🔔 Bladewake GDD
Trang chủ › Quái & Boss › Bầy quái Lò Đúc Câm
💀 Quái & Boss

Bầy quái Lò Đúc Câm

Bộ quái của biome Lò Đúc Câm B3

Cập nhật: 2026-11-07
7
quái thường
2
Tinh Anh
23
đòn
5
CV

1Đội hình

Biome: Lò Đúc Câm B3

Phu Xỉ

EN_B3_01
SQuái thường

bầy; Gõ Búa Y

HP 31 · tốc 52 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Thợ Bễ

EN_B3_02
SQuái thường

hỗ trợ: Thổi Bễ r80 làm quái quanh nóng cam 6 s (Tinh Anh/mini +30% Thế), Đập Bễ Y; ưu tiên diệt

HP 69 · tốc 44 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Đá Lăn Lò

EN_B3_03
SQuái thường

lăn Y hết 220 px theo hướng khoá, cán cả quái trên đường; vỡ thành 2 mảnh nhỏ khi chết

HP 102 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Phu Bom

EN_B3_04
SQuái thường

ném bom P vòng cầu; MICRO [ASH]: đổi sang mìn P khi A06 > 40%, mặc định bom

HP 49 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 1 CV

Bò Giáp

EN_B3_05
SQuái thường

Húc Y thẳng; đâm tường tự choáng 1.5 s

HP 102 · tốc 40 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Cưa Đồng

EN_B3_06
SQuái thường

kéo/cưa: Kìm Kéo Y kéo hero lại gần, Lướt Cưa Y lao ngắn

HP 44 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Nhím Gai Lò

EN_B3_07
SQuái thường

phản đòn: bị đánh từ sau lưng → Bắn Gai P vòng (windup 0.45 s); trước mặt Cắn Gai Y

HP 44 · tốc 46 · giáp 0 · 2 đòn · 0 CV

Pháo Thủ Nồi Hơi

EL_B3_01
MTinh Anh

Tinh Anh tầm trung: Ngắm Tia Y (đạn phản được), Cối Pháo P (≤ 2 đạn tím), chống áp sát bằng Báng Nồi Y → Xả Van P

HP 1380 · tốc 48 · giáp 10 · 4 đòn · 2 CV

Kẻ Giật Rối

EL_B3_02
MTinh Anh

Tinh Anh điều rối: 3 xác rối phát lại vùng trúng của 3 đòn gần nhất hero vừa đánh trên màn (BASE) bằng cung chém chung Y

HP 1380 · tốc 48 · giáp 10 · 5 đòn · 2 CV

2So sánh chỉ số

HP — Lò Đúc CâmHP — Lò Đúc CâmPhu XỉPhu Xỉ: 3131Thợ BễThợ Bễ: 6969Đá Lăn LòĐá Lăn Lò: 102102Phu BomPhu Bom: 4949Bò GiápBò Giáp: 102102Cưa ĐồngCưa Đồng: 4444Nhím Gai LòNhím Gai Lò: 4444Pháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi: 13801380Kẻ Giật RốiKẻ Giật Rối: 13801380
Hạng SHạng M

3Khung đòn & lớp tell (23 đòn)

