🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Tài liệu & Lộ trình › Bất biến thiết kế
📚 Tài liệu & Lộ trình

Bất biến thiết kế

18 luật khoá của Design Bible, kèm bản đồ doc nhắc tới từng luật.

Cập nhật: 2026-11-07

1Bất biến được nhắc ở đâu

18
bất biến
503
lần nhắc trong docs
Số lần mỗi bất biến được nhắc trong toàn bộ docsSố lần mỗi bất biến được nhắc trong toàn bộ docsINV-01 Sở hữu màuINV-01 Sở hữu màu: 112112INV-02 Ngôn ngữ tell (Y/P/N)INV-02 Ngôn ngữ tell (Y/P/N): 4040INV-03 Windup tối thiểuINV-03 Windup tối thiểu: 2121INV-04 Không sát thương va chạmINV-04 Không sát thương va chạm: 44INV-05 Hero nhanh hơn bầyINV-05 Hero nhanh hơn bầy: 55INV-06 Lướt hủyINV-06 Lướt hủy: 99INV-07 BufferINV-07 Buffer: 1414INV-08 TokenINV-08 Token: 3636INV-09 Luôn thấy heroINV-09 Luôn thấy hero: 1818INV-10 Cú trúng có cảm giácINV-10 Cú trúng có cảm giác: 99INV-11 Hợp đồng ĐÁPINV-11 Hợp đồng ĐÁP: 4848INV-12 Hợp đồng LướtINV-12 Hợp đồng Lướt: 2222INV-13 Đạn tímINV-13 Đạn tím: 99INV-14 Spawn công bằngINV-14 Spawn công bằng: 2929INV-15 Tro Nhớ công bằngINV-15 Tro Nhớ công bằng: 4040INV-16 Recap cái chếtINV-16 Recap cái chết: 3030INV-17 Kẹp tốc độINV-17 Kẹp tốc độ: 2121INV-18 Hazard cùng ngôn ngữINV-18 Hazard cùng ngôn ngữ: 3636
Doc nào nhắc bất biến nàoDoc nào nhắc bất biến nàoINV-01INV-02INV-03INV-04INV-05INV-06INV-07INV-08INV-09INV-10INV-11INV-12INV-13INV-14INV-15INV-16INV-17INV-1800 Bladewake — Design Bible (bả00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-01: 111100 Bladewake — Design Bible (bả × INV-02: 3300 Bladewake — Design Bible (bả × INV-03: 3300 Bladewake — Design Bible (bả × INV-04: —00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-05: —00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-06: —00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-07: —00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-08: 4400 Bladewake — Design Bible (bả × INV-09: 1100 Bladewake — Design Bible (bả × INV-10: —00 Bladewake — Design Bible (bả × INV-11: 4400 Bladewake — Design Bible (bả × INV-12: 3300 Bladewake — Design Bible (bả × INV-13: 1100 Bladewake — Design Bible (bả × INV-14: 3300 Bladewake — Design Bible (bả × INV-15: 111100 Bladewake — Design Bible (bả × INV-16: 3300 Bladewake — Design Bible (bả × INV-17: 7700 Bladewake — Design Bible (bả × INV-18: 6601 Bladewake — Lộ trình phát tr01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-01: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-02: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-03: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-04: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-05: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-06: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-07: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-08: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-09: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-10: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-11: 1101 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-12: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-13: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-14: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-15: 1101 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-16: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-17: —01 Bladewake — Lộ trình phát tr × INV-18: —10 10 — Combat Core (lõi chiến 10 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-01: 5510 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-02: 3310 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-03: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-04: 2210 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-05: —10 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-06: 3310 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-07: 3310 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-08: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-09: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-10: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-11: 141410 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-12: 2210 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-13: —10 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-14: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-15: 1110 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-16: 3310 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-17: 2210 10 — Combat Core (lõi chiến × INV-18: 3311 11 — Phòng thủ & Tell (Defen11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-01: 6611 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-02: 2211 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-03: 2211 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-04: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-05: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-06: 1111 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-07: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-08: 3311 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-09: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-10: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-11: 4411 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-12: 2211 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-13: 3311 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-14: 2211 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-15: 4411 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-16: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-17: —11 11 — Phòng thủ & Tell (Defen × INV-18: 2212 12 — Hero Framework (khung h12 12 — Hero Framework (khung h × INV-01: 111112 12 — Hero Framework (khung h × INV-02: 2212 12 — Hero Framework (khung h × INV-03: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-04: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-05: 1112 12 — Hero Framework (khung h × INV-06: 3312 12 — Hero Framework (khung h × INV-07: 3312 12 — Hero Framework (khung h × INV-08: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-09: 2212 12 — Hero Framework (khung h × INV-10: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-11: 8812 12 — Hero Framework (khung h × INV-12: 4412 12 — Hero Framework (khung h × INV-13: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-14: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-15: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-16: —12 12 — Hero Framework (khung h × INV-17: 1112 12 — Hero Framework (khung h × INV-18: 2213 13 — Nâng cấp & Build (Upgra13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-01: 3313 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-02: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-03: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-04: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-05: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-06: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-07: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-08: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-09: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-10: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-11: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-12: 3313 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-13: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-14: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-15: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-16: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-17: —13 13 — Nâng cấp & Build (Upgra × INV-18: 2214 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-01: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-02: 1114 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-03: 1114 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-04: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-05: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-06: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-07: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-08: 4414 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-09: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-10: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-11: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-12: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-13: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-14: 2214 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-15: 101014 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-16: 2214 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-17: —14 14 — AI kẻ địch & Tro Nhớ th × INV-18: —15 15 — Horde Director & Encoun15 15 — Horde Director & Encoun × INV-01: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-02: 3315 15 — Horde Director & Encoun × INV-03: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-04: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-05: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-06: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-07: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-08: 2215 15 — Horde Director & Encoun × INV-09: 1115 15 — Horde Director & Encoun × INV-10: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-11: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-12: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-13: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-14: 5515 15 — Horde Director & Encoun × INV-15: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-16: —15 15 — Horde Director & Encoun × INV-17: 1115 15 — Horde Director & Encoun × INV-18: 2216 16 — Run Structure & Map (cấ16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-01: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-02: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-03: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-04: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-05: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-06: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-07: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-08: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-09: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-10: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-11: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-12: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-13: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-14: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-15: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-16: 1116 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-17: —16 16 — Run Structure & Map (cấ × INV-18: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-01: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-02: 1117 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-03: 3317 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-04: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-05: 3317 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-06: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-07: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-08: 2217 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-09: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-10: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-11: 1117 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-12: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-13: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-14: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-15: —17 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-16: 1117 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-17: 1117 17 — Kinh tế & Cân bằng (Eco × INV-18: 2218 18 — Meta, Hub & Tiến trình 18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-01: 4418 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-02: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-03: 1118 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-04: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-05: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-06: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-07: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-08: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-09: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-10: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-11: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-12: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-13: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-14: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-15: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-16: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-17: —18 18 — Meta, Hub & Tiến trình × INV-18: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-01: 1119 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-02: 2219 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-03: 5519 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-04: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-05: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-06: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-07: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-08: 111119 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-09: 1119 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-10: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-11: 6619 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-12: 3319 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-13: —19 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-14: 6619 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-15: 3319 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-16: 6619 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-17: 7719 19 — Difficulty & Modes (Khă × INV-18: 3320 20 — World Lore: Xứ Vọng20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-01: 4420 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-02: 1120 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-03: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-04: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-05: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-06: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-07: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-08: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-09: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-10: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-11: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-12: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-13: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-14: 1120 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-15: 1120 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-16: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-17: —20 20 — World Lore: Xứ Vọng × INV-18: 1121 21 — Story & Narrative (truy21 21 — Story & Narrative (truy × INV-01: 1121 21 — Story & Narrative (truy × INV-02: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-03: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-04: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-05: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-06: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-07: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-08: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-09: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-10: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-11: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-12: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-13: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-14: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-15: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-16: 1121 21 — Story & Narrative (truy × INV-17: —21 21 — Story & Narrative (truy × INV-18: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-01: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-02: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-03: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-04: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-05: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-06: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-07: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-08: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-09: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-10: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-11: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-12: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-13: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-14: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-15: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-16: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-17: —23 23 — World Map & Hub (bản đồ × INV-18: —30 30 — Art Direction (bản đầy 30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-01: 202030 30 — Art Direction (bản đầy × INV-02: 2230 30 — Art Direction (bản đầy × INV-03: 2230 30 — Art Direction (bản đầy × INV-04: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-05: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-06: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-07: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-08: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-09: 3330 30 — Art Direction (bản đầy × INV-10: 1130 30 — Art Direction (bản đầy × INV-11: 1130 30 — Art Direction (bản đầy × INV-12: 1130 30 — Art Direction (bản đầy × INV-13: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-14: 1130 30 — Art Direction (bản đầy × INV-15: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-16: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-17: —30 30 — Art Direction (bản đầy × INV-18: 3331 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 131 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-01: 131331 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-02: 4431 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-03: 1131 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-04: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-05: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-06: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-07: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-08: 