SKILL · Di chuyển MOVE

Hitbox Gió ĐầmHitbox Gió Đầm40 px80 px120 px160 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 140 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Nín Thở

H07_SK08TEMPOHồi: 12 sGiá: 40Bấm: TAP
mechanic_key skill.peak_release
INín thở 4 s: mọi phát kéo nhả từ 0.7 s trở lên tính là Đỉnh Hơi nhưng không hoàn Hơi, mỗi phát +5 Dư Âm (tối đa +20). Tốn 40 Hơi.IINín thở 5 s: mọi phát kéo nhả từ 0.7 s trở lên tính là Đỉnh Hơi nhưng không hoàn Hơi, mỗi phát +5 Dư Âm (tối đa +20). Tốn 40 Hơi.IIINín thở 5 s: mọi phát kéo nhả từ 0.7 s trở lên tính là Đỉnh Hơi nhưng không hoàn Hơi, mỗi phát +5 Dư Âm (tối đa +20); phát Đỉnh đầu tiên tính 2 cho chuỗi Tên Hồi. Tốn 40 Hơi.

Hạng III: hạng III: giữ 5 s và ngưỡng 0.7 s (mốc 2); phát Đỉnh đầu tiên trong Nín Thở tính 2 cho chuỗi Tên Hồi (2 phát Đỉnh đã đủ mở Tên Hồi). 2026-11-07 - bỏ ngưỡng 0.35 s cũ: mọi phát kéo thành Đỉnh, hoàn Hơi ròng dương, ~8–9 Đỉnh/lần = +80–90 Dư Âm, phá ULT_INTERVAL 45–60 s (Bible §5.1). Dùng lại VFX_H07_SK08_held_breath

Đòn: · SKILL H07_SK08_HOLD · Tag: Kỹ năng SKILL · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

83 tuyệt kỹ (Ult)

Cung Trời Xương

H07_UL1AREAThời lượng: 2.2 sBất tử t: 0/132Chậm thế giới: 0.4
mechanic_key ult.vulnerability

Bắn 1 tên lên trời: 3 đợt × 40 tên xương rơi trong r160, mỗi tên 1.5× Lực; kẻ trúng nhận thêm 25% sát thương 6 s.

waves: 3n: 40r: 160coef: 1.5arrow_r: 56inc: 25dur: 6invuln_s: 2.2

Đòn: · ULT H07_UL1_LAUNCH · · ULT H07_UL1_RAIN

Hitbox Cung Trời Xương — 3 đợtHitbox Cung Trời Xương — 3 đợt48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Tên Hồi Cuối

H07_UL2EXECUTEThời lượng: 1.8 sBất tử t: 0/108Chậm thế giới: 0.3
mechanic_key ult.focus

Khoá 1 mục tiêu: 5 phát Đỉnh Hơi liền, mỗi phát +12% cộng dồn; phát cuối là Tên Hồi ×2, kết liễu dưới 20% máu.

shots: 5gap_s: 0.3coef: 6inc: 12cap: 48reset_s: 1.8final_coef: 18execute_pct: 0.2execute_pct_show: 20lock_r: 300

Đòn: · ULT H07_UL2_VOLLEY · · ULT H07_UL2_RECALL

Hitbox Tên Hồi Cuối — 4 ĐỉnhHitbox Tên Hồi Cuối — 4 Đỉnh112 px224 px336 px448 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 380 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

Thợ Săn Gió Lạnh

H07_UL3TRANSFORMThời lượng: 9 sBất tử t: 0/30Chậm thế giới: 0.5
mechanic_key ult.lance

9 s: kéo không tốn Hơi, mốc kéo nhanh gấp đôi; mọi phát kéo thành lao 480 × 32 xuyên vô hạn; chuỗi tên nhanh 5 phát.

form_t: 9len: 480w: 32quick: 5marks: 0.18/0.35/0.5coef: 2.5/4/6gust_cd_mult: 0.5
Ghi đè khi biến hình
input_override.charge_marks
0.18/0.35/0.5
H07_HEAVY_1.on_release
H07_UL3_LANCE
H07_HEAVY_2.on_release
H07_UL3_LANCE
H07_HEAVY_3.on_release
H07_UL3_LANCE
resource.spend.draw.cost
0
COMBO_A.quick_count
5
H07_COMBO_A_3.slot_index
5
H07_SK07_GUST.cooldown_mult
0.5
ult_gauge_gain
0

Đòn: · ULT H07_UL3_ACTIVATE · · ULT H07_UL3_LANCE

Hitbox Thợ Săn Gió Lạnh — lao gióHitbox Thợ Săn Gió Lạnh — lao gió136 px272 px408 px544 pxLINEhurtbox r 7shape LINE len 480 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5

93 Dạng Rèn

Cung Sườn Cá Voi

H07_AS1Lớp vũ khí: rib_bowMảnh Vang: 0

Kit gốc: 3 tên nhanh, kéo mốc 0.35/0.7/1 s, Đỉnh Hơi 0.12 s hoàn 15 Hơi.

Combo
tempo_mult 1, arc_add 0, range_add 0
Luật tài nguyên
giữ gốc
Lệch độ khó
—
mechanic_key
—
VFX — · SFX —

Cung Sừng Ngắn

H07_AS2Lớp vũ khí: horn_shortbowMảnh Vang: 8Lệch hue: −3°Clip mới: as2_fin

5 tên nhanh (nhịp ×1.3, tầm 180); mốc kéo 0.3/0.6/0.85 s; tên nhanh hết tầm cắm sàn 4 s, nhặt +3 Hơi.

Combo
tempo_mult 1.3, arc_add 0, range_add −40
Luật tài nguyên
kéo rẻ hơn: 24 Hơi/s; mọi nguồn khác giữ nguyên
Lệch độ khó
axis R, delta −1
mechanic_key
passive.arrow_harvest

Đòn: · ASPECT H07_AS2_FIN

Cung Xương Lớn

H07_AS3Lớp vũ khí: spine_greatbowMảnh Vang: 15Lệch hue: 3°Clip mới: as3_fin

Mốc kéo 0.45/0.9/1.3 s, sát thương kéo ×1.3; Đỉnh hoàn 25 Hơi; Tên Hồi Ghim mục tiêu chính 1 s.

Combo
tempo_mult 0.8, arc_add 0, range_add 40
Luật tài nguyên
Đỉnh Hơi hoàn 25 Hơi thay 15; các nguồn khác giữ nguyên
Lệch độ khó
axis D, delta 1
mechanic_key
passive.pin

Đòn: · ASPECT H07_AS3_FIN

10Nâng cấp: Edge · Cộng Hưởng · Tiến Hoá

40
Edge
6
Cộng Hưởng
4
Tiến Hoá
4
Then Chốt
Độ hiếm 40 EdgeĐộ hiếm 40 EdgeCOMMON: 16 (40%)RARE: 13 (32%)EPIC: 7 (18%)LEGENDARY: 4 (10%)40EdgeCOMMON — 16 (40%)RARE — 13 (32%)EPIC — 7 (18%)LEGENDARY — 4 (10%)
Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)Số Edge theo tag (tính cả tag phụ)SKILLSKILL: 1515RES:BREATHRES:BREATH: 1111COMBOCOMBO: 88DASHDASH: 77ANSWERANSWER: 77COUNTERCOUNTER: 77ULTULT: 33PROJPROJ: 22STS_FROSTSTS_FROST: 22CRITCRIT: 22MOVEMOVE: 11STS_ROTSTS_ROT: 11
edges[].tags
COMMONRAREEPICLEGENDARY

Then Chốt (LEGENDARY)

Ngắt Đúng Đỉnh

H07_E37LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

ĐÁP lúc đã đạt mốc 3: nhả trong 1 s vẫn là Đỉnh Hơi; Bắn Ngắt rơi đạn +1 chuỗi Tên Hồi.

ON_ANSWER · CUSTOM_HOOK · NONE · answer.peak_release + answer_proj.peak_release
target VERB:ANSWER, tpl TPL_H07_answer_peak, keep_s 1, chain_add 1, offer_excl XG_H07_ANSWER_RULE
Tag: Đáp ANSWER · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Lách Xả Quạt

H07_E38LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Hết Lách, dây tự tới mốc 1 không tốn Hơi; mỗi tên Quạt Tên Lách trúng tách 2 tên con 50%.

ON_DASH · CUSTOM_HOOK · NONE · dash_end.backstep_draw + dash_attack.split_projectile
target VERB:DASH, tpl TPL_H07_dash_volley, mark 1, n 2, coef_pct 50, offer_excl XG_H07_DASH_DRAW
Tag: Lướt DASH · Combo COMBO

Tim Gọi Tên Hồi

H07_E39LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Tên Xuyên Tim thành Tên Hồi 420 × 28, ×1.25, không xoá chuỗi; Vỡ Thế do Veyra làm đầy chuỗi Tên Hồi.

ON_COUNTER · CUSTOM_HOOK · NONE · counter.lance + broken.peak_release
target H07_MV_HEART_SHOT, tpl TPL_H07_counter_recall, len 420, w 28, more 1.25, offer_excl XG_H07_HEART_SHAPE
Tag: Phản COUNTER · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Hơi Vọng Hai Lần

H07_E40LEGENDARYHạng tối đa: 1Mở: MR10

Đỉnh Hơi vọng 1 tên theo cùng đường sau 0.3 s, ×0.6; tên vọng chồng Mắt Thợ Đầm +15%.

ON_HIT · CUSTOM_HOOK · NONE · heavy.lance + proj_hit.vulnerability
target H07_MV_PEAK, tpl TPL_H07_breath_echo, delay_s 0.3, echo_mult 0.6, stack_inc 15, offer_excl XG_H07_DRAW_SHAPE
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Combo COMBO

Hướng build Combo · 6 Edge

Cộng Hưởng: Nhịp Tên Thuộc Lòng H07_RS1 · Combo COMBO

Bậc I≥ 3 Edge tag
Tên nhanh và Tên Nặng +12% sát thương.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Tên Nặng trúng mục tiêu đã dính ≥ 2 tên nhanh: xuyên +2, ×1.15.
Thay bậc I: chuỗi 3 tên nhanh thành đòn dồn — 2 tên nhanh trúng cùng mục tiêu thì Tên Nặng xuyên hàng sau nó.

Nhịp Tay Thợ Đầm

H07_E01COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Tên nhanh trúng cùng mục tiêu liên tiếp: +7/12/18% mỗi phát (trần 21/36/54%).

tham sốH1H2H3
inc71218
cap213654
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · attack.focus
target VERB:COMBO, reset_s 1.5
Tag: Combo COMBO

Mũi Xương Mài Nhọn

H07_E02COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Tên nhanh và Tên Nặng: xuyên +1/1/2, sát thương +5/9/12%.

tham sốH1H2H3
pierce_add112
dmg_inc5912
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · combo_end.pierce_add
target VERB:COMBO
Tag: Combo COMBO · Phóng PROJ

Kéo Thuộc Tay

H07_E03COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Kéo: tới mốc sớm hơn 8/14/20%; cửa Đỉnh Hơi dời theo mốc 3.

tham sốH1H2H3
pct81420
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.charge_speed
target VERB:COMBO
Tag: Combo COMBO

Đuôi Vảy Tách Đôi

H07_E04RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Tên Nặng trúng, tách 2 tên con quạt 40°, mỗi tên 70/112% sát thương.

tham sốH1H2
coef_pct70112
ON_HIT · SPAWN_PROJ · NONE · combo_end.split_projectile
target H07_MV_A3, n 2, arc_deg 40
Tag: Combo COMBO · Phóng PROJ

Chẻ Giữa Lúc Kéo

H07_E05RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Dùng Tên Chẻ Đàn khi đang kéo không nhả dây; tên mẹ +25/40% mỗi mốc đã đạt.

tham sốH1H2
inc_per_mark2540
ON_SKILL_CAST · MODIFY_MOVE · NONE · charge_mark.split_projectile
target H07_SK02
Tag: Combo COMBO · Kỹ năng SKILL

Hàng Xương Thẳng Lối

H07_E06EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Kéo mốc 3: thành lao 420 × 16 xuyên vô hạn; mỗi quái xuyên qua +4% (trần 40%).

PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · charge_mark.lance
target H07_MV_DRAW3, len 420, w 16, inc 4, cap 40, offer_requires EDGE:H07_E03, offer_excl XG_H07_DRAW_SHAPE
Tag: Combo COMBO

Hướng build Lướt · 6 Edge

Cộng Hưởng: Bước Lùi Đầm Lầy H07_RS2 · Lướt DASH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Lướt: thời gian nạp −15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Lướt xuyên thân quái: nó nhận Mắt Thợ Đầm 3 s; Lướt nạp −15%.
Thay bậc I: Lách xuyên bầy để đánh dấu — mỗi quái Veyra lách qua bị Mắt Thợ Đầm như vừa trúng Đỉnh Hơi.

Gió Đầm Xa Bờ

H07_E07COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Gió Đầm: cự ly +12/21/30%, hồi chiêu −6/10/15%.

tham sốH1H2H3
dist_pct122130
cd_pct61015
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill.range_extend
target H07_SK07
Tag: Lướt DASH · Di chuyển MOVE

Bước Lùi Đánh Dấu

H07_E08COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi tên nhả từ Lùi Ba Bước trúng, kẻ trúng nhận thêm 10/18/25% sát thương từ Veyra 3 s.

tham sốH1H2H3
inc101825
ON_HIT · MODIFY_MOVE · NONE · skill_hit.vulnerability
target H07_SK06, dur_s 3
Tag: Lướt DASH · Kỹ năng SKILL

Tên Lùi Buốt Giá

H07_E09COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Quạt Tên Lách trúng, gây Sương Giá 1.5/2.5/3.5 s.

tham sốH1H2H3
duration_s1.52.53.5
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · dash_attack.apply_frost
target H07_MV_DASH_FAN, status STS_FROST
Tag: Lướt DASH · Sương Giá STS_FROST

Bước Né Kéo Sẵn

H07_E10RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Né Hoàn Hảo trong Lùi Ba Bước, lùi thêm 16/26 px, dây tự tới mốc 2 giữ 0.6/1 s.

tham sốH1H2
back_px1626
keep_s0.61
ON_PERFECT_DODGE · MODIFY_MOVE · NONE · perfect_dodge.backstep_draw
target H07_SK06, mark 2
Tag: Lướt DASH · Kỹ năng SKILL

Gió Lạnh Thổi Dài

H07_E11RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Thợ Săn Gió Lạnh: dạng +0.5/1 s; mỗi Lướt trong dạng phóng 1 lao 2/3.2× Lực.

tham sốH1H2
form_add0.51
dash_lance_coef23.2
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · ult.form_extend
target H07_UL3
Tag: Lướt DASH · Tuyệt kỹ ULT

Lách Giữ Dây

H07_E12EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Lướt khi đang kéo không nhả dây; nhả ở mốc 3 trong 0.2 s sau Lướt = Đỉnh Hơi.

ON_DASH · CUSTOM_HOOK · NONE · dash.peak_release
target VERB:DASH, tpl TPL_H07_dash_keep_string, grace_s 0.2, offer_excl XG_H07_DASH_DRAW
Tag: Lướt DASH · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Hướng build Đáp · 6 Edge

Cộng Hưởng: Ngắt Như Thở H07_RS3 · Đáp ANSWER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Bắn Ngắt +25% sát thương.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Khi ĐÁP thành công, lùi 24 px và dây tự tới mốc 2 không tốn Hơi.
Thay bậc I: mỗi lần ĐÁP thành công là một lần Lùi Lắp miễn phí đã nạp sẵn tới mốc 2.

Mắt Canh Nhịp

H07_E13COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Bắn Ngắt: cửa sổ ĐÁP +0.03/0.05/0.07 s (trần 0.24 s).

tham sốH1H2H3
s_add0.030.050.07
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.answer_window_add
target VERB:ANSWER
Tag: Đáp ANSWER

Ngắt Là Đánh Dấu

H07_E14COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi ĐÁP thành công, kẻ bị Bắn Ngắt nhận Mắt Thợ Đầm; Mắt Thợ Đầm +10/18/25%.

tham sốH1H2H3
inc101825
ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · NONE · answer.vulnerability
target VERB:ANSWER
Tag: Đáp ANSWER

Lùi Lắp Hoàn Hơi

H07_E15COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Lùi Lắp: khi nhả tên, hoàn 20/35/50% Hơi đã kéo trong lần giữ đó.

tham sốH1H2H3
pct203550
ON_HOLD_START · RESOURCE · NONE · hold_end.res_refund
target VERB:HOLD
Tag: Đáp ANSWER · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Đạn Rơi Tên Tách

H07_E16RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Bắn Ngắt rơi đạn, tên tách 3 tên con quạt 30° về kẻ bắn, mỗi tên 50/80% sát thương.

tham sốH1H2
coef_pct5080
ON_ANSWER · SPAWN_PROJ · NONE · answer_proj.split_projectile
target H07_MV_ANSWER_PROJ, n 3, arc_deg 30
Tag: Đáp ANSWER

Cọc Ghim Đáp Lời

H07_E17RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi ĐÁP thành công, cọc Ghim Sàn cắm tại kẻ đánh: quái S trong r48 bị Ghim 0.6/1 s.

tham sốH1H2
duration_s0.61
ON_ANSWER · APPLY_STATUS · NONE · answer.pin
target H07_SK03, status STS_PIN, r 48, icd_s 3
Tag: Đáp ANSWER · Kỹ năng SKILL

Bắn Ngắt Xuyên Lưng

H07_E18EPICHạng tối đa: 1Mở: MR06

Bắn Ngắt: tên thành lao 300 × 16 xuyên vô hạn qua kẻ đánh, 2× Lực mỗi quái.

ON_ANSWER · MODIFY_MOVE · NONE · answer.lance
target H07_MV_ANSWER, len 300, w 16, coef 2, offer_excl XG_H07_ANSWER_RULE
Tag: Đáp ANSWER

Hướng build Phản · 6 Edge

Cộng Hưởng: Tim Đếm Nhịp H07_RS4 · Phản COUNTER

Bậc I≥ 3 Edge tag
Tên Xuyên Tim +20% sát thương.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Sau Phản, mọi tên trúng mục tiêu đó +6% cộng dồn (trần 30%) trong 4 s.
Thay bậc I: Tên Xuyên Tim mở một khoá săn — mục tiêu bị Phản càng trúng tên càng chịu đau.

Tim Đợi Lâu

H07_E19COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Tên Xuyên Tim: cửa sổ Phản +0.1/0.18/0.25 s.

tham sốH1H2H3
s_add0.10.180.25
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · passive.counter_window_extend
target VERB:COUNTER
Tag: Phản COUNTER

Tim Gọi Trời Xương

H07_E20COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, +4/7/10 Dư Âm; mục tiêu dễ tổn +10% 4 s.

tham sốH1H2H3
amount4710
ON_COUNTER · ULT_GAUGE · NONE · counter.vulnerability
target H07_UL1, inc 10, dur_s 4
Tag: Phản COUNTER · Tuyệt kỹ ULT

Tim Cắm Tên Quanh

H07_E21COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Phản trúng, 2/2/3 tên cắm quanh mục tiêu 3/4/5 s; Gió Đầm nhặt mỗi tên +5 Hơi.

tham sốH1H2H3
n223
t_s345
ON_COUNTER · SPAWN_PROJ · NONE · counter.arrow_harvest
target H07_SK07, breath 5
Tag: Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL

Tim Bật Dây

H07_E22RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Phản trúng, Bật Dây tự bật quanh Veyra ở 60/96% sức, không tốn hồi chiêu.

tham sốH1H2
coef_pct6096
ON_COUNTER · BLAST · NONE · counter.string_snap
target H07_SK04, icd_s 4
Tag: Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL

Tim Gọi Ống Tên

H07_E23RAREHạng tối đa: 2Mở: MR03

Khi Phản trúng, mọi kỹ năng đang hồi −0.6/1 s.

tham sốH1H2
amount0.61
ON_COUNTER · COOLDOWN · NONE · counter.cooldown_reduce
target VERB:SKILL
Tag: Phản COUNTER · Kỹ năng SKILL

Tim Vỡ Quạt Xương

H07_E24EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Khi Phản trúng, tên nổ thành 6 tên con quạt 90° sau mục tiêu, mỗi tên 30% sát thương.