Khung đòn toàn bộ quái Lò Đúc CâmKhung đòn toàn bộ quái Lò Đúc Câmkhởi (startup)hiệu lực (active)hồi (recovery)tell vàng — ĐÁP đượctell tím — không chặn0 s1234567Phu Xỉ · Gõ Búa · A01Phu Xỉ · Gõ Búa · A01 · startup 0.4sPhu Xỉ · Gõ Búa · A01 · active 0.1sPhu Xỉ · Gõ Búa · A01 · recovery 0.55s1.05sPhu Xỉ · Nện Hai Tay · A02Phu Xỉ · Nện Hai Tay · A02 · startup 0.55sPhu Xỉ · Nện Hai Tay · A02 · active 0.1sPhu Xỉ · Nện Hai Tay · A02 · recovery 0.7s1.35sThợ Bễ · Đập Bễ · A01Thợ Bễ · Đập Bễ · A01 · startup 0.45sThợ Bễ · Đập Bễ · A01 · active 0.1sThợ Bễ · Đập Bễ · A01 · recovery 0.6s1.15sThợ Bễ · Thổi Bễ · A02Thợ Bễ · Thổi Bễ · A02 · startup 0.6sThợ Bễ · Thổi Bễ · A02 · active 6sThợ Bễ · Thổi Bễ · A02 · recovery 0.5s7.1sĐá Lăn Lò · Lăn Lò · A01Đá Lăn Lò · Lăn Lò · A01 · startup 0.6sĐá Lăn Lò · Lăn Lò · A01 · active 1.1sĐá Lăn Lò · Lăn Lò · A01 · recovery 0.9s2.6sĐá Lăn Lò · Lăn Mảnh · A02Đá Lăn Lò · Lăn Mảnh · A02 · startup 0.4sĐá Lăn Lò · Lăn Mảnh · A02 · active 0.6sĐá Lăn Lò · Lăn Mảnh · A02 · recovery 0.7s1.7sPhu Bom · Ném Bom · A01Phu Bom · Ném Bom · A01 · startup 0.45sPhu Bom · Ném Bom · A01 · active 1sPhu Bom · Ném Bom · A01 · recovery 0.7s2.15sPhu Bom · Mìn Lò · A02Phu Bom · Mìn Lò · A02 · startup 0.45sPhu Bom · Mìn Lò · A02 · active 0.1sPhu Bom · Mìn Lò · A02 · recovery 0.7s1.25sBò Giáp · Húc Giáp · A01Bò Giáp · Húc Giáp · A01 · startup 0.7sBò Giáp · Húc Giáp · A01 · active 0.8sBò Giáp · Húc Giáp · A01 · recovery 0.8s2.3sBò Giáp · Hất Sừng · A02Bò Giáp · Hất Sừng · A02 · startup 0.45sBò Giáp · Hất Sừng · A02 · active 0.1sBò Giáp · Hất Sừng · A02 · recovery 0.7s1.25sCưa Đồng · Lướt Cưa · A01Cưa Đồng · Lướt Cưa · A01 · startup 0.5sCưa Đồng · Lướt Cưa · A01 · active 0.36sCưa Đồng · Lướt Cưa · A01 · recovery 0.8s1.66sCưa Đồng · Kìm Kéo · A02Cưa Đồng · Kìm Kéo · A02 · startup 0.55sCưa Đồng · Kìm Kéo · A02 · active 0.12sCưa Đồng · Kìm Kéo · A02 · recovery 0.9s1.57sNhím Gai Lò · Cắn Gai · A01Nhím Gai Lò · Cắn Gai · A01 · startup 0.4sNhím Gai Lò · Cắn Gai · A01 · active 0.1sNhím Gai Lò · Cắn Gai · A01 · recovery 0.6s1.1sNhím Gai Lò · Bắn Gai · A02Nhím Gai Lò · Bắn Gai · A02 · startup 0.45sNhím Gai Lò · Bắn Gai · A02 · active 0.15sNhím Gai Lò · Bắn Gai · A02 · recovery 1.2s1.8sPháo Thủ Nồi Hơi · Ngắm Tia · A01Pháo Thủ Nồi Hơi · Ngắm Tia · A01 · startup 0.8sPháo Thủ Nồi Hơi · Ngắm Tia · A01 · active 0.05sPháo Thủ Nồi Hơi · Ngắm Tia · A01 · recovery 0.7s1.55sPháo Thủ Nồi Hơi · Cối Pháo · A02Pháo Thủ Nồi Hơi · Cối Pháo · A02 · startup 0.6sPháo Thủ Nồi Hơi · Cối Pháo · A02 · active 1.6sPháo Thủ Nồi Hơi · Cối Pháo · A02 · recovery 0.9s3.1sPháo Thủ Nồi Hơi · Báng Nồi · A03Pháo Thủ Nồi Hơi · Báng Nồi · A03 · startup 0.5sPháo Thủ Nồi Hơi · Báng Nồi · A03 · active 0.1sPháo Thủ Nồi Hơi · Báng Nồi · A03 · recovery 0.8s1.4sPháo Thủ Nồi Hơi · Xả Van · A04Pháo Thủ Nồi Hơi · Xả Van · A04 · startup 0.6sPháo Thủ Nồi Hơi · Xả Van · A04 · active 0.2sPháo Thủ Nồi Hơi · Xả Van · A04 · recovery 1s1.8sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại · A01Kẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại · A01 · startup 0.5s · 3 nhịp, khe 0.4 sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại · A01 · active 0.1s · 3 nhịp, khe 0.4 sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại · A01 · recovery 1s · 3 nhịp, khe 0.4 s1.6sKẻ Giật Rối · Móc Dây Rối · A02Kẻ Giật Rối · Móc Dây Rối · A02 · startup 0.55sKẻ Giật Rối · Móc Dây Rối · A02 · active 0.05sKẻ Giật Rối · Móc Dây Rối · A02 · recovery 0.7s1.3sKẻ Giật Rối · Quật Rối · A03Kẻ Giật Rối · Quật Rối · A03 · startup 0.55sKẻ Giật Rối · Quật Rối · A03 · active 0.12sKẻ Giật Rối · Quật Rối · A03 · recovery 0.8s1.47sKẻ Giật Rối · Rối Nổ Xỉ · A04Kẻ Giật Rối · Rối Nổ Xỉ · A04 · startup 0.6sKẻ Giật Rối · Rối Nổ Xỉ · A04 · active 0.2sKẻ Giật Rối · Rối Nổ Xỉ · A04 · recovery 0.9s1.7sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại Thêm …Kẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại Thêm · A05 · startup 0.5s · 4 nhịp, khe 0.4 sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại Thêm · A05 · active 0.1s · 4 nhịp, khe 0.4 sKẻ Giật Rối · Rối Diễn Lại Thêm · A05 · recovery 1s · 4 nhịp, khe 0.4 s1.6s
Khởi (windup) tô màu theo lớp tell: vàng = ĐÁP được, tím = không chặn; xám = không tell.
Lớp tellLớp tellKhông tell: 1 (4%)Tím · không chặn: 6 (26%)Vàng · ĐÁP được: 16 (70%)23đònKhông tell — 1 (4%)Tím · không chặn — 6 (26%)Vàng · ĐÁP được — 16 (70%)