2231 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-09: 1131 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-10: 1131 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-11: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-12: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-13: 3331 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-14: 3331 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-15: 2231 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-16: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-17: —31 31 — VFX Bible (bản đầy đủ 1 × INV-18: 2232 32 — Audio Bible (âm thanh &32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-01: 2232 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-02: 6632 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-03: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-04: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-05: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-06: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-07: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-08: 4432 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-09: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-10: 2232 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-11: 1132 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-12: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-13: 1132 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-14: 2232 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-15: 1132 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-16: 2232 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-17: —32 32 — Audio Bible (âm thanh & × INV-18: 3340 40 — UI/UX & HUD (giao diện,40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-01: 101040 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-02: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-03: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-04: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-05: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-06: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-07: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-08: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-09: 1140 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-10: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-11: 1140 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-12: 1140 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-13: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-14: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-15: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-16: 3340 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-17: —40 40 — UI/UX & HUD (giao diện, × INV-18: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-01: 3341 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-02: 1141 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-03: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-04: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-05: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-06: 1141 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-07: 4441 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-08: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-09: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-10: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-11: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-12: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-13: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-14: 1141 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-15: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-16: 2241 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-17: —41 41 — Điều khiển & Camera (bi × INV-18: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-01: 4442 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-02: 1142 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-03: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-04: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-05: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-06: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-07: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-08: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-09: 2242 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-10: 3342 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-11: 1142 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-12: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-13: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-14: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-15: 1142 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-16: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-17: —42 42 — Trợ năng & Tuỳ chọn (mọ × INV-18: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-01: 1143 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-02: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-03: 1143 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-04: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-05: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-06: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-07: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-08: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-09: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-10: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-11: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-12: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-13: 1143 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-14: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-15: 2243 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-16: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-17: —43 43 — Steam & nền tảng (Steam × INV-18: —50 50 — Tech Architecture (kiến50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-01: 4450 50 — Tech Architecture (kiến × INV-02: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-03: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-04: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-05: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-06: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-07: 3350 50 — Tech Architecture (kiến × INV-08: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-09: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-10: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-11: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-12: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-13: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-14: 1150 50 — Tech Architecture (kiến × INV-15: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-16: 3350 50 — Tech Architecture (kiến × INV-17: —50 50 — Tech Architecture (kiến × INV-18: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-01: 3351 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-02: 2251 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-03: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-04: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-05: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-06: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-07: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-08: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-09: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-10: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-11: 3351 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-12: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-13: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-14: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-15: 1151 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-16: —51 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-17: 2251 51 — Data Schema (mô hình dữ × INV-18: 2260 60 — QA, Telemetry & Playtes60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-01: 6660 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-02: 5560 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-03: —60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-04: 1160 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-05: —60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-06: —60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-07: 1160 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-08: 1160 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-09: 3360 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-10: 1160 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-11: 2260 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-12: 2260 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-13: —60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-14: 1160 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-15: 2260 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-16: 3360 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-17: —60 60 — QA, Telemetry & Playtes × INV-18: 33120