ON_COUNTER · SPAWN_PROJ · NONE · counter.split_projectile
target H07_MV_HEART_SHOT, n 6, arc_deg 90, coef_pct 30, offer_excl XG_H07_HEART_SHAPE
Tag: Phản COUNTER

Hướng build Kỹ năng · 6 Edge

Cộng Hưởng: Ống Tên Đầy H07_RS5 · Kỹ năng SKILL

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hồi chiêu kỹ năng −8%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Kỹ năng trúng ≥ 5 quái: kỹ năng còn lại hồi −1 s.
Thay bậc I: kỹ năng nuôi kỹ năng — mỗi lần trúng đông quái rút ngắn ô kỹ năng kia.

Mưa Rộng Đầm

H07_E25COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Mưa Xương Sườn: bán kính +12/21/30%.

tham sốH1H2H3
pct122130
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · skill.area_grow
target H07_SK01
Tag: Kỹ năng SKILL

Cọc Hút Tên

H07_E26COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Ghim Sàn: quái đang bị Ghim nhận thêm 12/21/30% sát thương từ Veyra.

tham sốH1H2H3
inc122130
ON_STATUS_APPLY · MODIFY_MOVE · NONE · status.vulnerability
target H07_SK03
Tag: Kỹ năng SKILL

Dây Gân Lạnh

H07_E27RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Bật Dây trúng, gây Sương Giá 2/3.2 s.

tham sốH1H2
duration_s23.2
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · skill_hit.apply_frost
target H07_SK04, status STS_FROST
Tag: Kỹ năng SKILL · Sương Giá STS_FROST

Sườn Mục Rơi

H07_E28RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi tên Mưa Xương Sườn trúng, gây Mục Rữa 4 s (35/56%).

tham sốH1H2
chance3556
ON_HIT · APPLY_STATUS · NONE · skill_hit.apply_rot
target H07_SK01, status STS_ROT, duration_s 4
Tag: Kỹ năng SKILL · Mục Rữa STS_ROT

Chẻ Lần Hai

H07_E29RAREHạng tối đa: 2Mở: MR06

Khi tên con Tên Chẻ Đàn trúng, tách tiếp 2 tên cháu, mỗi tên 30/48% sát thương.

tham sốH1H2
coef_pct3048
ON_HIT · SPAWN_PROJ · NONE · proj_hit.split_projectile
target H07_SK02, n 2
Tag: Kỹ năng SKILL

Lao Sườn Quay Về

H07_E30EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Mũi Lao Sườn hạ ≥ 5 quái: lao quay về theo đường cũ sau 0.4 s, 60% sát thương.

ON_KILL · CUSTOM_HOOK · NONE · kill_multi.lance
target H07_SK05, tpl TPL_H07_lance_return, multi 5, delay_s 0.4, coef_pct 60
Tag: Kỹ năng SKILL

Hướng build Tài nguyên: Hơi · 6 Edge

Cộng Hưởng: Lồng Ngực Đầm Sâu H07_RS6 · Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Bậc I≥ 3 Edge tag
Hơi nhận +15%.
Bậc II≥ 5 Edge tag
Mỗi Đỉnh Hơi liền nhau hoàn thêm +5 Hơi cộng dồn (trần +15); nhả hụt Đỉnh mất cộng dồn.
Thay bậc I: Hơi không còn tăng đều — chỉ người nhả trúng Đỉnh liên tiếp mới thở được dài hơn.

Đỉnh Mài Sắc

H07_E31COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Đỉnh Hơi và Tên Hồi: hệ số chí mạng +25/44/63%.

tham sốH1H2H3
crit_mult_pct254463
PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · heavy.peak_release
target H07_MV_PEAK
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Chí mạng CRIT

Lao Hút Hơi

H07_E32COMMONHạng tối đa: 3Mở: MR01

Khi Mũi Lao Sườn trúng, +2/4/5 Hơi mỗi quái xuyên qua (trần 20).

tham sốH1H2H3
amount245
ON_HIT · RESOURCE · NONE · skill_hit.res_add
target H07_SK05, cap 20
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Kỹ năng SKILL

Lặng Trước Đỉnh

H07_E33RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Hơi đầy, Nín Thở kế: +0.5/0.8 s, phát Đỉnh trong đó +20/32% hệ số chí mạng.

tham sốH1H2
dur_add0.50.8
crit_mult_pct2032
ON_RESOURCE_FULL · MODIFY_MOVE · NONE · res_full.peak_release
target H07_SK08
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Chí mạng CRIT

Nín Sâu

H07_E34RAREHạng tối đa: 2Mở: MR01

Khi Nín Thở kết thúc, hoàn 40/64% Hơi đã trả cho nó.

tham sốH1H2
pct4064
ON_SKILL_CAST · RESOURCE · NONE · skill.res_refund
target H07_SK08
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Kỹ năng SKILL

Hơi Tràn Đầu Tên

H07_E35EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Hơi hoàn vượt 100 không mất: mỗi 1 Hơi tràn +1% sát thương phát kéo kế (trần 30%).

PASSIVE · MODIFY_MOVE · NONE · heavy.res_overflow
target RES, inc_per 1, cap 30, offer_requires EDGE:H07_E32
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH

Chuỗi Hồi Sau Cuối

H07_E36EPICHạng tối đa: 1Mở: MR08

Tên Hồi Cuối kết thúc: chuỗi Tên Hồi đầy; mỗi mục tiêu bị kết liễu +10 Hơi.

ON_ULT · CUSTOM_HOOK · NONE · ult_end.peak_release
target H07_UL2, tpl TPL_H07_last_recall_chain, breath 10
Tag: Tài nguyên: Hơi RES:BREATH · Tuyệt kỹ ULT

Tiến Hoá

requires_edges + condition.ref → Tiến Hoá

Sườn Băng Thả Diều

H07_EVO1

Quạt Tên Lách thành 3 lao băng 260 × 12 xuyên vô hạn (1.2× Lực, Sương Giá 3.5 s); Bật Dây gây Sương Giá 3.2 s.

Cần Edge
Tên Lùi Buốt Giá H07_E09 · Dây Gân Lạnh H07_E27
Điều kiện
RESONANCE Bước Lùi Đầm Lầy H07_RS2 = 1 — Cộng Hưởng Lướt (Bước Lùi Đầm Lầy) đạt bậc I; Tên Lùi Buốt Giá hạng III + Dây Gân Lạnh hạng II (hướng Thả Diều).
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
dash_attack.lance

Mưa Mục Xương

H07_EVO2

Mưa Xương Sườn: 24 tên, mỗi tên gây Mục Rữa 4 s; tên cắm sàn rỉ mục r24 trong 3 s, tên nhanh bay qua +1 xuyên.

Cần Edge
Sườn Mục Rơi H07_E28 · Mũi Xương Mài Nhọn H07_E02
Điều kiện
SKILL_RANK Mưa Xương Sườn H07_SK01 = 3 — Mưa Xương Sườn hạng III; Sườn Mục Rơi hạng II + Mũi Xương Mài Nhọn hạng III (hướng Xuyên Hàng).
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
skill_max_rank.projectile_rain

Lao Chẻ Đàn

H07_EVO3

Tên Chẻ Đàn: tên mẹ thành lao 480 × 24 xuyên vô hạn, luôn chí mạng như Đỉnh Hơi; mỗi quái bị xuyên tách 2 tên con 40% (trần 16).

Cần Edge
Chẻ Lần Hai H07_E29 · Đỉnh Mài Sắc H07_E31
Điều kiện
LEVEL = 14 — Lv ≥ 14; Chẻ Lần Hai hạng II + Đỉnh Mài Sắc hạng III (hướng Đỉnh Hơi).
Mở
4/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed… MR01
mechanic
skill_hit.lance

Cung Sườn Thức Tỉnh

H07_EVO4Thức Tỉnh

Cung sườn thức tỉnh: tên nhanh xuyên 2, dây cung trắng-lục; Đỉnh Hơi để vệt sương gây Sương Giá 1.5 s.

Cần Edge
—
Điều kiện
BOSS_KILLED Thợ Cả Đúc Chuông BS_B3 = BS_B3 — 2 Cộng Hưởng hero bậc II bất kỳ + đã hạ BS_B3 trong run.
Mở
Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T… MR12
mechanic
passive.weapon_awaken
Mẫu câu (7)
IDCâu
TPL_H07_dash_keep_stringLách giữa lúc kéo không huỷ đòn kéo: mốc đã đạt được giữ, đồng hồ kéo dừng trong lúc Lách và chạy tiếp ngay sau; nếu đã đạt mốc 3, phát nhả ngay sau Lách vẫn tính là Đỉnh Hơi trong cửa sổ ân hạn.
TPL_H07_lance_returnKhi một Mũi Lao Sườn kết liễu đủ số quái, lao dừng ở cuối tầm rồi bay ngược về Veyra theo đúng đường cũ, xuyên vô hạn, không tốn Hơi; lao quay về không kích lại luật này.
TPL_H07_last_recall_chainKhi Tên Hồi Cuối kết thúc, bộ đếm chuỗi Tên Hồi lên đủ 3 vạch trắng nên phát kéo kế đạt mốc 1 là Tên Hồi; mỗi mục tiêu bị kết liễu trong ult hoàn Hơi.
TPL_H07_answer_peakĐÁP thành công khi dây đã qua mốc 3: Đỉnh Hơi được giữ lại thay vì mất, thả ATTACK trong thời gian giữ là phát Đỉnh đủ thưởng; Bắn Ngắt rơi đạn tính như một phát Đỉnh cho chuỗi Tên Hồi.
TPL_H07_dash_volleyHết Lách, dây tự kéo tới mốc 1 không tốn Hơi phần đầu; Quạt Tên Lách vẫn ra như thường và mỗi tên trúng tách tên con một lần, tên con không tách tiếp.
TPL_H07_counter_recallTên Xuyên Tim mượn hình Tên Hồi: dài và rộng hơn, xuyên vô hạn, luôn chí mạng, không xoá chuỗi Tên Hồi; mục tiêu nào Vỡ Thế do Veyra thì chuỗi Tên Hồi đầy ngay.
TPL_H07_breath_echoMỗi phát Đỉnh Hơi để lại tiếng vọng: sau một nhịp ngắn một tên xương mờ bay lại đúng đường cũ, giữ chí mạng; tên vọng không tính chuỗi Tên Hồi và không vọng lại lần nữa.

11Thông Thạo (mastery)

Thông Thạo Veyra MR01–MR20Thông Thạo Veyra MR01–MR20MR02MR05MR07MR10MR12MR15MR17MR20Mưa Xương Sườn · Ghim Sàn · Mũi Lao Sườn · Gió Đầm · Cung Trời Xương · Cung Sườn Cá Voi · Nhịp Tay Thợ Đầm · Mũi Xương Mài Nhọn · Kéo Thuộc Tay · Đuôi Vảy Tách Đôi · Chẻ Giữa Lúc Kéo · Hàng Xương Thẳng Lối · Gió Đầm Xa Bờ · Bước Lùi Đánh Dấu · Tên Lùi Buốt Giá · Bước Né Kéo Sẵn · Gió Lạnh Thổi Dài · Lách Giữ Dây · Mắt Canh Nhịp · Ngắt Là Đánh Dấu · Lùi Lắp Hoàn Hơi · Đạn Rơi Tên Tách · Cọc Ghim Đáp Lời · Bắn Ngắt Xuyên Lưng · Tim Đợi Lâu · Tim Gọi Trời Xương · Tim Cắm Tên Quanh · Tim Bật Dây · Tim Gọi Ống Tên · Tim Vỡ Quạt XươngMưa Xương Sườn · Ghim Sàn…MR01 · 30 mởTên Chẻ ĐànTên Chẻ ĐànMR02 · 1 mởMưa Rộng Đầm · Cọc Hút Tên · Dây Gân Lạnh · Sườn Mục RơiMưa Rộng Đầm · Cọc Hút Tê…MR03 · 4 mởBật DâyBật DâyMR04 · 1 mởĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. · Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run.ĐÁP {answers} tell vàng t…MR05 · 2 mởChẻ Lần Hai · Lao Sườn Quay Về · Đỉnh Mài Sắc · Lao Hút HơiChẻ Lần Hai · Lao Sườn Qu…MR06 · 4 mởLùi Ba BướcLùi Ba BướcMR07 · 1 mởLặng Trước Đỉnh · Nín Sâu · Hơi Tràn Đầu Tên · Chuỗi Hồi Sau CuốiLặng Trước Đỉnh · Nín Sâu…MR08 · 4 mởNín ThởNín ThởMR09 · 1 mởNgắt Đúng Đỉnh · Lách Xả Quạt · Tim Gọi Tên Hồi · Hơi Vọng Hai LầnNgắt Đúng Đỉnh · Lách Xả …MR10 · 4 mởCon ngủ trên đò nhiều hơn ngủ trên giường. Ta để chăn ở bến rồi.Con ngủ trên đò nhiều hơn…MR11 · 1 mởCung Sườn Thức TỉnhCung Sườn Thức TỉnhMR12 · 1 mởDây cung đứt bao nhiêu lần rồi? Lần này ta bện bằng dây chuông.Dây cung đứt bao nhiêu lầ…MR15 · 1 mởHạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… · Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. · Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}.Hạ 1 boss Hồi mà không tr…MR16 · 3 mởTMB_H07TMB_H07MR18 · 1 mởCung Sườn NgàCung Sườn NgàMR20 · 1 mở
mastery.mastery_unlocks
MR014/8 kỹ năng (SK01, SK03, SK05, SK07) · UL1 · AS1 · 24/40 Ed…
MR02+1 kỹ năng (SK02).
MR03+4 Edge hero: RARE còn lại của tag verb 1–4.
MR04+1 kỹ năng (SK04).
Bật Dây H07_SK04
MR06+4 Edge hero: RARE còn lại của tag 5 + EPIC tag 1, 2, 3.
MR07+1 kỹ năng (SK06).
MR08+4 Edge hero: EPIC tag 4, 5, 6 (đủ 36).
MR09+1 kỹ năng (SK08, đủ 8).
Nín Thở H07_SK08
MR10Then Chốt E37–E40 vào pool.
MR111 beat thoại hub riêng hero với Bà Ulla.
MR12Công thức EVO4 hiện ở ST_FORGE (mở khoá sức mạnh cuối của T…
MR151 beat thoại hub riêng hero với Lão Grem.
MR18Bia mộ riêng của hero trong recap chết (TMB_Hxx).
TMB_H07
MR20Skin ngà SKN_Hxx_4 (LUT trong slot) + danh hiệu Ngà (TITLE_…

Thử thách Thông Thạo

Thử tháchĐiều kiệnThưởng
ĐÁP {answers} tell vàng trong 1 run. TT1answer_count 30, reward_vi khung bia mộ 'Tên Bắn Ngắt'—
Đầy tài nguyên riêng {fills} lần trong 1 run. TT2full_event_count 10, event H07_HEAVY_RECALL, reward_vi khung bia mộ 'Ba Hơi Một Tên' (10 Tên Hồi trong 1 run; full_event = Đỉnh Hơi, 3 Đỉnh liền = 1 Tên Hồi)—
Hạ 1 boss Hồi mà không trúng đòn tím nào ({hits_allowed} tr… TT3purple_hits_max 0, reward_vi khung bia mộ 'Đầm Không Gợn'—
Qua Hồi II chỉ dùng {skills} kỹ năng. TT4skills_used_max 1, act_reached 2, reward_vi khung bia mộ 'Một Dây Cung'—
Hạ BS_FINAL ở Độ Tang ≥ {do_tang_min}. TT5do_tang_min 8, boss BS_FINAL, reward_vi danh hiệu 'Kẻ Thức Tang Veyra'—
Danh hiệu MR20
Hơi Thở Không Lệch
Mốc thoại MR11
Con ngủ trên đò nhiều hơn ngủ trên giường. Ta để chăn ở bến rồi. DLG_ULLA_H07_001
Mốc thoại MR15
Dây cung đứt bao nhiêu lần rồi? Lần này ta bện bằng dây chuông. DLG_GREM_H07_001
Bia mộ
TMB_H07

12VFX spec

Nhịp pha 41 VFX của VeyraNhịp pha 41 VFX của Veyrakhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)0 s0.20.40.60.811.21.4quick_arrowquick_arrow · active 0.03squick_arrow · recovery 0.09s0.13sa3_heavy_arrowa3_heavy_arrow · active 0.07sa3_heavy_arrow · recovery 0.1s0.16sdraw_marksdraw_marks · active 0.07sdraw_marks · recovery 0.2s0.27speak_cuepeak_cue · active 0.03speak_cue · recovery 0.07s0.1speak_streakpeak_streak · active 0.07speak_streak · recovery 0.18s0.25srecall_arrowrecall_arrow · startup 0.1srecall_arrow · active 0.07srecall_arrow · recovery 0.38s0.55sansweranswer · active 0.03sanswer · recovery 0.27s0.3scounter_heartshotcounter_heartshot · startup 0.1scounter_heartshot · active 0.1scounter_heartshot · recovery 0.5s0.7sSK01_rib_rainSK01_rib_rain · startup 0.23sSK01_rib_rain · active 0.07sSK01_rib_rain · recovery 0.2s0.5sSK05_rib_lanceSK05_rib_lance · startup 0.5sSK05_rib_lance · active 0.07sSK05_rib_lance · recovery 0.33s0.9sUL1_bone_skyUL1_bone_sky · startup 0.4sUL1_bone_sky · active 0.07sUL1_bone_sky · recovery 0.73s1.2sUL2_last_recallUL2_last_recall · active 0.07sUL2_last_recall · recovery 0.53s0.6sUL3_cold_wind_formUL3_cold_wind_form · active 0.07sUL3_cold_wind_form · recovery 0.43s0.5sEVO4_awaken_bowEVO4_awaken_bow · active 0.07sEVO4_awaken_bow · recovery 1.43s1.5shit_bonehit_bone · active 0.03shit_bone · recovery 0.27s0.3sdash_traildash_trail · active 0.03sdash_trail · recovery 0.18s0.22sdash_attack_volleydash_attack_volley · active 0.03sdash_attack_volley · recovery 0.12s0.15shold_backstephold_backstep · active 0.03shold_backstep · recovery 0.18s0.22sbreath_fullbreath_full · active 0.03sbreath_full · recovery 0.37s0.4sbreath_outbreath_out · active 0.03sbreath_out · recovery 0.37s0.4speak_markpeak_mark · active 0.03speak_mark · recovery 0.37s0.4sarrow_stuckarrow_stuck · active 0.08sarrow_stuck · recovery 0.58s0.67sSK02_split_fanSK02_split_fan · active 0.03sSK02_split_fan · recovery 0.09s0.12sSK03_pin_stakeSK03_pin_stake · startup 0.2sSK03_pin_stake · active 0.07sSK03_pin_stake · recovery 0.73s1sSK04_string_snapSK04_string_snap · startup 0.1sSK04_string_snap · active 0.07sSK04_string_snap · recovery 0.33s0.5sSK06_three_stepsSK06_three_steps · active 0.1sSK06_three_steps · recovery 0.17s0.27sSK07_marsh_windSK07_marsh_wind · active 0.03sSK07_marsh_wind · recovery 0.27s0.3sSK08_held_breathSK08_held_breath · active 0.07sSK08_held_breath · recovery 0.13s0.2sUL1_vuln_markUL1_vuln_mark · active 0.03sUL1_vuln_mark · recovery 0.37s0.4sUL3_lance_shotUL3_lance_shot · active 0.07sUL3_lance_shot · recovery 0.23s0.3sAS2_horn_volleyAS2_horn_volley · active 0.07sAS2_horn_volley · recovery 0.16s0.23sAS3_spine_pinAS3_spine_pin · active 0.07sAS3_spine_pin · recovery 0.93s1sE37_answer_peakE37_answer_peak · active 0.03sE37_answer_peak · recovery 0.97s1sE38_dash_volleyE38_dash_volley · active 0.03sE38_dash_volley · recovery 0.12s0.15sE39_counter_recallE39_counter_recall · startup 0.1sE39_counter_recall · active 0.1sE39_counter_recall · recovery 0.54s0.74sE40_breath_echoE40_breath_echo · active 0.07sE40_breath_echo · recovery 0.18s0.25sEVO1_frost_ribEVO1_frost_rib · active 0.07sEVO1_frost_rib · recovery 0.04s0.11sEVO2_rot_rainEVO2_rot_rain · startup 0.23sEVO2_rot_rain · active 0.07sEVO2_rot_rain · recovery 0.2s0.5sEVO3_split_lanceEVO3_split_lance · active 0.07sEVO3_split_lance · recovery 0.27s0.33sbone_shatterbone_shatter · active 0.03sbone_shatter · recovery 0.3s0.33smarsh_splashmarsh_splash · active 0.03smarsh_splash · recovery 0.3s0.33s
phases antic / impact / dissipate (giây)
anticimpactdissipate

SIGNATURE · 14

Tên bay (projectile spawn): t = 0 = tick nhả. Hàng 0: H07_COMBO_A_1 /…

VFX_H07_quick_arrowSIGNATURELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Tên sậy mũi xương đuôi vảy lục bay thẳng: đòn thường của Veyra, đọc được như một vạch ngà mảnh giữa bầy tối.