4Biến thể thích nghi (5 CV)

CVTrục PSPHướngBậtTắtPhòngHiệu ứngĐòn đíchTrả lờiThói quen
EN_B3_04_CV1Tỉ phần đạn/ném A06HIGH0.40.250PARAM_MOD → EN_B3_04_A02A01EXIT, BREAK_OBJECTbạn diệt bằng đạn/ném
EL_B3_01_CV1Cự ly đánh A02LOW0.60.452WEIGHT_MULT · A03 ×1.4, A04 ×1.6, A01 ×0.8A03, A04, A01DEFLECT, DASH, EXITbạn áp sát Tinh Anh để đánh
EL_B3_01_CV2Tỉ phần đạn/ném A06HIGH0.60.452WEIGHT_MULT · A02 ×1.5, A01 ×0.8A02, A01DASH, EXIT, DEFLECTbạn đánh bằng đạn và phản đạn
EL_B3_02_CV1Ô sân quen A09HIGH0.60.450WEIGHT_MULT · A04 ×1.8, A01 ×0.8A04, A01DASH, EXIT, BREAK_OBJECTbạn đứng lì một ô sân
EL_B3_02_CV2Pha phòng thủ A01 · DEFLECTHIGH0.60.452UNLOCK_ATTACK → EL_B3_02_A05A01DEFLECT, DASH, BREAK_OBJECTbạn Gạt liên tục