2Danh sách bất biến

Luật không Khăn Tang, Ấn hay Tro Nhớ nào được phá (Design Bible).

Sở hữu màu

INV-01

(a) Dải tell dành riêng (lớp world-space): mọi pixel HSV S ≥ 45% với hue 32–62° chỉ cho tell vàng #ffd84a (47°); hue 260–290° chỉ cho tell tím #b14cff (274°). Ngoại lệ duy nhất: glint vàng kim Dòng Chảy/Relic ≤ 2 px/frame, không trên vũ khí địch. Recolour tài sản demo: chớp chí mạng → trắng; orb_reflected → slot hero + lõi #fff6f0; dấu Phản đòn ✦ → slot hero. Lớp screen-space (BattleDmgText, HUD): số chí mạng ngà + '!', thanh Thế boss bạc. (b) Mỗi hero 1 slot hue = tâm ±10°, tâm cách ≥ 20°, không chạm 24–70° và 252–298°: H01 #e0283a 354° · H06 #f2501f 14° · H08 #7bb21b 82° · H11 #8bdb6e 104° · H07 #2db23a 126° · H04 #30f089 148° · H10 #1ab89e 170° · H12 #2ec0e8 192° · H03 #3680e0 214° · H05 #242db2 236° · H09 #b20068 325°. H02 #e4dcc8 vô sắc (S ≤ 20%, V ≥ 80%): cặp ngà + viền bồ hóng #2a2420, không slot hue. Slot dùng cho lưỡi vũ khí, viền FX, vòng chân, rim, afterimage, ult, triệu hồi, đạn phản. Skin ≤ ±4° hue (biến thể bằng S/V). Cổng CIEDE2000 ở độ sáng FX (V ≥ 0.70): slot kề ≥ 12, mọi slot với #ffd84a/#b14cff ≥ 25. (c) Hình khối thắng màu: FX hero lõi trắng nóng #fff6f0 + viền slot, đặc (kể cả vùng sàn lớn H05/H10/H11); FX địch lõi tối/lạnh + viền sáng, rỗng. (d) Thân địch S ≤ 40%, palette lạnh biome, không đỏ thẫm (hue 340–10°, S > 30%); điểm nhấn (mắt, gân) S > 40% nếu ≤ 10% pixel. Alt tro-xương #e8e4f0 = remap palette lúc chạy (sprite màu chỉ mục + shader LUT, export pixelfx ghi kênh mask điểm nhấn), tự bật khi hue nhấn lệch slot hero đang chơi < 25°: 0 sheet thêm, 0 trang atlas thêm. Skin hero = LUT palette, không vẽ lại. (e) Khi H02 chơi, ấn spawn #e8e4f0 đổi sang viền gạch đứt 2 px. (f) Trạng thái do hero gây vẽ trong ramp hero + glyph: EMBER lửa, FROST tinh thể, SHOCK zigzag, ROT bọt, BIND xích, DREAD mắt. (g) Khung rarity không dùng dải tell; UI không áp (b).

Ngôn ngữ tell (Y/P/N)

INV-02

Vàng (Y) CHỈ cho đòn rời (1 cú đánh hoặc 1 viên đạn, đúng 1 frame va chạm): glint #ffd84a ở mũi vũ khí/đạn đầu windup + glint 2 đúng 0.12 s trước va chạm + viền trắng nháy ≥ 2 frame + SFX 'tinh' → ĐÁP. Đòn nhiều nhịp = mỗi nhịp 1 glint. Tím (P) = vùng sàn #b14cff lớn dần (fill 25% + rim 2 px) + hào quang thân + '!' + SFX ù trầm → chỉ Lướt. Vùng đọng (N) = sát thương sàn kéo dài, bẫy, luồng phun, vùng lưu lại: viền chấm 2 px #e8e4f0 + fill chấm thưa 15%, không glint, không SFX tell, ≤ 4 sát thương/tick 0.5 s, không ĐÁP được; không dùng gạch chéo (dành cho tím mù màu). Không ngoại lệ, kể cả boss, hazard, Khăn Tang, Tro Nhớ.

Windup tối thiểu

INV-03

Windup ≥ 0.30 s quái thường, ≥ 0.45 s Elite/Mini/Boss; khe giữa 2 đòn trong chuỗi ≥ 0.35 s; tư thế windup giữ nguyên, silhouette khác tư thế đi. Không Khăn Tang/Ấn/Tro Nhớ nào rút dưới sàn này.

Không sát thương va chạm

INV-04

Thân địch chỉ đẩy/chặn; sát thương chỉ đến từ đòn có tell, đạn, vùng có tell.

Hero nhanh hơn bầy

INV-05

Tốc chạy hero ≥ 1.1 × tốc đi bộ của mọi quái (quái nhanh nhất canon 118 → hero ≥ 130). Chỉ đòn lao vượt tạm thời. Xem INV-17 cho buff.

Lướt hủy

INV-06

Lướt hủy mọi trạng thái hero trừ Vỡ Thế, khống chế tím của boss, chết.

Buffer

INV-07

Buffer input 0.15 s cho mọi hành động; ưu tiên cùng tick: Lướt > ĐÁP > Ult > Kỹ năng > Đánh.

Token

INV-08

Cận chiến ≤ 4 windup nhắm hero (≤ 2 khi Elite/Boss đang windup) + ≤ 3 loạt đạn nhắm hero (gồm triệu hồi boss); Elite/Boss không giữ token; quái không token đi vòng 38–70 px. Token tím sàn: ≤ 3 tell tím sàn từ quái thường cùng lúc, ≤ 5 tổng gồm hazard, Ấn, mutator, Khăn Tang; không có token tím → dùng đòn Y hoặc chờ. Đòn chữ ký boss miễn token, nhưng khi boss đang windup P không tell tím nào khác được bắt đầu. EM16 chiếm 1 trong 4 token cận chiến của quái thường.

Luôn thấy hero

INV-09

Vòng chân màu slot, rim light, x-ray silhouette 55% khi bị che; hero vô sắc dùng vòng ngà + viền bồ hóng.