#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_quick_arrow4 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–34 khung · 15 fps · 0.267 s · lặp
Hitbox VFX_H07_quick_arrowHitbox VFX_H07_quick_arrow64 px128 px192 px256 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 220 w 8sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tên bay (projectile spawn): t = 0 = tick nhả. Hàng 0: H07_COMBO_A_1 / A_2 (attack_1/2 hit_frame 3; startup 6 tick, LINE 220 × 8, 720 px/s → 0.306 s, A2 lệch 6° phải). Hàng 1: tên kéo H07_HEAVY_1 (mốc 1, tick 21, LINE 300 × 12, 820 px/s) và H07_HEAVY_2 (mốc 2, tick 42, LINE 340 × 12, 880 px/s); tên mẹ H07_SK02_MAIN (LINE 300 × 12, 900 px/s). Edge H07_E01 phát hàng 0; H07_EVO4 đổi hàng 0 thành 260 × 10 xuyên 2.
Canvas
32×16 gốc 8/8
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.306/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.035
Hạt
kind STREAK, count 1, speed 720, life_s 0.306, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 2, speed 60, life_s 0.2, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L220 W8, match Lõi tên rộng 4 px → va = lõi r2 + 2 = 4 = W/2 (doc 31 §7). Tên bay đúng trục, tắt đúng 220 px (±2): màn e 220 × 4, n/s 110 × 8, chéo 174 × 6.3. Hàng 1: hình rộng 8 px (lõi + quầng) → va 6 = W12/2 ✓., wave none
Nguồn
recolor projectiles/arrow --opts {palette:PAL_HERO_H07, shaft:12, tip:3, tail:'scale3', trail:10} (mượn moves/arrow-shot nhịp nhả)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-quick-arrow), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L220 W8' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Rời dây: tên sậy 12 px #c2b9a2, mũi xương mài 3 px #e6e0cf, đuôi 3 vảy tỉa #2db23a; vệt sau 10 px #a9ffa9 → #2db23a; bay h 18, bóng 6×3 runtime ở h 0 (lớp shadow).
0.067Loop 4 frame @15: đuôi vảy rung 1 px, vệt sau nhấp nháy 8 ↔ 10 px; hàng 1 thêm quầng slot 2 px hai bên thân (rộng hình 8 px).
0.306Hết tầm 220 (hàng 1: 300/340): tên chúi mũi rơi 6 px rồi tắt, 2 GRIT xương nảy; trúng mục tiêu: tắt ngay + VFX_H07_hit_bone.
0.4Rỗng.

Tên Nặng bay: t = 0 = tick nhả. Hàng 0: H07_COMBO_A_3 (attack_3 hit_f…

VFX_H07_a3_heavy_arrowSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Tên xương nặng có vệt lục dài: đòn kết combo và mốc 3, xuyên hàng, khác hẳn tên nhanh nhờ thân dài gấp đôi và chớp nhả trắng.

#5a5448#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#5dd463#fff6f0
Dải khung VFX_H07_a3_heavy_arrow6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H07_a3_heavy_arrowHitbox VFX_H07_a3_heavy_arrow72 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tên Nặng bay: t = 0 = tick nhả. Hàng 0: H07_COMBO_A_3 (attack_3 hit_frame 5; startup 10 tick, LINE 260 × 10, 640 px/s → 0.406 s, xuyên 2, đẩy S 16 px). Hàng 1: H07_HEAVY_3 mốc 3 (tick 60, LINE 380 × 12, 940 px/s → 0.404 s, xuyên 3, đẩy 28 px). H07_E02 phát hàng 0 (+xuyên).
Canvas
64×24 gốc 16/12
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.404/0.5
Easing
curve linear, freeze_s 0.07
Hạt
kind MOTE, count 2, speed 30, life_s 0.3, hex #a9ffa9, gravity −20, shadow không/kind STREAK, count 1, speed 640, life_s 0.406, hex #5dd463, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 3, speed 70, life_s 0.25, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L260 W10, match Hình rộng 6 px (lõi 4 + viền) → va 3 + 2 = 5 = W10/2 ✓; tắt đúng 260 px (±2): màn e 260 × 5, n/s 130 × 10, chéo 206 × 7.9. Hàng 1 LINE 380 × 12: hình 8 px (quầng) → va 6 ✓, màn e 380, n/s 190, chéo 300., wave none
Nguồn
recolor projectiles/arrow --opts {palette:PAL_HERO_H07, shaft:24, tip:5, trail:24} (mượn moves/arrow-shot chớp nhả)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-a3-heavy-arrow), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L260 W10' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Nhả: chớp miệng dây 2 frame #ffffff 5×5 rồi #fff6f0; tên xương nặng 24 px (thân #c2b9a2, mũi #e6e0cf 5 px, 3 vảy đuôi #2db23a), vệt sau 24 px #5dd463 → #11471c.
0.067Loop 6 frame @15: vệt sau co giãn 20 ↔ 24 px, 2 MOTE #a9ffa9 bong khỏi đuôi mỗi chu kỳ; hàng 1 quầng #5dd463 2 px hai bên, vệt 32 px.
0.2Mỗi lần xuyên: tên khựng 1 frame (hitstop 0.07), VFX_H07_hit_bone tại điểm trúng, tên bay tiếp.
0.404Hết tầm: tên cắm sàn nếu là phát kéo (hàng 1 → VFX_H07_arrow_stuck), hàng 0 rơi tắt + 3 GRIT.
0.5Rỗng.

Kéo dây (H07_HEAVY_1/2/3, H07_HOLD, H07_SK06_STEP): neo tay kéo. t = …

VFX_H07_draw_marksSIGNATURELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Dây cung gân sáng dần theo 3 mốc kéo, chấm ✦ đếm mốc; mốc 3 loé trắng báo Đỉnh Hơi mở — đọc được không cần nhìn HUD.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_draw_marks8 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–78 khung · 30 fps · 0.267 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Kéo dây (H07_HEAVY_1/2/3, H07_HOLD, H07_SK06_STEP): neo tay kéo. t = 0 = tick đạt mốc. Hàng 0 mốc 1 (tick 21 = 0.35 s), hàng 1 mốc 2 (tick 42 = 0.70 s), hàng 2 mốc 3 + mở Đỉnh Hơi (tick 60 = 1.00 s; dây loé trắng 2 frame), hàng 3 giữ kéo (runtime lặp 8 frame suốt lúc kéo, vào từ tick 12). Mốc đổi theo Dạng Rèn: AS2 0.30/0.60/0.85 s · AS3 0.45/0.90/1.30 s · UL3 0.18/0.35/0.50 s; H07_E03 rút ngắn theo charge_speed.
Canvas
56×56 gốc 28/28
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.267
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 24, life_s 0.25, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-draw-marks.js (mượn bladewake/levelup.js vòng nở, sparkle chấm)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-draw-marks), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Mốc đạt: dây gân sáng 1 bậc (hàng 0 #5dd463, hàng 1 #a9ffa9, hàng 2 #ffffff 2 frame rồi #ddffdd); n chấm ✦ 3×3 #fff6f0 (n = số mốc) xếp ngang cách 2 px ngay trên tay kéo.
0.067Vòng nhỏ r8 (elip 16×8) quanh tay kéo nở r8 → r12 rồi tắt; 4 MOTE hút vào nock.
0.133Dây giữ sáng mức mốc, rung 1 px mỗi 2 frame (nín thở); chấm ✦ giữ.
0.267Hàng 0–2 hết, trả về hàng 3 (dây sáng đều theo mốc, 2 MOTE/chu kỳ trôi dọc dây); thả ATTACK = tắt cứng trong 1 frame.

Cửa sổ Đỉnh Hơi ở chân Veyra (world_cue HUD): t = 0 = tick 60 (mốc 3)…

VFX_H07_peak_cueSIGNATURELớp: body_backCỡ: SLOD: never

Vòng chân trắng co lại đúng trong cửa sổ Đỉnh Hơi: thả ATTACK khi vòng còn trắng là trúng đỉnh.

#2db23a#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_peak_cue6 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–56 khung · 30 fps · 0.2 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Cửa sổ Đỉnh Hơi ở chân Veyra (world_cue HUD): t = 0 = tick 60 (mốc 3). Hàng 0 thường: cửa 8 tick (0.133 s; Thương Xót 10 tick = 0.167 s). Hàng 1 H07_SK08_HOLD Nín Thở: cửa mở ở mốc 2 (≥ 0.7 s; hạng III 0.35 s), vòng đôi. Hàng 2 giữ Đỉnh: H07_E12 (ân hạn Lách 0.2 s), H07_E37 (giữ 1.0 s sau ĐÁP) — runtime lặp frame 2–3 tới hết thời gian giữ.
Canvas
32×20 gốc 16/10
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.133/0.2
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-peak-cue.js (mượn bladewake/levelup.js vòng chân)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-peak-cue), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Vòng chân riêng r12 (elip 24×12, nằm trong vòng chân chung INV-09, không thay nó) loé lõi #fff6f0 + viền #ffffff 2 px.
0.033Vòng co r12 → r6 đều trong 4 frame (0.133 s) — kích thước ≤ 12 px theo art lock; hàng 1 thêm vòng thứ 2 r10 #a9ffa9 co cùng nhịp.
0.133Hết cửa thường: frame 5 vòng r6 mờ #5dd463 (frame Thương Xót, tới 0.167 s).
0.2Rỗng; hàng 2 giữ frame 2–3 lặp (r9 ↔ r8) tới hết keep_s rồi tắt cứng.

H07_HEAVY_PEAK Đỉnh Hơi (peak_release hit_frame 1; nhả trong tick 60–…

VFX_H07_peak_streakSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Đỉnh Hơi: một vạch trắng nóng xuyên thẳng 380 px qua cả hàng quái rồi nguội về lục — chữ ký của Veyra, khác mọi tên thường.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_peak_streak15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H07_peak_streakHitbox VFX_H07_peak_streak112 px224 px336 px448 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 380 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_HEAVY_PEAK Đỉnh Hơi (peak_release hit_frame 1; nhả trong tick 60–67): t = 0 = tick nhả. LINE 380 × 12, 1200 px/s → đầu tên tới 380 px ở 0.317 s, xuyên vô hạn (trần 48), luôn chí mạng. Cũng phát cho: H07_UL2_VOLLEY (4 phát tick 18/36/54/72), phát Đỉnh do Nín Thở / H07_SK05 hạng III, H07_E31, H07_E35. Hàng 1 = H07_EVO4 rộng 18.
Canvas
400×48 gốc 8/30
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.317/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind MOTE, count 6, speed 20, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape line L380 W12, match Vệt rộng hình 4 px (lõi 2 + quầng 1×2) → va 2 + 2 = 4, hitbox 6 lớn hơn hình 2 px (≤ 4 cho phép). Đầu tên khớp vị trí projectile mỗi frame (±2 px); vệt phủ 100% chiều dài 380: màn e 380 × 6, n/s 190 × 12, chéo 300 × 9.5. Hàng 1 W18: hình 10 px → va 7, lệch 2 ✓., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-peak-streak.js (mượn projectiles/laser-bolt.js vệt, moves/arrow-shot nhả)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-peak-streak), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L380 W12' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Nhả: chớp miệng dây #ffffff 1 frame 8×8 tại muzzle (+10 px, h 18); dây cung bật thẳng.
0.033Đầu tên (mũi xương 6 px #fff6f0) chạy 40 px/frame trên trục (khớp 1200 px/s); phía sau là vệt liền: lõi 2 px #fff6f0 + quầng #a9ffa9 1 px mỗi bên + bóng vệt sàn 1 px #228530 ở h 0.
0.317Đầu tới 380 px: loé #ffffff 2×2 rồi tắt; vệt đủ dài 380 px giữ 1 frame.
0.35Vệt nguội #ddffdd → #5dd463 → #228530 từ đuôi về đầu, tan dither 2×2; 6 MOTE bong theo vệt.
0.5Rỗng.

Tên Hồi: t = 0 = tick nhả. H07_HEAVY_RECALL (recall_shot hit_frame 4;…

VFX_H07_recall_arrowSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Tên Hồi: mũi xương dài gấp đôi kéo theo dải gió trắng-lục rộng 28 px quét 420 px — phần thưởng sau 3 Đỉnh liền, to và nặng hơn mọi phát kéo.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_recall_arrow24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H07_recall_arrowHitbox VFX_H07_recall_arrow120 px240 px360 px480 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 420 w 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tên Hồi: t = 0 = tick nhả. H07_HEAVY_RECALL (recall_shot hit_frame 4; phát kéo đạt mốc 1 sau 3 Đỉnh liền, LINE 420 × 28, 1000 px/s → 0.42 s, xuyên vô hạn, chí mạng, đẩy S 40 px). Cũng phát cho: H07_UL2_RECALL (phát 5, tick 90), H07_AS3_FIN (mốc 1 = 0.45 s), H07_E36 (chuỗi sau ult), template của H07_E39.
Canvas
440×64 gốc 8/40
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.42/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind MOTE, count 16, speed 24, life_s 0.4, hex #ddffdd, gravity −20, shadow không/kind STREAK, count 2, speed 1000, life_s 0.42, hex #fff6f0, gravity 0, shadow có
Hitbox
shape line L420 W28, match Dải hình rộng 24 px (±12) → hitbox ±14 lớn hơn hình 2 px ✓; phủ ≥ 92% chữ nhật 420 × 28 (mép răng cưa thiếu ≤ 1 px). Màn e 420 × 14, n/s 210 × 28, chéo 332 × 22. Đầu dải khớp projectile ±2 px mỗi frame., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-recall-arrow.js (mượn projectiles/laser-bolt.js, moves/arrow-shot; vệt sàn theo bladewake/crescent-wave)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-recall-arrow), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L420 W28' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.1Tụ: 3 vòng trắng nhỏ r4 (3 vạch chuỗi Tên Hồi) quanh thân tên ở tay kéo co lại rồi vỡ thành 6 MOTE.
0Nhả: chớp #ffffff 2 frame 12×12 tại muzzle; tên xương dài 36 px (gấp đôi tên kéo), đuôi 3 vảy #5dd463, bay h 18.
0.033Đầu tên chạy 33 px/frame (1000 px/s); sau lưng là dải gió rộng: lõi 4 px #fff6f0, quầng #a9ffa9 → #2db23a tổng rộng hình 24 px (± 12 quanh trục), mép dải xé 1 px răng cưa; sàn dưới dải ép tối #11471c α 0.4 rộng 28.
0.42Đầu tới 420 px: loé tròn r8 #ffffff 1 frame; dải đủ dài giữ 2 frame; xác văng theo trục 28–40 px (runtime).
0.5Dải nguội từ đuôi về đầu #ddffdd → #228530, tan dither; 10 MOTE trôi lên; vệt sàn tối tan 0.3 s.
0.8Rỗng.

ĐÁP Bắn Ngắt (H07_ANSWER, cửa W 0.16 s = 10 tick; H07_ANSWER_PROJ). t…

VFX_H07_answerSIGNATURELớp: overheadCỡ: MLOD: never

Bắn Ngắt: dây bật trắng, mũi tên hông lao thẳng vào kẻ đánh hoặc bắn vỡ đạn giữa không trung rồi đuổi ngược về kẻ bắn.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_answer9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Hitbox VFX_H07_answerHitbox VFX_H07_answer88 px176 px264 px352 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 300 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
ĐÁP Bắn Ngắt (H07_ANSWER, cửa W 0.16 s = 10 tick; H07_ANSWER_PROJ). t = 0 = tick ĐÁP thành công. Hàng 0: tên hông bật khỏi dây ở muzzle (answer hit_frame 0). Hàng 1: bắn rơi đạn vàng tại điểm chạm (runtime đặt pivot ở điểm chạm), rồi tên đuổi ngược đường đạn ≤ 300 px trong 18 tick (1000 px/s). Hàng 2: tên ĐÁP bay (4 frame đầu, runtime lặp) 1400 px/s tới kẻ đánh cận chiến. Kèm VFX_SHARED_answer_flash.
Canvas
64×48 gốc 16/30
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.08
Hạt
kind SHARD, count 8, speed 90, life_s 0.25, hex #a9ffa9, gravity 950, shadow có/kind STREAK, count 1, speed 1400, life_s 0.21, hex #fff6f0, gravity 0, shadow có
Hitbox
shape line L300 W10, match Tên ĐÁP rộng hình 6 px → va 3 + 2 = 5 = W10/2 ✓; đường bay từ hero tới kẻ đánh (≤ 300 px, ±2). Màn e 300 × 5, n/s 150 × 10, chéo 237 × 7.9. Hàng 1 bay tiếp ngược đường đạn, tắt đúng 300 px nếu kẻ bắn xa hơn (tên cắm sàn → VFX_H07_arrow_stuck)., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-answer.js (mượn bladewake/orb-burst.js vỡ, projectiles/arrow tên)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-answer), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L300 W10' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: dây bật — vòng nở r6 → r14 (elip) #ffffff 1 frame rồi #a9ffa9, 6 tia thẳng ngắn 4 px hướng bắn (không dạng sao 4 cánh của tell Y).
0Hàng 1: đạn địch vỡ — vòng trắng r10 + 8 mảnh SHARD lõi #fff6f0 viền #5dd463 văng 360° (đạn bị phản đổi sang ramp hero đúng frame, INV-01a).
0.033Hàng 2: tên ĐÁP lõi trắng 14 px #fff6f0 + đuôi #5dd463 8 px, rộng hình 6 px; bay h 18.
0.1Vòng nguội #5dd463 → #228530, mảnh rơi nảy 1 lần trên sàn.
0.3Rỗng.

Phản Tên Xuyên Tim (H07_COUNTER, counter hit_frame 3; startup 6, acti…

VFX_H07_counter_heartshotSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Tên Xuyên Tim: bắn sát ngực, lồng sườn ngà bật mở quanh điểm trúng, vệt trắng xuyên thẳng 160 px — hình Phản không giống hero nào khác.