5Cửa sổ & trọng số spawn

ℹ️
Dữ liệu nhóm quái này không ghi cửa sổ phút spawn (spawn_minute_from / act_minute); xem cột Mẫu / ghi chú và hồi xuất hiện.
Trọng số spawn theo mục tiêu phòngTrọng số spawn theo mục tiêu phòngPURGEVIGILBELLSTIDENESTGAUNTLETCHASEDUELHUNTRESCUEPhu XỉPhu Xỉ × PURGE: 6868Phu Xỉ × VIGIL: 6060Phu Xỉ × BELLS: 6060Phu Xỉ × TIDE: 7575Phu Xỉ × NEST: 6262Phu Xỉ × GAUNTLET: 7070Phu Xỉ × CHASE: 6565Phu Xỉ × DUEL: 8080Phu Xỉ × HUNT: 8080Phu Xỉ × RESCUE: 6060Thợ BễThợ Bễ × PURGE: 44Thợ Bễ × VIGIL: 66Thợ Bễ × BELLS: 66Thợ Bễ × TIDE: 00Thợ Bễ × NEST: 55Thợ Bễ × GAUNTLET: 44Thợ Bễ × CHASE: 44Thợ Bễ × DUEL: 33Thợ Bễ × HUNT: 33Thợ Bễ × RESCUE: 66Đá Lăn LòĐá Lăn Lò × PURGE: 66Đá Lăn Lò × VIGIL: 66Đá Lăn Lò × BELLS: 66Đá Lăn Lò × TIDE: 55Đá Lăn Lò × NEST: 77Đá Lăn Lò × GAUNTLET: 1010Đá Lăn Lò × CHASE: 88Đá Lăn Lò × DUEL: 44Đá Lăn Lò × HUNT: 44Đá Lăn Lò × RESCUE: 66Phu BomPhu Bom × PURGE: 66Phu Bom × VIGIL: 88Phu Bom × BELLS: 66Phu Bom × TIDE: 44Phu Bom × NEST: 88Phu Bom × GAUNTLET: 55Phu Bom × CHASE: 66Phu Bom × DUEL: 44Phu Bom × HUNT: 44Phu Bom × RESCUE: 88Bò GiápBò Giáp × PURGE: 55Bò Giáp × VIGIL: 66Bò Giáp × BELLS: 66Bò Giáp × TIDE: 44Bò Giáp × NEST: 55Bò Giáp × GAUNTLET: 66Bò Giáp × CHASE: 88Bò Giáp × DUEL: 33Bò Giáp × HUNT: 33Bò Giáp × RESCUE: 66Cưa ĐồngCưa Đồng × PURGE: 66Cưa Đồng × VIGIL: 88Cưa Đồng × BELLS: 88Cưa Đồng × TIDE: 66Cưa Đồng × NEST: 77Cưa Đồng × GAUNTLET: 33Cưa Đồng × CHASE: 55Cưa Đồng × DUEL: 33Cưa Đồng × HUNT: 33Cưa Đồng × RESCUE: 88Nhím Gai LòNhím Gai Lò × PURGE: 55Nhím Gai Lò × VIGIL: 66Nhím Gai Lò × BELLS: 88Nhím Gai Lò × TIDE: 66Nhím Gai Lò × NEST: 66Nhím Gai Lò × GAUNTLET: 22Nhím Gai Lò × CHASE: 44Nhím Gai Lò × DUEL: 33Nhím Gai Lò × HUNT: 33Nhím Gai Lò × RESCUE: 66080
spawn_mix_by_obj / spawn_obj_weights (mục tiêu:trọng số).
Trọng số spawn (spawn.weight)Trọng số spawn (spawn.weight)Phu XỉPhu Xỉ: 6868Thợ BễThợ Bễ: 44Đá Lăn LòĐá Lăn Lò: 66Phu BomPhu Bom: 66Bò GiápBò Giáp: 55Cưa ĐồngCưa Đồng: 66Nhím Gai LòNhím Gai Lò: 55Pháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi: 11Kẻ Giật RốiKẻ Giật Rối: 11
Màu theo hạng S/M.
QuáiTrọng sốNhómTPNhóm trầnTrần sốngHồi từNútPhòng 1KiểuMẫu / ghi chú
Phu Xỉ686–120.5SWARM—3CMB, CHL, ELT, RSC, MBS, BOScóash_mark—
Thợ Bễ41–13SUPPORT33CMB, CHL, RSC, ELTcóash_mark—
Đá Lăn Lò61–21.5ROLL63CMB, CHL, RSC, ELTcóemerge—
Phu Bom61–21.5BOMB83CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_mark—
Bò Giáp51–12CHARGE63CMB, CHL, RSC, ELT, BOSkhôngash_mark—
Cưa Đồng61–21.5GRAPPLE63CMB, CHL, RSC, ELTkhôngash_mark—
Nhím Gai Lò51–12RETAL83CMB, CHL, RSC, ELTkhôngemerge—
Pháo Thủ Nồi Hơi11–112ELITE23ELT, CMB, CHLkhôngvortex—
Kẻ Giật Rối11–112ELITE23ELT, CMB, CHLkhôngvortex—

6Rơi đồ

XP rơi mỗi conXP rơi mỗi conPhu XỉPhu Xỉ: 0.30.3Thợ BễThợ Bễ: 11Đá Lăn LòĐá Lăn Lò: 11Phu BomPhu Bom: 0.60.6Bò GiápBò Giáp: 11Cưa ĐồngCưa Đồng: 0.60.6Nhím Gai LòNhím Gai Lò: 0.60.6Pháo Thủ Nồi HơiPháo Thủ Nồi Hơi: 4040Kẻ Giật RốiKẻ Giật Rối: 4040
Quáixpsoul_ashpaper_goldheal_orb_pctecho_shardrelic_choice
Phu Xỉ0.30.050.050.02——
Thợ Bễ10.050.050.02——
Đá Lăn Lò10.050.050.02——
Phu Bom0.60.050.050.02——
Bò Giáp10.050.050.02——
Cưa Đồng0.60.050.050.02——
Nhím Gai Lò0.60.050.050.02——
Pháo Thủ Nồi Hơi402500.500
Kẻ Giật Rối402500.500