Cú trúng có cảm giác

INV-10

Mọi cú trúng có hitstop, chớp trắng 0.07 s, knockback theo mass, SFX.

Hợp đồng ĐÁP

INV-11

Mỗi hero đúng 1 verb ĐÁP trả lời 100% tell vàng (cận chiến + đạn), hit-test 360°, anim tự xoay về mối đe doạ vàng gần nhất. Cửa sổ = gốc hero (0.15–0.18 s, heroes[].answer_window) + Thương Xót (+0.03/+0.06) + Edge/Relic, kẹp ≥ 0.14 s. Không bị khoá bởi tài nguyên, thời gian hồi chiêu hay trạng thái (trừ Vỡ Thế/Hurt 0.12 s đầu). Nút: chạm = ĐÁP; giữ = verb giữ riêng hero (heroes[].hold_verb). Hụt ĐÁP khoá 0.30 s (MRN07 nâng 0.45/0.60). Tài nguyên 0 vẫn ĐÁP, không thưởng. Mọi trạng thái hero chặn ĐÁP hoặc Lướt phải bất tử hoàn toàn; nếu không, chạm ĐÁP/Lướt huỷ trạng thái đó (H06 xả cưỡng bức, H02 nạp, H05 quay, H11 đào, H07 kéo).

Hợp đồng Lướt

INV-12

Mọi hero dùng chung Lướt: i-frame ≥ 0.20 s từ frame 0, ≥ 2 lượt, nạp lại lượt 0.70 s nối tiếp, luôn khả dụng (không điều kiện neo/đạn/địa hình), quyền hủy INV-06. Né Hoàn Hảo luật chung: bị trúng trong i-frame và Lướt bắt đầu ≤ 0.15 s trước va chạm → World 25% trong 0.35 s, +hoàn 1 lượt, ≤ 1 lần/1.0 s. Khác biệt giữa hero chỉ là anim + cự ly 72–96 px.

Đạn tím

INV-13

Đạn tím: lõi rỗng + đuôi '!', vẽ đường/vòng tím trên sàn ≥ 0.45 s trước khi tới, tốc ≤ 140 px/s, ≤ 2 viên tím trên màn cùng lúc.

Spawn công bằng

INV-14

Spawn trong tầm nhìn có ấn tro #e8e4f0 trên sàn 0.6 s, không sát thương; không spawn trong r90 quanh hero; quái mới sinh không windup trong 0.8 s. Triệu hồi của boss/Elite dùng xoáy trung tính 1.0 s (= windup B4 canon).

Tro Nhớ công bằng

INV-15

Áp cho mọi đòn adaptive_source = ASH và dịch spawn MESO. Không đổi màu tell, windup tối thiểu, sát thương, hitbox, token. Dịch trọng số đòn ≤ 20% (Elite) / 35% (Boss), ≤ 50% dưới Khăn Tang. Dịch spawn MESO ≤ 15%, có báo + thưởng, không ở phòng đầu Hồi/PURGE/TIDE. ≥ 50% đòn mỗi Elite/Boss ĐÁP được. Báo trước ≥ 1.0 s (Mắt Tro + khựng 0.6 s + callout). Chỉ đọc thống kê ≥ 0.5 s tuổi, không phản ứng input < 0.25 s, không dùng thông tin hero không thấy. ≤ 1 nhịp lừa/chuỗi (trì ≤ 0.35 s, pose + SFX riêng, glint 0.12 s giữ). Tắt 60 s đầu run (MRN13: 30 s), 3 run đầu đời, Thương Xót = 0, CUSTOM 0; mỗi đòn ASH có mặc định trung tính khi tắt.

Recap cái chết

INV-16

Mọi cái chết hiện thẻ recap: 5 nguồn sát thương cuối (tên đòn, tell Y/P/N, giây) + đòn kết liễu; dựng từ log sát thương, không phải replay buffer.

Kẹp tốc độ

INV-17

Mọi buff tốc độ địch (Ấn, aura, Khăn Tang, mutator) bị kẹp: tốc đi cuối ≤ tốc chạy CƠ BẢN của hero đang chơi (heroes[].speed, trước slow) / 1.1. Slow môi trường (bãi xương, nước, bụi, vệt tro) áp như nhau cho quái cùng vùng.

Hazard cùng ngôn ngữ

INV-18

Hazard môi trường dùng đúng Y/P/N của INV-02, nhịp ≥ 1.0 s, sát thương cả quái; tell tím của hazard ăn token tím INV-08. Mây, sương, bóng tối luôn vẽ dưới lớp tell.