#c2b9a2#e6e0cf#228530#5dd463#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_counter_heartshot18 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H07_counter_heartshotHitbox VFX_H07_counter_heartshot48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 160 w 16sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Phản Tên Xuyên Tim (H07_COUNTER, counter hit_frame 3; startup 6, active 3 tick): t = 0 = tick bắn. Lùi nửa bước (clip), ✦ Mắt Thợ Đầm đặt lên mục tiêu ở tick 0 (VFX_H07_peak_mark), tên 1600 px/s bắn sát tim LINE 160 × 16 xuyên vô hạn → hết 160 px ở 0.1 s; vùng sau mục tiêu r40 tính trong đường bay. Hitstop 0.12.
Canvas
184×72 gốc 12/44
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.1/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind SHARD, count 10, speed 120, life_s 0.35, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có/kind SPARK, count 6, speed 160, life_s 0.15, hex #fff6f0, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape line L160 W16, match Vệt hình rộng 12 px → va 6 + 2 = 8 = W16/2 ✓; dài 160 từ muzzle (±2). Nón mảnh sau mục tiêu ≤ 40 px nằm trong 160 (đánh dấu r40 sau mục tiêu). Màn e 160 × 8, n/s 80 × 16, chéo 126 × 12.6., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-counter-heartshot.js (mượn moves/arrow-shot nhả, spawn/shatter-death mảnh)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-counter-heartshot), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L160 W16' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.1Dây kéo căng sát ngực mục tiêu: 1 vạch ngắm 1 px #a9ffa9 từ muzzle tới tâm mục tiêu (≤ 1 frame/2 nhấp).
0Bắn: chớp #ffffff 10×10 tại muzzle; tên trắng 20 px xuyên tâm mục tiêu.
0.033Tại tim mục tiêu: 4 cung sườn ngà #e6e0cf (dài 10 px, cong như lồng ngực) bật mở 2 bên trục — dấu chữ ký Xuyên Tim; khựng 0.12 s (freeze).
0.1Vệt 160 px: lõi 4 px #fff6f0, quầng #5dd463 tổng rộng hình 12 px; sau mục tiêu toé 10 SHARD xương trong nón 40° dài ≤ 40 px.
0.3Cung sườn rơi xuống sàn, tan dither; vệt nguội về #228530.
0.6Rỗng.

H07_SK01_RAIN Mưa Xương Sườn (sk01 hit_frame 7): tick 0–14 bắn 1 tên …

VFX_H07_SK01_rib_rainSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Mưa sườn: vùng lục trong r96, 18 mũi tên xương rơi thẳng xuống theo 3 vòng lệch pha, mỗi mũi vỡ thành mảnh xương.

#1f6b2a#2db23a#5dd463#e6e0cf#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_SK01_rib_rain42 khung @ 30 fpsantic · khung 0–6impact · khung 7–8dissipate · khung 9–4142 khung · 30 fps · 1.4 s
Hitbox VFX_H07_SK01_rib_rainHitbox VFX_H07_SK01_rib_rain24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK01_RAIN Mưa Xương Sườn (sk01 hit_frame 7): tick 0–14 bắn 1 tên vút lên (dùng VFX_H07_quick_arrow hàng 1 hướng lên); t = 0 = tick 14 = vùng hiện ở điểm ngắm ≤ 260 px. Hàng 0: vùng sàn r96 sống tới tick 86 (1.2 s) + 0.2 s tan. Hàng 1: 1 tên rơi (runtime phát 18 lần, 1 tên/4 tick, tâm theo 3 vòng lệch pha, không trùng < 24 px), chạm sàn → VFX_H07_bone_shatter r48. Hạng III tên cắm 4 s → VFX_H07_arrow_stuck.
Canvas
200×176 gốc 100/124
Pha (s)
antic −0.233/0 · impact 0/0.067 · dissipate 1.2/1.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.03
Hạt
kind DUST, count 2, speed 30, life_s 0.3, hex #8a9690, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r96, match Viền 1 px nằm đúng r96 (±1 px, elip 192 × 96); fill phủ 100% vùng. Mỗi tên vỡ r48 vẽ bởi VFX_H07_bone_shatter. Bậc thang Area: r96 × s; bậc 1.3 (r125) sang hạng XL khi xuất., wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-sk01-rib-rain.js (mượn moves/meteor-call.js nhịp rơi, bladewake/violet-ring.js chỉ tham chiếu hình vòng)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk01-rib-rain), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'circle r96' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.233Tên vút lên từ Veyra (ngoài sheet); điểm ngắm hiện 1 chấm #a9ffa9.
0Hàng 0: vùng r96 (elip 192 × 96) hiện trong 2 frame: fill slot #2db23a 30% + viền 1 px #5dd463 (FX-04; không viền 2 px của tell P); 3 vòng chấm lệch pha mờ #a9ffa9 α 0.3 báo tâm rơi.
0.067Hàng 1 (mỗi tên): vệt rơi thẳng đứng 14 px #e6e0cf lõi #fff6f0 từ h 72 xuống h 0 trong 4 frame (khớp 4 tick), bóng 6×3 co dần r 3 → 6 tại điểm rơi.
0.6Hàng 0 giữa đợt: fill nhấp α 0.30 ↔ 0.36 mỗi 4 frame theo nhịp tên rơi; viền giữ.
1.2Tên cuối chạm; fill tan dither 0.2 s, viền tắt sau cùng.
1.4Rỗng.

H07_SK05_LANCE Mũi Lao Sườn (HOLD; sk05 hit_frame 15): giữ ≥ 0.5 s (3…

VFX_H07_SK05_rib_lanceSIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Mũi Lao Sườn: cả một xương sườn cá voi phóng đi, xé dải gió rộng 32 px dài 480 px và để 2 rãnh song song trên sàn.

#11471c#2db23a#a9ffa9#e6e0cf#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_SK05_rib_lance21 khung @ 30 fpsantic · khung 0–14impact · khung 15–17dissipate · khung 18–2021 khung · 30 fps · 0.7 s
Hitbox VFX_H07_SK05_rib_lanceHitbox VFX_H07_SK05_rib_lance136 px272 px408 px544 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 480 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK05_LANCE Mũi Lao Sườn (HOLD; sk05 hit_frame 15): giữ ≥ 0.5 s (30 tick) đủ lực, tối đa 1.0 s tự phóng; t = 0 = tick phóng. LINE 480 × 32, 1300 px/s → đầu lao tới 480 px ở 0.369 s, xuyên vô hạn, đẩy S 24 px. Thả sớm < 0.5 s: hàng 1 (mảnh hơn, 60% coef). Cũng dùng cho H07_E06 (420 × 16), H07_E18 (Bắn Ngắt 300 × 16), H07_E30 (lao quay về, đảo hướng), H07_E32.
Canvas
480×72 gốc 0/44
Pha (s)
antic −0.5/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.369/0.7
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.08
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 20, life_s 0.3, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow không/kind SHARD, count 8, speed 140, life_s 0.35, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L480 W32, match Hai rãnh sàn nằm đúng mép ±16 (vẽ ở ±14, hitbox lớn hơn hình 2 px ✓); dải phủ ≥ 90% chữ nhật 480 × 32. Màn e 480 × 16, n/s 240 × 32, chéo 380 × 25.3. Đầu lao khớp projectile ±2 px. Hàng 1 thả sớm: dải 20 px, cùng hitbox., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-sk05-rib-lance.js (mượn moves/ice-lance-throw.js nhịp phóng, projectiles/laser-bolt.js dải)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk05-rib-lance), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L480 W32' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.5Giữ: lao sườn (1 xương sườn cong 40 px #e6e0cf, viền #5dd463) lắp trên dây, 4 MOTE hút vào mũi; mốc đủ lực 0.5 s = mũi loé #ffffff 1 frame (hạng III mở cửa Đỉnh 0.12 s → VFX_H07_peak_cue).
0Phóng: chớp #ffffff 16×10 tại muzzle, sóng dội vòng elip r16 ở chân.
0.033Lao bay h 18, đầu chạy 43 px/frame (1300 px/s); sau lưng dải khí rộng hình 28 px: lõi 6 px #fff6f0, 2 rãnh sàn song song #11471c ở ±14 px (mép W32), giữa là gió #a9ffa9 α 0.5.
0.369Đầu tới 480 px: lao cắm/tan thành 8 SHARD xương; dải giữ 2 frame.
0.45Dải nguội #5dd463 → #228530 từ đuôi; 2 rãnh sàn tối giữ thêm 0.25 s rồi tan dither.
0.7Rỗng.

Ult H07_UL1 Cung Trời Xương (ul1, 66 frame clip, 132 tick bất tử, Wor…

VFX_H07_UL1_bone_skySIGNATURELớp: overheadCỡ: XLLOD: L2

Cung Trời Xương: Veyra bắn một cột sáng lên trời rồi 3 đợt 40 mũi xương trút xuống quanh mình trong r160.

#1f6b2a#2db23a#a9ffa9#e6e0cf#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_UL1_bone_sky24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–11impact · khung 12–14dissipate · khung 15–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H07_UL1_bone_skyHitbox VFX_H07_UL1_bone_sky48 px96 px144 px192 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 160sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Ult H07_UL1 Cung Trời Xương (ul1, 66 frame clip, 132 tick bất tử, World ×0.4). Hàng 0: H07_UL1_LAUNCH, t = 0 = tick 24 (nhả tên lên trời; kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult). Hàng 1: H07_UL1_RAIN, phát 3 lần ở tick 48 / 78 / 108 (t = 0.4 / 0.9 / 1.4 s): 40 tên rơi trong r160 quanh hero, mỗi tên chạm → VFX_H07_bone_shatter r56 + VFX_H07_UL1_vuln_mark lên kẻ trúng. Vành r160 vẽ thủ tục (shader elip, r > 112).
Canvas
336×268 gốc 168/186
Pha (s)
antic −0.4/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.1
Hạt
kind MOTE, count 12, speed 40, life_s 0.4, hex #a9ffa9, gravity −30, shadow không/kind DUST, count 20, speed 30, life_s 0.4, hex #8a9690, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r160, match Vành thủ tục đúng r160 (elip 320 × 160, ±1 px; viền hitbox luôn khớp). 40 vệt/đợt rải trong elip, không vệt nào ra ngoài r160 − 8; mỗi tên r56 do bone_shatter vẽ., wave procedural
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-ul1-bone-sky.js (mượn moves/meteor-call.js nhịp rơi, moves/lightning-call.js cột)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-ul1-bone-sky), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'circle r160' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.4Hàng 0 antic: Veyra kéo hết dây chĩa thẳng trời; 12 MOTE #a9ffa9 bị hút lên đầu cung; vành thủ tục r160 hiện viền 1 px #5dd463 + fill 20% #2db23a (FX-04).
0Hàng 0 nhả: cột sáng 6 px #fff6f0 viền #a9ffa9 bắn từ tay lên mép trên canvas trong 2 frame; 1 frame #ffffff; vòng sóng r24 → r48 ở chân.
0.2Cột co về 2 px rồi đứt từng khúc 8 px bay lên; mép trên canvas loé 3 frame (bầu trời nhận tên).
0.4Hàng 1 (mỗi đợt): 40 vệt rơi 16 px #e6e0cf lõi #fff6f0 rải đều trong elip 320 × 160 (vị trí cố định theo seed, khoảng cách ≥ 20 px), rơi h 96 → 0 trong 6 frame, lệch pha trong 20 frame (0.33 s); mỗi vệt chạm sàn giao cho bone_shatter.
0.8Hàng 1 hết: bụi DUST lắng; vành thủ tục giữ tới tick 132 rồi tan 0.2 s.

Ult H07_UL2 Tên Hồi Cuối (ul2, 54 frame, World ×0.3): neo chân mục ti…

VFX_H07_UL2_last_recallSIGNATURELớp: overheadCỡ: LLOD: L3

Tên Hồi Cuối: lồng 4 cung sườn khoá chân mục tiêu, mỗi phát Đỉnh thêm 1 vạch trắng trên đầu, phát 5 khép lồng và vỡ tung.

#8f8774#e6e0cf#228530#5dd463#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_UL2_last_recall18 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Ult H07_UL2 Tên Hồi Cuối (ul2, 54 frame, World ×0.3): neo chân mục tiêu chính (M/L/XL ưu tiên trong 300 px, không có → S gần nhất). Hàng 0: khoá, t = 0 = tick 0. Hàng 1: vạch đếm, phát ở tick 18 / 36 / 54 / 72 (4 phát Đỉnh, ×1.00/1.12/1.24/1.36; đạn = VFX_H07_peak_streak). Hàng 2: phát 5 tick 90 (H07_UL2_RECALL, đạn = VFX_H07_recall_arrow): nổ chốt + kết liễu khi HP ≤ 20% (S/M). Kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult.
Canvas
212×176 gốc 106/120
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind SHARD, count 12, speed 120, life_s 0.35, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-ul2-last-recall.js (mượn status/cursed.js khoá quanh chân, spawn/shatter-death vỡ)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-ul2-last-recall), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: 4 cung sườn ngà #e6e0cf (dài 12 px) từ r40 khép vào r24 quanh chân mục tiêu trong 6 frame (outExpo), viền #5dd463; chấm ✦ #fff6f0 trên đầu mục tiêu.
0.2Hàng 0 giữ: 4 cung xoay chậm 6°/frame, nhấp sáng theo nhịp 0.3 s.
0Hàng 1 (mỗi phát): 1 vạch đếm 2 × 6 px #ffffff bật lên trên đầu mục tiêu (vạch thứ k ở x = −9 + 6k), giữ tới hết ult; cung sườn co thêm 2 px.
0Hàng 2: 4 cung sườn đâm vào tâm như lồng khép, loé vòng r32 #ffffff 1 frame, rồi vỡ 12 SHARD; kết liễu: thân mục tiêu ném theo trục 40 px (runtime).
0.6Rỗng (vạch đếm tắt cùng hàng 2).

Ult H07_UL3 Thợ Săn Gió Lạnh: hàng 0 kích H07_UL3_ACTIVATE (ul3, 30 t…

VFX_H07_UL3_cold_wind_formSIGNATURELớp: body_backCỡ: MLOD: L3

Thợ Săn Gió Lạnh: gió lạnh cuộn quanh Veyra và dây cung suốt 9 s, mọi phát kéo thành lao gió.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_UL3_cold_wind_form15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Vũng sáng sàn VFX_H07_UL3_cold_wind_formr 28 px, k 0.3vũng sáng r 28 px · ry = r × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Ult H07_UL3 Thợ Săn Gió Lạnh: hàng 0 kích H07_UL3_ACTIVATE (ul3, 30 tick bất tử, World ×0.5), t = 0 = tick 0; hàng 1 hào quang dạng 9.0 s (runtime lặp 15 frame suốt dạng; H07_E11 +0.5/1.0 s); hàng 2 thoát khi hết dạng. Kèm VFX_SHARED_screen_flash_ult ở hàng 0.
Canvas
96×80 gốc 48/60
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind FLAKE, count 8, speed 40, life_s 0.5, hex #ddffdd, gravity 30, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-ul3-cold-wind-form.js (mượn holy/halo.js vòng, ice/frost-nova hạt băng nếu có, không thì Particles FLAKE)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-ul3-cold-wind-form), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: vòng chân bùng r12 → r28 (elip 56 × 28) #ffffff 1 frame rồi #a9ffa9; 3 dải gió 2 px cuộn xoắn từ chân lên dây cung (h 0 → 30) trong 8 frame.
0.267Hàng 0: 8 FLAKE tinh thể 3 × 3 (hình băng, ramp hero) toả ngang r24; dây cung đổi trắng-lục giữ suốt dạng (LUT thân).
0.5Hàng 1 (lặp 0.5 s): 2 dải gió mảnh 1 px quay quanh thân r14 (elip 28 × 14) ở h 10 và h 26, 3 FLAKE trôi xuống, vòng chân r12 viền #a9ffa9.
0.5Hàng 2: dải gió duỗi thẳng bay lên tan dither trong 15 frame, vòng chân về #5dd463.

Tiến hoá thức tỉnh H07_EVO4 Cung Sườn Thức Tỉnh. Hàng 0: một lần khi …

VFX_H07_EVO4_awaken_bowSIGNATURELớp: floor_decalCỡ: XLLOD: L2

Cung sườn thức tỉnh: dây trắng-lục, mỗi Đỉnh Hơi để lại một vệt sương kết tinh trên sàn làm quái chậm cóng 1.5 s.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#e6e0cf#fff6f0
Dải khung VFX_H07_EVO4_awaken_bow45 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–4445 khung · 30 fps · 1.5 s
Hitbox VFX_H07_EVO4_awaken_bowHitbox VFX_H07_EVO4_awaken_bow112 px224 px336 px448 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 380 w 18sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tiến hoá thức tỉnh H07_EVO4 Cung Sườn Thức Tỉnh. Hàng 0: một lần khi nhận EVO4 (t = 0 = lúc nhận, 0.8 s). Hàng 1: vệt sương sàn theo mỗi phát Đỉnh Hơi (t = 0 = tick nhả; LINE 380 × 18 sau thức tỉnh), sống 1.5 s = Sương Giá 1.5 s (VFX_SHARED_sts_frost lên kẻ trúng). Đồng thời tên nhanh dùng VFX_H07_quick_arrow hàng 0 với --opts {len:260, w:10}.
Canvas
400×48 gốc 8/30
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1.5
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind FLAKE, count 2, speed 20, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity 30, shadow không
Hitbox
shape line L380 W18, match Dải sàn vẽ rộng 18 px đúng bề rộng Đỉnh Hơi sau thức tỉnh (±1 px); dài 380 trùng VFX_H07_peak_streak hàng 1. Màn e 380 × 9, n/s 190 × 18, chéo 300 × 14.2., wave none
Nguồn
new src/fx/heroes/h07-evo4-awaken-bow.js (mượn ice/ice-lance.js tinh thể, bladewake/levelup.js vòng)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-evo4-awaken-bow), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L380 W18' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: vòng chân r12 → r20 kết tinh 10 tinh thể xương-băng 3 × 4 #ddffdd viền #5dd463; dây cung (LUT thân) chuyển trắng-lục vĩnh viễn.
0Hàng 1: vệt sương bám theo đầu tên Đỉnh (40 px/frame): dải sàn rộng 18 px fill #a9ffa9 α 0.35, mép 1 px #ddffdd, tinh thể nhỏ 2 × 3 rải mỗi 12 px.
0.317Vệt đủ 380 px; tinh thể loé #fff6f0 1 frame lần lượt từ đuôi.
1.2Tan dither từ mép vào trục; tinh thể vỡ thành 2 FLAKE.
1.5Rỗng.

TEMPLATE · 25

Trúng đòn của mọi tên/lao Veyra (A1–A3, HEAVY_*, PEAK, RECALL, ANSWER…

VFX_H07_hit_boneTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Trúng tên xương: chớp trắng 1 frame và mảnh xương vụn văng theo hướng bay.

#8f8774#e6e0cf#228530#5dd463#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_hit_bone9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Trúng đòn của mọi tên/lao Veyra (A1–A3, HEAVY_*, PEAK, RECALL, ANSWER_PROJ, COUNTER, DASH_ATTACK, SK01–SK03, SK05, UL3_LANCE, AS2_FIN): t = 0 = frame chạm (hits[0].t), neo điểm trúng, xoay theo hướng tên. Trần R5: 16 trúng mới/frame, quá trần bỏ mảnh của mục tiêu xa hero nhất (vẫn nháy trắng).
Canvas
32×32 gốc 12/16
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.3
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind GRIT, count 5, speed 110, life_s 0.25, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có/kind SPARK, count 3, speed 140, life_s 0.12, hex #5dd463, gravity 950, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor impacts/hit-spark --opts {palette:PAL_HERO_H07, shards:'bone', n:5}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-hit-bone), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Frame trắng: chấm nổ 6 × 4 #ffffff tại điểm trúng (1 frame).
0.0335 mảnh xương GRIT #e6e0cf / #c2b9a2 văng theo hướng tên trong nón 60°, 3 SPARK #5dd463 ngắn; vòng elip r6 #a9ffa9.
0.133Mảnh rơi theo trọng lực 950, nảy 1 lần; vòng nguội #228530.
0.3Rỗng.

Lách H07_DASH (dash, 80 px trong 9 tick = 0.15 s, bất tử 12 tick, 2 l…

VFX_H07_dash_trailTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Lách: hai sợi gió lục mảnh và bùn đầm bắn sau gót, vệt dài đúng 80 px.

#11471c#2db23a#a9ffa9#474f4c#8a9690#fff6f0
Dải khung VFX_H07_dash_trail10 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–910 khung · 30 fps · 0.333 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Lách H07_DASH (dash, 80 px trong 9 tick = 0.15 s, bất tử 12 tick, 2 lượt nạp): t = 0 = tick 0 của Lách, neo chân lúc bắt đầu, hướng = hướng lướt. Kèm VFX_SHARED_dash_dust + dư ảnh slot ≤ 3 (runtime, 1 bản/0.03 s). Cũng phát cho H07_E12 (Lách giữ dây) và H07_E38 (Lách Xả Quạt).
Canvas
112×40 gốc 12/28
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.15/0.333
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DUST, count 2, speed 40, life_s 0.3, hex #8a9690, gravity 0, shadow không/kind DRIP, count 4, speed 70, life_s 0.3, hex #474f4c, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor bladewake/dust-dash --opts {palette:PAL_HERO_H07, streaks:2, mud:true}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-dash-trail), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Bước đạp: 4 giọt bùn #474f4c + 2 DUST #8a9690 bật sau gót; vạch trượt 1 px #2db23a bắt đầu.
0.033Vệt lướt dọc 0 → 80 px: 2 sợi gió 1 px #a9ffa9 song song cách 6 px (dáng nghiêng lách giữa 2 thân), đầu vệt khớp vị trí thân mỗi frame (≈ 9 px/frame).
0.15Tới 80 px: vệt đứt thành đoạn 6 px, nguội #5dd463 → #11471c; bùn rơi nảy.
0.333Rỗng.

H07_DASH_ATTACK Quạt Tên Lách (dash_attack hit_frame 2; startup 3 tic…

VFX_H07_dash_attack_volleyTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Quạt Tên Lách: xoay người giữa lúc lướt, 5 mũi tên toả quạt 40° bay 200 px.

#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_dash_attack_volley12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H07_dash_attack_volleyHitbox VFX_H07_dash_attack_volley56 px112 px168 px224 pxARChurtbox r 7shape ARC r 200 arc 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_DASH_ATTACK Quạt Tên Lách (dash_attack hit_frame 2; startup 3 tick): ATTACK trong 9 tick cuối Lách hoặc ≤ 9 tick sau. t = 0 = tick nhả. 5 tên quạt 40° (−20/−10/0/+10/+20°), mỗi tên LINE 200 × 8, 720 px/s → 0.278 s, xuyên 1. Cũng phát cho H07_E09 (kèm VFX_SHARED_sts_frost lên kẻ trúng) và là template của H07_E38.
Canvas
216×96 gốc 8/52
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.278/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.045
Hạt
kind STREAK, count 5, speed 720, life_s 0.278, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 10, speed 60, life_s 0.2, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r200 a40, match 5 trục tên ở −20/−10/0/+10/+20°, mỗi tên hình 4 px → va r4 = W8/2 ✓; đầu tên tắt đúng r200 (±2) nên mép quạt P(φ) trùng điểm tắt. Màn e: tên giữa 200 px, tên biên 200·√(cos²20 + 0.25 sin²20) = 191 px; bề ngang quạt ±34 px., wave none
Nguồn
recolor moves/arrow-shot --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:5, spread:40, range:200}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-dash-attack-volley), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'sector r200 a40' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Xoay người nhả: cung quạt r12 40° #ffffff 1 frame tại muzzle (+10 px, h 18).
0.0335 tên sậy 12 px mũi xương (như VFX_H07_quick_arrow) bay toả, mỗi tên kéo vệt 10 px #a9ffa9; đầu tên chạy 24 px/frame.
0.278Tên tới r200: tắt + 2 GRIT mỗi tên (tên trúng tắt sớm tại điểm trúng, giao VFX_H07_hit_bone).
0.4Rỗng.

Giữ Lùi Lắp H07_HOLD (hold_in 9 frame): giữ RB/RMB qua ngưỡng W → lùi…

VFX_H07_hold_backstepTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Lùi Lắp: gót cày hai rãnh trên bùn khi lùi 40 px, vòng nhỏ ở chân báo đã vào kéo.

#11471c#2db23a#5dd463#a9ffa9#474f4c#fff6f0
Dải khung VFX_H07_hold_backstep10 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–910 khung · 30 fps · 0.333 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Giữ Lùi Lắp H07_HOLD (hold_in 9 frame): giữ RB/RMB qua ngưỡng W → lùi 40 px ngược hướng ngắm trong 9 tick (0.15 s, không bất tử), rồi tự kéo (VFX_H07_draw_marks). t = 0 = tick 0 của bước lùi; sheet hướng e = hướng ngắm (thân lùi về −x). Cũng phát cho H07_E15 (hoàn Hơi khi thả: thêm hàng 1) và là template của H07_SK06_STEP.
Canvas
72×36 gốc 56/24
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.15/0.333
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DRIP, count 3, speed 60, life_s 0.25, hex #474f4c, gravity 950, shadow có/kind MOTE, count 3, speed 30, life_s 0.3, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor bladewake/dust-dash --opts {palette:PAL_HERO_H07, reverse:true, len:40, grooves:2}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-hold-backstep), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Gót cày sàn: 2 rãnh trượt 1 px #11471c bắt đầu dưới chân, bùn #474f4c bắn về phía trước (hướng ngắm) 3 giọt.
0.033Rãnh kéo dài theo thân lùi tới −40 px (≈ 4.4 px/frame); 2 dư ảnh 50% #2db23a ở −13 và −26 px.
0.15Dừng: vòng nhỏ r8 #5dd463 tại chân mới (báo vào kéo); hàng 1 (E15): 3 MOTE #a9ffa9 bay ngược vào ngực.
0.333Rãnh và dư ảnh tan; rỗng.

Hơi chạm 100 (ngưỡng STILL_BREATH Lặng Hơi, resource.thresholds enter…

VFX_H07_breath_fullTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L3

Lặng Hơi: một vòng sáng nở ở ngực khi Hơi đầy — phát kéo tới miễn phí 0.35 s đầu.

#2db23a#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_breath_full12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Hơi chạm 100 (ngưỡng STILL_BREATH Lặng Hơi, resource.thresholds enter_fx; full_event res_full): t = 0 = tick đầy. Cũng phát cho H07_E33 (Lặng Trước Đỉnh) và H07_E35 (Hơi Tràn Đầu Tên, mỗi lần hoàn Hơi khi đầy). Là template của VFX_H07_SK08_held_breath.
Canvas
32×32 gốc 16/16
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 4, speed 20, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity −20, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor holy/halo --opts {palette:PAL_HERO_H07, r:10, ry:5}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-breath-full), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Vòng ngực elip r10 × 5 #ffffff 1 frame tại ngực (h 22).
0.033Vòng nở r10 → r14, đổi #a9ffa9; 4 MOTE #ddffdd bay lên 8 px.
0.2Vòng mảnh 1 px #5dd463 mờ dần; dây cung (LUT thân) giữ sáng 1 bậc khi Lặng Hơi.
0.4Rỗng.

Hơi về 0 (ngưỡng BREATHLESS Hụt Hơi, resource.thresholds enter_fx): t…

VFX_H07_breath_outTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L2

Hụt Hơi: một làn hơi xám nhạt thoát khỏi miệng Veyra — chỉ còn bắn tên nhanh.

#0a2910#1f6b2a#66716c#8a9690#ddffdd#fff6f0
Dải khung VFX_H07_breath_out12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Hơi về 0 (ngưỡng BREATHLESS Hụt Hơi, resource.thresholds enter_fx): t = 0 = tick Hơi = 0. Khoá kéo tới khi Hơi ≥ 10.5; vòng chân nhạt 1 bậc (runtime, không thuộc sheet).
Canvas
32×32 gốc 12/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind VAPOUR, count 3, speed 14, life_s 0.35, hex #8a9690, gravity −12, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor spawn/poof --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:3, size:6}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-breath-out), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hơi thở ra: 1 cụm VAPOUR 6 × 4 #ddffdd α 0.6 bật từ miệng về trước.
0.033Cụm hơi giãn thành 3 bông 3–5 px trôi lên 10 px, chuyển #8a9690 α 0.4.
0.25Bông hơi tan dither.
0.4Rỗng.

Mắt Thợ Đầm (H07_PASSIVE: +15% sát thương từ Veyra 4 s, tối đa 48 mục…

VFX_H07_peak_markTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Mắt Thợ Đầm: dấu đuôi tên 3 vảy trên đầu quái đã bị Đỉnh Hơi đánh dấu, chịu thêm 15% sát thương từ Veyra.

#11471c#2db23a#5dd463#a9ffa9#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_peak_mark12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Mắt Thợ Đầm (H07_PASSIVE: +15% sát thương từ Veyra 4 s, tối đa 48 mục tiêu, làm mới): đặt khi trúng H07_HEAVY_PEAK / H07_HEAVY_RECALL / H07_COUNTER (tick 0, ✦) và H07_E08, H07_E14, H07_E26, H07_RS2 bậc II. t = 0 = lúc đặt; runtime lặp frame 3–10 tới hết thời gian, ra 0.15 s.
Canvas
16×16 gốc 8/12
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor status/cursed --opts {palette:PAL_HERO_H07, glyph:'fletch3', size:7}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-peak-mark), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Vào: dấu đuôi tên 7 × 5 (3 vảy xếp chữ V, #fff6f0 viền #2db23a) bật từ cỡ 3 → 7 px trong 2 frame, 1 frame #ffffff.
0.1Giữ (lặp 8 frame): dấu nhấp α 1.0 ↔ 0.8, vảy giữa sáng #a9ffa9 mỗi 4 frame; làm mới = 1 frame #ffffff.
0.333Ra (khi hết 4 s): dấu co 7 → 3 px, mờ trong 0.15 s.
0.4Rỗng.

Tên cắm sàn nhặt được (4 s): mọi phát kéo hết tầm (H07_HEAVY_1/2/3, P…

VFX_H07_arrow_stuckTEMPLATELớp: body_frontCỡ: SLOD: L2

Tên cắm nghiêng trong bùn, đuôi vảy lục chớp nhẹ — lướt Gió Đầm qua để nhặt lại thành Hơi và xuyên.

#474f4c#8f8774#c2b9a2#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_arrow_stuck8 khung @ 12 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–78 khung · 12 fps · 0.667 s · lặp
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tên cắm sàn nhặt được (4 s): mọi phát kéo hết tầm (H07_HEAVY_1/2/3, PEAK, RECALL), Bắn Ngắt quá 300 px (H07_ANSWER_PROJ), H07_SK01 hạng III (stick_s 4), H07_AS2 (arrow_harvest t 4), H07_E21 (2/2/3 tên quanh mục tiêu Phản, 3/4/5 s), H07_RS5. t = 0 = lúc cắm, neo điểm sàn, nghiêng theo hướng bay. Hàng 0 lặp 8 frame @12 tới hết thời gian; hàng 1 nhặt (H07_SK07_GUST trong 24 px: +5 Hơi) chạy 4 frame đầu rồi rỗng.
Canvas
16×24 gốc 8/20
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.083 · dissipate 0.083/0.667
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 3, speed 160, life_s 0.33, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor projectiles/arrow --opts {palette:PAL_HERO_H07, stuck:true, angle:30}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-arrow-stuck), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Cắm: tên 14 px nghiêng 30° cắm ngập mũi, thân #c2b9a2, đuôi 3 vảy #2db23a; vòng bùn elip r4 #474f4c α 0.5 quanh chân tên; 2 giọt bùn bắn.
0.083Lặp: đuôi vảy loé #a9ffa9 1 frame mỗi 8 frame (0.667 s) báo nhặt được; chân tên có chấm #5dd463 1 px.
0.3333.5 s trở đi: tên nhấp α 1.0 ↔ 0.5 mỗi 2 frame báo sắp mất (runtime).
0.667Hàng 1 nhặt: tên bật lên 4 px và vỡ thành 3 MOTE bay thẳng về ngực Veyra (0.333 s), rồi rỗng.

Tách tên con: H07_SK02_SPLIT (tên mẹ H07_SK02_MAIN trúng hoặc hết tầm…

VFX_H07_SK02_split_fanTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Tên Chẻ Đàn: đuôi vảy tên mẹ bung thành quạt tên con toả 120° xuyên vào bầy.

#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_SK02_split_fan9 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–89 khung · 30 fps · 0.3 s
Hitbox VFX_H07_SK02_split_fanHitbox VFX_H07_SK02_split_fan48 px96 px144 px192 pxARChurtbox r 7shape ARC r 160 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tách tên con: H07_SK02_SPLIT (tên mẹ H07_SK02_MAIN trúng hoặc hết tầm 300 px → tách tại điểm đó). t = 0 = tick tách, neo điểm tách, hướng = hướng tên mẹ. 6 tên con quạt 120° (cách 24°), mỗi tên LINE 160 × 12, 760 px/s → 0.21 s; hạng III 8 tên 150°, xuyên 2. Biến thể --opts {n, arc}: H07_E04 (2 tên 40° từ A3), H07_E05, H07_E16 (3 tên 30° từ Bắn Ngắt rơi đạn), H07_E24 (6 tên 90° từ Tên Xuyên Tim), H07_E29 (2 tên chẻ lần hai); template của H07_EVO3.
Canvas
176×160 gốc 8/80
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.21/0.3
Easing
curve linear, freeze_s 0.03
Hạt
kind STREAK, count 6, speed 760, life_s 0.21, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 6, speed 60, life_s 0.2, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r160 a120, match Mỗi tên con hình rộng 8 px → va 4 + 2 = 6 = W12/2 ✓; trục tên cách 24° (hạng III 21.4°), đầu tắt đúng r160 (±2) = mép quạt P(φ). Màn e: tên giữa 160, tên biên 160·√(cos²60 + 0.25 sin²60) = 106 px, bề ngang ±69 (hạng III ±77)., wave none
Nguồn
recolor moves/arrow-shot --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:6, spread:120, range:160, origin:'impact'} (tên con = hình VFX_H07_quick_arrow thu 10 px)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk02-split-fan), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'sector r160 a120' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Đuôi chẻ của tên mẹ nổ: vòng r6 #ffffff 1 frame, 6 vảy đuôi bung ra thành 6 tên con.
0.033Tên con 10 px (thân #c2b9a2, mũi #e6e0cf, vệt 6 px #a9ffa9) toả đều trong quạt, đầu chạy 25 px/frame; quầng slot 2 px (rộng hình 8 px).
0.21Tên con tới 160 px: tắt + 1 GRIT; tên trúng tắt tại điểm trúng (VFX_H07_hit_bone).
0.3Rỗng.

H07_SK03_PIN Ghim Sàn (sk03 hit_frame 6; startup 12): tên cọc bay 12 …

VFX_H07_SK03_pin_stakeTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Ghim Sàn: cọc đốt sống cắm giữa vùng r56, sáu gai sườn bật lên ghim chặt bầy quái.

#5a5448#c2b9a2#e6e0cf#2db23a#5dd463#fff6f0
Dải khung VFX_H07_SK03_pin_stake24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–5impact · khung 6–8dissipate · khung 9–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H07_SK03_pin_stakeHitbox VFX_H07_SK03_pin_stake16 px32 px48 px64 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 56sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK03_PIN Ghim Sàn (sk03 hit_frame 6; startup 12): tên cọc bay 12 tick tới điểm ≤ 240 px; vòng báo r56 hiện từ tick 0 tại điểm đích. t = 0 = tick cọc cắm (tick 12). CIRCLE r56 (hạng II/III r64); kèm VFX_SHARED_sts_pin lên S (1.5 s) / M (0.75 s). Hạng III: cọc đứng 2.0 s, vòng r40 Ghim 0.5 s ai bước vào (runtime lặp frame 14–17). Cũng phát cho H07_E17 (r48, từ ĐÁP); template của H07_AS3_spine_pin.
Canvas
136×104 gốc 68/64
Pha (s)
antic −0.2/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.06
Hạt
kind GRIT, count 8, speed 80, life_s 0.3, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 4, speed 30, life_s 0.4, hex #8a9690, gravity 0, shadow không/kind SHARD, count 4, speed 70, life_s 0.3, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r56, match Viền vòng báo 1 px nằm đúng r56 (±1, elip 112 × 56); sóng đạt r56 ở frame 2 (0.067 s); gai trong r40–r52 không vượt r56 + 4. Hạng II/III r64: bậc 1.0 × 1.143; E17 r48: bậc 1.0 × 0.87 (viền thủ tục vẫn đúng r48)., wave reach
Nguồn
recolor nature/earth-spike --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:6, radius:56, spike:'rib'} + cọc mới
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk03-pin-stake), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'circle r56' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.2Vòng báo r56 (elip 112 × 56): fill #2db23a 30% + viền 1 px #5dd463 (FX-04), hiện ngay; cọc bay h 18 tới đích (ngoài sheet: VFX_H07_quick_arrow hàng 1).
0Cắm: đốt sống cọc 4 × 14 #e6e0cf viền #5a5448 cắm giữa vòng, 1 frame #ffffff; sóng elip r12 → r56 trong 2 frame.
0.0676 gai sườn xương (earth-spike) 4 × 12 bật lên đều quanh r40–r52, nghiêng ra ngoài; 8 GRIT + 4 DUST.
0.3Gai thụt xuống sàn, vòng fill tan; cọc giữa giữ (hạng III: vòng r40 viền 1 px nhấp mỗi 0.25 s, 2.0 s).
0.8Cọc vỡ 4 SHARD; rỗng.

H07_SK04_SNAP Bật Dây (sk04 hit_frame 3; startup 6, active 3 tick): t…

VFX_H07_SK04_string_snapTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Bật Dây: dây cung bật không tên thành một cung sóng 120° r64 hất văng bầy quanh mình.

#1f6b2a#2db23a#5dd463#a9ffa9#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_SK04_string_snap12 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H07_SK04_string_snapHitbox VFX_H07_SK04_string_snap16 px32 px48 px64 pxARChurtbox r 7shape ARC r 64 arc 120sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK04_SNAP Bật Dây (sk04 hit_frame 3; startup 6, active 3 tick): t = 0 = tick bật. Sóng dây ARC 120° r64 trước mặt, đẩy 60 px; S choáng 1.2 s (VFX_SHARED_sts_stun). Hạng II đẩy 72; hạng III 180° r72. Cũng phát cho H07_E22 (Phản → Bật Dây 60/96%) và H07_E27 (kèm VFX_SHARED_sts_frost).
Canvas
104×88 gốc 16/44
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.05
Hạt
kind DUST, count 10, speed 90, life_s 0.3, hex #8a9690, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape sector r64 a120, match Mép ngoài cung sóng tại frame 2 nằm đúng biên P(φ) r64 ±2 px (elip 128 × 64 nửa trước), hai đầu cung ở ±60° (±4 px); phủ ≥ 90% rẻ quạt qua 3 frame lan. Hạng III r72 α180: --opts {arc:180, radius:72}., wave reach
Nguồn
recolor melee/whip-crack --opts {palette:PAL_HERO_H07, arc:120, radius:64, wave:3}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk04-string-snap), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'sector r64 a120' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.1Kéo căng dây không tên: dây cung sáng #a9ffa9, rung 1 px.
0Bật: dây duỗi thành cung sóng 2 px #ffffff tại r24, cùng frame.
0.033Cung sóng lan r48 (#fff6f0 lõi, viền #5dd463), 3 gợn song song phía sau cách 4 px; bùn DUST bị thổi theo hướng sóng.
0.067Cung sóng tới r64 (hạng III r72), dày 3 px; quái bị đẩy theo pháp tuyến cung (runtime).
0.2Gợn nguội #228530, đứt thành đoạn 6 px; DUST lắng.
0.4Rỗng.

H07_SK06_STEP Lùi Ba Bước (sk06, hit_frames 15/35/55): 3 bước, mỗi bư…

VFX_H07_SK06_three_stepsTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L3

Lùi Ba Bước: ba bước lùi cày rãnh, chấm đếm bước ở chân, chuyển trắng đúng cửa nhả tên miễn phí.

#11471c#2db23a#5dd463#a9ffa9#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_SK06_three_steps20 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1920 khung · 30 fps · 0.667 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK06_STEP Lùi Ba Bước (sk06, hit_frames 15/35/55): 3 bước, mỗi bước 40 tick (0.667 s): lùi 40 px trong 9 tick (bất tử 6 tick đầu), tự kéo tới mốc 1 ở tick 30 (VFX_H07_draw_marks hàng 0), cửa chạm ATTACK 10 tick cuối (nhả H07_HEAVY_1 không tốn Hơi). t = 0 = tick 0 của bước; hàng 0/1/2 = bước 1/2/3. Hạng II 48 px, bất tử 8 tick. Cũng phát cho H07_E10 (Né Hoàn Hảo → lùi 16/26 px, mốc 2).
Canvas
80×40 gốc 64/26
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.5/0.667
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor bladewake/dust-dash --opts {palette:PAL_HERO_H07, reverse:true, len:40} (từ VFX_H07_hold_backstep + chấm bước)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk06-three-steps), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Bước lùi: 2 rãnh gót 1 px #11471c dài theo thân tới −40 px trong 9 tick (≈ 4.4 px/frame); viền thân trắng 1 px nháy 3 frame = bất tử 6 tick.
0.15Dừng: n chấm #5dd463 2 × 2 cạnh chân (n = số bước, hàng 0/1/2); dư ảnh 50% #2db23a ở vị trí cũ tan 0.15 s.
0.5Cửa nhả (10 tick cuối = 5 frame): chấm bước chuyển #ffffff + vòng chân nhỏ r8 #a9ffa9 — chạm ATTACK lúc này.
0.667Hết bước: rỗng (bước kế bắt đầu hàng sau).

H07_SK07_GUST Gió Đầm (sk07 hit_frame 2; startup 4, active 14 tick): …

VFX_H07_SK07_marsh_windTEMPLATELớp: body_backCỡ: MLOD: L2

Gió Đầm: Veyra lướt 140 px, gió rẽ đôi hai bên như mũi thuyền hất quái sang ngang và gom tên cắm sàn.

#1f6b2a#2db23a#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0
Dải khung VFX_H07_SK07_marsh_wind15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H07_SK07_marsh_windHitbox VFX_H07_SK07_marsh_wind40 px80 px120 px160 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 140 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK07_GUST Gió Đầm (sk07 hit_frame 2; startup 4, active 14 tick): t = 0 = tick 4 (bắt đầu lướt). Lướt 140 px trong 14 tick (0.233 s) theo hướng đi, gió dọc đường LINE 140 × 32 đẩy S 30 px sang 2 bên; nhặt tên cắm sàn trong 24 px (VFX_H07_arrow_stuck hàng 1, +5 Hơi, +1 xuyên/tên, trần 6). Hạng III 160 px, trần 8. VFX_H07_marsh_splash 1 cái/3 frame dưới chân. Cũng phát cho H07_E07 (+12/21/30% quãng).
Canvas
160×64 gốc 8/40
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.233/0.5
Easing
curve outQuart, freeze_s 0.035
Hạt
kind VAPOUR, count 8, speed 40, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity −10, shadow không/kind DRIP, count 10, speed 90, life_s 0.35, hex #a9ffa9, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L140 W32, match Hai bức gió vẽ ở ±14 px (hình rộng 28) → hitbox ±16 lớn hơn 2 px ✓; dài 140 trùng quãng lướt (±2). Màn e 140 × 16, n/s 70 × 32, chéo 111 × 25.3. Hạng III 160: bậc 1.0 × 1.143; E07 +30%: bậc 1.3., wave none
Nguồn
recolor moves/dash-strike --opts {palette:PAL_HERO_H07, len:140, w:32, part:'wake'}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk07-marsh-wind), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L140 W32' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Đạp: vòng gió r10 #a9ffa9 ở chân xuất phát, 1 frame #ffffff.
0.033Hai bức gió cong 2 px (#5dd463 lõi #fff6f0) rẽ đôi hai bên đường lướt như mũi thuyền rẽ nước, mép ngoài ở ±14 px; đầu sóng khớp thân (10 px/frame).
0.233Tới 140 px: 2 bức gió đổ ra hai bên thành 8 VAPOUR + giọt nước #ddffdd; vệt sàn ướt #1f6b2a α 0.3 rộng 28 dọc đường.
0.35Vệt ướt và gió tan dither; nước rơi.
0.5Rỗng.

H07_SK08_HOLD Nín Thở (sk08; startup 6 tick, tốn 40 Hơi): t = 0 = tic…

VFX_H07_SK08_held_breathTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: L3

Nín Thở: hơi bị hút vào ngực rồi đứng im, hạt sáng treo lơ lửng quanh vai — mọi phát kéo đủ mốc 2 đều là Đỉnh Hơi.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_SK08_held_breath12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
H07_SK08_HOLD Nín Thở (sk08; startup 6 tick, tốn 40 Hơi): t = 0 = tick 6. Hàng 0 hít vào (0.4 s). Hàng 1 nín: runtime lặp 12 frame suốt 4 s (hạng II/III 5 s; H07_E33 +0.5/0.8 s) — mọi phát kéo ≥ 0.7 s (hạng III 0.35 s) là Đỉnh, cue VFX_H07_peak_cue hàng 1. Hàng 2 thở ra khi hết. Cũng phát cho H07_E34 (hoàn 40/64% Hơi khi hết: hàng 2 sáng hơn).
Canvas
48×64 gốc 24/52
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.267/0.4
Easing
curve inOutQuad, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 6, speed 30, life_s 0.2, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow không/kind VAPOUR, count 3, speed 14, life_s 0.35, hex #ddffdd, gravity −12, shadow không
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor holy/halo --opts {palette:PAL_HERO_H07, r:12, inward:true} (từ VFX_H07_breath_full)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-sk08-held-breath), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: 6 MOTE #a9ffa9 từ r20 quanh thân hút vào ngực (h 22) trong 6 frame; ngực loé #ffffff 1 frame.
0.2Hàng 0: vòng ngực elip r12 × 6 co về r6 #fff6f0 và đứng yên — nín.
0.4Hàng 1 (lặp 0.4 s): vòng ngực r6 đứng yên #a9ffa9, 3 MOTE treo lơ lửng bất động quanh vai (không trôi = nín), dây cung viền 1 px #ddffdd; mỗi 12 frame 1 nhịp tim: vòng loé #fff6f0 1 frame.
0.4Hàng 2 thở ra: vòng ngực vỡ thành làn VAPOUR #ddffdd từ miệng (như VFX_H07_breath_out nhưng sáng), MOTE rơi tan.

Dễ tổn của H07_UL1 (+25% sát thương từ Veyra 6 s; không cộng Mắt Thợ …

VFX_H07_UL1_vuln_markTEMPLATELớp: overheadCỡ: SLOD: L3

Dấu dễ tổn của Cung Trời Xương: đuôi tên đôi trên đầu quái, chịu thêm 25% sát thương từ Veyra trong 6 s.

#11471c#2db23a#5dd463#a9ffa9#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_UL1_vuln_mark12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Dễ tổn của H07_UL1 (+25% sát thương từ Veyra 6 s; không cộng Mắt Thợ Đầm — lấy cao hơn, dấu này thay VFX_H07_peak_mark khi cùng có): đặt khi trúng mảnh xương H07_UL1_RAIN. Cũng phát cho H07_E20. t = 0 = lúc đặt; runtime lặp frame 3–10, ra 0.15 s.
Canvas
20×20 gốc 10/15
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.4
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor status/cursed --opts {palette:PAL_HERO_H07, glyph:'fletch3x2', size:9} (từ VFX_H07_peak_mark)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-ul1-vuln-mark), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Vào: dấu đuôi tên đôi 9 × 8 (2 hàng 3 vảy chữ V chồng nhau, #fff6f0 viền #2db23a) rơi từ trên xuống 6 px rồi khựng, 1 frame #ffffff.
0.1Giữ (lặp 8 frame): hàng vảy trên và dưới loé #a9ffa9 so le mỗi 4 frame.
0.333Ra (hết 6 s): dấu tách đôi, mờ trong 0.15 s.
0.4Rỗng.

Trong dạng H07_UL3: H07_UL3_LANCE (charge_release hit_frame 1): mọi p…

VFX_H07_UL3_lance_shotTEMPLATELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Lao gió của Thợ Săn Gió Lạnh: tên xương bọc hai sợi gió xoắn quét 480 px, bắn liên tục suốt dạng.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_UL3_lance_shot18 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1718 khung · 30 fps · 0.6 s
Hitbox VFX_H07_UL3_lance_shotHitbox VFX_H07_UL3_lance_shot136 px272 px408 px544 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 480 w 32sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Trong dạng H07_UL3: H07_UL3_LANCE (charge_release hit_frame 1): mọi phát nhả ≥ mốc 1 (mốc 0.18/0.35/0.50 s) thành lao gió LINE 480 × 32, 1300 px/s → 0.369 s, xuyên vô hạn, coef 2.5/4.0/6.0 theo mốc. t = 0 = tick nhả. Hàng 0 mốc 1–2, hàng 1 mốc 3 / Đỉnh (lõi trắng dày hơn). Cũng phát cho H07_E11 (lao khi Lách trong dạng, 2.0/3.2 coef).
Canvas
480×72 gốc 0/44
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.369/0.6
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.07
Hạt
kind FLAKE, count 12, speed 20, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity 30, shadow không/kind VAPOUR, count 6, speed 30, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape line L480 W32, match Biên sợi xoắn ±14 (hình rộng 28) → hitbox ±16 lớn hơn 2 px ✓; xoắn phủ ≥ 90% dải nhờ 2 sợi lệch pha 180°. Màn e 480 × 16, n/s 240 × 32, chéo 380 × 25.3; đầu lao khớp projectile ±2 px., wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-sk05-rib-lance --opts {palette:PAL_HERO_H07, wind:true, rib:false} (từ VFX_H07_SK05_rib_lance)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-ul3-lance-shot), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L480 W32' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Nhả: chớp #ffffff 12 × 8 tại muzzle; tên xương bọc xoắn gió 2 vòng.
0.033Đầu lao chạy 43 px/frame; sau lưng dải gió xoắn: 2 sợi 2 px #a9ffa9 xoắn quanh trục (chu kỳ 24 px), biên ±14 px; lõi 2 px #fff6f0 (hàng 1: 4 px); 1 FLAKE mỗi 40 px.
0.369Đầu tới 480 px: sợi gió duỗi tung thành 6 VAPOUR.
0.45Dải nguội #5dd463 → #228530 từ đuôi, tan dither.
0.6Rỗng.

Dạng Rèn H07_AS2 Cung Sừng Ngắn: H07_AS2_FIN cú 5 (as2_fin hit_frame …

VFX_H07_AS2_horn_volleyTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Tên Sừng Đôi: hai mũi tên sừng ngắn song song cách 12 px, cú kết combo 5 nhịp của Cung Sừng Ngắn.

#5a5448#8f8774#c2b9a2#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_AS2_horn_volley6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H07_AS2_horn_volleyHitbox VFX_H07_AS2_horn_volley48 px96 px144 px192 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 180 w 10sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Dạng Rèn H07_AS2 Cung Sừng Ngắn: H07_AS2_FIN cú 5 (as2_fin hit_frame 4; startup 8 tick): t = 0 = tick nhả. 2 tên song song cách 12 px, mỗi tên LINE 180 × 10, 760 px/s → 0.237 s, xuyên 2, đẩy 12 px. Tên sừng ngắn: mũi sừng xám, đuôi 2 vảy.
Canvas
48×32 gốc 12/16
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.237/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.07
Hạt
kind STREAK, count 2, speed 760, life_s 0.237, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 4, speed 60, life_s 0.2, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L180 W10, match 2 trục ở ±6 px; mỗi tên hình 6 px → va 3 + 2 = 5 = W10/2 ✓, tắt đúng 180 px (±2). Màn e 180 × 5 mỗi tên (cách 6 px trên màn ở e, 12 px ở n/s), chéo 142 × 7.9., wave none
Nguồn
recolor projectiles/arrow --opts {palette:PAL_HERO_H07, pair:12, shaft:14, tip:'horn'} (từ VFX_H07_quick_arrow)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-as2-horn-volley), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L180 W10' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Nhả: chớp đôi #ffffff 4 × 4 ở 2 điểm cách 12 px trên dây; 2 tên sừng 14 px (thân #8f8774, mũi sừng #5a5448 viền #c2b9a2, đuôi 2 vảy #2db23a), vệt 12 px #a9ffa9.
0.067Loop 6 frame @15: 2 vệt nhấp so le (tên trái frame chẵn, phải frame lẻ), giữ khoảng 12 px.
0.237Tới 180 px: 2 tên tắt + 2 GRIT mỗi tên; trúng → VFX_H07_hit_bone, xuyên tiếp 1 lần.
0.4Rỗng.

Dạng Rèn H07_AS3 Cung Xương Lớn: H07_AS3_FIN Tên Hồi Cọc Sống (as3_fi…

VFX_H07_AS3_spine_pinTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L3

Tên Hồi Cọc Sống: chuỗi đốt sống đâm xuyên mục tiêu chính xuống sàn, vòng xích xương khoá chân nó 1 s.

#11471c#5dd463#5a5448#c2b9a2#e6e0cf#fff6f0
Dải khung VFX_H07_AS3_spine_pin30 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–2930 khung · 30 fps · 1 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Dạng Rèn H07_AS3 Cung Xương Lớn: H07_AS3_FIN Tên Hồi Cọc Sống (as3_fin hit_frame 6; đạn = VFX_H07_recall_arrow): mục tiêu chính bị STS_PIN 1.0 s (M 0.5 s; L/XL −15 Thế, không ghim — hàng 1: chỉ nứt sàn). t = 0 = tick trúng mục tiêu chính, neo điểm trúng (chân mục tiêu). Kèm VFX_SHARED_sts_pin.
Canvas
96×80 gốc 48/60
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.067/1
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.09
Hạt
kind GRIT, count 6, speed 80, life_s 0.25, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có/kind SHARD, count 8, speed 90, life_s 0.3, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-sk03-pin-stake --opts {palette:PAL_HERO_H07, stake:'spine5', ring:16} (từ VFX_H07_SK03_pin_stake)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-as3-spine-pin), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Chuỗi 5 đốt sống #e6e0cf (mỗi đốt 4 × 4, viền #5a5448) đâm xuyên mục tiêu từ trên xuống, cắm sàn; 1 frame #ffffff; vòng nứt sàn elip r24 #11471c.
0.067Vòng xích xương r16 (8 đốt nhỏ) khép quanh chân mục tiêu, viền #5dd463; 6 GRIT bắn ra.
0.5Giữ (M hết ở 0.5 s: vòng xích mở sớm); đốt sống nhấp #c2b9a2 ↔ #e6e0cf mỗi 6 frame.
0.85Vòng xích vỡ 8 SHARD, chuỗi đốt sống tụt xuống sàn tan dither.
1Rỗng.

Then Chốt H07_E37 Ngắt Đúng Đỉnh (ON_ANSWER, TPL_H07_answer_peak): ĐÁ…

VFX_H07_E37_answer_peakTEMPLATELớp: body_frontCỡ: MLOD: never

Ngắt Đúng Đỉnh: sau ĐÁP lúc dây đã căng hết, vòng đồng hồ trắng quanh tay đếm ngược 1 s giữ Đỉnh Hơi.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_E37_answer_peak30 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–2930 khung · 30 fps · 1 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Then Chốt H07_E37 Ngắt Đúng Đỉnh (ON_ANSWER, TPL_H07_answer_peak): ĐÁP thành công khi dây đã qua mốc 3 → Đỉnh Hơi giữ 1.0 s (keep_s); Bắn Ngắt rơi đạn (H07_ANSWER_PROJ) +1 chuỗi Tên Hồi. t = 0 = tick ĐÁP thành công, neo tay kéo. Hàng 0: giữ Đỉnh 30 frame = đúng 1.0 s (thả ATTACK trong lúc này = phát Đỉnh đủ thưởng, tắt cứng ngay khi nhả). Hàng 1: +1 chuỗi (9 frame đầu). Kèm VFX_H07_peak_cue hàng 2 ở chân.
Canvas
56×64 gốc 28/36
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/1
Easing
curve linear, freeze_s 0
Hạt
—
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-answer --opts {palette:PAL_HERO_H07, mode:'keep_peak', keep_s:1.0} (từ VFX_H07_answer; đồng hồ vòng mượn bladewake/levelup.js)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-e37-answer-peak), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: dây cung loé #ffffff 2 frame; vòng giữ elip r10 quanh tay kéo, viền 2 px #fff6f0.
0.067Vòng giữ là đồng hồ: cung sáng #a9ffa9 hụt dần theo chiều kim đồng hồ 12°/frame (360° trong 1.0 s); 3 chấm ✦ mốc trên tay giữ trắng.
0.8335 frame cuối: vòng nhấp #ffffff ↔ #5dd463 mỗi frame báo sắp hết giữ.
1Hết giữ: vòng tắt; dây về mức mốc 3 thường.
0Hàng 1 (+1 chuỗi): vạch trắng 2 × 6 #ffffff bật trên vai, bay lên 6 px rồi nhập vào thanh Hơi (HUD); vòng r6 loé 1 frame.

Then Chốt H07_E38 Lách Xả Quạt (ON_DASH, TPL_H07_dash_volley): hết Lá…

VFX_H07_E38_dash_volleyTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Lách Xả Quạt: mỗi tên quạt trúng đích nứt đuôi thành chữ Y, hai tên con nhỏ bay tiếp lệch ±20°.

#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#2db23a#a9ffa9#fff6f0
Dải khung VFX_H07_E38_dash_volley12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H07_E38_dash_volleyHitbox VFX_H07_E38_dash_volley56 px112 px168 px224 pxARChurtbox r 7shape ARC r 200 arc 40sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Then Chốt H07_E38 Lách Xả Quạt (ON_DASH, TPL_H07_dash_volley): hết Lách dây tự tới mốc 1 không tốn Hơi (VFX_H07_draw_marks hàng 0); mỗi tên H07_DASH_ATTACK trúng tách 2 tên con 50%, tên con không tách tiếp. t = 0 = tick trúng, neo điểm trúng, hướng = hướng tên mẹ. Tên con theo khuôn tên quạt: LINE 200 × 8, 720 px/s → 0.278 s, lệch ±20° (40° như quạt gốc), xuyên 1. Kèm VFX_H07_dash_trail.
Canvas
216×96 gốc 8/48
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.278/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.045
Hạt
kind STREAK, count 2, speed 720, life_s 0.278, hex #a9ffa9, gravity 0, shadow có/kind GRIT, count 2, speed 60, life_s 0.2, hex #c2b9a2, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape sector r200 a40, match 2 trục ±20° tại biên quạt 40°; tên con hình 4 px → va r4 = W8/2 ✓; tắt đúng 200 px (±2). Màn e: 191 px mỗi tên (lệch 20°), bề ngang ±34., wave none
Nguồn
recolor moves/arrow-shot --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:2, spread:40, range:200, origin:'impact', scale:0.8} (từ VFX_H07_dash_attack_volley)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-e38-dash-volley), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'sector r200 a40' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Tên mẹ vỡ đuôi tại điểm trúng: hình chữ Y #ffffff 1 frame (2 nhánh ±20°, dài 8 px).
0.0332 tên con 10 px (thân #c2b9a2, mũi #e6e0cf, vệt 8 px #a9ffa9 α 0.8) bay ±20°, đầu 24 px/frame; nhỏ hơn tên mẹ để phân biệt.
0.278Tên con tới 200 px: tắt + 1 GRIT; trúng → VFX_H07_hit_bone.
0.4Rỗng.

Then Chốt H07_E39 Tim Gọi Tên Hồi (ON_COUNTER, TPL_H07_counter_recall…

VFX_H07_E39_counter_recallTEMPLATELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Tim Gọi Tên Hồi: Phản bắn sát tim nhưng tên hoá Tên Hồi, dải gió rộng 28 px quét 420 px qua lồng sườn bật mở.

#e6e0cf#228530#5dd463#a9ffa9#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_E39_counter_recall24 khung @ 30 fpsantic · khung 0–2impact · khung 3–5dissipate · khung 6–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H07_E39_counter_recallHitbox VFX_H07_E39_counter_recall120 px240 px360 px480 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 420 w 28sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Then Chốt H07_E39 Tim Gọi Tên Hồi (ON_COUNTER, TPL_H07_counter_recall): H07_COUNTER thành hình Tên Hồi LINE 420 × 28, ×1.25, xuyên vô hạn, chí mạng, không xoá chuỗi; Vỡ Thế do Veyra làm đầy chuỗi (3 vạch). t = 0 = tick bắn (counter hit_frame 3), tên 1600 px/s → 420 px ở 0.263 s. Kèm VFX_H07_recall_arrow (dải) — sheet này là phần riêng: lồng sườn ở tim mục tiêu + dải gió kéo dài.
Canvas
440×64 gốc 8/40
Pha (s)
antic −0.1/0 · impact 0/0.1 · dissipate 0.263/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.12
Hạt
kind SHARD, count 10, speed 120, life_s 0.35, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có/kind MOTE, count 10, speed 24, life_s 0.4, hex #ddffdd, gravity −20, shadow không
Hitbox
shape line L420 W28, match Dải hình ±12 → hitbox ±14 lớn hơn 2 px ✓, phủ ≥ 92%; dài 420 (±2). Màn e 420 × 14, n/s 210 × 28, chéo 332 × 22; đầu dải khớp projectile 1600 px/s., wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-recall-arrow --opts {palette:PAL_HERO_H07, ribcage:true, speed:1600} (từ VFX_H07_recall_arrow + lồng sườn của counter_heartshot)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-e39-counter-recall), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L420 W28' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
−0.1Vạch ngắm 1 px #a9ffa9 từ muzzle qua tim mục tiêu tới 420 px.
0Bắn: chớp #ffffff 14 × 10; 4 cung sườn ngà bật mở quanh tim mục tiêu như VFX_H07_counter_heartshot nhưng dài 16 px.
0.033Dải gió rộng hình 24 px (lõi 4 px #fff6f0, quầng #a9ffa9 → #2db23a) chạy 53 px/frame (1600 px/s) tới 420 px; freeze 0.12 tại tim.
0.263Đầu tới 420: loé r8 #ffffff; nếu mục tiêu Vỡ Thế: 3 vạch trắng 2 × 6 bật trên vai Veyra (chuỗi đầy).
0.45Dải nguội từ đuôi; cung sườn rơi tan.
0.8Rỗng.

Then Chốt H07_E40 Hơi Vọng Hai Lần (ON_HIT, TPL_H07_breath_echo): mỗi…

VFX_H07_E40_breath_echoTEMPLATELớp: overheadCỡ: XLLOD: L2

Hơi Vọng: 0.3 s sau mỗi Đỉnh Hơi, một tên xương mờ như tiếng vọng bay lại đúng đường cũ.

#11471c#228530#2db23a#5dd463#a9ffa9#ddffdd
Dải khung VFX_H07_E40_breath_echo15 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–1415 khung · 30 fps · 0.5 s
Hitbox VFX_H07_E40_breath_echoHitbox VFX_H07_E40_breath_echo112 px224 px336 px448 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 380 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Then Chốt H07_E40 Hơi Vọng Hai Lần (ON_HIT, TPL_H07_breath_echo): mỗi phát Đỉnh Hơi vọng 1 tên xương mờ bay lại đúng đường cũ sau 0.3 s, ×0.6, giữ chí mạng, không tính chuỗi, không vọng lại; tên vọng chồng Mắt Thợ Đầm +15%. t = 0 = 0.3 s sau tick nhả Đỉnh; neo chân lúc nhả (đường cũ, không theo Veyra di chuyển). LINE 380 × 12, 1200 px/s → 0.317 s.
Canvas
400×48 gốc 8/30
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.317/0.5
Easing
curve outExpo, freeze_s 0
Hạt
kind MOTE, count 3, speed 20, life_s 0.25, hex #a9ffa9, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape line L380 W12, match Vệt hình 4 px (lõi 2 + quầng 1×2) → va 4, hitbox ±6 lớn hơn 2 px ✓; trùng khít đường Đỉnh gốc (±1 px, cùng gốc + hướng). Màn e 380 × 6, n/s 190 × 12, chéo 300 × 9.5., wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-peak-streak --opts {palette:PAL_HERO_H07, ghost:true, dither:0.5, core:false} (từ VFX_H07_peak_streak)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-e40-breath-echo), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L380 W12' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Bóng tên xuất hiện tại gốc đường: mũi xương 6 px #a9ffa9 α 0.6, dither 50% (bóng ma), không chớp trắng ở muzzle.
0.033Đầu tên chạy 40 px/frame; vệt sau mảnh: lõi 2 px #5dd463 α 0.6 + quầng #228530 1 px — tối hơn Đỉnh thật để phân biệt.
0.317Tới 380 px: loé #ddffdd 2 × 2.
0.35Vệt tan dither từ đuôi; 3 MOTE.
0.5Rỗng.

Tiến hoá H07_EVO1 Sườn Băng Thả Diều: H07_DASH_ATTACK thành 3 lao băn…

VFX_H07_EVO1_frost_ribTEMPLATELớp: overheadCỡ: MLOD: L2

Sườn Băng: Quạt Tên Lách hoá 3 lao sườn bọc tinh thể xuyên cả hàng, để lại dải sương chậm trên sàn.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#e6e0cf#fff6f0
Dải khung VFX_H07_EVO1_frost_rib6 khung @ 15 fpsimpact · khung 0–1dissipate · khung 2–56 khung · 15 fps · 0.4 s · lặp
Hitbox VFX_H07_EVO1_frost_ribHitbox VFX_H07_EVO1_frost_rib72 px144 px216 px288 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 260 w 12sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tiến hoá H07_EVO1 Sườn Băng Thả Diều: H07_DASH_ATTACK thành 3 lao băng (−20/0/+20°) LINE 260 × 12 xuyên vô hạn, coef 1.2, Sương Giá 3.5 s (VFX_SHARED_sts_frost); 720 px/s → 0.361 s; vệt chậm sàn 2 s. t = 0 = tick nhả (dash_attack hit_frame 2). Bật Dây Sương Giá 3.2 s dùng VFX_H07_SK04_string_snap + sts_frost.
Canvas
96×24 gốc 24/12
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.361/0.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.045
Hạt
kind FLAKE, count 6, speed 20, life_s 0.4, hex #ddffdd, gravity 40, shadow không/kind SHARD, count 6, speed 90, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape line L260 W12, match Lao hình rộng 8 px → va 4 + 2 = 6 = W12/2 ✓; tắt đúng 260 (±2); 3 trục −20/0/+20°. Màn e 260 × 6, n/s 130 × 12, chéo 206 × 9.5; trục lệch 20° trên màn e dài 248., wave none
Nguồn
recolor ice/ice-lance --opts {palette:PAL_HERO_H07, len:20, trail:64, rib:true}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-evo1-frost-rib), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L260 W12' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Lao băng: sườn mảnh 20 px #e6e0cf bọc 4 mặt tinh thể #ddffdd viền #5dd463 (hình băng, ramp hero), rộng hình 8 px; bay h 18.
0.067Loop 6 frame @15: đuôi sương 64 px #a9ffa9 α 0.6 → 0, 1 FLAKE rơi mỗi 2 frame; dưới đường bay vẽ dải sàn tinh thể chấm #ddffdd α 0.3 rộng 12 sống 2 s (decal, tan dither).
0.361Tới 260 px: lao vỡ 6 SHARD tinh thể + 4 FLAKE.
0.4Rỗng (decal sàn còn tới 2 s).

Tiến hoá H07_EVO2 Mưa Mục Xương (thay hình H07_SK01_RAIN khi có): 24 …

VFX_H07_EVO2_rot_rainTEMPLATELớp: overheadCỡ: LLOD: L2

Mưa Mục Xương: 24 tên xương mục rơi xuống vùng sủi bọt, mỗi tên cắm để lại một vũng mục r24.

#0a2910#11471c#1f6b2a#5dd463#a9ffa9#5a5448
Dải khung VFX_H07_EVO2_rot_rain42 khung @ 30 fpsantic · khung 0–6impact · khung 7–8dissipate · khung 9–4142 khung · 30 fps · 1.4 s
Hitbox VFX_H07_EVO2_rot_rainHitbox VFX_H07_EVO2_rot_rain24 px48 px72 px96 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 96sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tiến hoá H07_EVO2 Mưa Mục Xương (thay hình H07_SK01_RAIN khi có): 24 tên trong 1.2 s (1 tên/3 tick) xuống vùng r96, mỗi tên gây Mục Rữa 4 s (VFX_SHARED_sts_rot), tên cắm sàn rỉ mục r24 trong 3 s, tên nhanh bay qua vũng +1 xuyên. t = 0 = tick 14 (vùng hiện). Hàng 0 vùng r96; hàng 1 1 tên rơi (runtime phát 24 lần); hàng 2 vũng mục r24 quanh tên cắm (runtime lặp frame 8–15 trong 3 s). Mảnh vỡ mỗi tên: VFX_H07_bone_shatter.
Canvas
200×176 gốc 100/124
Pha (s)
antic −0.233/0 · impact 0/0.067 · dissipate 1.2/1.4
Easing
curve linear, freeze_s 0.03
Hạt
kind MOTE, count 12, speed 10, life_s 0.4, hex #a9ffa9, gravity −15, shadow không/kind DRIP, count 2, speed 40, life_s 0.2, hex #5dd463, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape circle r96, match Viền 1 px đúng r96 (±1, elip 192 × 96), fill 100% vùng; vũng r24 viền đúng r24 (±1, elip 48 × 24). Mảnh r48 mỗi tên: VFX_H07_bone_shatter., wave procedural
Nguồn
recolor heroes/h07-sk01-rib-rain --opts {palette:PAL_HERO_H07, n:24, rot:true, pool_r:24} (từ VFX_H07_SK01_rib_rain)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-evo2-rot-rain), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'circle r96' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Hàng 0: vùng r96 (elip 192 × 96) fill #1f6b2a 30% + viền 1 px #5dd463; 12 bọt ROT 2–3 px #a9ffa9 nổi lên vỡ rải rác (hình bọt = Mục Rữa).
0.05Hàng 1: tên mục rơi — thân sẫm #5a5448, mũi #8f8774, 2 giọt lục #5dd463 rơi theo; vệt 14 px từ h 72 xuống 0 trong 3 frame (khớp 3 tick).
0.6Hàng 2: vũng mục elip r24 (48 × 24) fill #11471c α 0.45, viền 1 px #2db23a, 3 bọt nổi lặp; tên cắm giữa vũng.
1.2Hàng 0 tan dither 0.2 s; vũng (hàng 2) còn tới 3 s rồi khô thành vết #0a2910 α 0.3, tan 0.3 s.
1.4Rỗng (trừ vũng).

Tiến hoá H07_EVO3 Lao Chẻ Đàn: tên mẹ H07_SK02_MAIN thành lao LINE 48…

VFX_H07_EVO3_split_lanceTEMPLATELớp: overheadCỡ: XLLOD: L3

Lao Chẻ Đàn: tên mẹ hoá lao chí mạng xuyên 480 px, mỗi chỗ xuyên nứt khía chữ V tách hai tên con.

#228530#5dd463#a9ffa9#ddffdd#fff6f0#ffffff
Dải khung VFX_H07_EVO3_split_lance24 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–2dissipate · khung 3–2324 khung · 30 fps · 0.8 s
Hitbox VFX_H07_EVO3_split_lanceHitbox VFX_H07_EVO3_split_lance136 px272 px408 px544 pxRECThurtbox r 7shape RECT len 480 w 24sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Tiến hoá H07_EVO3 Lao Chẻ Đàn: tên mẹ H07_SK02_MAIN thành lao LINE 480 × 24 xuyên vô hạn, luôn chí mạng như Đỉnh Hơi; mỗi quái bị xuyên tách 2 tên con 40% (trần 16; tên con = VFX_H07_SK02_split_fan --opts {n:2, spread:40}). t = 0 = tick nhả (sk02 hit_frame 7), 900 px/s → 480 px ở 0.533 s. Kèm VFX_H07_SK05_rib_lance chỉ cho chớp crit, không cho dải.
Canvas
480×56 gốc 0/36
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.067 · dissipate 0.533/0.8
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.045
Hạt
kind SHARD, count 6, speed 120, life_s 0.3, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có/kind MOTE, count 8, speed 20, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity −10, shadow không
Hitbox
shape line L480 W24, match Dải hình ±10 → hitbox ±12 lớn hơn 2 px ✓, phủ ≥ 90%; dài 480 (±2). Màn e 480 × 12, n/s 240 × 24, chéo 380 × 19; đầu lao khớp projectile 900 px/s., wave none
Nguồn
recolor heroes/h07-sk05-rib-lance --opts {palette:PAL_HERO_H07, w:24, fork:true, grooves:false} (dải từ VFX_H07_SK05_rib_lance; tách từ VFX_H07_SK02_split_fan)
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-evo3-split-lance), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'line L480 W24' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Nhả: chớp #ffffff 12 × 8; lao sườn 30 px đuôi chẻ đôi (2 nhánh vảy #2db23a).
0.033Đầu lao chạy 30 px/frame; dải sau rộng hình 20 px: lõi 4 px #fff6f0, quầng #a9ffa9 → #2db23a; mỗi điểm xuyên bật 1 khía chữ V #ffffff 4 px trên dải (chỗ tách tên con).
0.533Đầu tới 480 px: lao vỡ đôi theo đuôi chẻ, 6 SHARD.
0.6Dải nguội từ đuôi #5dd463 → #228530, khía chữ V giữ 2 frame lâu hơn rồi tan.
0.8Rỗng.

LIBRARY · 2

Mảnh xương vỡ trên sàn của mỗi tên rơi: H07_SK01_RAIN (r48, 18 tên/1.…

VFX_H07_bone_shatterLIBRARYLớp: overheadCỡ: MLOD: L1

Mũi tên xương rơi vỡ toang thành vòng mảnh ngà r48 trên sàn.

#5a5448#8f8774#c2b9a2#e6e0cf#5dd463#fff6f0
Dải khung VFX_H07_bone_shatter12 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–1112 khung · 30 fps · 0.4 s
Hitbox VFX_H07_bone_shatterHitbox VFX_H07_bone_shatter16 px32 px48 pxCIRCLEhurtbox r 7shape CIRCLE r 48sàn 3/4 · ry = rx × 0.5
Chi tiết spec
Kích hoạt
Mảnh xương vỡ trên sàn của mỗi tên rơi: H07_SK01_RAIN (r48, 18 tên/1.2 s), H07_EVO2 (r48, 24 tên), H07_UL1_RAIN (r56, 40 tên/đợt × 3, rải trong 0.33 s). t = 0 = frame tên chạm sàn, neo điểm rơi. Hitbox mỗi tên CIRCLE r48 (UL1 r56).
Canvas
112×72 gốc 56/40
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.1/0.4
Easing
curve outExpo, freeze_s 0.03
Hạt
kind SHARD, count 10, speed 140, life_s 0.3, hex #e6e0cf, gravity 950, shadow có/kind DUST, count 3, speed 20, life_s 0.3, hex #8a9690, gravity 0, shadow không
Hitbox
shape circle r48, match Vòng sóng đạt đúng r48 ở frame 3 (elip 96 × 48, ±2 px); mảnh văng không quá r48 + 6. UL1 r56: bậc 1.3 × 0.897; E25 +12/21/30% (r53.8/58.1/62.4): bậc 1.0 × 1.12 · 1.3 × 0.93 · 1.3 × 1.0. L1: mảnh ×0.6, L3 chỉ còn chớp + vòng., wave reach
Nguồn
recolor spawn/shatter-death --opts {palette:PAL_HERO_H07, radius:48, shards:10, bone:true}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-bone-shatter), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay pending: overlay 'circle r48' (elip 1 px) trên --dirs + 1 ảnh in-game, ghi lệch px, art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Chạm: chớp elip 8 × 4 #ffffff 1 frame; mũi tên vỡ.
0.033Sóng mảnh: vòng elip lan r16 → r48 trong 3 frame (0.1 s) viền 1 px #c2b9a2 + 10 SHARD xương #e6e0cf văng toả 3 chiều (spray), cao ≤ 24 px.
0.1Vòng tới r48 (elip 96 × 48) rồi tắt; mảnh rơi theo trọng lực 950, nảy 1 lần, bóng 2 × 1.
0.25Mảnh nằm sàn chuyển #8f8774 → #5a5448, tan dither; 3 DUST lắng.
0.4Rỗng.

Té nước đầm dưới chân Veyra khi lướt H07_SK07_GUST (runtime phát 1 cá…

VFX_H07_marsh_splashLIBRARYLớp: body_frontCỡ: SLOD: L1

Té nước đầm lục nhạt dưới gót khi Veyra lướt Gió Đầm.

#0a2910#1f6b2a#474f4c#8a9690#a9ffa9#ddffdd
Dải khung VFX_H07_marsh_splash10 khung @ 30 fpsimpact · khung 0–0dissipate · khung 1–910 khung · 30 fps · 0.333 s
Chi tiết spec
Kích hoạt
Té nước đầm dưới chân Veyra khi lướt H07_SK07_GUST (runtime phát 1 cái/3 frame dọc đường lướt, 5 cái/lần lướt 140 px) và khi nhặt tên cắm sàn (1 cái tại tên). t = 0 = lúc phát, neo điểm sàn.
Canvas
32×24 gốc 16/18
Pha (s)
antic 0/0 · impact 0/0.033 · dissipate 0.033/0.333
Easing
curve outQuart, freeze_s 0
Hạt
kind DRIP, count 6, speed 70, life_s 0.3, hex #ddffdd, gravity 950, shadow có
Hitbox
shape none, wave none
Nguồn
recolor water/splash --opts {palette:PAL_HERO_H07, radius:10, drops:6}
Review
check_mjs pending (node tools/check.mjs heroes/h07-marsh-splash), inv01_check pending (py -3 Tools/artcheck/inv01_check.py <png> --kind vfx_hero --id H07), hitbox_overlay không áp dụng (không hitbox), art_style_reviewer pending
t (s)Mô tả
0Vòng nước elip r4 #a9ffa9 α 0.6 viền 1 px #ddffdd tại chân.
0.033Vòng lan r4 → r10 (elip 20 × 10), 6 giọt DRIP #ddffdd / #a9ffa9 bắn cao ≤ 12 px.
0.167Giọt rơi lại, chấm sàn ướt #1f6b2a α 0.3; vòng mờ #2db23a.
0.333Rỗng.

13SFX

SFX theo loạiSFX theo loạicast: 12 (43%)shot: 5 (18%)move: 3 (11%)vocal: 3 (11%)explode: 2 (7%)hit: 1 (4%)answer: 1 (4%)loop: 1 (4%)28SFXcast — 12 (43%)shot — 5 (18%)move — 3 (11%)vocal — 3 (11%)explode — 2 (7%)hit — 1 (4%)answer — 1 (4%)loop — 1 (4%)
Độ dài (ms)Độ dài (ms)a1_swinga1_swing: 230 ms230 msa2_swinga2_swing: 240 ms240 msa3_swinga3_swing: 360 ms360 mshithit: 180 ms180 mscombo_specialcombo_special: 750 ms750 msdashdash: 300 ms300 msansweranswer: 340 ms340 mscountercounter: 560 ms560 mshold_starthold_start: 240 ms240 mshold_loophold_loop: 1500 ms1500 mshold_endhold_end: 180 ms180 msres_gainres_gain: 130 ms130 msres_fullres_full: 160 ms160 msres_spendres_spend: 1300 ms1300 msSK01_castSK01_cast: 1500 ms1500 msSK02_castSK02_cast: 700 ms700 msSK03_castSK03_cast: 650 ms650 msSK04_castSK04_cast: 520 ms520 msSK05_castSK05_cast: 900 ms900 msSK06_castSK06_cast: 420 ms420 msSK07_castSK07_cast: 650 ms650 msSK08_castSK08_cast: 700 ms700 msUL1_bone_skyUL1_bone_sky: 3600 ms3600 msUL2_last_recallUL2_last_recall: 2600 ms2600 msUL3_cold_windUL3_cold_wind: 1600 ms1600 msvo_effortvo_effort: 450 ms450 msvo_hurtvo_hurt: 300 ms300 msvo_deathvo_death: 1200 ms1200 ms
28 dòng
SFXLoạimsBiến thểBusƯu tiênGiọngLUFSTellNguồnTrạng tháiBrief
HeroAttackCut heroId=H07 moveIndex=A1 (H07_COMBO_A_1); aspect chọn bộ… SFX_H07_a1_swingshot2304HeroAttack206−19nonefreesoundbriefCung xương bắn 1 tên sậy nhanh từ hông: nhẹ, khô, gọn, đọc nhịp 3 tên. AS2 = gốc +6% pitch, body mỏng (cung sừng ngắn, highpass 250 Hz); AS3 = gốc −8% pitch, body dày +2 dB, tail rít dài 160 ms. KHÔNG được nghe như tên kim loại 'ding', súng hơi, roi quất hay whoosh kiếm.
HeroAttackCut heroId=H07 moveIndex=A2 (H07_COMBO_A_2) và H07_DASH_ATT… SFX_H07_a2_swingshot2405HeroAttack206−19nonefreesoundbriefTên thứ hai nối nhịp: nghe như a1 nhưng có tiếng rút tên trước để tai đếm 1–2–3; quạt 5 tên khi lách = 1 tiếng bung xoè, không 5 tiếng rời. 5 biến thể = 3 thường + 2 'fan'. KHÔNG được nghe như súng hoa cải, roi, hay tiếng ném dao kim loại.
HeroAttackCut heroId=H07 moveIndex=A3|HEAVY_1|HEAVY_2|HEAVY_3|HEAVY_P… SFX_H07_a3_swingshot3606HeroAttack204−17nonefreesoundbriefPhát nhả kéo của trường cung xương: càng kéo lâu càng nặng (6 biến thể = A3, mốc 1, mốc 2, mốc 3 ×2, AS2 đôi). Phát Đỉnh Hơi dùng biến thể mốc 3 nhưng phát SAU lớp 'nín' của `SFX_H07_res_full` 0.12 s. KHÔNG được nghe như nỏ máy cơ khí (tiếng lẫy sắt), súng, hay tên kim loại 'ding'.
HeroHitBatch heroId=H07 (HordeAudio §6.1 gộp mỗi frame; ăn kèm SFX_SH… SFX_H07_hithit1805HeroAttack304−20nonefreesoundbriefTên xương trúng xác tro: 'phập' gọn, khô, không máu thịt; trần 3 lần/50 ms (HordeAudio). Tiếng xuyên chuỗi khi phát kéo đi qua cả hàng là thưởng tai chính. KHÔNG được nghe như tên cắm bia gỗ 'tock' vang, mũi thép chạm giáp, hay dao chém thịt ướt.
HeroComboSpecial heroId=H07 branch=RECALL (H07_HEAVY_RECALL Tên Hồi) … SFX_H07_combo_specialshot7503HeroAttack203−16nonesynthbriefTên Hồi — phần thưởng sau 3 Đỉnh Hơi liền: tiếng xương lớn rền như gọi đàn, xuyên cả hàng quái. 3 biến thể = RECALL, AS3_FIN, EVO4 (EVO4 thêm lớp dây ngân slot sáng hơn +3 bán cung). KHÔNG được nghe như sấm phép, tên lửa nổ, hay tiếng chuông kim loại.
HeroDash heroId=H07 (H07_DASH Lách; xếp trên SFX_SHARED_dash_base) SFX_H07_dashmove3004HeroAttack202−21nonefoleybriefThợ săn đầm nghiêng người lách qua khe 2 thân quái: nhẹ, ướt, tên trong ống lắc là bản sắc. KHÔNG được nghe như whoosh gió phép, ninja lướt, hay xích kim loại.
HeroAnswerSuccess heroId=H07 (H07_ANSWER / H07_ANSWER_PROJ Bắn Ngắt; … SFX_H07_answeranswer3403HeroDefense22−14nonesynthbriefBắn Ngắt: phựt nhanh đúng doc 32 §2.3 — 1 mũi tên hông bật khỏi dây cắt ngang đòn; nghe là biết 'đã ngắt được'. 3 biến thể = cận chiến, bắn rơi đạn, ngắt khi đang kéo (giữ mốc: thêm dây ngân nhẹ). Tổng với answer_core ≤ −12 mmax. KHÔNG được nghe như kim loại gạt kim loại, khiên chặn, hay giống a1_swing.
HeroCounter heroId=H07 (H07_COUNTER Tên Xuyên Tim sau ĐÁP; E39 Tim Gọ… SFX_H07_countershot5603HeroAttack22−15nonefreesoundbriefPhản đòn kề sát: 1 tên duy nhất bắn thẳng tim từ cự ly 1 bước, nặng nhất bộ âm H07 trừ Ult và Tên Hồi; khoảng lặng 80 ms trước cú đổ là chữ ký. Biến thể 'recall' (E39) nối thêm tail rền của combo_special. KHÔNG được nghe như cú đâm dao, súng, hay tiếng tim đập.
HeroHoldStart heroId=H07 (H07_HOLD Lùi Lắp; cũng phát mỗi bước của H0… SFX_H07_hold_startmove2403HeroDefense201−18nonefoleybriefBước lùi + lắp tên trong một động tác (doc 32 §2.3 'bước lùi + kéo'): báo 'đã vào thế giữ khoảng cách'. KHÔNG được nghe như khiên dựng, giậm chân nặng hay whoosh.
HeroHoldStart heroId=H07 → loop tới HeroHoldEnd (dừng ngay khi thả/hu… SFX_H07_hold_looploop15001HeroDefense201−26nonefoleybriefNền giữ thế Lùi Lắp ≤ 1.5 s: kín đáo, cho biết dây đang căng; loop 1.5 s mẫu-chính-xác 44.1 kHz (66150 mẫu). Mốc 1 tự đạt ở 0.35 s là âm res_spend riêng. KHÔNG được nghe như cửa gỗ kẽo kẹt to, tim đập, hay hum phép thuật.
HeroHoldEnd heroId=H07 cancelled=true (thả mà có tên = phát a3_swing … SFX_H07_hold_endmove1803HeroDefense201−22nonefoleybriefHuỷ giữ, không bắn: nhẹ, không gây chú ý. KHÔNG được nghe như dây đứt, whoosh, hay tiếng lên đạn.
HeroResource heroId=H07 kind=gain (Đỉnh hoàn 15/25 Hơi, ĐÁP +20, Né H… SFX_H07_res_gaincast1304Hero202−24nonefoleybriefHơi được nạp lại: hít vào (doc 32 §2.3 'Hơi: hít vào'), nhỏ, nằm dưới mọi âm đánh; trần 120 ms. 4 biến thể = hoàn Đỉnh, ĐÁP/Né, kill_multi, nhặt tên. KHÔNG được nghe như thở hổn hển, ui click điện tử hay chuông nhặt đồ.
HeroResource heroId=H07 kind=threshold PEAK (mở cửa sổ Đỉnh Hơi 0.12 … SFX_H07_res_fullcast1602Hero21−20nonesynthbriefĐỉnh Hơi = khoảnh khắc 'nín' (doc 32 §2.3): mọi lớp tắt 0.12 s + 1 tiếng gõ dây nhẹ báo 'thả NGAY'. Đây là cue thời điểm, phải đọc được cả khi 250 quái ồn: pitch ±1%, không ngẫu nhiên âm lượng, phát đúng tick (clock Hero). KHÔNG được nghe như tell vàng 'tinh' (khác chất liệu: gân, không kim loại, ≤ −12 dB so với tell), chuông, hay ui tick.
HeroResource heroId=H07 kind=spend action=draw (bắt đầu kéo H07_HEAVY… SFX_H07_res_spendcast13006Hero201−22nonefoleybriefÂm kéo dây — đồng hồ tai của mốc kéo: 6 biến thể đúng lịch mốc (AS1 0.35/0.7/1.0 s · AS2 0.3/0.6/0.85 · AS3 0.45/0.9/1.3 · UL3 0.18/0.35/0.5 · SK05 · SK08); pitch không ngẫu nhiên để mốc luôn cùng cao độ. Runtime dừng ngay khi nhả (fade 10 ms). KHÔNG được nghe như cửa gỗ cót két to, dây đàn guitar, hay ròng rọc kim loại.
SkillCast skillId=H07_SK01 (Mưa Xương Sườn; hạng II–III = cùng âm + l… SFX_H07_SK01_castcast15002Hero202−17nonefreesoundbriefBắn 1 tên lên trời rồi mưa 18 tên xương rơi vào vùng r96: nghe được trình tự lên – rơi dồn, không thành 1 khối ồn. KHÔNG được nghe như mưa nước, mưa đá, hay mưa đạn súng máy.
SkillCast skillId=H07_SK02 (Tên Chẻ Đàn; tách 6/8 tên con là lớp __im… SFX_H07_SK02_castcast7002Hero202−17nonefreesoundbriefMột tên bay vào đàn rồi chẻ ra 6 mũi quạt 120°: tiếng tách phải rõ là xương nứt, rồi tiếng xoè rộng. KHÔNG được nghe như pháo hoa nổ, kính vỡ, hay shotgun.
SkillCast skillId=H07_SK03 (Ghim Sàn; __impact khi cọc cắm, hạng III … SFX_H07_SK03_castcast6502Hero202−17nonefoleybriefTên cọc xương cắm xuống đất đầm, ghim mọi thứ trong r56: nặng, ướt, chắc. KHÔNG được nghe như búa sắt đóng cọc, chuông, hay tiếng đá vỡ.
SkillCast skillId=H07_SK04 (Bật Dây; S choáng 1.2 s) SFX_H07_SK04_castcast5203Hero203−17nonesynthbriefBật dây cung rỗng thành sóng đẩy văng vòng vây: tiếng 'tưng' gân to như đàn bầu bị giật mạnh rồi luồng khí. KHÔNG được nghe như dây thép đàn guitar, roi quất, hay sấm.
SkillCast skillId=H07_SK05 (Mũi Lao Sườn HOLD; phóng khi thả ≥ 0.5 s;… SFX_H07_SK05_castcast9003Hero202−16nonefreesoundbriefPhóng nguyên 1 xương sườn như lao 480 px xuyên cả hàng: nặng nhất trong 8 kỹ năng. 3 biến thể = thường, phóng sớm (60%, mỏng −3 dB), 'peak'. KHÔNG được nghe như tên lửa phản lực, ném giáo kim loại 'vút' cao, hay đạn pháo.
SkillCast skillId=H07_SK06 (Lùi Ba Bước; mỗi bước phát thêm SFX_H07_h… SFX_H07_SK06_castcast4202Hero202−18nonefoleybriefMở nhịp 3 bước lùi – kéo – nhả: âm mở ngắn, để 3 bước lùi + 3 phát nhả tự kể nhịp. KHÔNG được nghe như whoosh phép, tiếng nhảy, hay trống.
SkillCast skillId=H07_SK07 (Gió Đầm; mỗi tên nhặt = SFX_H07_res_gain … SFX_H07_SK07_castcast6502Hero202−17nonefreesoundbriefThợ săn lướt 140 px theo gió đầm, rẽ nước và rẽ bầy, quét nhặt tên cắm: ướt, có gió sậy, khác hẳn Lách. KHÔNG được nghe như gió bão, phản lực, hay lướt ván.
SkillCast skillId=H07_SK08 (Nín Thở 4 s; 5 s hạng III; tốn 40 Hơi = r… SFX_H07_SK08_castcast7002Hero201−19nonesynthbriefNín thở 4 s, mọi phát kéo thành Đỉnh Hơi: thế giới như lặng đi quanh thợ săn; âm mở ngắn, trạng thái kéo dài do VFX `VFX_H07_SK08_held_breath` báo, không loop âm. KHÔNG được nghe như tiếng tim đập, đồng hồ tích tắc, hay hum phép thuật.
UltActivate ultId=H07_UL1 (Cung Trời Xương; cùng SFX_SHARED_ult_core … SFX_H07_UL1_bone_skyexplode36001Hero53−13nonefreesoundbriefUlt bản sắc: một tên lên trời gọi 120 tên xương rơi thành 3 đợt quanh hero, rồi thợ săn thở ra dài. Dàn đúng lịch clip ul1 (66 frame + 3 đợt). KHÔNG được nghe như mưa đá, pháo hoa, hay mưa đạn súng máy; không tiếng kim loại 'ding'.
UltActivate ultId=H07_UL2 (Tên Hồi Cuối; cùng SFX_SHARED_ult_core + s… SFX_H07_UL2_last_recallexplode26001Hero53−13nonesynthbriefKhoá 1 mục tiêu, 5 hơi thở – 5 phát: 4 phát Đỉnh như đếm nhịp lên dốc, phát cuối Tên Hồi kết liễu. Người chơi phải đếm được 4 + 1 bằng tai. KHÔNG được nghe như liên thanh, súng bắn tỉa, hay sấm sét.
UltActivate ultId=H07_UL3 (Thợ Săn Gió Lạnh, kích 0.5 s; trong 9 s mỗ… SFX_H07_UL3_cold_windcast16002Hero53−13nonesynthbriefMở dạng 9 s: gió lạnh đầm cuộn quanh thợ săn, mọi phát kéo thành lao gió xuyên vô hạn. Biến thể 'lance' 500 ms, −4 dB so với 'form', không duck Ult (runtime chỉ gửi send Ult ở 'form'). KHÔNG được nghe như bão tuyết phép, phản lực, hay chuông gió kim loại.
HeroAttackCut heroId=H07 moveIndex=HEAVY_3|PEAK|RECALL, SkillCast, Ul… SFX_H07_vo_effortvocal4505VO452−20noneoutsourcebriefThợ săn kiệm lời, đếm hơi: gắng sức là một hơi thở ra có kiểm soát đúng lúc buông dây. KHÔNG có âm tiết của ngôn ngữ thật, không giọng AI tổng hợp. KHÔNG được nghe như thét chiến binh, rên đau hay thở hổn hển.
HeroDamaged heroId=H07 (cùng SFX_SHARED_hero_hurt_impact; mất 20 Hơi) SFX_H07_vo_hurtvocal3005VO452−20noneoutsourcebriefTrúng đòn = mất hơi (cơ chế −20 Hơi): âm phải là hơi bị đánh bật, không phải tiếng kêu. KHÔNG được nghe như thét kinh dị, rên kéo dài, hay ho.
HeroDeath heroId=H07 (cùng SFX_SHARED_hero_death + SN_DEATH) SFX_H07_vo_deathvocal12002VO451−20noneoutsourcebriefThợ săn gục: hơi thở cuối đếm không trọn, lặng lẽ, không bi luỵ. KHÔNG được nghe như thét chết điện ảnh, tiếng nấc kéo dài, hay ho sặc.

14Câu thoại (bark)

32 dòng
BarkKích hoạtCâu thoạiƯu tiênHồi s1 lần
run_start_1RunStart (rời ST_DOCK, phòng đầu Hồi I)Nín. Đếm. Thả.hero0—
run_start_2RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)Đầm không nợ ai một cái xác.hero0—
run_start_3RunStart (chọn ngẫu nhiên 1/3)Năm mũi trên vai. Đủ cho buổi sáng.hero0—
level_up_1LevelUp (trước DraftOpen, chỉ khi không có boss/NPC bark trong 4 s)Hơi dài thêm một nhịp.hero30—
level_up_2LevelUp (luân phiên)Tay vững hơn. Dây cũng vậy.hero30—
level_up_3LevelUp khi vừa nhận Then Chốt H07_E37–E40 lần đầu trong runGiờ thì đầm nghe tôi thở.hero60—
perfect_1HeroAnswerSuccess heroId=H07 perfect=true (Bắn Ngắt đúng cửa 0.16 s)Ngắt rồi. Đến lượt tôi.hero20—
perfect_2HeroAnswerSuccess perfect=true khi đang kéo (giữ mốc)Dây vẫn căng. Mày thì không.hero20—
perfect_3HeroAnswerSuccess perfect=true targetTier=M|L|XLĐòn to, hơi ngắn. Hụt rồi.hero30—
perfect_dodgeHeroPerfectDodge heroId=H07 (+15 Hơi)Lách qua. Hít lại.hero25—
peak_streakHeroComboSpecial branch=RECALL lần đầu mỗi phòng (sau 3 Đỉnh Hơi liền)Ba hơi đúng đỉnh. Về đây, Tên Hồi.hero45—
low_hp_1HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (lần đầu mỗi phòng)Hụt một hơi, đi một người.hero45—
low_hp_2HeroLowHp hpPct ≤ 0.30 (luân phiên)Chậm lại. Đếm lại từ một.hero45—
low_hp_3HeroLowHp hpPct ≤ 0.15Còn một hơi thì còn một mũi.hero60—
elite_1EliteSpawn (Tinh Anh EL_ vào tầm nhìn, sau stinger elite_in 1.0 s)Con to. Đứng xa, kéo trọn.hero30—
elite_2EliteSpawn (luân phiên)Nó đọc tay tôi. Tôi đọc hơi nó.hero30—
elite_3EliteSpawn affixId=EM bất kỳ (có Ấn)Ấn trên đầu… ghim nó xuống trước.hero40—
boss_intro_1BossIntro (sau dòng của boss, khung tên boss 2.0 s kết thúc)Tao săn thứ to hơn mày dưới bùn.hero0—
boss_intro_2BossIntro (luân phiên)Đứng yên. Tao đang đếm.hero0—
boss_intro_3BossIntro khi UL2 Tên Hồi Cuối đang lắpNăm hơi. Năm mũi. Một cái tên.hero0—
ult_bone_skyUltActivate ultId=H07_UL1 (khung 12 ul1, lần đầu mỗi phòng)Trời nhận một mũi, trả cả đàn.hero60—
victory_1BossDefeated (khung 18 clip victory, lúc cắm tên)Ngủ đi. Đầm sẽ giữ chỗ cho mày.hero0—
victory_2BossDefeated (luân phiên)Một mũi cắm đất, thay nén nhang.hero0—
victory_3RoomCleared nodeType=BOS hoặc MBS không trúng đòn tím nàoKhông phí một hơi nào.hero0—
death_1HeroDeath heroId=H07 (khung 18 clip death, trước SN_DEATH tắt hẳn)Hụt… hơi…hero0—
death_2HeroDeath (luân phiên)Calla… vớt tôi… bờ nào cũng được…hero0—
hub_wakeHub: clip wake xong tại ST_HEARTHNăm mũi. Đủ. Đi thôi.hero0—
hub_dockHubStationInteract stationId=ST_DOCK (Đò Calla)Đò còn chỗ. Đầm thì chưa yên.hero0—
hub_forgeHubStationInteract stationId=ST_FORGEGrem, đừng mài xương của tôi bóng quá.hero0—
hub_ledgerHubStationInteract stationId=ST_LEDGERGhi giùm tôi tên người đã vớt lên.hero0—
hub_kessaHub: đi ngang khi H09 đã mở khoá (1 lần mỗi lượt về hub)Kessa, xu tháng này tôi trả đủ.hero0—
hub_unlockUnlockGranted id=H07 (mở hero ở ST_FORGE)Thợ săn đầm. Tôi tới muộn, nhưng tới.hero0có